• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 4975/VPCP-KSTT 2025 của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 07/06/2025 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Văn phòng Chính phủ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4975/VPCP-KSTT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Phạm Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính

TÓM TẮT CÔNG VĂN 4975/VPCP-KSTT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 4975/VPCP-KSTT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 4975/VPCP-KSTT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
VĂN
PHÒNG CHÍNH
PH
_______________
Số: 4975/VPCP-KSTT
V/v thực hiện dịch vụ công
trực tuyến toàn trình
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________________
Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2025
nh
gửi:
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng quan ngang bộ;
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
trực
thuộc
Trung
Thực hiện kết luận của Đồng chí Tổng thư Lâm, Trưởng Ban Chỉ
đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạochuyển
đổi số (Thông báo số 04-TB/BCĐTW ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ban Chỉ
đạo Trung ương); chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
1
về cung cấp
dịch vụ công trc tuyến, nhất dịch vụ công trc tuyến toàn trình cho người
n, doanh nghiệp; căn cứ sở kết quả tổng hợp đánh giá điểm chất lượng
thực hiện của một số dịch vụ công trc tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
đến ngày 05 tháng 6 năm 2025, Văn phòng Chính phủ xin trân trọng thông báo
đến Đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân
n tỉnh, thành phố trc thuộc trung ương về kết quả cung cấp dịch vụ công trc
tuyến toàn trình của bộ, ngành, địa phương (Phụ lục kèm theo).
Văn phòng Chính phủ trân trọng đề nghị Đồng chí Bộ trưởng, Thủ trưởng
quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân n tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương quan tâm, chỉ đạo quan, đơn vị trực thuộc tập trung rà soát, khắc phục
các hạn chế, bất cập trong tích hợp, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo kết quả soát điểm của Văn phòng Chính phủ, hoàn
thành trước ngày 20 tháng 6 m 2025; đồng thời, thực hiện tái cấu trúc quy
trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành cnh trên sở tái sử dụng dữ liệu
đã số hóa theo hướng dẫn của Văn phòng Chính phủ tại Công n số
4695/VPCP-KSTT ngày 28 tháng 5 năm 2025 nhằm nâng cao chất ợng cung
cấp dịch vụ công trực tuyến, nhấtdịch vụ công trc tuyến toàn trình, đáp ứng
mục tiêu, yêu cầu theo Nghị quyết của Bộ Chính trị
2
, Kết luận của Đồng chí
1
Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính
tr tại Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025, Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ; Nghị
quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
liên quan đến hot động sản xuất, kinh doanh m 2025 2026; Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 27/10/2023, Chỉ
thị số 05/CT-TTg ngày 01/3/2025; Công điện số 56/CĐ-TTg ngày 04/5/2025, Công điện số 69/CĐ-TTg ngày
22/5/2025 của Thủ tướng Chính phủ.
2
Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công
nghệ, đổi mớing tạochuyển đổi số quốc gia.
2
Tổng thư Lâm, các Đồng chí Lãnh đạo Ban Chỉ đạo Trung ương về phát
triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo chuyển đổi số
3
chỉ đạo của
Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Trân trọng cảm ơn sự quan tâm, phối hợp của Đồng chí./.
Nơi
nhận
:
- Như trên;
- TTgCP, PTTgTT Nguyễn Hòa Bình (để b/c);
- Văn phòng Trung ương Đảng (Tổ giúp việc
Ban Chỉ đạo Trung ương về KHCN, ĐMST
CĐS);
- VPCP: BTCN, PCN Phạm Mạnh ờng,
Vụ KGVX;
-
Lưu:
VT, KSTT(2b).
KT.
BỘ
TRƯỞNG,
CH
NHIỆM
PHÓ CH NHIỆM
Phạm Mạnh ờng
3
Thông báo số 14-TB/TGV ngày 21/4/2025; Thông báo s 15-TB/TGV ngày 28/4/2025; Thông báo số 19-
TB/TGV ngày 09/5/2025 của Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương.
Ph lc
DANH MC TNG HP KT QU CUNG CP DCH V NG TRC TUYN TOÀN TNH
TRÊN CNG DCH V CÔNG QUC GIA
(Kèm theo Công văn số /VPCP-KSTT ngày tháng năm 2025 của Văn phòng Chính phủ)
____________
Căn c kết qu tng hp đánh giá đim cht lượng dch v công trc tuyến đưc b, ngành, đa phương tích hp trên Cng Dch
v công quc gia, tính đến ngày 04/6/2025, kết qu thc hin ca b, nnh, địa phương c th như sau:
I. KT QU THC HIN CA B, CƠ QUAN NGANG B
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
1
Bộ Công an
79
25
31,6%
Đã chế đăng nhập 1 lần về đúng dịch vụ công trực tuyến
(DVCTT) trên Hệ thống thông tin (HTTT) giải quyết TTHC
của Bộ Công an sau khi thực hiện điều hướng từ Cổng Dịch vụ
công quốc gia (DVCQG).
Tuy nhiên, Bộ Công an vẫn còn nhiều Hệ thống khác nhau
ngoài HTTT giải quyết TTHC (như dancuquocgia,...), chưa bảo
đảm theo quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP. Bên cạnh
đó, khi thực hiện DVCTT, HTTT giải quyết TTHC Bộ Công
2
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
an chưa kiểm tra độ dài số điện thoại (SĐT) và tính hợp lệ của
email.
(Đã kim tra đim đi vi dch v công xác nhn tng tin
cư trú).
