- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 59/2024/TT-BGTVT Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giao thông Vận tải |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 59/2024/TT-BGTVT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Danh Huy |
| Trích yếu: | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
03/12/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giao thông | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 59/2024/TT-BGTVT
Ngày 03/12/2024, Bộ Giao thông Vận tải đã ra Thông tư 59/2024/TT-BGTVT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. Dưới đây là các nội dung chính:
1. Công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 01 đến 02 lần/năm đối với chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác. Công tác tuần cầu chỉ áp dụng đối với các cầu có chiều dài lớn hơn 300m, các cầu khác thực hiện theo quy trình bảo trì được cấp có thẩm quyền ban hành.
2. Bảo dưỡng hệ thống thông tin đường sắt là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế các trang thiết bị trong hệ thống thông tin hiệu phục vụ trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.
3. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu – năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.
4. Định mức hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:
- Máy đo đường sắt EM120;
- Máy điều hòa đá PBR 400R;
- Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS;
- Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS;
- Máy chèn đường Brad;
- Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU; …
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18/01/2025.
Văn bản này được thay thế bởi 04/2026/TT-BXD
Xem chi tiết Thông tư 59/2024/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 18/01/2025
Tải Thông tư 59/2024/TT-BGTVT
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
___________________
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia như sau:
1. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm và kiến trúc, chi tiết tại Phụ lục I đính kèm theo.
2. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Thông tin tín hiệu, chi tiết tại Phụ lục II đính kèm theo.
3. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy, thiết bị thi công phục vụ công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chi tiết tại Phụ lục III đính kèm theo.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2025.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia; Thông tư số 22/2017/TT-BGTVT ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
________________
ĐỊNH MỨC
BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN ĐƯỜNG, GHI, CẦU, CỐNG, HẦM VÀ KIẾN TRÚC
(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT
Ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Hà Nội - 2024
MỤC LỤC
MỤC LỤC
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
3. Hướng dẫn áp dụng
4. Hệ số đặc thù bổ sung nhân công
4.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường chính tuyến
4.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường ga, đường nhánh
4.3. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu ghi
4.4. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu cầu
4.5. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu hầm
5. Hệ số đặc thù bổ sung vật tư trong điều kiện khác với tiêu chuẩn
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến
1.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1000mm
1.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1435mm
1.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ lồng
1.4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m
2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh
2.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1000mm
2.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1435mm
2.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ lồng
3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi
4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu
4.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1000mm
4.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1435mm
4.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ lồng
5. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống
6. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm
6.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1000mm
6.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1435mm
6.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ lồng
7. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ngang, tuần đường và tuần cầu
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO
ĐC. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn
ĐC. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá
ĐC.10200 Cạp vá vai đường
ĐC.10300 Bạt vai đường
ĐC.10400 Vét dọn mương rãnh
ĐC.10500 Sửa chữa rãnh xương cá
ĐC.10600 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ
ĐC. 10700 Thay ray hỏng
ĐC.10800 Quay đảo ray mòn
ĐC.10900 Sửa chữa cự li, gia khoan
ĐC.11000 Điều chỉnh khe hở mối
ĐC.11100 Ke tà vẹt vuông góc
ĐC.11200 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
ĐC.11300 Thay đinh các loại
ĐC.11400 Đóng đinh trồi
ĐC.11500 Sàng đá ô phụt bùn
ĐC.11600 Ra đá, giật đường
ĐC.11700 Nâng đường
ĐC.11800 Chèn đường
ĐC.11900 Xăm lòng tà vẹt
ĐC.12000 Chèn tăng cường đầu mối
ĐC.12100 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau
ĐC.12200 San nền đá làm băng két
ĐC.12300 Nhặt đá rơi hai bên vai đường
ĐC.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc
ĐC.12500 Làm dầu siết chặt đinh mối
ĐC.12600 Thay bu lông mối
ĐC.12700 Thay sắt mối
ĐC.12800 Thay đệm các loại
ĐC.12900 Xả đá trên toa
ĐC.13000 Điều hòa đá, vào đá lòng đường
ĐC.13100 Thay cóc các loại
ĐC.13200 Thay căn các loại
ĐC.13300 Làm dầu siết chặt đinh các loại
HR.10000 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ
HR.10100 Thay thanh đầu hàng rào
HR.10200 Thay phụ kiện liên kết
HR.10300 Sửa, xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang
HR.10400 Sơn phản quang
CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM VÀ KHỔ LỒNG
ĐG.10000 Vét dọn mương rãnh
ĐG.10100 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ
ĐG.10200 Thay ray hỏng
ĐG.10300 Quay đảo ray mòn
ĐG.10400 Sửa chữa cự li, gia khoan
ĐG.10500 Điều chỉnh khe hở mối
ĐG.10600 Ke tà vẹt vuông góc
ĐG.10700 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
ĐG.10800 Thay đinh các loại
ĐG.10900 Đóng đinh trồi
ĐG.11000 Sàng đá ô phụt bùn
ĐG.11100 Ra đá, giật đường
ĐG.11200 Nâng đường
ĐG.11300 Chèn đường
ĐG.11400 Xăm lòng tà vẹt
ĐG.11500 Chèn tăng cường đầu mối
ĐG.11600 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau
ĐG.11700 San nền đá làm băng két
ĐG.11800 Nhặt đá rơi hai bên vai đường
ĐG.11900 Sơn viết lại lý trình, biển mốc
ĐG.12000 Làm dầu siết chặt đinh mối
ĐG.12100 Thay bu lông mối
ĐG.12200 Thay sắt mối
ĐG.12300 Thay đệm các loại
ĐG.12400 Xả đá trên toa xuống
ĐG.12500 Điều hòa đá, vào đá lòng đường
ĐG.12600 Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường
ĐG.12700 Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m
ĐG.12800 Thay cóc các loại
ĐG.12900 Thay căn các loại
ĐG.13000 Làm dầu siết chặt đinh các loại
CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN GHI KHỔ 1000MM, 1435MM VÀ KHỔ LỒNG
GH.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá
GH.10100 Sàng đá ô phụt bùn
GH.10200 Thay tà vẹt gỗ ghi
GH.10300 Sửa chữa đinh các loại
GH.10400 Lau dầu, xiết đinh mối
GH.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ
GH.10600 Ke tà vẹt vuông góc
GH.10700 Sửa chữa thanh giằng liên kết
GH.10800 Bổ sung điều hoà đá
GH.10900 Nâng giật chèn tổng hợp
GH.11000 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp
GH.11100 Thay lưỡi ghi
GH.11200 Thay tâm ghi
GH.11300 Thay bu lông các loại
GH.11400 Thay ray cơ bản
GH.11500 Thay sắt mối đặc biệt
GH.11600 Thay đệm các loại
GH.11700 Thay đinh các loại
GH.11800 Thay thanh giằng lưỡi ghi
GH.11900 Điều chỉnh khe hở mối ray
GH.12000 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi
GH.12100 Làm băng két, nền đá
GH.12200 Viết lý trình điểm đo
GH.12300 Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m
CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN CẦU ĐƯỜNG SẮT ĐI CHUNG, CẦU THÉP ĐƯỜNG SẮT RAY ĐẶT TRÊN TÀ VẸT CẦU BÊ TÔNG ĐƯỜNG SẮT
CU.10000 Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ
CU. 10100 Bảo dưỡng mố trụ
CU.10200 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ
CU.10300 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ
CU.10400 Kiểm tra dầm các loại
CU.10500 Thay tà vẹt tường chắn đá
CU.10600 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình
CU.10700 Bảo dưỡng các loại bu lông móc
CU.10800 Thay bu lông móc cộng vòng đệm
CU.10900 Bảo dưỡng ray hộ bánh
CU.11000 Bảo dưỡng ray đầu thoi
CU. 11100 Xiết chặt đinh tia rơ phông
CU.11200 Thay tà vẹt gỗ
CU.11300 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ
CU.11400 Bảo dưỡng gỗ gờ
CU.11500 Thay tà vẹt đà ô tô
CU.11600 Thay bản mặt cầu
CU.11700 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
CU.11800 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm
CU.11900 Thay sắt mối
CU.12000 Xiết bu lông dầm
CU.12100 Thay thế bu lông dầm
CU.12200 Thay ray trên cầu
CU.12300 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước
CU.12400 Đệm ray treo tà vẹt treo
CU.12500 Bảo dưỡng gối cầu
CU.12600 Thay bản bộ hành
CU.12700 Bảo dưỡng lan can tay vịn
CU.12800 Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước
CU.12900 Sơn viết lý trình
CU.13000 Bảo dưỡng đường hai đầu cầu
CU.13100 Bảo dưỡng ván tuần cầu
CU.13200 Ke tà vẹt vuông góc
CU.13300 Thay ống thoát nước
CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN CỐNG
CG.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu
CG.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống
CG.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống
CG.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống
CG.10400 Sơn viết lý trình
CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN HẦM
HM.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh
HM.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm
HM.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm
HM.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc
HM.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông
HM.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh
HM.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh
HM.10700 Sửa chữa vòm hầm
HM.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt
HM.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước
HM.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng
HM.11100 Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm
CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU
ĐN.10000 Sửa chữa đường ngang
TĐ. 10000 Tuần đường
TC. 10000 Tuần cầu
CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN KIẾN TRÚC
8.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga, nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga, điểm chắn đường ngang
8.1.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga
NG 01.1 Láng vữa bị bong rộp của sàn bê tông
NG 01.2 Trát trần vữa chỗ bị bong lở
NG 01.3 Cạo lớp vôi cũ
NG 01.4 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở
NG 01.5 Trát trám vá bằng Vữa xi măng
NG 01.6 Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng
NG 01.7 Sơn tường đã bả, 3 nước
NG 01.8 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường
NG 01.9 Tháo dỡ cánh cửa
NG 01.10 Lắp đặt cửa
NG 01.11 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu
NG 01.12 Sơn hoa sắt cửa sổ
NG 01.13 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại
NG.01.14 Lát nền gạch men
NG.01.15 Chống thấm, láng vữa mặt trần
NG 01.16 Sửa chữa mái tôn tấm tôn
NG 01.17 Bốc xếp dụng cụ thi công
NG 01.18 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ
8.1.2. Định mức bảo dưỡng nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga
NSX 01.1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
NSX 01.2 Cạo gỉ
NSX 01.3 Lắp đặt cửa sổ gỗ
NSX 01.4 Lắp đặt khuôn cửa
NSX 01.5 Đục lớp gạch lát trên mái
NSX 01.6 Đục nhám mặt bê tông sàn mái
NSX 01.7 Quét Flikote chống thấm
NSX 01.8 Đổ bê tông M200 sàn mái
NSX 01.9 Tháo dỡ khuôn cửa
NSX 01.10 Lắp cửa đi kính cường lực
NSX 01.11 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường
NSX 01.12 Vận chuyển, kê kích, lắp đặt cửa cộng phụ kiện
NSX 01.13 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo
NSX 01.14 Lắp đặt cút nhựa PVC 90
8.1.3. Định mức bảo dưỡng điểm chắn đường ngang
ĐC 01.1 Lắp đặt cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh
ĐC 01.2 Sửa chữa cửa sổ, thay bản lề, lan chớp
ĐC 01.3 Sơn cửa gỗ
ĐC 01.4 Lát nền gạch Ceramic 40 cmx40cm
ĐC 01.5 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm
ĐC 01.6 Tháo dỡ đường điện cũ
ĐC 01.7 Lắp đặt dây điện 2x2,5
ĐC 01.8 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A
ĐC 01.9 Lắp đặt bảng điện nhựa
ĐC 01.10 Lắp đặt công tắc đơn
ĐC 01.11 Lắp đặt ổ cắm đơn
ĐC 01.12 Lắp đặt bóng đèn tuýp 1,2m
ĐC 01.13 Lắp đặt ống ghen nhựa
ĐC 01.14 Bốc xếp phế thải
8.2. Định mức bảo dưỡng ke ga, bãi hàng
KE 01.1 Xây gạch chỉ
KE 01.2 Đổ bê tông nền
KE 01.3 Chét khe nối
KE 01.4 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu
KE 01.5 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây
KE 01.6 Hót tạp chất
KE 01.7 Bốc xếp dụng cụ thi công
KE 01.8 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảo dưỡng công trình đường sắt là hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình.
1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc theo một chu kỳ hoặc theo nhiều chu kỳ.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.
Tập định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường sắt, ghi đường sắt, cầu đường sắt, cống đường sắt, hầm đường sắt và công trình kiến trúc đường sắt bao gồm 02 phần.
Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tính cho 1 km đường sắt, 1 bộ ghi, 100 m dài cầu, 100 m dài cống, 100 m dài hầm.
Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Chương I: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1000mm, 1435mm, khổ lồng và hàng rào
Chương II: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1m, 1435mm và khổ lồng
Chương III: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi khổ 1000mm, 1435mm và khổ lồng
Chương IV: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung, cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt, cầu bê tông đường sắt
Chương V: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống
Chương VI: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm
Chương VII: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ngang, tuần đường, tuần cầu
Chương VIII: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần kiến trúc
3. Hướng dẫn áp dụng
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia làm cơ sở để lập đơn giá, dự toán chi phí bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia làm cơ sở để lập kế hoạch bảo trì hàng năm kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Khối lượng công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia là giới hạn tối đa để lập dự toán .
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường.
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Do việc thay thế vật tư trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tiến hành thay thế đồng bộ các vật tư liên quan mà chỉ tiến hành thay thế đơn lẻ vì vậy đối với công tác thay tà vẹt, thay ray thành phần hao phí vật liệu là ray, tà vẹt còn đối với các phụ kiện liên kết có liên quan tới những công tác này nếu có hỏng mới tiến hành thay thế.
Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để đưa vào dự toán.
Công tác bảo dưỡng được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 1 đến 2 lần/năm đối với đường chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác .
Công tác tuần cầu chỉ áp dụng đối với các cầu có chiều dài lớn hơn 300m, các cầu khác thực hiện theo quy trình bảo trì được cấp có thẩm quyền ban hành.
Công tác tuần đường, tuần cầu chưa bao gồm công tác tuần đường, tuần cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.
4. Hệ số đặc thù bổ sung nhân công
4.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường chính tuyến
- Đường có ray P≤30kg/m: 5% tổng công duy tu
- Đường có >11,5 đôi tàu/24h: 5% tổng công duy tu
- Duy tu 02 lần đối với đường khu vực đèo hải vân, khe nét
- Đường có i ≥17‰: 25% tổng công duy tu trừ khu vực đèo hải vân, khe nét
- Đường có 12‰ ≤ i <17‰: 15% tổng công duy tu
- Đường có V≥80Km/h: 5% tổng công duy tu
- Đường đặt ray chống trật bánh, phòng mòn: 5% tổng công duy tu
- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 15% tổng công duy tu
4.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường ga, đường nhánh
- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 10% tổng công duy tu
4.3. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu ghi
- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 15% tổng công duy tu
4.4. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu cầu
- Bảo quản cầu 3 lần/năm: 15% tổng công duy tu
- Cầu lớn dài trên 300m: 5% tổng công duy tu
- Cầu ảnh hưởng nước mặn: 5% tổng công duy tu
4.5. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu hầm
- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 15% tổng công duy tu
5. Hệ số đặc thù bổ sung vật tư trong điều kiện khác với tiêu chuẩn
5.1. Định mức vật tư được xác định theo điều kiện tiêu chuẩn:
- Đường thẳng và độ dốc i < 10 ‰, tốc độ cho phép 60 km/h;
- Số đôi tầu vận dụng: 10 đôi/ngày đêm;
- Tổng trọng đoàn tầu bình quân: 600 tấn;
- Ray có chiều dài 12,5m và 25m, trọng lượng ≥ 43 kg.
5.2. Định mức vật tư trong điều kiện tiêu chuẩn thực hiện theo Phụ lục A.
5.3. Với những đoạn đường khác với điều kiện tiêu chuẩn:
- Định mức tiêu hao vật tư cho đoạn đường cong có bán kính R được xác định như sau:
+ Xác định số ray trong đường cong thực hiện theo Phụ lục B.
+ Số lượng tà vẹt và phụ kiện nối giữ lấy theo định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân với hệ số K1, được xác định như sau:
|
| K1 | = | n1 |
|
| n2 |
Trong đó: n1 là số tà vẹt trên 01 km đường cong (thanh); n2 là số tà vẹt trên 01 km đường thẳng (thanh)
+ Các vật tư khác theo như định mức trong điều kiện tiêu chuẩn.
- Với những tuyến có đôi tàu, tốc độ, trọng lượng không tiêu chuẩn, định mức tiêu hao vật tư lấy theo định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K2 được xác định như sau:

Trong đó: Vx là tốc độ trung bình của tuyến đường sắt (km/h); Xi là số đôi tàu vận dụng bình quân một ngày đêm trên tuyến đường; Qi là tổng trọng bình quân của đoàn tàu (tấn).
- Định mức tiêu hao vật tư cho đoạn đường có độ dốc i (‰) được xác định như sau:
+ Đối với đoạn đường thẳng, lấy định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K3;
+ Đối với đoạn đường cong, lấy định mức trong điều kiện đường cong nhân hệ số K3;
Trong đó, hệ số K3 được xác định như sau:
| Khi i < 10‰ | K3=1,00; |
| Khi 10‰ ≤ i ≤12‰ | K3=1,05; |
| Khi 12‰≤ i ≤15‰ | K3=1,10; |
| Khi i >15‰ | K3=1,15. |
- Những tuyến đường chở hóa chất có thể gây ăn mòn kim loại được nhân thêm hệ số ăn mòn K4= 1,10 cho những vật tư có nguồn gốc kim loại (ray, phụ kiện).
- Với tuyến đường lồng, do nước thải vệ sinh rơi xuống đúng vị trí đặt phụ kiện nối giữ gây hư hỏng nhanh, các chi tiết phụ kiện như đinh đường, bu lông, cóc giữ ray, vòng đệm, đệm sắt nhân thêm hệ số điều chỉnh K5=1,05.
- Định mức tiêu hao vật tư cho đường ga, đường nhánh xác định theo định mức tiêu chuẩn và hệ số điều chỉnh K2.
- Định mức tiêu hao vật tư cho các bộ ghi đường sắt lấy theo định mức vật tư của bộ ghi đơn tg 1/10 - 43 - 24,414 m (lấy theo Bảng 17) nhân hệ số Kg, được xác định như sau:
|
| Kg | = | Lg |
|
| 24,414 |
Trong đó: Lg là chiều dài bộ ghi đơn tà vẹt gỗ cần xác định định mức (m); 24,414 là chiều dài bộ ghi đơn tg 1/10 - 43 - 24,414 (m).”
5.4. Định mức vật tư cho đường sắt khổ 1000mm khu vực đèo Hải Vân, đèo Khe Nét
Khu vực đèo Hải Vân (từ Km750 đến Km776) và đèo Khe Nét (từ Km 416 đến Km426) có đặc thù riêng như độ dốc lớn, nhiều đường cong bán kính nhỏ, trái chiều, địa hình phức tạp... do đó tiêu chuẩn chất lượng bảo dưỡng thường xuyên của hai khu vực này được tăng lên một cấp và được tính như sau: Định mức vật tư theo quy định ở cấp tốc độ v = 60 km/h nhân thêm với hệ số Kđt =1,1.
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến
1.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1000mm
Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 144 |
| 8 | ĐC.10700 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10800 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 64 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 1.440 |
| 15 | ĐC.11400 | - Đóng đinh trồi | M | 1.000 |
| 16 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 17 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.300 |
| 20 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.300 |
| 21 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 22 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 26 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 27 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 28 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 29 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 144 |
| 30 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 70 |
| 31 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 23 |
Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt sắt cóc cứng
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 72 |
| 8 | ĐC.10700 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10800 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 64 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 576 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.300 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.300 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 60 |
| 29 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 20 |
| 30 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 384 |
| 31 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 576 |
| 32 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt sắt cóc đàn hồi
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 72 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 64 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 576 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.300 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.300 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 576 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 60 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 20 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 576 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 576 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc đàn hồi
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 72 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 64 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 576 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000,00 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.300 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.300 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 576 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 70 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 23 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 576 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 576 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc cứng
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 72 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 64 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 576 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.300 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.300 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 576 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 70 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 23 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 384 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 576 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 cóc đàn
hồi
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 38 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 64 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 608 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.372 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.372 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 608 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 80 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 27 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 608 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 608 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
1.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1435mm
Đường chính tuyến khổ 1435mm - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 160 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L =12,5m) | Thanh | 3,2 |
| - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 1,6 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 320 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 1.600 |
| 15 | ĐC.11400 | - Đóng đinh trồi | M | 1.000 |
| 16 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 17 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.444 |
| 20 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.444 |
| 21 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 22 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 26 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 27 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 28 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 29 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 160 |
| 30 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 85 |
| 31 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 28 |
Đường chính tuyến khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi ω
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| T T | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 40 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,20 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,60 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 320 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 640 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.444 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.444 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 640 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 640 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 640 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường chính tuyến khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc cứng
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 160 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 3,20 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1,60 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 320 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 640 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.444 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.444 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 64 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 32 | ||
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 640 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 640 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 640 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
1.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ lồng
Đường chính tuyến khổ lồng - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 160 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L =12,5m) | Thanh | 4,8 |
| - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 2,4 | ||
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 2,0 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 | ||
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 320 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 2.400 |
| 15 | ĐC.11400 | - Đóng đinh trồi | M | 1.000 |
| 16 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 17 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.444 |
| 20 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.444 |
| 21 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 22 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 26 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 27 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 96 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 48 | ||
| 28 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 12 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 6 | ||
| 29 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 240 |
| 30 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 85 |
| 31 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 28 |
Đường chính tuyến khổ lồng - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi VOSSLOH
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 40 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 2,4 |
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 |
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 320 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh xoắn | Cái | 214 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.444 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.444 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 48 |
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 6 |
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 107 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 31 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 32 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 214 |
| 33 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 214 |
| 34 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh xoắn | M | 1.000 |
Đường chính tuyến khổ lồng - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi ω
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐC.10000 | - Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn | M2 | 1.000 |
| 2 | ĐC.10100 | - Dọn cỏ vai đường, nền đá | M | 1.000 |
| 3 | ĐC.10200 | - Cạp vá vai đường | M3 | 30 |
| 4 | ĐC.10300 | - Bạt vai đường | M3 | 8 |
| 5 | ĐC.10400 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 6 | ĐC.10500 | - Sửa chữa rãnh xương cá | Cái | 40 |
| 7 | ĐC.10600 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 40 |
| 8 | ĐC.10800 | - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 2,4 |
| 9 | ĐC.10900 | - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1,0 |
| 10 | ĐC.10900 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 11 | ĐC.11000 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 12 | ĐC.11100 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 320 |
| 13 | ĐC.11200 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 14 | ĐC.11300 | - Thay đinh các loại | Cái | 960 |
| 15 | ĐC.11500 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 160 |
| 16 | ĐC.11600 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 17 | ĐC.11700 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 18 | ĐC.11800 | - Chèn đường | Thanh | 1.444 |
| 19 | ĐC.11900 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.444 |
| 20 | ĐC.12000 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐC.12100 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 22 | ĐC.12200 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 23 | ĐC.12300 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 24 | ĐC.12400 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 25 | ĐC.12500 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 26 | ĐC.12600 | - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 48 |
| 27 | ĐC.12700 | - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 6 |
| 28 | ĐC.12800 | - Thay đệm các loại | Cái | 960 |
| 29 | ĐC.12900 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 30 | ĐC.13000 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 31 | ĐC.13100 | - Thay cóc các loại | Cái | 960 |
| 32 | ĐC.13200 | - Thay căn các loại | Cái | 960 |
| 33 | ĐC.13300 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
1.4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m
Đơn vị tính:100m hàng rào/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | HR.10000 | Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ | M | 100 |
| 2 | HR.10100 | Thay thanh đầu hàng rào | M | 1,40 |
| 3 | HR.10200 | Thay phụ kiện liên kết | Bộ | 80 |
| 4 | HR.10300 | Sửa, xiết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang | M | 100 |
| 5 | HR.10400 | Sơn phản quang | M2 | 10 |
2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh
2.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1000mm
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 100 |
| 3 | ĐG.10200 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10300 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 1.000 |
| 10 | ĐG.10900 | - Đóng đinh trồi | M | 1.000 |
| 11 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 12 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 14 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.040 |
| 15 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.040 |
| 16 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 17 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 21 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 112 |
| 22 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 44 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 22 | ||
| 23 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 24 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 100 |
| 25 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 70 |
| 26 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 23 |
| 27 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 28 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt sắt cóc cứng
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 50 |
| 3 | ĐG.10200 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10300 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 403 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 12 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 910 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 910 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 112 |
| 21 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 60 |
| 22 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 20 |
| 23 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 52 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 26 | ||
| 24 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 25 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 26 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 27 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 307 |
| 28 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 460 |
| 29 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt sắt cóc đàn hồi
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 50 |
| 3 | ĐG.10200 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10300 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 403 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 12 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 910 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 910 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 112 |
| 21 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 60 |
| 22 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 20 |
| 23 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 52 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 26 | ||
| 24 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 25 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 404 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 404 |
| 29 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 404 |
| 30 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc đàn hồi
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 120 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | cái | 403 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 910 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 910 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 52 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 26 | ||
| 22 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 23 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 460 |
| 24 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 70 |
| 25 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 23 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 460 |
| 29 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 460 |
| 30 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc cứng
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 120 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | cái | 403 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 910 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 910 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 52 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 26 | ||
| 22 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 23 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 460 |
| 24 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 70 |
| 25 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 23 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 308 |
| 29 | ĐG.12900 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt bê tông
dự ứng lực TN1 cóc đàn hồi
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 120 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 256 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 486 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 128 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 12 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.040 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.040 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 128 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 52 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 26 | ||
| 22 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 23 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 486 |
| 24 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 80 |
| 25 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 27 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 486 |
| 29 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 486 |
| 30 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
2.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1435mm
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1435mm - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 112 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L =12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 18 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 1.120 |
| 10 | ĐG.10900 | - Đóng đinh trồi | M | 1.000 |
| 11 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 12 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 14 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.010 |
| 15 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.010 |
| 16 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 17 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 21 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 128 |
| 22 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 52 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 26 | ||
| 23 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 24 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 128 |
| 25 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 85 |
| 26 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 28 |
| 27 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 28 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1435mm - Tà vẹt bê tông
dự ứng lực cóc đàn hồi ω
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 28 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 13 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 256 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 448 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 12 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.010 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.010 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 46 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 23 | ||
| 22 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
|
|
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 |
| 23 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 448 |
| 24 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 25 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 448 |
| 29 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 448 |
| 30 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
Đường ga, đường nhánh khổ đường 1435mm - Tà vẹt bê tông dự ứng lực
cóc cứng
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 112 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 13 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 256 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 70 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 448 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 12 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.010 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.010 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 160 |
| 21 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 46 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 23 | ||
| 22 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 23 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 448 |
| 24 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 25 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 448 |
| 29 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 448 |
| 30 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
2.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ lồng
Đường ga, đường nhánh khổ lồng - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 112 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L =12,5m) | Thanh | 1 |
| - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 1 | ||
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=12,5m) | Thanh | 1 |
| - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 | ||
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 13 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 1.680 |
| 10 | ĐG.10900 | - Đóng đinh trồi | M | 1.000 |
| 11 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 12 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 14 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.010 |
| 15 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.010 |
| 16 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 17 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 21 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 112 |
| 22 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 12,5m) | Cái | 68 |
| - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 34 | ||
| 23 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 12,5m) | Đôi | 8 |
| - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 | ||
| 24 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 168 |
| 25 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 85 |
| 26 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 28 |
| 27 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 28 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
Đường ga, đường nhánh khổ lồng - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi ω
Đơn vị tính: 1000m đường/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐG.10000 | - Vét dọn mương rãnh | M | 300 |
| 2 | ĐG.10100 | - Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Thanh | 28 |
| 3 | ĐG.10300 | - Thay ray hỏng (L =25m) | Thanh | 1 |
| 4 | ĐG.10400 | - Quay đảo ray mòn (L=25m) | Thanh | 1 |
| 5 | ĐG.10400 | - Sửa chữa cự li, gia khoan | M | 1.000 |
| 6 | ĐG.10500 | - Điều chỉnh khe hở mối | Mối | 13 |
| 7 | ĐG.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 224 |
| 8 | ĐG.10700 | - Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Thanh | 32 |
| 9 | ĐG.10800 | - Thay đinh các loại | Cái | 672 |
| 10 | ĐG.11000 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 112 |
| 11 | ĐG.11100 | - Ra đá, giật đường | M | 1.000 |
| 12 | ĐG.11200 | - Nâng đường | M | 1.000 |
| 13 | ĐG.11300 | - Chèn đường | Thanh | 1.010 |
| 14 | ĐG.11400 | - Xăm lòng tà vẹt | Thanh | 1.010 |
| 15 | ĐG.11500 | - Chèn tăng cường đầu mối | Mối | 112 |
| 16 | ĐG.11600 | - Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | M | 1.000 |
| 17 | ĐG.11700 | - San nền đá làm băng két | M | 1.000 |
| 18 | ĐG.11800 | - Nhặt đá rơi hai bên vai đường | M | 1.000 |
| 19 | ĐG.11900 | - Sơn viết lại lý trình, biển mốc | M | 1.000 |
| 20 | ĐG.12000 | - Làm dầu siết chặt đinh mối | Mối | 112 |
| 21 | ĐG.12100 | - Thay bu lông mối (ray 25m) | Cái | 34 |
| 22 | ĐG.12200 | - Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 4 |
| 23 | ĐG.12300 | - Thay đệm các loại | Cái | 672 |
| 24 | ĐG.12400 | - Xả đá trên toa xuống | M3 | 95 |
| 25 | ĐG.12500 | - Điều hòa đá, vào đá lòng đường | M3 | 32 |
| 26 | ĐG.12600 | - Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Km | 1 |
| 27 | ĐG.12700 | - Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | M3 | 7 |
| 28 | ĐG.12800 | - Thay cóc các loại | Cái | 672 |
| 29 | ĐG.12900 | - Thay căn các loại | Cái | 672 |
| 30 | ĐG.13000 | - Làm dầu siết chặt đinh các loại | M | 1.000 |
3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi
Ghi khổ đường 1,000m
Đơn vị tính: 1 bộ/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | GH.10000 | - Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Bộ | 1 |
| 2 | GH.10100 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 6 |
| 3 | GH.10200 | - Thay tà vẹt gỗ ghi | Thanh | 5 |
| 4 | GH.10300 | - Sửa chữa đinh các loại | Bộ | 1 |
| 5 | GH.10400 | - Lau dầu, xiết đinh mối | Bộ | 1 |
| 6 | GH.10500 | - Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Bộ | 1 |
| 7 | GH.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 5 |
| 8 | GH.10700 | - Sửa chữa thanh giằng liên kết | Bộ | 1 |
| 9 | GH.10800 | - Bổ sung điều hoà đá | M3 | 6 |
| 10 | GH.10900 | - Nâng giật chèn tổng hợp | Bộ | 1 |
| 11 | GH.11000 | - Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | Bộ | 1 |
| 12 | GH.11100 | - Thay lưỡi ghi | Cái | 0,1 |
| 13 | GH.11200 | - Thay tâm ghi | Cái | 0,1 |
| 14 | GH.11300 | - Thay bu lông các loại | Cái | 7,4 |
| 15 | GH.11400 | - Thay ray cơ bản | Thanh | 0,2 |
| 16 | GH.11500 | - Thay sắt mối đặc biệt | Bộ | 0,2 |
| 17 | GH.11600 | - Thay đệm các loại | Cái | 1 |
| 18 | GH.11700 | - Thay đinh các loại | Cái | 40 |
| 19 | GH.11800 | - Thay thanh giằng lưỡi ghi | Cái | 0,1 |
| 20 | GH.11900 | - Điều chỉnh khe hở mối ray | Mối | 1 |
| 21 | GH.12000 | - Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Bộ | 1 |
| 22 | GH.12100 | - Làm băng két, nền đá | Bộ | 1 |
| 23 | GH.12200 | - Viết lý trình điểm đo | Bộ | 1 |
| 24 | GH.12300 | - Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | M3 | 1 |
Ghi khổ đường 1435mm
Đơn vị tính: 1 bộ/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | GH.10000 | - Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Bộ | 1 |
| 2 | GH.10100 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 6 |
| 3 | GH.10200 | - Thay tà vẹt gỗ ghi | Thanh | 7,5 |
| 4 | GH.10300 | - Sửa chữa đinh các loại | Bộ | 1 |
| 5 | GH.10400 | - Lau dầu, xiết đinh mối | Bộ | 1 |
| 7 | GH.10500 | - Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Bộ | 1 |
| 8 | GH.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 5 |
| 9 | GH.10700 | - Sửa chữa thanh giằng liên kết | Bộ | 1 |
| 10 | GH.10800 | - Bổ sung điều hoà đá | M3 | 7,5 |
| 11 | GH.10900 | - Nâng giật chèn tổng hợp | Bộ | 1 |
| 12 | GH.11000 | - Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | Bộ | 1 |
| 13 | GH.11100 | - Thay lưỡi ghi | Cái | 0,1 |
| 14 | GH.11200 | - Thay tâm ghi | Cái | 0,1 |
| 15 | GH.11300 | - Thay bu lông các loại | Cái | 4 |
| 16 | GH.11400 | - Thay ray cơ bản | Thanh | 0,2 |
| 17 | GH.11500 | - Thay sắt mối đặc biệt | Bộ | 0,2 |
| 18 | GH.11600 | - Thay đệm các loại | Cái | 1 |
| 19 | GH.11700 | - Thay đinh các loại | Cái | 40 |
| 21 | GH.11800 | - Thay thanh giằng lưỡi ghi | Cái | 0,2 |
| 23 | GH.11900 | - Điều chỉnh khe hở mối ray | Mối | 1 |
| 29 | GH.12000 | - Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Bộ | 1 |
| 30 | GH.12100 | - Làm băng két, nền đá | Bộ | 1 |
| 31 | GH.12200 | - Viết lý trình điểm đo | Bộ | 1 |
| 32 | GH.12300 | - Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | M3 | 4 |
Ghi khổ đường lồng
Đơn vị tính: 1 bộ/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | GH.10000 | - Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | M | 20 |
| 2 | GH.10100 | - Sàng đá ô phụt bùn | Ô | 6 |
| 3 | GH.10200 | - Thay tà vẹt gỗ ghi | Thanh | 6 |
| 4 | GH.10300 | - Sửa chữa đinh các loại | Bộ | 1 |
| 5 | GH.10400 | - Lau dầu, xiết đinh mối | Bộ | 1 |
| 6 | GH.10500 | - Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Bộ | 1 |
| 7 | GH.10600 | - Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 5 |
| 8 | GH.10700 | - Sửa chữa thanh giằng liên kết | Bộ | 1 |
| 9 | GH.10800 | - Bổ sung điều hoà đá | M3 | 5 |
| 10 | GH.10900 | - Nâng giật chèn tổng hợp | Bộ | 1 |
| 11 | GH.11000 | - Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | Bộ | 1 |
| 12 | GH.11100 | - Thay lưỡi ghi | Cái | 0,5 |
| 13 | GH.11200 | - Thay tâm ghi | Cái | 0,2 |
| 14 | GH.11300 | - Thay bu lông các loại | Cái | 12,5 |
| 15 | GH.11400 | - Thay ray cơ bản | Thanh | 0,3 |
| 16 | GH.11500 | - Thay sắt mối đặc biệt | Bộ | 0,3 |
| 17 | GH.11600 | - Thay đệm các loại | Cái | 1,5 |
| 18 | GH.11700 | - Thay đinh các loại | Cái | 30 |
| 19 | GH.11800 | - Thay thanh giằng lưỡi ghi | Cái | 0,3 |
| 20 | GH.11900 | - Điều chỉnh khe hở mối ray | Mối | 1 |
| 21 | GH.12000 | - Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Bộ | 1 |
| 22 | GH.12100 | - Làm băng két, nền đá | Bộ | 1 |
| 23 | GH.12200 | - Viết lý trình điểm đo | Bộ | 1 |
| 24 | GH.12300 | - Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | M3 | 4 |
4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu
4.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1000mm
Cầu đường sắt đi chung
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Thanh | 4 |
| 7 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 8 | CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Cái | 600 |
| 9 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 40 |
| 10 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 11 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 12 | CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Cái | 1.200 |
| 13 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 42 |
| 14 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 15 | CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | M | 100 |
| 16 | CU.11500 | Thay tà vẹt đà ô tô | Thanh | 40 |
| 17 | CU.11600 | Thay bản mặt cầu | M2 | 75 |
| 18 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 19 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 10 |
| 20 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,2 |
| 21 | CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Cái | 1500 |
| 22 | CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Cái | 100 |
| 23 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 24 | CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Chỗ | 200 |
| 25 | CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Chỗ | 300 |
| 26 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 27 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 28 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 29 | CU.12800 | Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước | M2 | 400 |
| 30 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 31 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
Cầu thép Đường Sắt Ray đặt trên tà vẹt
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Thanh | 4 |
| 7 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 8 | CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Cái | 600 |
| 9 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 80 |
| 10 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 11 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 12 | CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Cái | 1.200 |
| 13 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 42 |
| 14 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 15 | CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | M | 100 |
| 16 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 17 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 10 |
| 18 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,2 |
| 19 | CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Cái | 1.500 |
| 20 | CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Cái | 100 |
| 21 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 22 | CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Chỗ | 200 |
| 23 | CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Chỗ | 300 |
| 24 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 25 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 26 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 27 | CU.12800 | Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước | M2 | 400 |
| 28 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 29 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 30 | CU.13100 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | M | 75 |
| 31 | CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 42 |
Cầu Bê tông Đường Sắt
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 7 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 8 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 9 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 25 |
| 10 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 11 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 12 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 10 |
| 13 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,2 |
| 14 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 15 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 16 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 17 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 18 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 19 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 20 | CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 25 |
| 21 | CU.13300 | Thay ống thoát nước | M | 10 |
4.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1435mm
Cầu đường sắt đi chung
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Thanh | 4 |
| 7 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 8 | CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Cái | 600 |
| 9 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 40 |
| 10 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 11 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 12 | CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Cái | 1.200 |
| 13 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 40 |
| 14 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 15 | CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | M | 100 |
| 16 | CU.11500 | Thay tà vẹt đà ô tô | Thanh | 40 |
| 17 | CU.11600 | Thay bản mặt cầu | M2 | 75 |
| 18 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 19 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 10 |
| 20 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,2 |
| 21 | CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Cái | 1.500 |
| 22 | CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Cái | 100 |
| 23 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 24 | CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Chỗ | 200 |
| 25 | CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Chỗ | 300 |
| 26 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 27 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 28 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 29 | CU.12800 | Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước | M2 | 400 |
| 30 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 31 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 32 | CU.13100 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | M | 75 |
Cầu thép Đường Sắt Ray đặt trên tà vẹt
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Thanh | 4 |
| 7 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 8 | CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Cái | 600 |
| 9 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 80 |
| 10 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 11 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Đầu | 2 |
| 12 | CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Cái | 1.200 |
| 13 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 42 |
| 14 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 15 | CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | M | 100 |
| 16 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 17 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 10 |
| 18 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,2 |
| 19 | CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Cái | 1.500 |
| 20 | CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Cái | 100 |
| 21 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 22 | CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Chỗ | 200 |
| 23 | CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Chỗ | 300 |
| 24 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 25 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 26 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 27 | CU.12800 | Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước | M2 | 400 |
| 28 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 29 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 30 | CU.13100 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | M | 75 |
| 31 | CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 42 |
Cầu Bê tông Đường Sắt
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 7 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 8 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 9 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 25 |
| 10 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 11 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 12 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 10 |
| 13 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,2 |
| 14 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 15 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 16 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 17 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 18 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 19 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 20 | CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 25 |
| 21 | CU.13300 | Thay ống thoát nước | M | 10 |
4.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ lồng
Cầu đường sắt đi chung
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Thanh | 4 |
| 7 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 8 | CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Cái | 600 |
| 9 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 40 |
| 10 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 11 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 12 | CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Cái | 1.200 |
| 13 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 42 |
| 14 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 15 | CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | M | 100 |
| 16 | CU.11500 | Thay tà vẹt đà ô tô | Thanh | 40 |
| 17 | CU.11600 | Thay bản mặt cầu | M2 | 75 |
| 18 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 19 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 15 |
| 20 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,3 |
| 21 | CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Cái | 1.500 |
| 22 | CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Cái | 100 |
| 23 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,6 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,3 | ||
| 24 | CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Chỗ | 200 |
| 25 | CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Chỗ | 300 |
| 26 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 27 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 28 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 29 | CU.12800 | Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước | M2 | 400 |
| 30 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M2 | 100 |
| 31 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 32 | CU.13100 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | M | 75 |
Cầu thép Đường Sắt Ray đặt trên tà vẹt
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Thanh | 4 |
| 7 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 8 | CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Cái | 80 |
| 9 | CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Cái | 600 |
| 10 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 11 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 12 | CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Cái | 1.800 |
| 13 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 42 |
| 14 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 15 | CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | M | 100 |
| 16 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 17 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 15 |
| 18 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,3 |
| 19 | CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Cái | 1.500 |
| 20 | CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Cái | 100 |
| 21 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,6 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,3 | ||
| 22 | CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Chỗ | 200 |
| 23 | CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Chỗ | 300 |
| 24 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 25 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 26 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 27 | CU.12800 | Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước | M2 | 400 |
| 28 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 29 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 30 | CU.13100 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | M | 75 |
| 31 | CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 42 |
Cầu Bê tông Đường Sắt
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | M2 | 200 |
| 2 | CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | M | 100 |
| 3 | CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | M2 | 5 |
| 4 | CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | M | 100 |
| 5 | CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | M | 100 |
| 6 | CU.10600 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | M | 100 |
| 7 | CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | M | 100 |
| 8 | CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Cái | 2 |
| 9 | CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Thanh | 25 |
| 10 | CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | M | 100 |
| 11 | CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Mối | 50 |
| 12 | CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m) | Cái | 15 |
| 13 | CU.11900 | Thay sắt mối (ray 25m) | Đôi | 0,3 |
| 14 | CU.12200 | Thay ray trên cầu (L=12,5m) | Thanh | 0,4 |
| Thay ray trên cầu (L=25m) | Thanh | 0,2 | ||
| 15 | CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Gối | 8 |
| 16 | CU.12600 | Thay bản bộ hành | M2 | 55 |
| 17 | CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | M | 100 |
| 18 | CU.12900 | Sơn viết lý trình | M | 100 |
| 19 | CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | M | 30 |
| 20 | CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Thanh | 25 |
| 21 | CU.13300 | Thay ống thoát nước | M | 10 |
5. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống
Đơn vị tính: 100m cống năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | CG.10000 | Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu | M2 | 250 |
| 2 | CG.10100 | Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống | M3 | 30 |
| 3 | CG.10200 | Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống | M2 | 10 |
| 4 | CG.10300 | Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống | M2 | 15 |
| 5 | CG.10400 | Sơn viết, lý trình | M | 3 |
6. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm
6.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 100m hầm/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | HM.10000 | - Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | M2 | 120 |
| 2 | HM.10100 | - Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | M2 | 800 |
| 3 | HM.10200 | - Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | M | 100 |
| 4 | HM.10300 | - Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | M | 200 |
| 5 | HM.10400 | - Sửa chữa nắp rãnh bê tông | Cái | 80 |
| 6 | HM.10500 | - Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | M2 | 100 |
| 7 | HM.10600 | - Vệ sinh sửa chữa hang tránh | Cái | 8 |
| 8 | HM.10700 | - Sửa chữa vòm hầm | M2 | 55 |
| 9 | HM.10800 | - Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | M | 200 |
| 10 | HM.10900 | - Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | M2 | 150 |
| 11 | HM.11000 | - Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | M | 100 |
| 12 | HM.11100 | - Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | M | 100 |
6.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 100m hầm/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | HM.10000 | - Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | M2 | 120 |
| 2 | HM.10100 | - Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | M2 | 800 |
| 3 | HM.10200 | - Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | M | 100 |
| 4 | HM.10300 | - Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | M | 200 |
| 5 | HM.10400 | - Sửa chữa nắp rãnh bê tông | Cái | 80 |
| 6 | HM.10500 | - Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | M2 | 100 |
| 7 | HM.10600 | - Vệ sinh sửa chữa hang tránh | Cái | 8 |
| 8 | HM.10700 | - Sửa chữa vòm hầm | M2 | 55 |
| 9 | HM.10800 | - Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | M | 200 |
| 10 | HM.10900 | - Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | M2 | 150 |
| 11 | HM.11000 | - Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | M | 100 |
| 12 | HM.11100 | - Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | M | 100 |
6.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ lồng
Đơn vị tính: 100m hầm/năm
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | HM.10000 | - Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | M2 | 120 |
| 2 | HM.10100 | - Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | M2 | 800 |
| 3 | HM.10200 | - Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | M | 100 |
| 4 | HM.10300 | - Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | M | 200 |
| 5 | HM.10400 | - Sửa chữa nắp rãnh bê tông | Cái | 80 |
| 6 | HM.10500 | - Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | M2 | 100 |
| 7 | HM.10600 | - Vệ sinh sửa chữa hang tránh | Cái | 8 |
| 8 | HM.10700 | - Sửa chữa vòm hầm | M2 | 55 |
| 9 | HM.10800 | - Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | M | 200 |
| 10 | HM.10900 | - Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | M2 | 150 |
| 11 | HM.11100 | - Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | M | 100 |
7. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ngang, tuần đường và tuần cầu
| TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
| 1 | ĐN.10000 | - Đường ngang | M/Km/năm | 5 |
| Hoặc theo thực tế | ||||
| 2 | TĐ.10000 | - Tuần đường (bao gồm đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh) |
| Xác định theo tần suất kiểm tra 03 lần/ngày và 365 ngày/năm |
| 3 | TC.10000 | - Tuần cầu |
| Xác định theo tần suất kiểm tra 02 -03 ban/ngày và 365 ngày/năm |
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN KHỔ 1000MM, 1435MM,
KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO
ĐC. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phát cây hai bên đường khổ giới hạn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC. 10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,014 | ||
|
| 10 | |||
ĐC. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC. 10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,037 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.10200 Cạp vá vai đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, đầm chặt vai đường, thu dọn hoàn thiện hiện trường
Đơn vị tính: 1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC. 10200 | Cạp vá vai đường | Vật liệu |
|
|
| Đá 2,5x5 | m3 | 1,02 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 1,636 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.10300 Bạt vai đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bạt vai đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC. 10300 | Bạt vai đường | Vật liệu |
|
|
| Đá 2,5x5 | m3 | 1,02 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,697 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.10400 Vét dọn mương rãnh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, vét dọn mương rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường .
