• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6517/QĐ-UBND Hà Nội 2025 định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/01/2026 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6517/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành Bộ định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Hà Đông
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6517/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6517/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6517/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công
cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Hà Đông
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Luật Lao
động ngày 20/11/2019; Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Xây dựng sửa đổi
ngày 17/6/2020; Luật Đường sắt ngày 27/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; số
145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một
số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động quan hệ lao động; số
10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 về quản chi phí đầu xây dựng; số
06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản
chất lượng, thi công xây dựng bảo trì công trình xây dựng; số 144/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 quy định việc phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Thông của Bộ Lao động - Thương binh và hội: số
26/2016/TT-BLĐTBXH ngày 01/9/2016 hướng dẫn thực hiện quản lao động,
tiền lương tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong Công ty TNHH
MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ; số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày
06/11/2019 hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá,
đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh
nghiệp thực hiện; số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/11/2020 ban hành danh
mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm nghề, công việc đặc biệt
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
Căn cứ các Thông của Bộ Xây dựng: số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
ban hành định mức xây dựng; số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn
một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây dựng; số 13/2021/TT-
BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ
thuậtđo bóc khối lượng công trình;
6517
30
12
2
Căn cứ Thông số 29/2022/TT-BGTVT ngày 01/12/2022 của Bộ Giao
thông vận tải (nay Bộ Xây dựng) hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm
quảncủa Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 2236/QĐ-BGTVT ngày 02/12/2020 của Bộ Giao
thông vận tải (nay Bộ Xây dựng) về việc ban hành quy trình tạm thời bảo trì
công trình xây dựng dự án đường sắt đô thịNội, tuyến Cát Linh - Hà Đông;
Căn cứ Thông báo số 1609/TB-UBND ngày 23/12/2025 của UBND Thành
phố về việc ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách
công cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Hà Đông;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 480/TTr-SXD ngày
25/11/2025 về việc đề nghị ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải
hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Đông
Văn bản số 18559/SXD-ĐSĐT ngày 25/12/2025 về việc hoàn thiện dự thảo quyết
định ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công
cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Hà Đông,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ định mức kinh tế kỹ thuật
dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh -
Đông.
(Chi tiết trong Phụ lục Bộ định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách
công cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Hà Đông kèm theo)
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Định mức này áp dụng đối với các tổ chức, nhân liên quan đến hoạt động
vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A: Cát Linh - Hà Đông.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. S Xây dng: Ch trì, phi hp cùng các S, ngành Thành ph liên quan
hướng dn Trung tâm Qun điu hành giao thông thành ph Ni các
đơn v liên quan thc hin quyết định này; trong quá trình trin khai thc hin
thường xuyên t chc rà soát, cp nht b sung các ni dung còn thiếu, các ni dung
chưa hp lý, kp thi tháo g khó khăn, vướng mc (nếu có) theo thm quyn và quy
định; tham mưu, đề xut, báo cáo UBND Thành ph các ni dung vượt thm quyn
theo đúng quy trình, quy định.
3
2. Trung tâm Quản điều hành giao thông thành phố Nội: Xây dựng
đơn giá trên sở định mức kinh tế - kỹ thuật được phê duyệt; tổ chức triển khai
thực hiện dịch vụ vận tải hành khách bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh -
Đông theo quy định; báo cáo Sở Xây dựng những nội dung phát sinh vượt
thẩm quyền.
3. Bộ định mức kinh tế kỹ thuật trên được duyệt sở để các đơn vị xây
dựng đơn giá chính thức cho hồ đặt hàng dịch vụ vận tải hành khách công
cộng bằng đường sắt đô thị tuyến 2A: Cát Linh - Hà Đông.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Khoa
học Công nghệ, Tài chính, Nội vụ, pháp; Giám đốc Trung tâm Quản
điều hành giao thông thành phố Nội; Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty
TNHH MTV Đường sắt Nội các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các PCT UBND Thành phố;
- Các Bộ: Xây dựng, Tài chính;
- VPUBTP: PCVP
Tuấn Anh,
KT, ĐT, TH;
- Lưu: VT, ĐT.
4
Phụ lục
BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG
ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ TUYẾN SỐ 2A: CÁT LINH – HÀ ĐÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025
của UBND thành phốNội)
5
PHẦN I. QUY ĐỊNH CHUNG
1. Giới thiệu chung
Tên định mức kinh tế kỹ thuật: Định mức kinh tế kỹ thuật vận hành dịch
vụ vận tải hành khách bằng đường sắt đô thị tuyến 2A Cát Linh – Hà Đông
Định mức này quy định mức hao phí cần thiết về công nhân, phương tiện,
máy móc, thiết bị, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao
động các hao phí khác (nếu có) để vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát
Linh – Hà Đông.
2. Căn cứ xây dựng định mức
Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật xây dựng sửa đổi số
62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 Luật Đường sắt số 06/2017/QH14 ngày
16/6/2017;
Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quản chất lượng, thi công xây dựng bảo trì công
trình xây dựng;
Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản
chi phí đầu xây dựng;
Thông số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
ban hành định mức xây dựng;
Thông số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn một số nội dung xác định quản chi phí đầu xây dựng đã được
sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023
của Bộ Xây dựng;
Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đo bóc khối
lượng công trình đã được sửa đổi,
Thông số 29/2022/TT-BGTVT ngày 01/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp
6
công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản của Bộ Giao thông
vận tải;
Văn bn s 9115/VP-NC ngày 21/11/2018 ca UBND Thành ph Ni v
vic mô hình t chc và định biên lao động Công ty TNHH MTV Đưng st Hà Ni;
Công văn số 2568/UBND-NC ngày 09/08/2021 của UBND Thành phố
Nội về việc bổ sung nhân sự vận hành tuyến Đường sắt đô thị số 2A Cát Linh
Đông;
Quyết định số 2236/QĐ-BGTVT ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải về việc ban hành quy trình tạm thời bảo trì công trình xây dựng dự
án đường sắt đô thịNội, tuyến Cát Linh – Hà Đông;
Căn cứ Quyết định số 352/QĐ-ĐSHN ngày 5/11/2021 về việc “Áp dụng quy
trình bảo trì, vận hành khai thác Tuyến ĐSĐT Nội số 2A: Cát Linh
Đông” của Công ty TNHH MTV Đường sắt Nội trong đó áp dụng các quy
trình vận hành hệ thống tuyến đường sắt đô thị số 2A Cát Linh Đông đã
được các cấpthẩm quyền phê duyệt;
Chức năng, nhiệm vụ đặc điểm thực tế công việc của liên quan đến công
tác vận hành ĐSĐT 2A;
Số liệu thống kê hao phí thực tế tại đơn vị vận hành, số liệu khảo sát thực tế
và các tài liệu có liên quan theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Tham khảo các định mức kinh tế kỹ thuật khác đã ban hành liên quan
được sử dụng (nếu có).
Các văn bản quy định khác liên quan.
3. Giải thích từ ngữ
Trong Định mức này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
(1). Ca: là thời gian làm việc 8 giờ/ngày
(2). Đoàn tàu.km: Số Km tàu chạy
4. Phạm vi áp dụng định mức
Định mức này được áp dụng để lập kế hoạch, dự toán, đặt hàng thanh
quyết toán chi phí phục vụ vận hành tuyến đường đô thị 2A Cát Linh – Hà Đông.
7
Định mức này quy định mức hao phí cần thiết về lao động, phương tiện, máy
móc, thiết bị, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao
động các hao phí khác (nếu có) để vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát
Linh – Đông,quy định mức hao phí các nội dung công việc bảo dưỡng bảo
trì, kiểm tra thường xuyên trong quy trình các phương tiện máy móc thiết bị
phục vụ công tác vận hành trong quy trình theo Quyết định số 2236/QĐ-
BGTVT ngày 02/12/2020.
Do đặc điểm các nội dung sửa chữa phương tiện máy móc thiết bị (đoàn
tàu điện, tàu công trình GCY300, GCY220; xe kéo chuyên dụng RC2000; máy
tiện bánh tàu TF2000; máy rửa tàu) chưa quy trình hướng dẫn chi tiết, các nội
dung sửa chữa trung tu, đại chưa diễn ra, căn cứ thực tế tại thời điểm xây
dựng bộ định mức đơn vị vận hành (Công ty TNHH MTV Đường sắt Nội -
HMC) chưa thực hiện các công tác sửa chữa. vậy các định mức về sửa chữa
phương tiện máy móc thiết bị chưa được xây dựng trong bộ định mức này
sẽ được bổ sung sau khi soát, hoàn thiện quy trình sửa chữa, tổng hợp từ thực
tế của Đơn vị vận hành.
5. Đối tượng áp dụng định mức
Định mức này áp dụng đối với các tổ chức, nhân liên quan đến hoạt động
vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh – Hà Đông.
6. Phương pháp xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật
Phương pháp xây dựng định mức dự toán được vận dụng theo Phụ lục của
Thông số 29/2022/TT-BGTVT ngày 01/12/2022 của Bộ Giao thông vận tải
hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quảncủa Bộ Giao thông vận tải; một
số nội dung được áp dụng theo Phụ lục số III xác định định mức dự toán mới,
điều chỉnh định mức dự toán và rà soát, cập nhật hệ thống định mức tại Thông
số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng, cụ thể như sau:
- Nghiên cứu, xem xét quy trình của các công tác cần xây dựng định mức
vận hành tuyến ĐSĐT 2A theo Quyết định số 2236/QĐ-BGTVT ngày
02/12/2020; và 166 quy trình vận hành tuyến ĐSĐT 2A;
8
+ Đối với định mức bảo dưỡng phương tiện vận hành tuyến ĐSĐT 2A được
xác định trên sở các quy trình bảo trì phương tiện theo quyết định số
2236/QĐ-BGTVT ngày 02/12/2020 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành
quy trình tạm thời bảo trì công trình xây dựng dự án đường sắt đô thị Nội,
tuyến Cát Linh Đông bao gồm: Quy trình bảo trì tàu đường sắt đô thị
(JXGC-01-2020); Quy trình bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn loại TF2000
(JXGC-017-2020); Quy trình bảo trì máy rửa tàu tự động (JXGC-019-2020); Quy
trình bảo trì xe kéo chuyên dụng đường bộ - đường sắt RC2000 (JXGC-20-2020);
Quy trình bảo trì tàu công trình (JXGC-21-2020); Tham khảo các quy trình kiểm
tu, kiểm tra sửa chữa phương tiện vận hành trên tuyến ĐSĐT 2A của nhà sản
xuất (Công ty TNHH Tập đoàn cục 6 đường sắt Trung Quốc) bao gồm: Đại
cương quy trình kiểm thu thiết bị; Quy trình kiểm tu đoàn tàu đường sắt đô thị;
Quy trình kiểm tra sửa chữa máy tiện bánh tàu dưới sàn TF2000; Quy trình kiểm
tu thiết bị phỏng lái tàu đa chức năng; Quy trình kiểm tu máy rửa tàu tự động
VEIC-YNJLHD; Quy trình kiểm tu xe kéo chuyên dụng đường bộ-đường sắt
RC2000; Quy trình kiểm tu cho Xe đầu máy diesel GCY300; Sử dụng phương
pháp khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế của đơn vị vận hành (Công ty TNHH
MTV Đường sắt Nội) từ đó xây dựng định mức bảo dưỡng phương tiện vận
hành bao gồm: Xây dựng thời gian (định ngạch) bảo dưỡng, bảo trì các phương
tiện vận hành, xây dựng định mức thời gian lao động, cấp bậc lao động bảo
dưỡng bảo trì phương tiện, xây dựng định mức vật phụ tục phục vụ công tác
bảo dưỡng, bảo trì phương tiện.
+ Đối với định mức bảo dưỡng hệ thống AFC vận hành tuyến ĐSĐT 2A
được xác định trên sở các quy trình bảo trì phương tiện theo quyết định số
2236/QĐ-BGTVT ngày 02/12/2020 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành
quy trình tạm thời bảo trì công trình xây dựng dự án đường sắt đô thị Nội,
tuyến Cát Linh Đông bao gồm: Quy trình bảo trì hệ thống AFC (JXGC-02-
2020); Tham khảo các quy trình kiểm tu, kiểm tra sửa chữa phương tiện vận hành
trên tuyến ĐSĐT 2A của nhà sản xuất (Công ty TNHH Tập đoàn cục 6 đường sắt
Trung Quốc) bao gồm: Đại cương quy trình kiểm thu thiết bị; Quy trình kiểm tu
9
hệ thống bán soát tự động AFC; Khảo sát, thu thập dữ liệu thực tế của đơn vị
vận hành (Công ty TNHH MTV Đường sắt Nội) từ đó xây dựng định mức
bảo dưỡng phương tiện vận hành bao gồm: Xây dựng thời gian (định ngạch) bảo
dưỡng, bảo trì các thiết bị máy móc hệ thống AFC vận hành, xây dựng định mức
thời gian lao động, cấp bậc lao động bảo dưỡng bảo trì hệ thống AFC.
- Xác định danh mục, thành phần công việc xây dựng định mức vận hành
tuyến ĐSĐT 2A.
- Tổ chức đi khảo sát hiện trường phục vụ công tác lập định mức, thu thập
số liệu hiện trường, xử số liệu phục vụ công tác tính toán định mức vận hành
tuyến ĐSĐT 2A.
- Tính toán xác định các hao phí của định mức vận hành tuyến ĐSĐT 2A
bao gồm: (1) Hao phí vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ
lao động ; (2) Hao phí nhân công; (3) Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị vật
liệu, dựa trên: đồ, dây chuyền công nghệ, quy trình bảo dưỡng máy móc, thiết
bị; Chỉ dẫn thuật, quy trình quảnvận hành.
- Tổng hợp kết quả tính toán, xây dựng định mức trên sở tổng hợp các
hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công.
Trình tự xây dựng định mức
Trình tự xây dựng nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành tuyến
ĐSĐT 2A bao gồm các bước sau:
Bước 1: Xác định tên, thành phần công việcđơn vị tính
a) Mỗi định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành tuyến ĐSĐT 2A được thể hiện
rõ tên, loại công việc, yêu cầu chất lượng (nếu có), biện pháp thực hiện, điều kiện
thực hiện (nếu có) đơn vị tính của định mức bao gồm: 217 định mức được
trình bày chi tiết trong thuyết minh.
b) Thành phần công việc cần thể hiện các bước thực hiện công tác theo quy
trình vận hành tuyến ĐSĐT 2A, quy trình bảo trì trong 2236 ( từ khi
chuẩn bị đến khi hoàn thành, phù hợp với điều kiện, biện pháp phạm vi thực
hiện cung ứng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng ĐSĐT trên tuyến 2A
Cát Linh – Hà Đông;
10
Bước 2: Xác định các hao phí
Việc xác định các hao phí của định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành tuyến
ĐSĐT 2A được thực hiện theo hướng dẫn tại Phụ lục của Thông số
29/2022/TT-BGTVT ngày 01/12/2022 của Bộ Giao thông vận tải, vận dụng
Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng bao gồm:
1. Hao phí vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ
lao động
a) Xác định thành phần hao phí
Thành phần hao phí vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng
cụ lao động được xác định theo yêu cầu của quy trình thực hiện vận hành tuyến
ĐSĐT 2A, yêu cầu thực tế để hoàn thành một lượt vận chuyn của tuyến ĐSĐT
2A. Thành phần hao phí bao gồm:
- Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng chính: các loại vật liệu, nhiên liệu, năng
lượng chủ yếu, bắt buộc phải sử dụng trong quá trình thực hiện vận hành tuyến
ĐSĐT 2A và chiếm tỷ trọng chi phí lớn.
- Vật liệu, nhiên liệu, năng lượng phụ: các loại vật liệu, nhiên liệu, năng
lượng tiêu hao trong quá trình thực hiện vận hành tuyến ĐSĐT 2A chiếm tỷ
trọng chi phí nhỏ.
- Phụ tùng thay thế: các loại vật tư, phụ tùng phải thay thế trong quá trình
thực hiện vận hành tuyến ĐSĐT 2A.
- Dụng cụ lao động: các loại dụng cụ lao động sử dụng trong quá trình
thực hiện vận hành tuyến ĐSĐT 2A.
b) Xác định mức hao phí
Hao phí vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao
động được tính toán cụ thể cho từng loại vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ
tùng thay thế, dụng cụ lao động để hoàn thành công tác vận hành tuyến ĐSĐT 2A
được xác định trên sở:
- Mức sử dụng hoặc mức tiêu hao vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng
thay thế, dụng cụ lao động theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
thông số kỹ thuật của phương tiện, máy móc, thiết bị được sử dụng trong quá
11
trình thực hiện vận hành tuyến ĐSĐT 2A.
- Số liệu thống kê, số liệu khảo sát thực nghiệm về sử dụng vật liệu, nhiên
liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao động để hoàn thành công tác vận
hành tuyến ĐSĐT 2A.
Áp dụng Phụ lục số III tại Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng ta các phương pháp xác định hao phí vật liệu, nhiên liệu,
năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao động như sau:
Hao phí vật liệu được xác định theo yêu cầu thiết kế, hoặc yêu cầu thực hiện
công việc, quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình bảo trì, bảo dưỡng để hoàn thành một
đơn vị khối lượng công tác. Hao phí vật liệu gồm hao phí vật liệu chính hao
phí vật liệu khác.
Hao phí vật liệu chính (VL) là hao phí những loại vật liệu chủ yếu, chiếm tỷ
trọng chi phí lớn trong chi phí vật liệu, được xác định theo công thức sau:
VL = VL
1
+ VL
2
(1.1)
Trong đó:
VL
1
: hao phí vật liệu không luân chuyển, được xác định theo công thức
(1.2);
VL
2
: hao phí vật liệu luân chuyển, được xác định theo công thức (1.3).
Hao phí vật liệu khác hao phí những loại vật liệu chiếm tỷ trọng chi phí
nhỏ trong chi phí vật liệu, được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) được xác
định phù hợp với từng loại công tác theo điều kiện cụ thể hoặc tham khảo định
mứcđiều kiện, biện pháp kỹ thuật tương tự đã ban hành.
- Đối với vật liệu không luân chuyển.
Hao phí những loại vật liệu không luân chuyển (VL
1
) được xác định theo
công thức sau:
VL
1
= Q
VL
x (1 + H
VL
)
(1.2)
Trong đó:
Q
VL
: lượng hao phí của vật liệu cần thiết theo yêu cầu thiết kế, quy trình bảo
trì, bảo dưỡng hoặc yêu cầu thực hiện công việc tính trên đơn vị tính của định
mức;
12
H
VL
: định mức hao hụt vật liệu trong thi công theo quy định (tính bằng tỷ lệ
phần trăm (%). Đối với những vật liệu mới, định mức hao hụt vật liệu trong quá
trình vận hành tuyến ĐSĐT 2A thể vận dụng theo định mức sử dụng vật liệu
đã được quy định hoặc theo tiêu chuẩn, chỉ dẫn của nhà sản xuất hoặc theo hao
hụt thực tế.
- Đối với vật liệu luân chuyển
Hao phí những loại vật liệu luân chuyển (VL
2
) phục vụ thi công, bảo trì, bảo
dưỡng được xác định trên sở thiết kế tổ chức thi công, quy trình bảo trì, bảo
dưỡng, số lần luân chuyển và bù hao hụt vật liệu (nếu có) theo công thức sau:
(1.3)
Trong đó:
: lượng hao phí vật liệu luân chuyển;
H
t/c
: tỷ lệ bù hao hụt trong thi công được quy định như tại công thức (1.2);
K
LC
: hệ số luân chuyển của loại vật liệu, được xác định theo định mức sử
dụng vật liệu được ban hành. Đối với vật liệu số lần luân chuyển, tỷ lệ hao
hụt khác với quy định đã được ban hành, hệ số luân chuyển được xác định theo
công thức sau:
(1.4)
Trong đó:
h: tỷ lệ hao hụt từ lần thứ 2 trở đi (trường hợp không hao hụt h=0)
theo quy định hoặc tính toán đối với trường hợp chưa có trong quy định;
n: số lần sử dụng vật liệu luân chuyển.
2. Hao phí nhân công
a) Hao phí nhân công gồm hao phí nhân công trực tiếp và hao phí nhân công
gián tiếp từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc tính cho một lượt vận chuyển tuyến
ĐSĐT 2A; được quy đổi ra ngày công.
- Hao phí nhân công trực tiếp được xác định trên số lượng, cấp bậc công
nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành một lượt vận chuyển tuyến ĐSĐT 2A.
Hao phí nhân công trực tiếp vận hành tuyến được xây dựng theo đúng quy
13
định pháp luật quy trình hiện hành trong hoạt động vận hành, khai thác vận tải
hành khách công cộng bằng đường sắt đô thị.
Về phương pháp:
- Đối với định mức lao động tiến hành xác định thời gian làm việc của 1 ca
lao động, số ngày làm việc trong tháng, trong năm, hệ số ngày làm việc, số lao
động trong 1 ca làm việc cho từng loại lao động theo phương pháp khảo sát thống
kê, phân tích dựa trên các căn cứ về hình tổ chức, định biên lao động của các
cấpthẩm quyền đối với tuyến ĐSĐT 2A Cát Linh – Hà Đông.
- Đối với việc xác định nhu cầu lao động khai thác vận hành tuyến ĐSĐT
2A, để xác định nhu cầu lao động có 5 phương pháp:
+ Phương pháp định biên.
+ Tính theo quỹ thời gian làm việc của từng đối tượng lao động.
+ Theo đội hình lên ban và chế độ ban kíp.
+ Theo năng suất lao động.
+ Theo phương pháp cân đối khả năng về nguồn quỹ lương.
Qua điều tra khảo sát cũng như căn cứ vào đặc thù của bộ phận trực tiếp
vận hành tuyến tuyến ĐSĐT 2A việc xác định nhu cầu lao động theo đội hình lên
ban và chế độ ban kíp là hợp lý, công thức xác định như sau:
L = C . k . x
Trong đó:
L: Số lao động cần thiết của mỗi bộ phân trong doanh nghiệp;
C: Đội hình sản xuất của mỗi bộ phận;
k: Hệ số ca kíp.
x: Chế độ ban kíp.
- Đối với định mức tiền lương tiến hành xác định bậc lương, hệ số lương đối
với từng loại lao động theo định mức lao động, áp dụng theo quy định pháp
luật hiện hành.
b) Hao phí nhân công bảo dưỡng theo các quy trình được phân tích, tính
toán trên sở: (i) các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình kỹ
thuật, quy trình công nghệ, hồ thiết kế, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất; (ii)
14
số liệu thống tổng hợp; (iii) số liệu phân tích khảo sát thực nghiệm; (iv) hệ số
chuyển đổi hao phí quy định theo Thông số 29/2022/TT-BGTVT ngày
01/12/2022;
Áp dụng Phụ lục số III tại Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng ta có các phương pháp xác định hao phí nhân công như sau:
Hao phí nhân công (NC) được xác định trên số lượng, cấp bậc công nhân
trực tiếp thực hiện để hoàn thành đơn vị khối lượng công tác. Hao phí nhân công
được tính toán, xác định theo công thức sau:
(1.5)
Trong đó:
: mức hao phí nhân công trực tiếp của bước công việc thứ i (i=1÷n) để
hoàn thành công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc tính cho một đơn
vị khối lượng công tác (được quy đổi ra ngày công, 1 ngày công = 8 giờ công);
Kcđ: hệ số chuyển đổi định mức
a) Trường hợp xác định theo hồ thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật, điều kiện thực hiện, biện pháp kỹ thuật, quy trình bảo trì, bảo dưỡng.
Hao phí nhân công được xác định theo tổ chức lao động trong dây chuyền
công nghệ phù hợp với điều kiện thực hiện, biện pháp kỹ thuật, quy trình bảo trì,
bảo dưỡng.
b) Trường hợp xác định theo số liệu của hao phí điều kiện, biện pháp kỹ
thuật, quy trình bảo trì, bảo dưỡng tương tự
Hao phí nhân công được vận dụng từ định mức của các công tác vận hành
biện pháp kỹ thuật, điều kiện thực hiện, quy trình bảo trì, bảo dưỡng tương tự
đã thực hiện hoặc tính toán, điều chỉnh trên sở phân tích các số liệu tổng hợp,
thống kê công tác vận hành máy móc thiết bị tương tự đã thực hiện.
c) Trường hợp xác định theo phương pháp tổ chức khảo sát, thu thập số liệu
từ thực tế thực hiện
Mức hao phí nhân công được tính toán trên sở số lượng công nhân theo
số liệu khảo sát thực tế của công tác (theo thời gian, địa điểm, khối lượng thực
15
hiện…) và các quy định khác có liên quan về sử dụng công nhân.
3. Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị
a) Xác định thành phần hao phí:
Thành phần hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị được xác định theo yêu
cầu của quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công yêu cầu thực tế để hoàn
thành một một lượt vận chuyển tuyến ĐSĐT 2A. Thành phần hao phí bao gồm:
- Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị chính hao phí các loại phương
tiện, máy móc, thiết bị chủ yếu, chiếm tỷ trọng chi phí lớn bắt buộc phải sử
dụng trong quá trình thực hiện một lượt vận chuyển tuyến ĐSĐT 2A.
- Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị khác hao phí các loại phương
tiện, máy móc, thiết bị chiếm tỷ trọng nhỏ trong quá trình thực hiện một lượt vận
chuyển tuyến ĐSĐT 2A.
b) Xác định mức hao phí
- Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị thời gian cần thiết đối với từng
loại phương tiện, máy móc, thiết bị để hoàn thành một lượt vận chuyển tuyến
ĐSĐT 2A.
- Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị được xác định trên sở: (i) các
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ,
hồ thiết kế, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất; (ii) số liệu thống tổng hợp;
(iii) số liệu phân tích khảo sát thực nghiệm; (iv) hệ số chuyển đổi hao phí quy
định theo Thông số 29/2022/TT-BGTVT ngày 01/12/2022;
Áp dụng Phụ lục số III tại Thông số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng ta có các phương pháp xác định hao phí phương tiện, máy móc,
thiết bị như sau:
Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị (M) được xác định theo quy trình
vận hành tuyến ĐSĐT 2A để hoàn thành một lượt vận chuyển bao gồm:
- Hao phí thời gian phương tiện đoàn tàu điện vận hành tuyến ĐSĐT 2A;
- Hao phí thời gian máy móc thiết bị hệ thống AFC vận hành tuyến ĐSĐT 2A;
- Hao phí thời gian sử dụng máy móc thiết bị chính BDSC (bao gồm: máy
tiện bánh tàu dưới sàn loại TF2000; thiết bị phỏng lái tàu đa chức năng; máy
16
rửa tàu tự động; xe kéo chuyên dụng đường bộ - đường sắt RC2000; tàu công
trình) phục vụ công tác BDSC đoàn tàu điện vận hành tuyến ĐSĐT 2A;
- Hao phí thời gian sử dụng máy móc thiết bị khác trong công tác BDSC
đoàn tàu điện;
- Hao phí thời gian sử dụng máy móc thiết bị khác trong công tác BDSC hệ
thống AFC;
Các máy khác những loại máy thi công chiếm tỷ trọng chi phí nhỏ trong
chi phí máy thi công, được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) được tính toán,
xác định phù hợp với từng loại công tác theo điều kiện cụ thể hoặc tham khảo
định mức điều kiện, biện pháp thi công, quy trình bảo trì, bảo dưỡng tương tự
đã thực hiện.
Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị được tính toán, xác định theo công
thức sau:
(1.6)
Trong đó: M
i
mức hao phí cho công đoạn, bước công việc thứ i (i=1÷n) để
hoàn thành công tác từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc tính cho một đơn vị khối
lượng công tác (được quy đổi ra ca máy, 1 ca máy = 8 giờ máy); được xác định
như sau:
- Trường hợp xác định theo hồ thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng,
yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công, quy trình bảo trì, bảo
dưỡng
Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị chính được xác định theo công thức
sau:
Trong đó:
Q
CM
: định mức năng suất phương tiện, máy móc, thiết bị trong một ca, được
xác định theo thông số kỹ thuật của từng máy trong dây chuyền công nghệ tổ
chức thi công, quy trình bảo trì, bảo dưỡng theo công thức (1.8) hoặc tham khảo
năng suất phương tiện, máy móc, thiết bị trong các tài liệu về sử dụng.
(1.7)
17
Q
CM
= Q
KT
x K
t
x K
cs
(1.8)
Trong đó:
Q
KT
: năng suất kỹ thuật của phương tiện, máy móc, thiết bị trong một ca;
K
t
: hệ số sử dụng thời gian trong một ca làm việc của máy thi công;
K
cs
: hệ số sử dụng năng suất phản ánh việc sử dụng hiệu quả năng suất của
từng máy trong tổ hợp máy;
K
: hệ số chuyển đổi định mức.
- Trường hợp xác định theo số liệu của công trình có điều kiện, biện pháp kỹ
thuật, quy trình bảo trì, bảo dưỡng tương tự.
Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị được vận dụng từ định mức mới của
công trình biện pháp kỹ thuật, điều kiện thi công, quy trình bảo trì, bảo dưỡng
tương tự đã thực hiện hoặc tính toán, điều chỉnh theo công thức (1.9) trên sở
phân tích các số liệu tổng hợp, thống của công trình biện pháp thi công,
điều kiện thi công, quy trình bảo trì, bảo dưỡng tương tự đã thực hiện.
Tổng khối lượng công tác (m) thời gian sử dụng từng loại máy (t
M
) được
xác định theo số liệu thống kê, tổng hợp.
- Trường hợp xác định theo phương pháp tổ chức khảo sát, thu thập số liệu
từ thực tế thực hiện
Hao phí phương tiện, máy móc, thiết bị chính được tính toán theo công thức
sau:
Trong đó:
t
M
: thời gian sử dụng từng loại
máy để hoàn thành khối lượng công tác.
m: tổng khối lượng công tác.
K
: hệ số chuyển đổi định mức.
Trong đó tổng khối lượng công tác (m) thời gian sử dụng từng loại máy
(t
M
) được xác định theo số liệu khảo sát thực tế (theo thời gian, địa điểm, khối
lượng thực hiện …).
4. Hao phí khác
Hao phí khác các hao phí cần thiết để thực hiện một lượt vận chuyển
(1.9)
18
tuyến ĐSĐT 2A ngoài các hao phí 1, 2, 3 trên, được xác định theo quy định
pháp luật có liên quan.
5. Hệ số chuyển đổi hao phí
Hệ số chuyển đổi hao phí được xác định phụ thuộc vào phương pháp xác
định hao phí; các yếu tố tự nhiên - hội các điều kiện khác liên quan đến
thực hiện công việc; xác định các mức khó khăn khác với điều kiện chuẩn. Cụ thể
như sau:
Ni dung
Tính toán theo h sơ tiêu chun,
quy chun k thut quc gia, quy
trình k thut, quy trình công
ngh, h sơ thiết kế, tài liu k
thut ca nhà sn xut
Tính toán
theo s liu
thng kê
Tính toán theo
s s liu kho
sát thc
nghim
Hao phí nhân công
1,2
1,15
1,1
Hao phí phương tin, máy
móc, thiết b
1,15
1,1
1,05
7. Kết cấu định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị
2A Cát Linh – Hà Đông
Căn cứ quyết định số 2236/QĐ-BGTVT ngày 02/12/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy trình tạm thời bảo trì công trình xây
dựng dự án đường sắt đô thịNội, tuyến Cát Linh – Hà Đông;
Căn cứ quyết định số 352/QĐ-ĐSHN ngày 5/11/2021 về việc “Áp dụng quy
trình bảo trì, vận hành khai thác Tuyến ĐSĐT Nội số 2A: Cát Linh
Đông” của Công ty TNHH MTV Đường sắt Nội trong đó áp dụng các quy
trình vận hành hệ thống tuyến đường sắt đô thị số 2A Cát Linh Đông đã
được các cấp thẩm quyền phê duyệt; tình hình thực tế của đơn vị vận hành,
Bộ định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh
Đông bao gồm công tác vận hành trực tiếp trên tuyến, công tác bảo dưỡng, bảo trì
máy móc thiết bị, phương tiện theo quy trình, không các định mức sửa chữa
trung tu, đại tu và các nội dung sửa chữa khác.
Định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh
Đông được trình bày theo nhóm, loại công tác vận hành được hóa
thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt nội dung công việc, đơn vị
bảng giá trị.
19
Bộ định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh
– Hà Đông bao gồm:
+ Phần I. Quy định chung
+ Phần 2. Khối lượng công tác vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát
Linh – Hà Đông
+ Phần 3. Định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A
Cát Linh – Hà Đông, bao gồm 2 chương:
- Chương I. Định mức vận hành trực tiếp
- Chương II. Định mức bảo dưỡng, bảo trì phương tiện, máy móc, thiết bị
phục vụ vận hành
8. Hướng dẫn áp dụng
Định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh
Đông bao gồm định ngạch khối lượng định mức chi tiết cho từng hạng
mục công tác vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh Đông. Định
mức làm sở để lập kế hoạch, dự toán, đặt hàng thanh quyết toán chi phí
phục vụ vận hành tuyến đường đô thị 2A Cát Linh – Hà Đông.
Định mức bảo dưỡng, bảo trì phương tiện, máy móc, thiết bị trong tập định
mức này chưa bao gồm công tác sửa chữa, thay thế phương tiện, máy móc, thiết
bị phục vụ do thiếu các quy trình sửa chữa, chưa được thực hiện tại đơn vị vận
hành.
Khối lượng công tác vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh
Đông giới hạn tối đa để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công. Quá
trình sử dụng định mức, nếu công việc trong định mức nhưng thực tế không
làm thì không đưa vào dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công, nếu công
việc không trong định mức này nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức
tương tự đã được quan thẩm quyền công bố để lập dự toán, đơn giá, giá
dịch vụ sự nghiệp công.
9. Hồ báo cáo kết quả xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Hồ báo cáo kết quả xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công bao gồm:
20
1. Báo cáo kết quả xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật; Báo cáo thẩm tra
kết quả xây dựng định mức (nếu có).
Trên sở hao phí của từng công đoạn, từng bước công việc, tổng hợp
định mức theo nhóm, loại công việc; thực hiện hoá thống nhất trên sở tổng
hợp các khoản mục hao phí, gồm các nội dung:
a) Tên định mức; đơn vị tính của định mức;hiệu định mức;
b) Hướng dẫn áp dụng;
c) Nội dung công việc;
d) Các thành phần hao phí của định mứctrị số định mức;
đ) Các ghi chú, chỉ dẫn khác (nếu có).
Báo cáo kết quả xây dựng định mức KT-KT gồm các phần sau:
Phần I. Quy định chung
Phần 2. Khối lượng công tác vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát Linh
– Hà Đông
Phần 3. Định mức kinh tế kỹ thuật vận hành tuyến đường sắt đô thị 2A Cát
Linh – Hà Đông
Chương I. Định mức vận hành trực tiếp
Chương II. Định mức bảo dưỡng, bảo trì phương tiện, máy móc, thiết bị
phục vụ vận hành
2. Báo cáo thuyết minh tính toán: phân tích, đánh giá, xửsố liệubảng
tính toán trị số định mức; thuyết minh làm rõ các nội dung: thành phần công việc,
hướng dẫn áp dụngđiều kiện áp dụng (nếu có). Trong đó:
- Hướng dẫn áp dụng: nêu phạm vi áp dụng, đối tượng áp dụng điều
kiện áp dụng. Xác định điều kiện chuẩn phân loại mức độ khó khăn tương ứng
với các yếu tố tự nhiên - xã hội và các điều kiện khác liên quan đến thực hiện côn
việc.
- Nội dung công việc: tả về quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp
công, các bước công việc (công đoạn) thuộc dịch vụ sự nghiệp công được xác
định, tính toán trong định mức, thể hiện các loại vật liệu, nhiên liệu, năng
lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao động, nhân công, phương tiện, máy móc,
21
thiết bị được sử dụng trong quá trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công đối với
từng bước công việc.
- Định mức sở của từng công đoạn, bước công việc, gồm: định mức sử
dụng vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao động; định
mức năng suất lao động; định mức sử dụng phương tiện, máy móc, thiết bị; các
định mức khác,…
3. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy trình kỹ thuật, quy trình
công nghệ, hồ thiết kế, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất sử dụng để xây dựng
định mức.
4. Phiếu khảo sát, thu thập số liệu báo cáo tổng hợp kết quả khảo sát
(đối với trường hợp sử dụng phương pháp tổ chức khảo sát, thu thập số liệu từ
hoạt động cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong thực tế).
- Phiếu khảo sát phải thể hiện các nội dung về tên dịch vụ sự nghiệp công,
địa điểm thực hiện khảo sát; biện pháp thực hiện, điều kiện thực hiện; số lượng
vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, phụ tùng thay thế, dụng cụ lao động, nhân công,
phương tiện, máy móc, thiết bị sử dụng đối với từng bước công việc được khảo
sát, thu thập số liệu.
- Phiếu khảo sát phải xác nhận của quan chủ trì xây dựng định mức,
đơn vị thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, đơn vị xây dựng định mức.
