• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND Lào Cai Quy định định mức kinh tế kỹ thuật vận tải xe buýt điện

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/10/2026 09:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Trung Bá
Trích yếu: Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 77/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 77/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

Số: 77/2026/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 22 tháng 9 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải

hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư 45/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2017/TT-BTC và Thông tư 30/2025/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;

Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 04/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới;

Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 352/TTr-SXD ngày 04 tháng 8 năm 2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 7 tháng 10 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ pháp chế các Bộ: Xây dựng, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật – Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức CT-XH trên địa bàn tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3 Quyết định;
- Các Sở, ban ngành trên địa bàn tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, XD(Nam).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Trung Bá

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI

______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

 

 

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng

bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND)

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Xe buýt điện là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe), được phân loại như sau:

a) Xe buýt điện lớn là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 60 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe).

b) Xe buýt điện trung bình là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 40 chỗ đến 59 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).

c) Xe buýt điện nhỏ là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 08 chỗ đến 39 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).

2. Bảo dưỡng định kỳ là công việc được tiến hành bắt buộc khi xe buýt điện chạy đủ quãng đường (km) hoặc thời gian khai thác theo định ngạch quy định, theo nội dung công việc quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe buýt điện. Bảo dưỡng định kỳ được chia thành 6 cấp (từ cấp 1 đến cấp 6) đối với xe buýt điện lớn và 4 cấp (từ cấp 1 đến cấp 4) đối với xe buýt điện trung bình, xe buýt điện nhỏ.

Bảo dưỡng hàng ngày là công việc được tiến hành hằng ngày trước hoặc sau khi đưa xe buýt điện vào khai thác bao gồm: Làm sạch phương tiện; kiểm tra, điều chỉnh tình trạng kỹ thuật nhằm bảo đảm xe hoạt động an toàn, ổn định trong ngày.

3. Chu kỳ bảo dưỡng định kỳ được tính bằng quãng đường xe chạy hoặc thời gian khai thác giữa hai lần bảo dưỡng định kỳ kế tiếp. Cấp bảo dưỡng, mốc quãng đường thực hiện và số lần thực hiện của từng cấp được quy định chi tiết tại bảng định ngạch bảo dưỡng của từng loại xe; sau mỗi chu kỳ, các cấp bảo dưỡng được lặp lại từ mốc đầu tiên.

4. Sửa chữa lớn là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe buýt điện bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng.

5. Định ngạch sửa chữa lớn là quy định về quãng đường xe buýt điện chạy (km) giữa các lần sửa chữa lớn.

6. Định ngạch sử dụng lốp là quy định về quãng đường xe buýt điện chạy (km) của một đời lốp.

7. Định ngạch sử dụng bình điện là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) của một đời bình điện.

Điều 3. Nội dung định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai bao gồm các thành phần sau:

1. Nhóm định mức vận hành, khai thác phương tiện (phản ánh hao phí thường xuyên trong quá trình vận hành, khai thác)

a) Định mức khấu hao phương tiện: Là tỷ lệ giá trị khấu hao của phương tiện trong vòng 01 năm khai thác được xây dựng theo quy định pháp luật hiện hành.

b) Định mức lao động, tiền lương

Định mức lao động: Là số ngày công lao động (giờ lao động) của công nhân lái xe, nhân viên phục vụ trên xe thực hiện công tác vận tải hành khách bằng xe buýt trong ngày, tháng, năm; số lượng giờ công của công nhân trực tiếp cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.

Định mức tiền lương: Là bậc và hệ số lương của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt.

c) Định mức tiêu hao năng lượng: Là lượng năng lượng (kWh) tiêu thụ bình quân để phương tiện di chuyển 100 km.

2. Nhóm định mức bảo dưỡng định kỳ phương tiện (phản ánh hao phí trong công tác bảo dưỡng định kỳ phương tiện)

Định mức bảo dưỡng phương tiện: Là danh mục công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng xe buýt theo đơn vị tính khối lượng và yêu cầu về kỹ thuật, điều kiện và biện pháp triển khai thực hiện.

3. Nhóm định ngạch thay thế vật tư, phụ tùng (phản ánh hao phí trong công tác thay thế vật tư, phụ tùng của phương tiện)

Định mức tiêu hao vật tư: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc bảo dưỡng, sửa chữa xe buýt.

4. Nhóm định mức sửa chữa phương tiện (phản ánh các hao phí trong công tác sửa chữa phương tiện)

Định mức sửa chữa phương tiện: Là các hao phí về vật tư, nhân công, máy, thiết bị phục vụ công tác sửa chữa xe buýt.

5. Nhóm định mức quản lý, vận hành (phản ánh các hao phí trong hoạt động quản lý, vận hành phương tiện)

a) Định mức quản lý chung: Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp.

b) Định mức vận hành áp dụng khoa học công nghệ (Camera giám sát tích hợp GPS, thiết bị giám sát hành trình, Rao trạm, Máy POS, camera lắp đặt trên phương tiện): Được tính theo chi phí thực tế phát sinh khi doanh nghiệp áp dụng khoa học công nghệ trong quản lý, vận hành tuyến.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện, bao gồm: Xây dựng đơn giá vận tải hành khách công cộng; mức tối đa làm cơ sở lập dự toán và thanh, quyết toán; tổ chức đặt hàng, đấu thầu; xác định mức hỗ trợ giá cước vận tải (nếu có) và quản lý chi phí theo quy định của pháp luật.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện được áp dụng cho xe buýt điện nhập khẩu, xe buýt điện lắp ráp, xe buýt điện sản xuất tại Việt Nam.

3. Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan thường xuyên rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung các định mức kinh tế - kỹ thuật cho phù hợp điều kiện thực tế.

 

Chương II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT XE BUÝT ĐIỆN NHỎ

(TỪ 8 CHỖ ĐẾN 39 CHỖ1)

 

Điều 5. Định mức khấu hao phương tiện

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện nhỏ

10%

Điều 6. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Giờ

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,27

5

Vận tốc xe chạy bình quân

km/h

30 - 35

6

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

1,7

7

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

140-220

8

Số lao động lái xe

Người /ca xe

1

9

Số lao động nhân viên phục vụ trên xe

Người /ca xe

1

Điều 7. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Bậc lương lái xe

Bậc

2/4

2

Hệ số lương lái xe (từ 20 chỗ đến 39 chỗ)

 

2,76

3

Hệ số lương lái xe (từ 8 chỗ đến 19 chỗ)

 

2,57

4

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

2/7

5

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

1,83

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)

 

0,9

7

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)

 

0,9

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

- Ăn ca

- Lương cơ bản

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

Điều 8. Định mức tiêu hao năng lượng điện

STT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện nhỏ

kWh/100 km

45,8

Ghi chú: Trường hợp xe buýt hoạt động trên các tuyến đường đi qua địa bàn các xã miền núi chiếm trên 50% tổng chiều dài tuyến buýt, được nhân hệ số điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng là 1,15 với định mức đã quy định. Quy định nêu trên không áp dụng đối với các xe buýt hoạt động trên các tuyến đường cao tốc trên địa bàn tỉnh.

Điều 9. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

STT

Nội dung

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,2

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,2

4

 

Tổng

0,4

 

Điều 10. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (km)

Xe buýt điện nhỏ

10.000; 30.000; 50.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

11

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

 

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

11

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

3

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu kệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu kệ thống camera quan sát

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu kệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

19,5

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

4

5

Băng keo điện

Cuộn

8

6

Giấy nhám

Tờ

3

Điều 11. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (km)

Xe buýt điện nhỏ

20.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

14

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

18

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

0,5

4

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

1

4

14

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần.

0,5

3

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

18

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.