Đơn vị tính:1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.10400 | Vét dọn mương rãnh | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,016 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.10500 Sửa chữa rãnh xương cá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, đào sửa chữa rãnh xương cá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp vận chuyển xếp đá vào rãnh, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
| ĐC.10500 | Sửa chữa rãnh xương cá | Vật liệu |
|
|
|
| Đá 4 + 8 | m3 | 0,177 | 0,177 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,254 | 0,259 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐC.10600 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tới vị trí thi công, ra đá phá cốt, tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt, lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá xăm lòng tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m, thu dọn hoàn thiện hiện trường .
1. Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ có đệm sắt | TV gỗ không đệm sắt | TV sắt |
| ĐC.10600 | Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 6 | 6 |
| ||
| Đệm sắt | cái | 2 |
| 4 | ||
| Cóc, bu lông cóc | cái |
|
| 4 | ||
| Rong đen | cái |
|
| 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,440 | 0,440 | 0,443 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | |||
2. Đường 1m tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TVBT cóc cứng | TVBT cóc đàn hồi | TVBT K92 | TVBT DƯL TN1 |
| ĐC.10600 | Đường 1m tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Sắt chữ U | cái | 4 |
|
|
| ||
| Cóc cứng, bu lông cóc | cái | 4 |
|
|
| ||
| Rong đen lò so | cái | 4 |
|
|
| ||
| Đệm cao su (nhựa) | cái | 2 | 2 |
| 2 | ||
| Đệm sắt | cái | 2 |
|
|
| ||
| Bu lông cóc, cóc đàn hồi | cái |
| 4 |
| 4 | ||
| Căn sắt | cái |
| 4 |
| 4 | ||
| Căn nhựa | cái |
| 4 |
| 4 | ||
| Đinh xoắn | cái |
|
| 4 |
| ||
| Cóc nhựa | cái |
|
| 4 |
| ||
| Nắp na | cái |
|
| 4 |
| ||
| Vòng đệm phẳng |
|
| 4 |
| 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,426 | 0,427 | 0,464 | 0,522 | ||
|
| 20 | 21 | 22 | 23 | |||
3. Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ không đệm sắt | TV gỗ có đệm sắt | TVBT K3A cóc cứng | TVBT cóc đàn hồi | TVBT K92 |
| ĐC.10600 | Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 6 | 6 |
|
|
| ||
| Đệm sắt | cái |
| 2 |
| 4 |
| ||
| Sắt chữ U | cái |
|
| 4 |
|
| ||
| Cóc cứng, bu lông cóc | cái |
|
| 4 |
|
| ||
| Rong đen lò so | cái |
|
| 4 |
|
| ||
| Đệm cao su (nhựa) | cái |
|
| 4 | 4 |
| ||
| Bu lông cóc, cóc đàn hồi | cái |
|
|
| 2 |
| ||
| Rong đen phẳng | cái |
|
|
| 4 |
| ||
| Căn sắt C3-C4 | cái |
|
|
| 4 |
| ||
| Căn nhựa | cái |
|
|
| 4 |
| ||
| Đinh xoắn | cái |
|
|
|
| 4 | ||
| Cóc nhựa | cái |
|
|
|
| 4 | ||
| Nắp na | cái |
|
|
|
| 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,583 | 0,587 | 0,594 | 0,664 | 0,707 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
|
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | |||
4. Đường khổ lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông |
| ĐC.10600 | Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 9 |
| ||
| Đệm sắt | cái | 3 |
| ||
| Cóc cứng, bu lông cóc | cái |
| 6 | ||
| Sắt chữ U | cái |
| 6 | ||
| Đệm cao su | cái |
| 3 | ||
| Rong đen lò xo | cái |
| 6 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Nhân công 4,7/7 | công | 0,623 | 1,108 | ||
|
| 40 | 41 | |||
ĐC. 10700 Thay ray hỏng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công
- Phong tỏa ngừng tàu
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Đưa ray cũ ra ngoài
- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết
- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 500m
-Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường 1m tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 - P50 L=12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P24-26, L = 10m | Ray P50, L = 25m | ||||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10700 | Đường 1m tà vẹt sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 | 6 | 6 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,036 | 2,721 | 2,424 | 2,153 | 2,135 | 1,986 | 4,296 | 3,605 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||
2. Đường 1m tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P24-26, L = 10m | |||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10700 | Đường 1m tà vẹt gỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 2,415 | 2,118 | 1,320 | 1,196 | ||
|
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||
3. Đường 1m tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P24-26, L = 10m | |||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10700 | Đường 1m tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,209 | 3,028 | 3,623 | 2,879 | 2,695 | 2,188 | ||
|
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | |||
4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10700 | Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,209 | 3,028 | 5,351 | 4,442 | ||
|
| 40 | 41 | 42 | 43 | |||
5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10700 | Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 4,490 | 4,177 | ||
|
| 50 | 51 | 52 | 53 | |||
ĐC.10800 Quay đảo ray mòn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công
- Phong tỏa ngừng tàu
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Đưa ray cũ ra ngoài, quay đảo ray
- Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường 1m tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P50, L = 25m | |||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10800 | Đường 1m tà vẹt sắt | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,063 | 2,796 | 2,441 | 2,192 | 4,428 | 3,687 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||
2. Đường 1m tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 | Ray P30-33, L = 12,5m | ||
| R(m)≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10800 | Đường 1m tà vẹt gỗ | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,461 | 3,325 | 2,433 | 2,188 | ||
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | |||
3. Đường 1m tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 | Ray P30-33, L = 12,5m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10800 | Đường 1m tà vẹt bê tông | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,287 | 3,063 | 3,693 | 2,896 | ||
|
| 24 | 25 | 26 | 27 | |||
4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m)≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10800 | Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,287 | 3,063 | 5,545 | 4,595 | ||
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | |||
5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m)≤500 | R(m) >500 | R(m)≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐC.10800 | Đường 1435mm và đường lồng tà gỗ | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,461 | 3,325 | 5,391 | 4,432 | ||
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | |||
ĐC.10900 Sửa chữa cự li, gia khoan
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Phòng vệ thi công bằng biển kéo còi
- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa
-Nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc
- Chỉnh sửa lại cự li, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 435mm | Khổ lồng | |||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.10900 | Sửa chữa cự li, gia khoan | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 1,568 | 1,438 | 1,486 | 2,327 | 3,467 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | |||
Ghi chú: Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm
ĐC.11000 Điều chỉnh khe hở mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Phòng vệ ngừng tàu
- Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray
- Dịch chuyển ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn
- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt, ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000 mm | Khổ 1435 mm và khổ lồng | |||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11000 | Điều chỉnh khe hở mối | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,079 | 0,085 | 0,109 | 0,145 | 0,185 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | |||
ĐC.11100 Ke tà vẹt vuông góc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Ra đá, phá cốt, nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Ke tà vẹt vuông góc
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện
- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11100 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,029 | 0,029 | 0,03 | 0,032 | 0,034 | 0,036 | 0,037 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.11200 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Ra đá, phá cốt, tháo phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện
- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11200 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,808 | 0,864 | 0,911 | 0,929 | 0,955 | 0,933 | 0,968 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.11300 Thay đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo đinh cũ và thay đinh mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.11300 | Thay đinh các loại | Vật liệu |
|
|
| Đinh các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.11400 Đóng đinh trồi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường khổ 1m, 1435mm và khổ lồng tà vẹt gỗ |
| ĐC.11400 | Đóng đinh trồi | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,010 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.11500 Sàng đá ô phụt bùn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường
- Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vào đá, kiểm tra cự ly thủy bình phương hướng cao thấp và chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 ô
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11500 | Sàng đá ô phụt bùn | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,170 | 0,222 | 0,260 | 0,252 | 0,369 | 0,284 | 0,398 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.11600 Ra đá, giật đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Ra đá hai đầu thanh tà vẹt
- Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vào đá, đầm lại băng két
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11600 | Ra đá, giật đường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 5/7 | công | 0,014 | 0,015 | 0,016 | 0,017 | 0,026 | 0,020 | 0,029 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Kích 15T | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,002 | 0,003 | 0,003 | 0,004 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.11700 Nâng đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray
- Xiết đinh đường bị lỏng
- Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích
- Nâng đường theo cao độ đã đo
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11700 | Nâng đường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 5/7 | công | 0,008 | 0,010 | 0,011 | 0,008 | 0,010 | 0,013 | 0,023 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Kích 15T | ca | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,004 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.11800 Chèn đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Vào đá những chỗ thiếu
- Chèn đá toàn bộ tà vẹt đã nâng
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11800 | Chèn đường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,040 | 0,044 | 0,059 | 0,048 | 0,056 | 0,052 | 0,083 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.11900 Xăm lòng tà vẹt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Xăm lòng tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐC.11900 | Xăm lòng tà vẹt | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,017 | 0,018 | 0,019 | 0,022 | 0,034 | 0,028 | 0,033 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐC.12000 Chèn tăng cường đầu mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Chèn tăng cường đầu mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| ĐC.12000 | Chèn tăng cường đầu mối | Nhân công |
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,066 | 0,096 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐC.12100 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| ĐC.12100 | Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,010 | 0,011 | 0,018 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
ĐC.12200 San nền đá làm băng két
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- San nền đá làm băng két đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
| ĐC.12200 | San nền đá làm băng két | Nhân công |
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,015 | 0,016 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐC.12300 Nhặt đá rơi hai bên vai đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Nhặt đá rơi hai bên vai đường
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12300 | Nhặt đá rơi hai bên vai đường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,009 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
| ĐC.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn trắng | kg | 0,002 | 0,002 | ||
| Sơn đen | kg | 0,002 | 0,002 | ||
| Sơn đỏ | kg | 0,001 | 0,001 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,008 | 0,009 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐC.12500 Làm dầu siết chặt đinh mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Làm dầu siết chặt đinh mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12500 | Làm dầu siết chặt đinh mối | Vật liệu |
|
|
| Dầu nhờn | Kg | 0,027 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,020 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.12600 Thay bu lông mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo bu lông mối nối ray cộng vòng đệm
- Sơn bu lông mối nối, lắp bu lông mối nối cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12600 | Thay bu lông mối | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,02 | ||
| Bu lông mối + vòng đệm | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.12700 Thay sắt mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo bu lông mối nối ray
- Sơn sắt mối
- Lắp bu lông liên kết sắt mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 đôi
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12700 | Thay sắt mối | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,19 | ||
| Sắt mối | đôi | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,19 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.12800 Thay đệm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Kích ray kéo đệm cũ ra và thay đệm mới vào
- Lắp phụ kiện liên kết ray với tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12800 | Thay đệm các loại | Vật liệu |
|
|
| Đệm các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,041 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.12900 Xả đá trên toa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Xả đá trên toa xuống vị trí quy định
- Phạm vi vận chuyển 250m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12900 | Xả đá trên toa | Vật liệu |
|
|
| Đá 2,5x5 | m3 | 1,02 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,146 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.13000 Điều hòa đá, vào đá lòng đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.13000 | Điều hòa đá, vào đá lòng đường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,758 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.13100 Thay cóc các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thi công
- Thay cóc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.13100 | Thay cóc các loại | Vật liệu |
|
|
| Cóc các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.13200 Thay căn các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thi công
- Thay căn các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.13200 | Thay căn các loại | Vật liệu |
|
|
| Căn các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐC.13300 Làm dầu siết chặt đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Làm dầu siết chặt đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 10m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.13300 | Làm dầu siết chặt đinh các loại | Vật liệu |
|
|
| Dầu nhờn | Kg | 0,014 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,105 | ||
|
| 10 | |||
HR.10000 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Tháo, nắn sửa lại hàng rào bị nghiêng đổ
- Lắp đặt hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HR.10000 | Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,135 | ||
|
| 10 | |||
HR.10100 Thay thanh đầu hàng rào
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công
- Tháo thanh đầu hàng rào
- Lắp thanh đầu hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HR.10100 | Thay thanh đầu hàng rào | Vật liệu |
|
|
| Thanh đầu hàng rào | thanh | 0,303 | ||
| Bu lông Φ16 | cái | 2,424 | ||
| Bu lông Φ18 | cái | 0,303 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,175 | ||
|
| 10 | |||
HR.10200 Thay phụ kiện liên kết
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công
- Tháo phụ kiện liên kết
- Lắp phụ kiện liên kết đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HR.10200 | Thay phụ kiện liên kết | Vật liệu |
|
|
| Bu lông Φ16 | cái | 8,000 | ||
| Bu lông Φ18 | cái | 1,00 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,116 | ||
|
| 10 | |||
HR.10300 Sửa, xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Sửa xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HR.10300 | Sửa, xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,012 | ||
|
| 10 | |||
HR.10400 Sơn phản quang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Sơn phản quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HR.10400 | Sơn phản quang | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,800 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,187 | ||
|
| 10 | |||
CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM,
1435MM VÀ KHỔ LỒNG
ĐG.10000 Vét dọn mương rãnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Vét dọn mương rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.10000 | Vét dọn mương rãnh | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,016 |
ĐG.10100 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ tới vị trí thi công
- Ra đá phá cốt
- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray
- Kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray
- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt
- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá xăm lòng tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ có đệm sắt | TV gỗ khôn g đệm sắt | TV sắt |
| ĐG.10100 | Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 6 | 6 |
| ||
| Đệm sắt | cái | 2 |
| 4 | ||
| Cóc, bu lông cóc | cái |
|
| 4 | ||
| Rong đen | cái |
|
| 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,440 | 0,440 | 0,443 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | |||
2. Đường 1m tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TVBT cóc cứng | TVBT cóc đàn hồi | TVBT K92 | TVBT DƯL TN1 |
| ĐC. 10600 | Đường 1m tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Sắt chữ U | cái | 4 |
|
|
| ||
| Cóc cứng, bu lông cóc | cái | 4 |
|
|
| ||
| Rong đen lò so | cái | 4 |
|
|
| ||
| Đệm cao su (nhựa) | cái | 2 | 2 |
| 2 | ||
| Đệm sắt | cái | 2 |
|
|
| ||
| Bu lông cóc, cóc đàn hồi | cái |
| 4 |
| 4 | ||
| Căn sắt | cái |
| 4 |
| 4 | ||
| Căn nhựa | cái |
| 4 |
| 4 | ||
| Đinh xoắn | cái |
|
| 4 |
| ||
| Cóc nhựa | cái |
|
| 4 |
| ||
| Nắp na | cái |
|
| 4 |
| ||
| Vòng đệm phẳng |
|
| 4 |
| 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,426 | 0,427 | 0,464 | 0,522 | ||
|
|
|
|
| 20 | 21 | 22 | 23 |
3. Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ không đệm sắt | TV gỗ có đệm sắt | TVBT K3A cóc cứng | TVBT cóc đàn hồi | TVBT K92 |
| ĐG.10100 | Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 6 | 6 |
|
|
| ||
| Đệm sắt | cái |
| 2 |
| 4 |
| ||
| Sắt chữ U | cái |
|
| 4 |
|
| ||
| Cóc cứng, bu lông cóc | cái |
|
| 4 |
|
| ||
| Rong đen lò so | cái |
|
| 4 |
|
| ||
| Đệm cao su (nhựa) | cái |
|
| 4 | 4 |
| ||
| Bu lông cóc, cóc đàn hồi | cái |
|
|
| 2 |
| ||
| Rong đen phẳng | cái |
|
|
| 4 |
| ||
| Căn sắt C3-C4 | cái |
|
|
| 4 |
| ||
| Căn nhựa | cái |
|
|
| 4 |
| ||
| Đinh xoắn | cái |
|
|
|
| 4 | ||
| Cóc nhựa | cái |
|
|
|
| 4 | ||
| Nắp na | cái |
|
|
|
| 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,583 | 0,587 | 0,594 | 0,664 | 0,707 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||
|
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | |||
4. Đường khổ lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông |
| ĐG.10100 | Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
| Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 9 |
| ||
| Đệm sắt | cái | 3 |
| ||
| Cóc cứng, bu lông cóc | cái |
| 6 | ||
| Sắt chữ U | cái |
| 6 | ||
| Đệm cao su | cái |
| 3 | ||
| Rong đen lò xo | cái |
| 6 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Nhân công 4,7/7 | công | 0,623 | 1,108 | ||
|
| 40 | 41 | |||
ĐG.10200 Thay ray hỏng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công
- Phong tỏa ngừng tàu
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Đưa ray cũ ra ngoài
- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết
- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 500m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường 1m tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 – P50 L = 12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P24-26, L = 10m | Ray P50, L = 25m | ||||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10200 | Đường 1m tà vẹt sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 | 6 | 6 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,036 | 2,721 | 2,424 | 2,153 | 2,135 | 1,986 | 4,296 | 3,605 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||
2. Đường 1m tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P24-26, L = 10m | |||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10200 | Đường 1m tà vẹt gỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 2,415 | 2,118 | 1,320 | 1,196 | ||
|
| 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||
3. Đường 1m tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P24-26, L = 10m | |||
| R(m)≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10200 | Đường 1m tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | 4 | 4 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,209 | 3,028 | 3,623 | 2,879 | 2,695 | 2,188 | ||
|
| 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | |||
4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m)≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10200 | Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,209 | 3,028 | 5,351 | 4,442 | ||
|
| 40 | 41 | 42 | 43 | |||
5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10200 | Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 4,490 | 4,177 | ||
|
| 50 | 51 | 52 | 53 | |||
ĐG.10300 Quay đảo ray mòn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công
- Phong tỏa ngừng tàu
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Đưa ray cũ ra ngoài, quay đảo ray
- Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường 1m tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | Ray P50, L = 25m | |||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10300 | Đường 1m tà vẹt sắt | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,063 | 2,796 | 2,441 | 2,192 | 4,428 | 3,687 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||
2. Đường 1m tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10300 | Đường 1m tà vẹt gỗ | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,461 | 3,325 | 2,433 | 2,188 | ||
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | |||
3. Đường 1m tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P30-33, L = 12,5m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10300 | Đường 1m tà vẹt bê tông | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,287 | 3,063 | 3,693 | 2,896 | ||
|
| 24 | 25 | 26 | 27 | |||
4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10300 | Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,287 | 3,063 | 5,545 | 4,595 | ||
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | |||
5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray ≥ 38kg P38 -P50 L = 12,5m | Ray P50, L = 25m | ||
| R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) ≤500 | R(m) >500 | ||||
| ĐG.10300 | Đường 1435mm và đường lồng tà gỗ | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,461 | 3,325 | 4,432 | 5,391 | ||
|
| 16 | 17 | 18 | 19 | |||
ĐG.10400 Sửa chữa cự li, gia khoan
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Phòng vệ thi công bằng biển kéo còi
- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa
- Nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc
- Chỉnh sửa lại cự ly, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng | |||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.10400 | Sửa chữa cự ly, gia khoan | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 1,568 | 1,438 | 1,486 | 2,327 | 3,467 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | |||
Ghi chú: Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm
ĐG.10500 Điều chỉnh khe hở mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Phòng vệ ngừng tàu
- Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray; ray với ray
- Dịch chuyển ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn
- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000 mmm | Khổ 1435 mmm và khổ lồng | |||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.10500 | Điều chỉnh khe hở mối | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,079 | 0,085 | 0,109 | 0,145 | 0,185 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | |||
ĐG.10600 Ke tà vẹt vuông góc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Ra đá, phá cốt, nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Ke tà vẹt vuông góc
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện
- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.10600 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,012 | 0,012 | 0,013 | 0,014 | 0,015 | 0,015 | 0,016 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.10700 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Ra đá, phá cốt, tháo phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện
- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.10700 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,808 | 0,864 | 0,911 | 0,929 | 0,955 | 0,933 | 0,968 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.10800 Thay đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo đinh cũ và thay đinh mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.10800 | Thay đinh các loại | Vật liệu |
|
|
| Đinh các loại | cái | 1,02 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 |
ĐG.10900 Đóng đinh trồi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường khổ 1m, 1435mm và khổ lồng tà vẹt gỗ |
| ĐG.10900 | Đóng đinh trồi | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,010 |
ĐG.11000 Sàng đá ô phụt bùn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường
- Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vào đá, kiểm tra cự ly thủy bình phương hướng cao thấp và chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 ô
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.11000 | Sàng đá ô phụt bùn | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,170 | 0,222 | 0,260 | 0,252 | 0,369 | 0,284 | 0,398 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.11100 Ra đá, giật đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Ra đá hai đầu thanh tà vẹt
- Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vào đá, đầm lại băng két
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.11100 | Ra đá, giật đường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 5/7 | công | 0,014 | 0,015 | 0,016 | 0,017 | 0,026 | 0,020 | 0,029 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Kích 15T | ca | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,002 | 0,003 | 0,003 | 0,004 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.11200 Nâng đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray
- Xiết đinh đường bị lỏng
- Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích
- Nâng đường theo cao độ đã đo
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.11200 | Nâng đường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 5/7 | công | 0,008 | 0,010 | 0,011 | 0,009 | 0,012 | 0,013 | 0,023 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| Kích 15T | ca | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,004 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.11300 Chèn đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Vào đá những chỗ thiếu
- Chèn đá toàn bộ tà vẹt đã nâng
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.11300 | Chèn đường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,040 | 0,044 | 0,059 | 0,048 | 0,056 | 0,052 | 0,083 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.11400 Xăm lòng tà vẹt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Xăm lòng tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||||
| Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | Tà vẹt gỗ | Tà vẹt bê tông | ||||
| ĐG.11400 | Xăm lòng tà vẹt | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,017 | 0,018 | 0,019 | 0,022 | 0,034 | 0,028 | 0,033 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | |||
ĐG.11500 Chèn tăng cường đầu mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Chèn tăng cường đầu mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| ĐG.11500 | Chèn tăng cường đầu mối | Nhân công |
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,066 | 0,096 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐG.11600 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công
- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| ĐG.11600 | Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,010 | 0,011 | 0,018 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
ĐG.11700 San nền đá làm băng két
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;
- San nền đá làm băng két đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
| ĐG.11700 | San nền đá làm băng két | Nhân công |
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,015 | 0,016 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐG.11800 Nhặt đá rơi hai bên vai đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Nhặt đá rơi hai bên vai đường;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.11800 | Nhặt đá rơi hai bên vai đường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,009 |
ĐG.11900 Sơn viết lại lý trình, biển mốc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
| ĐG.11900 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn trắng | kg | 0,002 | 0,002 | ||
| Sơn đen | kg | 0,002 | 0,002 | ||
| Sơn đỏ | kg | 0,001 | 0,001 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,008 | 0,009 | ||
|
| 10 | 20 | |||
ĐG.12000 Làm dầu siết chặt đinh mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Làm dầu siết chặt đinh mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12000 | Làm dầu siết chặt đinh mối | Vật liệu |
|
|
| Dầu nhờn | Kg | 0,027 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,020 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12100 Thay bu lông mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo bu lông mối nối ray cộng vòng đệm
- Sơn bu lông mối nối, lắp bu lông mối nối cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12100 | Thay bu lông mối | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,02 | ||
| Bu lông mối + vòng đệm | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12200 Thay sắt mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo bu lông mối nối ray
- Sơn sắt mối
- Lắp bu lông liên kết sắt mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 đôi
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12200 | Thay sắt mối | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,19 | ||
| Sắt mối | đôi | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,19 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12300 Thay đệm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Kích ray kéo đệm cũ ra và thay đệm mới vào
- Lắp phụ kiện liên kết ray với tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12300 | Thay đệm các loại | Vật liệu |
|
|
| Đệm các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,041 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12400 Xả đá trên toa xuống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Xả đá trên toa xuống vị trí quy định
- Phạm vi vận chuyển 250m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12400 | Xả đá trên toa | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,146 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12500 Điều hòa đá, vào đá lòng đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12500 | Điều hòa đá, vào đá lòng đường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,758 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12600 Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m dài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12600 | Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,053 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12700 Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12700 | Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,741 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12800 Thay cóc các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thi công
- Thay cóc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.12800 | Thay cóc các loại | Vật liệu |
|
|
| Cóc các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.12900 Thay căn các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thi công
- Thay căn các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC.12900 | Thay căn các loại | Vật liệu |
|
|
| Căn các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
ĐG.13000 Làm dầu siết chặt đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Làm dầu siết chặt đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 10m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐG.13000 | Làm dầu siết chặt đinh các loại | Vật liệu |
|
|
| Dầu nhờn | Kg | 0,014 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,105 | ||
|
| 10 | |||
CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN GHI KHỔ 1000MM, 1435MM VÀ KHỔ LỒNG
GH.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.10000 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 1,278 |
GH.10100 Sàng đá ô phụt bùn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường
- Sàng đá trong ô tà vẹt đến độ sâu thiết kế
- Dưới đáy ô tạo mui luyện có độ dốc theo quy định
- Vào đá sau khi sàng vào đường
- Kiểm tra cự ly thủy bình phương hướng cao thấp và chèn lại tà vẹt
- Làm lại băng két
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 ô
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.10100 | Sàng đá ô phụt bùn | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,218 | 0,371 | 0,638 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.10200 Thay tà vẹt gỗ ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu hồi vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1m
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00÷2,9 | Tà vẹt 3,05÷3,95 | Tà vẹt 4,1÷4,83 |
| GH.10200 | Thay tà vẹt gỗ ghi | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt gỗ ghi | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 11 | 11 | 11 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,370 | 0,5 | 0,6 | ||
|
| 10 | 11 | 12 | |||
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00÷2,9 | Tà vẹt 3,05÷3,95 | Tà vẹt 4,1÷4,83 |
| GH.10200 | Thay tà vẹt gỗ ghi | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt gỗ ghi | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 9 | 9 | 9 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,440 | 0,6 | 0,7 | ||
|
| 20 | 21 | 22 | |||
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00÷2,9 | Tà vẹt 3,05÷3,95 | Tà vẹt 4,1÷4,83 |
| GH.10200 | Thay tà vẹt gỗ ghi | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt gỗ ghi | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh crămpông | cái | 10 | 10 | 10 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 0,530 | 0,72 | 0,88 | ||
|
| 30 | 31 | 32 | |||
GH.10300 Sửa chữa đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Sửa chữa đinh đường
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.10300 | Sửa chữa đinh các loại | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,939 | ||
|
| 10 | |||
GH.10400 Lau dầu, xiết đinh mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Lau dầu, xiết lại đinh mối
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.10400 | Lau dầu, xiết đinh mối | Vật liệu |
|
|
| Dầu HD50 | lít | 2 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,750 | ||
|
| 10 | |||
GH.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa
- Nới lỏng bu lông cóc, nêm nót chân cóc
- Chỉnh sửa lại cự ly, đệm cao su bảo đảm yêu cầu kỹ thuật
- Thay thế phụ kiện hư hỏng, xiết lại phụ kiện
- Kiểm tra phương hướng thủy bình
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.10500 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 2,195 | 3,098 | 3,189 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.10600 Ke tà vẹt vuông góc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Ra đá, phá cốt
- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt
- Ke tà vẹt đúng vị trí
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện
- Vào đá
- Chỉnh lại cao thấp, thủy bình
- Xăm chèn tà vẹt
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.10600 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,019 | 0,020 | 0,028 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.10700 Sửa chữa thanh giằng liên kết
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Lau dầu, chấm dầu bu lông giằng, thay những bu lông hỏng
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.10700 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 1,680 | 1,750 | 1,877 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.10800 Bổ sung điều hoà đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Xả đá từ toa xuống đường, rải điều hòa đá
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm và 1435mm | Khổ lồng |
| GH.10800 | Bổ sung điều hòa đá | Vật liệu |
|
|
|
| Đá 2,5 ÷ 5 | m3 | 1,207 | 1,207 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,921 | 0,989 | ||
|
| 10 | 20 | |||
GH.10900 Nâng giật chèn tổng hợp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Nâng giật chèn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.10900 | Nâng giật chèn tổng hợp | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 4,397 | 7,547 | 7,652 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.11000 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.11000 | Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 2,306 | 3,071 | 3,194 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.11100 Thay lưỡi ghi
Thành phần công việc:
- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m
- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ, thay lưỡi ghi mới, thu hồi vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1m | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.11100 | Thay lưỡi ghi | Vật liệu |
|
|
|
|
| Lưỡi ghi | cái | 1 | 1 | 1 | ||
| Đệm gót | tấm | 1 |
|
| ||
| Đệm đầu | tấm | 1 |
|
| ||
| Đệm trượt | cái | 10 | 10 | 10 | ||
| Đinh đệm trượt | cái | 40 |
|
| ||
| Móng trâu | cái | 8 | 7 | 10 | ||
| Thanh giằng | cái | 3 | 3 | 3 | ||
| Đinh |
|
| 44 |
| ||
| Đệm củ đậu lưỡi ghi |
|
| 1 | 1 | ||
| Đinh suốt |
|
| 4 |
| ||
| Đinh tia rơ phông |
|
| 6 | 16 | ||
| Đệm chung |
|
| 6 | 10 | ||
| Bu lông suốt ngang |
|
|
| 5 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,890 | 4,15 | 5,82 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.11200 Thay tâm ghi
Thành phần công việc:
- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m
- Tháo dỡ tâm ghi cũ, lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu hồi vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1m | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.11200 | Thay tâm ghi | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tâm ghi | cái | 1 | 1 | 1 | ||
| Đệm tâm ghi | cái | 1 | 1 | 1 | ||
| Củ đậu + suốt | cái | 18 |
|
| ||
| Đệm chung tâm ghi | cái | 3 | 3 | 3 | ||
| Đệm gót tâm ghi | cái | 1 | 1 |
| ||
| Củ đậu | cái |
| 8 | 10 | ||
| Đinh suốt | cái |
| 13 |
| ||
| Đinh tia rơ phông | cái |
|
| 16 | ||
| Đinh suốt - cóc | cái |
|
| 12 | ||
| Đinh suốt - củ đậu | cái |
|
| 10 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 5,640 | 6,57 | 8,16 | ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
GH.11300 Thay bu lông các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Tháo và thay bu lông các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.11300 | Thay bu lông các loại | Vật liệu |
|
|
| Bu lông các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,036 | ||
|
| 10 | |||
GH.11400 Thay ray cơ bản
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Phong tỏa ngừng tàu
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray; ray với tà vẹt
- Đưa ray cũ ra ngoài
- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.11400 | Thay ray cơ bản | Vật liệu |
|
|
| Ray | thanh | 1 | ||
| Lập lách | đôi | 1 | ||
| Bu lông, rông đen | cái | 6 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 6/7 | công | 3,147 | ||
|
| 10 | |||
GH.11500 Thay sắt mối đặc biệt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm
- Thay sắt mối đặc biệt
- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 đôi
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.11500 | Thay sắt mối đặc biệt | Vật liệu |
|
|
| Sắt mối | đôi | 1 | ||
| Sơn | Kg | 0,190 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,172 | ||
|
| 10 | |||
GH.11600 Thay đệm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Thay đệm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.11600 | Thay đệm các loại | Vật liệu |
|
|
| Đệm các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,106 | ||
|
| 10 | |||
GH.11700 Thay đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Thay đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.11700 | Thay đinh các loại | Vật liệu |
|
|
| Đinh các loại | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,009 | ||
|
| 10 | |||
GH.11800 Thay thanh giằng lưỡi ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Tháo phụ kiện liên kết thanh giằng lưỡi ghi và thay thanh giằng lưỡi ghi mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.11800 | Thay thanh giằng lưỡi ghi | Vật liệu |
|
|
| Thanh giằng lưỡi ghi | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,104 | ||
|
| 10 | |||
GH.11900 Điều chỉnh khe hở mối ray
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Phòng vệ ngừng tàu
- Nới lỏng liên kết tà vẹt và ray, ray với ray
- Dịch chuyển ray, điều chỉnh khe hở theo đúng tiêu chuẩn
- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.11900 | Điều chỉnh lý khe hở mối ray | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 4,247 | 5,475 | 5,709 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.12000 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Sửa cự ly, đo kiểm tra, chỉnh tâm ghi lưỡi ghi
- Nêm trám siết bu lông, đóng đinh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| GH.12000 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 6/7 | công | 3,452 | 3,927 | 4,760 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
GH.12100 Làm băng két, nền đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Kéo đá lên vào ô tà vẹt và lòng đường
- San nền đá trong lòng tà vẹt
- San nền băng két
- Đầm mái đá
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.12100 | Làm băng két, nền đá | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,852 | ||
|
| 10 | |||
GH.12200 Viết lý trình điểm đo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công
- Cạo bỏ các vết sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt
- Sơn viết lại lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm và 1435mm | Khổ lồng |
| GH.12200 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn đen | kg | 0,5 | 0,5 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,705 | 1,391 | ||
|
| 10 | 20 | |||
GH.12300 Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi 30m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| GH.12300 | Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,741 | ||
|
| 10 | |||
CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN CẦU ĐƯỜNG SẮT ĐI CHUNG, CẦU THÉP
ĐƯỜNG SẮT RAY ĐẶT TRÊN TÀ VẸT CẦU BÊ TÔNG ĐƯỜNG SẮT
CU.10000 Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,032 | ||
|
| 10 | |||
CU.10100 Bảo dưỡng mố trụ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh mố, trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10100 | Bảo dưỡng mố trụ | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,190 | ||
|
| 10 | |||
CU.10200 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh tạo nhám những chỗ bị hư hỏng.
