• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1084/QĐ-UBND Nam Định phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án đắp nền tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến núi Hổ Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/05/2024 16:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1084/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đào đắp nền đường tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến núi Hổ Sơn vào Đền thờ Huyền Trân Công Chúa tại xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1084/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1084/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1084/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHNAMĐỊNH
Số:/QĐ-UBND
CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
NamĐịnh,ngàytháng5năm2024
QUYẾTĐỊNH
PhêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngDựán
“ĐàođắpnềnđườngtuyếnđườngtừQuốclộ10đếnnúiHổSơnvàoĐềnthờ
HuyềnTrânCôngChúatixãLiênMinh,huyệnVụBản,tỉnhNamĐịnh”
CHỦTỊCHỦYBANNHÂNDÂNTỈNHNAMĐỊNH
ncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày19/6/2015;Luậtsửađổi,
bổsungmộtsốđiềucủaLuậtTổchứcChínhphủvàLuậtTổchứcchínhquyền
địaphươngngày22/11/2019;
ncứLuậtBảovệmôitrườngngày17/11/2020;
ncứNghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022củaChínhphủquy
địnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvàMôitrườngquyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaLuật Bovệ
itrường;
ncQuyếtđịnhsố41/2021/QĐ-UBNDngày27/9/2021củaUBNDtỉnh
banhànhquyđnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSởTài
nguyênvàMôitờng;
XétVănbnsố1494/STNMT-CCMTngày19/4/2024 caSởTài ngun
Môitrườngvềviệcthôngokếtquảthmđịnhocáođánhgiátácđộng
itngdán“ĐàođắpnềnđườngtuyếnđườngtQuốclộ10đếnnúiHổ
SơnvàoĐềnthờHuyềnTrânCôngChúatạixãLiênMinh,huyệnVụBản,tỉnh
NamĐịnh;
Xétnộidungbáoođánhgiácđộngmôitrườngdựán“Đàođắpnền
đườngtuyếnđường từ Quốc lộ 10đếniHổn o Đền thHuyền Trân
CôngChúatại xãLiênMinh,huyệnVụ Bản,tỉnhNam Định” đãđưcchỉnh
sửa,bổsunggửikèmnbảnsố474/UBND-TCKHngày20/5/2024củaUBND
huyệnVụBản;
TheođềnghịcủaSởTàinguyênvàMôitrườngtạiTờtrìnhsố1989/TTr-
STNMTngày22/5/2024.
2
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.Phêduyệtkếtquthẩmđịnhbáocáođánhgiácđộngmôitrường
dựán“ĐàođắpnnđườngtuyếnđườngtừQuốclộ10đếnnúiHổSơnvàoĐền
thờHuyềnTrânCôngChúatạixãLiênMinh,huyệnVụBản,tỉnhNamĐịnh”
(sauđâygọilà Dựán) của UBNDhuyệnVụBản(sauđây gọilà Chủdựán)
thựchintạixãLiênMinh,huyệnVụBản,tỉnhNamĐịnhvớicácnộidung,yêu
cầuvềbảovệmôitrườngtạiPhụlụcbanhànhkèmtheoQuyếtđịnhnày.
Điều2.ChủdựánvàUBNDxãLiênMinhcótráchnhiệmthựchiệntheo
quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 27 Nghị định số
08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủa
LuậtBảovệmôitrường.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký./.


Nơinhận:
-BộTàinguyênvàMôitrường;
-SởTàinguyênvàMôitrường;
-UBNDhuyệnVụBản;
-UBNDxãLiênMinh;
-ChicụcBảovệmôitờng;
-CổngTTĐTtỉnh;
-Lưu:VP1,VP3.
KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH
TrầnAnhDũng
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG DÁN
"ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 10
ĐẾN NÚI HỔ SƠN VÀO ĐỀN THỜ HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA
TẠI XÃ LIÊN MINH, HUYỆN VỤ BẢN, TỈNH NAM ĐỊNH"
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Nam Định)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Đào đắp nền đường tuyến đường từ Quốc l10 đến i Hổ
Sơn vào đền thờ Huyền Trân Công Chúa tại Liên Minh, huyn Vụ Bản, tỉnh
Nam Định.
- Địa điểm thực hiện: Xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
- Chủ dự án: UBND huyện Vụ Bản.
- Đại diện chủ dự án: UBND xã Liên Minh.
- Địa chỉ liên hệ: Xã Liên Minh, huyện Vụ Bản.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
Dự án “Đào đắp nền đường tuyến đường tQuốc lộ 10 đến núi Hổ Sơn o
đền thờ Huyền Trân Công Chúa tại xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định”
có tổng chiều dài L = 2,036 km, trong đó:
- Tuyến 1: Tổng chiều dài tuyến là 1,565 km. Điểm đầu giao với đường nhựa
vào khu di tích chùa Hổ n đền thờ Huyền Trân ng Chúa, đoạn cui giao
với QL10 qua đường sắt Bắc - Nam tại lý trình Km 121+334,5 (trái tuyến).
