• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 949/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố thủ tục hành chính ngành Giáo dục

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 28/06/2026 21:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 949/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giáo dục và Đào tạo thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 949/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 949/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 949/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH ĐNG NAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Đồng Nai, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b sa đi, b sung,
th tc hành chính b bãi b thuc phm vi, chức năng quản lý
ca ngành Giáo dục và Đào tạo thành ph Đồng Nai
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính ph
v Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026; Căn c Thông tư s 02/2017/TT-
VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B trưng, Ch nhiệm Văn phòng Chính
ph v việc hướng dn nghip v kim soát th tc hành chính;
n cứ Ngh định s 93/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính
ph quy định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Nhà giáo;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ng Chính ph v vic ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th tc hành
chính ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định s 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của
B trưởng B Giáo dục Đào tạo v vic công b th tc hành chính ni b mi
ban hành; đưc sửa đổi, b sung hoc thay thế và b bãi b thuc phm vi, chc
năng quản lý ca B Giáo dục và Đào to;
Theo đề ngh của Giám đốc S Giáo dục Đào to ti T trình s
1602/TTr-SGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này 01 th tc hành chính ni b
đưc sửa đổi, b sung 22 th tc hành chính cp tnh, 02 th tc hành chính
cp xã b bãi b thuc thm quyn gii quyết ngành Giáo dục và Đào to thành ph
Đồng Nai (Ph lc Danh mc và ni dung th tc hành chính ni b kèm theo).
Trường hp th tc hành chính ni b công b ti Quyết định này đã được
cơ quan Nhà nước có thm quyn ban hành mi, sửa đổi, b sung, thay thế hoc
bãi b, hy b thì áp dng thc hiện theo văn bản pháp lut hin hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Các th tc hành chính công b ti Quyết định này được thc hin theo thi
đim có hiu lc ti Quyết định s 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026
ca B trưởng B Giáo dục và Đào tạo v vic công b th tc hành chính ni b
949
19
2
mi ban hành; đưc sửa đổi, b sung hoc thay thế b bãi b thuc phm vi,
chức năng quản lý ca B Giáo dục và Đào to.
Điu 3. T chc thc hin
1. S Giáo dục và Đào tạo ch trì, phi hợp các đơn vị liên quan y ban
nhân dân cp xã có trách nhim:
- T chc trin khai niêm yết, công khai th tc hành chính ni b thuc
thm quyn gii quyết ca đơn vị, địa phương tại tr s làm vic, trên Trang thông
tin điện t; trin khai quán trit thc hin, tiếp nhn và xh theo trình tự,
thi gian và ni dung thuc thm quyn gii quyết cho cá nhân, t chc theo quy
định.
- Xây dựng lưu đồ, quy trình điện tử giải quyết, trình Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố xem xét, phê duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh
giá tái cấu trúc xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ
trong quan hành chính nhà nước để thực hiện quản trị nội bộ trên môi trường
điện tử, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét phê duyệt theo quy
định tại Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025; Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ.
2. S Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, cp nht
các quy định có liên quan đến ni dung th tc hành chính ni b thuc phm vi
chức năng quản ngành đ phi hp đơn vị liên quan tham mưu Chủ tch y ban
nhân dân thành ph xem xét, điều chnh, b sung th tc hành chính ni b theo
thm quyn.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tham mưu tổng hợp, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, phê duyệt lưu đồ, quy trình điện tử thực
hiện thủ tục hành chính nội bộ theo đề xuất của S Giáo dục và Đào tạo để phục
vụ công tác quản trị nội bộ trên môi trường điện tử theo quy định.
Điều 4. Chánh n phòng UBND thành phố; Giám đốc S Giáo dục và Đào
to; Giám đốc S Khoa hc Công ngh; Th trưởng các S, ban ngành thành
ph; Ch tch y ban nhân dân cp xã và các t chc, cá nhân có liên quan chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Giáo dục và Đào to;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND thành phố;
- Chánh, các Phó CVP UBND thành phố;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng
II. NI DUNG TH TC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên
1. Th tục đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp xã.
1.1. Trình t thc hin
y ban nhân dân cp t chc trin khai vic t đánh giá, công nhận “Cộng
đồng hc tập” cấp theo quy trình sau đây:
a) y ban nhân dân cp xã t chc thc hin t đánh giá, công nhận “Cộng
đồng hc tập” cấp xã;
b) Xây dng báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã,
bn tng hp kết qu đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, s liu ca báo cáo
t đánh giá bn tng hp kết qu các tiêu chí, ch tiêu được tính t ngày 01
tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) T chc cuc họp xem xét, đánh giá, thống nht kết qu t đánh giá, công
nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết qu t đánh giá, nếu xã đáp ứng đủ điu kin công nhận “Cộng
đồng hc tập” cấp xã mức độ nào thì y ban nhân dân cp gi h sơ đề ngh
công nhn mức độ đó.
1.2. Cách thc thc hin
Np h sơ theo mt trong ba cách thc sau:
a) Trc tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Np trc tuyến.
1.3. Thành phn, s ng h
a) Thành phn h :
- T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp xã;
- Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã;
- Bn tng hp kết qu t đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) S ng h sơ: 01 bộ.