- Trộn vữa và trám vá lại những chỗ bị hư hỏng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10200 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | Vật liệu |
|
|
| Vữa | m3 | 0,030 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 1,944 | ||
|
| 10 | |||
CU.10300 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh, sơn mốc đo nước, kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ cầu đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10300 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,063 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,088 | ||
|
| 10 | |||
CU.10400 Kiểm tra dầm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10400 | Kiểm tra dầm các loại | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,214 | ||
|
| 10 | |||
CU.10500 Thay tà vẹt tường chắn đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo liên kết ray với tà vẹt.
- Vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài.
- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí thi công.
- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ lồng | Khổ 1435mm | Khổ 1000mm |
| CU.10500 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt gỗ | thanh | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||
| Bu lông móc + vòng đệm | cái | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
| Định tia rơ phông | cái | 12,000 | 10,000 | 10,000 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,971 | 0,875 | 0,846 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
CU.10600 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ lồng | Khổ 1435mm | Khổ 1000mm |
| CU.10600 | Sửa chữa phương hướng, cự ly thủy bình | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | Công | 0,184 | 0,176 | 0,161 | ||
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
| Kích 15T | Ca | 0,054 | 0,038 | 0,033 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
CU.10700 Bảo dưỡng các loại bu lông móc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông móc.
- Cạo bỏ lớp sơn cũ làm vệ sinh bề mặt.
- Sơn bu lông móc, bắt xiết bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10700 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,012 | ||
| Bàn chải sắt | cái | 0,100 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,035 | ||
|
| 10 | |||
CU.10800 Thay bu lông móc cộng vòng đệm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông móc cộng vòng đệm.
- Thay, lắp bu lông móc cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10800 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Vật liệu |
|
|
| Bu lông móc cộng vòng đệm | cái | 1,02 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,006 | ||
|
| 10 | |||
CU.10900 Bảo dưỡng ray hộ bánh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Cạo rỉ, sơn ray hộ bánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.10900 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,200 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,098 | ||
|
| 10 | |||
CU.11000 Bảo dưỡng ray đầu thoi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Cạo rỉ sơn trắng, lau dầu mỡ, xiết chặt bu lông đầu thoi.
- Tạo nhám, trám vá bê tông đầu thoi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11000 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,004 | ||
| Dầu mỡ | kg | 0,003 | ||
| Vữa | m3 | 0,005 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,288 | ||
|
| 10 | |||
CU.11100 Xiết chặt đinh tia rơ phông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Xiết chặt đinh tia rơ phông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11100 | Xiết chặt đinh tia rơ phông | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
CU.11200 Thay tà vẹt gỗ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray.
- Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray.
- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt.
- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000m m | Khổ lồng | Khổ 1435m m |
| CU.11200 | Thay tà vẹt gỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
| Tà vẹt gỗ | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
| Đinh xoắn | cái | 6 | 13 | 6 | ||
| Đệm sắt | cái | 2 | 3 | 2 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Nhân công 4/7 | công | 2,651 | 3,245 | 2,844 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
Ghi chú: trường hợp cầu không sử dụng đệm sắt thì không tính hao phí vật liệu đệm sắt
CU.11300 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Cạo rỉ, sơn ray gờ, sắt góc gờ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11300 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,200 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,098 | ||
|
| 10 | |||
CU.11400 Bảo dưỡng gỗ gờ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt, sơn cạo gỉ.
- Bạt trám những chỗ bị hư hỏng.
- Căn chỉnh hoàn thiện lắp bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11400 | Bảo dưỡng gỗ gờ | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,036 | ||
| Bàn chải sắt | cái | 0,283 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,119 | ||
|
| 10 | |||
CU.11500 Thay tà vẹt đà ô tô
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí tập kết, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt.
- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ lồng | Khổ 1000mm và khổ 1435mm |
| CU 01.11500 | Thay tà vẹt đà ô tô | Vật liệu |
|
|
|
| Tà vẹt gỗ | thanh | 1 | 1 | ||
| Bu lông cóc + vòng đệm | cái | 2 | 2 | ||
| Đinh tia rơ phông | cái | 12 | 10 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,7/7 | công | 2,281 | 1,940 | ||
|
| 10 | ||||
CU.11600 Thay bản mặt cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vận chuyển tháo bản mặt cầu cũ ra vị trí tập kết.
- Lắp bản mặt cầu mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bản mặt cầu bằng gỗ khổ 1m | Bản mặt cầu bê tông khổ 1435mm | Bản mặt cầu bê tông khổ lồng |
| CU.11600 | Thay bản mặt cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
| Bản mặt cầu | m2 | 1 | 1 | 1 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,719 | 0,776 | 0,898 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
CU.11700 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông mối nối ray ra vị trí tập kết.
- Cạo rỉ sơn lập lách, bu lông mối nối ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11700 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,190 | ||
| Bàn chải sắt | cái | 0,200 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,123 | ||
|
| 10 | |||
CU.11800 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm.
- Sơn bu lông mối ray.
- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11800 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm | Vật liệu |
|
|
| Bu lông mối cộng vòng đệm | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
CU.11900 Thay sắt mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm.
- Thay sắt mối, lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.11900 | Thay sắt mối | Vật liệu |
|
|
| Sắt mối | đôi | 1,000 | ||
| Sơn | kg | 0,190 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,169 | ||
|
| 10 | |||
CU.12000 Xiết bu lông dầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Xiết bu lông dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12000 | Xiết bu lông dầm | Vật liệu |
|
|
| Bu lông dầm | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,044 | ||
|
| 10 | |||
CU.12100 Thay thế bu lông dầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tháo bu lông dầm cũ
- Thay thế bu lông dầm mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12100 | Thay thế bu lông dầm | Vật liệu |
|
|
| Bu lông dầm | cái | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,068 | ||
|
| 10 | |||
CU.12200 Thay ray trên cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ .
- Phong tỏa ngừng tàu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Tháo bộ liên kết ray với ray, ray với tà vẹt.
- Đưa ray cũ ra ngoài vị trí tập kết.
- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt.
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray L=12,5m | Ray L=25m |
| CU.12200 | Thay ray trên cầu | Vật liệu |
|
|
|
| Ray | thanh | 1,000 | 1,000 | ||
| Dầu nhờn | kg | 0,350 | 0,350 | ||
| Lập lách | đôi | 1,000 | 1,000 | ||
| Bu lông, rong đen | cái | 6,000 | 6,000 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 5/7 | công | 3,938 | 6,161 | ||
|
| 10 | 20 | |||
CU.12300 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công.
- Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 chỗ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12300 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Nhân công |
|
|
| Nhân công 2/7 | công | 0,075 | ||
|
| 10 | |||
CU.12400 Đệm ray treo tà vẹt treo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Đệm ray treo tà vẹt treo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 chỗ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12400 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Vật liệu |
|
|
| Tấm tôn dày 0,5-2mm | Kg | 0,05 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,053 | ||
|
| 10 | |||
CU.12500 Bảo dưỡng gối cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Kiểm tra vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 gối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12500 | Bảo dưỡng gối cầu | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,167 | ||
| Dầu nhờn | kg | 0,120 | ||
| Mỡ nhờn | kg | 0,120 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,766 | ||
|
| 10 | |||
CU.12600 Thay bản bộ hành
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Thay bản bộ hành đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12600 | Thay bản bộ hành | Vật liệu |
|
|
| Bản bộ hành | m2 | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,753 | ||
|
| 10 | |||
CU.12700 Bảo dưỡng lan can tay vịn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Nới bu lông, lau dầu mỡ, xiết chắt bu lông lan can tay vịn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12700 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,075 | ||
| Mỡ nhờn | kg | 0,075 | ||
| Dầu nhờn | kg | 0,075 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,068 | ||
|
| 10 | |||
CU.12800 Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Gõ cạo rỉ sơn dầm 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12500 | Gõ, cạo rỉ sơn 3 nước | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,143 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 2,183 | ||
|
| 10 | |||
CU.12900 Sơn viết lý trình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Cạo rỉ, sơn viết lý trình tà vẹt, kết cấu nhịp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.12900 | Sơn viết lý trình | Vật liệu |
|
|
| Sơn | kg | 0,080 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Nhân công 4/7 | công | 0,015 | ||
|
| 10 | |||
CU.13000 Bảo dưỡng đường hai đầu cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Bảo dưỡng đường hai đầu cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| CU.13000 | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,273 | 0,334 | 0,351 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
CU.13100 Bảo dưỡng ván tuần cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công.
- Sửa chữa bập bênh ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.13100 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | Vật liệu |
|
|
| Dây thép | Kg | 0,010 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Nhân công 3,7/7 | công | 0,083 | ||
|
| 10 | |||
CU.13200 Ke tà vẹt vuông góc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Nới lỏng phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt
- Ke tà vẹt vuông góc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường
Đơn vị tính: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CU.13200 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công |
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,179 | ||
|
| 10 | |||
CU.13300 Thay ống thoát nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 30 m, đảm bảo an toàn giao thông;
- Lắp dựng dàn giáo;
- Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng;
- Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống;
- Thu dọn công trường;
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
| 60 | 100 | 150 | ||||
| CU.13300 | Thay thế ống thoát nước | Vật liệu |
|
|
|
|
| Ống nhựa | m | 1,10 | 1,10 | 1,10 | ||
| Cồn rửa | kg | 0,04 | 0,05 | 0,06 | ||
| Nhựa dán | kg | 0,01 | 0,02 | 0,02 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,751 | 0,766 | 0,781 | ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN CỐNG
CG.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CG.10000 | Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,011 | ||
|
| 10 | |||
CG.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CG.10100 | Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,970 | ||
|
| 10 | |||
CG.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Đục các vết nứt và tạo nhám, vệ sinh và trát vá các vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CG.10200 | Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống | Vật liệu |
|
|
| Vữa | m3 | 0,020 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,00 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,324 | ||
|
| 10 | |||
CG.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Chải và rửa sạch những chỗ bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Trát vá các vết bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CG.10300 | Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống | Vật liệu |
|
|
| Vữa | m3 | 0,020 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,00 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,487 | ||
|
| 10 | |||
CG.10400 Sơn viết lý trình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Vệ sinh bề mặt vị trí để sơn
- Sơn viết lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| CG.10400 | Sơn viết lý trình | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,083 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 1,385 | ||
|
| 10 | |||
CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN HẦM
HM.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư máy móc thiết bị trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10000 | Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,021 | ||
|
| 10 | |||
HM.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10100 | Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,050 | ||
|
| 10 | |||
HM.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10200 | Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,037 | ||
|
| 10 | |||
HM.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10300 | Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 2/7 | công | 0,078 | ||
|
| 10 | |||
HM.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sửa chữa lắp rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10400 | Sửa chữa lắp rãnh bê tông | Vật liệu |
|
|
| Vữa | m3 | 0,001 | ||
| Bàn chải sắt | cái | 0,1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,090 | ||
|
| 10 | |||
HM.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10500 | Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | Vật liệu |
|
|
| Vữa xi măng M100 | m3 | 0,020 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,373 | ||
|
| 10 | |||
HM.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Quét vôi hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10600 | Vệ sinh sửa chữa hang tránh | Vật liệu |
|
|
| Vôi | Kg | 0,500 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,114 | ||
|
| 10 | |||
HM.10700 Sửa chữa vòm hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sửa chữa vòm hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10700 | Sửa chữa vòm áo lót hầm | Vật liệu |
|
|
| Vữa xi măng M100 | m3 | 0,020 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,668 | ||
|
| 10 | |||
HM.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sơn kẻ biển mốc đánh dấu theo dõi nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 điểm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10800 | Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | Vật liệu |
|
|
| Sơn | Kg | 0,100 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,030 | ||
|
| 10 | |||
HM.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Vệ sinh các bộ phận thông gió, thoát nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.10900 | Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,041 | ||
|
| 10 | |||
HM.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| HM.11000 | Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,019 | ||
|
| 10 | |||
HM.11100 Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.
- Bảo dưỡng đường tổng hợp trong hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
| HM.11100 | Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | Nhân công |
|
|
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,261 | 0,273 | 0,351 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU
ĐN.10000 Sửa chữa đường ngang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Uốn hai đầu ray hộ luân đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển ray hộ luân, phối kiện, tấm đan trong phạm vi 1500m
- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi vận chuyển
- Lắp đặt đường ngang hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Sửa chữa đường ngang khổ 1m
Đơn vị tính: 1m đường sắt
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang lát tấm đan | Đường ngang đổ nhựa | Đường ngang không đặt ray hộ luân |
| ĐN.10000 | Đường 1m | Vật liệu |
|
|
|
|
| Ray hộ luân | m | 2 | 2 |
| ||
| Đinh tirơpông | Cái | 12 | 12 |
| ||
| Tấm đan | m2 | 0,65 | 0 | 0,8 | ||
| Cấp phối nhựa | m3 |
| 0,13 |
| ||
| Thanh chống K | Thanh | 2 | 2 |
| ||
| Thanh chống tấm đan | Thanh |
|
| 4 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | Công | 2,35 | 2,97 | 2,15 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
2. Sửa chữa đường ngang khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1m đường sắt
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang lát tấm đan | Đường ngang đổ nhựa |
| ĐC.10000 | Đường 1435mm | Vật liệu |
|
|
|
| Ray hộ luân | m | 2 | 2 | ||
| Đinh tirơpông | cái | 16 | 16 | ||
| Tấm đan (80x60x10) | tấm | 1,66 |
| ||
| Cấp phối nhựa | m3 |
| 0,22 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | Công | 2,58 | 3,26 | ||
|
| 40 | 50 | |||
3. Sửa chữa đường ngang khổ lồng
Đơn vị tính: 1m đường sắt
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang lát tấm đan | Đường ngang đổ nhựa |
| ĐC.10000 | Đường lồng | Vật liệu |
|
|
|
| Ray hộ luân | m | 3 | 3 | ||
| Đinh tipơrông | cái | 24 | 24 | ||
| Tấm đan (80x60x10) | tấm | 1,25 |
| ||
| Cấp phối nhựa | m3 |
| 0,15 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,09 | 3,91 | ||
|
| 60 | 70 | |||
TĐ. 10000 Tuần đường
Thành phần công việc:
Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước trên tuyến để làm công tác giao nhận ban, tiến hành tuần đường theo đúng biểu đồ tuần đường đã được duyệt, bàn giao thẻ, hồ sơ cho tuần đường đơn vị khác sau đó đi tiếp quay về ga làm thủ tục giao ban cho ban sau.
Đơn vị tính:1 km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
| TĐ. 10000 | Tuần đường | Nhân công |
|
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,116 | 0,126 | ||
|
| 10 | 20 | |||
TC. 10000 Tuần cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ cầu và các tài sản trên cầu.
Đơn vị: 1 cầu/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| TC. 10000 | Tuần cầu | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 1.150 | ||
|
| 10 | |||
CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN KIẾN TRÚC
8.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga, nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga, điểm chắn đường ngang
8.1.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga
NG 01.1 Láng vữa bị bong rộp của sàn bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ làm việc, lấy mốc, vật chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.1 | Láng nền sàn không đánh màu Chiều dày 3,0 (cm) | Vật liệu |
|
|
| Vữa XM, M100 | m3 | 0,039 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,12 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.2 Trát trần vữa chỗ bị bong lở
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.2 | Trát trần vữa chỗ bị bong lở | Vật liệu |
|
|
| Vữa XM, M100 | m3 | 0,018 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,58 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.3 Cạo lớp vôi cũ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phươug tiện thi công, cạo lớp vôi cũ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.
Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| NG 01.3 | Cạo lớp vôi cũ | Nhân công | công |
|
| Bậc thợ 3,0/7 | 0,06 | |||
|
| 10 | |||
NG 01.4 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, bóc lớp vữa cũ bị bong lở. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.4 | Bóc lớp vữa cũ bị bong lở | Nhân công | công |
|
| Bậc thợ 3,0/7 | 0,12 | |||
|
| 10 | |||
NG 01.5 Trát trám vá bằng Vữa xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, Chải và rửa sạch bề mặt sửa chữa, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa. Trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày | ||
| 1,0 cm | 1,5 cm | 2,0 cm | ||||
| NG 01.5 | Trát trám vá tường trong vữa Xi Măng | Vật liệu |
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5 /7 | công | 0,18 | 0,23 | 0,25 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày | ||
| 1,0 cm | 1,5 cm | 2,0 cm | ||||
| NG 01.5 | Trát trám vá vữa tường ngoài Xi Măng | Vật liệu |
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5 /7 | công | 0,25 | 0,30 | 0,37 | ||
|
| 40 | 50 | 60 | |||
NG 01.6 Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.6 | Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng | Vật liệu |
|
|
| Vữa Xi măng | m3 | 0,012 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,28 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.7 Sơn tường đã bả, 3 nước
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
| trong nhà | ngoài nhà | ||||
| NG 01.7 | Sơn tường đã bả, 3 nước | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn lót nội thất | lít | 0,124 |
| ||
| Sơn phủ nội thất | lít | 0,206 |
| ||
| Sơn lót ngoại thất | lít |
| 0,121 | ||
| Sơn phủ ngoại thất | lít |
| 0,193 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,069 | 0,076 | ||
|
| 10 | 20 | |||
NG 01.8 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít, thu họn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.8 | Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,17 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.9 Tháo dỡ cánh cửa
Thành phần công việc:
Tháo dỡ cánh cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.9 | Tháo dỡ cánh cửa | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,04 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.10 Lắp đặt cửa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.10 | Lắp đặt cửa | Nhân công |
|
|
| Bậc thơ 3,5/7 | công | 0,25 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.11 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, Lọc vôi, pha màu, quét vôi, theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Vật liệu |
|
|
| Bột màu | kg | 0,02 | ||
| Vôi cục | kg | 0,306 | ||
| Phèn chua | kg | 0,006 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,04 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.12 Sơn hoa sắt cửa sổ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | ||||
| NG 01.12 | Sơn hoa sắt | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn lót | kg | 0,115 | 0,115 | ||
| Sơn phủ | kg | 0,111 | 0,214 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,082 | 0,108 | ||
|
| 10 | ||||
NG 01.13 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,09 | ||
|
| 10 | |||
NG.01.14 Lát nền gạch men
Thành phần công việc:
Thành phần công việc: chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, ốp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|
| Lát nền | Vật liệu |
|
|
| Gạch | m2 | 1,03 | ||
| Vữa lót | m3 | 0,026 | ||
| Xi măng | kg | 0,765 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,102 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,17 | ||
| Máy thi công |
|
| ||
| Máy cắt gạch 1,7Kw | ca | 0,042 | ||
|
| 10 | |||
NG.01.15 Chống thấm, láng vữa mặt trần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.15 | Chống thấm, láng vữa mặt trần | Vật liệu |
|
|
| Vữa Xi măng | m3 | 0,036 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,13 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.16 Sửa chữa mái tôn tấm tôn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát đo lại chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, thay tấm tôn.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.16 | Sửa chữa mái tấm tôn | Vật liệu |
|
|
| Tôn múi | m2 | 1,4 | ||
| Tôn úp nóc | m | 0,08 | ||
| Móc sắt đệm | cái | 3,2 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,1 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.17 Bốc xếp dụng cụ thi công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NG 01.17 | Bốc xếp dụng cụ thi công | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 0,27 | ||
|
| 10 | |||
NG 01.18 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
| Gánh vác bộ | Phương tiện thô sơ | ||||||
| NG 01.18 NG 01.19 NG 01.20 NG 01.21 | Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ | Nhân công 3,0/7 | công | 10m khởi điểm | 10m tiếp theo | 10m khởi điểm | 10m tiếp theo |
| 0,22 | 0,065 | 0,17 | 0,018 | ||||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |||
8.1.2. Định mức bảo dưỡng nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga
NSX 01.1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.1 | Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 0,19 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.2 Cạo gỉ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thi công, cạo gỉ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.2 | Cạo rỉ | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 0,25 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.3 Lắp đặt cửa sổ gỗ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.3 | Lắp đặt cửa sổ | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,25 |
NSX 01.4 Lắp đặt khuôn cửa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.4 | Lắp khuôn cửa | Vật liệu |
|
|
| Vửa | m3 | 0,0067 | ||
| Bật sắt d6 | cái | 4 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,225 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.5 Đục lớp gạch lát trên mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, đục lớp gạch lát trên mái của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.5 | Đục lớp gạch lát trên mái | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,07 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.6 Đục nhám mặt bê tông sàn mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Đục nhám mặt bê tông sàn mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.6 | Đục nhám mặt bê tông | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 0,15 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.7 Quét Flikote chống thấm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.7 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Vật liệu |
|
|
| Flinkote | kg | 0,75 | ||
| Vật liệu khác | % | 10 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,04 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.8 Đổ bê tông M200 sàn mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị sang rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.8 | Đổ bê tông sàn mái | Vật liệu |
|
|
| Vữa | m3 | 1,05 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 2,41 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.9 Tháo dỡ khuôn cửa
Thành phần công việc:
Tháo dỡ khuôn cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
| khuôn cửa đơn | khuôn cửa kép | ||||
| NSX 01.9 | Tháo dỡ khuôn cửa | Nhân công |
|
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,10 | 0,15 | ||
|
| 10 | 20 | |||
NSX 01.10 Lắp cửa đi kính cường lực
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít. Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.10 | Lắp cửa đi kính cường lực | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,17 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.11 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.11 | Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,17 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.12 Vận chuyển, kê kích, lắp đặt cửa cộng phụ kiện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.12 | Lắp đặt phụ kiện | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,16 | ||
|
|
|
|
| 10 |
Đơn vị tính: 1 m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.12 | Vận chuyển, kê kích, lắp đặt cửa | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,25 | ||
|
| 20 | |||
NSX 01.13 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính : 100m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| NSX 01.13 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo | Vật liệu |
|
|
| Ống nhựa PVC 90 | m | 101 | ||
| Keo dán | kg | 0,06 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 6,32 | ||
|
| 10 | |||
NSX 01.14 Lắp đặt cút nhựa PVC 90
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
|
| Lắp đặt cút nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo | Vật liệu |
|
|
| Cút nhựa PVC 90 | cái | 1 | ||
| Keo dán | kg | 0,01 | ||
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,05 | ||
|
| 10 | |||
8.1.3. Định mức bảo dưỡng điểm chắn đường ngang
ĐC 01.1 Lắp đặt cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.1 | Lắp dụng cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh | Vật liệu |
|
|
| Xi măng | kg | 1,2 | ||
| Bật sắt d6 | cái | 2 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,3 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.2 Sửa chữa cửa sổ, thay bản lề, lan chớp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.2 | Sửa chữa cửa sổ, thay bản lề, lan chớp | Nhân công 3,5/7 | công | 0,16 |
|
| 10 | |||
ĐC 01.3 Sơn cửa gỗ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
| 1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | ||||
| ĐC 01.3 | Sơn kết cấu gỗ | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn lót | kg | 0,11 | 0,11 | ||
| Sơn phủ | kg | 0,075 | 0,148 | ||
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,058 | 0,078 | ||
|
| 10 | ||||
ĐC 01.4 Lát nền gạch Ceramic 40cmx40cm
Thành phần công việc:
Thành phần công việc: chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, ốp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.4 | Lát nền | Vật liệu |
|
|
| Gạch | m2 | 1,03 | ||
| Vữa lót | m3 | 0,026 | ||
| Xi măng | kg | 0,816 | ||
| Xi măng trắng | kg | 0,122 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,17 | ||
| Máy thi công |
|
| ||
| Máy cắt gạch 1,7Kw | ca | 0,037 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.5 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Dọn mặt bằng, lấy cốt, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.5 | Ốp gạch Ceramic 20x15 | Vật liệu |
|
|
| Gạch | m2 | 1,03 | ||
| Xi măng | kg | 2,55 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,52 | ||
| Máy thi công |
|
| ||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,11 | ||
|
| 10 | |||
Đường điện
ĐC 01.6 Tháo dỡ đường điện cũ
Thành phần công việc:
Tháo dỡ, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ. Chiều cao tháo dỡ <3m.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.6 | Tháo dỡ đường điện cũ | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,017 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.7 Lắp đặt dây điện 2x2,5
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, chèn, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Vật liệu |
|
|
| Dây dẫn điện | m | 1,02 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,028 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.8 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A
Thành phần công việc:
Kiểm tra, lắp đặt aptomat vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.8 | Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A | Vật liệu |
|
|
| Aptomat | cái | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 3 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,15 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.9 Lắp đặt bảng điện nhựa
Thành phần công việc:
Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng nhựa vào tường, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.9 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Vật liệu |
|
|
| Bảng nhựa | cái | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 20 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,12 | ||
| Máy thi công |
|
| ||
| Máy khoan cầm tay 600W | ca | 0,1 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.10 Lắp đặt công tắc đơn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.10 | Lắp đặt công tắc | Vật liệu |
|
|
| Công tắc | cái | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,088 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.11 Lắp đặt ổ cắm đơn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đấu dây, lắp ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Vật liệu |
|
|
| Ổ cắm | cái | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,08 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.12 Lắp đặt bóng đèn tuýp 1,2m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo, đánh dấu, bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.12 | Lắp đặt bóng đèn tuýp 1,2m | Vật liệu |
|
|
| Bóng đèn | bóng | 1 | ||
| Hộp đèn và phụ kiện | hộp | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,15 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.13 Lắp đặt ống ghen nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.13 | Lắp đặt ống ghen nhựa | Vật liệu |
|
|
| Ống nhựa | m | 1,02 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,034 | ||
| Máy thi công |
|
| ||
| Máy khoan cầm tay 600W | ca | 0,1 | ||
|
| 10 | |||
ĐC 01.14 Bốc xếp phế thải
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển. Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| ĐC 01.14 | Bốc xếp phế thải | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3/7 | công | 0,27 | ||
|
| 10 | |||
8.2. Định mức bảo dưỡng ke ga, bãi hàng
KE 01.1 Xây gạch chỉ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m, Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch) Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.
Trộn vữa, xây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn khi kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức (chiều dày cm) | ||
| ≤11 | ≤33 | >33 | ||||
| KE 01.1 | Xây tường thẳng | Vật liệu |
|
|
|
|
| Gạch | viên | 656 | 561 | 550 | ||
| Vữa | m3 | 0,23 | 0,3 | 0,31 | ||
| Nhân công |
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 2,02 | 1,76 | 1,53 | ||
|
| 10 | 20 | 30 | |||
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức (chiều dày cm) | |
| ≤33 | >33 | ||||
| KE 01.1 | Xây móng | Vật liệu |
|
|
|
| Gạch | viên | 561 | 550 | ||
| Vữa | m3 | 0,3 | 0,31 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 1,54 | 1,76 | ||
|
| 40 | 50 | |||
KE 01.2 Đổ bê tông nền
Thành phần công việc:
Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn bê tông, đổ, đầm bê tong bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| KE 01.2 | Đổ bê tông nền | Vật liệu |
|
|
| Bê tông mác 100 | m3 | 1,05 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 1,54 | ||
|
| 10 | |||
KE 01.3 Chét khe nối
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Chét khe nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| KE 01.3 | Chét khe nối | Vật liệu |
|
|
| Nhựa đường | kg | 0,86 | ||
| Dây thừng | m | 1,05 | ||
| Củi đun | kg | 3,118 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,46 | ||
|
| 10 | |||
KE 01.4 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, lọc vôi, pha màu, quét vôi, theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| KE 01.4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Vật liệu |
|
|
| Bột màu | kg | 0,02 | ||
| Vôi cục | kg | 0,306 | ||
| Phèn chua | kg | 0,006 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,04 | ||
|
| 10 | |||
KE 01.5 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu quy định. Hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, Phát, chặt cây non, tre, nứa.. hai bên đường, vận chuyển trong phạm vi 100m
Đơn vị tính: 1m2
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| KE 01.5 | Vệ sinh, Nhổ cỏ, Phát cây | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,5/7 | công | 0,0495 | ||
|
| 10 | |||
KE 01.6 Hót tạp chất
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| KE 01.6 | Hót tạp chất | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 0,45 | ||
|
| 10 | |||
KE 01.7 Bốc xếp dụng cụ thi công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
| KE 01.7. | Bốc xếp dụng cụ thi công | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 0,27 | ||
|
| 10 | |||
KE 01.8 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
| Gánh vác bộ | Phương tiện thô sơ | ||||||
| KE 01.8 | Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Bậc thợ 3,0/7 | công | 10m khởi điểm | 10m tiếp theo | 10m khởi điểm | 10m tiếp theo | ||
| 0,22 | 0,065 | 0,17 | 0,018 | ||||
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |||
PHỤ LỤC A
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY
THẾ TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG
I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:

trong đó:
Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;
50 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.
II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:
1 - Số lượng sắt mối (lập lách): 
trong đó:
Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;
Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).
2 - Số lượng bu lông môi: 
trong đó:
Nblm - số bu lông mối trên 01km: Nblm = 6 x Nsm
(Ray dài 25m: Nblm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; Nblm = 960 mối);
tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).
3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan

trong đó:
Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01 km đường;
tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).
4. Tuổi thọ vật tư chủ yếu
| TT | Tên vật tư | Thời gian sử dụng (năm) | Ghi chú |
| 1 | Ray ≥ 43kg/m | 50 | L = 12,5; 25m |
| 2 | Lưỡi ghi | 20 |
|
| 3 | Tâm ghi | 10 |
|
| 4 | Tà vẹt bê tông thường | 20 |
|
| 5 | Tà vẹt BT DƯL“TN1” | 40 |
|
| 6 | Tà vẹt BT DƯL“TN1-P” | 20 | Phụ kiện Pandrol |
| 7 | Tà vẹt gỗ phòng mục | 10 |
|
| 8 | Tà vẹt gỗ cầu | 08 |
|
| 9 | Tà vẹt sắt cũ | 20 |
|
| 10 | Đệm sắt | 20 |
|
| 11 | Sắt mối (lập lách) | 20 |
|
| 12 | Bu lông mối | 15 |
|
| 13 | Đinh vuông và đinh xoắn | 10 |
|
| 14 | Đá ba lát | 15 |
|
| 15 | Phụ kiện liên kết cứng: |
| |
|
| - Cóc cứng | 15 |
|
|
| - Căn sau gót cóc | 10 |
|
|
| - Bu lông cóc | 10 |
|
|
| - Vòng đệm lò xo | 10 |
|
| 16 | Phụ kiện liên kết đàn hồi w (tương đương phụ kiện loại I) | ||
|
| - Căn U | 10 |
|
|
| - Căn sắt | 10 |
|
|
| - Cóc đàn hồi w | 10 |
|
|
| - Vòng đệm phẳng | 10 |
|
|
| - Đệm cao su | 10 |
|
|
| - Căn nhựa | 10 |
|
|
| - Đinh xoắn | 10 |
|
| 17 | Phụ kiện liên kết đàn hồi Vossloh: |
| |
|
| - Căn nhựa dẫn hướng | 30 |
|
|
| - Đệm dưới đế ray | 30 |
|
|
| - Đinh tia rơ phông | 30 |
|
|
| - Cóc đàn hồi | 30 |
|
| 18 | Phụ kiện liên kết đàn hồi Pandrol: |
| |
|
| - Vai chèn | 20 |
|
|
| - Căn nhựa Pandrol | 10 |
|
|
| - Đệm dưới đế ray | 15 |
|
|
| - Cóc đàn hồi | 20 |
|
PHỤ LỤC B
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG
ĐƯỜNG CONG
1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:

Trong đó:
Nr: Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;
trc: Tuổi thọ của ray đường cong (năm).
2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức 
Trong đó:
w0: Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);
b: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;
(Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);
Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.
Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray w0 xác định như sau:
wo » b.z0 - e
trong đó:
e: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì e » 70 mm2);
z0. Độ mòn thẳng đứng cho phép.
b: bề rộng nấm ray (mm)
Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray b
| Bán kính | b (mm2/Tr.T) | Ghi chú | |
| Ray 43 | Ray 50 | ||
| < 200 | 8,77 | 6,74 |
|
| 200 | 7,33 | 5,58 |
|
| 300 | 5,89 | 4,42 |
|
| 400 | 4.35 | 3,26 |
|
| 500 | 3,17 | 2,38 |
|
| 600 | 2,47 | 1,85 |
|
| 700 | 1,79 | 1,34 |
|
| 800 | 1,42 | 1,01 |
|
| 900 | 1,29 | 0,97 |
|
| 1000 | 1,22 | 0,91 |
|
| 1100 | 1,14 | 0,86 |
|
| 1200 | 1,11 | 0,83 |
|
| > 1300 | 1,09 | 0,81 |
|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
_________________
ĐỊNH MỨC
BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT
Ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Hà Nội - 2024
MỤC LỤC
MỤC LỤC
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
3. Hướng dẫn áp dụng
PHẦN I - KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT
PHẦN II - ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT
1. CẤU TRÚC CHUNG
2. ĐỊNH MỨC CHI TIẾT
CHƯƠNG I. ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI
TTA.10100 Kiểm tra đường dây trần
TTA.10300 Kiểm tra lập kế hoạch
TTA.10500 Quét nhện đường dây
TTA.10600 Lau sứ, chấm sơn cuống sứ
TTA.10700 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại 10 đôi
TTA.10800 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi
TTA.20100 Duy tu cột nhập ga, nhập đài
TTA.20200 Duy tu năm cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt
TTA.20300 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi
TTA.20400 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi
TTA.30100 Phát cây thông thoại
TTA.30200 Đắp ụ cột
TTA.30400 Sơn viết số cột điện
TTA.30500 Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co
TTA.30600 Sơn bàn đảo Việt nam
TTA.30700 Sơn sắt chống xà 2,5m
TTA.30800 Sơn sắt nối cột
TTA.30900 Sơn ghế thử dây
TTA.31000 Thay xà gỗ
TTA.31100 Thay xà sắt
TTA.31200 Thay xà bê tông
TTA.31300 Thay sứ vỡ
TTA.31400 Thay dây co
TTA.31500 Thay dây sắt rỉ
TTA.31800 Thay thế cột thông tin cột sắt
TTA.31900 Thay cột chống
TTA. 32000 Thay sắt nối thanh giằng
CHƯƠNG II. SẢN PHẨM TRẠM TỔNG ĐÀI
TTB.10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số
TTB.10200 Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương)
Thành phần công việc:
TTB.10300 Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện)
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến đường ngang, kiểm tra đường ngang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
TTB.11200 Duy tu tháng Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)
TTB.11300 Duy tu tháng Hộp nút ấn tổng đài âm tần
TTB.11400 Duy tu tháng máy Fax
TTB.11500 Duy tu tháng máy tính PC
TTB.11600 Duy tu tháng máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)
TTB.11700 Duy tu tháng máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)
TTB.11800 Duy tu tháng máy in
TTB.11900 Duy tu tháng máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)
TTB.12000 Duy tu tháng máy ghi âm số
TTB.12100 Duy tu tháng tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên
TTB.12200 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số
TTB.12300 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại nhỏ
TTB.12400 Duy tu tháng tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương)
TTB.12500 Duy tu tháng đài thông tin trong ga CZH, JHT
TTB.12600 Duy tu tháng tổng đài âm tần (các loại)
TTB.12700 Duy tu tháng tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I
TTB.12800 Duy tu tháng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình
TTB.12900 Duy tu tháng thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình
TTB.13000 Duy tu tháng phân cơ hội nghị
TTB.13100 Duy tu tháng phân cơ chọn số âm tần
TTB.13200 Duy tu tháng máy phóng thanh
TTB.13300 Duy tu tháng máy điện thoại nam châm
TTB.13400 Duy tu tháng máy điện thoại cộng điện, tự động
TTB.13500 Duy tu tháng đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ
TTB.13600 Duy tu tháng đài dẫn nhập SY
TTB.13700 Duy tu tháng giá phối dây MDF; tủ dẫn nhập dây trần
TTB.13800 Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V
TTB.13900 Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt
TTB.14000 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM-1/4, trạm xen rẽ
TTB.14100 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối
TTB.14200 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp
TTB.14300 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường
TTB.14400 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm các loại
TTB.14500 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 12 đường
TTB.14600 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba TCT
TTB.14700 Duy tu tháng máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF
TTB.14800 Duy tu tháng thiết bị giao tiếp (Interface)
TTB.14900 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)
TTB.15000 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)
TTB.15100 Duy tu tháng máy Viba SIS
TTB.15200 Duy tu tháng bảo an chống sét
TTB.15300 Duy tu tháng cột anten Viba
TTB.15400 Duy tu tháng tủ nguồn thiết bị SDH
TTB.15500 Duy tu tháng tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại
TTB.15600 Duy tu tháng bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin
TTB.15700 Duy tu tháng Giá dẫn nhập quang ODF
TTB.15800 Duy tu tháng hệ thống chống sét các trung tâm thông tin; hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy thông tin tín hiệu
TTB.20100 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, bàn console điều độ chạy tàu tuyến, Attendent Console
TTB.20200 Duy tu năm, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần
TTB.20300 Duy tu năm, hiệu chỉnh máy Fax
TTB.20400 Duy tu năm, nâng cấp máy tính PC
TTB.20500 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)
TTB.20600 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)
TTB.20700 Duy tu năm hiệu chỉnh máy ghi âm số
TTB.20800 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử, hiệu chỉnh tham số tổng đài độc lập đến 1024 ports trở lên
TTB.20900 Duy tu năm, đo kiểm hiệu chỉnh sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, tổng đài độc lập đến 256 ports , điều độ số (cả thiết bị ngoại vi)
TTB.21000 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ
TTB.21100 Duy tu năm hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương)
TTB.21400 Duy tu năm, sửa chữa tổng đài điều độ âm tần
TTB.21500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I
TTB.21600 Duy tu năm, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình
TTB.21700 Duy tu năm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình
TTB.21800 Duy tu năm, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị
TTB.21900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần
TTB.22000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh
TTB.22100 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động
TTB.22200 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại nam châm
TTB.22300 Duy tu năm, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ
TTB.22400 Duy tu năm, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF
TTB.22500 Duy tu năm, sửa chữa đài dẫn nhập SY
TTB.22600 Duy tu năm, củng cố giá MDF 300-1200x2
TTB.22700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V
TTB.22800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt
TTB.22900 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm (hoặc tương đương)
TTB.23000 Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối
TTB.23100 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp
TTB.23200 Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp
TTB.23300 Duy tu năm đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ
TTB.23400 Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ
TTB.23500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường
TTB.23600 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm
TTB.23700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường
TTB.23800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT
TTB.23900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF
TTB.24000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface)
TTB.24100 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)
TTB.24200 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)
TTB.24300 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS
TTB.24400 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện
TTB.24500 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà)
TTB.24600 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH
TTB.24800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH
TTB.24900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung
TTB.25000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin
TTB.30100 Thay card chức năng
TTB.30200 Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent…)
TTB.30300 Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần
TTB.30400 Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần)
TTB.30500 Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số)
TTB.30600 Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga
TTB.30700 Thay máy Fax (cả khai báo)
TTB.30800 Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16
TTB.30900 Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer)
TTB.31000 Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)
TTB.31100 Thay mực máy in
TTB.31200 Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị)
TTB.31300 Thay máy chủ mạng LAN/WAN
TTB.31400 Thay máy ghi âm số
TTB.31500 Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...)