- Tuyến 2: Tổng chiều dài tuyến là 0,471 km. Điểm đầu tuyến giao với tuyến
1 tại Km 1+382, điểm cuối vào đội 1 xóm Thượng xã Liên Minh.
1.3. Quy trình hoạt động của Dự án
Chủ dự án thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng khu đất Triển khai đào
đắp nền đường Bàn giao lại cho đơn vị tiếp quản để thực hiện các hoạt động
xây dựng hoàn thiện đường (thuộc dự án khác).
1.4. Các hạng mục công trình chính của dự án đầu tư
Đào, đắp nền đường tuyến đường: Tổng chiều dài L = 2,036 km.
- Tuyến 1: Đào đắp nền theo quy mô đường cấp IV đồng bằng B
mặt
= 7,0
m; B
nền
= 9,0 m.
- Tuyến 2: Cải tạo nâng cấp đường theo quy mô đường cấp V đồng bằng có
B
mặt
= 5,5 m; B
nền
= 6,5 m.
2
- Toàn tuyến: Đào lớp đất hữu cơ và đắp nền đường bằng đất đầm chặt K90,
taluy đắp 1/1,5.
(Chi tiết các hạng mục công trình khác được nêu trong báo cáo ĐTM của dự án)
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Theo Điểm đ Khoản 4 Điều 25 Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường, dự án “Đào đắp nền đường tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến núi Hổ n
vào đền thờ Huyền Trân Công Chúa tại Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam
Định” dự án yếu tố nhạy cảm do yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa nước 02 vụ thuộc thẩm quyền chấp thuận của Hội đồng nhân dân tỉnh
theo quy định của pháp luật về đất đai với diện tích 5.718 m
2
.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dán đầu tư khả năng tác
động xấu đến môi trường
Do tính chất, đặc thù nên dự án này chỉ phát sinh chất thải trong giai đoạn thi
công xây dựng.
- Hoạt động giải phóng mặt bằng.
- Hoạt động nạo vét bùn đất hữu bóc tách tầng đất mặt (đất trồng lúa
nước 02 vụ).
- Hoạt động thi công: Đào, đắp nền đường,
- Hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu đào, đắp, san lấp nền đường.
- Hoạt động sinh hoạt của công nhân tham gia thi công.
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn thi công xây dựng
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Đối với nước thải
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án phát sinh khoảng 44.897 m
3
/năm.
Thành phần gồm: Chất thải rắn, độ đục.
- Dự án thuê tạm ncủa dân đã có sẵn nhà vệ sinh cho công nhân thi công,
do vậy không phát sinh nước thải sinh hoạt trong khu vực dự án.
- Dự án không sử dụng nước cho hoạt động thi công y dựng do đó không
phát sinh nước thải xây dựng.
3.1.2. Đối với bụi, khí thải
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động nạo vét kênh mương, bóc tách tầng đất
mặt; san lấp mặt bằng; đào đắp nền đường; vận chuyển đất san lấp. Thành phần ô
nhiễm chủ yếu gồm bụi, khí SO
2
, CO
x
, NO
x
, Hydrocacbon,...
- Hơi mùi từ phân hu các chất thải, rác thải trên công trường thi công.
Thành phần ô nhiễm chủ yếu gồm CH
4
, NH
3
, H
2
S,...
3
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại (CTNH)
3.2.1. Đối với chất thải rắn thông thường
- Trong khu vực dán không hoạt động sinh hoạt của công nhân do vậy
không phát sinh chất thải rắn sinh hoạt.
- Khối lượng bùn thải phát sinh từ hoạt động nạo vét kênh mương khoảng
668 m
3
(tương đương khoảng 768 tấn).
- Đất từ quá trình đào nền đường cũ đất cấp I khoảng 2.794 m
3
(tương đương
khoảng 4.051 tấn).
3.2.2. Đối với chất thải nguy hại
Dự án thực hiện đào, đắp nền đường nên các CTNH phát sinh hầu như không
(thời gian thi công ngắn, đơn vị thi công không thực hiện bảo dưỡng phương
tiện, máy móc tại khu vực dự án).
3.3. Đối với tầng đất mặt bóc tách từ đất trồng lúa nước 02 vụ
Khối lượng tầng đất mặt được bóc tách từ đất trồng lúa nước 02 vụ khoảng
1.144 m
3
.
3.4. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn phát sinh chủ yếu từ hoạt động của các máy móc, thiết bị (như
máy đào, máy ủi, máy đầm, máy lu,...); từ hoạt động của các phương tiện vận
chuyển nguyên vật liệu, chất thải.