1,5

3

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

24

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

4

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

Điều 12. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (km)

Xe buýt điện nhỏ

40.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

9

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

20

Kiểm tra thay dầu dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

9

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1

4

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4

4

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

20

Kiểm tra thay dầu dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

3

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

1

3

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

35,5

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

STT

Tên vật tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

9

5

Dầu trợ lực tay lái

Lít

4,7

6

Lọc gió máy nén

Cái

1

Điều 13. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (km)

Xe buýt điện nhỏ

60.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện nhỏ được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

35

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

43

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi)

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

51

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

0,5

4

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1

4

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

3

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của nhíp trước, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của nhíp sau, quang nhíp; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4

4

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

1

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

35

Kiểm tra tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1

4

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1

4

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

1

4

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

4

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

1

4

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van

0,5

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

43

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

1

3

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

1

3

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

1

3

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1

4

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

51

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

3

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

52

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

STT

Tên vật tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

4

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

4

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

Điều 14. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)

Phần Gầm và truyền lực

Phần Điện

Điều hòa (Phần Lạnh)

Phần đồng sơn thân và khung xe

Xe buýt điện nhỏ

250

250

250

250

1. Định mức lao động sửa chữa lớn

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động
(giờ công)

Cấp bậc công việc

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

45

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

7

3

4

Chẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán

0,5

3

5

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

5.1

Tháo, lắp các bánh xe

3

2

5.2

Tháo, lắp trục các đăng

1,5

2

5.3

Tháo, lắp moay ơ

13

3

5.4

Tháo, lắp dầm cầu sau

18

3

5.5

Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước

18

3

5.6

Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau

6

3

5.7

Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái

7

3

5.8

Tháo, lắp bình bơi

2

3

6

Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết

36

4

7

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

6

4

8

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

46

4

9

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái

 

 

9.1

Thay bạc và ắc phi dê

15

4

9.2

Thay rô tuyn và cao su thanh rằng cầu trước

12

4

9.3

Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái)

10

4

9.4

Thay bơm trợ lực lái

5

4

9.5

Thay ống dầu trợ lực lái

4

4

9.6

Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3

4

9.7

Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13

4

10

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

10.1

Thay nhíp và quang nhíp

7

4

10.2

Thay ắc nhíp và cao su giảm chấn

7

4

10.3

Thay thế phuộc giảm chấn (xe)

5

3

10.4

Thay thế cao su giằng cầu

4

4

11

Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh

 

 

11.1

Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh

6

4

11.2

Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh

5

4

11.3

Thay bộ dĩa chia hơi phanh

3

4

11.4

Thay rơ le van đóng mở hơi các loại

5

4

11.5

Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay)

4

3

11.6

Thay bầu phanh 4 bánh

5

4

11.7

Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh

5

4

11.8

Thay má phanh 4 bánh

4

4

12

Thay đế và bầu lọc tách nước hơi khí nén

3

4

13

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao.

22

4

 

Tổng

359

 

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

30

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

3.1

Tháo, lắp động cơ điện

15

4

3.2

Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau

4

4

3.3

Tháo, lắp đèn mui xe

2

4

3.4

Tháo, lắp đèn trong xe

22

4

3.5

Tháo, lắp pin (1 pack)

3

4

3.6

Tháo, lắp bộ biến tần

5

4

3.7

Tháo, lắp bộ BCM

2

4

3.8

Tháo, lắp hộp 4 in 1

4

4

3.9

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin BMS

3

4

3.10

Tháo, lắp loa, radio, micro

3

4

3.11

Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

3.12

Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

3.13

Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

4

4

3.14

Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì

12

4

3.15

Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần)

20

4

3.16

Tháo, lắp bộ dây điện chassis

24

4

3.17

Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe

12

4

3.18

Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ

16

4

3.19

Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy

8

4

4

Sửa chữa động cơ điện

 

 

4.1

Thay vòng bi

10

4

4.2

Đo kiểm tra rô to ,stato

8

4

5

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

4

6

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

3

7

Sửa chữa bó dây chassis, thay dây mới

18

4

8

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

4

9

Hệ thống làm mát pin

 

 

9.1

Tháo, lắp bơm nước

3

4

9.2

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

9.3

Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

9.4

Tháo, lắp bình nước phụ

1

3

9.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

9.6

Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng

2

4

10

Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1

 

 

10.1

Tháo, lắp bơm nước

1

4

10.2

Tháo, lắp két nước

1,5

4

10.3

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

10.4

Tháo, lắp bình nước phụ

0,5

3

10.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

11

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera

6

4

13

Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo

8

4

14

Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe

4

4

15

Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe

4

4

16

Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V-90AH

2

3

17

Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao

6

4

 

Tổng

363

 

III

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

25

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

3.1

Thu hồi ga

1,5

4

3.2

Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,5

4

3.3

Tháo, lắp dàn nóng

3,5

4

3.4

Tháo, lắp dàn lạnh

4,6

4

3.5

Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19

4

3.6

Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

3.7

Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

4

3.8

Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

4

3.9

Tháo, lắp công tắc điều khiển

1

4

3.10

Tháo, lắp hệ thống dây điện

15

4

3.11

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

3.12

Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

3.13

Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

3.14

Tháo, lắp van tiết lưu

3

4

4

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh.

7

4

5

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

18

4

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

18

4

7

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

18

4

8

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển.

9

4

9

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9

4

10

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9

4

11

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

4

 

Tổng

231

 

IV

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

60

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

450

3

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

450

3

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

350

4

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

450

4

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

120

4

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

100

4

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe

350

4

 

Tổng

2.330

 

2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn

STT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Cầu trước, sau

Bộ

500.000

2

Moay ơ trước, sau

Cái

300.000

3

Nhíp và quang nhíp

Bộ

150.000

4

Ắc nhíp và cao su giảm chấn

Bộ

200.000

5

Tổng phanh

Cái

120.000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

Bộ

120.000

7

Cảm biến ABS

Cái

120.000

8

Hộp tay lái (bót lái)

Cái

300.000

9

Vô lăng tay lái và phím nhấn còi

Bộ

300.000

10

Vòng bi moay ơ

Cái

80.000

11

Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

Bộ

80.000

12

Trục các đăng (láp)

Cái

200.000

13

Bơm trợ lực tay lái

Cái

100.000

14

Bánh răng các loại

Bộ

300.000

15

Giảm xóc

Cái

80.000

16

Xi lanh đóng mở cửa hơi

Cái

100.000

17

Bầu phanh trước, sau

Cái

200.000

18

Da bầu phanh trước, sau

Cái

60.000

19

Gioăng phớt tay lái

Bộ

100.000

20

Gioăng phớt cầu sau

Bộ

60.000

21

Phốt moay ơ

Bộ

20.000

22

Bulông tắc kê

Cái

100.000

23

Ắc phi dê

Bộ

100.000

24

Rô tuyn tay lái

Cái

100.000

25

Trục láp

Cái

250.000

26

Trục ba ngang, ba dọc

Bộ

250.000

27

Bánh răng vành chậu quả dứa

Cái

250.000

28

Bộ công tắc điều khiển hộp số

Bộ

100.000

29

Đĩa phanh

Cái

120.000

30

La zăng

Cái

120.000

31

Séc măng bơm hơi

Bộ

60.000

32

Xi lanh, piston bơm hơi

Cái

120.000

33

Tay lock kê (phanh tay)

Bộ

250.000

34

Bình chứa hơi

Cái

250.000

35

Các loại ống hơi

Cái

60.000

36

Các loại vòng bi cầu

Cái

150.000

37

Các loại cao su giảm chấn

Cái

40.000

38

Bạc và ắc giằng cầu

Cái

80.000

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Cái

200.000

2

Bơm nước làm mát

Cái

200.000

3

Bơm hơi (máy nén khí)

Cái

250.000

4

Bơm nước làm mát pin

Bộ

250.000

5

Hộp 4 in 1

Hộp

250.000

6

Bộ biến tần

Bộ

250.000

7

Hộp quản lý pin cao áp

Hộp

250.000

8

Hộp điều khiển động cơ

Hộp

250.000

9

Hộp BCM

Hộp

250.000

10

Hộp điều khiển máy lạnh ACM

Hộp

250.000

11

Hộp điều làm mát pin BMS

Hộp

250.000

12

Pin xe (5 pack pin)

Hộp

500.000

13

Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện)

Hộp

250.000

14

Hộp MOTOR CONTROLER

Hộp

250.000

15

Máy nén khí

Cái

250.000

16

Bộ điều khiển máy nén khí

Bộ

250.000

17

Động cơ điện dẫn động bơm tay lái

Cái

250.000

18

Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái

Bộ

250.000

19

Bơm nước điện

Cái

250.000

20

Quạt giải nhiệt két nước

Cái

250.000

21

Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước

Bộ

250.000

22

Còi điện

Bộ

50.000

23

Mô tơ gạt mưa

Cái

100.000

24

Thanh truyền gạt mưa

Bộ

200.000

25

Rơ le cắt mass

Cái

100.000

26

Đèn pha, cos, xi nhan trước

Cái

100.000

27

Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xi nhan)