TTB.31600 Thay card thuê bao tổng đài điện tử
TTB.31700 Thay card trung kế tổng đài điện tử
TTB.31800 Thay bộ giao tiếp trung kế CO-RingDown (Interface)
TTB.31900 Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH
TTB.32000 Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu
TTB.32100 Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu
TTB.32200 Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật
TTB.32300 Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương)
TTB.32400 Thay, sửa bộ nguồn thiết bị
TTB.32500 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số
TTB.32600 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số
TTB.32700 Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga
TTB.32800 Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị
TTB.32900 Thay loa nén
TTB.33000 Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần
TTB.33100 Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần
TTB.33200 Thay, sửa micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình
TTB.33300 Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ
TTB.33400 Thay bảo an chống sét (PL-350, phiến bảo an...)
TTB.33500 Thay phân cơ điện thoại hội nghị
TTB.33600 Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I
TTB.33700 Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình
TTB.33800 Thay màn hình hệ điện thoại hội nghị truyền hình
TTB.33900 Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom
TTB.34000 Thay modem E1, V35, Ethenet
TTB.34100 Thay modem ADSL, HDSL
TTB.34200 Thay Switch
TTB.34300 Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần
TTB.34400 Thay máy phóng thanh chạy tàu
TTB.34500 Thay máy điện thoại cộng điện, tự động
TTB.34600 Thay máy điện thoại nam châm
TTB.34700 Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ
TTB.34800 Thay giá dẫn nhập quang ODF
TTB.34900 Thay giá dẫn nhập cáp
TTB.35000 Thay giá phối dây MDF
TTB.35100 Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU
TTB.35200 Thay card E1 thiết bị SDH
TTB.35300 Thay hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy)
TTB.35400 Thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy)
TTB.35500 Thay bộ nguồn SDH
TTB.35600 Thay sửa máy tải ba TCT-1
TTB.35700 Thay, sửa ngăn máy tải ba
TTB.35800 Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO
TTB.35900 Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin
TTB.36000 Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1
TTB.36100 Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh
TTB.36200 Thay card nguồn thiết bị nhân kênh
TTB.36300 Thay card trung kế
TTB.36400 Thay, sửa máy vô tuyến điện
TTB.40100 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại
TTB.40200 Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại
TTB.40300 Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại
TTB.40400 Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động
TTB.40500 Trực giải quyết trở ngại đường ngang
TTB.40600 Trực điện thoại điện báo các loại
CHƯƠNG III. SẢN PHẨM TÍN HIỆU RA GA VÀO GA
TTC.10100 Kiểm tra thiết bị tín hiệu ra vào ga
TTC.10200 Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga
TTC.10300 Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động
TTC.10400 Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt
TTC.10500 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt
TTC.10600 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt
TTC.10700 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu
TTC.10800 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu
TTC.10900 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu
TTC.11000 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu
TTC.11100 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao
TTC.11200 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao
TTC.11300 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao
TTC.11400 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động
TTC.11500 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao
TTC.11600 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao (kiêm dồn)
TTC.11700 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn)
TTC.11800 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp
TTC.11900 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi bê tông cao
TTC.12000 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao
TTC.20100 Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động
TTC.20200 Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu
TTC.20300 Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu
TTC.20400 Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu
TTC.20500 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh
TTC.20600 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh
TTC.20700 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh
TTC.20800 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị
TTC.20900 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị
TTC.21000 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu
TTC.21100 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu
TTC.21200 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu
TTC.21300 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu
TTC.30100 Đắp ụ cột tín hiệu
TTC.30300 Thay kính tín hiệu các loại
TTC.30400 Thay ống luồn dây cột hiệu
TTC.30500 Thay đế cắm đèn
TTC.30600 Thay tán che đèn tín hiệu
TTC.30700 Thay cột tín hiệu bê tông
TTC.30800 Thay thang cột tín hiệu
TTC.30900 Thay cơ cấu tín hiệu
TTC.31000 Sơn phủ cơ cấu tín hiệu
TTC.31100 Sơn cạo thang cột hiệu
TTC.31200 Sơn cạo cơ cấu tín hiệu
TTC.31300 Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí
TTC.31400 Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí
TTC.31500 Thay cánh tín hiệu các loại
TTC.31600 Thay cáp kéo tín hiệu
TTC.31700 Thay cột rõ rẽ
TTC.31800 Thay cột tín hiệu cột sắt
TTC.31900 Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí
TTC.32000 Thay khủy điều khiển
TTC.32100 Thay dây sắt kéo tín hiệu
TTC.32200 Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt
TTC.32300 Sơn phủ cột tín hiệu sắt
TTC.32400 Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí
TTC.32600 Sơn phủ tay kéo tín hiệu
TTC.32700 Sơn phủ bộ tăng dây tự động
TTC.32800 Sơn phủ bánh xe rõ rẽ
TTC.32900 Sơn cạo bánh xe bằng
TTC.33000 Sơn cạo bộ tăng dây tự động
TTC.33100 Sơn phủ bộ tay kéo tín hiệu
TTC.33200 Thay động cơ tín hiệu cánh điện động
TTC.33300 Sơn phủ cột tín hiệu điện động (sơn phủ cột tín hiệu sắt)
TTC.33400 Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp
TTC.33500 Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp
TTC.33600 Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang
TTC.33700 Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang
TTC.33800 Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang
TTC.33900 Thay biển báo đường ngang
TTC.34000 Thay chuông điện đường ngang, loa nén
TTC.34100 Thay vỏ chuông
TTC.34200 Thay vỉ Led
TTC.34300 Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động
TTC.34400 Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động
CHƯƠNG IV. SẢN PHẨM THIẾT BỊ KHỐNG CHẾ
TTD.10100 Kiểm tra ngày
TTD.10200 Duy tu tháng
TTD.20100 Duy tu năm
TTD.30100 Thay tay bẻ ghi
TTD.30200 Thay tay quay ghi đuôi cá
TTD.30300 Thay ổ khóa ghi
TTD.30400 Thay bộ trang trí ổ khóa ghi
TTD.30500 Thay bàn trượt
TTD.30600 Thay bộ truyền động
TTD.30800 Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở
TTD.30900 Nắn tay bẻ ghi bị cong
TTD.31000 Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi
TTD.31100 Nâng trụ biểu trí thấp
TTD.31200 Thay bánh xe, con lăn các loại
TTD.31300 Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện
TTD.31400 Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh
TTD.31500 Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi
TTD.31600 Thay bộ khuỷu M
TTD.31700 Thay bộ khuỷu quay ghi
TTD.31800 Thay bộ khuỷu vuông góc
TTD.31900 Thay bu lông bắt tay bẻ ghi
TTD.32000 Thay cần liên kết, cần đẩy các loại
TTD.32100 Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi
TTD.32200 Thay thanh khóa chặt
TTD.32300 Thay ống đạo quản kèm phụ kiện
TTD.32400 Thay cần nối các loại (cong, thẳng)
TTD.32500 Thay cần nối ống đạo quản
TTD.32600 Thay trụ bêton đỡ ống truyền động (hoàn chỉnh)
TTD.32700 Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi
TTD.32800 Thay công tắc đạp chân
TTD.32900 Thay đèn ghi thắp điện
TTD.33000 Thay biển ghi
TTD.33100 Thay hộp khóa điện và điều chỉnh
TTD.33200 Thay khối lắp vào lưỡi ghi
TTD.33300 Thay mô tơ điện (các loại)
TTD.33400 Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực)
TTD.33500 Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực
TTD.33600 Thanh chống xô
TTD.33700 Thay sắt góc
TTD.33800 Thay thanh giằng mũi ghi
TTD.33900 Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp)
TTD.34000 Sơn phủ tay bẻ ghi
TTD.34100 Sơn cạo tay bẻ ghi
TTD.34200 Sơn phủ ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)
TTD.34300 Sơn cạo ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)
CHƯƠNG V. SẢN PHẨM THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN
TTE. 10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu)
TTE.10200 Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại
TTE.10300 Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại; máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường
TTE.10400 Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu
TTE.10500 Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga
TTE.10600 Duy tu tháng cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung; cảm biến từ SR-20
TTE.10700 Duy tu tháng mạch điện đường ray 25-30m (ngắn)
TTE.10800 Duy tu tháng mạch điện đường ray 300-800m (dài)
TTE.10900 Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI
TTE.11000 Duy tu tháng giá module tín hiệu ga SSI
TTE.11100 Duy tu tháng máy thẻ đường
TTE.20100 Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn
TTE.20200 Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn)
TTE.20300 Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài)
TTE.20400 Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại
TTE.20500 Duy tu năm camera
TTE.30100 Thay thế biến áp tín hiệu các loại
TTE.30200 Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện
TTE.30300 Thay card và modul các loại
TTE.30400 Thay biến áp các loại
TTE.30500 Thay thế bộ đổi điện (invector), nắn điện (rectifier)
TTE.30600 Thay cọc tiếp đất
TTE.30700 Thay bộ cắt lọc sét
TTE.30800 Thay thế ổn áp các loại
TTE.30900 Thay động cơ cần chắn
TTE.31000 Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió
TTE.31100 Sửa nút ấn đài thao tác
TTE.31200 Thay bộ nguồn đường ngang
TTE.31300 Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang
TTE.31400 Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình)
TTE.31500 Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây
TTE.31600 Thay bộ ổn áp AC phòng máy
TTE.31700 Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại
TTE.31800 Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang
TTE.31900 Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh
TTE.32000 Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch
TTE.32100 Thay thế khởi động từ, aptomat
TTE.32200 Thay (sửa) modul hiển thị mặt đài khống chế
TTE.32300 Thay (sửa) nút ấn đài khống chế
TTE.32400 Thay tay bẻ đài khống chế
TTE.32500 Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện
TTE.32600 Thay bộ cách điện
TTE.32700 Thay bộ giao nhận thẻ đường
TTE.32800 Thay bộ lập lách cách điện
TTE.32900 Thay mối cách điện ray
TTE.33000 Thay bu lông mạch ray
TTE.33100 Thay dây câu ray các loại
TTE.33200 Thay cột giao nhận thẻ đường
TTE.33300 Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga
TTE.33400 Thay giá đặt ắc quy
TTE.33500 Thay nắp bể ắc quy
TTE.33600 Thay máng máy thẻ đường
TTE.33700 Thay máy phát điện một chiều
TTE.33800 Thay máy thẻ đường nguyên bộ
TTE.33900 Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây
TTE.34000 Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại
TTE.34100 Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt
TTE.34200 Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga
TTE.34300 Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga
TTE.34400 Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga
TTE.34500 Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc)
CHƯƠNG VI. SẢN PHẨM CÁP TÍN HIỆU
TTF.10100 Kiểm tra tuyến cáp
TTF.10200 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc
TTF.10300 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc
TTF.10400 Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc
TTF.10500 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi (HB2)
TTF.10600 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường (HB1)
TTF.10700 Duy tu tháng hòm biến thế mạch điện đường ray (HB0)
TTF.20100 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc
TTF.20200 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc
TTF.20300 Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc
TTF.20400 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường
TTF.20500 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi
TTF.20600 Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray
TTF.30100 Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển
TTF.30200 Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (Cả đào, lấp)
TTF.30300 Thay cầu nối cáp
TTF.30400 Thay cọc mốc cáp
TTF.30500 Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp
TTF.30600 Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp
TTF.30700 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp
TTF.30800 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc
TTF.30900 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc
TTF.31000 Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc
TTF.31100 Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp
TTF.31200 Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi
TTF.31300 Thay măng sông co nhiệt dưới 30 đôi
TTF.31400 Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng
TTF.31500 Thay tấm đấu dây cáp (10 vị trí)
TTF.31600 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 10x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)
TTF.31700 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 30x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)
TTF.31800 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 5x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)
TTF.31900 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường
TTF.32000 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng
TTF.32100 Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60-110mm
CHƯƠNG VII. SẢN PHẨM NGUỒN ĐIỆN
TTG.20100 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000-12.000BTU
TTG.20200 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000-24.000BTU
TTG.20300 Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện
TTG.20400 Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy
TTG.20500 Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại
TTG.40100 Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn
CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ CỦA THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảo dưỡng hệ thống thông tin đường sắt là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế các trang thiết bị trong hệ thống thông tin tín hiệu phục vụ trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.
1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt
Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc theo một chu kỳ hoặc theo nhiều chu kỳ.
- Mức tiêu thụ điện năng: Là số điện năng tiêu thụ để các thiết bị thông tin tín hiệu hoạt động trong một năm. Mức hao phí điện năng được kế thừa từ thông tư 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 về việc ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Định mức Bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.
Tập định mức Bảo bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiếu đường sắt bao gồm 02 phần.
+ Phần I. Khối lượng công tác bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt
+ Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Chương I: Đường truyền tải
Chương II: Sản phẩm trạm tổng đài
Chương III: Thiết bị tín hiệu ra ga vào ga
Chương IV: Thiết bị khống chế
Chương V: Thiết bị điều khiển
Chương VI: Cáp tín hiệu
Chương VII: Sản phẩm nguồn điện
Chương VIII: Định mức tiêu hao nhiên liệu
3. Hướng dẫn áp dụng
Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập đơn giá, dự toán chi phí bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.
Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập kế hoạch bảo dưỡng hàng năm hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.
Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt, giá trị của từng hạng mục định mức chỉ bao gồm thời gian di chuyển trong phạm vi công trường.
Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức đã được ban hành để đưa vào dự toán.
PHẦN I - KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT
| TT | Mã hiệu | Định mức | Đơn vị | Tần suất năm |
| I |
| ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI |
|
|
| 1 | TTA.10101 | Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 1 xà 8 | lần | 36 |
| 2 | TTA.10102 | Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 2 xà 8 | lần | 36 |
| 3 | TTA.10103 | Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 3 xà 8 | lần | 36 |
| 4 | TTA.10104 | Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 36 |
| 5 | TTA.10105 | Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 36 |
| 6 | TTA.10106 | Kiểm tra đường dây trần rừng núi 1 xà 8 | lần | 36 |
| 7 | TTA.10107 | Kiểm tra đường dây trần rừng núi 2 xà 8 | lần | 36 |
| 8 | TTA.10108 | Kiểm tra đường dây trần rừng núi 3 xà 8 | lần | 36 |
| 9 | TTA.10109 | Kiểm tra đường dây trần rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 36 |
| 10 | TTA.10110 | Kiểm tra đường dây trần rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 36 |
| 11 | TTA.10200 | Kiểm tra tuyến cáp các loại | lần | 52 |
| 12 | TTA.10301 | Kiểm tra lập kế hoạch đồng bằng, trung du | lần | 1 |
| 13 | TTA.10302 | Kiểm tra lập kế hoạch rừng núi | lần | 1 |
| 14 | TTA.10400 | Kiểm tra hàng tháng (Đường dây cáp bọc thuê bao nội hạt) | lần | 12 |
| 15 | TTA.10501 | Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 1 xà 8 | lần | 12 |
| 16 | TTA.10502 | Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 2 xà 8 | lần | 12 |
| 17 | TTA.10503 | Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 3 xà 8 | lần | 12 |
| 18 | TTA.10504 | Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 12 |
| 19 | TTA.10505 | Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 12 |
| 20 | TTA.10506 | Quét nhện đường dây rừng núi 1 xà 8 | lần | 12 |
| 21 | TTA.10507 | Quét nhện đường dây rừng núi 2 xà 8 | lần | 12 |
| 22 | TTA.10508 | Quét nhện đường dây rừng núi 3 xà 8 | lần | 12 |
| 23 | TTA.10509 | Quét nhện đường dây rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 12 |
| 24 | TTA.10510 | Quét nhện đường dây rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 12 |
| 25 | TTA.10601 | Lau sứ, chấm sơn cuống sứ đồng bằng, trung du | lần | 4 |
| 26 | TTA.10602 | Lau sứ, chấm sơn cuống sứ rừng núi | lần | 4 |
| 27 | TTA.10700 | Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại 10 đôi | lần | 11 |
| 28 | TTA.10800 | Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi | lần | 11 |
| 29 | TTA.20101 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 1 xà 8 | lần | 1 |
| 30 | TTA.20102 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 2 xà 8 | lần | 1 |
| 31 | TTA.20103 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 3 xà 8 | lần | 1 |
| 32 | TTA.20104 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 1 |
| 33 | TTA.20105 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 1 |
| 34 | TTA.20106 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 1 xà 8 | lần | 1 |
| 35 | TTA.20107 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 2 xà 8 | lần | 1 |
| 36 | TTA.20108 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 3 xà 8 | lần | 1 |
| 37 | TTA.20109 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 1 |
| 38 | TTA.20110 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 1 |
| 39 | TTA.20200 | Duy tu năm cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt | lần | 2 |
| 40 | TTA.20300 | Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi | lần | 1 |
| 41 | TTA.20400 | Duy tu năm hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi | lần | 1 |
| 42 | TTA.30101 | Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 1 xà 8 | lần | 4 |
| 43 | TTA.30102 | Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 2 xà 8 | lần | 4 |
| 44 | TTA.30103 | Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 3 xà 8 | lần | 4 |
| 45 | TTA.30104 | Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 4 |
| 46 | TTA.30105 | Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 4 |
| 47 | TTA.30106 | Phát cây thông thoại rừng núi 1 xà 8 | lần | 4 |
| 48 | TTA.30107 | Phát cây thông thoại rừng núi 2 xà 8 | lần | 4 |
| 49 | TTA.30108 | Phát cây thông thoại rừng núi 3 xà 8 | lần | 4 |
| 50 | TTA.30109 | Phát cây thông thoại rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4 | lần | 4 |
| 51 | TTA.30110 | Phát cây thông thoại rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4 | lần | 4 |
| 52 | TTA.30201 | Đắp ụ cột đồng bằng, trung du | ụ | 1 |
| 53 | TTA.30202 | Đắp ụ cột rừng núi | ụ | 1 |
| 54 | TTA.30301 | Đắp ụ dây co đồng bằng, trung du | ụ | 1 |
| 55 | TTA.30302 | Đắp ụ dây co rừng núi | ụ | 1 |
| 56 | TTA.30401 | Sơn viết số cột điện đồng bằng, trung du | lần | 1 |
| 57 | TTA.30402 | Sơn viết số cột điện rừng núi | lần | 1 |
| 58 | TTA.30501 | Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co đồng bằng, trung du | lần | 1 |
| 59 | TTA.30502 | Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co rừng núi | lần | 1 |
| 60 | TTA.30601 | Sơn bàn đảo Việt nam đồng bằng, trung du | lần | 1 |
| 61 | TTA.30602 | Sơn bàn đảo Việt nam rừng núi | lần | 1 |
| 62 | TTA.30701 | Sơn sắt chống xà 2,5m đồng bằng, trung du 600x40x4 | lần | 1 |
| 63 | TTA.30702 | Sơn sắt chống xà 2,5m đồng bằng, trung du 900x40x4 | lần | 1 |
| 64 | TTA.30703 | Sơn sắt chống xà 2,5m rừng núi 600x40x4 | lần | 1 |
| 65 | TTA.30704 | Sơn sắt chống xà 2,5m rừng núi 900x40x4 | lần | 1 |
| 66 | TTA.30801 | Sơn sắt nối cột đồng bằng, trung du | lần | 1 |
| 67 | TTA.30802 | Sơn sắt nối cột rừng núi | lần | 1 |
| 68 | TTA.30901 | Sơn ghế thử dây đồng bằng, trung du | lần | 1 |
| 69 | TTA.30902 | Sơn ghế thử dây rừng núi | lần | 1 |
| 70 | TTA.31001 | Thay xà gỗ đồng bằng, trung du Xà 1,1 m | cái | 0.2 |
| 71 | TTA.31002 | Thay xà gỗ đồng bằng, trung du Xà 2,5 m | cái | 0.2 |
| 72 | TTA.31003 | Thay xà gỗ rừng núi Xà 1,1 m | cái | 0.2 |
| 73 | TTA.31004 | Thay xà gỗ rừng núi Xà 2,5 m | cái | 0.2 |
| 74 | TTA.31101 | Thay xà sắt đồng bằng, trung du Xà 1,1 m | cái | 0.1 |
| 75 | TTA.31102 | Thay xà sắt đồng bằng, trung du Xà 2,5 m | cái | 0.1 |
| 76 | TTA.31103 | Thay xà sắt rừng núi Xà 1,1 m | cái | 0.1 |
| 77 | TTA.31104 | Thay xà sắt rừng núi Xà 2,5 m | cái | 0.1 |
| 78 | TTA.31201 | Thay xà bê tông đồng bằng, trung du Xà 1,1 m | cái | 0.15 |
| 79 | TTA.31202 | Thay xà bê tông đồng bằng, trung du Xà 2,5 m | cái | 0.15 |
| 80 | TTA.31203 | Thay xà bê tông rừng núi Xà 1,1 m | cái | 0.15 |
| 81 | TTA.31204 | Thay xà bê tông rừng núi Xà 2,5 m | cái | 0.15 |
| 82 | TTA.31301 | Thay sứ vỡ đồng bằng, trung du | quả | 0.15 |
| 83 | TTA.31302 | Thay sứ vỡ rừng núi | quả | 0.15 |
| 84 | TTA.31401 | Thay dây co đồng bằng, trung du | cái | 0.333 |
| 85 | TTA.31402 | Thay dây co rừng núi | cái | 0.333 |
| 86 | TTA.31501 | Thay dây sắt rỉ đồng bằng, trung du | km/sợi | 0.098 |
| 87 | TTA.31502 | Thay dây sắt rỉ rừng núi | km/sợi | 0.098 |
| 88 | TTA.31601 | Thay dây đồng, hợp kim đồng đồng bằng, trung du | km/sợi | 0.037 |
| 89 | TTA.31602 | Thay dây đồng, hợp kim đồng | km/sợi | 0.037 |
| 90 | TTA.31701 | Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT H 7-7,3m | cột | 0.0075 |
| 91 | TTA.31702 | Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT góc 7-7,3m | cột | 0.0075 |
| 92 | TTA.31703 | Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT thẳng 7- 7,3m | cột | 0.0075 |
| 93 | TTA.31704 | Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT thẳng 6,5m | cột | 0.0075 |
| 94 | TTA.31800 | Thay thế cột thông tin cột sắt | cột | 0.0075 |
| 95 | TTA.31900 | Thay cột chống | cột | 0.0075 |
| 96 | TTA.32001 | Thay sắt nối thanh giằng L=1,95m | thanh | 0.022 |
| 97 | TTA.32002 | Thay sắt nối thanh giằng L=2,55m | thanh | 0.022 |
| 98 | TTA.32003 | Thay sắt nối thanh giằng L=3,15m | thanh | 0.022 |
| 99 |
| Duy tu năm cáp thông tin treo | lần | 2 |
| 100 |
| Duy tu năm cáp thông tin ngầm | lần | 2 |
| 101 |
| Đổ bê tông chân cột | cột | Theo thực tế phát sinh |
| 102 |
| Kéo cột nghiêng | cột | Theo thực tế phát sinh |
| 103 |
| Chỉnh xà lệch | xà | Theo thực tế phát sinh |
| 104 |
| Kéo dây sắt, dây lưỡng kim trùng | km/sợi | Theo thực tế phát sinh |
| 105 |
| Thay thế bàn đảo H | cái/km | 2 |
| 106 |
| Thay thế bu lông các loại | bộ/km | 7 |
| 107 |
| Thay thế bu lông cuống sứ | bộ/km | 2 |
| 108 |
| Thay dây tiếp đất chống sét | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 109 |
| Thay thế ghế thử dây | bộ/km | 0.1 |
| 110 |
| Thay mối nối dây | mối | Theo thực tế phát sinh |
| 111 |
| Thay tăng đơ dây co | cái/km | 3 |
| 112 |
| Thay thế thanh chống xà | thanh/km | 4 |
| 113 |
| Thay cáp thông tin treo | m/km sợi | 50 |
| 114 |
| Thay thế mối nối cáp đồng | cái/km sợi | 1 |
| 115 |
| Lắp đặt cọc mốc cáp đồng, cáp quang | cọc/km | 2 |
| 116 |
| Thay cáp đồng chôn trực tiếp | m/ km sợi | 50 |
| 117 |
| Thay cáp quang treo | m/ km sợi | 50 |
| 118 |
| Thay thế mối nối cáp quang | bộ | 0.05 |
| 119 |
| Thay cáp quang chôn | m/ km sợi | 50 |
| 120 |
| Thay thế dây thuê bao | m/km | 200 |
| 121 |
| Thay thế tủ cáp ngoài trời | tủ/km | 0.20 |
| 122 |
| Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường | m | 5.00 |
| 123 |
| Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng | m | 5.00 |
| 124 |
| Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60- 110mm | m | 5.00 |
| 125 |
| Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 34 - 60 mm xuyên ngầm qua đường | m/km | 5.00 |
| 126 |
| Thay và hoàn chỉnh nhựa chôn trực tiếp 34-60 mm | m/km | 5.00 |
| 127 |
| Thay khung bể cáp 1 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 128 |
| Thay khung bể cáp 2 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 129 |
| Thay khung bể cáp 3 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 130 |
| Xây bể 1 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 131 |
| Xây bể 2 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 132 |
| Xây bể 3 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 133 |
| Sản xuất nắp đan bể | cái | Theo thực tế phát sinh |
| II |
| SẢN PHẨM TRẠM TỔNG ĐÀI |
|
|
| 1 | TTB.10101 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số 1024 ports trở lên | lần | 353 |
| 2 | TTB.10102 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số loại vừa và tổng đài điều độ số | lần | 353 |
| 3 | TTB.10103 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số Loại nhỏ | lần | 353 |
| 4 | TTB.10200 | Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương) | lần | 353 |
| 5 | TTB.10300 | Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện) | lần | 365 |
| 6 | TTB.10400 | Kiểm tra máy phóng thanh chạy tầu | lần | 353 |
| 7 | TTB.10500 | Kiểm tra ngày máy điện thoại chạy tàu, ghi, chắn, cầu chung (thông thoại, gọi chuông và thay máy nếu hư hỏng) | lần | 353 |
| 8 | TTB.10601 | Kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM và truy cập | lần | 353 |
| 9 | TTB.10700 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 3 đường | lần | 353 |
| 10 | TTB.10800 | Kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại | lần | 353 |
| 11 | TTB.10900 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 12 đường | lần | 353 |
| 12 | TTB.11000 | Kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF | lần | 353 |
| 13 | TTB.11100 | Kiểm tra đường ngang | lần | 353 |
| 14 | TTB.11200 | Duy tu tháng Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...) | lần | 11 |
| 15 | TTB.11300 | Duy tu tháng Hộp nút ấn tổng đài âm tần | lần | 11 |
| 16 | TTB.11400 | Duy tu tháng máy Fax | lần | 10 |
| 17 | TTB.11500 | Duy tu tháng máy tính PC | lần | 10 |
| 18 | TTB.11600 | Duy tu tháng máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer) | lần | 10 |
| 19 | TTB.11700 | Duy tu tháng máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal) | lần | 10 |
| 20 | TTB.11800 | Duy tu tháng máy in | lần | 11 |
| 21 | TTB.11900 | Duy tu tháng máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet) | lần | 10 |
| 22 | TTB.12000 | Duy tu tháng máy ghi âm số | lần | 11 |
| 23 | TTB.12100 | Duy tu tháng tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên | lần | 10 |
| 24 | TTB.12200 | Duy tu tháng tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số | lần | 10 |
| 25 | TTB.12300 | Duy tu tháng tổng đài điện tử loại nhỏ | lần | 10 |
| 26 | TTB.12400 | Duy tu tháng tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương) | lần | 10 |
| 27 | TTB.12500 | Duy tu tháng đài thông tin trong ga CZH, JHT | lần | 11 |
| 28 | TTB.12600 | Duy tu tháng tổng đài âm tần (các loại) | lần | 10 |
| 29 | TTB.12700 | Duy tu tháng tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I | lần | 3 |
| 30 | TTB.12800 | Duy tu tháng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình | lần | 3 |
| 31 | TTB.12900 | Duy tu tháng thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | lần | 3 |
| 32 | TTB.13000 | Duy tu tháng phân cơ hội nghị | lần | 11 |
| 33 | TTB.13100 | Duy tu tháng phân cơ chọn số âm tần | lần | 10 |
| 34 | TTB.13200 | Duy tu tháng máy phóng thanh | lần | 11 |
| 35 | TTB.13300 | Duy tu tháng máy điện thoại nam châm | lần | 10 |
| 36 | TTB.13400 | Duy tu tháng máy điện thoại cộng điện, tự động | lần | 10 |
| 37 | TTB.13500 | Duy tu tháng đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | lần | 10 |
| 38 | TTB.13600 | Duy tu tháng đài dẫn nhập SY | lần | 10 |
| 39 | TTB.13700 | Duy tu tháng giá phối dây MDF; tủ dẫn nhập dây trần | lần | 10 |
| 40 | TTB.13800 | Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V | lần | 10 |
| 41 | TTB.13900 | Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt | lần | 10 |
| 42 | TTB.14000 | Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH- STM-1/4, trạm xen rẽ | lần | 10 |
| 43 | TTB.14100 | Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH- STM4/16 trạm đầu cuối | lần | 10 |
| 44 | TTB.14200 | Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH- STM4/16 trạm lặp | lần | 10 |
| 45 | TTB.14300 | Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường | lần | 11 |
| 46 | TTB.14400 | Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm các loại | lần | 3 |
| 47 | TTB.14500 | Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 12 đường | lần | 11 |
| 48 | TTB.14600 | Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba TCT | lần | 11 |
| 49 | TTB.14700 | Duy tu tháng máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF | lần | 10 |
| 50 | TTB.14800 | Duy tu tháng thiết bị giao tiếp (Interface) | lần | 10 |
| 51 | TTB.14900 | Duy tu tháng thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100) | lần | 10 |
| 52 | TTB.15000 | Duy tu tháng thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801) | lần | 10 |
| 53 | TTB.15100 | Duy tu tháng máy Viba SIS | lần | 11.5 |
| 54 | TTB.15200 | Duy tu tháng bảo an chống sét | lần | 10 |
| 55 | TTB.15301 | Duy tu tháng cột anten Viba Cột <30m | lần | 3 |
| 56 | TTB.15302 | Duy tu tháng cột anten Viba Cột 30-60m | lần | 3 |
| 57 | TTB.15400 | Duy tu tháng tủ nguồn thiết bị SDH | lần | 11 |
| 58 | TTB.15500 | Duy tu tháng tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại | lần | 11 |
| 59 | TTB.15600 | Duy tu tháng bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin | lần | 11 |
| 60 | TTB.15700 | Duy tu tháng Giá dẫn nhập quang ODF | lần | 10 |
| 61 | TTB.15800 | Duy tu tháng hệ thống chống sét các trung tâm thông tin; hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy thông tin tín hiệu | lần | 3 |
| 62 | TTB.20100 | Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, bàn console điều độ chạy tàu tuyến, Attendent Console | lần | 1 |
| 63 | TTB.20200 | Duy tu năm, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần | lần | 1 |
| 64 | TTB.20300 | Duy tu năm, hiệu chỉnh máy Fax | lần | 2 |
| 65 | TTB.20400 | Duy tu năm, nâng cấp máy tính PC | lần | 1 |
| 66 | TTB.20500 | Duy tu năm, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer) | lần | 2 |
| 67 | TTB.20600 | Duy tu năm, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet) | lần | 2 |
| 68 | TTB.20700 | Duy tu năm hiệu chỉnh máy ghi âm số | lần | 1 |
| 69 | TTB.20800 | Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử, hiệu chỉnh tham số tổng đài độc lập đến 1024 ports trở lên | lần | 2 |
| 70 | TTB.20900 | Duy tu năm, đo kiểm hiệu chỉnh sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, tổng đài độc lập đến 256 ports, điều độ số (cả thiết bị ngoại vi) | lần | 2 |
| 71 | TTB.21000 | Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ | lần | 2 |
| 72 | TTB.21100 | Duy tu năm hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương) | lần | 2 |
| 73 | TTB.21200 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài thông tin trong ga CZH, JHT | lần | 1 |
| 74 | TTB.21300 | Duy tu năm, sửa chữa tổng đài âm tần các loại | lần | 2 |
| 75 | TTB.21400 | Duy tu năm, sửa chữa tổng đài điều độ âm tần | đài | 1 |
| 76 | TTB.21500 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I | lần | 1 |
| 77 | TTB.21600 | Duy tu năm, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình | lần | 1 |
| 78 | TTB.21700 | Duy tu năm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình | lần | 1 |
| 79 | TTB.21800 | Duy tu năm, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị | lần | 1 |
| 80 | TTB.21900 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần | lần | 2 |
| 81 | TTB.22000 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh | lần | 1 |
| 82 | TTB.22100 | Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động | lần | 2 |
| 83 | TTB.22200 | Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại nam châm | lần | 2 |
| 84 | TTB.22300 | Duy tu năm, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | lần | 1 |
| 85 | TTB.22400 | Duy tu năm, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF | lần | 2 |
| 86 | TTB.22500 | Duy tu năm, sửa chữa đài dẫn nhập SY | lần | 2 |
| 87 | TTB.22600 | Duy tu năm, củng cố giá MDF 300-1200x2 | lần | 2 |
| 88 | TTB.22700 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V | lần | 2 |
| 89 | TTB.22800 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt | lần | 2 |
| 90 | TTB.22900 | Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm (hoặc tương đương) | lần | 2 |
| 91 | TTB.23000 | Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối | lần | 2 |
| 92 | TTB.23100 | Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp | lần | 2 |
| 93 | TTB.23200 | Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp | lần | 2 |
| 94 | TTB.23300 | Duy tu năm đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ | lần | 2 |
| 95 | TTB.23400 | Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ | lần | 2 |
| 96 | TTB.23500 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường | lần | 1 |
| 97 | TTB.23600 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm | lần | 1 |
| 98 | TTB.23700 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường | lần | 1 |
| 99 | TTB.23800 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT | lần | 1 |
| 100 | TTB.23900 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF | lần | 2 |
| 101 | TTB.24000 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface) | lần | 2 |
| 102 | TTB.24100 | Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100) | lần | 2 |
| 103 | TTB.24200 | Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801) | lần | 2 |
| 104 | TTB.24300 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS | lần | 0.5 |
| 105 | TTB.24400 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện | lần | 1 |
| 106 | TTB.24500 | Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà) | lần | 1 |
| 107 | TTB.24600 | Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH | lần | 1 |
| 108 | TTB.24701 | Duy tu năm cột anten Viba Cột <30m | lần | 1 |
| 109 | TTB.24702 | Duy tu năm cột anten Viba Cột 30-60m | lần | 1 |
| 110 | TTB.24800 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH | lần | 1 |
| 111 | TTB.24900 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung | lần | 1 |
| 112 | TTB.25000 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin | lần | 1 |
| 113 | TTB.30101 | Thay card chức năng trạm trung tâm | card | 0.2 |