- Số lượng phiếu khảo sát phải đảm bảo độ tin cậy, chính xác, mang tính
đại diện được xác định phù hợp với điều kiện thực hiện dịch vụ sự nghiệp
công.
5. Các tài liệu khác phục vụ quá trình xây dựng định mức (nếu có), như:
nhậtthực hiện; biên bản nghiệm thu khối lượng v.v…
22
DANH MỤC ĐỊNH MỨC
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
Chương I. Định mức vận hành trực tiếp
1
CLHĐ.1.01.0
Vận hành trực tiếp trên tuyến
100km/tháng
2
CLHĐ.1.02.0
Dồn, kéo tàu
01 đoàn tàu/lần
3
CLHĐ.1.03.0
Rửa tàu
01 đoàn tàu/lần
4
CLHĐ.1.04.0
Tiện bánh tàu
01 trục bánh xe/lần
Chương II. Định mức bảo dưỡng, bảo trì phương tiện, máy móc, thiết bị phục vụ vận hành
I
Mục 1
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện
1.1
TĐ.10100
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện hàng ngày
01 đoàn tàu/ngày
1.2
TĐ.10200
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện chu kỳ 2 tuần
1
TĐ.10201
Tác nghiệp khởi động đoàn tàu (chuẩn bị tác
nghiệp khi có điện) chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
2
TĐ.10202
Kiểm tra chức năng bàn điều khiển chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
3
TĐ.10203
Kiểm tra thiết bị kiểm soát của lái tàu chu kỳ 2
tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
4
TĐ.10204
Kiểm tra không đóng điện hệ thống kiểm soát hãm
lực kéo chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
5
TĐ.10205
Kiểm tra hệ thống chiếu sáng chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
6
TĐ.10206
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
7
TĐ.10207
Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS chu kỳ 2
tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
8
TĐ.10108
Kiểm tra chức năng, linh kiện PIS chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
9
TĐ.10209
Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa chu kỳ 2
tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
10
TĐ.10210
Tác nghiệp hệ thống đường điện chính chu kỳ 2
tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
11
TĐ.10211
Kiểm tra hệ thống phụ trợ chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
12
TĐ.10212
Hệ thống giá chuyển hướng chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
13
TĐ.10213
Hệ thống móc nối toa chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
14
TĐ.10214
Hệ thống hãm khí nén chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/02 tuần
15
TĐ.10215
Hệ thống điều hòa chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/02 tuần
16
TĐ.10216
Hệ thống đường giao thông, thân tàu chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
17
TĐ.10217
Hệ thống cửa toa tàu khoang hành khách chu kỳ 2
tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
18
TĐ.10218
Hệ thống cửa buồng lái chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
19
TĐ.10219
Vệ sinh đoàn tàu chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
23
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
20
TĐ.10220
Kiểm soát chéo chu kỳ 2 tuần
01 đoàn tàu/2 tuần
1.3
TĐ.10300
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện theo tháng
1
TĐ.10301
Tác nghiệp khởi động đoàn tàu (chuẩn bị tác
nghiệp khi có điện) theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
2
TĐ.10302
Kiểm tra chức năng bàn điều khiển theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
3
TĐ.10303
Kiểm tra thiết bị kiểm soát của lái tàu theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
4
TĐ.10304
Kiểm tra hệ thống chiếu sáng theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
5
TĐ.10305
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
6
TĐ.10306
Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
7
TĐ.10307
Kiểm tra chức năng, linh kiện PIS theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
8
TĐ.10308
Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa theo
tháng
01 đoàn tàu/tháng
9
TĐ.10309
Tác nghiệp hệ thống đường điện chính theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
10
TĐ.10310
Kiểm tra hệ thống phụ trợ theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
11
TĐ.10311
Hệ thống giá chuyển hướng theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
12
TĐ.10312
Hệ thống móc nối toa theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
13
TĐ.10313
Hệ thống hãm khí nén theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
14
TĐ.10314
Hệ thống điều hòa theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
15
TĐ.10315
Hệ thống đường giao thông, thân tàu theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
16
TĐ.10316
Hệ thống cửa toa tàu khoang hành khách theo
tháng
01 đoàn tàu/tháng
17
TĐ.10317
Hệ thống cửa buồng lái theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
18
TĐ.10318
Vệ sinh đoàn tàu theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
19
TĐ.10319
Kiểm soát chéo theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
20
TĐ.10320
Kiểm soát chéo khác theo tháng
01 đoàn tàu/tháng
1.4
TĐ.10400
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện theo năm
1
TĐ.10401
Tác nghiệp khởi động đoàn tàu (chuẩn bị tác
nghiệp khi có điện) theo năm
01 đoàn tàu/năm
2
TĐ.10402
Kiểm tra chức năng bàn điều khiển theo năm
01 đoàn tàu/năm
3
TĐ.10403
Kiểm tra thiết bị kiểm soát của lái tàu theo năm
01 đoàn tàu/năm
4
TĐ.10404
Kiểm tra không đóng điện hệ thống kiểm soát hãm
lực kéo theo năm
01 đoàn tàu/năm
5
TĐ.10405
Kiểm tra hệ thống chiếu sáng theo năm
01 đoàn tàu/năm
6
TĐ.10406
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc theo năm
01 đoàn tàu/năm
7
TĐ.10407
Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS theo năm
01 đoàn tàu/năm
8
TĐ.10408
Kiểm tra chức năng, linh kiện PIS theo năm
01 đoàn tàu/năm
24
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
9
TĐ.10409
Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa theo năm
01 đoàn tàu/năm
10
TĐ.10410
Tác nghiệp hệ thống đường điện chính theo năm
01 đoàn tàu/năm
11
TĐ.10411
Kiểm tra hệ thống phụ trợ theo năm
01 đoàn tàu/năm
12
TĐ.10412
Hệ thống giá chuyển hướng theo năm
01 đoàn tàu/năm
13
TĐ.10413
Hệ thống móc nối toa theo năm
01 đoàn tàu/năm
14
TĐ.10414
Hệ thống hãm khí nén theo năm
01 đoàn tàu/năm
15
TĐ.10415
Hệ thống điều hòa theo năm
01 đoàn tàu/năm
16
TĐ.10416
Hệ thống đường giao thông, thân tàu theo năm
01 đoàn tàu/năm
17
TĐ.10417
Hệ thống cửa toa tàu khoang hành khách theo năm
01 đoàn tàu/năm
18
TĐ.10418
Hệ thống cửa buồng lái theo năm
01 đoàn tàu/năm
19
TĐ.10419
Vệ sinh đoàn tàu theo năm
01 đoàn tàu/năm
20
TĐ.10420
Kiểm soát chéo theo năm
01 đoàn tàu/năm
21
TĐ.10421
Kiểm soát chéo khác theo năm
01 đoàn tàu/năm
2
Mục 2
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống AFC
2.1
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát vé tự động (AGM)
1
AGM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát tự động (AGM)
theo ngày
01 máy/ngày
2
AGM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát tự động (AGM)
theo tháng
01 máy/tháng
3
AGM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát tự động (AGM)
theo 6 tháng
01 máy/6 tháng
4
AGM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát tự động (AGM)
theo năm
01 máy/năm
2.2
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ
(BOM)
1
BOM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ (BOM)
theo ngày
01 máy/ngày
2
BOM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ (BOM)
theo tháng
01 máy/tháng
3
BOM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ (BOM)
theo 6 tháng
01 máy/6 tháng
4
BOM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ (BOM)
theo năm
01 máy/năm
2.3
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán vé tự động (TVM)
1
TVM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán tự động (TVM)
theo ngày
01 máy/ngày
2
TVM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán tự động (TVM)
01 máy/tháng
25
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
theo tháng
3
TVM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán tự động (TVM)
theo 6 tháng
01 máy/6 tháng
4
TVM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán tự động (TVM)
theo năm
01 máy/năm
2.4
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM)
1
TCM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM) theo
tháng
01 màn hành/tháng
2
TCM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM) theo
6 tháng
01 màn hình/6
tháng
3
TCM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM) theo
năm
01 màn hình/năm
2.5
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính nhà ga (SC)
1
SC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính nhà ga (SC) theo
tháng
01 máy/tháng
2
SC.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính nhà ga (SC) theo 6
tháng
01 máy/6 tháng
3
SC.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính nhà ga (SC) theo năm
01 máy/năm
2.6
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính mini
1
MT.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính mini theo ngày
01 máy/ngày
2
MT.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính mini theo tháng
01 máy/tháng
3
MT.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính mini theo 6 tháng
01 máy/6 tháng
4
MT.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính mini theo năm
01 máy/năm
2.7
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ liệu
1
MDL.10100
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ liệu theo ngày
01 hệ thống/ngày
2
MDL.10200
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ liệu theo tháng
01 hệ thống/tháng
3
MDL.10300
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ liệu theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
4
MDL.10400
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ liệu theo năm
01 hệ thống/năm
2.8
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị mạng
1
TBM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị mạng theo tháng
01 thiết bị/tháng
2
TBM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị mạng theo 6 tháng
01 thiết bị/ 6 tháng
3
TBM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị mạng theo năm
01 thiết bị/năm
2.9
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung tâm
1
MTT.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung tâm theo tháng
01 máy/tháng
2
MTT.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung tâm theo 6 tháng
01 máy/6 tháng
3
MTT.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung tâm theo năm
01 máy/năm
26
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
2.10
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ trung tâm
1
MC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ trung tâm theo ngày
01 máy/ngày
2
MC.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ trung tâm theo tháng
01 máy/tháng
3
MC.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ trung tâm theo 6
tháng
01 máy/6 tháng
4
MC.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ trung tâm theo năm
01 máy/năm
2.11
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính trung tâm của
tuyến đường (LC)
1
LC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính trung tâm của tuyến
đường (LC) theo năm
01 máy/năm
2.12
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống nguồn điện không
gián đoạn
1
UPS.10100
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống nguồn điện không
gián đoạn theo tháng
01 hệ thống/tháng
2
UPS.10200
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống nguồn điện không
gián đoạn theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3
UPS.10300
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống nguồn điện không
gián đoạn theo năm
01 hệ thống/năm
3
Mục 3
Định mức bảo dưỡng, bảo trì máy móc, thiết bị
phục vụ vận hành chính
3.1
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động
3.1.1
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động theo
tháng
1
MRT.10101
Bảo dưỡng, bảo trì máy nén khí theo tháng
01 máy/tháng
2
MRT.10102
Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao tác theo tháng
01 bệ thao tác/tháng
3
MRT.10103
Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều khiển điện tổng
01 tủ điều khiển
tổng/tháng
4
MRT.10104
Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình hiển thị thông tin
theo tháng
01 hệ thống/tháng
5
MRT.10105
Bảo dưỡng, bảo trì Công tác quang điện ngoài
xưởng theo tháng
01 hệ thống/tháng
6
MRT.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phun sương theo
tháng
01 hệ thống/tháng
7
MRT.10107
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống rửa đầu rửa mặt
bên theo tháng
01 hệ thống/tháng
8
MRT.10108
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống xửnước theo tháng
01 hệ thống/tháng
9
MRT.10109
Bố trí đường ống theo tháng
01 hệ thống/tháng
10
MRT.10110
Kiểm tra chức năng điều khiển thủ công theo
tháng
01 hệ thống/tháng
27
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
11
MRT.10111
Đo thử tính năng tự động theo tháng
01 hệ thống/tháng
3.1.2
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động theo 6
tháng
1
MRT.10201
Bảo dưỡng, bảo trì máy nén khí theo 6 tháng
01 máy /6 tháng
2
MRT.10202
Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao tác theo 6 tháng
01 bệ thao tác/6
tháng
3
MRT.10203
Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều khiển điện tổng theo 6
tháng
01 tủ điều khiển
tổng/6 tháng
4
MRT.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình hiển thị thông tin
theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
5
MRT.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Công tác quang điện ngoài
xưởng theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
6
MRT.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phun sương theo 6
tháng
01 hệ thống/6 tháng
7
MRT.10207
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống rửa đầu rửa mặt
bên theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
8
MRT.10208
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống xử nước theo 6
tháng
01 hệ thống/6 tháng
9
MRT.10209
Bố trí đường ống theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
10
MRT.10210
Kiểm tra chức năng điều khiển thủ công theo 6
tháng
01 hệ thống/6 tháng
11
MRT.10211
Đo số liệu động theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
12
MRT.10212
Đo thử tính năng tự động theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3.1.3
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động theo
năm
1
MRT.10301
Bảo dưỡng, bảo trì máy nén khí theo năm
01 máy/năm
2
MRT.10302
Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao tác theo năm
01 bệ thao tác/năm
3
MRT.10303
Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều khiển điện tổng theo
năm
1 tủ điều khiển
tổng/năm
4
MRT.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình hiển thị thông tin
theo năm
01 hệ thống/năm
5
MRT.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Công tác quang điện ngoài
xưởng theo năm
01 hệ thống/năm
6
MRT.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phun sương theo năm
01 hệ thống/năm
7
MRT.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống rửa đầu rửa mặt
bên theo năm
01 hệ thống/năm
8
MRT.10308
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống xửnước theo năm
01 hệ thống/năm
9
MRT.10309
Bố trí đường ống theo năm
01 hệ thống/năm
28
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
10
MRT.10310
Kiểm tra chức năng điều khiển thủ công theo năm
01 hệ thống/năm
11
MRT.10311
Đo số liệu động theo năm
01 hệ thống/năm
12
MRT.10312
Đo thử tính năng tự động theo năm
01 hệ thống/năm
3.2
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel (GCY300,
GCY220)
3.2.1
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel theo tháng
1
ĐM.10101
Kiểm tra buồng lái theo tháng
01 buồng lái/tháng
2
ĐM.10102
Kiểm tra Động hệ thống phụ trợ theo tháng
01 hệ thống/tháng
3
ĐM.10103
Kiểm tra Hệ thống truyền động theo tháng
01 hệ thống/tháng
4
ĐM.10104
Kiểm tra Hệ thống phanh theo tháng
01 hệ thống/tháng
5
ĐM.10105
Bảo dưỡng, kiểm tu Hệ thống điện theo tháng
01 hệ thống/tháng
6
ĐM.10106
Kiểm tra Phần chạy theo tháng
01 hệ thống/tháng
7
ĐM.10107
Kiểm tra Cần gạt mưa nhóm phụ kiện đi kèm
theo tháng
01 hệ thống/tháng
8
ĐM.10108
Kiểm tra tàu theo tháng
01 hệ thống/tháng
9
ĐM.10109
Kiểm tra Hệ thống điều hòa theo tháng
01 hệ thống/tháng
10
ĐM.10110
Kiểm tra Đồng hồ đo theo tháng
01 hệ thống/tháng
11
ĐM.10111
Thí nghiệm khởi động máy theo tháng
01 hệ thống/tháng
3.2.2.
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel theo 6 tháng
1
ĐM.10201
Kiểm tra buồng lái theo 6 tháng
01 buồng lái/6
tháng
2
ĐM.10202
Kiểm tra Động hệ thống phụ trợ theo 6
tháng
01 hệ thống/6 tháng
3
ĐM.10203
Kiểm tra Hệ thống truyền động theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
4
ĐM.10204
Kiểm tra Hệ thống phanh theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
5
ĐM.10205
Kiểm tra Hệ thống điện theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
6
ĐM.10206
Kiểm tra Phần chạy theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
7
ĐM.10207
Kiểm tra Cần gạt mưa nhóm phụ kiện đi kèm
theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
8
ĐM.10208
Kiểm tra Thân tàu theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
9
ĐM.10209
Kiểm tra Hệ thống điều hòa theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
10
ĐM.10210
Kiểm tra Đồng hồ đo theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
11
ĐM.10211
Thí nghiệm khởi động máy theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3.2.3
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel theo năm
1
ĐM.10301
Bảo dưỡng, bảo trì buồng lái theo năm
01 buồng lái/năm
2
ĐM.10302
Bảo dưỡng, bảo trì Động hệ thống phụ trợ
01 hệ thống/năm
29
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
theo năm
3
ĐM.10303
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống truyền động theo năm
01 hệ thống/năm
4
ĐM.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phanh theo năm
01 hệ thống/năm
5
ĐM.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo năm
01 hệ thống/năm
6
ĐM.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Phần chạy theo năm
01 hệ thống/năm
7
ĐM.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Cần gạt mưanhóm phụ kiện
đi kèm theo năm
01 hệ thống/năm
8
ĐM.10308
Bảo dưỡng, bảo trì Thân tàu theo năm
01 hệ thống/năm
9
ĐM.10309
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điều hòa theo năm
01 hệ thống/năm
10
ĐM.10310
Bảo dưỡng, bảo trì Đồng hồ đo theo năm
01 hệ thống/năm
11
ĐM.10311
Thí nghiệm khởi động máy theo năm
01 hệ thống/năm
3.3
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn
TF2000
3.3.1
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn
TF2000 theo tháng
1
MTB.10101
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo tháng
01 hệ thống/tháng
2
MTB.10102
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí theo tháng
01 hệ thống/tháng
3
MTB.10103
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí động thủy lực
theo tháng
01 hệ thống/tháng
4
MTB.10104
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống bôi trơn theo tháng
01 hệ thống/tháng
5
MTB.10105
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống giá dao NC theo
tháng
01 hệ thống/tháng
6
MTB.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống tổ máy nước lạnh
theo tháng
01 hệ thống/tháng
7
MTB.10107
Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén khí theo tháng
01 hệ thống/tháng
3.3.2
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn
TF2000 theo 6 tháng
1
MTB.10201
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
2
MTB.10202
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3
MTB.10203
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí động thủy lực
theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
4
MTB.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống bôi trơn theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
5
MTB.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống giá dao NC theo 6
tháng
01 hệ thống/6 tháng
6
MTB.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống tổ máy nước lạnh
theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
7
MTB.10207
Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén khí theo 6 tháng
01 máy/6 tháng
30
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
3.3.3
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn
TF2000 theo năm
1
MTB.10301
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo năm
01 hệ thống/năm
2
MTB.10302
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí theo năm
01 hệ thống/năm
3
MTB.10303
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí động thủy lực
theo năm
01 hệ thống/năm
4
MTB.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống bôi trơn theo năm
01 hệ thống/năm
5
MTB.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống giá dao NC theo năm
01 hệ thống/năm
6
MTB.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống tổ máy nước lạnh
theo năm
01 hệ thống/năm
7
MTB.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén khí theo năm
01 hệ thống/năm
3.4
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000
3.4.1
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000
theo 3 tháng
1
XCD.10101
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điện theo 3 tháng
01 hệ thống/3 tháng
2
XCD.10102
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống khí theo 3 tháng
01 hệ thống/3 tháng
3
XCD.10103
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống thủy lực theo 3 tháng
01 hệ thống/3 tháng
4
XCD.10104
Kiểm tra chức năng đơn chức năng toàn bộ
thiết bị theo 3 tháng
01 xe/3 tháng
3.4.2
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000
theo 6 tháng
1
XCD.10201
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điện theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
2
XCD.10202
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống khí theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3
XCD.10203
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống thủy lực theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
4
XCD.10204
Kiểm tra chức năng đơn chức năng toàn bộ
thiết bị theo 6 tháng
01 xe/6 tháng
3.4.3
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000
theo năm
1
XCD.10301
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điện theo năm
01 hệ thống/năm
2
XCD.10302
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống khí theo năm
01 hệ thống/năm
3
XCD.10303
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống thủy lực theo năm
01 hệ thống/năm
4
XCD.10304
Kiểm tra chức năng đơn chức năng toàn bộ
thiết bị theo năm
01 xe/năm
3.5
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bịphỏng buồng lái
3.5.1
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị phỏng theo 6
tháng
1
MP.10101
Bảo dưỡng, bảo trì khu quan sát theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
31
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị tính
2
MP.10102
Bảo dưỡng, bảo trì khu thiết bị theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3
MP.10103
Bảo dưỡng, bảo trì khu lái tàu theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
4
MP.10104
Bảo dưỡng, bảo trì khu giảng viên theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
5
MP.10105
Thử nghiệm chức năng theo 6 tháng
01 hệ thống/6 tháng
3.5.2
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bịphỏng theo năm
1
MP.10201
Bảo dưỡng, bảo trì khu quan sát theo năm
01 hệ thống/năm
2
MP.10202
Bảo dưỡng, bảo trì khu thiết bị theo năm
01 hệ thống/năm
3
MP.10203
Bảo dưỡng, bảo trì khu lái tàu theo năm
01 hệ thống/năm
4
MP.10204
Bảo dưỡng, bảo trì khu giảng viên theo năm
01 hệ thống/năm
5
MP.10205
Thử nghiệm chức năng theo năm
01 hệ thống/năm
32
PHẦN II.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT VẬN HÀNHTUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ
THỊ 2A CÁT LINH – HÀ ĐÔNG
Chương I. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRỰC TIẾP
1. CLHĐ.1.01.0 Vận hành trực tiếp trên tuyến
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết.
a) Quản kỹ thuật: Theo dõi, giám sát tình trạng kỹ thuật hệ thống thiết
bị, sở hạ tầng trên toàn tuyến; Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất tình trạng kỹ
thuật theo kế hoạch yêu cầu thực tế; Phối hợp với bộ phận bảo trì để xử các
bất thường, sự cố kỹ thuật phát sinh; Cập nhật hồ sơ, dữ liệu kỹ thuật tuyến, lập
báo cáo tổng hợp định kỳ đột xuất; Kiểm soát công tác bảo trì theo đúng quy
trình, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành.
b) Điều độ vận hành: Lập kế hoạch chạy tàu hàng ngày, tuần, tháng theo
lịch trình vận hành được phê duyệt; Phối hợp với các bộ phận liên quan để tổ
chức phân công ca/kíp vận hành; Giám sát việc thực hiện kế hoạch chạy tàu theo
thời gian thực, điều chỉnh linh hoạt khi sự cố; Thực hiện điều hành, chỉ huy
phối hợp hoạt động giữa các bộ phận: lái tàu, nhà ga, trung tâm điều độ (OCC);
Lập báo cáo vận hành định kỳ (theo ca/ngày/tuần), đề xuất các biện pháp nâng
cao hiệu quả vận hành.
c) Đội tàu khách: Chuẩn bị nhân lực lái tàu, phụ tàu đảm bảo đúng tiêu
chuẩn năng lực, sức khỏe; Tổ chức giao nhận ca, kiểm tra tình trạng tàu trước
sau mỗi ca vận hành; Vận hành tàu đúng lộ trình, tốc độ, bảo đảm an toàn, đúng
giờ, đúng quy trình kỹ thuật; Ghi nhận xử các hiện tượng bất thường trong
quá trình vận hành tàu; Thực hiện các báo cáo vận hành tàu, ghi chép nhật trình
theo quy định.
d) Đội vận hành nhà ga: Mở, đóng ga theo thời gian biểu hoạt động của
tuyến; Tổ chức lực lượng nhân sự trực ga, bán vé, kiểm soát vé, hướng dẫn hành
khách; Kiểm tra hệ thống trang thiết bị nhà ga: thang máy, thang cuốn, PCCC,
chiếu sáng, hệ thống thông tin…; Đảm bảo vệ sinh, an ninh trật tự, an toàn phòng
33
chống cháy nổ tại nhà ga; Hướng dẫn hành khách lên xuống tàu, hỗ trợ người
khuyết tật, trẻ nhỏ, người già…
Kết thúc thu dọn: Dọn dẹp, kiểm tra nhà ga cuối ngày, bàn giao tình trạng
thiết bị, tổng hợp báo cáo vận hành trong ngày.
Đơn vị tính: 100 km/tháng
Mã hiu
Tên công vic
Thành phn hao phí
Đơn v
Định mc
Nhân công
Ch đạo tài xế bc 3/3
công
0,1565
Ch đạo tài xế bc 2,5/3
công
0,3757
Ch đạo tài xế bc 2/3
công
1,8159
Ch đạo tài xế bc 1/3
công
0,3757
Nhân viên trên tàu bc 3/4
công
0,0155
Tài xế bc 2/3
công
1,9690
Điu độ ga bc 4/4
công
0,7201
Điu độ ga bc 3/4
công
1,8785
Điu độ ga bc 2,5/4
công
11,5530
Nhân viên nhà ga bc 3/4
công
0,0939
Máy thi công
Đoàn tàu đin
ca
0,9806
Máy soát vé t động (AGM)
ca
17,8970
Máy x lý dch v vé (BOM)
ca
3,1035
Máy bán vé t động (TVM)
ca
3,3104
Màn hình hin th (TCM)
ca
0,1035
Máy tính nhà ga (SC)
ca
1,4483
Máy tính mini
ca
0,2069
Thiết b mng
ca
0,4138
T máy trung tâm
ca
0,9311
Máy ch trung tâm
ca
1,0345
CLHĐ.1.01.0
Vn hành trc
tiếp trên tuyến
Ngun đin không gián đon (UPS)
ca
1,5518
2. CLHĐ.1.02.0 Dồn, kéo tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng dồn kéo tàu; Khởi động đầu
máy; Dồn, kéo tàu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy
đăngdồn kéo tàu.
34
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/lần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Găng tay (cao su)
Đôi
0,02
Đàm liên lạc
Chiếc
0,02
Dầu Diesel
lít
3,054
Nhân công
Công nhân bậc 3,0/7
công
0,105
Máy thi công
CLHĐ.1.02.0
Dồn, kéo tàu
Đầu máy kéo, đẩy
(GCY300 hoặc GCY220)
ca
0,029
3. CLHĐ.1.03.0 Rửa tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng rửa tàu, di chuyển đến vị trí thi
công; Khởi động máy; Rửa tàu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn trả
hiện trường, hủy đăngrửa tàu.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/lần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Hoá chất (dung dịch rửa
BIO 35)
lít
1
Nước sạch
m3
1,5
Nhân công
Công nhân bậc 3,0/7
công
0,124
Máy thi công
CLHĐ.1.03.0
Rửa tàu
Máy rửa tàu
ca
0,051
4. CLHĐ.1.04.0 Tiện bánh tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng tiện bánh tàu; Kéo tàu vào vị trí
tiện; Khởi động máy tiện bánh; Lấy mẫu thước tiện bánh; Tiện bánh tàu đảm bảo
yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăngtiện bánh tàu.
