Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 04/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 15:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 04/2026/TT-BXD Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Danh Huy
Trích yếu: Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT THÔNG TƯ 04/2026/TT-BXD

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Ngày 30/01/2026, Bộ Xây dựng đã ban hành Thông tư 04/2026/TT-BXD quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/02/2026.

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

- Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt

Thông tư ban hành các định mức bảo dưỡng cho nhiều phần của kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, bao gồm: phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, kiến trúc, thu gom bảo quản vật tư, và hàn ray. Các định mức này được chi tiết trong Phụ lục I của Thông tư.

- Định mức bảo dưỡng cầu và tuyến đường sắt cụ thể

  • Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long và tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển được quy định tại Phụ lục II.
  • Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên và tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được quy định tại Phụ lục III.

- Định mức bảo dưỡng phần Thông tin tín hiệu

Phụ lục IV của Thông tư quy định định mức bảo dưỡng cho phần Thông tin tín hiệu của kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

- Định mức hao phí và giá ca máy

Phụ lục V quy định các định mức hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy và thiết bị thi công phục vụ công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

- Quy định chuyển tiếp

Thông tư cũng quy định về việc chuyển tiếp đối với các dự toán chi phí đã được phê duyệt hoặc thẩm định trước khi Thông tư có hiệu lực. Các dự toán này sẽ tiếp tục thực hiện theo quy định của Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT cho đến khi có sự điều chỉnh, bổ sung theo Thông tư mới.

Xem chi tiết Thông tư 04/2026/TT-BXD có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026

Tải Thông tư 04/2026/TT-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 04/2026/TT-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 04/2026/TT-BXD DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
__________

Số: 04/2026/TT-BXD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026

THÔNG TƯ

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng
kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

_______________

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia như sau:

Đang theo dõi

1. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, kiến trúc, thu gom bảo quản vật tư, hàn ray tại Phụ lục I.

Đang theo dõi

2. Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển tại Phụ lục II.

Đang theo dõi

3. Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng tại Phụ lục III.

Đang theo dõi

4. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Thông tin tín hiệu tại Phụ lục IV.

Đang theo dõi

5. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy, thiết bị thi công phục vụ công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tại Phụ lục V.

Đang theo dõi

Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Đối với dự toán chi phí đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Đang theo dõi

2. Đối với dự toán chi phí đã thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa phê duyệt thì tiếp tục phê duyệt theo quy định tại Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế-kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Đang theo dõi

3. Đối với dự toán chi phí đã lập nhưng chưa thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Đối với dự toán chi phí điều chỉnh, bổ sung, phần điều chỉnh, bổ sung phát sinh kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định tại Thông tư này; các nội dung đã phê duyệt trước đó tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, Cục ĐSVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
 
 
 
 
 
Nguyễn Danh Huy
Tải biểu mẫu

 

BỘ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN ĐƯỜNG, GHI, CẦU, CỐNG, HẦM, KIẾN TRÚC, THU
GOM BẢO QUẢN VẬT TƯ, HÀN RAY

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2026

 

 

Đang theo dõi

MỤC LỤC

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

3. Hướng dẫn áp dụng

4. Hệ số đặc thù bổ sung

4.1. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần nhân công

4.2. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần vật tư

4.3. Tuổi thọ vật tư chủ yếu

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh

1.1 Công tác kiểm tra, theo dõi đường

1.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ đường

1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1000mm

2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1435mm

3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ lồng

4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách giữa đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m

I.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường

II. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi

II.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Ghi

II.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Ghi

1. Ghi khổ đường 1000mm

2. Ghi khổ đường 1435mm

3. Ghi khổ đường lồng

II.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên ghi

III. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu

III.1 Công tác kiểm tra, theo dõi cầu

III.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ cầu

1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép liên hợp máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu bê tông máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

III. 3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu

IV. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

IV.1 Công tác kiểm tra, theo dõi

IV.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ

V. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Hầm

V.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Hầm

V.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Hầm

1. Khổ đường 1000mm

2. Khổ đường 1435mm

3. Khổ đường lồng

V. 3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên Hầm

VI. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần gác đường ngang, tuần cầu, tuần hầm

1. Gác đường ngang

2. Tuần đường

3. Tuần gác cầu

4. Tuần gác hầm

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN, ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO

RA. 10000 Phát cây hai bên đường phạmvi khổ giới hạn

RA. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá

RA. 10200 Bảo dưỡng mái ta luy nền đường

RA.10300 Cạp vá vai đường

RA.10400 Bạt vai đường

RA.10500 Vét dọn mương rãnh

RA.10600 Sửa chữa rãnh xương cá

RA.10700 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

RA.10800 Thay ray hỏng

RA.10900 Quay đảo ray mòn

RA.11000 Sửa chữa cự li, gia khoan

RA.11100 Sửa chữa cự li khe ray hộ bánh

RA.11200 Điều chỉnh khe hở mối

RA.11300 Ke tà vẹt vuông góc

RA.11400 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

RA.11500 Thay các loại phụ kiện tà vẹt

RA.11600 Thay đệm các loại

RA.11700 Đóng đinh trồi

RA.11800 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

RA.11900 Làm lại nền đá lòng đường

RA.12000 Bổ sung đá vào đường

RA.12100 Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

RA.12200 Nâng, giật, chèn đường

RA.12300 Làm vai đá đường sắt

RA.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc

RA.12500 Sửa chữa đường ngang

RA.12600 Kiểm tra định kỳ đường

RA.12700 Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

RA.12800 Giật đường

RA.12900 Nâng đường, chèn tà vẹt

RA.13000 Sàng đá ô phụt bùn

RA.13100 Thay thanh đầu hàng rào

RA.13200 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

RA.13300 Thay phụ kiện liên kết

RA.13400 Sửa, Siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

RA.13500 Sơn phản quang

RA.13600 Sửa chữa tường kè, rãnh bằng đá xây

RA.13700 Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ

CHƯƠNG II: GHI KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG

RB.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

RB.10100 Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

RB.10200 Thay tà vẹt ghi

RB.10300 Sửa chữa đinh các loại

RB.10400 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

RB.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

RB.10600 Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt

RB.10700 Ke tà vẹt vuông góc TVG

RB.10800 Sửa chữa thanh giằng liên kết

RB.10900 Bổ sung điều hòa đá vào ghi

RB.11000 Nâng giật chèn tổng hợp

RB.11100 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

RB.11200 Thay lưỡi ghi

RB.11300 Thay tâm ghi

RB.11400 Thay ray cơ bản

RB.11500 Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

RB.11600 Thay bu lông các loại

RB.11700 Thay lập lách

RB.11800 Thay đệm các loại

RB.11900 Thay đinh các loại

RB.12000 Thay thanh giằng lưỡi ghi

RB.12100 Điều chỉnh khe hở mối ray

RB.12200 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

RB.12300 Làm băng két, nền đá

RB.12400 Viết lý trình điểm đo

RB.12500 Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

RB.12600 Làm lại nền đá ghi

RB.12700 Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi

RB.12800 Kiểm tra định kỳ ghi

CHƯƠNG III: CẦU ĐƯỜNG SẮT

RC.10000 Phát quang cây dại quanh mố cầu

RC.10100 Vệ sinh đỉnh mố cầu

RC.10200 Vệ sinh đỉnh trụ cầu

RC.10300 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

RC.10400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu

RC.10500 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

RC.10600 Kiểm tra dầm các loại

RC.10700 Thay tà vẹt tường chắn đá

RC.10800 Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình

RC.10900 Bảo dưỡng các loại bu lông móc

RC.11000 Thay bu lông móc cộng vòng đệm

RC.11100 Bảo dưỡng ray hộ bánh

RC.11200 Bảo dưỡng ray đầu thoi

RC.11300 Siết chặt đinh tia rơ phông

RC.11400 Thay tà vẹt cầu

RC.11500 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

RC.11600 Bảo dưỡng gỗ gờ

RC.11700 Thay tà vẹt đà ô tô

RC.11800 Thay bản mặt cầu

RC.11900 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

RC.12000 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

RC.12100 Thay lập lách trên cầu

RC.12200 Siết bu lông dầm

RC.12300 Thay thế bu lông dầm

RC.12400 Thay ray trên cầu

RC.12500 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

RC.12600 Đệm ray treo tà vẹt treo

RC.12700 Bảo dưỡng gối cầu

RC.12800 Thay bản bộ hành

RC.12900 Bảo dưỡng lan can tay vịn

RC.13000 Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

RC.13100 Sơn viết lý trình

RC.13200 Bảo dưỡng ván tuần cầu

RC.13300 Bảo dưỡng khe co giãn

RC.13400 Ke tà vẹt vuông góc - TVC

RC.13500 Thay ống thoát nước

RC.13600 Thanh thải dòng chảy dưới cầu

RC.13700 Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

RC.13800 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

RC.13900 Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

RC.14000 Bôi mỡ gối cầu

RC.14100 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

RC.14200 Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu, xa thân

RC.14300 Kiểm tra định kỳ cầu

CHƯƠNG IV: CỐNG ĐƯỜNG SẮT

RD.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

RD.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống,cửa cống

RD.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

RD.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

RD.10400 Sơn viết lý trình

RD.10500 Kiểm tra định kỳ cống

CHƯƠNG V: HẦM ĐƯỜNG SẮT

RE.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

RE.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

RE.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

RE.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

RE.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông

RE.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

RE.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh

RE.10700 Sửa chữa vòm hầm

RE.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

RE.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

RE.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

RE.11100 Kiểm tra định kỳ hầm

CHƯƠNG VI: GÁC ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU

RF.10000 Gác đường ngang

RF.10100 Tuần đường

RF.10200 Tuần gác cầu

RF.10300 Tuần gác hầm

CHƯƠNG VII: KIẾN TRÚC

RH.10100 Láng vữa bị bong rộp nền, sàn

RH.10200 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

RH.10300 Lát nền gạch men

RH.10400 Xây gạch chỉ

RH.10500 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

RH.10600 Trát trám vá bằng vữa Xi măng

RH.10700 Trát trám hèm má cửa, cột trụ bằng vữa Xi măng

RH.10800 Trát trần, xà dầm chỗ bị bong lở

RH.10900 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

RH.11000 Quét vôi ve

RH.11100 Công tác sơn tường

RH.11200 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa

RH.11300 Tháo dỡ cánh cửa

RH.11400 Lắp đặt cửa

RH.11500 Tháo dỡ khuôn cửa

RH.11600 Lắp đặt khuôn cửa

RH.11700 Sửa chữa cửa các loại

RH.11800 Sơn cửa gỗ

RH.11900 Cạo rỉ

RH.12000 Sơn sắt thép bằng sơn các loại

RH.12100 Đục nhám mặt bê tông sàn mái

RH.12200 Đục lớp gạch lát trên mái

RH.12300 Quét Flinkote chống thấm

RH.12400 Chống thấm, láng vữa mặt trần

RH.12500 Đổ bê tông sàn mái

RH.12600 Sửa chữa tấm lợp mái

RH.12700 Tháo dỡ đường điện cũ

RH.12800 Lắp đặt dây dẫn

RH.12900 Lắp đặt bảng điện

RH.13000 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

RH.13100 Lắp đặt công tắc

RH.13200 Lắp đặt ổ cắm

RH.13300 Lắp đặt bóng đèn

RH.13400 Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa

RH.13500 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

RH.13600 Lắp đặt cút nhựa PVC 90

RH.13700 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm

RH.13800 Đổ bê tông nền

RH.13900 Chét khe nối

RH.14000 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây

RH.14100 Hót tạp chất

RH.14200 Bốc xếp vật liệu, phế thải

RH.14300 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

CHƯƠNG VIII: THU GOM, BẢO QUẢN VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÀN RAY

RG.10000 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công

RG.10100 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng cẩu

RG.10200 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công

RG.10300 Vệ sinh, bôi dầu bảo quản vật tư

RG.10400 Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường

Đang theo dõi

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường sắt theo quy định của thiết kế hoặc quy trình bảo trì.

Bảo dưỡng công trình đường sắt là hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình, tuần, gác, trực giải quyết trở ngại chạy tàu được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình.

Đang theo dõi

1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

Đang theo dõi

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Tập định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, tuần gác, công trình kiến trúc và thu gom bảo quản vật tư thu hồi, hàn ray bao gồm 02 phần.

Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.

Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.

Chương I: Đường chính tuyến, đường ga, nhánh khổ 1000mm, 1435mm, khổ lồng và hàng rào.

Chương II: Ghi khổ 1000mm, 1435mm và khổ lồng.

Chương III: Cầu đường sắt đi chung, cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt, cầu bê tông đường sắt.

Chương IV: Cống đường sắt.

Chương V: Hầm đường sắt.

Chương VI: Gác đường ngang, Tuần đường, Tuần gác cầu, Tuần gác hầm.

Chương VII: Kiến trúc.

Chương VIII: Thu gom, bảo quản vật tư thu hồi và hàn ray.

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

Khối lượng công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia là giới hạn tối đa để lập dự toán.

Do việc thay thế vật tư trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tiến hành thay thế đồng bộ các vật tư liên quan mà chỉ tiến hành thay thế đơn lẻ vì vậy đối với công tác thay tà vẹt, thay ray thành phần hao phí vật liệu là ray, tà vẹt còn đối với các phụ kiện liên kết có liên quan tới những công tác này nếu có hỏng mới tiến hành thay thế.

Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.

Công tác tuần đường, tuần gác cầu, tuần gác hầm chưa bao gồm công tác tuần đường, tuần cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

Công tác gác điểm xung yếu, trực giải quyết trở ngại chạy tàu thực hiện theo quy trình bảo trì và được xác định theo đội hình lên ban thực tế với cấp bậc nhân công của hệ tuần gác.

Định mức hao phí cho công tác kiểm tra đường, ghi, cầu, cống, hầm chưa bao gồm công tác kiểm tra đột xuất và kiểm tra mưa lũ.

Công tác bảo dưỡng định kỳ được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 1 đến 2 lần/năm đối với đường chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác.

Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu được xác định với số mố trụ cầu là 2. Trường hợp trong 100m cầu có số mố trụ cầu nhiều hơn 2, khối lượng bảo dưỡng được xác định như sau: Những khối lượng liên quan tới mố trụ cầu được nhân hệ số điều chỉnh Kmc với: Kmc = n/2 trong đó n là số mố trụ cầu có trong 100m cầu.

Công tác bảo dưỡng đường trong hầm và đường hai đầu cầu, đường trên cầu đối với cầu máng đá ba lát: Là tổng hợp các khối lượng chi tiết bảo dưỡng đường (phần kiến trúc tầng trên).

Đang theo dõi

4. Hệ số đặc thù bổ sung

Đang theo dõi

4.1. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần nhân công

Đang theo dõi

4.1.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi bảo dưỡng đường, ghi

- Đường có >11,5 đôi tàu/24h: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

- Bảo dưỡng định kỳ 02 lần đối với đường khu vực đèo Hải Vân, khe Nét.

- Đường có i ≥17 ‰: 25% tổng công bảo dưỡng định kỳ trừ khu vực đèo Hải Vân, khe Nét.

- Đường có 12‰≤i<17‰: 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

- Đường có V≥80Km/h: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

Đang theo dõi

4.1.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi bảo dưỡng cầu

- Cầu lớn dài trên 300m: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ

- Cầu ảnh hưởng nước mặn: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ

Đang theo dõi

4.2. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần vật tư

Định mức vật tư trong điều kiện tiêu chuẩn được thực hiện theo phần I tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.

Điều kiện tiêu chuẩn:

- Đường thẳng và độ dốc i < 10 ‰, tốc độ cho phép 60 km/h;

- Số đôi tàu vận dụng: 10 đôi/ngày đêm;

- Tổng trọng đoàn tầu bình quân: 600 tấn;

- Ray có chiều dài 12,5m và 25m, trọng lượng ≥ 43 kg.

Với những đoạn đường khác với điều kiện tiêu chuẩn:

- Vật tư cho đoạn đường cong có bán kính R: Xác định số ray trong đường cong thực hiện theo phụ lục kèm theo.

- Tuyến có đôi tàu, tốc độ, trọng lượng không tiêu chuẩn: Lấy định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K2 , với K2 xác định như sau:

trong đó: Vx - Tốc độ trung bình của tuyến đường sắt (km/h); Xi - Số đôi tàu vận dụng bình quân ngày đêm tuyến đường; Qi - Tổng trọng bình quân của đoàn tàu (tấn).

- Vật tư cho đường có độ dốc i (‰):

+ Đường thẳng: Định mức phần I tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia nhân hệ số K3 .

+ Đường cong: Định mức điều kiện đường cong nhân hệ số K3 .

+ Hệ số điều chỉnh K3 áp dụng: khi i < 10 ‰ thì K3 = 1; khi 10 ‰  ≤ i < 12 ‰ thì K3 = 1,05; khi 12 ‰ ≤ i < 15 ‰ thì K3 = 1,1; khi i ≥ 15 ‰ thì K3 = 1,15

+ Những tuyến đường chở hóa chất có thể gây ăn mòn kim loại (như phân lân, apatít, perít và các vật liệu khác tương đương) được nhân thêm hệ số ăn mòn K4 = 1,10 cho những vật tư có nguồn gốc kim loại (ray, phụ kiện).

+ Với đường lồng, do nước thải vệ sinh đúng vị trí đặt phụ kiện nối giữ gây hư hỏng nhanh nên các chi tiết phụ kiện như đinh đường, bu lông, cóc giữ ray, vòng đệm, đệm sắt nhân thêm hệ số điều chỉnh K5 = 1,05.

- Định mức tiêu hao vật tư đường ga, đường nhánh xác định theo định mức tiêu chuẩn và hệ số điều chỉnh K2 .

- Định mức tiêu hao vật tư cho các bộ ghi đường sắt: Lấy bảng tổng hợp khối lượng phần ghi khổ đường 1000mm trong phần I nhân hệ số điều chỉnh Kg xác định như sau:

trong đó Lg: Chiều dài bộ ghi đơn tà vẹt gỗ cần tính định mức (m);

24,414: Chiều dài bộ ghi đơn 1/10 - 43 - 24,414 (m).

Khu vực đèo Hải Vân (từ Km750 đến Km776) và đèo Khe Nét (từ Km 416 đến Km426) có đặc thù riêng như độ dốc lớn, nhiều đường cong bán kính nhỏ, trái chiều, địa hình phức tạp... do đó tiêu chuẩn chất lượng bảo dưỡng thường xuyên của hai khu vực này được tăng lên một cấp và được tính như sau: Khối lượng vật tư theo quy định ở cấp tốc độ V = 60 km/h nhân thêm với hệ số Kđt =1,1.

- Định mức vật tư tiêu hao cho cầu, cống, hầm:

+ Vật tư cho cầu trên đường đôi, hai cầu song song cách biệt được tính là hai cầu. Các phần cách biệt khác cũng được tính là hai cầu.

+ Vật tư cho cầu lắp kép có mặt cầu chung (chung một hệ giằng gió, dầm dọc dầm ngang) được nhân định mức với hệ số 1,5.

+ Vật tư cho cầu dầm dàn có chiều cao (H) lớn hơn 6 mét, cầu dầm đặc cao hơn 1,2 mét định mức sơn được nhân với hệ số chiều cao, tính như sau:

++ Dầm cầu thép dàn có chiều cao bình quân từ đáy má hạ đến đỉnh má thượng vượt quá 6 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (Hbq/6). Đơn vị của Hbq là m;

++ Dầm cầu thép đặc có chiều cao từ đáy cánh dưới đến đỉnh cánh trên vượt quá 1,2 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (H/1,2). Đơn vị của H là m.

+ Vật tư cho cống kép có 2 hoặc 3 cửa thì chiều dài cống bằng chiều dài cống đơn nhân với hệ số 2 hoặc 3.

Đang theo dõi

4.3. Tuổi thọ vật tư chủ yếu

TT

Tên vật tư

Thời gian sử dụng (năm)

Ghi chú

1

Ray ≥ 43kg/m

50

L = 12,5; 25m

2

Lưỡi ghi

20

 

3

Tâm ghi

10

 

4

Tà vẹt bê tông thường

20

 

5

Tà vẹt BT DƯL“TN1”

40

 

6

Tà vẹt BT DƯL“TN1-P”

20

Phụ kiện Pandrol

7

Tà vẹt gỗ phòng mục

10

 

8

Tà vẹt gỗ cầu

8

 

9

Tà vẹt gỗ ghi

5

 

10

Tà vẹt sắt cũ

20

 

11

Đệm sắt

20

 

12

Sắt mối (lập lách)

20

 

13

Bu lông mối

15

 

14

Đinh vuông

10

 

15

Đá ba lát

15

 

16

Cóc cứng

15

 

17

Căn sau gót cóc

10

 

18

Bu lông cóc

10

 

19

Vòng đệm lò xo

10

 

20

Căn U

10

 

21

Căn sắt

10

 

22

Cóc đàn hồi

20

 

23

Vòng đệm phẳng

10

 

24

Đệm cao su

10

 

25

Căn nhựa

10

 

26

Đinh xoắn

10

 

27

Căn nhựa Pandrol

10

 

28

Tà vẹt sợi composit

50

 

Đang theo dõi

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đang theo dõi

I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh

Đang theo dõi

I.1 Công tác kiểm tra, theo dõi đường

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RF.10100

Tuần đường

 

 

 

 

 

Đường chính tuyến

km

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 3 lần/ngày x số ngày/năm

 

 

Đường ga, nhánh

km

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 1 lần/ngày x số ngày/năm

2

RA.12600

Kiểm tra định kỳ đường

 

 

 

 

 

Đường chính tuyến

km

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 24 lần/năm

 

 

Đường ga, nhánh

km

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 12 lần/năm

3

RF.10000

Điểm gác đường ngang

Điểm

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

I.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ đường

Đang theo dõi

1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1000mm

Đang theo dõi

Đường khổ 1000mm - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RA.10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

Lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

2

RA.10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

Lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

3

RA.10200

Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

100m2

Theo thực tế

 

Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

100m2

 

4

RA.10300

Cạp vá vai đường

m3

30

 

5

RA.10400

Bạt vai đường

100md

10

 

6

RA.10500

Vét dọn mương rãnh - Rãnh đất

m

Theo thực tế

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

m

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

m

1 lần/năm

7

RA.10600

Sửa chữa rãnh xương cá

cái

Theo thực tế

 

8

RA.10700

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

thanh

10% số tà vẹt

 

9

RA.10800

Thay ray hỏng

thanh

2% số lượng ray

 

10

RA.10900

Quay đảo ray mòn

thanh

1,25% số lượng ray

 

11

RA.11000

Sửa chữa cự li, gia khoan

100m

10

 

12

RA.11100

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

100m

Theo thực tế

 

13

RA.11200

Điều chỉnh khe hở mối

mối

18

 

14

RA.11300

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

4,0% số tà vẹt

 

15

RA.11400

Điều chỉnh vị trí tà vẹt

thanh

2,0% số

tà vẹt

 

16

RA.11500

Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

cái

10% số phụ kiện

 

17

RA.11600

Thay đệm các loại

cái

5% số đệm sắt

 

18

RA.11700

Đóng đinh trồi

m

1.000

 

19

RA.11800

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

20

RA.11900

Làm lại nền đá lòng đường

m

67

 

21

RA.12000

Bổ sung đá vào đường

m3

70

 

22

RA.12200

Nâng, giật, chèn đường

100m

10

 

23

RA.12300

Làm vai đá đường sắt

m

1.000

 

24

RA.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

m

1.000

 

25

RA.12500

Sửa chữa đường ngang

m

Theo thực tế

 

26

RA.12700

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

m3

7

 

27

RA.13600

Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

m3

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

Đường khổ 1000mm - Tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1000m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RA.10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

Lần/nă

m

Theo thực tế

2 lần/năm

2

RA.10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

Lần/nă

m

Theo thực tế

2 lần/năm

3

RA.10200

Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

100m2

Theo thực tế

 

Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

100m2

 

4

RA.10300

Cạp vá vai đường

m3

30

 

5

RA.10400

Bạt vai đường

100md

10

 

6

RA.10500

Vét dọn mương rãnh - Rãnh đất

m

Theo thực tế

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

m

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

m

1 lần/năm

7

RA.10600

Sửa chữa rãnh xương cá

cái

Theo thực tế

 

8

RA.10700

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

thanh

5% số TV sắt

 

9

RA.10800

Thay ray hỏng

thanh

2% số lượng ray

 

10

RA.10900

Quay đảo ray mòn

thanh

1,25% số lượng ray

 

11

RA.11000

Sửa chữa cự li, gia khoan

100m

10

 

12

RA.11100

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

100m

Theo thực tế

 

13

RA.11200

Điều chỉnh khe hở mối

mối

18

 

14

RA.11300

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

4,0% số tà vẹt

 

15

RA.11400

Điều chỉnh vị trí tà vẹt

thanh

2,0% số

tà vẹt

 

16

RA.11500

Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

cái

10% số phụ kiện

 

17

RA.11600

Thay đệm các loại

cái

10% số đệm

 

18

RA.11800

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

19

RA.11900

Làm lại nền đá lòng đường

m

67

 

20

RA.12000

Bổ sung đá vào đường

m3

70

 

21

RA.12100

Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

10m

100

 

22

RA.12200

Nâng, giật, chèn đường

100m

10

 

23

RA.12300

Làm vai đá đường sắt

m

1.000

 

24

RA.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

m

1.000

 

25

RA.12500

Sửa chữa đường ngang

m

Theo thực tế

 

26

RA.12700

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

m3

7

 

27

RA.13600

Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

m3

Theo thực tế

 

 
Đang theo dõi

2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1435mm

Đang theo dõi

Đường khổ 1435mm - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RA.10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

2

RA.10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

3

RA.10200

Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

100m2

Theo thực tế

 

Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

100m2

 

4

RA.10300

Cạp vá vai đường

m3

30

 

5

RA.10400

Bạt vai đường

100md

10

 

6

RA.10500

Vét dọn mương rãnh - Rãnh đất

m

Theo thực tế

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

m

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

m

1 lần/năm

7

RA.10600

Sửa chữa rãnh xương cá

cái

Theo thực tế

 

8

RA.10700

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

thanh

10% số tà vẹt

 

9

RA.10800

Thay ray hỏng

thanh

2% số

ray

 

10

RA.10900

Quay đảo ray mòn

thanh

1,25% số ray

 

11

RA.11000

Sửa chữa cự li, gia khoan

100m

10

 

12

RA.11100

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

100m

Theo thực tế

 

13

RA.11200

Điều chỉnh khe hở mối

mối

18

 

14

RA.11300

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

4,0% số tà vẹt

 

15

RA.11400

Điều chỉnh vị trí tà vẹt

thanh

2,0% số

tà vẹt

 

16

RA.11500

Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

cái

100% số phụ kiện

 

17

RA.11600

Thay đệm các loại

cái

5% số đệm

 

18

RA.11700

Đóng đinh trồi

m

1.000

 

19

RA.11800

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

20

RA.11900

Làm lại nền đá lòng đường

m

67

 

21

RA.12000

Bổ sung đá vào đường

m3

95

 

22

RA.12200

Nâng, giật, chèn đường

100m

10

 

23

RA.12300

Làm vai đá đường sắt

m

1.000

 

24

RA.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

m

1.000

 

25

RA.12500

Sửa chữa đường ngang

m

Theo thực tế

 

26

RA.12700

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

m3

7

 

27

RA.13600

Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

m3

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

Đường khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông liền khối

Đơn vị tính: 1000m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RA.10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

Lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

2

RA.10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

Lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

3

RA.10200

Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

100m2

Theo thực tế

 

Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

100m2

 

4

RA.10300

Cạp vá vai đường

m3

30

 

5

RA.10400

Bạt vai đường

100md

10

 

6

RA.10500

Vét dọn mương rãnh - Rãnh đất

m

Theo thực tế

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

m

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

m

1 lần/năm

7

RA.10600

Sửa chữa rãnh xương cá

cái

Theo thực tế

 

8

RA.10700

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

thanh

2,5% số

TV

 

9

RA.10800

Thay ray hỏng

thanh

2% số

ray

 

10

RA.10900

Quay đảo ray mòn

thanh

1,25% số lượng ray

 

11

RA.11000

Sửa chữa cự li, gia khoan

100m

10

 

12

RA.11100

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

100m

Theo thực tế

 

13

RA.11200

Điều chỉnh khe hở mối

mối

18

 

14

RA.11300

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

4,0% số tà vẹt

 

15

RA.11400

Điều chỉnh vị trí tà vẹt

thanh

2,0% số

tà vẹt

 

16

RA.11500

Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

cái

10% số phụ kiện

 

17

RA.11600

Thay đệm các loại

cái

10% số đệm

 

18

RA.11800

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

19

RA.11900

Làm lại nền đá lòng đường

m

67

 

20

RA.12000

Bổ sung đá vào đường

m3

95

 

21

RA.12100

Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

10m

100

 

22

RA.12200

Nâng, giật, chèn đường

100m

10

 

23

RA.12300

Làm vai đá đường sắt

m

1.000

 

24

RA.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

m

1.000

 

25

RA.12500

Sửa chữa đường ngang

m

Theo thực tế

 

26

RA.12700

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

m3

7

 

27

RA.13600

Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

m3

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ lồng

Đang theo dõi

Đường khổ lồng - Tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1000m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RA.10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

2

RA.10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

3

RA.10200

Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

100m2

Theo thực tế

 

Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

100m2

 

4

RA.10300

Cạp vá vai đường

m3

30

 

5

RA.10400

Bạt vai đường

100md

10

 

6

RA.10500

Vét dọn mương rãnh - Rãnh đất

m

Theo thực tế

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

m

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

m

1 lần/năm

7

RA.10600

Sửa chữa rãnh xương cá

cái

Theo thực tế

 

8

RA.10700

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

thanh

10% số tà vẹt

 

9

RA.10800

Thay ray hỏng

thanh

2% số

ray

 

10

RA.10900

Quay đảo ray mòn

thanh

2,0% số

ray

 

11

RA.11000

Sửa chữa cự li, gia khoan

100m

10

 

12

RA.11100

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

100m

Theo thực tế

 

13

RA.11200

Điều chỉnh khe hở mối

mối

27

 

14

RA.11300

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

4,0% số tà vẹt

 

15

RA.11400

Điều chỉnh vị trí tà vẹt

thanh

2,0% số

tà vẹt

 

16

RA.11500

Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

cái

10% số phụ kiện

 

17

RA.11600

Thay đệm các loại

cái

10% số đệm

 

18

RA.11700

Đóng đinh trồi

m

1.000

 

19

RA.11800

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

20

RA.11900

Làm lại nền đá lòng đường

m

67

 

21

RA.12000

Bổ sung đá vào đường

m3

95

 

22

RA.12200

Nâng, giật, chèn đường

100m

10

 

23

RA.12300

Làm vai đá đường sắt

m

1.000

 

24

RA.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

m

1.000

 

25

RA.12500

Sửa chữa đường ngang

m

Theo thực tế

 

26

RA.12700

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

m3

7

 

27

RA.13600

Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

m3

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

Đường khổ lồng - Tà vẹt bê tông liền khối

Đơn vị tính: 1000m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RA.10000

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

2

RA.10100

Dọn cỏ vai đường, nền đá

lần/năm

Theo thực tế

2 lần/năm

3

RA.10200

Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

100m2

Theo thực tế

 

Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

100m2

 

4

RA.10300

Cạp vá vai đường

m3

30

 

5

RA.10400

Bạt vai đường

100md

10

 

6

RA.10500

Vét dọn mương rãnh - Rãnh đất

m

Theo thực tế

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

m

2 lần/năm

Vét dọn mương rãnh - Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

m

1 lần/năm

7

RA.10600

Sửa chữa rãnh xương cá

cái

Theo thực tế

 

8

RA.10700

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

thanh

2,5% số

tà vẹt

 

9

RA.10800

Thay ray hỏng

thanh

2% số

ray

 

10

RA.10900

Quay đảo ray mòn

thanh

2,0% số

ray

 

11

RA.11000

Sửa chữa cự li, gia khoan

100m

10

 

12

RA.11100

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

100m

Theo thực tế

 

13

RA.11200

Điều chỉnh khe hở mối

mối

27

 

14

RA.11300

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

4,0% số tà vẹt

 

15

RA.11400

Điều chỉnh vị trí tà vẹt

thanh

2,0% số tà vẹt

 

16

RA.11500

Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

cái

10% số phụ kiện

 

17

RA.11600

Thay đệm các loại

cái

10% số đệm

 

18

RA.11800

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

19

RA.11900

Làm lại nền đá lòng đường

m

67

 

20

RA.12000

Bổ sung đá vào đường

m3

95

 

21

RA.12100

Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

10m

100

 

22

RA.12200

Nâng, giật, chèn đường

100m

10

 

23

RA.12300

Làm vai đá đường sắt

m

1.000

 

24

RA.12400

Sơn viết lại lý trình biển mốc

m

1.000

 

25

RA.12500

Sửa chữa đường ngang

m

thực tế

 

26

RA.12700

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

m3

7

 

27

RA.13600

Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

m3

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách giữa đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m

Đơn vị tính:100m hàng rào/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

1

RA.13100

Thay thanh đầu hàng rào

m

1,40

2

RA.13200

Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

m

100

3

RA.13300

Thay phụ kiện liên kết

Bộ

80

4

RA.13400

Sửa, siết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

m

100

5

RA.13500

Sơn phản quang

m2

10

Đang theo dõi

I.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường

Bảo dưỡng thường xuyên: Đường chính là 15%; đường ga, nhánh là 10% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

Đang theo dõi

II. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi

Đang theo dõi

II.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Ghi

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RB.12800

Kiểm tra định kỳ ghi

 

 

 

 

 

Ghi trên đường chính tuyến

bộ

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 24 lần/năm

 

 

Ghi trên đường ga, nhánh

bộ

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 12 lần/năm

Đang theo dõi

II.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Ghi

Đang theo dõi

1. Ghi khổ đường 1000mm

Đơn vị tính: 1 bộ/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RB.10000

Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

lần/năm

2

 

2

RB.10100

Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

Ô

6

 

3

RB.10200

Thay tà vẹt ghi

 

 

 

 

-

Ghi tà vẹt gỗ

thanh

20% số tà vẹt

 

 

-

Ghi tà vẹt composit

thanh

2% số tà vẹt

 

 

-

Thay tà vẹt bê tông ghi

thanh

2,5% số

tà vẹt

 

4

RB.10300

Sửa chữa đinh các loại

bộ

1

 

5

RB.10400

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

6

RB.10500

Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

bộ

1

 

7

RB.10600

Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt

Lần/năm

24

 

8

RB.10700

Ke tà vẹt vuông góc -TVG

thanh

10% số tà vẹt

 

9

RB.10800

Sửa chữa thanh giằng liên kết

bộ

1

 

10

RB.10900

Bổ sung điều hòa đá

m 3

6

 

11

RB.11000

Nâng giật chèn tổng hợp

bộ

1

 

12

RB.11100

Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

bộ

1

 

13

RB.11200

Thay lưỡi ghi

cái

5% số

lưỡi

 