| 114 | TTB.30102 | Thay card chức năng trạm lặp | card | 0.2 |
| 115 |
|
|
|
|
| 116 | TTB.30200 | Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...) | cái | 0.25 |
| 117 | TTB.30300 | Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần | bộ | 0.25 |
| 118 | TTB.30400 | Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần) | chiếc | 0.25 |
| 119 | TTB.30500 | Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số) | cái | 0.25 |
| 120 | TTB.30600 | Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga | cái | 0.2 |
| 121 | TTB.30700 | Thay máy Fax (cả khai báo) | máy | Theo thực tế phát sinh |
| 122 | TTB.30800 | Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16 | bộ | 0.2 |
| 123 | TTB.30900 | Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer) | bộ | 0.2 |
| 124 | TTB.31000 | Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal) | bộ | 0.2 |
| 125 | TTB.31100 | Thay mực máy in | hộp | 1 |
| 126 | TTB.31200 | Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị ) | máy | 0.2 |
| 127 | TTB.31300 | Thay máy chủ mạng LAN/WAN | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 128 | TTB.31400 | Thay máy ghi âm số | máy | 0.02 |
| 129 | TTB.31500 | Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...) | card | 0.125 |
| 130 | TTB.31600 | Thay card thuê bao tổng đài điện tử | card/đài | 0.125 |
| 131 | TTB.31700 | Thay card trung kế tổng đài điện tử | card/đài | 0.125 |
| 132 | TTB.31800 | Thay bộ giao tiếp trung kế CO-RingDown (Interface) | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 133 | TTB.31900 | Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH | Card | 0.2 |
| 134 | TTB.32000 | Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 135 | TTB.32100 | Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu | cái | 0.2 |
| 136 | TTB.32200 | Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật | cái | 0.5 |
| 137 | TTB.32300 | Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương) | card | 0.2 |
| 138 | TTB.32400 | Thay, sửa bộ nguồn thiết bị | bộ | 0.4 |
| 139 | TTB.32500 | Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số | đài | Theo thực tế phát sinh |
| 140 | TTB.32600 | Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số | đài | Theo thực tế phát sinh |
| 141 | TTB.32700 | Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga | cái/đài | 0.1 |
| 142 | TTB.32800 | Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị | cái | 0.5 |
| 143 | TTB.32900 | Thay loa nén | cái/hệ | 1 |
| 144 | TTB.33000 | Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần | máy | 0.2 |
| 145 | TTB.33100 | Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần | bộ | 0.333 |
| 146 | TTB.33200 | Thay, sửa micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình | cái | 0.5 |
| 147 | TTB.33300 | Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ | ngăn | 0.25 |
| 148 | TTB.33400 | Thay bảo an chống sét (PL-350, phiến bảo an...) | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 149 | TTB.33500 | Thay phân cơ điện thoại hội nghị | chiếc/hệ | 0.05 |
| 150 | TTB.33600 | Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I | tổng đài | Theo thực tế phát sinh |
| 151 | TTB.33700 | Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình | card/thiết bị | 0.2 |
| 152 | TTB.33800 | Thay màn hình hệ điện thoại hội nghị truyền hình | cái | 0.2 |
| 153 | TTB.33900 | Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom | bộ | 0.2 |
| 154 | TTB.34000 | Thay modem E1, V35, Ethenet | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 155 | TTB.34100 | Thay modem ADSL, HDSL | cái/điểm | 1 |
| 156 | TTB.34200 | Thay Switch | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 157 | TTB.34300 | Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần | bộ | 0.333 |
| 158 | TTB.34400 | Thay máy phóng thanh chạy tàu | máy | 0.1 |
| 159 | TTB.34500 | Thay máy điện thoại cộng điện, tự động | máy | 0.1 |
| 160 | TTB.34600 | Thay máy điện thoại nam châm | máy | 0.1 |
| 161 | TTB.34700 | Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | chiếc | 0.15 |
| 162 | TTB.34800 | Thay giá dẫn nhập quang ODF | giá | Theo thực tế phát sinh |
| 163 | TTB.34900 | Thay giá dẫn nhập cáp | giá | Theo thực tế phát sinh |
| 164 | TTB.35000 | Thay giá phối dây MDF | giá | 0.02 |
| 165 | TTB.35100 | Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU | cái/thiết bị | 0.2 |
| 166 | TTB.35200 | Thay card E1 thiết bị SDH | card | 0.2 |
| 167 | TTB.35300 | Thay hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy) | hệ | Theo thực tế phát sinh |
| 168 | TTB.35400 | Thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy) | cọc/hệ | 1 |
| 169 | TTB.35500 | Thay bộ nguồn SDH | bộ | 0.4 |
| 170 | TTB.35600 | Thay sửa máy tải ba TCT-1 | máy | 0.25 |
| 171 | TTB.35700 | Thay, sửa ngăn máy tải ba | máy | 0.25 |
| 172 |
|
|
|
|
| 173 | TTB.35800 | Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO | máy | 0.25 |
| 174 | TTB.35900 | Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin | bộ | 0.25 |
| 174 | TTB.36000 | Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1 | 1 loại card/ 1 bộ thiết bị | 0.5 |
| 175 | TTB.36100 | Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh | cái | 0.2 |
| 176 | TTB.36200 | Thay card nguồn thiết bị nhân kênh | card/ 1 bộ thiết bị | 0.5 |
| 177 | TTB.36300 | Thay card trung kế | Card/thiết bị | 0.5 |
| 178 | TTB.36400 | Thay, sửa máy vô tuyến điện | máy | 0.25 |
| 179 | TTB.40101 | Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại Ga loại 1 | ngày | 365 |
| 180 | TTB.40102 | Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại Ga loại 2 | ngày | 365 |
| 181 | TTB.40103 | Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại Ga loại 3 | ngày | 365 |
| 182 | TTB.40201 | Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại Trạm loại 1 | ngày | 365 |
| 183 | TTB.40202 | Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại Trạm loại 2 | ngày | 365 |
| 184 | TTB.40203 | Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại Trạm loại 3 | ngày | 365 |
| 185 | TTB.40301 | Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại Trạm loại 1 | ngày | 365 |
| 186 | TTB.40302 | Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại Trạm loại 2 | ngày | 365 |
| 187 | TTB.40303 | Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại Trạm loại 3 | ngày | 365 |
| 188 | TTB.40400 | Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động | ngày | 365 |
| 189 | TTB.40500 | Trực giải quyết trở ngại đường ngang | ngày | 365 |
| 190 | TTB.40601 | Trực điện thoại điện báo các loại Trạm loại 1 | ngày | 365 |
| 191 | TTB.40602 | Trực điện thoại điện báo các loại Trạm loại 2 | ngày | 365 |
| 192 | TTB.40603 | Trực điện thoại điện báo các loại Trạm loại 3 | ngày | 365 |
| 193 |
| Thay modul quang thiết bị SDH | modul | 0.4 |
| 194 |
| TTB…Thay thế card chức năng thiết bị tách ghép kênh SDH | card | 0.2 |
| 195 |
| Thay, sửa thiết bị đo kiểm sợi quang | thiết bị | 0.33 |
| 196 |
| Thay, sửa thiết bị giám sát môi trường phòng máy | thiết bị | 0.33 |
| III |
| SẢN PHẨM TÍN HIỆU RA GA VÀO GA |
|
|
| 1 | TTC.10101 | Kiểm tra cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động | lần | 341 |
| 2 | TTC.10102 | Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu báo trước | lần | 341 |
| 3 | TTC.10103 | Kiểm tra cột tín hiệu vào ga cơ khí | lần | 341 |
| 4 | TTC.10104 | Kiểm tra cột tín hiệu ra ga cơ khí | lần | 341 |
| 5 | TTC.10105 | Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi, lặp lại cao | lần | 341 |
| 6 | TTC.10106 | Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi cao | lần | 341 |
| 7 | TTC.10107 | Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi thấp | lần | 341 |
| 8 | TTC.10108 | Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu phòng vệ cao | lần | 341 |
| 9 | TTC.10200 | Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga | lần | 22 |
| 10 | TTC.10300 | Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động | lần | 22 |
| 11 | TTC.10400 | Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt | lần | 22 |
| 12 | TTC.10500 | Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt | lần | 22 |
| 13 | TTC.10600 | Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt | lần | 22 |
| 14 | TTC.10700 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu | lần | 23 |
| 15 | TTC.10800 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu | lần | 23 |
| 16 | TTC.10900 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu | lần | 23 |
| 17 | TTC.11000 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu | lần | 23 |
| 18 | TTC.11100 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao | lần | 22 |
| 19 | TTC.11200 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao | lần | 22 |
| 20 | TTC.11300 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao | lần | 22 |
| 21 | TTC.11400 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động | lần | 22 |
| 22 | TTC.11500 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi beton cao | lần | 22 |
| 23 | TTC.11600 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi beton cao (kiêm dồn) | lần | 22 |
| 24 | TTC.11700 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn) | lần | 22 |
| 25 | TTC.11800 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp | lần | 22 |
| 26 | TTC.11900 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi beton cao | lần | 22 |
| 27 | TTC.12000 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao | lần | 22 |
| 28 | TTC.20100 | Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động | lần | 2 |
| 29 | TTC.20200 | Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu | lần | 1 |
| 30 | TTC.20300 | Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu | lần | 1 |
| 31 | TTC.20400 | Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu | lần | 1 |
| 32 | TTC.20500 | Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh | lần | 2 |
| 33 | TTC.20600 | Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh | lần | 2 |
| 34 | TTC.20700 | Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh | lần | 2 |
| 35 | TTC.20800 | Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị | lần | 2 |
| 36 | TTC.20900 | Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị | lần | 2 |
| 37 | TTC.21000 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu | lần | 1 |
| 38 | TTC.21100 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu | lần | 1 |
| 39 | TTC.21200 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu | lần | 1 |
| 40 | TTC.21300 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu | lần | 1 |
| 41 | TTC.30101 | Đắp ụ cột tín hiệu đồng bằng, trung du | ụ | Theo thực tế phát sinh |
| 42 | TTC.30102 | Đắp ụ cột tín hiệu miền núi | ụ | Theo thực tế phát sinh |
| 43 | TTC.30200 | Thay dây phối hoặc cáp tương đương | m/hệ | 30 |
| 44 | TTC.30300 | Thay kính tín hiệu các loại | cái/hệ | 2 |
| 45 | TTC.30400 | Thay ống luồn dây cột hiệu | cái/hệ | 0.1 |
| 46 | TTC.30500 | Thay đế cắm đèn | cái/hệ | 0.2 |
| 47 | TTC.30600 | Thay tán che đèn tín hiệu | cái/hệ | 0.2 |
| 48 | TTC.30700 | Thay cột tín hiệu bê tông | cột | 0.0075 |
| 49 | TTC.30800 | Thay thang cột tín hiệu | bộ | 0.1 |
| 50 | TTC.30901 | Thay cơ cấu tín hiệu 3 biểu thị | bộ | 0.1 |
| 51 | TTC.30902 | Thay cơ cấu tín hiệu 2 biểu thị | bộ | 0.1 |
| 52 | TTC.30903 | Thay cơ cấu tín hiệu 1 biểu thị | bộ | 0.1 |
| 53 | TTC.31000 | Sơn phủ cơ cấu tín hiệu | lần | 0.5 |
| 54 | TTC.31100 | Sơn cạo thang cột hiệu | cái | 0.5 |
| 55 | TTC.31200 | Sơn cạo cơ cấu tín hiệu | cột | 0.5 |
| 56 | TTC.31301 | Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí Bánh xe bằng | cái/cột | 0.1 |
| 57 | TTC.31302 | Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí Bánh xe chuyển hướng đơn | cái/cột | 0.1 |
| 58 | TTC.31400 | Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí | cái | 0.1 |
| 59 | TTC.31500 | Thay cánh tín hiệu các loại | cánh/hệ | 0.25 |
| 60 | TTC.31600 | Thay cáp kéo tín hiệu | m/hệ | 63.3 |
| 61 | TTC.31700 | Thay cột rõ rẽ | cột/hệ | 2 |
| 62 | TTC.31800 | Thay cột tín hiệu cột sắt | cột | 0.1 |
| 63 | TTC.31900 | Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí | bộ | 0.1 |
| 64 | TTC.32000 | Thay khủy điều khiển | bộ | 0.1 |
| 65 | TTC.32100 | Thay dây sắt kéo tín hiệu | m/hệ | 202.8 |
| 66 | TTC.32200 | Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt | cột | 0.1 |
| 67 | TTC.32301 | Sơn phủ cột tín hiệu sắt 1 dây 1 cánh | lần | 0.5 |
| 68 | TTC.32302 | Sơn phủ cột tín hiệu sắt 2 dây 2 cánh | lần | 0.5 |
| 69 | TTC.32303 | Sơn phủ cột tín hiệu sắt 2 dây 3 cánh | lần | 0.5 |
| 70 | TTC.32401 | Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí 1 dây 1 cánh | lần | 0.5 |
| 71 | TTC.32402 | Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí 2 dây 2 cánh | lần | 0.5 |
| 72 | TTC.32500 | Sơn phủ bánh xe bằng các loại | lần | 0.5 |
| 73 | TTC.32600 | Sơn phủ tay kéo tín hiệu | lần | 0.5 |
| 74 | TTC.32700 | Sơn phủ bộ tăng dây tự động | lần | 0.5 |
| 75 | TTC.32800 | Sơn phủ bánh xe rõ rẽ | lần | 0.5 |
| 76 | TTC.32900 | Sơn cạo bánh xe bằng | bộ | 0.5 |
| 77 | TTC.33000 | Sơn cạo bộ tăng dây tự động | bộ | 0.5 |
| 78 | TTC.33100 | Sơn phủ bộ tay kéo tín hiệu | bộ | 0.5 |
| 79 | TTC.33200 | Thay động cơ tín hiệu cánh điện động | bộ | 0.1 |
| 80 | TTC.33300 | Sơn phủ cột tín hiệu điện động (sơn phủ cột tín hiệu sắt) | lần | 0.5 |
| 81 | TTC.33400 | Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp | lần | 0.5 |
| 82 | TTC.33500 | Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp | lần | 0.5 |
| 83 | TTC.33601 | Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang Loại 1 cơ cấu | lần | 0.5 |
| 84 | TTC.33602 | Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang Loại 2 cơ cấu | lần | 0.5 |
| 85 | TTC.33701 | Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang Loại 1 cơ cấu | lần | 0.5 |
| 86 | TTC.33702 | Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang Loại 2 cơ cấu | lần | 0.5 |
| 87 | TTC.33801 | Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang 2 biểu thị | bộ | 0.1 |
| 88 | TTC.33802 | Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang 3 biểu thị | bộ | 0.1 |
| 89 | TTC.33901 | Thay biển báo đường ngang Biển phụ | biển báo/hệ | 0.3 |
| 90 | TTC.33902 | Thay biển báo đường ngang 242A | biển báo/hệ | 0.3 |
| 91 | TTC.34000 | Thay chuông điện đường ngang, loa nén | bộ | 0.15 |
| 92 | TTC.34100 | Thay vỏ chuông | cái/hệ | 1 |
| 93 | TTC.34200 | Thay vỉ Led | cái/hệ | 1 |
| 94 | TTC.34300 | Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động | cái/cần | 1 |
| 95 | TTC.34400 | Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động | m/cần | 2 |
| 96 |
| Sơn phủ tán che đèn | lần | 0.5 |
| 97 |
| Sơn cạo tán che đèn | lần | 0.5 |
| 98 |
| Thay bóng đèn tín hiệu (12V/25W) | cái/hệ | 12 |
| IV |
| SẢN PHẨM THIẾT BỊ KHỐNG CHẾ |
|
|
| 1 | TTD.10101 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi cơ khí không khóa | lần | 341 |
| 2 | TTD.10102 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi cơ khí có khóa | lần | 341 |
| 3 | TTD.10103 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện không khóa | lần | 341 |
| 4 | TTD.10104 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện có khóa | lần | 341 |
| 5 | TTD.10105 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện đường lồng có khóa | lần | 341 |
| 6 | TTD.10106 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện liên động không khóa | lần | 341 |
| 7 | TTD.10107 | Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện liên động có khóa | lần | 341 |
| 8 | TTD.10108 | Kiểm tra ngày Máy quay ghi các loại | lần | 341 |
| 9 | TTD.10109 | Kiểm tra ngày Ghi khu gian | lần | 341 |
| 10 | TTD.10201 | Duy tu tháng Ghi khu gian | lần | 23 |
| 11 | TTD.10202 | Duy tu tháng Máy quay ghi đường đơn | lần | 23 |
| 12 | TTD.10203 | Duy tu tháng Máy quay ghi đường lồng | lần | 23 |
| 13 | TTD.10204 | Duy tu tháng Tay quay ghi đường lồng có khóa khống chế | lần | 23 |
| 14 | TTD.10205 | Duy tu tháng Tay quay ghi đường lồng không khóa khống chế | lần | 23 |
| 15 | TTD.10206 | Duy tu tháng Tay quay ghi đuôi cá có khóa khống chế | lần | 23 |
| 16 | TTD.10207 | Duy tu tháng Tay quay ghi đuôi cá không khóa khống chế | lần | 23 |
| 17 | TTD.10208 | Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đơn có khóa | lần | 23 |
| 18 | TTD.10209 | Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đơn không khóa | lần | 23 |
| 19 | TTD.10210 | Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đường lồng có khóa | lần | 23 |
| 20 | TTD.10211 | Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đường lồng không khóa | lần | 23 |
| 21 | TTD.10212 | Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ liên động có khóa | lần | 23 |
| 22 | TTD.10213 | Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ liên động không khóa | lần | 23 |
| 23 | TTD.20101 | Duy tu năm Ghi HKĐ đơn không BKC | bộ | 1 |
| 24 | TTD.20102 | Duy tu năm Ghi HKĐ đơn có BKC | lần | 1 |
| 25 | TTD.20103 | Duy tu năm Ghi HKĐ liên động không BKC | lần | 1 |
| 26 | TTD.20104 | Duy tu năm Ghi HKĐ liên động có BKC | lần | 1 |
| 27 | TTD.20105 | Duy tu năm Ghi cơ khí đường lồng không khóa khống chế | lần | 1 |
| 28 | TTD.20106 | Duy tu năm Ghi cơ khí đường lồng có khóa khống chế | lần | 1 |
| 29 | TTD.20107 | Duy tu năm Ghi HKĐ đường lồng các loại | lần | 1 |
| 30 | TTD.20108 | Duy tu năm Ghi đuôi cá không khóa khống chế | lần | 1 |
| 31 | TTD.20109 | Duy tu năm Ghi đuôi cá có khóa khống chế | lần | 1 |
| 32 | TTD.20110 | Duy tu năm Ghi khu gian | lần | 1 |
| 33 | TTD.20111 | Duy tu năm Máy quay ghi; động cơ đường ngang CBTĐ | lần | 1 |
| 34 | TTD.30100 | Thay tay bẻ ghi | bộ | 0.1 |
| 35 | TTD.30200 | Thay tay quay ghi đuôi cá | bộ | 0.1 |
| 36 | TTD.30300 | Thay ổ khóa ghi | bộ | 0.2 |
| 37 | TTD.30400 | Thay bộ trang trí ổ khóa ghi | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 38 | TTD.30500 | Thay bàn trượt | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 39 | TTD.30600 | Thay bộ truyền động | cái | 0.1 |
| 40 | TTD.30700 | Chỉnh trụ tay bẻ ghi ngiêng | trụ | Theo thực tế phát sinh |
| 41 | TTD.30800 | Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 42 | TTD.30900 | Nắn tay bẻ ghi bị cong | trụ | Theo thực tế phát sinh |
| 43 | TTD.31000 | Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 44 | TTD.31100 | Nâng trụ biểu trí thấp | trụ | Theo thực tế phát sinh |
| 45 | TTD.31200 | Thay bánh xe, con lăn các loại | cái/bộ ghi | 5 |
| 46 | TTD.31300 | Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện | bộ | 0.2 |
| 47 | TTD.31400 | Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh | bộ | 0.1 |
| 48 | TTD.31500 | Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi. | cái | 0.2 |
| 49 | TTD.31600 | Thay bộ khuỷu M | bộ | 0.1 |
| 50 | TTD.31700 | Thay bộ khuỷu quay ghi | bộ | 0.2 |
| 51 | TTD.31800 | Thay bộ khuỷu vuông góc | bộ | 0.2 |
| 52 | TTD.31900 | Thay bu lông bắt tay bẻ ghi | bộ/bộ ghi | 4 |
| 53 | TTD.32000 | Thay cần liên kết, cần đẩy các loại | cái/bộ ghi | 0.1 |
| 54 | TTD.32100 | Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | cái | 0.1 |
| 55 | TTD.32200 | Thay thanh khóa chặt | cái | 0.1 |
| 56 | TTD.32300 | Thay ống đạo quản kèm phụ kiện | m/ bộ ghi | 10 |
| 57 | TTD.32400 | Thay cần nối các loại (cong, thẳng) | cái/bộ ghi | 0.1 |
| 58 | TTD.32500 | Thay cần nối ống đạo quản | cái | 0.1 |
| 59 | TTD.32600 | Thay trụ bêton đỡ ống truyền động (hoàn chỉnh) | trụ/bộ ghi | 0.02 |
| 60 | TTD.32700 | Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi | m/bộ ghi | 0.5 |
| 61 | TTD.32800 | Thay công tắc đạp chân | cái | 0.2 |
| 62 | TTD.32900 | Thay đèn ghi thắp điện | cái | 0.2 |
| 63 | TTD.33000 | Thay biển ghi | cái | 0.4 |
| 64 | TTD.33100 | Thay hộp khóa điện và điều chỉnh | hộp | 0.1 |
| 65 | TTD.33200 | Thay khối lắp vào lưỡi ghi | cái | 0.1 |
| 66 | TTD.33300 | Thay mô tơ điện (các loại) | bộ | 0.1 |
| 67 | TTD.33400 | Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực) | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 68 | TTD.33500 | Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực | chiếc | Theo thực tế phát sinh |
| 69 | TTD.33600 | Thanh chống xô | thanh/bộ ghi | 0.444 |
| 70 | TTD.33700 | Thay sắt góc | thanh/bộ ghi | 0.292 |
| 70 | TTD.33800 | Thay thanh giằng mũi ghi | thanh | 0.1 |
| 71 | TTD.33900 | Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp) | bộ | 0.1 |
| 71 | TTD.34001 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 72 | TTD.34002 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 72 | TTD.34003 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện đơn Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 73 | TTD.34004 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện đơn Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 73 | TTD.34005 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện lồng Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 74 | TTD.34006 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện lồng Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 74 | TTD.34007 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện liên động Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 75 | TTD.34008 | Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện liên động Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 75 | TTD.34101 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 76 | TTD.34102 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 76 | TTD.34103 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện đơn Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 77 | TTD.34104 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện đơn Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 77 | TTD.34105 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện lồng Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 78 | TTD.34106 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện lồng Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 78 | TTD.34107 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện liên động Không giá đỡ | lần | 0.5 |
| 79 | TTD.34108 | Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện liên động Có giá đỡ | lần | 0.5 |
| 79 | TTD.34200 | Sơn phủ ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ) | bộ | 0.667 |
| 80 | TTD.34300 | Sơn cạo ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ) | bộ | 0.333 |
| 80 |
| Thay chốt chẻ đứt máy quay ghi | cái/bộ ghi | 1 |
| 81 |
| Thay bộ tiếp xúc di động máy quay ghi | cái/bộ ghi | 1 |
| 81 |
| Thay bộ tiếp điểm máy quay ghi | Bộ/bộ ghi | 0.1 |
| 82 |
| Thay cần biểu thị ghi | Cái/bộ ghi | 0.1 |
| 82 |
| Thay đai ma sát | Cái/bộ ghi | 4 |
| 83 |
| Thay nắp đậy chổi than | Cái/bộ ghi | 0.5 |
| 83 |
| Thay cổ góp | Cái/bộ ghi | 0.1 |
| 84 |
| Thay chổi than máy quay ghi | Cái/bộ ghi | 6 |
| 84 |
| Thay vòng bi các loại | cái/bộ ghi | 1 |
| 85 |
| Thay chốt đầu tròn các loại | cái/bộ ghi | 1 |
| 85 |
| Thay lá ép li hợp (lá côn) | Cái/bộ ghi | 0.2 |
| 86 |
| Thay thanh động tác, truyền động máy quay ghi | thanh/bộ ghi | 0.1 |
| 86 |
| Thay thanh biểu thị máy quay ghi | thanh/bộ ghi | 0.1 |
| 87 |
| Thay thanh răng máy quay ghi | thanh/bộ ghi | 0.1 |
| 87 |
| Thay bánh răng máy quay ghi | thanh/bộ ghi | 0.1 |
| 88 |
| Thay ống mềm thủy lực | Cái/bộ ghi | 0.3 |
| 88 |
| Thay dầu thủy lực | lần | 0.333 |
| 89 |
| Thay hộp tiếp điểm ngoài của máy quay ghi | Hộp/bộ ghi | 0.25 |
| V |
| SẢN PHẨM THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN |
|
|
| 1 | TTE.10100 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu) | lần | Theo thực tế phát sinh |
| 2 | TTE.10200 | Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại | lần | 0.5 |
| 3 | TTE.10300 | Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại; máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường | lần | 341 |
| 4 | TTE.10400 | Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu | lần | 353 |
| 5 | TTE.10500 | Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga | lần | 341 |
| 6 | TTE.10600 | Duy tu tháng cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung; cảm biến từ SR-20 | lần | 22 |
| 7 | TTE.10700 | Duy tu tháng mạch điện đường ray 25-30m (ngắn) | lần | 11 |
| 8 | TTE.10800 | Duy tu tháng mạch điện đường ray 300-800m (dài) | lần | 11 |
| 9 | TTE.10900 | Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI | lần | 11 |
| 10 | TTE.11000 | Duy tu tháng giá module tín hiệu ga SSI | lần | 11 |
| 11 | TTE.11100 | Duy tu tháng máy thẻ đường | lần | 11 |
| 12 | TTE.20100 | Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn | lần | 1 |
| 13 | TTE.20200 | Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn) | lần | 1 |
| 14 | TTE.20300 | Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài) | lần | 1 |
| 15 | TTE.20400 | Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại | lần | 1 |
| 16 | TTE.20500 | Duy tu năm camera | lần | 1 |
| 17 | TTE.30100 | Thay thế biến áp tín hiệu các loại | chiếc | 0.1 |
| 18 | TTE.30200 | Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện | cái/tủ | 2 |
| 19 | TTE.30300 | Thay card và modul các loại | cái | 0.1 |
| 20 | TTE.30400 | Thay biến áp các loại | cái | 0.1 |
| 21 | TTE.30500 | Thay thế bộ đổi điện (invector), nắn điện (rectifier) | chiếc | 0.15 |
| 22 | TTE.30600 | Thay cọc tiếp đất | cọc | 0.2 |
| 23 | TTE.30700 | Thay bộ cắt lọc sét | bộ | 0.3 |
| 24 | TTE.30800 | Thay thế ổn áp các loại | cái | 0.2 |
| 25 | TTE.30900 | Thay động cơ cần chắn | bộ | 0.15 |
| 26 | TTE.31000 | Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió | cái | 0.15 |
| 27 | TTE.31100 | Sửa nút ấn đài thao tác | cái/đài | 1 |
| 28 | TTE.31200 | Thay bộ nguồn đường ngang | bộ | 0.15 |
| 29 | TTE.31300 | Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang | cái | 0.15 |
| 30 | TTE.31400 | Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình) | bộ/tủ | 0.15 |
| 31 | TTE.31500 | Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây | tủ | 0.1 |
| 32 | TTE.31600 | Thay bộ ổn áp AC phòng máy | cái | 0.1 |
| 33 | TTE.31700 | Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại | tủ | 0.5 |
| 34 | TTE.31800 | Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang | tủ | 0.5 |
| 35 | TTE.31900 | Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh | bộ | 0.1-0.3 |
| 36 | TTE.32000 | Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch | cái/tủ | 1 |
| 37 | TTE.32100 | Thay thế khởi động từ, aptomat | cái/tủ | 0.1 |
| 38 | TTE.32200 | Thay (sửa) modul hiển thị mặt đài khống chế | cái/đài | 10 |
| 39 | TTE.32300 | Thay (sửa) nút ấn đài khống chế | nút/đài | 2 |
| 40 | TTE.32400 | Thay tay bẻ đài khống chế | cái/đài | 2 |
| 41 | TTE.32500 | Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 42 | TTE.32600 | Thay bộ cách điện | bộ | 0.5 |
| 43 | TTE.32700 | Thay bộ giao nhận thẻ đường | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 44 | TTE.32800 | Thay bộ lập lách cách điện | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 45 | TTE.32900 | Thay mối cách điện ray | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 46 | TTE.33000 | Thay bu lông mạch ray | cái/mạch | 12 |
| 47 | TTE.33100 | Thay dây câu ray các loại | cái | 2.5-64 (tùy thuộc từng loại mạch ray) |
| 48 | TTE.33200 | Thay cột giao nhận thẻ đường | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 49 | TTE.33300 | Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga | bộ | 0.2 |
| 50 | TTE.33400 | Thay giá đặt ắc quy | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 51 | TTE.33500 | Thay nắp bể ắc quy | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 52 | TTE.33600 | Thay máng máy thẻ đường | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 53 | TTE.33700 | Thay máy phát điện một chiều | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 54 | TTE.33800 | Thay máy thẻ đường nguyên bộ | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 55 | TTE.33900 | Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây | tủ | 0.1 |
| 56 | TTE.34000 | Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại | cái | 0.05 |
| 57 | TTE.34100 | Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt | lần | 0.5 |
| 58 | TTE.34200 | Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 59 | TTE.34300 | Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga | bộ | 0.2 |
| 60 | TTE.34400 | Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga | bộ | 0.5 |
| 61 | TTE.34500 | Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc) | lần | 0.5 |
| 62 |
| Thay bộ gá cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh | bộ | 0.1 |
| 63 |
| Thay chuông điện, còi trong đài khống chế ga, đài thao tác đường ngang | Cái | 0.15 |
| VI |
| SẢN PHẨM CÁP TÍN HIỆU |
|
|
| 1 | TTF.10101 | Kiểm tra tuyến cáp ngầm | lần | 12 |
| 2 | TTF.10102 | Kiểm tra tuyến cáp treo | lần | 12 |
| 3 | TTF.10200 | Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc | lần | 11 |
| 4 | TTF.10300 | Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc | lần | 11 |
| 5 | TTF.10400 | Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc | lần | 11 |
| 6 | TTF.10500 | Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi (HB2) | lần | 11 |
| 7 | TTF.10600 | Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường (HB1) | lần | 11 |
| 8 | TTF.10700 | Duy tu tháng hòm biến thế mạch điện đường ray (HB0) | lần | 11 |
| 9 | TTF.20100 | Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc | lần | 1 |
| 10 | TTF.20200 | Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc | lần | 1 |
| 11 | TTF.20300 | Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc | lần | 1 |
| 12 | TTF.20400 | Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường | lần | 1 |
| 13 | TTF.20500 | Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi | lần | 1 |
| 14 | TTF.20600 | Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray | lần | 1 |
| 15 | TTF.30100 | Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển | km | Theo thực tế phát sinh |
| 16 | TTF.30200 | Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (Cả đào, lấp) | m/km sợi | 50 |
| 17 | TTF.30300 | Thay cầu nối cáp | 10cái | Theo thực tế phát sinh |
| 18 | TTF.30400 | Thay cọc mốc cáp | cọc/km sợi | 2 |
| 19 | TTF.30500 | Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp | hòm | 0.1 |
| 20 | TTF.30600 | Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp | hòm | 0.1 |
| 21 | TTF.30700 | Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp | hòm | 0.1 |
| 22 | TTF.30800 | Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc | hộp | 0.1 |
| 23 | TTF.30900 | Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc | hộp | 0.1 |
| 24 | TTF.31000 | Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc | hộp | 0.1 |
| 25 | TTF.31100 | Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp | m | Theo thực tế phát sinh |
| 26 | TTF.31200 | Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi | cái/km sợi | 1 |
| 27 | TTF.31300 | Thay măng sông co nhiệt dưới 30 đôi | cái/km sợi | 1 |
| 28 | TTF.31400 | Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng | m | Theo thực tế phát sinh |
| 29 | TTF.31500 | Thay tấm đấu dây cáp (10 vị trí) | 10 tấm/hộp | 0.01 |
| 30 | TTF.31600 | Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo | m/km sợi | 50 |
| 33 | TTF.31900 | Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường | m/km sợi | 5 |
| 34 | TTF.32000 | Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng | m | Theo thực tế phát sinh |
| 35 | TTF.32100 | Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60- 110mm | m/km sợi | 5 |
| 36 |
| Duy tu năm cáp tín hiệu treo | lần | 1 |
| 37 |
| Duy tu năm cáp tín hiệu ngầm | lần | 1 |
| 38 |
| Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 34 - 60 mm xuyên ngầm qua đường | m | 5 |
| 39 |
| Thay và hoàn chỉnh nhựa chôn trực tiếp 34-60 mm | m | 5 |
| 40 |
| Thay khung bể cáp 1 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 41 |
| Thay khung bể cáp 2 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 42 |
| Thay khung bể cáp 3 đan | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 43 |
| Sản xuất nắp đan bể cáp | cái | Theo thực tế phát sinh |
| 44 |
| Xây bể 1 đan | bể | Theo thực tế phát sinh |
| 45 |
| Xây bể 2 đan | bể | Theo thực tế phát sinh |
| 46 |
| Xây bể 3 đan | bể | Theo thực tế phát sinh |
| 47 |
| Thay ống bảo vệ cổ cáp | cái | 0.1 |
| 48 |
| Thay nắp hộp cáp | cái | 0.1 |
| 49 |
| Thay nắp hòm biến thế | cái | 0.1 |
| 50 |
| Thay móng hộp cáp, hòm biến thế, | cái | 0.1 |
| 51 |
| Thay bảng đấu dây hộp cáp | cái | 0.2 |
| 52 |
| Thay bảng đấu dây hòm biến thế | cái | 0.2 |
| VII |
| SẢN PHẨM NGUỒN ĐIỆN |
|
|
| 1 | TTG.20100 | Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000-12.000BTU | lần | 1 |
| 2 | TTG.20200 | Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000-24.000BTU | lần | 1 |
| 3 | TTG.20300 | Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện | lần | 2 |
| 4 | TTG.20400 | Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy | cái | 2 |
|
| TTG.20500 | Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại | tủ | 1 |
| 5 | TTG.40101 | Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn Trạm loại 1 | ngày | 365 |
| 6 | TTG.40102 | Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn Trạm loại 2 | ngày | 365 |
| 7 | TTG.40103 | Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn Trạm loại 3 | ngày | 365 |
| 8 |
| Thay phụ tùng máy phát điện | Bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 9 |
| Thay máy phát điện | Cái | 0.1 |
| 10 |
| Thay ổn áp xoay chiều | Cái | 0.2 |
| 11 |
| Thay ắc qui axit kín khí | Bình | 0.2 |
| 12 |
| Thay ắc qui kiềm | Bình | 0.35 |
| 13 |
| Thay máy điều hòa không khí | bộ | 0.15 |
| 14 |
| Thay phụ tùng máy điều hòa không khí | bộ | Theo thực tế phát sinh |
| 15 |
| Thay quạt điện các loại | Cái | 0.2 |
| 16 |
| Thay automat loại 1 pha | Cái | 0.2 |
| 17 |
| Thay automat loại 3 pha | Cái | 0.2 |
| 18 |
| Thay bộ lưu điện UPS | Bộ | 0.2 |
| 19 |
| Thay bộ đổi điện | cái/tủ | 0.15 |
| 20 |
| Thay bộ chỉnh lưu các loại | cái/tủ | 2 |
| 21 |
| Thay cáp hạ thế chôn | m/km sợi | 25 |
| 22 |
| Thay cáp hạ thế treo | m/km sợi | 25 |
| 23 |
| Thay khởi động từ các loại | cái/tủ | 0.5 |
| 24 |
| Thay cáp nguồn, dây đất trong nhà | m | 1 |
| 25 |
| Thay bảng gỗ (nhựa) | Cái | 0.2 |
| 26 |
| Thay cầu dao | Cái | 0.5 |
| 27 |
| Thay ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn | Cái | 0.2 |
| 28 |
| Thay công tắc, cầu chì, ổ cắm | cái/tủ | 1 |
| 29 |
| Thay các loại đèn ống | cái/phòng | 4 |
| 30 |
| Thay bộ nguồn, nạp ắc quy | Bộ | 0.15 |
| 31 |
| Thay cọc tiếp đất | cái/tủ | 0.2 |
| 32 |
| Thay bộ cắt sét đường nguồn | cái/tủ | 0.2 |
PHẦN II - ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT
1. CẤU TRÚC CHUNG
Cấu trúc của tập định mức Bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt bao gồm các phần:
Chương I - Đường truyền tải
Chương II - Sản phẩm trạm tổng đài
Chương III - Thiết bị tín hiệu ra ga vào ga
Chương IV- Thiết bị khống chế
Chương V- Thiết bị điều khiển
Chương VI - Cáp tín hiệu
Chương VII - Sản phẩm nguồn điện
2. ĐỊNH MỨC CHI TIẾT
CHƯƠNG I. ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI
TTA.10100 Kiểm tra đường dây trần
Thành phần công việc:
Kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh đường dây, tình trạng cột, các cấu kiện trên cột, các chi tiết gia cố cột, đường dây, thống kê khối lượng công việc cần xử lý đột xuất vào sổ kiểm tra đường truyền tải.
Đơn vị: 1km/lần
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||||||||
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||||||||||
| 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | ||||
| TTA. 10100 | Kiểm tra đường dây trần | Bậc thợ 4,5/7 | Công | 0,182 | 0,229 | 0,289 | 0,211 | 0,276 | 0,385 | 0,459 | 0,528 | 0,423 | 0,491 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |||
TTA.10200 Kiểm tra tuyến cáp các loại
Thành phần công việc:
Kiểm tra tuyến cáp, các thiết bị trên tuyến cáp;kiểm tra đo hơi tại các điểm có gắn van hơi với cáp chôn; kiểm tra măng sông, mối nối và cáp quang dự trữ trên cột; ghi chép lại các điểm tồn tại đe dọa đến an toàn tuyến cáp; xử lý ngay các ảnh hưởng có thể gây hư hỏng; ghi chép lại lại các các hiện tượng hư hỏng và khối lượng cần xử lý theo biểu mẫu.
Đơn vị: 1 km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTA.10200 | Kiểm tra tuyến cáp | Bậc thợ 3,5/7 | Công | 0,120 |
TTA.10300 Kiểm tra lập kế hoạch
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyến dọc tuyến tại các vị trí đã thông kê hỏng hóc cần thay thế, sửa chữa. Tiến hành lập kế hoạch sửa chữa trình công ty.
Đơn vị: 1km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 10300 | Kiểm tra lập kế hoạch | Bậc thợ 4,5/7 | Công | 0,276 | 0,381 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.10400 Kiểm tra hàng tháng (Đường dây cáp bọc thuê bao nội hạt)
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển kiểm tra đường dây, kiểm tra tủ giao tiếp, cọc mốc, bể mối nối cáp, ghi lại các điểm trên tuyến bị biến đổi.