Cái

100.000

28

Bóng đèn các loại

Cái

20.000

29

Rơ le các loại

Cái

80.000

30

Công tắc các loại

Cái

60.000

31

Dây cáp ắc quy

Cái

160.000

32

Đồng hồ các loại

Bộ

160.000

33

Bộ đóng mởi cửa điện

Cái

120.000

34

Các loại cảm biến

Bộ

60.000

35

Van điều khiển điện từ

Cái

120.000

36

Đèn Led xung quanh xe

Cái

200.000

37

Bảng điều khiển đèn Led

Cái

150.000

38

Camera

Cái

200.000

39

Đầu ghi camera

Cái

200.000

40

Đèn trần

Bộ

120.000

41

Cần, chổi gạt mưa

Bộ

60.000

42

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

Bộ

200.000

43

Đầu radio casset

Cái

200.000

III

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Bình lọc, làm khô

Cái

80.000

2

Môtơ quạt dàn lạnh

Cái

130.000

3

Môtơ quạt dàn nóng

Cái

130.000

4

Lưới lọc

Bộ

50.000

5

Van tiết lưu

Cái

130.000

6

Ống cao su

Bộ

130.000

7

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

Cái

130.000

8

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

Cái

100.000

9

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

Bộ

130.000

10

Máy nén lạnh

Bộ

300.000

11

Dàn lạnh

Cái

300.000

12

Dàn nóng

Cái

300.000

13

Bảng điều khiển

Bộ

200.000

14

Công tắc áp suất

Cái

200.000

15

Cụm đường ống cao áp

Bộ

300.000

16

Cụm đường ống thấp áp

Bộ

300.000

17

Bình chứa

Cái

300.000

18

Thay gas lạnh

Kg

80.000

19

Thay dầu máy nén lạnh

Ml

80.000

3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Số Lượng

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Keo làm kín (keo dán roong)

Tuýp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

6

8

Mỡ bơm

Kg

1

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Dây điện

m

150

5

Dây rút các loại

Cái

80

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa

Bình

2

8

Giẻ lau

Kg

2

III

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Dây điện

m

8

3

Dây rút các loại

Cái

80

4

Giấy nhám

Tờ

5

5

Chất tẩy rửa

Bình

1

6

Giẻ lau

Kg

2

7

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

IV

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Sơn chống gỉ

Lít

12

2

Sơn ghi lót

Lít

2,5

3

Sơn màu

Lít

12

4

Sơn gầm xe ô tô

Lít

6

5

Đông cứng lót

Lít

5

6

Dung môi pha sơn

Lít

3

7

Mỡ bơm

Lít

1

8

Giấy nhám các loại

Tờ

15

9

Đông cứng màu

Lít

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

36

11

Giấy nhám đĩa để mài

Cái

80

12

Băng dính

Cuộn

8

13

Giấy báo

Kg

4

14

Giẻ lau

Kg

5

Điều 15. Định ngạch sử dụng lốp

STT

Loại xe

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (km)

1

Xe buýt điện nhỏ

6

50.000

Điều 16. Định ngạch sử dụng ắc quy

STT

Loại xe

Chủng loại

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (Tháng)

1

Xe buýt điện nhỏ

80 Ah

2

18

Điều 17. Định mức quản lý chung

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

10

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp

Điều 18. Định mức lợi nhuận của định mức

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức lợi nhuận định mức

%

4

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp

Điều 19. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

TT

Định mức

Đơn vị

Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Camera giám sát tích hợp GPS

LED

Camera trên xe

Rao trạm

Máy POS

1

Số lượng trên 1 phương tiện

Cái

1

2

1

1

1

2

Thời gian khấu hao trang thiết bị

Năm

5

5

5

5

5

3

Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị

Lần/năm

1

1

1

1

1

Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng

Điều 20. Định mức trạm sạc

STT

Nội dung

Đơn vị

Phương pháp

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành

3,99

Ghi chú: Định trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc

Điều 21. Định mức khác

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm TNDS

Lần/năm

1

2

Kiểm định (Đăng kiểm)

Lần/năm

1,4

3

Phí bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

4

Dọn, rửa phương tiện

Lần/km

300

5

Định mức gửi xe, thuê bãi đỗ xe

 

 

5.1

Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động trong ngày

Lượt đỗ xe ban đêm/phương tiện/ ngày xe hoạt động

1

5.2

Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động ngày cuối tuần

Lượt đỗ xe (ngày và đêm) /phương tiện/ngày nghỉ cuối tuần

1

5.3

Trường hợp gửi xe theo tháng tại bãi đỗ xe

 

Phải có vé tháng theo quy định

5.4

Trường hợp thuê bãi đỗ xe

 

Phải có hợp đồng thuê theo quy định hiện hành

6

Định mức bảo hiểm vật chất phương tiện

Lần/năm

1

 

Chương III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NHÓM XE BUÝT ĐIỆN TRUNG BÌNH
(TỪ 40 CHỖ ĐẾN 59 CHỖ2)

 

Điều 22. Định mức khấu hao xe buýt điện trung bình

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện trung bình

10%

Điều 23. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Giờ

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,27

5

Vận tốc xe chạy bình quân

km/h

30 - 35

6

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

1,7

7

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

140-220

8

Số lao động lái xe

Người /ca xe

1

9

Số lao động nhân viên phục vụ trên xe

Người /ca xe

1

Điều 24. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Bậc lương lái xe

Bậc

2/4

2

Hệ số lương lái xe

 

2,94

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

3/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,16

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)

 

0,9

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)

 

0,9

7

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách

 

0,3

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

- Ăn ca

- Lương cơ bản

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều -chỉnh tăng thêm tiền lương)

Điều 25. Mức tiêu hao năng lượng điện

STT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện trung bình

kWh/100 km

60,3

Ghi chú: Trường hợp xe buýt hoạt động trên các tuyến đường đi qua địa bàn các xã miền núi chiếm trên 50% tổng chiều dài tuyến buýt, được nhân hệ số điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng là 1,15 với định mức đã quy định. Quy định nêu trên không áp dụng đối với các xe buýt hoạt động trên các tuyến đường cao tốc trên địa bàn tỉnh.

Điều 26. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

STT

Nội dung

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,2

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,2

4

 

Tổng

0,4

 

Điều 27. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (km)

Xe buýt điện trung bình

10.000; 30.000 và 50.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp I

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

11

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các Đăng

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

8

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

9

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

11

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

12

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

13

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

17

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

18

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

3

19

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

20

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

21

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa , công tắc báo xuống xe

0,5

4

25

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

20

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

1

4

Nước làm mát

Lít

5

5

Băng keo điện

Cuộn

10

6

Giấy nhám

Tờ

3

Điều 28. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (km)

Xe buýt điện trung bình

20.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp II

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

14

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

18

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển nguồn máy lạnh ACM

0,5

4

13

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

1

4

14

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

4

15

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

16

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

17

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

18

Kiểm tra bi trữ thập, khớp nối truyền động các đăng, bu lông trục các đăng

0,5

4

19

Kiểm tra các rotuyn, thanh lái dọc, thanh lái ngang

0,5

4

20

Kiểm tra các đường ống dầu trợ lực lái, bơm tay lái

0,5

3

21

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

22

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

23

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

25

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

3

26

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

27

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

28

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

29

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

30

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

32

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

24,5

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp II

STT

Tên vật tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

5

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

Điều 29. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (km)

Xe buýt điện trung bình

40.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp III

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

9

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

20

Kiểm tra thay dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, Loa, công tắc báo xuống xe

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

8

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

9

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1

4

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

13

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

14

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

15

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

16

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4

4

17

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

18

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

19

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

20

Kiểm tra thay dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

23

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

3

24

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

25

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

26

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

1

3

29

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

30

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

35

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

36

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

STT

Tên vật tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

1

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

11

5

Dầu trợ lực tay lái

Lít

5,6

6

Lọc gió máy nén

Cái

1

Điều 30. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (km)

Xe buýt điện trung bình

60.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện trung bình được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung công việc bảo dưỡng cấp IV

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

35

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

43

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi)

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

51

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp (hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc)

0,5

3

2

Rửa xe (trong, ngoài, gầm xe, vỏ xe), vệ sinh cánh tản nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí bảo dưỡng; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

3

4

Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi, kiểm tra hiển thị trên đồng hồ táp lô, xóa lỗi nếu phát hiện đèn hiển thị lỗi

1

4

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

4

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

2

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe.

1

4

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ biến tần

1

4

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp quản lý pin cao áp

0,5

4

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ điều khiển 4 in 1

0,5

4

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển động cơ

0,5

4

12

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp BCM

0,5

4

13

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng hộp điều khiển máy lạnh ACM

0,5

4

14

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

3

15

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát máy lạnh nếu cần

0,5

3

16

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

3

17

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống dẫn khí hệ thống phanh

1

4

18

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch.

