Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 59/2024/TT-BGTVT Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/01/2025 08:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giao thông Vận tải
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 59/2024/TT-BGTVT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Danh Huy
Trích yếu: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT THÔNG TƯ 59/2024/TT-BGTVT

Ngày 03/12/2024, Bộ Giao thông Vận tải đã ra Thông tư 59/2024/TT-BGTVT ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. Dưới đây là các nội dung chính:

1. Công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 01 đến 02 lần/năm đối với chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác. Công tác tuần cầu chỉ áp dụng đối với các cầu có chiều dài lớn hơn 300m, các cầu khác thực hiện theo quy trình bảo trì được cấp có thẩm quyền ban hành.

2. Bảo dưỡng hệ thống thông tin đường sắt là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế các trang thiết bị trong hệ thống thông tin hiệu phục vụ trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.

3. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu – năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

4. Định mức hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:

  • Máy đo đường sắt EM120;
  • Máy điều hòa đá PBR 400R;
  • Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS;
  • Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS;
  • Máy chèn đường Brad;
  • Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU; …

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18/01/2025.

Văn bản này được thay thế bởi 04/2026/TT-BXD

Xem chi tiết Thông tư 59/2024/TT-BGTVT có hiệu lực kể từ ngày 18/01/2025

Tải Thông tư 59/2024/TT-BGTVT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 59/2024/TT-BGTVT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 59/2024/TT-BGTVT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
________________

Số: 59/2024/TT-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2024

THÔNG TƯ

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

___________________

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia như sau:

Đang theo dõi

1. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm và kiến trúc, chi tiết tại Phụ lục I đính kèm theo.

Đang theo dõi

2. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Thông tin tín hiệu, chi tiết tại Phụ lục II đính kèm theo.

Đang theo dõi

3. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy, thiết bị thi công phục vụ công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chi tiết tại Phụ lục III đính kèm theo.

Đang theo dõi

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 01 năm 2025.

Đang theo dõi

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia; Thông tư số 22/2017/TT-BGTVT ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia ban hành kèm theo Thông tư số 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;
- Lưu: VT, KCHT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Danh Huy

Tải biểu mẫu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

________________

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN ĐƯỜNG, GHI, CẦU, CỐNG, HẦM VÀ KIẾN TRÚC

(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT
Ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội - 2024

Đang theo dõi

MỤC LỤC

MỤC LỤC

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

3. Hướng dẫn áp dụng

4. Hệ số đặc thù bổ sung nhân công

4.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường chính tuyến

4.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường ga, đường nhánh

4.3. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu ghi

4.4. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu cầu

4.5. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu hầm

5. Hệ số đặc thù bổ sung vật tư trong điều kiện khác với tiêu chuẩn

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến

1.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1000mm

1.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1435mm

1.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ lồng

1.4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m

2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh

2.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1000mm

2.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1435mm

2.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ lồng

3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi

4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu

4.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1000mm

4.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1435mm

4.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ lồng

5. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

6. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm

6.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1000mm

6.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1435mm

6.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ lồng

7. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ngang, tuần đường và tuần cầu

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO

ĐC. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn

ĐC. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá

ĐC.10200 Cạp vá vai đường

ĐC.10300 Bạt vai đường

ĐC.10400 Vét dọn mương rãnh

ĐC.10500 Sửa chữa rãnh xương cá

ĐC.10600 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

ĐC. 10700 Thay ray hỏng

ĐC.10800 Quay đảo ray mòn

ĐC.10900 Sửa chữa cự li, gia khoan

ĐC.11000 Điều chỉnh khe hở mối

ĐC.11100 Ke tà vẹt vuông góc

ĐC.11200 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

ĐC.11300 Thay đinh các loại

ĐC.11400 Đóng đinh trồi

ĐC.11500 Sàng đá ô phụt bùn

ĐC.11600 Ra đá, giật đường

ĐC.11700 Nâng đường

ĐC.11800 Chèn đường

ĐC.11900 Xăm lòng tà vẹt

ĐC.12000 Chèn tăng cường đầu mối

ĐC.12100 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

ĐC.12200 San nền đá làm băng két

ĐC.12300 Nhặt đá rơi hai bên vai đường

ĐC.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc

ĐC.12500 Làm dầu siết chặt đinh mối

ĐC.12600 Thay bu lông mối

ĐC.12700 Thay sắt mối

ĐC.12800 Thay đệm các loại

ĐC.12900 Xả đá trên toa

ĐC.13000 Điều hòa đá, vào đá lòng đường

ĐC.13100 Thay cóc các loại

ĐC.13200 Thay căn các loại

ĐC.13300 Làm dầu siết chặt đinh các loại

HR.10000 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

HR.10100 Thay thanh đầu hàng rào

HR.10200 Thay phụ kiện liên kết

HR.10300 Sửa, xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

HR.10400 Sơn phản quang

CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM VÀ KHỔ LỒNG

ĐG.10000 Vét dọn mương rãnh

ĐG.10100 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

ĐG.10200 Thay ray hỏng

ĐG.10300 Quay đảo ray mòn

ĐG.10400 Sửa chữa cự li, gia khoan

ĐG.10500 Điều chỉnh khe hở mối

ĐG.10600 Ke tà vẹt vuông góc

ĐG.10700 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

ĐG.10800 Thay đinh các loại

ĐG.10900 Đóng đinh trồi

ĐG.11000 Sàng đá ô phụt bùn

ĐG.11100 Ra đá, giật đường

ĐG.11200 Nâng đường

ĐG.11300 Chèn đường

ĐG.11400 Xăm lòng tà vẹt

ĐG.11500 Chèn tăng cường đầu mối

ĐG.11600 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

ĐG.11700 San nền đá làm băng két

ĐG.11800 Nhặt đá rơi hai bên vai đường

ĐG.11900 Sơn viết lại lý trình, biển mốc

ĐG.12000 Làm dầu siết chặt đinh mối

ĐG.12100 Thay bu lông mối

ĐG.12200 Thay sắt mối

ĐG.12300 Thay đệm các loại

ĐG.12400 Xả đá trên toa xuống

ĐG.12500 Điều hòa đá, vào đá lòng đường

ĐG.12600 Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

ĐG.12700 Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

ĐG.12800 Thay cóc các loại

ĐG.12900 Thay căn các loại

ĐG.13000 Làm dầu siết chặt đinh các loại

CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN GHI KHỔ 1000MM, 1435MM VÀ KHỔ LỒNG

GH.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

GH.10100 Sàng đá ô phụt bùn

GH.10200 Thay tà vẹt gỗ ghi

GH.10300 Sửa chữa đinh các loại

GH.10400 Lau dầu, xiết đinh mối

GH.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

GH.10600 Ke tà vẹt vuông góc

GH.10700 Sửa chữa thanh giằng liên kết

GH.10800 Bổ sung điều hoà đá

GH.10900 Nâng giật chèn tổng hợp

GH.11000 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

GH.11100 Thay lưỡi ghi

GH.11200 Thay tâm ghi

GH.11300 Thay bu lông các loại

GH.11400 Thay ray cơ bản

GH.11500 Thay sắt mối đặc biệt

GH.11600 Thay đệm các loại

GH.11700 Thay đinh các loại

GH.11800 Thay thanh giằng lưỡi ghi

GH.11900 Điều chỉnh khe hở mối ray

GH.12000 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

GH.12100 Làm băng két, nền đá

GH.12200 Viết lý trình điểm đo

GH.12300 Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m

CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN CẦU ĐƯỜNG SẮT ĐI CHUNG, CẦU THÉP ĐƯỜNG SẮT RAY ĐẶT TRÊN TÀ VẸT CẦU BÊ TÔNG ĐƯỜNG SẮT

CU.10000 Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

CU. 10100 Bảo dưỡng mố trụ

CU.10200 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

CU.10300 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

CU.10400 Kiểm tra dầm các loại

CU.10500 Thay tà vẹt tường chắn đá

CU.10600 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

CU.10700 Bảo dưỡng các loại bu lông móc

CU.10800 Thay bu lông móc cộng vòng đệm

CU.10900 Bảo dưỡng ray hộ bánh

CU.11000 Bảo dưỡng ray đầu thoi

CU. 11100 Xiết chặt đinh tia rơ phông

CU.11200 Thay tà vẹt gỗ

CU.11300 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

CU.11400 Bảo dưỡng gỗ gờ

CU.11500 Thay tà vẹt đà ô tô

CU.11600 Thay bản mặt cầu

CU.11700 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

CU.11800 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

CU.11900 Thay sắt mối

CU.12000 Xiết bu lông dầm

CU.12100 Thay thế bu lông dầm

CU.12200 Thay ray trên cầu

CU.12300 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

CU.12400 Đệm ray treo tà vẹt treo

CU.12500 Bảo dưỡng gối cầu

CU.12600 Thay bản bộ hành

CU.12700 Bảo dưỡng lan can tay vịn

CU.12800 Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

CU.12900 Sơn viết lý trình

CU.13000 Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

CU.13100 Bảo dưỡng ván tuần cầu

CU.13200 Ke tà vẹt vuông góc

CU.13300 Thay ống thoát nước

CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN CỐNG

CG.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

CG.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống

CG.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

CG.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

CG.10400 Sơn viết lý trình

CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN HẦM

HM.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

HM.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

HM.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

HM.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

HM.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông

HM.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

HM.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh

HM.10700 Sửa chữa vòm hầm

HM.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

HM.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

HM.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

HM.11100 Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU

ĐN.10000 Sửa chữa đường ngang

TĐ. 10000 Tuần đường

TC. 10000 Tuần cầu

CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN KIẾN TRÚC

8.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga, nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga, điểm chắn đường ngang

8.1.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga

NG 01.1 Láng vữa bị bong rộp của sàn bê tông

NG 01.2 Trát trần vữa chỗ bị bong lở

NG 01.3 Cạo lớp vôi cũ

NG 01.4 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

NG 01.5 Trát trám vá bằng Vữa xi măng

NG 01.6 Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng

NG 01.7 Sơn tường đã bả, 3 nước

NG 01.8 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường

NG 01.9 Tháo dỡ cánh cửa

NG 01.10 Lắp đặt cửa

NG 01.11 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu

NG 01.12 Sơn hoa sắt cửa sổ

NG 01.13 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

NG.01.14 Lát nền gạch men

NG.01.15 Chống thấm, láng vữa mặt trần

NG 01.16 Sửa chữa mái tôn tấm tôn

NG 01.17 Bốc xếp dụng cụ thi công

NG 01.18 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ

8.1.2. Định mức bảo dưỡng nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga

NSX 01.1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần

NSX 01.2 Cạo gỉ

NSX 01.3 Lắp đặt cửa sổ gỗ

NSX 01.4 Lắp đặt khuôn cửa

NSX 01.5 Đục lớp gạch lát trên mái

NSX 01.6 Đục nhám mặt bê tông sàn mái

NSX 01.7 Quét Flikote chống thấm

NSX 01.8 Đổ bê tông M200 sàn mái

NSX 01.9 Tháo dỡ khuôn cửa

NSX 01.10 Lắp cửa đi kính cường lực

NSX 01.11 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường

NSX 01.12 Vận chuyển, kê kích, lắp đặt cửa cộng phụ kiện

NSX 01.13 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

NSX 01.14 Lắp đặt cút nhựa PVC 90

8.1.3. Định mức bảo dưỡng điểm chắn đường ngang

ĐC 01.1 Lắp đặt cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh

ĐC 01.2 Sửa chữa cửa sổ, thay bản lề, lan chớp

ĐC 01.3 Sơn cửa gỗ

ĐC 01.4 Lát nền gạch Ceramic 40 cmx40cm

ĐC 01.5 p chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm

ĐC 01.6 Tháo dỡ đường điện cũ

ĐC 01.7 Lắp đặt dây điện 2x2,5

ĐC 01.8 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

ĐC 01.9 Lắp đặt bảng điện nhựa

ĐC 01.10 Lắp đặt công tắc đơn

ĐC 01.11 Lắp đặt ổ cắm đơn

ĐC 01.12 Lắp đặt bóng đèn tuýp 1,2m

ĐC 01.13 Lắp đặt ống ghen nhựa

ĐC 01.14 Bốc xếp phế thải

8.2. Định mức bảo dưỡng ke ga, bãi hàng

KE 01.1 Xây gạch chỉ

KE 01.2 Đổ bê tông nền

KE 01.3 Chét khe nối

KE 01.4 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu

KE 01.5 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây

KE 01.6 Hót tạp chất

KE 01.7 Bốc xếp dụng cụ thi công

KE 01.8 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

Đang theo dõi

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Bảo dưỡng công trình đường sắt là hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình.

Đang theo dõi

1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc theo một chu kỳ hoặc theo nhiều chu kỳ.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.

Đang theo dõi

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.

Tập định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường sắt, ghi đường sắt, cầu đường sắt, cống đường sắt, hầm đường sắt và công trình kiến trúc đường sắt bao gồm 02 phần.

Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tính cho 1 km đường sắt, 1 bộ ghi, 100 m dài cầu, 100 m dài cống, 100 m dài hầm.

Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Chương I: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1000mm, 1435mm, khổ lồng và hàng rào

Chương II: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1m, 1435mm và khổ lồng

Chương III: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi khổ 1000mm, 1435mm và khổ lồng

Chương IV: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung, cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt, cầu bê tông đường sắt

Chương V: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

Chương VI: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm

Chương VII: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ngang, tuần đường, tuần cầu

Chương VIII: Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần kiến trúc

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia làm cơ sở để lập đơn giá, dự toán chi phí bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia làm cơ sở để lập kế hoạch bảo trì hàng năm kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Khối lượng công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia là giới hạn tối đa để lập dự toán .

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường.

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Do việc thay thế vật tư trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tiến hành thay thế đồng bộ các vật tư liên quan mà chỉ tiến hành thay thế đơn lẻ vì vậy đối với công tác thay tà vẹt, thay ray thành phần hao phí vật liệu là ray, tà vẹt còn đối với các phụ kiện liên kết có liên quan tới những công tác này nếu có hỏng mới tiến hành thay thế.

Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì vận dụng định mức tương tự để đưa vào dự toán.

Công tác bảo dưỡng được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 1 đến 2 lần/năm đối với đường chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác .

Công tác tuần cầu chỉ áp dụng đối với các cầu có chiều dài lớn hơn 300m, các cầu khác thực hiện theo quy trình bảo trì được cấp có thẩm quyền ban hành.

Công tác tuần đường, tuần cầu chưa bao gồm công tác tuần đường, tuần cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

Đang theo dõi

4. Hệ số đặc thù bổ sung nhân công

Đang theo dõi

4.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường chính tuyến

- Đường có ray P≤30kg/m: 5% tổng công duy tu

- Đường có >11,5 đôi tàu/24h: 5% tổng công duy tu

- Duy tu 02 lần đối với đường khu vực đèo hải vân, khe nét

- Đường có i ≥17‰: 25% tổng công duy tu trừ khu vực đèo hải vân, khe nét

- Đường có 12‰ ≤ i <17‰: 15% tổng công duy tu

- Đường có V≥80Km/h: 5% tổng công duy tu

- Đường đặt ray chống trật bánh, phòng mòn: 5% tổng công duy tu

- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 15% tổng công duy tu

Đang theo dõi

4.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu đường ga, đường nhánh

- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 10% tổng công duy tu

Đang theo dõi

4.3. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu ghi

- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 15% tổng công duy tu

Đang theo dõi

4.4. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu cầu

- Bảo quản cầu 3 lần/năm: 15% tổng công duy tu

- Cầu lớn dài trên 300m: 5% tổng công duy tu

- Cầu ảnh hưởng nước mặn: 5% tổng công duy tu

Đang theo dõi

4.5. Hệ số đặc thù bổ sung khi duy tu hầm

- Sửa chữa đột xuất đảm bảo an toàn: 15% tổng công duy tu

Đang theo dõi

5. Hệ số đặc thù bổ sung vật tư trong điều kiện khác với tiêu chuẩn

Đang theo dõi

5.1. Định mức vật tư được xác định theo điều kiện tiêu chuẩn:

- Đường thẳng và độ dốc i < 10 ‰, tốc độ cho phép 60 km/h;

- Số đôi tầu vận dụng: 10 đôi/ngày đêm;

- Tổng trọng đoàn tầu bình quân: 600 tấn;

- Ray có chiều dài 12,5m và 25m, trọng lượng ≥ 43 kg.

Đang theo dõi

5.2. Định mức vật tư trong điều kiện tiêu chuẩn thực hiện theo Phụ lục A.

Đang theo dõi

5.3. Với những đoạn đường khác với điều kiện tiêu chuẩn:

- Định mức tiêu hao vật tư cho đoạn đường cong có bán kính R được xác định như sau:

+ Xác định số ray trong đường cong thực hiện theo Phụ lục B.

+ Số lượng tà vẹt và phụ kiện nối giữ lấy theo định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân với hệ số K1, được xác định như sau:

 

K1

=

n1

 

n2

Trong đó: n1 là số tà vẹt trên 01 km đường cong (thanh); n2 là số tà vẹt trên 01 km đường thẳng (thanh)

+ Các vật tư khác theo như định mức trong điều kiện tiêu chuẩn.

- Với những tuyến có đôi tàu, tốc độ, trọng lượng không tiêu chuẩn, định mức tiêu hao vật tư lấy theo định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K2 được xác định như sau:

Trong đó: Vx là tốc độ trung bình của tuyến đường sắt (km/h); Xi là số đôi tàu vận dụng bình quân một ngày đêm trên tuyến đường; Qi là tổng trọng bình quân của đoàn tàu (tấn).

- Định mức tiêu hao vật tư cho đoạn đường có độ dốc i (‰) được xác định như sau:

+ Đối với đoạn đường thẳng, lấy định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K3;

+ Đối với đoạn đường cong, lấy định mức trong điều kiện đường cong nhân hệ số K3;

Trong đó, hệ số K3 được xác định như sau:

Khi i < 10‰

K3=1,00;

Khi 10‰ ≤  i ≤12‰

K3=1,05;

Khi 12‰≤ i ≤15‰

K3=1,10;

Khi i >15‰

K3=1,15.

- Những tuyến đường chở hóa chất có thể gây ăn mòn kim loại được nhân thêm hệ số ăn mòn K4= 1,10 cho những vật tư có nguồn gốc kim loại (ray, phụ kiện).

- Với tuyến đường lồng, do nước thải vệ sinh rơi xuống đúng vị trí đặt phụ kiện nối giữ gây hư hỏng nhanh, các chi tiết phụ kiện như đinh đường, bu lông, cóc giữ ray, vòng đệm, đệm sắt nhân thêm hệ số điều chỉnh K5=1,05.

- Định mức tiêu hao vật tư cho đường ga, đường nhánh xác định theo định mức tiêu chuẩn và hệ số điều chỉnh K2.

- Định mức tiêu hao vật tư cho các bộ ghi đường sắt lấy theo định mức vật tư của bộ ghi đơn tg 1/10 - 43 - 24,414 m (lấy theo Bảng 17) nhân hệ số Kg, được xác định như sau:

 

Kg

=

Lg

 

24,414

Trong đó: Lg là chiều dài bộ ghi đơn tà vẹt gỗ cần xác định định mức (m); 24,414 là chiều dài bộ ghi đơn tg 1/10 - 43 - 24,414 (m).”

Đang theo dõi

5.4. Định mức vật tư cho đường sắt khổ 1000mm khu vực đèo Hải Vân, đèo Khe Nét

Khu vực đèo Hải Vân (từ Km750 đến Km776) và đèo Khe Nét (từ Km 416 đến Km426) có đặc thù riêng như độ dốc lớn, nhiều đường cong bán kính nhỏ, trái chiều, địa hình phức tạp... do đó tiêu chuẩn chất lượng bảo dưỡng thường xuyên của hai khu vực này được tăng lên một cấp và được tính như sau: Định mức vật tư theo quy định ở cấp tốc độ v = 60 km/h nhân thêm với hệ số Kđt =1,1.

Đang theo dõi

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

 

Đang theo dõi

1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến

Đang theo dõi

1.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1000mm

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

144

8

ĐC.10700

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10800

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

64

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

1.440

15

ĐC.11400

- Đóng đinh trồi

M

1.000

16

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

17

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

18

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

19

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.300

20

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.300

 

21

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

22

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

23

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

24

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

25

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

26

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

27

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

28

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

29

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

144

30

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

70

31

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

23

 
Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt sắt cóc cứng

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

72

8

ĐC.10700

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10800

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

 

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

64

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

576

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.300

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.300

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

60

29

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

20

30

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

384

31

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

576

32

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt sắt cóc đàn hồi

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

 

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

72

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

64

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

576

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.300

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.300

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

576

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

60

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

20

 

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

576

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

576

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc đàn hồi

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

72

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

64

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

576

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000,00

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.300

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.300

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

 

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

576

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

70

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

23

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

576

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

576

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc cứng

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

72

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

 

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

64

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

576

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.300

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.300

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

576

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

70

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

23

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

384

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

576

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1,000m - Tà vẹt bê tông dự ứng lực TN1 cóc đàn
hồi

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

 

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

38

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

64

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

608

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.372

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.372

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

608

 

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

80

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

27

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

608

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

608

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

1.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ 1435mm

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1435mm - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

160

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L =12,5m)

Thanh

3,2

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

1,6

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

320

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

1.600

15

ĐC.11400

- Đóng đinh trồi

M

1.000

16

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

17

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

 

18

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

19

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.444

20

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.444

21

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

22

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

23

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

24

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

25

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

26

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

27

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

28

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

29

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

160

30

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

85

31

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

28

 
Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi ω

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

T T

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

40

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,20

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,60

 

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

320

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

640

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.444

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.444

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

640

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

640

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

640

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông dự ứng lực - cóc cứng

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

160

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

3,20

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1,60

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

320

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

640

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.444

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.444

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

 

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

64

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

32

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

640

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

640

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

640

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

1.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến khổ lồng

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ lồng - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

160

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L =12,5m)

Thanh

4,8

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

2,4

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

2,0

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

320

 

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

2.400

15

ĐC.11400

- Đóng đinh trồi

M

1.000

16

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

17

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

18

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

19

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.444

20

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.444

21

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

22

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

23

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

24

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

25

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

26

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

27

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

96

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

48

28

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

12

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

6

29

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

240

30

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

85

31

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

28

 
Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ lồng - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi VOSSLOH

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

40

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

2,4

 

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

320

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh xoắn

Cái

214

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.444

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.444

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

48

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

6

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

107

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

31

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

32

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

214

33

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

214

34

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh xoắn

M

1.000

Đang theo dõi

Đường chính tuyến khổ lồng - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi ω

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐC.10000

- Phát cây 2 bên đường phạm vi khổ giới hạn

M2

1.000

2

ĐC.10100

- Dọn cỏ vai đường, nền đá

M

1.000

3

ĐC.10200

- Cạp vá vai đường

M3

30

4

ĐC.10300

- Bạt vai đường

M3

8

5

ĐC.10400

- Vét dọn mương rãnh

M

300

 

6

ĐC.10500

- Sửa chữa rãnh xương cá

Cái

40

7

ĐC.10600

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

40

8

ĐC.10800

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

2,4

9

ĐC.10900

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1,0

10

ĐC.10900

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

11

ĐC.11000

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

12

ĐC.11100

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

320

13

ĐC.11200

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

14

ĐC.11300

- Thay đinh các loại

Cái

960

15

ĐC.11500

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

160

16

ĐC.11600

- Ra đá, giật đường

M

1.000

17

ĐC.11700

- Nâng đường

M

1.000

18

ĐC.11800

- Chèn đường

Thanh

1.444

19

ĐC.11900

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.444

20

ĐC.12000

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

160

21

ĐC.12100

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

22

ĐC.12200

- San nền đá làm băng két

M

1.000

23

ĐC.12300

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

24

ĐC.12400

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

25

ĐC.12500

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

26

ĐC.12600

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

48

27

ĐC.12700

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

6

28

ĐC.12800

- Thay đệm các loại

Cái

960

29

ĐC.12900

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

30

ĐC.13000

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

31

ĐC.13100

- Thay cóc các loại

Cái

960

32

ĐC.13200

- Thay căn các loại

Cái

960

33

ĐC.13300

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

1.4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m

Đơn vị tính:100m hàng rào/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

HR.10000

Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

M

100

2

HR.10100

Thay thanh đầu hàng rào

M

1,40

3

HR.10200

Thay phụ kiện liên kết

Bộ

80

4

HR.10300

Sửa, xiết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

M

100

5

HR.10400

Sơn phản quang

M2

10

Đang theo dõi

2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh

Đang theo dõi

2.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1000mm

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

100

3

ĐG.10200

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10300

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

1.000

10

ĐG.10900

- Đóng đinh trồi

M

1.000

 

11

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

12

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

13

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

14

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.040

15

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.040

16

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

17

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

18

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

19

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

20

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

21

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

112

22

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

44

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

22

23

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

24

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

100

25

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

70

26

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

23

27

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

28

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt sắt cóc cứng

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

50

3

ĐG.10200

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

 

4

ĐG.10300

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

403

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

12

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

910

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

910

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

112

21

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

60

22

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

20

23

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

52

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

26

24

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

25

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

26

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

27

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

307

28

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

460

29

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt sắt cóc đàn hồi

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

50

3

ĐG.10200

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10300

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

403

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

12

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

910

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

910

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

112

21

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

60

22

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

20

23

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

52

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

26

24

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

25

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

404

 

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

404

29

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

404

30

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc đàn hồi

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

120

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

cái

403

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

910

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

910

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

21

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

52

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

26

 

22

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

23

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

460

24

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

70

25

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

23

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

460

29

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

460

30

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt bê tông 2 khối cóc cứng

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

120

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

cái

403

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

910

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

910

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

 

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

21

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

52

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

26

22

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

23

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

460

24

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

70

25

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

23

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

308

29

ĐG.12900

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1,000m - Tà vẹt bê tông
dự ứng lực TN1 cóc đàn hồi

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

120

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

256

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

486

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

128

 

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

12

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.040

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.040

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

128

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

21

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

52

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

26

22

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

23

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

486

24

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

80

25

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

27

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

486

29

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

486

30

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

2.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ 1435mm

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1435mm - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

112

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L =12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

18

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

1.120

10

ĐG.10900

- Đóng đinh trồi

M

1.000

11

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

12

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

13

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

14

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.010

15

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.010

16

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

17

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

18

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

19

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

20

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

21

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

128

22

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

52

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

26

23

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

 

24

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

128

25

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

85

26

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

28

27

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

28

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1435mm - Tà vẹt bê tông
dự ứng lực cóc đàn hồi
ω

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

28

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

13

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

256

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

448

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

12

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.010

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.010

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

 

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

21

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

46

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

23

22

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

 

 

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

23

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

448

24

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

25

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

448

29

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

448

30

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ đường 1435mm - Tà vẹt bê tông dự ứng lực
cóc cứng

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

112

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L=12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L=25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

13

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

256

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

70

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

448

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

12

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.010

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.010

 

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

160

21

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

46

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

23

22

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

23

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

448

24

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

25

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

448

29

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

448

30

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

Đang theo dõi

2.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ga, đường nhánh khổ lồng

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ lồng - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

112

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L =12,5m)

Thanh

1

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=12,5m)

Thanh

1

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

 

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

13

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

1.680

10

ĐG.10900

- Đóng đinh trồi

M

1.000

11

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

12

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

13

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

14

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.010

15

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.010

16

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

17

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

18

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

19

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

20

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

21

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

112

22

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 12,5m)

Cái

68

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

34

23

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 12,5m)

Đôi

8

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

24

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

168

25

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

85

26

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

28

27

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

28

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

Đang theo dõi

Đường ga, đường nhánh khổ lồng - Tà vẹt bê tông dự ứng lực cóc đàn hồi ω

Đơn vị tính: 1000m đường/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐG.10000

- Vét dọn mương rãnh

M

300

2

ĐG.10100

- Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thanh

28

3

ĐG.10300

- Thay ray hỏng (L =25m)

Thanh

1

4

ĐG.10400

- Quay đảo ray mòn (L=25m)

Thanh

1

5

ĐG.10400

- Sửa chữa cự li, gia khoan

M

1.000

6

ĐG.10500

- Điều chỉnh khe hở mối

Mối

13

7

ĐG.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

224

8

ĐG.10700

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thanh

32

9

ĐG.10800

- Thay đinh các loại

Cái

672

10

ĐG.11000

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

112

11

ĐG.11100

- Ra đá, giật đường

M

1.000

12

ĐG.11200

- Nâng đường

M

1.000

13

ĐG.11300

- Chèn đường

Thanh

1.010

14

ĐG.11400

- Xăm lòng tà vẹt

Thanh

1.010

15

ĐG.11500

- Chèn tăng cường đầu mối

Mối

112

16

ĐG.11600

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

M

1.000

17

ĐG.11700

- San nền đá làm băng két

M

1.000

18

ĐG.11800

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

M

1.000

19

ĐG.11900

- Sơn viết lại lý trình, biển mốc

M

1.000

20

ĐG.12000

- Làm dầu siết chặt đinh mối

Mối

112

21

ĐG.12100

- Thay bu lông mối (ray 25m)

Cái

34

22

ĐG.12200

- Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

4

23

ĐG.12300

- Thay đệm các loại

Cái

672

24

ĐG.12400

- Xả đá trên toa xuống

M3

95

25

ĐG.12500

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường

M3

32

26

ĐG.12600

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Km

1

27

ĐG.12700

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

M3

7

28

ĐG.12800

- Thay cóc các loại

Cái

672

29

ĐG.12900

- Thay căn các loại

Cái

672

30

ĐG.13000

- Làm dầu siết chặt đinh các loại

M

1.000

 
Đang theo dõi

3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi

Đang theo dõi

Ghi khổ đường 1,000m

Đơn vị tính: 1 bộ/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

GH.10000

- Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

Bộ

1

2

GH.10100

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

6

3

GH.10200

- Thay tà vẹt gỗ ghi

Thanh

5

4

GH.10300

- Sửa chữa đinh các loại

Bộ

1

5

GH.10400

- Lau dầu, xiết đinh mối

Bộ

1

6

GH.10500

- Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Bộ

1

7

GH.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

5

8

GH.10700

- Sửa chữa thanh giằng liên kết

Bộ

1

9

GH.10800

- Bổ sung điều hoà đá

M3

6

10

GH.10900

- Nâng giật chèn tổng hợp

Bộ

1

11

GH.11000

- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Bộ

1

12

GH.11100

- Thay lưỡi ghi

Cái

0,1

13

GH.11200

- Thay tâm ghi

Cái

0,1

14

GH.11300

- Thay bu lông các loại

Cái

7,4

15

GH.11400

- Thay ray cơ bản

Thanh

0,2

16

GH.11500

- Thay sắt mối đặc biệt

Bộ

0,2

17

GH.11600

- Thay đệm các loại

Cái

1

18

GH.11700

- Thay đinh các loại

Cái

40

19

GH.11800

- Thay thanh giằng lưỡi ghi

Cái

0,1

20

GH.11900

- Điều chỉnh khe hở mối ray

Mối

1

21

GH.12000

- Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Bộ

1

22

GH.12100

- Làm băng két, nền đá

Bộ

1

23

GH.12200

- Viết lý trình điểm đo

Bộ

1

24

GH.12300

- Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m

M3

1

Đang theo dõi

Ghi khổ đường 1435mm

Đơn vị tính: 1 bộ/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

GH.10000

- Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

Bộ

1

2

GH.10100

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

6

3

GH.10200

- Thay tà vẹt gỗ ghi

Thanh

7,5

4

GH.10300

- Sửa chữa đinh các loại

Bộ

1

5

GH.10400

- Lau dầu, xiết đinh mối

Bộ

1

7

GH.10500

- Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Bộ

1

8

GH.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

5

9

GH.10700

- Sửa chữa thanh giằng liên kết

Bộ

1

10

GH.10800

- Bổ sung điều hoà đá

M3

7,5

11

GH.10900

- Nâng giật chèn tổng hợp

Bộ

1

12

GH.11000

- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Bộ

1

13

GH.11100

- Thay lưỡi ghi

Cái

0,1

14

GH.11200

- Thay tâm ghi

Cái

0,1

15

GH.11300

- Thay bu lông các loại

Cái

4

16

GH.11400

- Thay ray cơ bản

Thanh

0,2

17

GH.11500

- Thay sắt mối đặc biệt

Bộ

0,2

18

GH.11600

- Thay đệm các loại

Cái

1

19

GH.11700

- Thay đinh các loại

Cái

40

21

GH.11800

- Thay thanh giằng lưỡi ghi

Cái

0,2

23

GH.11900

- Điều chỉnh khe hở mối ray

Mối

1

29

GH.12000

- Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Bộ

1

30

GH.12100

- Làm băng két, nền đá

Bộ

1

31

GH.12200

- Viết lý trình điểm đo

Bộ

1

32

GH.12300

- Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m

M3

4

Đang theo dõi

Ghi khổ đường lồng

Đơn vị tính: 1 bộ/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

GH.10000

- Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

M

20

2

GH.10100

- Sàng đá ô phụt bùn

Ô

6

3

GH.10200

- Thay tà vẹt gỗ ghi

Thanh

6

4

GH.10300

- Sửa chữa đinh các loại

Bộ

1

5

GH.10400

- Lau dầu, xiết đinh mối

Bộ

1

6

GH.10500

- Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Bộ

1

7

GH.10600

- Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

5

8

GH.10700

- Sửa chữa thanh giằng liên kết

Bộ

1

9

GH.10800

- Bổ sung điều hoà đá

M3

5

10

GH.10900

- Nâng giật chèn tổng hợp

Bộ

1

11

GH.11000

- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Bộ

1

12

GH.11100

- Thay lưỡi ghi

Cái

0,5

13

GH.11200

- Thay tâm ghi

Cái

0,2

14

GH.11300

- Thay bu lông các loại

Cái

12,5

15

GH.11400

- Thay ray cơ bản

Thanh

0,3

16

GH.11500

- Thay sắt mối đặc biệt

Bộ

0,3

17

GH.11600

- Thay đệm các loại

Cái

1,5

18

GH.11700

- Thay đinh các loại

Cái

30

19

GH.11800

- Thay thanh giằng lưỡi ghi

Cái

0,3

20

GH.11900

- Điều chỉnh khe hở mối ray

Mối

1

21

GH.12000

- Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Bộ

1

22

GH.12100

- Làm băng két, nền đá

Bộ

1

23

GH.12200

- Viết lý trình điểm đo

Bộ

1

24

GH.12300

- Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m

M3

4

Đang theo dõi

4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu

Đang theo dõi

4.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1000mm

Đang theo dõi

Cầu đường sắt đi chung

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Thanh

4

7

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

8

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Cái

600

9

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

40

10

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

11

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

12

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Cái

1.200

13

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

42

14

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

15

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

M

100

16

CU.11500

Thay tà vẹt đà ô tô

Thanh

40

17

CU.11600

Thay bản mặt cầu

M2

75

18

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

19

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

10

20

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,2

21

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Cái

1500

 

22

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Cái

100

23

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

24

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Chỗ

200

25

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Chỗ

300

26

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

27

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

28

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

29

CU.12800

Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

M2

400

30

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

31

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

 
Đang theo dõi

Cầu thép Đường Sắt Ray đặt trên tà vẹt

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Thanh

4

7

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

8

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Cái

600

9

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

80

10

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

11

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

12

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Cái

1.200

13

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

42

14

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

15

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

M

100

16

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

 

17

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

10

18

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,2

19

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Cái

1.500

20

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Cái

100

21

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

22

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Chỗ

200

23

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Chỗ

300

24

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

25

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

26

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

27

CU.12800

Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

M2

400

28

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

29

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

30

CU.13100

Bảo dưỡng ván tuần cầu

M

75

31

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

42

Đang theo dõi

Cầu Bê tông Đường Sắt

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

7

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

8

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

9

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

25

10

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

11

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

 

12

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

10

13

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,2

14

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

15

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

16

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

17

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

18

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

19

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

20

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

25

21

CU.13300

Thay ống thoát nước

M

10

Đang theo dõi

4.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ 1435mm

Đang theo dõi

Cầu đường sắt đi chung

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Thanh

4

7

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

8

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Cái

600

9

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

40

10

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

11

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

12

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Cái

1.200

13

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

40

14

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

15

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

M

100

16

CU.11500

Thay tà vẹt đà ô tô

Thanh

40

 

17

CU.11600

Thay bản mặt cầu

M2

75

18

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

19

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

10

20

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,2

21

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Cái

1.500

22

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Cái

100

23

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

24

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Chỗ

200

25

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Chỗ

300

26

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

27

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

28

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

29

CU.12800

Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

M2

400

30

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

31

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

32

CU.13100

Bảo dưỡng ván tuần cầu

M

75

Đang theo dõi

Cầu thép Đường Sắt Ray đặt trên tà vẹt

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Thanh

4

7

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

8

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Cái

600

9

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

80

10

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

11

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Đầu

2

12

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Cái

1.200

13

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

42

 

14

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

15

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

M

100

16

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

17

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

10

18

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,2

19

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Cái

1.500

20

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Cái

100

21

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

22

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Chỗ

200

23

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Chỗ

300

24

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

25

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

26

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

27

CU.12800

Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

M2

400

28

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

29

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

30

CU.13100

Bảo dưỡng ván tuần cầu

M

75

31

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

42

Đang theo dõi

Cầu Bê tông Đường Sắt

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

7

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

8

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

9

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

25

10

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

 

11

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

12

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

10

13

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,2

14

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

15

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

16

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

17

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

18

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

19

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

20

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

25

21

CU.13300

Thay ống thoát nước

M

10

Đang theo dõi

4.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường khổ lồng

Đang theo dõi

Cầu đường sắt đi chung

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Thanh

4

7

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

8

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Cái

600

9

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

40

10

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

11

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

12

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Cái

1.200

13

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

42

14

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

 

15

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

M

100

16

CU.11500

Thay tà vẹt đà ô tô

Thanh

40

17

CU.11600

Thay bản mặt cầu

M2

75

18

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

19

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

15

20

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,3

21

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Cái

1.500

22

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Cái

100

23

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,6

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,3

24

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Chỗ

200

25

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Chỗ

300

26

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

27

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

28

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

29

CU.12800

Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

M2

400

30

CU.12900

Sơn viết lý trình

M2

100

31

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

32

CU.13100

Bảo dưỡng ván tuần cầu

M

75

Đang theo dõi

Cầu thép Đường Sắt Ray đặt trên tà vẹt

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Thanh

4

7

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

8

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Cái

80

9

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Cái

600

10

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

11

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

 

12

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Cái

1.800

13

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

42

14

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

15

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

M

100

16

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

17

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

15

18

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,3

19

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Cái

1.500

20

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Cái

100

21

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,6

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,3

22

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Chỗ

200

23

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Chỗ

300

24

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

25

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

26

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

27

CU.12800

Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

M2

400

28

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

29

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

30

CU.13100

Bảo dưỡng ván tuần cầu

M

75

31

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

42

Đang theo dõi

Cầu Bê tông Đường Sắt

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

M2

200

2

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

M

100

3

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

M2

5

4

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

M

100

5

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

M

100

6

CU.10600

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

M

100

7

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

M

100

8

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Cái

2

9

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Thanh

25

10

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

M

100

 

11

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Mối

50

12

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm (ray 25m)

Cái

15

13

CU.11900

Thay sắt mối (ray 25m)

Đôi

0,3

14

CU.12200

Thay ray trên cầu (L=12,5m)

Thanh

0,4

Thay ray trên cầu (L=25m)

Thanh

0,2

15

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Gối

8

16

CU.12600

Thay bản bộ hành

M2

55

17

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

M

100

18

CU.12900

Sơn viết lý trình

M

100

19

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

M

30

20

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Thanh

25

21

CU.13300

Thay ống thoát nước

M

10

Đang theo dõi

5. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

Đơn vị tính: 100m cống năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

CG.10000

Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

M2

250

2

CG.10100

Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống

M3

30

3

CG.10200

Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

M2

10

4

CG.10300

Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

M2

15

5

CG.10400

Sơn viết, lý trình

M

3

Đang theo dõi

6. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm

Đang theo dõi

6.1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

HM.10000

- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

M2

120

2

HM.10100

- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

M2

800

3

HM.10200

- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

M

100

4

HM.10300

- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

M

200

 

5

HM.10400

- Sửa chữa nắp rãnh bê tông

Cái

80

6

HM.10500

- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

M2

100

7

HM.10600

- Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Cái

8

8

HM.10700

- Sửa chữa vòm hầm

M2

55

9

HM.10800

- Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

M

200

10

HM.10900

- Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

M2

150

11

HM.11000

- Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

M

100

12

HM.11100

- Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

M

100

 
Đang theo dõi

6.2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

HM.10000

- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

M2

120

2

HM.10100

- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

M2

800

3

HM.10200

- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

M

100

4

HM.10300

- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

M

200

5

HM.10400

- Sửa chữa nắp rãnh bê tông

Cái

80

6

HM.10500

- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

M2

100

7

HM.10600

- Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Cái

8

8

HM.10700

- Sửa chữa vòm hầm

M2

55

9

HM.10800

- Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

M

200

10

HM.10900

- Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

M2

150

11

HM.11000

- Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

M

100

12

HM.11100

- Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

M

100

Đang theo dõi

6.3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hầm đường khổ lồng

Đơn vị tính: 100m hầm/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

HM.10000

- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

M2

120

2

HM.10100

- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

M2

800

3

HM.10200

- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

M

100

4

HM.10300

- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

M

200

5

HM.10400

- Sửa chữa nắp rãnh bê tông

Cái

80

6

HM.10500

- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

M2

100

7

HM.10600

- Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Cái

8

8

HM.10700

- Sửa chữa vòm hầm

M2

55

9

HM.10800

- Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

M

200

10

HM.10900

- Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

M2

150

11

HM.11100

- Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

M

100

Đang theo dõi

7. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường ngang, tuần đường và tuần cầu

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

ĐN.10000

- Đường ngang

M/Km/năm

5

Hoặc theo thực tế

2

TĐ.10000

- Tuần đường (bao gồm đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh)

 

Xác định theo tần suất kiểm tra 03 lần/ngày và 365 ngày/năm

3

TC.10000

- Tuần cầu

 

Xác định theo tần suất kiểm tra 02 -03 ban/ngày và 365 ngày/năm

Đang theo dõi

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đang theo dõi
CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN KHỔ 1000MM, 1435MM,
KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO
Đang theo dõi

ĐC. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phát cây hai bên đường khổ giới hạn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC. 10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,014

 

10

Đang theo dõi

ĐC. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC. 10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,037

 

10

Đang theo dõi

ĐC.10200 Cạp vá vai đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, đầm chặt vai đường, thu dọn hoàn thiện hiện trường

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC. 10200

Cạp vá vai đường

Vật liệu

 

 

Đá 2,5x5

m3

1,02

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,636

 

10

Đang theo dõi

ĐC.10300 Bạt vai đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bạt vai đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC. 10300

Bạt vai đường

Vật liệu

 

 

Đá 2,5x5

m3

1,02

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,697

 

10

Đang theo dõi

ĐC.10400 Vét dọn mương rãnh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, vét dọn mương rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường .

