- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 2597/BNV-VP 2024 về việc xây dựng Báo cáo sơ kết 6 tháng đầu năm 2024 của ngành Nội vụ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nội vụ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2597/BNV-VP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Nguyễn Trọng Thừa |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
13/05/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 2597/BNV-VP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 2597/BNV-VP
| BỘ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2597/BNV-VP | Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2024 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; |
Để chuẩn bị tài liệu phục vụ Hội nghị sơ kết công tác 6 tháng đầu năm, triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2024 của ngành Nội vụ, Bộ Nội vụ trân trọng đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tập trung thực hiện các nội dung sau:
1. Báo cáo kết quả công tác 6 tháng đầu năm, triển khai nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2024 của ngành Nội vụ (theo đề cương gửi kèm). Trong đó, tập trung đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao trong 6 tháng đầu năm 2024; chỉ ra những tồn tại, hạn chế, nguyên nhân và đề xuất nhiệm vụ, giải pháp đột phá thực hiện nhiệm vụ trong 6 tháng cuối năm 2024 của ngành Nội vụ; thời gian chốt số liệu tính đến hết ngày 25/5/2024.
2. Chia sẻ kinh nghiệm, cách làm hay, những việc làm có tính đổi mới, sáng tạo của Bộ, ngành, địa phương và những đề xuất kiến nghị với cấp có thẩm quyền để giải quyết khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện nhiệm vụ.
Báo cáo của các Bộ, ngành, địa phương đề nghị gửi về Bộ Nội vụ trước ngày 28/5/2024 để tổng hợp, xây dựng tài liệu phục vụ Hội nghị.
Bộ Nội vụ trân trọng cảm ơn sự phối hợp của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Kết quả công tác 6 tháng đầu năm và triển khai nhiệm vụ
công tác 6 tháng cuối năm 2024 của ngành Nội vụ
(Kèm theo Văn bản số 2597/BNV-VP ngày 13/5/2024 của Bộ Nội vụ)
_____________
Phần thứ nhất
CÔNG TÁC 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2024
I. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH
II. KẾT QUẢ CÔNG TÁC TRÊN CÁC LĨNH VỰC
1. Công tác xây dựng thể chế, chính sách
(Nêu cụ thể số lượng văn bản quy phạm pháp luật đã trình cấp có thẩm quyền ban hành)
2. Tổ chức bộ máy và biên chế (có số liệu minh chứng cụ thể)
a) Thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy hành chính nhà nước và cơ cấu lại các đơn vị sự nghiệp công lập
b) Tinh giản biên chế gắn với cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức c) Tập trung xây dựng, hoàn thiện vị trí việc làm gắn với cơ cấu lại và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức
3. Quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức (có số liệu minh chứng cụ thể)
a) Về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
b) Về tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức c) Về chính sách tiền lương
4. Xây dựng chính quyền địa phương, địa giới hành chính (đối với 63 tỉnh, thành phố)
a) Thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã
b) Về tổ chức, hoạt động của chính quyền địa phương và quản lý địa giới hành chính
5. Cải cách hành chính; ứng dụng CNTT, chuyển đổi số ngành Nội vụ
6. Công tác thi đua, khen thưởng
7. Công tác tín ngưỡng, tôn giáo (nếu có)
8. Công tác văn thư, lưu trữ
9. Công tác thanh niên; công tác dân vận, dân chủ, cán bộ nữ
10. Công tác quản lý hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
11. Công tác thanh tra, pháp chế
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Ưu điểm
2. Tồn tại, hạn chế
3. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế
Phần thứ hai
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM 2024
I. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
(Nêu cụ thể trên từng lĩnh vực)
II. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN (Đề xuất những giải pháp cụ thể)
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
(Kiến nghị, đề xuất với Quốc hội, UBTVQH, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Nội vụ giải quyết, tháo gỡ những khó khăn vướng mắc cụ thể)
IV. MỘT SỐ MÔ HÌNH HAY, CÁCH LÀM HIỆU QUẢ
| Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN |
PHỤ LỤC 1 - DÀNH CHO BỘ, NGÀNH
BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH NỘI VỤ
(Phục vụ Báo cáo sơ kết ngành Nội vụ 6 tháng đầu năm 2024)
_____________________
I. SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH Ở TRUNG ƯƠNG