1

4

19

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

1

4

20

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

2

21

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

3

22

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

3

23

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

24

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2

4

25

Kiểm tra hoạt động của các cảm biến, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

4

26

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4

4

27

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2

4

28

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp, thực hiện cân bằng lốp

2

4

29

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

4

30

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại toàn bộ các vị trí bu lông gầm

1

4

31

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

2

32

Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ

0,5

2

33

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

34

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

35

Kiểm tra tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1

4

36

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1

4

37

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

1

4

38

Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh

1,5

4

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

1

4

40

Kiểm tra rò rỉ trên các đường ống điều hòa, mối nối, mối hàn, van

0,5

4

41

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

42

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

43

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước và cửa sau

1

3

44

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước, cửa sau

1

3

45

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước, cửa sau

1

3

46

Kiểm tra, siết chặt, tra dầu các khớp cửa; kiểm tra hệ thống đóng mở cửa; kiểm tra, siết chặt các chân ghế; bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề

1,5

4

47

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

48

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

49

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1

4

50

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

51

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1

3

52

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

3

53

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

54

Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định

0,5

3

55

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1

4

56

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

4

57

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa, công tắc báo xuống xe

0,5

4

58

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1

3

 

Tổng

52,5

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

STT

Tên vật tư

Đơn Vị

Số Lượng

1

Dầu rửa

Lít

1

2

Mỡ bơm

Kg

5

3

Vải lau

Kg

2

4

Nước làm mát

Lít

5

5

Băng keo điện

Cuộn

5

6

Giấy nhám

Tờ

3

Điều 31. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1.000 km)

Phần Gầm và truyền lực

Phần Điện

Phần Điều hòa (Lạnh)

Phần Đồng Sơn Thân và Khung Xe

Xe buýt điện trung bình

250

250

250

250

1. Định mức lao động sửa chữa lớn

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

45

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8

3

4

Chuẩn đoán tình trạng xe bằng thiết bị chuẩn đoán

0,5

3

5

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

5.1

Tháo, lắp các bánh xe

3

2

5.2

Tháo, lắp trục các đăng

1,5

2

5.3

Tháo, lắp moay ơ

13

3

5.4

Tháo, lắp dầm cầu sau

18

3

5.5

Tháo, lắp hệ thống thanh giằng cầu trước

18

3

5.6

Tháo, lắp hệ thống phanh, đĩa phanh, cụm phanh, bầu phanh trước, sau

6

3

5.7

Tháo, lắp hệ thống lái, trợ lực lái

7

3

5.8

Tháo, lắp bình bơi

2

3

6

Kiểm tra các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật theo quy định của nhà sản xuất và lập phương án sửa chữa chi tiết

36

4

7

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

6

4

8

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

46

4

9

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái

 

 

9.1

Thay bạc và ắc phi dê

15

4

9.2

Thay rô tuyn và cao su thanh rằng cầu trước

12

4

9.3

Thay bộ roong phớt hộp cơ cấu lái (bót tay lái)

10

4

9.4

Thay bơm trợ lực lái

5

4

9.5

Thay ống dầu trợ lực lái

4

4

9.6

Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3

4

9.7

Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13

4

10

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

10.1

Thay bầu hơi (xe)

8

4

10.2

Sửa chữa thay thế đế bầu hơi (xe)

8

4

10.3

Sửa chữa thay thế cóc nâng bầu (xe)

3

4

10.4

Thay thế phuộc giảm chấn (xe)

5

3

10.5

Thay thế cao su giằng cầu

4

4

11

Sửa chữa, thay thế hệ thống phanh

 

 

11.1

Thay thế các ống dẫn hơi hệ thống phanh

6

4

11.2

Thay tổng phanh hoặc bộ sin tổng phanh

5

4

11.3

Thay bộ dĩa chia hơi phanh

3

4

11.4

Thay rơ le van đóng mở hơi các loại

5

4

11.5

Sửa chữa, thay thế cụm phanh lock kê (phanh tay)

4

3

11.6

Thay bầu phanh 4 bánh

5

4

11.7

Sửa chữa, thay thế đĩa phanh 4 bánh

5

4

11.8

Thay má phanh 4 bánh

4

4

12

Thay đế và bầu lọc tách nước hơi khí nén

3

4

13

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ đội Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao

22

4

 

Tổng

365

 

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

3

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.

30

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

3.1

Tháo, lắp động cơ điện

15

4

3.2

Tháo, lắp các cụm đèn trước, sau

4

4

3.3

Tháo, lắp đèn mui xe

2

4

3.4

Tháo, lắp đèn trong xe

22

4

3.5

Tháo, lắp pin (1 pack)

3

4

3.6

Tháo, lắp bộ biến tần

5

4

3.7

Tháo, lắp bộ BCM

2

4

3.8

Tháo, lắp hộp 4 in 1

4

4

3.9

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin BMS

3

4

3.10

Tháo, lắp loa, radio, micro

3

4

3.11

Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

3.12

Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

3.13

Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

4

4

3.14

Tháo, lắp bộ dây điện đầu xe, hộp cầu chì

12

4

3.15

Tháo, lắp bộ dây điện trần xe (tính cả ốp hông và ốp trần)

20

4

3.16

Tháo, lắp bộ dây điện chassis

24

4

3.17

Tháo, lắp bộ dây điện đuôi xe

12

4

3.18

Tháo, lắp bộ dây điện khoang động cơ

16

4

3.19

Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy

8

4

4

Sửa chữa động cơ điện

 

 

4.1

Thay vòng bi

10

4

4.2

Đo kiểm tra rô to ,stato

8

4

5

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

4

6

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

3

7

Sửa chữa bó dây chassis, thay dây mới

18

4

8

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

4

9

Hệ thống làm mát pin

 

 

9.1

Tháo, lắp bơm nước

3

4

9.2

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

9.3

Tháo, lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

9.4

Tháo, lắp bình nước phụ

1

3

9.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

9.6

Tháo, lắp dàn lạnh, dàn nóng

2

4

10

Hệ thống làm mát động cơ điện, BCM, bộ biến tần, hộp 4 in 1

 

 

10.1

Tháo, lắp bơm nước

1

4

10.2

Tháo, lắp két nước

1,5

4

10.3

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

10.4

Tháo, lắp bình nước phụ

0,5

3

10.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

11

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế camera

6

4

13

Kiểm tra sửa chữa, thay thế màn hình quảng cáo

8

4

14

Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc báo xuống xe

4

4

15

Kiểm tra sửa chữa, thay thế các cổng sạc trên xe

4

4

16

Kiểm tra sửa chữa, thay thế ắc quy 12V- 90AH

2

3

17

Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao

6

4

 

Tổng

363

 

III

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tra tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

25

3

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết và các cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

3.1

Thu hồi ga

1,5

4

3.2

Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,5

4

3.3

Tháo, lắp dàn nóng

3,5

4

3.4

Tháo, lắp dàn lạnh

4,6

4

3.5

Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19

4

3.6

Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

3.7

Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

4

3.8

Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

4

3.9

Tháo, lắp công tắc điều khiển

1

4

3.10

Tháo, lắp hệ thống dây điện

15

4

3.11

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

3.12

Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

3.13

Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

3.14

Tháo, lắp van tiết lưu

3

4

4

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh

7

4

5

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

18

4

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

18

4

7

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

18

4

8

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển

9

4

9

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9

4

10

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9

4

11

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

4

 

Tổng

231

 

IV

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe

70

4

2

Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe

500

3

3

Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe

560

3

4

Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe

400

4

5

Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe

480

4

6

Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió

140

4

7

Lắp ráp hoàn chỉnh

110

4

8

Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, sơn biển số hông xe, dán decal chữ trong và ngoài xe

380

4

 

Tổng

2640

 

2. Định ngạch phụ tùng cho sửa chữa lớn

STT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Cầu trước, sau

Bộ

500.000

2

Moay ơ trước, sau

Cái

300.000

3

Bầu hơi

Cái

150.000

4

Đế bầu hơi và cao su giảm chấn bầu hơi

Bộ

200.000

5

Tổng phanh

Cái

120.000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

Bộ

120.000

7

Cảm biến ABS

Cái

120.000

8

Hộp tay lái (bót lái)

Cái

300.000

9

Vô lăng tay lái và phím nhấn còi

Bộ

300.000

10

Vòng bi moay ơ

Cái

80.000

11

Bạc đạn chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

Bộ

80.000

12

Trục các đăng (láp)

Cái

200.000

13

Bơm trợ lực tay lái

Cái

100.000

14

Bánh răng các loại

Bộ

300.000

15

Giảm xóc

Cái

80.000

16

Các loại van hơi

Bộ

100.000

17

Xi lanh đóng mở cửa hơi

Cái

100.000

18

Bầu phanh trước, sau

Cái

200.000

19

Da bầu phanh trước, sau

Cái

60.000

20

Gioăng phớt tay lái

Bộ

100.000

21

Gioăng phớt cầu sau

Bộ

60.000

22

Phốt moay ơ

Bộ

20.000

23

Bulông tắc kê

Cái

100.000

24

Ắc phi dê

Bộ

100.000

25

Rô tuyn tay lái

Cái

100.000

26

Trục láp

Cái

250.000

27

Trục ba ngang, ba dọc

Bộ

250.000

28

Bánh răng vành chậu quả dứa

Cái

250.000

29

Bộ công tắc điều khiển hộp số

Bộ

100.000

30

Đĩa phanh

Cái

120.000

31

La zăng

Cái

120.000

32

Séc măng bơm hơi

Bộ

60.000

33

Xi lanh, piston bơm hơi

Cái

120.000

34

Tay lock kê (phanh tay)

Bộ

250.000

35

Bình chứa hơi

Cái

250.000

36

Các loại ống hơi

Cái

60.000

37

Các loại vòng bi cầu

Cái

150.000

38

Các loại cao su giảm chấn

Cái

40.000

39

Bạc và ắc giằng cầu

Cái

80.000

II.

