• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 86/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ công giáo dục nghề nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 86/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Tuấn
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 86/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 86/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 86/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 86/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
____________

Số: 86/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Đà Nẵng, ngày 18 tháng 6 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2742/TTr-SGDĐT ngày 10 tháng 6 năm 2026, ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố (theo Công văn số 5940/VP-KGVX ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Văn phòng UBND thành phố) và thống nhất của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND thành phố tại Công văn số 2781-CV/ĐU ngày 29 tháng 5 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với các ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ sở tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp thực hiện đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với 28 nghề đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô (460 giờ), chi tiết tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp (400 giờ), chi tiết tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (435 giờ), chi tiết tại Phụ lục IV.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục V.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh (440 giờ), chi tiết tại Phụ lục VI.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục VII.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục VIII.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục IX.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục X.

11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XI.

12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XII.

13. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ lễ tân (420 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIII.

14. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ nhà hàng (315 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIV.

15. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ buồng (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục XV.

16. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nghiệp vụ Bartender (330 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVI.

17. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Âu (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVII.

18. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến món ăn Á (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XVIII.

19. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chế biến bánh và món ăn tráng miệng (495 giờ), chi tiết tại Phụ lục XIX.

20. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề An ninh khách sạn (555 giờ), chi tiết tại Phụ lục XX.

21. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kinh doanh vận tải đường bộ (360 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXI.

22. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Cắt gọt kim loại (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXII.

23. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXIII.

24. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp (300 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXIV.

25. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật pha chế đồ uống (150 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXV.

26. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Nuôi và phòng trị bệnh cho gà (291 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVI.

27. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (208 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVII.

28. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa (240 giờ), chi tiết tại Phụ lục XXVIII.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Quyết định này thay thế các văn bản sau:

a) Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

b) Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

c) Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành định mức kinh tế kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 05 nghề và đào tạo dưới 03 tháng đối với 04 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- BTV ĐU UBND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN và các TC CT-XH thành phố;
- Phòng XD&KTVB QPPL - Sở Tư pháp;
- Báo và PTTH Đà Nẵng;
- Cổng TTĐT thành phố, Công báo thành phố;
- CPVP, P.KGVX, NC;
- Lưu: VT, SGDĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Anh Tuấn

 


Phụ lục I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ (460 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Công nghệ ô tô

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 25 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ/ MH/HP

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận

Thi/ Kiểm tra

Học kỳ

MĐ 01

Kỹ thuật chung ô tô

 

75

15

57

3

 

MĐ 02

Bảo dưỡng,sửa chữa động cơ

 

105

15

86

4

 

MĐ 03

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực

 

90

12

75

3

 

MĐ 04

Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh

 

75

15

57

3

 

MĐ 05

Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị điện ô tô

 

105

15

86

4

 

 

Kiểm tra kết thúc khóa học

 

10

 

 

10

 

 

Tổng cộng

 

460

87

346

27

 

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

24,2

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,48

2

Định mức giờ dạy thực hành

20,72

II

Định mức lao động gián tiếp

3,63

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa

18,00

2

Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu

-In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa

1,12

3

Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng

1,12

4

Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng

0,43

5

Bảng quy trình lắp các bộ phận hệ thống điện

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình lắp

14,40

6

Bảng quy trình tháo các bộ phận hệ thống điện

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình tháo

10,80

7

Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống điện

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01bảng

1,12

8

Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống nhiên liệu

-In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo

1,12

9

Hệ thống điện thân xe ô tô

-Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di chuyển

7,20

10

Máy chiếu

-Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

- Công suất: 500W

3,78

11

Máy tính

- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng

-Công suất: 300W

3,79

12

Mô hình cắt bổ hệ thống truyền lực ô tô

-Mô hình loại xe thông dụng, đầy đủ bộ phận hoạt động bình thường

0,86

13

Mô hình cắt các hệ thống chính trên ô tô

-Thể hiện chính xác và đầy đủ bộ phận của các hệ thống chính trên ô tô.

2,24

14

Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 2 kỳ

-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật

1,12

15

Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 4 kỳ

-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật

2,84

16

Mô hình cơ cấu phanh tay

-Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.

0,80

17

Mô hình hệ thống phanh điện từ

-Đầy đủ và hoạt động theo thông số ô tô Mazda 3 đời 2018

1,20

18

Mô hình hệ thống phanh khí nén

-Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.

3,00

19

Mô hình hệ thống phanh thủy lực ô tô

-Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô.