Đơn vị tính: 01 trục bánh tàu/lần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dao tiện bánh tàu
cái
4
Nhân công
CLHĐ.1.04.0
Tiện bánh tàu
Công nhân bậc 3,0/7
công
1,086
35
Máy thi công
Máy tiện bánh tàu
TF2000
ca
0,349
Xe kéo chuyên dụng
RC2000
ca
0,01
Chương II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ PHƯƠNG TIỆN, MÁY
MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ VẬN HÀNH
Mục 1. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ ĐOÀN TÀU ĐIỆN
1. Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện hàng ngày
TĐ.10101. Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện hàng ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu; Tiến hành tác
nghiệp khởi động đoàn tàu; Kiểm tra chức năng bàn điều khiển; Kiểm tra thiết bị
kiểm soát của lái tàu; Kiểm tra không đóng điện hệ thống kiểm soát hãm lực kéo;
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc; Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS; Kiểm tra
chức năng, linh kiện PIS; Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa; Tác nghiệp hệ
thống đường điện chính; Kiểm tra hệ thống phụ trợ; Kiểm tra hệ thống giá chuyển
hướng; Kiểm tra hệ thống móc nối toa; Kiểm tra hệ thống hãm khí nén; Kiểm tra
hệ thống điều hòa; Kiểm tra hệ thống đường giao thông, thân tàu; Kiểm tra hệ
thống cửa toa tàu khoang hành khách; Kiểm tra hệ thống cửa toa tàu khoang
buồng lái; Kiểm tra trạng thái vệ sinh đoàn tàu; Kiểm tra hệ thống đường giao
thông, thân tàu. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,112
Công nhân bậc 4/7
công
0,508
TĐ.10101
Bảo dưỡng, bảo trì
tàu điện hàng ngày
Công nhân bậc 5/7
công
2,240
2. Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện theo chu kỳ 2 tuần
TĐ.10201. Tác nghiệp khởi động đoàn tàu (chuẩn bị tác nghiệp khi có điện)
chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
điện áp ắc quy, xác nhận thông tin sự cố hiển thị trên HMI, kiểm tra trạng thái
giao diện màn hình hiển thị HMI, điện áp mạng của vành góp điện, trạng thái
khởi động của nguồn điện phụ trợ, trạng thái làm việc máy nén khí, chức năng
chiếu sáng của buồng lái chức năng chiếu sáng khoang hành khách, thông tin
chẩn đoán của hệ thống chẩn đoán đoàn tàu, kết xuất lưu trữ thông tin chẩn đoán
ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
36
Đơn vị tính: 01đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Nước rửa kính
lít
10
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,102
Công nhân bậc 4/7
công
0,011
TĐ.10201
Tác nghiệp khởi
động đoàn tàu
(chuẩn bị tác nghiệp
khi có điện) chu kỳ 2
tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,011
TĐ.10202. Kiểm tra chức năng bàn điều khiển chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, xác nhận cả đoàn
tàu đang vào thức EU, phán đoán bộ xem thông tin sự cố hay không,
ghi chép số km vận hành của đoàn tàu, Kiểm tra chức năng đèn đồng hồ điện áp,
đèn chỉ thị đồng hồ áp lực gió, còi điện, chức năng phát thanh từ buồng lái tới các
nhân viên trong khoang hành khách, chức năng giảm áp hãm khẩn cấp, chức năng
tổ hợp đèn đầu vị trí đầu toa, kiểm tra chức năng đóng mở của cửa bên phải
bên trái khoang hành khách, kiểm tra chức năng nút bấm thử đèn, ghi chép tác
nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/02 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,05
Công nhân bậc 4/7
công
0,063
TĐ.10202
Kiểm tra chức năng
bàn điều khiển chu
kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,013
TĐ.10203. Kiểm tra thiết bị kiểm soát của lái tàu chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra cần điều khiển của thiết bị
kiểm soát của lái tàu, trạng thái tiêu thức của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng
thái vận hành của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng thái khóa liên động của cần
điều khiển của thiết bị kiểm soát của lái tàu, khóa kiểm soát chính đảm bảo hoạt
động linh hoạt, không kẹt cứng, không có âm thanh bất thường. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
TĐ.10203
Kiểm tra
thiết bị kiểm
RP7
Bình
3
37
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,013
Công nhân bậc 4/7
công
0,013
soát của lái
tàu 2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,038
TĐ.10204. Kiểm tra không đóng điện hệ thống kiểm soát hãm lực kéo
chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra các nút bấm công tắc của bàn
điều khiển, màn hình phía trái, màn hình phía phải, tủ kiểm tra. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10204
Kiểm tra không đóng
điện hệ thống kiểm
soát hãm lực kéo chu
kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 4/7
công
0,02
TĐ.10205. Kiểm tra hệ thống chiếu sáng chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra chiếu sáng của đèn chiếu
trước, buồng lái khoang hành khách, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10205
Kiểm tra hệ thống
chiếu sáng chu kỳ 2
tuần
Công nhân bậc 3/7
công
0,126
TĐ.10206. Kiểm tra hệ thống phụ thuộc chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra bên ngoài rèm chắn nắng, cần
gạt mưa đảm bảo chắc chắn không hại. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
TĐ.10206
Kiểm tra hệ thống
phụ thuộc chu kỳ 2
tuần
Nhân công
38
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 4/7
công
0,02
TĐ.10207. Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Sau khi hoàn thành tác nghiệp kiểm tra
sửa chữa đoàn tàu, tải về xóa sạch dữ liệu chẩn đoán sự cố VCMe. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10207
Kiểm tra chức năng,
linh kiện TCMS chu
kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,126
TĐ.10208. Kiểm tra chức năng, linh kiện PIS chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra chức năng PA, chức
năng trạm báo cáo kỹ thuật số hóa, chức năng P-C, ngoại quan micro, ngoại quan
DRMD, EDD, SDU, PECU, kiểm tra SLSP của loa khoang hành khách, CLSP
của loa giám sát, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,141
TĐ.10108
Kiểm tra chức năng,
linh kiện PIS chu kỳ
2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,105
TĐ.10209. Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra điện khí dưới gầm
toa đảm bảo ngoại quan không biến dạng, mùi bất thường, kiểm tra điện khí
bên ngoài đoàn tàu, kiểm tra ông dây dưới gầm đoàn tàu, bộ liên kết dây liên
kết, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường
ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng tan
Cuộn
0,4
Nhân công
TĐ.10209
Kiểm tra hệ thống
điện khí dưới gầm
toa chu kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 4/7
công
0,455
39
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 5/7
công
0,165
TĐ.10210. Tác nghiệp hệ thống đường điện chính chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra vanh góp điện
tiền hành kiểm tra động kéo đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi
chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/02 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
0,75
Nhân công
TĐ.10210
Tác nghiệp hệ
thống đường điện
chính chu kỳ 2
tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,74
TĐ.10211. Kiểm tra hệ thống phụ trợ chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra bên trong hộp nguồn
điện phụ trợ, hộp ắc quy đảm bảo linh kiện đầy đủ, chắc chắn đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dung dịch nước cất 3 lần
Lít
10
Nhân công
TĐ.10211
Kiểm tra hệ
thống phụ trợ
chu kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 4/7
công
0,213
TĐ.10212. Hệ thống giá chuyển hướng chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra cấu bộ khung, trạng thái
ngoại quan mặt đường ray, cặp bánh tàu đã đến giới hạn thay chưa, kiểm tra vòng
giảm chấn, trục tàu, tra hộp trục, ngoại quan chổi than tiếp đất, tiếp đất mền, cảm
biến tốc độ, xo hệ 1, xo khí nén, cáp thép an toàn, cần điều tiết đòn bẩy
mức ngang, cấu kéo trung ương, đơn nguyên hãm mặt đường ray, guốc hãm,
cấu dẫn động, bộ phận gạt bỏ chướng ngại vật, quang an toàn các tay vặn
công nghệ đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp
thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
40
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giấy ráp
Mét
1
RP7
Bình
3
Giẻ lau
Kg
0,625
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,188
Công nhân bậc 4/7
công
1,035
TĐ.10212
Hệ thống giá
chuyển hướng
chu kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,352
TĐ.10213. Hệ thống móc nối toa chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra móc nối toa bán tự động đầu
toa, móc nối toa bán tự động toa giữa, móc nối toa bán vĩnh cửu kèm ống nén,
móc nối toa bán vĩnh cửu kèm bộ hoãn xung, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật,
tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng tan
Cuộn
1,2
Giẻ lau
Kg
1,625
Mỡ Gadus S3
Kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,052
Công nhân bậc 4/7
công
0,120
TĐ.10213
Hệ thống
móc nối toa
2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,078
TĐ.10214. Hệ thống hãm khí nén chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra ngoại quan hệ thống cấp gió,
dầu bôi trơn, máy khí nén chạy điện, kiểm tra bộ chỉ thị độ ẩm của thiết bị sấy
khô, bộ chỉ thị chân không, hộp điều khiển điện lọc tự xả nước ống ¾, cấu
kiểm soát hãm, nhả hãm, lực hãm thường dùng lớn nhất, Bảo trì hãm hãm
khẩn cấp các bộ phận khác của máy nén khí, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
41
hiệu
Tên công
tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng tan
Cuộn
0,4
Dầu bôi trơn máy nén khí
S4 R46
Lít
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,047
Công nhân bậc 4/7
công
1,115
TĐ.10214
Hệ thống
hãm khí nén
chu kỳ 2
tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,268
TĐ.10215. Hệ thống điều hòa chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra chức năng tổng thể hệ thống
điều hòa, tổ máy điều hòa, quạt gió hướng tâm, kiểm soát hệ thống điều khiển
điều hòa, kiểm tra bộ nghịch biến thông gió khẩn cấp, kiểm tra khóa nắp đậy đơn
nguyên thông gió buồng lái tốt, nút xoay lắp đặt chắc chắn, chức năng các vị trí
số bình thường., đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp
thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Hao phí
Vật liệu
Gas lạnh R407C
Bình
1
Giẻ lau
Kg
0,5
RP7
Bình
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,782
Công nhân bậc 4/7
công
1,111
TĐ.10215
Hệ thống điều
hòa chu kỳ 2
tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,150
TĐ.10216. Hệ thống đường giao thông, thân tàu chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra ngoại quan bên ngoài thân tàu,
thiết bị phụ trợ nội thất buồng lái, thiết bị phụ trợ nội thất khoang hành
khách, lối đi xuyên suốt đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác
nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
42
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Hao phí
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
0,5
RP7
Bình
3
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,201
Công nhân bậc 4/7
công
0,240
TĐ.10216
Hệ thống đường
giao thông, thân
tàu chu kỳ 2
tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,021
TĐ.10217. Hệ thống cửa toa tàu khoang hành khách chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra nắp đậy động cánh cửa,
kiểm tra bulong xiết chặt, dây, đầu nối điện khí, thanh ray dẫn hướng dưới,
kiểm tra chức năng đóng mở cửa bằng tay, chức năng đóng mở cửa điều khiển
điện, ngoại quan tấm cửa, kính đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi
chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn
vị
Hao phí
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
0,5
RP7
Bình
4
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,125
TĐ.10217
Hệ thống cửa
toa tàu khoang
hành khách chu
kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 4/7
công
1,875
TĐ.10218. Hệ thống cửa buồng lái chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Dùng pulong xiết chặt các ốc, kiểm tra
khóa cửa, cục định vị, đầu nối điện khí, quan sát tấm cửa kính cửa xem bất
thường không, kiểm tra thanh ray dẫn hướng dưới, cục chặn cao su, công tắc
mở cửa tới vị trí giới hạn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép
tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn
Hao phí
43
vị
Vật liệu
RP7
Bình
2
Giẻ lau
Kg
0,5
Dây thít 20cm
Túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,15
TĐ.10218
Hệ thống cửa
buồng lái chu
kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 4/7
công
0,225
TĐ.10219. Vệ sinh đoàn tàu chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra tiến hành vệ sinh của đoàn tàu
đảm bảo đúng yêu cầu, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10219
Vệ sinh đoàn tàu
chu kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 3/7
công
0,092
TĐ.10220. Kiểm soát chéo chu kỳ 2 tuần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra độ dầy ủng tích điện của guốc
lấy điện, trạng thái mỡ bôi trơn máy nén khí, thí nghiệm giữ áp, tình hình thông
gió của tủ máy điều hòa, tình hình làm lạnh tự động tổ máy điều hòa, vệ sinh hoặc
thay thế (nếu hỏng) lưới lọc gió tươi, cửa tủ điều khiển điện toa khách, tấm nắp
đơn nguyên thông gió buồng lái, tấm trần bên toa đảm bảo đúng yêu cầu, tiến
hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/2 tuần
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dây thít 30cm
Túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,113
Công nhân bậc 4/7
công
0,278
TĐ.10220
Kiểm soát chéo
chu kỳ 2 tuần
Công nhân bậc 5/7
công
0,015
44
3. Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện theo tháng
TĐ.10301. Tác nghiệp khởi động đoàn tàu (chuẩn bị tác nghiệp khi có điện)
theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
điện áp ắc quy, xác nhận thông tin sự cố hiển thị trên HMI, kiểm tra trạng thái
giao diện màn hình hiển thị HMI, điện áp mạng của vành góp điện, trạng thái
khởi động của nguồn điện phụ trợ, trạng thái làm việc máy nén khí, chức năng
chiếu sáng của buồng lái chức năng chiếu sáng khoang hành khách, thông tin
chẩn đoán của hệ thống chẩn đoán đoàn tàu, kết xuất lưu trữ thông tin chẩn đoán
ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Nước rửa kính
lít
10
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,638
Công nhân bậc 4/7
công
0,125
TĐ.10301
Tác nghiệp khởi động
đoàn tàu (chuẩn bị tác
nghiệp khi có điện)
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,125
TĐ.10302. Kiểm tra chức năng bàn điều khiển theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, xác nhận cả đoàn
tàu đang vào thức EU, phán đoán bộ xem thông tin sự cố hay không,
ghi chép số km vận hành của đoàn tàu, Kiểm tra chức năng đèn đồng hồ điện áp,
đèn chỉ thị đồng hồ áp lực gió, còi điện, chức năng phát thanh từ buồng lái tới các
nhân viên trong khoang hành khách, chức năng giảm áp hãm khẩn cấp, chức năng
tổ hợp đèn đầu vị trí đầu toa, kiểm tra chức năng đóng mở của cửa bên phải
bên trái khoang hành khách, kiểm tra chức năng nút bấm thử đèn, trạng thái
tiêu thức của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng thái vận hành của thiết bị kiểm
soát của lái tàu, trạng thái khóa liên động của cần điều khiển của thiết bị kiểm
soát của lái tàu, khóa kiểm soát chính, ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,283
TĐ.10302
Kiểm tra chức năng
bàn điều khiển theo
tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,815
45
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 5/7
công
0,065
TĐ.10303. Kiểm tra thiết bị kiểm soát của lái tàu theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra cần điều khiển của thiết bị
kiểm soát của lái tàu, trạng thái tiêu thức của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng
thái vận hành của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng thái khóa liên động của cần
điều khiển của thiết bị kiểm soát của lái tàu, khóa kiểm soát chính đảm bảo hoạt
động linh hoạt, không kẹt cứng, không có âm thanh bất thường. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,062
Công nhân bậc 4/7
công
0,031
TĐ.10303
Kiểm tra thiết
bị kiểm soát
của lái tàu
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,085
TĐ.10304. Kiểm tra hệ thống chiếu sáng theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra chiếu sáng của đèn chiếu
trước, buồng lái khoang hành khách, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10304
Kiểm tra hệ thống
chiếu sáng theo
tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,146
TĐ.10305. Kiểm tra hệ thống phụ thuộc theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra bên ngoài rèm chắn nắng, cần
gạt mưa đảm bảo chắc chắn không hại. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
46
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
Nhân công
TĐ.10305
Kiểm tra hệ thống
phụ thuộc theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,062
TĐ.10306. Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra trạng thái chắc chắn của các
linh kiện, trạng thái liên kết cáp điện, trạng thái ngoại vi thiết bị liên kết, sửa đổi
giá trị đường kính bánh tàu.Sau khi hoàn thành tác nghiệp kiểm tra sửa chữa đoàn
tàu, tải về xóa sạch dữ liệu chẩn đoán sự cố VCMe. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10306
Kiểm tra chức năng,
linh kiện TCMS theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,313
TĐ.10307. Kiểm tra chức năng, linh kiện PIS theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra chức năng PA, chức
năng trạm báo cáo kỹ thuật số hóa, chức năng P-C, ngoại quan micro, ngoại quan
DRMD, EDD, SDU, PECU, kiểm tra SLSP của loa khoang hành khách, CLSP
của loa giám sát, kiểm tra ngoại quan các linh kiện, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,269
TĐ.10307
Kiểm tra chức năng,
linh kiện PIS theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,250
TĐ.10308. Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra điện khí dưới gầm
toa đảm bảo ngoại quan không biến dạng, mùi bất thường, kiểm tra điện khí
bên ngoài đoàn tàu, kiểm tra ông dây dưới gầm đoàn tau, bộ liên kết dây liên
kết, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường
ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
47
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật lệu
Băng tan
Cuộn
0,4
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,5
TĐ.10308
Kiểm tra hệ thống
điện khí dưới gầm
toa theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,188
TĐ.10309. Tác nghiệp hệ thống đường điện chính theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra vanh góp điện
tiền hành kiểm tra động kéo, các hộp điện kỹ thuật đảm bảo đúng tiêu chuẩn
kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,500
TĐ.10309
Tác nghiệp hệ
thống đường điện
chính theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1,708
TĐ.10310. Kiểm tra hệ thống phụ trợ theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra bên trong hộp nguồn
điện phụ trợ, hộp ắc quy đảm bảo linh kiện đầy đủ, chắc chắn đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dung dịch nước cất 3 lần
Lít
10
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,25
TĐ.10310
Kiểm tra hệ thống
phụ trợ theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,25
TĐ.10311. Hệ thống giá chuyển hướng theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra cấu bộ khung, trạng thái
ngoại quan mặt đường ray, cặp bánh tàu đã đến giới hạn thay chưa, kiểm tra vòng
48
giảm chấn, trục tàu, tra hộp trục, ngoại quan chổi than tiếp đất, tiếp đất mền, cảm
biến tốc độ, xo hệ 1, xo khí nén, cáp thép an toàn, cần điều tiết đòn bẩy
mức ngang, cấu kéo trung ương, đơn nguyên hãm mặt đường ray, guốc hãm,
cấu dẫn động, bộ phận gạt bỏ chướng ngại vật, quang an toàn các tay vặn
công nghệ đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp
thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
Giấy ráp
M
2
Giẻ lau
Kg
1,25
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,175
Công nhân bậc 4/7
công
1,544
TĐ.10311
Hệ thống giá
chuyển
hướng theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
2,381
TĐ.10312. Hệ thống móc nối toa theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra móc nối toa bán tự động đầu
toa, móc nối toa bán tự động toa giữa, móc nối toa bán vĩnh cửu kèm ống nén,
móc nối toa bán vĩnh cửu kèm bộ hoãn xung, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật,
tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng tan
Cuộn
1,2
Giẻ lau
Kg
3,25
Mỡ Gadus S3
Kg
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,41
Công nhân bậc 4/7
công
0,92
TĐ.10312
Hệ thống
móc nối toa
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,899
TĐ.10313. Hệ thống hãm khí nén theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra ngoại quan hệ thống cấp gió,
dầu bôi trơn, máy khí nén chạy điện, kiểm tra bộ chỉ thị độ ẩm của thiết bị sấy
49
khô, bộ chỉ thị chân không, hộp điều khiển điện lọc tự xả nước ống ¾, cấu
kiểm soát hãm, nhả hãm, lực hãm thường dùng lớn nhất, Bảo trì hãm hãm
khẩn cấp các bộ phận khác của máy nén khí, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu bôi trơn máy nén khí S4 R46
Lít
10
Băng tan
Cuộn
0,4
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,029
Công nhân bậc 4/7
công
4,263
TĐ.10313
Hệ thống
hãm khí nén
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,725
TĐ.10314. Hệ thống điều hòa theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra chức năng tổng thể hệ thống
điều hòa, tổ máy điều hòa, quạt gió hướng tâm, kiểm soát hệ thống điều khiển
điều hòa, kiểm tra bộ nghịch biến thông gió khẩn cấp, kiểm tra khóa nắp đậy đơn
nguyên thông gió buồng lái tốt, nút xoay lắp đặt chắc chắn, chức năng các vị trí
số bình thường., đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp
thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Gas lạnh R407C
Bình
1
Giẻ lau
kg
1
RP7
Bình
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
4,479
Công nhân bậc 4/7
công
6,338
TĐ.10314
Hệ thống
điều hòa
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1,375
TĐ.10315. Hệ thống đường giao thông, thân tàu theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra ngoại quan bên ngoài thân tàu,
thiết bị phụ trợ nội thất buồng lái, thiết bị phụ trợ nội thất khoang hành
50
khách, lối đi xuyên suốt đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác
nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
Giẻ lau
kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,762
Công nhân bậc 4/7
công
0,408
TĐ.10315
Hệ thống đường
giao thông, thân
tàu theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,025
TĐ.10316. Hệ thống cửa toa tàu khoang hành khách theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra nắp đậy động cánh cửa,
kiểm tra bulong xiết chặt, dây, đầu nối điện khí, thanh ray dẫn hướng dưới,
kiểm tra chức năng đóng mở cửa bằng tay, chức năng đóng mở cửa điều khiển
điện, ngoại quan tấm cửa, kính đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi
chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
4
Giẻ lau
kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
2,299
Công nhân bậc 4/7
công
5,76
TĐ.10316
Hệ thống cửa toa
tàu khoang hành
khách theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1,2
TĐ.10317. Hệ thống cửa buồng lái theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Dùng pulong xiết chặt các ốc, kiểm tra
khóa cửa, cục định vị, đầu nối điện khí, quan sát tấm cửa kính cửa xem bất
thường không, kiểm tra thanh ray dẫn hướng dưới, cục chặn cao su, công tắc
mở cửa tới vị trí giới hạn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép
tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
51
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
2
Giẻ lau
Kg
1
Dây thít
Túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,22
TĐ.10317
Hệ thống cửa buồng
lái theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,571
TĐ.103018. Vệ sinh đoàn tàu theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra tiến hành vệ sinh của đoàn tàu
đảm bảo đúng yêu cầu, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10318
Vệ sinh đoàn tàu
theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,092
TĐ.10319. Kiểm soát chéo theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra độ dầy ủng tích điện của guốc
lấy điện, trạng thái mỡ bôi trơn máy nén khí, thí nghiệm giữ áp, tình hình thông
gió của tủ máy điều hòa, tình hình làm lạnh tự động tổ máy điều hòa, vệ sinh hoặc
thay thế (nếu hỏng) lưới lọc gió tươi, cửa tủ điều khiển điện toa khách, tấm nắp
đơn nguyên thông gió buồng lái, tấm trần bên toa đảm bảo đúng yêu cầu, tiến
hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giây thít 30 cm
Túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,704
Công nhân bậc 4/7
công
3,575
TĐ.10319
Kiểm soát chéo theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,963
TĐ.10320. Kiểm soát chéo khác theo tháng
52
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra đo đường kính bánh chênh
lệch đường kính cùng 1 tàu không lớn hơn 7mm, chênh lệch cùng 1 giá chuyển
hướng không quá 4mm, chênh lệch cùng 1 trục không quá 2mm. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10320
Kiểm soát chéo khác
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,6
4. Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu điện theo năm
TĐ.10401. Tác nghiệp khởi động đoàn tàu (chuẩn bị tác nghiệp khi có
điện) theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
điện áp ắc quy, xác nhận thông tin sự cố hiển thị trên HMI, kiểm tra trạng thái
giao diện màn hình hiển thị HMI, điện áp mạng của vành góp điện, trạng thái
khởi động của nguồn điện phụ trợ, trạng thái làm việc máy nén khí, chức năng
chiếu sáng của buồng lái chức năng chiếu sáng khoang hành khách, thông tin
chẩn đoán của hệ thống chẩn đoán đoàn tàu, kết xuất lưu trữ thông tin chẩn đoán
ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Nước rửa kính
lít
10
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,638
Công nhân bậc 4/7
công
0,125
TĐ.10401
Tác nghiệp khởi
động đoàn tàu
(chuẩn bị tác nghiệp
khi có điện) theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,125
TĐ.10402. Kiểm tra chức năng bàn điều khiển theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, xác nhận cả đoàn
tàu đang vào thức EU, phán đoán bộ xem thông tin sự cố hay không,
ghi chép số km vận hành của đoàn tàu, Kiểm tra chức năng đèn đồng hồ điện áp,
đèn chỉ thị đồng hồ áp lực gió, còi điện, chức năng phát thanh từ buồng lái tới các
nhân viên trong khoang hành khách, chức năng giảm áp hãm khẩn cấp, chức năng
tổ hợp đèn đầu vị trí đầu toa, kiểm tra chức năng đóng mở của cửa bên phải
bên trái khoang hành khách, kiểm tra chức năng nút bấm thử đèn, trạng thái
tiêu thức của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng thái vận hành của thiết bị kiểm
53
soát của lái tàu, trạng thái khóa liên động của cần điều khiển của thiết bị kiểm
soát của lái tàu, khóa kiểm soát chính, rèn chắn năng, ghi chép tác nghiệp thường
ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu trắng
Kg
5
RP7
Bình
15
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,125
Công nhân bậc 4/7
công
0,312
TĐ.10402
Kiểm tra chức
năng bàn điều
khiển theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
1,025
TĐ.10403. Kiểm tra thiết bị kiểm soát của lái tàu theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra cần điều khiển của thiết bị
kiểm soát của lái tàu, trạng thái tiêu thức của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng
thái vận hành của thiết bị kiểm soát của lái tàu, trạng thái khóa liên động của cần
điều khiển của thiết bị kiểm soát của lái tàu, linh phụ kiện bộ điều khiển tổng,
kiểm tra công tắc, bôi trơn các bộ phân hoạt đông, khóa kiểm soát chính đảm bảo
hoạt động linh hoạt, không kẹt cứng, không âm thanh bất thường. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
3
Dầu trắng
kg
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,083
Công nhân bậc 4/7
công
0,146
TĐ.10403
Kiểm tra thiết bị
kiểm soát của lái
tàu theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,442
TĐ.10404. Kiểm tra không đóng điện hệ thống kiểm soát hãm lực kéo
theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra các nút bấm, công tắc, le,
cầu đấu dây, rắc nối liên kết cáp điện của tủ kiểm soát, màn hình hai bên trái phải,
bàn điều khiển toa TC; le, cầu đấu dây, rắc nối liên kết cáp điện của tủ kiểm
soát điều hòa hộp tủ kiểm soát điện khí toa M. Kiểm tra các nút bấm công tắc của
54
bàn điều khiển, màn hình phía trái, màn hình phía phải, tủ kiểm tra. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,125
TĐ.10404
Kiểm tra không đóng
điện hệ thống kiểm
soát hãm lực kéo
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,125
TĐ.10405. Kiểm tra hệ thống chiếu sáng theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra chiếu sáng của đèn chiếu
trước, buồng lái khoang hành khách, đo lường kiểm tra độ chiệu sáng, đảm
bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,142
TĐ.10405
Kiểm tra hệ thống
chiếu sáng theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,062
TĐ.10406. Kiểm tra hệ thống phụ thuộc theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra bên ngoài rèm chắn nắng, cần
gạt mưa đảm bảo chắc chắn không hại. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
15
Nhân công
TĐ.10406
Kiểm tra hệ thống
phụ thuộc theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,125
TĐ.10407. Kiểm tra chức năng, linh kiện TCMS theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra trạng thái chắc chắn của các
linh kiện, trạng thái liên kết cáp điện, trạng thái ngoại vi thiết bị liên kết, sửa đổi
giá trị đường kính bánh tàu. Sau khi hoàn thành tác nghiệp kiểm tra sửa chữa
đoàn tàu, tải về xóa sạch dữ liệu chẩn đoán sự cố VCMe. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
55
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10407
Kiểm tra chức năng,
linh kiện TCMS theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,313
TĐ.10408. Kiểm tra chức năng, linh kiện PIS theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra chức năng PA, chức
năng trạm báo cáo kỹ thuật số hóa, chức năng P-C, ngoại quan micro, ngoại quan
DRMD, EDD, SDU, PECU, kiểm tra SLSP của loa khoang hành khách, CLSP
của loa giám sát, đo kiểm tra âm lượng, kiểm tra ngoại quan các linh kiện, đảm
bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,394
TĐ.10408
Kiểm tra chức năng,
linh kiện PIS theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,25
TĐ.10409. Kiểm tra hệ thống điện khí dưới gầm toa theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra điện khí dưới gầm
toa đảm bảo ngoại quan không biến dạng, mùi bất thường, kiểm tra điện khí
bên ngoài đoàn tàu, kiểm tra ông dây dưới gầm đoàn tau, bộ liên kết dây liên
kết, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường
ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng tan
Cuộn
0,4
Công nhân
Công nhân bậc 4/7
công
0,5
TĐ.10409
Kiểm tra hệ thống
điện khí dưới gầm
toa theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,188
TĐ.10410. Tác nghiệp hệ thống đường điện chính theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra vanh góp điện
tiền hành kiểm tra động kéo, các hộp điện kỹ thuật đảm bảo đúng tiêu chuẩn
kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
56
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,258
TĐ.10410
Tác nghiệp hệ
thống đường điện
chính theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
1,979
TĐ.10411. Kiểm tra hệ thống phụ trợ theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Tiến hành kiểm tra bên trong hộp nguồn
điện phụ trợ, hộp ắc quy đảm bảo linh kiện đầy đủ, chắc chắn đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dung dịch nước cất 3 lần
Lít
10
Mỡ bôi trơn đầu cực ắc quy
Kg
10
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,375
TĐ.10411
Kiểm tra hệ
thống phụ trợ
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,563
TĐ.10412. Hệ thống giá chuyển hướng theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra cấu bộ khung, trạng thái
ngoại quan mặt đường ray, cặp bánh tàu đã đến giới hạn thay chưa, kiểm tra vòng
giảm chấn, trục tàu, tra hộp trục, ngoại quan chổi than tiếp đất, tiếp đất mền, cảm
biến tốc độ, xo hệ 1, xo khí nén, cáp thép an toàn, cần điều tiết đòn bẩy
mức ngang, cấu kéo trung ương, đơn nguyên hãm mặt đường ray, guốc hãm,
cấu dẫn động, bộ phận gạt bỏ chướng ngại vật, quang an toàn các tay vặn
công nghệ đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp
thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
Giấy ráp
m
2
Giẻ lau
kg
1,25
TĐ.10412
Hệ thống giá
chuyển hướng theo
năm
Nhân công
57
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 3/7
công
0,319
Công nhân bậc 4/7
công
2,779
Công nhân bậc 5/7
công
3,063
TĐ.10413. Hệ thống móc nối toa theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra móc nối toa bán tự động đầu
toa, móc nối toa bán tự động toa giữa, móc nối toa bán vĩnh cửu kèm ống nén,
móc nối toa bán vĩnh cửu kèm bộ hoãn xung, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật,
tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Mỡ Gadus S3
Kg
10
Băng tan
Cuộn
3
Giẻ lau
kg
6,5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,462
Công nhân bậc 4/7
công
1,014
TĐ.10413
Hệ thống móc nối
toa theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
1,439
TĐ.10414. Hệ thống hãm khí nén theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra ngoại quan hệ thống cấp gió,
dầu bôi trơn, máy khí nén chạy điện, kiểm tra bộ chỉ thị độ ẩm của thiết bị sấy
khô, bộ chỉ thị chân không, hộp điều khiển điện lọc tự xả nước ống ¾, cấu
kiểm soát hãm, nhả hãm, lực hãm thường dùng lớn nhất, Bảo trì hãm hãm
khẩn cấp các bộ phận khác của máy nén khí, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ
thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu bôi trơn máy nén khí S4 R46
lít
20
Băng tan
Cuộn
1
Nhân công
TĐ.10414
Hệ thống
hãm khí nén
theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,125
58
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 4/7
công
4,613
Công nhân bậc 5/7
công
0,8
TĐ.10415. Hệ thống điều hòa theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra chức năng tổng thể hệ thống
điều hòa, tổ máy điều hòa, quạt gió hướng tâm, kiểm soát hệ thống điều khiển
điều hòa, kiểm tra bộ nghịch biến thông gió khẩn cấp, kiểm tra khóa nắp đậy đơn
nguyên thông gió buồng lái tốt, nút xoay lắp đặt chắc chắn, chức năng các vị trí
số bình thường, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác nghiệp
thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
10
Gas lạnh R407C
Bình
5
Giẻ lau
Kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
5,693
Công nhân bậc 4/7
công
9,67
TĐ.10415
Hệ thống điều hòa
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
2,6
TĐ.10416. Hệ thống đường giao thông, thân tàu theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra ngoại quan bên ngoài thân tàu,
thiết bị phụ trợ nội thất buồng lái, thiết bị phụ trợ nội thất khoang hành
khách, lối đi xuyên suốt đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép tác
nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
3
Giẻ lau
Kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,846
TĐ.10416
Hệ thống đường
giao thông, thân tàu
theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,474
59
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 5/7
công
0,027
TĐ.10417. Hệ thống cửa toa tàu khoang hành khách theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra nắp đậy động cánh cửa,
kiểm tra bulong xiết chặt, dây, đầu nối điện khí, thanh ray dẫn hướng dưới,
kiểm tra chức năng đóng mở cửa bằng tay, chức năng đóng mở cửa điều khiển
điện, ngoại quan tấm cửa, kính đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi
chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
20
Giẻ lau
Kg
2
Dung dịch làm sạch inox
Lít
10
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
2,587
Công nhân bậc 4/7
công
7,76
TĐ.10417
Hệ thống cửa toa
tàu khoang hành
khách theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
6,133
TĐ.10418. Hệ thống cửa buồng lái theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Dùng pulong xiết chặt các ốc, kiểm tra
khóa cửa, cục định vị, đầu nối điện khí, quan sát tấm cửa kính cửa xem bất
thường không, kiểm tra thanh ray dẫn hướng dưới, cục chặn cao su, công tắc
mở cửa tới vị trí giới hạn đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, tiến hành ghi chép
tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
Bình
2
Giẻ lau
Kg
1
Dây thít 20cm
Túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,23
TĐ.10418
Hệ thống cửa
buồng lái theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,545
60
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 5/7
công
0,037
TĐ.10419. Vệ sinh đoàn tàu theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra tiến hành vệ sinh của đoàn tàu
đảm bảo đúng yêu cầu, tiến hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10419
Vệ sinh đoàn tàu
theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,092
TĐ.10420. Kiểm soát chéo theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra độ dầy ủng tích điện của guốc
lấy điện, trạng thái mỡ bôi trơn máy nén khí, thí nghiệm giữ áp, tình hình thông
gió của tủ máy điều hòa, tình hình làm lạnh tự động tổ máy điều hòa, vệ sinh hoặc
thay thế (nếu hỏng) lưới lọc gió tươi, cửa tủ điều khiển điện toa khách, tấm nắp
đơn nguyên thông gió buồng lái, tấm trần bên toa đảm bảo đúng yêu cầu, tiến
hành ghi chép tác nghiệp thường ngày. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dây thít 30cm
Túi
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,725
Công nhân bậc 4/7
công
4,275
TĐ.10420
Kiểm soát chéo
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
1,888
TĐ.10421. Kiểm soát chéo khác theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; Kiểm tra đo đường kính bánh chênh
lệch đường kính cùng 1 tàu không lớn hơn 7mm, chênh lệch cùng 1 giá chuyển
hướng không quá 4mm, chênh lệch cùng 1 trục không quá 2mm. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 đoàn tàu/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
61
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TĐ.10421
Kiểm soát chéo khác
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,6
62
Mục 2. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ HỆ THỐNG AFC
1. Bảo dưỡng kiểm tu máy soát vé tự động (AGM)
AGM.10100 Bảo dưỡng kiểm tu máy soát vé tự động (AGM) theo ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra nắp đậy hộp chia dây
máng ống, màn hình hiển thị, bộ chỉ thị phương hướng di chuyển, cánh cửa, biển
chỉ dẫn, quẹt thẻ nhân viên ra vào nhà ga, đưa một chiều vào cửa thu hồi của
cổng soát vé ra ga đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,017
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,012
Găng tay (cao su)
Đôi
0,012
Nhân công
AGM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu
máy soát vé tự động
(AGM) theo ngày
Công nhân bậc 3/7
công
0,008
AGM.10200 Bảo dưỡng kiểm tu máy soát tự động (AGM) theo
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra nắp đậy hộp chia dây
máng ống, màn hình hiển thị, bộ chỉ thị phương hướng di chuyển, cánh cửa, biển
chỉ dẫn, quẹt thẻ nhân viên ra vào nhà ga, đưa một chiều vào cửa thu hồi của
cổng soát vé ra ga, bộ chỉ thị di chuyển, còi báo Buzzer, đèn ưu đãi, đèn cảnh báo,
chụp dây nhảy bản mạch PCM (chỉ đối với bản mạch PCM của MCM), nút ấn
đơn nguyên bảo trì, cáp điện bên trong thiết bị, tình trạng cố định bản mạch in,
đóng nguồn điện thiết bị, vệ sinh bản mạch, vệ sinh khung giá tổng thể, vệ sinh
giá đỡ hòm máng dẫn vé, vệ sinh cửa bảo trì, vệ sinh tấm lọc sáng, khởi
động máy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,605
Khăn lau cảm biến
Cái
1,814
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,302
Găng tay (cao su)
Đôi
0,302
Cồn (công nghiệp)
lít
0,006
AGM.10200
Bảo dưỡng
kiểm tu máy
soát vé tự
động (AGM)
theo tháng
Mỡtrắng
kg
0,003
63
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Mỡ bò nâu
kg
0,006
Dầu máy khâu
lít
0,006
Que vệ sinh
cái
0,605
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,067
AGM.10300 Bảo dưỡng kiểm tu máy soát tự động (AGM) theo 6