14

RB.11300

Thay tâm ghi

cái

10% số tâm

 

15

RB.11400

Thay ray cơ bản

thanh

2% số

ray

 

16

RB.11500

Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

cái

5% số

ray

 

17

RB.11600

Thay bu lông các loại

cái

10% số bu lông

 

18

RB.11700

Thay lập lách

bộ

5% số lập lách

 

19

RB.11800

Thay đệm các loại

cái

5% số đệm

 

20

RB.11900

Thay đinh các loại

cái

10% số

đinh

 

21

RB.12000

Thay thanh giằng lưỡi ghi

cái

0,1

 

22

RB.12100

Điều chỉnh khe hở mối ray

Bộ

1

 

23

RB.12200

Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

bộ

1

 

24

RB.12300

Làm băng két, nền đá

bộ

1

 

25

RB.12400

Viết lý trình điểm đo

bộ

1

 

26

RB.12500

Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

m 3

1

 

27

RB.12600

Làm lại nền đá ghi

bộ

0,07

 

Đang theo dõi

2. Ghi khổ đường 1435mm

Đơn vị tính: 1 bộ/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RB.10000

Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

lần/năm

2

 

2

RB.10100

Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

Ô

6

 

3

RB.10200

Thay tà vẹt ghi

 

 

 

 

-

Ghi tà vẹt gỗ

thanh

20% số tà vẹt

 

 

-

Ghi tà vẹt composit

thanh

2% số tà vẹt

 

 

-

Thay tà vẹt bê tông ghi

thanh

2,5% số

tà vẹt

 

4

RB.10300

Sửa chữa đinh các loại

bộ

1

 

5

RB.10400

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

6

RB.10500

Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

bộ

1

 

7

RB.10600

Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt

Lần/năm

24

 

8

RB.10700

Ke tà vẹt vuông góc -TVG

thanh

10% số tà vẹt

 

9

RB.10800

Sửa chữa thanh giằng liên kết

bộ

1

 

10

RB.10900

Bổ sung điều hòa đá

m 3

7,5

 

11

RB.11000

Nâng giật chèn tổng hợp

bộ

1

 

12

RB.11100

Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

bộ

1

 

13

RB.11200

Thay lưỡi ghi

cái

5% số

lưỡi

 

14

RB.11300

Thay tâm ghi

cái

10% số tâm

 

15

RB.11400

Thay ray cơ bản

thanh

2% số

ray

 

16

RB.11500

Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

cái

5% số

ray

 

17

RB.11600

Thay bu lông các loại

cái

10% số bu lông

 

18

RB.11700

Thay lập lách

bộ

5% số lập lách

 

19

RB.11800

Thay đệm các loại

cái

5% số đệm

 

20

RB.11900

Thay đinh các loại

cái

10% số

đinh

 

21

RB.12000

Thay thanh giằng lưỡi ghi

cái

0,1

 

22

RB.12100

Điều chỉnh khe hở mối ray

mối

100% số mối

 

23

RB.12200

Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

bộ

1

 

24

RB.12300

Làm băng két, nền đá

bộ

1

 

25

RB.12400

Viết lý trình điểm đo

bộ

1

 

26

RB.12500

Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

m 3

1

 

27

RB.12600

Làm lại nền đá ghi

bộ

0,07

 

Đang theo dõi

3. Ghi khổ đường lồng

Đơn vị tính: 1 bộ/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RB.10000

Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

lần/năm

2

 

2

RB.10100

Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

Ô

6

 

3

RB.10200

Thay tà vẹt ghi

 

 

 

 

-

Ghi tà vẹt gỗ

thanh

20% số tà vẹt

 

 

-

Ghi tà vẹt composit

thanh

2% số tà vẹt

 

 

-

Thay tà vẹt bê tông ghi

thanh

2,5% số

tà vẹt

 

4

RB.10300

Sửa chữa đinh các loại

bộ

1

 

5

RB.10400

Bảo dưỡng bulông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

6

RB.10500

Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

bộ

1

 

7

RB.10600

Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt

Lần/năm

24

 

8

RB.10700

Ke tà vẹt vuông góc -TVG

thanh

10% số tà vẹt

 

9

RB.10800

Sửa chữa thanh giằng liên kết

bộ

1

 

10

RB.10900

Bổ sung điều hòa đá

m 3

7,5

 

11

RB.11000

Nâng giật chèn tổng hợp

bộ

1

 

12

RB.11100

Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

bộ

1

 

13

RB.11200

Thay lưỡi ghi

bái

5% số

lưỡi

 

14

RB.11300

Thay tâm ghi

bái

10% số tâm

 

15

RB.11400

Thay ray cơ bản

thanh

2% số

ray

 

16

RB.11500

Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

cái

5% số

ray

 

17

RB.11600

Thay bulông các loại

cái

10% số bulông

 

18

RB.11700

Thay lập lách

bộ

5% số lập lách

 

19

RB.11800

Thay đệm các loại

cái

5% số đệm

 

20

RB.11900

Thay đinh các loại

cái

10% số

đinh

 

21

RB.12000

Thay thanh giằng lưỡi ghi

cái

0,1

 

22

RB.12100

Điều chỉnh khe hở mối ray

mối

100% số mối

 

23

RB.12200

Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

bộ

1

 

24

RB.12300

Làm băng két, nền đá

bộ

1

 

25

RB.12400

Viết lý trình điểm đo

bộ

1

 

26

RB.12500

Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

m 3

1

 

27

RB.12600

Làm lại nền đá ghi

bộ

0,07

 

Đang theo dõi

II.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên ghi

Bảo dưỡng thường xuyên: Ghi trên đường chính, đường ga, nhánh là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

Đang theo dõi

III. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu

Đang theo dõi

III.1 Công tác kiểm tra, theo dõi cầu

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RC.14300

Kiểm tra định kỳ cầu

100m

Theo thực tế

Tần suất kiểm tra 24 lần/năm

2

RF.10200

Tuần gác cầu

Điểm

Theo thực tế

Xác định tần suất theo số ngày/năm

Đang theo dõi

III.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ cầu

Đang theo dõi

1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RC.10000

Phát quang cây dại quanh mố cầu

m2

200

4 lần/năm

2

RC.10100

Vệ sinh đỉnh mố cầu

m2

Theo thực tế

4 lần/năm

3

RC.10200

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

m2

Theo thực tế

2 lần/năm

4

RC.10300

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

m2

5

 

3

RC.10400

Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

m3

1,4

 

4

RC.10500

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

m

100

 

5

RC.10600

Kiểm tra dầm các loại

m

100

 

6

RC.10700

Thay tà vẹt tường chắn đá

thanh

15% số tà vẹt

 

7

RC.10800

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

m

100

 

8

RC.10900

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

cái

100% số bu lông

 

9

RC.11000

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

cái

10% số bu lông

 

10

RC.11100

Bảo dưỡng ray hộ bánh

m

100

 

11

RC.11200

Bảo dưỡng ray đầu thoi

cái

100% số đầu thoi

 

12

RC.11300

Siết chặt đinh tia rơ phông

cái

100% đinh

 

13

RC.11400

Thay tà vẹt cầu

 

 

 

 

 

- Tà vẹt gỗ

thanh

15% số tà vẹt

 

 

 

- Tà vẹt Composit

thanh

2% số tà vẹt

 

14

RC.11500

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

m

100

 

15

RC.11600

Bảo dưỡng gỗ gờ

m

100

 

16

RC.11700

Thay tà vẹt đà ô tô

thanh

20% số tà vẹt

 

17

RC.11800

Thay bản mặt cầu

m2

75

 

18

RC.11900

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

19

RC.12000

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

cái

7% số bu lông

 

20

RC.12100

Thay lập lách

đôi

5% số mối

 

21

RC.12200

Siết bu lông dầm

cái

1500

 

22

RC.12300

Thay thế bu lông dầm

cái

100

 

23

RC.12400

Thay ray trên cầu

thanh

2% số lượng ray

 

24

RC.12500

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

chỗ

200

 

25

RC.12600

Đệm ray treo tà vẹt treo

chỗ

300

 

26

RC.12700

Bảo dưỡng gối cầu

gối

100% số gối

 

27

RC.12800

Thay bản bộ hành

m2

55

 

28

RC.12900

Bảo dưỡng lan can tay vịn

m

100

 

29

RC.13000

Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

m2

400

 

30

RC.13100

Sơn viết lý trình

m

100

 

31

RC.13200

Bảo dưỡng ván tuần cầu

m

75

 

32

RC.13300

Bảo dưỡng khe co giãn

m

Theo thực tế

 

33

RC.13400

Ke tà vẹt vuông góc- TVC

thanh

15% số tà vẹt

 

34

RC.13600

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Lần/năm

1

 

35

RC.13700

Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

Lần/năm

2

 

36

RC.13800

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

m

100

 

37

RC.13900

Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

thùng

Theo thực tế

 

38

RC.14200

Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

m

100

 

39

TH

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

m

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RC.10000

Phát quang cây dại quanh mố cầu

m2

200

4 lần/năm

2

RC.10100

Vệ sinh đỉnh mố cầu

m2

Theo thực tế

4 lần/năm

3

RC.10200

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

m2

Theo thực tế

2 lần/năm

4

RC.10300

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

m2

5

 

3

RC.10400

Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

m3

1,4

 

4

RC.10500

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

m

100

 

5

RC.10600

Kiểm tra dầm các loại

m

100

 

6

RC.10700

Thay tà vẹt tường chắn đá

thanh

15% số tà vẹt

 

7

RC.10800

Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

m

100

 

8

RC.10900

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

cái

100% số bu lông

 

9

RC.11000

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

cái

10% số bu lông

 

10

RC.11100

Bảo dưỡng ray hộ bánh

m

100

 

11

RC.11200

Bảo dưỡng ray đầu thoi

cái

100% số đầu thoi

 

12

RC.11300

Siết chặt đinh tia rơ phông

cái

1.200

 

13

RC.11400

Thay tà vẹt cầu

 

 

 

 

 

- Tà vẹt gỗ

thanh

15% số tà vẹt

 

 

 

- Tà vẹt Composit

thanh

2% số tà vẹt

 

14

RC.11500

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

m

100

 

15

RC.11600

Bảo dưỡng gỗ gờ

m

100

 

16

RC.11800

Thay bản mặt cầu

m2

75

 

17

RC.11900

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

mối

100% số mối

 

18

RC.12000

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

cái

7% số bu lông

 

19

RC.12100

Thay lập lách

đôi

5% số mối

 

20

RC.12200

Siết bu lông dầm

cái

1500

 

21

RC.12300

Thay thế bu lông dầm

cái

100

 

22

RC.12400

Thay ray trên cầu

thanh

2% số lượng ray

 

23

RC.12500

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

chỗ

200

 

24

RC.12600

Đệm ray treo tà vẹt treo

chỗ

300

 

25

RC.12700

Bảo dưỡng gối cầu

gối

100% số gối

 

26

RC.12800

Thay bản bộ hành

m2

55

 

27

RC.12900

Bảo dưỡng lan can tay vịn

m

100

 

28

RC.13000

Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

m2

400

 

29

RC.13100

Sơn viết lý trình

m

100

 

30

RC.13200

Bảo dưỡng ván tuần cầu

m

75

 

31

RC.13300

Bảo dưỡng khe co giãn

m

Theo thực tế

 

32

RC.13400

Ke tà vẹt vuông góc-

TVC

thanh

15% số tà vẹt

 

33

RC.13600

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Lần/năm

1

 

34

RC.13700

Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

Lần/năm

2

 

35

RC.13800

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

m

100

 

36

RC.13900

Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

thùng

Theo thực tế

 

37

RC.14200

Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

m

100

 

38

TH

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

m

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép liên hợp máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RC.10000

Phát quang cây dại quanh mố cầu

m2

200

4 lần/năm

2

RC.10100

Vệ sinh đỉnh mố cầu

m2

Theo thực tế

4 lần/năm

3

RC.10200

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

m2

Theo thực tế

2 lần/năm

4

RC.10300

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

m2

5

 

3

RC.10400

Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

m3

1,4

 

4

RC.10500

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

m

100

 

5

RC.10600

Kiểm tra dầm các loại

m

100

 

6

RC.11100

Bảo dưỡng ray hộ bánh

m

100

 

7

RC.11200

Bảo dưỡng ray đầu thoi

cái

100% số đầu thoi

 

8

RC.12200

Siết bu lông dầm

cái

1500

 

9

RC.12300

Thay thế bu lông dầm

cái

100

 

10

RC.12700

Bảo dưỡng gối cầu

gối

100% số gối

 

11

RC.12800

Thay bản bộ hành

m2

55

 

12

RC.12900

Bảo dưỡng lan can tay vịn

m

100

 

13

RC.13000

Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

m2

400

 

14

RC.13100

Sơn viết lý trình

m

100

 

15

RC.13300

Bảo dưỡng khe co giãn

m

Theo thực tế

 

16

RC.13500

Thay ống thoát nước

m

Theo thực tế

 

17

RC.13600

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Lần/năm

1

 

18

RC.13700

Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

Lần/năm

2

 

19

RC.13800

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

m

100

 

20

TH

Bảo dưỡng đường trên cầu và hai đầu cầu

m

100

 

Đang theo dõi

4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu bê tông máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

Đơn vị tính: 100m cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Bảo dưỡng định kỳ

 

 

 

1

RC.10000

Phát quang cây dại quanh mố cầu

m2

200

4 lần/năm

2

RC.10100

Vệ sinh đỉnh mố cầu

m2

Theo thực tế

4 lần/năm

3

RC.10200

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

m2

Theo thực tế

2 lần/năm

4

RC.10300

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

m2

5

 

3

RC.10400

Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

m3

1,4

 

4

RC.10500

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

m

100

 

5

RC.10600

Kiểm tra dầm các loại

m

100

 

6

RC.11100

Bảo dưỡng ray hộ bánh

m

100

 

7

RC.11200

Bảo dưỡng ray đầu thoi

cái

100% số đầu thoi

 

8

RC.12700

Bảo dưỡng gối cầu

gối

100% số gối

 

9

RC.12800

Thay bản bộ hành

m2

55

 

10

RC.12900

Bảo dưỡng lan can tay vịn

m

100

 

11

RC.13100

Sơn viết lý trình

m

100

 

12

RC.13300

Bảo dưỡng khe co giãn

m

Theo thực tế

 

13

RC.13500

Thay ống thoát nước

m

Theo thực tế

 

14

RC.13600

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Lần/năm

1

 

15

RC.13700

Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

Lần/năm

2

 

16

RC.13800

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

m

100

 

17

TH

Bảo dưỡng đường trên cầu và hai đầu cầu

m

100

 

Đang theo dõi

III.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu

Bảo dưỡng thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên cầu là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

Đang theo dõi

IV. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

Đang theo dõi

IV.1 Công tác kiểm tra, theo dõi

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RD.10500

Kiểm tra định kỳ cống

100m

Theo thực tế

4 lần/năm

Đang theo dõi

IV.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ

Đơn vị tính: 100m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

RD.10000

Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

m2

250

4 lần/năm

2

RD.10100

Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống

m3

30

4 lần/năm

3

RD.10200

Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

m2

10

 

4

RD.10300

Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

m2

15

 

5

RD.10400

Sơn viết, lý trình

m

100

 

Đang theo dõi

V. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Hầm

Đang theo dõi

V.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Hầm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Công tác kiểm tra, theo dõi

 

 

 

1

RE.11100

Kiểm tra định kỳ Hầm

100m

Theo thực tế

24 lần/năm

2

RF.10300

Tuần gác Hầm

Điểm

Theo thực tế

 

Đang theo dõi

V.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Hầm

Đang theo dõi

1. Khổ đường 1000mm

Đơn vị tính: 100m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Bảo dưỡng định kỳ

 

 

 

1

RE.10000

Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

m2

120

2 lần/năm

2

RE.10100

Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

m2

800

2 lần/năm

3

RE.10200

Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

m

100

 

4

RE.10300

Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

m

200

 

5

RE.10400

Sửa chữa nắp rãnh bê tông

cái

80

 

6

RE.10500

Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

m2

100

 

7

RE.10600

Vệ sinh sửa chữa hang tránh

cái

8

 

8

RE.10700

Sửa chữa vòm hầm

m2

55

 

9

RE.10800

Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

m

200

 

10

RE.10900

Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

m2

150

 

11

RE.11000

Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

m

100

 

12

TH

Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

m

100

 

Đang theo dõi

2. Khổ đường 1435mm

Đơn vị tính: 100m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Bảo dưỡng định kỳ

 

 

 

1

RE.10000

Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

m2

120

2 lần/năm

2

RE.10100

Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

m2

800

2 lần/năm

3

RE.10200

Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

m

100

 

4

RE.10300

Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

m

200

 

5

RE.10400

Sửa chữa nắp rãnh bê tông

cái

80

 

6

RE.10500

Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

m2

100

 

7

RE.10600

Vệ sinh sửa chữa hang tránh

cái

8

 

8

RE.10700

Sửa chữa vòm hầm

m2

55

 

9

RE.10800

Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

m

200

 

10

RE.10900

Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

m2

150

 

11

RE.11000

Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

m

100

 

12

TH

Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

m

100

 

Đang theo dõi

3. Khổ đường lồng

Đơn vị tính: 100m/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Bảo dưỡng định kỳ

 

 

 

1

RE.10000

Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

m2

120

2 lần/năm

2

RE.10100

Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

m2

800

2 lần/năm

3

RE.10200

Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

m

100

 

4

RE.10300

Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

m

200

 

5

RE.10400

Sửa chữa nắp rãnh bê tông

cái

80

 

6

RE.10500

Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

m2

100

 

7

RE.10600

Vệ sinh sửa chữa hang tránh

cái

8

 

8

RE.10700

Sửa chữa vòm hầm

m2

55

 

9

RE.10800

Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

m

200

 

10

RE.10900

Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

m2

150

 

11

RE.11000

Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

m

100

 

12

TH

Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

m

120

 

Đang theo dõi

V.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên Hầm

Bảo dưỡng thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên Hầm là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

Đang theo dõi

VI. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần gác đường ngang, tuần cầu, tuần hầm

Đang theo dõi

1. Gác đường ngang

Đơn vị tính: 01 điểm/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Định ngạch

1

RF.10000

Gác đường ngang

Xác định tần suất theo số ngày/năm

Đang theo dõi

2. Tuần đường

Đơn vị tính: 01km/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Định ngạch

1

RF.10100

Tuần đường

Xác định theo tần suất kiểm tra và số ngày/năm

Đang theo dõi

3. Tuần gác cầu

Đơn vị tính: 01 điểm/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Định ngạch

1

RF.10200

Tuần gác cầu

Xác định tần suất theo số ngày/năm

Đang theo dõi

4. Tuần gác hầm

Đơn vị tính: 01 điểm/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Định ngạch

1

RF.10300

Tuần gác hầm

Xác định tần suất theo số ngày/năm

Đang theo dõi

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đang theo dõi

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN, ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ
1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO

Đang theo dõi

RA.10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phát cây hai bên đường khổ giới hạn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.100

Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

Nhân công 3,0/7

công

0,014

 

10

Đang theo dõi

RA.10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1.000mm

Khổ

1.435mm và đường lồng

RA.101

Dọn cỏ vai đường, nền đá

Nhân công 3,5/7

công

0,037

0,053

 

10

20

Đang theo dõi

RA.10200 Bảo dưỡng mái ta luy nền đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, mặt bằng thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Vệ sinh sạch sẽ mái ta luy, trít những khe vữa bị bong, sửa chữa những chỗ bị hư hỏng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ta luy tấm bê tông

Ta luy đá hộc xây

RA.102

Bảo dưỡng

Vật liệu

 

 

 

 

mái ta luy nền

Vữa XM #100

m3

0,015

0,017

 

đường

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

 

 

Nhân công 3,5/7

công

0,84

0,86

 

10

20

Đang theo dõi

RA.10300 Cạp vá vai đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, đầm chặt vai đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.103

Cạp vá vai đường

Vật liệu

Đất cấp phối

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy đầm đất cầm tay 70kg

m3

công

ca

1,425

1,636

0,05

 

10

Ghi chú: Trường hợp sử dụng đất đá sau sàng để cạp vá vai đường thì không tính hao phí vật liệu.

Đang theo dõi

RA.10400 Bạt vai đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, bạt vai đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, xúc và vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.104

Bạt vai đường

Nhân công 3,0/7

công

1,80

 

10

Đang theo dõi

RA.10500 Vét dọn mương rãnh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, vét bùn đất trong lòng rãnh, tháo và đậy nắp rãnh (đối với rãnh có nắp), xúc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại rãnh

Rãnh đất

Rãnh BTCT, rãnh xây không nắp

Rãnh

BTCT, rãnh xây có nắp

RA.105

Vét dọn mương rãnh

Nhân công 3,0/7

công

0,021

0,035

0,047

 

10

20

30

Đang theo dõi

RA.10600 Sửa chữa rãnh xương cá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, ra đá trong ô tà vẹt, đào sửa chữa rãnh xương cá, bốc xếp đá vào rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vào đá chèn lại hai thanh tà vẹt lân cận, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ 1435mm, Khổ lồng

RA.106

Sửa chữa rãnh xương cá

Vật liệu

Đá 4 ÷ 8

m3

0,177

0,177

 

 

Nhân công 4,5/7

công

0,254

0,259

 

10

20

Đang theo dõi

RA.10700 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tổ chức phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định, ra đá trong ô và dưới đáy tà vẹt, tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt, lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá chèn tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.107

Thay tà vẹt

Vật liệu

 

 

 

 

 

hỏng lẻ tẻ

Tà vẹt

thanh

1

1

1

 

 

Đinh crămpông

cái

6

-

-

 

 

Đệm sắt

cái

2

-

-

 

 

Phụ kiện tà vẹt đồng bộ

thanh

-

1

1

 

 

Vật liệu khác

%

-

0,5

0,5

 

 

Nhân công 4,7/7

công

0,440

0,443

0,76

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

Tà vẹt BT các loại

RA.107

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Vật liệu

Tà vẹt

thanh

1

1

 

 

Đinh crămpông

cái

6

-

 

 

Đệm sắt

cái

2

-

 

 

Phụ kiện tà vẹt đồng bộ

thanh

-

1

0,5

 

 

Vật liệu khác

%

-

 

 

Nhân công 4,7/7

công

0,587

1,20

 

 

 

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

Tà vẹt BT các loại

RA.107

Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

Tên công việc

 

 

 

Tà vẹt

thanh

1

1

Đinh crămpông

cái

9

-

Đệm sắt

cái

3

-

Phụ kiện tà vẹt đồng bộ

thanh

-

1

Vật liệu khác

%

-

0,5

Nhân công 4,7/7

công

0,623

1,22

 

15

16

Ghi chú:

- Phụ kiện tà vẹt đồng bộ gồm: Bu lông, căn, cóc, đệm cao su tính đủ cho 01 thanh tà vẹt.

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi thay tà vẹt trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.10800 Thay ray hỏng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu, mặt bằng tới vị trí thi công;

- Kiểm tra, đo đạc ray cũ, ray mới; dồn ray đảm bảo khe hở mối tiêu chuẩn;

- Phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

- Đưa ray cũ ra ngoài, đưa ray mới vào đúng vị trí;

- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết;

- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 500m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường;

- Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.

Đang theo dõi

1. Đường tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P ≤43

L=12,5m

Ray 43≤P≤50,

L = 25m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

RA.108

Thay ray hỏng

Vật liệu

Ray

thanh

1

1

1

1

 

 

Lập lách

đôi

1

1

1

1

 

 

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

 

 

Vật liệu phụ

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

 

Nhân công 4,7/7

Máy thi công

công

3,439

3,299

4,490

4,177

 

 

Máy khoan, cắt Ray

ca

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 

Kích dồn Ray

ca

0,25

0,25

0,25

0,25

 

10

11

12

13

Đang theo dõi

2. Đường tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P ≤43

L=12,5m

Ray 43≤P≤50,

L = 25m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

RA.108

Thay ray hỏng

Vật liệu

Ray

thanh

1

1

1

1

 

 

Lập lách

đôi

1

1

1

1

 

 

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

 

 

Vật liệu phụ

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

 

Nhân công 4,7/7

Máy thi công

công

3,439

3,299

4,520

4,375

 

 

Máy khoan, cắt ray

ca

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 

Kích dồn ray

ca

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 

 

 

14

15

16

17

Đang theo dõi

3. Đường tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P ≤43

L=12,5m

Ray 43≤P≤50,

L = 25m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

RA.108

Thay ray hỏng

Vật liệu

Ray

thanh

1

1

1

1

 

 

Lập lách

đôi

1

1

1

1

 

 

Bu lông, rông đen

cái

6

6

6

6

 

 

Vật liệu phụ

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

 

Nhân công 4,7/7

Máy thi công

công

3,439

3,299

5,351

4,971

 

 

Máy khoan, cắt ray

ca

0,25

0,25

0,25

0,25

 

 

Kích dồn Ray

ca

0,25

0,25

0,25

0,25

 

18

19

20

21

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi thay Ray trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.10900 Quay đảo ray mòn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Đăng ký phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

- Chuẩn bị mặt bằng để quay đảo;

- Đưa ray cũ ra ngoài, vận chuyển đến vị trí mặt bằng để quay đảo ray;

- Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

- Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.

Đang theo dõi

1. Đường tà vẹt gỗ

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P ≤43

L=12,5m

Ray 43≤P≤50,

L = 25m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

RA.109

Quay đảo ray mòn

Vật liệu

Dầu nhờn

Nhân công 4,7/7

kg công

0,25

3,461

0,25

3,325

0,35

5,391

0,35

4,432

 

 

 

 

10

11

12

13

Đang theo dõi

2. Đường tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P ≤43

L=12,5m

Ray 43≤P≤50,

L = 25m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

RA.109

Quay đảo ray mòn

Vật liệu

Dầu nhờn

Nhân công

Bậc thợ 4,7/7

kg

công

0,25

3,287

0,25

3,063

0,35

5,545

0,35

4,595

 

14

15

16

17

Đang theo dõi

3. Đường tà vẹt bê tông

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P ≤43

L=12,5m

Ray 43≤P≤50,

L = 25m

R(m)

<500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

RA.109

Quay đảo ray mòn

Vật liệu

Dầu nhờn

Nhân công 4,7/7

kg

công

0,25

3,287

0,25

3,063

0,35

5,545

0,35

4,595

 

19

20

21

22

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi quay đảo Ray trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11000 Sửa chữa cự li, gia khoan

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, phòng vệ thi công theo qui định, đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa, nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc, chỉnh sửa lại cự li, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm,

1435mm

Khổ lồng

TV gỗ

TV sắt

TVBT

TV gỗ

TVBT

RA.110

Sửa chữa cự li, gia khoan

Nhân công 4,5/7

công

1,568

1,438

1,486

2,327

3,467

 

10

11

12

13

14

Ghi chú:

- Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm;

- Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11100 Sửa chữa cự li khe ray hộ bánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, phòng vệ thi công theo qui định, đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa, nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc, chỉnh sửa lại cự li khe ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.111

Sửa cự ly khe ray hộ bánh

Nhân công 4,5/7

công

1,568

1,438

1,468

 

10

11

12

Đang theo dõi

RA.11200 Điều chỉnh khe hở mối

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Đo đạc khe hở mối, tính toán lượng dồn;

- Phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

- Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray;

- Dồn ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn;

- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, xiết phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt, ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn

Khổ 1000 mm, khổ 1435 mm, đường lồng

vị

Tà vẹt gỗ

Tà vẹt sắt

Tà vẹt bê tông

RA.112

Điều chỉnh khe hở mối

Vật liệu

Dầu nhờn

kg

0,1

0,15

0,15

 

 

Nhân công 4,7/7

công

0,079

0,085

0,109

 

 

Máy thi công

Kích dồn ray

ca

0,1

0,1

0,1

 

10

11

12

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

 

Đang theo dõi

RA.11300 Ke tà vẹt vuông góc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Ra đá trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;

- Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;

- Ke tà vẹt vuông góc;

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;

- Vào đá dưới đáy tà vẹt và trong ô tà vẹt;

- Chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại tà vẹt;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.113

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công 4,7/7

công

0,048

0,048

0,050

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

Tà vẹt BT các loại

RA.113

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công 4,7/7

công

0,053

0,056

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

Tà vẹt BT các loại

RA.113

Ke tà vẹt vuông góc

Nhân công 4,7/7

công

0,056

0,059

 

15

16

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11400 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Đo đạc đánh dấu vị trí tà vẹt cần điều chỉnh;

- Ra đá trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;

- Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;

- Điều chỉnh tà vẹt vuông góc, đúng vị trí;

- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;

- Vào đá dưới đáy tà vẹt và trong ô tà vẹt;

- Chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại tà vẹt;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1 thanh

 

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.114

Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Nhân công 4,7/7

công

0,600

0,630

0,650

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

Tà vẹt BT các loại

RA.114

Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Nhân công 4,7/7

công

0,660

0,670

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

Tà vẹt BT các loại

RA.114

Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

Nhân công 4,7/7

công

0,660

0,700

 

15

16

Ghi chú:

- Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11500 Thay các loại phụ kiện tà vẹt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Tháo phụ kiện cũ và thay phụ kiện mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.115

Thay các loại phụ kiện tà vẹt

Vật liệu

Phụ kiện tà vẹt các loại

Nhân công 3,5/7

cái

công

1

0,011

 

10

Ghi chú:

- Phụ kiện TV các loại là: Đinh, bu lông, căn, cóc

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11600 Thay đệm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;

- Tháo đệm cũ và thay đệm mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Xiết chặt lại phụ kiện;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.116

Thay đệm các loại

Vật liệu

Đệm các loại

Nhân công 3,5/7

cái

công

1

0,041

 

10

Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11700 Đóng đinh trồi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.117

Đóng đinh trồi

Nhân công 3,5/7

công

0,010

 

10

Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11800 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;

- Tháo bu lông mối, lập lách;

- Vệ sinh mối nối Ray, kiểm tra lỗ đinh;

- Trải rỉ, bối dầu lập lách;

- Nắn sửa bu lông mối, vệ sinh bôi dầu thân đinh;

- Lắp bu lông mối Ray, lập lách, kết hợp thay bu lông, lập lách hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.118

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Vật liệu

Sơn trắng

kg

0,02

 

 

Dầu nhờn

kg

0,20

 

 

Lập lách

đôi

0,05

 

 

Bu lông mối + rong đen

cái

0,40

 

 

Nhân công 4,0/7

công

0,125

 

 

 

 

10

Ghi chú:

- Trường hợp thay bu lông, lập lách thì áp dụng định mức thay bu lông, lập lách trên cầu;

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.11900 Làm lại nền đá lòng đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công; phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

- Ra đá trong ô tà vẹt; cuốc, nhặt sạch cỏ rác;

- Ke tà vẹt, đào phá cốt dưới đáy tà vẹt;

- Đầm nền tạo mui luyện thoát nước;

- Sàng đá, loại đất, đá bẩn;

- Điều chỉnh thanh tà vẹt vào đúng vị trí, xiết chặt phụ kiện;

- Vào đá lòng đường; chèn chặt tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.119

Làm lại nền đá lòng đường

Nhân công

Bậc thợ 4,5/7

công

1,350

1,350

1,410

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.119

Làm lại nền đá lòng đường

Nhân công 4,5/7

công

1,600

1,660

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.119

Làm lại nền đá lòng đường

Nhân công 4,5/7

công

2,250

2,330

 

15

16

Ghi chú:

- Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12000 Bổ sung đá vào đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Kiểm tra các chốt hãm trên thành toa xe; Xả đá trên toa xuống vị trí quy định;

- Rải đều đá xuống đường, vận chuyển điều hòa đá trong phạm vi 250m;

- Cảnh giới đảm bảo an toàn;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.120

Bổ sung đá vào đường

Vật liệu

Đá 2,5x5cm

Nhân công 3,5/7

m3

công

1,207

0,989

 

10

Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12100 Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Làm dầu, căn chỉnh phụ kiện, siết chặt phụ kiện đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm và đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.121

Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

Vật liệu

Dầu nhờn

Nhân công 3,5/7

kg

công

0,14

0,105

 

10

Đang theo dõi

2. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 10m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.121

Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

Vật liệu

Dầu nhờn

Nhân công 3,5/7

kg

công

0,21

0,150

 

20

Ghi chú:

- Đối với đường lắp ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12200 Nâng, giật, chèn đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Đo đạc khôi phục cọc tim đường; Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray; Siết chặt đinh đường, đặt kích nâng đường theo đúng cao độ đã đo; Vào đá những chỗ thiếu, chèn toàn bộ các thanh tà vẹt trong đoạn đường đã nâng; Ra đá hai đầu tà vẹt, giật đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; chèn tăng cường đầu mối; chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 100 m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.122

Nâng, giật,

Nhân công 4,7/7

công

12,84

13,98

17,60

 

chèn đường

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Kích 15t

ca

0,64

0,70

0,91

 

 

Máy thủy bình

ca

0,11

0,11

0,11

 

 

Máy toàn đạc

ca

0,05

0,05

0,05

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm và khổ lồng

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.122

Nâng, giật, chèn

Nhân công 4,7/7

công

15,67

20,36

 

đường

Máy thi công

 

 

 

 

 

Kích 15t

ca

0,64

0,91

 

 

Máy thủy bình

ca

0,11

0,11

 

 

Máy toàn đạc

ca

0,05

0,05

 

13

14

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12300 Làm vai đá đường sắt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật;

- Chân nền đá phải đảm bảo ngay thẳng, gọn gàng;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ 1435mm và khổ lồng

RA.123

Làm vai đá đường sắt

Nhân công 4,0/7

công

0,030

0,032

 

10

11

Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

RA.124

Sơn viết lại lý trình biển mốc

Vật liệu

Sơn màu

Nhân công 4,0/7

kg

công

0,005

0,008

0,005

0,009

 

10

11

Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12500 Sửa chữa đường ngang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Uốn hai đầu ray hộ luân đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển ray hộ luân, phối kiện, tấm đan trong phạm vi 1500m;

- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi vận chuyển;

- Lắp đặt đường ngang hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

Đường ngang không đặt

Ray hộ luân

RA.125

Sửa chữa đường ngang

Vật liệu

 

 

 

 

Ray hộ luân

m

2

2

-

Đinh tirơpông

cái

12

12

-

Tấm đan + gối kê + Thanh giằng

m2

0,65

-

0,8

Cấp phối nhựa

m3

-

0,163

-

Thanh chống K

thanh

2

2

-

Thanh chống tấm đan

thanh

-

-

4

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,7/7

Máy thi công

công

2,35

2,97

2,15

Lu bánh thép 10t

ca

-

0,013

-

Máy cắt MCD218

ca

-

0,024

-

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

RA.125

Sửa chữa đường ngang

Vật liệu

 

 

 

Ray hộ luân

m

2

2

Đinh tirơpông

cái

16

16

Tấm đan (80x60x10)+gối kê+thanh giằng

tấm

1,66

-

Cấp phối nhựa

m3

-

0,22

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,7/7

công

2,58

3,26

Máy thi công

Lu bánh thép 10t

ca

-

0,013

Máy cắt MCD218

ca

-

0,024

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

RA.125

Sửa chữa đường ngang

Vật liệu

 

 

 

Ray hộ luân

m

3

3

Đinh tipơrông

cái

24

24

Tấm đan (80x60x10)

+gối kê+thanh giằng

tấm

1,25

-

Cấp phối nhựa

m3

-

0,186

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,7/7

Máy thi công

công

3,09

3,91

Lu bánh thép 10t

ca

-

0,013

Máy cắt MCD218

ca

-

0,024

 

15

16

Đang theo dõi

4. Đường lát tấm đan cao su

Đơn vị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.125

Sửa chữa đường ngang

Vật liệu

Tấm đan T1

Tấm

1

 

 

Tấm đan trong T1A

Tấm

2

 

 

Tấm đan ngoài T2

Tấm

2

 

 

Gối kê chữ nhật

Cái

2

 

 

Gối kê chữ T

Cái

2

 

 

Phụ kiện liên kết tấm đan đồng bộ

Bộ

1

 

 

Vật liệu khác

%

0,5

 

 

Nhân công 4,7/7

công

2,35

 

17

Đang theo dõi

RA.12600 Kiểm tra định kỳ đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công;

- Kiểm tra cự ly, phương hướng, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, nền đường, thoát nước, biển báo, kè, ốp mái ta luy,...;

- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.