Đơn vị tính:1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.10400

Vét dọn mương rãnh

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,016

 

10

Đang theo dõi

ĐC.10500 Sửa chữa rãnh xương cá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, đào sửa chữa rãnh xương cá đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp vận chuyển xếp đá vào rãnh, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

ĐC.10500

Sửa chữa rãnh xương cá

Vật liệu

 

 

 

Đá 4 + 8

m3

0,177

0,177

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,254

0,259

 

10

20

Đang theo dõi

ĐC.10600 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ tới vị trí thi công, ra đá phá cốt, tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt, lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá xăm lòng tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m, thu dọn hoàn thiện hiện trường .

1. Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ có đệm sắt

TV gỗ không đệm sắt

TV sắt

ĐC.10600

Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

1

Đinh crămpông

cái

6

6

 

Đệm sắt

cái

2

 

4

Cóc, bu lông cóc

cái

 

 

4

Rong đen

cái

 

 

4

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,440

0,440

0,443

 

10

11

12

2. Đường 1m tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBT cóc cứng

TVBT cóc đàn hồi

TVBT K92

TVBT DƯL TN1

ĐC.10600

Đường 1m tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

1

1

Sắt chữ U

cái

4

 

 

 

Cóc cứng, bu lông cóc

cái

4

 

 

 

Rong đen lò so

cái

4

 

 

 

Đệm cao su (nhựa)

cái

2

2

 

2

Đệm sắt

cái

2

 

 

 

Bu lông cóc, cóc đàn hồi

cái

 

4

 

4

Căn sắt

cái

 

4

 

4

Căn nhựa

cái

 

4

 

4

Đinh xoắn

cái

 

 

4

 

Cóc nhựa

cái

 

 

4

 

Nắp na

cái

 

 

4

 

Vòng đệm phẳng

 

 

4

 

4

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,426

0,427

0,464

0,522

 

20

21

22

23

3. Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ không đệm sắt

TV gỗ có đệm sắt

TVBT K3A cóc cứng

TVBT cóc đàn hồi

TVBT K92

ĐC.10600

Đường 1435mm tà vẹt gỗ,

vẹt sắt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

1

1

1

Đinh crămpông

cái

6

6

 

 

 

Đệm sắt

cái

 

2

 

4

 

Sắt chữ U

cái

 

 

4

 

 

Cóc cứng, bu lông cóc

cái

 

 

4

 

 

Rong đen lò so

cái

 

 

4

 

 

Đệm cao su (nhựa)

cái

 

 

4

4

 

Bu lông cóc, cóc đàn hồi

cái

 

 

 

2

 

Rong đen phẳng

cái

 

 

 

4

 

Căn sắt C3-C4

cái

 

 

 

4

 

Căn nhựa

cái

 

 

 

4

 

Đinh xoắn

cái

 

 

 

 

4

Cóc nhựa

cái

 

 

 

 

4

Nắp na

cái

 

 

 

 

4

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,583

0,587

0,594

0,664

0,707

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

30

31

32

33

34

4. Đường khổ lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.10600

Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

Đinh crămpông

cái

9

 

Đệm sắt

cái

3

 

Cóc cứng, bu lông cóc

cái

 

6

Sắt chữ U

cái

 

6

Đệm cao su

cái

 

3

Rong đen lò xo

cái

 

6

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,7/7

công

0,623

1,108

 

40

41

Đang theo dõi

ĐC. 10700 Thay ray hỏng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công

- Phong tỏa ngừng tàu

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Đưa ray cũ ra ngoài

- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết

- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 500m

 -Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Đường 1m tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 - P50 L=12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P24-26, L = 10m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10700

Đường 1m tà vẹt sắt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

4

4

6

6

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,036

2,721

2,424

2,153

2,135

1,986

4,296

3,605

 

10

11

12

13

14

15

16

17

2. Đường 1m tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P24-26, L = 10m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

ĐC.10700

Đường 1m tà vẹt gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

4

4

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,439

3,299

2,415

2,118

1,320

1,196

 

20

21

22

23

24

25

3. Đường 1m tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P24-26, L = 10m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10700

Đường 1m tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

4

4

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,209

3,028

3,623

2,879

2,695

2,188

 

30

31

32

33

34

35

4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10700

Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,209

3,028

5,351

4,442

 

40

41

42

43

5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10700

Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,439

3,299

4,490

4,177

 

50

51

52

53

Đang theo dõi

ĐC.10800 Quay đảo ray mòn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công

- Phong tỏa ngừng tàu

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Đưa ray cũ ra ngoài, quay đảo ray

- Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Đường 1m tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10800

Đường 1m tà vẹt sắt

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,063

2,796

2,441

2,192

4,428

3,687

 

10

11

12

13

14

15

2. Đường 1m tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50
L=12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

R(m)≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10800

Đường 1m tà vẹt gỗ

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,461

3,325

2,433

2,188

 

16

17

18

19

3. Đường 1m tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50
L.2,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐC.10800

Đường 1m tà vẹt bê tông

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,287

3,063

3,693

2,896

 

24

25

26

27

4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m)≤500

R(m) >500

ĐC.10800

Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,287

3,063

5,545

4,595

 

16

17

18

19

5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50 L=12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m)≤500

R(m) >500

R(m)≤500

R(m) >500

ĐC.10800

Đường 1435mm và đường lồng tà gỗ

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,461

3,325

5,391

4,432

 

16

17

18

19

Đang theo dõi

ĐC.10900 Sửa chữa cự li, gia khoan

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Phòng vệ thi công bằng biển kéo còi

- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa

 -Nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc

- Chỉnh sửa lại cự li, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 435mm

Khổ lồng

Tà vẹt g

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.10900

Sửa chữa cự li, gia khoan

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,568

1,438

1,486

2,327

3,467

 

10

20

30

40

50

Ghi chú: Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm

Đang theo dõi

ĐC.11000 Điều chỉnh khe hở mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Phòng vệ ngừng tàu

- Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray

- Dịch chuyển ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn

- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt, ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000 mm

Khổ 1435 mm và khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11000

Điều chỉnh khe hở mối

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,079

0,085

0,109

0,145

0,185

 

10

20

30

40

50

Đang theo dõi

ĐC.11100 Ke tà vẹt vuông góc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Ra đá, phá cốt, nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Ke tà vẹt vuông góc

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện

- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

 

Đơn vị tính:1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11100

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,029

0,029

0,03

0,032

0,034

0,036

0,037

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.11200 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Ra đá, phá cốt, tháo phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện

- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

 

Đơn vị tính:1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11200

Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,808

0,864

0,911

0,929

0,955

0,933

0,968

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.11300 Thay đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo đinh cũ và thay đinh mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.11300

Thay đinh các loại

Vật liệu

 

 

Đinh các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐC.11400 Đóng đinh trồi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường khổ 1m, 1435mm và khổ lồng tà vẹt gỗ

ĐC.11400

Đóng đinh trồi

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,010

 

10

Đang theo dõi

ĐC.11500 Sàng đá ô phụt bùn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường

- Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vào đá, kiểm tra cự ly thủy bình phương hướng cao thấp và chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

 

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11500

Sàng đá ô phụt bùn

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,170

0,222

0,260

0,252

0,369

0,284

0,398

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.11600 Ra đá, giật đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Ra đá hai đầu thanh tà vẹt

- Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vào đá, đầm lại băng két

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11600

Ra đá, giật đường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

0,014

0,015

0,016

0,017

0,026

0,020

0,029

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Kích 15T

ca

0,002

0,002

0,003

0,002

0,003

0,003

0,004

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.11700 Nâng đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray

- Xiết đinh đường bị lỏng

- Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích

- Nâng đường theo cao độ đã đo

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11700

Nâng đường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

0,008

0,010

0,011

0,008

0,010

0,013

0,023

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Kích 15T

ca

0,002

0,002

0,002

0,002

0,002

0,003

0,004

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.11800 Chèn đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Vào đá những chỗ thiếu

- Chèn đá toàn bộ tà vẹt đã nâng

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11800

Chèn đường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,040

0,044

0,059

0,048

0,056

0,052

0,083

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.11900 Xăm lòng tà vẹt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Xăm lòng tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐC.11900

Xăm lòng tà vẹt

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,017

0,018

0,019

0,022

0,034

0,028

0,033

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐC.12000 Chèn tăng cường đầu mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Chèn tăng cường đầu mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, Khổ 1435mm

Khổ lồng

ĐC.12000

Chèn tăng cường đầu mối

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,066

0,096

 

10

20

Đang theo dõi

ĐC.12100 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

ĐC.12100

Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,010

0,011

0,018

 

10

20

30

Đang theo dõi

ĐC.12200 San nền đá làm băng két

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- San nền đá làm băng két đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

ĐC.12200

San nền đá làm băng két

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,015

0,016

 

10

20

Đang theo dõi

ĐC.12300 Nhặt đá rơi hai bên vai đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12300

Nhặt đá rơi hai bên vai đường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,009

 

10

Đang theo dõi

ĐC.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

ĐC.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

Vật liệu

 

 

 

Sơn trắng

kg

0,002

0,002

Sơn đen

kg

0,002

0,002

Sơn đỏ

kg

0,001

0,001

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,008

0,009

 

10

20

Đang theo dõi

ĐC.12500 Làm dầu siết chặt đinh mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Làm dầu siết chặt đinh mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12500

Làm dầu siết chặt đinh mối

Vật liệu

 

 

Dầu nhờn

Kg

0,027

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,020

 

10

Đang theo dõi

ĐC.12600 Thay bu lông mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo bu lông mối nối ray cộng vòng đệm

- Sơn bu lông mối nối, lắp bu lông mối nối cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12600

Thay bu lông mối

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,02

Bu lông mối + vòng đệm

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐC.12700 Thay sắt mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo bu lông mối nối ray

- Sơn sắt mối

- Lắp bu lông liên kết sắt mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đôi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12700

Thay sắt mối

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,19

Sắt mối

đôi

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,19

 

10

Đang theo dõi

ĐC.12800 Thay đệm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Kích ray kéo đệm cũ ra và thay đệm mới vào

- Lắp phụ kiện liên kết ray với tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12800

Thay đệm các loại

Vật liệu

 

 

Đệm các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,041

 

10

Đang theo dõi

ĐC.12900 Xả đá trên toa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Xả đá trên toa xuống vị trí quy định

- Phạm vi vận chuyển 250m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12900

Xả đá trên toa

Vật liệu

 

 

Đá 2,5x5

m3

1,02

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,146

 

10

Đang theo dõi

ĐC.13000 Điều hòa đá, vào đá lòng đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.13000

Điều hòa đá, vào đá lòng đường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,758

 

10

Đang theo dõi

ĐC.13100 Thay cóc các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công

- Thay cóc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.13100

Thay cóc các loại

Vật liệu

 

 

Cóc các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐC.13200 Thay căn các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công

- Thay căn các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.13200

Thay căn các loại

Vật liệu

 

 

Căn các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐC.13300 Làm dầu siết chặt đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Làm dầu siết chặt đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.13300

Làm dầu siết chặt đinh các loại

Vật liệu

 

 

Dầu nhờn

Kg

0,014

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,105

 

10

Đang theo dõi

HR.10000 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Tháo, nắn sửa lại hàng rào bị nghiêng đ

- Lắp đặt hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HR.10000

Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,135

 

10

Đang theo dõi

HR.10100 Thay thanh đầu hàng rào

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

- Tháo thanh đầu hàng rào

- Lắp thanh đầu hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HR.10100

Thay thanh đầu hàng rào

Vật liệu

 

 

Thanh đầu hàng rào

thanh

0,303

Bu lông Φ16

cái

2,424

Bu lông Φ18

cái

0,303

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,175

 

10

Đang theo dõi

HR.10200 Thay phụ kiện liên kết

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

- Tháo phụ kiện liên kết

- Lắp phụ kiện liên kết đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HR.10200

Thay phụ kiện liên kết

Vật liệu

 

 

Bu lông Φ16

cái

8,000

Bu lông Φ18

cái

1,00

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,116

 

10

Đang theo dõi

HR.10300 Sửa, xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Sửa xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HR.10300

Sửa, xiết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,012

 

10

Đang theo dõi

HR.10400 Sơn phản quang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Sơn phản quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HR.10400

Sơn phản quang

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,800

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,187

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM,
1435MM VÀ KHỔ LỒNG

Đang theo dõi

ĐG.10000 Vét dọn mương rãnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Vét dọn mương rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.10000

Vét dọn mương rãnh

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,016

Đang theo dõi

ĐG.10100 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ tới vị trí thi công

- Ra đá phá cốt

- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray

- Kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray

- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt

- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá xăm lòng tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ có đệm sắt

TV gỗ khôn g đệm sắt

TV sắt

ĐG.10100

Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

1

Đinh crămpông

cái

6

6

 

Đệm sắt

cái

2

 

4

Cóc, bu lông cóc

cái

 

 

4

Rong đen

cái

 

 

4

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,440

0,440

0,443

 

10

11

12

2. Đường 1m tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBT cóc cứng

TVBT cóc đàn hồi

TVBT K92

TVBT DƯL TN1

ĐC. 10600

Đường 1m tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

1

1

Sắt chữ U

cái

4

 

 

 

Cóc cứng, bu lông cóc

cái

4

 

 

 

Rong đen lò so

cái

4

 

 

 

Đệm cao su (nhựa)

cái

2

2

 

2

Đệm sắt

cái

2

 

 

 

Bu lông cóc, cóc đàn hồi

cái

 

4

 

4

Căn sắt

cái

 

4

 

4

Căn nhựa

cái

 

4

 

4

Đinh xoắn

cái

 

 

4

 

Cóc nhựa

cái

 

 

4

 

Nắp na

cái

 

 

4

 

Vòng đệm phng

 

 

4

 

4

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,426

0,427

0,464

0,522

 

 

 

 

20

21

22

23

3. Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ không đệm sắt

TV gỗ có đệm sắt

TVBT K3A cóc cứng

TVBT cóc đàn hồi

TVBT K92

ĐG.10100

Đường 1435mm tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

1

1

1

Đinh crămpông

cái

6

6

 

 

 

Đệm sắt

cái

 

2

 

4

 

Sắt chữ U

cái

 

 

4

 

 

Cóc cứng, bu lông cóc

cái

 

 

4

 

 

Rong đen lò so

cái

 

 

4

 

 

Đệm cao su (nhựa)

cái

 

 

4

4

 

Bu lông cóc, cóc đàn hồi

cái

 

 

 

2

 

Rong đen phng

cái

 

 

 

4

 

Căn sắt C3-C4

cái

 

 

 

4

 

Căn nhựa

cái

 

 

 

4

 

Đinh xoắn

cái

 

 

 

 

4

Cóc nhựa

cái

 

 

 

 

4

Nắp na

cái

 

 

 

 

4

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,583

0,587

0,594

0,664

0,707

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

30

31

32

33

34

4. Đường khổ lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.10100

Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

Đinh crămpông

cái

9

 

Đệm sắt

cái

3

 

Cóc cứng, bu lông cóc

cái

 

6

Sắt chữ U

cái

 

6

Đệm cao su

cái

 

3

Rong đen lò xo

cái

 

6

Nhân công

 

 

 

Nhân công 4,7/7

công

0,623

1,108

 

40

41

Đang theo dõi

ĐG.10200 Thay ray hỏng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công

- Phong tỏa ngừng tàu

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Đưa ray cũ ra ngoài

- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết

- Vận chuyn ray, phụ kiện trong phạm vi 500m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Đường 1m tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 –

P50 L = 12,5m

Ray P30-33,

L = 12,5m

Ray P24-26,

L = 10m

Ray P50,

L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10200

Đường 1m tà vẹt sắt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

4

4

6

6

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,036

2,721

2,424

2,153

2,135

1,986

4,296

3,605

 

10

11

12

13

14

15

16

17

2. Đường 1m tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg P38 -P50

L = 12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P24-26,

L = 10m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10200

Đường 1m tà vẹt gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

4

4

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,439

3,299

2,415

2,118

1,320

1,196

 

20

21

22

23

24

25

3. Đường 1m tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50

L = 12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P24-26,

L = 10m

R(m)≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10200

Đường 1m tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

4

4

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,209

3,028

3,623

2,879

2,695

2,188

 

30

31

32

33

34

35

4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50

L = 12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m)≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10200

Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,209

3,028

5,351

4,442

 

40

41

42

43

5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50 L = 12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10200

Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ray

thanh

1

1

1

1

Lập lách

đôi

1

1

1

1

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,439

3,299

4,490

4,177

 

50

51

52

53

Đang theo dõi

ĐG.10300 Quay đảo ray mòn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ mặt bằng tới vị trí thi công

- Phong tỏa ngừng tàu

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Đưa ray cũ ra ngoài, quay đảo ray

- Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Đường 1m tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50

L = 12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

Ray P50,

L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10300

Đường 1m tà vẹt sắt

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,063

2,796

2,441

2,192

4,428

3,687

 

10

11

12

13

14

15


 

2. Đường 1m tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50

L = 12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10300

Đường 1m tà vẹt gỗ

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,461

3,325

2,433

2,188

 

16

17

18

19

 

3. Đường 1m tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50

L = 12,5m

Ray P30-33, L = 12,5m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10300

Đường 1m tà vẹt bê tông

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,287

3,063

3,693

2,896

 

24

25

26

27

4. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50 L = 12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10300

Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt bê tông

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,287

3,063

5,545

4,595

 

16

17

18

19

5. Đường 1435mm và đường lồng tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg  P38 -P50

L = 12,5m

Ray P50, L = 25m

R(m) ≤500

R(m) >500

R(m) ≤500

R(m) >500

ĐG.10300

Đường 1435mm và đường lồng tà gỗ

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,461

3,325

4,432

5,391

 

16

17

18

19

Đang theo dõi

ĐG.10400 Sửa chữa cự li, gia khoan

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Phòng vệ thi công bằng biển kéo còi

- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa

- Nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc

- Chỉnh sửa lại cự ly, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.10400

Sửa chữa cự ly, gia khoan

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,568

1,438

1,486

2,327

3,467

 

10

20

30

40

50

 

Ghi chú: Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm

Đang theo dõi

ĐG.10500 Điều chỉnh khe hở mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Phòng vệ ngừng tàu

- Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray; ray với ray

- Dịch chuyn ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn

- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000 mmm

Khổ 1435 mmm và khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.10500

Điều chỉnh khe hở mối

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,079

0,085

0,109

0,145

0,185

 

10

20

30

40

50

Đang theo dõi

ĐG.10600 Ke tà vẹt vuông góc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Ra đá, phá cốt, nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Ke tà vẹt vuông góc

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện

- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.10600

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,012

0,012

0,013

0,014

0,015

0,015

0,016

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.10700 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Ra đá, phá cốt, tháo phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện

- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, xăm chèn tà vẹt

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.10700

Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,808

0,864

0,911

0,929

0,955

0,933

0,968

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.10800 Thay đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo đinh cũ và thay đinh mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.10800

Thay đinh các loại

Vật liệu

 

 

Đinh các loại

cái

1,02

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

Đang theo dõi

ĐG.10900 Đóng đinh trồi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường khổ 1m, 1435mm và kh lồng tà vẹt gỗ

ĐG.10900

Đóng đinh trồi

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,010

Đang theo dõi

ĐG.11000 Sàng đá ô phụt bùn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường

- Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vào đá, kiểm tra cự ly thủy bình phương hướng cao thấp và chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.11000

Sàng đá ô phụt bùn

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,170

0,222

0,260

0,252

0,369

0,284

0,398

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.11100 Ra đá, giật đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Ra đá hai đầu thanh tà vẹt

- Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vào đá, đầm lại băng két

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.11100

Ra đá, giật đường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

0,014

0,015

0,016

0,017

0,026

0,020

0,029

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Kích 15T

ca

0,002

0,002

0,003

0,002

0,003

0,003

0,004

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.11200 Nâng đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray

- Xiết đinh đường bị lỏng

- Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích

- Nâng đường theo cao độ đã đo

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.11200

Nâng đường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

0,008

0,010

0,011

0,009

0,012

0,013

0,023

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Kích 15T

ca

0,002

0,002

0,002

0,003

0,003

0,003

0,004

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.11300 Chèn đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Vào đá những chỗ thiếu

- Chèn đá toàn bộ tà vẹt đã nâng

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.11300

Chèn đường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,040

0,044

0,059

0,048

0,056

0,052

0,083

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.11400 Xăm lòng tà vẹt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Xăm lòng tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt bê tông

ĐG.11400

Xăm lòng tà vẹt

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,017

0,018

0,019

0,022

0,034

0,028

0,033

 

10

20

30

40

50

60

70

Đang theo dõi

ĐG.11500 Chèn tăng cường đầu mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Chèn tăng cường đầu mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm,

Khổ 1435mm

Khổ lồng

ĐG.11500

Chèn tăng cường đầu mối

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,066

0,096

 

10

20

Đang theo dõi

ĐG.11600 Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công

- Chỉnh lý mặt bằng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

ĐG.11600

Chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,010

0,011

0,018

 

10

20

30

Đang theo dõi

ĐG.11700 San nền đá làm băng két

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công;

- San nền đá làm băng két đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

ĐG.11700

San nền đá làm băng két

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,015

0,016

 

10

20

Đang theo dõi

ĐG.11800 Nhặt đá rơi hai bên vai đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Nhặt đá rơi hai bên vai đường;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.11800

Nhặt đá rơi hai bên vai đường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,009

Đang theo dõi

ĐG.11900 Sơn viết lại lý trình, biển mốc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

ĐG.11900

Sơn viết lại lý trình biển mốc

Vật liệu

 

 

 

Sơn trắng

kg

0,002

0,002

Sơn đen

kg

0,002

0,002

Sơn đỏ

kg

0,001

0,001

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,008

0,009

 

10

20

Đang theo dõi

ĐG.12000 Làm dầu siết chặt đinh mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Làm dầu siết chặt đinh mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12000

Làm dầu siết chặt đinh mối

Vật liệu

 

 

Dầu nhờn

Kg

0,027

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,020

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12100 Thay bu lông mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo bu lông mối nối ray cộng vòng đệm

- Sơn bu lông mối nối, lắp bu lông mối nối cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12100

Thay bu lông mối

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,02

Bu lông mối + vòng đệm

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12200 Thay sắt mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo bu lông mối nối ray

- Sơn sắt mối

- Lắp bu lông liên kết sắt mối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đôi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12200

Thay sắt mối

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,19

Sắt mối

đôi

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,19

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12300 Thay đệm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Kích ray kéo đệm cũ ra và thay đệm mới vào

- Lắp phụ kiện liên kết ray với tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12300

Thay đệm các loại

Vật liệu

 

 

Đệm các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,041

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12400 Xả đá trên toa xuống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Xả đá trên toa xuống vị trí quy định

- Phạm vi vận chuyển 250m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12400

Xả đá trên toa

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,146

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12500 Điều hòa đá, vào đá lòng đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12500

Điều hòa đá, vào đá lòng đường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,758

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12600 Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12600

Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,053

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12700 Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12700

Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,741

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12800 Thay cóc các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công

- Thay cóc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.12800

Thay cóc các loại

Vật liệu

 

 

Cóc các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐG.12900 Thay căn các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công

- Thay căn các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC.12900

Thay căn các loại

Vật liệu

 

 

Căn các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

ĐG.13000 Làm dầu siết chặt đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Làm dầu siết chặt đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐG.13000

Làm dầu siết chặt đinh các loại

Vật liệu

 

 

Dầu nhờn

Kg

0,014

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,105

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN GHI KHỔ 1000MM, 1435MM VÀ KHỔ LỒNG

Đang theo dõi

GH.10000 Dy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Dẫy cỏ vai đường, nh cỏ trong nền đá

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.10000

y cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,278

 
Đang theo dõi

GH.10100 Sàng đá ô phụt bùn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường

- Sàng đá trong ô tà vẹt đến độ sâu thiết kế

- Dưới đáy ô tạo mui luyện có độ dốc theo quy định

- Vào đá sau khi sàng vào đường

- Kiểm tra cự ly thủy bình phương hướng cao thấp và chèn lại tà vẹt

- Làm lại băng két

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

GH.10100

Sàng đá ô phụt bùn

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,218

0,371

0,638

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.10200 Thay tà vẹt gỗ ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu hồi vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Đường khổ 1m

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00÷2,9

Tà vẹt 3,05÷3,95

Tà vẹt 4,1÷4,83

GH.10200

Thay tà vẹt gỗ ghi

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt gỗ ghi

thanh

1

1

1

Đinh crămpông

cái

11

11

11

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,370

0,5

0,6

 

10

11

12

 

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00÷2,9

Tà vẹt 3,05÷3,95

Tà vẹt 4,1÷4,83

GH.10200

Thay tà vẹt gỗ ghi

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt gỗ ghi

thanh

1

1

1

Đinh crămpông

cái

9

9

9

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,440

0,6

0,7

 

20

21

22

 

 

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00÷2,9

Tà vẹt 3,05÷3,95

Tà vẹt 4,1÷4,83

GH.10200

Thay tà vẹt gỗ ghi

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt gỗ ghi

thanh

1

1

1

Đinh crămpông

cái

10

10

10

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

0,530

0,72

0,88

 

30

31

32

Đang theo dõi

GH.10300 Sửa chữa đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Sửa chữa đinh đường

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.10300

Sửa chữa đinh các loại

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,939

 

10

Đang theo dõi

GH.10400 Lau dầu, xiết đinh mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Lau dầu, xiết lại đinh mối

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.10400

Lau dầu, xiết đinh mối

Vật liệu

 

 

Dầu HD50

lít

2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,750

 

10

Đang theo dõi

GH.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa

- Nới lỏng bu lông cóc, nêm nót chân cóc

- Chỉnh sửa lại cự ly, đệm cao su bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

- Thay thế phụ kiện hư hỏng, xiết lại phụ kiện

- Kiểm tra phương hướng thủy bình

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

GH.10500

Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

2,195

3,098

3,189

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.10600 Ke tà vẹt vuông góc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Ra đá, phá cốt

- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt

- Ke tà vẹt đúng vị trí

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện

- Vào đá

- Chỉnh lại cao thấp, thủy bình

- Xăm chèn tà vẹt

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.10600

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,019

0,020

0,028

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.10700 Sửa chữa thanh giằng liên kết

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Lau dầu, chấm dầu bu lông giằng, thay những bu lông hỏng

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.10700

Sửa chữa thanh giằng liên kết

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,680

1,750

1,877

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.10800 Bổ sung điều hoà đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Xả đá từ toa xuống đường, rải điều hòa đá

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm và 1435mm

Khổ lồng

GH.10800

Bổ sung điều hòa đá

Vật liệu

 

 

 

Đá 2,5 ÷ 5

m3

1,207

1,207

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,921

0,989

 

10

20

Đang theo dõi

GH.10900 Nâng giật chèn tổng hợp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Nâng giật chèn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.10900

Nâng giật chèn tổng hợp

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

4,397

7,547

7,652

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.11000 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.11000

Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

2,306

3,071

3,194

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.11100 Thay lưỡi ghi

Thành phần công việc:

- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m

- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ, thay lưỡi ghi mới, thu hồi vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1m

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.11100

Thay lưỡi ghi

Vật liệu

 

 

 

 

Lưỡi ghi

cái

1

1

1

Đệm gót

tấm

1

 

 

Đệm đầu

tấm

1

 

 

Đệm trượt

cái

10

10

10

Đinh đệm trượt

cái

40

 

 

Móng trâu

cái

8

7

10

Thanh giằng

cái

3

3

3

Đinh

 

 

44

 

Đệm củ đậu lưỡi ghi

 

 

1

1

Đinh suốt

 

 

4

 

Đinh tia rơ phông

 

 

6

16

Đệm chung

 

 

6

10

Bu lông suốt ngang

 

 

 

5

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,890

4,15

5,82

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.11200 Thay tâm ghi

Thành phần công việc:

- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m

- Tháo dỡ tâm ghi cũ, lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu hồi vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1m

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.11200

Thay tâm ghi

Vật liệu

 

 

 

 

Tâm ghi

cái

1

1

1

Đệm tâm ghi

cái

1

1

1

Củ đậu + suốt

cái

18

 

 

Đệm chung tâm ghi

cái

3

3

3

Đệm gót tâm ghi

cái

1

1

 

Củ đậu

cái

 

8

10

Đinh suốt

cái

 

13

 

Đinh tia rơ phông

cái

 

 

16

Đinh suốt - cóc

cái

 

 

12

Đinh suốt - củ đậu

cái

 

 

10

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

5,640

6,57

8,16

 

 

 

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.11300 Thay bu lông các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Tháo và thay bu lông các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.11300

Thay bu lông các loại

Vật liệu

 

 

Bu lông các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,036

 

10

 
Đang theo dõi

GH.11400 Thay ray cơ bản

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Phong tỏa ngừng tàu

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray; ray với tà vẹt

- Đưa ray cũ ra ngoài

- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.11400

Thay ray cơ bản

Vật liệu

 

 

Ray

thanh

1

Lập lách

đôi

1

Bu lông, rông đen

cái

6

Nhân công

 

 

Bậc thợ 6/7

công

3,147

 

10

Đang theo dõi

GH.11500 Thay sắt mối đặc biệt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm

- Thay sắt mối đặc biệt

- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đôi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.11500

Thay sắt mối đặc biệt

Vật liệu

 

 

Sắt mối

đôi

1

Sơn

Kg

0,190

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,172

 

10

Đang theo dõi

GH.11600 Thay đệm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Thay đệm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.11600

Thay đệm các loại

Vật liệu

 

 

Đệm các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,106

 

10

Đang theo dõi

GH.11700 Thay đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Thay đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.11700

Thay đinh các loại

Vật liệu

 

 

Đinh các loại

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,009

 

10

Đang theo dõi

GH.11800 Thay thanh giằng lưỡi ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Tháo phụ kiện liên kết thanh giằng lưỡi ghi và thay thanh giằng lưỡi ghi mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.11800

Thay thanh giằng lưỡi ghi

Vật liệu

 

 

Thanh giằng lưỡi ghi

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,104

 

10

Đang theo dõi

GH.11900 Điều chỉnh khe hở mối ray

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Phòng vệ ngừng tàu

- Nới lỏng liên kết tà vẹt và ray, ray với ray

- Dịch chuyển ray, điều chỉnh khe hở theo đúng tiêu chuẩn

- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.11900

Điều chỉnh lý khe hở mối ray

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

4,247

5,475

5,709

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.12000 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Sửa cự ly, đo kiểm tra, chỉnh tâm ghi lưỡi ghi

- Nêm trám siết bu lông, đóng đinh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

GH.12000

Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 6/7

công

3,452

3,927

4,760

 

10

20

30

Đang theo dõi

GH.12100 Làm băng két, nền đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Kéo đá lên vào ô tà vẹt và lòng đường

- San nền đá trong lòng tà vẹt

- San nền băng két

- Đầm mái đá

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.12100

Làm băng két, nền đá

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,852

 

10

Đang theo dõi

GH.12200 Viết lý trình điểm đo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

- Cạo bỏ các vết sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt

- Sơn viết lại lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm và 1435mm

Khổ lồng

GH.12200

Sơn viết lại lý trình biển mốc

Vật liệu

 

 

 

Sơn đen

kg

0,5

0,5

Sơn trắng

kg

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,705

1,391

 

10

20

Đang theo dõi

GH.12300 Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi 30m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

GH.12300

Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,741

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN CẦU ĐƯỜNG SẮT ĐI CHUNG, CẦU THÉP
ĐƯỜNG SẮT RAY ĐẶT TRÊN TÀ VẸT CẦU BÊ TÔNG ĐƯỜNG SẮT

Đang theo dõi

CU.10000 Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,032

 

10

Đang theo dõi

CU.10100 Bảo dưỡng mố trụ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh mố, trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10100

Bảo dưỡng mố trụ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,190

 

10

Đang theo dõi

CU.10200 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh tạo nhám những chỗ bị hư hỏng.

- Trộn vữa và trám vá lại những chỗ bị hư hỏng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10200

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

0,030

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,944

 

10

Đang theo dõi

CU.10300 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh, sơn mốc đo nước, kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ cầu đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10300

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,063

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,088

 

10

Đang theo dõi

CU.10400 Kiểm tra dầm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10400

Kiểm tra dầm các loại

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,214

 

10

Đang theo dõi

CU.10500 Thay tà vẹt tường chắn đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo liên kết ray với tà vẹt.

- Vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài.

- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí thi công.

- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ lồng

Khổ 1435mm

Khổ

1000mm

CU.10500

Thay tà vẹt tường chắn đá

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt gỗ

thanh

1,000

1,000

1,000

Bu lông móc + vòng đệm

cái

2,000

2,000

2,000

Định tia rơ phông

cái

12,000

10,000

10,000

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,971

0,875

0,846

 

10

20

30

Đang theo dõi

CU.10600 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ lồng

Khổ

1435mm

Khổ

1000mm

CU.10600

Sửa chữa phương hướng, cự ly thủy bình

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

Công

0,184

0,176

0,161

Máy thi công

 

 

 

 

Kích 15T

Ca

0,054

0,038

0,033

 

10

20

30

Đang theo dõi

CU.10700 Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông móc.

- Cạo bỏ lớp sơn cũ làm vệ sinh bề mặt.

- Sơn bu lông móc, bắt xiết bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10700

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,012

Bàn chải sắt

cái

0,100

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,035

 

10

Đang theo dõi

CU.10800 Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông móc cộng vòng đệm.

- Thay, lắp bu lông móc cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10800

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Vật liệu

 

 

Bu lông móc cộng vòng đệm

cái

1,02

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,006

 

10

Đang theo dõi

CU.10900 Bảo dưỡng ray hộ bánh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Cạo rỉ, sơn ray hộ bánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.10900

Bảo dưỡng ray hộ bánh

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,200

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,098

 

10

Đang theo dõi

CU.11000 Bảo dưỡng ray đầu thoi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Cạo rỉ sơn trắng, lau dầu mỡ, xiết chặt bu lông đầu thoi.

- Tạo nhám, trám vá bê tông đầu thoi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11000

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,004

Dầu mỡ

kg

0,003

Vữa

m3

0,005

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,288

 

10

Đang theo dõi

CU.11100 Xiết chặt đinh tia rơ phông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Xiết chặt đinh tia rơ phông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11100

Xiết chặt đinh tia rơ phông

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

CU.11200 Thay tà vẹt gỗ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray.

- Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray.

- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt.

- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000m m

Khổ lồng

Khổ 1435m m

CU.11200

Thay tà vẹt gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

Tà vẹt gỗ

thanh

1

1

1

Đinh xoắn

cái

6

13

6

Đệm sắt

cái

2

3

2

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 4/7

công

2,651

3,245

2,844

 

10

20

30

 

Ghi chú: trường hợp cầu không sử dụng đệm sắt thì không tính hao phí vật liệu đệm sắt

Đang theo dõi

CU.11300 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Cạo rỉ, sơn ray gờ, sắt góc gờ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11300

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,200

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,098

 

10

Đang theo dõi

CU.11400 Bảo dưỡng gỗ gờ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt, sơn cạo gỉ.