2
Bộ Công
Thương
147
32
21,8%
Mc có cung cp dch v công trc tuyến tn Cng Dch
v ng quc gia, tuy nhiên sau khi thc hin điu hướng t
Cng DVCQG v H thng thông tin gii quyết TTHC B
ng Thương li u cu đăng nhp li (kng thc hin
SSO), đi mt khu (trong khi đã đăng nhp bng tài khon
định danh qua VNeID) kng thc hin đổi mt khu thì
không được thc hin dch v công trc tuyến.
3
Bộ Giáo
dụcĐào
tạo
36
25
69,4%
Đã thực hiện điều hướng theo chế đăng nhập 1 lần sau khi
chọn dịch vụ công trực tuyến trên Cổng DVCQG về HTTT giải
quyết TTHC của Bộ.
Tuy nhiên, khi thực hiện DVCTT, HTTT giải quyết TTHC
Bộ GDĐT chưa kiểm tra độ dài SĐT và tính hợp lệ của email;
chưa kiểm tra tính hợp lệ thông tin nhân với CSDLQG về
dân cư.
3
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Hệ thống của Bộ đã chức năng số nhưng chưa hoạt
động, không có hướng dẫn sử dụngsố cho người dân.
Màn hình giao diện bị vỡ cấu trúc khi sử dụng trên điện thoại
di động.
Tính bảo mật thông tin nhân chưa cao, chỉ cần duy nhất
hồ được thông tin chủ hồ không cần đăng
nhập.
4
Bộ Xây
dựng
162
113
69,8%
Không tự động đăng nhập khi điều hướng từ Cổng DVCQG
về HTTT giải quyết TTHC Bộ Xây dựng. Khi thực hiện nộp hồ
trên HTTT giải quyết TTHC Bộ Xây dựng, hệ thống phản
hồi rất chậm, liên tục hiển thị thông báo “Đang tạo hồ sơ” trong
thời gian dài. Không thực hiện được dịch vụ công trực tuyến
(ví dụ: dịch vụ công trực tuyến số TTHC 1.012889)
trên chính HTTT giải quyêt TTHC của Bộ, không bảo đảm thực
chất, hiệu quả.
5
Bộ Khoa
học
Công nghệ
151
19
12,6%
Không tự động đăng nhập khi điều hướng từ Cổng DVCQG
về HTTT giải quyết TTHC Bộ Khoa học và Công nghệ sau khi
chọn nộp hồ dịch vụ công trực tuyến. Trên HTTT giải quyết
4
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
TTHC của Bộ KHCN, không đăng nhập được bằng tài khoản
định danh thông qua Cổng DVCQG với hình thức SSO; màn
hình đăng nhập của Bộ vẫn để đăng nhập bằng tài khoản
nhân do Bộ cấp (không đáp ứng quy định về việc sử dụng tài
khoản định danh xác thực điện tử tại Nghị định số 69/2024/NĐ-
CP). Màn hình đăng tài khoản vẫn để tên Cổng Dịch vụ
công Bộ Thông tin Truyền thông. Việc không đăng nhập
được vào HTTT giải quyết TTHC của Bộ KHCN dẫn tới
Không thực hiện được dịch vụ công trực tuyến tại thời điểm
kiểm tra.
5
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
6
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
6
Bộ Ngoại
giao
3
2
66,7%
Đã thực hiện điều hướng theo chế đăng nhập 1 lần sau khi
chọn dịch vụ công trực tuyến trên Cổng DVCQG về HTTT giải
quyết TTHC của Bộ Ngoại giao.
Tuy nhiên, hệ thống của Bộ chưa tự động điền thông tin từ
CSDLQG về dân cư.
Chưakiểm tra độ dài SĐTtính hợp lệ của email; chưa
kiểm tra tính hợp lệ thông tin cá nhân với CSDLQG về dân cư.
Phần dịch vụ công trực tuyến chế hỗ trợ người dùng còn
yếu, chưa hiển thị thông báo khi điền sót thông tin bắt buộc,
7
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
chưa ghi nhớ thông tin đã nhập các bước trước.
7
Bộ Nội vụ
13
0
0%
- Chưa cung cp DVCTT tn Cng DVCQG.
- Giao din ca HTTT gii quyết TTHC ca B vn đ n
B LĐTBXH.
- Sau khi đăng nhp vi HTTT gii quyết TTHC ca B thì
không có bt c dch v công nào, không có bt k tng tin
o ngoài thông tin cá nhân.
B Ni v chưa cung cp bt k dch v ng trc tuyến
o (tn HTTT gii quyết TTHC ca B và tn Cng
DVCQG).
8
Bộ Nông
nghiệp
Môi trường
123
31
25,2%
Chưa thực hiện tích hợp chế đăng nhập 1 lần, chưa điều
hướng chính xác dịch vụ công trực tuyến từ Cổng DVCQG về
HTTT giải quyết TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Hệ thống của Bộ chưa lấy thông tin từ CSDLQG về dân cư,
chưabiểu mẫu điện tử.
Việc thông báo tiến trình xử hồ còn ít, chỉ thông báo
bằng tin nhắn khi hoàn thành hồ .
8
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Việc lưu kết quả Bộ chưa thực hiệnsố, không đầy đủ giá
trị pháp lý.
(Đã kiểm tra điểm với TTHC mã 1.012789)
9
Bộ Quốc
phòng
50
0
0%
Không tự động đăng nhập khi điều hướng từ Cổng DVCQG
về HTTT giải quyết TTHC Bộ Quốc phòng. Khi thực hiện nộp
hồ trên HTTT giải quyết TTHC BQP, hệ thống phản hồi rất
chậm, liên tục hiển thị thông báo “Yêu cầu của bạn thực hiện
thất bại” không thực hiện được dịch vụ công trực tuyến
trên chính HTTT giải quyêt TTHC của Bộ.