3,00

20

Mô hình hệ thống trang bị điện ô tô

-Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt

7,20

21

Phần mềm mô phỏng hoạt động hệ thống truyền lực

-Đầy đủ phần mô phỏng

0,11

22

Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện

-In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa

18,00

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ

1

Bàn máp

-Thông dụng trên thị trường

28

2

Bàn thực hành tháo, lắp

- Đủ cho 2 vị trí thực tập

29

3

Băng thử máy phát, máy đề tích hợp

- Kiểm tra loại máy phát điện (12÷24)V

15

4

Bầu lọc các loại

-Hoạt động tốt

12

5

Bệ thử phanh

-Kiểm tra được hệ thống phanh của xe con và xe tải

3,33

6

Bộ căn lá

-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy

40

7

Bộ clê lực

-Dải lực từ: (0 ÷ 2000)Nm

6

8

Bộ dụng cụ cầm tay nghề Công nghệ ô tô

-Loại dụng cụ chuyên dùng

17,78

9

Bộ dụng cụ đo

-Thước kẹp, pame, đồng hồ so..

2

10

Bộ dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

- Dải nhỏ:(0÷3,5)Bar

- Dải lớn: (0÷40)Bar

2

11

Bộ dụng cụ đo lường điện

- Bao gồm: Đồng hồ đo vạn năng; Đồng hồ đo dòng dò; Mê gôm mét; Rô nha; Tần số kế

25

12

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

- Bao gồm: Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh; Kìm cắt; Kìm tuốt dây; Kìm uốn; Kìm điện; Kìm ép cốt; bút thử điện

25

13

Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội

-Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

12

14

Bộ dụng cụ tháo lắp

-Đầy đủ các dụng cụ phục vụ tháo lắp

18

15

Bộ đào tạo trang bị điện ô tô

-Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường

10

16

Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh

-Độ mở (5 ÷ 20)mm

16,67

17

Bộ ly hợp

-Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường

2,78

18

Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe

-Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe

2,78

19

Bộ Panme

-Loại 4 thước ( 0 -25, 25-50, 50 – 75, 75 -100 )

43

20

Bộ súng vặn bu lông, đai ốc sử dụng khí nén

-Mỗi súng kèm theo bộ khẩu chuyên dụng>25 chi tiết

4,44

21

Bộ tăng áp động cơ

-Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường, loại trên xe thông dụng tại thời điểm mua sắm

49

22

Bộ trợ lực phanh

-Loại sử dụng chân không

16,67

23

Bộ truyền động các đăng trên ô tô

- Loại đồng tốc

- Loại khác tốc

1,67

24

Bộ truyền lực cầu sau kết hợp các đăng

-Hệ thống truyền lực cầu sau ô tô con hoặc tải có kích thước phù hợp

2,78

25

Bộ vam chuyên dùng tháo lắp cơ cấu phân phối khí

-Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6

26

Bộ vam tháo lắp phần gầm

-Có khả năng đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau

0,56

27

Bơm nước các loại

-Đầy đủ các chi tiết

21

28

Bơm dầu bằng tay

- Bình chứa ≥ 16 lít

- Dây dẫn dầu ≥ 1,8m

2

29

Bơm dầu bôi trơn các loại

-Đầy đủ các chi tiết

21

30

Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp điện trên ô tô

- Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường

25

31

Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

- Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường

25

32

Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn

- Loại thông dụng trên thị trường

25

33

Các cụm chi tiết tháo rời hệ thống phanh

- Đầy đủ các bộ phận tháo rời hệ thống phanh khí nén,

16,67

34

Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn

-Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

5

35

Cặp bánh răng truyền động

-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy

46

36

Cẩu móc động cơ

- Sức nâng: ≥ 1 tấn

- Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm

3

37

Cầu nâng 2 trụ

-Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng ≤ 1900mm

0,66

38

Con đội có con lăn

-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy

55

39

Con đội thủy lực

-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy

76

40

Công tắc báo nguy

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

41

Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

25

42

Công tắc nâng hạ kính

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

43

Công tắc tổ hợp chiếu sáng, tín hiệu

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

44

Công tắc tổ hợp điều khiển gương hậu, ghế ngồi

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

45

Cơ cấu phanh khí nén

- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật

33,33

46

Cơ cấu phanh thủy lực

-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật.