- Bạt trám những chỗ bị hư hỏng.

- Căn chỉnh hoàn thiện lắp bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11400

Bảo dưỡng gỗ gờ

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,036

Bàn chải sắt

cái

0,283

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,7/7

công

0,119

 

10

Đang theo dõi

CU.11500 Thay tà vẹt đà ô tô

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí tập kết, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt.

- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ lồng

Khổ 1000mm và khổ 1435mm

CU 01.11500

Thay tà vẹt đà ô tô

Vật liệu

 

 

 

Tà vẹt gỗ

thanh

1

1

Bu lông cóc + vòng đệm

cái

2

2

Đinh tia rơ phông

cái

12

10

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,7/7

công

2,281

1,940

 

10

Đang theo dõi

CU.11600 Thay bản mặt cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vận chuyển tháo bản mặt cầu cũ ra vị trí tập kết.

- Lắp bản mặt cầu mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bản mặt cầu bằng gỗ khổ 1m

Bản mặt cầu bê tông khổ 1435mm

Bản mặt cầu bê tông khổ lồng

CU.11600

Thay bản mặt cầu

Vật liệu

 

 

 

 

Bản mặt cầu

m2

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,7/7

công

0,719

0,776

0,898

 

10

20

30

Đang theo dõi

CU.11700 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông mối nối ray ra vị trí tập kết.

- Cạo rỉ sơn lập lách, bu lông mối nối ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11700

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,190

Bàn chải sắt

cái

0,200

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,123

 

10

Đang theo dõi

CU.11800 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm.

- Sơn bu lông mối ray.

- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11800

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

Vật liệu

 

 

Bu lông mối cộng vòng đệm

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

CU.11900 Thay sắt mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm.

- Thay sắt mối, lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.11900

Thay sắt mối

Vật liệu

 

 

Sắt mối

đôi

1,000

Sơn

kg

0,190

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,169

 

10

Đang theo dõi

CU.12000 Xiết bu lông dầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Xiết bu lông dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12000

Xiết bu lông dầm

Vật liệu

 

 

Bu lông dầm

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,044

 

10

Đang theo dõi

CU.12100 Thay thế bu lông dầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tháo bu lông dầm cũ

- Thay thế bu lông dầm mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12100

Thay thế bu lông dầm

Vật liệu

 

 

Bu lông dầm

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,068

 

10

Đang theo dõi

CU.12200 Thay ray trên cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ .

- Phong tỏa ngừng tàu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Tháo bộ liên kết ray với ray, ray với tà vẹt.

- Đưa ray cũ ra ngoài vị trí tập kết.

- Đưa ray mới vào đúng vị trí và lắp liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt.

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray L=12,5m

Ray L=25m

CU.12200

Thay ray trên cầu

Vật liệu

 

 

 

Ray

thanh

1,000

1,000

Dầu nhờn

kg

0,350

0,350

Lập lách

đôi

1,000

1,000

Bu lông, rong đen

cái

6,000

6,000

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

3,938

6,161

 

10

20

Đang theo dõi

CU.12300 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công.

- Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 chỗ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12300

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Nhân công

 

 

Nhân công 2/7

công

0,075

 

10

Đang theo dõi

CU.12400 Đệm ray treo tà vẹt treo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Đệm ray treo tà vẹt treo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 chỗ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12400

Đệm ray treo tà vẹt treo

Vật liệu

 

 

Tấm tôn dày 0,5-2mm

Kg

0,05

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,7/7

công

0,053

 

10

Đang theo dõi

CU.12500 Bảo dưỡng gối cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Kiểm tra vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 gối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12500

Bảo dưỡng gối cầu

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,167

Dầu nhờn

kg

0,120

Mỡ nhờn

kg

0,120

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,7/7

công

0,766

 

10

Đang theo dõi

CU.12600 Thay bản bộ hành

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Thay bản bộ hành đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12600

Thay bản bộ hành

Vật liệu

 

 

Bản bộ hành

m2

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,7/7

công

0,753

 

10

Đang theo dõi

CU.12700 Bảo dưỡng lan can tay vịn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Nới bu lông, lau dầu mỡ, xiết chắt bu lông lan can tay vịn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12700

Bảo dưỡng lan can tay vịn

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,075

Mỡ nhờn

kg

0,075

Dầu nhờn

kg

0,075

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,068

 

10

Đang theo dõi

CU.12800 Gõ, cạo rỉ sơn dầm 3 nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Gõ cạo rỉ sơn dầm 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12500

Gõ, cạo rỉ sơn

3 nước

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,143

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

2,183

 

10

Đang theo dõi

CU.12900 Sơn viết lý trình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Cạo rỉ, sơn viết lý trình tà vẹt, kết cấu nhịp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.12900

Sơn viết lý trình

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,080

Nhân công

 

 

Nhân công 4/7

công

0,015

 

10

Đang theo dõi

CU.13000 Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Bảo dưỡng đường hai đầu cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

CU.13000

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,273

0,334

0,351

 

10

20

30

Đang theo dõi

CU.13100 Bảo dưỡng ván tuần cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công.

- Sửa chữa bập bênh ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.13100

Bảo dưỡng ván tuần cầu

Vật liệu

 

 

Dây thép

Kg

0,010

Nhân công

 

 

Nhân công 3,7/7

công

0,083

 

10

Đang theo dõi

CU.13200 Ke tà vẹt vuông góc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Nới lỏng phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt

- Ke tà vẹt vuông góc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CU.13200

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công

 

 

Nhân công 3,5/7

công

0,179

 

10

Đang theo dõi

CU.13300 Thay ống thoát nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 30 m, đảm bảo an toàn giao thông;

- Lắp dựng dàn giáo;

- Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng;

- Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống;

- Thu dọn công trường;

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

60

100

150

CU.13300

Thay thế ống thoát nước

Vật liệu

 

 

 

 

Ống nhựa

m

1,10

1,10

1,10

Cồn rửa

kg

0,04

0,05

0,06

Nhựa dán

kg

0,01

0,02

0,02

Vật liệu khác

%

0,01

0,01

0,01

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,751

0,766

0,781

 

 

 

 

10

20

30

Đang theo dõi

CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN CỐNG

Đang theo dõi

CG.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CG.10000

Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

CG.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CG.10100

Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,970

 

10

Đang theo dõi

CG.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Đục các vết nứt và tạo nhám, vệ sinh và trát vá các vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CG.10200

Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

0,020

Vật liệu khác

%

1,00

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,324

 

10

Đang theo dõi

CG.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Chải và rửa sạch những chỗ bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Trát vá các vết bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CG.10300

Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

0,020

Vật liệu khác

%

1,00

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,487

 

10

Đang theo dõi

CG.10400 Sơn viết lý trình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Vệ sinh bề mặt vị trí để sơn

- Sơn viết lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

CG.10400

Sơn viết lý trình

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,083

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,385

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN HẦM

Đang theo dõi

HM.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư máy móc thiết bị trong phạm vi 100m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10000

Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,021

 

10

Đang theo dõi

HM.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10100

Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,050

 

10

Đang theo dõi

HM.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10200

Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,037

 

10

Đang theo dõi

HM.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10300

Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

Nhân công

 

 

Bậc thợ 2/7

công

0,078

 

10

Đang theo dõi

HM.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sửa chữa lắp rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10400

Sửa chữa lắp rãnh bê tông

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

0,001

Bàn chải sắt

cái

0,1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,090

 

10

Đang theo dõi

HM.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10500

Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,020

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,373

 

10

Đang theo dõi

HM.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Quét vôi hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10600

Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Vật liệu

 

 

Vôi

Kg

0,500

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,114

 

10

Đang theo dõi

HM.10700 Sửa chữa vòm hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sửa chữa vòm hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10700

Sửa chữa vòm áo lót hầm

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,020

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,668

 

10

Đang theo dõi

HM.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sơn kẻ biển mốc đánh dấu theo dõi nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10800

Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

Vật liệu

 

 

Sơn

Kg

0,100

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,030

 

10

Đang theo dõi

HM.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Vệ sinh các bộ phận thông gió, thoát nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.10900

Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,041

 

10

Đang theo dõi

HM.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

HM.11000

Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,019

 

10

Đang theo dõi

HM.11100 Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ.

- Bảo dưỡng đường tổng hợp trong hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

HM.11100

Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,261

0,273

0,351

 

10

20

30

Đang theo dõi

CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU

Đang theo dõi

ĐN.10000 Sửa chữa đường ngang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Uốn hai đầu ray hộ luân đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển ray hộ luân, phối kiện, tấm đan trong phạm vi 1500m

- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi vận chuyển

- Lắp đặt đường ngang hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

1. Sửa chữa đường ngang khổ 1m

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

Đường ngang không đặt ray hộ luân

ĐN.10000

Đường 1m

Vật liệu

 

 

 

 

Ray hộ luân

m

2

2

 

Đinh tirơpông

Cái

12

12

 

Tấm đan

m2

0,65

0

0,8

Cấp phối nhựa

m3

 

0,13

 

Thanh chống K

Thanh

2

2

 

Thanh chống tấm đan

Thanh

 

 

4

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

Công

2,35

2,97

2,15

 

10

20

30

 

 

2. Sửa chữa đường ngang khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

ĐC.10000

Đường

1435mm

Vật liệu

 

 

 

Ray hộ luân

m

2

2

Đinh tirơpông

cái

16

16

Tấm đan (80x60x10)

tấm

1,66

 

Cấp phối nhựa

m3

 

0,22

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

Công

2,58

3,26

 

40

50

 

 

3. Sửa chữa đường ngang khổ lồng

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

ĐC.10000

Đường lồng

Vật liệu

 

 

 

Ray hộ luân

m

3

3

Đinh tipơrông

cái

24

24

Tấm đan (80x60x10)

tấm

1,25

 

Cấp phối nhựa

m3

 

0,15

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4,7/7

công

3,09

3,91

 

60

70

Đang theo dõi

TĐ. 10000 Tuần đường

Thành phần công việc:

Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước trên tuyến để làm công tác giao nhận ban, tiến hành tuần đường theo đúng biểu đồ tuần đường đã được duyệt, bàn giao thẻ, hồ sơ cho tuần đường đơn vị khác sau đó đi tiếp quay về ga làm thủ tục giao ban cho ban sau.

Đơn vị tính:1 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

TĐ. 10000

Tuần đường

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,116

0,126

 

10

20

Đang theo dõi

TC. 10000 Tuần cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ cầu và các tài sản trên cầu.

Đơn vị: 1 cầu/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TC. 10000

Tuần cầu

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1.150

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG
SẮT QUỐC GIA PHẦN KIẾN TRÚC

Đang theo dõi

8.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga, nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga, điểm chắn đường ngang

Đang theo dõi

8.1.1. Định mức bảo dưỡng nhà ga

Đang theo dõi

NG 01.1 Láng vữa bị bong rộp của sàn bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ làm việc, lấy mốc, vật chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.1

Láng nền sàn không đánh màu Chiều dày 3,0 (cm)

Vật liệu

 

 

Vữa XM, M100

m3

0,039

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,12

 

10

Đang theo dõi

NG 01.2 Trát trần vữa chỗ bị bong lở

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG

01.2

Trát trần vữa chỗ bị bong lở

Vật liệu

 

 

Vữa XM, M100

m3

0,018

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,58

 

10

Đang theo dõi

NG 01.3 Cạo lớp vôi cũ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phươug tiện thi công, cạo lớp vôi cũ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.

Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

NG 01.3

Cạo lớp vôi cũ

Nhân công

công

 

Bậc thợ 3,0/7

0,06

 

10

Đang theo dõi

NG 01.4 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, bóc lớp vữa cũ bị bong lở. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.4

Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

Nhân công

công

 

Bậc thợ 3,0/7

0,12

 

10

Đang theo dõi

NG 01.5 Trát trám vá bằng Vữa xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, Chải và rửa sạch bề mặt sửa chữa, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa. Trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

1,0 cm

1,5 cm

2,0 cm

NG 01.5

Trát trám vá tường trong vữa Xi Măng

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5 /7

công

0,18

0,23

0,25

 

10

20

30

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

1,0 cm

1,5 cm

2,0 cm

NG 01.5

Trát trám vá vữa tường ngoài Xi Măng

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5 /7

công

0,25

0,30

0,37

 

40

50

60

Đang theo dõi

NG 01.6 Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.6

Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng

Vật liệu

 

 

Vữa Xi măng

m3

0,012

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,28

 

10

Đang theo dõi

NG 01.7 Sơn tường đã bả, 3 nước

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

trong nhà

ngoài nhà

NG 01.7

Sơn tường đã bả, 3 nước

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót nội thất

lít

0,124

 

Sơn phủ nội thất

lít

0,206

 

Sơn lót ngoại thất

lít

 

0,121

Sơn phủ ngoại thất

lít

 

0,193

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,069

0,076

 

10

20

Đang theo dõi

NG 01.8 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít, thu họn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.8

Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,17

 

10

Đang theo dõi

NG 01.9 Tháo dỡ cánh cửa

Thành phần công việc:

Tháo dỡ cánh cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.9

Tháo dỡ cánh cửa

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,04

 

10

Đang theo dõi

NG 01.10 Lắp đặt cửa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.10

Lắp đặt cửa

Nhân công

 

 

Bậc thơ 3,5/7

công

0,25

 

10

Đang theo dõi

NG 01.11 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, Lọc vôi, pha màu, quét vôi, theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.11

Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu

Vật liệu

 

 

Bột màu

kg

0,02

Vôi cục

kg

0,306

Phèn chua

kg

0,006

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,04

 

10

 
Đang theo dõi

NG 01.12 Sơn hoa sắt cửa sổ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

NG 01.12

Sơn hoa sắt

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót

kg

0,115

0,115

Sơn phủ

kg

0,111

0,214

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,082

0,108

 

10

Đang theo dõi

NG 01.13 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, Phá hoặc tháo dỡ các kết cấu của công trình, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG 01.13

Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,09

 

10

Đang theo dõi

NG.01.14 Lát nền gạch men

Thành phần công việc:

Thành phần công việc: chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, ốp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 

Lát nền

Vật liệu

 

 

Gạch

m2

1,03

Vữa lót

m3

0,026

Xi măng

kg

0,765

Xi măng trắng

kg

0,102

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

Máy cắt gạch 1,7Kw

ca

0,042

 

10

Đang theo dõi

NG.01.15 Chống thấm, láng vữa mặt trần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG

01.15

Chống thấm, láng vữa mặt trần

Vật liệu

 

 

Vữa Xi măng

m3

0,036

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,13

 

10

Đang theo dõi

NG 01.16 Sửa chữa mái tôn tấm tôn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát đo lại chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, thay tấm tôn.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG

01.16

Sửa chữa mái tấm tôn

Vật liệu

 

 

Tôn múi

m2

1,4

Tôn úp nóc

m

0,08

Móc sắt đệm

cái

3,2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,1

 

10

Đang theo dõi

NG 01.17 Bốc xếp dụng cụ thi công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NG

01.17

Bốc xếp dụng cụ thi

công

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,27

 

10

Đang theo dõi

NG 01.18 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Gánh vác bộ

Phương tiện thô sơ

NG

01.18

NG

01.19

NG

01.20

NG

01.21

Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ

Nhân công

3,0/7

công

10m khởi điểm

10m tiếp theo

10m khởi điểm

10m

tiếp

theo

0,22

0,065

0,17

0,018

 

10

20

30

40

Đang theo dõi

8.1.2. Định mức bảo dưỡng nhà sản xuất, nhà làm việc, kho ga

Đang theo dõi

NSX 01.1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.1

Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,19

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.2 Cạo gỉ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thi công, cạo gỉ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.2

Cạo rỉ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,25

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.3 Lắp đặt cửa sổ gỗ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.3

Lắp đặt cửa sổ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,25

Đang theo dõi

NSX 01.4 Lắp đặt khuôn cửa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.4

Lắp khuôn cửa

Vật liệu

 

 

Vửa

m3

0,0067

Bật sắt d6

cái

4

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,225

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.5 Đục lớp gạch lát trên mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, đục lớp gạch lát trên mái của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.5

Đục lớp gạch lát trên mái

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,07

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.6 Đục nhám mặt bê tông sàn mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Đục nhám mặt bê tông sàn mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng Khối lượng riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.6

Đục nhám mặt bê tông

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,15

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.7 Quét Flikote chống thấm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.7

Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng

Vật liệu

 

 

Flinkote

kg

0,75

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,04

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.8 Đổ bê tông M200 sàn mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sang rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.8

Đổ bê tông sàn mái

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

1,05

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,41

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.9 Tháo dỡ khuôn cửa

Thành phần công việc:

Tháo dỡ khuôn cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

khuôn cửa

đơn

khuôn

cửa kép

NSX

01.9

Tháo dỡ khuôn cửa

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,10

0,15

 

10

20

Đang theo dõi

NSX 01.10 Lắp cửa đi kính cường lực

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít. Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.10

Lắp cửa đi kính cường lực

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,17

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.11 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.11

Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa, bắt vít cố định vào tường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,17

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.12 Vận chuyển, kê kích, lắp đặt cửa cộng phụ kiện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.12

Lắp đặt phụ kiện

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,16

 

 

 

 

10

 

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.12

Vận chuyển, kê kích, lắp đặt cửa

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,25

 

20

Đang theo dõi

NSX 01.13 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính : 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

NSX

01.13

Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

Vật liệu

 

 

Ống nhựa PVC 90

m

101

Keo dán

kg

0,06

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

6,32

 

10

Đang theo dõi

NSX 01.14 Lắp đặt cút nhựa PVC 90

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 

Lắp đặt cút nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán

keo

Vật liệu

 

 

Cút nhựa PVC 90

cái

1

Keo dán

kg

0,01

Nhân công 3,5/7

công

0,05

 

10

Đang theo dõi

8.1.3. Định mức bảo dưỡng điểm chắn đường ngang

Đang theo dõi

ĐC 01.1 Lắp đặt cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.1

Lắp dụng cửa khung nhôm kính nhà vệ sinh

Vật liệu

 

 

Xi măng

kg

1,2

Bật sắt d6

cái

2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,3

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.2 Sửa chữa cửa sổ, thay bản lề, lan chớp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.2

Sửa chữa cửa sổ, thay bản lề, lan chớp

Nhân công 3,5/7

công

0,16

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.3 Sơn cửa gỗ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

1 nước lót,

1 nước phủ

1 nước lót,

2 nước phủ

ĐC 01.3

Sơn kết cấu gỗ

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót

kg

0,11

0,11

Sơn phủ

kg

0,075

0,148

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,058

0,078

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.4 Lát nền gạch Ceramic 40cmx40cm

Thành phần công việc:

Thành phần công việc: chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, ốp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.4

Lát nền

Vật liệu

 

 

Gạch

m2

1,03

Vữa lót

m3

0,026

Xi măng

kg

0,816

Xi măng trắng

kg

0,122

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

Máy cắt gạch 1,7Kw

ca

0,037

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.5 p chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Dọn mặt bằng, lấy cốt, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.5

Ốp gạch Ceramic

20x15

Vật liệu

 

 

Gạch

m2

1,03

Xi măng

kg

2,55

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,52

Máy thi công

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,11

 

10

Đang theo dõi

Đường điện

Đang theo dõi

ĐC 01.6 Tháo dỡ đường điện cũ

Thành phần công việc:

Tháo dỡ, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ. Chiều cao tháo dỡ <3m.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.6

Tháo dỡ đường điện cũ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,017

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.7 Lắp đặt dây điện 2x2,5

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, chèn, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.7

Lắp đặt dây dẫn

2 ruột

Vật liệu

 

 

Dây dẫn điện

m

1,02

Vật liệu khác

%

3

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,028

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.8 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

Thành phần công việc:

Kiểm tra, lắp đặt aptomat vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.8

Lắp đặt aptomat

1 pha < 50A

Vật liệu

 

 

Aptomat

cái

1

Vật liệu khác

%

3

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,15

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.9 Lắp đặt bảng điện nhựa

Thành phần công việc:

Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng nhựa vào tường, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.9

Lắp đặt bảng điện nhựa

Vật liệu

 

 

Bảng nhựa

cái

1

Vật liệu khác

%

20

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,12

Máy thi công

 

 

Máy khoan cầm tay 600W

ca

0,1

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.10 Lắp đặt công tắc đơn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.10

Lắp đặt công tắc

Vật liệu

 

 

Công tắc

cái

1

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,088

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.11 Lắp đặt ổ cắm đơn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.11

Lắp đặt ổ cắm đơn

Vật liệu

 

 

Ổ cắm

cái

1

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,08

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.12 Lắp đặt bóng đèn tuýp 1,2m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo, đánh dấu, bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.12

Lắp đặt bóng đèn tuýp 1,2m

Vật liệu

 

 

Bóng đèn

bóng

1

Hộp đèn và phụ kiện

hộp

1

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,15

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.13 Lắp đặt ống ghen nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.13

Lắp đặt ống ghen nhựa

Vật liệu

 

 

Ống nhựa

m

1,02

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,034

Máy thi công

 

 

Máy khoan cầm tay 600W

ca

0,1

 

10

Đang theo dõi

ĐC 01.14 Bốc xếp phế thải

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển. Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

ĐC 01.14

Bốc xếp phế thải

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,27

 

10

Đang theo dõi

8.2. Định mức bảo dưỡng ke ga, bãi hàng

Đang theo dõi

KE 01.1 Xây gạch chỉ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m, Làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch) Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc.

Trộn vữa, xây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn khi kết thúc công việc.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức (chiều dày cm)

≤11

≤33

>33

KE

01.1

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch

viên

656

561

550

Vữa

m3

0,23

0,3

0,31

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,02

1,76

1,53

 

10

20

30

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức (chiều dày cm)

≤33

>33

KE 01.1

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Gạch

viên

561

550

Vữa

m3

0,3

0,31

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,54

1,76

 

40

50

Đang theo dõi

KE 01.2 Đổ bê tông nền

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn bê tông, đổ, đầm bê tong bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KE

01.2

Đổ bê tông nền

Vật liệu

 

 

Bê tông mác 100

m3

1,05

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

1,54

 

10

Đang theo dõi

KE 01.3 Chét khe nối

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Chét khe nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KE 01.3

Chét khe nối

Vật liệu

 

 

Nhựa đường

kg

0,86

Dây thừng

m

1,05

Củi đun

kg

3,118

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,46

 

10

Đang theo dõi

KE 01.4 Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước màu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, lọc vôi, pha màu, quét vôi, theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KE

01.4

Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu

Vật liệu

 

 

Bột màu

kg

0,02

Vôi cục

kg

0,306

Phèn chua

kg

0,006

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,04

 

10

Đang theo dõi

KE 01.5 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thu gom phế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m, vệ sinh mặt đường đảm bảo yêu cầu quy định. Hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, Phát, chặt cây non, tre, nứa.. hai bên đường, vận chuyển trong phạm vi 100m

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KE 01.5

Vệ sinh, Nhổ cỏ, Phát cây

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,0495

 

10

Đang theo dõi

KE 01.6 Hót tạp chất

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KE 01.6

Hót tạp chất

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,45

 

10

Đang theo dõi

KE 01.7 Bốc xếp dụng cụ thi công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KE 01.7.

Bốc xếp dụng cụ thi công

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

0,27

 

10

Đang theo dõi

KE 01.8 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Gánh vác bộ

Phương tiện thô sơ

KE 01.8

Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ bằng phương tiện thô sơ

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

10m khởi điểm

10m

tiếp

theo

10m khởi điểm

10m

tiếp

theo

0,22

0,065

0,17

0,018

 

10

20

30

40

Đang theo dõi

PHỤ LỤC A

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY
THẾ TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG

I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:

trong đó:

Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;

50 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.

II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:

1 - Số lượng sắt mối (lập lách): 

trong đó:

Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;

Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).

2 - Số lượng bu lông môi: 

trong đó:

Nblm - số bu lông mối trên 01km:            Nblm = 6 x Nsm

(Ray dài 25m: Nblm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; Nblm = 960 mối);

tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).

3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan

trong đó:

Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01 km đường;

tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).

4. Tuổi thọ vật tư chủ yếu

TT

Tên vật tư

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

Ray ≥ 43kg/m

50

L = 12,5; 25m

2

Lưỡi ghi

20

 

3

Tâm ghi

10

 

4

Tà vẹt bê tông thường

20

 

5

Tà vẹt BT DƯL“TN1”

40

 

6

Tà vẹt BT DƯL“TN1-P”

20

Phụ kiện Pandrol

7

Tà vẹt gỗ phòng mục

10

 

8

Tà vẹt gỗ cầu

08

 

9

Tà vẹt sắt cũ

20

 

10

Đệm sắt

20

 

11

Sắt mối (lập lách)

20

 

12

Bu lông mối

15

 

13

Đinh vuông và đinh xoắn

10

 

14

Đá ba lát

15

 

15

Phụ kiện liên kết cứng:

 

 

- Cóc cứng

15

 

 

- Căn sau gót cóc

10

 

 

- Bu lông cóc

10

 

 

- Vòng đệm lò xo

10

 

16

Phụ kiện liên kết đàn hồi w (tương đương phụ kiện loại I)

 

- Căn U

10

 

 

- Căn sắt

10

 

 

- Cóc đàn hồi w

10

 

 

- Vòng đệm phẳng

10

 

 

- Đệm cao su

10

 

 

- Căn nhựa

10

 

 

- Đinh xoắn

10

 

17

Phụ kiện liên kết đàn hồi Vossloh:

 

 

- Căn nhựa dẫn hướng

30

 

 

- Đệm dưới đế ray

30

 

 

- Đinh tia rơ phông

30

 

 

- Cóc đàn hồi

30

 

18

Phụ kiện liên kết đàn hồi Pandrol:

 

 

- Vai chèn

20

 

 

- Căn nhựa Pandrol

10

 

 

- Đệm dưới đế ray

15

 

 

- Cóc đàn hồi

20

 

Đang theo dõi

PHỤ LỤC B

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG
ĐƯỜNG CONG

1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:

Trong đó:

Nr: Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;

trc: Tuổi thọ của ray đường cong (năm).

2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức 

Trong đó:

w0: Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);

b: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;

(Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);

Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.

Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray w0 xác định như sau:

wo » b.z0 - e

trong đó:

e: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì e » 70 mm2);

z0. Độ mòn thẳng đứng cho phép.

b: bề rộng nấm ray (mm)

Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray b

Bán kính

b (mm2/Tr.T)

Ghi chú

Ray 43

Ray 50

< 200

8,77

6,74

 

200

7,33

5,58

 

300

5,89

4,42

 

400

4.35

3,26

 

500

3,17

2,38

 

600

2,47

1,85

 

700

1,79

1,34

 

800

1,42

1,01

 

900

1,29

0,97

 

1000

1,22

0,91

 

1100

1,14

0,86

 

1200

1,11

0,83

 

> 1300

1,09

0,81

 

 
Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

_________________

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT

Ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

 

 

 


 

 

Hà Nội - 2024

Đang theo dõi

MỤC LỤC

MỤC LỤC

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

3. Hướng dẫn áp dụng

PHẦN I - KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

PHẦN II - ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

1. CẤU TRÚC CHUNG

2. ĐỊNH MỨC CHI TIẾT

CHƯƠNG I. ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI

TTA.10100 Kiểm tra đường dây trần

TTA.10300 Kiểm tra lập kế hoạch

TTA.10500 Quét nhện đường dây

TTA.10600 Lau sứ, chấm sơn cuống sứ

TTA.10700 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại 10 đôi

TTA.10800 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

TTA.20100 Duy tu cột nhập ga, nhập đài

TTA.20200 Duy tu năm cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt

TTA.20300 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi

TTA.20400 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

TTA.30100 Phát cây thông thoại

TTA.30200 Đắp ụ cột

TTA.30400 Sơn viết số cột điện

TTA.30500 Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co

TTA.30600 Sơn bàn đảo Việt nam

TTA.30700 Sơn sắt chống xà 2,5m

TTA.30800 Sơn sắt nối cột

TTA.30900 Sơn ghế thử dây

TTA.31000 Thay xà gỗ

TTA.31100 Thay xà sắt

TTA.31200 Thay xà bê tông

TTA.31300 Thay sứ vỡ

TTA.31400 Thay dây co

TTA.31500 Thay dây sắt rỉ

TTA.31800 Thay thế cột thông tin cột sắt

TTA.31900 Thay cột chống

TTA. 32000 Thay sắt nối thanh giằng

CHƯƠNG II. SẢN PHẨM TRẠM TỔNG ĐÀI

TTB.10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số

TTB.10200 Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương)

Thành phần công việc:

TTB.10300 Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện)

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến đường ngang, kiểm tra đường ngang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật  

TTB.11200 Duy tu tháng Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

TTB.11300 Duy tu tháng Hộp nút ấn tổng đài âm tần

TTB.11400 Duy tu tháng máy Fax

TTB.11500 Duy tu tháng máy tính PC

TTB.11600 Duy tu tháng máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

TTB.11700 Duy tu tháng máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

TTB.11800 Duy tu tháng máy in

TTB.11900 Duy tu tháng máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

TTB.12000 Duy tu tháng máy ghi âm số

TTB.12100 Duy tu tháng tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên

TTB.12200 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số

TTB.12300 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại nhỏ

TTB.12400 Duy tu tháng tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương)

TTB.12500 Duy tu tháng đài thông tin trong ga CZH, JHT

TTB.12600 Duy tu tháng tổng đài âm tần (các loại)

TTB.12700 Duy tu tháng tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I

TTB.12800 Duy tu tháng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình     

TTB.12900 Duy tu tháng thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình

TTB.13000 Duy tu tháng phân cơ hội nghị

TTB.13100 Duy tu tháng phân cơ chọn số âm tần

TTB.13200 Duy tu tháng máy phóng thanh

TTB.13300 Duy tu tháng máy điện thoại nam châm

TTB.13400 Duy tu tháng máy điện thoại cộng điện, tự động

TTB.13500 Duy tu tháng đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

TTB.13600 Duy tu tháng đài dẫn nhập SY

TTB.13700 Duy tu tháng giá phối dây MDF; tủ dẫn nhập dây trần

TTB.13800 Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V

TTB.13900 Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt

TTB.14000 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM-1/4, trạm xen rẽ

TTB.14100 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối

TTB.14200 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp

TTB.14300 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường

TTB.14400 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm các loại

TTB.14500 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 12 đường

TTB.14600 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba TCT

TTB.14700 Duy tu tháng máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

TTB.14800 Duy tu tháng thiết bị giao tiếp (Interface)

TTB.14900 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)

TTB.15000 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

TTB.15100 Duy tu tháng máy Viba SIS

TTB.15200 Duy tu tháng bảo an chống sét

TTB.15300 Duy tu tháng cột anten Viba

TTB.15400 Duy tu tháng tủ nguồn thiết bị SDH

TTB.15500 Duy tu tháng tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại

TTB.15600 Duy tu tháng bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

TTB.15700 Duy tu tháng Giá dẫn nhập quang ODF

TTB.15800 Duy tu tháng hệ thống chống sét các trung tâm thông tin; hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy thông tin tín hiệu

TTB.20100 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, bàn console điều độ chạy tàu tuyến, Attendent Console

TTB.20200 Duy tu năm, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần

TTB.20300 Duy tu năm, hiệu chỉnh máy Fax

TTB.20400 Duy tu năm, nâng cấp máy tính PC

TTB.20500 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

TTB.20600 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

TTB.20700 Duy tu năm hiệu chỉnh máy ghi âm số

TTB.20800 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử, hiệu chỉnh tham số tổng đài độc lập đến 1024 ports trở lên

TTB.20900 Duy tu năm, đo kiểm hiệu chỉnh sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, tổng đài độc lập đến 256 ports , điều độ số (cả thiết bị ngoại vi)

TTB.21000 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ

TTB.21100 Duy tu năm hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương)

TTB.21400 Duy tu năm, sửa chữa tổng đài điều độ âm tần

TTB.21500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I

TTB.21600 Duy tu năm, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

TTB.21700 Duy tu năm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình

TTB.21800 Duy tu năm, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị

TTB.21900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần

TTB.22000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh

TTB.22100 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động

TTB.22200 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại nam châm

TTB.22300 Duy tu năm, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

TTB.22400 Duy tu năm, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF

TTB.22500 Duy tu năm, sửa chữa đài dẫn nhập SY

TTB.22600 Duy tu năm, củng cố giá MDF 300-1200x2

TTB.22700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V

TTB.22800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt

TTB.22900 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm (hoặc tương đương)

TTB.23000 Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối

TTB.23100 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp

TTB.23200 Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp

TTB.23300 Duy tu năm đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ

TTB.23400 Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ

TTB.23500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường

TTB.23600 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm

TTB.23700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường

TTB.23800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT

TTB.23900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

TTB.24000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface)

TTB.24100 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)

TTB.24200 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

TTB.24300 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS

TTB.24400 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện

TTB.24500 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà)

TTB.24600 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH

TTB.24800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH

TTB.24900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung

TTB.25000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

TTB.30100 Thay card chức năng

TTB.30200 Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent…)

TTB.30300 Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

TTB.30400 Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần)

TTB.30500 Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số)

TTB.30600 Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga

TTB.30700 Thay máy Fax (cả khai báo)

TTB.30800 Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16

TTB.30900 Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer)

TTB.31000 Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

TTB.31100 Thay mực máy in

TTB.31200 Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị)

TTB.31300 Thay máy chủ mạng LAN/WAN

TTB.31400 Thay máy ghi âm số

TTB.31500 Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...)

TTB.31600 Thay card thuê bao tổng đài điện tử

TTB.31700 Thay card trung kế tổng đài điện tử

TTB.31800 Thay bộ giao tiếp trung kế CO-RingDown (Interface)

TTB.31900 Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

TTB.32000 Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

TTB.32100 Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

TTB.32200 Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật

TTB.32300 Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương)

TTB.32400 Thay, sửa bộ nguồn thiết bị

TTB.32500 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số

TTB.32600 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số

TTB.32700 Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga

TTB.32800 Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị

TTB.32900 Thay loa nén

TTB.33000 Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần

TTB.33100 Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần

TTB.33200 Thay, sửa micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình

TTB.33300 Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ

TTB.33400 Thay bảo an chống sét (PL-350, phiến bảo an...)