9
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
10
Bộ Tài
chính
292
125
42,8%
Chưa tự động đăng nhập khi điều hướng từ Cổng DVCQG
về HTTT giải quyết TTHC Bộ Tài chính. Việc đăng nhập trên
HTTT giải quyết TTHC Bộ Tài chính vẫn yêu cầu tạo tài khoản
khác sau khi đăng nhập bằng tài khoản định danh VNeID thông
qua Cổng DVCQG.
n tn ti nhiu h thng khác nhau, chưa thc hin t
chc thành 01 h thng duy nht theo quy định ti ngh đnh
s 61/2018/NĐ-CP sa đổi, b sung bi ngh định s
107/2021/NĐ-CP.
11
Bộ pháp
17
16
94,1%
Chưa tích hợp chế đăng nhập 1 lần để điều hướng chính
xác dịch vụ công trực tuyến của Bộ cung cấp trên Cổng
DVCQG về HTTT giải quyết TTHC của Bộ; đồng thời còn tồn
tại song song nhiều hệ thống, không đúng quy định tại Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP; vn còn dùng tài khon định danh do
B t cp, chưa đúng theo quy định ti Ngh định s
69/2024/NĐ-CP.
Chưa lấy thông tin từ CSDLQG về dân để tái sử dụng, tự
động điền thông tin, dữ liệu. Đã chức năng số nhưng chưa
hoạt động.
10
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
(Đã kiểm tra điểm đối với mã TTHC 1.011435)
12
Bộ Văn
hóa, Thể
thao và Du
lịch
119
46
38,7%
Đã tích hợp chế đăng nhập 1 lần để điều hướng chính xác
dịch vụ công trực tuyến của Bộ cung cấp trên Cổng DVCQG
về HTTT giải quyết TTHC của Bộ.
Tuy nhiên, hệ thống của Bộ chưa chế kiểm tra tính hợp
lệ của dữ liệu do người dùng nhập, người thực hiện dịch vụ
công vẫn thể tự thay đổi các thông tin cá nhân, Hệ thống của
Bộ không kiểm tra lại; không kiểm tra tính hợp lệ của cấu trúc
SĐT, email.
Hệ thống của Bộ bị “vỡ cấu trúc” giao diện khi sử dụng trên
điện thoại.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC 1.004602)
13
Bộ Y tế
126
51
40,5%
Sau khi điều hướng về HTTT giải quyết TTHC Bộ Y tế, vẫn
yêu cầu công dân đăng tài khoản riêng của Bộ. Bộ yêu cầu
xác minh tài khoản trong khi đã thực hiện đăng nhập bằng tài
khoản định danh VNeID, đẫn tới việc không đăng nhập được
vào HTTT giải quyết TTHC của Bộ Y tế, không thực hiện được
dịch vụ công trực tuyến. Việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
11
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
B, nnh
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
của Bộ Y tế không bảo đảm thực chất, hiệu quả.
14
Ngân hàng
Nhà nước
Việt Nam
51
22
43,1%
Chưa thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do Nn hàng Nhà nưc cung cp trên Cng DVCQG
v HTTT gii quyết TTHC ca Ngân hàng N nước. Vic
cung cp DVCTT tn Cng DVCQG ca NHNN chưa bo
đảm d tiếp cn.
15
Thanh tra
Chính phủ
0
0
0%
Không đánh g do chưa cung cp dch v công trc tuyến
16
Bộ Dân tộc
và Tôn giáo
45
0
0%
Không đánh g do chưa cung cp dch v công trc tuyến
12
II. KT QU THC HIN CA ĐỊA PHƯƠNG
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
1
TP Cần Thơ
514
182
35,4%
Đã tích hợp chế đăng nhập 1 lần để điều hướng chính xác
dịch vụ công trực tuyến của TP.Cần Thơ cung cấp trên Cổng
DVCQG về HTTT giải quyết TTHC Thành phố Cần Thơ.
TP Cần Thơ đã tái sử dụng dữ liệu, tự động điền dữ liệu lấy
từ CSDLQG về dân cư.
Tuy nhiên, hệ thống của Thành phố chưa chế kiểm tra
tính hợp lệ dữ liệu do người dùng tự nhập (như SĐT, email).
Đãchức năngsố nhưng chưa hoạt động.
Chưa chế ghi nhớ dữ liệu tạm thời trong trường hợp
xảy ra sự cố phải tải lại trang web.
Chưachức năng thông báo tiến độ xửhồ cho công
dân.
(Đã kiểm tra điểm đối với mã TTHC 2.000635)
13
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
2
TP Đà Nẵng
466
137
29,4%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do TP. Đà Nng cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC Thành ph Đà Nng.
Vic gi ý khi cung cp dch v công trc tuyến đã
nhưng chưa đy đ ( d: đã kim tra đim đi vi th tc
c nhn tình trng n nhân; đã có gi ý v chn đối tượng
cn gi c minh/kng cn gi xác minh, tuy nhn chưa
hướng dn nhng người như nào t cn chn đi
tưng phi gi xác minh).
Thi gian phn hi ca h thng chm (trên 15 giây) khi
thc hin chuyn các n hình.
3
TP Hà Nội
492
6
1,2%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do TP. Hà Ni cung cp trên Cng DVCQG v HTTT
gii quyết TTHC Thành ph Hà Ni, vn yêu cu đăng nhp
li trên HTTT gii quyết TTHC Tnh ph Hà Ni trong khi
đã đăng nhp Cng DVCQG..
TP Hà Ni đã thc hin tái s dng d liu t CSDLQG
14
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
v n cư để t động đin thông tin cho ng n; đã cơ
chế kim tra tính hp l ca mt s loi d liu do người
n t nhp (SĐT, email); đã có chc năng s tnh phn
h sơ hot đng, tuy n hn chế v s lưng.