Đơn vị tính: 1km/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

RA.126

Kiểm tra định kỳ đường

Nhân công 4,0/7

công

0,68

0,70

 

10

11

Đang theo dõi

RA.12700 Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi <=300m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.127

Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

Nhân công 3,0/7

công

0,741

 

10

Đang theo dõi

RA.12800 Giật đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định

- Ra đá hai đầu thanh tà vẹt

- Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vào đá, đầm lại băng két

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 100 m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.128

Giật đường

Nhân công 5,0/7

công

1,40

1,50

1,60

Máy thi công

Kích 15t

ca

0,11

0,12

0,13

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.128

Giật đường

Nhân công 5,0/7

Máy thi công

Kích 15t

công

 

ca

1,70

 

0,11

2,60

 

0,13

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường lồng

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.128

Giật đường

Nhân công 5,0/7

Máy thi công

Kích 15t

công

 

ca

2,00

 

0,11

2,90

 

0,13

 

15

16

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.12900 Nâng đường, chèn tà vẹt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định

- Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray

- Siết đinh đường bị lỏng

- Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích, nâng đường theo cao độ đã đo

- Vào đá những chỗ thiếu, chèn đá toàn bộ thanh tà vẹt đã nâng

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.129

Nâng đường, chèn tà vẹt

Nhân công 4,0/7

công

0,052

0,059

0,080

Máy thi công

Kích 15t

ca

0,011

0,012

0,013

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.129

Nâng đường, chèn tà vẹt

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Kích 15t

công

 

ca

0,063

 

0,011

0,086

 

0,013

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.129

Nâng đường, chèn tà vẹt

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Kích 15t

công

 

ca

0,065

 

0,011

0,089

 

0,013

 

15

16

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.13000 Sàng đá ô phụt bùn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định

- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường

- Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Vào đá, chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két, Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Đường khổ 1000mm

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TV sắt

TVBT các loại

RA.130

Sàng đá ô phụt

bùn

Nhân công 4,5/7

công

0,170

0,222

0,260

 

10

11

12

Đang theo dõi

2. Đường khổ 1435mm

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.130

Sàng đá ô phụt bùn

Nhân công 4,5/7

công

0,252

0,369

 

13

14

Đang theo dõi

3. Đường khổ lồng

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ

TVBT các loại

RA.130

Sàng đá ô phụt bùn

Nhân công 4,5/7

công

0,284

0,398

 

15

16

Ghi chú:

- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

Đang theo dõi

RA.13100 Thay thanh đầu hàng rào

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

- Tháo thanh đầu hàng rào, lắp thanh đầu hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.131

Thay thanh đầu hàng rào

Vật liệu

Thanh đầu hàng rào

Bu lông Φ16- Φ18

Nhân công 3,5/7

 

thanh

cái

công

 

0,303

2,727

0,175

 

10

Đang theo dõi

RA.13200 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Tháo, nắn sửa, lắp đặt hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.132

Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

Nhân công 3,5/7

công

0,135

 

10

Đang theo dõi

RA.13300 Thay phụ kiện liên kết

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

- Tháo, lắp phụ kiện liên kết đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.133

Thay phụ kiện liên kết

Vật liệu

Bu lông Φ16- Φ18

Nhân công 3,5/7

cái

công

9,000

0,116

 

10

Đang theo dõi

RA.13400 Sửa, Siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Sửa siết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.134

Sửa, siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

Nhân công 4,0/7

công

0,012

 

10

Đang theo dõi

RA.13500 Sơn phản quang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Sơn phản quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.135

Sơn phản quang

Vật liệu

Sơn

Nhân công 3,5/7

kg

công

0,800

0,187

 

10

Đang theo dõi

RA.13600 Sửa chữa tường kè, rãnh bằng đá xây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

- Vận chuyển trong phạm vi 30m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.136

Sửa chữa tường kè bằng đá xây

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,2

 

 

Đá dăm 4x6

m3

0,057

 

 

Vữa XM #100

m3

0,42

 

 

Nhân công 3,5/7

công

1,636

 

 

 

 

10

Đang theo dõi

RA.13700 Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m;

- Phòng vệ đảm bảo an toàn giao thông; ra đá trong ô tà vẹt, tháo tà vẹt đưa ra vai đường;

- Đào phá cốt trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt; xếp chồng nề tà vẹt gỗ;

- Đào bỏ lớp đất yếu bị lún trồi, rải vải địa kỹ thuật;

- Đắp hoàn trả lại nền đường bằng cấp phối đá dăm, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; lắp tà vẹt, tháo dỡ chồng nề, vào đá và chèn chặt tà vẹt, hoàn thiện vai đá;

- Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RA.137

Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ

Vật liệu

Cấp phối đá dăm

m3

2,30

 

 

Vải địa kỹ thuật

m2

8,1

 

 

Tà vẹt gỗ

m3

0,0154

 

 

Vật liệu khác

%

3

 

 

Nhân công 4,5/7

công

5,58

 

 

Máy thi công

Đầm cóc

ca

0,25

 

 

 

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG II: GHI KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG

Đang theo dõi

RB.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.100

Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

Nhân công 3,5/7

công

1,278

 

10

Đang theo dõi

RB.10100 Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công; ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường;

- Sàng đá trong ô tà vẹt đến độ sâu thiết kế;

- Dưới đáy ô tạo mui luyện có độ dốc theo quy định;

- Vào đá sau khi sàng; chèn lại tà vẹt; Làm lại băng két;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường

Đơn vị tính: 1 ô

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

RB.101

Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

Nhân công 4,5/7

công

0,218

0,371

0,438

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.10200 Thay tà vẹt ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu;

- Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu hồi vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m;

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Tà vẹt ghi (gỗ và composit)

Đang theo dõi

1.1 Khổ đường 1000mm và 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00÷2,9

Tà vẹt

3,05÷3,95

Tà vẹt

4,1÷4,83

RB.102

Thay tà vẹt gỗ ghi

Vật liệu

Tà vẹt ghi

Phụ kiện tà vẹt ghi đồng bộ

Vật liệu khác

Nhân công 5,0/7

thanh

thanh

%

công

1

1

0,5

0,60

1

1

0,5

0,68

1

1

0,5

0,80

 

10

11

12

Đang theo dõi

1.2 Khổ đường lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00 ÷2,9

Tà vẹt

3,05 ÷3,95

Tà vẹt

4,1 ÷4,83

RB.102

Thay tà vẹt gỗ ghi

Vật liệu

Tà vẹt ghi

Phụ kiện tà vẹt ghi đồng bộ

Vật liệu khác

Nhân công 5,0/7

 

thanh

thanh

%

công

 

1

1

0,5

0,62

 

1

1

0,5

0,72

 

1

1

0,5

0,88

 

13

14

15

Đang theo dõi

2. Tà vẹt bê tông ghi

Đang theo dõi

2.1 Khổ đường 1000mm và 1435mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt

2,00

÷2,9

Tà vẹt

3,05

÷3,95

Tà vẹt

4,1

÷4,83

RB.102

Thay tà vẹt bê tông ghi

Vật liệu

Tà vẹt bê tông + phụ kiện đồng bộ

thanh

1

1

1

 

 

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

 

 

Nhân công 5,0/7

công

1,22

1,25

1,27

 

16

17

18

Đang theo dõi

2.3 Khổ đường lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00 ÷2,9

Tà vẹt

3,05 ÷3,95

Tà vẹt

4,1 ÷4,83

RB.102

Thay tà vẹt bê tông ghi

Vật liệu

Tà vẹt bê tông + phụ kiện đồng bộ

thanh

1

1

1

 

 

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

 

 

Nhân công 5,0/7

công

1,23

1,27

1,29

 

19

20

21

Đang theo dõi

RB.10300 Sửa chữa đinh các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Sửa chữa đinh đường; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm và

1435mm

Khổ lồng

RB.103

Sửa chữa đinh các loại

Nhân công 3,5/7

công

0,939

0,965

 

10

11

Đang theo dõi

RB.10400 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;

- Tháo bu lông mối, lập lách; Vệ sinh mối nối ray, kiểm tra lỗ đinh;

- Trải rỉ, bôi dầu lập lách; Nắn sửa bu lông mối, vệ sinh bôi dầu thân đinh;

- Lắp bu lông mối ray, lập lách, kết hợp thay bu lông, lập lách hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.104

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Vật liệu

Sơn trắng

Dầu nhờn

Lập lách

Bu lông mối + rong đen

Nhân công

Bậc thợ 4,0/7

 

kg

kg

đôi

cái

 

công

 

0,02

0,20

0,05

0,40

 

0,125

Đang theo dõi

RB.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa;

- Nới lỏng bu lông cóc, nêm nót chân cóc;

- Chỉnh sửa lại cự ly, căn chỉnh lại đệm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;

- Siết lại phụ kiện;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

RB.105

Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

Nhân công 4,5/7

công

2,195

3,098

3,189

 

10

20

30

Đang theo dõi

RB.10600 Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;

- Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt đảm bảo yêu cầu;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 01 lần/bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.106

Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt

Vật liệu

Dầu nhờn

Nhân công 3,5/7

kg

công

0,45

0,125

 

10

Đang theo dõi

RB.10700 Ke tà vẹt vuông góc TVG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Ra đá, trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;

- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt;

- Ke tà vẹt đúng vị trí, kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;

- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại thanh tà vẹt mới ke;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

RB.107

Ke tà vẹt vuông góc - TVG

Nhân công 4,7/7

công

0,019

0,020

0,028

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.10800 Sửa chữa thanh giằng liên kết

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Lau dầu, chấm dầu bu lông giằng, căn chỉnh lại thanh giằng;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

RB.108

Sửa chữa thanh giằng liên kết

Nhân công 4,0/7

công

1,680

1,750

1,877

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.10900 Bổ sung điều hoà đá vào ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

- Kiểm tra các chốt hãm trên thành toa xe;

- Xả đá trên toa xuống vị trí quy định;

- Rải đều đá xuống ghi, vận chuyển điều hòa đá trong phạm vi 50m;

- Cảnh giới đảm bảo an toàn;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.109

Bổ sung đá điều hòa đá vào ghi

Vật liệu

Đá 2,5x5cm

Nhân công 3,5/7

 

m3

công

 

1,207

0,921

 

10

Đang theo dõi

RB.11000 Nâng giật chèn tổng hợp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Nâng giật chèn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

Khổ
1000mm

Khổ
1435mm

Khổ
lồng

RB.110

Nâng giật chèn
tổng hợp

Nhân công 4,7/7
Máy thi công
Kích 15t

công
 

ca

4,397


0,210

7,547


0,210

7,652


0,210

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.11100 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ

1435mm

Khổ lồng

RB.111

Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

Nhân công 4,7/7

Công

2,306

3,071

3,194

Máy thi công

Kích 15t

 

ca

 

0,105

 

0,105

 

0,105

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.11200 Thay lưỡi ghi

Thành phần công việc:

- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m;

- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ;

- Thay lưỡi ghi mới;

- Thu hồi vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m;

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công
việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

RB.112

Thay lưỡi

Vật liệu
Lưỡi ghi
Đệm gót
Đệm đầu
Đệm trượt
Đinh đệm trượt
Móng trâu
Thanh giằng
Đinh
Đệm củ đậu lưỡi ghi
Đinh suốt
Đinh tia rơ phông
Đệm chung
Bu lông suốt ngang
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7

 

cái
tấm
tấm
cái
cái
cái
cái
%
công

 

1
1
1
10
40
8
3

 

 

 

 

 


0,5
3,89

 

1
 

 

10
 

7
3
44
1
4
6
6


0,5
4,15

 

1
 

 

10
 

10
3

 

1


16
10
5
0,5
5,82

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.11300 Thay tâm ghi

Thành phần công việc:

- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m;

- Tháo dỡ tâm ghi cũ;

- Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu hồi vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m;

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công
việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ

1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

RB.113

Thay tâm ghi

Vật liệu
Tâm ghi
Đệm tâm ghi
Củ đậu + suốt
Đệm chung tâm ghi
Đệm gót tâm ghi
Củ đậu
Đinh suốt
Đinh tia rơ phông
Đinh suốt - cóc
Đinh suốt - củ đậu
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7

 

cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
cái
%
công

 

1
1
18
3
1

 

 

 

 


0,5
5,64

 

1
1

 

3
1
8
13

 

 


0,5
6,57

 

1
1

 

3
 

10
 

16
12
10
0,5
8,16

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.11400 Thay ray cơ bản

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu, mặt bằng tới vị trí thi công;

- Kiểm tra, đo đạc ray cũ, ray mới; dồn ray đảm bảo khe hở mối tiêu chuẩn;

- Phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

- Đưa ray cũ ra ngoài, đưa ray mới vào đúng vị trí;

- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly;

- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường;

- Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.114

Thay ray cơ bản

Vật liệu
Ray
Lập lách
Bu lông, rông đen
Nhân công 6,0/7
Máy thi công
Máy khoan, cắt ray
Kích dồn ray

thanh
đôi
cái
công


ca
ca

1
1
6
3,439


0,25
0,25

       

10

Đang theo dõi

RB.11500 Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

Thành phần công việc:

- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m;

- Tháo dỡ ray hộ luân cũ;

- Lắp ray hộ luân mới đảm báo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m;

- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.115

Thay ray hộ luân ghi

Vật liệu
Ray hộ luân
Đệm
Củ đậu
Suốt
Đinh tirơpông
Móng trâu
Vật liệu khác
Nhân công 4,7/7

 

thanh
cái
cái
cái
cái
cái
%
công

 

1

7

5
10
28
4
0,5
3,65

       

10

Đang theo dõi

RB.11600 Thay bu lông các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo, thay bu lông các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.116

Thay bu lông các
loại

Vật liệu
Bu lông các loại
Nhân công
Bậc thợ 3,5/7

cái


công

1


0,036

       

10

Đang theo dõi

RB.11700 Thay lập lách

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;

- Thay lập lách;

- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.117

Thay lập lách

Vật liệu
Lập lách
Sơn
Nhân công 4,0/7

Bộ
kg
công

1
0,190
0,172

       

10

Đang theo dõi

RB.11800 Thay đệm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Thay đệm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.118

Thay đệm các loại

Vật liệu
Đệm các loại
Nhân công 3,5/7

cái
công

1
0,106

       

10

Đang theo dõi

RB.11900 Thay đinh các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Thay đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.119

Thay đinh các loại

Vật liệu
Đinh các loại
Nhân công 3,5/7

cái
công

1
0,011

       

10

Đang theo dõi

RB.12000 Thay thanh giằng lưỡi ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo phụ kiện liên kết thanh giằng lưỡi ghi và thay thanh giằng lưỡi ghi mới
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.120

Thay thanh giằng
lưỡi ghi

Vật liệu
Thanh giằng lưỡi ghi
Nhân công 3,5/7

cái
công

1
0,104

       

10

Đang theo dõi

RB.12100 Điều chỉnh khe hở mối ray

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Phòng vệ ngừng tàu;

- Nới lỏng liên kết tà vẹt và ray, ray với ray;

- Dịch chuyển ray, điều chỉnh khe hở theo đúng tiêu chuẩn;

- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.121

Điều chỉnh khe hở mối ray

Vật liệu
Dầu nhờn
Nhân công 4,7/7
Máy thi công
Kích dồn ray

kg

công


ca

0,2

5,475


0,125

       

10

Đang theo dõi

RB.12200 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sửa cự ly, đo kiểm tra, chỉnh tâm ghi lưỡi ghi;

- Nêm trám siết bu lông, đóng đinh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

Khổ
1000mm

Khổ
1435mm

Khổ
lồng

RB.122

Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

Nhân công 6,0/7

công

3,452

3,927

4,760

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.12300 Làm băng két, nền đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kéo đá lên vào ô tà vẹt và lòng đường;

- San nền đá trong lòng tà vẹt;

- San nền băng két;

- Đầm mái đá;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.123

Làm băng két, nền đá

Nhân công 4,0/7

công

0,852

       

10

Đang theo dõi

RB.12400 Viết lý trình điểm đo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Cạo bỏ các vết sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;

- Sơn viết lại lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm và 1435mm

Khổ lồng

RB.124

Sơn viết lại lý trình biển mốc

Vật liệu
Sơn đen
Sơn trắng
Nhân công 4,0/7

kg
kg
công

0,5
0,5
0,705

0,5
0,5
0,705

 

 

   

10

11

Đang theo dõi

RB.12500 Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi 300m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RB.125

Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

Nhân công 3,0/7

công

0,741

       

10

Đang theo dõi

RB.12600 Làm lại nền đá ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công; phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

- Ra đá trong ô tà vẹt; cuốc, nhặt sạch cỏ rác;

- Ke tà vẹt, đào phá cốt dưới đáy tà vẹt; đầm nền tạo mui luyện thoát nước;

- Sàng đá, loại đất, đá bẩn; điều chỉnh thanh tà vẹt vào đúng vị trí, xiết chặt phụ kiện;

- Vào đá lòng đường; chèn chặt tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần
hao phí

Đơn
vị

Khổ
1000mm

Khổ
1435mm

Khổ
lồng

RB.126

Làm lại nền đá ghi

Nhân công 4,5/7

công

24,25

29,05

35,09

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.12700 Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa;

- Sửa chữa cự ly, tung hoàng độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Chèn tà vẹt, chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ
thuật; siết lại phụ kiện, căn chỉnh thanh giằng;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính:1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần
hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm

Khổ 1435mm

Khổ lồng

RB.127

Sửa chữa cự ly,
phương hướng,
thủy bình ghi

Nhân công 4,5/7

công

6,181

7,919

8,260

 

 

 

 

10

11

12

Đang theo dõi

RB.12800 Kiểm tra định kỳ ghi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kiểm tra cự ly, tung hoành độ, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, nền đường, thoát nước,…;

- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.

Đơn vị tính: 1 bộ/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần
hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm và 1435mm

Khổ lồng

RB.128

Kiểm tra định kỳ ghi

Nhân công 4,0/7

công

0,123

0,131

 

 

   

10

12

Đang theo dõi
CHƯƠNG III: CẦU ĐƯỜNG SẮT
Đang theo dõi

RC.10000 Phát quang cây dại quanh mố cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.100

Phát quang cây dại quanh mố cầu

Nhân công 3,0/7

công

0,032

 

10

Đang theo dõi

RC.10100 Vệ sinh đỉnh mố cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.101

Vệ sinh đỉnh mố cầu

Nhân công 3,0/7

công

0,36

Đang theo dõi

RC.10200 Vệ sinh đỉnh trụ cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.102

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

Nhân công 3,0/7

công

0,43

 

10

Đang theo dõi

RC.10300 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

Thành phần công việc:

-Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

-Vệ sinh tạo nhám những chỗ bị hư hỏng;

-Trộn vữa và trám vá lại những chỗ bị hư hỏng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

-Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.103

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

Vật liệu

Vữa XM #100

Nhân công 4,0/7

m3

công

0,030

1,944

 

10

Đang theo dõi

RC.10400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m;

- Chọn đá, xếp đá, chèn kỹ theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Tưới nước bảo dưỡng;

- Thu dọn vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh khu vực công trường.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.104

Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu

Vật liệu

Đá hộc

m3

1,22

 

 

Đá dăm 4x6cm

m3

0,1

 

 

Vữa XM #100

m3

0,07

 

 

Nhân công 4,0/7

công

2,61

 

10

Đang theo dõi

RC.10500 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh, sơn mốc đo nước, kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ cầu đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.105

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

Vật liệu

Sơn

Nhân công 4,0/7

kg

công

0,063

0,088

 

10

Đang theo dõi

RC.10600 Kiểm tra dầm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.106

Kiểm tra dầm các loại

Nhân công 4,0/7

công

0,214

 

10

Đang theo dõi

RC.10700 Thay tà vẹt tường chắn đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo liên kết ray với tà vẹt;

- Vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài;

- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí thi công;

- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ lồng

Khổ

1435mm

Khổ

1000mm

RC.107

Thay tà vẹt

Vật liệu

 

 

 

 

 

tường chắn đá

Tà vẹt gỗ

thanh

1

1,000

1

 

 

Đệm sắt

cái

3

2

2

 

 

Định Cram phông

cái

9

6

6

 

 

Nhân công 4,7/7

công

0,971

0,875

0,846

 

10

 

 

Đang theo dõi

RC.10800 Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Khổ

lồng

Khổ

1435mm

Khổ

1000mm

RC.108

Sửa chữa phương hướng, cự ly thủy bình

Nhân công 4,5/7

công

0,184

0,176

0,161

Máy thi công

 

 

 

 

Kích 15t

ca

0,054

0,038

0,033

 

10

11

12

Đang theo dõi

RC.10900 Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông móc;

- Cạo bỏ lớp sơn cũ làm vệ sinh bề mặt;

- Sơn bu lông móc, bắt siết bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.109

Bảo dưỡng các loại bu lông móc

Vật liệu

Sơn

kg

0,012

 

 

Bàn chải sắt

cái

0,100

 

 

Nhân công 3,5/7

công

0,035

Đang theo dõi

RC.11000 Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông móc cộng vòng đệm;

- Thay, lắp bu lông móc cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.110

Thay bu lông móc cộng vòng đệm

Vật liệu

Bu lông móc cộng vòng đệm

Nhân công 3,5/7

cái

công

1

0,006

 

10

Đang theo dõi

RC.11100 Bảo dưỡng ray hộ bánh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Cạo rỉ, sơn ray hộ bánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.111

Bảo dưỡng ray hộ bánh

Vật liệu

Sơn

Nhân công 4,0/7

kg

công

0,200

0,098

 

10

Đang theo dõi

RC.11200 Bảo dưỡng ray đầu thoi

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Cạo rỉ, sơn trắng, lau dầu mỡ, siết chặt bu lông đầu thoi;

- Tạo nhám, trám vá bê tông đầu thoi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.112

Bảo dưỡng ray đầu thoi

Vật liệu

Sơn

kg

0,004

 

 

Dầu mỡ

kg

0,003

 

 

Vữa

m3

0,005

 

 

Nhân công 4,0/7

công

0,288

 

 

 

 

10

Đang theo dõi

RC.11300 Siết chặt đinh tia rơ phông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Siết chặt đinh tia rơ phông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.113

Siết chặt đinh tia rơ phông

Nhân công 3,5/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

RC.11400 Thay tà vẹt cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray;

- Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray;

- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt;

- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Khổ đường 1000mm

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt gỗ

TV Composit

L ≤2,85 (m)

L >2,85 (m)

L ≤2,85 (m)

L >2,85 (m)

RC.114

Thay tà vẹt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

cầu

Tà vẹt

thanh

1

1

1

1

 

 

Phụ kiện TV composit đồng bộ

thanh

1

1

1

1

 

 

Đinh xoắn

cái

6

6

 

 

 

 

Đệm sắt

cái

2

2

 

 

 

 

Đinh Cram phông

cái

10

10

 

 

 

 

Vật liệu khác

%

1,0

1,0

0,5

0,5

 

 

Nhân công 4,7/7

Máy thi công

công

2,651

3,254

3,333

3,576

 

 

Máy khoan 0.8kW

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

 

 

Kích 15t

ca

0,317

0,317

0,317

0,317

 

 

Máy khác

%

2,5

2,5

2,5

2,5

 

10

11

12

13

Đang theo dõi

2. Khổ đường 1435mm và khổ lồng

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1435mm

Khổ lồng

TV gỗ

TV composit

TV gỗ

TV composit

RC.114

Thay tà

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

vẹt cầu

Tà vẹt

thanh

1

1

1

1

 

 

Phụ kiện TV composit đồng bộ

thanh

 

1

 

1

 

 

Đinh xoắn

cái

6

 

9

 

 

 

Đệm sắt

cái

2

 

3

 

 

 

Đinh Cram phông

cái

10

 

15

 

 

 

Vật liệu khác

%

1,0

0,5

1,0

0,5

 

 

Nhân công

Bậc thợ 4,7/7

Máy thi công

công

2,844

3,576

3,245

4,080

 

 

Máy khoan 0.8kW

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

 

 

Kích 15t

ca

0,317

0,317

0,317

0,317

 

 

Máy khác

%

2,5

2,5

2,5

2,5

 

14

15

16

17

Ghi chú: Trường hợp cầu không sử dụng đệm sắt thì không tính hao phí vật liệu đệm sắt và đinh Cram phông, nếu dùng đệm sắt thì không tính đinh xoắn.

Đang theo dõi

RC.11500 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Cạo rỉ, sơn ray gờ, sắt góc gờ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.115

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

Vật liệu

Sơn

Nhân công 4,0/7

kg

công

0,200

0,196

 

10

Đang theo dõi

RC.11600 Bảo dưỡng gỗ gờ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt, sơn cạo gỉ;

-Bạt trám những chỗ bị hư hỏng;

-Căn chỉnh hoàn thiện lắp bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

-Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

-Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.116

Bảo dưỡng gỗ gờ

Vật liệu

Sơn

Bàn chải sắt

Nhân công 3,7/7

kg

cái

công

0,036

0,283

0,119

 

10

Đang theo dõi

RC.11700 Thay tà vẹt đà ô tô

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí tập kết, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt;

- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ lồng

Khổ 1000mm và khổ 1435mm

RC.117

Thay tà vẹt đà ô tô

Vật liệu

Tà vẹt gỗ

Bu lông cóc + vòng đệm

Đinh tia rơ phông

Nhân công 3,7/7

thanh

cái

cái

công

1

2

12

2,281

1

2

10

1,940

 

10

11

Đang theo dõi

RC.11800 Thay bản mặt cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Tháo bản mặt cầu cũ ra vị trí tập kết, lắp bản mặt cầu mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bản mặt cầu bằng gỗ khổ 1m

Bản mặt cầu bê tông khổ 1435mm

Bản mặt cầu bê tông khổ lồng

RC.118

Thay bản mặt cầu

Vật liệu

Bản mặt cầu

m2

1

1

1

 

 

Nhân công 3,7/7

công

0,719

0,776

0,898

 

10

11

12

Đang theo dõi

RC.11900 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông mối nối ray ra vị trí tập kết;

- Cạo rỉ sơn lập lách, bu lông mối nối ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.119

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

Vật liệu

Sơn

kg

0,190

Bàn chải sắt

cái

0,200

Dầu nhờn

kg

0,200

Nhân công 4,0/7

công

0,123

 

 

 

 

10

Đang theo dõi

RC.12000 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;

- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.120

Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

Vật liệu

Bu lông mối cộng vòng đệm

Nhân công 3,5/7

cái

công

1

0,011

 

10

Đang theo dõi

RC.12100 Thay lập lách trên cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;

- Thay sắt mối, lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.121

Thay lập lách trên cầu

Vật liệu

Lập lách

Sơn

Nhân công 3,5/7

cái

kg

công

1,000

0,190

0,169

 

10

Đang theo dõi

RC.12200 Siết bu lông dầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Siết bu lông dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.122

Siết bu lông dầm

Nhân công 4,0/7

công

0,044

 

10

Đang theo dõi

RC.12300 Thay thế bu lông dầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tháo bu lông dầm cũ; thay thế bu lông dầm mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.123

Thay thế bu lông dầm

Vật liệu

Bu lông dầm

Nhân công 4,0/7

cái

công

1

0,068

 

10

Đang theo dõi

RC.12400 Thay ray trên cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; tổ chức phòng vệ theo qui định;

- Tháo bộ liên kết ray với ray, ray với tà vẹt;

- Tháo ray cũ, lắp ray mới vào đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn
vị

Ray
L=12,5m

Ray
L=25m

RC.124

Thay ray trên cầu

Vật liệu
Ray
Dầu nhờn
Lập lách
Bu lông, rong đen
Nhân công 5,0/7

thanh
kg
đôi
cái
công

1,000
0,350
1,000
6,000
3,938

1,000
0,350
1,000
6,000
6,161

 

 

   

10

20

Đang theo dõi

RC.12500 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 chỗ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.125

Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

Nhân công 3,5/7

công

0,075

 

10

Đang theo dõi

RC.12600 Đệm ray treo tà vẹt treo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Đệm ray treo tà vẹt treo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 chỗ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

RC.126

Đệm ray treo tà vẹt treo

Vật liệu

Tấm tôn dày 0,5-2mm

Nhân công

Bậc thợ 3,7/7

kg

 

công

0,143

 

0,053

 

10

Đang theo dõi

RC.12700 Bảo dưỡng gối cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kiểm tra vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 gối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.127

Bảo dưỡng gối cầu

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,167

Dầu nhờn

kg

0,120

Mỡ nhờn

kg

0,120

Nhân công 3,7/7

 

công

0,766

 

10

Đang theo dõi

RC.12800 Thay bản bộ hành

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Thay bản bộ hành đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m 2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.128

Thay bản bộ hành

Vật liệu

 

 

Bản bộ hành

m2

1

Nhân công 3,7/7

 

công

0,753

 

10

Đang theo dõi

RC.12900 Bảo dưỡng lan can tay vịn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Nới bu lông, lau dầu mỡ, siết chắt bu lông lan can tay vịn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.129

Bảo dưỡng lan can tay vịn

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,075

Mỡ nhờn

kg

0,075

Dầu nhờn

kg

0,075

Nhân công 3,5/7

 

công

0,068

 

10

Đang theo dõi

RC.13000 Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt, sơn cầu 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.130

Gõ, cạo rỉ sơn 3 nước

Vật liệu

 

 

Sơn chống gỉ

kg

0,143

Sơn màu

kg

0,240

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

 

công

1,75

 

 

 

 

10

Đang theo dõi

RC.13100 Sơn viết lý trình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Cạo rỉ, sơn viết lý trình tà vẹt, kết cấu nhịp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.131

Sơn viết lý trình

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,080

Nhân công 4,0/7

 

công

0,015

 

10

Đang theo dõi

RC.13200 Bảo dưỡng ván tuần cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Sửa chữa bập bênh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thay tấm ván tuần cầu bị hỏng;

- Bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.132

Bảo dưỡng ván tuần cầu

Vật liệu

 

 

Dây thép

kg

0,010

Ván tuần cầu

m 2

0,096

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công 3,7/7

 

công

0,083

 

10

Đang theo dõi

RC.13300 Bảo dưỡng khe co giãn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu tới vị trí thi công;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cạo gỉ mối hàn bị bong bật, hàn lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.133

Bảo dưỡng khe co giãn

Vật liệu

 

 

Que hàn

kg

0,978

Vật liệu khác

%

5,0

Nhân công 4,0/7

công

0,34

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23kW

ca

0,085

Máy phát điện 2,4kW

ca

0,085

 

10

Đang theo dõi

RC.13400 Ke tà vẹt vuông góc - TVC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Nới lỏng phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt;

- Ke tà vẹt vuông góc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.134

Ke tà vẹt vuông góc - TVC

Nhân công 4,7/7

công

0,179

 

10

Đang theo dõi

RC.13500 Thay ống thoát nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 30 m, đảm bảo an toàn giao thông;

- Lắp dựng dàn giáo;

- Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng;

- Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống;

- Thu dọn công trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

60

100

150

RC.135

Thay thế ống thoát nước

Vật liệu

 

 

 

 

Ống nhựa

m

1,10

1,10

1,10

Cồn rửa

kg

0,036

0,049

0,061

Nhựa dán

kg

 

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,751

0,766

0,781

 

10

20

30

Đang theo dõi

RC.13600 Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố trụ cầu.

Đơn vị tính: 1 cầu/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.136

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Nhân công 3,5/7

công

0,83

 

10

Đang theo dõi

RC.13700 Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố trụ cầu.

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.137

Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

Nhân công 3,5/7

công

0,04

 

10

Đang theo dõi

RC.13800 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh sạch sẽ mặt cầu, lan can, ống thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.138

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

Nhân công 3,0/7

công

0,096

 

10

Đang theo dõi

RC. 13900 Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Làm tơi cát và phơi khô, vệ sinh thùng đựng cát (nước)

- Cho cát (nước) vào thùng.

Đơn vị tính: 1 thùng

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.139

Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

Nhân công 3,5/7

công

0,205

 

10

Đang theo dõi

RC.14000 Bôi mỡ gối cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh sạch sẽ gối cầu, bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 gối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.140

Bôi mỡ gối cầu

Vật liệu

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

0,2

Vật liệu khác

%

5,0

Nhân công 3,0/7

công

0,3

 

10

Đang theo dõi

RC.14100 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Trát vữa chỗ nứt, vỡ, bung mạch vữa xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Phát quang cây cỏ quanh khu vực, dọn sạch rác, vệ sinh sạch sẽ kè hướng dòng, công trình phòng hộ.

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Trát vữa cho 1m3 vữa xi măng

Phát quang, vệ sinh cho 1m2

RC.141

Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

Vật liệu

 

 

 

Vữa XM #100

m3

1,05

-

Vật liệu khác

%

0,5

-

Nhân công 4,0/7

công

9,45

0,30

 

10

11

Đang theo dõi

RC. 14200 Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu, xa thân

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kiểm tra, đánh dấu các vị trí đinh cần tu sửa, tiến hành chêm đinh, đóng lại đinh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RC.142

Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

Nhân công 3,5/7

công

0,029

 

10

Đang theo dõi

RC.14300 Kiểm tra định kỳ cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công;

- Kiểm tra cự ly, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, ray, mố trụ, tường đầu, tường cánh, công trình điều tiết dòng chảy, lòng sông, suối,...;

- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.