TTB.33500 Thay phân cơ điện thoại hội nghị

TTB.33600 Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I

TTB.33700 Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

TTB.33800 Thay màn hình hệ điện thoại hội nghị truyền hình

TTB.33900 Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom

TTB.34000 Thay modem E1, V35, Ethenet

TTB.34100 Thay modem ADSL, HDSL

TTB.34200 Thay Switch

TTB.34300 Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần

TTB.34400 Thay máy phóng thanh chạy tàu

TTB.34500 Thay máy điện thoại cộng điện, tự động

TTB.34600 Thay máy điện thoại nam châm

TTB.34700 Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

TTB.34800 Thay giá dẫn nhập quang ODF

TTB.34900 Thay giá dẫn nhập cáp

TTB.35000 Thay giá phối dây MDF

TTB.35100 Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU

TTB.35200 Thay card E1 thiết bị SDH

TTB.35300 Thay hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy)

TTB.35400 Thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy)

TTB.35500 Thay bộ nguồn SDH

TTB.35600 Thay sửa máy tải ba TCT-1

TTB.35700 Thay, sửa ngăn máy tải ba

TTB.35800 Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO

TTB.35900 Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

TTB.36000 Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1

TTB.36100 Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh

TTB.36200 Thay card nguồn thiết bị nhân kênh

TTB.36300 Thay card trung kế

TTB.36400 Thay, sửa máy vô tuyến điện

TTB.40100 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại

TTB.40200 Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại

TTB.40300 Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại

TTB.40400 Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động

TTB.40500 Trực giải quyết trở ngại đường ngang

TTB.40600 Trực điện thoại điện báo các loại

CHƯƠNG III. SẢN PHẨM TÍN HIỆU RA GA VÀO GA

TTC.10100 Kiểm tra thiết bị tín hiệu ra vào ga

TTC.10200 Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga

TTC.10300 Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động

TTC.10400 Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt

TTC.10500 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt

TTC.10600 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt

TTC.10700 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

TTC.10800 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

TTC.10900 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

TTC.11000 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

TTC.11100 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao

TTC.11200 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao

TTC.11300 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao

TTC.11400 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động

TTC.11500 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao

TTC.11600 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao (kiêm dồn)

TTC.11700 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn)

TTC.11800 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp

TTC.11900 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi bê tông cao

TTC.12000 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao

TTC.20100 Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động

TTC.20200 Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu

TTC.20300 Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu

TTC.20400 Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu

TTC.20500 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh

TTC.20600 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh

TTC.20700 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh

TTC.20800 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị

TTC.20900 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị

TTC.21000 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

TTC.21100 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

TTC.21200 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cấu

TTC.21300 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cấu

TTC.30100 Đắp ụ cột tín hiệu

TTC.30300 Thay kính tín hiệu các loại

TTC.30400 Thay ống luồn dây cột hiệu

TTC.30500 Thay đế cắm đèn

TTC.30600 Thay tán che đèn tín hiệu

TTC.30700 Thay cột tín hiệu bê tông

TTC.30800 Thay thang cột tín hiệu

TTC.30900 Thay cơ cấu tín hiệu

TTC.31000 Sơn phủ cơ cấu tín hiệu

TTC.31100 Sơn cạo thang cột hiệu

TTC.31200 Sơn cạo cơ cấu tín hiệu

TTC.31300 Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí

TTC.31400 Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí

TTC.31500 Thay cánh tín hiệu các loại

TTC.31600 Thay cáp kéo tín hiệu

TTC.31700 Thay cột rõ rẽ

TTC.31800 Thay cột tín hiệu cột sắt

TTC.31900 Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí

TTC.32000 Thay khủy điều khiển

TTC.32100 Thay dây sắt kéo tín hiệu

TTC.32200 Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt

TTC.32300 Sơn phủ cột tín hiệu sắt

TTC.32400 Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí

TTC.32600 Sơn phủ tay kéo tín hiệu

TTC.32700 Sơn phủ bộ tăng dây tự động

TTC.32800 Sơn phủ bánh xe rõ rẽ

TTC.32900 Sơn cạo bánh xe bằng

TTC.33000 Sơn cạo bộ tăng dây tự động

TTC.33100 Sơn phủ bộ tay kéo tín hiệu

TTC.33200 Thay động cơ tín hiệu cánh điện động

TTC.33300 Sơn phủ cột tín hiệu điện động (sơn phủ cột tín hiệu sắt)

TTC.33400 Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp

TTC.33500 Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp

TTC.33600 Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang

TTC.33700 Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang

TTC.33800 Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang

TTC.33900 Thay biển báo đường ngang

TTC.34000 Thay chuông điện đường ngang, loa nén

TTC.34100 Thay vỏ chuông

TTC.34200 Thay vỉ Led

TTC.34300 Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động

TTC.34400 Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động

CHƯƠNG IV. SẢN PHẨM THIẾT BỊ KHỐNG CHẾ

TTD.10100 Kiểm tra ngày

TTD.10200 Duy tu tháng

TTD.20100 Duy tu năm

TTD.30100 Thay tay bẻ ghi

TTD.30200 Thay tay quay ghi đuôi cá

TTD.30300 Thay ổ khóa ghi

TTD.30400 Thay bộ trang trí ổ khóa ghi

TTD.30500 Thay bàn trượt

TTD.30600 Thay bộ truyền động

TTD.30800 Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở

TTD.30900 Nắn tay bẻ ghi bị cong

TTD.31000 Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi

TTD.31100 Nâng trụ biểu trí thấp

TTD.31200 Thay bánh xe, con lăn các loại

TTD.31300 Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện

TTD.31400 Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh

TTD.31500 Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi

TTD.31600 Thay bộ khuỷu M

TTD.31700 Thay bộ khuỷu quay ghi

TTD.31800 Thay bộ khuỷu vuông góc

TTD.31900 Thay bu lông bắt tay bẻ ghi

TTD.32000 Thay cần liên kết, cần đẩy các loại

TTD.32100 Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi

TTD.32200 Thay thanh khóa chặt

TTD.32300 Thay ống đạo quản kèm phụ kiện

TTD.32400 Thay cần nối các loại (cong, thẳng)

TTD.32500 Thay cần nối ống đạo quản

TTD.32600 Thay trụ bêton đỡ ống truyền động (hoàn chỉnh)

TTD.32700 Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi

TTD.32800 Thay công tắc đạp chân

TTD.32900 Thay đèn ghi thắp điện

TTD.33000 Thay biển ghi

TTD.33100 Thay hộp khóa điện và điều chỉnh

TTD.33200 Thay khối lắp vào lưỡi ghi

TTD.33300 Thay mô tơ điện (các loại)

TTD.33400 Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực)

TTD.33500 Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực

TTD.33600 Thanh chống xô

TTD.33700 Thay sắt góc

TTD.33800 Thay thanh giằng mũi ghi

TTD.33900 Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp)

TTD.34000 Sơn phủ tay bẻ ghi

TTD.34100 Sơn cạo tay bẻ ghi

TTD.34200 Sơn phủ ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)

TTD.34300 Sơn cạo ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)

CHƯƠNG V. SẢN PHM THIT BỊ ĐIỀU KHIỂN          

TTE. 10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu)

TTE.10200 Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại

TTE.10300 Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại; máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường

TTE.10400 Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu

TTE.10500 Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga

TTE.10600 Duy tu tháng cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung; cảm biến từ SR-20

TTE.10700 Duy tu tháng mạch điện đường ray 25-30m (ngắn)

TTE.10800 Duy tu tháng mạch điện đường ray 300-800m (dài)

TTE.10900 Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI

TTE.11000 Duy tu tháng giá module tín hiệu ga SSI

TTE.11100 Duy tu tháng máy thẻ đường

TTE.20100 Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn

TTE.20200 Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn)

TTE.20300 Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài)

TTE.20400 Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại

TTE.20500 Duy tu năm camera

TTE.30100 Thay thế biến áp tín hiệu các loại

TTE.30200 Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện

TTE.30300 Thay card và modul các loại

TTE.30400 Thay biến áp các loại

TTE.30500 Thay thế bộ đổi điện (invector), nắn điện (rectifier)

TTE.30600 Thay cọc tiếp đất

TTE.30700 Thay bộ cắt lọc sét

TTE.30800 Thay thế ổn áp các loại

TTE.30900 Thay động cơ cần chắn

TTE.31000 Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

TTE.31100 Sửa nút ấn đài thao tác

TTE.31200 Thay bộ nguồn đường ngang

TTE.31300 Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang

TTE.31400 Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình)

TTE.31500 Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây

TTE.31600 Thay bộ ổn áp AC phòng máy

TTE.31700 Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại

TTE.31800 Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang

TTE.31900 Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh

TTE.32000 Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch

TTE.32100 Thay thế khởi động từ, aptomat

TTE.32200 Thay (sửa) modul hiển thị mặt đài khống chế

TTE.32300 Thay (sửa) nút ấn đài khống chế

TTE.32400 Thay tay bẻ đài khống chế

TTE.32500 Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện

TTE.32600 Thay bộ cách điện

TTE.32700 Thay bộ giao nhận thẻ đường

TTE.32800 Thay bộ lập lách cách điện

TTE.32900 Thay mối cách điện ray

TTE.33000 Thay bu lông mạch ray

TTE.33100 Thay dây câu ray các loại

TTE.33200 Thay cột giao nhận thẻ đường

TTE.33300 Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga

TTE.33400 Thay giá đặt ắc quy

TTE.33500 Thay nắp bể ắc quy

TTE.33600 Thay máng máy thẻ đường

TTE.33700 Thay máy phát điện một chiều

TTE.33800 Thay máy thẻ đường nguyên bộ

TTE.33900 Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây

TTE.34000 Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại

TTE.34100 Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt

TTE.34200 Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

TTE.34300 Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

TTE.34400 Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

TTE.34500 Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc)

CHƯƠNG VI. SẢN PHẨM CÁP TÍN HIỆU

TTF.10100 Kiểm tra tuyến cáp

TTF.10200 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc

TTF.10300 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc

TTF.10400 Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc

TTF.10500 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi (HB2)

TTF.10600 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường (HB1)

TTF.10700 Duy tu tháng hòm biến thế mạch điện đường ray (HB0)

TTF.20100 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc

TTF.20200 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc

TTF.20300 Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc

TTF.20400 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường

TTF.20500 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi

TTF.20600 Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray

TTF.30100 Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển

TTF.30200 Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (Cả đào, lấp)

TTF.30300 Thay cầu nối cáp

TTF.30400 Thay cọc mốc cáp

TTF.30500 Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp

TTF.30600 Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp

TTF.30700 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp

TTF.30800 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc

TTF.30900 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc

TTF.31000 Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc

TTF.31100 Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp

TTF.31200 Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi

TTF.31300 Thay măng sông co nhiệt dưới 30 đôi

TTF.31400 Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng

TTF.31500 Thay tấm đấu dây cáp (10 vị trí)

TTF.31600 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 10x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

TTF.31700 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 30x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

TTF.31800 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 5x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

TTF.31900 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường

TTF.32000 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng

TTF.32100 Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60-110mm

CHƯƠNG VII. SN PHẨM NGUỒN ĐIỆN

TTG.20100 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000-12.000BTU

TTG.20200 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000-24.000BTU

TTG.20300 Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện

TTG.20400 Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy

TTG.20500 Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại

TTG.40100 Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn

CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ CỦA THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU

Đang theo dõi

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Bảo dưỡng hệ thống thông tin đường sắt là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế các trang thiết bị trong hệ thống thông tin tín hiệu phục vụ trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.

Đang theo dõi

1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt

Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc theo một chu kỳ hoặc theo nhiều chu kỳ.

- Mức tiêu thụ điện năng: Là số điện năng tiêu thụ để các thiết bị thông tin tín hiệu hoạt động trong một năm. Mức hao phí điện năng được kế thừa từ thông tư 58/2012/TT-BGTVT ngày 28 tháng 12 năm 2012 về việc ban hành định mức vật tư cho một chu kỳ bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Đang theo dõi

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Định mức Bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.

Tập định mức Bảo bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiếu đường sắt bao gồm 02 phần.

+ Phần I. Khối lượng công tác bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt

+ Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Chương I: Đường truyền tải

Chương II: Sản phẩm trạm tổng đài

Chương III: Thiết bị tín hiệu ra ga vào ga

Chương IV: Thiết bị khống chế

Chương V: Thiết bị điều khiển

Chương VI: Cáp tín hiệu

Chương VII: Sản phẩm nguồn điện

Chương VIII: Định mức tiêu hao nhiên liệu

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập đơn giá, dự toán chi phí bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.

Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập kế hoạch bảo dưỡng hàng năm hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt.

Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt, giá trị của từng hạng mục định mức chỉ bao gồm thời gian di chuyển trong phạm vi công trường.

Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức đã được ban hành để đưa vào dự toán.

Đang theo dõi

PHẦN I - KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

TT

Mã hiệu

Định mức

Đơn vị

Tần suất năm

I

 

ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI

 

 

1

TTA.10101

Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 1 xà 8

lần

36

2

TTA.10102

Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 2 xà 8

lần

36

3

TTA.10103

Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 3 xà 8

lần

36

4

TTA.10104

Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 1 xà 8, 1 xà 4

lần

36

5

TTA.10105

Kiểm tra đường dây trần đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4

lần

36

6

TTA.10106

Kiểm tra đường dây trần rừng núi 1 xà 8

lần

36

7

TTA.10107

Kiểm tra đường dây trần rừng núi 2 xà 8

lần

36

8

TTA.10108

Kiểm tra đường dây trần rừng núi 3 xà 8

lần

36

9

TTA.10109

Kiểm tra đường dây trần rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4

lần

36

10

TTA.10110

Kiểm tra đường dây trần rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4

lần

36

11

TTA.10200

Kiểm tra tuyến cáp các loại

lần

52

12

TTA.10301

Kiểm tra lập kế hoạch đồng bằng, trung du

lần

1

13

TTA.10302

Kiểm tra lập kế hoạch rừng núi

lần

1

14

TTA.10400

Kiểm tra hàng tháng (Đường dây cáp bọc thuê bao nội hạt)

lần

12

15

TTA.10501

Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 1 xà 8

lần

12

16

TTA.10502

Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 2 xà 8

lần

12

17

TTA.10503

Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 3 xà 8

lần

12

18

TTA.10504

Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 1 xà

8, 1 xà 4

lần

12

19

TTA.10505

Quét nhện đường dây đồng bằng, trung du 2 xà

8, 1 xà 4

lần

12

20

TTA.10506

Quét nhện đường dây rừng núi 1 xà 8

lần

12

21

TTA.10507

Quét nhện đường dây rừng núi 2 xà 8

lần

12

22

TTA.10508

Quét nhện đường dây rừng núi 3 xà 8

lần

12

23

TTA.10509

Quét nhện đường dây rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4

lần

12

24

TTA.10510

Quét nhện đường dây rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4

lần

12

25

TTA.10601

Lau sứ, chấm sơn cuống sứ đồng bằng, trung du

lần

4

26

TTA.10602

Lau sứ, chấm sơn cuống sứ rừng núi

lần

4

 

27

TTA.10700

Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại 10 đôi

lần

11

28

TTA.10800

Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

lần

11

29

TTA.20101

Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 1 xà 8

lần

1

30

TTA.20102

Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 2 xà 8

lần

1

31

TTA.20103

Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 3 xà 8

lần

1

32

TTA.20104

Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 1 xà 8, 1 xà 4

lần

1

33

TTA.20105

Duy tu cột nhập ga, nhập đài đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4

lần

1

34

TTA.20106

Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 1 xà 8

lần

1

35

TTA.20107

Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 2 xà 8

lần

1

36

TTA.20108

Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 3 xà 8

lần

1

37

TTA.20109

Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4

lần

1

38

TTA.20110

Duy tu cột nhập ga, nhập đài rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4

lần

1

39

TTA.20200

Duy tu năm cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt

lần

2

40

TTA.20300

Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi

lần

1

41

TTA.20400

Duy tu năm hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

lần

1

42

TTA.30101

Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 1 xà 8

lần

4

43

TTA.30102

Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 2 xà 8

lần

4

44

TTA.30103

Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 3 xà 8

lần

4

45

TTA.30104

Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 1 xà

8, 1 xà 4

lần

4

46

TTA.30105

Phát cây thông thoại đồng bằng, trung du 2 xà 8, 1 xà 4

lần

4

47

TTA.30106

Phát cây thông thoại rừng núi 1 xà 8

lần

4

48

TTA.30107

Phát cây thông thoại rừng núi 2 xà 8

lần

4

49

TTA.30108

Phát cây thông thoại rừng núi 3 xà 8

lần

4

50

TTA.30109

Phát cây thông thoại rừng núi 1 xà 8, 1 xà 4

lần

4

51

TTA.30110

Phát cây thông thoại rừng núi 2 xà 8, 1 xà 4

lần

4

52

TTA.30201

Đắp ụ cột đồng bằng, trung du

1

53

TTA.30202

Đắp ụ cột rừng núi

1

54

TTA.30301

Đắp ụ dây co đồng bằng, trung du

1

55

TTA.30302

Đắp ụ dây co rừng núi

1

56

TTA.30401

Sơn viết số cột điện đồng bằng, trung du

lần

1

57

TTA.30402

Sơn viết số cột điện rừng núi

lần

1

58

TTA.30501

Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co đồng bằng, trung du

lần

1

 

59

TTA.30502

Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co rừng núi

lần

1

60

TTA.30601

Sơn bàn đảo Việt nam đồng bằng, trung du

lần

1

61

TTA.30602

Sơn bàn đảo Việt nam rừng núi

lần

1

62

TTA.30701

Sơn sắt chống xà 2,5m đồng bằng, trung du 600x40x4

lần

1

63

TTA.30702

Sơn sắt chống xà 2,5m đồng bằng, trung du 900x40x4

lần

1

64

TTA.30703

Sơn sắt chống xà 2,5m rừng núi 600x40x4

lần

1

65

TTA.30704

Sơn sắt chống xà 2,5m rừng núi 900x40x4

lần

1

66

TTA.30801

Sơn sắt nối cột đồng bằng, trung du

lần

1

67

TTA.30802

Sơn sắt nối cột rừng núi

lần

1

68

TTA.30901

Sơn ghế thử dây đồng bằng, trung du

lần

1

69

TTA.30902

Sơn ghế thử dây rừng núi

lần

1

70

TTA.31001

Thay xà gỗ đồng bằng, trung du Xà 1,1 m

cái

0.2

71

TTA.31002

Thay xà gỗ đồng bằng, trung du Xà 2,5 m

cái

0.2

72

TTA.31003

Thay xà gỗ rừng núi Xà 1,1 m

cái

0.2

73

TTA.31004

Thay xà gỗ rừng núi Xà 2,5 m

cái

0.2

74

TTA.31101

Thay xà sắt đồng bằng, trung du Xà 1,1 m

cái

0.1

75

TTA.31102

Thay xà sắt đồng bằng, trung du Xà 2,5 m

cái

0.1

76

TTA.31103

Thay xà sắt rừng núi Xà 1,1 m

cái

0.1

77

TTA.31104

Thay xà sắt rừng núi Xà 2,5 m

cái

0.1

78

TTA.31201

Thay xà bê tông đồng bằng, trung du Xà 1,1 m

cái

0.15

79

TTA.31202

Thay xà bê tông đồng bằng, trung du Xà 2,5 m

cái

0.15

80

TTA.31203

Thay xà bê tông rừng núi Xà 1,1 m

cái

0.15

81

TTA.31204

Thay xà bê tông rừng núi Xà 2,5 m

cái

0.15

82

TTA.31301

Thay sứ vỡ đồng bằng, trung du

quả

0.15

83

TTA.31302

Thay sứ vỡ rừng núi

quả

0.15

84

TTA.31401

Thay dây co đồng bằng, trung du

cái

0.333

85

TTA.31402

Thay dây co rừng núi

cái

0.333

86

TTA.31501

Thay dây sắt rỉ đồng bằng, trung du

km/sợi

0.098

87

TTA.31502

Thay dây sắt rỉ rừng núi

km/sợi

0.098

88

TTA.31601

Thay dây đồng, hợp kim đồng đồng bằng, trung du

km/sợi

0.037

89

TTA.31602

Thay dây đồng, hợp kim đồng

km/sợi

0.037

90

TTA.31701

Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT H 7-7,3m

cột

0.0075

91

TTA.31702

Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT góc 7-7,3m

cột

0.0075

92

TTA.31703

Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT thẳng 7- 7,3m

cột

0.0075

93

TTA.31704

Thay thế cột thông tin bê tông Cột BT thẳng

6,5m

cột

0.0075

94

TTA.31800

Thay thế cột thông tin cột sắt

cột

0.0075

95

TTA.31900

Thay cột chống

cột

0.0075

96

TTA.32001

Thay sắt nối thanh giằng L=1,95m

thanh

0.022

97

TTA.32002

Thay sắt nối thanh giằng L=2,55m

thanh

0.022

98

TTA.32003

Thay sắt nối thanh giằng L=3,15m

thanh

0.022

 

99

 

Duy tu năm cáp thông tin treo

lần

2

100

 

Duy tu năm cáp thông tin ngầm

lần

2

101

 

Đổ bê tông chân cột

cột

Theo thực tế phát sinh

102

 

Kéo cột nghiêng

cột

Theo thực tế phát sinh

103

 

Chỉnh xà lệch

Theo thực tế phát sinh

104

 

Kéo dây sắt, dây lưỡng kim trùng

km/sợi

Theo thực tế phát sinh

105

 

Thay thế bàn đảo H

cái/km

2

106

 

Thay thế bu lông các loại

bộ/km

7

107

 

Thay thế bu lông cuống sứ

bộ/km

2

108

 

Thay dây tiếp đất chống sét

bộ

Theo thực tế phát sinh

109

 

Thay thế ghế thử dây

bộ/km

0.1

110

 

Thay mối nối dây

mối

Theo thực tế phát sinh

111

 

Thay tăng đơ dây co

cái/km

3

112

 

Thay thế thanh chống xà

thanh/km

4

113

 

Thay cáp thông tin treo

m/km sợi

50

114

 

Thay thế mối nối cáp đồng

cái/km sợi

1

115

 

Lắp đặt cọc mốc cáp đồng, cáp quang

cọc/km

2

116

 

Thay cáp đồng chôn trực tiếp

m/ km sợi

50

117

 

Thay cáp quang treo

m/ km sợi

50

118

 

Thay thế mối nối cáp quang

bộ

0.05

119

 

Thay cáp quang chôn

m/ km sợi

50

120

 

Thay thế dây thuê bao

m/km

200

121

 

Thay thế tủ cáp ngoài trời

tủ/km

0.20

122

 

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường

m

5.00

123

 

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng

m

5.00

124

 

Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60-

110mm

m

5.00

125

 

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI)

34 - 60 mm xuyên ngầm qua đường

m/km

5.00

126

 

Thay và hoàn chỉnh nhựa chôn trực tiếp 34-60

mm

m/km

5.00

127

 

Thay khung bể cáp 1 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

 

128

 

Thay khung bể cáp 2 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

129

 

Thay khung bể cáp 3 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

130

 

Xây bể 1 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

131

 

Xây bể 2 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

132

 

Xây bể 3 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

133

 

Sản xuất nắp đan bể

cái

Theo thực tế phát sinh

II

 

SẢN PHẨM TRẠM TỔNG ĐÀI

 

 

1

TTB.10101

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số 1024 ports trở lên

lần

353

2

TTB.10102

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số loại vừa và tổng đài điều độ số

lần

353

3

TTB.10103

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số Loại nhỏ

lần

353

4

TTB.10200

Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương)

lần

353

5

TTB.10300

Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện)

lần

365

6

TTB.10400

Kiểm tra máy phóng thanh chạy tầu

lần

353

7

TTB.10500

Kiểm tra ngày máy điện thoại chạy tàu, ghi, chắn, cầu chung (thông thoại, gọi chuông và thay máy nếu hư hỏng)

lần

353

8

TTB.10601

Kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM và truy cập

lần

353

9

TTB.10700

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 3 đường

lần

353

10

TTB.10800

Kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại

lần

353

11

TTB.10900

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 12 đường

lần

353

12

TTB.11000

Kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

lần

353

13

TTB.11100

Kiểm tra đường ngang

lần

353

14

TTB.11200

Duy tu tháng Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

lần

11

15

TTB.11300

Duy tu tháng Hộp nút ấn tổng đài âm tần

lần

11

16

TTB.11400

Duy tu tháng máy Fax

lần

10

17

TTB.11500

Duy tu tháng máy tính PC

lần

10

18

TTB.11600

Duy tu tháng máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

lần

10

 

19

TTB.11700

Duy tu tháng máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

lần

10

20

TTB.11800

Duy tu tháng máy in

lần

11

21

TTB.11900

Duy tu tháng máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

lần

10

22

TTB.12000

Duy tu tháng máy ghi âm số

lần

11

23

TTB.12100

Duy tu tháng tổng đài điện tử số loại 1024 ports

trở lên

lần

10

24

TTB.12200

Duy tu tháng tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số

lần

10

25

TTB.12300

Duy tu tháng tổng đài điện tử loại nhỏ

lần

10

26

TTB.12400

Duy tu tháng tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương)

lần

10

27

TTB.12500

Duy tu tháng đài thông tin trong ga CZH, JHT

lần

11

28

TTB.12600

Duy tu tháng tổng đài âm tần (các loại)

lần

10

29

TTB.12700

Duy tu tháng tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I

lần

3

30

TTB.12800

Duy tu tháng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

lần

3

31

TTB.12900

Duy tu tháng thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình

lần

3

32

TTB.13000

Duy tu tháng phân cơ hội nghị

lần

11

33

TTB.13100

Duy tu tháng phân cơ chọn số âm tần

lần

10

34

TTB.13200

Duy tu tháng máy phóng thanh

lần

11

35

TTB.13300

Duy tu tháng máy điện thoại nam châm

lần

10

36

TTB.13400

Duy tu tháng máy điện thoại cộng điện, tự động

lần

10

37

TTB.13500

Duy tu tháng đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

lần

10

38

TTB.13600

Duy tu tháng đài dẫn nhập SY

lần

10

39

TTB.13700

Duy tu tháng giá phối dây MDF; tủ dẫn nhập dây trần

lần

10

40

TTB.13800

Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V

lần

10

41

TTB.13900

Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt

lần

10

42

TTB.14000

Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH- STM-1/4, trạm xen rẽ

lần

10

43

TTB.14100

Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH- STM4/16 trạm đầu cuối

lần

10

44

TTB.14200

Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH- STM4/16 trạm lặp

lần

10

45

TTB.14300

Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường

lần

11

46

TTB.14400

Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm các loại

lần

3

47

TTB.14500

Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 12 đường

lần

11

 

48

TTB.14600

Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba TCT

lần

11

49

TTB.14700

Duy tu tháng máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

lần

10

50

TTB.14800

Duy tu tháng thiết bị giao tiếp (Interface)

lần

10

51

TTB.14900

Duy tu tháng thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)

lần

10

52

TTB.15000

Duy tu tháng thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

lần

10

53

TTB.15100

Duy tu tháng máy Viba SIS

lần

11.5

54

TTB.15200

Duy tu tháng bảo an chống sét

lần

10

55

TTB.15301

Duy tu tháng cột anten Viba Cột <30m

lần

3

56

TTB.15302

Duy tu tháng cột anten Viba Cột 30-60m

lần

3

57

TTB.15400

Duy tu tháng tủ nguồn thiết bị SDH

lần

11

58

TTB.15500

Duy tu tháng tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại

lần

11

59

TTB.15600

Duy tu tháng bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

lần

11

60

TTB.15700

Duy tu tháng Giá dẫn nhập quang ODF

lần

10

61

TTB.15800

Duy tu tháng hệ thống chống sét các trung tâm thông tin; hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy thông tin tín hiệu

lần

3

62

TTB.20100

Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, bàn console điều độ chạy tàu tuyến, Attendent Console

lần

1

63

TTB.20200

Duy tu năm, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần

lần

1

64

TTB.20300

Duy tu năm, hiệu chỉnh máy Fax

lần

2

65

TTB.20400

Duy tu năm, nâng cấp máy tính PC

lần

1

66

TTB.20500

Duy tu năm, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

lần

2

67

TTB.20600

Duy tu năm, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

lần

2

68

TTB.20700

Duy tu năm hiệu chỉnh máy ghi âm số

lần

1

69

TTB.20800

Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử, hiệu chỉnh tham số tổng đài độc lập đến 1024 ports trở lên

lần

2

70

TTB.20900

Duy tu năm, đo kiểm hiệu chỉnh sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, tổng đài độc lập đến 256 ports, điều độ số (cả thiết bị ngoại vi)

lần

2

71

TTB.21000

Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ

lần

2

72

TTB.21100

Duy tu năm hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương)

lần

2

73

TTB.21200

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài thông tin trong ga CZH, JHT

lần

1

74

TTB.21300

Duy tu năm, sửa chữa tổng đài âm tần các loại

lần

2

 

75

TTB.21400

Duy tu năm, sửa chữa tổng đài điều độ âm tần

đài

1

76

TTB.21500

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I

lần

1

77

TTB.21600

Duy tu năm, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

lần

1

78

TTB.21700

Duy tu năm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình

lần

1

79

TTB.21800

Duy tu năm, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị

lần

1

80

TTB.21900

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần

lần

2

81

TTB.22000

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh

lần

1

82

TTB.22100

Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động

lần

2

83

TTB.22200

Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại nam châm

lần

2

84

TTB.22300

Duy tu năm, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

lần

1

85

TTB.22400

Duy tu năm, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF

lần

2

86

TTB.22500

Duy tu năm, sửa chữa đài dẫn nhập SY

lần

2

87

TTB.22600

Duy tu năm, củng cố giá MDF 300-1200x2

lần

2

88

TTB.22700

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V

lần

2

89

TTB.22800

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt

lần

2

90

TTB.22900

Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm (hoặc tương đương)

lần

2

91

TTB.23000

Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối

lần

2

92

TTB.23100

Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp

lần

2

93

TTB.23200

Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp

lần

2

94

TTB.23300

Duy tu năm đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ

lần

2

95

TTB.23400

Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ

lần

2

96

TTB.23500

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường

lần

1

97

TTB.23600

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm

lần

1

98

TTB.23700

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường

lần

1

99

TTB.23800

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT

lần

1

100

TTB.23900

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

lần

2

 

101

TTB.24000

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface)

lần

2

102

TTB.24100

Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)

lần

2

103

TTB.24200

Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

lần

2

104

TTB.24300

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS

lần

0.5

105

TTB.24400

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện

lần

1

106

TTB.24500

Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà)

lần

1

107

TTB.24600

Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH

lần

1

108

TTB.24701

Duy tu năm cột anten Viba Cột <30m

lần

1

109

TTB.24702

Duy tu năm cột anten Viba Cột 30-60m

lần

1

110

TTB.24800

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH

lần

1

111

TTB.24900

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung

lần

1

112

TTB.25000

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

lần

1

113

TTB.30101

Thay card chức năng trạm trung tâm

card

0.2

114

TTB.30102

Thay card chức năng trạm lặp

card

0.2

115

 

 

 

 

116

TTB.30200

Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

cái

0.25

117

TTB.30300

Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

bộ

0.25

118

TTB.30400

Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần)

chiếc

0.25

119

TTB.30500

Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số)

cái

0.25

120

TTB.30600

Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga

cái

0.2

121

TTB.30700

Thay máy Fax (cả khai báo)

máy

Theo thực tế phát sinh

122

TTB.30800

Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16

bộ

0.2

123

TTB.30900

Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer)

bộ

0.2

124

TTB.31000

Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

bộ

0.2

125

TTB.31100

Thay mực máy in

hộp

1

126

TTB.31200

Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị )

máy

0.2

127

TTB.31300

Thay máy chủ mạng LAN/WAN

bộ

Theo thực tế phát sinh

128

TTB.31400

Thay máy ghi âm số

máy

0.02

 

129

TTB.31500

Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...)

card

0.125

130

TTB.31600

Thay card thuê bao tổng đài điện tử

card/đài

0.125

131

TTB.31700

Thay card trung kế tổng đài điện tử

card/đài

0.125

132

TTB.31800

Thay bộ giao tiếp trung kế CO-RingDown (Interface)

bộ

Theo thực tế phát sinh

133

TTB.31900

Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

Card

0.2

134

TTB.32000

Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

cái

Theo thực tế phát sinh

135

TTB.32100

Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

cái

0.2

136

TTB.32200

Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật

cái

0.5

137

TTB.32300

Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương)

card

0.2

138

TTB.32400

Thay, sửa bộ nguồn thiết bị

bộ

0.4

139

TTB.32500

Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số

đài

Theo thực tế phát sinh

140

TTB.32600

Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số

đài

Theo thực tế phát sinh

141

TTB.32700

Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga

cái/đài

0.1

142

TTB.32800

Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị

cái

0.5

143

TTB.32900

Thay loa nén

cái/hệ

1

144

TTB.33000

Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tn

máy

0.2

145

TTB.33100

Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tn

bộ

0.333

146

TTB.33200

Thay, sửa micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình

cái

0.5

147

TTB.33300

Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ

ngăn

0.25

148

TTB.33400

Thay bảo an chống sét (PL-350, phiến bảo an...)

bộ

Theo thực tế phát sinh

149

TTB.33500

Thay phân cơ điện thoại hội nghị

chiếc/hệ

0.05

150

TTB.33600

Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I

tổng đài

Theo thực tế phát sinh

151

TTB.33700

Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

card/thiết bị

0.2

152

TTB.33800

Thay màn hình hệ điện thoại hội nghị truyền hình

cái

0.2

153

TTB.33900

Thay thiết bị đu cuối truyền hình EndPoint/Polycom

bộ

0.2

154

TTB.34000

Thay modem E1, V35, Ethenet

cái

Theo thực tế phát sinh

155

TTB.34100

Thay modem ADSL, HDSL

cái/điểm

1

156

TTB.34200

Thay Switch

cái

Theo thực tế phát sinh

 

157

TTB.34300

Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần

bộ

0.333

158

TTB.34400

Thay máy phóng thanh chạy tàu

máy

0.1

159

TTB.34500

Thay máy điện thoại cộng điện, tự động

máy

0.1

160

TTB.34600

Thay máy điện thoại nam châm

máy

0.1

161

TTB.34700

Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

chiếc

0.15

162

TTB.34800

Thay giá dẫn nhập quang ODF

giá

Theo thực tế phát sinh

163

TTB.34900

Thay giá dẫn nhập cáp

giá

Theo thực tế phát sinh

164

TTB.35000

Thay giá phối dây MDF

giá

0.02

165

TTB.35100

Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn,

CPU

cái/thiết bị

0.2

166

TTB.35200

Thay card E1 thiết bị SDH

card

0.2

167

TTB.35300

Thay hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy)

hệ

Theo thực tế phát sinh

168

TTB.35400

Thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy)

cọc/hệ

1

169

TTB.35500

Thay bộ nguồn SDH

bộ

0.4

170

TTB.35600

Thay sửa máy tải ba TCT-1

máy

0.25

171

TTB.35700

Thay, sửa ngăn máy tải ba

máy

0.25

172

 

 

 

 

173

TTB.35800

Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO

máy

0.25

174

TTB.35900

Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

bộ

0.25

174

TTB.36000

Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1

1 loại card/ 1 bộ thiết bị

0.5

175

TTB.36100

Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh

cái

0.2

176

TTB.36200

Thay card nguồn thiết bị nhân kênh

card/ 1 bộ thiết bị

0.5

177

TTB.36300

Thay card trung kế

Card/thiết bị

0.5

178

TTB.36400

Thay, sửa máy vô tuyến điện

máy

0.25

179

TTB.40101

Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại Ga loại 1

ngày

365

180

TTB.40102

Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại Ga loại 2

ngày

365

181

TTB.40103

Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại Ga loại 3

ngày

365

182

TTB.40201

Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại Trạm loại 1

ngày

365

183

TTB.40202

Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại Trạm loại 2

ngày

365

184

TTB.40203

Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại Trạm loại 3

ngày

365

 

185

TTB.40301

Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại Trạm loại 1

ngày

365

186

TTB.40302

Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại Trạm loại 2

ngày

365

187

TTB.40303

Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại Trạm loại 3

ngày

365

188

TTB.40400

Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động

ngày

365

189

TTB.40500

Trực giải quyết trở ngại đường ngang

ngày

365

190

TTB.40601

Trực điện thoại điện báo các loại Trạm loại 1

ngày

365

191

TTB.40602

Trực điện thoại điện báo các loại Trạm loại 2

ngày

365

192

TTB.40603

Trực điện thoại điện báo các loại Trạm loại 3

ngày

365

193

 

Thay modul quang thiết bị SDH

modul

0.4

194

 

TTBThay thế card chức năng thiết bị tách ghép kênh SDH

card

0.2

195

 

Thay, sửa thiết bị đo kiểm sợi quang

thiết bị

0.33

196

 

Thay, sửa thiết bị giám sát môi trường phòng máy

thiết bị

0.33

III

 

SẢN PHẨM TÍN HIỆU RA GA VÀO GA

 

 

1

TTC.10101

Kiểm tra cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động

lần

341

2

TTC.10102

Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu báo trước

lần

341

3

TTC.10103

Kiểm tra cột tín hiệu vào ga cơ khí

lần

341

4

TTC.10104

Kiểm tra cột tín hiệu ra ga cơ khí

lần

341

5

TTC.10105

Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi, lặp lại cao

lần

341

6

TTC.10106

Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi cao

lần

341

7

TTC.10107

Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi thấp

lần

341

8

TTC.10108

Kiểm tra cột tín hiệu đèn màu phòng vệ cao

lần

341

9

TTC.10200

Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga

lần

22

10

TTC.10300

Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động

lần

22

11

TTC.10400

Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt

lần

22

12

TTC.10500

Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt

lần

22

13

TTC.10600

Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt

lần

22

14

TTC.10700

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

lần

23

15

TTC.10800

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

lần

23

16

TTC.10900

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

lần

23

17

TTC.11000

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

lần

23

 

18

TTC.11100

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao

lần

22

19

TTC.11200

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao

lần

22

20

TTC.11300

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao

lần

22

21

TTC.11400

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động

lần

22

22

TTC.11500

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi beton cao

lần

22

23

TTC.11600

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi beton cao (kiêm dồn)

lần

22

24

TTC.11700

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn)

lần

22

25

TTC.11800

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp

lần

22

26

TTC.11900

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi beton cao

lần

22

27

TTC.12000

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao

lần

22

28

TTC.20100

Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động

lần

2

29

TTC.20200

Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu

lần

1

30

TTC.20300

Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu

lần

1

31

TTC.20400

Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu

lần

1

32

TTC.20500

Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh

lần

2

33

TTC.20600

Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh

lần

2

34

TTC.20700

Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh

lần

2

35

TTC.20800

Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị

lần

2

36

TTC.20900

Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị

lần

2

37

TTC.21000

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

lần

1

38

TTC.21100

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

lần

1

39

TTC.21200

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

lần

1

40

TTC.21300

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

lần

1

41

TTC.30101

Đắp ụ cột tín hiệu đồng bằng, trung du

Theo thực tế phát sinh

42

TTC.30102

Đắp ụ cột tín hiệu miền núi

Theo thực tế phát sinh

43

TTC.30200

Thay dây phối hoặc cáp tương đương

m/hệ

30

44

TTC.30300

Thay kính tín hiệu các loại

cái/hệ

2

45

TTC.30400

Thay ống luồn dây cột hiệu

cái/hệ

0.1

46

TTC.30500

Thay đế cắm đèn

cái/hệ

0.2

47

TTC.30600

Thay tán che đèn tín hiệu

cái/hệ

0.2

48

TTC.30700

Thay cột tín hiệu bê tông

cột

0.0075

 

49

TTC.30800

Thay thang cột tín hiệu

bộ

0.1

50

TTC.30901

Thay cơ cấu tín hiệu 3 biểu thị

bộ

0.1

51

TTC.30902

Thay cơ cấu tín hiệu 2 biểu thị

bộ

0.1

52

TTC.30903

Thay cơ cấu tín hiệu 1 biểu thị

bộ

0.1

53

TTC.31000

Sơn phủ cơ cấu tín hiệu

lần

0.5

54

TTC.31100

Sơn cạo thang cột hiệu

cái

0.5

55

TTC.31200

Sơn cạo cơ cấu tín hiệu

cột

0.5

56

TTC.31301

Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí Bánh xe bằng

cái/cột

0.1

57

TTC.31302

Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí Bánh xe chuyển hướng đơn

cái/cột

0.1

58

TTC.31400

Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí

cái

0.1

59

TTC.31500

Thay cánh tín hiệu các loại

cánh/hệ

0.25

60

TTC.31600

Thay cáp kéo tín hiệu

m/hệ

63.3

61

TTC.31700

Thay cột rõ rẽ

cột/hệ

2

62

TTC.31800

Thay cột tín hiệu cột sắt

cột

0.1

63

TTC.31900

Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí

bộ

0.1

64

TTC.32000

Thay khủy điều khiển

bộ

0.1

65

TTC.32100

Thay dây sắt kéo tín hiệu

m/hệ

202.8

66

TTC.32200

Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt

cột

0.1

67

TTC.32301

Sơn phủ cột tín hiệu sắt 1 dây 1 cánh

lần

0.5

68

TTC.32302

Sơn phủ cột tín hiệu sắt 2 dây 2 cánh

lần

0.5

69

TTC.32303

Sơn phủ cột tín hiệu sắt 2 dây 3 cánh

lần

0.5

70

TTC.32401

Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí 1 dây 1 cánh

lần

0.5

71

TTC.32402

Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí 2 dây 2 cánh

lần

0.5

72

TTC.32500

Sơn phủ bánh xe bằng các loại

lần

0.5

73

TTC.32600

Sơn phủ tay kéo tín hiệu

lần

0.5

74

TTC.32700

Sơn phủ bộ tăng dây tự động

lần

0.5

75

TTC.32800

Sơn phủ bánh xe rõ rẽ

lần

0.5

76

TTC.32900

Sơn cạo bánh xe bằng

bộ

0.5

77

TTC.33000

Sơn cạo bộ tăng dây tự động

bộ

0.5

78

TTC.33100

Sơn phủ bộ tay kéo tín hiệu

bộ

0.5

79

TTC.33200

Thay động cơ tín hiệu cánh điện động

bộ

0.1

80

TTC.33300

Sơn phủ cột tín hiệu điện động (sơn phủ cột tín hiệu sắt)

lần

0.5

81

TTC.33400

Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp

lần

0.5

82

TTC.33500

Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp

lần

0.5

83

TTC.33601

Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang Loại 1 cơ cấu

lần

0.5

84

TTC.33602

Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang Loại 2 cơ cấu

lần

0.5

85

TTC.33701

Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang Loại 1 cơ cấu

lần

0.5

86

TTC.33702

Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang Loại 2 cơ cấu

lần

0.5

87

TTC.33801

Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang 2 biểu thị

bộ

0.1

88

TTC.33802

Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang 3 biểu thị

bộ

0.1

89

TTC.33901

Thay biển báo đường ngang Biển phụ

biển báo/hệ

0.3

 

90

TTC.33902

Thay biển báo đường ngang 242A

biển báo/hệ

0.3

91

TTC.34000

Thay chuông điện đường ngang, loa nén

bộ

0.15

92

TTC.34100

Thay vỏ chuông

cái/hệ

1

93

TTC.34200

Thay vỉ Led

cái/hệ

1

94

TTC.34300

Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động

cái/cần

1

95

TTC.34400

Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động

m/cần

2

96

 

Sơn phủ tán che đèn

lần

0.5

97

 

Sơn cạo tán che đèn

lần

0.5

98

 

Thay bóng đèn tín hiệu (12V/25W)

cái/hệ

12

IV

 

SẢN PHẨM THIẾT BỊ KHỐNG CHẾ

 

 