Giao din n hình tương thích khi s dng trên đin
thoi và trên y tính.
Tuy nhiên, chưa cơ chế ghi nh d liu tm thi trong
trưng hp xy ra s c b ti li trang web; chc năng tng
o tiến trình x lý h sơ chưa n định.
4
TP Hải
Phòng
520
156
30%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do TP.Hi Phòng cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC Thành ph Hi Phòng.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
15
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC cp bn sao Tch lc h
tch)
5
TP Hồ Chí
Minh
508
230
45,3%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do TP. H C Minh cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC Tnh ph H C Minh, vn yêu
cu đăng nhp li tn HTTT gii quyết TTHC Thành ph
H Chí Minh trong khi đã đăng nhp Cng DVCQG.
TP H C Minh chưa thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân,
vn yêu cu np CCCD trong tnh phn h sơ.
Chưa kim tra tính hp l tng tin do công dân np,
không đối chiếu thông tin cá nhân vi d liu trong
CSDLQG v dân cư.
16
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
Chưa có chc năng thông o tiến tnh x h sơ cho
ng n.
(Đã kim tra đim đối vi TTHC Cp bn sao Trích lc
h tch, đã np h sơ và chm tiếp nhn)
6
TP Huế
496
320
64,5%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do TP. Huế cung cp trên Cng DVCQG v HTTT
gii quyết TTHC Thành ph Huế.
TP Huế chưa thc hin tái s dng d liu t CSDLQG
v n cư đ t động đin thông tin cho công dân.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi n t nhp (SĐT, email).
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
Chc năng ký s không hot đng.
17
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Không dn dt người dùng đ thc hin thun li, thiết kế
khó hiu, khó thc hin.
(Đã thc hin kim tra đim đối vi mã TTHC 2.000635)
7
Tỉnh An
Giang
532
132
24,8%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh An Giang cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh An Giang.
Tnh An Giang đã thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư để t động đin thông tin cho ng dân;
tuy nhn, thành phn h sơ vn u cu cung cp CCCD;
chưa biu mu đin t.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Đã có cơ chế kim tra tính hp l ca mt s loi d liu
do người dân t nhp (SĐT, email); tuy nhiên, chưa kim
tra chéo vi CSDLQG v dân cư khi ngưi dùng t ý thay
đổi tng tin nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
18
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
8
TỉnhRịa
- Vũng Tàu
507
439
86,6%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bà Ra – Vũngu cung cp trên Cng
DVCQG v HTTT gii quyết TTHC tnh BRVT.
Tnh BRVT chưa thc hin i s dng d liu t
CSDLQG v dân cư để t động đin thông tin cho ng dân;
tuy nhn, thành phn h sơ vn u cu cung cp CCCD;
chưa biu mu đin t.
Đã có chc năng s tnh phn h sơ np, tuy nhiên
vn còn ít n cung cp (2).
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do người dân t nhp (SĐT, email), chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v n cư khi ngưi ng t nhp tng tin
nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
19
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
9
Tỉnh Bắc
Giang
478
108
22,6%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bc Giang cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Bc Giang.
Tnh Bc Giang đã thc hini s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Tuy nhiên, chưa cơ chế gi ý, dn dt người dùng thc
hin dch v công trong trưng hp phi la chn nhiu đi
tưng thc hin.
Chưa có cơ chế kim tra tính hp l ca d liu, vn sa
đưc các d liu đã tin t đng; chưa cơ chế kim tra
s p hp (ví d CCCD sa thành d liu kc, h thng
chp nhn đ tiếp tc thc th tc).
Chưa có cơ chế h tr trong trường hp ng dân đin
thiếu tng tin, np thiếu file thành phn h sơ.
20
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
Kết qu đin t không được lưu vào kho d liu nhân,
giao din b v cu tc khi thc hin trên đin thoi.
Tc đ phn hi gia c ln chuyn n hình n chưa
nhanh (trên 15s).
(Đã kim tra đim đi vi TTHC 1.001731)
10
Tỉnh Bắc
Kạn
496
317
63,9%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bc Kn cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Bc Kn; vic điu hướng din
ra không n định, đôi khi còn li không điu hướng được v
h thng ca tnh. Khi thc hin đăng nhp HTTT gii
quyết TTHC ca tnh vn yêu cu công dân phi cung cp
li tng tin đã có (h tên, s CCCD).
Tnh Bc Kn đã thc hin i s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Vic gi ý khi cung cp dch v công trc tuyến đã
21
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
nhưng chưa đy đ ( d: đã kim tra đim đi vi th tc
c nhn tình trng n nhân; đã có gi ý v chn đối tượng
cn gi c minh/kng cn gi xác minh, tuy nhn chưa
hướng dn nhng người như nào t cn chn đi
tưng phi gi xác minh).
Chưa cung cp biu mu đin t tương c.
Đã cơ chế kim tra nh hp l ca mt s d liu do
ng dân t nhp (SĐT, email); tuy nhn, vn sa được các
d liu đã tin t đng và h thng kng kim tra co li
vi CSDLQG v dân cư ( d CCCD sa thành d liu
khác, h thng chp nhn đ tiếp tc thc th tc).
Đã cung cp chc năng s tnh phn h sơ cho công
n.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
22
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
11
Tỉnh Bạc
Liêu
501
406
81%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bc Lu cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Bc Liêu; vn u cu công
n đăng nhp li tn H thng ca tnh sau khi điu hướng;
u cu công dân cung cp thêm các thông tin đã có trong
CSDLQG v dân cư.