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra nắp đậy hộp chia dây
máng ống, màn hình hiển thị, bộ chỉ thị phương hướng di chuyển, cánh cửa, biển
chỉ dẫn, quẹt thẻ nhân viên ra vào nhà ga, đưa một chiều vào cửa thu hồi của
cổng soát vé ra ga, bộ chỉ thị di chuyển, còi báo Buzzer, đèn ưu đãi, đèn cảnh báo,
chụp dây nhảy bản mạch PCM (chỉ đối với bản mạch PCM của MCM), nút ấn
đơn nguyên bảo trì, cáp điện bên trong thiết bị, tình trạng cố định bản mạch in,
dung lượng lưu trữ, công tắc bảo vệđiện, đóng nguồn điện thiết bị, vệ sinh bản
mạch, vệ sinh khung giá tổng thể, vệ sinh giá đỡ hòm và máng dẫn vé, vệ sinh
cửa bảo trì, vệ sinh tấm lọc sáng, khởi động máy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,58
Khăn lau cảm biến
Cái
1,74
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,29
Găng tay (cao su)
Đôi
0,29
Cồn (công nghiệp)
lít
0,006
Mỡtrắng
kg
0,003
Mỡ bò nâu
kg
0,006
Dầu máy khâu
lít
0,006
Que vệ sinh
cái
0,58
Nhân công
AGM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu
máy soát vé tự động
(AGM) theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,084
AGM.10400 Bảo dưỡng kiểm tu máy soát vé tự động (AGM) theo năm
Thành phần công việc:
64
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra nắp đậy hộp chia dây
máng ống, màn hình hiển thị, bộ chỉ thị phương hướng di chuyển, cánh cửa, biển
chỉ dẫn, quẹt thẻ nhân viên ra vào nhà ga, đưa một chiều vào cửa thu hồi của
cổng soát vé ra ga, bộ chỉ thị di chuyển, còi báo Buzzer, đèn ưu đãi, đèn cảnh báo,
chụp dây nhảy bản mạch PCM (chỉ đối với bản mạch PCM của MCM), nút ấn
đơn nguyên bảo trì, cáp điện bên trong thiết bị, tình trạng cố định bản mạch in,
dung lượng lưu trữ, công tắc bảo vệ điện, nguồn điện toàn bộ máy, chân đế lõi
máy, công tắc điều khiển cổng soát vào vị trí, bộ cảm biến an toàn, bộ cảm
biến di chuyển, cột hoãn xung, trục, cấu thu hồi, thử nghiệm, nối dây tiếp địa,
dây cáp đóng nguồn điện thiết bị, vệ sinh bản mạch, vệ sinh khung giá tổng thể,
vệ sinh giá đỡ hòm máng dẫn vé, vệ sinh cửa bảo trì, vệ sinh tấm lọc sáng,
khởi động máy đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,570
Khăn lau cảm biến
Cái
1,710
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,285
Găng tay (cao su)
Đôi
0,285
Cồn (công nghiệp)
lít
0,006
Mỡtrắng
kg
0,003
Mỡ bò nâu
kg
0,006
Dầu máy khâu
lít
0,006
Que vệ sinh
cái
0,570
Nhân công
AGM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu hệ
thống máy soát vé tự
động (AGM) theo
năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,119
2. Bảo dưỡng kiểm tu máy xửdịch vụ vé (BOM)
BOM.10100 Bảo dưỡng kiểm tu máy xửdịch vụ vé (BOM) theo ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra thiết bị hiển thị hành
khách đảm bảo chỉ thị chính xác trạng thái hiện thời của thiết bị; năng lượng
ngược sáng, không bị hiển thị sai màu. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,05
BOM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu
máy xửdịch vụ
(BOM) theo ngày
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,033
65
Găng tay (cao su)
Đôi
0,033
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,016
BOM.10200 Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ (BOM) theo
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra thiết bị hiển thị hành
khách đảm bảo chỉ thị chính xác trạng thái hiện thời của thiết bị; năng lượng
ngược sáng, không bị hiển thị sai màu; Khởi động máy, đăng nhập tài khoản của
nhân viên quản hệ thống; Kiểm tra thẻ, xử ra vào nhà ga bất thường; Thoát
khỏi phần mềm nghiệp vụ, bật tắt máy. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,751
Khăn lau cảm biến
Cái
1,251
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,751
Găng tay (cao su)
Đôi
0,751
Cồn (công nghiệp)
lít
0,017
Mỡtrắng
kg
0,003
Mỡ bò nâu
kg
0,003
Dầu máy khâu
lít
0,003
Que vệ sinh
cái
0,751
Nhân công
BOM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu
máy xửdịch vụ
(BOM) theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,114
BOM.10300 Bảo dưỡng kiểm tu máy xử dịch vụ (BOM) theo 6
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra thiết bị hiển thị hành
khách đảm bảo chỉ thị chính xác trạng thái hiện thời của thiết bị; năng lượng
ngược sáng, không bị hiển thị sai màu; Khởi động máy, đăng nhập tài khoản của
nhân viên quản hệ thống; Kiểm tra thẻ, xử ra vào nhà ga bất thường; Thoát
khỏi phần mềm nghiệp vụ, bật tắt máy; Vệ sinh, kiểm tra máy in, dây nối các bộ
phận, quạt tản nhiệt máy tính điều khiển công nghiệp, nối dây tiếp địa, nhãn mác
dây mạng, dung lượng sử dụng cứng đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
66
Đơn vị tính: 01 máy/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
1,001
Khăn lau cảm biến
Cái
0,834
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,834
Găng tay (cao su)
Đôi
0,834
Cồn (công nghiệp)
lít
0,017
Mỡtrắng
kg
0,003
Mỡ bò nâu
kg
0,003
Dầu máy khâu
lít
0,003
Dây thít 20cm
túi
0,004
Que vệ sinh
cái
0,751
Nhân công
BOM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu
máy xửdịch vụ
(BOM) theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,335
BOM.10400 Bảo dưỡng kiểm tu máy xửdịch vụ vé (BOM) theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra thiết bị hiển thị hành
khách đảm bảo chỉ thị chính xác trạng thái hiện thời của thiết bị; năng lượng
ngược sáng, không bị hiển thị sai màu; Khởi động máy, đăng nhập tài khoản của
nhân viên quản hệ thống; Kiểm tra thẻ, xử ra vào nhà ga bất thường; Thoát
khỏi phần mềm nghiệp vụ, bật tắt máy; Vệ sinh, kiểm tra máy in, dây nối các bộ
phận, quạt tản nhiệt máy tính điều khiển công nghiệp, nối dây tiếp địa, nhãn mác
dây mạng, dung lượng sử dụng cứng, dây cáp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
1
Khăn lau cảm biến
Cái
0,833
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,833
Găng tay (cao su)
Đôi
0,833
Cồn (công nghiệp)
lít
0,017
Mỡtrắng
kg
0,003
BOM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu hệ
thống máy xửdịch
vụ vé (BOM) theo
năm
Mỡ bò nâu
kg
0,003
67
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Dầu máy khâu
lít
0,003
Dây thít 20cm
túi
0,004
Que vệ sinh
cái
0,75
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,376
3. Bảo dưỡng kiểm tu máy bán vé tự động (TVM)
TVM.10100 Bảo dưỡng kiểm tu máy bán vé tự động (TVM) theo ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
trạng thái toàn bộ máy; thiết bị hiển thị hành khách màn hình cảm ứng; chiếu
sáng cho hành khách; thời gian hệ thống; Ấn chọn bất kỳ nhà ga nào trên giao
diện mua vé đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
0,094
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,063
Găng tay (cao su)
Đôi
0,063
Nhân công
TVM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu
máy bán vé tự động
(TVM) theo ngày
Công nhân bậc 3/7
công
0,046
TVM.10200 Bảo dưỡng kiểm tu máy bán vé tự động (TVM) theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
trạng thái toàn bộ máy; thiết bị hiển thị hành khách màn hình cảm ứng; chiếu
sáng cho hành khách; thời gian hệ thống; quạt hướng trục; đơn nguyên chiếu sáng
bảo trì; nút ấn đơn nguyên bảo trì; cáp điện bên trong thiết bị; tình trạng cố định
đun; tính khả dụng của cần kéo cửa bảo trì phía trước; tính khả dụng của cần
kéo màn hình cảm ứng; quạt hướng trục; đèn chiếu sáng; đun tiền giấy;
đunmột chiều; hòm thu hồi một chiều; máy tính điều khiển công nghiệp; bề
mặt bên trong cửa bảo trì phía sau; màn hình cảm ứng; cửa hủy vé; đóng thiết bị;
dùng khăn lau thử bề mặt màn hình cảm ứng; khởi động máy; ấn chọn bất kỳ nhà
ga nào trên giao diện mua đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
68
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
3,782
Khăn lau cảm biến
Cái
4,728
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,576
Găng tay (cao su)
Đôi
1,576
Cồn (công nghiệp)
lít
0,032
Mỡtrắng
kg
0,016
Mỡ bò nâu
kg
0,016
Dầu máy khâu
lít
0,009
Dây thít 20cm
túi
0,016
Que vệ sinh
cái
3,152
Nhân công
TVM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu
máy bán vé tự động
(TVM) theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,857
TVM.10300 Bảo dưỡng kiểm tu máy bán tự động (TVM) theo 6
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
trạng thái toàn bộ máy; thiết bị hiển thị hành khách màn hình cảm ứng; chiếu
sáng cho hành khách; thời gian hệ thống; quạt hướng trục; đơn nguyên chiếu sáng
bảo trì; nút ấn đơn nguyên bảo trì; cáp điện bên trong thiết bị; tình trạng cố định
đun; tính khả dụng của cần kéo cửa bảo trì phía trước; tính khả dụng của cần
kéo màn hình cảm ứng; quạt hướng trục; đèn chiếu sáng; đun tiền giấy;
đunmột chiều; hòm thu hồi một chiều; máy tính điều khiển công nghiệp; bề
mặt bên trong cửa bảo trì phía sau; màn hình cảm ứng; cửa hủy vé; Nguồn điện
toàn bộ máy; kênh xuất vé; HOPPER; bản mạch điện; chân đế đun; thử
nghiệm đun; thùng thu hồi vé; thử nghiệm công tắc bảo vệ điện; chân đế
của cả thiết bị; quạt tản nhiệt máy tính điều khiển công nghiệp; nối dây tiếp địa;
nhãn mác dây mạng; dung lượng sử dụng cứng; đóng thiết bị; dùng khăn lau
thử bề mặt màn hình cảm ứng; khởi động máy; ấn chọn bất kỳ nhà ga nào trên
giao diện mua vé đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
4,633
Khăn lau cảm biến
Cái
4,633
TVM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu
máy bán vé tự động
(TVM) theo 6 tháng
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,544
69
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Găng tay (cao su)
Đôi
1,544
Cồn (công nghiệp)
lít
0,031
Mỡtrắng
kg
0,015
Mỡ bò nâu
kg
0,015
Dầu máy khâu
lít
0,009
Dây thít 20cm
túi
0,015
Que vệ sinh
cái
3,706
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,232
TVM.10400 Bảo dưỡng kiểm tu máy bán vé tự động (TVM) theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
trạng thái toàn bộ máy; thiết bị hiển thị hành khách màn hình cảm ứng; chiếu
sáng cho hành khách; thời gian hệ thống; quạt hướng trục; đơn nguyên chiếu sáng
bảo trì; nút ấn đơn nguyên bảo trì; cáp điện bên trong thiết bị; tình trạng cố định
đun; tính khả dụng của cần kéo cửa bảo trì phía trước; tính khả dụng của cần
kéo màn hình cảm ứng; quạt hướng trục; đèn chiếu sáng; đun tiền giấy;
đunmột chiều; hòm thu hồi một chiều; máy tính điều khiển công nghiệp; bề
mặt bên trong cửa bảo trì phía sau; màn hình cảm ứng; cửa hủy vé; Nguồn điện
toàn bộ máy; kênh xuất vé; HOPPER; bản mạch điện; chân đế đun; thử
nghiệm đun; thùng thu hồi vé; thử nghiệm công tắc bảo vệ điện; chân đế
của cả thiết bị; quạt tản nhiệt máy tính điều khiển công nghiệp; nối dây tiếp địa;
nhãn mác dây mạng; dung lượng sử dụng cứng; đóng thiết bị; dùng khăn lau
thử bề mặt màn hình cảm ứng; khởi động máy; ấn chọn bất kỳ nhà ga nào trên
giao diện mua vé đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
4,645
Khăn lau cảm biến
Cái
4,645
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,548
Găng tay (cao su)
Đôi
1,548
Cồn (công nghiệp)
lít
0,031
Mỡtrắng
kg
0,031
TVM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu
máy bán vé tự động
(TVM) theo năm
Mỡ bò nâu
kg
0,031
70
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Dầu máy khâu
lít
0,015
Dây thít 20cm
túi
0,015
Que vệ sinh
cái
3,716
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,232
4. Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM)
TCM.10100 Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM) theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
hành khách; thời gian hệ thống; thẻ nhân viên đặt trên màn hình hiển thị; lắc nhẹ
thiết bị sang hai bên đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 màn hình/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
1,091
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,909
Găng tay (cao su)
Đôi
0,909
Cồn (công nghiệp)
lít
0,011
Que vệ sinh
cái
0,873
Nhân công
TCM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu
màn hình hiển thị
(TCM) theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
TCM.10200 Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM) theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
hành khách; thời gian hệ thống; thẻ nhân viên đặt trên màn hình hiển thị; lắc nhẹ
thiết bị sang hai bên đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 màn hình/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
1,055
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,879
Găng tay (cao su)
Đôi
0,879
TCM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu
màn hình hiển thị
(TCM) theo 6 tháng
Cồn (công nghiệp)
lít
0,011
71
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Que vệ sinh
cái
0,844
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
TCM.10300 Bảo dưỡng kiểm tu màn hình hiển thị (TCM) theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra màn hình hiển thị
hành khách; thời gian hệ thống; thẻ nhân viên đặt trên màn hình hiển thị; lắc nhẹ
thiết bị sang hai bên; nguồn điện toàn bộ máy; dây cáp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ
thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 màn hình/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
1,073
Chổi sơn (4cm)
Cái
0,894
Găng tay (cao su)
Đôi
0,894
Cồn (công nghiệp)
lít
0,011
Que vệ sinh
cái
0,859
Nhân công
TCM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu
màn hình hiển thị
(TCM) theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,072
5. Bảo dưỡng kiểm tu máy tính nhà ga (SC)
SC.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính nhà ga (SC) theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra dung lượng cứng
máy chủ; tình trạng sử dụng CPU máy chủ; tình trạng sử dụng bộ nhớ máy chủ;
nhật lỗi bản mạch chính của máy chủ; nhật hệ thống máy chủ; bản sao
sở dữ liệu máy chủ; đồng hồ hệ thống máy chủ; tình trạng sử dụng CPU switch;
tình trạng sử dụng bộ nhớ trong switch; nhiệt độ, quạt gió, trạng thái nguồn điện
hệ thống switch; nhật hệ thống switch; cấu hình hiện thời của switch; trạng
thái cổng nối switch; dây cáp switch; vệ sinh màn hỉnh hiển thị của máy chủ, bàn
phím, chuột; vệ sinh bề mặt tủ máy máy chủ; vệ sinh bên ngoài tủ phân phối điện;
đăng nhập switch từ xa đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
72
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2,862
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,789
Găng tay (cao su)
Đôi
1,789
Nhân công
SC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy
tính nhà ga (SC) theo
tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,106
SC.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính nhà ga (SC) theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra dung lượng cứng
máy chủ; tình trạng sử dụng CPU máy chủ; tình trạng sử dụng bộ nhớ máy chủ;
nhật lỗi bản mạch chính của máy chủ; nhật hệ thống máy chủ; bản sao
sở dữ liệu máy chủ; đun thông tin SC; đun xử dữ liệu SC; đun
thanh toán SC; đồng hồ hệ thống máy chủ; vệ sinh màn hỉnh hiển thị của máy
chủ, bàn phím, chuột; vệ sinh bề mặt tủ máy máy chủ; vệ sinh bên ngoài tủ phân
phối điện; đăng nhập switch từ xa; chế độ đặc quyền switch; đồng hồ thiết bị
switch; phiên bản IOS switch thời gian thiết bị vận hành bình thường; tình
trạng sử dụng CPU switch; nhật lỗi hệ thống máy trạm; vệ sinh màn hình hiển
thị, chuột, bàn phím máy trạm; kiểm tra phiên bản lập trình ứng dụng nhà ga; bản
sao phiên bản lập trình ứng dụng nhà ga; thử nghiệm đoản mạch nhà ga; khôi
phục thử nghiệm đoản mạch nhà ga; kiểm tra nhãn công tắc khí nén tủ phân phối
điện; vệ sinh tủ phân phối điện; kiểm tra dây nối đất cấp điện nhà ga; khởi động
nút tán khẩn cấp; phục hồi nút tán khẩn cấp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2,858
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,786
Găng tay (cao su)
Đôi
1,786
Nhân công
SC.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy
tính nhà ga (SC) theo 6
tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,564
SC.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính nhà ga (SC) theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Vệ sinh, kiểm tra dung lượng cứng
máy chủ; tình trạng sử dụng CPU máy chủ; tình trạng sử dụng bộ nhớ máy chủ;
nhật lỗi bản mạch chính của máy chủ; nhật hệ thống máy chủ; bản sao
sở dữ liệu máy chủ; đun thông tin SC; đun xử dữ liệu SC; đun
73
thanh toán SC; đồng hồ hệ thống máy chủ; vệ sinh màn hỉnh hiển thị của máy
chủ, bàn phím, chuột; vệ sinh bề mặt tủ máy máy chủ; vệ sinh bên ngoài tủ phân
phối điện; đăng nhập switch từ xa; chế độ đặc quyền switch; đồng hồ thiết bị
switch; phiên bản IOS switch thời gian thiết bị vận hành bình thường; tình
trạng sử dụng CPU switch; nhật lỗi hệ thống máy trạm; vệ sinh màn hình hiển
thị, chuột, bàn phím máy trạm; kiểm tra phiên bản lập trình ứng dụng nhà ga; bản
sao phiên bản lập trình ứng dụng nhà ga; thử nghiệm đoản mạch nhà ga; khôi
phục thử nghiệm đoản mạch nhà ga; kiểm tra nhãn công tắc khí nén tủ phân phối
điện; vệ sinh tủ phân phối điện; kiểm tra dây nối đất cấp điện nhà ga; khởi động
nút tán khẩn cấp; phục hồi nút tán khẩn cấp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2,858
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,786
Găng tay (cao su)
Đôi
1,786
Nhân công
SC.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy
tính nhà ga (SC) theo
năm
Công nhân bậc 3/7
công
1,564
6. Bảo dưỡng kiểm tu máy tính mini
MT.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính mini theo ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra đèn chỉ thị; đồng hồ; thông tin
sai của hệ thống; tỷ lệ sử dụng dung lượng hệ thống tệp tin; DATAVG;
DATAVG; dung lượng chuyển đổi; trạng thái HA; tiến trình Oracle; chương trình
sao lưu hệ thống; tệp tin sao lưu hệ thống; trạng thái nguồn các nút mạng; nhật
cảnh báo Oracle; tỷ lệ sử dụng không gian bảng; kiểm tra giao dịch bất thường;
trạng thái driver TSM; chương trình sao lưu dữ liệu TSM; tỷ lệ sử dụng sở dữ
liệu TSM; tỷ lệ sử dụng TSM log đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MT.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo ngày
Công nhân bậc 3/7
công
1,136
BDMT.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính mini theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra đèn chỉ thị; đồng hồ; thông tin
sai của hệ thống; tỷ lệ sử dụng dung lượng hệ thống tệp tin; DATAVG;
DATAVG; dung lượng chuyển đổi; trạng thái HA; tiến trình Oracle; chương trình
74
sao lưu hệ thống; tệp tin sao lưu hệ thống; trạng thái nguồn các nút mạng; nhật
cảnh báo Oracle; tỷ lệ sử dụng không gian bảng; kiểm tra giao dịch bất thường;
trạng thái driver TSM; chương trình sao lưu dữ liệu TSM; tỷ lệ sử dụng sở dữ
liệu TSM; tỷ lệ sử dụng TSM log; hostname; cấu hình mạng; cấu hình phần cứng;
phiên bản hệ điều hành; trạng thái phần cứng; nhật lỗi; trạng thái bộ adapter;
trạng thái driver thư viện băng từ; hệ thống tệp tin; tỷ lệ sử dụng CPU; trạng thái
lõi; đĩa từ I/O; tình trạng hoạt động hệ thống đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MT.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,761
MT.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính mini theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra đèn chỉ thị; đồng hồ; thông tin
sai của hệ thống; tỷ lệ sử dụng dung lượng hệ thống tệp tin; DATAVG;
DATAVG; dung lượng chuyển đổi; trạng thái HA; tiến trình Oracle; chương trình
sao lưu hệ thống; tệp tin sao lưu hệ thống; trạng thái nguồn các nút mạng; nhật
cảnh báo Oracle; tỷ lệ sử dụng không gian bảng; kiểm tra giao dịch bất thường;
trạng thái driver TSM; chương trình sao lưu dữ liệu TSM; tỷ lệ sử dụng sở dữ
liệu TSM; tỷ lệ sử dụng TSM log; hostname; cấu hình mạng; cấu hình phần cứng;
phiên bản hệ điều hành; trạng thái phần cứng; nhật lỗi; trạng thái bộ adapter;
trạng thái driver thư viện băng từ; hệ thống tệp tin; tỷ lệ sử dụng CPU; trạng thái
lõi; đĩa từ I/O; tình trạng hoạt động hệ thống đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/06 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MT.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,761
MT.10400 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính mini theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra đèn chỉ thị; đồng hồ; thông tin
sai của hệ thống; tỷ lệ sử dụng dung lượng hệ thống tệp tin; DATAVG;
DATAVG; dung lượng chuyển đổi; trạng thái HA; tiến trình Oracle; chương trình
sao lưu hệ thống; tệp tin sao lưu hệ thống; trạng thái nguồn các nút mạng; nhật
cảnh báo Oracle; tỷ lệ sử dụng không gian bảng; kiểm tra giao dịch bất thường;
trạng thái driver TSM; chương trình sao lưu dữ liệu TSM; tỷ lệ sử dụng sở dữ
liệu TSM; tỷ lệ sử dụng TSM log; hostname; cấu hình mạng; cấu hình phần cứng;
phiên bản hệ điều hành; trạng thái phần cứng; nhật lỗi; trạng thái bộ adapter;
trạng thái driver thư viện băng từ; hệ thống tệp tin; tỷ lệ sử dụng CPU; trạng thái
75
lõi; đĩa từ I/O; tình trạng hoạt động hệ thống; sao lưu cấu hình máy chủ mini đảm
bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MT.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
2,011
7. Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ liệu
MDL.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu kho dữ liệu theo ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra tỷ lệ sử dụng không gian bảng
nhà ga đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MDL.10100
Bảo dưỡng kiểm tu
kho dữ liệu theo ngày
Công nhân bậc 3/7
công
0,063
MDL.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu kho dữ liệu theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra tỷ lệ sử dụng không gian bảng
nhà ga; liên kết sở dữ liệu; cấu hình sở dữ liệu; trạng thái sở dữ liệu;
nhật lỗi Oracle; kích thước nhật Oracle; nhật giám sát nghe Oracle; tệp
tham số Oracle; thông tin view Oracle; tệp dữ liệu Oracle; tệp nhật lưu trữ
Oracle; tệp điều khiển Oracle; không gian bảng hệ thống Oracle; tình hình sử
dụng không gian bảng Oracle; kiểm tra đối tượng mất hiệu lực Oracle; phân tích
hiệu suất Oracle theo dụ đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MDL.10200
Bảo dưỡng kiểm tu kho
dữ liệu theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,168
MDL.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu kho dữ liệu theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra tỷ lệ sử dụng không gian bảng
nhà ga; liên kết sở dữ liệu; cấu hình sở dữ liệu; trạng thái sở dữ liệu;
nhật lỗi Oracle; kích thước nhật Oracle; nhật giám sát nghe Oracle; tệp
tham số Oracle; thông tin view Oracle; tệp dữ liệu Oracle; tệp nhật lưu trữ
Oracle; tệp điều khiển Oracle; không gian bảng hệ thống Oracle; tình hình sử
dụng không gian bảng Oracle; kiểm tra đối tượng mất hiệu lực Oracle; phân tích
76
hiệu suất Oracle theo dụ đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MDL.10300
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,168
MDL.10400 Bảo dưỡng, kiểm tu kho dữ liệu theo 12 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra tỷ lệ sử dụng không gian bảng
nhà ga; liên kết sở dữ liệu; cấu hình sở dữ liệu; trạng thái sở dữ liệu;
nhật lỗi Oracle; kích thước nhật Oracle; nhật giám sát nghe Oracle; tệp
tham số Oracle; thông tin view Oracle; tệp dữ liệu Oracle; tệp nhật lưu trữ
Oracle; tệp điều khiển Oracle; không gian bảng hệ thống Oracle; tình hình sử
dụng không gian bảng Oracle; kiểm tra đối tượng mất hiệu lực Oracle; phân tích
hiệu suất Oracle theo dụ đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: hệ thống/12 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MDL.10400
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu theo 12 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
1,168
8. Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị mạng
TBM.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu thiết bị mạng theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra trạng thái phần cứng thiết bị
mạng; đồng hồ thiết bị mạng; phiên bản IOS thiết bị mạng; thời gian vận hành
thiết bị mạng; CPU thiết bị mạng; bộ nhớ trong của thiết bị mạng; trạng thái hệ
thống thiết bị mạng; trạng thái đun thiết bị mạng; nhật hệ thống thiết bị
mạng; cấu hình hiện thời của thiết bị mạng; trạng thái định tuyến thiết bị mạng
đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 thiết bị/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TBM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
mạng theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,725
TBM.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu thiết bị mạng theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra trạng thái phần cứng thiết bị
mạng; đồng hồ thiết bị mạng; phiên bản IOS thiết bị mạng; thời gian vận hành
thiết bị mạng; CPU thiết bị mạng; bộ nhớ trong của thiết bị mạng; trạng thái hệ
77
thống thiết bị mạng; trạng thái đun thiết bị mạng; nhật hệ thống thiết bị
mạng; cấu hình hiện thời của thiết bị mạng; trạng thái định tuyến thiết bị mạng
đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 thiết bị/06 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TBM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
mạng theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,725
TBM.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu thiết bị mạng theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra trạng thái phần cứng thiết bị
mạng; đồng hồ thiết bị mạng; phiên bản IOS thiết bị mạng; thời gian vận hành
thiết bị mạng; CPU thiết bị mạng; bộ nhớ trong của thiết bị mạng; trạng thái hệ
thống thiết bị mạng; trạng thái đun thiết bị mạng; nhật hệ thống thiết bị
mạng; cấu hình hiện thời của thiết bị mạng; trạng thái định tuyến thiết bị mạng
đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: thiết bị/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
TBM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
mạng theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,725
9. Bảo dưỡng kiểm tu máy trung tâm
MTT.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu máy trung tâm theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh môi trường sạch sẽ; vệ
sinh tủ máy; quạt gió tủ máy vận hành đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2,224
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,668
Găng tay (cao su)
Đôi
0,667
Nhân công
MTT.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy
trung tâm theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,207
MTT.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu máy trung tâm theo 6 tháng
Thành phần công việc:
78
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh môi trường sạch sẽ; vệ
sinh tủ máy; quạt gió tủ máy vận hành đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 máy/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2,222
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,667
Găng tay (cao su)
Đôi
0,667
Nhân công
MTT.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy
trung tâm theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,206
MTT.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu máy trung tâm theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh môi trường sạch sẽ; vệ
sinh tủ máy; quạt gió tủ máy; dây cáp phòng thiết bị; nối đất tủ máy vận hành
đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
3,334
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,667
Găng tay (cao su)
Đôi
0,667
Nhân công
MTT.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy
trung tâm theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,269
10. Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ trung tâm theo ngày
MC.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu máy chủ trung tâm theo ngày
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra thời gian hệ thống; đun
thông tin LC; đếm số khu hoãn xung thông tin LC; xử dữ liệu LC; đun
thanh toán LC; đồng bộ đồng hồ LC; quản tín dụng LC đảm bảo tiêu chuẩn kỹ
thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/ngày
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
79
Nhân công
MC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo ngày
Công nhân bậc 3/7
công
0,265
MC.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu máy chủ trung tâm theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra thời gian hệ thống; đun
thông tin LC; đếm số khu hoãn xung thông tin LC; xử dữ liệu LC; đun
thanh toán LC; đồng bộ đồng hồ LC; quản tín dụng LC; không gian còn lại của
đĩa từ; CPU, bộ nhớ trong, phụ tải mạng; nhật xử dữ liệu; nhật đun
thanh toán; nhật đồng bộ đồng hồ; nhật dịch vụ tín dụng; nhật dịch vụ
chống virut đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy /tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MC.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,556
MC.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu máy chủ trung tâm theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra thời gian hệ thống; đun
thông tin LC; đếm số khu hoãn xung thông tin LC; xử dữ liệu LC; đun
thanh toán LC; đồng bộ đồng hồ LC; quản tín dụng LC; không gian còn lại của
đĩa từ; CPU, bộ nhớ trong, phụ tải mạng; nhật xử dữ liệu; nhật đun
thanh toán; nhật đồng bộ đồng hồ; nhật dịch vụ tín dụng; nhật dịch vụ
chống virut đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy /6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MC.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,557
MC.10400 Bảo dưỡng, kiểm tu máy chủ trung tâm theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra thời gian hệ thống; đun
thông tin LC; đếm số khu hoãn xung thông tin LC; xử dữ liệu LC; đun
thanh toán LC; đồng bộ đồng hồ LC; quản tín dụng LC; không gian còn lại của
đĩa từ; CPU, bộ nhớ trong, phụ tải mạng; nhật xử dữ liệu; nhật đun
thanh toán; nhật đồng bộ đồng hồ; nhật dịch vụ tín dụng; nhật dịch vụ
chống virut; khởi động lại các đun ứng dụng LC; tắt, khởi động lại máy chủ
đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy /năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
80
Nhân công
MC.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,682
11. Bảo dưỡng kiểm tu máy tính trung tâm của tuyến đường (LC)
LC.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu máy tính trung tâm của tuyến đường (LC)
theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra thông số vận hành; sao lưu
thông số vận hành; kiểm tra thông số tàu; sao lưu thông số tàu; kiểm tra
thông số thu nhập; sao lưu thông số thu nhập; kiểm tra thông số an toàn; sao lưu
thông số an toàn; kiểm tra giao dịch bất thường đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
LC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
trung tâm của tuyến đường
(LC) hàng năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,937
12. Bảo dưỡng kiểm tu nguồn điện không gián đoạn (UPS)
UPS.10100 Bảo dưỡng, kiểm tu nguồn điện không gián đoạn theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh vỏ ngoài máy chủ
UPS; vỏ ngoài tủ ắc quy UPS đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2,001
Chổi sơn (4cm)
Cái
1,668
Găng tay (cao su)
Đôi
1,668
Nhân công
UPS.10100
Bảo dưỡng kiểm tu nguồn
điện không gián đoạn theo
tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,157
UPS.10200 Bảo dưỡng, kiểm tu nguồn điện không gián đoạn theo 6
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh vỏ ngoài máy chủ
UPS; vỏ ngoài tủ ắc quy UPS; trạng thái vận hành; kiểm tra điện áp đầu vào;
kiểm tra tần số đầu vào; kiểm tra điện áp đầu ra; kiểm tra dòng điện đầu ra; kiểm
tra tần số đầu ra; kiểm tra nhiệt độ bên trong máy; kiểm tra điện áp sạc điện; kiểm
tra dòng điện sạc ắc quy; kiểm tra ngoại quan ắc quy; kiểm tra cực ắc quy; kiểm
81
tra kết nối ắc quy; kiểm tra ngoại quan; dòng điện lọc song; nhiệt độ; điện áp
dòng một chiều (Chỉ đối với điện dung dòng một chiều); điện áp texture (Chỉ đối
với điện dung dòng một chiều; kiểm tra thiết bị công suất chỉnh lưu; kiểm tra thiết
bị công suất biến tần; kiểm tra công tắc trạng thái mạch rẽ; kiểm tra công tắc
trạng thái biến tần; kiểm tra máy biến áp đầu vào; kiểm tra máy biến áp đầu ra;
dây cáp; nối dây tiếp địa đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/06 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2
Chổi sơn (4cm)
Cái
2
Găng tay (cao su)
Đôi
2
Nhân công
UPS.10200
Bảo dưỡng kiểm tu nguồn
điện không gián đoạn theo
6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,157
UPS.10300 Bảo dưỡng, kiểm tu nguồn điện không gián đoạn theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh vỏ ngoài máy chủ
UPS; vỏ ngoài tủ ắc quy UPS; trạng thái vận hành; kiểm tra điện áp đầu vào;
kiểm tra tần số đầu vào; kiểm tra điện áp đầu ra; kiểm tra dòng điện đầu ra; kiểm
tra tần số đầu ra; kiểm tra nhiệt độ bên trong máy; kiểm tra điện áp sạc điện; kiểm
tra dòng điện sạc ắc quy; kiểm tra ngoại quan ắc quy; kiểm tra cực ắc quy; kiểm
tra kết nối ắc quy; kiểm tra ngoại quan; dòng điện lọc song; nhiệt độ; điện áp
dòng một chiều (Chỉ đối với điện dung dòng một chiều); điện áp texture (Chỉ đối
với điện dung dòng một chiều; kiểm tra thiết bị công suất chỉnh lưu; kiểm tra thiết
bị công suất biến tần; kiểm tra công tắc trạng thái mạch rẽ; kiểm tra công tắc
trạng thái biến tần; kiểm tra máy biến áp đầu vào; kiểm tra máy biến áp đầu ra;
dây cáp; nối dây tiếp địa đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện
trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
Cái
2
Chổi sơn (4cm)
Cái
2
Găng tay (cao su)
Đôi
2
Nhân công
UPS.10300
Bảo dưỡng kiểm tu nguồn
điện không gián đoạn theo
năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,157
82
Mục 3. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ MÁY MÓC, THIẾT BỊ
PHỤC VỤ VẬN HÀNH CHÍNH
I. Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động
1. Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động theo tháng
MRT.10101 Bảo dưỡng, bảo trì máy nén khí theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết; di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành
xả hết nước ngưng trong máy nén khí, kiểm tra mức dầu, đồng hồ đo áp, hệ thống
đường ống dẫn khí, curoa chuyển động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 máy/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,16
Công nhân bậc 4/7
công
0,08
MRT.10101
Bảo dưỡng, bảo trì máy
nén khí theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,06
MRT.10102 Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao tác theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
mặt thao tác, các nút bấm, công tắc chuyển đổi, kiểm tra đèn chỉ thị nút dừng
khẩn cấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 bệ thao tác/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,07
MRT.10102
Bảo dưỡng, bảo trì bệ
thao tác theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,04
MRT.10103 Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều khiển điện tổng theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
thân tủ, biển tên, biển nhiệm vụ, mạch điện, hệ thống le, PLC, máy biến tần,
nút ấn công tắc các đèn chỉ thị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 tủ điều khiển tổng/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
MRT.10103
Bảo dưỡng, bảo trì tủ
Nhân công
83
Công nhân bậc 3/7
công
0,13
Công nhân bậc 4/7
công
0,08
điều khiển điện tổng
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
MRT.10104 Bảo dưỡng, bảo trì màn hình hiển thị thông tin theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
đèn báo và biển báo thông tin rửa tàu. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10104
Bảo dưỡng, bảo trì
Màn hình hiển thị
thông tin theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,01
MRT.10105 Bảo dưỡng, bảo trì Công tác quang điện ngoài xưởng theo
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
công tắc quang điện, màn hình thấu xạ công tác quang điện đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10105
Bảo dưỡng, bảo trì
Công tác quang điện
ngoài xưởng theo tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10106 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phun sương theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
công tắc quang điện, màn hình thấu xạ công tác quang điện. đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống phun sương theo
tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,09
MRT.10107 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống rửa đầu rửa mặt bên theo
tháng
84
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
ống cao su cấp nước, miệng phun, trục cụm cọ rửa, mặt bích khớp ly hợp,
ống phun sương, tấm chắn chống nước, chổi quét, tấm hoãn xung cao su,
rãnh,lưới địa kỹ thuật, cột chống, vòng đệm chặn máy, động cụm chổi, hộp
giảm tốc cụm chuổi, công tắc cảm ứng giới hạn phạm vi chuyển động, xy lanh,
ống khí, bộ lọc 3 khí nén (frl), van điện từ, cự ly cạnh trong đường ray vị trí
thao tác cọ rửa hai bên, hộp điều khiển cọ rửa cạnh trái phải, công tắc cảm ứng
hạn vị, công tắc quang điện cọ rửa phần đầu, động quay, động nâng, động
duỗi ra, động dẫn động, hộp bánh răng quay, nâng ,duỗi ra, dẫn động, trục
chổi lông, trục dẫn kéo, trục nâng, xích nâng, giá chuyển động cọ rửa phần
đầu, đường ray, bánh lăn, cột chống di động cọ rửa phần đầu, đế cột chống di
động, bánh lăn cọ rửa phần đầu, ray thép, bộ điều khiển cọ rửa phần đầu từ xa,
đường ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Mỡ bôi trơn lithium
kg
2
RP7
bình
2
Giấy ráp
mét
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,5
Công nhân bậc 4/7
công
0,75
MRT.10107
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống rửa đầurửa
mặt bên theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,52
MRT.10108 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống xửnước theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra đường ống,
thùng chứa chất tẩy rửa, thanh đo mức chất lỏng, thêm dung dịch, trộn đều, nước
sạch, rửa ngược, cọ rửa phần đầu, đẩy lên, bơm tuần hoàn, bơm chìm, lưới địa kỹ
thuật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,12
MRT.10108
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống xửnước theo
tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,13
MRT.10109 Bố trí đường ống theo tháng
Thành phần công việc:
85
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành kiểm tra rãnh cáp, tấm gờ bảo vệ dây
cáp, đường ống khí, đường nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
kg
3
Dây thít
túi
1
Băng tan
cuộn
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,1
MRT.10109
Bố trí đường ống theo
tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,06
MRT.10110 Kiểm tra chức năng điều khiển thủ công theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành kiểm tra bàn thao tác, máy nén khí, tủ
điều khiển chính, ipc modules, hệ thống giám sát, nút ấn khẩn cấp tại hiện
trường, công tắc quang điện cọ rửa phần đầu, đèn báo tín hiệu rửa tàu, biển báo
thông tin rửa tàu, hệ thống xử nước, hệ thống rửa hai bên, hệ thống rửa phần
đầu, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,12
Công nhân bậc 4/7
công
0,38
MRT.10110
Kiểm tra chức năng
điều khiển thủ công
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,49
MRT.10111 Đo thử tính năng tự động theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành phỏng rửa tàu không rửa phần đầu,
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10111
Đo thử tính năng tự
động theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
2. Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động theo 6 tháng
86
MRT.10201 Bảo dưỡng, bảo trì máy nén khí theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành xả hết
nước ngưng trong máy nén khí, kiểm tra mức dầu, đồng hồ đo áp, hệ thống đường
ống dẫn khí, curoa chuyển động, đường điện đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy nén khí/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,22
Công nhân bậc 4/7
công
0,15
MRT.10201
Bảo dưỡng, bảo trì
máy nén khí theo 6
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,15
MRT.10202 Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao tác theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
mặt thao tác, các nút bấm, công tắc chuyển đổi, kiểm tra đèn chỉ thị nút dừng
khẩn cấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 bệ thao tác/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,07