1

TTD.10101

Kiểm tra ngày Tay quay ghi cơ khí không khóa

lần

341

2

TTD.10102

Kiểm tra ngày Tay quay ghi cơ khí có khóa

lần

341

3

TTD.10103

Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện không khóa

lần

341

4

TTD.10104

Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện có khóa

lần

341

5

TTD.10105

Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện đường lồng có khóa

lần

341

6

TTD.10106

Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện liên động không khóa

lần

341

7

TTD.10107

Kiểm tra ngày Tay quay ghi hộp khóa điện liên động có khóa

lần

341

8

TTD.10108

Kiểm tra ngày Máy quay ghi các loại

lần

341

9

TTD.10109

Kiểm tra ngày Ghi khu gian

lần

341

10

TTD.10201

Duy tu tháng Ghi khu gian

lần

23

11

TTD.10202

Duy tu tháng Máy quay ghi đường đơn

lần

23

12

TTD.10203

Duy tu tháng Máy quay ghi đường lồng

lần

23

13

TTD.10204

Duy tu tháng Tay quay ghi đường lồng có khóa khống chế

lần

23

14

TTD.10205

Duy tu tháng Tay quay ghi đường lồng không khóa khống chế

lần

23

15

TTD.10206

Duy tu tháng Tay quay ghi đuôi cá có khóa khống chế

lần

23

16

TTD.10207

Duy tu tháng Tay quay ghi đuôi cá không khóa khống chế

lần

23

17

TTD.10208

Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đơn có khóa

lần

23

18

TTD.10209

Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đơn không khóa

lần

23

19

TTD.10210

Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đường lồng có khóa

lần

23

20

TTD.10211

Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ đường lồng không khóa

lần

23

21

TTD.10212

Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ liên động có khóa

lần

23

 

22

TTD.10213

Duy tu tháng Tay quay ghi HKĐ liên động không khóa

lần

23

23

TTD.20101

Duy tu năm Ghi HKĐ đơn không BKC

bộ

1

24

TTD.20102

Duy tu năm Ghi HKĐ đơn có BKC

lần

1

25

TTD.20103

Duy tu năm Ghi HKĐ liên động không BKC

lần

1

26

TTD.20104

Duy tu năm Ghi HKĐ liên động có BKC

lần

1

27

TTD.20105

Duy tu năm Ghi cơ khí đường lồng không khóa khống chế

lần

1

28

TTD.20106

Duy tu năm Ghi cơ khí đường lồng có khóa khống chế

lần

1

29

TTD.20107

Duy tu năm Ghi HKĐ đường lồng các loại

lần

1

30

TTD.20108

Duy tu năm Ghi đuôi cá không khóa khống chế

lần

1

31

TTD.20109

Duy tu năm Ghi đuôi cá có khóa khống chế

lần

1

32

TTD.20110

Duy tu năm Ghi khu gian

lần

1

33

TTD.20111

Duy tu năm Máy quay ghi; động cơ đường ngang CBTĐ

lần

1

34

TTD.30100

Thay tay bẻ ghi

bộ

0.1

35

TTD.30200

Thay tay quay ghi đuôi cá

bộ

0.1

36

TTD.30300

Thay ổ khóa ghi

bộ

0.2

37

TTD.30400

Thay bộ trang trí ổ khóa ghi

bộ

Theo thực tế phát sinh

38

TTD.30500

Thay bàn trượt

cái

Theo thực tế phát sinh

39

TTD.30600

Thay bộ truyền động

cái

0.1

40

TTD.30700

Chỉnh trụ tay bẻ ghi ngiêng

trụ

Theo thực tế phát sinh

41

TTD.30800

Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở

bộ

Theo thực tế phát sinh

42

TTD.30900

Nắn tay bẻ ghi bị cong

trụ

Theo thực tế phát sinh

43

TTD.31000

Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi

cái

Theo thực tế phát sinh

44

TTD.31100

Nâng trụ biểu trí thấp

trụ

Theo thực tế phát sinh

45

TTD.31200

Thay bánh xe, con lăn các loại

cái/bộ ghi

5

46

TTD.31300

Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện

bộ

0.2

47

TTD.31400

Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh

bộ

0.1

48

TTD.31500

Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi.

cái

0.2

49

TTD.31600

Thay bộ khuỷu M

bộ

0.1

50

TTD.31700

Thay bộ khuỷu quay ghi

bộ

0.2

51

TTD.31800

Thay bộ khuỷu vuông góc

bộ

0.2

52

TTD.31900

Thay bu lông bắt tay bẻ ghi

bộ/bộ ghi

4

53

TTD.32000

Thay cần liên kết, cần đẩy các loại

cái/bộ ghi

0.1

54

TTD.32100

Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi

cái

0.1

 

55

TTD.32200

Thay thanh khóa chặt

cái

0.1

56

TTD.32300

Thay ống đạo quản kèm phụ kiện

m/ bộ ghi

10

57

TTD.32400

Thay cần nối các loại (cong, thẳng)

cái/bộ ghi

0.1

58

TTD.32500

Thay cần nối ống đạo quản

cái

0.1

59

TTD.32600

Thay trụ bêton đỡ ống truyền động (hoàn chỉnh)

trụ/bộ ghi

0.02

60

TTD.32700

Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi

m/bộ ghi

0.5

61

TTD.32800

Thay công tắc đạp chân

cái

0.2

62

TTD.32900

Thay đèn ghi thắp điện

cái

0.2

63

TTD.33000

Thay biển ghi

cái

0.4

64

TTD.33100

Thay hộp khóa điện và điều chỉnh

hộp

0.1

65

TTD.33200

Thay khối lắp vào lưỡi ghi

cái

0.1

66

TTD.33300

Thay mô tơ điện (các loại)

bộ

0.1

67

TTD.33400

Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực)

bộ

Theo thực tế phát sinh

68

TTD.33500

Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực

chiếc

Theo thực tế phát sinh

69

TTD.33600

Thanh chống xô

thanh/bộ ghi

0.444

70

TTD.33700

Thay sắt góc

thanh/bộ ghi

0.292

70

TTD.33800

Thay thanh giằng mũi ghi

thanh

0.1

71

TTD.33900

Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp)

bộ

0.1

71

TTD.34001

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Không giá đỡ

lần

0.5

72

TTD.34002

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Có giá đỡ

lần

0.5

72

TTD.34003

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện đơn Không giá đỡ

lần

0.5

73

TTD.34004

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện đơn Có giá đỡ

lần

0.5

73

TTD.34005

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện lồng Không giá đỡ

lần

0.5

74

TTD.34006

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện lồng Có giá đỡ

lần

0.5

74

TTD.34007

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện liên động Không giá đỡ

lần

0.5

75

TTD.34008

Sơn phủ tay bẻ ghi Ghi điện liên động Có giá đỡ

lần

0.5

75

TTD.34101

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Không giá đỡ

lần

0.5

76

TTD.34102

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi cơ khí đơn Có giá đỡ

lần

0.5

76

TTD.34103

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện đơn Không giá đỡ

lần

0.5

77

TTD.34104

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện đơn Có giá đỡ

lần

0.5

77

TTD.34105

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện lồng Không giá đỡ

lần

0.5

78

TTD.34106

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện lồng Có giá đỡ

lần

0.5

78

TTD.34107

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện liên động Không giá đỡ

lần

0.5

79

TTD.34108

Sơn cạo tay bẻ ghi Ghi điện liên động Có giá đỡ

lần

0.5

 

79

TTD.34200

Sơn phủ ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)

bộ

0.667

80

TTD.34300

Sơn cạo ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)

bộ

0.333

80

 

Thay chốt chẻ đứt máy quay ghi

cái/bộ ghi

1

81

 

Thay bộ tiếp xúc di động máy quay ghi

cái/bộ ghi

1

81

 

Thay bộ tiếp điểm máy quay ghi

Bộ/bộ ghi

0.1

82

 

Thay cần biểu thị ghi

Cái/bộ ghi

0.1

82

 

Thay đai ma sát

Cái/bộ ghi

4

83

 

Thay nắp đậy chổi than

Cái/bộ ghi

0.5

83

 

Thay cổ góp

Cái/bộ ghi

0.1

84

 

Thay chổi than máy quay ghi

Cái/bộ ghi

6

84

 

Thay vòng bi các loại

cái/bộ ghi

1

85

 

Thay chốt đầu tròn các loại

cái/bộ ghi

1

85

 

Thay lá ép li hợp (lá côn)

Cái/bộ ghi

0.2

86

 

Thay thanh động tác, truyền động máy quay ghi

thanh/bộ ghi

0.1

86

 

Thay thanh biểu thị máy quay ghi

thanh/bộ ghi

0.1

87

 

Thay thanh răng máy quay ghi

thanh/bộ ghi

0.1

87

 

Thay bánh răng máy quay ghi

thanh/bộ ghi

0.1

88

 

Thay ống mềm thủy lực

Cái/bộ ghi

0.3

88

 

Thay dầu thủy lực

lần

0.333

89

 

Thay hộp tiếp điểm ngoài của máy quay ghi

Hộp/bộ ghi

0.25

V

 

SẢN PHẨM THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN

 

 

1

TTE.10100

Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu)

lần

Theo thực tế phát sinh

2

TTE.10200

Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại

lần

0.5

3

TTE.10300

Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại; máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường

lần

341

4

TTE.10400

Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu

lần

353

5

TTE.10500

Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga

lần

341

6

TTE.10600

Duy tu tháng cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung; cảm biến từ SR-20

lần

22

7

TTE.10700

Duy tu tháng mạch điện đường ray 25-30m (ngắn)

lần

11

 

8

TTE.10800

Duy tu tháng mạch điện đường ray 300-800m (dài)

lần

11

9

TTE.10900

Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI

lần

11

10

TTE.11000

Duy tu tháng giá module tín hiệu ga SSI

lần

11

11

TTE.11100

Duy tu tháng máy thẻ đường

lần

11

12

TTE.20100

Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn

lần

1

13

TTE.20200

Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn)

lần

1

14

TTE.20300

Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài)

lần

1

15

TTE.20400

Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại

lần

1

16

TTE.20500

Duy tu năm camera

lần

1

17

TTE.30100

Thay thế biến áp tín hiệu các loại

chiếc

0.1

18

TTE.30200

Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện

cái/tủ

2

19

TTE.30300

Thay card và modul các loại

cái

0.1

20

TTE.30400

Thay biến áp các loại

cái

0.1

21

TTE.30500

Thay thế bộ đổi điện (invector), nắn điện (rectifier)

chiếc

0.15

22

TTE.30600

Thay cọc tiếp đất

cọc

0.2

23

TTE.30700

Thay bộ cắt lọc sét

bộ

0.3

24

TTE.30800

Thay thế ổn áp các loại

cái

0.2

25

TTE.30900

Thay động cơ cần chắn

bộ

0.15

26

TTE.31000

Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

cái

0.15

27

TTE.31100

Sửa nút ấn đài thao tác

cái/đài

1

28

TTE.31200

Thay bộ nguồn đường ngang

bộ

0.15

29

TTE.31300

Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang

cái

0.15

30

TTE.31400

Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình)

bộ/tủ

0.15

31

TTE.31500

Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây

tủ

0.1

32

TTE.31600

Thay bộ ổn áp AC phòng máy

cái

0.1

33

TTE.31700

Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại

tủ

0.5

34

TTE.31800

Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang

tủ

0.5

35

TTE.31900

Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh

bộ

0.1-0.3

36

TTE.32000

Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch

cái/tủ

1

37

TTE.32100

Thay thế khởi động từ, aptomat

cái/tủ

0.1

38

TTE.32200

Thay (sửa) modul hiển thị mặt đài khống chế

cái/đài

10

39

TTE.32300

Thay (sửa) nút ấn đài khống chế

nút/đài

2

 

40

TTE.32400

Thay tay bẻ đài khống chế

cái/đài

2

41

TTE.32500

Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện

cái

Theo thực tế phát sinh

42

TTE.32600

Thay bộ cách điện

bộ

0.5

43

TTE.32700

Thay bộ giao nhận thẻ đường

bộ

Theo thực tế phát sinh

44

TTE.32800

Thay bộ lập lách cách điện

bộ

Theo thực tế phát sinh

45

TTE.32900

Thay mối cách điện ray

cái

Theo thực tế phát sinh

46

TTE.33000

Thay bu lông mạch ray

cái/mạch

12

47

TTE.33100

Thay dây câu ray các loại

cái

2.5-64 (tùy thuộc từng loại mạch ray)

48

TTE.33200

Thay cột giao nhận thẻ đường

bộ

Theo thực tế phát sinh

49

TTE.33300

Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga

bộ

0.2

50

TTE.33400

Thay giá đặt ắc quy

bộ

Theo thực tế phát sinh

51

TTE.33500

Thay nắp bể ắc quy

bộ

Theo thực tế phát sinh

52

TTE.33600

Thay máng máy thẻ đường

cái

Theo thực tế phát sinh

53

TTE.33700

Thay máy phát điện một chiều

cái

Theo thực tế phát sinh

54

TTE.33800

Thay máy thẻ đường nguyên bộ

cái

Theo thực tế phát sinh

55

TTE.33900

Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây

tủ

0.1

56

TTE.34000

Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại

cái

0.05

57

TTE.34100

Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt

lần

0.5

58

TTE.34200

Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

bộ

Theo thực tế phát sinh

59

TTE.34300

Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

bộ

0.2

60

TTE.34400

Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

bộ

0.5

61

TTE.34500

Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc)

lần

0.5

62

 

Thay bộ gá cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh

bộ

0.1

63

 

Thay chuông điện, còi trong đài khống chế ga, đài thao tác đường ngang

Cái

0.15

VI

 

SẢN PHẨM CÁP TÍN HIỆU

 

 

1

TTF.10101

Kiểm tra tuyến cáp ngầm

lần

12

2

TTF.10102

Kiểm tra tuyến cáp treo

lần

12

 

3

TTF.10200

Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc

lần

11

4

TTF.10300

Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc

lần

11

5

TTF.10400

Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc

lần

11

6

TTF.10500

Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi (HB2)

lần

11

7

TTF.10600

Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường (HB1)

lần

11

8

TTF.10700

Duy tu tháng hòm biến thế mạch điện đường ray (HB0)

lần

11

9

TTF.20100

Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc

lần

1

10

TTF.20200

Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc

lần

1

11

TTF.20300

Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc

lần

1

12

TTF.20400

Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường

lần

1

13

TTF.20500

Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi

lần

1

14

TTF.20600

Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray

lần

1

15

TTF.30100

Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển

km

Theo thực tế phát sinh

16

TTF.30200

Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (Cả đào, lấp)

m/km sợi

50

17

TTF.30300

Thay cầu nối cáp

10cái

Theo thực tế phát sinh

18

TTF.30400

Thay cọc mốc cáp

cọc/km sợi

2

19

TTF.30500

Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp

hòm

0.1

20

TTF.30600

Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp

hòm

0.1

21

TTF.30700

Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp

hòm

0.1

22

TTF.30800

Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc

hộp

0.1

23

TTF.30900

Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc

hộp

0.1

24

TTF.31000

Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc

hộp

0.1

25

TTF.31100

Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp

m

Theo thực tế phát sinh

26

TTF.31200

Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi

cái/km sợi

1

27

TTF.31300

Thay măng sông co nhiệt dưới 30 đôi

cái/km sợi

1

28

TTF.31400

Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng

m

Theo thực tế phát sinh

29

TTF.31500

Thay tấm đấu dây cáp (10 vị trí)

10 tấm/hộp

0.01

30

TTF.31600

Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo

m/km sợi

50

33

TTF.31900

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường

m/km sợi

5

 

34

TTF.32000

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng

m

Theo thực tế phát sinh

35

TTF.32100

Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60- 110mm

m/km sợi

5

36

 

Duy tu năm cáp tín hiệu treo

lần

1

37

 

Duy tu năm cáp tín hiệu ngầm

lần

1

38

 

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI)

34 - 60 mm xuyên ngầm qua đường

m

5

39

 

Thay và hoàn chỉnh nhựa chôn trực tiếp 34-60

mm

m

5

40

 

Thay khung bể cáp 1 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

41

 

Thay khung bể cáp 2 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

42

 

Thay khung bể cáp 3 đan

cái

Theo thực tế phát sinh

43

 

Sản xuất nắp đan bể cáp

cái

Theo thực tế phát sinh

44

 

Xây bể 1 đan

bể

Theo thực tế phát sinh

45

 

Xây bể 2 đan

bể

Theo thực tế phát sinh

46

 

Xây bể 3 đan

bể

Theo thực tế phát sinh

47

 

Thay ống bảo vệ cổ cáp

cái

0.1

48

 

Thay nắp hộp cáp

cái

0.1

49

 

Thay nắp hòm biến thế

cái

0.1

50

 

Thay móng hộp cáp, hòm biến thế,

cái

0.1

51

 

Thay bảng đấu dây hộp cáp

cái

0.2

52

 

Thay bảng đấu dây hòm biến thế

cái

0.2

VII

 

SẢN PHẨM NGUỒN ĐIỆN

 

 

1

TTG.20100

Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000-12.000BTU

lần

1

2

TTG.20200

Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000-24.000BTU

lần

1

3

TTG.20300

Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện

lần

2

4

TTG.20400

Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy

cái

2

 

TTG.20500

Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại

tủ

1

5

TTG.40101

Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn Trạm loại 1

ngày

365

6

TTG.40102

Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn Trạm loại 2

ngày

365

 

7

TTG.40103

Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn Trạm loại 3

ngày

365

8

 

Thay phụ tùng máy phát điện

Bộ

Theo thực tế phát sinh

9

 

Thay máy phát điện

Cái

0.1

10

 

Thay ổn áp xoay chiều

Cái

0.2

11

 

Thay ắc qui axit kín khí

Bình

0.2

12

 

Thay ắc qui kiềm

Bình

0.35

13

 

Thay máy điều hòa không khí

bộ

0.15

14

 

Thay phụ tùng máy điều hòa không khí

bộ

Theo thực tế phát sinh

15

 

Thay quạt điện các loại

Cái

0.2

16

 

Thay automat loại 1 pha

Cái

0.2

17

 

Thay automat loại 3 pha

Cái

0.2

18

 

Thay bộ lưu điện UPS

Bộ

0.2

19

 

Thay bộ đổi điện

cái/tủ

0.15

20

 

Thay bộ chỉnh lưu các loại

cái/tủ

2

21

 

Thay cáp hạ thế chôn

m/km sợi

25

22

 

Thay cáp hạ thế treo

m/km sợi

25

23

 

Thay khởi động từ các loại

cái/tủ

0.5

24

 

Thay cáp nguồn, dây đất trong nhà

m

1

25

 

Thay bảng gỗ (nhựa)

Cái

0.2

26

 

Thay cầu dao

Cái

0.5

27

 

Thay ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn

Cái

0.2

28

 

Thay công tắc, cầu chì, ổ cắm

cái/tủ

1

29

 

Thay các loại đèn ống

cái/phòng

4

30

 

Thay bộ nguồn, nạp ắc quy

Bộ

0.15

31

 

Thay cọc tiếp đất

cái/tủ

0.2

32

 

Thay bộ cắt sét đường nguồn

cái/tủ

0.2

Đang theo dõi

PHẦN II - ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

Đang theo dõi

1. CẤU TRÚC CHUNG

Cấu trúc của tập định mức Bảo trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt bao gồm các phần:

Chương I - Đường truyền tải

Chương II - Sản phẩm trạm tổng đài

Chương III - Thiết bị tín hiệu ra ga vào ga

Chương IV- Thiết bị khống chế

Chương V- Thiết bị điều khiển

Chương VI - Cáp tín hiệu

Chương VII - Sản phẩm nguồn điện

 
Đang theo dõi

2. ĐỊNH MỨC CHI TIẾT

Đang theo dõi

CHƯƠNG I. ĐƯỜNG TRUYỀN TẢI

Đang theo dõi

TTA.10100 Kiểm tra đường dây trần

Thành phần công việc:

Kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh đường dây, tình trạng cột, các cấu kiện trên cột, các chi tiết gia cố cột, đường dây, thống kê khối lượng công việc cần xử lý đột xuất vào sổ kiểm tra đường truyền tải.

Đơn vị: 1km/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành      phần

hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng, Trung Du

Rừng núi

1 xà

8

2 xà

8

3 xà

8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

1 xà 8

2 xà

8

3 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

TTA.

10100

Kiểm tra đường dây trần

Bậc thợ 4,5/7

Công

0,182

0,229

0,289

0,211

0,276

0,385

0,459

0,528

0,423

0,491

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Đang theo dõi

TTA.10200 Kiểm tra tuyến cáp các loại

Thành phần công việc:

Kiểm tra tuyến cáp, các thiết bị trên tuyến cáp;kiểm tra đo hơi tại các điểm có gắn van hơi với cáp chôn; kiểm tra măng sông, mối nối và cáp quang dự trữ trên cột; ghi chép lại các điểm tồn tại đe dọa đến an toàn tuyến cáp; xử lý ngay các ảnh hưởng có thể gây hư hỏng; ghi chép lại lại các các hiện tượng hư hỏng và khối lượng cần xử lý theo biểu mẫu.

Đơn vị: 1 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTA.10200

Kiểm tra tuyến cáp

Bậc thợ 3,5/7

Công

0,120

Đang theo dõi

TTA.10300 Kiểm tra lập kế hoạch

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyến dọc tuyến tại các vị trí đã thông kê hỏng hóc cần thay thế, sửa chữa. Tiến hành lập kế hoạch sửa chữa trình công ty.

Đơn vị: 1km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.

10300

Kiểm tra lập kế hoạch

Bậc thợ 4,5/7

Công

0,276

0,381

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.10400 Kiểm tra hàng tháng (Đường dây cáp bọc thuê bao nội hạt)

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển kiểm tra đường dây, kiểm tra tủ giao tiếp, cọc mốc, bể mối nối cáp, ghi lại các điểm trên tuyến bị biến đổi.

Đơn vị: 1km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTA.10400

Kiểm tra hàng tháng (Đường dây cáp bọc thuê bao nội hạt)

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Công

0,069

Đang theo dõi

TTA.10500 Quét nhện đường dây

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, quét nhện đường dây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành      phần

hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng, Trung Du

Rừng núi

1 xà 8

2 xà

8

3 xà

8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

1 xà

8

2 xà

8

3 xà

8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

TTA.

10500

Quét nhện đường dây

Bậc thợ 3,5/7

Công

0,261

0,368

0,496

0,340

0,442

0,932

1,103

1,269

1,019

1,186

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Đang theo dõi

TTA.10600 Lau sứ, chấm sơn cuống sứ

Thành phần công việc:

Lau sạch bên trong và mặt ngoài sứ, vặn chặt, chấm sơn cuống sứ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 quả

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng,

Trung Du

Rừng núi

TTA.

10600

Lau sứ, chấm sơn cuống sứ

Vật liệu

Sơn phòng gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

 

kg

%

 

Công

 

0,002

5

 

0,007

 

0,002

5

 

0,016

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.10700 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại 10 đôi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.

10700

Duy tu hộp cáp thông tin loại 10 đôi

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

%

 

Công

 

0,030

0,030

0,010

0,010

5

 

0,054

Đang theo dõi

TTA.10800 Duy tu tháng hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.

10800

Duy tu hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

%

 

Công

 

0,039

0,039

0,013

0,013

5

 

0,071

Đang theo dõi

TTA.20100 Duy tu cột nhập ga, nhập đài

Thành phần công việc:

Kiểm tra độ chắc chắn của thang và cột thông tin, ghế thử dây, tủ cáp dẫn nhập, kiểm tra các phụ kiện khác, bu lông, đai ốc..., tiến hành vá cột chỗ bị sứt nhỏ, chỉnh lại cột nghiêng, cộ bị lệch mặt cột, sửa chữa các hư hỏng nhỏ bê tông chân cột, sơn lại cột (nếu là cột sắt), kiểm tra tháo dỡ các công trình kiến trúc gây ảnh hưởng.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng, Trung Du

Rừng núi

1 xà 8

2 xà 8

3 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

1 xà 8

2 xà 8

3 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

TTA.

20100

Duy tu cột nhập ga, nhập đài

Vật liệu

Dây đồng, dây lưỡng kim 3mm

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4,5/7

 

kg

 

%

 

Công

 

21,5

 

5

 

0,248

 

21,5

 

5

 

0,252

 

21,5

 

5

 

0,321

 

21,5

 

5

 

0,235

 

21,5

 

5

 

0,303

 

21,5

 

5

 

0,427

 

21,5

 

5

 

0,505

 

21,5

 

5

 

0,869

 

21,5

 

5

 

0,464

 

21,5

 

5

 

0,543

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Đang theo dõi

TTA.20200 Duy tu năm cáp thông tin, tín hiệu chôn treo; cáp bọc thuê bao nội hạt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 km/sợi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.

20200

Duy tu cáp thông

tin, tín hiệu chôn

treo; cáp bọc thuê

bao nội hạt

Vật liệu

 

 

Bàn chải sắt

cái

0,152

Dầu tra máy

lít

0,076

Chổi sơn

cái

0,556

Sơn chống gỉ

kg

0,278

Sơn trắng

kg

0,278

Sơn xám

kg

0,139

Móc treo cáp

cái

0,139

Dây sắt mạ kẽm

kg

0,032

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,423

Đang theo dõi

TTA.20300 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại 10 đôi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTA.

20300

Duy tu năm hộp

cáp thông tin loại

10 đôi

Vật liệu

Giẻ duy tu

kg

0,013

Chổi quét máy

cái

0,013

Dầu tra máy

lít

0,004

Dầu hỏa

lít

0,004

Chổi sơn

cái

0,333

Sơn xám

kg

0,033

Sơn trắng

kg

0,033

Xi cách điện

kg

0,067

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,198

Đang theo dõi

TTA.20400 Duy tu năm hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTA.

20400

Duy tu hộp cáp thông tin loại trên 10 đôi

Vật liệu

Giẻ duy tu

kg

0,002

Chổi quét máy

cái

0,002

Dầu tra máy

lít

0,001

Dầu hỏa

lít

0,001

Chổi sơn

cái

0,444

Sơn xám

kg

0,044

Sơn trắng

kg

0,044

Xi cách điện

kg

0,089

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,228

Đang theo dõi

TTA.30100 Phát cây thông thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, tiến hành đi dọc tuyến phát cây thông thoại đường dây.

Đơn vị: 1 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng, Trung Du

Rừng núi

1 xà 8

2 xà 8

3 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

1 xà 8

2 xà 8

3 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

2 xà 8

1 xà 4

TTA. 30100

Phát cây thông thoại

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Công

0,395

0,827

1,054

0,510

0,993

1,400

1,656

1,903

1,531

1,778

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Đang theo dõi

TTA.30200 Đắp ụ cột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công lấy đất đắp lại ụ cột đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 ụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng,

Trung Du

Rừng núi

TTA.

30200

Đắp ụ cột điện

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Công

0,098

0,254

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.30300 Đắp ụ dây co

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công lấy đất đắp lại u dây co đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 ụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng, Trung Du

Rừng núi

TTA.

30300

Đắp ụ dây co

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Công

0,082

0,319

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.30400 Sơn viết số cột điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, viết số cột, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Khối lượng

Đồng Bằng, Trung Du

Rừng núi

TTA.

30400

Sơn viết số cột điện

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

kg

%

 

Công

 

0,690

5

 

0,018

 

0,690

5

 

0,034

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.30500 Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, sơn phủ tăng đơ, colie dây co đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.30500

Sơn phủ tăng đơ + coliê dây co

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

kg

%

 

Công

 

0,2

5

 

0,010

 

0,2

5

 

0,022

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.30600 Sơn bàn đảo Việt nam

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công , đánh gỉ, vệ sinh, sơn bàn đảo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.30600

Sơn bàn đảo

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

kg

%

 

Công

 

0,2

5

 

0,022

 

0,2

5

 

0,044

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.30700 Sơn sắt chống xà 2,5m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, đánh gỉ, sơn sắt chống xà đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng bằng, Trung du

Miền núi

600x40x4

900x40x4

600x40x4

900x40x4

TTA.30

700

Sơn sắt

chống

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sơn phòng gỉ

kg

0,33

0,49

0,33

0,49

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Công

0,015

0,022

0,028

0,041

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

TTA.30800 Sơn sắt nối cột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, đánh gỉ sơn sắt nối cột đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.

30800

Sơn sắt nối cột

Vật liệu

 

 

 

Sơn chống gỉ

kg

0,66

0,66

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

Công

0,028

0,054

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.30900 Sơn ghế thử dây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh sạch sẽ, đánh gỉ sơn lại ghế thử dây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.

30900

Sơn ghế thử

dây

Vật liệu

Sơn chống gỉ

kg

1,63

1,63

Sơn màu tổng hợp

kg

1,63

1,63

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Công

0,235

0,459

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.31000 Thay xà gỗ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp xà chống, lắp sứ, thu dọn.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

Xà 1,1

m

Xà 2,5

m

Xà 1,1

m

Xà 2,5

m

TTA.

31000

Thay xà gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Xà gỗ

cái

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

Công

1,387

1,656

2,424

2,730

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

TTA.31100 Thay xà sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp xà chống, lắp sứ, thu dọn.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung

Du

Rừng núi

Xà 1,1 m

Xà 2,5

m

Xà 1,1

m

Xà 2,5

m

TTA.31100

Thay xà sắt

Vật liệu

 

 

 

 

 

Xà sắt

Cái

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

Bậc thợ 3/7

Công

1,466

1,748

2,505

2,826

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

TTA.31200 Thay xà bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp xà chống, lắp sứ, thu dọn.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

Xà 1,1 m

Xà 2,5 m

Xà 1,1 m

Xà 2,5 m

TTA.

31200

Thay xà sắt

Vật liệu

Xà bê tông

Cái

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

Công

1,507

1,820

2,546

2,879

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

TTA.31300 Thay sứ vỡ

Thành phần công việc:

Kiểm tra an toàn điện, kiểm tra sứ, tháo cuống sứ hư hỏng, lắp lại, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 quả

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.31300

Thay sứ vỡ

Vật liệu

Sứ các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

quả

%

 

Công

 

10

5

 

0,018

 

10

5

 

0,035

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.31400 Thay dây co

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu và thiết bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí làm việc, sản xuất dây co, lắp đặt dây co vào vị trí.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

TTA.31400

Thay dây co

Vật liệu

Sắt tráng kẽm

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

kg

%

 

Công

 

5

5

 

1,019

 

5

5

 

2,068

 

01

02

Đang theo dõi

TTA.31500 Thay dây sắt rỉ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công kéo căng lại đầu dây, dùng mụp căng dây nối lại dây.

Đơn vị: 1 km/sợi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

Dây

D3

Dây

D4

Dây

D3

Dây

D4

TTA.

31500

Thay dây sắt rỉ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Dây sắt tráng kẽm

kg

56

102

56

102

Vật liệu khác

Nhân công

%

5

5

5

5

Bậc thợ 3/7

Công

3,314

3,314

6,615

6,615

 

01

03

02

04

Đang theo dõi

TTA.31600 Thay dây đồng, hợp kim đồng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công kéo căng lại đầu dây, dùng múp căng dây nối lại dây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn.

Đơn vị: 1 km/sợi

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng Bằng Trung Du

Rừng núi

Dây

D2.5

Phi

D3

Dây

D2.5

Phi

D3

TTA.

31600

Thay dây Cu,Cs

Vật liệu

Dây đồng, hợp kim

kg

40

60

40

60

Bulong kèm êcu

bộ

0,4

0,4

0,4

0,4

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

Bậc thợ 4.5/7

Công

3,314

3,314

6,628

6,628

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

TTA.31700 Thay thế cột thông tin bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột thông tin cần thay thế, lắp đặt cột thông tin mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về kho.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cột BT

H 7-7,3m

Cột BT góc 7-7,3m

Cột BT thẳng

7-7,3m

Cột BT thẳng 6,5m

TTA.

31700

Thay thế cột thông tin bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cột bê tông

cột

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

Công

9,450

6,300

5,250

3,938

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

TTA.31800 Thay thế cột thông tin cột sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột thông tin cần thay thế, lắp đặt cột thông tin mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về kho.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTA.

31800

Thay thế cột thông tin (Cột sắt)

Vật liệu

Cột sắt 6,5m

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4,5/7

 

cột

%

 

Công

 

1

5

 

3,150

Đang theo dõi

TTA.31900 Thay cột chống

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột chng cần thay thế, lắp đặt cột chống mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về kho.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTA.

31900

Thay cột chống

Vật liệu

Cột chống 6,5-7,3m

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4,5/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

3,281

Đang theo dõi

TTA.32000 Thay sắt nối thanh giằng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ sắt nối thanh giằng cần thay thế, lắp đặt thanh giằng mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển vật tư về kho.

Đơn vị: 1 thanh

Mã hiệu

Công    tác

bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

L=1,95m

L=2,55m

L=3,15m

TTA.

32000

Thay sắt nối thanh giằng

Vật liệu

Sắt nối thanh giằng

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4,5/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

1,577

 

1

5

 

1,711

 

1

5

 

1,840

 

01

02

03

Đang theo dõi

CHƯƠNG II. SẢN PHẨM TRẠM TỔNG ĐÀI

Đang theo dõi

TTB.10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra hoạt động, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

1024 ports trở lên

loại vừa và tổng đài điều độ số

Loại nhỏ

TTB.101 00

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày hệ thống chuyển mạch điện tử số

Nhân công

 

Bậc thợ 4/7

công

0,049

0,027

0,025

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTB.10200 Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.10200

Kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga CZH, JHT (và tương đương)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,039

Đang theo dõi

TTB.10300 Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra hoạt động đài thông tin trong ga đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.10300

Kiểm tra, hiệu chỉnh ngày thử hoạt động tổng đài âm tần (thông thoại, gọi chuông, hồi âm..3 phân cơ đại diện)

Nhân công

 

Bậc thợ 4/7

công

0,044

Đang theo dõi

TTB.10400 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao

phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.10400

Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,02

Đang theo dõi

TTB.10500 Kiểm tra ngày máy điện thoại chạy tàu, ghi, chắn, cầu chung (thông thoại, gọi chuông và thay máy nếu hư hỏng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy điện thoại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 10500

Kiểm tra ngày máy điện thoại chạy tàu, ghi, chắn, cầu chung (thông thoại, gọi chuông và thay máy nếu hư hỏng)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,011

Đang theo dõi

TTB.10600 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra thiết bị truyền dẫn quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

SDH-STM-1/4, FOX trạm xen rẽ

SDH-STM4/16 trạm đầu cuối

SDH-STM4/1

6 trạm lặp

TTB.