Ti n nh nhp tm c thông tin, không dn dt
ng dân phi đin thông tin gì, đâu ch đưa đến màn
nh trang ch, ngưi dùng kng biết nên x lý như nào.
Không thc hin đưc bt k dch v công trc tuyến
o do tnh Bc Liêu cung cp.
12
Tỉnh Bắc
Ninh
509
262
51,5%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bc Ninh cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Bc Ninh; vn yêu cu công
n đăng nhp li tn H thng ca tnh sau khi điu hướng;
u cu công dân cung cp thêm các thông tin đã có trong
CSDLQG v dân cư.
23
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Tnh Bc Ninh chưa tái s dng d liu t CSDLQG v
n cư để thc hin đin d liu t đng cho công dân (vic
đin d liu t động da trên thông tin do công n cung
cp n trên); vn yêu cu công dân cung cp CCCD trong
thành phn h sơ np.
Chưa kim tra nh hp l ca d liu do công n cung
cp trong biu mu, k c công dân nhp thiếu thông tin vn
đưc tiếp tc thc hin dch v ng.
Chưa kim tra nh hp l ca d liu nhân, không kim
tra chéo các tng tin nhân do công nhân nhp vi
CSDLQG v dân cư.
Chưa tái cu tc quy trình, chưa có s dn dt ngưi dân
khi thc hin dch vng trc tuyến, h thng lit kê ra tt
c c tnh phn h sơ ca mi đi tưng mà kng gi ý
cho ngưi dân phi np nhng loi giy t o.
H thng không n định, thnh thong li kết ni ti bưc
“Np h sơ.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
24
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
xy ra s c b ti li trang web.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp Giy xác nhn nh
trng hôn nhân)
13
Tỉnh Bến
Tre
475
351
73,9%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bến Tre cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Bến Tre; vn yêu cu công dân
phi cung cp li tng tin đã có (h tên, s CCCD).
Tnh Bến Tre đã thc hin tái s dng d liu t CSDLQG
v n cư đ t động đin thông tin cho công dân.
Vic gi ý khi cung cp dch v công trc tuyến đã
nhưng chưa đy đ ( d: đã kim tra đim đi vi th tc
c nhn tình trng n nhân; đã có gi ý v chn đối tượng
cn gi c minh/kng cn gi xác minh, tuy nhn chưa
hướng dn nhng người như nào t cn chn đi
tưng phi gi xác minh).
Chưa có cơ chế kim tranh hp l ca mt s d liu do
ng dân t nhp (SĐT, email); chưa cơ chế kim tra
25
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
chéo tng tin cá nhân do ng dân nhp vi CSDLQG v
n cư(ví d CCCD sa thành d liu khác, h thng chp
nhn để tiếp tc thc th tc).
Đã cung cp chc năng s tnh phn h sơ cho công
n.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
Chưa tái cu tc quy trình, chưa có s dn dt ngưi dân
khi thc hin dch vng trc tuyến, h thng lit kê ra tt
c c tnh phn h sơ ca mi đi tưng mà kng gi ý
cho ngưi dân phi np nhng loi giy t o.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
14
Tỉnh Bình
Định
484
221
45,7%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh nh Định cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh nh Đnh.
Tnh Bình Đnh đã thc hin i s dng d liu t
26
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Đã có cơ chế kim tra tính hp l ca mt s loi d liu
do người dân t nhp (SĐT, email); tuy nhiên, chưa kim
tra chéo vi CSDLQG v dân cư khi ngưi dùng t ý thay
đổi tng tin nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi trong trường hp
xy ra s c b ti li trang web.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC 2.000635)
15
Tỉnh Bình
Dương
505
342
67,7%
Khi thc hin điu hưng dch v công trc tuyến do tnh
nh Dương cung cp trên Cng DVCQG v HTTT gii
quyết TTHC tnh nh Dương thì hin th tng báo như
dưi đây.
27
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
e
Không thc hin đưc dch vng trc tuyến do tnh
nh Dương cung cp nếu không khai o li thông tin
to tài khon trên HTTT gii quyết TTHC tnh Bình Dương.
Tnh Bình Dương đã tái s dng d liu t CSDLQG v
n cư đ t đng đin thông tin cho ng dân; tuy nhiên,
chưa cung cp biu mu đin t.
Vic gi ý khi cung cp dch v công trc tuyến đã
nhưng chưa c th (ví d: đã kim tra đim đi vi th tc
28
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
c nhn tình trng n nhân; đã có gi ý v chn đối tượng
cn gi c minh/kng cn gi xác minh, tuy nhn chưa
hướng dn nhng người như nào t cn chn đi
tưng phi gi xác minh).
Đã có chc năng kim tra tính hp l ca mt s d liu
do ng dân nhp (SĐT, email).
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi gia các bước
nhp tng tin ca công dân. Khi quay li bưc trưc hoc
ti li trang web t phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch v công trc tuyến đã có bước dn dt, h
tr công n thc hin, tuy nhn vn cn ci thin tm mt
s chi tiết kc (như cn thun tin hơn trong vicm chc
năng s h sơ/ trưng hp h sơ không ký s cũng cn
thông o cho người n thc hin c bước tiếp theo).
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
16
Tỉnh Bình
511
376
73,6%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
29
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Phước
tuyến do tnh Bình Phưc cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh nh Phước.
Tnh Bình Phưc đã i s dng d liu t CSDLQG v
n cư để t đng đin thông tin cho ng n.
Tuy nhiên, mt s DVCTT do tnh Bình Phưc cung cp
trên Cng DVCQG còn mang tính hình thc, khác vi thc
tế trin khai ti nh Phước (như mã TTHC 1.001731, tnh
đã khai báo đã cung cp DVCTT tn Cng DVCQG, tuy
nhiên, sau khi thc hin điu hướng v HTTT gii quyết
TTHC tnh Bình Phước li hin tng o Th tc hành
chính không tn ti hoc đơn v chưa đăng ký tiếp nhn
online).