| Bộ, cơ quan ngang Bộ | Số lượng có tại thời điểm 25/5/2024 | Số lượng có tại thời điểm 31/12/2023 | Tăng/giảm/ giữ nguyên (đơn vị) | Ghi chú |
| Tổng cục và tương đương thuộc Bộ |
|
|
|
|
| Tổ chức hành chính khác thuộc Bộ |
|
|
|
|
| Cục và tương đương thuộc Bộ |
|
|
|
|
| Vụ (ban ) và tương đương thuộc Bộ |
|
|
|
|
| Cục thuộc tổng cục |
|
|
|
|
| Vụ thuộc tổng cục |
|
|
|
|
| Chi cục (gồm chi cục thuộc bộ, chi cục thuộc tổng cục) |
|
|
|
|
| Phòng thuộc cục thuộc tổng cục |
|
|
|
|
| Phòng thuộc chi cục |
|
|
|
|
II. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ
| Biên chế | Số lượng biên chế có năm 2024 | Tổng số người đã thực hiện tinh giản biên chế (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Ghi chú |
| Công chức |
|
|
|
| Viên chức |
|
|
|
III. TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
| Tổng đã tuyển dụng (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Công chức | Viên chức | Ghi chú |
| … |
|
|
|
IV. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
| Tổng đã cử đi đào tạo, bồi dưỡng (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Công chức | Viên chức | ||
|
| Đào tạo | Bồi dưỡng | Đào tạo | Bồi dưỡng |
| Tổng |
|
|
|
|
V. KỶ LUẬT
| Tổng số bị kỷ luật (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Cán bộ | Công chức | Viên chức |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGHỈ VIỆC, THÔI VIỆC
| Tổng số xin nghỉ việc, thôi việc (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Cán bộ | Công chức | Viên chức |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. THU HÚT, TẠO NGUỒN SINH VIÊN TỐT NGHIỆP XUẤT SẮC, NHÀ KHOA HỌC TRẺ TÀI NĂNG (Theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP)
| Tổng số thu hút (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc | Cán bộ khoa học trẻ | Ghi chú |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II - DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG
BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH NỘI VỤ
(Phục vụ Báo cáo sơ kết ngành Nội vụ 6 tháng đầu năm 2024)
_____________________
I. SẮP XẾP TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH Ở ĐỊA PHƯƠNG
| UBND cấp tỉnh, cấp huyện | Số lượng có tại thời điểm 25/5/2024 | Số lượng có tại thời điểm 31/12/2023 | Tăng/giảm/ giữ nguyên (đơn vị) | Ghi chú |
| Sở và tổ chức hành chính khác tương đương sở |
|
|
|
|
| Tổ chức chi cục, phòng và tương đương thuộc UBND cấp tỉnh |
|
|
|
|
| Tổ chức phòng và tương đương thuộc UBND cấp huyện |
|
|
|
|
| Tổ chức khác (nếu có) |
|
|
|
|
II. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH TINH GIẢN BIÊN CHẾ
| Biên chế | Số lượng biên chế có năm 2024 | Tổng số người đã thực hiện tinh giản biên chế (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Ghi chú |
| Công chức |
|
|
|
| Viên chức |
|
|
|
III. DỰ KIẾN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC DÔI DƯ SAU XẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
(Dự kiến ước tính theo Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của địa phương)
| Tổng | Dự kiến cán bộ, công chức cấp huyện dôi dư sau sắp xếp đơn vị hành chính | Dự kiến cán bộ, công chức cấp xã dôi dư sau sắp xếp đơn vị hành chính | Dự kiến người hoạt động không chuyên trách cấp xã dôi dư sau sắp xếp đơn vị hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
| Tổng đã tuyển dụng (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Công chức | Viên chức | Ghi chú |
|
|
|
|
|
V. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
| Tổng đã cử đi đào tạo, bồi dưỡng (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Công chức | Viên chức | ||
|
| Đào tạo | Bồi dưỡng | Đào tạo | Bồi dưỡng |
| Tổng |
|
|
|
|
VI. KỶ LUẬT
| Tổng số bị kỷ luật (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Cán bộ | Công chức | Viên chức |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGHỈ VIỆC, THÔI VIỆC
| Tổng số xin nghỉ việc, thôi việc (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Cán bộ | Công chức | Viên chức |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII. THU HÚT, TẠO NGUỒN SINH VIÊN TỐT NGHIỆP XUẤT SẮC, NHÀ KHOA HỌC TRẺ TÀI NĂNG (Theo Nghị định số 140/2017/NĐ-CP)
| Tổng số thu hút (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc | Cán bộ khoa học trẻ | Ghi chú |
| Tổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
IX. THANH TRA, KIỂM TRA LĨNH VỰC NỘI VỤ
| Tổng số cuộc thanh tra, kiểm tra (từ 01/01/2024 - 25/5/2024) | Thanh tra | Kiểm tra | Ghi chú |
| Tổng |
|
|
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!