1.4. Thi hn gii quyết
a) Các xã, phường gi h đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc
tập” cấp xã đến đến S Giáo dục và Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của năm sau
lin k năm đánh giá.
b) Thi gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn v đạt “Cộng đồng hc
tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau lin k năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thc hin
Các xã, phường
2
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết qu thc hin
Quyết định công nhn ca Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo.
1.8. Phí, l phí: Không.
1.9. Mu quyết định công nhn:
- T trình đ ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp
theo Mu s 01 ca Ph lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp xã theo Mu s
02 ca Ph lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kin:
Các xã, phường phi có kết qu t đánh giá, công nhận nộp đầy đủ các h
sơ đúng thời hn.
a) Các xã, phường đưc công nhận đạt “Cộng đồng hc tập” cấp xã mức độ
1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, ch tiêu được quy định tại Điều 6 Thông số
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của B trưởng B Giáo dc và
Đào tạo.
b) Các xã, phường đưc công nhận đạt “Cộng đồng hc tập” cấp xã mức độ
2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, ch tiêu được quy định tại Điều 7 Thông số
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của B trưởng B Giáo dc và
Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Thông s 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy định v đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc
tập” cấp xã.
- Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy định v phân quyn, phân cấp và phân định
thm quyn thc hin nhim v qun lý nhà nước ca chính quyền địa phương
hai cấp đối vi giáo dc ngh nghip, giáo dục thường xuyên.
- Thông s 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 ca B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định sửa đổi, b sung mt s điu ca mt s Thông tư
và bãi b mt phn hoc toàn b mt s Thông tư ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo liên quan đến ct giảm, đơn gin hóa th tục hành chính trong lĩnh vực
giáo dc.
3
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập”
cấp xã năm...
UBND XÃ, PHƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr-…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đng học tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của y ban
nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã, phường………………. đã tổ chức tự đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã, phường năm ……………..; kết quả tự đánh
giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã, phường …………………….. đề nghị Sở Giáo dục
Đào tạo tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp năm ……… đối với xã,
phường………….
Hồ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng
học tập” cấp xã, phường (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tđánh gcác chỉ tiêu,
tiêu chí năm ... và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã, phường
……………………… đề nghị Sở Giáo dục Đào tạo xem xét, đánh giá, công
nhận xã, phường…………………………….. đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã,
phường mức độ………… theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
4
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
UBND XÃ, PHƯỜNG,
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-UBND
……, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP”
CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp xã
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng
về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng
XHHT hằng năm tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế
hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần
lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định
5
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.............................................................................................................
c) Tồn tại:
...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của tiêu
chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không
đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực và tạo môi trường thuận lợi để
thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy
định của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT.
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
......................................................................................................
c) Tồn tại:
.............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực
hội tham gia xây dựng XHHT ở địa phương theo chủ trương xã hội hóa đạt kết
quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh:
.........................................................................................................
c) Tồn tại:
................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/ Đạt mức độ 2/ Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các
tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và c cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên
địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT.
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
6
b) Điểm mạnh:
........................................................................................................
c) Tồn tại:
...............................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/ Đạt mức độ 2/ Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng
và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu
trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên…..
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu c
4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên….;
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ
bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội
dung tự đánh giá n Tiêu chí 2 ở trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng và tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt
mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấpnăm....
- Các kết luận khác (nếu có).
..., ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
7
UBND XÃ, PHƯỜNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng …. năm ….
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập cấp
xã mức độ 1 (hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên
xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
TT
Tiêu chí, chỉ tiêu
Loại văn
bản, tài
liệu, minh
chứng
Số, ký hiệu,
ngày tháng
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Trích yếu
văn bản,
tài liệu, minh
chứng
Kết quả tự đánh
giá
Đạt
Không
đạt
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ
đạo của cấp ủy Đảng, chính
quyền cấp
1.1
Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác
tuyên truyền nâng cao nhận
thức cho cộng đồng về HTSĐ,
xây dựng XHHT
…..
II
Tiêu chí 2: Huy động nguồn
lực và tạo môi trường thuận
lợi để thực hiện xây dựng
XHHT ở địa phương
2.1
Chỉ tiêu 1: ...
Chỉ tiêu 2: ...
III
Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt
động của trung tâm học tập
cộng đồng và thư viện công
cộng cấp xã, trung tâm văn
hóa, thể thao cấp xã
3.1
Chỉ tiêu 1:...
8
….
IV
Tiêu chí 4: Kết quả PCGD -
xóa mù chữ
4.1
Chỉ tiêu 1: ...
….
V
Tiêu chí 5: Tác dụng của việc
xây dựng “Cộng đồng học
tập” cấp xã
5.1
Chỉ tiêu 1: ...
*Ghi chú: Lần lượt liệt các loại văn bản, tài liệu, minh chứng tự đánh
giá theo từng tiêu chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp xã Đạt mức độ 1,
“Cộng đồng học tập” cấp Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu
được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp
xã) đạt “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 949/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố thủ tục hành chính ngành Giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×