Chưa cơ chế kim tra tính hp l mt s thông tin do
ng n t nhp (SĐT, email).
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi gia các bước
nhp tng tin ca công dân. Khi quay li bưc trưc hoc
ti li trang web t phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
30
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
ý cho công dân đ thc hin thun tin.
(Đã kim tra đim vi c TTHC: 1.001731,
2.000635)
17
Tỉnh Bình
Thuận
492
264
53,7%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Bình Thun cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh nh Thun.
Tuy nhn, tnh Bình Thun chưa i s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Chưa chc năng ký s h sơ.
Chưa cơ chế kim tra tính hp l mt s thông tin do
ng n t nhp (SĐT, email).
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi gia các bước
nhp tng tin ca công dân. Khi quay li bưc trưc hoc
ti li trang web t phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho ng dân để thc hin thun tin; đôi khi không np
31
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
đưc h sơ.
(Kim tra đim đi vi TTHC 1.001731)
18
Tỉnh
Mau
498
314
63,1%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Cà Mau cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Cà Mau; vn yêu cu đăng
nhp li HTTT gii quyết TTHC ca tnh. Khi thc hin
đăng nhp HTTT gii quyết TTHC ca tnh vn u cu
ng dân phi cung cp li thông tin đã có (h tên, s
CCCD).
Tnh Mau chưa thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Ly d liu dong dân t cung cp bên trên đ đin tng
tin nhưng không kim tra vi CSDLQG v dân cư, công dân
cung cp thông tin sai vn đưc thc hin tiếp dch v công.
Chưa cung cp biu mu đin t tương c.
Chưa cơ chế kim tra tính hp l ca mt s d liu do
ng n t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo c
32
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
thông tin cá nhân cung cp vi CSDLQG v n cư (ví d
H tên sa tnh d liu kc, h thng chp nhn đ tiếp
tc thc th tc).
Đã cung cp chc năng ký s thành phn h sơ.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi gia các bước
nhp tng tin ca công dân. Khi quay li bưc trưc hoc
ti li trang web t phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
19
Tỉnh Cao
Bằng
490
243
49,6%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Cao Bng cung cp tn Cng DVCQG v
33
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
HTTT gii quyết TTHC tnh Cao Bng.
Tnh Cao Bng đã thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã cơ chế kim tranh hp l ca mt s d liu do công
n t nhp (SĐT, email).
Chưa cung cp chc năng ký s thành phn h sơ.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi gia các bước
nhp tng tin ca công dân. Khi quay li bưc trưc hoc
ti li trang web t phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
lưu kết qu TTHC cho công dân nhưng chưa ch
s.
34
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
(Đã kim tra đim đi vi TTHC 2.000635)
20
Tỉnh Đắk
Lắk
480
228
47,5%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Đk Lk cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Đắk Lk.
Tnh Đk Lk đã tái s dng d liu t CSDLQG v dân
cư để t đng đin thông tin cho công n; tuy nhiên vn
u cu công dân cung cp CCCD trong thành phn h sơ.
Chưa cung cp biu mu đin t.
Chưa cơ chế kim tra tính hp l ca mt s d liu do
ng n t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo c
thông tin cá nhân cung cp vi CSDLQG v n cư (ví d
H tên sa tnh d liu kc, h thng chp nhn đ tiếp
tc thc th tc).
Đã cung cp chc năng ký s thành phn h sơ.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi xy ra s c
phi ti li trang web thì phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
35
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Đã kim tra đim đối vi mã TTHC Cp bn sao văn
bng, chng ch t s gc)
21
Tỉnh Đắk
Nông
697
249
35,7%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Đk Nông cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Đắk ng.
Tnh Đk Nông đã thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
36
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi xy ra s c
phi ti li trang web thì phi thc hin li t đầu.
Vic gi ý khi cung cp dch v công trc tuyến đã
nhưng chưa c th (ví d: đã kim tra đim đi vi th tc
c nhn tình trng n nhân; đã có gi ý v chn đối tượng
cn gi c minh/kng cn gi xác minh, tuy nhn chưa
hướng dn nhng người như nào t cn chn đi
tưng phi gi xác minh).
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
22
Tỉnh Điện
Biên
488
126
25,8%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Đin Bn cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Đin Biên.
Tnh Đin Biên đã thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
37
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi xy ra s c
phi ti li trang web thì phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
23
Tỉnh Đồng
Nai
546
213
39%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Đồng Nai cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Đồng Nai.
Tnh Đng Nai đã thc hin tái s dng d liu t
38
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi xy ra s c
phi ti li trang web thì phi thc hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
Thi gian phn hi ca h thng khi chuyn giac màn
nh chưa nhanh (trên 15s).
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
39
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
trng hôn nhân)
24
Tỉnh Đồng
Tháp
484
187
38,6%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Đng Tp cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Đồng Tháp.
Tnh Đồng Tháp đã thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
Đã có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi xy ra s c
phi ti li trang web thì kng cn thc hin li t đu.
Thiết kế dch v ng trc tuyến đã tính dn dt, gi ý
cho công n để thc hin thun tin. Tuy nhn chưa tái
cu tc quy tnh TTHC; chưa phân chia đối tượng vi
thành phn h sơ np tương ng, ngưi dân thc hin không
40
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
biết nh thuc đi tượng o ca th tc và phi np nhng
giy t gì; vn yêu cu công n cung cp CCCD trong
thành phn h sơ np trong khi đã i s dng d liu t
CSDLQG v dân cư.