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Cái

200.000

2

Bơm nước làm mát

Cái

200.000

3

Bơm hơi (máy nén khí)

Cái

250.000

4

Bơm nước làm mát pin

Bộ

250.000

5

Hộp 4 in 1

Gộp

250.000

6

Bộ biến tần

Bộ

250.000

7

Hộp quản lý pin cao áp

Hộp

250.000

8

Hộp điều khiển động cơ

Hộp

250.000

9

Hộp BCM

Hộp

250.000

10

Hộp điều khiển máy lạnh ACM

Hộp

250.000

11

Hộp điều làm mát pin BMS

Hộp

250.000

12

Pin xe (5 pack pin)

Hộp

500.000

13

Hộp điều khiển VCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện)

Hộp

250.000

14

Hộp MOTOR CONTROLER

Hộp

250.000

15

Máy nén khí

Cái

250.000

16

Bộ điều khiển máy nén khí

Bộ

250.000

17

Động cơ điện dẫn động bơm tay lái

Cái

250.000

18

Bộ điều khiển bơm trợ lực tay lái

Bộ

250.000

19

Bơm nước điện

Cái

250.000

20

Quạt giải nhiệt két nước

Cái

250.000

21

Bộ điều khiển quạt giải nhiệt két nước

Bộ

250.000

22

Còi điện

Bộ

50.000

23

Mô tơ gạt mưa

Cái

100.000

24

Thanh truyền gạt mưa

Bộ

200.000

25

Rơ le cắt mass

Cái

100.000

26

Đèn pha, cos, xinhan trước

Cái

100.000

27

Các đèn sau (đèn phanh, đèn lùi, đèn xinhan)

Cái

100.000

28

Bóng đèn các loại

Cái

20.000

29

Rơ le các loại

Cái

80.000

30

Công tắc các loại

Cái

60.000

31

Dây cáp ắc quy

Cái

160.000

32

Đồng hồ các loại

Bộ

160.000

33

Bộ đóng mởi cửa điện

Cái

120.000

34

Các loại cảm biến

Bộ

60.000

35

Van điều khiển điện từ

Cái

120.000

36

Đèn Led xung quanh xe

Cái

200.000

37

Bảng điều khiển đèn Led

Cái

150.000

38

Camera

Cái

200.000

39

Đầu ghi camera

Cái

200.000

40

Đèn trần

Bộ

120.000

41

Cần,chổi gạt mưa

Bộ

60.000

42

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

Bộ

200.000

43

Đầu radio casset

Cái

200.000

III.

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Bình lọc, làm khô

Cái

80.000

2

Môtơ quạt dàn lạnh

Cái

130.000

3

Môtơ quạt dàn nóng

Cái

130.000

4

Lưới lọc

Bộ

50.000

5

Van tiết lưu

Cái

130.000

6

Ống cao su

Bộ

130.000

7

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

Cái

130.000

8

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

Cái

100.000

9

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

Bộ

130.000

10

Máy nén lạnh

Bộ

300.000

11

Dàn lạnh

Cái

300.000

12

Dàn nóng

Cái

300.000

13

Bảng điều khiển

Bộ

200.000

14

Công tắc áp suất

Cái

200.000

15

Cụm đường ống cao áp

Bộ

300.000

16

Cụm đường ống thấp áp

Bộ

300.000

17

Bình chứa

Cái

300.000

18

Thay gas lạnh

Kg

80.000

19

Thay dầu máy nén lạnh

Ml

80.000

3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

I

PHẦN GẦM, TRUYỀN LỰC

 

 

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

25

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Keo làm kín (keo dán roong)

Tuýp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

6

8

Mỡ bơm

Kg

1

II

PHẦN ĐIỆN

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Dây điện

m

200

5

Dây rút các loại

Cái

100

6

Giấy nhám

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa

Bình

2

8

Giẻ lau

Kg

2

III

PHẦN ĐIỀU HÒA (LẠNH)

 

 

1

Băng keo điện

Cuộn

5

2

Dây điện

m

10

3

Dây rút các loại

Cái

100

4

Giấy nhám

Tờ

5

5

Chất tẩy rửa

Bình

1

6

Giẻ lau

Kg

2

7

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

IV

PHẦN ĐỒNG SƠN THÂN VÀ KHUNG XE

 

 

1

Sơn chống gỉ

Lít

15

2

Sơn ghi lót

Lít

3

3

Sơn màu

Lít

14

4

Sơn gầm xe ô tô

Lít

7

5

Đông cứng lót

Lít

6

6

Dung môi pha sơn

Lít

4

7

Mỡ bơm

Lít

1

8

Giấy nhám các loại

Tờ

20

9

Đông cứng màu

Lít

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

40

11

Giấy nhám đĩa để mài

Cái

100

12

Băng dính

Cuộn

10

13

Giấy báo

Kg

5

14

Giẻ lau

Kg

5

Điều 32. Định ngạch sử dụng lốp

STT

Loại xe

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (km)

1

Xe buýt điện trung bình

6

55.000

Điều 33. Định ngạch sử dụng ắc quy

STT

Loại xe

Chủng loại

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (Tháng)

1

Xe buýt điện trung bình

100 Ah

2

18

Điều 34. Định mức quản lý chung

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

10

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp

Điều 35. Định mức lợi nhuận của định mức

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức lợi nhuận định mức

%

4

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp

Điều 36. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

STT

Định mức

Đơn vị

Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Camera giám sát tích hợp GPS

LED

Camera trên xe

Rao trạm

Máy POS

1

Số lượng trên 1 phương tiện

Cái

1

2

1

1

1

2

Thời gian khấu hao trang thiết bị

Năm

5

5

5

5

5

3

Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị

Lần/năm

1

1

1

1

1

Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng

Điều 37. Định mức trạm sạc

STT

Nội dung

Đơn vị

Phương pháp

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành

3,99

Ghi chú: Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc.

Điều 38. Định mức khác

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm TNDS

Lần/năm

1

2

Kiểm định (Đăng kiểm)

Lần/năm

1,4

3

Phí bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

4

Dọn, rửa phương tiện

Lần/km

200

5

Định mức gửi xe, thuê bãi đỗ xe

 

 

5.1

Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động trong ngày

Lượt đỗ xe ban đêm/phương tiện/ ngày xe hoạt động

1

5.2

Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động ngày cuối tuần

Lượt đỗ xe (ngày và đêm) /phương tiện/ngày nghỉ cuối tuần

1

5.3

Trường hợp gửi xe theo tháng tại bãi đỗ xe

 

Phải có vé tháng theo quy định

5.4

Trường hợp thuê bãi đỗ xe

 

Phải có hợp đồng thuê theo quy định hiện hành

6

Định mức bảo hiểm vật chất phương tiện

Lần/năm

1

 

Chương IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NHÓM XE BUÝT ĐIỆN LỚN
(TỪ 60 CHỖ3 TRỞ LÊN)

 

Điều 39. Định mức khấu hao xe buýt điện lớn

Loại xe

Tỷ lệ khấu hao/năm

Xe buýt điện lớn

10%

Điều 40. Định mức lao động của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức

1

Thời gian làm việc 1 ca xe

Giờ

8

2

Số ngày làm việc trong tháng

Ngày

24

3

Số ngày làm việc trong năm

Ngày

288

4

Hệ số ngày làm việc

 

1,27

5

Vận tốc xe chạy bình quân

km/h

30 - 35

6

Hệ số ca xe bình quân/ngày

Ca xe

1,7

7

Hành trình bình quân 1 ca xe

km/xe/ca

140-220

8

Số lao động lái xe

Người /ca xe

1

9

Số lao động nhân viên phục vụ trên xe

Người /ca xe

1

Điều 41. Định mức tiền lương cho lái xe, nhân viên phục vụ trên xe

STT

Chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị

Định mức xe buýt điện lớn

1

Bậc lương lái xe

Bậc

3/4

2

Hệ số lương lái xe

 

3,64

3

Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe

Bậc

4/7

4

Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe

 

2,55

5

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (lái xe)

 

0,9

6

Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương (nhân viên phục vụ trên xe)

 

0,9

7

Hệ số phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với lái xe ô tô khách

 

0,3

Ghi chú:

- Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp

- Ăn ca

- Lương cơ bản

Theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước

- Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = (Hệ số lương + Hệ số phụ cấp) x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

Điều 42. Định mức tiêu hao năng lượng điện

STT

Loại xe

Đơn vị

Định mức

1

Xe buýt điện lớn

kWh/100 km

73

Ghi chú: Trường hợp xe buýt hoạt động trên các tuyến đường đi qua địa bàn các xã miền núi chiếm trên 50% tổng chiều dài tuyến buýt, được nhân hệ số điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng là 1,15 với định mức đã quy định. Quy định nêu trên không áp dụng đối với các xe buýt hoạt động trên các tuyến đường cao tốc trên địa bàn tỉnh.