MRT.10202
Bảo dưỡng, bảo trì bệ
thao tác theo 6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,07
MRT.10203 Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều khiển điện tổng theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
thân tủ, biển tên, biển nhiệm vụ, mạch điện, hệ thống le, PLC, máy biến tần,
nút ấn công tắc các đèn chỉ, vôn kế, ampe kế thị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ
thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 tủ điều khiển tổng/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,13
Công nhân bậc 4/7
công
0,13
MRT.10203
Bảo dưỡng, bảo trì tủ
điều khiển điện tổng
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
MRT.10204 Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình hiển thị thông tin theo 6 tháng
87
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
đèn báo biển báo thông tin rửa tàu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Màn
hình hiển thị thông tin
theo 6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,01
MRT.10205 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống quang điện ngoài xưởng theo
6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
công tắc quang điện, màn hình thấu xạ công tác quang điện đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Công
tác quang điện ngoài
xưởng theo 6 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10206 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phun sương theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
công tắc quang điện, màn hình thấu xạ công tác quang điện đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống phun sương theo
6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,09
MRT.10207 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống rửa đầu rửa mặt bên theo
6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
ống cao su cấp nước, miệng phun, trục cụm cọ rửa, mặt bích khớp ly hợp,
ống phun sương, tấm chắn chống nước, chổi quét, tấm hoãn xung cao su, rãnh,
lưới địa kỹ thuật, cột chống, vòng đệm chặn máy, động cụm chổi, hộp giảm
88
tốc cụm chuổi, công tắc cảm ứng giới hạn phạm vi chuyển động, xy lanh, ống khí,
bộ lọc 3 khí nén (frl), van điện từ, cự ly cạnh trong đường ray vị trí thao tác cọ
rửa hai bên, hộp điều khiển cọ rửa cạnh trái phải, công tắc cảm ứng hạn vị, công
tắc quang điện cọ rửa phần đầu, động quay, động nâng, động duỗi ra,
động dẫn động, hộp bánh răng quay, nâng ,duỗi ra, dẫn động, trục chổi lông,
trục dẫn kéo, trục nâng, xích nâng, giá chuyển động cọ rửa phần đầu, đường
ray, bánh lăn, cột chống di động cọ rửa phần đầu, đế cột chống di động, bánh lăn
cọ rửa phần đầu, ray thép, bộ điều khiển cọ rửa phần đầu từ xa, đường ống đảm
bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Mỡ bôi trơn lithium
kg
3
RP7
bình
2
Giấy ráp
mét
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,57
Công nhân bậc 4/7
công
0,94
MRT.10207
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống rửa đầurửa
mặt bên theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,59
MRT.10208 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống xửnước theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra đường ống,
thùng chứa chất tẩy rửa, thanh đo mức chất lỏng, thêm dung dịch, trộn đều, nước
sạch, rửa ngược, cọ rửa phần đầu, đẩy lên, bơm tuần hoàn, bơm chìm, lưới địa kỹ
thuật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,19
Công nhân bậc 4/7
công
0,13
MRT.10208
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống xửnước theo 6
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,06
MRT.10209 Bố trí đường ống theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành kiểm tra rãnh cáp, tấm gờ bảo vệ dây
cáp, đường ống khí, đường nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
89
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
kg
5
Dây thít
túi
1
Băng tan
cuộn
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,1
MRT.10209
Bố trí đường ống theo
6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,06
MRT.10210 Kiểm tra chức năng điều khiển thủ công theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành kiểm tra bàn thao tác, máy nén khí, tủ
điều khiển chính, ipc modules, hệ thống giám sát, nút ấn khẩn cấp tại hiện
trường, công tắc quang điện cọ rửa phần đầu, đèn báo tín hiệu rửa tàu, biển báo
thông tin rửa tàu, hệ thống xử nước, hệ thống rửa hai bên, hệ thống rửa phần
đầu, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,12
Công nhân bậc 4/7
công
0,38
MRT.10210
Kiểm tra chức năng
điều khiển thủ công
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,47
MRT.10211 Đo số liệu động theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành phỏng rửa tàu không rửa phần đầu,
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10211
Đo số liệu động
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,19
MRT.10212 Đo thử tính năng tự động theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành phỏng rửa tàu không rửa phần đầu,
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
90
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10212
Đo thử tính năng tự
động theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
2. Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa tàu tự động chu kỳ 1 năm
MRT.10301 Bảo dưỡng, bảo trì máy nén khí theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành xả hết
nước ngưng trong máy nén khí, kiểm tra mức dầu, đồng hồ đo áp, hệ thống đường
ống dẫn khí, curoa chuyển động, đường điện đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy nén khí/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,31
Công nhân bậc 4/7
công
0,15
MRT.10301
Bảo dưỡng, bảo trì
máy nén khí theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,27
MRT.10302 Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao tác theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
mặt thao tác, các nút bấm, công tắc chuyển đổi, kiểm tra đèn chỉ thị nút dừng
khẩn cấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 bệ thao tác/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,07
MRT.10302
Bảo dưỡng, bảo trì bệ
thao tác theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,07
MRT.10303 Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều khiển điện tổng theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
thân tủ, biển tên, biển nhiệm vụ, mạch điện, hệ thống le, PLC, máy biến tần,
nút ấn công tắc các đèn chỉ, vôn kế, ampe kế thị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ
thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
91
Đơn vị tính: 01 tủ điều khiển tổng/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,13
Công nhân bậc 4/7
công
0,13
MRT.10303
Bảo dưỡng, bảo trì tủ
điều khiển điện tổng
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,19
MRT.10304 Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình hiển thị thông tin theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
đèn báo và biển báo thông tin rửa tàu. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,16
MRT.10304
Bảo dưỡng, bảo trì
Màn hình hiển thị
thông tin theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,01
MRT.10305 Bảo dưỡng, bảo trì công tác quang điện ngoài xưởng theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
công tắc quang điện, màn hình thấu xạ công tác quang điện. đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Công
tác quang điện ngoài
xưởng theo năm
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10306 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phun sương
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
công tắc quang điện, màn hình thấu xạ công tác quang điện. đảm bảo đúng yêu
cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,04
MRT.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống phun sương theo
năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,09
92
MRT.10307 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống rửa đầu rửa mặt bên theo
năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm trac
ống cao su cấp nước, miệng phun, trục cụm cọ rửa, mặt bích khớp ly hợp,
ống phun sương, tấm chắn chống nước, chổi quét, tấm hoãn xung cao su, rãnh,
lưới địa kỹ thuật, cột chống, vòng đệm chặn máy, động cụm chổi, hộp giảm
tốc cụm chuổi, công tắc cảm ứng giới hạn phạm vi chuyển động, xy lanh, ống khí,
bộ lọc 3 khí nén (frl), van điện từ, cự ly cạnh trong đường ray vị trí thao tác cọ
rửa hai bên, hộp điều khiển cọ rửa cạnh trái phải, công tắc cảm ứng hạn vị, công
tắc quang điện cọ rửa phần đầu, động quay, động nâng, động duỗi ra,
động dẫn động, hộp bánh răng quay, nâng ,duỗi ra, dẫn động, trục chổi lông,
trục dẫn kéo, trục nâng, xích nâng, giá chuyển động cọ rửa phần đầu, đường
ray, bánh lăn, cột chống di động cọ rửa phần đầu, đế cột chống di động, bánh lăn
cọ rửa phần đầu, ray thép, bộ điều khiển cọ rửa phần đầu từ xa, đường ống đảm
bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Mỡ bôi trơn lithium
kg
5
RP7
bình
2
Dầu bôi trơn T30
lít
2
Dầu Bôi trơn hộp
bánh răng GX220
lít
10
Dầu Bôi trơn hộp
bánh răng ISO VG680
lít
5
Dầu Bôi trơn hộp
bánh răng ISO VG220
lít
5
Giấy ráp
mét
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,79
Công nhân bậc 4/7
công
1,22
MRT.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống rửa đầurửa
mặt bên theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,65
MRT.10308 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống xửnước theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra đường ống,
thùng chứa chất tẩy rửa, thanh đo mức chất lỏng, thêm dung dịch, trộn đều, nước
93
sạch, rửa ngược, cọ rửa phần đầu, đẩy lên, bơm tuần hoàn, bơm chìm, lưới địa kỹ
thuật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,16
Công nhân bậc 4/7
công
0,19
MRT.10308
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống xửnước theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
MRT.10309 Bố trí đường ống theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành kiểm tra rãnh cáp, tấm gờ bảo vệ dây
cáp, đường ống khí, đường nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
kg
5
Dây thít
túi
1
Băng tan
cuộn
10
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,1
MRT.10309
Bố trí đường ống theo
năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,06
MRT.10310 Kiểm tra chức năng điều khiển thủ công theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành kiểm tra bàn thao tác, máy nén khí, tủ
điều khiển chính, ipc modules, hệ thống giám sát, nút ấn khẩn cấp tại hiện
trường, công tắc quang điện cọ rửa phần đầu, đèn báo tín hiệu rửa tàu, biển báo
thông tin rửa tàu, hệ thống xử nước, hệ thống rửa hai bên, hệ thống rửa phần
đầu, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,12
Công nhân bậc 4/7
công
0,38
MRT.10310
Kiểm tra chức năng điều
khiển thủ công theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,47
94
MRT.10311 Đo số liệu động theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành phỏng rửa tàu không rửa phần đầu,
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10311
Đo số liệu động
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,44
MRT.10312 Đo thử tính năng tự động theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, tiến hành phỏng rửa tàu không rửa phần đầu,
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
MRT.10312
Đo thử tính năng tự
động theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
II. Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel (GCY300, GCY220)
1. Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel theo tháng
ĐM.10101 Kiểm tra buồng lái theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
số giờ vận hành, số km vận hành, công tắc không khí, dây điện, bộ điều chỉnh
điện áp đám bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 buồng lái/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao
phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng dính điện
cuộn
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,06
ĐM.10101
Kiểm tra buồng lái
theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,26
ĐM.10102 Kiểm tra động hệ thống phụ trợ theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra ngoại
quan, đế lắp đặt, lưới lọc, thay lõi lọc nếu cần, vệ sinh lõi lọc, kiểm tra mức dầu,
95
thay thế bổ sung dầu, kiểm tra mức nước, bổ sung nếu cần đảm bảo đúng yêu cầu
kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu Diesel
lít
50
Băng tan
cuộn
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,91
Công nhân bậc 4/7
công
2,06
ĐM.10102
Kiểm tra động hệ
thống phụ trợ theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,42
ĐM.10103 Kiểm tra hệ thống truyền động theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra mức dầu,
kiểm tra ngoại quan, kiểm tra đế lắp đặt, bộ lọc từ tính, vệ sinh đế lắp đặt, mức
dầu, vệ sinh bộ lọc, kiểm tra đường ống, mặt bích, tra dầu mỡ, thay thế dầu bánh
răng nếu cần đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Mỡ bôi trơn
kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,29
ĐM.10103
Kiểm tra hệ thống truyền
động theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
4,21
ĐM.10104 Kiểm tra hệ thống phanh theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra mức dầu,
van an toàn, thay thế bộ lọc không khí, đo cu roa máy nén khí, làm sạch, thay
dầu, thoát nước. Kiểm tra đế lắp đặt, van an toàn, thay thế linh kiện van (trừ van
kép) nếu cần thiết. vệ sinh lõi lọc sinh lõi lọc, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
3,46
ĐM.10104
Kiểm tra hệ thống phanh
theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
2,67
96
ĐM.10105 Bảo dưỡng, kiểm tu hệ thống điện theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra ắc quy,
động sạc điện, khởi động máy diesel, van điện từ, van điều, khiển điện,
công tắc áp lực, đầu cắm, cắm đầu mút, công tắc, cầu chì, ống dây, máng
dây , áp mát, le, sắt điện từ hộp truyền động, plc, bộ điều khiển vi tính, công
tắc tổng nguồn điện kiểu điện từ, bộ ổn áp bộ ổn định dòng, dây điện, bộ điều
khiển lái, nguồn điện sạc điện, nguồn điện ổn áp 24v, bộ cảm biến dòng điện, bộ
hiển thị bàn điều khiển lái tàu, quạt điện, đèn pha, đèn biển báo, đèn chiếu sáng
thân tàu , gầm tàu , trong tàu, máy phát điện xoay chiều, tủ điều khiển máy phát
điện xoay chiều, còi, bộ cảm biến, dây liên kép điện/ dây điện đầu ra, đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
10
Bình RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
6,58
ĐM.10105
Bảo dưỡng, kiểm tu hệ
thống điện theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
3,67
ĐM.10106 Kiểm tra phần chạy theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra Khung giá
chuyển hướng, Hộp trục trục tàu, Khối đỡ bên, Thiết bị kéo dẫn, Bánh tàu, Thiết
bị loại chướng ngại vật bộ quét đá, Bộ giảm chấn áp lực dầu, Thiết bị đầu, đấm
tàu và hoãn xung, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giấy ráp
m
0,5
ĐM.10106
Kiểm tra phần
chạy theo tháng
Dây thít
túi
1
97
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
1,33
Công nhân bậc 5/7
công
2,13
ĐM.10107 Kiểm tra cần gạt mưa và nhóm phụ kiện theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra cần gạt
nước mưa, phiến gạt nước mưa khung xương, cấu giá đỡ khởi động, bộ
cần gạt nước mưa điện động, bộ phận phun nước, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
ĐM.10107
Kiểm tra cần gạt mưa
và nhóm phụ kiện
theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
1,13
ĐM.10108 Kiểm tra thân tàu theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra thân tàu,
thiết bị chống nâng đầu đấm, cửa sổ, các bộ phận treo hẫng bên ngoài của cửa,
tay vịn, thang lên tàu bộ chữa cháy, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
ĐM.10108
Kiểm tra thân tàu
theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
2,17
ĐM.10109 Kiểm tra hệ thống điều hòa theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm máy nén khí
điều hòa, dây cu roa máy nén khí điều hòa, đường ống, lưới lọc bụi, panel điều
hòa, tấm nắp điều hòa, hộp điều khiển điều hòa, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,85
ĐM.10109
Kiểm tra hệ thống điều
hòa theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,5
98
ĐM.10110 Kiểm tra đồng hồ đo theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra vỏ ngoài,
kính phải hoàn chỉnh, kín khít, vạch khắc chữ ràng; kím chỉ không hiện
tượng ma sát kẹt,t ời gian hiệu lực của đồng hồ đo không ít hơn 1 tháng., đảm
bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
ĐM.10110
Kiểm tra đồng hồ đo
theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,4
ĐM.10111 Thí nghiệm khởi động chạy tàu theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra màn hình
hiển thị, máy diesel, máy phát điện xoay chiều, còi, quạt điện buồng lái, cần gạt
mưanhóm phụ kiện đi kèm, đèn, máy nén khí, cánh quạt làm lạnh, trục, truyền
động, bánh đai đai các truyền động, hộp truyền động, thí nghiệm nạp dầu, hộp
truyền động, thí nghiệm điều hòa, bộ phanh, thiết bị phanh đơn nguyên, thiết bị,
phanh dừng tàu, chạy tàu, căn chỉnh tuyến thử tàu, kiểm đo liên động, đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,58
ĐM.10111
Thí nghiệm khởi động
chạy tàu theo tháng
Công nhân bậc 5/7
công
5,13
2. Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel chu kỳ 6 tháng
ĐM.10201 Kiểm tra buồng lái theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
số giờ vận hành, số km vận hành, công tắc không khí, dây điện, bộ điều chỉnh
điện áp đám bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 buồng lái/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng dính điện
cuộn
2
ĐM.10201
Kiểm tra buồng lái
theo 6 tháng
Nhân công
99
Công nhân bậc 3/7
công
0,06
Công nhân bậc 4/7
công
0,26
ĐM.10202 Kiểm tra động hệ thống phụ trợ theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra ngoại
quan, đế lắp đặt, lưới lọc, thay lõi lọc nếu cần, vệ sinh lõi lọc, kiểm tra mức dầu,
thay thế bổ sung dầu, kiểm tra mức nước, bổ sung nếu cần đảm bảo đúng yêu cầu
kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu Diesel
lít
100
Băng tan
cuộn
2
Dầu nhờn
lít
50
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,57
Công nhân bậc 4/7
công
2,59
ĐM.10202
Kiểm tra động hệ
thống phụ trợ theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,42
ĐM.10203 Kiểm tra hệ thống truyền động theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra mức dầu,
kiểm tra ngoại quan, kiểm tra đế lắp đặt, bộ lọc từ tính, vệ sinh đế lắp đặt, mức
dầu, vệ sinh bộ lọc, kiểm tra đường ống, mặt bích, tra dầu mỡ, thay thế dầu bánh
răng nếu cần đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu nhờn (Corena S3 R46)
lít
10
Mỡ bôi trơn
kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,29
ĐM.10203
Kiểm tra hệ thống
truyền động theo 6
tháng
Công nhân bậc 4/7
công
5,21
ĐM.10204 Kiểm tra hệ thống phanh theo 6 tháng
Thành phần công việc:
100
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra mức dầu,
van an toàn, thay thế bộ lọc không khí, đo cu roa máy nén khí, làm sạch, thay
dầu, thoát nước. Kiểm tra đế lắp đặt, van an toàn, thay thế linh kiện van (trừ van
kép) nếu cần thiết. vệ sinh lõi lọc sinh lõi lọc, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,50
Công nhân bậc 4/7
công
3,71
ĐM.10204
Kiểm tra hệ thống
phanh theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
3,13
ĐM.10205 Kiểm tra hệ thống điện theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra ắc quy,
động sạc điện, khởi động máy diesel, van điện từ, van điều, khiển điện,
công tắc áp lực, đầu cắm, cắm đầu mút, công tắc, cầu chì, ống dây, máng
dây , áp mát, le, sắt điện từ hộp truyền động, plc, bộ điều khiển vi tính, công
tắc tổng nguồn điện kiểu điện từ, bộ ổn áp bộ ổn định dòng, dây điện, bộ điều
khiển lái, nguồn điện sạc điện, nguồn điện ổn áp 24v, bộ cảm biến dòng điện, bộ
hiển thị bàn điều khiển lái tàu, quạt điện, đèn pha, đèn biển báo, đèn chiếu sáng
thân tàu , gầm tàu , trong tàu, máy phát điện xoay chiều, tủ điều khiển máy phát
điện xoay chiều, còi, bộ cảm biến, dây liên kép điện/ dây điện đầu ra, đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
50
Bình RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
6,58
ĐM.10205
Kiểm tra hệ thống điện
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
5,17
ĐM.10206 Kiểm tra phần chạy theo 6 tháng
Thành phần công việc:
101
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra Khung giá
chuyển hướng, Hộp trục trục tàu, Khối đỡ bên, Thiết bị kéo dẫn, Bánh tàu, Thiết
bị loại chướng ngại vật bộ quét đá, Bộ giảm chấn áp lực dầu, Thiết bị đầu, đấm
tàu và hoãn xung, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giấy ráp
m
0,5
Dây thít
túi
1,0
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
1,33
ĐM.10206
Kiểm tra phần chạy
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
2,63
ĐM.10207 Kiểm tra cần gạt mưa và nhóm phụ kiện theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra cần gạt
nước mưa, phiến gạt nước mưa khung xương, cấu giá đỡ khởi động, bộ
cần gạt nước mưa điện động, bộ phận phun nước, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
ĐM.10207
Kiểm tra cần gạt mưa
nhóm phụ kiện theo 6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
1,13
ĐM.10208 Kiểm tra thân tàu theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra thân tàu,
thiết bị chống nâng đầu đấm, cửa sổ, các bộ phận treo hẫng bên ngoài của cửa,
tay vịn, thang lên tàu bộ chữa cháy, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Nước mát rửa kính dạng chất lỏng
lít
5
Nhân công
ĐM.10208
Kiểm tra thân tàu
theo 6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
2,17
ĐM.10209 Kiểm tra hệ thống điều hòa theo 6 tháng
102
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm máy nén khí
điều hòa, dây cu roa máy nén khí điều hòa, đường ống, lưới lọc bụi, panel điều
hòa, tấm nắp điều hòa, hộp điều khiển điều hòa, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,33
Công nhân bậc 4/7
công
0,50
ĐM.10209
Kiểm tra hệ thống điều
hòa theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,38
ĐM.10210 Kiểm tra đồng hồ đo theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra vỏ ngoài,
kính phải hoàn chỉnh, kín khít, vạch khắc chữ ràng; kím chỉ không hiện
tượng ma sát kẹt, tời gian hiệu lực của đồng hồ đo không ít hơn 1 tháng., đảm
bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
ĐM.10210
Kiểm tra đồng hồ đo
theo 6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,4
ĐM.10211 Thí nghiệm khởi động chạy tàu theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra màn hình
hiển thị, máy diesel, máy phát điện xoay chiều, còi, quạt điện buồng lái, cần gạt
mưanhóm phụ kiện đi kèm, đèn, máy nén khí, cánh quạt làm lạnh, trục, truyền
động, bánh đai đai các truyền động, hộp truyền động, thí nghiệm nạp dầu, hộp
truyền động, thí nghiệm điều hòa, bộ phanh, thiết bị phanh đơn nguyên, thiết bị,
phanh dừng tàu, chạy tàu, căn chỉnh tuyến thử tàu, kiểm đo liên động, đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,58
ĐM.10211
Thí nghiệm khởi động
chạy tàu theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
5,13
103
3. Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy diesel theo năm
ĐM.10301 Bảo dưỡng, bảo trì buồng lái theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
số giờ vận hành, số km vận hành, công tắc không khí, dây điện, bộ điều chỉnh
điện áp đám bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 buồng lái/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Băng dính điện
cuộn
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,06
ĐM.10301
Bảo dưỡng, bảo trì
buồng lái theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,26
ĐM.10302 Bảo dưỡng, bảo trì Động hệ thống phụ trợ theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra ngoại
quan, đế lắp đặt, lưới lọc, thay lõi lọc nếu cần, vệ sinh lõi lọc, kiểm tra mức dầu,
thay thế bổ sung dầu, kiểm tra mức nước, bổ sung nếu cần đảm bảo đúng yêu cầu
kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu Diesel
lít
200
Băng tan
cuộn
2
Dầu nhờn
lít
50
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,94
Công nhân bậc 4/7
công
2,84
ĐM.10302
Bảo dưỡng, bảo trì
Động hệ thống
phụ trợ theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,42
ĐM.10303 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống truyền động theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra mức dầu,
kiểm tra ngoại quan, kiểm tra đế lắp đặt, bộ lọc từ tính, vệ sinh đế lắp đặt, mức
dầu, vệ sinh bộ lọc, kiểm tra đường ống, mặt bích, tra dầu mỡ, thay thế dầu bánh
răng nếu cần đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
104
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu nhờn (Corena S3
R46)
lít
10
Dầu nhờn (Spirax S2
A 80W90)
lít
90
Mỡ bôi trơn
kg
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
3,33
ĐM.10303
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống truyền động
theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
4,44
ĐM.10304 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống phanh theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra mức dầu,
van an toàn, thay thế bộ lọc không khí, đo cu roa máy nén khí, làm sạch, thay
dầu, thoát nước. Kiểm tra đế lắp đặt, van an toàn, thay thế linh kiện van (trừ van
kép) nếu cần thiết. vệ sinh lõi lọc sinh lõi lọc, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,88
Công nhân bậc 4/7
công
4,58
ĐM.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống phanh theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
6,21
ĐM.10305 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra ắc quy,
động sạc điện, khởi động máy diesel, van điện từ, van điều, khiển điện,
công tắc áp lực, đầu cắm, cắm đầu mút, công tắc, cầu chì, ống dây, máng
dây , áp mát, le, sắt điện từ hộp truyền động, plc, bộ điều khiển vi tính, công
tắc tổng nguồn điện kiểu điện từ, bộ ổn áp bộ ổn định dòng, dây điện, bộ điều
khiển lái, nguồn điện sạc điện, nguồn điện ổn áp 24v, bộ cảm biến dòng điện, bộ
hiển thị bàn điều khiển lái tàu, quạt điện, đèn pha, đèn biển báo, đèn chiếu sáng
thân tàu , gầm tàu , trong tàu, máy phát điện xoay chiều, tủ điều khiển máy phát
điện xoay chiều, còi, bộ cảm biến, dây liên kép điện/ dây điện đầu ra, đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
105
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
50
Bình RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
6,31
ĐM.10305
Bảo dưỡng, bảo trì
Hệ thống điện theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
5,64
ĐM.10306 Bảo dưỡng, bảo trì Phần chạy theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra Khung giá
chuyển hướng, Hộp trục trục tàu, Khối đỡ bên, Thiết bị kéo dẫn, Bánh tàu, Thiết
bị loại chướng ngại vật bộ quét đá, Bộ giảm chấn áp lực dầu, Thiết bị đầu, đấm
tàu và hoãn xung, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giấy ráp
m
0,5
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
1,83
ĐM.10306
Bảo dưỡng, bảo trì
Phần chạy theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
4,52
ĐM.10307 Bảo dưỡng, bảo trì Cần gạt mưa nhóm phụ kiện đi kèm
theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra cần gạt
nước mưa, phiến gạt nước mưa khung xương, cấu giá đỡ khởi động, bộ
cần gạt nước mưa điện động, bộ phận phun nước, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
ĐM.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Cần
gạt mưa và nhóm phụ
kiện đi kèm theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
1,35
106
ĐM.10308 Bảo dưỡng, bảo trì Thân tàu theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra thân tàu,
thiết bị chống nâng đầu đấm, cửa sổ, các bộ phận treo hẫng bên ngoài của cửa,
tay vịn, thang lên tàu bộ chữa cháy, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Nước mát rửa kính dạng chất lỏng
lít
5
Nhân công
ĐM.10308
Bảo dưỡng,
bảo trì Thân
tàu theo năm
Công nhân bậc 4/7
công
2,17
ĐM.10309 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điều hòa theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm máy nén khí
điều hòa, dây cu roa máy nén khí điều hòa, đường ống, lưới lọc bụi, panel điều
hòa, tấm nắp điều hòa, hộp điều khiển điều hòa, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Gas lạnh R407C
bình
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
1,29
Công nhân bậc 4/7
công
0,71
ĐM.10309
Bảo dưỡng, bảo trì
Hệ thống điều hòa
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,38
ĐM.10310 Bảo dưỡng, bảo trì Đồng hồ đo theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra vỏ ngoài,
kính phải hoàn chỉnh, kín khít, vạch khắc chữ ràng; kím chỉ không hiện
tượng ma sát kẹt, thời gian hiệu lực của đồng hồ đo không ít hơn 1 tháng, đảm
bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
ĐM.10310
Bảo dưỡng, bảo trì
Đồng hồ đo theo
Nhân công
107
năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,4
ĐM.10311 Thí nghiệm khởi động máy theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu kiểm tra màn hình
hiển thị, máy diesel, máy phát điện xoay chiều, còi, quạt điện buồng lái, cần gạt
mưanhóm phụ kiện đi kèm, đèn, máy nén khí, cánh quạt làm lạnh, trục, truyền
động, bánh đai đai các truyền động, hộp truyền động, thí nghiệm nạp dầu, hộp
truyền động, thí nghiệm điều hòa, bộ phanh, thiết bị phanh đơn nguyên, thiết bị,
phanh dừng tàu, chạy tàu, căn chỉnh tuyến thử tàu, kiểm đo liên động, đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,58
ĐM.10311
Thí nghiệm khởi động máy
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
8,04
III. Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn TF2000
1. Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn TF2000 theo tháng
MTB.10101 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
thiết bị bộ phận phụ trợ, trong ngoài tủ sạch sẽ, không vết bẩn, biển báo
nguyên vẹn Bên trong tủ điện, bề mặt công tắc tơ, le, áp mát không bụi.
bộ phận điện, cầu đấu dây không hỏng, số dây ràng, nguyên vẹn, lắp chắc
chắn, bánh cam không bị tổn, ấn nhẹ tay vào bánh cam để bật công tắc tiếp
xúc, sau khi nhả ra, công tắc quay về vị trí ban đầu khi mở cửa tủ, đèn chiếu sáng
bảo trì tự động sáng, khi cửa tủ đóng, đèn chiếu sáng bảo trì tự động tắt. không bị
kẹt khi chuyển đổi bằng tay công tắc “khởi động/ điều khiển máy”, đóng ngắt
điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng, không nứt vỡ, đo thông dẫn
cầu chì bằng đồng hồ vạn năng. cầu dao cách ly gạt lên gạt xuống dễ dàng, đóng
ngắt điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng. ấn dễ dàng, không bị kẹt
bảng nút ấn, đóng ngắt điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng. ấn
cấu liên khóa công tắc tơ, cấu liên khóa không gặp phải trở lực trong quá trình
ấn vào khi bỏ tay ra, cấu liên khóa quay trở về vị trí ban đầu một cách tự
nhiên, tiếp xúc điểm công tắc đóng ngắt tốt khi đo bằng đồng hồ vạn năng. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
MTB.10101
Bảo dưỡng, bảo trì
Hệ thống điện theo
Nhân công
108
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 3/7
công
0,32
Công nhân bậc 4/7
công
0,62
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,50
MTB.10102 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành vệ sinh bề
ngoài máy tiện, kiểm tra nắp bề mặt máy tiện bàn để chân sửa chữa phía trên
máy nghiền, cửa bảo vệ an toàn của máy tiện, liên kết bộ phận của máy tiện,
thanh chống hộp trục ngoài, cánh tay chống con lăn (4 bộ), bánh xe dẫn hướng
phương ngang về vị trí ban đầu của thao tác vuông góc đế con lăn, bộ phận bắt
kẹp, ray hoạt động, kiểm tra cầu ray dẫn hướng, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Mỡ bôi trơn Lithium
kg
3
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,44
Công nhân bậc 4/7
công
0,56
MTB.10102
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống khí theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,27
MTB.10103 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí động thủy lực theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
mức dầu trong hộp dầu thủy lực, chất lượng dầu của hộp dầu thủy lực, cụm van
thủy lực, bơm thủy lực chính, đường ống liên kết truyền động nén khí, xi lanh
nén khí. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,32
MTB.10103
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống khí động thủy lực
theo tháng
Công nhân bậc 4/7
công
0,31
109
MTB.10104 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống bôi trơn theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
ngoại quan cụm bơm, mực dầu của hệ thống bôi trơn trung ương. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,07
MTB.10104
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống bôi trơn theo theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,06
MTB.10105 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống giá dao NC theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
giá dao, bộ phậnđường dây hệ thống nc, bộ phận hệ thống đo lường, mmc, mô
đun công suất simodrive 611d, mô đun ncu, đun dẫn động, bộ chuyển đổi số -
tương tự dac của đầu đo, bộ khuếch đại tín hiệu của van tỷ lệ, bộ phận plc, độ linh
hoạt và tình trạng liên kết của giá dao. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,1
Công nhân bậc 4/7
công
0,41
MTB.10105
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống giá dao NC theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1
MTB.10106 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống tổ máy nước lạnh theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu Vệ sinh thiết bị,
kiểm tra đường dây điện, cầu dao cách ly nguồn điện chính, công tắc tơ, thùng
nước, đường ống cấp nước của tổ máy làm lạnh, giàn bay hơi, giàn ngưng tụ, máy
nén quạt gió, áp kế, nhiệt kế của tổ máy nước lạnh, máy nén, động bơm
nước. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
kg
2
MTB.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống tổ máy nước
lạnh theo tháng
Nhân công
110
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 3/7
công
0,36
Công nhân bậc 4/7
công
0,3
Công nhân bậc 5/7
công
0,19
MTB.10107 Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén khí theo tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Vệ sinh
thiết bị, chốt liên kết, kiểm tra ngưng tụ xả từ trong bình chứa khí, dầu máy nén
khí, dầu bôi trơn, áp kế, van an toàn, đường ống, bình chứa khí, đai truyền động,
cầu dao khí nén hoặc bộ điều chỉnh áp suất, đường điện, động cơ. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,23
Công nhân bậc 4/7
công
0,40
MTB.10107
Bảo dưỡng, bảo trì
Máy nén khí theo
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,12
2. Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn TF2000 theo 6 tháng
MTB.10201 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
thiết bị bộ phận phụ trợ, trong ngoài tủ sạch sẽ, không vết bẩn, biển báo
nguyên vẹn Bên trong tủ điện, bề mặt công tắc tơ, le, áp mát không bụi.
bộ phận điện, cầu đấu dây không hỏng, số dây ràng, nguyên vẹn, lắp chắc
chắn, bánh cam không bị tổn, ấn nhẹ tay vào bánh cam để bật công tắc tiếp
xúc, sau khi nhả ra, công tắc quay về vị trí ban đầu khi mở cửa tủ, đèn chiếu sáng
bảo trì tự động sáng, khi cửa tủ đóng, đèn chiếu sáng bảo trì tự động tắt. không bị
kẹt khi chuyển đổi bằng tay công tắc “khởi động/ điều khiển máy”, đóng ngắt
điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng, không nứt vỡ, đo thông dẫn
cầu chì bằng đồng hồ vạn năng. cầu dao cách ly gạt lên gạt xuống dễ dàng, đóng
ngắt điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng. ấn dễ dàng, không bị kẹt
bảng nút ấn, đóng ngắt điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng. ấn
cấu liên khóa công tắc tơ, cấu liên khóa không gặp phải trở lực trong quá trình
ấn vào khi bỏ tay ra, cấu liên khóa quay trở về vị trí ban đầu một cách tự
nhiên, tiếp xúc điểm công tắc đóng ngắt tốt khi đo bằng đồng hồ vạn năng. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
111
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,32
Công nhân bậc 4/7
công
0,62
MTB.10201
Bảo dưỡng, bảo trì
Hệ thống điện theo 6
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,56
MTB.10202 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành vệ sinh bề
ngoài máy tiện, kiểm tra nắp bề mặt máy tiện bàn để chân sửa chữa phía trên
máy nghiền, cửa bảo vệ an toàn của máy tiện, liên kết bộ phận của máy tiện,
thanh chống hộp trục ngoài, cánh tay chống con lăn (4 bộ), bánh xe dẫn hướng
phương ngang về vị trí ban đầu của thao tác vuông góc đế con lăn, bộ phận bắt
kẹp, ray hoạt động, kiểm tra cầu ray dẫn hướng, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Giấy ráp
mét
0,5
Mỡ bôi trơn Lithium
kg
3
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,44
Công nhân bậc 4/7
công
0,56
MTB.10202
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống khí theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,33
MTB.10203 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí động thủy lực theo 6
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
mức dầu trong hộp dầu thủy lực, chất lượng dầu của hộp dầu thủy lực, cụm van
thủy lực, bơm thủy lực chính, đường ống liên kết truyền động nén khí, xi lanh
nén khí. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
112
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,38
Công nhân bậc 4/7
công
0,38
MTB.10203
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống khí động thủy lực
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,39
MTB.10204 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống bôi trơn theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
ngoại quan cụm bơm, mực dầu của hệ thống bôi trơn trung ương. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,21
MTB.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống bôi trơn theo 6
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,06
MTB.10205 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống giá dao NC theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
giá dao, bộ phậnđường dây hệ thống nc, bộ phận hệ thống đo lường, mmc, mô
đun công suất simodrive 611d, mô đun ncu, đun dẫn động, bộ chuyển đổi số -
tương tự dac của đầu đo, bộ khuếch đại tín hiệu của van tỷ lệ, bộ phận plc, độ linh
hoạt và tình trạng liên kết của giá dao. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,1
Công nhân bậc 4/7
công
0,44
MTB.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống giá dao NC theo
6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1
MTB.10206 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống tổ máy nước lạnh theo 6
tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu Vệ sinh thiết bị,
kiểm tra đường dây điện, cầu dao cách ly nguồn điện chính, công tắc tơ, thùng
nước, đường ống cấp nước của tổ máy làm lạnh, giàn bay hơi, giàn ngưng tụ, máy
113
nén quạt gió, áp kế, nhiệt kế của tổ máy nước lạnh, máy nén, động bơm
nước. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
kg
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,36
Công nhân bậc 4/7
công
0,3
MTB.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống tổ máy nước
lạnh theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,19
MTB.10207 Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén khí theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Vệ sinh
thiết bị, chốt liên kết, kiểm tra ngưng tụ xả từ trong bình chứa khí, dầu máy nén
khí, dầu bôi trơn, áp kế, van an toàn, đường ống, bình chứa khí, đai truyền động,
cầu dao khí nén hoặc bộ điều chỉnh áp suất, đường điện, động cơ. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 máy/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,21
Công nhân bậc 4/7
công
0,46
MTB.10207
Bảo dưỡng, bảo trì
Máy nén khí theo 6
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,12
3. Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện bánh tàu dưới sàn TF2000 theo năm
MTB.10301 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống điện theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
thiết bị bộ phận phụ trợ, trong ngoài tủ sạch sẽ, không vết bẩn, biển báo
nguyên vẹn Bên trong tủ điện, bề mặt công tắc tơ, le, áp mát không bụi.