Đơn vị: 1km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTA.10400 | Kiểm tra hàng tháng (Đường dây cáp bọc thuê bao nội hạt) | Nhân công Bậc thợ 3,5/7 | Công | 0,069 |
TTA.10500 Quét nhện đường dây
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, quét nhện đường dây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||||||||
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||||||||||
| 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | ||||
| TTA. 10500 | Quét nhện đường dây | Bậc thợ 3,5/7 | Công | 0,261 | 0,368 | 0,496 | 0,340 | 0,442 | 0,932 | 1,103 | 1,269 | 1,019 | 1,186 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |||
TTA.10600 Lau sứ, chấm sơn cuống sứ
Thành phần công việc:
Lau sạch bên trong và mặt ngoài sứ, vặn chặt, chấm sơn cuống sứ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 quả
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 10600 | Lau sứ, chấm sơn cuống sứ | Vật liệu Sơn phòng gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3,5/7 |
kg %
Công |
0,002 5
0,007 |
0,002 5
0,016 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.10700 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại 10 đôi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF. 10700 | Duy tu hộp cáp thông tin loại 10 đôi | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít %
Công |
0,030 0,030 0,010 0,010 5
0,054 |
TTA.10800 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF. 10800 | Duy tu hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít %
Công |
0,039 0,039 0,013 0,013 5
0,071 |
TTA.20100 Duy tu cột nhập ga, nhập đài
Thành phần công việc:
Kiểm tra độ chắc chắn của thang và cột thông tin, ghế thử dây, tủ cáp dẫn nhập, kiểm tra các phụ kiện khác, bu lông, đai ốc..., tiến hành vá cột chỗ bị sứt nhỏ, chỉnh lại cột nghiêng, cộ bị lệch mặt cột, sửa chữa các hư hỏng nhỏ bê tông chân cột, sơn lại cột (nếu là cột sắt), kiểm tra tháo dỡ các công trình kiến trúc gây ảnh hưởng.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||||||||
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||||||||||
| 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | ||||
| TTA. 20100 | Duy tu cột nhập ga, nhập đài | Vật liệu Dây đồng, dây lưỡng kim 3mm Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4,5/7 |
kg
%
Công |
21,5
5
0,248 |
21,5
5
0,252 |
21,5
5
0,321 |
21,5
5
0,235 |
21,5
5
0,303 |
21,5
5
0,427 |
21,5
5
0,505 |
21,5
5
0,869 |
21,5
5
0,464 |
21,5
5
0,543 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |||
TTA.20200 Duy tu năm cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 km/sợi
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF. 20200 | Duy tu cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt | Vật liệu |
|
|
| Bàn chải sắt | cái | 0,152 | ||
| Dầu tra máy | lít | 0,076 | ||
| Chổi sơn | cái | 0,556 | ||
| Sơn chống gỉ | kg | 0,278 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,278 | ||
| Sơn xám | kg | 0,139 | ||
| Móc treo cáp | cái | 0,139 | ||
| Dây sắt mạ kẽm | kg | 0,032 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,423 |
TTA.20300 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTA. 20300 | Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi | Vật liệu Giẻ duy tu | kg | 0,013 |
| Chổi quét máy | cái | 0,013 | ||
| Dầu tra máy | lít | 0,004 | ||
| Dầu hỏa | lít | 0,004 | ||
| Chổi sơn | cái | 0,333 | ||
| Sơn xám | kg | 0,033 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,033 | ||
| Xi cách điện | kg | 0,067 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,198 |
TTA.20400 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTA. 20400 | Duy tu hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi | Vật liệu Giẻ duy tu | kg | 0,002 |
| Chổi quét máy | cái | 0,002 | ||
| Dầu tra máy | lít | 0,001 | ||
| Dầu hỏa | lít | 0,001 | ||
| Chổi sơn | cái | 0,444 | ||
| Sơn xám | kg | 0,044 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,044 | ||
| Xi cách điện | kg | 0,089 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,228 |
TTA.30100 Phát cây thông thoại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, tiến hành đi dọc tuyến phát cây thông thoại đường dây.
Đơn vị: 1 km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||||||||
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||||||||||
| 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | 1 xà 8 | 2 xà 8 | 3 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | 2 xà 8 1 xà 4 | ||||
| TTA. 30100 | Phát cây thông thoại | Nhân công Bậc thợ 3,5/7 | Công | 0,395 | 0,827 | 1,054 | 0,510 | 0,993 | 1,400 | 1,656 | 1,903 | 1,531 | 1,778 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | |||
TTA.30200 Đắp ụ cột
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công lấy đất đắp lại ụ cột đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 ụ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 30200 | Đắp ụ cột điện | Nhân công Bậc thợ 3,5/7 | Công | 0,098 | 0,254 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.30300 Đắp ụ dây co
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công lấy đất đắp lại u dây co đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 ụ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 30300 | Đắp ụ dây co | Nhân công Bậc thợ 3/7 | Công | 0,082 | 0,319 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.30400 Sơn viết số cột điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, viết số cột, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng, Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 30400 | Sơn viết số cột điện | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3/7 |
kg %
Công |
0,690 5
0,018 |
0,690 5
0,034 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.30500 Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, sơn phủ tăng đơ, colie dây co đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA.30500 | Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co | Vật liệu Sơn chống gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3/7 |
kg %
Công |
0,2 5
0,010 |
0,2 5
0,022 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.30600 Sơn bàn đảo Việt nam
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công , đánh gỉ, vệ sinh, sơn bàn đảo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA.30600 | Sơn bàn đảo | Vật liệu Sơn chống gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3/7 |
kg %
Công |
0,2 5
0,022 |
0,2 5
0,044 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.30700 Sơn sắt chống xà 2,5m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, đánh gỉ, sơn sắt chống xà đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Đồng bằng, Trung du | Miền núi | ||||||
| 600x40x4 | 900x40x4 | 600x40x4 | 900x40x4 | ||||
| TTA.30 700 | Sơn sắt chống xà | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Sơn phòng gỉ | kg | 0,33 | 0,49 | 0,33 | 0,49 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 3/7 | Công | 0,015 | 0,022 | 0,028 | 0,041 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
TTA.30800 Sơn sắt nối cột
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, đánh gỉ sơn sắt nối cột đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 30800 | Sơn sắt nối cột | Vật liệu |
|
|
|
| Sơn chống gỉ | kg | 0,66 | 0,66 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công |
|
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | Công | 0,028 | 0,054 | ||
|
| 01 | 02 | |||
TTA.30900 Sơn ghế thử dây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, đánh gỉ sơn lại ghế thử dây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA. 30900 | Sơn ghế thử dây | Vật liệu Sơn chống gỉ | kg | 1,63 | 1,63 |
| Sơn màu tổng hợp | kg | 1,63 | 1,63 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 3/7 | Công | 0,235 | 0,459 | ||
|
| 01 | 02 | |||
TTA.31000 Thay xà gỗ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp xà chống, lắp sứ, thu dọn.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||||
| Xà 1,1 m | Xà 2,5 m | Xà 1,1 m | Xà 2,5 m | ||||
| TTA. 31000 | Thay xà gỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Xà gỗ | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | Công | 1,387 | 1,656 | 2,424 | 2,730 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
TTA.31100 Thay xà sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp xà chống, lắp sứ, thu dọn.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||||
| Xà 1,1 m | Xà 2,5 m | Xà 1,1 m | Xà 2,5 m | ||||
| TTA.31100 | Thay xà sắt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Xà sắt | Cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 3/7 | Công | 1,466 | 1,748 | 2,505 | 2,826 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
TTA.31200 Thay xà bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp xà chống, lắp sứ, thu dọn.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||||
| Xà 1,1 m | Xà 2,5 m | Xà 1,1 m | Xà 2,5 m | ||||
| TTA. 31200 | Thay xà sắt | Vật liệu Xà bê tông | Cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 3/7 | Công | 1,507 | 1,820 | 2,546 | 2,879 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
TTA.31300 Thay sứ vỡ
Thành phần công việc:
Kiểm tra an toàn điện, kiểm tra sứ, tháo cuống sứ hư hỏng, lắp lại, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 10 quả
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA.31300 | Thay sứ vỡ | Vật liệu Sứ các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3/7 |
quả %
Công |
10 5
0,018 |
10 5
0,035 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.31400 Thay dây co
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu và thiết bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí làm việc, sản xuất dây co, lắp đặt dây co vào vị trí.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||
| TTA.31400 | Thay dây co | Vật liệu Sắt tráng kẽm Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 3/7 |
kg %
Công |
5 5
1,019 |
5 5
2,068 |
|
| 01 | 02 | |||
TTA.31500 Thay dây sắt rỉ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công kéo căng lại đầu dây, dùng mụp căng dây nối lại dây.
Đơn vị: 1 km/sợi
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||||
| Dây D3 | Dây D4 | Dây D3 | Dây D4 | ||||
| TTA. 31500 | Thay dây sắt rỉ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Dây sắt tráng kẽm | kg | 56 | 102 | 56 | 102 | ||
| Vật liệu khác Nhân công | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Bậc thợ 3/7 | Công | 3,314 | 3,314 | 6,615 | 6,615 | ||
|
| 01 | 03 | 02 | 04 | |||
TTA.31600 Thay dây đồng, hợp kim đồng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công kéo căng lại đầu dây, dùng múp căng dây nối lại dây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn.
Đơn vị: 1 km/sợi
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Đồng Bằng Trung Du | Rừng núi | ||||||
| Dây D2.5 | Phi D3 | Dây D2.5 | Phi D3 | ||||
| TTA. 31600 | Thay dây Cu,Cs | Vật liệu Dây đồng, hợp kim | kg | 40 | 60 | 40 | 60 |
| Bulong kèm êcu | bộ | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4.5/7 | Công | 3,314 | 3,314 | 6,628 | 6,628 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
TTA.31700 Thay thế cột thông tin bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột thông tin cần thay thế, lắp đặt cột thông tin mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về kho.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Cột BT H 7-7,3m | Cột BT góc 7-7,3m | Cột BT thẳng 7-7,3m | Cột BT thẳng 6,5m | ||||
| TTA. 31700 | Thay thế cột thông tin bê tông | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Cột bê tông | cột | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Bậc thợ 4,5/7 | Công | 9,450 | 6,300 | 5,250 | 3,938 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
TTA.31800 Thay thế cột thông tin cột sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột thông tin cần thay thế, lắp đặt cột thông tin mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về kho.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTA. 31800 | Thay thế cột thông tin (Cột sắt) | Vật liệu Cột sắt 6,5m Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4,5/7 |
cột %
Công |
1 5
3,150 |
TTA.31900 Thay cột chống
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột chống cần thay thế, lắp đặt cột chống mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về kho.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTA. 31900 | Thay cột chống | Vật liệu Cột chống 6,5-7,3m Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4,5/7 |
cái %
Công |
1 5
3,281 |
TTA.32000 Thay sắt nối thanh giằng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ sắt nối thanh giằng cần thay thế, lắp đặt thanh giằng mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển vật tư về kho.
Đơn vị: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| L=1,95m | L=2,55m | L=3,15m | ||||
| TTA. 32000 | Thay sắt nối thanh giằng | Vật liệu Sắt nối thanh giằng Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4,5/7 |
cái %
Công |
1 5
1,577 |
1 5
1,711 |
1 5
1,840 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
CHƯƠNG II. SẢN PHẨM TRẠM TỔNG ĐÀI
TTB.10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra hoạt động, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| 1024 ports trở lên | loại vừa và tổng đài điều độ số | Loại nhỏ | ||||
| TTB.101 00 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số | Nhân công
Bậc thợ 4/7 | công | 0,049 | 0,027 | 0,025 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTB.10200 Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.10200 | Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,039 |
TTB.10300 Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.10300 | Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện) | Nhân công
Bậc thợ 4/7 | công | 0,044 |
TTB.10400 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.10400 | Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,02 |
TTB.10500 Kiểm tra ngày máy điện thoại chạy tàu, ghi, chắn, cầu chung (thông thoại, gọi chuông và thay máy nếu hư hỏng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy điện thoại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 10500 | Kiểm tra ngày máy điện thoại chạy tàu, ghi, chắn, cầu chung (thông thoại, gọi chuông và thay máy nếu hư hỏng) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,011 |
TTB.10600 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| SDH-STM-1/4, FOX trạm xen rẽ | SDH-STM4/16 trạm đầu cuối | SDH-STM4/1 6 trạm lặp | ||||
| TTB. 10600 | Kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,016 | 0,02 | 0,02 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTB.10700 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 3 đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.10700 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 3 đường | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,027 |
TTB.10800 Kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.10800 | Kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,012 |
TTB.10900 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 12 đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.10900 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 12 đường | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,049 |
TTB.11000 Kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 11000 | Kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,007 |
TTB.11100 Kiểm tra đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến đường ngang, kiểm tra đường ngang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đường ngang
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 11100 | Kiểm tra đường ngang | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,263 |
TTB.11200 Duy tu tháng Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh, duy tu bàn điện thoại viên theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11200 | Duy tu Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,131 |
TTB.11300 Duy tu tháng Hộp nút ấn tổng đài âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu hộp nút ấn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 11300 | Hộp nút ấn tổng đài âm tần | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,219 |
TTB.11400 Duy tu tháng máy Fax
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy fax theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11400 | Duy tu máy Fax | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,263 |
TTB.11500 Duy tu tháng máy tính PC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, mở máy duy tu máy tính theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11500 | Duy tu máy tính PC | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,131 |
TTB.11600 Duy tu tháng máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy chủ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11600 | Duy tu máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,788 |
TTB.11700 Duy tu tháng máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11700 | Duy tu máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,131 |
TTB.11800 Duy tu tháng máy in
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11800 | Duy tu máy in | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,131 |
TTB.11900 Duy tu tháng máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy chủ mạng LAN/WAN theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.11900 | Duy tu máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 1,575 |
TTB.12000 Duy tu tháng máy ghi âm số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy ghi âm số theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12000 | Duy tu máy ghi âm số | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,263 |
TTB.12100 Duy tu tháng tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12100 | Duy tu tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 4,2 |
TTB.12200 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12200 | Duy tu tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 2,1 |
TTB.12300 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại nhỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 12300 | Duy tu tổng đài điện tử loại nhỏ | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 1,05 |
TTB.12400 Duy tu tháng tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điều độ số, bàn trực ban chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 12400 | Duy tu tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,788 |
TTB.12500 Duy tu tháng đài thông tin trong ga CZH, JHT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài thông tin trong ga theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12500 | Duy tu đài thông tin trong ga CZH, JHT | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,525 |
TTB.12600 Duy tu tháng tổng đài âm tần (các loại)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12600 | Duy tu tổng đài âm tần (các loại) | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,788 |
TTB.12700 Duy tu tháng tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12700 | Duy tu tổng đài ĐTHN loại BDH-I | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 1,05 |
TTB.12800 Duy tu tháng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12800 | Duy tu thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,327 |
TTB.12900 Duy tu tháng thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.12900 | Duy tu thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,064 |
TTB.13000 Duy tu tháng phân cơ hội nghị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu phân cơ hội nghị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13000 | Duy tu phân cơ hội nghị | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,131 |
TTB.13100 Duy tu tháng phân cơ chọn số âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu phân cơ chọn số âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13100 | Duy tu phân cơ chọn số âm tần | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,197 |
TTB.13200 Duy tu tháng máy phóng thanh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy phóng thanh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13200 | Duy tu máy phóng thanh | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,263 |
TTB.13300 Duy tu tháng máy điện thoại nam châm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy điện thoại nam châm chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13300 | Duy tu máy điện thoại nam châm | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,153 |
TTB.13400 Duy tu tháng máy điện thoại cộng điện, tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy điện thoại cộng điện, tự động chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13400 | Duy tu máy điện thoại cộng điện, tự động | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,032 |
TTB.13500 Duy tu tháng đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13500 | Duy tu đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,032 |
TTB.13600 Duy tu tháng đài dẫn nhập SY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài dẫn nhập SY theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13600 | Duy tu tháng đài dẫn nhập SY | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,263 |
TTB.13700 Duy tu tháng giá phối dây MDF; tủ dẫn nhập dây trần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu giá phối dây MDF theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13700 | Duy tu tháng giá phối dây MDF;tủ dẫn nhập dây trần | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,045 |
TTB.13800 Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài đo thử đường dài SY-V theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13800 | Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,788 |
TTB.13900 Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài đo thử cáp nội hạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.13900 | Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,525 |
TTB.14000 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM-1/4, trạm xen rẽ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị truyền dẫn quang, trạm xen rẽ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 trạm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14000 | Duy tu thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM-1/4, trạm xen rẽ | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,525 |
TTB.14100 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị truyền dẫn quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 trạm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14100 | Duy tu thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,575 |
TTB.14200 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị truyền dẫn quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 trạm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14200 | Duy tu thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,05 |
TTB.14300 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14300 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
2,1 |
TTB.14400 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14400 | Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,788 |
TTB.14500 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 12 đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba 12 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14500 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba 12 đường | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
3,15 |
TTB.14600 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba TCT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14600 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba TCT | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,788 |
TTB.14700 Duy tu tháng máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy khuyếch đại, phân hướng điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14700 | Duy tu máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,05 |
TTB.14800 Duy tu tháng thiết bị giao tiếp (Interface)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14800 | Duy tu thiết bị giao tiếp (Interface) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,131 |
TTB.14900 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị nhân kênh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.14900 | Duy tu thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,525 |
TTB.15000 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị nhân kênh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15000 | Duy tu thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWA Y (MP401, MP801) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,327 |
TTB.15100 Duy tu tháng máy Viba SIS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy Viba SIS theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15100 | Duy tu máy Viba SIS | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,575 |
TTB.15200 Duy tu tháng bảo an chống sét
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu bảo an chống sét theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15200 | Duy tu bảo an chống sét | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,010 |
TTB.15300 Duy tu tháng cột anten Viba
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu cột anten Viba theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột <30m | Cột 30-60m |
| TTB.15300 | Duy tu cột anten Viba | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,05 |
2,1 |
|
| 01 | 02 | |||
TTB.15400 Duy tu tháng tủ nguồn thiết bị SDH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tủ nguồn thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15400 | Duy tu tủ nguồn thiết bị SDH | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,327 |
TTB.15500 Duy tu tháng tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tủ nguồn tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15500 | Duy tu tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,525 |
TTB.15600 Duy tu tháng bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15600 | Duy tu bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,525 |
TTB.15700 Duy tu tháng Giá dẫn nhập quang ODF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu giá dẫn nhập quang ODF theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.15700 | Giá dẫn nhập quang ODF | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,064 |
TTB.15800 Duy tu tháng hệ thống chống sét các trung tâm thông tin; hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy thông tin tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị; kiểm tra kim chống sét, dây nối đất; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.
Đơn vị: 1 bộ thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo trì | Thành phần công việc | Đơn vị | Số lượng |
| TTB.15800 | Duy tu tháng hệ thống chống sét | Nhân công Bậc thợ 4,0/7 |
công |
0,32813 |
TTB.20100 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, bàn console điều độ chạy tàu tuyến, Attendent Console
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh, duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, Attendent Console theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20100 | Duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, Attendent Console | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,263 |
TTB.20200 Duy tu năm, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu hiệu chỉnh hộp nút ấn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20200 | Duy tu, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,263 |
TTB.20300 Duy tu năm, hiệu chỉnh máy Fax
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh máy fax theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20300 | Duy tu, hiệu chỉnh máy Fax | Vật liệu Giấy in Giấy fax Mực in Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
ram cuộn hộp %
công |
6,0 36,0 5,0 15
0,459 |
TTB.20400 Duy tu năm, nâng cấp máy tính PC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, mở máy duy tu, nâng cấp máy tính theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20400 | Duy tu, nâng cấp máy tính PC | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,525 |
TTB.20500 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, nâng cấp máy chủ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20500 | Duy tu, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,575 |
TTB.20600 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20600 | Duy tu, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
3,15 |
TTB.20700 Duy tu năm hiệu chỉnh máy ghi âm số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh máy ghi âm số theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20700 | Duy tu hiệu chỉnh máy ghi âm số | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,525 |
TTB.20800 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử, hiệu chỉnh tham số tổng đài độc lập đến 1024 ports trở lên
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20800 | Duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên | Vật liệu Dây phối tuyến Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m m %
công |
57,143 28,571 15
8,422 |
TTB.20900 Duy tu năm, đo kiểm hiệu chỉnh sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, tổng đài độc lập đến 256 ports , điều độ số (cả thiết bị ngoại vi)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.20900 | Duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, điều độ số (cả thiết bị ngoại vi) | Vật liệu Dây phối tuyến Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 | m m %
công | 28,571 14,286 15
4,2 |
TTB.21000 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21000 | Duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ | Vật liệu Dây phối tuyến Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m m %
công |
14,286 7,143 5
2,1 |
TTB.21100 Duy tu năm hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn trực ban chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21100 | Duy tu hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương) | Vật liệu Thính thoại cơ | cái | 1 |
| Dây cooc đông | cái | 1 | ||
| Dây phích tổng đài | cái | 2 | ||
| Dây phối tuyến | m | 25 | ||
| Dây súp đôi | m | 25 | ||
| Khóa chuyển mạch | cái | 2,5 | ||
| Rơ le | cái | 5 | ||
| Cầu chì | cái | 25 | ||
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 15 | ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 1,575 |
TTB.21200 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài thông tin trong ga CZH, JHT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và điều chỉnh đài thông tin trong ga theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21200 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài thông tin trong ga CZH, JHT | Vật liệu Thính thoại cơ Dây cooc đông Dây phối tuyến Rơ le Khóa chuyển mạch Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái m cái cái %
công |
2 1 20 1 1 15
1,575 |
TTB.21300 Duy tu năm, sửa chữa tổng đài âm tần các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21300 | Duy tu năm, sửa chữa tổng đài âm tần các loại | Vật liệu Thính thoại cơ Dây cooc đông Dây phối tuyến Dây súp đôi Khóa chuyển mạch Rơ le Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái m m cái cái %
công |
1 1 1 1 1 1 5
2,115 |
TTB.21400 Duy tu năm, sửa chữa tổng đài điều độ âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thính thoại cơ | m | 2 |
|
|
| Dây cooc đông | m | 1 |
|
|
| Dây phối tuyến | cái | 50 |
|
| Duy tu, sửa chữa tổng đài điều độ chọn số âm tần | Dây súp đôi | cái | 100 |
| TTB.21400 | Rơ le | cái | 1 | |
|
| Khóa chuyển mạch | cái | 1 | |
|
|
| Cầu chì | cái | 10 |
|
|
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 15 |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 2,1 |
TTB.21500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21500 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài ĐTHN loại BDH-I | Vật liệu Thính thoại cơ Dây cooc đông Dây phối tuyến Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái m m %
công |
2 1 50 50 1
2,1 |
TTB.21600 Duy tu năm, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21600 | Duy tu, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình | Vật liệu Van chống sét Van chống sét Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ bộ m %
công |
0,462 4,615 7,385 1
1,575 |
TTB.21700 Duy tu năm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21700 | Duy tu, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình | Vật liệu Van chống sét Van chống sét Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ bộ m %
công |
0,039 0,385 0,615 1
0,131 |
TTB.21800 Duy tu năm, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh phân cơ hội nghị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21800 | Duy tu, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị | Vật liệu Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
công |
5 5
0,064 |
TTB.21900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ chọn số âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.21900 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần | Vật liệu Thính thoại cơ Dây cooc đông Dây súp đôi Pin Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái cái m quả %
công | 2 1 5 16 5
0,327 |
TTB.22000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22000 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh | Vật liệu Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
công |
102 5
1,05 |
TTB.22100 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22100 | Duy tu, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động | Vật liệu Thính thoại cơ Dây cooc đông Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái m %
công |
2 1 5 5
0,064 |
TTB.22200 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại nam châm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, điều chỉnh máy điện thoại hành chính theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 Máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22200 | Duy tu, điều chỉnh máy điện thoại nam châm | Vật liệu Thính thoại cơ Dây cooc đông Dây súp đôi Pin Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái cái m quả %
công | 2 1 5 8 5
0,131 |
TTB.22300 Duy tu năm, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22300 | Duy tu, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,131 |
TTB.22400 Duy tu năm, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm và hàn lại giá phối dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22400 | Duy tu, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,394 |
TTB.22500 Duy tu năm, sửa chữa đài dẫn nhập SY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa đài dẫn nhập SY theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22500 | Duy tu, sửa chữa đài dẫn nhập SY | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,788 |
TTB.22600 Duy tu năm, củng cố giá MDF 300-1200x2
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, củng cố giá MDF theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22600 | Duy tu, củng cố giá MDF 300- 1200x2 | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
2,1 |
TTB.22700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22700 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,575 |
TTB.22800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 Đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22800 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,575 |
TTB.22900 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm (hoặc tương đương)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.22900 | Duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm | Vật liệu Tấm lọc bụi Cầu chì Vải phin trắng Cồn công nghiệp Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái m lít %
công |
0,05 1,5 0,5 1 5
3,15 |
TTB.23000 Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 trạm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23000 | Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
2,625 |
TTB.23100 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23100 | Duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp | Vật liệu Tấm lọc bụi Cầu chì Vải phin trắng Cồn công nghiệp Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái modul lít %
công |
0,05 1,5 0,25 0,5 5
2,1 |
TTB.23200 Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 trạm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23200 | Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,05 |
TTB.23300 Duy tu năm đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 thiết bị
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23300 | Duy tu đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ | Vật liệu Cầu chì Vải phin trắng Cồn công nghiệp Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái m lít %
công |
1,5 0,25 0,5 5
1,05 |
TTB.23400 Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 trạm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23400 | Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
3,675 |
TTB.23500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tháng máy tải ba 3 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thính thoại cơ | cái | 1,6 |
|
|
| Dây cooc đông | cái | 0,8 |
|
|
| Dây phích tổng đài | cái | 0,8 |
|
|
| Dây súp đôi | m | 40 |
|
|
| Khóa chuyển mạch | cái | 0,8 |
|
|
| Rơ le | cái | 1,6 |
|
|
| Cầu chì | cái | 8 |
|
| Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường | Thiếc hàn | kg | 0,08 |
| TTB.23500 | Nhựa thông | kg | 0,04 | |
|
| Vải phin trắng | m | 0,16 | |
|
| Dây phối tuyến | m | 1,6 | |
|
|
| Dây emay | kg | 0,8 |
|
|
| Rơ le thu chuông | cái | 4 |
|
|
| Tụ lọc đường dây | cái | 8 |
|
|
| Tụ hóa | cái | 8 |
|
|
| Đèn bán dẫn | cái | 8 |
|
|
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 5 |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 1,313 |
TTB.23600 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm 3 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23600 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm | Vật liệu Thính thoại cơ | cái | 0,4 |
| Dây cooc đông | cái | 0,2 | ||
| Dây phích tổng đài | cái | 0,2 | ||
| Dây súp đôi | m | 10 | ||
| Khóa chuyển mạch | cái | 0,2 | ||
| Rơ le | cái | 0,4 | ||
| Cầu chì | cái | 2 | ||
| Thiếc hàn | kg | 0,02 | ||
| Nhựa thông | kg | 0,01 | ||
| Vải phin trắng | m | 0,04 | ||
| Dây phối tuyến | m | 0,4 | ||
| Dây emay | kg | 0,2 | ||
| Rơ le thu chuông | cái | 1 | ||
| Tụ lọc đường dây | cái | 2 | ||
| Tụ hóa | cái | 2 | ||
| Đèn bán dẫn | cái | 2 | ||
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 5 | ||
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,656 |
TTB.23700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thính thoại cơ | cái | 0,462 |
|
|
| Dây cooc đông | cái | 0,231 |
|
|
| Dây phích tổng đài | cái | 0,231 |
|
|
| Dây súp đôi | m | 11,539 |
|
|
| Khóa chuyển mạch | cái | 0,462 |
|
|
| Rơ le | cái | 0,462 |
|
| Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường | Cầu chì | cái | 2,308 |
| TTB.23700 | Dây phối tuyến | m | 0,462 | |
|
| Dây emay | kg | 0,231 | |
|
|
| Rơ le thu chuông | cái | 2,308 |
|
|
| Tụ lọc đường dây | cái | 4,615 |
|
|
| Tụ hóa | cái | 4,615 |
|
|
| Đèn bán dẫn | cái | 4,615 |
|
|
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 5 |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 0,656 |
TTB.23800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thính thoại cơ | cái | 2 |
|
|
| Dây phích | cái | 1 |
|
|
| Cầu chì | cái | 5 |
|
|
| Thu lôi chân không | cái | 2 |
|
| Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT | Dây phối tuyến | m | 2 |
| TTB.23800 | Dây emay | kg | 1 | |
|
| Rơ le thu chuông | cái | 2 | |
|
|
| Tụ lọc đường dây | cái | 5 |
|
|
| Tụ hóa | cái | 5 |
|
|
| Đèn bán dẫn | cái | 5 |
|
|
| Vật liệu tiêu thụ | % | 5 |
|
|
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 1,575 |
TTB.23900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.23900 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
1,575 |
TTB.24000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.24000 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,263 |
TTB.24200 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.24200 | Duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801) | Vật liệu Dây súp đôi Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
công |
10,714 5
0,788 |
TTB.24300 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Rơ le | cái | 5 |
|
|
| Thiếc hàn | kg | 0,5 |
|
|
| Dây Cu bọc vải 2 lớp | m | 5 |
|
|
| Dây bọc cao su | m | 8 |
|
|
| Dây súp | m | 15 |
|
| Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS | Dây bọc kim | m | 10 |
| TTB.24300 | Đèn báo | cái | 10 | |
|
| Cồn công nghiệp | lít | 1 | |
|
|
| Thính thoại cơ | cái | 2 |
|
|
| Khối thu phát sóng cao tần | khối | 0,5 |
|
|
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 5 |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 3,150 |
TTB.24400 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Rơ le | cái | 2 |
|
|
| Thiếc hàn | kg | 0,3 |
|
|
| Dây bọc cao su | m | 5 |
|
|
| Dây súp đôi | m | 10 |
|
|
| Dây bọc kim | m | 5 |
|
| Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát VTĐ | Đèn báo | cái | 5 |
| TTB.24400 | Cồn công nghiệp | lít | 0,5 | |
|
| Xăng | lít | 0,5 | |
|
|
| Thính thoại cơ | cái | 2 |
|
|
| Tụ điện | cái | 10 |
|
|
| Đèn bán dẫn | cái | 10 |
|
|
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 5 |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 1,575 |
TTB.24500 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 hệ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.24500 | Duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
3,150 |
TTB.24600 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 hệ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.24600 | Duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,525 |
TTB.24700 Duy tu năm cột anten Viba
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu cột anten Viba theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột <30m | Cột 3060m |
|
|
| Vật liệu Đèn báo hiệu | cái | 0,755 | 1,415 |
|
|
| Sơn màu | kg | 3,321 | 6,226 |
|
|
| Dây sắt | mạch | 1,736 | 3,255 |
|
|
| Dây ròng rọc | mạch | 10,868 | 20,377 |
| TTB.24700 | Duy tu cột anten Viba | Mỡ bò | kg | 0,151 | 3,255 |
| Máng dẫn dây phi dơ | m | 0,302 | 0,566 | ||
|
|
| Cầu cáp | m | 0,302 | 0,566 |
|
|
| Bu lông thân cột | cái | 0,604 | 1,132 |
|
|
| Vật liệu phụ Nhân công | % | 5 | 5 |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | công | 2,1 | 3,833 |
|
| 01 | 02 | |||
TTB.24800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.24800 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH | Vật liệu Cầu chì bảo vệ ắc quy Đèn Led Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ cái %
công |
0,2 1 5
0,525 |
TTB.24900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.24900 | Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung | Vật liệu Cầu chì bảo vệ Đèn Led Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái %
Công |
3 1 5
0,788 |
TTB.25000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.25000 | Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin | Vật liệu Dây phối mềm Át to mát Mạch cảnh báo quá dòng Dây súp đôi Khóa chuyển mạch Cầu chì Vật liệu phụ Nhân công Bậc thợ 4/7 |
mạch cái mạch mạch cái cái %
công |
10 0,1 0,2 50 2 2 5
0,788 |
TTB.30100 Thay card chức năng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 Card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Trạm trung tâm | Trạm lặp | ||||
| TTB.30100 | Thay card chức năng | Vật liệu Card chức năng Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Card %
Công |
1 5
0,750 |
1 5
0,499 |
|
| 01 | 02 | |||
TTB.30200 Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tháo các thiết bị, thay bàn điện thoại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 30200 | Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...) | Vật liệu Bàn điện thoại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,197 |
TTB.30300 Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo thay hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 30300 | Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần | Vật liệu Hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,525 |
TTB.30400 Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo tháo hộp điều khiển điều độ viên tuyến cũ thay bằng hộp điều khiển mới mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 30400 | Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần) | Vật liệu Hộp điều khiển điều độ viên tuyến | chiếc | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1,05 |
TTB.30500 Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo bàn cũ, thay bàn consonle mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.30500 | Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số) | Vật liệu Bàn Consonle điều độ viên tuyến | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,525 |
TTB.30600 Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo bàn cũ, thay bàn consonle mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 30600 | Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga | Vật liệu Bàn Consonle trực ban chạy tàu ga Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,525 |
TTB.30700 Thay máy Fax (cả khai báo)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy Fax, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 30700 | Thay máy Fax (cả khai báo) | Vật liệu Máy Fax Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
máy %
Công |
1 5
1,05 |
TTB.30800 Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy tính kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.30800 | Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16 | Vật liệu Máy tính quản lý PC | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 2,1 |
TTB.30900 Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy chủ, cài đặt lại tham số cho máy chủ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 30900 | Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer) | Vật liệu Máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH | máy | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 8,269 |
TTB.31000 Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay notebook, CPU máy tính, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 31000 | Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal) | Vật liệu Notebook, CPU máy tính Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,788 |
TTB.31100 Thay mực máy in
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay hộp mực trong máy in, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.31100 | Thay hộp mực máy in | Vật liệu Hộp mực máy in Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | hộp %
Công | 1 5
0,131 |
TTB.31200 Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị )
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy in kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.31200 | Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị ) | Vật liệu Máy in dữ liệu | máy | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,131 |
TTB.31300 Thay máy chủ mạng LAN/WAN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy chủ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.31300 | Thay máy chủ mạng LAN/WAN | Vật liệu Máy chủ mạng LAN/WAN | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 6,3 |
TTB.31400 Thay máy ghi âm số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy ghi âm kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 31400 | Thay máy ghi âm số | Vật liệu Máy ghi âm số Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
máy %
Công |
1 5
0,525 |
TTB.31500 Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 31500 | Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...) | Vật liệu Card chức năng Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | card %
Công | 1 5
1,575 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.31600 Thay card thuê bao tổng đài điện tử
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.31600 | Thay card thuê bao tổng đài điện tử | Vật liệu Card thuê bao tổng đài điện tử | card | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,327 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.31700 Thay card trung kế tổng đài điện tử
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.31700 | Thay card trung kế tổng đài điện tử | Vật liệu Card trung kế tổng đài điện tử | card | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,394 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.31800 Thay bộ giao tiếp trung kế CO-RingDown (Interface)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ giao tiếp trung kế, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 31800 | Thay bộ giao tiếp trung kế | Vật liệu Bộ giao tiếp trung kế Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | bộ %
Công | 1 5
0,195 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.31900 Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 31900 | Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH | Vật liệu Card FXO,FXS bộ mở rộng thuê bao SDH | card | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,131 |
TTB.32000 Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay mainboard, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 32000 | Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu | Vật liệu Mainboard máy tính Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,525 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.32100 Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay màn hình, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 32100 | Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu | Vật liệu Màn hình máy tính Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,032 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.32200 Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bàn phím, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.32200 | Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật | Vật liệu Bàn phím máy tính | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,032 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.
TTB.32300 Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.32300 | Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương) | Vật liệu Card chức năng tổng đài trong ga Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | card %
Công | 1 5
0,263 |
TTB.32400 Thay, sửa bộ nguồn thiết bị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay nguồn thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 32400 | Thay, sửa bộ nguồn thiết bị | Vật liệu Bộ nguồn thiết Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | bộ %
Công | 1 5
0,131 |
TTB.32500 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay đài thông tin, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.32500 | Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số | Vật liệu Đài thông tin loại 10 số | đài | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1,05 |
TTB.32600 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay đài thông tin, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.32600 | Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số | Vật liệu Đài thông tin loại 20 số Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | đài %
Công | 1 5
,575 |
TTB.32700 Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.32700 | Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga | Vật liệu Ngăn máy đài thông tin trong ga Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,263 |
TTB.32800 Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay micro, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 32800 | Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, ĐTHN | Vật liệu Micro tổng đài Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,064 |
TTB.32900 Thay loa nén
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay loa nén, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.32900 | Thay loa nén | Vật liệu Loa nén Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,131 |
TTB.33000 Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33000 | Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần | Vật liệu Máy tổng đài âm tần | máy | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,525 |
TTB.33100 Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ nguồn tổng đài âm tần, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33100 | Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần | Vật liệu Bộ nguồn tổng đài âm tần | chiếc | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1,575 |
TTB.33200 Thay, sửa micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay micro điều độ tuyến mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33200 | Thay, sửa micro điều độ tuyến, ĐTHNTH | Vật liệu Micro Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | chiếc %
Công | 1 5
0,263 |
TTB.33300 Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 ngăn
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 33300 | Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ | Vật liệu Ngăn máy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | ngăn %
Công | 1 5
1,05 |
TTB.33400 Thay bảo an chống sét (PL-350, phiến bảo an...)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bản án chống sét kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 33400 | Thay bảo an chống sét | Vật liệu Bảo an chống sét Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,131 |
TTB.33500 Thay phân cơ điện thoại hội nghị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay phân cơ điện thoại hội nghị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33500 | Thay phân cơ điện thoại hội nghị | Vật liệu Phân cơ điện thoại hội nghị | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,263 |
TTB.33600 Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay tổng đài điện thoại hội nghị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 tổng đài
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33600 | Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I | Vật liệu Tổng đài điện thoại hội nghị Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | tổng đài %
Công | 1 5
2,1 |
TTB.33700 Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33700 | Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm HNTH | Vật liệu Card chức năng Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | card %
Công | 1 5
0,263 |
TTB.33800 Thay màn hình hệ điện thoại hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay màn hình, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33800 | Thay màn hình hệ ĐTHNTH | Vật liệu Màn hình Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
1,05 |
TTB.33900 Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay thiết bị đầu cuối truyền hình, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.33900 | Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom | Vật liệu Thiết bị đầu cuối | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,263 |
TTB.34000 Thay modem E1, V35, Ethenet
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay modem, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34000 | Thay modem E1, V35, Ethenet | Vật liệu Modem E1, V35, Ethenet | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,019 |
TTB.34100 Thay modem ADSL, HDSL
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay modem, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34100 | Thay modem ADSL, HDSL | Vật liệu Modem ADSL, HDSL | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,131 |
TTB.34200 Thay Switch
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay switch, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 34200 | Thay Switch | Vật liệu Switch Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,032 |
TTB.34300 Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy phân cơ âm tần, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 34300 | Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần | Vật liệu Ngăn máy phân cơ âm tần Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | bộ %
Công | 1 5
0,327 |
TTB.34400 Thay máy phóng thanh chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy phóng thanh chạy tàu và hệ dây loa, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34400 | Thay máy phóng thanh chạy tàu | Vật liệu Máy phóng thanh chạy tàu | máy | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,263 |
TTB.34500 Thay máy điện thoại cộng điện, tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy điện thoại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34500 | Thay máy điện thoại cộng điện, tự động | Vật liệu Máy điện thoại | máy | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,064 |
TTB.34600 Thay máy điện thoại nam châm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy điện thoại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 34600 | Thay máy điện thoại nam châm | Vật liệu Máy điện thoại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | máy %
công | 1 5
0,131 |
TTB.34700 Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay đồng hồ số, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 chiếc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34700 | Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | Vật liệu Đồng hồ | chiếc | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,525 |
TTB.34800 Thay giá dẫn nhập quang ODF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay giá dẫn nhập quang ODF, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34800 | Thay giá dẫn nhập quang ODF | Vật liệu Giá dẫn nhập quang ODF | giá | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 4,191 |
TTB.34900 Thay giá dẫn nhập cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay giá dẫn nhập cáp, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 39000 | Thay giá dẫn nhập cáp | Vật liệu Giá dẫn nhập cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | giá %
Công | 1 5
3,15 |
TTB.35000 Thay giá phối dây MDF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay giá phối dây MDF, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 35000 | Thay giá phối dây MDF | Vật liệu Giá phối dây MDF | giá | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 3,15 |
TTB.35100 Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay quạt thông gió, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.35100 | Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU | Vật liệu Quạt thông gió | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,026 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.