Điều 43. Định mức bảo dưỡng hàng ngày

STT

Nội dung

Định mức giờ công

Cấp bậc lao động

1

Rửa xe, vệ sinh trong xe

0,25

3

2

Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện

0,25

4

 

Tổng

0,5

 

Điều 44. Định ngạch bảo dưỡng cấp I

Loại xe

Bảo dưỡng cấp I (km)

Xe buýt điện lớn

5.000; 25.000; 35.000; 55.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km)

bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung bảo dưỡng cấp I

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

10

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

11

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

12

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

13

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, do lại độ chụm nếu cần

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

15

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

16

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

17

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

18

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

19

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

20

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

24

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

10

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

11

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

12

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

13

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

15

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

16

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

17

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

18

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

19

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

20

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

21

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

22

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

23

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

24

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

18,0

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp I

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

Điều 45. Định ngạch bảo dưỡng cấp II

Loại xe

Bảo dưỡng cấp II (km)

Xe buýt điện lớn

10.000; 50.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung bảo dưỡng cấp II

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

13

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

18

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

19

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

20

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

21

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

22

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

23

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

24

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

25

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

26

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

27

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

28

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

29

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; vệ sinh két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

0,5

5

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

11

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

13

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

14

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

15

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

16

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

17

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

18

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

19

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

20

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

21

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

22

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

23

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

24

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

25

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

26

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

27

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

28

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

29

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

22,0

 

3. Định mức vật tư, phụ tùng bảo dưỡng cấp II

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

Điều 46. Định ngạch bảo dưỡng cấp III

Loại xe

Bảo dưỡng cấp III (km)

Xe buýt điện lớn

15.000; 45.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung bảo dưỡng cấp III

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

13

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

14

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

15

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

16

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

17

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

18

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

19

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

20

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

21

Thực hiện cân bằng lốp

22

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

24

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

26

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

30

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

32

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi…)

33

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

36

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

37

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

8

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

9

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

10

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1,0

5

11

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

4

12

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

13

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

14

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

15

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

16

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

17

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

5

18

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4,0

5

19

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

20

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

21

Thực hiện cân bằng lốp

1,5

5

22

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

5

23

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

24

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

25

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

26

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

27

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

28

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

29

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

30

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

31

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

32

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1,0

5

33

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

34

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

35

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

36

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

37

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

34,0

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp III

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

2,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

Điều 47. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV

Loại xe

Bảo dưỡng cấp IV (km)

Xe buýt điện lớn

20.000; 40.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung bảo dưỡng cấp IV

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

11

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

13

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

15

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

16

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

18

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

19

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

20

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

22

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

23

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

25

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

26

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

27

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

28

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

29

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

30

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

34

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

0,5

5

10

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần.

0,5

4

11

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

0,5

4

12

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

0,5

4

13

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

0,5

5

14

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

15

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

16

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

17

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

18

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

19

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

20

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,5

4

21

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

22

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

23

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

24

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

25

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

26

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

27

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

28

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

29

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

30

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

31

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

32

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

33

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

34

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

24,5

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp IV

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

1,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

Điều 48. Định ngạch bảo dưỡng cấp V

Loại xe

Bảo dưỡng cấp V (km)

Xe buýt điện lớn

30.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung bảo dưỡng cấp V

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

14

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

15

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

16

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

17

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

18

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

19

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

20

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

21

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

22

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

23

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

24

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

25

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

26

Thực hiện cân bằng lốp

27

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

28

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

29

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

30

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

31

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

32

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

33

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

34

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

35

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ)

36

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

37

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

38

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ)

40

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

41

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

42

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

44

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

45

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

46

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

47

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

48

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

49

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

50

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

51

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

52

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

53

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

54

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

55

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

56

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

57

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

58

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

59

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi)

60

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

61

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

62

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

63

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

64

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

1,0

5

8

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1

0,5

5

11

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

12

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

14

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1,0

5

15

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

4

16

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

17

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

18

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

19

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

4

20

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

21

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

22

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

5

23

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4,0

5

24

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

25

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

26

Thực hiện cân bằng lốp

1,5

5

27

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

5

28

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

29

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

30

Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

31

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

32

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

33

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1,0

4

34

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1,0

4

35

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

1,0

5

36

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

37

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

38

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

0,5

4

39

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

1,0

5

40

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

41

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

42

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

0,5

4

43

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

0,5

4

44

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

0,5

4

45

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

46

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

47

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

0,5

3

48

Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

0,5

3

49

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

50

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

0,5

3

51

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

0,5

3

52

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

53

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

54

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

55

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

56

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

57

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

58

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

59

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1,0

5

60

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

61

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

62

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

63

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

64

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

51,5

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp V

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

2,0

4

Nước làm mát

Lít

3,0

5

Băng dính điện

Cuộn

1,0

6

Giấy ráp

m

0,4

Điều 49. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI

Loại xe

Bảo dưỡng cấp VI (km)

Xe buýt điện lớn

60.000

Ghi chú: Sau mỗi 60.000km, bảo dưỡng định kỳ cho xe buýt điện lớn được quay lại từ mốc (km) bảo dưỡng đầu tiên cho đến hết chu kỳ bảo dưỡng.

1. Nội dung bảo dưỡng cấp VI

STT

Nội dung công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

12

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

16

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

17

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

18

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

22

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

23

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

24

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

25

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

26

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

27

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

28

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

33

Thực hiện cân bằng lốp

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

36

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

37

Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

38

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

39

Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm

40

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

41

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

42

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

43

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

44

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

45

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

46

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

47

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

48

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

49

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

50

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

51

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

52

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

53

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

54

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

55

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

56

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

57

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

58

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

59

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

60

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

61

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

62

Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

63

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

64

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

65

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

66

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

67

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

68

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

69

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi,...)

70

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

71

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

72

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

73

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

74

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Chuẩn bị tác nghiệp: hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; dụng cụ, vật tư, phụ tùng

0,5

3

2

Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; rửa két nước làm mát

2,5

3

3

Bắt đầu tác nghiệp: đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định

0,5

5

4

Kiểm tra hiển thị trên màn hình táp lô, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi

0,5

5

5

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của động cơ

0,5

5

6

Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V

0,5

4

7

Bảo dưỡng pin theo quy trình bảo dưỡng riêng của pin

15,0

5

8

Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe

1,0

5

9

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter

1,0

5

10

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX

0,5

5

11

Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng bộ All in 1

0,5

5

12

Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát nếu cần

0,5

4

13

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng két nước, đường ống làm mát và các kết nối

0,5

4

14

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các bơm nước

0,5

4

15

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động

0,5

5

16

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

17

Kiểm tra má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh

0,5

5

18

Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, tác dụng của phanh tay, phanh chân, đường ống phanh

1,0

5

19

Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch

1,0

5

20

Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: vô lăng, thước lái, rotuyn và các chi tiết liên quan

0,5

4

21

Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu

0,5

4

22

Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái

0,5

3

23

Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí

0,5

4

24

Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống

0,5

4

25

Kiểm tra, thay thế lọc gió khô

0,5

4

26

Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

27

Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo

2,0

5

28

Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm

0,5

5

29

Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu

1,0

4

30

Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ

4,0

5

31

Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần

2,0

5

32

Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp

0,5

4

33

Thực hiện cân bằng lốp

1,5

5

34

Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe

1,5

5

35

Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm

1,0

5

36

Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ

1,0

4

37

Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

38

Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

4

39

Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm

1,0

4

40

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát pin tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

4

41

Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

1,0

4

42

Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát pin (BTMS): sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

1,0

4

43

Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5 MΩ)

1,0

5

44

Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng

0,5

5

45

Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn

1,0

5

46

Kiểm tra ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn

0,5

4

47

Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn

0,5

4

48

Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10 MΩ)

1,0

5

49

Kiểm tra Quạt dàn lạnh: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

50

Kiểm tra Quạt dàn nóng: sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường

0,5

4

51

Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt

0,5

4

52

Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn

0,5

4

53

Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van

0,5

4

54

Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa

0,5

4

55

Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm

0,5

4

56

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước

0,5

3

57

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước

0,5

3

58

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước

0,5

3

59

Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau

0,5

3

60

Kiểm tra/bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau

0,5

3

61

Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau

0,5

3

62

Kiểm tra/bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau

0,5

3

63

Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn

0,5

4

64

Kiểm tra hoạt động đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương

1,0

4

65

Kiểm tra hoạt động, xiết lại hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe

0,5

4

66

Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định

0,5

3

67

Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần

0,5

3

68

Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa

0,5

3

69

Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (cảm biến đỗ, lùi, ...)