10600

Kiểm tra thiết bị

truyền dẫn quang

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,016

0,02

0,02

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTB.10700 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 3 đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành  phần

hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.10700

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 3 đường

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,027

 
Đang theo dõi

TTB.10800 Kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.10800

Kiểm tra máy tăng âm tải ba các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,012

 
Đang theo dõi

TTB.10900 Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 12 đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.10900

Kiểm tra, hiệu chỉnh, làm vệ sinh ngày máy tải ba 12 đường

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,049

Đang theo dõi

TTB.11000 Kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến trạm tổng đài, kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 11000

Kiểm tra máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,007

Đang theo dõi

TTB.11100 Kiểm tra đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến đường ngang, kiểm tra đường ngang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đường ngang

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 11100

Kiểm tra đường ngang

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,263

Đang theo dõi

TTB.11200 Duy tu tháng Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh, duy tu bàn điện thoại viên theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11200

Duy tu Bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,131

Đang theo dõi

TTB.11300 Duy tu tháng Hộp nút ấn tổng đài âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu hộp nút ấn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 11300

Hộp nút ấn tổng đài âm tần

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,219

Đang theo dõi

TTB.11400 Duy tu tháng máy Fax

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy fax theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11400

Duy tu máy Fax

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,263

Đang theo dõi

TTB.11500 Duy tu tháng máy tính PC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, mở máy duy tu máy tính theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11500

Duy tu máy tính PC

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,131

Đang theo dõi

TTB.11600 Duy tu tháng máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy chủ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11600

Duy tu máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,788

 
Đang theo dõi

TTB.11700 Duy tu tháng máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11700

Duy tu máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,131

 
Đang theo dõi

TTB.11800 Duy tu tháng máy in

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11800

Duy tu máy in

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,131

 
Đang theo dõi

TTB.11900 Duy tu tháng máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy chủ mạng LAN/WAN theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.11900

Duy tu máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,575

Đang theo dõi

TTB.12000 Duy tu tháng máy ghi âm số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy ghi âm số theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12000

Duy tu máy ghi âm số

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,263

Đang theo dõi

TTB.12100 Duy tu tháng tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12100

Duy tu tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

4,2

Đang theo dõi

TTB.12200 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12200

Duy tu tổng đài điện tử loại vừa và tổng đài điều độ số

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

2,1

Đang theo dõi

TTB.12300 Duy tu tháng tổng đài điện tử loại nhỏ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 12300

Duy tu tổng đài điện tử loại nhỏ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,05

Đang theo dõi

TTB.12400 Duy tu tháng tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài điều độ số, bàn trực ban chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 12400

Duy tu tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu ga (và tương đương)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,788

Đang theo dõi

TTB.12500 Duy tu tháng đài thông tin trong ga CZH, JHT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài thông tin trong ga theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12500

Duy tu đài thông tin trong ga CZH, JHT

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,525

Đang theo dõi

TTB.12600 Duy tu tháng tổng đài âm tần (các loại)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12600

Duy tu tổng đài âm tần (các loại)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,788

Đang theo dõi

TTB.12700 Duy tu tháng tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12700

Duy tu tổng đài

ĐTHN loại BDH-I

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,05

Đang theo dõi

TTB.12800 Duy tu tháng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12800

Duy tu thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,327

Đang theo dõi

TTB.12900 Duy tu tháng thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.12900

Duy tu thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,064

Đang theo dõi

TTB.13000 Duy tu tháng phân cơ hội nghị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu phân cơ hội nghị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13000

Duy tu phân cơ hội nghị

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,131

Đang theo dõi

TTB.13100 Duy tu tháng phân cơ chọn số âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu phân cơ chọn số âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13100

Duy tu phân cơ chọn số âm tần

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,197

Đang theo dõi

TTB.13200 Duy tu tháng máy phóng thanh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy phóng thanh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13200

Duy tu máy phóng thanh

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,263

Đang theo dõi

TTB.13300 Duy tu tháng máy điện thoại nam châm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy điện thoại nam châm chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13300

Duy tu máy điện thoại nam châm

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,153

Đang theo dõi

TTB.13400 Duy tu tháng máy điện thoại cộng điện, tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy điện thoại cộng điện, tự động chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13400

Duy tu máy điện thoại cộng điện, tự động

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,032

Đang theo dõi

TTB.13500 Duy tu tháng đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13500

Duy tu đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,032

Đang theo dõi

TTB.13600 Duy tu tháng đài dẫn nhập SY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài dẫn nhập SY theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13600

Duy tu tháng đài dẫn nhập SY

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,263

Đang theo dõi

TTB.13700 Duy tu tháng giá phối dây MDF; tủ dẫn nhập dây trần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu giá phối dây MDF theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13700

Duy tu tháng giá phối dây MDF;tủ dẫn nhập dây trần

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,045

Đang theo dõi

TTB.13800 Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài đo thử đường dài SY-V theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13800

Duy tu tháng đài đo thử đường dài SY-V

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,788

Đang theo dõi

TTB.13900 Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đài đo thử cáp nội hạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.13900

Duy tu tháng đài đo thử cáp nội hạt

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,525

Đang theo dõi

TTB.14000 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM-1/4, trạm xen rẽ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị truyền dẫn quang, trạm xen rẽ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14000

Duy tu thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM-1/4, trạm xen rẽ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.14100 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị truyền dẫn quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14100

Duy tu thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.14200 Duy tu tháng thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị truyền dẫn quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14200

Duy tu thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.14300 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14300

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 3 đường

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

2,1

Đang theo dõi

TTB.14400 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14400

Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tăng âm

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.14500 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba 12 đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba 12 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14500

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba 12 đường

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

3,15

Đang theo dõi

TTB.14600 Duy tu tháng, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ máy tải ba TCT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14600

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ tháng máy tải ba TCT

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.14700 Duy tu tháng máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy khuyếch đại, phân hướng điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14700

Duy tu máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.14800 Duy tu tháng thiết bị giao tiếp (Interface)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14800

Duy tu thiết bị giao tiếp (Interface)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.14900 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị nhân kênh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.14900

Duy tu thiết bị nhân kênh RAD/E1(DXC8, MP-2100)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.15000 Duy tu tháng thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu thiết bị nhân kênh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15000

Duy tu thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWA Y (MP401, MP801)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,327

Đang theo dõi

TTB.15100 Duy tu tháng máy Viba SIS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy Viba SIS theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15100

Duy tu máy Viba SIS

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.15200 Duy tu tháng bảo an chống sét

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu bảo an chống sét theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15200

Duy tu bảo an chống sét

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,010

Đang theo dõi

TTB.15300 Duy tu tháng cột anten Viba

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu cột anten Viba theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột <30m

Cột 30-60m

TTB.15300

Duy tu cột anten

Viba

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,05

 

2,1

 

01

02

Đang theo dõi

TTB.15400 Duy tu tháng tủ nguồn thiết bị SDH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tủ nguồn thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15400

Duy tu tủ nguồn thiết bị SDH

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,327

Đang theo dõi

TTB.15500 Duy tu tháng tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu tủ nguồn tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15500

Duy tu tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), tủ nguồn tín hiệu ga các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,525

Đang theo dõi

TTB.15600 Duy tu tháng bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15600

Duy tu bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.15700 Duy tu tháng Giá dẫn nhập quang ODF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu giá dẫn nhập quang ODF theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.15700

Giá dẫn nhập quang ODF

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,064

Đang theo dõi

TTB.15800 Duy tu tháng hệ thống chống sét các trung tâm thông tin; hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy thông tin tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị; kiểm tra kim chống sét, dây nối đất; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 1 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần công việc

Đơn vị

Số lượng

TTB.15800

Duy tu tháng hệ thống chống sét

Nhân công

Bậc thợ 4,0/7

 

công

 

0,32813

Đang theo dõi

TTB.20100 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, bàn console điều độ chạy tàu tuyến, Attendent Console

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, vệ sinh, duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, Attendent Console theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20100

Duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh bàn PO, Attendent Console

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.20200 Duy tu năm, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu hiệu chỉnh hộp nút ấn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20200

Duy tu, hiệu chỉnh hộp nút ấn tổng đài âm tần

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.20300 Duy tu năm, hiệu chỉnh máy Fax

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh máy fax theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20300

Duy tu, hiệu chỉnh máy Fax

Vật liệu

Giấy in

Giấy fax

Mực in

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

ram

cuộn

hộp

%

 

công

 

6,0

36,0

5,0

15

 

0,459

Đang theo dõi

TTB.20400 Duy tu năm, nâng cấp máy tính PC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, mở máy duy tu, nâng cấp máy tính theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20400

Duy tu, nâng cấp máy tính PC

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.20500 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, nâng cấp máy chủ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20500

Duy tu, nâng cấp máy chủ quản lý hệ thống: chuyển mạch, truyền dẫn SDH (Sevrer)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.20600 Duy tu năm, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20600

Duy tu, nâng cấp máy chủ mạng LAN/WAN (Intranet)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

3,15

Đang theo dõi

TTB.20700 Duy tu năm hiệu chỉnh máy ghi âm số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh máy ghi âm số theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20700

Duy tu hiệu chỉnh máy ghi âm số

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.20800 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử, hiệu chỉnh tham số tổng đài độc lập đến 1024 ports trở lên

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20800

Duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại 1024 ports trở lên

Vật liệu

Dây phối tuyến

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

m

%

 

công

 

57,143

28,571

15

 

8,422

Đang theo dõi

TTB.20900 Duy tu năm, đo kiểm hiệu chỉnh sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, tổng đài độc lập đến 256 ports , điều độ số (cả thiết bị ngoại vi)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.20900

Duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại vừa, điều độ số (cả thiết bị ngoại vi)

Vật liệu

Dây phối tuyến

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

m

m

%

 

công

28,571

14,286

15

 

4,2

Đang theo dõi

TTB.21000 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21000

Duy tu, đo kiểm sơ bộ tổng đài điện tử số loại nhỏ

Vật liệu

Dây phối tuyến

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

m

%

 

công

 

14,286

7,143

5

 

2,1

Đang theo dõi

TTB.21100 Duy tu năm hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn trực ban chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21100

Duy tu hiệu chỉnh tổng đài điều độ số, bàn console trực ban chạy tàu (và tương đương)

Vật liệu

Thính thoại cơ

cái

1

Dây cooc đông

cái

1

Dây phích tổng đài

cái

2

Dây phối tuyến

m

25

Dây súp đôi

m

25

Khóa chuyển mạch

cái

2,5

Rơ le

cái

5

Cầu chì

cái

25

Vật liệu phụ

Nhân công

%

15

Bậc thợ 4/7

công

1,575

Đang theo dõi

TTB.21200 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài thông tin trong ga CZH, JHT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và điều chỉnh đài thông tin trong ga theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21200

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài thông tin trong ga CZH, JHT

Vật liệu

Thính thoại cơ

Dây cooc đông

Dây phối tuyến

Rơ le

Khóa chuyển mạch

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

m

cái

cái

%

 

công

 

2

1

20

1

1

15

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.21300 Duy tu năm, sửa chữa tổng đài âm tần các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21300

Duy tu năm, sửa chữa tổng đài âm tần các loại

Vật liệu

Thính thoại cơ

Dây cooc đông

Dây phối tuyến

Dây súp đôi

Khóa chuyển mạch

Rơ le

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

m

m

cái

cái

%

 

công

 

1

1

1

1

1

1

5

 

2,115

Đang theo dõi

TTB.21400 Duy tu năm, sửa chữa tổng đài điều độ âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thính thoại cơ

m

2

 

 

Dây cooc đông

m

1

 

 

Dây phối tuyến

cái

50

 

Duy tu, sửa chữa tổng đài điều độ chọn số âm tần

Dây súp đôi

cái

100

TTB.21400

Rơ le

cái

1

 

Khóa chuyển mạch

cái

1

 

 

Cầu chì

cái

10

 

 

Vật liệu phụ

Nhân công

%

15

 

 

Bậc thợ 4/7

công

2,1

Đang theo dõi

TTB.21500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài điện thoại hội nghị loại BDH-I

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21500

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tổng đài ĐTHN loại BDH-I

Vật liệu

Thính thoại cơ

Dây cooc đông

Dây phối tuyến

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

m

m

%

 

công

 

2

1

50

50

1

 

2,1

Đang theo dõi

TTB.21600 Duy tu năm, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21600

Duy tu, hiệu chỉnh và nâng cấp thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

Vật liệu

Van chống sét

Van chống sét

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

bộ

m

%

 

công

 

0,462

4,615

7,385

1

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.21700 Duy tu năm, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21700

Duy tu, hiệu chỉnh thiết bị đầu cuối truyền hình

Vật liệu

Van chống sét

Van chống sét

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

bộ

m

%

 

công

 

0,039

0,385

0,615

1

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.21800 Duy tu năm, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh phân cơ hội nghị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21800

Duy tu, hiệu chỉnh phân cơ điện thoại hội nghị

Vật liệu

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

công

 

5

5

 

0,064

Đang theo dõi

TTB.21900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ chọn số âm tần theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.21900

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh phân cơ hội nghị, chọn số âm tần

Vật liệu

Thính thoại cơ

Dây cooc đông

Dây súp đôi

Pin

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

cái

m

quả

%

 

công

2

1

5

16

5

 

0,327

Đang theo dõi

TTB.22000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22000

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy phóng thanh

Vật liệu

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

công

 

102

5

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.22100 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động chạy tàu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22100

Duy tu, điều chỉnh máy điện thoại cộng điện, tự động

Vật liệu

Thính thoại cơ

Dây cooc đông

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

m

%

 

công

 

2

1

5

5

 

0,064

Đang theo dõi

TTB.22200 Duy tu năm, điều chỉnh máy điện thoại nam châm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, điều chỉnh máy điện thoại hành chính theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 Máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22200

Duy tu, điều chỉnh máy điện thoại nam châm

Vật liệu

Thính thoại cơ

Dây cooc đông

Dây súp đôi

Pin

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

cái

m

quả

%

 

công

2

1

5

8

5

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.22300 Duy tu năm, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22300

Duy tu, hiệu chỉnh đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.22400 Duy tu năm, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm và hàn lại giá phối dây theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22400

Duy tu, đo kiểm và hàn lại giá dẫn nhập quang ODF, cáp, giá phối dây MDF

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,394

Đang theo dõi

TTB.22500 Duy tu năm, sửa chữa đài dẫn nhập SY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa đài dẫn nhập SY theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22500

Duy tu, sửa chữa đài dẫn nhập SY

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.22600 Duy tu năm, củng cố giá MDF 300-1200x2

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, củng cố giá MDF theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22600

Duy tu, củng cố giá MDF 300- 1200x2

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

2,1

Đang theo dõi

TTB.22700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22700

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử đường dài SY-V

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.22800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 Đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22800

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh đài đo thử cáp nội hạt

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.22900 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm (hoặc tương đương)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.22900

Duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm trung tâm

Vật liệu

Tấm lọc bụi

Cầu chì

Vải phin trắng

Cồn công nghiệp

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

m

lít

%

 

công

 

0,05

1,5

0,5

1

5

 

3,15

Đang theo dõi

TTB.23000 Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23000

Đo kiểm thông tuyến quang trạm đầu cuối

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

2,625

Đang theo dõi

TTB.23100 Duy tu năm, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23100

Duy tu, đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm lặp

Vật liệu

Tấm lọc bụi

Cầu chì

Vải phin trắng

Cồn công nghiệp

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

modul

lít

%

 

công

 

0,05

1,5

0,25

0,5

5

 

2,1

Đang theo dõi

TTB.23200 Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23200

Đo kiểm thông tuyến quang trạm lặp

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.23300 Duy tu năm đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23300

Duy tu đo kiểm sơ bộ thiết bị SDH trạm nhỏ

Vật liệu

Cầu chì

Vải phin trắng

Cồn công nghiệp

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

m

lít

%

 

công

 

1,5

0,25

0,5

5

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.23400 Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23400

Đo kiểm thông tuyến quang trạm xen rẽ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

3,675

Đang theo dõi

TTB.23500 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tháng máy tải ba 3 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thính thoại cơ

cái

1,6

 

 

Dây cooc đông

cái

0,8

 

 

Dây phích tổng đài

cái

0,8

 

 

Dây súp đôi

m

40

 

 

Khóa chuyển mạch

cái

0,8

 

 

Rơ le

cái

1,6

 

 

Cầu chì

cái

8

 

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 3 đường

Thiếc hàn

kg

0,08

TTB.23500

Nhựa thông

kg

0,04

 

Vải phin trắng

m

0,16

 

Dây phối tuyến

m

1,6

 

 

Dây emay

kg

0,8

 

 

Rơ le thu chuông

cái

4

 

 

Tụ lọc đường dây

cái

8

 

 

Tụ hóa

cái

8

 

 

Đèn bán dẫn

cái

8

 

 

Vật liệu phụ

Nhân công

%

5

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,313

Đang theo dõi

TTB.23600 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm 3 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23600

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tăng âm

Vật liệu

Thính thoại cơ

cái

0,4

Dây cooc đông

cái

0,2

Dây phích tổng đài

cái

0,2

Dây súp đôi

m

10

Khóa chuyển mạch

cái

0,2

Rơ le

cái

0,4

Cầu chì

cái

2

Thiếc hàn

kg

0,02

Nhựa thông

kg

0,01

Vải phin trắng

m

0,04

Dây phối tuyến

m

0,4

Dây emay

kg

0,2

Rơ le thu chuông

cái

1

Tụ lọc đường dây

cái

2

Tụ hóa

cái

2

Đèn bán dẫn

cái

2

Vật liệu phụ

Nhân công

%

5

Bậc thợ 4/7

công

0,656

Đang theo dõi

TTB.23700 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thính thoại cơ

cái

0,462

 

 

Dây cooc đông

cái

0,231

 

 

Dây phích tổng đài

cái

0,231

 

 

Dây súp đôi

m

11,539

 

 

Khóa chuyển mạch

cái

0,462

 

 

Rơ le

cái

0,462

 

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba 12 đường

Cầu chì

cái

2,308

TTB.23700

Dây phối tuyến

m

0,462

 

Dây emay

kg

0,231

 

 

Rơ le thu chuông

cái

2,308

 

 

Tụ lọc đường dây

cái

4,615

 

 

Tụ hóa

cái

4,615

 

 

Đèn bán dẫn

cái

4,615

 

 

Vật liệu phụ

Nhân công

%

5

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,656

Đang theo dõi

TTB.23800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thính thoại cơ

cái

2

 

 

Dây phích

cái

1

 

 

Cầu chì

cái

5

 

 

Thu lôi chân không

cái

2

 

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy tải ba TCT

Dây phối tuyến

m

2

TTB.23800

Dây emay

kg

1

 

Rơ le thu chuông

cái

2

 

 

Tụ lọc đường dây

cái

5

 

 

Tụ hóa

cái

5

 

 

Đèn bán dẫn

cái

5

 

 

Vật liệu tiêu thụ

%

5

 

 

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

1,575

Đang theo dõi

TTB.23900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.23900

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy khuyếch đại, phân hướng điều độ YDHF

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

1,575

Đang theo dõi

TTB.24000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.24000

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ giao tiếp (Interface)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.24200 Duy tu năm, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.24200

Duy tu, đo kiểm, hiệu chỉnh thiết bị nhân kênh VoIP/GATEWAY (MP401, MP801)

Vật liệu

Dây súp đôi

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

công

 

10,714

5

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.24300 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Rơ le

cái

5

 

 

Thiếc hàn

kg

0,5

 

 

Dây Cu bọc vải 2 lớp

m

5

 

 

Dây bọc cao su

m

8

 

 

Dây súp

m

15

 

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy Viba SIS

Dây bọc kim

m

10

TTB.24300

Đèn báo

cái

10

 

Cồn công nghiệp

lít

1

 

 

Thính thoại cơ

cái

2

 

 

Khối thu phát sóng cao  tần

khối

0,5

 

 

Vật liệu phụ

Nhân công

%

5

 

 

Bậc thợ 4/7

công

3,150

Đang theo dõi

TTB.24400 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát vô tuyến điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Rơ le

cái

2

 

 

Thiếc hàn

kg

0,3

 

 

Dây bọc cao su

m

5

 

 

Dây súp đôi

m

10

 

 

Dây bọc kim

m

5

 

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh máy thu phát VTĐ

Đèn báo

cái

5

TTB.24400

Cồn công nghiệp

lít

0,5

 

Xăng

lít

0,5

 

 

Thính thoại cơ

cái

2

 

 

Tụ điện

cái

10

 

 

Đèn bán dẫn

cái

10

 

 

Vật liệu phụ

Nhân công

%

5

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,575

Đang theo dõi

TTB.24500 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hệ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.24500

Duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống chống sét các trung tâm thông tin (tòa nhà)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

3,150

Đang theo dõi

TTB.24600 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hệ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.24600

Duy tu, đo kiểm và xử lý hệ thống tiếp đất, chống sét phòng máy TH

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.24700 Duy tu năm cột anten Viba

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu cột anten Viba theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột <30m

Cột 30­60m

 

 

Vật liệu

Đèn báo hiệu

cái

0,755

1,415

 

 

Sơn màu

kg

3,321

6,226

 

 

Dây sắt

mạch

1,736

3,255

 

 

Dây ròng rọc

mạch

10,868

20,377

TTB.24700

Duy tu cột anten Viba

Mỡ bò

kg

0,151

3,255

Máng dẫn dây phi dơ

m

0,302

0,566

 

 

Cầu cáp

m

0,302

0,566

 

 

Bu lông thân cột

cái

0,604

1,132

 

 

Vật liệu phụ

Nhân công

%

5

5

 

 

Bậc thợ 4/7

công

2,1

3,833

 

01

02

Đang theo dõi

TTB.24800 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.24800

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn thiết bị SDH

Vật liệu

Cầu chì bảo vệ ắc quy

Đèn Led

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

cái

%

 

công

 

0,2

1

5

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.24900 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.24900

Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh tủ nguồn tổng đài điện tử (độc lập), ga tín hiệu đèn màu, ga điện khí tập trung

Vật liệu

Cầu chì bảo vệ

Đèn Led

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

%

 

Công

 

3

1

5

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.25000 Duy tu năm, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.25000

Duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

Vật liệu

Dây phối mềm

Át to mát

Mạch cảnh báo quá dòng

Dây súp đôi

Khóa chuyển mạch

Cầu chì

Vật liệu phụ

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

mạch

cái

mạch

mạch

cái

cái

%

 

công

 

10

0,1

0,2

50

2

2

5

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.30100 Thay card chức năng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 Card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Trạm trung tâm

Trạm lặp

TTB.30100

Thay card chức năng

Vật liệu

Card chức năng

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Card

%

 

Công

 

1

5

 

0,750

 

1

5

 

0,499

 

01

02

Đang theo dõi

TTB.30200 Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tháo các thiết bị, thay bàn điện thoại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 30200

Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...)

Vật liệu

Bàn điện thoại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,197

Đang theo dõi

TTB.30300 Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo thay hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 30300

Thay, sửa hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

Vật liệu

Hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,525

Đang theo dõi

TTB.30400 Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo tháo hộp điều khiển điều độ viên tuyến cũ thay bằng hộp điều khiển mới mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 30400

Thay, sửa hộp điều khiển điều độ viên tuyến (Điều độ âm tần)

Vật liệu

Hộp điều khiển điều độ viên tuyến

chiếc

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1,05

Đang theo dõi

TTB.30500 Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo bàn cũ, thay bàn consonle mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.30500

Thay bàn Consonle điều độ viên tuyến (Điều độ số)

Vật liệu

Bàn Consonle điều độ viên tuyến

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,525

Đang theo dõi

TTB.30600 Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo bàn cũ, thay bàn consonle mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 30600

Thay bàn Consonle trực ban chạy tàu ga

Vật liệu

Bàn Consonle trực ban chạy tàu ga

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.30700 Thay máy Fax (cả khai báo)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy Fax, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 30700

Thay máy Fax (cả khai báo)

Vật liệu

Máy Fax

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

máy

%

 

Công

 

1

5

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.30800 Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy tính kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.30800

Thay máy tính quản lý PC trạm STM4/16

Vật liệu

Máy tính quản lý PC

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

2,1

Đang theo dõi

TTB.30900 Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH (Sevrer)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy chủ, cài đặt lại tham số cho máy chủ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 30900

Thay và cài đặt lại tham số máy chủ quản lý mạng chuyển mạch,

SDH (Sevrer)

Vật liệu

Máy chủ quản lý mạng chuyển mạch, SDH

máy

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

8,269

Đang theo dõi

TTB.31000 Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay notebook, CPU máy tính, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 31000

Thay notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal)

Vật liệu

Notebook, CPU máy tính

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,788

Đang theo dõi

TTB.31100 Thay mực máy in

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay hộp mực trong máy in, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.31100

Thay hộp mực máy in

Vật liệu

Hộp mực máy in

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

hộp

%

 

Công

1

5

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.31200 Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị )

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy in kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.31200

Thay máy in dữ liệu (đi kèm thiết bị )

Vật liệu

Máy in dữ liệu

máy

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,131

Đang theo dõi

TTB.31300 Thay máy chủ mạng LAN/WAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy chủ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.31300

Thay máy chủ mạng LAN/WAN

Vật liệu

Máy chủ mạng LAN/WAN

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

6,3

Đang theo dõi

TTB.31400 Thay máy ghi âm số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy ghi âm kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 31400

Thay máy ghi âm số

Vật liệu

Máy ghi âm số

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

máy

%

 

Công

 

1

5

 

0,525

Đang theo dõi

TTB.31500 Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 31500

Thay card chức năng chính tổng đài điện tử và khai báo lại (vi xử lý, nguồn...)

Vật liệu

Card chức năng

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

card

%

 

Công

1

5

 

1,575

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.31600 Thay card thuê bao tổng đài điện tử

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.31600

Thay card thuê bao tổng đài điện tử

Vật liệu

Card thuê bao tổng đài điện tử

card

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,327

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.31700 Thay card trung kế tổng đài điện tử

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.31700

Thay card trung kế tổng đài điện tử

Vật liệu

Card trung kế tổng đài điện tử

card

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,394

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.31800 Thay bộ giao tiếp trung kế CO-RingDown (Interface)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ giao tiếp trung kế, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 31800

Thay bộ giao tiếp trung kế

Vật liệu

Bộ giao tiếp trung kế

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

bộ

%

 

Công

1

5

 

0,195

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.31900 Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 31900

Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

Vật liệu

Card FXO,FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

card

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,131

Đang theo dõi

TTB.32000 Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay mainboard, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 32000

Thay mainboard máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

Vật liệu

Mainboard máy tính

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,525

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.32100 Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay màn hình, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 32100

Thay màn hình máy tính quản lý kỹ thuật, trực ban chạy tàu

Vật liệu

Màn hình máy tính

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,032

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.32200 Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bàn phím, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.32200

Thay bàn phím máy tính quản lý, kỹ thuật

Vật liệu

Bàn phím máy tính

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,032

Ghi chú: Định mức áp dụng cho tổng đài điện tử số loại 1024 port trở lên; tổng đài điện tử loại vừa, tổng đài điều độ số và tổng đài điện tử loại nhỏ.

Đang theo dõi

TTB.32300 Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.32300

Thay, sửa card chức năng tổng đài trong ga (hoặc tương đương)

Vật liệu

Card chức năng tổng đài trong ga

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

card

%

 

Công

1

5

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.32400 Thay, sửa bộ nguồn thiết bị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay nguồn thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 32400

Thay, sửa bộ nguồn thiết bị

Vật liệu

Bộ nguồn thiết

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

bộ

%

 

Công

1

5

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.32500 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay đài thông tin, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.32500

Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 10 số

Vật liệu

Đài thông tin loại 10 số

đài

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1,05

Đang theo dõi

TTB.32600 Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay đài thông tin, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.32600

Thay đài thông tin trong ga CZH, JHT, SEI ...loại 20 số

Vật liệu

Đài thông tin loại 20 số

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

đài

%

 

Công

1

5

 

,575

Đang theo dõi

TTB.32700 Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.32700

Thay, sửa ngăn máy đài thông tin trong ga

Vật liệu

Ngăn máy đài thông tin trong ga

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.32800 Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay micro, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 32800

Thay micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, ĐTHN

Vật liệu

Micro tổng đài

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,064

Đang theo dõi

TTB.32900 Thay loa nén

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay loa nén, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.32900

Thay loa nén

Vật liệu

Loa nén

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.33000 Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33000

Thay, sửa ngăn máy tổng đài âm tần

Vật liệu

Máy tổng đài âm tần

máy

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,525

Đang theo dõi

TTB.33100 Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ nguồn tổng đài âm tần, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33100

Thay, sửa bộ nguồn tổng đài âm tần

Vật liệu

Bộ nguồn tổng đài âm tần

chiếc

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1,575

Đang theo dõi

TTB.33200 Thay, sửa micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay micro điều độ tuyến mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33200

Thay, sửa micro điều độ tuyến, ĐTHNTH

Vật liệu

Micro

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

chiếc

%

 

Công

1

5

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.33300 Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 ngăn

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 33300

Thay, sửa ngăn máy khuyếch đại, phân hướng điều độ

Vật liệu

Ngăn máy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

ngăn

%

 

Công

1

5

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.33400 Thay bảo an chống sét (PL-350, phiến bảo an...)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bản án chống sét kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 33400

Thay bảo an chống sét

Vật liệu

Bảo an chống sét

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.33500 Thay phân cơ điện thoại hội nghị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay phân cơ điện thoại hội nghị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33500

Thay phân cơ điện thoại hội nghị

Vật liệu

Phân cơ điện thoại hội nghị

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,263

Đang theo dõi

TTB.33600 Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay tổng đài điện thoại hội nghị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33600

Thay Tổng đài điện thoại hội nghị BDH-I

Vật liệu

Tổng đài điện thoại hội nghị

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

tổng đài

%

 

Công

1

5

 

2,1

Đang theo dõi

TTB.33700 Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33700

Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm HNTH

Vật liệu

Card chức năng

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

card

%

 

Công

1

5

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.33800 Thay màn hình hệ điện thoại hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay màn hình, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33800

Thay màn hình hệ ĐTHNTH

Vật liệu

Màn hình

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.33900 Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay thiết bị đầu cuối truyền hình, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.33900

Thay thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom

Vật liệu

Thiết bị đầu cuối

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,263

Đang theo dõi

TTB.34000 Thay modem E1, V35, Ethenet

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay modem, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34000

Thay modem E1, V35, Ethenet

Vật liệu

Modem E1, V35, Ethenet

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,019

Đang theo dõi

TTB.34100 Thay modem ADSL, HDSL

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay modem, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34100

Thay modem ADSL, HDSL

Vật liệu

Modem ADSL, HDSL

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,131

Đang theo dõi

TTB.34200 Thay Switch

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay switch, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 34200

Thay Switch

Vật liệu

Switch

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,032

Đang theo dõi

TTB.34300 Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy phân cơ âm tần, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 34300

Thay, sửa ngăn máy phân cơ âm tần

Vật liệu

Ngăn máy phân cơ âm tần

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

bộ

%

 

Công

1

5

 

0,327

Đang theo dõi

TTB.34400 Thay máy phóng thanh chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy phóng thanh chạy tàu và hệ dây loa, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34400

Thay máy phóng thanh chạy tàu

Vật liệu

Máy phóng thanh chạy tàu

máy

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,263

Đang theo dõi

TTB.34500 Thay máy điện thoại cộng điện, tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy điện thoại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34500

Thay máy điện thoại cộng điện, tự động

Vật liệu

Máy điện thoại

máy

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,064

Đang theo dõi

TTB.34600 Thay máy điện thoại nam châm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay máy điện thoại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 34600

Thay máy điện thoại nam châm

Vật liệu

Máy điện thoại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

máy

%

 

công

1

5

 

0,131

Đang theo dõi

TTB.34700 Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay đồng hồ số, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 chiếc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34700

Thay, sửa đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

Vật liệu

Đồng hồ

chiếc

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,525

Đang theo dõi

TTB.34800 Thay giá dẫn nhập quang ODF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay giá dẫn nhập quang ODF, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34800

Thay giá dẫn nhập quang ODF

Vật liệu

Giá dẫn nhập quang ODF

giá

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

4,191

Đang theo dõi

TTB.34900 Thay giá dẫn nhập cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay giá dẫn nhập cáp, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 39000

Thay giá dẫn nhập cáp

Vật liệu

Giá dẫn nhập cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

giá

%

 

Công

1

5

 

3,15

Đang theo dõi

TTB.35000 Thay giá phối dây MDF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay giá phối dây MDF, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 35000

Thay giá phối dây MDF

Vật liệu

Giá phối dây MDF

giá

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

3,15

Đang theo dõi

TTB.35100 Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay quạt thông gió, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.35100

Thay quạt thông gió thiết bị SDH, tủ nguồn, CPU

Vật liệu

Quạt thông gió

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,026

Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.

Đang theo dõi

TTB.35200 Thay card E1 thiết bị SDH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 35200

Thay card E1 thiết bị SDH

Vật liệu

Card E1

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

card

%

 

Công

1

5

 

0,394

Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.

Đang theo dõi

TTB.35300 Thay hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay thế hệ thống van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đêm sét, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.35300

Thay bộ van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét (đài, trạm, phòng máy)

Vật liệu

Van chống sét, phụ kiện cắt lọc, đếm sét

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

2,1

Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.

Đang theo dõi

TTB.35400 Thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay hệ thống cọc tiếp đất chống sét, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.,

Đơn vị: 01 hệ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 35400

Thay hệ cọc tiếp đất chống sét (đài, trạm, phòng máy)

Vật liệu

Hệ cọc tiếp đất chống sét

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

hệ

%

 

Công

1

5

 

1,05

Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.

Đang theo dõi

TTB.35500 Thay bộ nguồn SDH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ nguồn SDH, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 35500

Thay bộ nguồn SDH

Vật liệu

Bộ nguồn SDH

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

bộ

%

 

Công

1

5

 

0,788

Ghi chú: Định mức áp dụng cho thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm đầu cuối; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM4/16 trạm lặp; thiết bị truyền dẫn quang SDH-STM1/4,FOX trạm xen.

Đang theo dõi

TTB.35600 Thay sửa máy tải ba TCT-1

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay sửa máy tải ba, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 35600

Thay sửa máy tải ba TCT-1

Vật liệu

Máy tải ba TCT-1

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

máy

%

 

Công

1

5

 

3,15

Đang theo dõi

TTB.35700 Thay, sửa ngăn máy tải ba

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy tải ba, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 35700

Thay, sửa ngăn máy tải ba

Vật liệu

Máy tải ba

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

máy

%

 

Công

1

5

 

1,05

Đang theo dõi

TTB.35800 Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.35800

Thay, sửa ngăn máy tăng âm tải ba FBO

Vật liệu

Ngăn máy tăng âm tải ba FBO

máy

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,788

Đang theo dõi

TTB.35900 Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay bộ nguồn thiết bị Analog, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.35900

Thay bộ nguồn thiết bị Analog trạm thông tin

Vật liệu

Bộ nguồn thiết bị Analog

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

2,1

Đang theo dõi

TTB.36000 Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.36000

Thay card thiết bị nhân kênh RAD/E1

Vật liệu

Card thiết bị nhân kênh

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

card

%

 

Công

1

5

 

0,197

Đang theo dõi

TTB.36100 Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB. 36100

Thay card giao diện E1 thiết bị nhân kênh

Vật liệu

Card giao diện E1

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

card

%

 

Công

1

5

 

0,263

Đang theo dõi

TTB.36200 Thay card nguồn thiết bị nhân kênh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.36200

Thay card nguồn thiết bị nhân kênh

Vật liệu

Card nguồn thiết bị nhân kênh

card

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,394

Đang theo dõi

TTB.36300 Thay card trung kế

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, tháo card cũ thay card mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.36300

Thay card trung kế

Vật liệu

Card trung kế

card

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,131

Đang theo dõi

TTB.36400 Thay, sửa máy vô tuyến điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra thiết bị, tắt nguồn, thay, sửa máy vô tuyến điện, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.34000

Thay, sửa máy vô tuyến điện

Vật liệu

Máy vô tuyến điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

máy

%

 

Công

1

5

 

4,2

Đang theo dõi

TTB.40100 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy, phòng trực ban chạy tàu; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.

Đơn vị: 1 ga/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ga loại 1

Ga loại 2

Ga loại 3

TTB.401

Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1825

1368,75

912,5

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTB.40200 Trực giải quyết trở ngại Trạm thông tin truyền dẫn các loại

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, điều hành giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.

Đơn vị: 1 trạm/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm loại 1

Trạm loại 2

Trạm loại 3

TTB.402

Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin truyền dẫn các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1825

1460

1095

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTB.40300 Trực giải quyết trở ngại Trạm tổng đài thông tin các loại

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, điều hành giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin hàng ngày.

Đơn vị: 1 trạm/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm loại 1

Trạm loại 2

Trạm loại 3

TTB.403

Trực giải quyết trở ngại trạm tổng đài thông tin các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

2190

1368,75

851,667

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTB.40400 Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát, nhận thông tin qua các màn hình giám sát. Kiểm tra chất lượng hình ảnh, tình trạng hoạt động của thiết bị đường ngang. Xử lý thông tin, điều độ giải quyết các vấn đề liên quan đến khu vực đường ngang. Ghi chép hoạt động của các thiết bị tại trung tâm hàng ngày.

Đơn vị: 01 Đường ngang/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.40400

Trực trung tâm giám sát đường ngang cảnh báo tự động

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

30,417

Đang theo dõi

TTB.40500 Trực giải quyết trở ngại đường ngang

Thành phần công việc:

Thường xuyên tiếp nhận các thông tin từ trung tâm giám sát và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến trở ngại thiết bị đường ngang. Ghi chép sổ sách tại điểm trực và tại tủ điều khiển đường ngang.

Đơn vị: 1 đường ngang/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTB.40500

Trực giải quyết trở ngại đường ngang

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

146

Đang theo dõi

TTB.40600 Trực điện thoại điện báo các loại

Thành phần công việc:

Thường xuyên trực trong phòng máy tiếp nhận điện thoại; nhận các bản điện báo, truyền các bản điện báo đi các nơi; tiếp nhận thông tin từ các bản điện trực tiếp điện thoại cho các đơn vị khi có yêu cầu từ bản điện theo quy định. Xử lý các bản điện báo và đi giao điện hàng ngày. Ghi chép xử lý thông tin hàng ngày.