TTB.35200 Thay card E1 thiết bị SDH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 35200 | Thay card E1 thiết bị SDH | Vật liệu Card E1 Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | card %
Công | 1 5
0,394 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.
TTB.35300 Thay hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay thế hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đêm sét, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.35300 | Thay bộ van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy) | Vật liệu Van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 2,1 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.
TTB.35400 Thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.,
Đơn vị: 01 hệ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 35400 | Thay hệ cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy) | Vật liệu Hệ cọc tiếp đất chống sét Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | hệ %
Công | 1 5
1,05 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.
TTB.35500 Thay bộ nguồn SDH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ nguồn SDH, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 35500 | Thay bộ nguồn SDH | Vật liệu Bộ nguồn SDH Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | bộ %
Công | 1 5
0,788 |
Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.
TTB.35600 Thay sửa máy tải ba TCT-1
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay sửa máy tải ba, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 35600 | Thay sửa máy tải ba TCT-1 | Vật liệu Máy tải ba TCT-1 Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | máy %
Công | 1 5
3,15 |
TTB.35700 Thay, sửa ngăn máy tải ba
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy tải ba, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 35700 | Thay, sửa ngăn máy tải ba | Vật liệu Máy tải ba Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | máy %
Công | 1 5
1,05 |
TTB.35800 Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.35800 | Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO | Vật liệu Ngăn máy tăng âm tải ba FBO | máy | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,788 |
TTB.35900 Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ nguồn thiết bị Analog, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.35900 | Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin | Vật liệu Bộ nguồn thiết bị Analog | bộ | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 2,1 |
TTB.36000 Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.36000 | Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1 | Vật liệu Card thiết bị nhân kênh Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | card %
Công | 1 5
0,197 |
TTB.36100 Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB. 36100 | Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh | Vật liệu Card giao diện E1 Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | card %
Công | 1 5
0,263 |
TTB.36200 Thay card nguồn thiết bị nhân kênh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.36200 | Thay card nguồn thiết bị nhân kênh | Vật liệu Card nguồn thiết bị nhân kênh | card | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,394 |
TTB.36300 Thay card trung kế
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.36300 | Thay card trung kế | Vật liệu Card trung kế | card | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,131 |
TTB.36400 Thay, sửa máy vô tuyến điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa máy vô tuyến điện, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.34000 | Thay, sửa máy vô tuyến điện | Vật liệu Máy vô tuyến điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | máy %
Công | 1 5
4,2 |
TTB.40100 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy, phòng trực ban chạy tàu; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.
Đơn vị: 1 ga/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ga loại 1 | Ga loại 2 | Ga loại 3 |
| TTB.401 | Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1825 | 1368,75 | 912,5 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTB.40200 Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, điều hành giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.
Đơn vị: 1 trạm/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm loại 1 | Trạm loại 2 | Trạm loại 3 |
| TTB.402 | Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin truyền dẫn các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1825 | 1460 | 1095 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTB.40300 Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, điều hành giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin hàng ngày.
Đơn vị: 1 trạm/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm loại 1 | Trạm loại 2 | Trạm loại 3 |
| TTB.403 | Trực giải quyết trở ngại trạm tổng đài thông tin các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 2190 | 1368,75 | 851,667 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTB.40400 Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát, nhận thông tin qua các màn hình giám sát. Kiểm tra chất lượng hình ảnh, tình trạng hoạt động của thiết bị đường ngang. Xử lý thông tin, điều độ giải quyết các vấn đề liên quan đến khu vực đường ngang. Ghi chép hoạt động của các thiết bị tại trung tâm hàng ngày.
Đơn vị: 01 Đường ngang/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.40400 | Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động | Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 30,417 |
TTB.40500 Trực giải quyết trở ngại đường ngang
Thành phần công việc:
Thường xuyên tiếp nhận các thông tin từ trung tâm giám sát và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến trở ngại thiết bị đường ngang. Ghi chép sổ sách tại điểm trực và tại tủ điều khiển đường ngang.
Đơn vị: 1 đường ngang/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTB.40500 | Trực giải quyết trở ngại đường ngang | Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 146 |
TTB.40600 Trực điện thoại điện báo các loại
Thành phần công việc:
Thường xuyên trực trong phòng máy tiếp nhận điện thoại; nhận các bản điện báo, truyền các bản điện báo đi các nơi; tiếp nhận thông tin từ các bản điện trực tiếp điện thoại cho các đơn vị khi có yêu cầu từ bản điện theo quy định. Xử lý các bản điện báo và đi giao điện hàng ngày. Ghi chép xử lý thông tin hàng ngày.
Đơn vị: 1 trạm/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm loại 1 | Trạm loại 2 | Trạm loại 3 |
| TTB.406 | Trực điện thoại điện báo các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1551,25 | 1277,5 | 1186,25 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
CHƯƠNG III. SẢN PHẨM TÍN HIỆU RA GA VÀO GA
TTC.10100 Kiểm tra thiết bị tín hiệu ra vào ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến cột tín hiệu kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| Cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động | Cột tín hiệu đèn màu báo trước | Cột tín hiệu vào ga cơ khí | ||||
| TTC.10100 | Kiểm tra cột tín hiệu | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,063 | 0,063 | 0,025 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| Cột tín hiệu ra ga cơ khí | Cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi, lặp lại cao | Cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi cao | ||||
| TTC.10100 | Kiểm tra cột tín hiệu | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,021 | 0,021 | 0,013 |
|
| 04 | 05 | 06 | |||
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi thấp | Cột tín hiệu đèn màu phòng vệ cao | ||||
| TTC.10100 | Kiểm tra cột tín hiệu | Nhân công Bậc thợ 4/7 | công | 0,01 | 0,015 |
|
| 07 | 08 | |||
TTC.10200 Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10200 | Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò Dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,061 0,277 0,226 0,555 0,540 0,125 0,103 0,181
0,226 |
TTC.10300 Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10300 | Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,073 |
| Dầu mazut | kg | 0,332 | ||
| Chổi lông | cái | 0,272 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,667 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,648 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,150 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,123 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,217 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,416 |
TTC.10400 Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10400 | Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg cái kg m kg kg lít
Công |
0,061 0,277 0,226 0,555 0,540 0,125 0,103 0,181
0,226 |
TTC.10500 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10500 | Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,367 |
| Dầu mazut | kg | 1,660 | ||
| Chổi lông | cái | 1,359 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 3,334 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 3,239 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,749 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,617 | ||
| dầu hỏa | lít | 1,087 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,331 |
TTC.10600 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10600 | Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,086 |
| Dầu mazut | kg | 0,387 | ||
| Chổi lông | cái | 0,317 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,778 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt | m kg | 0,756 0,175 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,144 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,254 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,268 |
TTC.10700 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10700 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,073 |
| Dầu mazut | kg | 0,332 | ||
| Chổi lông | cái | 0,272 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,667 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,648 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,150 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,123 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,217 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,124 |
TTC.10800 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10800 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,110 |
| Dầu mazut | kg | 0,498 | ||
| Chổi lông | cái | 0,408 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,000 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,972 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,225 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,185 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,326 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,187 |
TTC.10900 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.10900 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,055 |
| Dầu mazut | kg | 0,249 | ||
| Chổi lông | cái | 0,204 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,500 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,486 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,112 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,093 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,163 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,093 |
TTC.11000 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11000 | Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,073 |
| Dầu mazut | kg | 0,332 | ||
| Chổi lông | cái | 0,272 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,667 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,648 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,150 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,123 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,217 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,124 |
TTC.11100 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11100 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,037 |
| Dầu mazut | kg | 0,166 | ||
| Chổi lông | cái | 0,136 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,333 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,324 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,075 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,062 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,109 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,083 |
TTC.11200 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11200 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,037 0,166 0,136 0,333 0,324 0,075 0,062 0,109
0,083 |
TTC.11300 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11300 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,037 0,166 0,136 0,333 0,324 0,075 0,062 0,109
0,083 |
TTC.11400 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11400 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,037 |
| Dầu mazut | kg | 0,166 | ||
| Chổi lông | cái | 0,136 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,333 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,324 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,075 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,062 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,109 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,083 |
TTC.11500 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11500 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,037 0,166 0,136 0,333 0,324 0,075 0,062 0,109
0,083 |
TTC.11600 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao (kiêm dồn)
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11600 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao (kiêm dồn) | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,044 |
| Dầu mazut | kg | 0,199 | ||
| Chổi lông | cái | 0,163 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 0,400 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,389 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,090 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,074 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,130 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,083 |
TTC.11700 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn)
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11700 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn) | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,037 0,166 0,136 0,333 0,324 0,075 0,062 0,109
0,063 |
TTC.11800 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11800 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,015 0,066 0,054 0,133 0,130 0,030 0,025 0,043
0,063 |
TTC.11900 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi bê tông cao
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.11900 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi bê tông cao | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg cái kg m kg kg lít
Công |
0,044 0,199 0,163 0,400 0,389 0,090 0,074 0,130
0,090 |
TTC.12000 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.12000 | Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg cái kg m kg kg lít
Công |
0,055 0,249 0,204 0,500 0,486 0,112 0,093 0,163
0,090 |
TTC.20100 Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.20100 | Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,734 3,319 2,717 6,668 6,477 1,498 1,234 2,174
1,008 |
TTC.20200 Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.20200 | Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,110 |
| Dầu mazut | kg | 0,498 | ||
| Chổi lông | cái | 0,408 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,000 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,972 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,225 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,185 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,326 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,121 |
TTC.20300 Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.20300 | Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,147 |
| Dầu mazut | kg | 0,664 | ||
| Chổi lông | cái | 0,543 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,334 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 1,295 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,300 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,247 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,435 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,204 |
TTC.20400 Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.20400 | Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,184 |
| Dầu mazut | kg | 0,830 | ||
| Chổi lông | cái | 0,679 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,667 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 1,619 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,375 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,308 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,543 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,529 |
TTC.20500 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,343 |
|
|
| Dầu mazut | kg | 1,549 |
|
|
| Chổi lông | cái | 1,268 |
|
|
| Giẻ lau máy | kg | 3,112 |
| TTC.20500 | Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh | Vải phin trắng khổ 80 | m | 3,023 |
|
| Dầu nhớt | kg | 0,699 | |
|
|
| Mỡ bò | kg | 0,576 |
|
|
| dầu hỏa | lít | 1,015 |
|
|
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,846 |
TTC.20600 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,441 |
|
|
| Dầu mazut | kg | 1,992 |
|
|
| Chổi lông | cái | 1,630 |
|
|
| Giẻ lau máy | kg | 4,001 |
| TTC.20600 | Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh | Vải phin trắng khổ 80 | m | 3,886 |
|
| Dầu nhớt | kg | 0,899 | |
|
|
| Mỡ bò | kg | 0,740 |
|
|
| dầu hỏa | lít | 1,304 |
|
|
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1,258 |
TTC.20700 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,539 |
|
|
| Dầu mazut | kg | 2,434 |
|
|
| Chổi lông | cái | 1,993 |
|
|
| Giẻ lau máy | kg | 4,890 |
| TTC.20700 | Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh | Vải phin trắng khổ 80 | m | 4,750 |
| Dầu nhớt | kg | 1,099 | ||
|
|
| Mỡ bò | kg | 0,905 |
|
|
| dầu hỏa | lít | 1,594 |
|
|
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1,205 |
TTC.20800 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
|
|
| Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,073 |
|
|
| Dầu mazut | kg | 0,332 |
|
|
| Chổi lông | cái | 0,272 |
|
| Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị | Giẻ lau máy | kg | 0,667 |
| TTC.20800 | Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,648 | |
|
| Dầu nhớt | kg | 0,150 | |
|
|
| Mỡ bò | kg | 0,123 |
|
|
| dầu hỏa | lít | 0,217 |
|
|
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,124 |
TTC.20900 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.20900 | Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,110 |
| Dầu mazut | kg | 0,498 | ||
| Chổi lông | cái | 0,408 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,000 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 0,972 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,225 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,185 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,326 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,137 |
TTC.21000 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.21000 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,147 |
| Dầu mazut | kg | 0,664 | ||
| Chổi lông | cái | 0,543 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,334 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 1,295 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,300 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,247 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,435 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,314 |
TTC.21100 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.21100 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,184 |
| Dầu mazut | kg | 0,830 | ||
| Chổi lông | cái | 0,679 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,667 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 1,619 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,375 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,308 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,543 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,365 |
TTC.21200 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.21200 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng | kg | 0,184 |
| Dầu mazut | kg | 0,830 | ||
| Chổi lông | cái | 0,679 | ||
| Giẻ lau máy | kg | 1,667 | ||
| Vải phin trắng khổ 80 | m | 1,619 | ||
| Dầu nhớt | kg | 0,375 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,308 | ||
| dầu hỏa | lít | 0,543 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,312 |
TTC.21300 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.21300 | Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu | Vật liệu Thuốc đánh đồng Dầu mazut Chổi lông Giẻ lau máy Vải phin trắng khổ 80 Dầu nhớt Mỡ bò dầu hỏa Nhân công Bậc thợ 4/7 | kg kg cái kg m kg kg lít
Công | 0,220 0,996 0,815 2,000 1,943 0,449 0,370 0,652
0,375 |
TTC.30100 Đắp ụ cột tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành đắp ụ đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Đồng bằng, Trung du | Miền núi | ||||
| TTC.30100 | Đắp ụ cột tín hiệu | Nhân công Bậc thợ 3,5/7 | Công | 0,124 | 0,225 |
|
| 01 | 02 | |||
TTC.30200 Thay dây phối hoặc cáp tương đương
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo dỡ thiết bị thay dây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30200 | Thay dây phối hoặc cáp tương đương | Vật liệu Dây phối | m | 10 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,031 |
TTC.30300 Thay kính tín hiệu các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo dỡ thiết bị thay kính tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30300 | Thay kính tín hiệu các loại | Vật liệu Kính tín hiệu các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | Cái %
Công | 1 5
0,061 |
TTC.30400 Thay ống luồn dây cột hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay ống luồn dây cột hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30400 | Thay ống luồn dây cột hiệu | Vật liệu Ống luồn dây cột hiệu | cái | 1 |
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,188 |
TTC.30500 Thay đế cắm đèn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay đế cắm đèn đèn cột hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30500 | Thay đế cắm đèn | Vật liệu Đui đèn Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,098 |
TTC.30600 Thay tán che đèn tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay tán che đèn cột hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30600 | Thay Tán che đèn tín hiệu | Vật liệu Tán che đèn tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái %
Công | 1 5
0,187 |
TTC.30700 Thay cột tín hiệu bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay cột tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30700 | Thay cột tín hiệu bê tông | Vật liệu Cột tín hiệu bê tông Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cột %
Công | 1 5
24,290 |
TTC.30800 Thay thang cột tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thang cột tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.30800 | Thay thang cột tín hiệu | Vật liệu Thang cột tín hiệu Móng thang Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái cái %
Công | 1 1 5
0,943 |
TTC.30900 Thay cơ cấu tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay cơ cấu tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| 3 biểu thị | 2 biểu thị | 1 biểu thị | ||||
| TTC.309 | Thay cơ cấu tín hiệu | Vật liệu Cơ cấu đèn tín hiếu | bộ | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác Nhân công | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Bậc thợ 4/7 | Công | 2,013 | 0,993 | 0,636 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTC.31000 Sơn phủ cơ cấu tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh cơ cấu tín hiệu, tiến hành sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| 3 biểu thị | 2 biểu thị | 1 biểu thị | ||||
| TTC.31000 | Sơn phủ cơ cấu tín hiệu | Vật liệu Chổi sơn | cái | 0,175 | 0,12 | 0,06 |
| Sơn đen | kg | 0,394 | 0,27 | 0,14 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,201 | 0,134 | 0,067 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTC.31100 Sơn cạo thang cột hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ vệ sinh thang cột hiệu, tiến hành sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.31100 | Sơn cạo thang cột hiệu | Vật liệu Chổi sơn Sơn phòng gỉ Sơn xám Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | cái kg kg %
Công | 0,093 0,211 0,211 5
0,936 |
TTC.31200 Sơn cạo cơ cấu tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ vệ sinh phụ kiện cột hiệu, tiến hành sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| 3 biểu thị | 2 biểu thị | 1 biểu thị | ||||
| TTC.31200 | Sơn cạo cơ cấu tín hiệu | Vật liệu Chổi sơn | cái | 0,175 | 0,12 | 0,06 |
| Sơn phòng gỉ | kg | 0,394 | 0,27 | 0,14 | ||
| Sơn đen | kg | 0,394 | 0,27 | 0,14 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 1,116 | 0,774 | 0,372 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTC.31300 Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ bánh xe cũ, thay thế bánh xe mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Bánh xe bằng | Bánh xe chuyển hướng đơn | ||||
| TTC.313 | Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí | Vật liệu Bánh xe đỡ dây Giá đỡ bánh xe Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái %
Công |
1 1 5
0,374 |
1 - 5
0,666 |
|
| 01 | 02 | |||
TTC.31400 Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo cần đẩy tín hiệu cũ, thay thế cần tín hiệu mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.31400 | Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí | Vật liệu Cần đẩy tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,499 |
TTC.31500 Thay cánh tín hiệu các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo cánh tín hiệu cũ, thay thế cánh tín hiệu mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cánh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.31500 | Cánh tín hiệu các loại | Vật liệu Cánh tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái
% Công |
1 5
1,502 |
TTC.31600 Thay cáp kéo tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ cáp cũ, thay thế cáp cánh tín hiệu mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 31600 | Thay cáp kéo tín hiệu | Vật liệu Cáp kéo tín hiệu D6mm Khâu vòng nối dây Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m cái %
Công |
1 2 5
3,117 |
TTC.31700 Thay cột rõ rẽ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ các thiết bị trên cột, tháo cột cũ thay thế cột mới hoàn trả thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 31700 | Thay cột rõ rẽ | Vật liệu Cột rõ rẽ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cột %
Công |
1 5
0,375 |
TTC.31800 Thay cột tín hiệu cột sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ các thiết bị trên cột, tháo cột cũ thay thế cột mới hoàn trả thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 01 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.31800 | Thay cột tín hiệu cột sắt | Vật liệu Cột tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cột %
Công |
1 5
7,963 |
TTC.31900 Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế tuyển biệt khí, tiếp xúc khí, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 31900 | Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí | Vật liệu Tuyển biệt khí Tiếp xúc khí Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái %
Công |
1 1 5
2,006 |
TTC.32000 Thay khủy điều khiển
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế cánh khủy, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 32000 | Thay khủy điều khiển | Vật liệu Cánh khủy Bánh xe điều khiển Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái cái %
Công |
1 1 5
0,995 |
TTC.32100 Thay dây sắt kéo tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế dây sắt kéo tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 32100 | Thay dây sắt kéo tín hiệu | Vật liệu Dây sắt mạ kẽm D4mm Dây sắt mạ kẽm D1,6mm Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m kg %
Công |
10 0,25 5
0,3 |
TTC.32200 Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.32200 | Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt | Vật liệu Cột tín hiệu đường ngang Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Cột %
Công |
1 5
4,002 |
TTC.32300 Sơn phủ cột tín hiệu sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| 1 dây 1 cánh | 2 dây 2 cánh | 2 dây 3 cánh | ||||
| TTC.323 | Sơn phủ cột tín hiệu sắt | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
1,4 5
0,416 |
1,75 5
1,035 |
2,10 5
1,262 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
TTC.32400 Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| 1 dây 1 cánh | 2 dây 2 cánh | ||||
| TTC.324 | Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí | Vật liệu Sơn màu tổng hợp |
kg |
2,16 |
2,268 |
| Sơn phòng gỉ | kg | 2,16 | 2,268 | ||
| Giấy nhám | cái | 1 | 1 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
2,005 |
4,375 | ||
|
| 01 | 02 | |||
TTC.32500 Sơn phủ bánh xe bằng các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn bánh xe bằng, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bánh xe
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 32500 | Sơn phủ bánh xe bằng các loại | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,07 5
0,041 |
TTC.32600 Sơn phủ tay kéo tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn tay kéo tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 tay kéo
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 32600 | Sơn phủ tay kéo tín hiệu | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác |
kg % |
0,211 5 |
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,062 |
TTC.32700 Sơn phủ bộ tăng dây tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn bộ tăng dây tự động, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 Bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.32700 | Sơn phủ bộ tăng dây tự động | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác |
kg % |
0,282 5 |
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,166 |
TTC.32800 Sơn phủ bánh xe rõ rẽ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn bộ tăng dây tự động, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 10 Bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 32800 | Sơn phủ bánh xe rõ rẽ | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,247 5,0
0,146 |
TTC.32900 Sơn cạo bánh xe bằng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, sơn lại bánh xe bằng, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 Bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC. 32900 | Sơn cạo bánh xe bằng | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Sơn phòng gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Công |
0,108 0,108 5,0
0,166 |
TTC.33000 Sơn cạo bộ tăng dây tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, sơn lại bộ tặng dây, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 Bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.33000 | Sơn cạo bộ tăng dây tự động | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Sơn phòng gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Công |
0,405 0,405 5,0
0,750 |
TTC.33100 Sơn phủ bộ tay kéo tin hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn lại bộ tay kéo tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 Bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.33100 | Sơn cạo tay kéo tín hiệu | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Sơn phòng gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Công |
0,324 0,324 5
0,125 |
TTC.33200 Thay động cơ tín hiệu cánh điện động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ động cơ cũ thay thế động cơ mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.33200 | Thay động cơ tín hiệu cánh điện động | Vật liệu Động cơ Vật liệu khác |
bộ % |
1,000 5,0 |
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,438 |
TTC.33300 Sơn phủ cột tín hiệu điện động (sơn phủ cột tín hiệu sắt)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.33300 | Sơn phủ cột tín hiệu điện động | Vật liệu Động cơ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
0,840 5,0
0,312 |
TTC.33400 Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.33400 | Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
0,210 5,0
0,061 |
TTC.33500 Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.33500 | Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,210 5
0,187 |
TTC.33600 Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Loại 1 cơ cấu | Loại 2 cơ cấu | ||||
| TTC.33600 | Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,420 5,0
0,499 |
0,560 5,0
0,499 |
|
| 01 | 02 | |||
TTC.33700 Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cột
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Loại 1 cơ cấu | Loại 2 cơ cấu | ||||
| TTC.33700 | Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang | Vật liệu Sơn màu tổng hợp Sơn phòng gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Công |
0,420 0,420 5,0
0,999 |
0,560 0,560 5,0
1,477 |
|
| 01 | 02 | |||
TTC.33800 Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ cơ cấu cũ thay cơ cấu mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| 2 biểu thị | 3 biểu thị | ||||
| TTC.33800 | Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang | Vật liệu Cơ cấu đèn tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1,000 5,0
0,736 |
1,000 5,0
0,750 |
|
| 01 | 02 | |||
TTC.33900 Thay biển báo đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ biển cũ thay biển báo mới, thu dọn kiểm tra đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 biển báo
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Biển phụ | 242A | ||||
| TTC.33900 | Thay biển báo đường ngang | Vật liệu Biển các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1,000 5,0
0,124 |
1,000 5,0
0,187 |
|
| 01 | 02 | |||
TTC.34000 Thay chuông điện đường ngang, loa nén
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ chuông điện hoặc loa nén cũ thay thiết bị mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.34000 | Thay chuông điện đường ngang, loa nén | Vật liệu Chuông điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1,000 5,0
0,124 |
TTC.34100 Thay vỏ chuông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo hộp chuông cũ thay hộp chuông mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.34100 | Thay vỏ chuông | Vật liệu Vỏ chuông Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1,000 5,0
0,249 |
TTC.34200 Thay vỉ Led
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo vỉ led cũ thay vỉ Led mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.34200 | Thay vỉ Led | Vật liệu Vỉ Led Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái
% Công |
1,000 5,0
0,187 |
TTC.34300 Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo đèn báo, lắp đèn mới, thử hoạt động của đèn thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.34300 | Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động | Vật liệu Đèn báo Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1,000 5,0
0,088 |
TTC.34400 Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo cần chắn, lắp cần chắn mới, kiểm tra độ chắc chắn, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTC.34400 | Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động | Vật liệu Cần chắn Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1,000 5,0
0,722 |
CHƯƠNG IV. SẢN PHẨM THIẾT BỊ KHỐNG CHẾ
TTD.10100 Kiểm tra ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của các thiết bị, ghi sổ.
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||
| Tay quay ghi cơ khí không khóa | Tay quay ghi cơ khí có khóa | Tay quay ghi hộp khóa điện không khóa | Tay quay ghi hộp khóa điện có khóa | ||||
| TTD.101 | Kiểm tra tay quay ghi | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,006 |
0,010 |
0,013 |
0,015 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | |||
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Tay quay ghi hộp khóa điện đường lồng có khóa | Tay quay ghi hộp khóa điện liên động không khóa | ||||
| TTD.101 | Kiểm tra tay quay ghi | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,019 |
0,015 |
|
| 05 | 06 | |||
Đơn vị: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||
| Tay quay ghi hộp khóa điện liên động có khóa | Máy quay ghi các loại | Ghi khu gian | ||||
| TTD.101 | Kiểm tra tay quay ghi | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
công |
0,019 |
0,013 |
0,249 |
|
| 07 | 08 | 09 | |||
TTD.10200 Duy tu tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của các thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng lau dầu mỡ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||||||||||||
| Ghi khu gian | Máy quay ghi đường đơn | Máy quay ghi đường lồng | Tay quay ghi đường lồng có khóa khống chế | Tay quay ghi đường lồng không khóa khống chế | Tay quay ghi đuôi cá có khóa khống chế | Tay quay ghi đuôi cá không khóa khống chế | Tay quay ghi HKĐ đơn có khóa | Tay quay ghi HKĐ đơn không khóa | Tay quay ghi HKĐ đường lồng có khóa | Tay quay ghi HKĐ đường lồng không khóa | Tay quay ghi HKĐ liên động có khóa | Tay quay ghi HKĐ liên động không khóa | ||||
| TTD. 10200 | Duy tu tháng | Vật liệu Dầu nhớt Dầu hỏa Mỡ bò Giẻ duy tu Vải phin trắng khổ 0,8m Thuốc đánh đồng Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg lít kg kg m
kg
%
Công |
0,450 0,611 0,102 0,159 0,066
0,021
5
0,207 |
0,041 0,055 0,009 0,014 0,006
0,002
5
0,019 |
0,675 0,917 0,153 0,239 0,100
0,032
5
0,312 |
0,270 0,367 0,061 0,096 0,040
0,013
5
0,124 |
0,270 0,367 0,061 0,096 0,040
0,013
5
0,124 |
0,158 0,214 0,036 0,056 0,023
0,007
5
0,073 |
0,113 0,153 0,026 0,040 0,017
0,005
5
0,051 |
0,540 0,733 0,123 0,191 0,080
0,026
5
0,249 |
0,495 0,672 0,112 0,175 0,073
0,023
5
0,229 |
0,946 1,283 0,215 0,335 0,139
0,045
5
0,438 |
0,811 1,100 0,184 0,287 0,120
0,038
5
0,375 |
1,081 1,467 0,245 0,383 0,159
0,051
5
0,499 |
0,946 1,283 0,215 0,335 0,139
0,045
5
0,438 |
|
|
|
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 |
TTD.20100 Duy tu năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của các thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng lau dầu mỡ, kiểm tra hoạt động đảm baeo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | ||||||||||
| Ghi HKĐ đơn không BKC | Ghi HKĐ đơn có BKC | Ghi HKĐ liên động không BKC | Ghi HKĐ liên động có BKC | Ghi cơ khí đường lồng không khóa khống chế | Ghi cơ khí đường lồng có khóa khống chế | Ghi HKĐ đường lồng các loại | Ghi đuôi cá không khóa khống chế | Ghi đuôi cá có khóa khống chế | Ghi khu gian | Máy quay ghi; động cơ đường ngang CBTĐ | ||||
| TTD.20100 | Duy tu, hiệu chỉnh và thay lẻ phụ kiện | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dầu nhớt | kg | 1,08 | 1,53 | 2,16 | 2,70 | 1,62 | 2,16 | 3,24 | 0,68 | 0,81 | 1,08 | 3,24 | ||
| Dầu hỏa | lít | 1,47 | 2,08 | 2,93 | 3,67 | 2,20 | 2,93 | 4,40 | 0,92 | 1,10 | 1,47 | 4,40 | ||
| Mỡ bò | kg | 0,25 | 0,35 | 0,49 | 0,61 | 0,37 | 0,49 | 0,74 | 0,15 | 0,18 | 0,25 | 0,74 | ||
| Giẻ duy tu | kg | 0,38 | 0,54 | 0,77 | 0,96 | 0,57 | 0,77 | 1,15 | 0,24 | 0,29 | 0,38 | 1,15 | ||
| Vải phin trắng khổ 0,8m | m | 0,16 | 0,23 | 0,32 | 0,40 | 0,24 | 0,32 | 0,48 | 0,10 | 0,12 | 0,16 | 0,48 | ||
| Thuốc đánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| đồng | kg | 0,05 | 0,07 | 0,10 | 0,13 | 0,08 | 0,10 | 0,15 | 0,03 | 0,04 | 0,05 | 0,15 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 | Công | 0,499 | 0,709 | 1,00 | 1,249 | 0,75 | 1,00 | 1,498 | 0,309 | 0,379 | 0,499 | 1,498 | ||
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | |||
TTD.30100 Thay tay bẻ ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30100 | Thay tay bẻ ghi | Vật liệu Bột tay quay ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
1,562 |
TTD.30200 Thay tay quay ghi đuôi cá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30200 | Thay tay bẻ ghi đuôi cá | Vật liệu Tay ghi đuôi cá Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
1 |
TTD.30300 Thay ổ khóa ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30300 | Thay ổ khóa ghi | Vật liệu Ổ khóa ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Bộ %
Công |
1 5
0,166 |
TTD.30400 Thay bộ trang trí ổ khóa ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30400 | Thay Bộ trang trí ổ khóa ghi | Vật liệu Bộ trang trí Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Bộ %
Công |
1 5
1 |
TTD.30500 Thay bàn trượt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30500 | Thay Bàn trượt | Vật liệu Bàn trượt Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | Bộ %
Công | 1 5
0,75 |
TTD.30600 Thay bộ truyền động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bộ truyền động cũ thay bộ truyền động mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30600 | Thay bộ truyền động | Vật liệu Bộ truyền động Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | Bộ %
Công | 1 5
0,249 |
TTD.30700 Chỉnh trụ tay bẻ ghi ngiêng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị hiệu chỉnh lại thiết bị, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30700 | Chỉnh trụ tay bẻ ghi nghiêng | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,75 |
TTD.30800 Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành đắp đất bổ cho trụ đỡ ghi, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30800 | Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,187 |
TTD.30900 Nắn tay bẻ ghi bị cong
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành nắn tay bẻ ghi bị công, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.30900 | Nắn tay bẻ ghi bị cong | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,375 |
TTD.31000 Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành dịch lại móng bê tông tay bẻ ghi, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31000 | Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
6,003 |
TTD.31100 Nâng trụ biểu trí thấp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành nâng trụ về cao độ phù hợp, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31100 | Nâng trụ biểu trí thấp | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,35 |
TTD.31200 Thay bánh xe, con lăn các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31200 | Thay bánh xe, con lăn các loại | Vật liệu Bánh xe, con lăn Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,061 |
TTD.31300 Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31300 | Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện | Vật liệu Bộ chi tiết Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,624 |
TTD.31400 Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31400 | Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh | Vật liệu Khóa chặt ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
1 |
TTD.31500 Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay nắp đậy, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31500 | Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi | Vật liệu Nắp đậy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,031 |
TTD.31600 Thay bộ khuỷu M
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31600 | Thay bộ khuỷu M | Vật liệu Khuỷu M Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,438 |
TTD.31700 Thay bộ khuỷu quay ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31700 | Thay bộ khuỷu quay ghi | Vật liệu Khuỷu quay ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,499 |
TTD.31800 Thay bộ khuỷu vuông góc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31800 | Thay bộ khuỷu vuông góc | Vật liệu Khuỷu vuông góc Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,249 |
TTD.31900 Thay bu lông bắt tay bẻ ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.31900 | Thay bu lông bắt tay bẻ ghi | Vật liệu Bu lông M20 Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,041 |
TTD.32000 Thay cần liên kết, cần đẩy các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32000 | Thay cần liên kết, cần đẩy các loại | Vật liệu Cần liên kết, cần đẩy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,187 |
TTD.32100 Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32100 | Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | Vật liệu Cần liên kết, cần đẩy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,312 |
TTD.32200 Thay thanh khóa chặt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32200 | Thay thanh khóa chặt | Vật liệu Thanh khóa chặt Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,312 |
TTD.32300 Thay ống đạo quản kèm phụ kiện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 ống
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32300 | Thay ống đạo quản kèm phụ kiện | Vật liệu Ống đạo quản Phụ kiện nối ống Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
ống bộ %
Công |
1 2 5
0,312 |
TTD.32400 Thay cần nối các loại (cong, thẳng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32400 | Thay cần nối các loại (cong, thẳng) | Vật liệu Cần nối Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,312 |
TTD.32500 Thay cần nối ống đạo quản
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32500 | Thay cần nối ống đạo quản | Vật liệu Cần nối ống Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,187 |
TTD.32600 Thay trụ bêton đỡ ống truyền động (hoàn chỉnh)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 trụ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32600 | Thay trụ bêton đỡ ống truyền động | Vật liệu Trụ bê tông Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
trụ %
Công |
1 5
1 |
TTD.32700 Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay cáp, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32700 | Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi | Vật liệu Cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
1 5
0,166 |
TTD.32800 Thay công tắc đạp chân
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD. 32800 | Thay công tắc đạp chân | Vật liệu Công tắc Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,061 |
TTD.32900 Thay đèn ghi thắp điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.32900 | Thay đèn ghi thắp điện | Vật liệu Đèn ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,061 |
TTD.33000 Thay biển ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33000 | Thay biển ghi | Vật liệu Biển ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,020 |
TTD.33100 Thay hộp khóa điện và điều chỉnh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33100 | Thay hộp khóa điện và điều chỉnh | Vật liệu Hộp khóa điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 | hộp %
Công | 1 5
0,75 |
TTD.33200 Thay khối lắp vào lưỡi ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33200 | Thay khối lắp vào lưỡi ghi | Vật liệu Khối lắp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,312 |
TTD.33300 Thay mô tơ điện (các loại)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33300 | Thay mô tơ điện (các loại) | Vật liệu Mô tơ điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
3,998 |
TTD.33400 Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33400 | Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực) | Vật liệu Bộ gá lắp xi lanh Vật liệu khác |
bộ % |
1 5 |
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
1 |
TTD.33500 Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33500 | Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực | Vật liệu Xi lanh máy quay ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,499 |
TTD.33600 Thanh chống xô
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33600 | Thanh chống xô | Vật liệu Sắt V 50x50x5 Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
2,5 5
0,061 |
TTD.33700 Thay sắt góc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33700 | Thay sắt góc | Vật liệu Sắt L 100x100x10 Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
3,2 5
0,187 |
TTD.33800 Thay thanh giằng mũi ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 thanh
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD. 33800 | Thay thanh giằng mũi ghi | Vật liệu Thanh giằng mũi ghi Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,249 |
TTD.33900 Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 trụ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.33900 | Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp) | Vật liệu Trụ biểu trí Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,75 |
TTD.34000 Sơn phủ tay bẻ ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |||||||
| Ghi cơ khí đơn | Ghi điện đơn | Ghi điện lồng | Ghi điện liên động | ||||||||
| Không giá đỡ | Có giá đỡ | Không giá đỡ | Có giá đỡ | Không giá đỡ | Có giá đỡ | Không giá đỡ | Có giá đỡ | ||||
| TTD.34000 | Sơn phủ tay bẻ ghi | Vật liệu Sơn tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,26 5
0,041 |
0,39 5
0,063 |
1,17 5
0,185 |
1,3 5
0,207 |
2,34 5
0,375 |
2,47 5
0,394 |
3,12 5
0,499 |
3,25 5
0,519 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | |||
TTD.34100 Sơn cạo tay bẻ ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối | ượng | ||||||
| Ghi cơ khí đơn | Ghi điện đơn | Ghi điện lồng | Ghi điện liên động | ||||||||
| Không giá đỡ | Có giá đỡ | Không giá đỡ | Có giá đỡ | Không giá đỡ | Có giá đỡ | Không giá đỡ | Có giá đỡ | ||||
| TTD.34100 | Sơn cạo tay bẻ ghi | Vật liệu Sơn tổng hợp Sơn chống gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Cổng |
0,26 0,26 5
0,248 |
0,39 0,39 5
0,280 |
1,17 1,17 5
0,655 |
1,3 1,3 5
0,719 |
2,34 2,34 5
2,342 |
2,47 2,47 5
2,435 |
3,12 3,12 5
1,404 |
3,25 3,25 5
2,403 |
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | |||
TTD.34200 Sơn phủ ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, Thực hiện sơn phủ mới. thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.34200 | Sơn phủ ghi động cơ | Vật liệu Sơn tổng hợp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
1,3 5
0,25 |
TTD.34300 Sơn cạo ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, Thực hiện cạo sơn cũ, sơn lót mới, sơn phủ mới. thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTD.34300 | Sơn cạo ghi động cơ | Vật liệu Sơn tổng hợp Sơn chống gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Công |
1,3 1,3 5
0,9375 |
CHƯƠNG V. SẢN PHẨM THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN
TTE.10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo động cơ cần chắn cũ thay thế động cơ cần chắn mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 lần
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10100 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu) | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
6,825 |
TTE.10200 Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10200 | Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,312 |
TTE.10300 Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại; máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, kiểm định, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI, máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10300 | Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại, máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường | Nhân công
Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,374 |
TTE.10400 Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra tủ nguồn tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10400 | Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,109 |
TTE.10500 Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10500 | Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,040 |
TTE.10600 Duy tu tháng cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung; cảm biến từ SR-20
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, thực hiện như công tác kiểm tra ngày, vệ sinh, tra dầu, kiểm tra các thông số kỹ thuật của cảm biến.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10600 | Duy tu tháng cảm biến | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái %
Công |
0,035 0,070 5
0,066 |
TTE.10700 Duy tu tháng mạch điện đường ray 25-30m (ngắn)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, làm sạch thiết bị và lau dầu; kiểm tra, sửa chữa thay thế các phụ tùng hư hỏng của dây dẫn, phụ tùng cách điện, hộp cáp; dồn ray điều chỉnh khe hở; kiểm tra độ nhậy phân mạch; kiểm tra, điều chỉnh đầu cấp điện và đầu nhận điện; đo thử các tham số điện.