1,0

5

70

Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa

0,5

4

71

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe

1,0

5

72

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống camera quan sát

0,5

5

73

Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu hệ thống thông tin trên xe: đèn LED, GPS, loa

0,5

5

74

Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng

1,0

3

 

Tổng

72,0

 

3. Định mức vật tư phụ bảo dưỡng cấp VI

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa

Lít

1,0

2

Mỡ bơm ESP2

Kg

1,0

3

Giẻ lau

Kg

2,0

4

Nước làm mát

Lit

3,0

5

Lọc gió máy nén

Cái

1,0

6

Lọc dầu trợ lực

Cái

1,0

7

Băng dính điện

Cuộn

1,0

8

Giấy ráp

m

0,4

9

Má phanh

Bộ

1,0

10

Dầu trợ lực lái

Lít

7,0

11

Dầu cầu

Lít

12,0

Điều 50. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành

Loại xe

Định mức sửa chữa lớn (1.000 km)

Gầm và truyền lực

Điện

Điều hòa

Vỏ

Xe buýt điện lớn

300

300

300

300

1. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn

STT

Tên phụ tùng

Đơn vị

Định ngạch (km)

I

Phần gầm và truyền lực

 

 

1

Cầu trước, sau

Bộ

500,000

2

Moay ơ trước, sau

Cái

300,000

3

Nhíp hơi

Cái

120,000

4

Đế nhíp hơi + giảm va đập

Bộ

300,000

5

Tổng phanh

Cái

120,000

6

Cảm biến báo mòn má phanh

Bộ

120,000

7

Cảm biến phanh ABS

Cái

120,000

8

Hộp tay lái

Cái

300,000

9

Vành tay lái + phím còi

Bộ

300,000

10

Bi moay ơ

Vòng

84,000

11

Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng

Bộ

84,000

12

Trục các đăng

Cái

300,000

13

Bơm trợ lực tay lái

Cái

120,000

14

Bánh răng các loại

Bộ

300,000

15

Giảm xóc

Cái

84,000

16

Bạc càng chữ A

Cái

84,000

17

Các loại van hơi

Bộ

120,000

18

Xi lanh đóng mở cửa hơi

Cái

120,000

19

Bầu phanh trước, sau

Cái

300,000

20

Cao su bầu phanh

Cái

60,000

21

Gioăng phớt tay lái

Bộ

120,000

22

Gioăng phớt cầu sau

Bộ

60,000

23

Phớt moay ơ

Bộ

24,000

24

Bulông tắc kê

Cái

120,000

25

Ắc bạc phi dê

Bộ

120,000

26

Bánh răng vành chậu quả dứa

Cái

300,000

27

Bô vi sai

Bộ

300,000

28

Trục láp

Cái

300,000

29

Trục ba ngang, ba dọc

Bộ

300,000

30

Rô tuyn lái

Cái

120,000

31

Bộ công tắc điều khiển hộp số

Bộ

120,000

32

Đĩa phanh

Cái

150,000

33

La Jăng

Cái

500,000

34

Séc măng bơm hơi

Bộ

60,000

35

Xi lanh, pistong bơm hơi

Cái

120,000

36

Cụm van đóng mở phanh tay

Bộ

300,000

37

Các loại bình hơi

Cái

300,000

38

Các loại tuy ô cao su

Cái

60,000

39

Các loại vòng bi cầu

Vòng

180,000

40

Các loại cao su giảm chấn

Cái

48,000

41

Bạc, ắc giằng cầu

Cái

84,000

II

Phần điện

 

 

1

Vòng bi động cơ điện 3 pha

Vòng

240,000

2

Bơm nước làm mát động cơ

Cái

240,000

3

Bơm hơi (máy nén khí)

Cái

270,000

4

Bơm nước làm mát Pin

Cái

240,000

5

Hộp All in 1

Pin

300,000

6

Hộp Inverter

Pack

300,000

7

Hộp Làm mát Pin BTMS

Hộp

300,000

8

Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin)

Hộp

540,000

9

Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe)

Hộp

300,000

10

Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe)

Hộp

300,000

11

Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện).

Hộp

300,000

12

Hộp ECU điều khiển hệ thống treo

Hộp

300,000

13

Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh

Hộp

300,000

14

Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe

Hộp

300,000

15

Còi điện

Cái

50,000

16

Môtơ gạt mưa

Cái

100,000

17

Thanh giằng gạt mưa

Bộ

240,000

18

Rơ le cắt mát

Cái

120,000

19

Đèn pha, cos, xi nhan trước

Cái

120,000

20

Các đèn sau ( phanh, lùi, xi nhan)

Cái

120,000

21

Bóng đèn các loại

Cái

24,000

22

Rơ le các loại

Cái

80,000

23

Công tắc các loại

Cái

60,000

24

Cáp ắc quy

Cái

180,000

25

Đồng hồ các loại

Cái

180,000

26

Bộ đóng mở cửa điện

Cái

120,000

27

Các loại cảm biến

Cái

60,000

28

Van điện từ điều khiển

Cái

120,000

29

Đèn LED xung quanh xe

Bộ

240,000

30

Bảng điều khiển đèn led

Bộ

40,000

31

Thẻ nhớ của bảng điều khiển

Bộ

40,000

32

Camera

Bộ

240,000

33

Màn hình camera

Cái

40,000

34

Nguồn màn hình camera

Cái

40,000

35

Ổ ghi camera

Cái

240,000

36

Bộ nguồn OBU

Cái

240,000

37

Đèn trần

Bộ

120,000

38

Cần, chổi gạt mưa

Bộ

60,000

39

Hệ thống loa thông báo điểm dừng

Bộ

240,000

III

Phần điều hoà

 

 

1

Máy nén pistong điều hòa

Cái

240,000

2

Bình lọc, làm khô

Cái

72,000

3

Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh

Bộ

132,000

4

Môtơ quạt dàn lạnh

Cái

132,000

5

Môtơ quạt dàn nóng

Cái

132,000

6

Lưới lọc

Bộ

48,000

7

Cụm van máy nén

Bộ

96,000

8

Mặt đế dàn van máy nén

Bộ

96,000

9

Xéc măng máy nén

Bộ

96,000

10

Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay

Bộ

84,000

11

Cụm pistong, tay biên

Bộ

132,000

12

Van tiết lưu

Cái

144,000

13

Tuy ô cao su

Bộ

144,000

14

Cánh quạt dàn nóng, lạnh

Cái

144,000

15

Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ

Cái

96,000

16

Bộ rơ le, công tắc điều khiển

Bộ

132,000

17

Máy nén điều hòa

Bộ

400,000

18

Dàn lạnh

Cái

400,000

19

Dàn nóng

Cái

400,000

20

Bảng điều khiển

Bộ

240,000

21

Công tắc áp suất

Cái

240,000

22

Cụm đường ống cao áp

Bộ

400,000

23

Cụm đường ống thấp áp

Bộ

400,000

24

Bình chứa

Cái

400,000

25

Thay ga

Lg

84,000

26

Thay dầu máy nén

ml

84,000

2. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn

50

4

3

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan

8,45

4

4

Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa

 

 

4.1

Tháo, lắp trục các đăng

1,7

4

4.2

Tháo, lắp các bánh xe

3,4

3

4.3

Tháo, lắp moay ơ

13,6

3

4.4

Tháo, lắp dầm cầu sau

18,4

4

4.5

Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước

20

4

4.6

Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau

6

4

4.7

Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái

8

4

4.8

Tháo lắp bình hơi (1 bình)

1,5

4

5

Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết

38

6

6

Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng

6,8

4

7

Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan

47,6

4

8

Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái

 

 

8.1

Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) (1 xe)

16

4

8.2

Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe)

14

4

8.3

Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái

10,45

5

8.4

Thay bơm trợ lực lái

5

4

8.5

Thay tuy ô trợ lực lái

4

5

8.6

Thay ổ bi chữ thập trục tay lái

3,4

5

8.7

Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái

13,6

5

9

Sửa chữa hệ thống treo

 

 

9.1

Thay bóng hơi (1 xe)

9

4

9.2

Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe)

9

5

9.3

Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe)

3,5

4

9.4

Thay thế giảm chấn (1 xe)

6

3

9.5

Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu

4

4

9.6

Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe)

4

4

10

Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh

 

 

10.1

Thay tuy ô phanh

6,8

4

10.2

Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh

5,1

5

10.3

Thay bộ chia dòng phanh

3,4

5

10.4

Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe)