(Đã kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
25
Tỉnh Gia Lai
483
160
33,1%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Gia Lai cung cp trên Cng DVCQG v HTTT
gii quyết TTHC tnh Gia Lai.
Tnh Gia Lai đã thc hin tái s dng d liu t CSDLQG
v n cư đ t động đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi quay lai bước
41
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
trưc hoc xy ra s c phi ti li trang web t phi thc
hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
tch)
26
Tỉnh
Giang
494
177
35,8%
Không thc hin điu hướng đưc dch v công trc tuyến
do tnh Hà Giang cung cp trên Cng DVCQG v HTTT
gii quyết TTHC tnh Hà Giang, không thc hin được dch
v ng trc tuyến.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 1.001612,
1.001731, 2.000720)
27
Tỉnh
493
250
50,7%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
42
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Nam
tuyến do tnh Hà Nam cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Hà Nam; thi gian điu hướng
chưa nhanh, không n định.
Tnh Nam đã thc hin i s dng d liu t CSDLQG
v n cư đ t động đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi quay lai bước
trưc hoc xy ra s c phi ti li trang web t phi thc
hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
43
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp Giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
28
Tỉnh
Tĩnh
466
208
44,6%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Tĩnh cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Tĩnh.
Tnh Tĩnh đã thc hin tái s dng d liu t CSDLQG
v n cư đ t động đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ np.
Chưa có cơ chế kim tra nh hp l ca mt s loi d
liu do ngưi dân t nhp (SĐT, email); chưa kim tra chéo
vi CSDLQG v dân cư khi ngưing t ý thay đi tng
tin cá nhân.
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi quay lai bước
trưc hoc xy ra s c phi ti li trang web t phi thc
hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
44
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp Giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
29
Tỉnh Hải
Dương
502
470
93,6%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Hi Dương cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Hi Dương.
Tnh Hi Dương đã thc hin tái s dng d liu t
CSDLQG v dân cư đ t đng đin thông tin cho công dân.
Đã chc năng s nhưng không hot đng.
Đã có cơ chế kim tra tính hp l ca mt s loi d liu
do người n t nhp (SĐT, email).
Chưa có cơ chế ghi nh d liu tm thi, khi quay lai bước
trưc hoc xy ra s c phi ti li trang web t phi thc
45
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
hin li t đầu.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC 2.000635)
30
Tỉnh Hậu
Giang
487
202
41,5%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Hu Giang cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Hu Giang.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
46
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC 1.001731)
31
Tỉnh Hòa
Bình
513
288
56,1%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Hòa Bình cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh a nh.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC Cp bn sao văn bng,
47
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
chng ch t s gc)
32
Tỉnh Hưng
Yên
488
283
58%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Hưng Yên cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Hưng Yên.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC Cp bn sao văn bng,
chng ch t s gc)
33
Tỉnh Khánh
479
138
28,8%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Khánh Hòa cung cp tn Cng DVCQG v
48
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Hòa
HTTT gii quyết TTHC tnh Khánh Hòa.
Chưa i s dng d liu t CSDLQG v dân cư đ t
động đin thông tin cho công dân.
n b gi hưng dn khi thc hin chưa đúng.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
tch)
34
Tỉnh Kiên
Giang
530
243
45,8%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Kiên Giang cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Kn Giang. Kng thc hin
đưc dch v công trc tuyến.
49
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
(Kim tra đim đi vi TTHC 1.001612)
35
Tỉnh Kon
Tum
470
290
61,7%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Kon Tum cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Kon Tum. Kng thc hin
đưc dch v công trc tuyến.
(Kim tra đim đối vi TTHC 2.000635, 1.001612,
2.000720, 1.001570)
36
Tỉnh Lai
Châu
507
61
12%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Lai Cu cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Lai Cu; tuy nhn không n
định.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
50
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC: 2.000635, 1.001731,
2.000720, 1.001612)
37
Tỉnh Lâm
Đồng
474
55
11,6%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Lâm Đồng cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh m Đồng.
Không thc hin đưc dch v công trc tuyến.
(Kim tra đim đối vi TTHC: Cp Giy xác nhn nh
trng hôn nhân, Cp bn sao Trích lc h tch)
38
Tỉnh Lạng
Sơn
444
253
57%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Lng Sơn cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Lng Sơn.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
51
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC Cp bn sao văn bng,
chng ch t s gc)
39
Tỉnh Lào
Cai
494
120
24,3%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Lào Cai cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnho Cai; còn s dng nhiu tài
khon định danh, chưa bo đảm theo quy định ti Ngh định
s 69/2024/NĐ-CP.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
52
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
tch)
40
Tỉnh Long
An
503
288
57,3%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Long An cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Long An; tuy nhiên, vic điu
hưng thc hin không n đnh.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
53
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
tch)
41
Tỉnh Nam
Định
486
164
33,7%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Nam Đnh cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Nam Định.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
54
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
tch)
42
Tỉnh Nghệ
An
484
130
26,9%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Ngh An cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Ngh An.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 2.000635,
1.010832)
55
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
43
Tỉnh Ninh
Bình
501
412
82,2%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Ninh nh cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Ninh Bình.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC 1.001731)
44
Tỉnh Ninh
Thuận
490
487
99,4%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Ninh Thun cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Ninh Thun.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
56
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
45
Tỉnh Phú
Thọ
518
284
54,8%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh P Th cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Phú Th.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
57
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
trng hôn nhân)
46
Tỉnh Phú
Yên
529
103
19,5%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Phú Yên cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Phú n.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
58
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC Th tc cp chng ch nh
ngh kiến trúc)
47
Tỉnh Quảng
Bình
496
202
40,7%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Qung nh cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Qung Bình.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
59
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
trng hôn nhân)
48
Tỉnh Quảng
Nam
498
198
39,8%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Qung Nam cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Qung Nam.