bộ phận điện, cầu đấu dây không hỏng, số dây ràng, nguyên vẹn, lắp chắc
chắn, bánh cam không bị tổn, ấn nhẹ tay vào bánh cam để bật công tắc tiếp
xúc, sau khi nhả ra, công tắc quay về vị trí ban đầu khi mở cửa tủ, đèn chiếu sáng
bảo trì tự động sáng, khi cửa tủ đóng, đèn chiếu sáng bảo trì tự động tắt. không bị
kẹt khi chuyển đổi bằng tay công tắc “khởi động/ điều khiển máy”, đóng ngắt
114
điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng, không nứt vỡ, đo thông dẫn
cầu chì bằng đồng hồ vạn năng. cầu dao cách ly gạt lên gạt xuống dễ dàng, đóng
ngắt điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng. ấn dễ dàng, không bị kẹt
bảng nút ấn, đóng ngắt điện tốt khi đo chuyển đổi bằng đồng hồ vạn năng. ấn
cấu liên khóa công tắc tơ, cấu liên khóa không gặp phải trở lực trong quá trình
ấn vào khi bỏ tay ra, cấu liên khóa quay trở về vị trí ban đầu một cách tự
nhiên, tiếp xúc điểm công tắc đóng ngắt tốt khi đo bằng đồng hồ vạn năng. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,42
Công nhân bậc 4/7
công
0,70
MTB.10301
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống điện theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
1,19
MTB.10302 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành vệ sinh bề
ngoài máy tiện, kiểm tra nắp bề mặt máy tiện bàn để chân sửa chữa phía trên
máy nghiền, cửa bảo vệ an toàn của máy tiện, liên kết bộ phận của máy tiện,
thanh chống hộp trục ngoài, cánh tay chống con lăn (4 bộ), bánh xe dẫn hướng
phương ngang về vị trí ban đầu của thao tác vuông góc đế con lăn, bộ phận bắt
kẹp, ray hoạt động, kiểm tra cầu ray dẫn hướng, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Giấy ráp
mét
0,5
Mỡ bôi trơn Lithium
kg
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,52
Công nhân bậc 4/7
công
0,63
MTB.10302
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống khí theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,45
115
MTB.10303 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống khí động thủy lực theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
mức dầu trong hộp dầu thủy lực, chất lượng dầu của hộp dầu thủy lực, cụm van
thủy lực, bơm thủy lực chính, đường ống liên kết truyền động nén khí, xi lanh
nén khí. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu thủy lực HM46
lít
200
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,38
Công nhân bậc 4/7
công
0,38
MTB.10303
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống khí động thủy
lực theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,39
MTB.10304 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống bôi trơn theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Kiểm tra
ngoại quan cụm bơm, mực dầu của hệ thống bôi trơn trung ương. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu Bôi trơn hộp bánh răng GX220
lít
20
Dầu bôi trơn T30
lít
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,14
MTB.10304
Bảo dưỡng, bảo
trì Hệ thống bôi
trơn theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,19
MTB.10305 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống giá dao NC theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành kiểm tra
giá dao, bộ phậnđường dây hệ thống nc, bộ phận hệ thống đo lường, mmc, mô
đun công suất simodrive 611d, mô đun ncu, đun dẫn động, bộ chuyển đổi số -
tương tự dac của đầu đo, bộ khuếch đại tín hiệu của van tỷ lệ, bộ phận plc, độ linh
hoạt và tình trạng liên kết của giá dao. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
116
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,1
Công nhân bậc 4/7
công
0,44
MTB.10305
Bảo dưỡng, bảo trì
Hệ thống giá dao NC
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
1
MTB.10306 Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống tổ máy nước lạnh theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu Vệ sinh thiết bị,
kiểm tra đường dây điện, cầu dao cách ly nguồn điện chính, công tắc tơ, thùng
nước, đường ống cấp nước của tổ máy làm lạnh, giàn bay hơi, giàn ngưng tụ, máy
nén quạt gió, áp kế, nhiệt kế của tổ máy nước lạnh, máy nén, động bơm
nước. Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
kg
5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,36
Công nhân bậc 4/7
công
0,3
MTB.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ
thống tổ máy nước lạnh
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,32
MTB.10307 Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén khí theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, tiến hành Vệ sinh
thiết bị, chốt liên kết, kiểm tra ngưng tụ xả từ trong bình chứa khí, dầu máy nén
khí, dầu bôi trơn, áp kế, van an toàn, đường ống, bình chứa khí, đai truyền động,
cầu dao khí nén hoặc bộ điều chỉnh áp suất, đường điện, động cơ. Thu dọn, hoàn
trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,21
Công nhân bậc 4/7
công
0,64
MTB.10307
Bảo dưỡng, bảo trì
Máy nén khí theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,38
117
IV. Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000
1. Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000 theo 3 tháng
XCD.10101 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điện theo 3 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra tủ phân phối điện; Kiểm tra, vệ sinh ắc quy tủ phân phối điện
thiết bị nạp điện; Kiểm tra cáp điện, phụ kiện nạp điện của ắc quy và tủ phân phối
thiết bị nạp điện; Đường dây điện; Kiểm tra các công tắc trên bàn điều khiển
trong phòng lái , đèn chỉ thị, nút bấm khẩn cấp, vôlăng, chân phanh, chân ga,…;
Kiểm tra nút bấm điều khiển của bộ điều khiển từ xa, nút bấm dừng khẩn cấp;
Kiểm tra các công tắc hành trình bộ cảm biến; Kiểm tra các công tắc rơ-
le; Kiểm tra bộ điều khiển điện tử; Động kéo dẫn; Kiểm tra bơm thủy lực;
Kiểm tra đèn chỉ thị vận hành đèn chiếu sáng. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện
trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/3 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,26
Công nhân bậc 4/7
công
0,06
XCD.10101
Bảo dưỡng, bảo
trì hệ thống điện
theo 3 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1,08
XCD.10102 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống khí theo 3 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra liên kết các bộ phận của thiết bị; Kiểm tra bộ phận khung gầm;
Kiểm tra đầu đấm móc nối kéo dẫn; Kiểm tra bánh xe đường bộ, bộ phận khung
bánh xe; Kiểm tra bánh xe đường sắt, trục bánh xe; Kiểm tra bộ phận giảm tốc
động cơ; Kiểm tra bộ phận chuyển hướng. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện trường,
hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/3 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Mỡ bôi trơn
kg
1
Nhân công
XCD.10102
Bảo dưỡng,
bảo trì hệ
thống khí
theo 3 tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,59
118
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Công nhân bậc 5/7
công
0,13
XCD.10103 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống thủy lực theo 3 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra đường ống thủy lực các bộ phận; Kiểm tra dầu thủy lực; Kiểm
tra cụm van thủy lực; Kiểm tra cấu kiện điều khiển thủy lực; Kiểm tra bơm thủy
lực; Kiểm tra xy lanh thủy lực. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng
ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/3 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giấy ráp
mét
0,5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,39
Công nhân bậc 4/7
công
0,08
XCD.10103
Bảo dưỡng, bảo
trì hệ thống thủy
lực theo 3 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,06
XCD.10104 Kiểm tra chức năng theo 3 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra các công tắc hành trình bộ cảm biến; Kiểm tra đèn chỉ thị, loa;
Kiểm tra panel điều khiển tủ điện nút bấm dừng khẩn cấp; Kiểm tra động
kéo dẫn, hộp giảm tốc; Kiểm tra bơm thủy lực; Kiểm tra bộ điều khiển từ xa;
Kiểm tra xy lanh thủy lực; Kiểm tra vận hành chức năng toàn bộ thiết bị. Vệ sinh,
thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/3 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Xi cana
hộp
1
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,32
XCD.10104
Kiểm tra chức
năng đơnchức
năng toàn bộ thiết
bị theo 3 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,80
2. Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000 theo 6 tháng
XCD.10201 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điện theo 6 tháng
119
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra tủ phân phối điện; Kiểm tra, vệ sinh ắc quy tủ phân phối điện
thiết bị nạp điện; Kiểm tra cáp điện, phụ kiện nạp điện của ắc quy và tủ phân phối
thiết bị nạp điện; Đường dây điện; Kiểm tra các công tắc trên bàn điều khiển
trong phòng lái , đèn chỉ thị, nút bấm khẩn cấp, vôlăng, chân phanh, chân ga,…;
Kiểm tra nút bấm điều khiển của bộ điều khiển từ xa, nút bấm dừng khẩn cấp;
Kiểm tra các công tắc hành trình bộ cảm biến; Kiểm tra các công tắc rơ-
le; Kiểm tra bộ điều khiển điện tử; Động kéo dẫn; Kiểm tra bơm thủy lực;
Kiểm tra đèn chỉ thị vận hành đèn chiếu sáng. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện
trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giẻ lau
Kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,26
Công nhân bậc 4/7
công
0,06
XCD.10201
Bảo dưỡng,
bảo trì hệ
thống điện
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
1,15
XCD.10202 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống khí theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra liên kết các bộ phận của thiết bị; Kiểm tra bộ phận khung gầm;
Kiểm tra đầu đấm móc nối kéo dẫn; Kiểm tra phanh tang trống; Kiểm tra bánh xe
đường bộ, bộ phận khung bánh xe; Kiểm tra bánh xe đường sắt, trục bánh xe;
Kiểm tra bộ phận giảm tốc động cơ; Kiểm tra bộ phận chuyển hướng; Kiểm tra
trục truyền động. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hao phí
Vật liệu
RP7
bình
2
Mỡ bôi trơn
kg
1
Nhân công
Công nhân bậc 3,0/7
công
0,59
XCD.10202
Bảo dưỡng, bảo
trì hệ thống
khí theo 6
tháng
Công nhân bậc 5,0/7
công
0,25
XCD.10203 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống thủy lực theo 6 tháng
120
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra đường ống thủy lực các bộ phận; Kiểm tra dầu thủy lực; Kiểm
tra cụm van thủy lực; Kiểm tra cấu kiện điều khiển thủy lực; Kiểm tra bơm thủy
lực; Kiểm tra xy lanh thủy lực; Kiểm tra bộ phận chứa năng lượng thủy lực. Vệ
sinh, thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Giấy ráp
mét
0,5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,39
Công nhân bậc 4/7
công
0,08
XCD.10203
Bảo dưỡng,
bảo trì hệ
thống thủy lực
theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,16
XCD.10204 Kiểm tra chức năng đơnchức năng toàn bộ thiết bị theo
6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra các công tắc hành trình bộ cảm biến; Kiểm tra đèn chỉ thị, loa;
Kiểm tra panel điều khiển tủ điện nút bấm dừng khẩn cấp; Kiểm tra động
kéo dẫn, hộp giảm tốc; Kiểm tra bơm thủy lực; Kiểm tra bộ điều khiển từ xa;
Kiểm tra xy lanh thủy lực; Kiểm tra vận hành chức năng toàn bộ thiết bị. Vệ sinh,
thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Hao phí
Vật liệu
Xi cana
hộp
1
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,39
XCD.10204
Kiểm tra chức
năng đơn
chức năng toàn
bộ thiết bị theo
6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,80
3. Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo chuyên dụng RC2000 theo năm
XCD.10301 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống điện theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra tủ phân phối điện; Kiểm tra, vệ sinh ắc quy tủ phân phối điện
121
thiết bị nạp điện; Kiểm tra cáp điện, phụ kiện nạp điện của ắc quy và tủ phân phối
thiết bị nạp điện; Đường dây điện; Kiểm tra các công tắc trên bàn điều khiển
trong phòng lái , đèn chỉ thị, nút bấm khẩn cấp, vôlăng, chân phanh, chân ga,…;
Kiểm tra nút bấm điều khiển của bộ điều khiển từ xa, nút bấm dừng khẩn cấp;
Kiểm tra các công tắc hành trình bộ cảm biến; Kiểm tra các công tắc rơ-
le; Kiểm tra bộ điều khiển điện tử; Động kéo dẫn; Kiểm tra bơm thủy lực;
Kiểm tra đèn chỉ thị vận hành đèn chiếu sáng. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện
trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dung dịch nước cất 3 lần
Lít
50
Giẻ lau
Kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,26
Công nhân bậc 4/7
công
0,15
XCD.10301
Bảo dưỡng,
bảo trì hệ
thống điện
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,60
XCD.10302 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống khí theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra liên kết các bộ phận của thiết bị; Kiểm tra bộ phận khung gầm;
Kiểm tra đầu đấm móc nối kéo dẫn; Kiểm tra phanh tang trống; Kiểm tra bánh xe
đường bộ, bộ phận khung bánh xe; Kiểm tra bánh xe đường sắt, trục bánh xe;
Kiểm tra bộ phận giảm tốc động cơ; Kiểm tra bộ phận chuyển hướng; Kiểm tra
trục truyền động. Vệ sinh, thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Mỡ bôi trơn
kg
2
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,72
XCD.10302
Bảo dưỡng,
bảo trì hệ
thống khí
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,25
XCD.10303 Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống thủy lực năm
Thành phần công việc:
122
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra đường ống thủy lực các bộ phận; Kiểm tra dầu thủy lực; Kiểm
tra cụm van thủy lực; Kiểm tra cấu kiện điều khiển thủy lực; Kiểm tra bơm thủy
lực; Kiểm tra xy lanh thủy lực; Kiểm tra bộ phận chứa năng lượng thủy lực. Vệ
sinh, thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Dầu hộp giảm tốc
lít
20
Dầu thủy lực ISO VG 46
lít
50
Giấy ráp
mét
0,5
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,39
Công nhân bậc 4/7
công
0,21
XCD.10303
Bảo dưỡng,
bảo trì hệ
thống thủy lực
theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,28
XCD.10304 Kiểm tra chức năng năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, dụng cụ cần thiết, đăng ký thi công, di chuyển đến vị trí thi
công. Kiểm tra các công tắc hành trình bộ cảm biến; Kiểm tra đèn chỉ thị, loa;
Kiểm tra panel điều khiển tủ điện nút bấm dừng khẩn cấp; Kiểm tra động
kéo dẫn, hộp giảm tốc; Kiểm tra bơm thủy lực; Kiểm tra bộ điều khiển từ xa;
Kiểm tra xy lanh thủy lực; Kiểm tra vận hành chức năng toàn bộ thiết bị. Vệ sinh,
thu dọn hoàn trả hiện trường, hủy đăng ký thi công.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Xi cana
hộp
1
Dây thít
túi
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,39
XCD.10304
Kiểm tra chức
năng đơn
chức năng toàn
bộ thiết bị theo
năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,80
V. Bảo dưỡng , bảo trì thiết bịphỏng
1. Bảo dưỡng, bảo trì thiết bịphỏng theo 6 tháng
MP.10101 Bảo dưỡng, bảo trì khu quan sát theo 6 tháng
Thành phần công việc:
123
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, vệ sinh
ngoại quan màn hình điều khiển điện tốt, lên xuống bình thường, bàn phím, chuột
tốt, màn hình không vết bẩn, vỏ ngoài tủ máy không vết bẩn, không bị vỡ,
làm vệ sinh màn hình vỏ ngoài tủ máy đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
10
Xi Cana
hộp
1
Nhân công
MP.10101
Bảo dưỡng, bảo trì
khu quan sát theo 6
tháng
Công nhân bậc 3/7
công
0,25
MP.10102 Bảo dưỡng, bảo trì khu thiết bị theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Kiểm tra,
vệ sinh cầu dao máy cắt nguồn điện cấp điện hệ thống vào trạng thái bình
thường, dây nguồn điện liên kết không bị lỏng, không cháy do quá nhiệt, Kiểm
tra, vệ sinh cầu dao máy cắt tủ phân phối điện hạ thế vào trạng thái bình
thường, dây nguồn điện liên kết không bị lỏng, Kiểm tra trạng thái ắc quy nguồn
điện UPS, điện áp bình thường khi chuyển đổi nguồn điện liền mạch, Kiểm tra, vệ
sinh các máy tính, thiết bị camera, thiết bị âm thanh, thiết bị kiểm soát thu thập
mẫu làm việc bình thường, liên kết dây điện thiết bị chuyển mạch mạng không bị
lỏng, Kiểm tra, vệ sinh tủ điện thiết bị số 1, 2, 3, liên kết dây điện tủ chia dây, đầu
nối không bị lỏng, không bụi lưu lại, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện máy
tính CCTV âm thanh tủ thiết bị số 1 dây tín hiệu không bị lỏng, khởi động
bình thường, không cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện máy quang
cảnh tủ thiết bị số 2 và dây tín hiệu không bị lỏng, khởi động bình thường, không
cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện máy tính IO điều khiển chính,
nguồn điện chuyên dùng nối tủ thiết bị số 3 dây tín hiệu không bị lỏng, khởi
động bình thường, không cảnh báo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
1
Xi Cana
hộp
1
Dây thít 20cm
túi
1
MP.10102
Bảo dưỡng, bảo
trì khu thiết bị
theo 6 tháng
Dây thít 30cm
túi
1
124
Băng dính điện
cuộn
1
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,61
Công nhân bậc 5/7
công
1,89
MP.10103 Bảo dưỡng, bảo trì khu lái tàu theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Vệ sinh bề
mặt bàn thao tác lái tàu màn hình cảm ứng, không bụi bám lưu cữu, màn
hình cảm ứng không chấm đen, hiển thị ràng, Kiểm tra, vệ sinh công tắc,
nút bấm, thiết bị đóng cắt, đèn chỉ thị trên bàn thao tác lái tàu không bị hỏng,
không bị liệt. Dây nguồn điện buồng lái tàu dây tín hiệu không bị lỏng, ngoại
quan tốt, Kiểm tra, vệ sinh điều khiển công tắc mở cửa không bị hỏng, cửa mở
bình thường, Kiểm tra, vệ sinh bề mặt màn hình chiếu hướng về phía trước của
phòng chiếu không điểm đen hỏng, Kiểm tra, vệ sinh quạt thông gió
máy chiếu quạt gió phòng lái tàu làm việc bình thường, Kiểm tra, vệ sinh màn
hình hiển thị ke ga làm việc bình thường, không vết bẩn, hỏng đảm bảo
đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
1
Xi Cana
hộp
1
Khăn lau 3M
cái
10
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,09
MP.10103
Bảo dưỡng, bảo trì
khu lái tàu theo 6
tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,41
MP.10104 Bảo dưỡng, bảo trì khu giảng viên theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Kiểm tra,
vệ sinh máy tính, màn hình, bàn phím, chuột bàn giảng viên không bị hỏng, màn
hình không tích bụi, vỏ ngoài tủ máy không vết bẩn, không bị hỏng, Kiểm tra,
vệ sinh máy tính bàn giáo viên, dây nguồn điện màn hình và dây tín hiệu không bị
lỏng, nút bấm đèn chỉ thị bàn giảng viên không bị hỏng, không bị liệt, máy
tính giảng viên máy tính điều khiển chính khởi động bình thường, không
cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện điều khiển dây tín hiệu không bị
lỏng, khởi động bình thường, không cảnh báo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường
125
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
10
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,25
MP.10104
Bảo dưỡng, bảo trì
khu giảng viên theo
6 tháng
Công nhân bậc 4/7
công
1,25
MP.10105 Thử nghiệm chức năng theo 6 tháng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Khởi động
hệ thống, các thiết bị máy tính điều khiển công nghiệp khu thiết bị hoạt động
bình thường, không cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh máy tính điều khiển công
nghiệp khu giảng viên khởi động bình thường, màn hình hiển thị bình thường,
Kiểm tra, vệ sinh máy chiếu khu quan sát khởi động bình thường, hiển thị bình
thường, máy tính quan sát hoạt động bình thường, Thao tác khu lái tàu màn
hình cảm ứng bàn thao tác lái tàu hiển thị bình thường, các công tắc, nút bấm, cần
điều khiển hoạt động bình thường, thao tác phỏng lái tàu diễn ra bình thường
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/6 tháng
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
10
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
1
MP.10105
Thử nghiệm chức
năng theo 6 tháng
Công nhân bậc 5/7
công
0,75
2. Bảo dưỡng, bảo trì thiết bịphỏng theo năm
MP.10201 Bảo dưỡng, bảo trì khu quan sát theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, vệ sinh
ngoại quan màn hình điều khiển điện tốt, lên xuống bình thường, bàn phím, chuột
tốt, màn hình không vết bẩn, vỏ ngoài tủ máy không vết bẩn, không bị vỡ,
làm vệ sinh màn hình vỏ ngoài tủ máy, kiểm tra dây nguồn máy chiếu dây
tín hiệu không bị lỏng, kiểm tra dây nguồn điện, dây tín hiệu âm thanh, dây liên
kết máy tính của máy tính quan sát không bị lỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn, hoàn trả hiện trường.
126
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
15
Xi Cana
hộp
1
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,33
MP.10201
Bảo dưỡng, bảo trì
khu quan sát theo
năm
Công nhân bậc 4/7
công
0,17
MP.10202 Bảo dưỡng, bảo trì khu thiết bị theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Kiểm tra,
vệ sinh cầu dao máy cắt nguồn điện cấp điện hệ thống vào trạng thái bình
thường, dây nguồn điện liên kết không bị lỏng, không cháy do quá nhiệt, Kiểm
tra, vệ sinh cầu dao máy cắt tủ phân phối điện hạ thế vào trạng thái bình
thường, dây nguồn điện liên kết không bị lỏng, Kiểm tra trạng thái ắc quy nguồn
điện UPS, điện áp bình thường khi chuyển đổi nguồn điện liền mạch, Kiểm tra, vệ
sinh các máy tính, thiết bị camera, thiết bị âm thanh, thiết bị kiểm soát thu thập
mẫu làm việc bình thường, liên kết dây điện thiết bị chuyển mạch mạng không bị
lỏng, Kiểm tra, vệ sinh tủ điện thiết bị số 1, 2, 3, liên kết dây điện tủ chia dây, đầu
nối không bị lỏng, không bụi lưu lại, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện máy
tính CCTV âm thanh tủ thiết bị số 1 dây tín hiệu không bị lỏng, khởi động
bình thường, không cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện máy quang
cảnh tủ thiết bị số 2 và dây tín hiệu không bị lỏng, khởi động bình thường, không
cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh dây nguồn điện máy tính IO điều khiển chính,
nguồn điện chuyên dùng nối tủ thiết bị số 3 dây tín hiệu không bị lỏng, khởi
động bình thường, không cảnh báo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn,
hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Dây thít 20cm
túi
1
Dây thít 30cm
túi
1
Băng dính điện
cuộn
2
MP.10202
Bảo dưỡng, bảo trì
khu thiết bị theo
năm
Nhân công
127
Công nhân bậc 4/7
công
0,61
Công nhân bậc 5/7
công
1,89
MP.10203 Bảo dưỡng, bảo trì khu lái tàu theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Vệ sinh bề
mặt bên ngoài phòng lái tàu, không bụi bám lưu cữu, Vệ sinh bề mặt bàn thao
tác lái tàu màn hình cảm ứng, không bụi bám lưu cữu, màn hình cảm ứng
không chấm đen, hiển thị ràng, Kiểm tra, vệ sinh công tắc, nút bấm, thiết bị
đóng cắt, đèn chỉ thị trên bàn thao tác lái tàu không bị hỏng, không bị liệt. Dây
nguồn điện buồng lái tàu dây tín hiệu không bị lỏng, ngoại quan tốt, Kiểm tra,
vệ sinh điều khiển công tắc mở cửa không bị hỏng, cửa mở bình thường, Kiểm
tra, vệ sinh bề mặt màn hình chiếu hướng về phía trước của phòng chiếu không có
điểm đen hỏng, Kiểm tra, vệ sinh quạt thông gió máy chiếu quạt gió
phòng lái tàu làm việc bình thường, Kiểm tra, vệ sinh màn hình hiển thị ke ga làm
việc bình thường, không có vết bẩn, hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu
dọn, hoàn trả hiện trường.
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
RP7
bình
2
Xi Cana
hộp
1
Khăn lau 3M
cái
15
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
0,21
MP.10203
Bảo dưỡng, bảo trì
khu lái tàu theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,41
MP.10204 Bảo dưỡng, bảo trì khu giảng viên theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Kiểm tra,
vệ sinh máy tính, màn hình, bàn phím, chuột bàn giảng viên không bị hỏng, màn
hình không tích bụi, vỏ ngoài tủ máy không vết bẩn, không bị hỏng, Kiểm tra,
vệ sinh máy tính bàn giáo viên, dây nguồn điện màn hình và dây tín hiệu không bị
lỏng, nút bấm đèn chỉ thị bàn giảng viên không bị hỏng, không bị liệt, máy
tính giảng viên máy tính điều khiển chính khởi động bình thường, không
cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh dây mạng KVM (Thiết bị chuyển đổi giao diện hệ
thống bàn giảng viên) không bị lỏng tuột, điều khiển bình thường, Kiểm tra, vệ
sinh dây nguồn điện điều khiển dây tín hiệu không bị lỏng, khởi động bình
thường, không cảnh báo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả
hiện trường.
128
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
15
Nhân công
Công nhân bậc 3/7
công
0,25
MP.10204
Bảo dưỡng, bảo trì
khu giảng viên theo
năm
Công nhân bậc 4/7
công
1,75
MP.10205 Thử nghiệm chức năng theo năm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí kiểm tu, kiểm tra, Khởi động
hệ thống, các thiết bị máy tính điều khiển công nghiệp khu thiết bị hoạt động
bình thường, không cảnh báo, Kiểm tra, vệ sinh máy tính điều khiển công
nghiệp khu giảng viên khởi động bình thường, màn hình hiển thị bình thường,
Kiểm tra, vệ sinh máy chiếu khu quan sát khởi động bình thường, hiển thị bình
thường, máy tính quan sát hoạt động bình thường, Thao tác khu lái tàu màn
hình cảm ứng bàn thao tác lái tàu hiển thị bình thường, các công tắc, nút bấm, cần
điều khiển hoạt động bình thường, thao tác phỏng lái tàu diễn ra bình thường
đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn, hoàn trả hiện trường
Đơn vị tính: 01 hệ thống/năm
hiệu
Tên công tác
Thành phần hao phí
Đơn vị
Định mức
Vật liệu
Khăn lau 3M
cái
15
Nhân công
Công nhân bậc 4/7
công
1
MP.10205
Thử nghiệm chức
năng theo năm
Công nhân bậc 5/7
công
0,75
129
PHỤ LỤC 1
KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC VẬN HÀNH TUYẾN ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ 2A
CÁT LINH – HÀ ĐÔNG
1. Khối lượng thực hiện các công tác phục vụ vận hành tuyến đường sắt đô thị
2A Cát Linh – Hà Đông
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Khối lượng
1
CLHĐ.1.01.0
Vận hành trực tiếp trên
tuyến
100km/tháng
Theo kế
hoạch năm
2024
91.348
km/tháng
2
CLHĐ.1.02.0
Dồn, kéo tàu
01 đoàn tàu/lần
12 lần/năm
3
CLHĐ.1.03.0
Rửa tàu
01 đoàn tàu/lần
03 ngày/lần
4
CLHĐ.1.04.0
Tiện bánh tàu
Lần/năm
104 lần/năm
2. Khối lượng bảo dưỡng, bảo trì phương tiện, máy móc, thiết bị phục vụ vận
hành
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
1
Mục 1
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu
điện
1.1
TĐ.10100
Định mức bảo dưỡng, bảo
trì đoàn tàu điện hàng ngày
Lần/năm
313
1.2
TĐ.10200
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu
điện chu kỳ 2 tuần
1
TĐ.10201
Tác nghiệp khởi động đoàn
tàu (chuẩn bị tác nghiệp khi
điện)
Lần/năm
16
2
TĐ.10202
Kiểm tra chức năng bàn điều
khiển
Lần/năm
16
3
TĐ.10203
Kiểm tra thiết bị kiểm soát
của lái tàu
Lần/năm
16
130
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
4
TĐ.10204
Kiểm tra không đóng điện hệ
thống kiểm soát hãm lực kéo
Lần/năm
16
5
TĐ.10205
Kiểm tra hệ thống chiếu sáng
Lần/năm
16
6
TĐ.10206
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc
Lần/năm
16
7
TĐ.10207
Kiểm tra chức năng, linh kiện
TCMS
Lần/năm
16
8
TĐ.10108
Kiểm tra chức năng, linh kiện
PIS.
Lần/năm
16
9
TĐ.10209
Kiểm tra hệ thống điện khí
dưới gầm toa.
Lần/năm
16
10
TĐ.10210
Tác nghiệp hệ thống đường
điện chính.
Lần/năm
16
11
TĐ.10211
Kiểm tra hệ thống phụ trợ.
Lần/năm
16
12
TĐ.10212
Hệ thống giá chuyển hướng.
Lần/năm
16
13
TĐ.10213
Hệ thống móc nối toa.
Lần/năm
16
14
TĐ.10214
Hệ thống hãm khí nén
Lần/năm
16
15
TĐ.10215
Hệ thống điều hòa
Lần/năm
16
16
TĐ.10216
Hệ thống đường giao thông,
thân tàu
Lần/năm
16
17
TĐ.10217
Hệ thống cửa toa tàu khoang
hành khách
Lần/năm
16
18
TĐ.10218
Hệ thống cửa buồng lái
Lần/năm
16
19
TĐ.10219
Vệ sinh đoàn tàu
Lần/năm
16
20
TĐ.10220
Kiểm soát chéo
Lần/năm
16
1.3
TĐ.10300
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu
131
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
điện theo tháng
1
TĐ.10301
Tác nghiệp khởi động đoàn
tàu (chuẩn bị tác nghiệp khi
điện)
Lần/năm
11
2
TĐ.10302
Kiểm tra chức năng bàn điều
khiển
Lần/năm
11
3
TĐ.10303
Kiểm tra thiết bị kiểm soát
của lái tàu
Lần/năm
11
4
TĐ.10304
Kiểm tra hệ thống chiếu sáng
Lần/năm
11
5
TĐ.10305
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc
Lần/năm
11
6
TĐ.10306
Kiểm tra chức năng, linh kiện
TCMS
Lần/năm
11
7
TĐ.10307
Kiểm tra chức năng, linh kiện
PIS.
Lần/năm
11
8
TĐ.10308
Kiểm tra hệ thống điện khí
dưới gầm toa.
Lần/năm
11
9
TĐ.10309
Tác nghiệp hệ thống đường
điện chính.
Lần/năm
11
10
TĐ.10310
Kiểm tra hệ thống phụ trợ.
Lần/năm
11
11
TĐ.10311
Hệ thống giá chuyển hướng.
Lần/năm
11
12
TĐ.10312
Hệ thống móc nối toa.
Lần/năm
11
13
TĐ.10313
Hệ thống hãm khí nén
Lần/năm
11
14
TĐ.10314
Hệ thống điều hòa
Lần/năm
11
15
TĐ.10315
Hệ thống đường giao thông,
thân tàu
Lần/năm
11
16
TĐ.10316
Hệ thống cửa toa tàu khoang
hành khách
Lần/năm
11
17
TĐ.10317
Hệ thống cửa buồng lái
Lần/năm
11
18
TĐ.10318
Vệ sinh đoàn tàu
Lần/năm
11
19
TĐ.10319
Kiểm soát chéo
Lần/năm
11
132
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
20
TĐ.10320
Kiểm soát chéo khác
Lần/năm
11
1.4
TĐ.10400
Bảo dưỡng, bảo trì đoàn tàu
điện theo năm
1
TĐ.10401
Tác nghiệp khởi động đoàn
tàu (chuẩn bị tác nghiệp khi
điện)
Lần/năm
1
2
TĐ.10402
Kiểm tra chức năng bàn điều
khiển
Lần/năm
1
3
TĐ.10403
Kiểm tra thiết bị kiểm soát
của lái tàu
Lần/năm
1
4
TĐ.10404
Kiểm tra không đóng điện hệ
thống kiểm soát hãm lực kéo
Lần/năm
1
5
TĐ.10405
Kiểm tra hệ thống chiếu sáng
Lần/năm
1
6
TĐ.10406
Kiểm tra hệ thống phụ thuộc
Lần/năm
1
7
TĐ.10407
Kiểm tra chức năng, linh kiện
TCMS
Lần/năm
1
8
TĐ.10408
Kiểm tra chức năng, linh kiện
PIS.
Lần/năm
1
9
TĐ.10409
Kiểm tra hệ thống điện khí
dưới gầm toa.
Lần/năm
1
10
TĐ.10410
Tác nghiệp hệ thống đường
điện chính.
Lần/năm
1
11
TĐ.10411
Kiểm tra hệ thống phụ trợ.
Lần/năm
1
12
TĐ.10412
Hệ thống giá chuyển hướng.
Lần/năm
1
13
TĐ.10413
Hệ thống móc nối toa.
Lần/năm
1
14
TĐ.10414
Hệ thống hãm khí nén
Lần/năm
1
15
TĐ.10415
Hệ thống điều hòa
Lần/năm
1
16
TĐ.10416
Hệ thống đường giao thông,
thân tàu
Lần/năm
1
17
TĐ.10417
Hệ thống cửa toa tàu khoang
hành khách
Lần/năm
1
18
TĐ.10418
Hệ thống cửa buồng lái
Lần/năm
1
133
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
19
TĐ.10419
Vệ sinh đoàn tàu
Lần/năm
1
20
TĐ.10420
Kiểm soát chéo
Lần/năm
1
21
TĐ.10421
Kiểm soát chéo khác
Lần/năm
1
2
Mục 2
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
AFC
2.1
Bảo dưỡng kiểm tu máy
soát vé tự động (AGM)
1
AGM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát
tự động (AGM) theo ngày
Lần/năm
353
2
AGM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát
tự động (AGM) theo tháng
Lần/năm
10
3
AGM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát
tự động (AGM) theo 6
tháng
Lần/năm
1
4
AGM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy soát
tự động (AGM) theo 12
tháng
Lần/năm
1
2.2
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử
dịch vụ vé (BOM)
1
BOM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử
dịch vụ vé (BOM) theo ngày
Lần/năm
353
2
BOM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử
dịch vụ vé (BOM) theo tháng
Lần/năm
10
3
BOM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử
dịch vụ (BOM) theo 6
tháng
Lần/năm
1
4
BOM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy xử
dịch vụ (BOM) theo 12
Lần/năm
1
134
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
tháng
2.3
Bảo dưỡng kiểm tu máy
bán vé tự động (TVM)
1
TVM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán
tự động (TVM) theo ngày
Lần/năm
353
2
TVM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán
tự động (TVM) theo tháng
Lần/năm
10
3
TVM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán
tự động (TVM) theo 6
tháng
Lần/năm
1
4
TVM.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy bán
tự động (TVM) theo 12
tháng
Lần/năm
1
2.4
Bảo dưỡng kiểm tu màn
hình hiển thị (TCM)
Lần/năm
1
TCM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình
hiển thị (TCM) theo tháng
Lần/năm
10
2
TCM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình
hiển thị (TCM) theo 6 tháng
Lần/năm
1
3
TCM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu màn hình
hiển thị (TCM) theo 12 tháng
Lần/năm
1
2.5
Bảo dưỡng kiểm tu máy
tính nhà ga (SC)
Lần/năm
1
SC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
nhà ga (SC) theo tháng
Lần/năm
10
2
SC.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
nhà ga (SC) theo 6 tháng
Lần/năm
1
3
SC.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
Lần/năm
1
135
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
nhà ga (SC) theo 12 tháng
2.6
Bảo dưỡng kiểm tu máy
tính mini
Lần/năm
1
MT.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo ngày
Lần/năm
353
2
MT.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo tháng
Lần/năm
10
3
MT.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo 6 tháng
Lần/năm
1
4
MT.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
mini theo 12 tháng
Lần/năm
1
2.7
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu
Lần/năm
1
MDL.10100
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu theo ngày
Lần/năm
353
2
MDL.10200
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu theo tháng
Lần/năm
10
3
MDL.10300
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu theo 6 tháng
Lần/năm
1
4
MDL.10400
Bảo dưỡng kiểm tu kho dữ
liệu theo 12 tháng
Lần/năm
1
2.8
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
mạng
Lần/năm
1
TBM.10100
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
mạng theo tháng
Lần/năm
10
2
TBM.10200
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
mạng theo 6 tháng
Lần/năm
1
3
TBM.10300
Bảo dưỡng kiểm tu thiết bị
Lần/năm
1
136
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
mạng theo 12 tháng
2.9
Bảo dưỡng kiểm tu máy
trung tâm
Lần/năm
1
MTT.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung
tâm theo tháng
Lần/năm
10
2
MTT.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung
tâm theo 6 tháng
Lần/năm
1
3
MTT.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy trung
tâm theo 12 tháng
Lần/năm
1
2.10
Bảo dưỡng kiểm tu máy
chủ trung tâm
Lần/năm
1
MC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo ngày
Lần/năm
353
2
MC.10200
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo tháng
Lần/năm
10
3
MC.10300
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo 6 tháng
Lần/năm
1
4
MC.10400
Bảo dưỡng kiểm tu máy chủ
trung tâm theo 12 tháng
Lần/năm
1
2.11
Bảo dưỡng kiểm tu máy
tính trung tâm của tuyến
đường (LC)
Lần/năm
1
LC.10100
Bảo dưỡng kiểm tu máy tính
trung tâm của tuyến đường
(LC) hàng năm
Lần/năm
1
2.12
Bảo dưỡng kiểm tu hệ
thống nguồn điện không
gián đoạn
Lần/năm
137
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
1
UPS.10100
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống
nguồn điện không gián đoạn
theo tháng
Lần/năm
10
2
UPS.10200
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống
nguồn điện không gián đoạn
theo 6 tháng
Lần/năm
1
3
UPS.10300
Bảo dưỡng kiểm tu hệ thống
nguồn điện không gián đoạn
theo 12 tháng
Lần/năm
1
3
Mục 3
Định mức bảo dưỡng, bảo
trì máy móc, thiết bị phục
vụ vận hành chính
3.1
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa
tàu tự động
3.1.1
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa
tàu tự động theo tháng
MRT.10101
Bảo dưỡng, bảo trì máy nén
khí
Lần/năm
10
MRT.10102
Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao
tác
Lần/năm
10
MRT.10103
Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều
khiển điện tổng
Lần/năm
10
MRT.10104
Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình
hiển thị thông tin
Lần/năm
10
MRT.10105
Bảo dưỡng, bảo trì Công tác
quang điện ngoài xưởng
Lần/năm
10
MRT.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
phun sương
Lần/năm
10
MRT.10107
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
Lần/năm
10
138
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
rửa đầurửa mặt bên
MRT.10108
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
xửnước
Lần/năm
10
MRT.10109
Bố trí đường ống
Lần/năm
10
MRT.10110
Kiểm tra chức năng điều
khiển thủ công
Lần/năm
10
MRT.10111
Đo thử tính năng tự động
Lần/năm
10
3.1.2
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa
tàu tự động theo 6 tháng
MRT.10201
Bảo dưỡng, bảo trì máy nén
khí
Lần/năm
1
MRT.10202
Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao
tác
Lần/năm
1
MRT.10203
Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều
khiển điện tổng
Lần/năm
1
MRT.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình
hiển thị thông tin
Lần/năm
1
MRT.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Công tác
quang điện ngoài xưởng
Lần/năm
1
MRT.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
phun sương
Lần/năm
1
MRT.10207
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
rửa đầurửa mặt bên
Lần/năm
1
MRT.10208
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
xửnước
Lần/năm
1
MRT.10209
Bố trí đường ống
Lần/năm
1
MRT.10210
Kiểm tra chức năng điều
Lần/năm
1
139
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
khiển thủ công
MRT.10211
Đo số liệu động
Lần/năm
1
MRT.10212
Đo thử tính năng tự động
Lần/năm
1
3.1.3
Bảo dưỡng, bảo trì máy rửa
tàu tự động theo năm
MRT.10301
Bảo dưỡng, bảo trì máy nén
khí
Lần/năm
1
MRT.10302
Bảo dưỡng, bảo trì bệ thao
tác
Lần/năm
1
MRT.10303
Bảo dưỡng, bảo trì tủ điều
khiển điện tổng
Lần/năm
1
MRT.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Màn hình
hiển thị thông tin
Lần/năm
1
MRT.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Công tác
quang điện ngoài xưởng
Lần/năm
1
MRT.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
phun sương
Lần/năm
1
MRT.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
rửa đầurửa mặt bên
Lần/năm
1
MRT.10308
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
xửnước
Lần/năm
1
MRT.10309
Bố trí đường ống
Lần/năm
1
MRT.10310
Kiểm tra chức năng điều
khiển thủ công
Lần/năm
1
MRT.10311
Đo số liệu động
Lần/năm
1
MRT.10312
Đo thử tính năng tự động
Lần/năm
1
140
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
3.2
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy
diesel (GCY300, GCY220)
3.2.1
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy
diesel theo tháng
ĐM.10101
Bảo dưỡng, bảo trì buồng lái
Lần/năm
20
ĐM.10102
Bảo dưỡng, bảo trì Động
hệ thống phụ trợ
Lần/năm
20
ĐM.10103
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
truyền động
Lần/năm
20
ĐM.10104
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
phanh
Lần/năm
20
ĐM.10105
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điện
Lần/năm
20
ĐM.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Phần chạy
Lần/năm
20
ĐM.10107
Bảo dưỡng, bảo trì Cần gạt
mưa nhóm phụ kiện đi
kèm
Lần/năm
20
ĐM.10108
Bảo dưỡng, bảo trì Thân tàu
Lần/năm
20
ĐM.10109
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điều hòa
Lần/năm
20
ĐM.10110
Bảo dưỡng, bảo trì Đồng hồ
đo
Lần/năm
20
ĐM.10111
Thí nghiệm khởi động máy
Lần/năm
20
3.2.2.