Đơn vị tính: 100 m/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm và 1435mm

Khổ lồng

RC.143

Kiểm tra định kỳ cầu

Nhân công 4,0/7

công

0,510

0,561

 

10

11

Đang theo dõi

CHƯƠNG IV: CỐNG ĐƯỜNG SẮT

Đang theo dõi

RD.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RD.100

Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

Nhân công 3,0/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

RD.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m 3 /lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RD.101

Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống

Nhân công 3,0/7

công

0,970

 

10

Đang theo dõi

RD.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Đục các vết nứt và tạo nhám, vệ sinh và trát vá các vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RD.102

Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

Vật liệu

 

 

Vữa XM #100

m3

0,020

Vật liệu khác

%

1,00

Nhân công 4,0/7

 

công

0,324

 

10

Đang theo dõi

RD.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Chải và rửa sạch những chỗ bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Sửa chữa các hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m 2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RD.103

Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

Vật liệu

 

 

Vữa XM #100

m3

0,020

Đá hộc

-

0,549

Đá dăm 4x6cm

-

0,027

Vật liệu khác

%

1,00

Nhân công 4,0/7

 

công

0,487

 

10

Đang theo dõi

RD.10400 Sơn viết lý trình

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh bề mặt vị trí để sơn;

- Sơn viết lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RD.104

Sơn viết lý trình

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,083

Nhân công 4,0/7

công

0,030

 

10

Đang theo dõi

RD.10500 Kiểm tra định kỳ cống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kiểm tra thân cống, tường đầu, tường cánh, sân cống thượng lưu và hạ lưu;

- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra;

Đơn vị tính: 100m/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RD.105

Kiểm tra định kỳ cống

Nhân công 4,0/7

công

0,76

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG V: HẦM ĐƯỜNG SẮT

Đang theo dõi

RE.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.100

Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

Nhân công 3,0/7

công

0,021

 

10

Đang theo dõi

RE.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m 2 /lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.101

Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

Nhân công 3,0/7

công

0,050

 

10

Đang theo dõi

RE.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.102

Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

Nhân công 3,5/7

công

0,037

 

10

Đang theo dõi

RE.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.103

Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

Nhân công 3,5/7

công

0,078

 

10

Đang theo dõi

RE.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sửa chữa lắp rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.104

Sửa chữa lắp rãnh bê tông

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,001

Bàn chải sắt

cái

0,1

Nhân công 3,5/7

công

0,090

 

10

Đang theo dõi

RE.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.105

Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,020

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 4,0/7

công

0,487

 

10

Đang theo dõi

RE.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Quét vôi hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.106

Vệ sinh sửa chữa hang tránh

Vật liệu

 

 

Vôi

kg

0,500

Nhân công 3,5/7

công

0,114

 

10

Đang theo dõi

RE.10700 Sửa chữa vòm hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Lắp dựng dàn giáo, sửa chữa vòm hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.107

Sửa chữa vòm áo lót hầm

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,020

Vật liệu khác

%

5,0

Nhân công 4,0/7

công

0,668

 

10

Đang theo dõi

RE.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sơn kẻ biển mốc đánh dấu theo dõi nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.108

Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

Vật liệu

 

 

Sơn

kg

0,100

Nhân công 4,0/7

công

0,030

 

10

Đang theo dõi

RE.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Vệ sinh các bộ phận thông gió, thoát nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.109

Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

Nhân công 3,0/7

công

0,041

 

10

Đang theo dõi

RE.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.110

Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

Nhân công 3,5/7

công

0,019

 

10

Đang theo dõi

RE.11100 Kiểm tra định kỳ hầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Kiểm tra bên trong hầm, kiểm tra bên ngoài hầm

- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra;

Đơn vị tính: 100m/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RE.111

Kiểm tra định kỳ hầm

Nhân công 4,0/7

công

0,86

 

10

Đang theo dõi

CHƯƠNG VI: GÁC ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU

Đang theo dõi

RF.10000 Gác đường ngang

Thành phần công việc:

Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước về giờ tầu, trạng thái mặt đường ngang, các thiết bị phòng vệ để làm công tác giao nhận ban, liên hệ với trực ban ga để cập nhật kế hoạch chạy tàu giai đoạn (kế hoạch 4h), thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của nhân viên gác chắn khi lên ban theo qui định.

Đơn vị tính: 01 điểm/ngày

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chế độ ban

1,5

2,0

2,5

RF.100

Gác đường ngang

Vật liệu

 

 

 

 

Sổ nhận ký

quyển

0,017

0,017

0,017

Bút bi

cái

0,130

0,130

0,130

Pháo phòng vệ

quả

0,009

0,009

0,009

Điện lực

kW

6,38

6,38

6,38

Vật liệu khác

%

5,0

5,0

5,0

Nhân công 4,0/7

công

1,5

2,0

2,5

 

10

11

12

 

Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho đường ngang có đội hình lên ban 1-1. Đối với các đường ngang có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:

Đội hình lên ban

Hệ số n

1-2 (2-1)

1,5

2-2

2,0

3-3

3,0

....

....

n-n

n

- Các đường ngang có 2 nhà gác thì hao phí điện lực nhân hệ số 2.

Đang theo dõi

RF.10100 Tuần đường

Thành phần công việc:

Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước trên tuyến để làm công tác giao nhận ban, tiến hành tuần đường theo đúng biểu đồ tuần đường đã được duyệt, bàn giao thẻ, hồ sơ cho tuần đường đơn vị khác sau đó đi tiếp quay về ga làm thủ tục giao ban cho ban sau.

Đơn vị tính: 1km/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khổ 1000mm, 1435mm

Khổ lồng

RF.101

Tuần đường

Nhân công 4,0/7

công

0,116

0,126

 

10

11

 

Đang theo dõi

RF.10200 Tuần gác cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ cầu và các tài sản trên cầu.

Đơn vị: 1 điểm/ngày

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RF.102

Tuần gác cầu

Nhân công 4,0/7

công

3

 

10

 

Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho tuần gác cầu có đội hình lên ban 1-1-1. Đối với các điểm tuần gác cầu có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:

Đội hình lên ban

Hệ số n

1-2 (2-1)

1,5

2-2-2

2,0

....

...

n-n-n

n

Đang theo dõi

RF.10300 Tuần gác hầm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình hầm, đường trong hầm, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ hầm và các tài sản trên hầm.

Đơn vị: 1 điểm/ngày

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RF.103

Tuần gác hầm

Nhân công 4,0/7

công

3

 

10

 

Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho tuần gác hầm có đội hình lên ban 1-1-1. Đối với các điểm tuần gác hầm có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:

Đội hình lên ban

Hệ số n

1-2 (2-1)

1,5

2-2-2

2,0

 

 

n-n-n

n

Đang theo dõi

CHƯƠNG VII: KIẾN TRÚC

Đang theo dõi

RH. 10100 Láng vữa bị bong rộp nền, sàn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ làm việc.

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Lấy mốc, dẫn cốt, trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.101

Láng nền sàn không đánh màu Chiều dày 3,0 (cm)

Vật liệu

 

 

Vữa XM

m3

0,039

Nhân công 4,0/7

công

0,12

 

10

Đang theo dõi

RH.10200 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Phá dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.102

Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

Nhân công 3,0/7

công

0,09

 

10

Đang theo dõi

RH. 10300 Lát nền gạch men

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thi công, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ. Căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, lát nền theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.103

Lát nền, sàn gạch men

Vật liệu

 

 

Gạch lát

m2

1,03

Vữa lót

m3

0,026

Xi măng

kg

0,765

Xi măng trắng

kg

0,102

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

Máy cắt gạch 1,7kW

ca

0,042

 

10

Đang theo dõi

RH.10400 Xây gạch chỉ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m, làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch). Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc. Trộn vữa, xây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn khi kết thúc công việc.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức
(chiều dày cm)

≤11

≤33

>33

RH.104

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

Gạch chỉ

viên

656

561

550

Vữa

m3

0,23

0,3

0,31

Nhân công 3,5/7

công

2,02

1,76

1,53

 

10

20

30

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức (chiều dày cm)

≤33

>33

RH.104

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

Gạch chỉ

viên

561

550

Vữa

m3

0,3

0,31

Nhân công 3,5/7

công

1,54

1,76

 

40

50

Đang theo dõi

RH.10500 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, bóc lớp vữa cũ bị bong lở. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.105

Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

Nhân công 3,5/7

công

0,42

 

10

Đang theo dõi

RH.10600 Trát trám vá bằng vữa Xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; làm sạch, làm ẩm bề mặt. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; trộn vữa, trát trám vá vào kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

1,0 cm

1,5 cm

2,0 cm

RH.106

Trát trám vá tường trong vữa xi măng

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa XM

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,18

0,23

0,25

 

10

20

30

 

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

1,0 cm

1,5 cm

2,0 cm

RH.106

Trát trám vá tường ngoài vữa xi măng

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa XM

m3

0,012

0,017

0,023

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,25

0,30

0,37

 

40

50

60

Đang theo dõi

RH.10700 Trát trám hèm má cửa, cột trụ bằng vữa Xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.107

Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng

Vật liệu

 

 

Vữa XM

m3

0,012

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công 4,0/7

công

0,28

 

10

 

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

1,0 cm

1,5 cm

2,0 cm

RH.107

Trát trám vá trụ, cột vữa xi măng

Vật liệu

 

 

 

 

Vữa XM

m3

0,013

0,018

0,026

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

Nhân công 4,0 /7

công

0,57

0,60

0,66

 

20

30

40

Đang theo dõi

RH.10800 Trát trần, xà dầm chỗ bị bong lở

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà dầm

Trần

RH.108

Trát trám vá xà dầm, trần vữa xi măng

Vật liệu

 

 

 

Vữa XM

m3

0,018

0,018

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công 4,0/7

công

0,40

0,58

 

10

20

 

Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số kvl=1,25 và knc= 1,10

Đang theo dõi

RH.10900 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo lớp vôi cũ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lớp vôi

Lớp sơn

Tường, trụ, cột

Xà dầm, trần

Tường

Kim loại

RH.109

Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

Nhân công 3,0/7

công

0,06

0,07

0,11

0,20

 

10

11

12

13

Đang theo dõi

RH.11000 Quét vôi ve

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc. Lọc vôi, pha màu, quét vôi, quét nước xi măng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (công tác làm sạch bề mặt, trám vá được tính riêng). Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước trắng, 2 nước màu

3 nước trắng

RH.110

Quét vôi

Vật liệu

 

 

 

Bột màu

kg

0,02

 

Vôi

kg

0,306

0,322

Phèn chua

kg

0,006

0,006

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 3,5/7

công

0,04

0,04

 

10

20

 

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.110

Quét nước xi măng

Vật liệu

 

 

Xi măng

kg

1,153

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 3,5/7

công

0,035

 

30

Đang theo dõi

RH.11100 Công tác sơn tường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (công tác làm sạch bề mặt, trám vá được tính riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

trong nhà

ngoài nhà

RH.111

Sơn kết cấu dầm, xà, cột, tường đã bả, 3 nước

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót nội thất

lít

0,124

 

Sơn phủ nội thất

lít

0,206

 

Sơn lót ngoại thất

lít

 

0,121

Sơn phủ ngoại thất

lít

 

0,193

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,069

0,076

 

10

20

 

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

trong nhà

ngoài nhà

RH.111

Sơn kết cấu dầm, xà, cột, tường không bả, 3 nước

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót nội thất

lít

0,158

 

Sơn phủ nội thất

lít

0,252

 

Sơn lót ngoại thất

lít

 

0,153

Sơn phủ ngoại thất

lít

 

0,242

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,076

0,084

 

30

40

Đang theo dõi

RH.11200 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.112

Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa

Nhân công 3,5/7

công

0,17

 

10

Đang theo dõi

RH. 11300 Tháo dỡ cánh cửa

Thành phần công việc:

Tháo dỡ cánh cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.113

Tháo dỡ cánh cửa

Nhân công 3,5/7

công

0,04

 

10

Đang theo dõi

RH.11400 Lắp đặt cửa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít. Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cửa kính

Cửa gỗ

RH.114

Lắp đặt cửa

Nhân công 3,5/7

công

0,17

0,25

 

10

11

Đang theo dõi

RH.11500 Tháo dỡ khuôn cửa

Thành phần công việc:

Tháo dỡ khuôn cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Khuôn cửa đơn

Khuôn cửa kép

RH.115

Tháo dỡ khuôn cửa

Nhân công 3,5/7

công

0,10

0,15

 

10

20

Đang theo dõi

RH.11600 Lắp đặt khuôn cửa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.116

Lắp khuôn cửa

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

0,0067

Bật sắt d6

cái

4

Nhân công 3,5/7

công

0,225

 

10

Đang theo dõi

RH.11700 Sửa chữa cửa các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề để thi công. Sửa cửa bị xệ, vênh không đóng, mở hoặc khóa được. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.117

Sửa chữa cửa sổ, cửa thông gió

Nhân công 3,5/7

công

0,16

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.117

Sửa chữa cửa đi

Nhân công 3,5/7

công

0,25

 

20

Đang theo dõi

RH.11800 Sơn cửa gỗ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

RH.118

Sơn gỗ bằng sơn các loại

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót

kg

0,11

0,11

Sơn phủ

kg

0,075

0,148

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

 

công

0,058

0,078

 

10

20

Đang theo dõi

RH. 11900 Cạo rỉ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tẩy bề mặt kết cấu bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột thép, vai cột

Xà dầm, giằng, vì kèo

Lan can và kết cấu tương tự

RH.119

Tẩy rỉ kết cấu thép

Vật liệu

 

 

 

 

Thép dàn giáo

kg

0,275

0,35

0,30

Gỗ ván

m3

0,005

0,0065

0,006

Chổi cáp

cái

0,10

0,10

0,10

Đá mài

viên

0,45

0,45

0,45

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

0,25

0,45

0,35

Máy thi công

 

 

 

 

Máy mài 1kW

ca

0,12

0,22

0,17

Máy khác

%

5

5

5

 

10

12

13

Đang theo dõi

RH.12000 Sơn sắt thép bằng sơn các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lau chùi, đánh giấy nháp, pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

1 nước lót, 1 nước phủ

1 nước lót, 2 nước phủ

RH.120

Sơn sắt thép bằng sơn các loại

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót

kg

0,115

0,115

Sơn phủ

kg

0,111

0,214

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công 3,5/7

công

0,082

0,108

 

10

11

Đang theo dõi

RH.12100 Đục nhám mặt bê tông sàn mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Đục nhám mặt bê tông sàn mái theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi việc (công tác bốc xúc, vận chuyển phế thải ngoài 30m được tính riêng).

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.121

Đục nhám mặt bê tông sàn mái

Nhân công 3,0/7

công

0,15

 

10

Đang theo dõi

RH. 12200 Đục lớp gạch lát trên mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, đục lớp gạch lát trên mái theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.122

Đục lớp gạch lát trên mái

Nhân công 3,5/7

công

0,07

 

10

Đang theo dõi

RH. 12300 Quét Flinkote chống thấm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.123

Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng

Vật liệu

 

 

Flinkote

kg

0,75

Vật liệu khác

%

10

Nhân công 3,5/7

công

0,04

 

10

Đang theo dõi

RH.12400 Chống thấm, láng vữa mặt trần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.124

Chống thấm, láng vữa mặt trần

Vật liệu

 

 

Vữa Xi măng

m3

0,036

Nhân công 4,0/7

công

0,13

 

10

Đang theo dõi

RH.12500 Đổ bê tông sàn mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sàng rửa vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công.

Bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.

Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.125

Đổ bê tông sàn mái

Vật liệu

 

 

Bê tông XM

m3

1,05

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

2,41

 

10

Đang theo dõi

RH.12600 Sửa chữa tấm lợp mái

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Khảo sát đo lại chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, thay tấm lợp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Fibrô xi măng

Mái tôn

Mái nhựa

RH.126

Lợp thay thế mái tôn, Fibrô xi măng, mái nhựa

Vật liệu

 

 

 

 

Fibrô xi măng

m2

1,6

-

-

Tôn múi

m2

-

1,4

-

Tấm nhựa

m2

-

-

1,4

Fibrô úp nóc

m

0,08

-

-

Tôn úp nóc

m

-

0,08

0,08

Đinh

kg

0,018

-

-

Móc sắt đệm

cái

2,2

3,2

3,0

Nhân công 3,5/7

công

0,11

0,10

0,08

 

10

20

30

Đang theo dõi

RH.12700 Tháo dỡ đường điện cũ

Thành phần công việc:

Tháo dỡ, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ. Chiều cao tháo dỡ <3m.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.127

Tháo dỡ đường điện cũ

Nhân công 3,5/7

công

0,017

 

10

Đang theo dõi

RH.12800 Lắp đặt dây dẫn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại dây (mm2)

≤1

≤4

≤10

≤25

≤50

RH.128

Lắp đặt dây dẫn đôi

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Dây dẫn điện

m

1,01

1,01

1,01

1,01

1,01

Vật liệu khác

%

3

3

3

3

3

Nhân công 3,5/7

công

0,023

0,028

0,033

0,041

0,047

 

10

20

30

40

50

Đang theo dõi

RH.12900 Lắp đặt bảng điện

Thành phần công việc:

Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng nhựa vào tường, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.129

Lắp đặt bảng điện

Vật liệu

 

 

Bảng điện

 

 

Vật liệu khác

cái

1

Nhân công 3,5/7

%

20

Máy thi công

công

0,12

Máy khoan cầm tay 0,62kW

ca

0,1

 

10

Đang theo dõi

RH.13000 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

Thành phần công việc:

Kiểm tra, lắp đặt aptomat vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.130

Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

Vật liệu

 

 

Aptomat

cái

1

Vật liệu khác

%

3

Nhân công 3,5/7

công

0,15

 

10

Đang theo dõi

RH.13100 Lắp đặt công tắc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số hạt trên 1 công tắc

1

2

3

4

5

RH.131

Lắp đặt công tắc

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Công tắc

cái

1

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,08

0,088

0,096

0,104

0,112

 

10

11

12

13

14

Đang theo dõi

RH.13200 Lắp đặt ổ cắm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp đặt ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại

Ổ đơn

Ổ đôi

Ổ ba

Ổ bốn

RH.132

Lắp đặt ổ cắm

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ổ cắm

cái

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

Nhân công 3,5/7

công

0,08

0,096

0,112

0,128

 

10

11

13

14

Đang theo dõi

RH.13300 Lắp đặt bóng đèn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo, đánh dấu, bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.133

Lắp đặt bóng đèn

Vật liệu

 

 

Bóng đèn

bóng

1

Hộp đèn và phụ kiện

hộp

1

Vật liệu khác

%

1,5

Nhân công 3,5/7

công

0,15

 

10

Đang theo dõi

RH.13400 Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

≤15

≤27

≤34

≤48

≤76

RH.134

Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt nổi

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Ống nhựa

m

1,02

1,02

1,02

1,02

1,02

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 3,5/7

công

0,028

0,034

0,039

0,046

0,054

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,62kW

ca

0,01

0,01

0,012

0,014

0,017

 

10

11

12

13

14

 

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

≤15

≤27

≤34

≤48

≤76

RH.134

Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt chìm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Ống nhựa

m

1,02

1,02

1,02

1,02

1,02

Vật liệu khác

%

15

15

15

15

15

Nhân công 3,5/7

công

0,11

0,15

0,17

0,20

0,23

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan bê tông 0,62kW

ca

0,01

0,01

0,012

0,014

0,017

 

10

11

12

13

14

Đang theo dõi

RH.13500 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính : 100m

 

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

RH.135

Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

Vật liệu

 

 

Ống nhựa PVC 90

m

101

Keo dán

kg

0,06

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

6,32

 

10

Đang theo dõi

RH.13600 Lắp đặt cút nhựa PVC 90

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính : 1cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

RH.136

Lắp đặt cút nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

Vật liệu

 

 

Cút nhựa PVC 90

cái

1

Keo dán

kg

0,01

Nhân công 3,5/7

công

0,05

 

10

Đang theo dõi

RH. 13700 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Dọn mặt bằng, lấy cốt, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

RH.137

Ốp gạch Ceramic 20x15

Vật liệu

 

 

Gạch

m2

1,03

Xi măng

kg

2,55

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,52

Máy thi công

 

 

Máy cắt gạch 1,7 kW

ca

0,11

 

10

Đang theo dõi

RH. 13800 Đổ bê tông nền

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sàng rửa vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công, bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy (cm)

≤25

>25

RH.138

Đổ bê tông mặt ke, bãi hàng

Vật liệu

 

 

 

Bê tông XM

kg

1,05

1,05

Gỗ làm khe co giãn

m3

0,014

0,015

Nhựa đường

kg

3,57

3,93

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

Nhân công 3,5/7

công

2,10

1,91

 

10

11

Đang theo dõi

RH.13900 Chét khe nối

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Chét khe nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.139

Chét khe nối

Vật liệu

 

 

Nhựa đường

kg

0,86

Dây thừng

m

1,05

Củi đun

kg

3,118

Nhân công 3,5/7

công

0,46

 

10

Đang theo dõi

RH.14000 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vệ sinh, dãy cỏ mặt ke, bãi hàng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, vận chuyển trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: 1000m2/lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.140

Vệ sinh, Nhổ cỏ, Phát cây

Nhân công 3,0/7

công

0,495

 

10

Đang theo dõi

RH.14100 Hót tạp chất

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển tạp chất trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.141

Hót tạp chất

Nhân công 3,0/7

công

0,45

 

10

Đang theo dõi

RH. 14200 Bốc xếp vật liệu, phế thải

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển. Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RH.142

Bốc xếp vật liệu, phế thải

Nhân công 3,0/7

công

0,27

 

10

Đang theo dõi

RH.14300 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Gánh vác bộ

Phương tiện thô sơ

RH.143

Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

10m khởi điểm

10m tiếp theo

10m khởi điểm

10m tiếp theo

0,22

0,065

0,17

0,018

 

10

20

30

40

Đang theo dõi

CHƯƠNG VIII: THU GOM, BẢO QUẢN VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÀN RAY

Đang theo dõi

RG.10000 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết;

- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng;

- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.

Đang theo dõi

1. Phụ kiện tà vẹt

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RG.100

Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công phụ kiện tà vẹt

Nhân công 3,0/7

công

0,85

 

10

Đang theo dõi

2. Tà vẹt

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBT 2 khối

TVBT liền khối

TV sắt

RG.100

Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công tà vẹt các loại

Nhân công 3,0/7

công

0,145

0,218

0,013

 

11

12

13

Đang theo dõi

3. Ray các loại

Đơn vị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray P≤43

Ray P50;

L=25m

L=12,5m

L=25m

RG.100

Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công ray các loại

Nhân công 3,5/7

công

0,160

0,206

0,238

 

14

15

16

 

Đang theo dõi

RG.10100 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng cẩu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết;

- Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn theo qui định;

- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đang theo dõi

1. Tà vẹt bê tông các loại

Đơn vị tính: 01 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBT các loại khổ 1000mm

TVBT các loại khổ 1435mm và khổ lồng

RG.101

Thu gom, bốc xếp lên, xuống tà vẹt bằng cẩu

Nhân công 3,0/7

công

0,052

0,110

Máy thi công

 

 

 

Cần cẩu 6t

ca

0,025

0,036

 

10

11

Đang theo dõi

2. Ray các loại

Đơn vị tính: 01 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray có L≤12,5m

Ray L=25m

RG. 101

Thu gom, bốc xếp lên, xuống ray bằng cẩu

Nhân công 3,5/7

công

 

 

Máy thi công

 

0,130

0,167

Cần cẩu 6t

ca

0,046

0,059

 

12

13

Đang theo dõi

RG.10200 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển từ công trường đến vị trí tập kết theo qui định, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn.

Đang theo dõi

1. Phụ kiện tà vẹt

Đơn vị tính: 01 tấn/1000m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RG. 102

Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công

Nhân công 3,5/7

công

1,50

 

10

Đang theo dõi

2. Tà vẹt

Đơn vị tính: 01 thanh/1000m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBT 2 khối

TVBT liền khối

TV sắt

RG.102

Vận chuyển tà vẹt bằng thủ công

Nhân công 3,5/7

công

0,136

0,30

0,075

 

11

12

13

Đang theo dõi

3. Ray các loại

Đơn vị tính: 01 thanh/1000m

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài đoạn ray

L=12,5m

L=25m

RG.102

Vận chuyển ray bằng thủ công

Nhân công 3,5/7

công

0,678

0,871

 

14

15

Đang theo dõi

RG.10300 Vệ sinh, bôi dầu bảo quản vật tư

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ cần thiết.

- Vệ sinh sạch sẽ, bôi dầu bảo quản, xếp phải gọn gàng từng loại, kê chèn, che chắn thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.

Đang theo dõi

1. Phụ kiện tà vẹt

Đơn vị tính: 100 cái

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RG. 103

Vệ sinh, bôi dầu bảo quản phụ kiện tà vẹt (bu lông, cóc, căn,...)

Vật liệu

 

 

Dầu (luyn)

lít

1,50

Vật liệu khác

%

3,0

Nhân công 3,5/7

công

0,45

 

10

Đang theo dõi

2. Tà vẹt sắt

Đơn vị tính: 01 thanh

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RG. 103

Vệ sinh, bôi dầu bảo quản tà vẹt sắt

Vật liệu

Dầu (luyn)

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

lít

%

công

0,15 5,0

0,071

 

11

Đang theo dõi

3. Ray và dầm thép

Đơn vị tính: 01 thanh

 

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài đoạn ray, dầm thép

L=12,5m

L=25m

RG. 103

Vệ sinh, bôi dầu bảo quản ray và dầm thép

Vật liệu

Dầu (luyn)

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

lít

% công

1,25

5,0

0,50

2,50 5,0

0,82

 

12

13

Đang theo dõi

RG.10400 Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư, máy móc thiết bị; phong tỏa tàu chạy trong quá trình thi công; tháo bu lông liên kết, vệ sinh hai đầu ray; căn chỉnh, điều chỉnh khoảng cách hai đầu ray. Lắp đặt thiết bị kẹp đa năng và khuôn hàn; gia nhiệt ray trước. Lắp đặt nồi nấu và đổ thuốc hàn; đánh lửa và hàn. Gỡ bỏ thiết bị, cắt phôi hàn và mài thô; chờ mối hàn nguội và mài hoàn thiện mối hàn. Rút nêm, siết lại ốc hoàn thiện mối hàn, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 mối

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RG.104

Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường

Vật liệu

 

 

Bộ vật liệu hàn nhiệt nhôm, bao gồm: Thuốc hàn, khuôn cát, tim đốt, cát chèn khuôn, keo dính khuôn, bìa các tông

bộ

1,01

Oxy

chai

0,50

Khí gas

kg

5,33

Đá mài ray chuyên dụng

150x72x80/55mm

viên

0,14

Đá mài ⊘180

viên

1

Đá mài ⊘100

viên

2

Đá cắt ⊘100

viên

1

Đá giáp xếp

viên

3

Đá cắt ray 355x3x25.4

viên

1

Thanh đánh lửa

thanh

0,33

Lưỡi cắt máy cắt phôi thủy lực UM 50N-60N

cái

0,01

Nồi chứa vật liệu hàn

bộ

1,01

Vật liệu khác

%

10

Nhân công bậc 5,5/7

công

6,601

Máy thi công

 

 

Máy cắt phôi thủy lực

ca

0.206

Máy mài cầm tay 1kw

ca

0.064

Máy mài cầm tay2,7kw

ca

0.060

Máy mài đầu ray 4,4kw

ca

0.206

Thiết bị gia nhiệt ray

ca

0.218

Máy phát điện 3kw

ca

0.635

Máy cắt 5kw

ca

0.022

Máy khác

%

10

Đang theo dõi

PHỤ LỤC A

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY THẾ
TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG

 

I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:

trong đó:

Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;

50 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.

II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:

1 - Số lượng sắt mối (lập lách):

trong đó:

Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;

Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).

2 - Số lượng bu lông mối:  

trong đó:

Nblm - số bu lông mối trên 01km: Nblm = 6 x Nsm

(Ray dài 25m: N blm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; N blm = 960 mối);

tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).

3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan

trong đó:

Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01km đường;

tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).

Đang theo dõi

PHỤ LỤC B

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG ĐƯỜNG CONG

 

1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:

Trong đó:

Nr : Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;

trc : Tuổi thọ của ray đường cong (năm).

2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức

Trong đó:

ω0 : Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);

β: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;

(Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);

Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.

Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray ω0 xác định như sau:

ω0 ≈ b.z0 - ε

trong đó:

ε: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì ε ≈ 70 mm2);

z0 . Độ mòn thẳng đứng cho phép.

b: bề rộng nấm ray (mm)

 

Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray β

 

Bán kính

β (mm2/Tr.T)

Ghi chú

Ray 43

Ray 50

 

< 200

8,77

6,74

 

200

7,33

5,58

 

300

5,89

4,42

 

400

4.35

3,26

 

500

3,17

2,38

 

600

2,47

1,85

 

700

1,79

1,34

 

800

1,42

1,01

 

900

1,29

0,97

 

1000

1,22

0,91

 

1100

1,14

0,86

 

1200

1,11

0,83

 

> 1300

1,09

0,81

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG CẦU THĂNG LONG, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT

BẮC HỒNG - VĂN ĐIỂN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2026

 

 

 

 

MỤC LỤC

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

3. Hướng dẫn áp dụng

PHẦN I. TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

QLTL.10000 Tuần cầu

QLTL.10100 Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

KTTL.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu

KTTL.10100 Kiểm tra phần điện sản xuất và điện chiếu sáng

KTTL.10110 Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt

KTTL.10120 Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15

CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

BDTL.10000 Sơn kẻ số mố, trụ cầu

BDTL.10200 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

BDTL.10300 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

BDTL.10410 Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát

BDTL.10420 Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy

BDTL.10500 Sơn gối cố định cầu trên dầm thép

BDTL.10600. Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

BDTL.10700. Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

BDTL.10800 Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ

BDTL.10900. Điều hòa đá

BDTL.11000. Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

BDTL.11100 Thay tà vẹt cầu bằng composite

BDTL.11200 Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m

BDTL.11300 Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m

BDTL.11400 Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

BDTL.11500 Bảo dưỡng đường công vụ

BDTL.11600 Sơn lưới chắn đá

BDTL.11700 Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

BDTL.11800 Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

 

 

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

 

Bảo trì cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển là các hoạt động theo dõi, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì kết cấu cầu Thăng Long ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng cầu.

1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

Tập định mức bảo trì cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển bao gồm 02 phần.

Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long

Phần II. Định mức bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long bao gồm các công tác:

Chương I. Công tác quản lý

Chương II. Công tác kiểm tra

Chương III. Định mức bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long làm cơ sở để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long phải thực hiện trong năm, xây dựng kế hoạch quản lý vốn theo quy định.

Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long là giới hạn tối đa để lập dự toán, khối lượng cụ thể sẽ được xác định khi đơn vị duy tu, quản lý cầu thực hiện điều tra hiện trạng và được cấp có thẩm quyền chấp thuận.

Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường.

Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.

Hoạt động bảo dưỡng công trình bao gồm: bảo dưỡng bảo quản và bảo dưỡng tổng hợp. Công tác bảo dưỡng bảo quản 03 lần/năm và bảo dưỡng tổng hợp 01 lần/năm. Các lần bảo dưỡng này không được trùng với nhau trong 1 quý.

Công tác tuần, gác cầu chưa bao gồm công tác tuần, gác cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

4. Hệ số đặc thù bổ sung

- Bảo quản cầu 3 lần/năm: 20% tổng công duy tu

PHẦN I. TỔNG HỢP KHỐI

 LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

 

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Công tác quản lý cầu Thăng Long

 

 

 

1

QLTL.10000

Tuần cầu

cầu/năm

1

 

2

QLTL.10100

Bảo vệ cầu

cầu/năm

1

 

3

KTTL.10010

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu

- Dầm BTCT

100m

38,27

 

4

KTTL.10020

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu - Dầm thép

100m

16,88

 

5

KTTL.10110

Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt

100m

226,43

 

6

KTTL.10120

Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15

100m

2

 

II

 

Công tác bảo dưỡng cầu Thăng Long

 

 

 

II.1

 

Bảo dưỡng phần mố, trụ cầu

 

 

 

1

RC.10300

Bảo dưỡng vá tứ nón

m2

700

 

2

RC.10400

Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

m3

Theo thực tế

 

3

RC.10200

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

m2

6.185

2 lần/năm

4

RC.10100

Vệ sinh mũ mố cầu

m2

140

4 lần/năm

5

BDTL.10000

Sơn kẻ số mố, trụ cầu

m2

176

 

6

RC.10500

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ

m

7.891

 

II.2

 

Bảo dưỡng phần dầm thép, dầm

BTCT

 

 

 

1

BDTL.10200

Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

m2

316.475

 

2

BDTL.10300

Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

m2

7.000

 

 

BDTL.10410

Tẩy rỉ bằng phương pháp phun cát

m2

16.174

 

 

BDTL.10400

Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy

m2

16.174

 

 

RC.12300

Thay bu lông cường độ cao

bộ

3.376

 

 

RC.12200

Bắt xiết các loại bulông

cái

25.320

 

II.3

 

Bảo dưỡng phần gối cầu

 

 

 

 

BDTL.10500

Sơn gối cố định cầu trên dầm thép

m2

200

 

 

BDTL.10600

Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

gối

40

 

 

RC.12700

Bảo dưỡng gối cầu trên dầm

BTCT

gối

1.176

 

 

BDTL.10700

Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

gối

700

 

II.4

 

Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu máng đá ba lát

 

 

 

1

TH

Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu máng đá ba lát

m

3.827

 

2

RC.13900

Bảo dưỡng hệ thống phòng hỏa (xới cát phòng hỏa)

bể

58

 

II.5

 

Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu đường sắt trên cầu dầm thép

 

 

 

 

RC.10800

Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình

m

1.688

 

 

RC.10900

Bảo dưỡng bulông móc

cái

9.398

 

 

RC.11000

Thay bulông móc cộng vòng đệm

cái

940

 

 

BDTL.11100

Thay tà vẹt cầu

 

 

 

 

 

- Tà vẹt gỗ

thanh

15% số tà vẹt

 

 

 

- Tà vẹt composit

thanh

2% số tà vẹt

 

 

BDTL.