- Độ rung phát sinh từ hoạt động của xe tải vận chuyển, máy đầm,...
3.5. Tác động khác
Trong q trình thi công xây dựng thể xảy ra các rủi ro, sự cố như: Sự cố
cháy nổ, tai nạn lao động, tai nạn giao thông, sự cố dịch bệnh,...
4. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu
trong gia đon thi công xây dựng
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
- Đối với nước thải sinh hoạt: Chủ dự án thuê nhà dân khu vực gần dự án
sử dụng nhà vệ sinh sẵn có nên không phát sinh nước thải tại khu vực dự án.
- Đối với nước mưa chảy tràn
+ Chủ dự án quy hoạch khu tập kết nguyên vật liệu, chất thải y dựng cách
xa hệ thống rãnh thoát nước mưa tạm thời, không để rơi vãi chất thải nh hưởng
đến hệ thống thoát nước.
+ Bố trí hố ga lắng cặn rãnh tiêu thoát nước kịp thời xung quanh khu vực
dự án, tránh hiện tượng ngập úng cục bộ. Nước mưa sau đó được thoát ra hệ
thống kênh mương xung quanh khu vực thực hiện dự án.
4
+ Cử công nhân thu dọn các chất thải rắn, phế liệu sau mỗi ngàym việc.
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
- Thường xuyên phun ẩm khu vực dán để hạn chế bụi, kthải nh hưởng
đến môi trường xung quanh. Đặc biệt là khu vực gần khu dân cư, gần chùa và khu
vực giáp với điểm giao đầu tuyến và cuối tuyến đường.
- Định kỳ kiểm định phương tiện vận chuyển, máy móc, thiết bị thi công theo
quy định.
- Yêu cầu các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng bạt che
chắn, hạn chế chất thải rơi xuống dc tuyến đường vận chuyển.
- Ưu tiên chọn nguồn cung cấp vật liệu gần khu dự án đ giảm quãng đường
vận chuyển và giảmng tác bảo quản nhằm giảm thiểu tối đa bụi và các chất thải
phát sinh cũng như giảm nguy cơ xảy ra các sự cố.
- Phân luồng xe ra o khu vực d án, tập kết nguyên vật liệu hợp đhạn
chế sự tập trung quá đông các phương tiện vận chuyển tại công trường, c
phương tiện vận chuyển qua khu dân phải giảm tốc độ tránh khả năng gây tai
nạn giao thông;
- Trang bị thiết bị bảo hộ lao động cho ng nhân lao động.
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
4.2.1. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường
Yêu cầu về bảo vmôi trường: Thu gom, xử các loại chất thải rắn thông
thường phát sinh trong quá trình thực hiện dự án đảm bảo c yêu cầu về an toàn
vệ sinh môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Đối với chất thải rắn từ hoạt động thi công xây dựng:
- Đối với đất đào nền đường đất cấp I: Chủ dự án tận dụng toàn bộ 2.794
m
3
để đắp nền đường mới.
- Đối với bùn nạo vét kênh mương nuôi trồng thủy sản (668 m
3
) chất
thải từ quá trình thi công xây dựng được vận chuyển đến khu vực đất trũng thôn
Ngõ Trang, Liên Minh thuộc quyền quản của UBND Liên Minh đđổ
thải. Khu vực tiếp nhận có diện tích 450 m
2
chiều cao đổ thải 1,6 m.
4.2.2. Công trình, biện pháp quản lý chất thải nguy hại
Đơn v thi công không sửa chữa phương tiện vận chuyển, máy móc, thiết b
trong khu vực dự án nên không phát sinh CTNH trong giai đoạn này.
Nếu quá trình thi công phát sinh CTNH, chủ dán có trách nhiệm thu gom,
xử CTNH phát sinh đảm bảo các yêu cầu theo quy định tại Luật Bảo vệ môi
trường, Nghị định số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ và Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5
4.3. Biện pháp quản lý tầng đất mặt được bóc tách
Toàn bộ đất hữu bóc tách tầng đất mặt đất trồng lúa nước 02 vụ với khối
lượng phát sinh khoảng 1.144 m
3
được thu gom vận chuyn đến khu vực đất
trũng thôn Ngõ Trang, xã Liên Minh, thuộc quyền quản của UBND xã Liên
Minh. Diện tích khu tiếp nhận là 750 m
2
, chiều cao đổ thải là 1,6 m. Khu đất cách
dự án khoảng 01 km. Chdự án trách nhiệm sử dụng tầng đất mặt theo đúng
quy định của pháp luật.
4.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Hạn chế hoạt động cùng một lúc các máy móc phát sinh tiếng ồn lớn,
nhằm tránh s cộng hưởngm gia tăng độ ồn.