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy
diesel theo 6 tháng
ĐM.10201
Bảo dưỡng, bảo trì buồng lái
Lần/năm
2
ĐM.10202
Bảo dưỡng, bảo trì Động
Lần/năm
2
141
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
hệ thống phụ trợ
ĐM.10203
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
truyền động
Lần/năm
2
ĐM.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
phanh
Lần/năm
2
ĐM.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điện
Lần/năm
2
ĐM.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Phần chạy
Lần/năm
2
ĐM.10207
Bảo dưỡng, bảo trì Cần gạt
mưa nhóm phụ kiện đi
kèm
Lần/năm
2
ĐM.10208
Bảo dưỡng, bảo trì Thân tàu
Lần/năm
2
ĐM.10209
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điều hòa
Lần/năm
2
ĐM.10210
Bảo dưỡng, bảo trì Đồng hồ
đo
Lần/năm
2
ĐM.10211
Thử nghiệm khởi động máy
Lần/năm
2
3.2.3
Bảo dưỡng, bảo trì đầu máy
diesel theo năm
ĐM.10301
Bảo dưỡng, bảo trì buồng lái
Lần/năm
2
ĐM.10302
Bảo dưỡng, bảo trì Động
hệ thống phụ trợ
Lần/năm
2
ĐM.10303
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
truyền động
Lần/năm
2
ĐM.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
phanh
Lần/năm
2
ĐM.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
Lần/năm
2
142
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
điện
ĐM.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Phần chạy
Lần/năm
2
ĐM.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Cần gạt
mưa nhóm phụ kiện đi
kèm
Lần/năm
2
ĐM.10308
Bảo dưỡng, bảo trì Thân tàu
Lần/năm
2
ĐM.10309
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điều hòa
Lần/năm
2
ĐM.10310
Bảo dưỡng, bảo trì Đồng hồ
đo
Lần/năm
2
ĐM.10311
Thử nghiệm khởi động máy
Lần/năm
2
3.3
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện
bánh tàu dưới sàn TF2000
3.3.1
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện
bánh tàu dưới sàn TF2000
theo 03 tháng
MTB.10101
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điện
Lần/năm
10
MTB.10102
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
khí
Lần/năm
10
MTB.10103
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
khí động thủy lực
Lần/năm
10
MTB.10104
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
bôi trơn
Lần/năm
10
MTB.10105
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
giá dao NC
Lần/năm
10
MTB.10106
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
tổ máy nước lạnh
Lần/năm
10
143
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
MTB.10107
Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén
khí
Lần/năm
10
3.3.2
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện
bánh tàu dưới sàn TF2000
theo 6 tháng
MTB.10201
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điện
Lần/năm
1
MTB.10202
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
khí
Lần/năm
1
MTB.10203
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
khí động thủy lực
Lần/năm
1
MTB.10204
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
bôi trơn
Lần/năm
1
MTB.10205
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
giá dao NC
Lần/năm
1
MTB.10206
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
tổ máy nước lạnh
Lần/năm
1
MTB.10207
Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén
khí
Lần/năm
1
3.3.3
Bảo dưỡng, bảo trì máy tiện
bánh tàu dưới sàn TF2000
theo năm
MTB.10301
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
điện
Lần/năm
1
MTB.10302
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
khí
Lần/năm
1
MTB.10303
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
khí động thủy lực
Lần/năm
1
144
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
MTB.10304
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
bôi trơn
Lần/năm
1
MTB.10305
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
giá dao NC
Lần/năm
1
MTB.10306
Bảo dưỡng, bảo trì Hệ thống
tổ máy nước lạnh
Lần/năm
1
MTB.10307
Bảo dưỡng, bảo trì Máy nén
khí
Lần/năm
1
3.4
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo
chuyên dụng RC2000
3.4.1
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo
chuyên dụng RC2000 theo 3
tháng
XCD.10101
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
điện theo 3 tháng
Lần/năm
2
XCD.10102
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
khí theo 3 tháng
Lần/năm
2
XCD.10103
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
thủy lực theo 3 tháng
Lần/năm
2
XCD.10104
Kiểm tra chức năng theo 3
tháng
Lần/năm
2
3.4.2
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo
chuyên dụng RC2000 theo 6
tháng
XCD.10201
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
điện theo 6 tháng
Lần/năm
1
XCD.10202
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
khí theo 6 tháng
Lần/năm
1
145
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
XCD.10203
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
thủy lực theo 6 tháng
Lần/năm
1
XCD.10204
Kiểm tra chức năng theo 6
tháng
Lần/năm
1
3.4.3
Bảo dưỡng, bảo trì xe kéo
chuyên dụng RC2000 theo
năm
XCD.10301
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
điện theo năm
Lần/năm
1
XCD.10302
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
khí theo năm
Lần/năm
1
XCD.10303
Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống
thủy lực năm
Lần/năm
1
XCD.10304
Kiểm tra chức năng năm
Lần/năm
1
3.5
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị
phỏng buồng lái
3.5.1
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị
phỏng theo 6 tháng
MP.10101
Bảo dưỡng, bảo trì khu quan
sát theo 6 tháng
Lần/năm
1
MP.10102
Bảo dưỡng, bảo trì khu thiết
bị theo 6 tháng
Lần/năm
1
MP.10103
Bảo dưỡng, bảo trì khu lái tàu
theo 6 tháng
Lần/năm
1
MP.10104
Bảo dưỡng, bảo trì khu giảng
viên theo 6 tháng
Lần/năm
1
MP.10105
Thí nghiệm chức năng theo 6
tháng
Lần/năm
1
146
TT
hiệu
Tên định mức
Đơn vị
Định ngạch
3.5.2
Bảo dưỡng, bảo trì thiết bị
phỏng theo năm
MP.10201
Bảo dưỡng, bảo trì khu quan
sát theo năm
Lần/năm
1
MP.10202
Bảo dưỡng, bảo trì khu thiết
bị theo năm
Lần/năm
1
MP.10203
Bảo dưỡng, bảo trì khu lái tàu
theo năm
Lần/năm
1
MP.10204
Bảo dưỡng, bảo trì khu giảng
viên theo năm
Lần/năm
1
MP.10205
Thí nghiệm chức năng theo
năm
Lần/năm
1
4. Bảng định mức các hao phí, các dữ liệu bản nguyên giá làm sở để xác
định giá ca máy và thiết bị thi công
Định mức (%)
TT
hiệu
Loại máy và thiết bị
Số
ca năm
Khấu hao
Bảo
dưỡng
Chi
phí
khác
Định mức
tiêu hao
nhiên
liệu, năng
lượng
(1ca)
Loại
nhiên
liệu
Nguyên
giá tham khảo
(VND)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1
M.01
Đoàn tàu điện
798
6,7%
4,934
1039,2967
kWh
132.097.253.855
2
M.02
Máy soát vé tự động (AGM)
1095
12,5%
2,94
kWh
391.818.191
3
M.03
Máy xửdịch vụ vé (BOM)
1095
12,5%
3,34
kWh
195.280.015
4
M.04
Máy bán vé tự động (TVM)
1095
12,5%
5,34
kWh
587.421.230
5
M.05
Màn hình hiển thị (TCM)
1095
12,5%
62,40
kWh
3.401.919.140
6
M.06
Máy tính nhà ga (SC)
1095
12,5%
39,55
kWh
906.806.113
7
M.07
Máy tính mini
1095
12,5%
12,00
kWh
1.860.600.511
8
M.08
Thiết bị mạng
1095
12,5%
Theo
định
mức
6,99
kWh
716.207.073
147
9
M.09
Tủ máy trung tâm
1095
12,5%
0,12
kWh
69.131.818
10
M.10
Máy chủ trung tâm
1095
12,5%
8,80
kWh
189.850.823
11
M.11
Nguồn điện không gián đoạn
(UPS)
1095
12,5%
336,00
kWh
33.301.888
12
M.12
Máy tiện bánh xe dưới sàn (bao
gồm xe dùng cho đường bộ
đường sắt)
36
6,7%
4,934
130,00
kWh
45.499.400.000
13
M.13
Đầu máy diesel GCY300
Diesel locomotive GCY300
11
6,7%
4,934
101,85
lít
14.444.250.000
14
M.14
Đầu máy GCY -220 (Ô ray)
Track car
3
6,7%
4,934
81,08
lít
18.055.315.000
15
M.15
Máy rửa tàu tự động
Automatic washer of train
81
6,7%
4,934
80,00
kWh
27.262.500.000
148
PHỤ LỤC 2
LAO ĐỘNG VẬN HÀNH
I. Trung tâm điều độ vận hành
1. Trưởng trung tâm
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
trưởng trung tâm trung
tâm điều độ vận hành
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
TTT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
TTT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
TTT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
TTT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
TTT
Người /ca
1
6
Số lao động Trưởng trung tâm( )
L
TTT
Người
1
b. Nhiệm vụ
- Hỗ trợ Trưởng Bộ phận triển khai công việc của Bộ phận.
- Chịu trách nhiệm về điều độ vận hành tàu trên tuyến kinh doanh.
- Tổ chức sản xuất kinh doanh, vận hành hệ thống điện, hệ thống điều khiển
môi trường và PCCC, chỉ đạo kiểm tra khẩn cấp.
- Giám sát, đảm bảo trật tự kỷ cương đối với bộ phận, nhân sự được phân công
phụ trách. Báo cáo về các trường hợp vi phạm đề xuất phương án xử lý, báo cáo
định kỳ về việc thực hiện công việc.
- Kiểm tra, giám sát việc sử dụng máy móc, trang thiết bị văn phòng phẩm với
các bộ phận, nhân sự được phân công phụ trách. Tổng hợp nhu cầu sử dụng, sửa
chữa. báo cáo định kỳ về việc thực hiện công việc.
- Thực hiện đào tạo, sát hạch nhân sự theo kế hoạch thuộc lĩnh vực được phân
công phụ trách. Trực tiếp làm việc với cấp dưới để giao nhiệm vụ, phân công địa
điểm thời gian việc làm. Tổ chức diễn tập xử các tình huống khẩn cấp. báo cáo
về tình hình chuyển biến của nhân sự và báo cáo định kỳ về việc thực hiện nhiệm vụ.
149
- Thực hiện chế độ khen thưởng, xử vi phạm thuộc các lĩnh vực, bộ phận
được phân công phụ trách bao gồm kiểm tra, tổng hợp đề xuất khen thưởng, nhắc nhở
và báo cáo các trường hợp vi phạm, báo cáo định kỳ về việc thực hiện nhiệm vụ.
- Chịu trách nhiệm về chuyên môn, nghiệp vụ chạy tàu, biểu đồ chạy tàu của
các bộ phận, nhân sự được phân công phụ trách, phối hợp chỉ huy, thực hiện xử
các sự cố phát sinh, thực hiện kiểm tra nội bộ, lập báo cáo định kỳ về việc thực hiện
nhiệm vụ.
- Thống kê, báo cáo kết quả công việc với Trưởng trung tâm.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương trưởng
trung tâm
1
Bậc lương Trưởng trung tâm
Bậc
3/3
2
Hệ số lương Trưởng trung tâm
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
Trưởng trung tâm
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
2. Phó trưởng trung tâm
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Phó
trưởng trung tâm trung
tâm điều độ vận hành
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
PTT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
PTT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
PTT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
PTT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
PTTT
Người/ca
1
6
Số lao động Phó trưởng trung tâm (
)
L
PTT
Người
1
150
b. Nhiệm vụ
- Chịu trách nhiệm về chỉ đạo kỹ thuật nhân viên điều độ vận hành tàu.
- Thốngchỉ tiêu vận hành ngày.
- Xử lý tình huống khẩn cấplập báo cáo.
- Thực hiện kế hoạch kiểm tra về việc chấp hành trật tự,kỷ cương tại các bộ
phận được phân công phụ trách, báo cáo trưởng trung tâm về kết quả phải thực hiện
nhiệm vụ được giao.
- Nhân viên Quản điều độ chạy tàu chịu trách nhiệm trước Phó Trưởng
Trung tâm phụ trách chuyên môn về sử dụng máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ
phục vụ sản xuất được phân công với các nội dung bao gồm:
Theo dõi, kiểm tra các máy tính trạm ATS, các thiết bị, máy móc, phần mềm phục
vụ tác nghiệp điều độ chạy tàu trong sảnh Trung tâm điều độ.
Hệ thống máy móc phục vụ công tác đào tạo, sát hạch chuyên môn chạy tàu
(Phòng mô phỏng chạy tàu).
Báo cáo về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện chế độ khen thưởng, xử lý vi phạm với các nội dung bao gồm:
Thực hiện theo chỉ đạo của Trưởng Trung tâm về việc kiểm tra nội bộ Trung tâm.
Lập tức nhắc nhở, ngăn chặn nhân sự khi dấu hiệu vi phạm Quy trình, Quy định
của Công ty, của Trung tâm.
Báo cáo lên Trưởng Trung tâm khi phát hiện hành vi vi phạm.
- Đảm bảo chuyên môn, nghiệp vụ chạy tàu cho: Điều độ trưởng Điều độ
chạy tàu; thống các chỉ tiêu vận hành hằng ngày; xử các tình huống khẩn cấp
khi cần; lập báo cáo đề xuất nhằm nâng cao chuyên môn nghiệp vụ cho nhân sự; báo
cáo Trưởng trung tâm về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao .
- Báo cáo kết quả chuyến lượt, thống chuyến lượt; báo cáo đánh giá vận
hành thông qua 7 chỉ tiêu; báo cáo sự việc, sự cố phát sinh (Xử cứu viện khẩn cấp
sự cố tàu khách, xử cứu viện khẩn cấp sự cố liên khóa, Xử khẩn cấp sự cố ghi,
Xử cứu viện khẩn cấp tắc nghẽn nghiêm trọng, Xử cứu viện khẩn cấp sự cố ray
tiếp xúc chính tuyến); Báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn
nghiệp vụ chạy tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương phó
trưởng trung tâm
1
Bậc lương phó trưởng trung tâm
Bậc
3/3
2
Hệ số lương phó trưởng trung tâm
4,87
151
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương phó
trưởng trung tâm
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Phó
trưởng trung tâm
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
3. Nhân viên quảnđiều độ chạy tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Quảnđiều độ chạy
tàu ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQ ĐĐCT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLĐĐCT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLĐĐCT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày (
x
NVQLĐĐCT
ca
)
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLĐĐCT
Người/ca
1
6
Số lao động Nhân viên quảnđiều độ
chạy tàu ( )
L
NVQLĐĐCT
Người
1
b. Nhiệm vụ
- Chịu trách nhiệm về chỉ đạo kỹ thuật nhân viên điều độ vận hành tàu.
- Thốngchỉ tiêu vận hành ngày.
- Xử lý tình huống khẩn cấplập báo cáo.
- Thực hiện kế hoạch kiểm tra về việc chấp hành trật tự,kỷ cương tại các bộ
phận được phân công phụ trách, báo cáo trưởng trung tâm về kết quả phải thực hiện
nhiệm vụ được giao.
- Nhân viên Quản điều độ chạy tàu chịu trách nhiệm trước Phó Trưởng
Trung tâm phụ trách chuyên môn về sử dụng máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ
phục vụ sản xuất được phân công với các nội dung bao gồm:
152
Theo dõi, kiểm tra các máy tính trạm ATS, các thiết bị, máy móc, phần mềm phục
vụ tác nghiệp điều độ chạy tàu trong sảnh Trung tâm điều độ.
Hệ thống máy móc phục vụ công tác đào tạo, sát hạch chuyên môn chạy tàu
(Phòng mô phỏng chạy tàu).
Báo cáo về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Thực hiện chế độ khen thưởng, xử lý vi phạm với các nội dung bao gồm:
Thực hiện theo chỉ đạo của Trưởng Trung tâm về việc kiểm tra nội bộ Trung tâm.
Lập tức nhắc nhở, ngăn chặn nhân sự khi dấu hiệu vi phạm Quy trình, Quy định
của Công ty, của Trung tâm.
Báo cáo lên Trưởng Trung tâm khi phát hiện hành vi vi phạm.
- Đảm bảo chuyên môn, nghiệp vụ chạy tàu cho: Điều độ trưởng Điều độ
chạy tàu; thống các chỉ tiêu vận hành hằng ngày; xử các tình huống khẩn cấp
khi cần; lập báo cáo đề xuất nhằm nâng cao chuyên môn nghiệp vụ cho nhân sự; báo
cáo Trưởng trung tâm về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao .
- Báo cáo kết quả chuyến lượt, thống chuyến lượt; báo cáo đánh giá vận
hành thông qua 7 chỉ tiêu; báo cáo sự việc, sự cố phát sinh (Xử cứu viện khẩn cấp
sự cố tàu khách, xử cứu viện khẩn cấp sự cố liên khóa, Xử khẩn cấp sự cố ghi,
Xử cứu viện khẩn cấp tắc nghẽn nghiêm trọng, Xử cứu viện khẩn cấp sự cố ray
tiếp xúc chính tuyến); Báo cáo thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn
nghiệp vụ chạy tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân viên
quảnđiều độ chạy tàu
1
Bậc lương Nhân viên quảnđiều độ
chạy tàu
Bậc
2,5/3
2
Hệ số lương Nhân viên quảnđiều
độ chạy tàu
4,66
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân
viên quảnđiều độ chạy tàu
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu
đồng
2,34
4. Nhân viên quảnđiều độ điện
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
153
Nhân viên quản
điều độ điện ĐSĐT
2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLĐĐĐ
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLĐĐĐ
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLĐĐĐ
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVQLĐĐĐ
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLĐĐĐ
Người/ca
1
6
Số lao động nhân viên quảnđiều độ điện
( ( )
L
NVQLĐĐĐ
Người
1
b. Nhiệm vụ:
- Chịu trách nhiệm về chỉ đạo kỹ thuật nhân viên điều độ vận hành tàu.
- Thốngchỉ tiêu vận hành ngày.
- Xử lý tình huống khẩn cấplập báo cáo.
- Thực hiện kế hoạch kiểm tra về việc chấp hành trật tự, kỷ cương tại các bộ
phận được phân công phụ trách.
- Theo dõi, kiểm tra các máy tính trạm SCADA, CCTV, FAS, thiết bị phục vụ
tác nghiệp điều độ điện, điều độ KS môi trường trong sảnh Trung tâm điều độ.
- Thực hiện theo chỉ đạo của Trưởng Trung tâm về việc kiểm tra nội bộ Trung
tâm, lập tức nhắc nhở, ngăn chặn nhân sự khi dấu hiệu vi phạm Quy trình, Quy
định của -Công ty, của Trung tâm, báo cáo Trưởng Trung tâm khi phát hiện hành vi
vi phạm và báo cáo về các nhiệm vụ được giao.
- Đảm bảo chuyên môn cho Điều độ điện thống các chỉ tiêu vận hành hệ
thống điện, xử các tình huống khẩn cấp khi cần, lập báo cáo đề xuất nhằm nâng
cao nghiệp vụ chuyên môn nghiệp vụ cho nhân sự.
- Thống kê, báo cáo kết quả công việc đã được giao.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quảnđiều độ điện
1
Bậc lương Nhân viên quảnđiều độ
Bậc
2,5/3
154
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quảnđiều độ điện
điện
2
Hệ số lương Nhân viên quảnđiều
độ điện
4,66
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân
viên quảnđiều độ điện
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
5. Nhân viên quản lý và lập biểu đồ vận hành
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên quản
lập biểu đồ vận
hành ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLVLBĐVH
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLVLBĐVH
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLVLBĐVH
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVQLVLBĐVH
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLVLBĐVH
Người/ca
2
6
Số lao động Nhân viên quản lập biểu đồ
vận hành ( )
L
NVQLVLBĐVH
Người
2
b. Nhiệm vụ:
- Chấp hành trật tự, kỷ cương tại các bộ phận được phân công phụ trách.
155
- Chịu trách nhiệm trước trưởng trung tâm về việc sử dụng máy móc thiết bị
văn phòng phẩm của bộ phận được phân công. Bao gồm các công việc giám sát máy
móc thiết bị, đề xuất nhu cầu sử dụng,…
- Chịu trách nhiệm trước Phó Trưởng Trung tâm phụ trách chuyên môn về: sử
dụng máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ phục vụ công tác lập, lưu trữ, in biểu đồ
chạy tàu (Phòng lập biểu đồ chạy tàu) và báo cáo về kết quả thực hiện nhiệm vụ được
giao.
- Chịu trách nhiệm trước Trưởng Trung tâm về việc thực hiện chế độ khen
thưởng, xử vi phạm với các nội dung bao gồm: Thực hiện theo chỉ đạo của Trưởng
Trung tâm về việc kiểm tra nội bộ Trung tâm, nhắc nhở, ngăn chặn nhân sự khi
dấu hiệu vi phạm,…
- Đảm bảo về mặt chuyên môn, thốngchỉ tiêu vận hành chạy tàu.
- Báo cáo bằng bảng báo cáo tổng kết thực hiện kế hoạch thi công.
- Xây dựng biểu đồ chạy tàu.
- Đảm bảo các yêu cầu về lập biểu đồ chạy tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quản lý và lập biểu đồ
vận hành
1
Bậc lương Nhân viên quản lý và
lập biểu đồ vận hành
Bậc
2,5/3
2
Hệ số lương Nhân viên quản lý và
lập biểu đồ vận hành
4,66
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
Nhân viên quản lý và lập biểu đồ
vận hành
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
6. Điều độ trưởng
a. Định biên lao động
156
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Điều độ trưởng tuyến
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
ĐĐT
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
ĐĐT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
ĐĐT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
ĐĐT
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
ĐĐT
CK
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
ĐĐT
Người/ca
1
7
Số lao động Điều độ trưởng ( )
L
ĐĐT
Người
4
b. Nhiệm vụ:
- Đảm bảo trật tự, kỷ cương trong ca (Kíp) trực. Thường xuyên kiểm tra, giám
sát việc thực hiện các Quy định về trật tự kỷ cương đối của Điều độ viên báo cáo
Trưởng Trung tâm kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Giám sát việc thực hiện sử dụng trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm
trong ca (Kíp) làm việc.
- Đề xuất nhu cầu sử dụng trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm đối với
các nhân sự được phân công phụ trách (Khi cần).
- Chịu trách nhiệm trước Phó Trưởng Trung tâm phụ trách chuyên môn về việc
sử dụng máy móc, thiết bị công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất trong ca (Kíp) làm việc
và báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
- Đề xuất nhu cầu thực tế trong ca (Kíp) trực về thời gian, địa điểm, sắp xếp
nhân sự.
- Quản nhân sự trong ca (Kíp) trực về việc thực hiện: Địa điểm làm việc,
thời gian làm việc, trang phục đồng phục, văn hoá ưng xử, v.v..
- Chấm công cho nhân sự đi làm trong ca (Kíp) trực.
- Cho phép nhân sự trong ca (Kíp) trực nghỉ không quá 60 phút.
- Định kỳ (Đột xuất) Đánh giá chất lượng nhân sự, chất lượng công việc trong
ca (Kíp) trực.
- Theo dõi, nắm bắt tâm tư, nguyện vọng của người lao động kịp thời phản ánh
cho Trưởng Trung tâm.
157
- Đề xuất khen thưởng đối với nhân trong ca (Kíp) trực khi thành tích
xuất sắc.
- Lập tức nhắc nhở, ngăn chặn nhân sự khi dấu hiệu vi phạm Quy trình, Quy
định của Công ty, của Trung tâm.
- Lập tức xử tạm thời đối với các hành vi vi phạm báo cáo Trưởng Trung
tâm để xử lý.
- Trực tiếp chỉ huy công tác vận hành, khởi động các phương án xử sự cố
phát sinh theo Quy trình, Quy định trong ca (Kíp) trực.
- Thống kê, báo cáo vận doanh hàng ngày trong ca (Kíp) trực.
- Quản lý chuyên môn nhân sự trong ca (Kíp) trực.
- Giám sát thực hiện các Quy trình, Quy định của nhân sự làm việc trong ca
(kíp) trực, đề xuất các nhu cầu về chuyên môn.
- Báo cáo Trưởng trung tâm về kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Điều độ
trưởmg
1
Bậc lương Điều độ trưởng
Bậc
2,5/3
2
Hệ số lương Điều độ trưởng
4,66
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
Điều độ trưởng
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
7. Nhân viên điều độ chạy tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Điều độ chạy tàu
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVĐĐCT
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVĐĐCT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVĐĐCT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày của Điều độ
Ca
2
158
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Điều độ chạy tàu
tuyến ĐSĐT 2A
trưởng ( )
x
NVĐĐCT
ca
5
Hệ số ca kíp của Điều độ trưởng ( )
K
NVĐĐCT
ck
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVĐĐCT
Người/ca
3
7
Số lao động nhân viên điều chạy tàu (
)
L
NVĐĐCT
Người
12
b. Nhiệm vụ:
- Giám sát tổ chức vận hành toàn tuyến, thu thập thông báo thông tin vận
hành, phát hành các chỉ thị liên quan ,sắp xếp vận hành các tuyến tàu theo biểu đồ
vận hành.
- Trong tình huống bất thường, hoàn thành việc xử ứng phó khẩn cấp theo
quy định của văn bản quy định dưới sự chỉ đạo của điều độ trưởng.
- Cứ mỗi 2 giờ, in một đồ vận hành của đoàn tàu thực tế để lưu trữ.
- Tổ chức các hoạt động thi công bao gồm sửa chữa khẩn cấp.
- Kiểm tra công năng các thiết bị điều độ.
- Ghi chép sự kiện chạy tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Điều độ
chạy tàu
1
Bậc lương nhân viên điều độ chạy
tàu
Bậc
2/3
2
Hệ số lương nhân viên điều độ
chạy tàu
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
nhân viên điều độ chạy tàu
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
8. Nhân viên điều độ điện
a. Định biên lao động
159
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân
viên điều độ điện tuyến
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVĐĐĐ
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVĐĐĐ
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVĐĐĐ
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVĐĐĐ
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVĐĐĐ
CK
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVĐĐĐ
Người/ca
2
7
Số lao động nhân viên điều độ điện ( )
L
NVĐĐĐ
Người
8
b. Nhiệm vụ
- Quản vận hành: Thực hiện thao tác chuyển mạch/đảo mạch, phối hợp cùng
điều độ điện công ty đường sắt Nội Metro cùng xử công tác điều phối. kết nối
hệ thống điện.
- Quản lý thao tác.
- Chuyển đổi phương thức vận hành hệ thống: Khi nguồn điện 1 lộ vào của
trạm biến áp nào đó gặp sự cố, điều độ điện phải khôi phục toàn bộ cấp điện phụ tải
trong khu vực sự cố này thông qua máy cắt liên lạc thanh cái mạch vòng 22kV. Nếu
bộ máy cắt thanh cái 22kV chức năng tự động đấu nối, điều độ điện đợi sau khi
thu tàu mới tiến hành đảo cầu dao chuyển đổi phương thức vận hành.
- Thao tác máy cắt điện.
- Thao tác dao cách ly.
- Thao tác thanh cái.
- Thao tác cáp điện.
- Thao tác thiết bị hệ thống SCADA.
- Tổ chức thi công duy tu: Tổng hợp, sắp xếp toàn bộ yêu cầu tác nghiệp ngắt
điện, thẩm tra nội dung tác nghiệp biện pháp an toàn trong phiếu công việc, xác
định phạm vi ngắt điện trước khi tổ chức tác nghiệp thi công duy tu.
- Xử các sự cố xảy ra khẩn cấp : Điều độ điện lực chịu trách nhiệm chỉ huy
điều độ, xử l lý sự cố hệ thống cấp điện.
c. Định mức lao động
160
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên điều độ điện
1
Bậc lương Nhân viên điều độ điện
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên diều độ điện
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân
viên điều độ điện
0,5
4
Tiền lương sở
Triêu đồng
2,34
9. Nhân viên điều độ kiểm soát môi trường
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân
viên điều độ kiểm soát môi
trường tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVĐĐKSMT
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVĐĐKSMT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVĐĐKSMT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVĐĐKSMT
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVĐĐKSMT
CK
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVĐĐKSMT
Người/ca
1
7
Số lao động Nhân viên điều độ kiểm soát môi
trường ( )
L
NVĐĐKSMT
Người
4
b. Nhiệm vụ:
- Phụ trách chỉ huy kiểm soát, điều độ hệ thống báo cháy tự động FAS BMS
- ECS (Hệ thống quản lý toà nhà – Hệ thống kiểm soát môi trường).
- Đảm bảo các thiết bị vận hành tốt, chịu trách nhiệm về chỉ huy kiểm tra khẩn
cấp.
- Phụ trách công tác điều độ quản thiết bị điều hòa thông gió, hệ thống
cảnh báo cháy tự động (FAS), hệ thống chữa cháy bằng khí, cấp thoát nước/PCCC,
phân độ điện hạ áp, thang máy thang cuốn nhà ga toàn tuyến 2A đường sắtNội.
- Phụ trách chỉ huy hệ thống kiểm soát môi trường tuyến 2A đường sắtNội,
thực hiện vận hành an toàn, hiệu quả cao, kinh tế, mang đến cho hành khách một môi
161
trường an toàn thoải mái. Khi xảy ra hỏa hoạn tại khu vực tuyến 2A đường sắt
Nội, thông qua chỉ huy thiết bị kiểm soát môi trường thực hiện chế độ tương ứng, hỗ
trợ, phối hợp công tác cứu hộ chữa cháy để đảm bảo an toàn cho tài sản quốc gia,
hành khách và nhân viên.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên điều độ kiểm
soát môi trường
1
Bậc lương Nhân viên điều độ kiểm soát
môi trường
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên điều độ kiểm soát
môi trường
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân viên
điều độ kiểm soát môi trường
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
II. Lao động đội tàu khách
1. Đội trưởng đội tàu khách
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Đội trưởng đội tàu
khách ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
ĐTĐTK
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
ĐTĐTK
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
ĐTĐTK
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
ĐTĐTK
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
ĐTĐTK
Người/ca
1
6
Số lao động đội trưởng đội tàu khách (
)
L
ĐTĐTK
Người
1
b. Nhiệm vụ:
162
- Chủ trì mọi công tác trong Bộ phận, tổ chức cho các nhân viên trong Bộ phận
làm tốt chức trách của mình, hoàn thành mọi hạng mục công việc. Chịu trách nhiệm
về tổ chức vận hành, quản an toàn, bảo đảm thực hiện mục tiêu sản xuất kinh
doanh và trật tự công tác, vận hành đơn vị diễn ra bình thường.
- quyền hạn, trách nhiệm chính về trật tự kỷ cương, quản lý, sử dụng trang
thiết bị, công cụ, văn phòng phẩm. Đề xuất nhu cầu tuyển dụng, lập kế hoạch đào tạo,
quản hồ nhân sự, đề xuất khen thưởng xử vi phạm. Đồng thời, người phụ
trách chịu trách nhiệm tổ chức giám sát toàn bộ công việc, đảm bảo tuân thủ quy
trình và xửsự cố khẩn cấp.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Đội
trưởng đội tàu khách
1
Bậc lương Đội trưởng đội tàu khách
Bậc
3/3
2
Hệ số lương Đội trưởng đội tàu khách
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
2. Đội phó phụ trách chính tuyến
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Đi phó ph trách
chính tuyến đội tàu
khách ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
ĐPPTCT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
ĐPPTCT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
ĐPPTCT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
ĐPPTCT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
ĐPPTCT
Người/ca
1
6
Số lao động Đội phó phụ trách chính tuyến (
)
L
ĐPPTCT
Người
1
163
b. Nhiệm vụ:
- Hỗ trợ đội trưởng làm tốt công tác của Bộ phận lái tàu chính tuyến, tổ chức
nhân sự công tác quản lý, tổ chức vận hành, an toàn; đảm bảo thực hiện mục tiêu
sản xuất kinh doanh và trật tự công tác, vận hành đơn vị diễn ra bình thường.
- quyền hạn, trách nhiệm chính tham mưu, giúp việc cho Đội trưởng về trật
tự kỷ cương, quản máy móc trang thiết bị, công cụ, quản sử dụng nhân sự, chịu
trách nhiệm trước Đội trưởng về khen thưởng xử vi phạm. Chịu trách nhiệm
chuyên môn nghiệp vụ chạy tàu, an toàn chạy tàu, giám sát việc áp dụng quy trình,
quy định của quản kỹ thuật lái tàu, trực ban, lái tàu điện nhân viên hỗ trợ an
toàn trên tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Đội phó chính tuyến
đội tàu khách
1
Bậc lương Đội phó chính tuyến
Bậc
3/3
2
Hệ số lương Đội phó chính tuyến
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Đội phó chính
tuyến
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
3. Đội phó phụ trách điều hành hoạt động của bãi tàu Depot
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Đi
phó ph trách điu hành
hot động ca bãi tàu
Depot ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
ĐP Depot
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
ĐP Depot
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
ĐP Depot
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
ĐP Depot
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
ĐP Depot
Người/ca
1
164
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Đi
phó ph trách điu hành
hot động ca bãi tàu
Depot ĐSĐT 2A
6
Số lao động Đội phó phụ trách điều hành
hoạt động của bãi tàu Depot ( )
L
ĐP Depot
Người
1
b. Nhiệm vụ:
- Hỗ trợ đội trưởng làm tốt công tác của Bộ phận điều hành hoạt động của bãi
tàu Depot, tổ chức nhân sựcông tác quản lý, tổ chức vận hành, an toàn; đảm bảo
thực hiện mục tiêu sản xuất kinh doanh trật tự công tác, vận hành đơn vị diễn ra
bình thường.
- quyền hạn, trách nhiệm chính tham mưu, giúp việc cho đội trưởng việc
thực hiện trật tự, kỷ cương. Chịu trách nhiệm trước Đội trưởng quản lý, sử dụng
máy móc thiết bị, công cụ, dụng cụ, về quản nhân sự, về khen thưởng xử các
vi phạm thuộc lĩnh vực phân công.
- Chịu trách nhiệm về chuyên môn chạy tàu, an toàn chạy tàu, giám sát việc
thực hiện quy trình, quy định đối với Giám sát tín hiệu, lái thử, dồn tàu cao cấp
các nhân sự trong lĩnh vực được phân công phụ trách.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Đội phó phụ trách điều
hành hoạt động của bãi
tàu Depot
1
Bậc lương Đội phó phụ trách điều hành
hoạt động của bãi tàu Depot
Bậc
3/3
2
Hệ số lương Đội phó phụ trách điều hành
hoạt động của bãi tàu Depot
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Đội phó phụ
trách điều hành hoạt động của bãi tàu
Depot
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
4. Nhân viên quản lý cao cấp kỹ thuật lái tàu
165
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên quản lý cao
cấp kỹ thuật lái tàu
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLCCKTLT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLCCKTLT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLCCKTLT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVQLCCKTLT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLCCKTLT
Người/ca
1
6
Số lao động nhân viên quản cao cấp kỹ thuật
lái tàu ( )
L
NVQLCCKTLT
Người
1
b. Nhiệm vụ:
Chịu trách nhiệm về công tác quản kỹ thuật vận hành, lập phương án bồi
dưỡng, kế hoạch bồi dưỡng soạn thảo nội dung bồi dưỡng, đào tạo nghiệp vụ cho
lái tàu. Thẩm định phương án luân phiên thay ca. Chịu trách nhiệm lập chế độ, điều lệ
của Đội tàu khách, lập tiêu chuẩn thao tác, lập dự án xử sự cố khẩn cấp. Chịu trách
nhiệm phân tích kỹ thuật động thái vận hành, phân tích nghiên cứu đối sách.Kiểm tra
tình hình chấp hành tiêu chuẩn hóa, nắm bắt tình hình kinh doanh, chỉ đạo bổ sung
người trực hàng tháng.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quản lý cao cấp kỹ
thuật lái tàu đội tàu khách
1
Bậc lương nhân viên quản lý cao cấp
kỹ thuật lái tàu
Bậc
2,5/3
2
Hệ số lương nhân viên quản lý cao
cấp kỹ thuật lái tàu
4,66
3
Hệ số điều chỉnh lương nhân viên
0,5
166
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quản lý cao cấp kỹ
thuật lái tàu đội tàu khách
quản lý cao cấp kỹ thuật lái tàu
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
5. Nhân viên quảnkỹ thuật lái tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân viên
quảnkỹ thuật lái tàu tuyến
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLKTLT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLKTLT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLKTLT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVQLKTLT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLKTLT
Người/ca
1
6
Số lao động nhân viên quản kỹ thuật lái tàu (
)
L
NVQLKTLT
Người
1
b. Nhiệm vụ:
Chịu trách nhiệm lập kế hoạch thay ca, thực hiện kế hoạch đào tạo, phương án
đào tạo, chịu trách nhiệm giảng nội dung đào tạo, chỉ đạo nghiệp vụ kỹ thuật của tổ
trực. Chịu trách nhiệm lập quy đinh tác nghiệp của lái tàu, kiểm tra tình hình chấp
hành tiêu chuẩn hóa, hàng tháng, mỗi lái tàu không được lái dưới 500km. Chịu trách
nhiệm thực hiện quy trình, quy định các tiêu chuẩn thao tác của Đội, hỗ trợ công
tác lập quy trình, quy định xửsự cố khẩn cấp.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quảnkỹ thuật lái tàu
đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên quảnkỹ thuật
Bậc
2/3
167
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quảnkỹ thuật lái tàu
đội tàu khách
lái tàu
2
Hệ số lương Nhân viên quảnkỹ
thuật lái tàu
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân
viên quảnkỹ thuật lái tàu
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
6. Nhân viên quản lý lái tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên quản lý lái
tàu tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLLT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLLT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLLT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVQLLT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLLT
Người/ca
2
6
Số lao động nhân viên quản lý lái tàu ( )
L
NVQLLT
Người
2
b. Nhiệm vụ:
Chịu trách nhiệm trước lãnh đạo phòng về công tác quản kỹ thuật lái tàu,
công tác đào tạo, quảnsố km tàu an toàn, thốnggiờ làm việc của lái tàu, quản
khích lệ an toàn,… của lái tàu khách.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên quản lý lái tàu
1
Bậc lương Nhân viên quản lý lái tàu
Bậc
2/3
168
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên quản lý lái tàu
2
Hệ số lương Nhân viên quản lý lái tàu
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên
quản lý lái tàu
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
7. Nhân viên trợkỹ thuật lái tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao
động Nhân viên
tr lý k thut lái
tàu tuyến ĐSĐT
2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVTLKTLT
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVTLKTLT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVTLKTLT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVTLKTLT
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVTLKTLT
Người/ca
1
6
Số lao động Nhân viên trợkỹ thuật lái tàu (
L
NVTLKTLT
)
Người
1
b. Nhiệm vụ:
- Hỗ trợ công tác quản kỹ thuật, lập kế hoạch luân phiên thay ca. Chịu trách
nhiệm thực hiện, đôn đốc kế hoạch làm việc, kế hoạch đào tạo. Chịu trách nhiệm xây
dựng kiện toàn hệ thống sổ sách sản xuất kinh doanh, làm tốt công tác thống
báo cáo cấp trên, nắm bắt tình hình sản xuất kinh doanh, tiến hành phân tích những
vấn đề còn tồn tại.