11200

Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m

khe

10

 

 

BDTL.11300

Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m

bộ

40

 

 

RC.13200

Bảo dưỡng ván tuần cầu

m

1.688

 

 

BDTL.11400

Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

bộ

180

 

 

BDTL.11000

Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

m

336

 

 

RC.11500

Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

m

1.688

 

 

RC.11300

Xiết chặt đinh tiaropong

cái

66.180

 

 

RC.11900

Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách đường 1m và 1,435 m

mối

1.080

 

 

RC.12000

Thay bu lông mối + vòng đệm

cái

338

 

 

RC.12100

Thay lập lách

đôi

11

 

 

RC.12400

Thay ray trên cầu

thanh

2% số lượng ray

 

 

RC.12600

Đệm ray treo, tà vẹt treo

chỗ

16.545

 

 

RC.12500

Bạt tà vẹt mục cục bộ, trám lỗ tích đọng nước

chỗ

11.030

 

 

RC.14200

Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

m

1.688

 

II.6

 

Bảo dưỡng đường sắt phần đường công vụ

 

 

 

 

BDTL.11500

Bảo dưỡng đường công vụ

m

11.030

 

 

RC.12900

Bảo dưỡng lan can thép đường công vụ

m

11.030

 

 

BDTL.11600

Sơn lưới chắn đá

m2

4.320

 

II.7

 

Bảo dưỡng phần đường trên cầu đường xe thô sơ

 

 

 

 

RC.12900

Bảo dưỡng lan can đường thô sơ

m

10.633

 

 

BDTL.11700

Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

khe

12

 

 

BDTL.11800

Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

khe

96

 

II.9

 

Bảo dưỡng công trình kiến trúc

 

 

 

1

RC.10000

Vệ sinh phát cây cỏ quanh biểu tượng 2 đầu cầu

m2

1.500

4 lần/năm

 

 

 

 

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU
THĂNG LONG

 

CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

 

QLTL.10000 Tuần cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ và các tài sản trên cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khi phát hiện trên công trình có những hư hỏng nặng, hoặc tai nạn, chướng ngại vật không đảm bảo an toàn chạy tầu mà mình không giải quyết được thì phải lập tức phòng vệ cầu, báo cho hai ga đầu, cung trưởng hoặc đội trưởng, báo cáo về xí nghiệp, công ty để biết và kịp thời xử lý, khắc phục; khi có xe cộ, tầu, thuyền, bè...làm hư hỏng mố trụ cầu hoặc gây trở ngại thì phải phối hợp với cơ quan chức năng trong việc lập biên bản, tạm giữ người và phương tiện vi phạm theo quy định của pháp luật.

Đơn vị: cầu/năm

 

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLTL.100

Tuần cầu

Nhân công bậc 4,0/7

công

1.095

 

10

 

QLTL.10100 Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra, xem xét giấy tờ của tất cả những người đến nghiên cứu, quan sát trên cầu và xung quanh khu vực cầu, ngăn ngừa và xử lý các hoạt động trộm cắp, giữ gìn trật tự, an ninh khu vực cầu, các hành vi gây hư hại cho cầu và tài sản của ngành đường sắt khu vực xung quanh cầu; trong mùa mưa lũ theo dõi lý lịch trình mực nước lên xuống và báo cáo kịp thời; đo và ghi chép mức nước vào sổ, theo giờ quy định 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ và báo cáo lên cấp trên, đánh dấu chấm sơn mực nước cao nhất hàng năm vào thân trụ; theo dõi các tầu, thuyền, bè, cây cối... trên sông và kịp thời xử lý khi có tầu, thuyền, bè, cây cối...đâm vào trụ cầu.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLTL.101

Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)

Nhân công bậc 4,0/7

công

6.570

 

10

 

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

 

KTTL.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu

Thành phần công việc:

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn...; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu...; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy.

Đơn vị: 100 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm bê tông cốt thép

Dầm thép

KTTL.100

Kiểm tra tình trạng kỹ

thuật cầu

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,215

0,317

 

10

20

 

KTTL.10100 Kiểm tra phần điện sản xuất và điện chiếu sáng

KTTL.10110 Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Mở nắp máng cáp, lật tấm bê tông kiểm tra đường điện theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KTTL.101

Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng hai bên cầu đường sắt

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,863

 

10

 

KTTL.10120 Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Kiểm tra hệ thống điện trong trạm điện, kiểm tra đường điện điểm lên xuống đường sắt, kiểm tra đường điện điểm trên đường ô tô theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

KTTL.101

Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện mố 0 và mố 15

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,153

 

20

 

CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
CẦU THĂNG LONG

 

BDTL.10000 Sơn kẻ số mố, trụ cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Lắp dựng dàn giáo, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt

- Sơn mố, trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.100

Sơn kẻ số mố trụ cầu

Vật liệu

 

 

Sơn lót

kg

0,51

Sơn màu

kg

0,15

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,455

 

10

 

BDTL.10200 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, rải dây đấu điện. Vệ sinh dầm thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.102

Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

Vật liệu

 

 

Điện năng

kwh

0,44

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,033

 

10

 

BDTL.10300 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Vệ sinh dầm thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.103

Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,023

 

10

 

BDTL.10410 Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.104

Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát

Vật liệu

 

 

Cát chuẩn

m3

0,057

Vật liệu khác

%

2

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,39

Máy thi công

 

 

Cần cẩu 25T

ca

0,004

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,03

Thiết bị phun cát

ca

0,03

Máy khác

%

1

 

10

 

Ghi chú:

- Trường hợp không sử dụng cần cẩu 25T thì không tính hao phí cần cẩu 25T trong định mức.
- Định mức chưa bao gồm hao phí lắp dựng giàn giáo.

 

 

BDTL.10400 Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy

Thành phần công việc:

Chuẩn mặt bằng, dụng cụ. Sơn dầm thép 4 nước hoặc 5 nước bằng sơn Epoxy theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

4 nước

5 nước

BDTL.104

Sơn dầm thép bằng sơn Epoxy

Vật liệu

 

 

 

Sơn lót Epoxy chống ăn mòn

lít

0,095

0,095

Chất đóng rắn sơn lót

Epoxy

lít

0,032

0,032

Sơn trung gian Epoxy Mio

lít

0,094

0,141

Chất đóng rắn sơn Epoxy

Mio

lít

0,031

0,047

Sơn phủ Polyurethane

lít

0,110

0,110

Chất đóng rắn sơn PU

lít

0,022

0,022

Dung môi pha sơn gốc EX

lít

0,025

0,031

Dung môi pha sơn gốc PU

lít

0,013

0,013

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,283

0,347

Máy thi công

 

 

 

Máy nén khí 75m3/h

ca

0,060

0,079

Máy khác

%

1

1

 

20

30

 

 

BDTL.10500 Sơn gối cố định cầu trên dầm thép

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Gõ, cạo rỉ, sơn gối cố định cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.105

Sơn gối cố định cầu

Vật liệu

 

 

Sơn chống rỉ (1 lớp)

kg

0,145

Sơn màu (2 lớp)

kg

0,24

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

1,113

 

10

 

 

BDTL. 10600 Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Vệ sinh dầu mỡ cũ, tra mỡ gối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: gối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.106

Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

Vật liệu

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

6,1

Nhân công bậc 3,7/7

công

0,812

 

10

 

 

BDTL.10700 Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Vệ sinh dầu mỡ cũ, tra mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: gối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.107

Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

Vật liệu

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

0,4

Vật liệu khác

%

5

Nhân công bậc 3,7/7

công

0,521

 

10

 

 

BDTL.10800 Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Ra đá phá cốt, tháo phối kiện liên kết giữa tà vẹt và ray. Kéo tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trị trí. Thay, lắp siết lại phối kiện liên kết giữa ray với tà vẹt. Vào đá, xăm lòng tà vẹt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.108

Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ (phần máng đá 2,5x5cm)

Vật liệu

 

 

Tà vẹt bê tông DƯL-TN 1.4R

thanh

1

Đinh ốc - Bu lông

cái

4

Đai ốc M24

cái

4

Vòng đệm phẳng

cái

4

Cóc đàn hồi

cái

4

Căn sắt

cái

4

Căn nhựa

cái

4

Đệm cao su

cái

4

Vít xoắn

cái

4

Vòng đệm vênh

cái

4

Cóc cứng

cái

4

Nhân công bậc 4,7/7

công

1,21

 

10

 

 

BDTL. 10900 Điều hòa đá

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

- Xúc đá lên goòng, vận chuyển đá đến vị trí thi công bằng goòng

- Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.109

Điều hòa đá

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,989

 

10

 

 

Ghi chú:

- Cự ly vận chuyển trung bình 1000m
- Vận chuyển bằng goòng bàn đôi

 

 

BDTL.11000 Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công

- Phòng vệ tàu chạy

- Nới lỏng phối kiện liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray

- Dịch chuyển ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở đúng tiêu chuẩn

- Kiểm tra lại cự ly thủy bình, phương hướng, lắp lại phối kiện liên kết đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Kết thục, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.110

Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

Nhân công bậc 4,7/7

công

1,256

 

10

 

 

BDTL. 11100 Thay tà vẹt cầu bằng composite

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ, dụng cụ. Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray. Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray. Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt. Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m. Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV Composite

L≤2,85
(m)

L>2,85
(m)

BDTL.111

Thay tà vẹt cầu bằng composite

Vật liệu

 

 

 

Tà vẹt composite

thanh

1

1

Phụ kiện tà vẹt composite đồng bộ

thanh

1

1

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

Nhân công bậc 4,7/7

công

3,333

3,576

Máy thi công

 

 

 

Máy khoan 0,8kw

ca

0,053

0,053

Kích 15 tấn

ca

0,317

0,317

Máy khác

%

2,5

2,5

 

10

20

 

 

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác vận chuyển tà vẹt từ kho đến vị trí thi công

 

BDTL. 11200 Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Phòng vệ tàu chạy. Tháo bu lông liên kết khe co giãn, vệ sinh, lắp siết lại, chấm dầu theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 khe

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.112

Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt đường 1m và đường 1,435m

Vật liệu

 

 

Dầu nhờn

lít

10,33

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,7/7

công

12,898

 

10

 

 

BDTL.11300 Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Phòng vệ tàu chạy. Lắp dựng dàn giáo, vệ sinh, tra mỡ cơ cấu điều chỉnh nhịp theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.113

Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và đường 1,435m

Vật liệu

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

1,5

Nhân công bậc 3,7/7

công

0,991

 

10

 

 

BDTL.11400 Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ. Tháo bu lông tà vẹt thép treo, cạo rỉ, sơn 3 nước, lắp lại tà vẹt thép treo, siết lại bu lông theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.114

Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

Vật liệu

 

 

Sơn chống rỉ (1 lớp)

kg

0,15

Sơn màu (2 lớp)

kg

0,26

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,768

 

10

 

 

BDTL.11500 Bảo dưỡng đường công vụ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; kê chỉnh tấm đan, sơn đánh dấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công

- Kết thúc, thu dọn hiện trường

Đơn vị: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.115

Bảo dưỡng đường công vụ

Vật liệu

 

 

Sơn màu

kg

0,007

Nhân công bậc 3,0/7

công

0,011

 

10

 

 

 

BDTL.11600 Sơn lưới chắn đá

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Tháo bu lông, gõ, cạo rỉ, sơn lưới chắn đá, lắp lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.116

Sơn lưới chắn đá

Vật liệu

 

 

Sơn chống gỉ (1 lớp)

kg

0,145

Sơn màu (2 lớp)

kg

0,24

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

1,231

 

10

 

 

BDTL.11700 Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp dựng giàn giáo. Tháo lắp cốc khe co giãn, vệ sinh lò xo, tra mỡ và lắp lại đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: khe

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.117

Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

Vật liệu

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

1,8

Nhân công bậc 3,7/7

công

1,294

 

10

 

 

BDTL.11800 Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Đục bê tông, vệ sinh khe co giãn, tưới nhựa đường vào khe nứt, đổ bê tông carbonco đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 khe

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTL.118

Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

Vật liệu

 

 

Carbonco

kg

168,7

Nhựa đường

kg

4,529

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

1,146

 

10

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

TUYẾN ĐƯỜNG SẮT HÀ NỘI - ĐỒNG ĐĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2026

 

 

 

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng.

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

3. Hướng dẫn áp dụng.

4. Hệ số đặc thù bổ sung

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU LONG BIÊN

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

QLLB.10000 Tuần cầu

QLLB.10100 Bảo vệ cầu

II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

KTLB.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

KTLB.10100 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ pa lê

III. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

BDLB.10000 Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

BDLB.10100 Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

BDLB.10200 Vệ sinh dầm các loại

BDLB.10300 Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại

BDLB.10400 Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

BDLB.10500 Bảo dưỡng lan can

BDLB.10600 Thay thế lan can cầu

BDLB.10700 Bảo dưỡng gối dầm các loại

BDLB.10800 Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)

BDLB.10900 Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x3mm)

BDLB.11000 Bảo dưỡng khe co giãn

BDLB.12000 Thay tấm đan mặt đường bộ hành

BDLB.13000 Thay tấm đan mặt đường thô sơ

BDLB.14000 Trám vá mặt đường thô sơ

BDLB.15000 Thay thế con tiện bị hỏng

BDLB.16000 Bảo dưỡng vòm dẫn

 

 

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

 

Bảo trì cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng là các hoạt động theo dõi, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì cầu Long Biên ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng cầu.

1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.

Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng bao gồm 02 phần:

Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng.

Phần II. Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

I. Công tác quản lý

II. Công tác kiểm tra

III. Công tác bảo dưỡng cầu Long Biên

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì cầu Long Biên.

Khối lượng công tác bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được xác định là giới hạn tối đa để lập dự toán; việc lập dự toán phải căn cứ vào điều kiện thực tế qua điều tra hiện trạng và khả năng nguồn vốn. Trường hợp khối lượng không còn phù hợp với điều kiện thực tế, chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức xác định, điều chỉnh và phê duyệt cho phù hợp.

Trong quá trình áp dụng định mức, nếu công việc đã có trong định mức nhưng thực tế không thực hiện thì không được tính vào dự toán; ngược lại, nếu công việc chưa có trong định mức nhưng thực tế phải thực hiện thì áp dụng định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành trong các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.

Hoạt động bảo dưỡng công trình bao gồm: bảo dưỡng bảo quản và bảo dưỡng tổng hợp. Công tác bảo dưỡng bảo quản 03 lần/năm và bảo dưỡng tổng hợp 01 lần/năm. Các lần bảo dưỡng này không được trùng với nhau trong 01 quý.

Công tác tuần gác cầu chưa bao gồm công tác tuần gác cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

4. Hệ số đặc thù bổ sung

- Bảo quản cầu 3 lần/năm: 20% tổng công duy tu.

 

 

 

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
THƯỜNG XUYÊN CẦU LONG BIÊN

 

Đơn vị tính: cầu/năm

TT

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

I

 

Công tác quản lý

 

 

 

1

QLLB.10000

Tuần cầu

cầu/năm

1

 

2

QLLB.10100

Bảo vệ cầu

cầu/năm

1

 

II

 

Công tác kiểm tra

 

 

 

 

KTLB.10000

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

 

 

 

1

KTLB.10010

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm YUKM/T66

m cầu

643

 

2

KTLB.10020

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm Pháp

m cầu

1.048

 

3

KTLB.10100

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ pa lê

trụ

8

 

III

 

Công tác bảo dưỡng cầu Long Biên

 

 

 

III.1

 

Công tác bảo dưỡng phần mố, trụ

 

 

 

1

RC.10000

Vệ sinh phát cây cỏ xung quanh mố trụ

m 2

3.382

4 lần/năm

2

RC.10300

Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

m 2

84

 

3

RC.10100

Vệ sinh đỉnh mố cầu

Lần/năm

4

 

4

RC.10200

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

Lần/năm

2

 

5

BDLB.10000

Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

m

76

 

6

BDLB.10100

Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

m2

525

 

7

RC.10500

Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt dầm, mố, trụ

m

1.691

 

8

RC.13900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Lần/năm

1

 

III.2

 

Công tác bảo dưỡng phần dầm thép

 

 

 

 

BDLB.10200

Vệ sinh dầm các loại

m

 

 

1

BDLB.10210

Vệ sinh dầm YUKM hoặc dầm quân dụng

m cầu

643

 

2

BDLB.10220

Vệ sinh dầm Pháp

m cầu

1.048

 

3

BDLB.10300

Gõ, cạo rỉ sơn kết cấu dầm các loại

m2

11.318

 

4

RC.12300

Thay thế bu lông dầm

cái

1.691

 

5

BDC.21600

Vệ sinh, bảo quản bu lông dầm các loại

bu lông

25.367

 

6

BDLB.10400

Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

50kg

Theo thực tế

 

7

BDLB.10500

Bảo dưỡng lan can

m

338

 

8

BDLB.10600

Thay thế lan can cầu

50kg

Theo thực tế

 

9

BDC.20200

Gõ, cạo rỉ sơn lan can cầu đường sắt

m 2

434

 

III.3

 

Bảo dưỡng phần gối

 

 

 

1

BDLB.10710

Bảo dưỡng gối dầm

YUKM/T66

gối

218

 

2

BDLB.10720

Bảo dưỡng gối dầm Pháp

gối

48

 

III.4

 

Bảo dưỡng đường trên cầu

 

 

 

III.4.1

 

Bảo dưỡng mặt cầu đường sắt

 

 

 

1

RC.10900

Bảo dưỡng bu lông móc

cái

100% số bu lông

 

2

RC.11000

Thay thế bu lông móc

cái

10% số bu lông

 

3

RC.11400

Thay tà vẹt cầu

 

 

 

 

 

- Tà vẹt gỗ

thanh

15% số tà vẹt

 

 

 

- Tà vẹt composit

thanh

2% số tà vẹt

 

4

RC.13100

Sơn viết lý trình các loại

m

1.691

 

5

RC.10800

Sửa chữa cự ly, thủy bình

m

1.691

 

6

RC.12600

Đệm ray treo, tà vẹt treo

chỗ

5.073

 

7

RC.11900

Bảo dưỡng bu lông mối, lập lách

mối

100% số mối

 

8

RC.11100

Bảo dưỡng ray hộ bánh

m

1.691

 

9

RC.11200

Bảo dưỡng ray đầu thoi

cái

2

 

10

RC.11500

Bảo dưỡng ray gờ

m

1.691

 

11

BDLB.10800

Thay ván tuần cầu bằng gỗ

m

Theo thực tế

 

12

BDLB.10900

Thay ván tuần cầu bằng thép

m

85

 

13

RC.13200

Bảo dưỡng ván tuần cầu

m

1.268

 

14

RC.12400

Thay ray trên cầu

thanh

2% số ray trên cầu

 

15

RC.12500

Bạt tà vẹt, trám chỗ tích nước

chỗ

3.382

 

16

RC.13400

Ke tà vẹt vuông góc

thanh

710

 

17

RC.11300

Xiết đinh tia ra pong

cái

100% đinh

 

18

RB.11900

Thay đinh các loại

cái

10% số đinh trên cầu

 

19

RC.12100

Thay lập lách

đôi

5% số mối

 

20

RC.12000

Thay bu lông lập lách

cái

7% số bu lông

 

21

RC.14200

Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

m

1.691

 

22

RC.13900

Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

thùng

Theo thực tế

 

23

TH

Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

m

Theo thực tế

 

II.4.2

 

Bảo dưỡng mặt cầu đường xe thô sơ

 

 

 

1

BDC.20900

Vệ sinh mặt cầu đường xe thô sơ

m 2

9.470

12 lần/năm

2

BDLB.11000

Bảo dưỡng khe co giãn

m

Theo thực tế

 

3

BDLB.12000

Thay tấm đan mặt đường bộ hành

tấm đan

55

 

4

BDLB.13000

Thay tấm đan mặt đường thô sơ

tấm đan

55

 

6

BDLB.14000

Trám vá mặt đường thô sơ

m 2

473

 

III.5

 

Bảo dưỡng đường bộ 2 đầu cầu, hàng rào đầu cầu

 

 

 

1

BDLB.15000

Thay thế con tiện

cấu kiện

20

 

2

BDLB.16000

Bảo dưỡng vòm dẫn

10m 2

10

 

 

 

 

 

PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

 

I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

QLLB.10000 Tuần cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ và các tài sản trên cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khi phát hiện trên công trình có những hư hỏng nặng, hoặc tai nạn, chướng ngại vật không đảm bảo an toàn chạy tầu mà mình không giải quyết được thì phải lập tức phòng vệ cầu, báo cho hai ga đầu, cung trưởng hoặc đội trưởng, báo cáo về Công ty để biết và kịp thời xử lý, khắc phục; khi có xe cộ, tầu, thuyền, bè... làm hư hỏng mố trụ cầu hoặc gây trở ngại thì phải phối hợp với cơ quan chức năng trong việc lập biên bản, tạm giữ người và phương tiện vi phạm theo quy định của pháp luật.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLLB.10000

Tuần cầu

Nhân công bậc 4,0/7

công

2.190

 

QLLB.10100 Bảo vệ cầu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra, xem xét giấy tờ của tất cả những người đến nghiên cứu, quan sát trên cầu và xung quanh khu vực cầu, ngăn ngừa và xử lý các hoạt động trộm cắp, giữ gìn trật tự, an ninh khu vực cầu, các hành vi gây hư hại cho cầu và tài sản của ngành đường sắt khu vực xung quanh cầu; trong mùa mưa lũ theo dõi lý lịch trình mực nước lên xuống và báo cáo kịp thời; đo và ghi chép mức nước vào sổ, theo giờ quy định 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ và báo cáo lên cấp trên, đánh dấu chấm sơn mực nước cao nhất hàng năm vào thân trụ; theo dõi các tầu, thuyền, bè, cây cối... trên sông và kịp thời xử lý khi có tầu, thuyền, bè, cây cối...đâm vào trụ cầu.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLLB.10100

Bảo vệ cầu

Nhân công bậc 4,0/7

công

2.190

 

II. CÔNG TÁC KIỂM TRA KTLB.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;

- Lắp dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1m cầu

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm

YUKM/

T66

Dầm pháp

KTLB. 100

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,375

0,203

 

10

20

 

KTLB.10100 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ pa lê

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ

- Kiểm tra hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường

Đơn vị: 1 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

KTLB.10100

Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ pa lê

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,071

 

III. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

BDLB.10000 Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Hàn các điểm bong bật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10000

Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

Vật liệu

 

 

Que hàn

kg

0,003

Sơn màu

kg

0,003

Sơn chống rỉ

kg

0,004

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,031

Máy thi công

 

 

Máy hàn 7kW

ca

0,018

 

BDLB.10100 Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10100

Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

Vật liệu

 

 

Sơn chống rỉ

kg

0,143

Sơn màu

kg

0,24

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

1,75

 

BDLB.10200 Vệ sinh dầm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;

- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh sạch sẽ dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 md cầu

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm

YUKM /T66

Dầm pháp

BDLB.102

Vệ sinh dầm các loại

Vật liệu

 

 

 

Chổi quét

cái

0,001

0,001

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,196

0,153

 

10

20

 

BDLB.10300 Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: m2

 

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm

YUKM/

T66

Dầm pháp

BDLB.103

Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại

Vật liệu

 

 

 

Sơn chống rỉ

kg

0,143

0,143

Sơn màu

kg

0,230

0,230

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

1,75

1,75

 

10

20

 

BDLB.10400 Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt;

- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Gia cố dầm dọc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 50 kg

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10400

Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

Vật liệu

 

 

Thép hình

kg

37,400

Thép tấm 8mm

kg

13,850

Khí gas

kg

0,275

Oxy

chai

0,093

Que hàn 3,2mm

kg

0,408

Sơn chống rỉ

kg

0,530

Vật liệu khác

%

1,000

Nhân công bậc 4,0/7

công

2,15

Máy thi công

 

 

Máy xiết bu lông

ca

0,043

Máy hàn 7kW

ca

0,051

Máy khoan sắt cầm tay

1,7kW

ca

0,036

 

BDLB.10500 Bảo dưỡng lan can

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 01 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10500

Bảo dưỡng lan can

Vật liệu

 

 

Sơn chống rỉ

kg

0,025

Sơn màu

kg

0,042

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,069

 

BDLB.10600 Thay thế lan can cầu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt;

- Tháo lan can cũ, lắp lan can mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 50 kg

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10600

Thay thế lan can cầu

Vật liệu

 

 

Thép hình

kg

32,125

Thép tròn ⊖20mm

kg

17,875

Sơn chống rỉ

kg

0,065

Sơn màu

kg

0,091

Oxy

chai

0,048

Gas

kg

0,096

Que hàn

kg

1,57

Bu lông 20mm

bộ

2,00

Vật liệu khác

%

1,00

Nhân công bậc 4,0/7

công

3,30

Máy thi công

 

 

Máy khoan 1,7kW

ca

0,135

Máy hàn 7kW

ca

0,198

 

BDLB.10700 Bảo dưỡng gối dầm các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; kiểm tra, cạo rỉ, vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 gối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm

YUKM/T66

Dầm Pháp

BDLB.107

Bảo dưỡng gối dầm các loại

Vật liệu

 

 

 

Sơn đen

kg

0,319

0,700

Mỡ công nghiệp

kg

0,10

2,81

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công bậc 3,7/7

công

0,766

1,42

 

10

20

 

BDLB.10800 Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt; tháo vãn cũ, thay ván mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m; thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 md

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10900

Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)

Vật liệu

 

 

Gỗ ván

m3

0,006

Vật liệu khác

%

1,000

Nhân công bậc 3,7/7

công

0,074

Máy thi công

 

 

Máy cắt 1,7kW

ca

0,006

 

BDLB.10900 Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x4mm)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt; tháo vãn cũ, thay ván mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; lắp thanh thép liên kết, bắt bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m; thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 md

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.10900

Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x4mm)

Vật liệu

 

 

Thép tấm

kg

9,508

Ôxy

chai

0,041

Khí gas

kg

0,082

Sơn chống gỉ

kg

0,011

Chổi sơn

cái

0,057

Bu lông M10

cái

2,040

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,7/7

công

0,114

Máy thi công

 

 

Máy khoan cầm tay 1,7Kw

ca

0,007

 

BDLB.11000 Bảo dưỡng khe co giãn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;

- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Đảm bảo an toàn giao thông

- Cạo rỉ mối hàn bị bong bật, vệ sinh, hàn lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 m dài khe co giãn

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.11000

Bảo dưỡng khe co giãn

Vật liệu

 

 

Que hàn

kg

0,985

Vật liệu khác

%

5

Nhân công bậc 4,0/7

công

0,40

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23Kw

ca

0,082

 

BDLB.12000 Thay tấm đan mặt đường bộ hành

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Tháo tấm đan cũ, thay tấm đan mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 tấm đan

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.12000

Thay tấm đan mặt đường bộ hành

Vật liệu

 

 

Tấm đan 750x500x35mm

tấm

1

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,422

 

BDLB.13000 Thay tấm đan mặt đường thô sơ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Đảm bảo an toàn giao thông;

- Cào bóc lớp nhựa mặt trên;

- Tháo tấm đan cũ, thay tấm đan mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 tấm đan

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.13000

Thay tấm đan mặt đường thô sơ

Vật liệu

 

 

Tấm đan 1000x850x50mm

tấm

1

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

1,06

 

BDLB.14000 Trám vá mặt đường thô sơ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Cào bóc lớp nhựa mặt trên, vệ sinh, tưới nhựa dính bám đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Rải thảm và đầm chặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.14000

Trám vá mặt đường thô sơ

Vật liệu

 

 

Nhựa đường

kg

3,750

Nhũ tương

kg

0,547

Đá 0,5x1

m3

0,015

Đá 1x2

m3

0,022

Củi

kg

3

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,33

 

BDLB.15000 Thay thế con tiện bị hỏng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Tháo con tiện bị hỏng, thay con tiện mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.15000

Thay thế con tiện

Vật liệu

 

 

Con tiện

cái

1,00

Xi măng

kg

3,43

Cát đen

m3

0,01

Nước

lít

2,48

Sơn bê tông

lít

0,02

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,13

 

BDLB.16000 Bảo dưỡng vòm dẫn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

- Vệ sinh, phát cây cỏ vòm dẫn;

- Kiểm tra, trát vá vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Viết lại lý trình vòm dẫn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDLB.16000

Bảo dưỡng vòm dẫn

Vật liệu

 

 

Vữa

m3

0,008

Sơn bê tông (màu đen)

kg

0,044

Sơn bê tông (màu trắng)

kg

0,022

Vật liệu khác

%

1

Nhân công bậc 3,5/7

công

0,20

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC

BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 2026

Đang theo dõi

MỤC LỤC

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

PHẦN II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

CHƯƠNG I: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT

RT.01.00.0000 ĐƯỜNG DÂY TRẦN

RT.01.10.1000 Kiểm tra đường dây trần

RT.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng đường dây trần

RT.01.22.1000 Bảo dưỡng năm đường dây trần

RT.01.22.2000 Phát cây thông thoại

RT.01.30.1000 Thay thế xà

RT.01.30.1100 Thay thế sứ

RT.01.30.1200 Thay dây co

RT.01.30.1300 Thay thế dây trần

RT.01.30.1400 Thay thế cột bê tông thông tin

RT.01.30.1500 Thay thế cột sắt thông tin

RT.01.30.1600 Thay thế sắt nối cột

RT.02.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ

RT.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)

RT.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS

RT.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS

RT.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS

RT.02.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh

RT.02.21.4000 Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

RT.02.21.5000 Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

RT.02.21.6000 Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu

RT.02.21.7000 Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

RT.02.21.8000 Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

RT.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS

RT.02.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS

RT.02.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tách, ghép, nhân kênh

RT.02.22.4000 Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quảnlý thiết bị

RT.02.22.5000 Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

RT.02.22.6000 Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu

RT.02.22.7000 Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

RT.02.22.8000 Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

RT.02.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn KTS

RT.02.30.2000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tổng đài KTS

RT.02.30.3000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tách, ghép, nhân kênh ...

RT.02.30.4000 Thay thế linh kiện, phụ kiện máy chủ, máy tính quản lý thiết bị 

RT.02.30.5000 Thay thế linh kiện, phụ kiện giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

RT.02.30.6000 Thay thế bàn điện thoại điều độ chạy tàu

RT.02.30.7000 Thay thế thiết bị loa, micro, máy phóng thanh, máy ghi âm, đồng hồ đồng bộ số

RT.02.30.8000 Thay thế các thiết bị của hệ thống hội nghị truyền hình

RT.02.30.9000 Thay thế thiết bị kết nối mạng

RT.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)

RT.03.10.1000 Kiểm trathiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

RT.03.10.2000 Kiểm trathiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự ...

RT.03.10.3000 Kiểm trathiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự

RT.03.10.4000 Kiểm tramáy điện thoại

RT.03.10.5000 Kiểm tramáy phóng thanh chạy tàu

RT.03.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

RT.03.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

RT.03.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự

RT.03.21.4000 Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

RT.03.21.5000 Bảo dưỡng tháng máy điện thoại

RT.03.21.6000 Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

RT.03.22.1000 Bảo dưỡng nămthiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

RT.03.22.2000 Bảo dưỡng nămthiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

RT.03.22.3000 Bảo dưỡng nămthiết bị tổng đài tương tự

RT.03.22.4000 Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

RT.03.22.5000 Bảo dưỡng năm máy điện thoại

RT.03.22.6000 Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

RT.03.30.0100 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

RT.03.30.0200 Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)

RT.03.30.0300 Thay thế hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần

RT.03.30.0400 Thay thế điện thoại

RT.03.30.0500 Thay thế máy fax, máy in

CHƯƠNG II. HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

RS.01.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ CỘT TÍN HIỆU

RS.01.10.1000 Kiểm tra tínhiệu đèn màu

RS.01.10.2000 Kiểm tra tínhiệu cánh

RS.01.10.3000 Kiểm tra tínhiệu đường ngang, cầu chung

RS.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu

RS.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng tínhiệu cánh

RS.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

RS.01.21.4000 Bảo dưỡngtháng hòm biến thế tín hiệu

RS.01.22.1000 Bảo dưỡngnăm tín hiệu đèn màu

RS.01.22.2000 Bảo dưỡngnăm tín hiệu cánh

RS.01.22.3000 Bảo dưỡngnăm tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

RS.01.22.4000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu

RS.01.31.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đèn màu

RS.01.32.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu cánh

RS.01.33.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đường ngang, cầu chung

RS.01.34.0000 Sơn cột tín hiệu đèn màu, cột tín hiệu cánh

RS.01.35.0000 Sơn cột tín hiệu đường ngang, cầu chung

RS.01.36.0000 Thay thế tín hiệu đèn màu

RS.01.37.0000 Thay thế tín hiệu cánh

RS.01.38.0000 Thay thế tín hiệu đường ngang, cầu chung

RS.01.39.0000 Thay thế thân cột tín hiệu và phụ kiện

RS.01.40.0000 Thay hòm biến thế cột tín hiệu

RS.02.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ QUAY GHI

RS.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi cơ khí

RS.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi ...

RS.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi cơ khí

RS.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

RS.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị tay quay ghi cơ khí

RS.02.22.2000 Bảo dưỡng năm tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi ...

RS.02.31.0000 Thay thế chi tiết tay bẻ ghi

RS.02.32.0000 Thay thế chi tiết quay và khóa ghi

RS.02.33.0000 Thay thế cần đẩy, cần biểu thị, cần liên kết, cần điều chỉnh, cần nối, thanh giằng mũi ghi

RS.02.34.0100 Thay thế bộ truyền động

RS.02.34.0200 Thay thế đường ống truyền động

RS.02.35.0000 Thay thế bộ gá lắp

RS.02.36.0000 Thay thế chi tiết thiết bị trụ biểu trí

RS.02.37.0000 Thay thế, nâng, dịch móng thiết bị quay ghi

RS.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU

RS.03.10.0000 Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu

RS.03.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu

RS.03.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu

RS.03.31.0000 Thay thế phụ kiện đài khống chế

RS.03.32.0000 Thay thế thiết bị, linh kiện, phụ kiện máy tính trực ban chạy tàu

RS.04.10.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA

RS.04.10.0000 Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga

RS.04.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga

RS.04.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga

RS.04.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị liên khóa ga

RS.04.30.2000 Thay thế thiết bị, phụ kiện máy thẻ đường

RS.05.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU

RS.05.10.0000 Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu

RS.05.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu

RS.05.21.2000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

RS.05.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu

RS.05.22.2000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

RS.05.31.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện của mạch điện đường ray

RS.05.32.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện cảm biến phát hiện tàu

RS.05.33.0000 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray, hòm cảm biến đếm trục

RS.06.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG

RS.06.10.0000 Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang

RS.06.21.0000 Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang

RS.06.22.0000 Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang

RS.06.30.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị tủ điều khiển đường ngang

RS.06.31.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị cần chắn đường ngang

CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC

RU.01.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT

RU.01.10.0000 Kiểm tra thiết bị nguồn điện

RU.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện

RU.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét

RU.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng máy phát điện

RU.01.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện

RU.01.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét

RU.01.22.3000 Bảo dưỡng năm máy phát điện

RU.01.30.0000 Thay thế, xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm

RU.02.00.0000 BẢO DƯỠNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN

RU.02.10.0000 Kiểm tra tuyến cáp

RU.02.20.0000 Bảo dưỡng tuyến cáp

RU.02.21.0000 Bảo dưỡng tháng hộp cáp

RU.02.22.0000 Bảo dưỡng năm hộp cáp

RU.02.31.0000 Thay thế cáp

RU.02.32.0100 Thay thế hộp nối cáp, cầu nối cáp

RU.02.32.0200 Thay thế măng xông nối cáp

RU.03.00.0000 TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU

RU.03.10.0000 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu

RU.03.20.0000 Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin

RU.03.30.0000 Trực điện thoại, điện báo

RU.03.40.0000 Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang

RU.03.50.0000 Trực giải quyết trở ngại đường ngang

RU.03.60.0000 Trực giải quyết trở ngại nguồn điện

RU.04.00.0000 ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU

RU.04.01.0000 Thiết bị thông tin

RU.04.02.0000 Thiết bị tín hiệu

Đang theo dõi

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Bảo dưỡng hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt là các hoạt động kiểm tra, theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế linh kiện, thiết bị của hệ thống thông tin, tin tín hiệu đường sắt được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.