Đơn vị: 1 mạch
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10700 | Duy tu tháng mạch điện đường ray 2530m (ngắn) | Vật liệu Chổi quét máy Dầu nhớt Dầu hỏa Xi măng Giẻ duy tu Dây câu ray Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái kg lít kg kg cái %
Công |
0,075 0,008 0,030 0,075 0,075 4,831 5
0,124 |
TTE.10800 Duy tu tháng mạch điện đường ray 300-800m (dài)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, làm sạch thiết bị và lau dầu; kiểm tra, sửa chữa thay thế các phụ tùng hư hỏng của dây dẫn, phụ tùng cách điện, hộp cáp; dồn ray điều chỉnh khe hở; kiểm tra độ nhậy phân mạch; kiểm tra, điều chỉnh đầu cấp điện và đầu nhận điện; đo thử các tham số điện.
Đơn vị: 1 mạch
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10800 | Duy tu tháng mạch điện đường ray 300800m (dài) | Vật liệu Chổi quét máy Dầu nhớt Dầu hỏa Xi măng Giẻ duy tu Dây câu ray Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái kg lít kg kg cái %
Công |
0,076 0,008 0,030 0,076 0,076 4,870 5
0,249 |
TTE.10900 Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí, kiểm tra sự toàn vẹn hệ thống, xác nhận tình hình hoạt động, niêm phong chì, thử hoạt động điện thoại đóng đường và kiểm tra các phụ kiện khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị: 1 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.10900 | Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI | Vật liệu Giẻ duy tu Vải phin trắng Chổi quét máy Cầu chì Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg cái cái %
Công |
0,2 0,3 0,4 2 5
0,438 |
TTE.11100 Duy tu tháng máy thẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công. Làm sạch máy phát điện, hòm thẻ, điện thoại, bộ bảo an, bộ chuyển mạch, cột và thiết bị cột giao nhận thẻ. Điều chỉnh các chỉ tiêu cơ khí, điện khí của thiết bị theo quy định; Kiểm tra thay thế các phụ kiện hư hỏng vượt quá quy định kỹ thuật. Siết bu lông, ốc vít bị lỏng, tra dầu mỡ các phụ kiện theo quy định.
Đơn vị: 1 máy
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.11100 | Duy tu tháng máy thẻ đường | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,383 |
TTE.20100 Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, mở thiết bị, vệ sinh, kiểm tra sửa chữa thay thế các bộ phận bị hư hỏng theo các yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.20100 | Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Ống luồn cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg Cái m %
Công |
0,233 0,465 1 5
0,188 |
TTE.20200 Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, thực hiện công tác kiểm tra, tháo các trang thiết bị của mạch điện và thực hiện các công tác như bảo dưỡng tháng.
Đơn vị: 1 mạch
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.20200 | Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn) | Vật liệu Chổi quét máy Dầu nhớt Dầu hỏa Xi măng Giẻ duy tu Dây câu ray Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái kg lít kg kg cái %
Công |
0,170 0,017 0,068 0,170 0,170 10,863 5
0,225 |
TTE.20300 Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, thực hiện công tác kiểm tra, tháo các trang thiết bị của mạch điện và thực hiện các công tác như bảo dưỡng tháng.
Đơn vị: 1 mạch
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.20300 | Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài) | Vật liệu Chổi quét máy Dầu nhớt Dầu hỏa Xi măng Giẻ duy tu Dây câu ray Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái kg lít kg kg cái %
Công |
0,163 0,016 0,065 0,163 0,163 10,432 5
0,374 |
TTE.20400 Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công,vệ sinh sạch sẽ, điều chỉnh độ cân bằng, ổn định, chắc chắn của giá.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.20400 | Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái %
Công |
0,1 2 5
1,199 |
TTE.20500 Duy tu năm camera
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Vệ sinh, bảo dưỡng Camera đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
| TTE.20500 | Bảo dưỡng camera | Vật liệu Giẻ lau Xà phòng Cồn công nghiệp 90 độ Nước rửa kính Bông thấm nước Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4,0/7 |
kg kg lít lít kg %
công |
0,07 0,03 0,05 0,012 0,008 5,0
0,279 |
TTE.30100 Thay thế biến áp tín hiệu các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo biến áp cũ, thay biến áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30100 | Thay thế biến áp tín hiệu các loại | Vật liệu Biến áp tín hiệu các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
chiếc %
Công |
1 5
0,249 |
TTE.30200 Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo biến trở cũ, thay biến trở mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30200 | Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện | Vật liệu Biến trở, điện trở Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,061 |
TTE.30300 Thay card và modul các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo hết các kết nối trên card, thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30300 | Thay card và modul các loại | Vật liệu Card, modul Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,249 |
TTE.30400 Thay biến áp các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo biến áp cũ, thay biến áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30400 | Thay biến áp các loại | Vật liệu Biến áp các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,124 |
TTE.30500 Thay thế bộ đổi điện (invector), nắn điện (rectifier)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo bộ đổi điện (nắn điện) cũ, thay biến áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30500 | Thay thế bộ đổi điện, nắn điện | Vật liệu Bộ đổi điện, nắn điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
chiếc %
Công |
1 5
0,127 |
TTE.30600 Thay cọc tiếp đất
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, đào rãnh hố tiếp đất, tháo các điện cực dưới đất thay thế các điện cực và cọc tiếp hoàn trả mặt bằng hệ thống tiếp đất, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cọc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30600 | Thay cọc tiếp đất | Vật liệu Cọc tiếp đất Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cọc %
Công |
1 5
0,998 |
TTE.30700 Thay bộ cắt lọc sét
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện tháo các thiết cắt lọc sét thay thế thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30700 | Thay bộ cắt lọc sét | Vật liệu Bộ cắt lọc sét Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,191 |
TTE.30800 Thay thế ổn áp các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo ổn áp cũ thay thế ổn áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30800 | Thay thế ổn áp tủ các loại | Vật liệu Ổn áp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
chiếc %
Công |
1 5
0,061 |
TTE.30900 Thay động cơ cần chắn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo động cơ cần chắn cũ thay thế động cơ cần chắn mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.30900 | Thay động cơ cần chắn | Vật liệu Động cơ cần chắn Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
2,993 |
TTE.31000 Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo bộ điều khiển cũ thay thế bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31000 | Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió | Vật liệu Bộ điều khiển nhiệt/quạt thông gió Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,124 |
TTE.31100 Sửa nút ấn đài thao tác
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo nút ấn cũ thay thế nút ấn đài thao tác mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 nút
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31100 | Sửa nút ấn đài thao tác | Vật liệu Nút ấn đài thao tác Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
nút %
Công |
1 5
0,039 |
TTE.31200 Thay bộ nguồn đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo bộ nguồn cũ thay thế bộ nguồn đường ngang mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31200 | Thay bộ nguồn đường ngang | Vật liệu Bộ nguồn đường ngang Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,127 |
TTE.31300 Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo card cũ thay thế card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 card
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31300 | Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang | Vật liệu Card Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
card %
Công |
1 5
0,124 |
TTE.31400 Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo PLC cũ thay thế PLC mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31400 | Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình) | Vật liệu PLC Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,249 |
TTE.31500 Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo vỏ tủ cũ thay thế vỏ tủ mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31500 | Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây | Vật liệu Vỏ tủ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
tủ %
Công |
1 5
3,999 |
TTE.31600 Thay bộ ổn áp AC phòng máy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo bộ ổn áp cũ thay thế bộ ổn áp AC mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31600 | Thay bộ ổn áp AC phòng máy | Vật liệu Bộ ổn áp AC Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
1,006 |
TTE.31700 Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31700 | Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại | Vật liệu Sơn xám Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,1 5
0,124 |
TTE.31800 Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31800 | Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang | Vật liệu Sơn xám sơn phòng gỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg kg %
Công |
0,1 0,1 5
0,312 |
TTE.31900 Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo cảm biến cũ thay thế cảm biến mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.31900 | Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh | Vật liệu Cảm biến Bộ gá lắp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái bộ %
Công |
1 1 5
1,501 |
TTE.32000 Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo công tắc cũ thay thế công tắc mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32000 | Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch | Vật liệu Công tắc chuyển mạch Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,066 |
TTE.32100 Thay thế khởi động từ, aptomat
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo khởi động từ, aptomat cũ thay thế mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32100 | Thay thế khởi động từ, aptomat | Vật liệu Khởi động từ/ aptomat Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,063 |
TTE.32200 Thay (sửa) modul hiển thị mặt đài khống chế
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tiến hành thay sửa module hiển thị mặt đài khống chế, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32200 | Thay (sửa) module hiển thị mặt đài khống chế | Vật liệu Modul hiển thị Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,066 |
TTE.32300 Thay (sửa) nút ấn đài khống chế
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tiến hành quan sát bằng mắt thường các nút hoạt động không bình thường thay thế các nút, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 nút
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32300 | Thay (sửa) nút ấn đài khống chế | Vật liệu Nút ấn đài khống chế Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
nút %
Công |
1 5
0,066 |
TTE.32400 Thay tay bẻ đài khống chế
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động tay bẻ đài không chế, tiến hành thay tay bẻ đài khống chế, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32400 | Thay tay bẻ đài khống chế | Vật liệu Tay bẻ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,066 |
TTE.32500 Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, thay bàn đặt máy thẻ đường, lắp đặt lại phụ kiện, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bàn
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32500 | Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện | Vật liệu Bàn đặt máy thẻ đường Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
1,330 |
TTE.32600 Thay bộ cách điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tiến hành thay bộ cách điện, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32600 | Thay bộ cách điện (máng, I, ống, phẳng) | Vật liệu Bộ cách điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,499 |
TTE.32700 Thay bộ giao nhận thẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành thay bộ giao nhận thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32700 | Thay bộ giao nhận thẻ đường | Vật liệu Bộ giao nhận thẻ đường Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,188 |
TTE.32800 Thay bộ lập lách cách điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành thay bộ giao nhận thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32800 | Thay bộ lập lách cách điện | Vật liệu Bộ lập lách cách điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,626 |
TTE.32900 Thay mối cách điện ray
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành thay mối cách điện ray, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 mối
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.32900 | Thay mối cách điện ray | Vật liệu Mối cách điện ray Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,998 |
TTE.33000 Thay bu lông mạch ray
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay bu lông mạch ray, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33000 | Thay bu lông mạch ray | Vật liệu Bu lông mạch ray Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,018 |
TTE.33100 Thay dây câu ray các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay dây câu ray các loại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33100 | Thay dây câu ray các loại | Vật liệu Dây câu ray các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,063 |
TTE.33200 Thay cột giao nhận thẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay cột giao nhận thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33200 | Thay cột giao nhận thẻ đường | Vật liệu Cột giao nhận Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
2,249 |
TTE.33300 Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33300 | Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga | Vật liệu Cọc tiếp đất Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
1,247 |
TTE.33400 Thay giá đặt ắc quy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, thay giá đặt ắc quy, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 giá
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33400 | Thay giá đặt ắc quy | Vật liệu Giá đặt ắc quy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,124 |
TTE.33500 Thay nắp bể ắc quy
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra nắp bể, tiến hành thay nắp bể, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33500 | Thay nắp bể ắc quy | Vật liệu Nắp bể ắc quy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,499 |
TTE.33600 Thay máng máy thẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách li nguồn điện tiến hành thay máng máy thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 máng
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33600 | Thay máng máy thẻ đường | Vật liệu Máng máy thẻ đường Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,166 |
TTE.33700 Thay máy phát điện một chiều
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách li nguồn điện, tiến hành thay máy phát điện một chiều, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33700 | Thay máy phát điện một chiều | Vật liệu Máy phát điện một chiều Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,233 |
TTE.33800 Thay máy thẻ đường nguyên bộ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách li nguồn điện tiến hành thay máy thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33800 | Thay máy thẻ đường nguyên bộ | Vật liệu Máy thẻ đường Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,374 |
TTE.33900 Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, quan sát bằng mắt thường , tiến hành thay vỏ tủ rơ le và phổi lại dây dẫn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.33900 | Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây | Vật liệu Vỏ tủ rơ le Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
4,003 |
TTE.34000 Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành sửa chữa hoặc thay mới rơ le, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.34000 | Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại | Vật liệu Rơ le tín hiệu các loại Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,312 |
TTE.34100 Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành sơn cạo nắp bể ắc quy, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 nắp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.34100 | Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt | Vật liệu Sơn chống rỉ Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg %
Công |
0,5 5
0,325 |
TTE.34200 Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay mainboard PC, cập nhập phần mềm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.34200 | Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga | Vật liệu Mainboard PC Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,499 |
TTE.34300 Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay màn hình PC, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 màn hình
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.34300 | Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga | Vật liệu Màn hình PC Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,127 |
TTE.34400 Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay bàn phím điều khiển, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.34400 | Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga | Vật liệu Bàn phím PC Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
bộ %
Công |
1 5
0,031 |
TTE.34500 Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay rơ le tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTE.34500 | Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc) | Vật liệu Rơ le tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,019 |
CHƯƠNG VI. SẢN PHẨM CÁP TÍN HIỆU
TTF.10100 Kiểm tra tuyến cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra tuyến cáp đúng theo quy trình.
Đơn vị tính: 1 Km/tuyến
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng | |
| Cáp ngầm | Cáp treo | ||||
| TTF.10100 | Kiểm tra tuyến cáp | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,061 |
0,083 |
|
| 01 | 02 | |||
TTF.10200 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.10200 | Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít %
Công |
0,020 0,020 0,007 0,007 5
0,036 |
TTF.10300 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.10300 | Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít %
Công |
0,030 0,030 0,010 0,010 5
0,054 |
TTF.10400 Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.10400 | Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít %
Công |
0,039 0,039 0,013 0,013 5
0,071 |
TTF.10500 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi (HB2)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi duy tu.
Đơn vị: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.10500 | Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi | Vật liệu Bàn chải sắt Dầu tra máy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái lít %
Công |
0,333 0,046 5
0,306 |
TTF.10600 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường (HB1)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi duy tu.
Đơn vị: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.10600 | Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường | Vật liệu Bàn chải sắt Dầu tra máy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái lít %
Công |
0,333 0,061 5
0,219 |
TTF.10700 Duy tu tháng hòm biến thế mạch điện đường ray (HB0)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hòm biến thế mạch điện đường ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi duy tu.
Đơn vị: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.10700 | Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi | Vật liệu Bàn chải sắt Dầu tra máy Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái lít %
Công |
0,333 0,046 5
0,175 |
TTF.20100 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.20100 | Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Chổi sơn Sơn xám Sơn trắng Xi cách điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít cái kg kg kg %
Công |
0,101 0,101 0,034 0,034 0,222 0,022 0,022 0,044 5
0,187 |
TTF.20200 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.20200 | Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Chổi sơn Sơn xám Sơn trắng Xi cách điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít cái kg kg kg %
Công |
0,013 0,013 0,004 0,004 0,333 0,033 0,033 0,067 5
0,198 |
TTF.20300 Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.20300 | Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc | Vật liệu Giẻ duy tu Chổi quét máy Dầu tra máy Dầu hỏa Chổi sơn Sơn xám Sơn trắng Xi cách điện Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
kg cái lít lít cái kg kg kg %
Công |
0,002 0,002 0,001 0,001 0,444 0,044 0,044 0,089 5
0,228 |
TTF.20400 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu HBT cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi duy tu.
Đơn vị: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.20400 | Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường | Vật liệu |
|
|
| Bàn chải sắt | cái | 0,122 | ||
| Dầu tra máy | lít | 0,061 | ||
| Chổi sơn | cái | 0,444 | ||
| Sơn chống gỉ | kg | 0,222 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,222 | ||
| Sơn xám | kg | 0,111 | ||
| Móc treo cáp | cái | 0,111 | ||
| Dây sắt mạ kẽm | kg | 0,025 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công |
|
| ||
| Bậc thợ 4/7 | Công | 0,249 |
TTF.20500 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu HBT cột tín hiệu vào ga, vào bãi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi duy tu.
Đơn vị: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.20500 | Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi | Vật liệu |
|
|
| Bàn chải sắt | cái | 0,182 | ||
| Dầu tra máy | lít | 0,091 | ||
| Chổi sơn | cái | 0,667 | ||
| Sơn chống gỉ | kg | 0,333 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,333 | ||
| Sơn xám | kg | 0,167 | ||
| Móc treo cáp | cái | 0,167 | ||
| Dây sắt mạ kẽm | kg | 38 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,375 |
TTF.20600 Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu HBT mạch điện đường ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi duy tu.
Đơn vị: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.20600 | Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray | Vật liệu |
|
|
| Bàn chải sắt | cái | 0,091 | ||
| Dầu tra máy | lít | 0,046 | ||
| Chổi sơn | cái | 0,333 | ||
| Sơn chống gỉ | kg | 0,167 | ||
| Sơn trắng | kg | 0,167 | ||
| Sơn xám | kg | 0,083 | ||
| Móc treo cáp | cái | 0,083 | ||
| Dây sắt mạ kẽm | kg | 0,019 | ||
| Vật liệu khác | % | 5 | ||
| Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0,187 |
TTF.30100 Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30100 | Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển | Vật liệu Cọc mốc cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,124 |
TTF.30200 Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (Cả đào, lấp)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30200 | Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (cả đào, lấp) | Vật liệu Cáp tin hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
1,1 10
2,398 |
TTF.30300 Thay cầu nối cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cầu nối cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30300 | Thay cầu nối cáp | Vật liệu Cầu nối cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
0,124 |
TTF.30400 Thay cọc mốc cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cọc mốc cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cọc
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30400 | Thay cọc mốc cáp | Vật liệu Cọc mốc cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cọc %
Công |
1 5
0,124 |
TTF.30500 Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30500 | Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp | Vật liệu Hòm biến thế Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
hòm %
Công |
1 5
2,400 |
TTF.30600 Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp (HB1) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30600 | Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp | Vật liệu Hòm biến thế Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
hòm %
Công |
1 5
1,201 |
TTF.30700 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp (HB0) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hòm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30700 | Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp | Vật liệu Hòm biến thế Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
hòm %
Công |
1 5
1,201 |
TTF.30800 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hộp cáp và phối lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hộp cáp sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30800 | Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc | Vật liệu Hộp cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
hộp %
Công |
1 5
0,3 |
TTF.30900 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hộp cáp và phối lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hộp cáp sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.30900 | Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc | Vật liệu Hộp cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
hộp %
Công |
1 5
0,601 |
TTF.31000 Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hộp cáp và phối lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hộp cáp sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hộp
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31000 | Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc | Vật liệu Hộp cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
hộp %
Công |
1 5
0,9 |
TTF.31100 Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31100 | Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp | Vật liệu Cáp tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
1,1 5
0,375 |
TTF.31200 Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay mối nối cáp đồng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của mối nối cáp sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31200 | Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi | Vật liệu Măng sông co nhiệt Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
1 |
TTF.31300 Thay măng sông co nhiệt dưới 30 đôi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay mối nối cáp đồng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của mối nối cáp sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31300 | Thay mối nối cáp đồng dưới 30 đôi | Vật liệu Măng sông co nhiệt Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
1 5
1,199 |
TTF.31400 Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay ống nhựa, máng nhựa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31400 | Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng | Vật liệu Ống nhựa Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
1 5
0,312 |
TTF.31500 Thay tấm đấu dây cáp (10 vị trí)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay tấm đấu dây cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10 tấm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31500 | Thay tấm đấu dây cáp | Vật liệu Tấm đấu dây cáp Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
cái %
Công |
10 5
0,149 |
TTF.31600 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 10x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31600 | Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 10x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm) | Vật liệu Cáp tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
km %
Công |
1 5
5,206 |
TTF.31700 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 30x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31700 | Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 30x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm) | Vật liệu Cáp tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
km %
Công |
1 5
17,981 |
TTF.31800 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 5x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1km
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31800 | Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 5x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm) | Vật liệu Cáp tín hiệu Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
km %
Công |
1 5
9,713 |
TTF.31900 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) xuyên ngầm qua đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.31900 | Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường | Vật liệu Ống sắt phi 110mm (nhựa HI) Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m
%
Công |
1
5
4,988 |
TTF.32000 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp quang cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.32000 | Thay3 và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng | Vật liệu Ống sắt Phi 76-110mm Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
1 5
0,624 |
TTF.32100 Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60-110mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTF.32100 | Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60110mm | Vật liệu Ống nhựa phi 60-110mm Vật liệu khác Nhân công Bậc thợ 4/7 |
m %
Công |
1 5
0,675 |
CHƯƠNG VII. SẢN PHẨM NGUỒN ĐIỆN
TTG.20100 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000- 12.000BTU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng cắt điện, kiểm tra an toàn, thực hiện bảo dưỡng, tra mỡ cho vòng bi, bôi dầu cho quạt tản nhiệt, kiểm tra đầu cốt điện, kiểm tra tủ, kiểm tra lại lọc ga.
Đơn vị tính: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTG.20100 | Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000-12.000BTU | Nhân công Bậc thợ 3/7 |
Công |
0,788 |
TTG.20200 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000- 24.000BTU
Thành phần công việc:
Tắt nguồn, treo bảng cấm đóng điện.Vệ sinh dàn nóng: Tháo nắp vỏ; Tháo cánh quạt; Tháo bo mạch; Vệ sinh cụm ống trao đổi nhiệt; Vệ sinh cánh quạt; Vệ sinh các đầu cáp điện, bấm lại các đầu cáp hỏng; Vệ sinh nắp vỏ; Lắp ráp dàn nóng. Vệ sinh dàn lạnh: Tháo nắp vỏ; Tháo phin lọc; Tháo bo mạch; Vệ sinh cụm ống trao đổi nhiệt; Vệ sinh phin lọc; Vệ sinh nắp vỏ; Vệ sinh các đầu cáp điện, bấm lại các đầu cáp điện hỏng; Vệ sinh bo mạch dàn lạnh; Lắp ráp dàn lạnh. Thu bảng cấm đóng điện, bật nguồn cung cấp.
Đơn vị tính: 01 bộ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTG.20200 | Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000-24.000BTU | Nhân công Bậc thợ 3/7 |
Công |
0,984 |
TTG.20300 Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện
Thành phần công việc:
Kiểm tra các trang bị bảo hộ lao động. Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Tắt nguồn cung cấp cho tủ. Dùng máy hút bụi trong và ngoài tủ. Vệ sinh bên ngoài, bên trong tủ. Kết thúc công việc thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.
Đơn vị tính: 01 cái
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTG.20300 | Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện | Nhân công |
|
|
| Bậc thợ 4/7 | Công | 0.013 |
TTG.20400 Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy
Thành phần công việc:
Chuyển UPS sang nối tắt Bảo trì theo phiếu đăng ký công tác. Tháo và vệ sinh các tấm bảo vệ. Tắt UPS và đưa bản mạch ra ngoài. Dùng chổi panxô để vệ sinh. Dùng máy hút bụi để vệ sinh các thiết bị bên trong. Vệ sinh màn hình giao diện. Đưa các bản mạch vào, lắp tấm che bảo vệ. Sử dụng giẻ lau, cồn lau lại bên ngoài tủ. Vệ sinh gian đặt thiết bị. Khởi động UPS. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.
Đơn vị tính: 01 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTG.20400 | Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0.92094 |
TTG.20500 Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại
Thành phần công việc:
Kiểm tra bằng mắt thường thiết bị trong tủ. Kiểm tra cửa bảo vệ: đóng mở bình thường. Kiểm tra tình trạng bên trong tủ bằng mắt thường. Kiểm tra trạng thái hoạt động của tất cả các thiết bị đặt trong tủ bằng cách theo dõi trạng thái hiển thị đèn của các thiết bị. Kiểm tra các đầu tiếp xúc của các dây truyền tín hiệu, điểm tiếp xúc của aptomat, rơle bảo vệ, cầu chì. Hút bụi, dùng chổi panxô quét bên trong và ngoài tủ. Sử dụng giẻ lau, panxô, cồn lau lại bên ngoài tủ điều khiển. Kết thúc công việc thu dọn vật tư, dụng cụ.
Đơn vị tính: 01 tủ
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối lượng |
| TTG.20500 | Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
0.51406 |
TTG.40100 Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong cung nguồn, thực hiện các công việc thay ắc quy, nạp ắc quy, giải quyết các trở ngại thiết bị điện; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị nguồn, theo dõi nạp, thay ắc quy hàng ngày.
Đơn vị: 1 trạm/năm
| Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm loại 1 | Trạm loại 2 | Trạm loại 3 |
| TTG.401 | Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn | Nhân công Bậc thợ 4/7 |
Công |
1825 |
1368,75 |
1216,667 |
|
| 01 | 02 | 03 | |||
CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ CỦA THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU
TTH.100000 Thiết bị thông tin
| Mã hiệu | Danh mục hệ thống thiết bị thông tin sử dụng điện | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
| TTH.11000 | Tổng đài điện tử cỡ vừa | kw | 10.200 |
|
| TTH.12000 | Tổng đài âm tần dưỡng lộ các ga | kw | 876 |
|
| TTH.13000 | Tổng đài đường dài | kw | 10.500 |
|
| TTH.14000 | Tổng đài điện tử cỡ lớn | kw | 12.200 |
|
| TTH.15000 | Tổng đài điều độ chọn số âm tần | kw | 876 |
|
| TTH.16000 | Tổng đài tập trung CZH, JHT | kw | 876 |
|
| TTH.17000 | Máy tải ba, tăng âm loại 1 kênh | kw | 876 |
|
| TTH.18000 | Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh | kw | 1.314 |
|
| TTH.19000 | Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh | kw | 1.752 |
|
| TTH.11000 | Máy vi ba số | kw | 2.628 |
|
| TTH.11100 | Điện thoại hội nghị truyền hình | kw | 600 |
|
| TTH.11200 | Thiết bị nhân kênh | kw | 876 |
|
| TTH.11300 | Máy vô tuyến điện | kw | 110 |
|
| TTH.11400 | Phần cơ điện thoại hội nghị | kw | 12 |
|
| TTH.11500 | Máy điện báo fax | kw | 876 |
|
| TTH.11600 | Hệ phóng thanh các ga | kw | 876 |
|
| TTH.11700 | Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4/16: |
|
|
|
| - Thiết bị 1660SM trạm trung tâm (hoặc tương đương) | kw | 21.180 |
| |
| - Thiết bị 1660SM trạm lặp (hoặc tương đương) | kw | 1.730 |
| |
| TTH.11800 | Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1/4: |
|
|
|
| - Thiết bị 1650SMC trạm trung tâm (hoặc tương đương) | kw | 1.254 |
| |
| - Thiết bị 1650SMC trạm vừa (hoặc tương đương) | kw | 1.155 | ||
| - Thiết bị 1640FOX trạm nhỏ (hoặc tương đương) | kw | 480 | ||
| TTH.11900 | Thiết bị tách ghép kênh MUX: |
|
|
|
| - Thiết bị Megaplex 2100 (hoặc tương đương) | kw | 1.040 | ||
| - Thiết bị MUX 1151BA trạm trung tâm (hoặc tương đương) | kw | 9.163 | ||
| - Thiết bị MUX 1151BA trạm lặp, trạm vừa và nhỏ (hoặc tương đương) | kw | 605 | ||
| TTH.12000 | Thiết bị đầu nối chéo số DXC, CXC: |
|
|
|
| - Thiết bị DXC-8R (hoặc tương đương) | kw | 405 |
| |
| - Thiết bị 1515CXC trạm gốc (hoặc tương đương) | kw | 990 |
| |
| TTH.12100 | Tổng đài điều độ kỹ thuật số: Tổng đài DCO (hoặc tương đương) | kw | 4.730 |
|
| TTH.12200 | Tổng đài điện thoại tập trung trong ga k ỹ thuật số: Tổng đài SEI (hoặc tương đương) | kw | 2.365 |
|
| TTH.12300 | Trực ban khai thác điện thoại điện báo: | kw | 1.131 |
|
| TTH.12400 | Trực ban giải quyết trở ngại TTTH: | kw | 810 |
|
| TTH.12500 | Trạm kiểm tu tín hiệu: | kw | 1.410 |
|
| TTH.12600 | Trạm nguồn điện: | kw | 810 |
|
| TTH.12700 | Trực ban giải quyết trở ngại trạm thông tin, trạm kiểm tu thông tin: | kw | 810 |
|
TTH.20000 Thiết bị tín hiệu:
| Mã hiệu | Danh mục hệ thống thiết bị tín hiệu sử dụng điện | Đơn vị | Định mức | Ghi chú |
| TTH.21000 | - Máy nạp ắc quy | kw | 3.800 | - Tính nạp cho 100 tổ ắc quy tín hiệu 12V- 100AH |
| - Máy nấu nước cất | kw | 4.800 | - Tính cho 100 tổ ắc quy tín hiệu 12V- 100AH | |
| - Chiếu sáng phòng nạp ắc quy - Chiếu sáng phòng máy nạp | kw kw | 120 120 |
| |
| TTH.22000 | Điều hòa làm mát thiết bị thông tin, trạm thông tin | kw | 14.500 | Loại 24.000 BTU |
| TTH.23000 | Tín hiệu cầu chung | kw | 360 |
|
| TTH.24000 | Tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác | kw | 1070 |
|
| TTH.25000 | Tín hiệu đường ngang cần chắn tự động | kw | 1190 |
|
| TTH.26000 | Tủ rơ le thông qua đóng đường tự động | kw | 1080 |
|
| TTH.27000 | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 3 đường TM-2001 | kw | 7.800 |
|
| - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 3 đường TM-2001 đường lồng | kw | 9.200 |
| |
| - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 |
| |
| TTH.28000
| - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 3 đường TM-95 | kw | 9.200 |
|
| - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 3 đường TM-95 đường lồng | kw | 10.600 |
| |
| - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 |
| |
| TTH.29000 | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 7 đường TM-2001 | kw | 12.300 |
|
| - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 7 đường TM-2001 đường lồng | kw | 14.750 |
| |
| - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 |
| |
| TTH.21000 | - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 7 đường TM-95 | kw | 14.400 |
|
| - Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 7 đường TM-95 đường lồng | kw | 16.850 |
| |
| - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 |
| |
| TTH.21200 | - Ga tập trung điện khí 3 đường | kw | 15.2 | Loại 18.000 BTU |
| - Ga tập trung điện khí 3 đường, đường lồng | kw | 16.7 | ||
| - Máy điều hòa làm mát | kw | 10.6 | ||
| - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 | ||
| TTH.21300 | - Ga tập trung điện khí 7 đường | kw | 26.900 | Loại 24.000 BTU |
| - Ga tập trung điện khí 7 đường, đường lồng | kw | 29.600 | ||
| - Máy điều hòa làm mát | kw | 14.500 | ||
| - Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu | kw | 120 |
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
--------------------------------
ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY,
THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU
HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT
Ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Hà Nội – 2024
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Định mức các hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia quy định hao phí cần thiết cho một ca làm việc và một đơn vị khối lượng công trình đường sắt của các loại máy và thiết bị chuyên dụng bảo dưỡng công trình đường sắt.
Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.
1. Định mức hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:
- Máy đo đường sắt EM120
- Máy điều hòa đá PBR 400R
- Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS
- Máy nâng, giật, chèn đường 08 -16GS
- Máy chèn đường Brad
- Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU
- Máy đa công dụng KGT/V
- Máy thay tà vẹt MRT2
- Máy siết bu lông TEM2
- Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)
2. Nội dung định mức các hao phí
2.1. Số ca làm việc trong năm (gọi tắt là số ca năm): là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy.
2.2. Định mức khấu hao: là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.
2.3. Định mức sửa chữa: là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.
2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).
2.5. Định mức nhân công điều khiển: là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc.
2.6. Định mức chi phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.
3. Hướng dẫn sử dụng chung
Định mức các hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia dùng làm căn cứ để lập đơn giá máy, thiết bị thực hiện bảo dưỡng đường sắt quốc gia; là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước quản lý chi phí bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia.
Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia không tính đến các khoản chi phí lãi vay, phí vay theo Hợp đồng dự án mua máy.
BẢNG 1.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Đơn vị tính: đồng/ca
| STT | Loại máy | Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu (%) | Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | |||||||
| Khấu hao (%) | Sửa chữa (%) | Chi phí khác (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Chi phí khấu hao (Ckh) | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||
| 1 | Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS* | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 173,259 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 0 | 6.432.052 | 1.400.552 | 2.274.412 | 1.943.920 | 12.050.936 |
| 2 | Máy nâng, giật,chèn đường 08-8GS** | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 173,259 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 9.104.805 | 6.432.052 | 1.400.552 | 2.274.412 | 1.943.920 | 21.155.741 |
| 3 | Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS | 8,333 | 2,985 | 0,383 | 151,491 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 10.415.223 | 4.145.072 | 531.977 | 1.988.668 | 1.943.920 | 19.024.861 |
| 4 | Máy chèn đường Brad | 8,333 | 1,479 | 0,890 | 31,829 | 1x6/7 + 1x3/7 | 3.168.459 | 624.826 | 375.917 | 417.825 | 602.204 | 5.189.232 |
| 5 | Máy sàng nền đá ballats RM74BRU | 8,333 | 2,101 | 0,507 | 155,242 | 1x6/7+1x5/7+5x3/7 | 21.690.449 | 6.077.010 | 1.467.582 | 2.037.907 | 1.773.468 | 33.046.416 |
| 6 | Máy đa công dụng KGT/V | 8,333 | 1,184 | 0,955 | 73,000 | 1x6/7+1x3/7 | 2.492.971 | 393.413 | 317.404 | 958.291 | 602.204 | 4.764.283 |
| 7 | Máy thay tà vẹt MRT2 | 8,333 | 1,146 | 1,012 | 9,366 | 1x6/7+1x3/7 | 1.571.037 | 240.127 | 211.910 | 122.950 | 568.704 | 2.714.728 |
| 8 | Máy siết bu lông TEM2 | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 9,040 | 1x4/7+1x3/7 | 47.415 | 40.175 | 58.400 | 148.828 | 484.116 | 778.933 |
| 9 | Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng) | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 13,560 | 1x4/7+1x3/7 | 47.692 | 40.410 | 58.741 | 223.242 | 484.116 | 854.201 |
| 10 | Thiết bị nâng mối gục JA | 8,333 | 3,116 | 2,518 | 0,000 | 1x4/7+2x3/7 | 65.726 | 27.310 | 22.066 | 0 | 681.766 | 796.869 |
BẢNG 1.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Đơn vị tính: đồng/km, đồng/thanh, đồng/mối, đồng/ca
| STT | Loại máy | Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu (%) | Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | |||||||
| Khấu hao (%) | Sửa chữa (%) | Chi phí khác (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Chi phí khấu hao (Ckh) | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||
| 1 | Máy nâng, giật, chèn đường 08- 8GS* | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 208,542 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 0 | 7.741.915 | 1.685.770 | 2.737.587 | 2.339.793 | 14.505.065 |
| 2 | Máy nâng, giật, chèn đường 08- 8GS** | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 208,542 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 10.958.965 | 7.741.915 | 1.685.770 | 2.737.587 | 2.339.793 | 25.464.030 |
| 3 | Máy nâng, giật, chèn đường 08- 16Gs | 8,333 | 2,985 | 0,383 | 350,775 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 24.116.215 | 9.597.822 | 1.231.781 | 4.604.717 | 4.501.103 | 44.051.638 |
| 4 | Máy chèn đường Brad | 8,333 | 1,479 | 0,890 | 90,260 | 1x6/7 + 1x3/7 | 8.985.138 | 1.771.886 | 1.066.029 | 1.184.871 | 1.707.734 | 14.715.658 |
| 5 | Máy sàng nền đá ballats RM74BRU | 8,333 | 2,101 | 0,507 | 1359,085 | 1x6/7+1x5/7+5x3/7 | 189.891.456 | 53.201.861 | 12.848.113 | 17.841.081 | 15.526.026 | 289.308.537 |
| 6 | Máy đa công dụng KGT/V | 8,333 | 1,184 | 0,955 | 73,000 | 1x6/7+1x3/7 | 2.492.971 | 393.413 | 317.404 | 958.291 | 602.204 | 4.764.283 |
| 7 | Máy thay tà vẹt MRT2 | 8,333 | 1,146 | 1,012 | 0,345 | 1x6/7+1x3/7 | 57.914 | 8.852 | 7.812 | 4.532 | 20.965 | 100.075 |
| 8 | Máy siết bu lông TEM2 | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 23,178 | 1x4/7+1x3/7 | 121.572 | 103.007 | 149.736 | 381.592 | 1.241.268 | 1.997.175 |
| 9 | Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng) | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 52,150 | 1x4/7+1x3/7 | 183.424 | 155.415 | 225.917 | 858.583 | 1.861.902 | 3.285.240 |
| 10 | Thiết bị nâng mối gục JA | 8,333 | 3,116 | 2,518 | 0,000 | 1x4/7+2x3/7 | 3.594 | 1.494 | 1.207 | 0 | 37.284 | 43.579 |
Ghi chú
: * Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003
** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009
*** Công thức tính chuyển giá ca máy từ đồng/ca sang đồng/km (thanh/mối):
Giá ca máy (đồng/km; đồng/mối; đồng/thanh) = Giá ca máy (đồng/ca) x định mức ca máy thực hiện trong một năm theo thứ tự từng cột khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa, nhiên liệu, tiền lương
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.
- Đối với máy hết khấu hao: tính toán tỉ lệ khấu hao bằng 0%.
BẢNG 2.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R
Đơn vị tính: đồng/ca
| Loại máy | Nguyên giá | Số ca/năm | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||
| Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) |
| |||||
| Máy điều hòa đá PBR 400R | 19.474.763.258 | 106,397 | 6,667 | 2,985 | 0,3830 | 200,35 | 1x6/7+2x5/7 +2x3/7 | 10.982.329 | 5.463.708 | 701.039 | 3.525.903 | 2.357.198 | 23.030.177 |
Ghi chú:
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày;
- Số lượng người điều khiển máy PBR 400 là 05 người;
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 11 tháng 7 năm 2023.
- Định mức sửa chữa và định mức chi phí khác của máy điều hòa đá PBR 400R đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp quy định pháp luật.
- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.BẢNG 2.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R
Đơn vị tính: đồng/km
| Loại máy | Nguyên giá | Khối lượng năm (km) | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||
| Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) |
| |||||
| Máy điều hòa đá PBR 400R | 19.474.763.258 | 155,643 | 6,667 | 2,985 | 0,3830 | 136,956 | 1x6/7+2x5/7 +2x3/7 | 7.507.451 | 3.734.957 | 479.226 | 2.410.285 | 1.611.366 | 15.743.285 |
Ghi chú: Chi phí tiền lương được tính cho 01 Km
BẢNG 3.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120
Đơn vị tính: đồng/ca
| Loại máy | Nguyên giá | Số ca/năm | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||
| Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||||
| Máy đo đường sắt EM120 | 138.466.389.850 | 73,274 | 6,667 | 1,066 | 0,383 | 94,948 | 1x6/7+1x5/7 | 113.382.141 | 20.144.032 | 7.237.560 | 1.680.319 | 860.747 | 143.304.799 |
BẢNG 3.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120
Đơn vị tính: đồng/km
| Loại máy | Nguyên giá | Khối lượng năm (km) | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||
| Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||||
| Máy đo đường sắt EM120 | 138.466.389.850 | 9.412 | 6,667 | 1,066 | 0,383 | 0,739 | 1x6/7+1x5/7 | 882.709 | 156.826 | 56.346 | 13.082 | 6.701 | 1.115.665 |
Ghi chú:
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.
- Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.
- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!