- Chịu trách nhiệm công tác thống kê, phân tích số liệu sát hạch, nhập đầu cuối
mạng thông tin, chịu trách nhiệm đóng góp phương án hoàn thiện hệ thống mạng lưới
169
thông tin. Kiểm tra tình hình chấp hành quy định, chỉ đạo bổ sung trực ca hàng tháng.
Chịu trách nhiệm công tác quảntổng thể linh, phụ kiện dự trữ.
c. Định mức lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền
lương Nhân viên
trợkỹ thuật lái
tàu đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên trợ thuật lái tàu
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên trợ thuật lái tàu
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên trợ
thuật lái tàu
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
8. Nhân viên trực ban
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên trực ban
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVTB
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVTB
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVTB
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVTB
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVTB
ck
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVTB
Người/ca
2
7
Số lao động Nhân viên trực ban ( )
L
NVTB
Người
8
b. Nhiệm vụ:
Nhân viên trực ban phụ trách công tác quản hàng ngày tổ lái tàu khách
hành khách nhà ga, làm tốt công tác tổ chức vận chuyển hành khách vận hành chính
tuyến. Giám sát tình hình thực hiện tiêu chuẩn hóa chế độ quy định, đồng thời
170
chấn chỉnh những thao tác không đúng quy phạm. Giám sát, tổ chức, điều phối các
nhân viên phụ trách công tác vận tải hành khách trực tiếp. Nhận cấp phát các vật
dụng cần thiết cho lái tàu, lái thử dồn tàu, bảo dưỡng bảo trì thường ngày. Phản hồi
thông tin khai thác tàu khách, phối hợp với vị trí quản giám sát nghiệp vụ chạy
tàu làm tốt tổ chức khai thác. Công tác thống kê, ghi chép chỉ tiêu km khai thác lái
tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên trực ban đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên trực ban
Bậc
1/3
2
Hệ số lương Nhân viên trực ban
4,10
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân
viên trực ban
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
9. Lái tàu điện
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Lái tàu điện tuyến
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca tàu ( )
T
LTĐ
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
LTĐ
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
LTĐ
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
LTĐ
ca
Ca
3
5
Hệ số ca kíp ( )
K
LTĐ
ck
1,33
6
Đội hình sản xuất ( )
C
LTĐ
Người/ca
11
7
Số lao động Lái tàu điện ( )
L
LTĐ
Người
44
b. Nhiệm vụ:
Căn cứ vào kế hoạch thay ca, hoàn thành nhiệm vụ kinh doanh tàu điện, bình
quân mỗi tháng phải hoàn thành ít nhất 1500 km. Nghiêm túc thực hiện mọi quy
trình, quy định đảm bảo vận hành tàu an toàn. Thực hiện, tuân thủ quy trình tác
nghiệp của lái tàu, làm tốt công tác lái tàu văn minh, phục vụ chất lượng tốt. Tàu về
171
kho, bàn giao tình hình với nhân viên kiểm tra tàu. Khi gặp sự cố phát sinh đột xuất,
xử theo dự án xử khẩn cấp. Chỉ đạo nghiệp vụ, giám sát an toàn đối với lái tàu
học việc.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Lái tàu đội
tàu khách
1
Bậc lương lái tàu điện
Bậc
2/3
2
Hệ số lương lái tàu điện
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương lái
tàu điện
1,2
4
Tiền lương sở
Triệu
đồng
2,34
10. Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân
viên h tr an toàn
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVHTAT
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVHTAT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVHTAT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVHTAT
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVHTAT
ck
1,5
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVHTAT
Người/ca
11
7
Số lao động Nhân viên hỗ trợ an toàn (
)
L
NVHTAT
Người
33
b. Nhiệm vụ:
Nhân viên hỗ trợ an toàn trên tàu trên tàu chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho hành
khách lên xuống tàu và trong quá trình chạy tàu; đảm bảo an toàn các thiết bị trên tàu;
172
hỗ trợ nhân viên lái tàu vận hành tàu an toàn (chống ngủ gật lái tàu, phối hợp thông
báo, xửsự cố xảy ra trên tàu).
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên hỗ trợ an toàn đội tàu
khách
1
Bậc lương Nhân viên hỗ trợ an toàn
trên tàu
Bậc
3/4
2
Hệ số lương Nhân viên hỗ trợ an toàn
trên tàu
2,62
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân
viên hỗ trợ an toàn trên tàu
1
3
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
11. Nhân viên giám sát tín hiệu cao cấp
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên giám sát
tín hiu cao cp đội
tàu khách ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVGSTHCC
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVGSTHCC
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVGSTHCC
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVGSTHCC
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVGSTTCC
Người/ca
1
6
Số lao động Nhân viên giám sát tín hiệu cao
cấp ( )
L
NVGSTTCC
Người
1
b. Nhiệm vụ:
Nhân viên giám sát tín hiệu cao cấp chịu trách nhiệm về quản hàng ngày đối
với điều chỉnh, quản lái tàu; tàu xuất nhập kho trong Depot điều chỉnh tàu, giải
phóng đường vào tạm thời cho tàu vận hành thủ công khi sự cố; chịu trách
173
nhiệm thống thông tin vận hành báo cáo cấp trên, chịu trách nhiệm quản
điều phối Nhân viên giám sát quản lý tín hiệu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên giám sát
tín hiệu cao cấp đội
tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên giám sát tín hiệu cao
cấp
Bậc
2,5/3
2
Hệ số lương Nhân viên giám sát tín hiệu cao
cấp
4,66
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên giám
sát tín hiệu cao cấp
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
12. Nhân viên giám sát điều phối
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân
viên giám sát điều phối
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVGSĐP
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVGSĐP
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVGSĐP
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVGSĐP
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVGSĐP
ck
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVGSĐP
Người/ca
1
7
Số lao động Nhân viên giám sát điều phối
Người
4
174
( )
L
NVGSĐP
b. Nhiệm vụ:
Nhân viên giám sát điều phối chịu trách nhiệm công tác tổ chức , chỉ huy, điều
phối vận hành trong Depot. Căn cứ kế hoạch chuyển tuyến, hiệu chỉnh, điều xe, sắp
xếp hợp việc chuyển tuyến hiệu chỉnh. Căn cứ nhu cầu sản xuất kinh doanh, đề
ra nhiệm vụ sản xuất đối với ca trực thử xe, hiệu chỉnh xe và nhà tín hiệu. Chịu trách
nhiệm bảng chấm công lái tàu, giám sát trạng thái tinh thần của nhân viên chấm công,
tổ chức, điều phối nhân viên hợp lý. Chịu trách nhiệm thu phát, bảo vệ, bảo dưỡng
các vật phẩm cần cho lái tàu trong Depot. Căn cứ vào mệnh lệnh của nhân viên điều
độ vận hành xe, sắp xếp dự phòng tổ thay ca vào tuyến chính vận hành, phối hợp
nhân viên chỉ huy thay ca làm tốt công tác tổ chưc vận hành. Phối hợp với bộ phận
điều độ quản hoặc đơn vị liên quan, truyền thông tin số liệu liên quan,
hoàn thành nhiệm vụ sản xuất. Chịu trách nhiệm nhập số liệu liên quan vào hệ
thống mạng thông tin sản xuất kinh doanh. Chịu trách nhiệm giám sát hệ thống
PCCC. Trong tình huống bất bình thường, hỗ trợ làm tốt các công tác của vị trí điều
động quảnkiểm tra sửa chữa.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên giám sát điều
phối đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên giám sát điều phối
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên giám sát điều phối
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên
giám sát điều phối
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
13. Nhân viên lái thử, dồn tàu cao cấp
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên lái thử, dồn
tàu cao cấp đội tàu
khách ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVLTDTCC
ca
Giờ
8
175
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên lái thử, dồn
tàu cao cấp đội tàu
khách ĐSĐT 2A
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVLTDTCC
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVLTDTCC
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVLTDTCC
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVLTDTCC
Người/ca
1
6
Số lao động Nhân viên lái thử, dồn tàu cao
cấp ( )
L
NVLTDTCC
Người
1
b. Nhiệm vụ:
- Nhân viên lái thử, dồn tàu cao cấp chịu trách nhiệm điều chỉnh tàu, tác nghiệp
chuyển tuyến. Chịu trách nhiệm chỉ đạo ngoài hiện trường đào tạo kỹ thuật thao
tác lái tàu thử tàu, hiệu chỉnh tàu. Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện duy tu bảo
dưỡng đầu máy động đốt trong, giải quyết những sự cố đối với đầu máy động
đốt trong.
- Chịu trách nhiệm nghiệm thu các xe đã hoàn thành công tác sửa chữa xe
mới chạy động đốt trong. Chịu trách nhiệm thử tàu trong trạng thái tĩnh động,
căn cứ vào kết quả thử tàu, liệthiện tượng sự cố tàuhiển thị sự cố. Tham gia thí
nghiệm tàu mới chế tạo.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên lái thử, dồn tàu
cao cấp đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên lái thử dồn tàu cao
cấp
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên lái thử dồn tàu
cao cấp
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên
lái thử dồn tàu cao cấp
1,2
176
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên lái thử, dồn tàu
cao cấp đội tàu khách
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
14. Nhân viên lái thử, dồn tàu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên lái thử dồn
tàu tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVLTDT
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVLTDT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVLTDT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVLTDT
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVLTDT
ck
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVLTDT
Người/ca
3
7
Số lao động Nhân viên lái thử, dồn tàu (
)
L
NVLTDT
Người
12
b. Nhiệm vụ:
Chịu trách nhiệm tác nghiệp hiệu chỉnh tàu, chuyển tuyến. Chịu trách nhiệm
duy tu bảo dưỡng hành ngày tàu chạy động đốt trong, xử những sự cố thông
thường đối với chạy tàu bằng động đốt trong. Chịu trách nhiệm thử tàu trạng thái
tĩnh động. Điền ghi chép chính xác quá trình thử tàu. Căn cứ vào kết quả thử
tàu, nêu ra hiện tượng sự cố, tình hình hiển thị sự cố tàu.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên lái thử dồn
tàu đội tàu khách
177
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên lái thử dồn
tàu đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên lái thử dồn tàu
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên lái thử dồn tàu
4,87
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên lái
thử dồn tàu
1,2
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
15. Nhân viên giám sát tín hiệu
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
Nhân viên giám sát tín
hiệu tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVGSTH
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVGSTH
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVGSTH
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVGSTH
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
GSTH
ck
2
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVGSTH
Người/ca
2
7
Số lao động Nhân viên giám sát tín hiệu (
)
L
NVGSTH
Người
8
b. Nhiệm vụ:
- Căn cứ kế hoạch tác nghiệp, tiến hành tác nghiệp điều động xe, chuyển tuyến
trong Depot. Giám sát, quản tình hình sử dụng tuyến đường, thiết bị tín hiệu, kệnh
trong khu vực. Khi các thiết bị như thiết bị tín hiệu gặp sự cố, kịp thời báo cáo đến
trung tâm nhân viên phục vụ trên tàu thông báo các bộ phận liên quan để xử lý.
Thực hiện đăng ký, huỷ kế hoạch thi công trong khu vực bãi đỗ tàu. Căn cứ vào
thông báo điều động xe từ bộ phận điều động quản lý, kịp thời truyền đạt chính xác
mệnh lệnh đến tổ thử xe, hiệu chỉnh xe. Căn cứ vào yêu cầu ngừng hoặc cấp điện từ
178
bộ phận điều động quản lý, chịu trách nhiệm thông báo trạm biến thế, làm tốt công
tác ghi chép.
- Thực hiện giám sát tín hiệu trong bãi tàu Depot, thực hiện đóng mở đường
cho tàu hoạt động trong Depot. Nhân viên giám sát tín hiệu chịu trách nhiệm tiếp
nhận điều động tàu theo yêu cầu của đồ vận hành kế hoạch tạm thời. Căn cứ
kế hoạch tác nghiệp, tiến hành tác nghiệp điều động xe, chuyển tuyến trong Depot.
Giám sát, quản tình hình sử dụng tuyến đường, thiết bị tín hiệu, kệnh trong khu
vực. Khi các thiết bị như thiết bị tín hiệu gặp sự cố, kịp thời báo cáo đến trung tâm
nhân viên phục vụ trên tàu và thông báo các bộ phận có liên quan để xử lý. Thực hiện
đăng ký, huỷ kế hoạch thi công trong khu vực bãi đỗ tàu. Căn cứ vào thông báo điều
động xe từ bộ phận điều động quản lý, kịp thời truyền đạt chính xác mệnh lệnh đến tổ
thử xe, hiệu chỉnh xe. Căn cứ vào yêu cầu ngừng hoặc cấp điện từ bộ phận điều động
quản lý, chịu trách nhiệm thông báo trạm biến thế, làm tốt công tác ghi chép.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên giám sát tín
hiệu đội tàu khách
1
Bậc lương Nhân viên giám sát tín hiệu
Bậc
2/3
2
Hệ số lương Nhân viên giám sát tín hiệu
4,45
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương Nhân viên
giám sát tín hiệu
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
III. Lao động vận hành nhà ga
1. Đội trưởng Đội vận hành ga
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động đội
trưởng đội vn hành nhà
ga ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
ĐTĐVHNG
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng (
)
N
ĐTĐVHNG
tháng
Ngày
26
179
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động đội
trưởng đội vn hành nhà
ga ĐSĐT 2A
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
ĐTĐVHNG
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày (
)
x
ĐTĐVHNG
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
ĐTĐVHNG
Người/ca
1
6
Số lao động Đội trưởng đội vận hành nhà
ga ( )
L
ĐTĐVHNG
Người
1
b. Nhiệm vụ
- Chủ trì mọi công tác trong Bộ phận, tổ chức cho các nhân viên trong Bộ phận
làm tốt chức trách của mình, hoàn thành mọi hạng mục công việc. Chịu trách nhiệm
về tổ chức vận hành, quản an toàn, bảo đảm thực hiện mục tiêu sản xuất kinh
doanh và trật tự công tác, vận hành đơn vị diễn ra bình thường.
- quyền hạn, trách nhiệm chính về trật tự kỷ cương, quản lý, sử dụng trang
thiết bị, công cụ, văn phòng phẩm. Đề xuất nhu cầu tuyển dụng, lập kế hoạch đào tạo,
quản hồ nhân sự, đề xuất khen thưởng xử vi phạm. Đồng thời, người phụ
trách chịu trách nhiệm tổ chức giám sát toàn bộ công việc, đảm bảo tuân thủ quy
trình và xửsự cố khẩn cấp.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền
lương Đội trưởng
1
Bậc lương Đội trưởng đội vận hành nhà ga
Bậc
4/4
2
Hệ số lương Đội trưởng đội vận hành nhà ga
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Đội trưởng đội
vận hành nhà ga
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
2. Đội phó Đội vận hành ga
a. Định biên lao động
180
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động đội
phó đội vn hành nhà
ga ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
ĐPĐVHNG
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
ĐPĐVHNG
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
ĐPĐVHNG
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
ĐPĐVHNG
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
ĐPĐVHNG
Người/ca
1
6
Số lao động Đội phó đội vận hành nhà ga (
)
L
ĐPĐVHNG
Người
1
b. Nhiệm vụ:
- Hỗ trợ đội trưởng làm tốt công tác của Đội vận hành nhà ga, tổ chức nhân sự
công tác quản lý, tổ chức vận hành, an toàn; đảm bảo thực hiện mục tiêu sản xuất
kinh doanh và trật tự công tác, vận hành đơn vị diễn ra bình thường.
- quyền hạn, trách nhiệm chính tham mưu, giúp việc cho Đội trưởng về trật
tự kỷ cương, quản máy móc trang thiết bị, công cụ, quản sử dụng nhân sự, chịu
trách nhiệm trước Đội trưởng về khen thưởngxử lý vi phạm.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền
lương Đội phó
1
Bậc lương đội phó đội vận hành nhà ga
Bậc
4/4
2
Hệ số lương đội phó đội vận hành nhà ga
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của đội phó đội
vận hành nhà ga
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
3. Nhân viên quản lý vé
a. Định biên lao động
181
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
nhân viên quản lý vé
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLV
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLV
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLV
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
NVQLV
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLV
Người/ca
2
6
Số lao động Nhân viên quản (
)
L
NVQLV
Người
2
b. Nhiệm vụ
Nhân viên quản lý vé phụ trách toàn diện về an toàn vé tàu, tiền mặt, chìa khóa và các
nghiệp vụ liên quan đến của ga trực thuộc, giám sát việc thực hiện chính sách về
của nghiệp vụ của ga trực thuộc, phụ trách xử ứng cứu khi sự cố thiết bị
về của ga; kiểm tra, đôn đốc, chỉ đạo công tác của trưởng ca, nhân viên QLTH
hành khách, tổ chức đào tạo nghiệp vụcủa ga trực thuộc.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên quản lý vé
1
Bậc lương Nhân viên quản lý vé
Bậc
4/4
2
Hệ số lương Nhân viên quản lý vé
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân viên
quản lý vé
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
4. Nhân viên Quảnbộ phận thu soát vé tự động (AFC)
a. Định biên lao động
182
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân
viên quảnbộ phận thu
soát vé tự động (AFC)
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLBPAFC
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng (
)
N
NVQLBPAFC
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm (
N
NVQLBPAFC
năm
)
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày (
)
x
NVQLBPAFC
ca
Ca
1
5
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLBPAFC
Người/ca
4
6
Số lao động Nhân viên quản bộ phận thu
soát vé tự động AFC ( )
L
NVQLBPAFC
Người
4
b. Nhiệm vụ
- Nhân viên quản bộ phận thu soát tự động (AFC) đơn vị chịu trách
nhiệm trước Đội trưởng về nhiệm vụ quản hoạt động của hệ thống thẻ như:
Quản kho vé, khởi tạo vé, phân phát vé, quản số liệu sản lượng, doanh thu, thực
hiện công tác quyết toán của các nhà ga cuối ngày vận hành tháng, quý, năm;
Quản phòng đào tạo AFC tại Depot Phú Lương; đầu mối giúp việc cho Đội
trưởng trong công tác tiếp nhận, phân phát, tổng hợp, đề xuất, theo dõi, kiểm tra giám
sát trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ, vật của toàn Đội
vận hành nhà ga.
- Hỗ trợ Đội trưởng về việc chấp hành trật tự, kỷ cương tại Trung tâm, tổng
hợp, báo cáo, đề xuất việc sửa chữa, cấp phát trang thiết bị văn phòng, văn phòng
phẩm, công cụ, dụng cụ, vật của Trung tâm AFC, các Khu ga cho Đội trưởng để
báo cáo lên Công ty, quản nhân sự, chịu trách nhiệm trước đội trưởng về khen
thưởngxử phạt.
c. Định mức tiền lương
183
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quảnbộ phận thu
soát vé tự động (AFC)
1
Bậc lương Nhân viên quảnbộ phận
thu soát vé tự động (AFC)
Bậc
4/4
2
Hệ số lương Nhân viên quảnbộ
phận thu soát vé tự động (AFC)
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân
viên quảnbộ phận thu soát vé tự
động (AFC)
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
5. Trưởng khu ga
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
trưởng khu ga
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
TKG
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
TKG
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
TKG
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
TKG
ca
Ca
1
5
Hệ số ca kíp ( )
K
TKG
CK
1
6
Đội hình sản xuất ( )
C
TKG
Người/ca
3
7
Số lao động trưởng khu ga ( )
L
TKG
Người
3
b. Nhiệm vụ:
- Trưởng khu ga người được giao trách nhiệm điều hành công việc của khu
ga, dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Đội trưởng chịu trách nhiệm trước Đội trưởng về
toàn bộ công việc được giao.
- Hỗ trợ, chịu trách nhiệm trước Đội trưởng về chấp hành trật tự kỷ cương, trực
tiếp giao việc, theo dõi việc, giám sát về quản sử dụng máy móc, thiết bị công cụ,
dụng cụ phục vụ sản xuất, chịu trách nhiệm trước Đội trưởng về việc quản nhân sự
184
chấp hành ý thức tổ chức kỷ luật (Lên ca đúng giờ, đồng phục, không tụ tập, làm việc
riêng… trục lợi, thất thoát doanh thu…), thái độ thiếu văn minh lịch sự khi giao tiếp
với khách hàng và đồng nghiệp trong Đội tại Khu ga được phân công phụ trách.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Trưởng khu ga
1
Bậc lương Trưởng khu ga
Bậc
4/4
2
Hệ số lương Trưởng khu ga
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
Trưởng khu ga
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
6. Nhân viên quản lý hành chính
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động Nhân
viên quản lý hành chính
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLHC
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLHC
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLHC
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày (
x
NVQLHC
ca
)
Ca
1
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVQLHC
CK
1
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLHC
Người/ca
6
7
Số lao động Nhân viên quản hành
chính ( )
L
NVQLHC
Người
6
b. Nhiệm vụ:
185
- Nhân viên quản hành chính người giúp việc chịu trách nhiệm trước
Trưởng khu ga thực hiện việc tổng hợp, đề xuất, tiếp nhận trang thiết bị, văn phòng
phẩm, công cụ dụng cụ, công tác lưu trữ; Điểm danh, chấm công...của Khu ga.
- Hỗ trợ giúp việc, chịu trách nhiệm trước Trưởng khu ga về tiếp nhận quản lý,
gám sát, theo dõi đề xuất nhu cầu cấp phát, sửa chữa trang thiết bị văn phòng, văn
phòng phẩm, quản lý nhân sự, khen thưởngxử phạt.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền
lương Nhân viên
quản lý hành chính
1
Bậc lương Nhân viên quản lý hành chính
Bậc
3/4
2
Hệ số lương Nhân viên quản lý hành chính
3,73
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân viên
quản lý hành chính
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
7. Trợ
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
TrợĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
TL
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
TL
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
TL
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
TL
ca
Người/ca
1
5
Hệ số ca kíp ( )
K
TL
CK
1
6
Đội hình sản xuất ( )
C
TL
Người/ca
9
7
Số lao động Trợ lý ( )
L
TL
Người
9
b. Nhiệm vụ
- Triển khai và giám sát toàn bộ công việc do Trưởng khu phân công.
186
- Hỗ trợ trực tiếp cho Trưởng khu triển khai tất cả các công việc tới các ga
được giao phụ trách.
- Thực hiện các công việc khác theo chỉ đạo của Lãnh đạo Đội.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Trợ
1
Bậc lương Trợ
Bậc
4/4
2
Hệ số lương Trợ
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Trợ
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
8. Trưởng ca
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
nhân viên Trưởng ca
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
TC
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
TC
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
TC
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
TC
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
TC
ck
1,5
6
Đội hình sản xuất ( )
C
TC
Người/ca
12
7
Số lao động Trưởng ca ( )
L
TC
Người
36
b. Nhiệm vụ:
- Tổ chức triển khai công việc của nhân viên trong ca dưới sự chỉ đạo của quản
lý khu ga.
- Phụ trách chạy tàu, nghiệp vụ vé, dịch vụ hành khách, xử văn kiện, sản
xuất an toàn, xửsự cố đột xuất trong ca trực.
- Thực hiện chỉ đạo, giám sát, đào tạo, sát hạch công việc của nhân viên trong
ca trực.
187
- Thực hiện việc quyết toán vé cuối ngày cùng Quảntổng hợp hành khách.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Trưởng ca
1
Bậc lương Trưởng ca
Bậc
3/4
2
Hệ số lương Trưởng ca
3,73
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Trưởng ca
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
9. Nhân viên quảntổng hợp
a. Định biên lao động
TT
Ch tiêu Kinh tế - K thut
Đơn v
Định mc lao động
Nhân viên qun lý tng
hp tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVQLTH
ca
Gi
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVQLTH
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVQLTH
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVQLTH
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVQLTH
ck
1,75
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVQLTH
Người/ca
24
7
Số lao động nhân viên quản tổng hợp
( )
L
NVQLTH
Người
84
b. Nhiệm vụ:
Đối với nhân viên quảntổng hợp chạy tàu:
- Triển khai công việc dưới sự chỉ đạo của Trưởng ca.
- Phụ trách tổ chức chạy tàu, quản thi công, thao tác giám sát các thiết bị
liên quan, xử lý tình huống bất thường trong ca trực.
- Thực hiện giám sát đôn đốc công tác của nhân viên vé, nhân viên an toàn
trong ca trực.
188
Đối với nhân viên quảntổng hợp hành khách:
- Triển khai công việc dưới sự chỉ đạo của Trưởng ca.
- Phụ trách xử bất thường về vận chuyển hành khách, vé, thiết bị AFC trong
ca trực.
- Hỗ trợ hành khách khi cần, xử sự việc liên quan đến hành khách. Ưu tiên
hỗ trợ người khuyết tật, người giảm khả năng vận động trong các nhà ga.
- Phụ trách tuần tra sảnh ga và các lối ra vào trong ca trực.
- Hỗ trợ xửsự việc phát sinh đột xuất.
- Giám sát, hướng dẫn công việc cho nhân viên vé, nhân viên an toàn, bảo vệ,
nhân viên vệ sinh trong ca trực.
- Thực hiện việc quyết toán vé trong ca trựccuối ngày.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên quảntổng hợp
1
Bậc lương Nhân viên quảntổng
hợp
Bậc
2,5/4
2
Hệ số lương Nhân viên quảntổng
hợp
3,46
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân
viên quảntổng hợp
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
10. Nhân viên vé
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
nhân viên Nhân
viên vé tuyến ĐSĐT
2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVV
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVV
tháng
Ngày
26
189
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
nhân viên Nhân
viên vé tuyến ĐSĐT
2A
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVV
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVV
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVV
ck
1,5
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVV
Người/ca
12
7
Số lao động nhân viên vé ( )
L
NVV
Người
36
b. Nhiệm vụ:
- Phụ trách công tác nghiệp vụ vị trí của mình.
- Thực hiện công việc quyết toán trong ca trực cùng với quản tổng hợp
hành khách.
- Xử lý các sự việc phát sinh đột xuất.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên vé
1
Bậc lương Nhân viên vé
Bậc
2,5/4
2
Hệ số lương Nhân viên vé
3,46
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
Nhân viên vé
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
11. Phụ trách an toàn
a. Định biên lao động
190
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao động
nhân viên Nhân viên
phụ trách an toàn
tuyến ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVPTAT
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVPTAT
tháng
Ngày
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVPTAT
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVPTAT
ca
Ca
2
5
Hệ số ca kíp của Phụ trách an toàn (
)
K
NVPTAT
CK
1,5
7
Đội hình sản xuất ( )
C
NVPTAT
Người/ca
28
8
Số lao động nhân viên phụ trách an toàn (
)
L
NVPTAT
Người
84
b. Nhiệm vụ:
- Phụ trách công tác đón, gửi tàu tại ke ga theo vị trí, thực hiện đón gửi tàu theo
nguyên tắc “Đón tàu 4 mặt”.
- Phụ trách tuần tra sảnh ga, ke ga trong ca trực.
- Hỗ trợ hành khách khi cần, xử sự việc liên quan đến hành khách. Ưu tiên
hỗ trợ người khuyết tật, người giảm khả năng vận động trong các nhà ga.
- Nghiêm cấm các hành vi vi phạm “Biện pháp quản vận hành giao thông
ĐSĐT thành phốNội”.
- Kiểm tra, giám sát thiết bị và nhân sự ra/vào ga để thi công
- Xử lý các sự việc phát sinh đột xuất.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên phụ trách an toàn
1
Bậc lương Nhân viên phụ trách an
toàn
Bậc
2,5/4
2
Hệ số lương Nhân viên phụ trách an
3,46
191
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương Nhân
viên phụ trách an toàn
toàn
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của
Nhân viên phụ trách an toàn
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
12. Nân viên tác nghiệp tổng hợp
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao
động Nhân viên
tác nghiệp tổng
hợp ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVTNTH
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVTNTH
tháng
Ban
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVTNTH
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVTNTH
ca
2
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVTNTH
CK
Người/ca
1,75
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVTNTH
Người/ca
12
7
Số lao động nhân viên tác nghiệp tổng hợp (
)
L
NVTNTH
Người
42
b. Nhiệm vụ:
Nhân viên tác nghiệp tổng hợp người để thay nghỉ cho các vị trí nhân viên
khác như Trưởng ca, Quảntổng hợp, Bán vé và An toàn.
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên tác nghiệp
tổng hợp
1
Bậc lương Nhân viên tác nghiệp tổng hợp
Bậc
2,5/4
192
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên tác nghiệp
tổng hợp
2
Hệ số lương Nhân viên tác nghiệp tổng hợp
3,46
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân viên tác
nghiệp tổng hợp
1,0
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
13. Nân viên vận hành hệ thống AFC
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao
động Nhân viên
vận hành hệ
thống AFC
ĐSĐT 2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
NVTNTH
ca
Giờ
12
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
NVTNTH
tháng
Ban
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
NVTNTH
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong 1 ngày ( )
x
NVTNTH
ca
1
5
Hệ số ca kíp ( )
K
NVTNTH
CK
Người/ca
1
6
Đội hình sản xuất ( )
C
NVTNTH
Người/ca
1
7
Số lao động nhân viên tác nghiệp tổng hợp (
)
L
NVTNTH
Người
1
b. Nhiệm vụ:
- Yêu cầu kinh nghiệm: Kinh nghiệm công tác có liên quan 3 năm trở lên.
- Yêu cầu kỹ năng trước khi đào tạo: Kiến thức chuyên môn về quản kinh
doanh. khả năng lãnh đạo tổ chức, khả năng trao đổi điều tiết tương đối tốt, khả
năng phân tích và đưa ra quyết sách.
c. Định mức tiền lương
193
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên tác nghiệp
tổng hợp
1
Bậc lương Nhân viên vận hành hệ thống AFC
Bậc
4/4
2
Hệ số lương Nhân viên vận hành hệ thống
AFC
4,47
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân viên
vận hành hệ thống AFC
0,5
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
14. Nân viên thu ngân
a. Định biên lao động
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức lao
động Nhân viên
thu ngân ĐSĐT
2A
1
Thời gian làm việc một ca ( )
T
TN
ca
Giờ
8
2
Số ngày làm việc trong tháng ( )
N
TN
tháng
Ban
26
3
Số ngày làm việc trong năm ( )
N
TN
năm
Ngày
306
4
Số ca làm việc trong một ngày ( )
x
TN
ca
1
5
Hệ số ca kíp ( )
K
TN
CK
Người/ca
1
6
Đội hình sản xuất ( )
C
TN
Người/ca
3
7
Số lao động thu ngân ( )
L
TN
Người
3
b. Nhiệm vụ:
- Mối quan hệ giữa lao động với các lao động, hoặc lao động chức danh
quảntrực tiếp
+ Nhân viên Thu ngân chịu trách nhiệmdưới sự quảncủa Lãnh đạo
194
- Các nhiệm vụ: Thu tiền mặt từ các nhà ga đem nộp ngân hàng, tổng hợp
báo cáo doanh thu, thẻ vé hàng ngày, kiểmđịnh kỳ tiền vốn tại các nhà ga
c. Định mức tiền lương
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức tiền lương
Nhân viên tác nghiệp
tổng hợp
1
Bậc lương Nhân viên thu ngân
Bậc
2,5/4
2
Hệ số lương Nhân viên thu ngân
3,46
3
Hệ số điều chỉnh tiền lương của Nhân viên thu
ngân
1
4
Tiền lương sở
Triệu đồng
2,34
Bảng tổng hợp định mức lao động, tiền lương
STT
Định mức
công việc
Định mức chi tiết
Số lao động
định mức
Hệ số lương
định mức
Hệ số điều
chỉnh tiền
lương
Bậc
lương
Thời
gian lao
động/ca
Số ngày làm
việc trong
tháng
Số ngày
làm việc
trong năm
Số ca
trong
ngày
Đội hình
sản xuất
(người/ca)
Số kíp
lao
động
Hệ số
ca kíp
1
Trưởng trung tâm
1
4,87
0,5
3/3
8
26
306
1
1
1
1
2
Phó trưởng trung tâm
1
4,87
0,5
3/3
8
26
306
1
1
1
1
3
Nhân viên quảnđiều độ
chạy tàu
1
4,66
0,5
2,5/3
8
26
306
1
1
1
1
4
Nhân viên quảnđiều độ điện
1
4,66
0,5
2,5/3
8
26
306
1
1
1
1
5
Nhân viên quản lý và lập biểu
đồ vận hành
2
4,66
0,5
2,5/3
8
26
306
1
2
1
1
6
Điều độ trưởng
4
4,66
0,5
2,5/3
12
26
306
2
1
4
2
7
Nhân viên điều độ chạy tàu
12
4,45
0,5
2/3
12
26
306
2
3
4
2
8
Nhân viên điều độ điện
8
4,45
0,5
2/3
12
26
306
2
2
4
2
9
Nhân viên điều độ kiểm soát
môi trường
4
4,45
0,5
2/3
12
26
306
2
1
4
2
1
Định
mức
lao
động
tiền
lương
Trung
tâm
điều
độ vận
hành
(OCC)
Tổng
34
1
Đội trưởng Đội tàu khách
1
4,87
0,5
3/3
8
26
306
1
1
1
1
2
Đội phó phụ trách chính tuyến
1
4,87
0,5
3/3
8
26
306
1
1
1
1
3
Đội phó phụ trách điều hành
hoạt động của bãi tàu Depot
1
4,87
0,5
3/3
8
26
306
1
1
1
1
4
Nhân viên quản lý cao cấp kỹ
thuật lái tàu
1
4,66
0,5
2,5/3
8
26
306
1
1
1
1
5
Nhân viên quảnkỹ thuật lái
tàu
1
4,45
0,5
2/3
8
26
306
1
1
1
1
6
Nhân viên quản lý lái tàu
2
4,45
0,5
2/3
8
26
306
1
2
1
1
7
Nhân viên trợkỹ thuật lái
tàu
1
4,45
0,5
2/3
8
26
306
1
1
1
1
8
Nhân viên trực ban
8
4,1
0,5
1/3
12
26
306
2
2
4
2
9
Lái tàu điện
44
4,87
1,2
2/3
8
26
306
3
11
4
1,33
10
Nhân viên hỗ trợ an toàn trên
tàu
33
2,62
1
3/4
12
26
306
2
11
3
1,5
2
Định
mức
lao
động,
tiền
lương
đội
tàu
khách
11
Nhân viên giám sát tín hiệu
1
4,66
0,5
2,5/3
8
26
306
1
1
1
1
196
STT
Định mức
công việc
Định mức chi tiết
Số lao động
định mức
Hệ số lương
định mức
Hệ số điều
chỉnh tiền
lương
Bậc
lương
Thời
gian lao
động/ca
Số ngày làm
việc trong
tháng
Số ngày
làm việc
trong năm
Số ca
trong
ngày
Đội hình
sản xuất
(người/ca)
Số kíp
lao
động
Hệ số
ca kíp
cao cấp
12
Nhân viên giám sát điều phối
4
4,45
0,5
2/3
12
26
306
2
1
4
2
13
Nhân viên lái thử, dồn tàu cao
cấp
1
4,87
1,2
2/3
8
26
306
1
1
1
1
14
Nhân viên lái thử, dồn tàu
12
4,87
1,2
2/3
12
26
306
2
3
4
2
15
Nhân viên giám sát tín hiệu
8
4,45
0,5
2/3
12
26
306
2
2
4
2
Tổng
119
1
Đội trưởng Đội vận hành ga
1
4,47
1
4/4
8
26
306
1
1
1
1
2
Đội phó
1
4,47
1
4/4
8
26
306
1
1
1
1
3
Nhân viên quản lý vé
2
4,47
1
4/4
8
26
306
1
1
2
2
4
Nhân viên Quảnbộ phận thu
soát vé tự động (AFC)
4
4,47
1
4/4
8
26
306
1
4
1
1
5
Trưởng khu ga
3
4,47
1
4/4
8
26
306
1
3
1
1
6
Nhân viên quản lý hành chính
6
3,73
1
3/4
8
26
306
1
6
1
1
7
Trợ
9
4,47
1
4/4
8
26
306
1
9
1
1
8
Trưởng ca
36
3,73
1
3/4
12
26
306
2
12
3
1,5
9
Nhân viên quảntổng hợp
84
3,46
1
2,5/4
12
26
306
2
24
3,5
1,75
10
Nhân viên vé
36
3,46
1
2,5/4
12
26
306
2
12
3
1,5
11
Nhân viên phụ trách an toàn
84
3,46
1
2,5/4
12
26
306
2
28
3
1,5
12
Nhân viên tác nghiệp tổng hợp
42
3,46
1
2,5/4
12
26
306
2
12
3,5
1,75
13
Nhân viên vận hành hệ thống
AFC
1
4,47
0,5
4/4
8
26
306
1
1
1
1
14
Nhân viên thu ngân
3
3,46
1
2,5/4
8
26
306
1
3
1
1
3
Định
mức
lao
động,
tiền
lương
Đội
vận
hành
nhà ga
Tổng
312
Tổng
465
Đối với mức tiền lương cở sở được áp dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6517/QĐ-UBND Hà Nội 2025 định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×