Đơn vị: 1 trạm/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm loại 1

Trạm loại 2

Trạm loại 3

TTB.406

Trực điện thoại điện báo các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1551,25

1277,5

1186,25

 

01

02

03

Đang theo dõi

CHƯƠNG III. SẢN PHẨM TÍN HIỆU RA GA VÀO GA

Đang theo dõi

TTC.10100 Kiểm tra thiết bị tín hiệu ra vào ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị di chuyển đến cột tín hiệu kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động

Cột tín hiệu đèn màu báo trước

Cột tín hiệu vào ga cơ khí

TTC.10100

Kiểm tra cột tín hiệu

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,063

0,063

0,025

 

01

02

03

 

 

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cột tín hiệu ra ga cơ khí

Cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi, lặp lại cao

Cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi cao

TTC.10100

Kiểm tra cột tín hiệu

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,021

0,021

0,013

 

04

05

06

 

 

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi thấp

Cột tín hiệu đèn màu phòng vệ cao

TTC.10100

Kiểm tra cột tín hiệu

Nhân công

Bậc thợ 4/7

công

0,01

0,015

 

07

08

Đang theo dõi

TTC.10200 Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10200

Duy tu tháng thiết bị tín hiệu ra vào ga

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

Dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,061

0,277

0,226

0,555

0,540

0,125

0,103

0,181

 

0,226

Đang theo dõi

TTC.10300 Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10300

Duy tu tháng cột tín hiệu báo trước, phòng vệ cánh điện động

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,073

Dầu mazut

kg

0,332

Chổi lông

cái

0,272

Giẻ lau máy

kg

0,667

Vải phin trắng khổ 80

m

0,648

Dầu nhớt

kg

0,150

Mỡ bò

kg

0,123

dầu hỏa

lít

0,217

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,416

Đang theo dõi

TTC.10400 Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10400

Duy tu tháng cột tín hiệu ra ga cánh cơ khí, cột sắt

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

 

0,061

0,277

0,226

0,555

0,540

0,125

0,103

0,181

 

0,226

Đang theo dõi

TTC.10500 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10500

Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 2 cánh cơ khí, cột sắt

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,367

Dầu mazut

kg

1,660

Chổi lông

cái

1,359

Giẻ lau máy

kg

3,334

Vải phin trắng khổ 80

m

3,239

Dầu nhớt

kg

0,749

Mỡ bò

kg

0,617

dầu hỏa

lít

1,087

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,331

Đang theo dõi

TTC.10600 Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10600

Duy tu tháng cột tín hiệu vào ga 3 cánh cơ khí, cột sắt

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,086

Dầu mazut

kg

0,387

Chổi lông

cái

0,317

Giẻ lau máy

kg

0,778

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

m

kg

0,756

0,175

Mỡ bò

kg

0,144

dầu hỏa

lít

0,254

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,268

Đang theo dõi

TTC.10700 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10700

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,073

Dầu mazut

kg

0,332

Chổi lông

cái

0,272

Giẻ lau máy

kg

0,667

Vải phin trắng khổ 80

m

0,648

Dầu nhớt

kg

0,150

Mỡ bò

kg

0,123

dầu hỏa

lít

0,217

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,124

Đang theo dõi

TTC.10800 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10800

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,110

Dầu mazut

kg

0,498

Chổi lông

cái

0,408

Giẻ lau máy

kg

1,000

Vải phin trắng khổ 80

m

0,972

Dầu nhớt

kg

0,225

Mỡ bò

kg

0,185

dầu hỏa

lít

0,326

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,187

Đang theo dõi

TTC.10900 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.10900

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,055

Dầu mazut

kg

0,249

Chổi lông

cái

0,204

Giẻ lau máy

kg

0,500

Vải phin trắng khổ 80

m

0,486

Dầu nhớt

kg

0,112

Mỡ bò

kg

0,093

dầu hỏa

lít

0,163

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,093

 
Đang theo dõi

TTC.11000 Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11000

Duy tu tháng cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,073

Dầu mazut

kg

0,332

Chổi lông

cái

0,272

Giẻ lau máy

kg

0,667

Vải phin trắng khổ 80

m

0,648

Dầu nhớt

kg

0,150

Mỡ bò

kg

0,123

dầu hỏa

lít

0,217

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,124

Đang theo dõi

TTC.11100 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11100

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ngăn đường, cột bê tông cao

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,037

Dầu mazut

kg

0,166

Chổi lông

cái

0,136

Giẻ lau máy

kg

0,333

Vải phin trắng khổ 80

m

0,324

Dầu nhớt

kg

0,075

Mỡ bò

kg

0,062

dầu hỏa

lít

0,109

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,083

Đang theo dõi

TTC.11200 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11200

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu báo trước, phòng vệ cột bê tông cao

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,037

0,166

0,136

0,333

0,324

0,075

0,062

0,109

 

0,083

Đang theo dõi

TTC.11300 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11300

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu lặp lại tín hiệu ra vào ga, cột bê tông cao

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,037

0,166

0,136

0,333

0,324

0,075

0,062

0,109

 

0,083

Đang theo dõi

TTC.11400 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11400

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu phân khu Đóng đường tự động

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,037

Dầu mazut

kg

0,166

Chổi lông

cái

0,136

Giẻ lau máy

kg

0,333

Vải phin trắng khổ 80

m

0,324

Dầu nhớt

kg

0,075

Mỡ bò

kg

0,062

dầu hỏa

lít

0,109

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,083

Đang theo dõi

TTC.11500 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11500

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,037

0,166

0,136

0,333

0,324

0,075

0,062

0,109

 

0,083

 
Đang theo dõi

TTC.11600 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao (kiêm dồn)

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11600

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga, ra bãi bê tông cao (kiêm dồn)

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,044

Dầu mazut

kg

0,199

Chổi lông

cái

0,163

Giẻ lau máy

kg

0,400

Vải phin trắng khổ 80

m

0,389

Dầu nhớt

kg

0,090

Mỡ bò

kg

0,074

dầu hỏa

lít

0,130

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,083

Đang theo dõi

TTC.11700 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn)

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11700

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp (kiêm dồn)

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,037

0,166

0,136

0,333

0,324

0,075

0,062

0,109

 

0,063

Đang theo dõi

TTC.11800 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11800

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu ra ga thấp

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,015

0,066

0,054

0,133

0,130

0,030

0,025

0,043

 

0,063

Đang theo dõi

TTC.11900 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi bê tông cao

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.11900

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào bãi bê tông cao

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

 

0,044

0,199

0,163

0,400

0,389

0,090

0,074

0,130

 

0,090

Đang theo dõi

TTC.12000 Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.12000

Duy tu tháng cột tín hiệu đèn màu vào ga, vào bãi cột cao

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

i

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

 

0,055

0,249

0,204

0,500

0,486

0,112

0,093

0,163

 

0,090

Đang theo dõi

TTC.20100 Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.20100

Duy tu năm cột tín hiệu cánh điện động

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,734

3,319

2,717

6,668

6,477

1,498

1,234

2,174

 

1,008

Đang theo dõi

TTC.20200 Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.20200

Duy tu năm cột tín hiệu cao 1 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,110

Dầu mazut

kg

0,498

Chổi lông

cái

0,408

Giẻ lau máy

kg

1,000

Vải phin trắng khổ 80

m

0,972

Dầu nhớt

kg

0,225

Mỡ bò

kg

0,185

dầu hỏa

lít

0,326

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,121

Đang theo dõi

TTC.20300 Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.20300

Duy tu năm cột tín hiệu cao 2 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,147

Dầu mazut

kg

0,664

Chổi lông

cái

0,543

Giẻ lau máy

kg

1,334

Vải phin trắng khổ 80

m

1,295

Dầu nhớt

kg

0,300

Mỡ bò

kg

0,247

dầu hỏa

lít

0,435

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,204

Đang theo dõi

TTC.20400 Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.20400

Duy tu năm cột tín hiệu cao 3 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,184

Dầu mazut

kg

0,830

Chổi lông

cái

0,679

Giẻ lau máy

kg

1,667

Vải phin trắng khổ 80

m

1,619

Dầu nhớt

kg

0,375

Mỡ bò

kg

0,308

dầu hỏa

lít

0,543

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,529

Đang theo dõi

TTC.20500 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,343

 

 

Dầu mazut

kg

1,549

 

 

Chổi lông

cái

1,268

 

 

Giẻ lau máy

kg

3,112

TTC.20500

Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 1 cánh

Vải phin trắng khổ 80

m

3,023

 

Dầu nhớt

kg

0,699

 

 

Mỡ bò

kg

0,576

 

 

dầu hỏa

lít

1,015

 

 

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,846

Đang theo dõi

TTC.20600 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,441

 

 

Dầu mazut

kg

1,992

 

 

Chổi lông

cái

1,630

 

 

Giẻ lau máy

kg

4,001

TTC.20600

Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 2 cánh

Vải phin trắng khổ 80

m

3,886

 

Dầu nhớt

kg

0,899

 

 

Mỡ bò

kg

0,740

 

 

dầu hỏa

lít

1,304

 

 

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1,258

Đang theo dõi

TTC.20700 Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,539

 

 

Dầu mazut

kg

2,434

 

 

Chổi lông

cái

1,993

 

 

Giẻ lau máy

kg

4,890

TTC.20700

Duy tu năm cột tín hiệu cơ khí 3 cánh

Vải phin trắng khổ 80

m

4,750

Dầu nhớt

kg

1,099

 

 

Mỡ bò

kg

0,905

 

 

dầu hỏa

lít

1,594

 

 

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1,205

Đang theo dõi

TTC.20800 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

 

 

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,073

 

 

Dầu mazut

kg

0,332

 

 

Chổi lông

cái

0,272

 

Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp 2 biểu thị

Giẻ lau máy

kg

0,667

TTC.20800

Vải phin trắng khổ 80

m

0,648

 

Dầu nhớt

kg

0,150

 

 

Mỡ bò

kg

0,123

 

 

dầu hỏa

lít

0,217

 

 

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,124

Đang theo dõi

TTC.20900 Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.20900

Duy tu năm cột tín hiệu ra ga thấp từ 3 biểu thị

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,110

Dầu mazut

kg

0,498

Chổi lông

cái

0,408

Giẻ lau máy

kg

1,000

Vải phin trắng khổ 80

m

0,972

Dầu nhớt

kg

0,225

Mỡ bò

kg

0,185

dầu hỏa

lít

0,326

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,137

Đang theo dõi

TTC.21000 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.21000

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 1 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,147

Dầu mazut

kg

0,664

Chổi lông

cái

0,543

Giẻ lau máy

kg

1,334

Vải phin trắng khổ 80

m

1,295

Dầu nhớt

kg

0,300

Mỡ bò

kg

0,247

dầu hỏa

lít

0,435

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,314

Đang theo dõi

TTC.21100 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.21100

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang có gác 2 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,184

Dầu mazut

kg

0,830

Chổi lông

cái

0,679

Giẻ lau máy

kg

1,667

Vải phin trắng khổ 80

m

1,619

Dầu nhớt

kg

0,375

Mỡ bò

kg

0,308

dầu hỏa

lít

0,543

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,365

Đang theo dõi

TTC.21200 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.21200

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 1 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

kg

0,184

Dầu mazut

kg

0,830

Chổi lông

cái

0,679

Giẻ lau máy

kg

1,667

Vải phin trắng khổ 80

m

1,619

Dầu nhớt

kg

0,375

Mỡ bò

kg

0,308

dầu hỏa

lít

0,543

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,312

Đang theo dõi

TTC.21300 Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành duy tu cột tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.21300

Duy tu năm cột tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động 2 cơ cấu

Vật liệu

Thuốc đánh đồng

Dầu mazut

Chổi lông

Giẻ lau máy

Vải phin trắng khổ 80

Dầu nhớt

Mỡ bò

dầu hỏa

Nhân công

Bậc thợ 4/7

kg

kg

cái

kg

m

kg

kg

lít

 

Công

0,220

0,996

0,815

2,000

1,943

0,449

0,370

0,652

 

0,375

Đang theo dõi

TTC.30100 Đắp ụ cột tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành đắp ụ đảm bảo đúng kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Đồng bằng, Trung du

Miền núi

TTC.30100

Đắp ụ cột tín hiệu

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Công

0,124

0,225

 

01

02

Đang theo dõi

TTC.30200 Thay dây phối hoặc cáp tương đương

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo dỡ thiết bị thay dây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30200

Thay dây phối hoặc

cáp tương đương

Vật liệu

Dây phối

m

10

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,031

Đang theo dõi

TTC.30300 Thay kính tín hiệu các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo dỡ thiết bị thay kính tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30300

Thay kính tín hiệu các loại

Vật liệu

Kính tín hiệu các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Cái

%

 

Công

1

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTC.30400 Thay ống luồn dây cột hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay ống luồn dây cột hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30400

Thay ống luồn dây cột hiệu

Vật liệu

Ống luồn dây cột hiệu

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,188

Đang theo dõi

TTC.30500 Thay đế cắm đèn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay đế cắm đèn đèn cột hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30500

Thay đế cắm đèn

Vật liệu

Đui đèn

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,098

Đang theo dõi

TTC.30600 Thay tán che đèn tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay tán che đèn cột hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30600

Thay Tán che đèn tín hiệu

Vật liệu

Tán che đèn tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

%

 

Công

1

5

 

0,187

Đang theo dõi

TTC.30700 Thay cột tín hiệu bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay cột tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30700

Thay cột tín hiệu bê tông

Vật liệu

Cột tín hiệu bê tông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cột

%

 

Công

1

5

 

24,290

Đang theo dõi

TTC.30800 Thay thang cột tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thang cột tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.30800

Thay thang cột tín hiệu

Vật liệu

Thang cột tín hiệu

Móng thang

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

cái

%

 

Công

1

1

5

 

0,943

Đang theo dõi

TTC.30900 Thay cơ cấu tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay cơ cấu tín hiệu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

3 biểu thị

2 biểu thị

1 biểu thị

TTC.309

Thay cơ cấu tín hiệu

Vật liệu

Cơ cấu đèn tín hiếu

bộ

1

1

1

Vật liệu khác

Nhân công

%

5

5

5

Bậc thợ 4/7

Công

2,013

0,993

0,636

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTC.31000 Sơn phủ cơ cấu tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh cơ cấu tín hiệu, tiến hành sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

3 biểu thị

2 biểu thị

1 biểu thị

TTC.31000

Sơn phủ cơ cấu tín hiệu

Vật liệu

Chổi sơn

cái

0,175

0,12

0,06

Sơn đen

kg

0,394

0,27

0,14

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,201

0,134

0,067

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTC.31100 Sơn cạo thang cột hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ vệ sinh thang cột hiệu, tiến hành sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.31100

Sơn cạo thang cột hiệu

Vật liệu

Chổi sơn

Sơn phòng gỉ

Sơn xám

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

cái

kg

kg

%

 

Công

0,093

0,211

0,211

5

 

0,936

Đang theo dõi

TTC.31200 Sơn cạo cơ cấu tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ vệ sinh phụ kiện cột hiệu, tiến hành sơn phủ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

3 biểu thị

2 biểu thị

1 biểu thị

TTC.31200

Sơn cạo cơ cấu tín hiệu

Vật liệu

Chổi sơn

cái

0,175

0,12

0,06

Sơn phòng gỉ

kg

0,394

0,27

0,14

Sơn đen

kg

0,394

0,27

0,14

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

1,116

0,774

0,372

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTC.31300 Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ bánh xe cũ, thay thế bánh xe mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Bánh xe bằng

Bánh xe chuyển hướng đơn

TTC.313

Thay bánh xe điều khiển cột tín hiệu cơ khí

Vật liệu

Bánh xe đỡ dây

Giá đỡ bánh xe

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

%

 

Công

 

1

1

5

 

0,374

 

1

-

5

 

0,666

 

01

02

Đang theo dõi

TTC.31400 Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo cần đẩy tín hiệu cũ, thay thế cần tín hiệu mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.31400

Thay cần đẩy cánh tín hiệu cột tín hiệu cơ khí

Vật liệu

Cần đẩy tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,499

Đang theo dõi

TTC.31500 Thay cánh tín hiệu các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo cánh tín hiệu cũ, thay thế cánh tín hiệu mới kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cánh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.31500

Cánh tín hiệu các loại

Vật liệu

Cánh tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

 

%

Công

 

1

5

 

1,502

Đang theo dõi

TTC.31600 Thay cáp kéo tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ cáp cũ, thay thế cáp cánh tín hiệu mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

31600

Thay cáp kéo tín hiệu

Vật liệu

Cáp kéo tín hiệu D6mm

Khâu vòng nối dây

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

cái

%

 

Công

 

1

2

5

 

3,117

Đang theo dõi

TTC.31700 Thay cột rõ rẽ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ các thiết bị trên cột, tháo cột cũ thay thế cột mới hoàn trả thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

31700

Thay cột rõ rẽ

Vật liệu

Cột rõ rẽ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cột

%

 

Công

 

1

5

 

0,375

Đang theo dõi

TTC.31800 Thay cột tín hiệu cột sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ các thiết bị trên cột, tháo cột cũ thay thế cột mới hoàn trả thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.31800

Thay cột tín hiệu cột

sắt

Vật liệu

Cột tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cột

%

 

Công

 

1

5

 

7,963

Đang theo dõi

TTC.31900 Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế tuyển biệt khí, tiếp xúc khí, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

31900

Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí

Vật liệu

Tuyển biệt khí

Tiếp xúc khí Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

%

 

Công

 

1

1

5

 

2,006

Đang theo dõi

TTC.32000 Thay khủy điều khiển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế cánh khủy, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

32000

Thay khủy điều khiển

Vật liệu

Cánh khủy

Bánh xe điều khiển

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

cái

%

 

Công

 

1

1

5

 

0,995

Đang theo dõi

TTC.32100 Thay dây sắt kéo tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế dây sắt kéo tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

32100

Thay dây sắt kéo tín hiệu

Vật liệu

Dây sắt mạ kẽm D4mm

Dây sắt mạ kẽm D1,6mm

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

kg

%

 

Công

 

10

0,25

5

 

0,3

Đang theo dõi

TTC.32200 Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành thay thế cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.32200

Thay cột tín hiệu đường ngang bằng sắt

Vật liệu

Cột tín hiệu đường ngang

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Cột

%

 

Công

 

1

5

 

4,002

Đang theo dõi

TTC.32300 Sơn phủ cột tín hiệu sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

1 dây 1 cánh

2 dây 2 cánh

2 dây 3 cánh

TTC.323

Sơn phủ cột

tín hiệu sắt

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

1,4

5

 

0,416

 

1,75

5

 

1,035

 

2,10

5

 

1,262

 

01

02

03

Đang theo dõi

TTC.32400 Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

1 dây 1 cánh

2 dây 2 cánh

TTC.324

Sơn cạo cột tín hiệu cơ khí

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

 

kg

 

2,16

 

2,268

Sơn phòng gỉ

kg

2,16

2,268

Giấy nhám

cái

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

2,005

 

4,375

 

01

02

Đang theo dõi

TTC.32500 Sơn phủ bánh xe bằng các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn bánh xe bằng, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bánh xe

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

32500

Sơn phủ bánh xe bằng các loại

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,07

5

 

0,041

Đang theo dõi

TTC.32600 Sơn phủ tay kéo tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn tay kéo tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 tay kéo

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

32600

Sơn phủ tay kéo tín hiệu

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

 

kg

%

 

0,211

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,062


 

Đang theo dõi

TTC.32700 Sơn phủ bộ tăng dây tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn bộ tăng dây tự động, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 Bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.32700

Sơn phủ bộ tăng dây tự động

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

 

kg

%

 

0,282

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,166

Đang theo dõi

TTC.32800 Sơn phủ bánh xe rõ rẽ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn bộ tăng dây tự động, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 Bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

32800

Sơn phủ bánh xe rõ rẽ

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,247

5,0

 

0,146

Đang theo dõi

TTC.32900 Sơn cạo bánh xe bằng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, sơn lại bánh xe bằng, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 Bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.

32900

Sơn cạo bánh xe bằng

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Sơn phòng gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Công

 

0,108

0,108

5,0

 

0,166

Đang theo dõi

TTC.33000 Sơn cạo bộ tăng dây tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, sơn lại bộ tặng dây, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 Bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.33000

Sơn cạo bộ tăng dây tự động

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Sơn phòng gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Công

 

0,405

0,405

5,0

 

0,750

Đang theo dõi

TTC.33100 Sơn phủ bộ tay kéo tin hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, sơn lại bộ tay kéo tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 Bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.33100

Sơn cạo tay kéo tín hiệu

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Sơn phòng gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Công

 

0,324

0,324

5

 

0,125

 

Đang theo dõi

TTC.33200 Thay động cơ tín hiệu cánh điện động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ động cơ cũ thay thế động cơ mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.33200

Thay động cơ tín hiệu cánh điện động

Vật liệu

Động cơ

Vật liệu khác

 

bộ

%

 

1,000

5,0

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,438

 
Đang theo dõi

TTC.33300 Sơn phủ cột tín hiệu điện động (sơn phủ cột tín hiệu sắt)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.33300

Sơn phủ cột tín hiệu điện động

Vật liệu

Động cơ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

0,840

5,0

 

0,312

 

Đang theo dõi

TTC.33400 Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.33400

Sơn phủ cột tín hiệu đèn màu thấp

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

0,210

5,0

 

0,061

Đang theo dõi

TTC.33500 Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.33500

Sơn cạo cột tín hiệu đèn màu thấp

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,210

5

 

0,187

Đang theo dõi

TTC.33600 Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Loại 1 cơ cấu

Loại 2 cơ cấu

TTC.33600

Sơn phủ cột tín hiệu đường ngang

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,420

5,0

 

0,499

 

0,560

5,0

 

0,499

 

01

02


 

Đang theo dõi

TTC.33700 Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ sơn cũ, tiến hành sơn cột tín hiệu, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Loại 1 cơ cấu

Loại 2 cơ cấu

TTC.33700

Sơn cạo cột tín hiệu đường ngang

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Sơn phòng gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Công

 

0,420

0,420

5,0

 

0,999

 

0,560

0,560

5,0

 

1,477

 

01

02

 

Đang theo dõi

TTC.33800 Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ cơ cấu cũ thay cơ cấu mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

2 biểu thị

3 biểu thị

TTC.33800

Thay cơ cấu tín hiệu đường ngang

Vật liệu

Cơ cấu đèn tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1,000

5,0

 

0,736

 

1,000

5,0

 

0,750

 

01

02

 

Đang theo dõi

TTC.33900 Thay biển báo đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ biển cũ thay biển báo mới, thu dọn kiểm tra đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 biển báo

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Biển phụ

242A

TTC.33900

Thay biển báo đường ngang

Vật liệu

Biển các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1,000

5,0

 

0,124

 

1,000

5,0

 

0,187

 

01

02

Đang theo dõi

TTC.34000 Thay chuông điện đường ngang, loa nén

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bỏ chuông điện hoặc loa nén cũ thay thiết bị mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.34000

Thay chuông điện đường ngang, loa nén

Vật liệu

Chuông điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1,000

5,0

 

0,124

 
Đang theo dõi

TTC.34100 Thay vỏ chuông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo hộp chuông cũ thay hộp chuông mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.34100

Thay vỏ chuông

Vật liệu

Vỏ chuông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1,000

5,0

 

0,249

 

Đang theo dõi

TTC.34200 Thay vỉ Led

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo vỉ led cũ thay vỉ Led mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.34200

Thay vỉ Led

Vật liệu

Vỉ Led

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

 

%

Công

 

1,000

5,0

 

0,187

Đang theo dõi

TTC.34300 Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo đèn báo, lắp đèn mới, thử hoạt động của đèn thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.34300

Thay đèn báo đường ngang cảnh báo tự động

Vật liệu

Đèn báo

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1,000

5,0

 

0,088

 

Đang theo dõi

TTC.34400 Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo cần chắn, lắp cần chắn mới, kiểm tra độ chắc chắn, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTC.34400

Thay cần chắn đường ngang cảnh báo tự động

Vật liệu

Cần chắn

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1,000

5,0

 

0,722

Đang theo dõi

CHƯƠNG IV. SẢN PHẨM THIẾT BỊ KHỐNG CHẾ

Đang theo dõi

TTD.10100 Kiểm tra ngày

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của các thiết bị, ghi sổ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Tay quay ghi cơ khí không khóa

Tay quay ghi cơ khí có khóa

Tay quay ghi hộp khóa điện không khóa

Tay quay ghi hộp khóa điện có khóa

TTD.101

Kiểm tra tay quay ghi

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,006

 

0,010

 

0,013

 

0,015

 

01

02

03

04

 

 

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Tay quay ghi hộp khóa điện đường lồng có khóa

Tay quay ghi hộp khóa điện liên động không khóa

TTD.101

Kiểm tra tay quay ghi

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,019

 

0,015

 

05

06

 

 

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Tay quay ghi hộp khóa điện liên động có khóa

Máy quay ghi các loại

Ghi khu gian

TTD.101

Kiểm tra tay quay ghi

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

công

 

0,019

 

0,013

 

0,249

 

07

08

09

 

Đang theo dõi

TTD.10200 Duy tu tháng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của các thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng lau dầu mỡ, kiểm tra hoạt động đảm bo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Ghi khu gian

Máy quay ghi đường đơn

Máy quay ghi đường

lồng

Tay quay ghi đường lồng có khóa khống chế

Tay quay ghi đường lồng không khóa khống chế

Tay quay ghi đuôi cá có khóa khống

chế

Tay quay ghi đuôi cá không khóa khống chế

Tay quay ghi HKĐ đơn có khóa

Tay quay ghi HKĐ đơn không khóa

Tay quay ghi HKĐ đường lồng có khóa

Tay quay ghi HKĐ đường lồng không khóa

Tay quay ghi HKĐ liên động có khóa

Tay quay ghi HKĐ liên động không khóa

TTD. 10200

Duy tu tháng

Vật liệu

Dầu nhớt

Dầu hỏa

Mỡ bò

Giẻ duy tu

Vải phin trắng kh 0,8m Thuốc đánh đồng

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

lít

kg

kg

m

 

kg

 

%

 

Công

 

0,450

0,611

0,102

0,159

0,066

 

0,021

 

5

 

0,207

 

0,041

0,055

0,009

0,014

0,006

 

0,002

 

5

 

0,019

 

0,675

0,917

0,153

0,239

0,100

 

0,032

 

5

 

0,312

 

0,270

0,367

0,061

0,096

0,040

 

0,013

 

5

 

0,124

 

0,270

0,367

0,061

0,096

0,040

 

0,013

 

5

 

0,124

 

0,158

0,214

0,036

0,056

0,023

 

0,007

 

5

 

0,073

 

0,113

0,153

0,026

0,040

0,017

 

0,005

 

5

 

0,051

 

0,540

0,733

0,123

0,191

0,080

 

0,026

 

5

 

0,249

 

0,495

0,672

0,112

0,175

0,073

 

0,023

 

5

 

0,229

 

0,946

1,283

0,215

0,335

0,139

 

0,045

 

5

 

0,438

 

0,811

1,100

0,184

0,287

0,120

 

0,038

 

5

 

0,375

 

1,081

1,467

0,245

0,383

0,159

 

0,051

 

5

 

0,499

 

0,946

1,283

0,215

0,335

0,139

 

0,045

 

5

 

0,438

 

 

 

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

Đang theo dõi

TTD.20100 Duy tu năm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của các thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng lau dầu mỡ, kiểm tra hoạt động đảm baeo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Ghi HKĐ đơn không BKC

Ghi HKĐ đơn có BKC

Ghi HKĐ liên động không BKC

Ghi HKĐ liên động có BKC

Ghi cơ khí đường

lồng không khóa khống chế

Ghi cơ khí đường

lồng có khóa khống chế

Ghi HKĐ đường

lồng các loại

Ghi đuôi cá không khóa khống

chế

Ghi đuôi cá có khóa khống

chế

Ghi khu gian

Máy quay ghi; động cơ đường ngang CBTĐ

TTD.20100

Duy tu,

hiệu chỉnh và thay lẻ phụ kiện

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu nhớt

kg

1,08

1,53

2,16

2,70

1,62

2,16

3,24

0,68

0,81

1,08

3,24

Dầu hỏa

lít

1,47

2,08

2,93

3,67

2,20

2,93

4,40

0,92

1,10

1,47

4,40

Mỡ bò

kg

0,25

0,35

0,49

0,61

0,37

0,49

0,74

0,15

0,18

0,25

0,74

Giẻ duy tu

kg

0,38

0,54

0,77

0,96

0,57

0,77

1,15

0,24

0,29

0,38

1,15

Vải phin trắng khổ 0,8m

m

0,16

0,23

0,32

0,40

0,24

0,32

0,48

0,10

0,12

0,16

0,48

Thuốc đánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

đồng

kg

0,05

0,07

0,10

0,13

0,08

0,10

0,15

0,03

0,04

0,05

0,15

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Công

0,499

0,709

1,00

1,249

0,75

1,00

1,498

0,309

0,379

0,499

1,498

 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

Đang theo dõi

TTD.30100 Thay tay bẻ ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30100

Thay tay bẻ ghi

Vật liệu

Bột tay quay ghi Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

1,562

 

Đang theo dõi

TTD.30200 Thay tay quay ghi đuôi cá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30200

Thay tay bẻ ghi đuôi cá

Vật liệu

Tay ghi đuôi cá

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

1

Đang theo dõi

TTD.30300 Thay ổ khóa ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30300

Thay ổ khóa ghi

Vật liệu

Ổ khóa ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,166

Đang theo dõi

TTD.30400 Thay bộ trang trí ổ khóa ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30400

Thay Bộ trang trí ổ khóa ghi

Vật liệu

Bộ trang trí

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Bộ

%

 

Công

 

1

5

 

1

 

Đang theo dõi

TTD.30500 Thay bàn trượt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30500

Thay Bàn trượt

Vật liệu

Bàn trượt

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Bộ

%

 

Công

1

5

 

0,75


 

Đang theo dõi

TTD.30600 Thay bộ truyền động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành tháo bộ truyền động cũ thay bộ truyền động mới, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30600

Thay bộ truyền động

Vật liệu

Bộ truyền động

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Bộ

%

 

Công

1

5

 

0,249


 

Đang theo dõi

TTD.30700 Chỉnh trụ tay bẻ ghi ngiêng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị hiệu chỉnh lại thiết bị, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30700

Chỉnh trụ tay bẻ ghi nghiêng

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,75


 

Đang theo dõi

TTD.30800 Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành đắp đất bổ cho trụ đỡ ghi, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30800

Đắp đất bổ sung trụ ghi bị lở

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,187


 

Đang theo dõi

TTD.30900 Nắn tay bẻ ghi bị cong

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành nắn tay bẻ ghi bị công, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.30900

Nắn tay bẻ ghi bị cong

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,375


 

Đang theo dõi

TTD.31000 Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành dịch lại móng bê tông tay bẻ ghi, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31000

Nâng dịch móng bê tông tay bẻ ghi

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

6,003

Đang theo dõi

TTD.31100 Nâng trụ biểu trí thấp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành nâng trụ về cao độ phù hợp, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31100

Nâng trụ biểu trí thấp

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,35


 

Đang theo dõi

TTD.31200 Thay bánh xe, con lăn các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31200

Thay bánh xe, con lăn các loại

Vật liệu

Bánh xe, con lăn

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTD.31300 Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31300

Thay 5 chi tiết tay quay ghi điện

Vật liệu

Bộ chi tiết

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,624

 

Đang theo dõi

TTD.31400 Thay bộ khóa chặt ghi hộp khóa điện và điều chỉnh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31400

Thay bộ khóa chặt ghi

hộp khóa điện và điều

chỉnh

Vật liệu

Khóa chặt ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

1

Đang theo dõi

TTD.31500 Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay nắp đậy, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31500

Thay nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi

Vật liệu

Nắp đậy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,031


 

Đang theo dõi

TTD.31600 Thay bộ khuỷu M

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31600

Thay bộ khuỷu M

Vật liệu

Khuỷu M

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,438

Đang theo dõi

TTD.31700 Thay bộ khuỷu quay ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31700

Thay bộ khuỷu quay ghi

Vật liệu

Khuỷu quay ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,499

 

Đang theo dõi

TTD.31800 Thay bộ khuỷu vuông góc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31800

Thay bộ khuỷu vuông góc

Vật liệu

Khuỷu vuông góc

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,249

Đang theo dõi

TTD.31900 Thay bu lông bắt tay bẻ ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.31900

Thay bu lông bắt tay bẻ ghi

Vật liệu

Bu lông M20

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,041

Đang theo dõi

TTD.32000 Thay cần liên kết, cần đẩy các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32000

Thay cần liên kết, cần đẩy các loại

Vật liệu

Cần liên kết, cần đẩy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,187

Đang theo dõi

TTD.32100 Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32100

Thay cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi

Vật liệu

Cần liên kết, cần đẩy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTD.32200 Thay thanh khóa chặt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32200

Thay thanh khóa chặt

Vật liệu

Thanh khóa chặt

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTD.32300 Thay ống đạo quản kèm phụ kiện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 ống

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32300

Thay ống đạo quản kèm phụ kiện

Vật liệu

Ống đạo quản

Phụ kiện nối ống

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

ống

bộ

%

 

Công

 

1

2

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTD.32400 Thay cần nối các loại (cong, thẳng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32400

Thay cần nối các loại (cong, thẳng)

Vật liệu

Cần nối

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTD.32500 Thay cần nối ống đạo quản

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32500

Thay cần nối ống đạo quản

Vật liệu

Cần nối ống

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,187

Đang theo dõi

TTD.32600 Thay trụ bêton đỡ ống truyền động (hoàn chỉnh)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32600

Thay trụ bêton đỡ ống truyền động

Vật liệu

Trụ bê tông

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

trụ

%

 

Công

 

1

5

 

1

Đang theo dõi

TTD.32700 Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay cáp, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32700

Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi

Vật liệu

Cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

1

5

 

0,166

Đang theo dõi

TTD.32800 Thay công tắc đạp chân

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD. 32800

Thay công tắc đạp chân

Vật liệu

Công tắc

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTD.32900 Thay đèn ghi thắp điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.32900

Thay đèn ghi thắp điện

Vật liệu

Đèn ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTD.33000 Thay biển ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33000

Thay biển ghi

Vật liệu

Biển ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,020

Đang theo dõi

TTD.33100 Thay hộp khóa điện và điều chỉnh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33100

Thay hộp khóa điện và điều chỉnh

Vật liệu

Hộp khóa điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

hộp

%

 

Công

1

5

 

0,75

Đang theo dõi

TTD.33200 Thay khối lắp vào lưỡi ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33200

Thay khối lắp vào lưỡi ghi

Vật liệu

Khối lắp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTD.33300 Thay mô tơ điện (các loại)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33300

Thay mô tơ điện (các loại)

Vật liệu

Mô tơ điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

3,998

Đang theo dõi

TTD.33400 Thay bộ gá lắp xi lanh động cơ C1H (ghi thủy lực)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33400

Thay bộ gá lắp xi lanh

động cơ C1H (ghi thủy lực)

Vật liệu

Bộ gá lắp xi lanh

Vật liệu khác

 

bộ

%

 

1

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

1

Đang theo dõi

TTD.33500 Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33500

Thay xi lanh máy quay ghi thủy lực

Vật liệu

Xi lanh máy quay ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,499

Đang theo dõi

TTD.33600 Thanh chống xô

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33600

Thanh chống xô

Vật liệu

Sắt V 50x50x5

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

2,5

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTD.33700 Thay sắt góc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33700

Thay sắt góc

Vật liệu

Sắt L 100x100x10

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

3,2

5

 

0,187

Đang theo dõi

TTD.33800 Thay thanh giằng mũi ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD. 33800

Thay thanh giằng mũi ghi

Vật liệu

Thanh giằng mũi ghi

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,249

Đang theo dõi

TTD.33900 Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.33900

Thay trụ biểu trí ghi (cao, thấp)

Vật liệu

Trụ biểu trí

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,75

Đang theo dõi

TTD.34000 Sơn phủ tay bẻ ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Ghi cơ khí đơn

Ghi điện đơn

Ghi điện lồng

Ghi điện liên động

Không giá đỡ

Có giá đỡ

Không giá đỡ

Có giá đỡ

Không giá đỡ

Có giá đỡ

Không giá đỡ

Có giá đỡ

TTD.34000

Sơn phủ tay bẻ ghi

Vật liệu

Sơn tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,26

5

 

0,041

 

0,39

5

 

0,063

 

1,17

5

 

0,185

 

1,3

5

 

0,207

 

2,34

5

 

0,375

 

2,47

5

 

0,394

 

3,12

5

 

0,499

 

3,25

5

 

0,519

 

01

02

03

04

05

06

07

08

Đang theo dõi

TTD.34100 Sơn cạo tay bẻ ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị tháo thiết bị và thay, thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối

ượng

Ghi cơ khí đơn

Ghi điện đơn

Ghi điện lồng

Ghi điện liên động

Không giá đỡ

Có giá đỡ

Không giá đỡ

Có giá đỡ

Không giá đỡ

Có giá đỡ

Không giá đỡ

Có giá đỡ

TTD.34100

Sơn cạo tay bẻ ghi

Vật liệu

Sơn tổng hợp

Sơn chống gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Cổng

 

0,26

0,26

5

 

0,248

 

0,39

0,39

5

 

0,280

 

1,17

1,17

5

 

0,655

 

1,3

1,3

5

 

0,719

 

2,34

2,34

5

 

2,342

 

2,47

2,47

5

 

2,435

 

3,12

3,12

5

 

1,404

 

3,25

3,25

5

 

2,403

 

01

02

03

04

05

06

07

08

Đang theo dõi

TTD.34200 Sơn phủ ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, Thực hiện sơn phủ mới. thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.34200

Sơn phủ ghi động 

Vật liệu

Sơn tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

1,3

5

 

0,25

Đang theo dõi

TTD.34300 Sơn cạo ghi động cơ điện các loại (có giá đỡ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, Thực hiện cạo sơn cũ, sơn lót mới, sơn phủ mới. thu dọn kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTD.34300

Sơn cạo ghi động cơ

Vật liệu

Sơn tổng hợp

Sơn chống gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Công

 

1,3

1,3

5

 

0,9375

Đang theo dõi

CHƯƠNG V. SẢN PHẨM THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN

Đang theo dõi

TTE.10100 Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo động cơ cần chắn cũ thay thế động cơ cần chắn mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10100

Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc lập trình và nạp lại phần mềm, theo dõi làm việc trong ngày (ít nhất 4 chuyến tàu)

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

6,825

Đang theo dõi

TTE.10200 Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10200

Kiểm tra, điều chỉnh tham số rơ le các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,312

Đang theo dõi

TTE.10300 Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại; máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, kiểm định, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI, máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10300

Kiểm tra, điều chỉnh module tín hiệu ga SSI các loại, máy đóng đường 64D, máy thẻ đường và điện thoại đóng đường

Nhân công

 

Bậc thợ 4/7

 

 

Công

 

 

0,374

Đang theo dõi

TTE.10400 Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra tủ nguồn tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10400

Kiểm tra tủ nguồn tín hiệu

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,109

Đang theo dõi

TTE.10500 Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10500

Kiểm tra tủ rơ le ra ga, vào ga

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,040

Đang theo dõi

TTE.10600 Duy tu tháng cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung; cảm biến từ SR-20

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, thực hiện như công tác kiểm tra ngày, vệ sinh, tra dầu, kiểm tra các thông số kỹ thuật của cảm biến.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10600

Duy tu tháng cảm biến

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

%

 

Công

 

0,035

0,070

5

 

0,066

Đang theo dõi

TTE.10700 Duy tu tháng mạch điện đường ray 25-30m (ngắn)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, làm sạch thiết bị và lau dầu; kiểm tra, sửa chữa thay thế các phụ tùng hư hỏng của dây dẫn, phụ tùng cách điện, hộp cáp; dồn ray điều chỉnh khe hở; kiểm tra độ nhậy phân mạch; kiểm tra, điều chỉnh đầu cấp điện và đầu nhận điện; đo thử các tham số điện.

Đơn vị: 1 mạch

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10700

Duy tu tháng mạch điện đường ray 25­30m (ngắn)

Vật liệu

Chổi quét máy

Dầu nhớt

Dầu hỏa

Xi măng

Giẻ duy tu

Dây câu ray

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

kg

lít

kg

kg

cái

%

 

Công

 

0,075

0,008

0,030

0,075

0,075

4,831

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTE.10800 Duy tu tháng mạch điện đường ray 300-800m (dài)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, làm sạch thiết bị và lau dầu; kiểm tra, sửa chữa thay thế các phụ tùng hư hỏng của dây dẫn, phụ tùng cách điện, hộp cáp; dồn ray điều chỉnh khe hở; kiểm tra độ nhậy phân mạch; kiểm tra, điều chỉnh đầu cấp điện và đầu nhận điện; đo thử các tham số điện.

Đơn vị: 1 mạch

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10800

Duy tu tháng mạch điện đường ray 300­800m (dài)

Vật liệu

Chổi quét máy

Dầu nhớt

Dầu hỏa

Xi măng

Giẻ duy tu

Dây câu ray

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

kg

lít

kg

kg

cái

%

 

Công

 

0,076

0,008

0,030

0,076

0,076

4,870

5

 

0,249

Đang theo dõi

TTE.10900 Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí, kiểm tra sự toàn vẹn hệ thống, xác nhận tình hình hoạt động, niêm phong chì, thử hoạt động điện thoại đóng đường và kiểm tra các phụ kiện khác theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.10900

Duy tu tháng tủ (giá) đếm trục, tủ liên khóa điện tử SSI

Vật liệu

Giẻ duy tu

Vải phin trắng

Chổi quét máy

Cầu chì

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

cái

cái

%

 

Công

 

0,2

0,3

0,4

2

5

 

0,438

Đang theo dõi

TTE.11100 Duy tu tháng máy thẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công. Làm sạch máy phát điện, hòm thẻ, điện thoại, bộ bảo an, bộ chuyển mạch, cột và thiết bị cột giao nhận thẻ. Điều chỉnh các chỉ tiêu cơ khí, điện khí của thiết bị theo quy định; Kiểm tra thay thế các phụ kiện hư hỏng vượt quá quy định kỹ thuật. Siết bu lông, ốc vít bị lỏng, tra dầu mỡ các phụ kiện theo quy định.

Đơn vị: 1 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.11100

Duy tu tháng máy thẻ đường

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,383

Đang theo dõi

TTE.20100 Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, mở thiết bị, vệ sinh, kiểm tra sửa chữa thay thế các bộ phận bị hư hỏng theo các yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.20100

Duy tu năm cảm biến đếm trục tín hiệu ga điện khí tập trung, cảm biến từ SR-20, cảm biến địa chấn

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

ng luồn cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

Cái

m

%

 

Công

 

0,233

0,465

1

5

 

0,188

Đang theo dõi

TTE.20200 Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, thực hiện công tác kiểm tra, tháo các trang thiết bị của mạch điện và thực hiện các công tác như bảo dưỡng tháng.

Đơn vị: 1 mạch

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.20200

Duy tu năm mạch điện đường ray 25 - 30m (ngắn)

Vật liệu

Chổi quét máy

Dầu nhớt

Dầu hỏa

Xi măng

Giẻ duy tu

Dây câu ray

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

kg

lít

kg

kg

cái

%

 

Công

 

0,170

0,017

0,068

0,170

0,170

10,863

5

 

0,225

Đang theo dõi

TTE.20300 Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, thực hiện công tác kiểm tra, tháo các trang thiết bị của mạch điện và thực hiện các công tác như bảo dưỡng tháng.