Chưa i s dng d liu t CSDLQG v dân cư đ t
động đin thông tin cho công dân.
Không có chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 2.000635,
1.001612, 1.001570, 2.000720, 1.001266)
49
Tỉnh Quảng
494
190
38,5%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Qung Ngãi cung cp trên Cng DVCQG v
60
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Ngãi
HTTT gii quyết TTHC tnh Qung Ngãi. Kng thc hin
đưc dch v công trc tuyến ca tnh Qung Ngãi.
(Kim tra đim đối vi các TTHC: Cp bn sao Trích lc
h tch, Cp giy xác nhn tình trng hôn nhân)
50
Tỉnh Quảng
Ninh
453
245
54,1%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Qung Ninh cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Qung Ninh.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp giy xác nhn tình
61
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
trng hôn nhân)
51
Tỉnh Quảng
Trị
527
201
38,1%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Qung Tr cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Qung Tr.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Chưa chc năng ký s thành phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 2.000635,
1.001731, 1.001570, 1.001612, 2.000720)
52
Tỉnh Sóc
490
182
37,1%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Sóc Trăng cung cp trên Cng DVCQG v
62
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Trăng
HTTT gii quyết TTHC tnh c Trăng.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch v công trc tuyến đã có tính dn dt, gi ý
cho công dân đ thc hin thun tin. Tuy nhiên, chưa tái
cu tc quy tnh TTHC; chưa phân chia đối tượng vi
thành phn h sơ np tương ng, ngưi dân thc hin không
biết nh thuc đi tượng o ca th tc và phi np nhng
giy t gì.
(Kim tra đim đi vi các TTHC Cp bn sao Tch lc
h tch)
53
Tỉnh Sơn La
472
109
23,1%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Sơn La cung cp trên Cng DVCQG v HTTT
gii quyết TTHC tnh Sơn La.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
63
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
tch)
54
Tỉnh Tây
Ninh
482
247
51,2%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Tây Ninh cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh y Ninh.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
64
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 1.001612,
1.001731)
55
Tỉnh Thái
Bình
475
187
39,4%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Ti Bình cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Thái Bình.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã có chc năng ký s thành phn h sơ nhưng không
hot động.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
65
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 1.005092,
1.001731)
56
Tỉnh Thái
Nguyên
491
168
34,2%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Ti Ngun cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Thái Nguyên.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi TTHC Cp bn sao Trích lc h
66
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
tch)
57
Tỉnh Thanh
Hóa
497
352
70,8%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Thanh Hóa cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Thanh Hóa.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 2.002516,
2.000635, 1.001731)
58
Tỉnh Tiền
506
180
35,6%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Tin Giang cung cp tn Cng DVCQG v
67
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Giang
HTTT gii quyết TTHC tnh Tin Giang; vn yêu cu cung
cp li các thông tin đã (H n, CCCD).
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Đã chc năng s tnh phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đối vi TTHC cp bn sao Tch lc h
tch)
59
Tỉnh Trà
Vinh
479
239
49,9%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh T Vinh cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Trà Vinh.
Không thc hin được dch v công trc tuyến ca tnh
68
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Trà Vinh cung cp ti thi đim kim tra.
(Kim tra đim đi TTHC cp bn sao Tch lc h tch)
60
Tỉnh Tuyên
Quang
494
156
31,6%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Tun Quang cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Tun Quang.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
69
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
Chưa chc năng ký s thành phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 2.000488,
2.000635)
61
Tỉnh Vĩnh
Long
486
283
58,2%
Đã thc hin điu hưng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Vĩnh Long cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Vĩnh Long.
Đã i s dng d liu t CSDLQG v n cư đ t động
đin thông tin cho ng dân.
Chưa chc năng ký s thành phn h sơ.
Thiết kế dch vng trc tuyến chưanh dn dt, gi
ý cho công dân đ thc hin thun tin. Chưa tái cu trúc
70
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
quy trình TTHC; chưa phân chia đi tượng vi tnh phn
h sơ np tương ng, người dân thc hin kng biết mình
thuc đi tưng nào ca th tc và phi np nhng giy t
.
(Kim tra đim đi vi c TTHC: 1.001731,
2.000635)
62
Tỉnh Vĩnh
Phúc
473
115
24,3%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh Vĩnh Phúc cung cp trên Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh Vĩnh Phúc.
Ti thi đim kim tra kng thc hin đưc dch v công
trc tuyến do tnh Vĩnh Phúc cung cp tn Cng DVCQG.
(Kim tra đim đối vi TTHC cp bn sao Tch lc h
tch)
63
Tỉnh Yên
Bái
490
41
8,4%
Chưa thc hin điu hướng chính xác dch v công trc
tuyến do tnh n i cung cp tn Cng DVCQG v
HTTT gii quyết TTHC tnh n i.
Ti thi đim kim tra kng thc hin đưc dch v công
71
TTHC thuc thm quyn gii quyết đủ
điu kin thc hin dch v ng trc
tuyến tn tnh
TT
Địa phương
Tng s
S TTHC đã
cung cp DVCTT
toàn trình tn
Cng DVCQG
Đạt t l
(%)
Kết qu đánh g đim cht lượng cung cp
dch v công trc tuyến
trc tuyến do tnh Vĩnh Phúc cung cp tn Cng DVCQG.
(Kim tra đim đối vi TTHC cp bn sao Tch lc h
tch)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 4975/VPCP-KSTT của Văn phòng Chính phủ về việc thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Công văn 4975/VPCP-KSTT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×