Thiết bị thông tin, tín hiệu đường sắt trong định mức này bao gồm cụm chi tiết, tổ hợp cấu kiện được lắp ráp hoặc kết nối hoàn chỉnh để thực hiện một hoặc một số chức năng của hệ thống.

Đang theo dõi

1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt

Đang theo dõi

1.1. Mức hao phí vật liệu:

Mức hao phí vật liệu là số lượng, khối lượng vật liệu chính, vật liệu khác để thực hiện hoàn thành công tác bảo dưỡng.

Số lượng, khối lượng vật liệu chính được xác định theo bảng định mức, hoặc theo bản vẽ thiết kế, hoặc theo chỉ dẫn kỹ thuật nhưng phải bảo đảm tính tương đồng về trình tự, nội dung công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng.

Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng; hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Đang theo dõi

1.2. Mức hao phí nhân công:

Mức hao phí nhân công là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường.

Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc.

Đang theo dõi

1.3. Mức hao phí máy thi công là số ca máy trực tiếp thực hiện bảo dưỡng.

Đang theo dõi

1.4. Mức tiêu thụ điện năng là số điện năng tiêu thụ để các thiết bị thông tin, tín hiệu hoạt động trong một năm. Mức tiêu thụ điện năng được tính cho tổ hợp thiết bị thông tin, tín hiệu tại ga, đường ngang hoặc các thiết bị thông tin, tín hiệu riêng lẻ sử dụng điện để duy trì hoạt động.

Đang theo dõi

2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

Tập định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt Quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 2 phần:

Phần I. Tổng hợp khối lượng công tác bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia.

Phần II. Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin, tín hiệu, điện đường sắt Quốc gia được kết cấu thành 3 chương, gồm:

Chương I: Hệ thống thông tin đường sắt.

Chương II: Hệ thống tín hiệu đường sắt.

Chương III: Hệ thống thông, tin tín hiệu khác.

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn áp dụng

Đang theo dõi

3.1. Định mức bảo dưỡng công trình thông tin, tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì công trình thông tin, tín hiệu của đường sắt quốc gia. Thành phần công việc mô tả trong định mức này là các công việc cơ bản phải thực hiện, trình tự và nội dung chi tiết theo quy trình bảo trì tương ứng.

Đang theo dõi

3.2. Định mức các công tác thuộc đường dây trần được xác định cho khu vực đồng bằng, trung du. Trường hợp thực hiện ở khu vực rừng núi thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 1,5 của định mức tương ứng.

Đang theo dõi

3.3. Đối với các công việc chỉ yêu cầu tháo dỡ vật tư, thiết bị, tùy chủng loại thiết bị, việc áp dụng định mức tháo dỡ được thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất kỹ thuật đơn giản như: Biển báo, đèn báo hiệu, cơ cấu tín hiệu, cần chắn, xà, sứ, ắc quy, bộ nguồn, hộp cáp, rơ le, thiết bị phát hiện tàu... thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,1 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.

Đang theo dõi

b) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất truyền động, kỹ thuật trung bình như: Máy phát điện, tủ nguồn, biến áp/ổn áp/máy phát điện có công suất ≤ 10KVA, tủ rơ le, tủ điều khiển, đài khống chế... thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,2 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.

Đang theo dõi

c) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất kỹ thuật phức tạp, cần máy móc hỗ trợ: Thiết bị quay ghi, biến áp/ổn áp/máy phát điện có công suất > 10KVA, thiết bị xử lý liên khóa... thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,3 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.

Khi áp dụng định mức tháo dỡ nêu trên, trình tự công tác thực hiện phải được thuyết minh thành phần công việc để xác định sự phù hợp khi áp dụng tỷ lệ lắp đặt theo từng nhóm thiết bị.

Đang theo dõi

3.4. Đối với các công tác thay thế vật tư, thiết bị để khắc phục sự cố, trở ngại trong quá trình khai thác, sử dụng, hao phí nhân công được xác định chung trong định mức trực giải quyết trở ngại. Hao phí máy thi công (nếu có) được xác định theo công việc tương ứng trong định mức này.

Đang theo dõi

3.5. Trường hợp thay thế thiết bị theo bộ, hoặc theo hệ thống, hoặc theo khối mà đã có định mức lắp đặt trong hệ thống định mức Nhà nước hoặc các bộ, ngành khác đã được ban hành thì không được chia lẻ các chi tiết để tính theo định mức này.

Đang theo dõi

3.6. Tần suất thực hiện công tác bảo trì trong định mức này là mức đối đa áp dụng để xác định khối lượng bảo trì hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt. Tùy theo trạng thái kỹ thuật công trình, thiết bị, quy định trong quy trình bảo trì và nhu cầu khai thác trên từng tuyến đường sắt, doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia tổ chức điều tra, khảo sát, thống nhất áp dụng tần suất trên từng tuyến đường sắt theo từng năm kế hoạch.

Đang theo dõi

3.7. Khi thực hiện công tác bảo dưỡng tháng, nội dung công việc kiểm tra tần suất theo ngày sẽ thực hiện kết hợp trong lần bảo dưỡng tháng; khi thực hiện công tác bảo dưỡng năm, nội dung công việc của bảo dưỡng tháng sẽ thực hiện kết hợp trong lần bảo dưỡng năm.

Đang theo dõi

3.8. Trường hợp vật tư, thiết bị, linh kiện không có tần suất thay thế trong tập định mức này, hoặc thiết bị cảnh báo trong quá trình hoạt động, hoặc đã đến giới hạn kỹ thuật phải thay thế, hao phí vật liệu được xác định theo quy trình bảo trì, chỉ dẫn kỹ thuật, chỉ dẫn của nhà sản xuất hoặc tài liệu thiết kế (nếu có), hao phí nhân công, máy thi công được xác định theo công việc tương ứng trong định mức này.

Đang theo dõi

PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG
THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

 

Mã hiệu

Tên công việc

Đơn vị/tần suất

Số lượng

CHƯƠNG I

THIẾT BỊ THÔNG TIN

 

 

RT.01.00.0000

ĐƯỜNG DÂY TRẦN

 

 

RT.01.10.1000

Kiểm tra đường dây trần

lần/tháng

03

RT.01.21.1000

Bảo dưỡng tháng đường dây trần

lần/tháng

01

RT.01.22.1000

Bảo dưỡng năm đường dây trần

lần/năm

01

RT.01.22.2000

Phát cây thông thoại

lần/năm

04

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của đường dây trần trong 01 năm

 

 

 

Thay xà gỗ

% tổng số xà

16,7

 

Thay xà sắt

% tổng số xà

10

 

Thay xà bê tông

% tổng số xà

15

 

Thay sứ

% tổng số sứ

15

 

Thay dây co, tăng đơ dây co

% tổng số dây co, tăng đơ dây co

33

 

Thay dây sắt

% tổng số km dây sắt

10

 

Thay dây đồng, dây lưỡng kim

% tổng số km dây đồng, dây lưỡng kim

10

 

Thay cột thông tin, cột chống

% tổng số cột thông tin, cột chống

0,75

 

Thay sắt nối

% tổng số sắt nối

10

 

Thay bàn đảo H

cái/km

2

 

Thay bu lông

bộ/km.trục

9

 

Thay ghế thử dây

% tổng số ghế thử dây

10

 

Thay thế thanh chống xà

thanh/km

4

RT.02.00.0000

HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ

 

 

RT.02.10.1000

Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)

lần/ngày

01

RT.02.10.2000

Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS

lần/ngày

01

RT.02.21.1000

Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS

lần/tháng

01

RT.02.21.2000

Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS

lần/tháng

01

RT.02.21.3000

Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh

lần/tháng

01

RT.02.21.4000

Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

lần/tháng

01

RT.02.21.5000

Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

lần/tháng

01

RT.02.21.6010

Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu

lần/tháng

01

RT.02.21.7000

Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

lần/tháng

01

RT.02.21.8000

Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

lần/năm

11

RT.02.22.1000

Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS

lần/năm

02

RT.02.22.2000

Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS

lần/năm

02

RT.02.22.3010

Bảo dưỡng năm thiết bị nhân kênh

lần/năm

02

RT.02.22.4000

Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

lần/năm

02

RT.02.22.5000

Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

lần/năm

02

RT.02.22.6010

Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu

lần/năm

02

RT.02.22.7000

Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

lần/năm

02

RT.02.22.8000

Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

lần/năm

01

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị thông tin kỹ thuật số trong 01 năm

 

 

 

Thay card chức năng của trạm thông tin, card E1 thiết bị SDH

% tổng số card

20

 

Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent...), bàn Console

% tổng số bàn điện thoại

25

 

Thay linh kiện, phụ kiện tổng đài điện thoại

% tổng số bộ linh kiện, phụ kiện tổng đài

25

 

Thay máy tính quản lý PC trạm, máy chủ quản lý mạng, notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal), máy in dữ liệu

% tổng số máy tính

20

 

Thay máy ghi âm số

% tổng số máy ghi âm số

20

 

Thay card chức năng, card thuê bao, trung kế của tổng đài điện tử

% tổng số card của tổng đài điện tử

12,5

 

Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

% tổng số card mở rộng thuê bao

20

 

Thay bộ nguồn thiết bị

% tổng số bộ nguồn thiết bị

20

 

Thay ngăn máy đài thông tin trong ga

cái/đài

10

 

Thay micro, máy phóng thanh, điện thoại hội nghị, điện thoại cộng điện, điện thoại tự động, điện thoại nam châm, loa nén

% tổng số thiết bị

10

 

Thay, sửa ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ

% tổng số thiết bị

25

 

Thay phân cơ điện thoại hội nghị

% tổng số bộ phân cơ điện thoại hội nghị

5

 

Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm, màn hình hội nghị truyền hình, thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom

% tổng số card thiết bị

20

 

Thay đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

% tổng số thiết bị

15

 

Thay giá phối dây, giá phân dây

% tổng số giá phối dây, phân dây

2

 

Thay quạt làm mát, quạt thông gió thiết bị

% tổng số thiết bị

20

 

Thay thiết bị đo kiểm sợi quang

% tổng số thiết bị

20

 

Thay thiết bị giám sát môi trường phòng máy

% tổng số thiết bị

20

RT.03.00.0000

THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)

 

 

RT.03.10.1000

Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

lần/ngày

01

RT.03.10.2000

Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự

lần/ngày

01

RT.03.10.3000

Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự

lần/ngày

01

RT.03.10.4001

Kiểm tra máy điện thoại

lần/ngày

01

RT.03.10.5001

Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu

lần/ngày

01

RT.03.21.1000

Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

lần/tháng

01

RT.03.21.2000

Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

lần/tháng

01

RT.03.21.3000

Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự

lần/tháng

01

RT.03.21.4000

Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

lần/tháng

01

RT.03.21.5000

Bảo dưỡng tháng máy điện thoại

lần/tháng

01

RT.03.21.6000

Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

lần/tháng

01

RT.03.22.1000

Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

lần/năm

01

RT.03.22.2000

Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

lần/năm

01

RT.03.22.3000

Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự

lần/năm

01

RT.03.22.4000

Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

lần/năm

01

RT.03.22.5000

Bảo dưỡng năm máy điện thoại

lần/năm

01

RT.03.22.6000

Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

lần/năm

01

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị thông tin analog trong 01 năm

 

 

 

Thay máy điện thoại các loại (điện thoại nam châm, cộng điện)

% tổng số thiết bị

15

 

Thay hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần

% tổng số thiết bị

10

 

Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)

% tổng số thiết bị

20

 

Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

% tổng số thiết bị

15

 

Thay thế máy fax, máy in

% tổng số thiết bị

20

CHƯƠNG II

HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

 

 

RS.01.00.0000

CỘT TÍN HIỆU

 

 

RS.01.10.1000

Kiểm tra tín hiệu đèn màu

lần/ngày

01

RS.01.10.2000

Kiểm tra tín hiệu cánh

lần/ngày

01

RS.01.10.3000

Kiểm tra tín hiệu đường ngang, cầu chung

lần/ngày

01

RS.01.21.1000

Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu

lần/tháng

02

RS.01.21.2000

Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh

lần/tháng

02

RS.01.21.3000

Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, cầu chung

lần/tháng

02

RS.01.21.4000

Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu

lần/tháng

02

RS.01.22.1000

Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu

lần/năm

01

RS.01.22.2000

Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh

lần/năm

01

RS.01.22.3000

Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, cầu chung

lần/năm

01

RS.01.22.4000

Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu

lần/năm

01

 

Sơn phủ thiết bị, phụ kiện của cột tín hiệu (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

lần/năm

0,5

 

Sơn cạo thiết bị, phụ kiện của cột tín hiệu (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

lần/năm

0,5

 

Phát cây che khuất tầm nhìn tín hiệu

lần/năm

4

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của cột tín hiệu trong 01 năm

 

 

 

Thay dây phối hoặc cáp phối

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

7

 

Thay kính tín hiệu

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

20

 

Thay ống luồn dây cột hiệu

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

 

Thay đế cắm đèn

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

 

Thay tán che đèn tín hiệu

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

 

Thay thang cột tín hiệu

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

 

Thay cơ cấu tín hiệu

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

 

Thay thân cột tín hiệu bằng sắt

% tổng số cột sắt

10

 

Thay cánh tín hiệu

% tổng số cột tín hiệu cánh

25

 

Thay cáp từ cột lên tuyển biệt khí

% tổng số cột tín hiệu cánh

20

 

Thay dây kéo tín hiệu

% tổng số cột tín hiệu cánh

20

 

Thay bánh xe, cần đẩy cánh tín hiệu, tuyển biệt khí, tiếp xúc khí, khuỷu điều khiển, động cơ điều khiển của cột tín hiệu cánh

% tổng số cột tín hiệu cánh

10

 

Thay cột rõ rẽ

% tổng số cột tín hiệu cánh

10

 

Thay biển báo, chuông điện, loa nén, của cột tín hiệu đường ngang

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

 

Thay vỏ chuông, vỉ led của cột tín hiệu đường ngang.

% tổng số cột tín hiệu đèn màu

10

RS.02.00.0000

THIẾT BỊ QUAY GHI

 

 

RS.02.10.1000

Kiểm tra thiết bị quay ghi cơ khí

lần/ngày

01

RS.02.10.2000

Kiểm tra thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

lần/ngày

01

RS.02.21.1000

Bảo dưỡng tháng thiết bị quay ghi cơ khí

lần/tháng

01

RS.02.21.2000

Bảo dưỡng tháng thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

lần/tháng

02

RS.02.22.1000

Bảo dưỡng năm thiết bị quay ghi cơ khí

lần/năm

01

RS.02.22.2000

Bảo dưỡng năm thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

lần/năm

01

 

Sơn phủ phụ kiện, chi tiết của thiết bị quay ghi (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

lần/năm

0,5

 

Sơn cạo phụ kiện, chi tiết của thiết bị quay ghi (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

lần/năm

0,5

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị quay ghi trong 01 năm

 

 

 

Thay tay bẻ ghi, hộp khóa điện, mô tơ điện, bộ truyền động, bộ khóa chặt.

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay cần liên kết, cần đẩy, cần nối, cần điều chỉnh độ khít, thanh khóa chặt, thanh giằng lưỡi ghi và các chi tiết lắp vào lưỡi ghi

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay ổ khóa ghi, cụm 5 chi tiết tay quay ghi hộp khóa điện, bộ khuỷu, nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay bánh xe, con lăn, bu lông của tay bẻ ghi, ống đạo quản

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi

% tổng số thiết bị quay ghi

7

 

Thay công tắc đạp chân, đèn ghi thắp điện, biển ghi.

% tổng số thiết bị quay ghi

20

 

Thanh chống xô

% tổng số thiết bị quay ghi

20

 

Thay sắt góc

% tổng số thiết bị quay ghi

20

 

Thay chốt chẻ đứt, bộ tiếp xúc di động máy quay ghi

bộ / máy quay ghi

01

 

Thay chổi than, đai ma sát máy quay ghi

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay nắp đậy chổi than, cổ góp,

% tổng số thiết bị

10

 

vòng bi, chốt đầu tròn, lá ép ly hợp

quay ghi

 

 

Thay thanh động tác, truyền động, bộ tiếp điểm, cần biểu thị máy quay ghi

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay trụ biểu trí, thanh biểu thị, thanh răng, bánh răng máy quay ghi

% tổng số thiết bị quay ghi

10

 

Thay ống mềm thủy lực, hộp tiếp điểm ngoài

% tổng số thiết bị quay ghi

20

 

Thay dầu thủy lực máy quay ghi

% tổng số máy quay ghi thủy lực

20

RS.03.00.0000

THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU

 

 

RS.03.10.0000

Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu

lần/ngày

01

RS.03.21.0000

Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu

lần/tháng

04

RS.03.22.0000

Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu

lần/năm

02

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị điều khiển chạy tàu trong 01 năm

 

 

 

Thay module hiển thị mặt đài khống chế

% tổng số module đài khống chế

10

 

Thay nút ấn, tay bẻ đài khống chế, chuông điện, còi báo và phụ kiện khác của đài khống chế

% tổng số phụ kiện đài khống chế

20

 

Thay máy tính trực ban chạy tàu

% tổng số máy tính

10

RS.04.10.0000

THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA

 

 

RS.04.10.1000

Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga

lần/ngày

01

RS.04.21.1000

Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga

lần/tháng

02

RS.04.22.1000

Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga

lần/năm

01

 

Sơn phủ tủ rơ le (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

lần/năm

0,5

 

Sơn cạo tủ rơ le (trừ chi tiết chế tạo

lần/năm

0,5

 

từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

 

 

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị xử lý liên khóa trong 01 năm

 

 

 

Thay card và module của thiết bị điều khiển chạy tàu

% tổng số card và modul

20

 

Thay rơ le tín hiệu các loại

% tổng số rơ le

10

 

Thay thế biến trở, điện trở

% tổng số tủ, giá rơ le

10

 

Thay khởi động từ, aptomat, biến áp, bộ cắt lọc sét

% tổng số thiết bị

20

RS.05.00.0000

THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU

 

 

RS.05.10.0000

Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu

lần/ngày

01

RS.05.21.0000

Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu

lần/tháng

01

RS.05.21.2000

Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

lần/tháng

01

RS.05.22.0000

Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu

lần/năm

01

RS.05.22.2000

Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

lần/năm

01

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị phát hiện tàu trong 01 năm

 

 

 

Thay cảm biến địa chấn, cảm biến từ

% tổng số cảm biến

30

 

Thay cảm biến đếm trục

% tổng số cảm biến

10

 

Thay bộ gá lắp cảm biến

% tổng số cảm biến

5

RS.06.00.0000

THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG

 

 

RS.06.10.0000

Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang

lần/ngày

01

RS.06.21.0000

Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang

lần/tháng

02

RS.06.22.0000

Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang

lần/năm

02

 

Sơn phủ tủ điều khiển (trừ chi tiết

lần/năm

0,5

 

chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

 

 

 

Sơn cạo tủ điều khiển (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

lần/năm

0,5

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị đường ngang trong 01 năm

 

 

 

Thay bộ điều khiển

% tổng số tủ điều khiển

20

 

Thay bộ giao tiếp, board điều khiển, khởi động từ, aptomat

% tổng số tủ điều khiển

20

 

Thay bộ nguồn, quạt gió tủ điều khiển

% tổng số thiết bị

20

 

Thay động cơ cần chắn

% tổng số bộ cần chắn điện

10

 

Thay thanh chắn

% tổng số thanh chắn

10

CHƯƠNG III

HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC

 

 

RU.01.00.0000

THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT

 

 

RU.01.10.0000

Kiểm tra thiết bị nguồn điện

lần/ngày

01

RU.01.21.1000

Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện

lần/tháng

01

RU.01.21.2000

Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét

lần/tháng

01

RU.01.22.1000

Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện

lần/năm

02

RU.01.22.2000

Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét

lần/năm

01

RU.01.22.3000

Bảo dưỡng năm máy phát điện

lần/năm

01

 

Thay máy phát điện

% tổng số thiết bị

10

 

Thay ắc quy

% tổng số ắc quy

20

 

Thay ổn áp, bộ đổi điện, chỉnh lưu, lưu điện, bộ nguồn, bộ nạp ắc quy

% tổng số thiết bị

20

 

Thay automat, cầu dao, khởi động từ, cắt sét nguồn

% tổng số thiết bị

20

 

Bảo dưỡng điều hòa làm mát

lần/năm

01

 

phòng máy thiết bị

 

 

RU.02.00.0000

TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN

 

 

RU.02.10.0000

Kiểm tra tuyến cáp

lần/tháng

02

RU.02.20.0000

Bảo dưỡng tuyến cáp

lần/năm

02

RU.02.21.0000

Bảo dưỡng tháng hộp cáp

lần/tháng

01

RU.02.22.0000

Bảo dưỡng năm hộp cáp

lần/năm

01

 

Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của tuyến cáp trong 01 năm

 

 

 

Thay thế cáp treo

% tổng số km sợi cáp treo

10

 

Thay thế cáp chôn

% tổng số km sợi cáp chôn

7

 

Thay thế hộp cáp, ống bảo vệ cổ cáp

% tổng số hộp cáp

10

 

Thay thế măng xông cáp

% tổng số măng xông cáp

10

 

Thay bảng đấu dây, phiến, cọc đấu dây

% tổng số hộp cáp

15

RU.03.00.0000

TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU

 

 

RU.03.10.0000

Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu

24h/24h

 

RU.03.20.0000

Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin

24h/24h

 

RU.03.30.0000

Trực điện thoại, điện báo

24h/24h

 

RU.02.40.0000

Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang

24h/24h

 

RU.03.50.0000

Trực giải quyết trở ngại đường ngang

24h/24h

 

RU.03.60.0000

Trực giải quyết trở ngại nguồn điện

24h/24h

 

Đang theo dõi

PHẦN II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đang theo dõi

CHƯƠNG I: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT

Đang theo dõi

RT.01.00.0000 ĐƯỜNG DÂY TRẦN

Đang theo dõi

RT.01.10.1000 Kiểm tra đường dây trần

Thành phần công việc:

Kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh đường dây, tình trạng cột, các cấu kiện trên cột, các chi tiết gia cố cột, các phần tử bảo vệ đường dây (thu lôi, bộ phóng điện), ghi chép các khối lượng công việc cần xử lý đột xuất để có kế hoạch khắc phục.

Đơn vị: km trục / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại mặt xà đường dây

1 xà 8

2 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

RT.01.10.10

Nhân công 4,5/7

công

0,182

0,229

0,211

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng đường dây trần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, di chuyển dọc tuyến đường dây, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng đường dây, gỡ bỏ chướng ngại vật, quét nhện trên đường dây và làm sạch đường dây, bảo đảm chất lượng truyền dẫn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: km trục / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại mặt xà đường dây

1 xà 8

2 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

RT.01.21.10

Nhân công 4,5/7

công

0,261

0,368

0,340

 

01

02

03

 
Đang theo dõi

RT.01.22.1000 Bảo dưỡng năm đường dây trần

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, di chuyển dọc tuyến đường dây, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng đường dây, gỡ bỏ chướng ngại vật và làm sạch đường dây.

- Đối với vị trí cột đặc biệt (cột kết cuối, rẽ dây, vượt sông, cột thử dây, cột nhập ga, nhập đài, cột có giác thâm lớn...): Kiểm tra độ chắc chắn của thang và cột thông tin, ghế thử dây, tủ cáp dẫn nhập, kiểm tra các phụ kiện khác, bu lông, đai ốc., vá những vị trí cột bị sứt nhỏ, chỉnh lại cột nghiêng, chỉnh lệch mặt cột, sửa chữa các hư hỏng nhỏ bê tông chân cột, sơn lại cột (nếu là cột sắt), kiểm tra tháo dỡ các công trình kiến trúc gây ảnh hưởng.

- Vệ sinh bề mặt cột, viết lại số cột trên các cột thông tin; vệ sinh, đánh gỉ sắt nối cột, sơn sắt nối cột, sắt chống xà đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh, sơn phủ tăng đơ + colie dây co, ghế thử dây.

Đơn vị: cột (cái) / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.01.22.10

Bảo dưỡng cột đặc biệt

Nhân công 4,5/7

công

0,252

RT.01.22.11

Sơn viết số cột thông tin

Vật liệu

Sơn màu tổng hợp

Vật Liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

kg

%

công

 

0,07

5

0,018

RT.01.22.12

Sơn sắt nối cột

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Vật Liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

kg

%

công

 

0,66

5

0,028

RT.01.22.13

Sơn phủ tăng đơ + colie dây co

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Vật Liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

kg

%

công

 

0,2

5

0,010

RT.01.22.14

Sơn bàn đảo

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Vật Liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

kg

%

công

 

0,2

5

0,022

RT.01.22.15

Sơn sắt chống xà

Vật liệu

Sơn phòng gỉ

Vật Liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

kg

%

công

 

0,41

5

0,18

RT.01.22.16

Sơn ghế thử dây

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Sơn màu tổng hợp

Vật liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

kg

kg

%

công

 

1,63

1,63

5

0,235

 

10

Đang theo dõi

RT.01.22.2000 Phát cây thông thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đi dọc tuyến đường dây, phát quang cây cối đảm bảo cây không chạm vào đường dây.

Đơn vị: km trục / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại mặt xà đường dây

1 xà 8

2 xà 8

1 xà 8

1 xà 4

RT.01.22.20

Nhân công 3,5/7

công

0,395

0,827

0,510

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.01.30.1000 Thay thế xà

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp lại xà chống, lắp lại sứ, chuyển dây trần từ xà cũ sang xà mới, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại xà

Xà gỗ

Xà sắt

Xà bê tông

RT.01.30.10

Vật liệu

Xà

 

cái

 

1

 

1

 

1

Bu lông

bộ

3

3

3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 3,0/7

công

1,656

1,748

1,820

 

 

 

01

02

03

 

Ghi chú: Trường hợp chỉnh xà lệch, áp dụng 10% hao phí nhân công tương ứng theo từng loại xà.

Đang theo dõi

RT.01.30.1100 Thay thế sứ

Thành phần công việc:

Kiểm tra an toàn điện, kiểm tra sứ, tháo cuống sứ, thay thế sứ mới, chuyển dây trần từ sứ cũ sang sứ mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 quả

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.01.30.11

Vật liệu

 

 

Sứ

quả

10

Bu lông cuống sứ

bộ

10

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 3,0/7

công

0,018

 

 

 

10

Đang theo dõi

RT.01.30.1200 Thay dây co

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu và thiết bị dụng cụ, di chuyển đến vị trí làm việc, bện dây co, lắp đặt dây co vào vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.01.30.12

Vật liệu

Dây co

Vật liệu khác

Nhân công 3,0/7

 

bộ

%

công

 

1

5

0,50

 

10

Đang theo dõi

RT.01.30.1300 Thay thế dây trần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dây cũ, lắp đặt dây mới, kéo căng đầu dây, căng dây nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đo thử chất lượng truyền tải theo tiêu chuẩn.

Đơn vị: 1000m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dây trần thông tin

Dây Ø4

Dây Ø3

 

Vật liệu

 

 

 

 

Dây sắt tráng kẽm

kg

102

 

 

Dây đồng, lưỡng kim

kg

 

60

RT.01.30.13

Bulong kèm êcu

bộ

 

0,4

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 3,0/7

công

3,314

 

 

Nhân công 4,5/7

công

 

3,314

 

01

02

 

Ghi chú: Trường hợp chỉ thực hiện kéo dây trần bị trùng, hao phí nhân công được tính bằng 15% hao phí thay thế dây trần.

Đang theo dõi

RT.01.30.1400 Thay thế cột bê tông thông tin

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột cũ, lắp đặt cột mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về vị trí tập kết.

Đơn vị: cột

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột

cột H, cột ghép

cột đơn

≥ 7,0m

cột đơn

< 7,0m

cột góc

cột chống

 

Vật liệu

Cột bê tông

cột

2

1

1

1

1

RT.01.30.14

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

 

Nhân công 4,5/7

công

9,450

5,250

3,938

6,300

3,281

 

 

 

01

02

03

04

05

Đang theo dõi

RT.01.30.1500 Thay thế cột sắt thông tin

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột cũ, lắp đặt cột mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về vị trí tập kết.

Đơn vị: cột

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột

Cột H, cột ghép

Cột đơn

Cột chống

 

Vật liệu

Cột sắt

cột

2

1

1

RT.01.30.15

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,5/7

công

3,780

3,150

3,281

 

 

 

01

02

03

 

Ghi chú: Trường hợp kéo cột nghiêng, áp dụng 10% hao phí nhân công đối với cột nghiêng ≤ 15 độ; 15% hao phí nhân công đối với cột nghiêng > 15 độ.

Đang theo dõi

RT.01.30.1600 Thay thế sắt nối cột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ sắt nối cũ, lắp đặt sắt nối bảo đảm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển vật tư về vị trí tập kết.

Đơn vị: thanh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thanh

< 2,0m

≤ 3,0m

> 3,0m

RT.01.30.16

Vật liệu

 

 

 

 

Sắt nối, thanh giằng

thanh

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,5/7

công

1,577

1,711

1,840

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

SDH-STM1

SDH-STM4

SDH-STM16

PDH

RT.02.10.10

Nhân công 4,0/7

công

0,016

0,02

0,024

0,008

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RT.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: tổng đài / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

1024

line trở lên

từ 256 đến

1024 line

dưới 256 line

RT.02.10.20

Nhân công 4,0/7

công

0,049

0,027

0,025

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

SDH-STM1

SDH-STM4

SDH-STM16

PDH

 

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

công

0,64

0,64

0,92

0,525

RT.02.21.10

Máy đo công suất thu phát quang

ca

 

0,090

0,133

 

 

Máy đo quang

ca

 

0,044

0,068

 

 

Đồng hồ vạn năng

ca

0,175

0,031

0,048

0,031

 

Máy hút bụi 1,2kW

ca

0,092

0,092

0,092

0,092

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RT.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của các thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: tổng đài / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

1024 line

trở lên

từ 256 đến

1024 line

dưới 256

line

RT.02.21.20

Nhân công 4,0/7

công

4,20

2,10

1,05

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.02.21.30

Nhân công 4,0/7

công

0,525

 

10

Đang theo dõi

RT.02.21.4000 Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: máy / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy chủ quản lý thiết bị (Server)

Máy tính quản lý thiết bị Terminal)

Máy chủ mạng (LAN/WAN)

RT.02.21.40

Nhân công 4,0/7

công

0,788

0,131

1,575

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.21.5000 Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: giá / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giá MDF,

Giá DDF

Giá ODF

RT.02.21.50

Nhân công 4,0/7

công

0,045

0,064

 

01

02

Đang theo dõi

RT.02.21.6000 Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.02.21.60

Nhân công 4,0/7

công

0,131

 

10

Đang theo dõi

RT.02.21.7000 Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy ghi âm số, máy phóng thanh

Đồng hồ đồng bộ số

RT.02.21.70

Nhân công 4,0/7

công

0,263

0,032

 

01

02

Đang theo dõi

RT.02.21.8000 Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Thiết bị quản lý đa điểm

Thiết bị

đầu cuối

RT.02.21.80

Nhân công 4,0/7

công

0,327

0,064

 

01

02

Đang theo dõi

RT.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng, đo kiểm thông tuyến theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Loại thiết bị

SDH-STM1

SDH-STM4

SDH-STM16

PDH

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Tấm lọc bụi

cái

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Cầu chì

cái

1,5

1,5

1,5

1,5

RT.02.22.11

Giẻ duy tu

kg

0,25

0,25

0,25

0,25

 

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,5

0,5

0,5

0,3

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

3,15

4,2

4,2

2,1

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RT.02.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: tổng đài/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

1024 line trở lên

từ 256 đến 1024 line

dưới 256 line

 

Vật liệu

Giẻ duy tu

kg

0,25

0,25

0,25

RT.02.22.20

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

 

0,5

0,5

0,5

 

Dây phối tuyến

m

57,143

28,571

14,286

 

Vật liệu khác

%

15

15

5

 

Nhân công 4,0/7

công

8,422

4,20

2,10

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tách, ghép, nhân kênh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

Giẻ duy tu

kg

0,2

 

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,3

RT.02.22.30

Dây phối

m

14,286

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,050

 

 

 

10

Đang theo dõi

RT.02.22.4000 Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: máy/lần

 

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy chủ quản lý thiết bị (Server)

Máy tính quản lý thiết bị (Terminal)

Máy chủ mạng (LAN/ WAN)

 

Vật liệu

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

0,1

RT.02.22.40

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,3

0,3

0,3

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,575

0,525

3,15

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.22.5000 Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: giá / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Giá ODF, MDF, DDF ga

Giá MDF, giá DDF Trạm

RT.02.22.50

Vật liệu

 

 

 

Dây phối, nhẩy quang

m

5

10

Chổi lông

cái

1

1

Cồn công nghiệp

lít

0,1

0,3

Vật liệu khác

%

15

15

Nhân công 4,0/7

công

0,394

2,10

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RT.02.22.6000 Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: Thiết bị/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Cáp mạng

m

10

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

RT.02.22.60

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,2

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,263

 

 

 

10

Đang theo dõi

RT.02.22.7000 Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy ghi âm số

Máy phóng

thanh

Đồng hồ đồng bộ số

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Dây súp đôi

m

 

102

 

RT.02.22.70

Giẻ duy tu

m

0,1

0,5

0,1

 

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,2

0,2

0,2

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,525

1,05

0,131

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.22.8000 Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Thiết bị quản lý đa điểm

Thiết bị đầu cuối

 

Vật liệu

 

 

 

 

Cáp mạng

m

7,385

0,615

 

Giẻ duy tu

kg

0,2

0,2

RT.02.22.80

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,3

0,3

 

Vật liệu khác

%

10

10

 

Nhân công 4,0/7

công

1,575

0,131

 

01

02

Đang theo dõi

RT.02.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Card điều khiển

Card giao diện quang

Card chức năng

Modul chức năng

Quạt tản nhiệt

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị card

card

1

1

1

 

 

 

Modul chức năng

cái

 

 

 

1

 

RT.02.30.10

Quạt tản nhiệt

 

 

 

 

 

1

 

Vật liệu khác

%

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

 

Nhân công 4,0/7

công

0,750

0,499

0,394

0,195

0,026

 

01

02

03

04

05

Đang theo dõi

RT.02.30.2000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tổng đài KTS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, khai báo cấu hình, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại card

Card điều khiển

Card

chức

năng

Modul chức năng

Quạt tản nhiệt

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thiết bị card

card

1

1

 

 

RT.02.30.20

Modul chức năng

Quạt tản nhiệt

bộ

 

 

1

1

 

Vật liệu khác

%

0,1

0,1

0,1

0,1

 

Nhân công 4,0/7

công

1,575

0,394

0,195

0,026

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RT.02.30.3000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tách, ghép, nhân kênh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, khai báo cấu hình, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: card

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Card giao diện

Card nguồn

Card trung kế

Card FXO/

FXS

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Card giao diện E1

card

1

 

 

 

 

Card nguồn

card

 

1

 

 

RT.02.30.30

Card trung kế

card

 

 

1

 

 

Card mở rộng thuê bao

card

 

 

 

1

 

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

0,5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,263

0,394

0,131

0,394

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RT.02.30.4000 Thay thế linh kiện, phụ kiện máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, cài đặt lại tham số hoạt động và cài đặt phần mềm cho máy chủ, máy tính, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại máy

Máy chủ quản lý thiết bị (Server)

Máy tính quản lý thiết bị (Terminal)

Máy chủ mạng (LAN/ WAN)

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Máy chủ quản lý

bộ

1

 

1

RT.02.30.40

Máy tính

bộ

 

1

 

 

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

0,5

 

Nhân công 4,0/7

công

8,269

0,788

6,30

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.30.5000 Thay thế linh kiện, phụ kiện giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo dây, phiến đấu dây và đánh dấu, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: giá

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Giá dẫn nhập ODF

Giá nhập dây DDF

Giá phối dây MDF

RT.02.30.50

Vật liệu

 

 

 

 

Giá dẫn nhập quang ODF

giá

1

 

 

Giá dẫn nhập cáp

giá

 

1

 

Giá phối dây MDF

giá

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

4,191

3,15

3,15

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.30.6000 Thay thế bàn điện thoại điều độ chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Bàn điện thoại viên (PO)

Bàn điện thoại trực ban chạy tàu

RT.02.30.60

Vật liệu

 

 

 

Bàn điện thoại

cái

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,197

0,525

 

01

02

Đang theo dõi

RT.02.30.7000 Thay thế thiết bị loa, micro, máy phóng thanh, máy ghi âm, đồng hồ đồng bộ số

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Micro tổng đài trong ga, phóng thanh ga, điện thoại hội nghị

Loa nén, đồng hồ đồng bộ số

Micro điều độ tuyến, điện thoại hội nghị truyền hình

Máy phóng thanh chạy tàu

Máy ghi âm số

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị

cái

1

1

1

1

1

RT.02.30.70

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,064

0,131

0,263

0,263

0,525

 

 

 

01

02

03

04

05

Đang theo dõi

RT.02.30.8000 Thay thế các thiết bị của hệ thống hội nghị truyền hình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, kiểm tra hoạt động của thiết bị để phát hiện hư hỏng; tháo linh kiện, thiết bị hư hỏng ra và lắp linh kiện, thiết bị mới vào, cập nhật hệ thống, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Thiết bị quản lý đa điểm

Thiết bị đầu cuối

Màn hình

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thiết bị quản lý đa điểm

bộ

1

 

 

RT.02.30.80

Thiết bị đầu cuối

bộ

 

1

 

 

Màn hình

bộ

 

 

1

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,263

0,263

1,05

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.02.30.9000 Thay thế thiết bị kết nối mạng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Modem

Router

Switch

(HUB)

RT.02.30.90

Vật liệu

 

 

 

 

Linh kiện thiết bị mạng

cái

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,15

0,19

0,11

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.03.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: máy / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy tải ba

3 đường

Máy tải ba

12 đường

Tăng âm tải ba

RT.03.10.10

Nhân công 4,0/7

công

0,027

0,049

0,012

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.03.10.2000 Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: máy / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.03.10.20

Nhân công 4,0/7

công

0,007

 

10

Đang theo dõi

RT.03.10.3000 Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Tổng đài tập

trung trong ga

Tổng đài âm tần

RT.03.10.30

Nhân công 4,0/7

công

0,039

0,044

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.10.4000 Kiểm tra máy điện thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: máy / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.03.10.40

Nhân công 4,0/7

công

0,011

 

10

Đang theo dõi

RT.03.10.5000 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: máy / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RT.03.10.50

Nhân công 4,0/7

công

0,020

 

10

Đang theo dõi

RT.03.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị theo quy trình bảo trì, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của tiêu chuẩn.