5,1

5

10.5

Sửa chữa thay thế cụm phanh tay

4

4

10.6

Thay bầu phanh (1 xe)

6

4

10.7

Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe)

6

4

10.8

Thay má phanh

4

4

11

Thay thế đế và bầu lọc làm khô khí nén

3

4

12

Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao

23,2

4

 

Tổng

395,0

 

3. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Dầu rửa chi tiết

Lít

26

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

10

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Keo làm kín (keo dán sắt)

Hộp

2

5

Giẻ lau

Kg

5

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Mỡ moay ơ

Kg

7

8

Mỡ bơm

Kg

1

4. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa

28

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe

 

 

4.1

Tháo, lắp động cơ điện

16

4

4.2

Tháo, lắp các cụm đèn trước

2

4

4.3

Tháo, lắp các cụm đèn sau

2

4

4.4

Tháo, lắp đèn nóc

2

4

4.5

Tháo, lắp các đèn trong xe

24

4

4.6

Tháo, lắp pin (1 pack)

3

5

4.7

Tháo, lắp inverter

5

5

4.8

Tháo, lắp sbox

2

5

4.9

Tháo, lắp all-in-one

4

5

4.10

Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS

3

5

4.11

Tháo, lắp loa, radio, micro

3

4

4.12

Tháo, lắp khoang táp lô

3

4

4.13

Tháo, lắp bộ gạt mưa

2

4

4.14

Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa)

6

4

4.15

Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì

4

5

4.16

Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần)

20

5

4.17

Tháo, lắp bó dây sát xi

24

5

4.18

Tháo, lắp bó dây đuôi xe

12

5

4.19

Tháo, lắp bó dây khoang động cơ

16

5

4.20

Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy

8

4

5

Sửa chữa động cơ điện

 

 

5.1

Thay vòng bi

10

5

5.2

Đo kiểm rô to, stato

8

5

6

Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới

18

5

7

Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới

18

5

8

Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới

18

5

9

Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới

20

5

10

Hệ thống làm mát pin

 

 

10.1

Tháo, lắp bơm nước

3

4

10.2

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

5

4

10.3

Tháo lắp cảm biến nhiệt độ

1

4

10.4

Tháo, lắp bình nước phụ

1

4

10.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

10.6

Tháo, lắp dàn lạnh

1

4

10.7

Tháo, lắp dàn nóng

1

4

11

Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all- in-one

 

 

11.1

Tháo, lắp bơm nước

1

4

11.2

Tháo, lắp két nước

1.5

4

11.3

Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối

3

4

11.4

Tháo, lắp bình nước phụ

0.5

4

11.5

Thay thế dung dịch làm mát

2

4

12

Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led

24

4

13

Kiểm tra thay thế camera

6

4

14

Thay thế màn hình quảng cáo

8

4

15

Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe

4

4

16

Thay thế các công sạc trên xe

4

4

17

Thay thế ắc quy 24V-200Ah

2

3

18

Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao

6

5

 

Tổng

364,0

 

5. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Băng dính điện

Cuộn

4

2

Xăng rửa chi tiết

Lít

2

3

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

4

Dây điện

m

10

5

Dây thít to, nhỏ

Cái

50

6

Giấy ráp

Tờ

5

7

Chất tẩy rửa

Hộp

2

8

Giẻ lau

Kg

2

6. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa

STT

Nội dung công việc

Định mức lao động (giờ công)

Cấp bậc công việc

1

Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn

3

4

2

Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.

4

3

3

Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay.

Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.

18

4

4

Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe.

 

 

4.1

Thu hồi ga

1,2

4

4.2

Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh

2,4

4

4.3

Tháo, lắp dàn nóng

3,6

5

4.4

Tháo, lắp dàn lạnh

4,8

5

4.5

Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp

19,2

5

4.6

Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió

24

4

4.7

Tháo, lắp máy nén điều hòa

2,4

5

4.8

Tháo, lắp bảng điện điều khiển

3,5

5

4.9

Tháo, lắp công tắc điều khiển

1,2

5

4.10

Tháo, lắp hệ thống dây điện

14,4

5

4.11

Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe

25

4

4.12

Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa

3

4

4.13

Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa

3

4

4.14

Tháo, lắp van tiết lưu

4

4

5

Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh

7,2

5

6

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế

19,2

5

7

Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế

19,2

5

8

Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén

19

5

10

Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển

9,6

5

11

Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống

9,6

5

12

Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga

9,6

5

13

Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao

4

5

 

Tổng

234,1

 

7. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần điều hòa

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Băng dính điện

Cuộn

3

2

Dây thít to, nhỏ

Cái

30

3

Chất tẩy rửa

Hộp

1

4

Dây điện

m

5

5

Giẻ lau

Kg

2

6

Năng lượng điện chạy thử

kWh

10

8. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Số lượng

1

Sơn chống gỉ

Lít

16

2

Sơn ghi lót

Lít

3

3

Sơn màu

Lít

14

4

Sơn gầm xe ô tô

Lít

8

5

Đông cứng lót

Lít

6,5

6

Dung môi pha sơn

Lít

4

7

Mỡ bơm

Lít

1

8

Giấy ráp các loại

Tờ

10

9

Đông cứng màu

Lít

1

10

Bả keo hai thành phần

Kg

42

11

Vải giáp nga để mài

m

5

12

Băng dính

Cuộn

8

13

Giấy báo

Kg

1

14

Giẻ lau

Kg

5

Điều 51. Định ngạch sử dụng lốp

STT

Loại xe

Số lượng (Bộ)

Định ngạch sử dụng (km)

1

Xe buýt điện lớn

6

55.000

Điều 52. Định ngạch sử dụng ắc quy

STT

Loại xe

Loại

Số lượng (Bộ)

Định ngạch (tháng)

1

Xe buýt điện lớn

12V-200Ah

2

18

Điều 53. Định mức quản lý chung

 STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức quản lý chung

%

10

Ghi chú: Định mức quản lý chung được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp

Điều 54. Định mức lợi nhuận của định mức

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Định mức lợi nhuận định mức

%

4

Ghi chú: Định mức lợi nhuận định mức được xác định tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp

Điều 55. Định mức trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

TT

Định mức

Đơn vị

Trang thiết bị vận hành áp dụng khoa học công nghệ

Camera giám sát tích hợp GPS

LED

Camera trên xe

Rao trạm

Máy POS

1

Số lượng trên 1 phương tiện

Cái

1

2

1

1

1

2

Thời gian khấu hao trang thiết bị

Năm

5

5

5

5

5

3

Vận hành, duy tu bảo dưỡng trang thiết bị

Lần/năm

1

1

1

1

1

Ghi chú: Trường hợp giá phương tiện xe buýt điện khi mua đã bao gồm một hoặc tất cả trang thiết bị nêu trên thì khi tính toán hồ sơ dự toán hoặc đơn giá dịch vụ VTHKCC xe buýt điện sẽ loại trừ hạng mục tương ứng

Điều 56. Định mức trạm sạc

STT

Nội dung

Đơn vị

Phương pháp

Giá trị

1

Định mức trạm sạc

%

Được xác định theo tỷ lệ % tổng chi phí trực tiếp vận hành

3,99

Ghi chú: Định mức trạm sạc bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc

Điều 57. Định mức khác

STT

Nội dung

Đơn vị

Giá trị

1

Bảo hiểm TNDS

Lần/năm

1

2

Kiểm định (Đăng kiểm)

Lần/năm

1,4

3

Phí bảo trì đường bộ

Lần/năm

1

4

Dọn, rửa phương tiện

Lần/km

200

5

Định mức gửi xe, thuê bãi đỗ xe

 

 

5.1

Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động trong ngày

Lượt đỗ xe ban đêm/phương tiện/ ngày xe hoạt động

1

5.2

Xuất vé gửi xe trường hợp xe hoạt động ngày cuối tuần

Lượt đỗ xe (ngày và đêm) /phương tiện/ngày nghỉ cuối tuần

1

5.3

Trường hợp gửi xe theo tháng tại bãi đỗ xe

 

Phải có vé tháng theo quy định

5.4

Trường hợp thuê bãi đỗ xe

 

Phải có hợp đồng thuê theo quy định hiện hành

6

Định mức bảo hiểm vật chất phương tiện

Lần/năm

1

 

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 58. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật này, xây dựng đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật để làm cơ sở đặt hàng hoặc đấu thầu cung ứng dịch vụ tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

Điều 59. Điều khoản thi hành

1. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.

2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, vướng mắc hoặc thực tiễn có phát sinh vấn đề, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.

 

_____________________________

1 Không kể chỗ người lái xe

2 Không kể chỗ của người lái xe

3 Không kể chỗ của người lái xe

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện trên địa bàn tỉnh Lào Cai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 77/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 77/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×