Đơn vị: 1 mạch

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.20300

Duy tu năm mạch điện đường ray 300 - 800m (dài)

Vật liệu

Chổi quét máy

Dầu nhớt

Dầu hỏa

Xi măng

Giẻ duy tu

Dây câu ray Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

kg

lít

kg

kg

cái

%

 

Công

 

0,163

0,016

0,065

0,163

0,163

10,432

5

 

0,374

Đang theo dõi

TTE.20400 Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công,vệ sinh sạch sẽ, điều chỉnh độ cân bằng, ổn định, chắc chắn của giá.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.20400

Duy tu năm, củng cố giá module tín hiệu ga điện khí tập trung, máy đóng đường 64D (độc lập), giá rơ le các loại, tủ rơ le các loại

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

%

 

Công

 

0,1

2

5

 

1,199

Đang theo dõi

TTE.20500 Duy tu năm camera

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Vệ sinh, bảo dưỡng Camera đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TTE.20500

Bảo dưỡng camera

Vật liệu

Giẻ lau

Xà phòng

Cồn công nghiệp 90 độ

Nước rửa kính

Bông thấm nước

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4,0/7

 

kg

kg

lít

lít

kg

%

 

công

 

0,07

0,03

0,05

0,012

0,008

5,0

 

0,279

Đang theo dõi

TTE.30100 Thay thế biến áp tín hiệu các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo biến áp cũ, thay biến áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30100

Thay thế biến áp tín hiệu các loại

Vật liệu

Biến áp tín hiệu các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

chiếc

%

 

Công

 

1

5

 

0,249

Đang theo dõi

TTE.30200 Thay thế biến trở, điện trở, hiệu chỉnh lại mạch điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo biến trở cũ, thay biến trở mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30200

Thay thế biến trở,

điện trở, hiệu chỉnh

lại mạch điện

Vật liệu

Biến trở, điện trở

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTE.30300 Thay card và modul các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo hết các kết nối trên card, thay card mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30300

Thay card và modul các loại

Vật liệu

Card, modul

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,249

Đang theo dõi

TTE.30400 Thay biến áp các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo biến áp cũ, thay biến áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30400

Thay biến áp các loại

Vật liệu

Biến áp các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTE.30500 Thay thế bộ đổi điện (invector), nắn điện (rectifier)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện kiểm tra, tháo bộ đổi điện (nắn điện) cũ, thay biến áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30500

Thay thế bộ đổi điện, nắn điện

Vật liệu

Bộ đổi điện, nắn điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

chiếc

%

 

Công

 

1

5

 

0,127

Đang theo dõi

TTE.30600 Thay cọc tiếp đất

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, đào rãnh hố tiếp đất, tháo các điện cực dưới đất thay thế các điện cực và cọc tiếp hoàn trả mặt bằng hệ thống tiếp đất, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30600

Thay cọc tiếp đất

Vật liệu

Cọc tiếp đất

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cọc

%

 

Công

 

1

5

 

0,998

Đang theo dõi

TTE.30700 Thay bộ cắt lọc sét

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, cách ly nguồn điện tháo các thiết cắt lọc sét thay thế thiết bị, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30700

Thay bộ cắt lọc sét

Vật liệu

Bộ cắt lọc sét

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,191

Đang theo dõi

TTE.30800 Thay thế ổn áp các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo ổn áp cũ thay thế ổn áp mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30800

Thay thế ổn áp tủ các loại

Vật liệu

Ổn áp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

chiếc

%

 

Công

 

1

5

 

0,061

Đang theo dõi

TTE.30900 Thay động cơ cần chắn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo động cơ cần chắn cũ thay thế động cơ cần chắn mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.30900

Thay động cơ cần chắn

Vật liệu

Động cơ cần chắn

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

2,993

Đang theo dõi

TTE.31000 Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo bộ điều khiển cũ thay thế bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31000

Thay bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

Vật liệu

Bộ điều khiển nhiệt/quạt thông gió

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTE.31100 Sửa nút ấn đài thao tác

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo nút ấn cũ thay thế nút ấn đài thao tác mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 nút

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31100

Sửa nút ấn đài thao tác

Vật liệu

Nút ấn đài thao tác

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

nút

%

 

Công

 

1

5

 

0,039

Đang theo dõi

TTE.31200 Thay bộ nguồn đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo bộ nguồn cũ thay thế bộ nguồn đường ngang mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31200

Thay bộ nguồn đường ngang

Vật liệu

Bộ nguồn đường ngang

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,127

Đang theo dõi

TTE.31300 Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo card cũ thay thế card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 card

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31300

Thay card giao tiếp vào ra tín hiệu đường ngang

Vật liệu

Card

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

card

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTE.31400 Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo PLC cũ thay thế PLC mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31400

Thay PLC tủ điều khiển tín hiệu đường ngang (đã lập trình)

Vật liệu

PLC

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,249

Đang theo dõi

TTE.31500 Thay vỏ tủ điều khiển, đài thao tác tín hiệu đường ngang và phối lại dây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo vỏ tủ cũ thay thế vỏ tủ mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31500

Thay vỏ tủ điều khiển, đài

thao tác tín hiệu đường

ngang và phối lại dây

Vật liệu

Vỏ tủ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

tủ

%

 

Công

 

1

5

 

3,999

Đang theo dõi

TTE.31600 Thay bộ ổn áp AC phòng máy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo bộ ổn áp cũ thay thế bộ ổn áp AC mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31600

Thay bộ ổn áp AC phòng máy

Vật liệu

Bộ ổn áp AC

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

1,006

Đang theo dõi

TTE.31700 Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31700

Sơn phủ tủ rơ le, tủ điều khiển tín hiệu đường ngang các loại

Vật liệu

Sơn xám

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTE.31800 Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31800

Sơn cạo tủ rơ le, tủ điều khiển đường ngang

Vật liệu

Sơn xám

sơn phòng gỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

kg

%

 

Công

 

0,1

0,1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTE.31900 Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo cảm biến cũ thay thế cảm biến mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.31900

Thay cảm biến địa chấn, cảm biến đếm trục, cảm biến từ và hiệu chỉnh

Vật liệu

Cảm biến

Bộ gá lắp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

bộ

%

 

Công

 

1

1

5

 

1,501

Đang theo dõi

TTE.32000 Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo công tắc cũ thay thế công tắc mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32000

Sửa chữa thay thế công tắc chuyển mạch

Vật liệu

Công tắc chuyển mạch

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,066

Đang theo dõi

TTE.32100 Thay thế khởi động từ, aptomat

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tháo khởi động từ, aptomat cũ thay thế mới, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32100

Thay thế khởi động từ, aptomat

Vật liệu

Khởi động từ/ aptomat

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,063

Đang theo dõi

TTE.32200 Thay (sửa) modul hiển thị mặt đài khống chế

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tiến hành thay sửa module hiển thị mặt đài khống chế, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32200

Thay (sửa) module hiển thị mặt đài khống chế

Vật liệu

Modul hiển thị

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,066

Đang theo dõi

TTE.32300 Thay (sửa) nút ấn đài khống chế

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tiến hành quan sát bằng mắt thường các nút hoạt động không bình thường thay thế các nút, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 nút

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32300

Thay (sửa) nút ấn đài khống chế

Vật liệu

Nút ấn đài khống chế

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

nút

%

 

Công

 

1

5

 

0,066

Đang theo dõi

TTE.32400 Thay tay bẻ đài khống chế

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động tay bẻ đài không chế, tiến hành thay tay bẻ đài khống chế, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32400

Thay tay bẻ đài khống chế

Vật liệu

Tay bẻ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,066

Đang theo dõi

TTE.32500 Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, thay bàn đặt máy thẻ đường, lắp đt lại phụ kiện, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bàn

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32500

Thay bàn đặt máy thẻ đường, phối lắp lại thiết bị phụ kiện

Vật liệu

Bàn đặt máy thẻ đường

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

1,330

Đang theo dõi

TTE.32600 Thay bộ cách điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện tiến hành thay bộ cách điện, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32600

Thay bộ cách điện (máng, I, ống, phẳng)

Vật liệu

Bộ cách điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,499

Đang theo dõi

TTE.32700 Thay bộ giao nhận thẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành thay bộ giao nhận thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32700

Thay bộ giao nhận thẻ đường

Vật liệu

Bộ giao nhận thẻ đường

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,188

Đang theo dõi

TTE.32800 Thay bộ lập lách cách điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành thay bộ giao nhận thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32800

Thay bộ lập lách cách điện

Vật liệu

Bộ lập lách cách điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,626

Đang theo dõi

TTE.32900 Thay mối cách điện ray

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành thay mối cách điện ray, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 mối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.32900

Thay mối cách điện ray

Vật liệu

Mối cách điện ray

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,998

Đang theo dõi

TTE.33000 Thay bu lông mạch ray

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay bu lông mạch ray, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33000

Thay bu lông mạch ray

Vật liệu

Bu lông mạch ray

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,018

Đang theo dõi

TTE.33100 Thay dây câu ray các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay dây câu ray các loại, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33100

Thay dây câu ray các loại

Vật liệu

Dây câu ray các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,063

Đang theo dõi

TTE.33200 Thay cột giao nhận thẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay cột giao nhận thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33200

Thay cột giao nhận thẻ đường

Vật liệu

Cột giao nhận

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

2,249

Đang theo dõi

TTE.33300 Thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất đất thiết bị T3H ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, tiến hành thay cọc tiếp đất hoặc xử lý điện trở suất, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33300

Thay cọc tiếp đất hoặc xử

lý điện trở suất đất thiết

bị T3H ga

Vật liệu

Cọc tiếp đất

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

1,247

Đang theo dõi

TTE.33400 Thay giá đặt ắc quy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, thay giá đặt ắc quy, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 giá

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33400

Thay giá đặt ắc quy

Vật liệu

Giá đặt ắc quy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTE.33500 Thay nắp bể ắc quy

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra nắp bể, tiến hành thay nắp bể, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33500

Thay nắp bể ắc quy

Vật liệu

Nắp bể ắc quy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,499

Đang theo dõi

TTE.33600 Thay máng máy thẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách li nguồn điện tiến hành thay máng máy thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 máng

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33600

Thay máng máy thẻ đường

Vật liệu

Máng máy thẻ đường

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,166

Đang theo dõi

TTE.33700 Thay máy phát điện một chiều

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách li nguồn điện, tiến hành thay máy phát điện một chiều, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33700

Thay máy phát điện một chiều

Vật liệu

Máy phát điện một chiều

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,233

Đang theo dõi

TTE.33800 Thay máy thẻ đường nguyên bộ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách li nguồn điện tiến hành thay máy thẻ đường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33800

Thay máy thẻ đường nguyên bộ

Vật liệu

Máy thẻ đường

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,374

Đang theo dõi

TTE.33900 Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, quan sát bằng mắt thường , tiến hành thay vỏ tủ rơ le và phổi lại dây dẫn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.33900

Thay vỏ tủ rơ le và phối lại dây

Vật liệu

Vỏ tủ rơ le

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

4,003

Đang theo dõi

TTE.34000 Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành sửa chữa hoặc thay mới rơ le, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.34000

Thay, sửa chữa lẻ rơ le tín hiệu các loại

Vật liệu

Rơ le tín hiệu các loại

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTE.34100 Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động, cách ly nguồn điện, tiến hành sơn cạo nắp bể ắc quy, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 nắp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.34100

Sơn cạo nắp bể ắc quy bằng sắt

Vật liệu

Sơn chống rỉ

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

%

 

Công

 

0,5

5

 

0,325

Đang theo dõi

TTE.34200 Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay mainboard PC, cập nhập phần mềm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.34200

Thay mainboard PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

Vật liệu

Mainboard PC

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,499

Đang theo dõi

TTE.34300 Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay màn hình PC, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 màn hình

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.34300

Thay màn hình PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

Vật liệu

Màn hình PC

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,127

Đang theo dõi

TTE.34400 Thay bàn phím PC điều khiển, quản lý kỹ thuật ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay bàn phím điều khiển, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.34400

Thay bàn phím PC

điều khiển, quản lý

kỹ thuật ga

Vật liệu

Bàn phím PC

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

bộ

%

 

Công

 

1

5

 

0,031

Đang theo dõi

TTE.34500 Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, cách ly nguồn điện, thay rơ le tín hiệu, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTE.34500

Thay rơ le tín hiệu các loại (cả kiểm tra làm việc)

Vật liệu

Rơ le tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,019

Đang theo dõi

CHƯƠNG VI. SẢN PHẨM CÁP TÍN HIỆU

Đang theo dõi

TTF.10100 Kiểm tra tuyến cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cu, vật tư. Kiểm tra tuyến cáp đúng theo quy trình.

Đơn vị tính: 1 Km/tuyến

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cáp ngầm

Cáp treo

TTF.10100

Kiểm tra tuyến cáp

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,061

 

0,083

 

01

02

Đang theo dõi

TTF.10200 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.10200

Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 12 cọc

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

%

 

Công

 

0,020

0,020

0,007

0,007

5

 

0,036

Đang theo dõi

TTF.10300 Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.10300

Duy tu tháng Hộp cáp loại dưới 24 cọc

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

%

 

Công

 

0,030

0,030

0,010

0,010

5

 

0,054

Đang theo dõi

TTF.10400 Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.10400

Duy tu tháng Hộp cáp loại trên 24 cọc

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

%

 

Công

 

0,039

0,039

0,013

0,013

5

 

0,071

Đang theo dõi

TTF.10500 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi (HB2)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi duy tu.

Đơn vị: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.10500

Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi

Vật liệu

Bàn chải sắt

Dầu tra máy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

lít

%

 

Công

 

0,333

0,046

5

 

0,306

Đang theo dõi

TTF.10600 Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường (HB1)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi duy tu.

Đơn vị: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.10600

Duy tu tháng hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường

Vật liệu

Bàn chải sắt

Dầu tra máy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

lít

%

 

Công

 

0,333

0,061

5

 

0,219

Đang theo dõi

TTF.10700 Duy tu tháng hòm biến thế mạch điện đường ray (HB0)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hòm biến thế mạch điện đường ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi duy tu.

Đơn vị: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.10700

Duy tu tháng hòm

biến thế cột tín

hiệu vào ga, vào

bãi

Vật liệu

Bàn chải sắt

Dầu tra máy

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

lít

%

 

Công

 

0,333

0,046

5

 

0,175

Đang theo dõi

TTF.20100 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.20100

Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 12 cọc

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Chổi sơn

Sơn xám

Sơn trắng

Xi cách điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

cái

kg

kg

kg

%

 

Công

 

0,101

0,101

0,034

0,034

0,222

0,022

0,022

0,044

5

 

0,187

Đang theo dõi

TTF.20200 Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.20200

Duy tu năm Hộp cáp Loại dưới 24 cọc

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Chổi sơn

Sơn xám

Sơn trắng

Xi cách điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

cái

kg

kg

kg

%

 

Công

 

0,013

0,013

0,004

0,004

0,333

0,033

0,033

0,067

5

 

0,198

Đang theo dõi

TTF.20300 Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu hộp cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.20300

Duy tu năm Hộp cáp Loại trên 24 cọc

Vật liệu

Giẻ duy tu

Chổi quét máy

Dầu tra máy

Dầu hỏa

Chổi sơn

Sơn xám

Sơn trắng

Xi cách điện

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

kg

cái

lít

lít

cái

kg

kg

kg

%

 

Công

 

0,002

0,002

0,001

0,001

0,444

0,044

0,044

0,089

5

 

0,228

Đang theo dõi

TTF.20400 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu HBT cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi duy tu.

Đơn vị: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.20400

Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường

Vật liệu

 

 

Bàn chải sắt

cái

0,122

Dầu tra máy

lít

0,061

Chổi sơn

cái

0,444

Sơn chống gỉ

kg

0,222

Sơn trắng

kg

0,222

Sơn xám

kg

0,111

Móc treo cáp

cái

0,111

Dây sắt mạ kẽm

kg

0,025

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

Công

0,249

Đang theo dõi

TTF.20500 Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu HBT cột tín hiệu vào ga, vào bãi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi duy tu.

Đơn vị: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.20500

Duy tu năm hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi

Vật liệu

 

 

Bàn chải sắt

cái

0,182

Dầu tra máy

lít

0,091

Chổi sơn

cái

0,667

Sơn chống gỉ

kg

0,333

Sơn trắng

kg

0,333

Sơn xám

kg

0,167

Móc treo cáp

cái

0,167

Dây sắt mạ kẽm

kg

38

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,375

Đang theo dõi

TTF.20600 Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, duy tu HBT mạch điện đường ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi duy tu.

Đơn vị: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.20600

Duy tu năm hòm biến thế mạch điện đường ray

Vật liệu

 

 

Bàn chải sắt

cái

0,091

Dầu tra máy

lít

0,046

Chổi sơn

cái

0,333

Sơn chống gỉ

kg

0,167

Sơn trắng

kg

0,167

Sơn xám

kg

0,083

Móc treo cáp

cái

0,083

Dây sắt mạ kẽm

kg

0,019

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0,187

Đang theo dõi

TTF.30100 Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu, điều khiển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30100

Bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu,

điều khiển

Vật liệu

Cọc mốc cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTF.30200 Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (Cả đào, lấp)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, bổ sung cọc mốc cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30200

Thay cáp tín hiệu chôn trực tiếp (cả đào, lấp)

Vật liệu

Cáp tin hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

1,1

10

 

2,398

Đang theo dõi

TTF.30300 Thay cầu nối cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cầu nối cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30300

Thay cầu nối cáp

Vật liệu

Cầu nối cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTF.30400 Thay cọc mốc cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cọc mốc cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30400

Thay cọc mốc cáp

Vật liệu

Cọc mốc cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cọc

%

 

Công

 

1

5

 

0,124

Đang theo dõi

TTF.30500 Thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30500

Thay hòm biến thế cột tín hiệu

ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại,

ngăn đường và phối lại cáp

Vật liệu

Hòm biến thế

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

hòm

%

 

Công

 

1

5

 

2,400

Đang theo dõi

TTF.30600 Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu ra ga, ra bãi, báo trước, lặp lại, ngăn đường và phối lại cáp (HB1) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động HBT sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30600

Thay hòm biến thế cột tín hiệu vào ga, vào bãi và phối lại cáp

Vật liệu

Hòm biến thế

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

hòm

%

 

Công

 

1

5

 

1,201

Đang theo dõi

TTF.30700 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp (HB0) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hòm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30700

Thay hòm biến thế mạch điện đường ray và phối lại cáp

Vật liệu

Hòm biến thế

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

hòm

%

 

Công

 

1

5

 

1,201

Đang theo dõi

TTF.30800 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hộp cáp và phối lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hộp cáp sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30800

Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 12 cọc

Vật liệu

Hộp cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

hộp

%

 

Công

 

1

5

 

0,3

Đang theo dõi

TTF.30900 Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hộp cáp và phối lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hộp cáp sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.30900

Thay hộp cáp và phối lại - loại dưới 24 cọc

Vật liệu

Hộp cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

hộp

%

 

Công

 

1

5

 

0,601

Đang theo dõi

TTF.31000 Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hộp cáp và phối lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hộp cáp sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31000

Thay hộp cáp và phối lại - loại trên 24 cọc

Vật liệu

Hộp cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

hộp

%

 

Công

 

1

5

 

0,9

 
Đang theo dõi

TTF.31100 Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31100

Thay lẻ cáp tín hiệu chôn trực tiếp

Vật liệu

Cáp tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

1,1

5

 

0,375

Đang theo dõi

TTF.31200 Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay mối nối cáp đồng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của mối nối cáp sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31200

Thay măng sông co nhiệt dưới 10 đôi

Vật liệu

Măng sông co nhiệt

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

1

Đang theo dõi

TTF.31300 Thay măng sông co nhiệt dưới 30 đôi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay mối nối cáp đồng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của mối nối cáp sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31300

Thay mối nối cáp đồng dưới 30 đôi

Vật liệu

Măng sông co nhiệt

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

1

5

 

1,199

Đang theo dõi

TTF.31400 Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay ống nhựa, máng nhựa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31400

Thay ống nhựa, máng nhựa bảo vệ cáp trong phòng

Vật liệu

ng nhựa

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

1

5

 

0,312

Đang theo dõi

TTF.31500 Thay tấm đấu dây cáp (10 vị trí)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay tấm đấu dây cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31500

Thay tấm đấu dây cáp

Vật liệu

Tấm đấu dây cáp

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

cái

%

 

Công

 

10

5

 

0,149

Đang theo dõi

TTF.31600 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 10x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31600

Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 10x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

Vật liệu

Cáp tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

km

%

 

Công

 

1

5

 

5,206

Đang theo dõi

TTF.31700 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 30x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31700

Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 30x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

Vật liệu

Cáp tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

km

%

 

Công

 

1

5

 

17,981

Đang theo dõi

TTF.31800 Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 5x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay cáp tín hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của cáp tín hiệu sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31800

Thay và hoàn chỉnh cáp tín hiệu treo dưới 5x2 và tương đương trên hàng cột có sẵn (ra kéo, căng hãm)

Vật liệu

Cáp tín hiệu

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

km

%

 

Công

 

1

5

 

9,713

Đang theo dõi

TTF.31900 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) xuyên ngầm qua đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.31900

Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt (nhựa HI) 110mm xuyên ngầm qua đường

Vật liệu

Ống sắt phi 110mm (nhựa HI)

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

 

%

 

Công

 

1

 

5

 

4,988

Đang theo dõi

TTF.32000 Thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp quang cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.32000

Thay3 và hoàn chỉnh lắp đặt ống sắt bảo vệ cáp qua cầu 76-110mm vào lan can, nhịp cầu hoặc máng

Vật liệu

Ống sắt Phi 76-110mm

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

1

5

 

0,624

Đang theo dõi

TTF.32100 Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60-110mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTF.32100

Thay và hoàn chỉnh ống nhựa chôn trực tiếp 60­110mm

Vật liệu

Ống nhựa phi 60­-110mm

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

m

%

 

Công

 

1

5

 

0,675

Đang theo dõi

CHƯƠNG VII. SẢN PHẨM NGUỒN ĐIỆN

Đang theo dõi

TTG.20100 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000- 12.000BTU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng cắt điện, kiểm tra an toàn, thực hiện bảo dưỡng, tra mỡ cho vòng bi, bôi dầu cho quạt tản nhiệt, kiểm tra đầu cốt điện, kiểm tra tủ, kiểm tra lại lọc ga.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTG.20100

Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 9.000-12.000BTU

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

Công

 

0,788

Đang theo dõi

TTG.20200 Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000- 24.000BTU

Thành phần công việc:

Tắt nguồn, treo bảng cấm đóng điện.Vệ sinh dàn nóng: Tháo nắp vỏ; Tháo cánh quạt; Tháo bo mạch; Vệ sinh cụm ống trao đổi nhiệt; Vệ sinh cánh quạt; Vệ sinh các đầu cáp điện, bấm lại các đầu cáp hỏng; Vệ sinh nắp vỏ; Lắp ráp dàn nóng. Vệ sinh dàn lạnh: Tháo nắp vỏ; Tháo phin lọc; Tháo bo mạch; Vệ sinh cụm ống trao đổi nhiệt; Vệ sinh phin lọc; Vệ sinh nắp vỏ; Vệ sinh các đầu cáp điện, bấm lại các đầu cáp điện hỏng; Vệ sinh bo mạch dàn lạnh; Lắp ráp dàn lạnh. Thu bảng cấm đóng điện, bt nguồn cung cấp.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTG.20200

Duy tu năm, đo kiểm và xử lý kỹ thuật điều hòa không khí loại từ 18.000-24.000BTU

Nhân công

Bậc thợ 3/7

 

Công

 

0,984

Đang theo dõi

TTG.20300 Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện

Thành phần công việc:

Kiểm tra các trang bị bảo hộ lao động. Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Tắt nguồn cung cấp cho tủ. Dùng máy hút bụi trong và ngoài tủ. Vệ sinh bên ngoài, bên trong tủ. Kết thúc công việc thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị tính: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTG.20300

Duy tu năm, sửa chữa tủ phân phối điện

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

Công

0.013

Đang theo dõi

TTG.20400 Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy

Thành phần công việc:

Chuyển UPS sang nối tắt Bảo trì theo phiếu đăng ký công tác. Tháo và vệ sinh các tấm bảo vệ. Tắt UPS và đưa bản mạch ra ngoài. Dùng chổi panxô để vệ sinh. Dùng máy hút bụi để vệ sinh các thiết bị bên trong. Vệ sinh màn hình giao diện. Đưa các bản mạch vào, lắp tấm che bảo vệ. Sử dụng giẻ lau, cồn lau lại bên ngoài tủ. Vệ sinh gian đặt thiết bị. Khởi động UPS. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị tính: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTG.20400

Duy tu năm, sửa chữa bộ lưu điện UPS, ổn áp xoay chiều, máy nạp ắc quy

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0.92094

Đang theo dõi

TTG.20500 Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại

Thành phần công việc:

Kiểm tra bằng mắt thường thiết bị trong tủ. Kiểm tra cửa bảo vệ: đóng mở bình thường. Kiểm tra tình trạng bên trong tủ bằng mắt thường. Kiểm tra trạng thái hoạt động của tất cả các thiết bị đặt trong tủ bằng cách theo dõi trạng thái hiển thị đèn của các thiết bị. Kiểm tra các đầu tiếp xúc của các dây truyền tín hiệu, điểm tiếp xúc của aptomat, rơle bảo vệ, cầu chì. Hút bụi, dùng chổi panxô quét bên trong và ngoài tủ. Sử dụng giẻ lau, panxô, cồn lau lại bên ngoài tủ điều khiển. Kết thúc công việc thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị tính: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

TTG.20500

Duy tu năm, đo kiểm và hiệu chỉnh tủ nguồn các loại

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

0.51406

Đang theo dõi

TTG.40100 Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong cung nguồn, thực hiện các công việc thay ắc quy, nạp ắc quy, giải quyết các trở ngại thiết bị điện; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị nguồn, theo dõi nạp, thay ắc quy hàng ngày.

Đơn vị: 1 trạm/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm loại 1

Trạm loại 2

Trạm loại 3

TTG.401

Trực giải quyết trở ngại trạm nguồn

Nhân công

Bậc thợ 4/7

 

Công

 

1825

 

1368,75

 

1216,667

 

01

02

03

Đang theo dõi

CHƯƠNG VIII: ĐỊNH MỨC ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ CỦA THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU

Đang theo dõi

TTH.100000 Thiết bị thông tin

Mã hiệu

Danh mục hệ thống thiết bị thông tin sử dụng điện

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

TTH.11000

Tổng đài điện tử cỡ vừa

kw

10.200

 

TTH.12000

Tổng đài âm tần dưỡng lộ các ga

kw

876

 

TTH.13000

Tổng đài đường dài

kw

10.500

 

TTH.14000

Tổng đài điện tử cỡ lớn

kw

12.200

 

TTH.15000

Tổng đài điều độ chọn số âm tần

kw

876

 

TTH.16000

Tổng đài tập trung CZH, JHT

kw

876

 

TTH.17000

Máy tải ba, tăng âm loại 1 kênh

kw

876

 

TTH.18000

Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh

kw

1.314

 

TTH.19000

Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh

kw

1.752

 

TTH.11000

Máy vi ba số

kw

2.628

 

TTH.11100

Điện thoại hội nghị truyền hình

kw

600

 

TTH.11200

Thiết bị nhân kênh

kw

876

 

TTH.11300

Máy vô tuyến điện

kw

110

 

TTH.11400

Phn cơ điện thoại hội nghị

kw

12

 

TTH.11500

Máy điện báo fax

kw

876

 

TTH.11600

Hệ phóng thanh các ga

kw

876

 

TTH.11700

Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4/16:

 

 

 

- Thiết bị 1660SM trạm trung tâm (hoặc tương đương)

kw

21.180

 

- Thiết bị 1660SM trạm lặp (hoặc tương đương)

kw

1.730

 

 

TTH.11800

Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1/4:

 

 

 

- Thiết bị 1650SMC trạm trung tâm (hoặc tương đương)

kw

1.254

 

- Thiết bị 1650SMC trạm vừa (hoặc tương đương)

kw

1.155

- Thiết bị 1640FOX trạm nhỏ (hoặc tương đương)

kw

480

TTH.11900

Thiết bị tách ghép kênh MUX:

 

 

 

- Thiết bị Megaplex 2100 (hoặc tương đương)

kw

1.040

- Thiết bị MUX 1151BA trạm trung tâm (hoặc tương đương)

kw

9.163

- Thiết bị MUX 1151BA trạm lặp, trạm vừa và nhỏ (hoặc tương đương)

kw

605

TTH.12000

Thiết bị đầu nối chéo số DXC, CXC:

 

 

 

- Thiết bị DXC-8R (hoặc tương đương)

kw

405

 

- Thiết bị 1515CXC trạm gốc (hoặc tương đương)

kw

990

 

TTH.12100

Tổng đài điều độ kỹ thuật số:

Tổng đài DCO (hoặc tương đương)

kw

4.730

 

TTH.12200

Tổng đài điện thoại tập trung trong ga k ỹ thuật số:

Tổng đài SEI (hoặc tương đương)

kw

2.365

 

TTH.12300

Trực ban khai thác điện thoại điện báo:

kw

1.131

 

TTH.12400

Trực ban giải quyết trở ngại TTTH:

kw

810

 

TTH.12500

Trạm kiểm tu tín hiệu:

kw

1.410

 

TTH.12600

Trạm nguồn điện:

kw

810

 

TTH.12700

Trực ban giải quyết trở ngại trạm thông tin, trạm kiểm tu thông tin:

kw

810

 

Đang theo dõi

TTH.20000 Thiết bị tín hiệu:

Mã hiệu

Danh mục hệ thống thiết bị tín hiệu sử dụng điện

Đơn vị

Định mức

Ghi chú

TTH.21000

- Máy nạp ắc quy

kw

3.800

- Tính nạp cho 100 tổ ắc quy tín hiệu 12V- 100AH

- Máy nấu nước cất

kw

4.800

- Tính cho 100 tổ ắc quy tín hiệu 12V- 100AH

- Chiếu sáng phòng nạp ắc quy

- Chiếu sáng phòng máy nạp

kw

kw

120

120

 

TTH.22000

Điều hòa làm mát thiết bị thông tin, trạm thông tin

kw

14.500

Loại 24.000 BTU

TTH.23000

Tín hiệu cầu chung

kw

360

 

TTH.24000

Tín hiệu đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác

kw

1070

 

TTH.25000

Tín hiệu đường ngang cần chắn tự động

kw

1190

 

TTH.26000

Tủ rơ le thông qua đóng đường tự động

kw

1080

 

TTH.27000

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 3 đường TM-2001

kw

7.800

 

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 3 đường TM-2001 đường lồng

kw

9.200

 

- Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu

kw

120

 

TTH.28000

 

 

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 3 đường TM-95

kw

9.200

 

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 3 đường TM-95 đường lồng

kw

10.600

 

- Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu

kw

120

 

TTH.29000

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 7 đường TM-2001

kw

12.300

 

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung 7 đường TM-2001 đường lồng

kw

14.750

 

- Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu

kw

120

 

TTH.21000

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 7 đường TM-95

kw

14.400

 

- Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán 7 đường TM-95 đường lồng

kw

16.850

 

- Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu

kw

120

 

TTH.21200

- Ga tập trung điện khí 3 đường

kw

15.2

Loại 18.000 BTU

- Ga tập trung điện khí 3 đường, đường lồng

kw

16.7

- Máy điều hòa làm mát

kw

10.6

- Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu

kw

120

TTH.21300

- Ga tập trung điện khí 7 đường

kw

26.900

Loại 24.000 BTU

- Ga tập trung điện khí 7 đường, đường lồng

kw

29.600

- Máy điều hòa làm mát

kw

14.500

- Chiếu sáng phòng đặt thiết bị tín hiệu

kw

120

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

--------------------------------

 

 

 

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY,

THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU

HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT

Ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hà Nội – 2024

 

 

Đang theo dõi

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Định mức các hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia quy định hao phí cần thiết cho một ca làm việc và một đơn vị khối lượng công trình đường sắt của các loại máy và thiết bị chuyên dụng bảo dưỡng công trình đường sắt.

Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

Đang theo dõi

1. Định mức hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:

- Máy đo đường sắt EM120

- Máy điều hòa đá PBR 400R

- Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS

- Máy nâng, giật, chèn đường 08 -16GS

- Máy chèn đường Brad

- Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU

- Máy đa công dụng KGT/V

- Máy thay tà vẹt MRT2

- Máy siết bu lông TEM2

- Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

Đang theo dõi

2. Nội dung định mức các hao phí

Đang theo dõi

2.1. Số ca làm việc trong năm (gọi tắt là số ca năm): là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy.

Đang theo dõi

2.2. Định mức khấu hao: là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.

Đang theo dõi

2.3. Định mức sửa chữa: là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.

Đang theo dõi

2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

Đang theo dõi

2.5. Định mức nhân công điều khiển: là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc.

Đang theo dõi

2.6. Định mức chi phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn sử dụng chung

Định mức các hao phí ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia dùng làm căn cứ để lập đơn giá máy, thiết bị thực hiện bảo dưỡng đường sắt quốc gia; là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước quản lý chi phí bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia.

Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia không tính đến các khoản chi phí lãi vay, phí vay theo Hợp đồng dự án mua máy.

Đang theo dõi

BẢNG 1.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG

CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đơn vị tính: đồng/ca

STT

Loại máy

Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu (%)

Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao (%)

Sửa chữa (%)

Chi phí khác (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Chi phí khấu hao

(Ckh)

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

1

Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS*

8,333

5,298

1,154

173,259

1x6/7+3x5/7+3x3/7

0

6.432.052

1.400.552

2.274.412

1.943.920

12.050.936

2

Máy nâng, giật,chèn đường 08-8GS**

8,333

5,298

1,154

173,259

1x6/7+3x5/7+3x3/7

9.104.805

6.432.052

1.400.552

2.274.412

1.943.920

21.155.741

3

Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS

8,333

2,985

0,383

151,491

1x6/7+3x5/7+3x3/7

10.415.223

4.145.072

531.977

1.988.668

1.943.920

19.024.861

4

Máy chèn đường Brad

8,333

1,479

0,890

31,829

1x6/7 + 1x3/7

3.168.459

624.826

375.917

417.825

602.204

5.189.232

5

Máy sàng nền đá ballats RM74BRU

8,333

2,101

0,507

155,242

1x6/7+1x5/7+5x3/7

21.690.449

6.077.010

1.467.582

2.037.907

1.773.468

33.046.416

6

Máy đa công dụng KGT/V

8,333

1,184

0,955

73,000

1x6/7+1x3/7

2.492.971

393.413

317.404

958.291

602.204

4.764.283

7

Máy thay tà vẹt MRT2

8,333

1,146

1,012

9,366

1x6/7+1x3/7

1.571.037

240.127

211.910

122.950

568.704

2.714.728

8

Máy siết bu lông TEM2

8,333

6,355

9,237

9,040

1x4/7+1x3/7

47.415

40.175

58.400

148.828

484.116

778.933

9

Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

8,333

6,355

9,237

13,560

1x4/7+1x3/7

47.692

40.410

58.741

223.242

484.116

854.201

10

Thiết bị nâng mối gục JA

8,333

3,116

2,518

0,000

1x4/7+2x3/7

65.726

27.310

22.066

0

681.766

796.869

Đang theo dõi

BẢNG 1.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đơn vị tính: đồng/km, đồng/thanh, đồng/mối, đồng/ca

STT

Loại máy

Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu (%)

Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao (%)

Sửa chữa (%)

Chi phí khác (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Chi phí khấu hao (Ckh)

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

1

Máy nâng, giật, chèn đường 08- 8GS*

8,333

5,298

1,154

208,542

1x6/7+3x5/7+3x3/7

0

7.741.915

1.685.770

2.737.587

2.339.793

14.505.065

2

Máy nâng, giật, chèn đường 08- 8GS**

8,333

5,298

1,154

208,542

1x6/7+3x5/7+3x3/7

10.958.965

7.741.915

1.685.770

2.737.587

2.339.793

25.464.030

3

Máy nâng, giật, chèn đường 08- 16Gs

8,333

2,985

0,383

350,775

1x6/7+3x5/7+3x3/7

24.116.215

9.597.822

1.231.781

4.604.717

4.501.103

44.051.638

4

Máy chèn đường Brad

8,333

1,479

0,890

90,260

1x6/7 + 1x3/7

8.985.138

1.771.886

1.066.029

1.184.871

1.707.734

14.715.658

5

Máy sàng nền đá ballats RM74BRU

8,333

2,101

0,507

1359,085

1x6/7+1x5/7+5x3/7

189.891.456

53.201.861

12.848.113

17.841.081

15.526.026

289.308.537

6

Máy đa công dụng KGT/V

8,333

1,184

0,955

73,000

1x6/7+1x3/7

2.492.971

393.413

317.404

958.291

602.204

4.764.283

7

Máy thay tà vẹt MRT2

8,333

1,146

1,012

0,345

1x6/7+1x3/7

57.914

8.852

7.812

4.532

20.965

100.075

8

Máy siết bu lông TEM2

8,333

6,355

9,237

23,178

1x4/7+1x3/7

121.572

103.007

149.736

381.592

1.241.268

1.997.175

9

Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

8,333

6,355

9,237

52,150

1x4/7+1x3/7

183.424

155.415

225.917

858.583

1.861.902

3.285.240

10

Thiết bị nâng mối gục JA

8,333

3,116

2,518

0,000

1x4/7+2x3/7

3.594

1.494

1.207

0

37.284

43.579

Ghi chú

: * Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003

** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009

*** Công thức tính chuyển giá ca máy từ đồng/ca sang đồng/km (thanh/mối):

Giá ca máy (đồng/km; đồng/mối; đồng/thanh) = Giá ca máy (đồng/ca) x định mức ca máy thực hiện trong một năm theo thứ tự từng cột khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa, nhiên liệu, tiền lương

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày

- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.

- Đối với máy hết khấu hao: tính toán tỉ lệ khấu hao bằng 0%.

 
Đang theo dõi

BẢNG 2.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R

Đơn vị tính: đồng/ca

Loại máy

Nguyên giá

Số ca/năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

 

Máy điều hòa đá

PBR 400R

19.474.763.258

106,397

6,667

2,985

0,3830

200,35

1x6/7+2x5/7

+2x3/7

10.982.329

5.463.708

701.039

3.525.903

2.357.198

23.030.177

Ghi chú:

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày;

- Số lượng người điều khiển máy PBR 400 là 05 người;

- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 11 tháng 7 năm 2023.

- Định mức sửa chữa và định mức chi phí khác của máy điều hòa đá PBR 400R đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp quy định pháp luật.

- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.Đang theo dõi

BẢNG 2.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R

Đơn vị tính: đồng/km

Loại máy

Nguyên giá

Khối lượng năm (km)

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL

(lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa

(Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

 

Máy điều hòa đá PBR 400R

19.474.763.258

155,643

6,667

2,985

0,3830

136,956

1x6/7+2x5/7

+2x3/7

7.507.451

3.734.957

479.226

2.410.285

1.611.366

15.743.285

Ghi chú: Chi phí tiền lương được tính cho 01 Km

Đang theo dõi

BẢNG 3.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120

Đơn vị tính: đồng/ca

Loại máy

Nguyên giá

Số ca/năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

Máy đo đường sắt

EM120

138.466.389.850

73,274

6,667

1,066

0,383

94,948

1x6/7+1x5/7

113.382.141

20.144.032

7.237.560

1.680.319

860.747

143.304.799

Đang theo dõi

BẢNG 3.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120

Đơn vị tính: đồng/km

Loại máy

Nguyên giá

Khối lượng năm (km)

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

Máy đo đường sắt EM120

138.466.389.850

9.412

6,667

1,066

0,383

0,739

1x6/7+1x5/7

882.709

156.826

56.346

13.082

6.701

1.115.665

 

Ghi chú:

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.

- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.

- Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.

- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 59/2024/TT-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 59/2024/TT-BGTVT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×