Đơn vị: máy / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy tải ba

3 đường

Máy tải ba

12 đường

Tăng âm tải ba

RT.03.21.10

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,3

0,3

0,3

Chổi quét máy

cái

1

1

1

Dầu duy tu

lít

0,35

0,35

0,35

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

2,10

3,15

0,788

 

01

02

03

             
Đang theo dõi

RT.03.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ; kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy khuếch đại, phân hướng điều độ, thiết bị giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy khuếch đại, phân hướng điều độ

Thiết bị giao

tiếp (Interface)

RT.03.21.20

Vật liệu

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,2

0,2

Chổi quét máy

cái

0,3

0,3

Dầu duy tu

lít

0,1

0,1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1,05

0,131

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, thử hoạt động của tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Tổng đài tập trung trong ga

Tổng đài âm tần

RT.03.21.30

Vật liệu

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

Chổi quét máy

cái

0,1

0,1

Dầu duy tu

lít

0,1

0,1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,525

0,788

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.21.4000 Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị theo quy trình bảo trì, đo kiểm và hiệu chỉnh thiết bị, thử hoạt động của thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hộp nút ấn tổng đài âm tần

Phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

RT.03.21.40

Vật liệu

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0.05

0.05

Chổi quét máy

cái

0,1

0,1

Dầu duy tu

lít

0,05

0,05

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,219

0,197

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.21.5000 Bảo dưỡng tháng máy điện thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy điện thoại, đo kiểm các thông số kỹ thuật, thử hoạt động của máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: máy/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Điện thoại nam châm

Điện thoại ấn phím analog

RT.03.21.50

Vật liệu

 

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,05

0,05

Nhân công 4,0/7

công

0,153

0,032

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.21.6000 Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: đài / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Đài dẫn nhập SY

Đài đo thử

SY-V

Đài đo thử

cáp nội hạt

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

0,1

 

Chổi quét máy

cái

0,1

0,1

0,1

RT.03.21.60

Dầu duy tu

lít

0,2

0,2

0,2

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,263

0,788

0,525

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.03.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: Thiết bị/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy tải ba

3 đường

Máy tải ba

12 đường

Tăng âm tải ba

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thính thoại cơ

cái

1

1

1

 

Dây cooc đông

m

0,8

0,231

0,2

 

Dây phích tổng đài

m

0,8

0,231

0,2

 

Dây súp đôi

m

40

11,539

10

 

Khóa chuyển mạch

cái

1

1

1

 

Rơ le

cái

1

1

1

 

Cầu chì

cái

8

2

2

 

Thiếc hàn

kg

0,08

 

0,02

RT.03.22.10

Thu lôi chân không

cái

 

 

0,01

 

Nhựa thông

kg

0,04

 

0,04

 

Vải phin hoặc giẻ lau

m

0,16

 

0,4

 

Dây phối tuyến

m

1,6

0,462

0,2

 

Dây emay

kg

0,8

0,231

1

 

Rơ le thu chuông

cái

4

2

2

 

Tụ lọc đường dây

cái

8

4

2

 

Tụ hóa

cái

8

4

2

 

Đèn bán dẫn

cái

8

4

5

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,313

0,656

1,575

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.03.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: Thiết bị/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy khuếch đại, phân hướng điều độ

Thiết bị giao

tiếp (Interface)

 

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,2

0,1

RT.03.22.20

Chổi quét máy

cái

0,1

0,1

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,575

0,263

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Tổng đài tập trung trong ga

Tổng đài điều độ âm tần

RT.03.22.30

Vật liệu

 

 

 

Thính thoại cơ

cái

2

2

Dây cooc đông

cái

1

1

Dây phối tuyến

m

20

50

Dây súp đôi

m

0

100

Rơ le

cái

1

1

Khóa chuyển mạch

cái

1

1

Cầu chì

 

 

10

Pin

 

 

 

Vật liệu khác

%

15

15

Nhân công 4/7

công

1,575

2,10

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.22.4000 Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hộp nút ấn tổng đài âm tần

Phân cơ hội nghị, chọn số âm tần

RT.03.22.40

Vật liệu

 

 

 

Thính thoại cơ

cái

 

2

Dây cooc đông

cái

 

1

Dây súp đôi

m

 

5

Pin

quả

 

16

Vật liệu khác

%

 

5

Nhân công 4,0/7

công

0,263

0,327

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.22.5000 Bảo dưỡng năm máy điện thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế các linh phụ kiện hư hỏng (nếu có), kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cái / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Điện thoại ấn phím analog

Điện thoại nam

châm

RT.03.22.50

Vật liệu

 

 

 

Thính thoại cơ

cái

1

1

Dây cooc đông

cái

1

1

Dây súp đôi

m

5

5

Pin

quả

 

8

Vật liệu phụ

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,064

0,131

 

01

02

 
Đang theo dõi

RT.03.22.6000 Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: đài / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Đài dẫn nhập SY

Đài đo thử đường dài SY-V

Đài đo thử cáp nội hạt

RT.03.22.60

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

0,1

Chổi quét máy

cái

0,1

0,1

0,1

Dầu duy tu

lít

0,2

0,2

0,2

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,788

1,575

1,575

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.03.30.0100 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy tải ba

Ngăn máy tải ba

Ngăn máy tăng âm tải ba

Ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ

RT.03.30.01

Vật liệu

 

 

 

 

 

Máy tải ba

máy

1

 

 

 

Ngăn máy tải ba

ngăn

 

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

3,15

1,05

0,788

1,05

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RT.03.30.0200 Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Đài thông tin trong ga loại

10 số

Đài thông tin trong ga loại 20 số

Ngăn máy đài thông tin trong ga

Ngăn máy tổng đài âm tần

Bộ nguồn tổng đài âm tần

RT.03.30.02

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đài thông tin loại 10 số

đài

1

 

 

 

 

Đài thông tin loại 20 số

đài

 

1

 

 

 

Ngăn máy đài thông tin trong ga

cái

 

 

1

 

 

Máy tổng đài âm tần

máy

 

 

 

1

 

Bộ nguồn tổng đài âm tần

bộ

 

 

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1,05

1,575

0,263

0,525

1,575

 

01

02

03

04

05

Đang theo dõi

RT.03.30.0300 Thay thế hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

Hộp điều khiển điều độ viên tuyến

Phân cơ âm tần

RT.03.30.03

Vật liệu

 

 

 

 

Hộp chức năng

bộ

1

1

 

Ngăn máy phân cơ âm tần

bộ

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,525

1,05

0,327

 

01

02

03

Đang theo dõi

RT.03.30.0400 Thay thế điện thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: máy

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại máy

Điện thoại ấn phím analog

Điện thoại nam châm

RT.03.30.04

Vật liệu

 

 

 

Máy điện thoại

máy

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,064

0,131

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RT.03.30.0500 Thay thế máy fax, máy in

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Máy Fax

Hộp mực

Máy in dữ liệu

RT.03.30.05

Vật liệu

 

 

 

 

Máy Fax

máy

1

 

 

Hộp mực

hộp

 

1

 

Máy in

máy

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,131

0,131

0,131

 

01

02

03

Đang theo dõi

CHƯƠNG II. HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

Đang theo dõi

RS.01.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ CỘT TÍN HIỆU

Đang theo dõi

RS.01.10.1000 Kiểm tra tín hiệu đèn màu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột tín hiệu đèn màu

Cột cao

Cột thấp

Ngoài ga

Trong ga

RS.01.10.10

Nhân công 4,0/7

công

0,063

0,025

0,021

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.10.2000 Kiểm tra tín hiệu cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột tín hiệu

Ngoài ga

1 cánh,

trong ga

2÷3 cánh, trong ga

RS.01.10.20

Nhân công 4,0/7

công

0,063

0,021

0,025

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.10.3000 Kiểm tra tín hiệu đường ngang, cầu chung

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ tại đường ngang, cầu chung theo quy định.

Đơn vị: 01 cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 cơ cấu

2 cơ cấu

RS.01.10.30

Nhân công 4,0/7

công

0,021

0,025

 

01

02

Đang theo dõi

RS.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột cao

Cột thấp

1-2 cơ cấu

3 cơ cấu

RS.01.21.10

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu duy tu

kg

0,166

0,249

0,166

Chổi lông

cái

0,136

0,204

0,136

Giẻ lau máy

kg

0,333

0,5

0,333

Dầu nhớt

kg

0,075

0,112

0,075

Mỡ bò

kg

0,062

0,093

0,062

Nhân công 4,0/7

công

0,226

0,268

0,063

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 cánh

2 cánh

3 cánh

RS.01.21.20

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu duy tu

kg

0,277

0,387

1,66

Chổi lông

cái

0,226

0,317

1,359

Giẻ lau máy

kg

0,555

0,778

3,334

Dầu nhớt

kg

0,125

0,175

0,749

Mỡ bò

kg

0,103

0,144

0,617

Nhân công 4,0/7

công

0,226

0,268

0,331

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 cơ cấu

2 cơ cấu

RS.01.21.30

Vật liệu

 

 

 

Dầu duy tu

kg

0,249

0,332

Chổi lông

cái

0,204

0,272

Giẻ lau máy

kg

0,5

0,667

Dầu nhớt

kg

0,112

0,15

Mỡ bò

kg

0,093

0,123

Nhân công 4,0/7

công

0,093

0,124

 

 

 

01

02

 

Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác bảo dưỡng tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.

Đang theo dõi

RS.01.21.4000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: hòm / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.01.21.40

Vật liệu

 

 

Dầu tra máy

lít

0,046

Bàn chải sắt

cái

0,333

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,219

 

 

 

10

Đang theo dõi

RS.01.22.1000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột cao

Cột thấp

1-2 cơ cấu

3 cơ cấu

RS.01.22.10

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu duy tu

kg

0,664

0,83

0,498

Chổi lông

cái

0,543

0,679

0,408

Giẻ lau máy

kg

1,334

1,667

1,000

Dầu nhớt

kg

0,3

0,375

0,225

Mỡ bò

kg

0,247

0,308

0,185

Nhân công 4,0/7

công

0,204

0,529

0,137

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.22.2000 Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 cánh

2 cánh

3 cánh

RS.01.22.20

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu duy tu

kg

0,600

1,992

2,434

Chổi lông

cái

1,200

1,63

1,993

Giẻ lau máy

kg

2,400

4,001

4,89

Dầu nhớt

kg

0,600

0,899

1,099

Mỡ bò

kg

0,576

0,74

0,905

Nhân công 4,0/7

công

0,846

1,205

1,258

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.22.3000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

Thành phần công việc:

- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 cơ cấu

2 cơ cấu

RS.01.22.30

Vật liệu

 

 

 

Dầu duy tu

kg

0,664

0,83

Chổi lông

cái

0,543

0,679

Giẻ lau máy

kg

1,334

1,667

Dầu nhớt

kg

0,3

0,375

Mỡ bò

kg

0,247

0,308

Nhân công 4,0/7

công

0,314

0,365

 

 

 

01

02

 

Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác bảo dưỡng tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.

Đang theo dõi

RS.01.22.4000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu

Thành phần công việc:

- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: hòm / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.01.22.40

Vật liệu

 

 

Dầu tra máy

lít

0,091

Bàn chải sắt

cái

0,182

Chổi sơn

cái

0,667

Sơn chống gỉ

kg

0,333

Sơn xám

kg

0,333

Sơn trắng

kg

0,167

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,375

 

 

 

10

Đang theo dõi

RS.01.31.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đèn màu

Thành phần công việc:

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Loại cột tín hiệu đèn màu

1 cơ cấu

2 cơ cấu

3 cơ cấu

RS. 01.31.01

Sơn phủ cơ cấu

Vật liệu

 

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,06

0,12

0,175

Sơn đen

kg

0,14

0,27

0,394

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,067

0,134

0,201

RS.01.31.02

Sơn cạo cơ cấu

Vật liệu

 

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,06

0,12

0,175

Sơn phòng rỉ

kg

0,14

0,27

0,394

Sơn đen

kg

0,01

0,027

0,394

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,372

0,774

1,116

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.32.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu cánh

Thành phần công việc

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bánh xe bằng

Tay kéo tín

hiệu

Tăng dây tự động

RS.01.32.01

Sơn phủ

Vật liệu

 

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,1

0,2

0,3

Sơn màu tổng hợp

kg

0,07

0,211

0,282

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,041

0,062

0,166

RS.01.32.02

Sơn cạo

Vật liệu

 

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,2

0,4

0,6

Sơn màu tổng hợp

kg

0,108

0,324

0,405

Sơn phòng rỉ

kg

0,108

0,324

0,405

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,166

0,125

0,75

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.33.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đường ngang, cầu chung

Thành phần công việc

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang, cầu chung

1 cơ cấu

2 cơ cấu

RS.01.33.01

Sơn phủ cơ cấu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,12

0,175

Sơn đen

kg

0,27

0,394

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,134

0,201

RS.01.33.02

Sơn cạo cơ cấu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,12

0,175

Sơn phòng rỉ

kg

0,27

0,394

Sơn đen

kg

0,27

0,394

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,774

1,116

 

01

02

Đang theo dõi

RS.01.34.0000 Sơn cột tín hiệu đèn màu, cột tín hiệu cánh

Thành phần công việc:

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột tín hiệu

cột cao

cột thấp

RS.01.34.01

Sơn phủ thân cột tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,33

0,33

Sơn màu tổng hợp

kg

1,4

0,21

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,416

0,061

RS.01.34.02

Sơn cạo thân cột tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,66

0,12

Sơn màu tổng hợp

kg

1,6

0,21

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1

0,187

RS.01.34.03

Sơn cạo thang cột tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,093

 

Sơn phòng rỉ

kg

0,211

 

Sơn xám

kg

0,211

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,936

 

 

01

02

Đang theo dõi

RS.01.35.0000 Sơn cột tín hiệu đường ngang, cầu chung

Thành phần công việc:

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: cột / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang, cầu chung

1 cơ cấu

2 cơ cấu

RS.01.35.01

Sơn phủ thân cột tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

 

 

Sơn màu tổng hợp

kg

0,42

0,56

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,499

0,499

RS.01.35.02

Sơn cạo thân

cột tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Chổi sơn

cái

 

 

Sơn màu tổng hợp

kg

0,42

0,56

Sơn phòng rỉ

kg

0,42

0,56

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,999

1,477

 

01

02

Đang theo dõi

RS.01.36.0000 Thay thế tín hiệu đèn màu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cơ cấu tín hiệu đèn màu

1 biểu thị

2 biểu thị

3 biểu thị

RS.01.36.01

Thay cơ

cấu tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

 

Cơ cấu đèn tín hiệu

bộ

1

2

3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,636

0,993

2,013

RS.01.36.02

Thay bóng

đèn tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

 

Bóng đèn tín hiệu

cái

1

2

3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,031

0,041

0,052

RS.01.36.03

Thay đế cắm đèn

Vật liệu

 

 

 

 

Đế cắm đèn

cái

1

2

3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,098

0,188

0,188

RS.01.36.04

Thay kính

tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

 

Kính tín hiệu

cái

1

2

3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,061

0,061

0,061

RS.01.36.05

Thay dây, cáp phối

Vật liệu

 

 

 

 

Dây, cáp phối

m

10

20

30

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,031

0,031

0,031

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.01.37.0000 Thay thế tín hiệu cánh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.01.37.01

Thay cánh tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

 

Cánh tín hiệu

 

cái

 

1

Vật liệu khác

 

%

 

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,502

RS.01.37.02

Thay động cơ cánh tín hiệu

Vật liệu

 

 

Động cơ cánh tín hiệu

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,438

RS.01.37.03

Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí

Vật liệu

 

 

Tuyển biệt khí

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

2,006

RS.01.37.04

Thay khủy điều khiển

Vật liệu

 

 

Cánh khủy

cái

1

Bánh xe điều khiển

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,995

RS.01.37.05

Thay cần đẩy cánh tín hiệu

Vật liệu

 

 

Cần đẩy cánh tín hiệu

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,499

RS.01.37.06

Thay bánh xe điều khiển cột: Bánh xe bằng

Vật liệu

 

 

Bánh xe đỡ dây

cái

1

Giá đỡ bánh xe

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,374

RS.01.37.07

Thay bánh xe điều khiển cột: Bánh xe

chuyển hướng đơn

Vật liệu

 

 

Bánh xe đỡ dây

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,666

RS.01.37.08

Thay cáp kéo tín hiệu

Vật liệu

 

 

Cáp kéo tín hiệu D6mm

m

1

Khâu vòng nối dây

cái

2

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,317

RS.01.37.9

Thay cột rõ rẽ

Vật liệu

 

 

Cột rõ rẽ

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,666

RS.01.37.10

Thay dây sắt kéo tín hiệu

Vật liệu

 

 

Dây sắt mạ kẽm D4mm

kg

1

Dây sắt mạ kẽm

D1,6mm

kg

0,25

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,666

 

10

Đang theo dõi

RS.01.38.0000 Thay thế tín hiệu đường ngang, cầu chung

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cơ cấu tín hiệu đường ngang

2 biểu thị

3 biểu thị

RS.01.38.01

Thay cơ cấu

tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Cơ cấu đèn tín hiệu

bộ

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,736

0,750

RS.01.38.02

Thay vỉ led

Vật liệu

 

 

 

Vỉ đèn led

cái

2

3

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,125

0,187

RS.01.38.03

Thay kính tín

hiệu

Vật liệu

 

 

 

Kính tín hiệu

cái

2

3

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,04

0,061

 

01

02

 

Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác thay cơ cấu tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.

Đang theo dõi

RS.01.39.0000 Thay thế thân cột tín hiệu và phụ kiện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Riêng thay thế thân cột phải tháo toàn bộ các vật tư thiết bị trên cột ra bảo quản, sau khi lắp đặt cột mới xong lắp đặt lại toàn bộ vật tư thiết bị theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

Đơn vị: cột

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột tín hiệu

cột sắt

cột bê tông

RS.01.39.01

Thay cột

tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Cột tín hiệu

cột

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

7,963

24,29

RS.01.39.02

Thay cần

vươn

Vật liệu

 

 

 

Cần vươn

cái

1

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,733

 

RS.01.39.03

Thay thang cột hiệu

Vật liệu

 

 

 

Thang cột tín hiệu

cái

 

1

Móng thang

cái

 

1

Vật liệu khác

%

 

5

Nhân công 4,0/7

công

 

0,943

RS.01.39.04

Thay biển

báo

Vật liệu

 

 

 

Biển báo 242A

cái

1

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,124

 

RS.01.39.05

Thay chuông,

loa tại đường

ngang

Vật liệu

 

 

 

Chuông điện, loa nén

cái

1

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,124

 

 

01

02

Đang theo dõi

RS.01.40.0000 Thay hòm biến thế cột tín hiệu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hòm biến đế sau khi thay mới.

Đơn vị tính: hòm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.01.40.00

Vật liệu

 

 

Hòm biến thế

hòm

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

2,40

 

 

 

10

Đang theo dõi

RS.02.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ QUAY GHI

Đang theo dõi

RS.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi cơ khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi cơ khí

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.10.00

Nhân công 4,0/7

công

0,01

0,006

0,02

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.10.20

Nhân công 4,0/7

công

0,015

0,013

0,019

 

01

02

03

 

Tiếp theo

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Máy quay ghi

Liên động

Khóa khống

chế

Không khóa khống chế

RS.02.10.20

Nhân công 4,0/7

công

0,019

0,015

0,013

 

04

05

06

Đang theo dõi

RS.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi cơ khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi cơ khí

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.21.10

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu nhớt

kg

0,158

0,113

0,27

Dầu duy tu

lít

0,214

0,153

0,367

Mỡ bò

kg

0,036

0,026

0,061

Giẻ duy tu

kg

0,079

0,057

0,1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,073

0,051

0,124

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.21.20

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu nhớt

kg

0,54

0,495

0,946

Dầu duy tu

lít

0,733

0,672

1,283

Mỡ bò

kg

0,123

0,112

0,215

Giẻ duy tu

kg

0,191

0,175

0,335

Thuốc đánh đồng

kg

0,026

0,023

0,045

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,249

0,229

0,438

 

 

01

02

03

 

Tiếp theo

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Máy

quay ghi

Liên động

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.21.20

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu nhớt

kg

1,081

0,946

0,041

Dầu duy tu

lít

1,467

1,283

0,055

Mỡ bò

kg

0,245

0,215

0,009

Giẻ duy tu

kg

0,383

0,335

0,014

Thuốc đánh đồng

kg

0,051

0,045

0,002

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,499

0,438

0,499

 

 

 

04

05

06

Đang theo dõi

RS.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị tay quay ghi cơ khí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi cơ khí

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.22.10

Bảo dưỡng

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu nhớt

kg

0,81

0,68

2,16

Dầu duy tu

lít

1,1

0,92

2,93

Mỡ bò

kg

0,18

0,15

0,49

Giẻ duy tu

kg

0,29

0,24

0,77

Chốt khóa

cái

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,379

0,309

1,000

RS.02.22.11

Sơn

phủ

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn tổng hợp

kg

0,39

0,26

0,39

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,063

0,041

0,063

RS.02.22.12

Sơn cạo

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn tổng hợp

kg

0,39

0,26

0,39

Sơn chống gỉ

kg

0,39

0,26

0,39

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,280

0,248

0,280

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.02.22.2000 Bảo dưỡng năm tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

Thành phần công việc:

- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.22.20

Bảo dưỡng

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu nhớt

kg

1,53

1,08

3,24

Dầu duy tu

lít

2,08

1,47

4,4

Mỡ bò

kg

0,35

0,25

0,74

Giẻ duy tu

kg

0,54

0,38

1,15

Thuốc đánh đồng

kg

0,07

0,05

0,15

Chốt chẻ an toàn

 

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,709

0,499

1,498

RS.02.22.21

Sơn phủ

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn tổng hợp

kg

1,3

1,17

2,47

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,207

0,185

0,394

 

01

02

03

 

Tiếp theo

Đơn vị: bộ / lần Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Đường đơn

Đường lồng

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.22.22

Sơn cạo

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn tổng hợp

kg

1,3

1,17

2,47

Sơn chống gỉ

kg

1,3

1,17

2,47

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,719

0,655

2,435

 

01

02

03

 

Tiếp theo

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Máy quay ghi

Liên động

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.22.20

Bảo dưỡng

Vật liệu

kg

2,7

2,16

3,24

Dầu nhớt

 

 

 

 

Dầu hỏa

lít

3,67

2,93

4,40

Mỡ bò

kg

0,61

0,49

0,74

Giẻ duy tu

kg

0,96

0,77

1,15

Vải phin hoặc giẻ lau

m

0,4

0,32

0,48

Thuốc đánh đồng

kg

0,13

0,1

0,15

Chốt chẻ an toàn

cái

 

 

2

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1,249

1,000

1,498

 

04

05

06

 

Tiếp theo

Đơn vị: bộ / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

Máy quay ghi

Liên động

Khóa khống chế

Không khóa khống chế

RS.02.22.21

Sơn phủ

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn tổng hợp

kg

3,25

3,12

1,3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,519

0,499

0,25

RS.02.22.22

Sơn cạo

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn tổng hợp

kg

3,25

3,12

1,3

Sơn chống gỉ

kg

3,25

3,12

1,3

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

2,403

1,404

0,937

 

04

05

06

Đang theo dõi

RS.02.31.0000 Thay thế chi tiết tay bẻ ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thay chi tiết tay bẻ ghi

Tay bẻ

Bu lông tay bẻ

Hộp

khóa

điện

Cụm

chi tiết

Hòm kiểm chứng ghi liên động

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Tay bẻ ghi

cái

1

 

 

 

 

 

Bu lông M20

cái

 

4

 

 

 

 

Hộp khóa điện

 

 

 

1

 

 

 

Cụm chi tiết

 

 

 

 

1

1

 

Hòm kiểm chứng

bộ

1

1

1

1

1

RS.02.31.00

Dầu nhớt

lít

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

 

Dầu hỏa

lít

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

 

Mỡ bò

kg

0,050

0,050

0,050

0,050

0,050

 

Thuốc đánh đồng

kg

0,020

0,020

0,020

0,020

0,020

 

Giẻ lau máy

kg

0,100

0,100

0,100

0,100

0,100

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,562

0,041

1,000

0,624

0,760

 

01

02

03

04

05

 

Ghi chú: Cụm chi tiết tay bẻ ghi gồm: Tay bóp ghi điện, cung trượt, ngàm chống lắc, cần chữ T, giá đỡ hợp khóa điện, bản khoá hình quạt, cần nối hộp khóa điện,...

Đang theo dõi

RS.02.32.0000 Thay thế chi tiết quay và khóa ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thay chi tiết quay ghi

Bộ quay và khóa

ghi

Bộ quay và khóa ghi lắp khóa chặt

Bộ khuỷu quay ghi

Ổ khóa

khóa khống chế ghi

Máy quay ghi

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị

cái

1

1

1

1

1

RS.02.32.00

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,000

1,000

0,499

1,000

1,000

 

 

 

01

02

03

04

05

 

Ghi chú: Khi thay thế các chi tiết trong thiết bị quay ghi như: Bàn gang, bàn trượt, khuỷu Y, con lăn, thanh khóa chặt, động cơ quay ghi, bộ tiếp điểm tự động, bộ tiếp điểm an toàn, bộ báo chẻ ghi, lá ép li hợp, bánh răng các loại, thanh răng, .... Áp dụng hao phí nhân công theo thiết bị quay ghi tương ứng.

Đang theo dõi

RS.02.33.0000 Thay thế cần đẩy, cần biểu thị, cần liên kết, cần điều chỉnh, cần nối, thanh giằng mũi ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thay cần, thanh các loại

Cần liên kết, cần biểu thị

Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi

Cần nối

Thanh giằng mũi ghi

RS.02.33.00

Vật liệu

 

 

 

 

 

Cần, thanh

cái

1

1

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,187

0,312

0,312

0,187

 

 

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RS.02.34.0100 Thay thế bộ truyền động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bộ truyền động

Bộ điều chỉnh ống truyền động (M)

Khuỷu truyền

động

RS.02.34.01

Vật liệu

 

 

 

Bộ điều chỉnh (M)

bộ

1

 

Khuỷu truyền động

bộ

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,438

0,238

 

 

 

01

02

 

Ghi chú: Khuỷu truyền động bao gồm: Khuỷu vuông góc, khuỷu cánh, khuỷu I, khuỷu T và các khuỷu có tác dụng chuyển hướng hệ thống đường ống đạo quản.

Đang theo dõi

RS.02.34.0200 Thay thế đường ống truyền động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bộ truyền động

Ống đạo quản

Bộ đỡ ống

đạo quản

 

Vật liệu

 

 

 

 

Ống đạo quản 2m

cái

1

 

 

Trục nối ống đạo quản

cái

1

 

RS.02.34.02

Bao nối ống đạo quản

cái

1

 

 

Bộ đỡ ống đạo quản

bộ

 

1

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,438

0,249

 

01

02

 

Ghi chú: Ống đạo quản dùng ống thép mạ kẽm đường kính Φ34mm hoặc tương đương; bộ đỡ ống đạo quản gồm: giá đỡ ống truyền động, trục bánh xe, bánh xe lăn trên, dưới.

Đang theo dõi

RS.02.35.0000 Thay thế bộ gá lắp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chi tiết bộ gá lắp

Sắt gá lắp

Thanh chống xô

Sắt L bắt gá lắp

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sắt gá lắp

cái

1

 

 

RS.02.35.00

Thanh chống xô

thanh

 

1

 

Sắt L bắt gá lắp

cái

 

 

1

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,187

0,061

0,187

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.02.36.0000 Thay thế chi tiết thiết bị trụ biểu trí

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Trụ biểu trí (cao, thấp)

Biển ghi

Đèn ghi

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Thiết bị

cái

1

1

1

RS.02.36.00

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,750

0,020

0,061

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.02.37.0000 Thay thế, nâng, dịch móng thiết bị quay ghi

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo dỡ toàn bộ thiết bị, phụ kiện lắp đặt trên các móng ra, sau đó tiến hành nâng dịch hoặc dỡ bỏ móng hư hỏng ra rồi thay móng mới vào và lắp đặt lại toàn bộ thiết bị, phụ kiện hoàn chỉnh, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại móng

Móng tay quay

ghi, móng bộ điều chỉnh ống truyền động (M)

Móng khuỷu truyền động

Móng trụ biểu trí

Móng bộ

đỡ ống đạo quản

RS.02.38.00

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Móng

cái

1

1

1

1

Nhân công 4,0/7

công

6,003

0,350

0,350

0,061

 

 

 

01

03

04

05

 

Ghi chú: Hao phí vật liệu xác định theo bản vẽ thiết kế tương ứng với chi tiết móng của từng loại thiết bị.

Đang theo dõi

RS.03.10.0000 Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Đài khống chế

Máy tính trực ban chạy tàu

RS.03.10.00

Nhân công 4,0/7

công

0,150

0,065

 

01

02

Đang theo dõi

RS.03.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Đài khống chế

Máy tính trực ban chạy tàu

RS.03.21.00

Vật liệu

 

 

 

Dầu nhớt

lít

 

0,015

 

 

Nhân công 4,0/7

công

0,976

0,131

 

01

02

Đang theo dõi

RS.03.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Đài khống chế

Máy tính trực ban chạy tàu

 

Vật liệu

 

 

 

 

Dầu nhớt

lít

0,015

 

RS.03.22.00

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

 

0,200

 

Sơn chống gỉ

kg

0,640

 

 

Nhân công 4,0/7

công

1,114

0,131

 

01

02

Đang theo dõi

RS.03.31.0000 Thay thế phụ kiện đài khống chế

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị, phụ kiện

Nút ấn, tay bẻ

Băng sáng

Chuông

điện, còi

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Nút ấn, tay bẻ

cái

1

 

 

RS.03.31.00

Băng sáng

modul

 

1

 

Chuông điện, còi

cái

 

 

1

 

Vật liệu khác

%

5

 

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,066

0,066

0,066

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.03.32.0000 Thay thế thiết bị, linh kiện, phụ kiện máy tính trực ban chạy tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị, phụ kiện

Main board

Ổ cứng máy tính

RS.03.32.00

Vật liệu

 

 

 

Mainboard

cái

1

 

Ổ cứng PC

cái

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,525

0,225

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RS.04.10.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA

Đang theo dõi

RS.04.10.0000 Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.04.10.00

Nhân công 4,0/7

công

0,374

 

10

 

Ghi chú:

- Thiết bị tín hiệu liên khóa ga gồm các loại: Tủ liên khóa, giá TFM, máy đóng đường, giá, tủ rơ le, máy thẻ đường.

- Trường hợp máy đóng đường lắp đặt trên giá rơ le, hao phí nhân công tính chung trong công tác kiểm tra giá rơ le.

Đang theo dõi

RS.04.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Giá, tủ rơ le

Tủ liên khóa, giá TFM

Máy đóng đường, máy thẻ đường

RS.04.21.00

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,2

0,2

0,2

Chổi quét máy

cái

0,4

0,4

0,4

Cầu chì

cái

 

2

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,383

0,438

0,383

 

01

02

03

 

Ghi chú: Trường hợp máy đóng đường lắp đặt trên giá rơ le, hao phí nhân công tính chung trong công tác kiểm tra giá rơ le.