- Biện pháp dùng các kết cấu đàn hồi giảm rung như hộp dầu giảm chấn, gối
đàn hồi kim loại, đệm đàn hồi kim loại, gối đàn hồi cao su, đệm đàn hồi cao su,...
- Không làm việc vào những giờ nghỉ ngơi từ 22h hôm trước đến 06h sáng
ngàym sau và từ 11h30 đến 13h30.
4.5. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
- Biện pháp an toàn lao động: Trang bị đầy đủ phương tiện bảo hộ lao động
cho công nhân như mũ bảo hiểm, khẩu trang, áo phản quang, đèn tín hiệu, cờ báo,
phòng hộ cá nhân trong các công việc xây dựng nguy hiểm dễ gây thương tích.
- Bố trí đèn báo, biển báo tại khu vực thi công, đặc biệt tại điểm kết nối với
QL10 và đoạn đường qua khu dân cư.
- Biện pháp giảm thiểu tác động của dịch bệnh: Thực hiện phòng, chống dịch
bệnh theo quy định của Bộ Y tế.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường
5.1. Chương trình quản lý môi trường
Sau khi đào đắp nền đường xong sẽ bàn giao lại cho đơn vị tiếp quản tiếp
theo để thực hiện hoàn thiện tiếp dự án và thực hiện quy định pháp luật về bảo vệ
môi trường trong giai đoạn tiếp theo của dự án.
5.2. Chương trình giám sát môi trường không khí xung quanh trong giai
đoạn thi công xây dựng
- Vị trí quan trắc, giám sát: 02 vị trí (trong đó 01 vtrí đầu tuyến 1 gần khu
dân cư thôn Hổ Sơn, xã Liên Minh và 01 vị trí cuối tuyến 1 gần khu dân cư đội 1 -
xóm Thượng, xã Liên Minh) trong thời gian quan trắc.
- Thông số quan trắc, giám sát: Tiếng ồn, tổng bụi lơ lửng, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần trong giai đoạn thi công xây dựng.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia v chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn k thuật quốc
gia về tiếng ồn.
6
Khi sự thay đổi về các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường sẽ áp
dụng thực hiện theo các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường tương ứng
mới nhất.
6. Các yêu cầu khác
UBND huyện Vụ Bản, UBND Liên Minh đơn vị thi công trách
nhiệm thực hiện một số công việc sau đây:
- Thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định của
pháp luật hiện hành; chủ động, tích cực triển khai các giải pháp phục hồi sinh kế,
hỗ trợ, ổn định cuộc sống lâu dài cho các hộ dân chịu tác động tiêu cực bởi dự án;
chỉ triển khai thực hiện dự án sau khi hoàn thành công tác đền bù, giải phóng mặt
bằng, chuyển đổi mc đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Áp dụng các biện pháp k thuật, quản tổ chức thi công phù hợp để
hạn chế tối đa các tác động bất lợi đến cảnh quan, môi trường, chất lượng nước
kênh mương, đa dạng sinh học các hoạt động kinh tế dân sinh khác trên khu
vực thực hiện dự án trong quá trình thi công xây dựng.
- Lắp đặt hệ thống biển báo, mốc giới các địa bàn thi công khu vực dự án
phối hợp với chính quyền địa phương thông báo cho nhân dân trong khu vực dự
án về thời gian địa bàn thi công, xây dựng; có các biện pháp tạm thời để bảo
đảm an toàn giao thông đường b đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân trong
thời gian thi công.
- Chỉ được phép đổ thải các loại bùn, đất, đá thải, phế liệu xây dựng phát
sinh trong quá trình thực hiện dự án theo quy định phải biện pháp quản lý,
k thuật bảo đảm các yêu cầu về an toàn vệ sinh môi trường trong quá trình thu
gom, vận chuyển, đổ thải.
- Lập kế hoạch cụ thể, chi tiết và thực hiện nghiêm túc các biện pháp quản lý
và kỹ thuật để phòng ngừa, ứng phó các sự cố tai nạn giao thông, tai nạn lao động,
ngập lụt, cháy, nổ các rủi ro, sự cố môi trường khác trong giai đoạn thi công
của dự án; chủ động phòng ngừa, ứng phó với các điều kiện thời tiết cực đoan để
đảm bảo an toàn cho người, phương tiện và các công trình khu vực dự án.
- Thực hiện đúng với nội dung cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi
trường. Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin,
số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thực hiện bảo vệ, quản và sdụng tầng đất mặt theo quy định tại Nghị
định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ về bổ sung một sđiều
của các Nghđịnh ớng dẫn thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 94/2019/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết mt s điều của Luật
Trồng trọt về giống y trồng và canh tác và theo các quy định của pháp luật v
khoáng sản./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1084/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đào đắp nền đường tuyến đường từ Quốc lộ 10 đến núi Hổ Sơn vào Đền thờ Huyền Trân Công Chúa tại xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1084/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×