Đang theo dõi

RS.04.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga

Thành phần công việc:

- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Kiểm định rơ le tín hiệu: Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị đo, tiến hành đo kiểm tra các thông số kỹ thuật điện, cơ của Rơ le xác định các linh kiện không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tháo các linh kiện phụ kiện rơ le để chỉnh sửa, thay thế, bảo dưỡng; lắp đặt các linh phụ kiện rơ le hoàn chỉnh; sau đó kiểm tra, đo kiểm hoạt động của rơ le đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, niêm phong, đổ xi, kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Tủ liên khóa, giá TFM

Giá, tủ rơ le, máy đóng đường

Máy thẻ đường

RS.04.22.11

Bảo dưỡng

năm

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

0,1

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

 

0,5

 

Chổi quét máy

cái

2

2

2

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1,05

1,2

1,05

RS.04.22.12

Sơn phủ

tủ rơ le, giá rơ le

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn xám

kg

0,1

 

 

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công 4,0/7

công

0,124

 

 

 

 

01

02

03

 

Tiếp theo

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.04.22.13

Sơn cạo tủ rơ le, giá rơ le

Vật liệu

 

 

Sơn xám

kg

0,1

Sơn phòng gỉ

kg

0,1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,312

RS.04.22.14

Kiểm định rơ le

Vật liệu

 

 

Nắp rơ le

cái

0,05

Bulong 3x20

cái

2

Ecu M5

bộ

2

Đế rơ le

cái

0,05

Sáp parafin

kg

0,004

Chổi quét máy

cái

0,004

Thuốc đánh đồng

kg

0,001

Dầu đánh gỉ

kg

0,0021

Cồn công nghiệp

lít

0,006

Giẻ duy tu

kg

0,003

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

0,312

 

04

Đang theo dõi

RS.04.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị liên khóa ga

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị, phụ kiện

Tủ, giá rơ le

Rơ le tín hiệu (không bao gồm đấu phối mạch điện)

Tủ liên khóa, giá TFM

RS.04.30.10

Vật liệu

 

 

 

 

Vỏ tủ, giá

cái

1

 

 

Rơ le

cái

 

1

 

Card, module

cái

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

4,003

0,019

0,249

 

01

02

03

Đang theo dõi

RS.04.30.2000 Thay thế thiết bị, phụ kiện máy thẻ đường

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Bàn đặt máy thẻ đường

Bộ giao nhận thẻ đường

Cột giao nhận thẻ đường

Máng máy thẻ đường

Máy thẻ đường nguyên bộ

RS.04.30.20

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Bàn đặt máy thẻ đường

cái

1

 

 

 

 

Bộ giao nhận thẻ đường

bộ

 

1

 

 

 

Cột giao nhận

cột

 

 

1

 

 

Máng máy thẻ đường

cái

 

 

 

1

 

Máy thẻ đường

cái

 

 

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1,330

0,188

2,249

0,166

0,374

 

01

02

03

04

05

Đang theo dõi

RS.05.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU

Đang theo dõi

RS.05.10.0000 Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Mạch điện đường ray

Cảm biến phát hiện tàu

Tủ đếm trục

25m - 30m

300m -800m

RS.05.10.00

Nhân công 4,0/7

công

0,02

0,042

0,02

0,042

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RS.05.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Mạch điện đường ray

Cảm biến phát hiện tàu

Tủ đếm trục

25m - 30m

300m - 800m

RS.05.21.10

Vật liệu

 

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,075

0,076

0,035

0,2

Chổi quét máy

cái

0,075

0,076

0,070

0,04

Dầu nhớt

lít

0,008

0,008

 

 

Dầu duy tu

lít

0,030

0,030

0,030

0,030

Xi măng

kg

0,075

0,076

 

 

Dây câu ray

m

4,831

4,870

 

 

Cầu chì

 

 

 

 

2

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,124

0,249

0,066

0,438

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RS.05.21.2000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hòm biến thế mạch ray

Hòm cảm biến đếm trục

RS.05.21.20

Vật liệu

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,2

0,2

Chổi quét máy

cái

0,075

0,075

Dầu tra máy

lít

0,046

0,046

Dầu duy tu

lít

0,046

 

Bàn chải sắt

cái

0,333

 

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,175

0,175

 

01

02

Đang theo dõi

RS.05.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Mạch điện đường ray

Cảm biến phát hiện tàu

Tủ

đếm

trục

25m - 30m

300m - 800m

RS.05.22.10

Vật liệu

 

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,17

0,163

0,233

0,1

Chổi quét máy

cái

0,17

0,163

0,465

2

Dầu nhớt

lít

0,017

0,016

 

 

Dầu duy tu

lít

0,068

0,065

 

 

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

 

 

 

1

Xi măng

kg

0,17

0,163

 

 

Dây câu ray

m

10,863

10,432

 

 

Ống luồn cáp

m

 

 

5

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,225

0,374

0,188

1,199

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RS.05.22.2000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hòm biến thế mạch ray

Hòm cảm biến đếm trục

RS.05.22.20

Vật liệu

 

 

 

Card chức năng

cái

 

01

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

Chổi quét máy

cái

 

 

Dầu tra máy

lít

0,091

0,091

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

 

0,3

Bàn chải sắt

cái

0,182

0,182

Chổi sơn

cái

0,667

 

Sơn chống gỉ

kg

0,333

 

Sơn xám

kg

0,333

 

Sơn trắng

kg

0,167

 

Xi cách điện

kg

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,187

0,187

 

01

02

Đang theo dõi

RS.05.31.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện của mạch điện đường ray

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Bộ cách điện

Bộ lập lách cách điện

Mối cách điện ray

Bu lông mạch ray

Dây câu ray

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Bộ cách điện

bộ

1

 

 

 

 

 

Bộ lập lách cách điện

bộ

 

1

 

 

 

RS.05.31.00

Mối cách điện ray

bộ

 

 

1

 

 

Bu lông mạch ray

bộ

 

 

 

1

 

 

Dây câu ray

cái

 

 

 

 

1

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,499

0,626

0,998

0,018

0,063

 

01

02

03

04

05

Đang theo dõi

RS.05.32.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện cảm biến phát hiện tàu

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị/lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Thay cảm biến

Thay bộ gá lắp

 

Vật liệu

 

 

 

 

Cảm biến

cái

1

 

RS.05.32.00

Bộ gá lắp cảm biến

bộ

1

1

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,501

0,499

 

01

02

Đang theo dõi

RS.05.33.0000 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray, hòm cảm biến đếm trục

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi thay mới.

Đơn vị tính: 1 hòm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.05.33.00

Vật liệu

 

 

Hòm biến thế

hòm

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

1,201

 

 

 

10

Đang theo dõi

RS.06.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG

Đang theo dõi

RS.06.10.0000 Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tủ thiết bị đường ngang

Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động

Tủ và hộp điều khiển cần chắn điện

RS.06.10.00

Nhân công 4,0/7

công

0,263

0,131

 

01

02

Đang theo dõi

RS.06.21.0000 Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: tủ / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tủ thiết bị đường ngang

Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động

Tủ và hộp điều khiển cần chắn điện

RS.06.21.00

Vật liệu

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,2

0,2

Chổi quét máy

cái

0,4

0,4

Cầu chì

cái

2

2

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,440

0,440

 

 

01

02

Đang theo dõi

RS.06.22.0000 Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tủ thiết bị đường ngang

Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động

Tủ và hộp

điều khiển

cần chắn

RS.06.22.10

Bảo dưỡng

Vật liệu

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

Dung môi vệ sinh mạch điện tử

lít

0,5

0,5

Chổi quét máy

cái

1

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

1,700

1,700

RS.06.22.12

Sơn phủ

Vật liệu

 

 

 

Sơn xám

kg

0,1

0,1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,124

0,124

 

01

02

Đang theo dõi

RS.06.30.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị tủ điều khiển đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết thiết bị

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.06.30.10

Thay bộ điều khiển đường ngang

Vật liệu

Bộ điều khiển PLC

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

bộ

%

công

1

5

0,249

RS.06.30.20

Thay bộ giao tiếp

Vật liệu

Bộ giao tiếp

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

cái

%

công

1

5

0,124

RS.06.30.30

Thay bộ nguồn

Vật liệu

Bộ nguồn

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

bộ

%

công

1

5

0,127

RS.06.30.40

Thay bộ khởi động từ, aptomat

Vật liệu

Khởi động từ, aptomat Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

cái

%

công

1

5

0,063

RS.06.30.50

Bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

Vật liệu

Bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

bộ

 

%

công

1

 

5

0,124

RS.06.30.60

Thay vỏ tủ điều khiển

Vật liệu

Vỏ tủ

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

 

tủ

%

công

1

5

3,999

RS.06.30.70

Lập trình và nạp phần mềm điều khiển

Nhân công 4,0/7

công

6,825

 

10

Đang theo dõi

RS.06.31.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị cần chắn đường ngang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: chi tiết thiết bị

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RS.06.31.01

Thay động cơ cần chắn

Vật liệu

 

 

 

 

Động cơ

bộ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

2,993

RS.06.31.02

Thay thanh

cần chắn

Vật liệu

 

 

Thanh chắn

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

0,722

Công nhân 4,0/7

công

 

RS.06.31.03

Thay board

điều khiển

Vật liệu

Board điều khiển

 

tủ

 

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Công nhân 4,0/7

công

0,131

RS.06.31.04

Thay đèn tín hiệu cần chắn

Vật liệu

 

 

 

 

Đèn

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,22

RS.06.31.05

Thay chốt an toàn cần chắn

Vật liệu

Chốt an toàn

cái

1

Vật liệu khác Nhân công

%

5

Công nhân 4,0/7

công

0,125

RS.06.31.06

Thay loa, chuông

Vật liệu

 

 

Loa hoặc chuông

cái

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

Công nhân 4,0/7

công

0,126

 

01

Đang theo dõi

CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC

Đang theo dõi

RU.01.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT

Đang theo dõi

RU.01.10.0000 Kiểm tra thiết bị nguồn điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tủ cấp nguồn, ổn áp

Tủ phân phối điện

Máy nạp ắc quy

 

Nhân công 4,0/7

công

0,06

0,08

0,10

 

Máy thi công

 

 

 

 

RU.01.10.00

Đồng hồ vạn năng

ca

0,011

0,026

0,025

 

Máy thổi bụi 0,6kW

ca

0,011

0,004

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RU.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng thiết bị theo quy định, đo đạc, hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tủ cấp nguồn, ổn áp

Tủ phân phối điện

Máy nạp ắc quy

RU.01.21.10

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

0,1

Chổi quét máy

cái

0,075

0,075

0,075

Dầu duy tu

lít

0,046

0,046

0,046

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,525

0,327

0,525

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RU.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, đo đạc điện trở đất, kiểm tra hoạt động của thiết bị bảo vệ, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RU.01.21.20

Nhân công 4,0/7

công

0,328

 

 

 

10

Đang theo dõi

RU.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng máy phát điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RU.01.21.30

Vật liệu

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

 

Dầu duy tu

lít

0,2

 

Chổi

cái

0,333

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,93

 

 

10

Đang theo dõi

RU.01.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng thiết bị theo quy định, điều chỉnh các thông số kỹ thuật về tiêu chuẩn cho phép, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tủ cấp nguồn, ổn áp

Tủ phân phối điện

Máy nạp ắc quy

RU.01.22.10

Vật liệu

 

 

 

 

Cầu chì bảo vệ

bộ

3

 

 

Đèn Led

cái

1

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,1

0,1

0,1

Chổi quét máy

cái

0,075

0,075

0,075

Dầu duy tu

lít

0,046

0,046

0,046

Dung môi vệ sinh mạch

lít

0,3

0,3

0,3

điện tử

 

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

Công

0,788

0,525

0,87

 

01

02

03

Đang theo dõi

RU.01.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RU.01.22.20

Nhân công 4,0/7

công

0,525

 

10

Đang theo dõi

RU.01.22.3000 Bảo dưỡng năm máy phát điện

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng theo quy định, thay thế vật tư thiết bị (nếu có), kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RU.01.22.30

Vật liệu

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,11

Dầu duy tu

lít

0,22

Chổi

cái

0,333

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4,0/7

công

1,16

 

 

10

Đang theo dõi

RU.01.30.0000 Thay thế, xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm

Thành phần công việc:

- Công tác thay ắc quy kiềm: Tháo, vận chuyển các bình ắc quy về trạm nguồn điện, tiến hành xúc rửa các ngăn bình, vệ sinh, sơn lại vỏ bình và sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng, pha chế dung dịch đổ dung dịch vào bình, nạp lại điện áp các bình, Kiểm tra lại bình sau khi nạp, lắp ráp thành các tổ sau đó vận chuyển thay thế lại cho thiết bị thông tin, tín hiệu đang sử dụng.

- Công tác thay ắc quy axít: Kiểm tra các thông số kỹ thuật của bình ắc quy mới cấp tại trạm nguồn. Sử dụng máy nạp chuyên dụng nạp bổ sung điện áp (nạp lần đầu), vận chuyển ắc quy sau khi nạp đến hiện trường, chuẩn bị các dụng cụ để lắp đặt thay thế bình ắc quy cũ đang sử dụng.

Đơn vị: bình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Công việc

Thay ắc quy

Xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm

RU.01.30.00

Vật liệu

 

 

 

Ắc quy

bình

1

 

NaOH

kg

 

0,15

Sơn chống gỉ accu

kg

 

0,05

Sơn màu

kg

 

0,05

Thanh nối

thanh

 

1

Đầu cos cọc bình

cái

2

2

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,07

0,07

 

01

02

Đang theo dõi

RU.02.00.0000 BẢO DƯỠNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN

Đang theo dõi

RU.02.10.0000 Kiểm tra tuyến cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phụ kiện, kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh tình trạng tuyến cáp, hộp cáp, cọc mốc cáp, thiết bị treo cáp, biển cáp, ... thống kê các khối lượng công việc cần xử lý đột xuất ngay (nếu có), đưa vào kế hoạch sửa chữa, ), kết thúc ghi sổ theo quy định.

Đơn vị: km tuyến / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cáp

Cáp ngầm

Cáp treo

RU.02.10.00

Nhân công 4,0/7

công

0,061

0,083

 

01

02

Đang theo dõi

RU.02.20.0000 Bảo dưỡng tuyến cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: km tuyến / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cáp

Cáp ngầm

Cáp treo

RU.02.20.00

Nhân công 4,0/7

công

0,423

0,211

 

01

02

Đang theo dõi

RU.02.21.0000 Bảo dưỡng tháng hộp cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: thiết bị / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hộp nối cáp ngầm

Hộp nối cáp treo

≤ 24 cọc

> 24 cọc

≤ 10 đôi

> 10 đôi

RU.02.21.00

Vật liệu

 

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,030

0,039

0,030

0,039

Chổi quét máy

cái

0,030

0,039

0,030

0,039

Dầu tra máy

lít

0,010

0,013

0,010

0,013

Dầu hỏa

lít

0,010

0,013

0,010

0,013

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,054

0,071

0,054

0,071

 

 

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RU.02.22.0000 Bảo dưỡng năm hộp cáp

Thành phần công việc:

- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

- Sơn: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: hộp cáp / lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại thiết bị

Hộp nối cáp ngầm

Hộp nối cáp treo

≤ 24 cọc

> 24 cọc

≤ 10 đôi

> 10 đôi

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Giẻ duy tu

kg

0,002

0,013

0,030

0,039

 

Chổi quét máy

cái

0,002

0,013

0,030

0,039

 

Dầu duy tu

lít

0,002

0,014

0,010

0,026

 

Bàn chải sắt

cái

 

 

 

 

 

Chổi sơn

cái

0,03

0,04

 

 

RU.02.22.00

Sơn chống gỉ

kg

 

 

 

 

 

Sơn xám

kg

0,033

0,044

 

 

 

Sơn trắng

kg

0,033

0,044

 

 

 

Xi cách điện

kg

0,067

0,089

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

0,198

0,228

0,054

0,071

 

01

02

03

04

Đang theo dõi

RU.02.31.0000 Thay thế cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra xác định mặt bằng tuyến thi công, phòng vệ đảm bảo an toàn, thi công tuyến cáp, lắp đặt, đấu nối cáp theo phương án thi công, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cáp

Cáp chôn

Cáp treo

 

Vật liệu

 

 

 

 

Cáp thông tin, tín hiệu

m

101

101

RU.02.31.00

Vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 3,5/7

công

59,48

0,971

 

 

 

01

02

Ghi chú:

- Trường hợp thay cáp ngầm, số lượng hộp nối cáp hoặc măng xông nối cáp, ống bảo vệ, cọc mốc cáp bổ sung mới (nếu có) được xác định theo hồ sơ phương án kỹ thuật sửa chữa.

- Trường hợp thay cáp treo, số lượng hộp nối cáp hoặc măng xông nối cáp, ống bảo vệ, móc treo cáp, dây lưỡng kim treo cáp (nếu có) được xác định theo hồ sơ phương án kỹ thuật sửa chữa.

Đang theo dõi

RU.02.32.0100 Thay thế hộp nối cáp, cầu nối cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, đánh dấu các đầu cáp, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: hộp

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hộp nối cáp

Cầu nối cáp

≤ 24 cọc

> 24 cọc

RU.02.32.01

Vật liệu

 

 

 

 

Hộp cáp

cái

1

1

 

Móng hộp cáp

cái

1

2

 

Cầu nối cáp

cái

 

 

1

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công 4,0/7

công

0,601

0,9

0,015

 

01

02

03

Đang theo dõi

RU.02.32.0200 Thay thế măng xông nối cáp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, đánh dấu các đầu cáp, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

Đơn vị: bộ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cáp đồng

Cáp quang

RU.02.32.02

Vật liệu

 

 

 

Măng xông cáp quang

cái

 

1

Măng xông cáp đồng

cái

1

 

vật liệu khác

%

5

5

 

Nhân công 4,0/7

công

1,0

1,5

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RU.03.10.0000 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy, phòng trực ban chạy tàu; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống thiết bị, sửa chữa, thay thế các vật tư thiết bị hư hỏng đột xuất hoặc các thiết bị đã đến giới hạn kỹ thuật. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.

Đơn vị: 01 ga / năm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ga loại 1

Ga loại 2

Ga loại 3

RU.03.10.00

Vật liệu

 

 

 

 

Sổ ghi chép

quyển

1

1

1

Nhân công 4,0/7

công

1.606

1.245

803

 

 

 

01

02

03

Đang theo dõi

RU.03.20.0000 Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống thiết bị, sửa chữa, thay thế các vật tư thiết bị hư hỏng đột xuất hoặc các thiết bị đã đến giới hạn kỹ thuật. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.

Đơn vị: 01 trạm / năm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm loại 1

Trạm loại 2

RU.03.20.00

Vật liệu

 

 

 

 

Sổ ghi chép

quyển

1

1

 

Nhân công 4,0/7

công

2.190

1.460

 

01

02

Đang theo dõi

RU.03.30.0000 Trực điện thoại, điện báo

Thành phần công việc:

Thường xuyên trực trong phòng máy tiếp nhận điện thoại; nhận các bản điện báo, truyền các bản điện báo đi các nơi; tiếp nhận thông tin từ các bản điện trực tiếp điện thoại cho các đơn vị khi có yêu cầu từ bản điện theo quy định. Xử lý các bản điện báo và đi giao điện hàng ngày. Ghi chép xử lý thông tin hàng ngày.

Đơn vị: 01 trạm / năm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Vật liệu

 

 

 

Sổ ghi chép

quyển

1

RU.03.60.00

Giấy A4

ram

4

 

Nhân công 4,0/7

công

1.204

 

 

 

10

Đang theo dõi

RU.03.40.0000 Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát, nhận thông tin qua các màn hình giám sát. Kiểm tra chất lượng hình ảnh, tình trạng hoạt động của thiết bị đường ngang, các hư hỏng thiết bị đường ngang, các chướng ngại vật trong khu vực đường ngang gây mất ATCT. Xử lý thông tin, điều độ giải quyết các vấn đề liên quan đến khu vực đường ngang. Ghi chép hoạt động của các thiết bị tại trung tâm hàng ngày.

Đơn vị: 01 trạm/ năm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trung tâm loại 1

Trung tâm loại 2

RU.03.40.00

Vật liệu

 

 

 

Sổ ghi chép

quyển

1

1

Nhân công 4,0/7

công

2.190

1.095

 

 

 

01

02

Đang theo dõi

RU.03.50.0000 Trực giải quyết trở ngại đường ngang

Thành phần công việc:

Thường xuyên tiếp nhận các thông tin từ trung tâm giám sát và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến trở ngại thiết bị đường ngang. Ghi chép sổ sách tại điểm trực và tại tủ điều khiển đường ngang.

Đơn vị: 01 đường ngang / năm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RU.03.50.00

Nhân công 4,0/7

công

73

 

10

Đang theo dõi

RU.03.60.0000 Trực giải quyết trở ngại nguồn điện

Thành phần công việc:

Thường xuyên giám sát các thiết bị trong cung nguồn, thực hiện các công việc thay ác quy, nạp ác quy, giải quyết các trở ngại thiết bị điện; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị nguồn, theo dõi nạp, thay ác quy hàng ngày, định kỳ.

Đơn vị: 01 cung / năm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

RU.03.60.00

Vật liệu

 

 

 

Sổ ghi chép

quyển

1

 

Nhân công 4,0/7

công

1.204

 

01

Đang theo dõi

RU.04.00.0000 ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU

Đang theo dõi

RU.04.01.0000 Thiết bị thông tin

Mã hiệu

Danh mục thiết bị

Đơn vị

Định mức

RU.04.01.0001

Tổng đài điện tử dưới 1024 line

kW

10.200

Tổng đài điện tử cỡ trên 1024 line

kW

12.200

Điều hòa làm mát thiết bị thông tin

kW

14.500

RU.04.01.0003

Tổng đài điều độ chọn số âm tần, dưỡng lộ các ga

kW

876

RU.04.01.0004

Tổng đài tập trung CZH, JHT

kW

876

RU.04.01.0005

Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh

kW

1.314

RU.04.01.0006

Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh

kW

1.752

RU.04.01.0007

Điện thoại hội nghị truyền hình

kW

600

RU.04.01.0008

Máy điện báo fax

kW

176

RU.04.01.0009

Hệ phóng thanh các ga

kW

876

RU.04.01.0010

Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4

kW

21.180

RU.04.01.0011

Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1

kW

1.254

RU.04.01.0012

Thiết bị tách ghép kênh

kW

9.163

RU.04.01.0013

Trạm điện thoại điện báo

kW

1.131

RU.04.01.0014

Điểm trực giải quyết trở ngại

kW

810

Đang theo dõi

RU.04.02.0000 Thiết bị tín hiệu

Mã hiệu

Danh mục hệ thống thiết bị tín hiệu sử dụng điện

Đơn vị

Định mức

RU.04.02.0001

Trạm nguồn

kW

9.000

RU.04.02.0003

Tín hiệu cầu chung

kW

360

RU.04.02.0004

Đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác không có cần chắn điện

kW

1070

RU.04.02.0005

Đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác có cần chắn điện

kW

1190

RU.04.02.0007

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 ≤ 3 đường (đường đơn)

kW

7.920

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 > 3 đường (đường đơn)

kW

9.320

RU.04.02.0008

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 ≤ 3 đường (đường đơn)

kW

9.200

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán

TM-95 > 3 đường (đường đơn)

kW

10.600

RU.04.02.0009

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung

TM-2001 ≤ 7 đường (đường lồng)

kW

12.300

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung

TM-2001 > 7 đường (đường lồng)

kW

14.750

RU.04.02.0010

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán

TM-95 ≤ 7 đường (đường lồng)

kW

14.400

Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán

TM-95 > 7 đường (đường lồng)

kW

16.850

RU.04.02.0011

Ga tập trung điện khí ≤ 3 đường (đường đơn)

kW

15.200

Ga tập trung điện khí > 3 đường, đường lồng (đường đơn)

kW

16.700

Điều hòa làm mát phòng máy thiết bị

kW

10.600

RU.04.02.0012

Ga tập trung điện khí ≤ 7 đường (đường lồng)

kW

26.900

- Ga tập trung điện khí > 7 đường (đường lồng)

kW

29.600

Điều hòa làm mát phòng máy thiết bị

kW

14.500

RU.04.01.0015

Trạm kiểm tu tín hiệu

kW

1.410

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ XÂY DỰNG

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

 

ĐỊNH MỨC

CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT
BỊ
THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU

HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

 

 

 

 

 

 


 

Năm 2026

Đang theo dõi

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia quy định chi phí cần thiết cho một ca làm việc và một đơn vị khối lượng công trình đường sắt của các loại máy và thiết bị chuyên dụng bảo trì công trình đường sắt.

Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

Đang theo dõi

1. Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:

- Máy đo đường sắt EM120

- Máy điều hòa đá PBR 400R

- Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS

- Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS

- Máy chèn đường Brad

- Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU

- Máy đa công dụng KGT/V

- Máy thay tà vẹt MRT2

- Máy siết bu lông TEM2

- Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

- Máy cắt phôi thủy lực

- Máy mài đầu ray 4,4kw

- Thiết bị gia nhiệt ray

Đang theo dõi

2. Nội dung định mức các hao phí

Đang theo dõi

2.1. Số ca làm việc trong năm (gọi tắt là số ca năm): là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy.

Đang theo dõi

2.2. Định mức khấu hao: là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.

Đang theo dõi

2.3. Định mức sửa chữa: là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.

Đang theo dõi

2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng: là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

Đang theo dõi

2.5. Định mức nhân công điều khiển: là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc. Riêng các loại máy phục vụ công tác hàn ray (Máy cắt phôi thủy lực, máy mài đầu ray 4,4kw, thiết bị gia nhiệt ray) không tính trong đơn giá ca máy vì hao phí nhân công các máy và thiết bị thi công này được tính trong định mức dự toán.

Đang theo dõi

2.6. Định mức chi phí khác: là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.

Đang theo dõi

3. Hướng dẫn sử dụng chung

Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia dùng làm căn cứ để lập đơn giá máy, thiết bị thực hiện bảo trì đường sắt quốc gia; là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước quản lý chi phí bảo trì công trình đường sắt quốc gia.

Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia không tính đến các khoản chi phí lãi vay, phí vay theo Hợp đồng dự án mua máy.

Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia chưa tính thuế VAT; chưa bao gồm chi phí di chuyển của các máy, thiết bị giữa các đơn vị.

 
Đang theo dõi

BẢNG 1.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đơn vị tính: đồng/ca

STT

Loại máy

Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu (%)

Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao (%)

Sửa chữa (%)

Chi phí khác (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Chi phí khấu hao (Ckh)

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

1

Máy nâng, giật, chèn

đường 08-8GS*

8,333

5,298

1,154

173,259

1x6/7+3x5/7+3x3/7

0

6.432.052

1.400.552

2.274.412

1.943.920

12.050.936

2

Máy nâng, giật,chèn

đường 08-8GS**

8,333

5,298

1,154

173,259

1x6/7+3x5/7+3x3/7

9.104.805

6.432.052

1.400.552

2.274.412

1.943.920

21.155.741

3

Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS

8,333

2,985

0,383

151,491

1x6/7+3x5/7+3x3/7

10.415.223

4.145.072

531.977

1.988.668

1.943.920

19.024.861

4

Máy chèn đường Brad

8,333

1,479

0,890

31,829

1x6/7 + 1x3/7

3.168.459

624.826

375.917

417.825

602.204

5.189.232

5

Máy sàng nền đá ballats RM74BRU

8,333

2,101

0,507

155,242

1x6/7+1x5/7+5x3/7

21.690.449

6.077.010

1.467.582

2.037.907

1.773.468

33.046.416

6

Máy đa công dụng KGT/V

8,333

1,184

0,955

73,000

1x6/7+1x3/7

2.492.971

393.413

317.404

958.291

602.204

4.764.283

7

Máy thay tà vẹt MRT2

8,333

1,146

1,012

9,366

1x6/7+1x3/7

1.571.037

240.127

211.910

122.950

568.704

2.714.728

8

Máy siết bu lông TEM2

8,333

6,355

9,237

9,040

1x4/7+1x3/7

47.415

40.175

58.400

148.828

484.116

778.933

9

Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

8,333

6,355

9,237

13,560

1x4/7+1x3/7

47.692

40.410

58.741

223.242

484.116

854.201

10

Thiết bị nâng mối gục

JA

8,333

3,116

2,518

0,000

1x4/7+2x3/7

65.726

27.310

22.066

0

681.766

796.869

 

Ghi chú: * Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003.

** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009.

Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.

Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.

Đối với máy hết khấu hao: tính toán tỉ lệ khấu hao bằng 0%.

Đang theo dõi

BẢNG 1.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

Đơn vị tính: đồng/km, đồng/thanh, đồng/mối, đồng/ca

ST

T

Loại máy

Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, nhiên liệu (%)

Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao (%)

Sửa chữa (%)

Chi phí khác (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Chi phí khấu hao (Ckh)

Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

1

Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS*

8,333

5,298

1,154

208,542

1x6/7+3x5/7+3x3/7

0

7.741.915

1.685.770

2.737.587

2.339.793

14.505.065

2

Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS**

8,333

5,298

1,154

208,542

1x6/7+3x5/7+3x3/7

10.958.965

7.741.915

1.685.770

2.737.587

2.339.793

25.464.030

3

Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS

8,333

2,985

0,383

350,775

1x6/7+3x5/7+3x3/7

24.116.215

9.597.822

1.231.781

4.604.717

4.501.103

44.051.638

4

Máy chèn đường Brad

8,333

1,479

0,890

90,260

1x6/7 + 1x3/7

8.985.138

1.771.886

1.066.029

1.184.871

1.707.734

14.715.658

5

Máy sàng nền đá ballats RM74BRU

8,333

2,101

0,507

1359,085

1x6/7+1x5/7+5x3/7

189.891.456

53.201.861

12.848.113

17.841.081

15.526.02

6

289.308.537

6

Máy đa công dụng KGT/V

8,333

1,184

0,955

73,000

1x6/7+1x3/7

2.492.971

393.413

317.404

958.291

602.204

4.764.283

7

Máy thay tà vẹt MRT2

8,333

1,146

1,012

0,345

1x6/7+1x3/7

57.914

8.852

7.812

4.532

20.965

100.075

8

Máy siết bu lông TEM2

8,333

6,355

9,237

23,178

1x4/7+1x3/7

121.572

103.007

149.736

381.592

1.241.268

1.997.175

9

Máy siết bu lông TEM2

(đường lồng)

8,333

6,355

9,237

52,150

1x4/7+1x3/7

183.424

155.415

225.917

858.583

1.861.902

3.285.240

10

Thiết bị nâng mối gục JA

8,333

3,116

2,518

0,000

1x4/7+2x3/7

3.594

1.494

1.207

0

37.284

43.579

 

Ghi chú

:* Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003

** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009

*** Công thức tính chuyển giá ca máy từ đồng/ca sang đồng/km (thanh/mối):

- Giá ca máy (đồng/km; đồng/mối; đồng/thanh) = Giá ca máy (đồng/ca) x định mức ca máy thực hiện trong một năm theo thứ tự từng cột khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa, nhiên liệu, tiền lương

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày

Đang theo dõi

BẢNG 2.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R

Đơn vị tính: đồng/ca

Loại máy

Nguyên giá

Số ca/năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

 

Máy điều hòa đá

PBR 400R

19.474.763.258

106,397

6,667

2,985

0,3830

200,35

1x6/7+2x5/7

+2x3/7

10.982.329

5.463.708

701.039

3.525.903

2.357.198

23.030.177

 

Ghi chú:

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày;

- Số lượng người điều khiển máy PBR 400 là 05 người;

- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 11 tháng 7 năm 2023.

- Định mức sửa chữa và định mức chi phí khác của máy điều hòa đá PBR 400R đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp quy định pháp luật.

- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.Đang theo dõi

BẢNG 2.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R

Đơn vị tính: đồng/km

Loại máy

Nguyên giá

Khối lượng năm (km)

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

 

Máy điều hòa đá PBR 400R

19.474.763.258

155,643

6,667

2,985

0,3830

136,956

1x6/7+2x5/7

+2x3/7

7.507.451

3.734.957

479.226

2.410.285

1.611.366

15.743.285

Ghi chú: Chi phí tiền lương được tính cho 01 Km

Đang theo dõi

BẢNG 3.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120

Đơn vị tính: đồng/ca

Loại máy

Nguyên giá

Số ca/năm

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL

(lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

Máy đo đường sắt EM120

138.466.389.850

73,274

6,667

1,066

0,383

94,948

1x6/7+1x5/7

113.382.141

20.144.032

7.237.560

1.680.319

860.747

143.304.799

 

Ghi chú:

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày

- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.

- Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.Đang theo dõi

BẢNG 3.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120

Đơn vị tính: đồng/km

Loại máy

Nguyên giá

Khối lượng năm (km)

Định mức (%)

Định mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

Máy đo đường sắt EM120

138.466.389.850

9.412

6,667

1,066

0,383

0,739

1x6/7+1x5/7

882.709

156.826

56.346

13.082

6.701

1.115.665

 

Ghi chú:

- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.

- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.

- Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.

Đang theo dõi

BẢNG 3.3. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀN RAY BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN NHIỆT NHÔM

Đơn vị tính: đồng/ca

Loại máy

Nguyên giá

Số ca/năm

Định mức (%)

Định

mức tiêu hao NL (lít)

Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

Trong đó

Giá ca máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

CP Khấu hao (Ckh)

Chi phí sửa chữa (Csc)

Chi phí khác (Ckh)

Chi phí nhiên liệu (Cnl)

Chi phí tiền lương (Ctl)

Máy cắt phôi thủy lực

115.669.008

106

21

4,5

4

 

 

206.240

49.105

43.649

 

 

298.993

Máy mài đầu ray 4,4kw

209.184.768

106

21

4,9

4

0,83

 

372.980

96.699

78.938

18.215

 

566.832

Thiết bị gia nhiệt ray

54.183.967

106

21

4,8

5

 

 

96.611

24.536

25.558

 

 

146.706

 

Ghi chú: - Giá xăng: 23.790 đồng/lít (áp dụng theo biểu giá vùng 2 báo giá xăng dầu ngày 21/08/2023 của Petrolimex)

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 04/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 04/2026/TT-BXD (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 04/2026/TT-BXD (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc I._Dinh muc bao duong ket cau ha tang duong sat quoc gia phan duong ghi cau cong (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc II. Dinh muc bao duong cau Thang Long tuyen duong sat Bac Hong - Van Dien (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc III. Dinh muc bao duong cau Long Bien tuyen duong sat Ha Noi - Dong Dang (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc IV. Dinh muc bao duong ket cau ha tang duong sat quoc gia phan Thong tin tin hieu (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: 59/2024/TT-BGTVT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×