-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện

33,33

47

Cờ lê lực

-Dải lực đo từ (0÷20)Nm; (20÷200)Nm; (40÷800)Nm và (200÷2000)Nm

4,44

48

Cụm mô tơ gạt mưa, phun nước

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

49

Cụm mô tơ nâng hạ kính

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

50

Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu

-Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20)

lít

1,11

51

Dụng cụ đo và các thiết bị kiểm tra hệ thống truyền lực

-Các dụng cụ đo, kiểm tra hệ thống

1,11

52

Dụng cụ hút dầu thải

- Áp suất khí nén (8÷10) Bar

- Bình chứa dầu ≥ 50lít

2

53

Dụng cụ kiểm tra ắc quy

- Dải đo điện áp (12÷24) V

10

54

Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai

-Được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia

12

55

Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi

-Dùng khí nén và cát

10

56

Dụng cụ xúc rửa làm sạch hệ thống bôi trơn

-Thông rửa theo chu trình tuần hoàn

2

57

Đầu gắp nam châm

-Có thể thu ngắn hoặc kéo dài ≤ 80cm

55

58

Đèn Pin

-Có dây đeo trên trán

18,22

59

Động cơ còn hoạt động

-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy

64

60

Động cơ chữ V

-Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật

24

61

Động cơ phun xăng

- Động cơ hoạt động ổn định

20

62

Động cơ tháo lắp

- Dùng động cơ xăng hoặc diesel

- Hoạt động bình thường ở các chế độ khác nhau

21,50

63

Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn

-Phạm vi đo 0 – 10 bar

3

64

Đồng hồ đo áp suất nén động cơ

-Thông dụng trên thị trường

34

65

Đồng hồ so đo trong

-Độ chính xác 0,01 mm

6

66

Ê tô

-Độ mở ≤ 300mm

16

67

Ê tô bàn song song

-Được làm từ thép hợp kim rất cứng, khoảng 50-60 RC; Tay quay làm từ chất liệu chống gỉ ;Ê tô đa năng

34,17

68

Giá chữ V

-Kích thước: ≥ (100x100x70)mm

12

69

Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng

- Khả năng treo ≤ 8 xy lanh

- Giá treo nhiều tầng, kèm khay để chi tiết

18

70

Giá đỡ hộp số, cầu xe

- Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200mm.

1,11

71

Giá treo động cơ

- Gá được nhiều loại động cơ khác nhau

- Xoay 360 độ. Với tải trọng từ (50÷300) kg

23

72

Hệ thống cấp dầu bôi trơn

- Có đồng hồ đo lưu lượng

- Áp suất (4÷8) Bar

2

73

Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm

-Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được

25

74

Hệ thống khí nén

-Công suất ≥ 15 HP

Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷15)m

Loại thông dụng trên thị trường

7

75

Hộp Rơ le, cầu chì bố trí trên xe

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

76

Hộp số cơ khi

-Loại 5 cấp số tiến và 1 lùi, đầy đủ bộ phận.

1,39

77

Hộp số phụ

-Loại gài cầu điện có 3 dãy tốc độ (2 nhanh và 1 chậm)

1,39

78

Két nước

-Hoạt động tốt

6

79

Kích cá sấu

-Tải trọng 2,5 tấn

8,89

80

Kiềm tháo xéc măng

-Thông dụng trên thị trường

67

81

Kìm tuốt dây

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

25

82

Khay đựng chi tiết

- Vật liệu: Thép không gỉ

- Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm

50,56

83

Máy cân bằng lốp

- Cân được lốp R18

0,28

84

Máy doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xu páp

-Thể thực hiện được với các xie có đường kính từ (18÷ 90) mm

2

85

Máy ép tuy ô thủy lực

-Kích thước 2x0,3m, áp suất dầu lớp hơn 100 bar

0,56

86

Máy kiểm tra ắc quy

- Có chức năng gia tải

5

87

Máy khởi động

- Loại giảm tốc và không giảm tốc

25

88

Máy mài bàn ép

-Công suất: ≥ 4 HP

0,83

89

Máy mài xu páp

-Góc mài: 0÷60°

2

90

Máy nén khí.

-Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật.

33,33

91

Máy phát điện

-Máy phát xoay chiều

25

92

Máy rà xu páp cầm tay

-Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xupáp có kích cỡ khác nhau

12

93

Máy rửa áp lực cao

-Loại thông dụng

4,67

94

Máy rửa nước áp lực cao

- Áp suất: (30÷110) Bar

- Lưu lượng: (300÷600) L/ph

- Nhiệt độ: (20÷65)°

2

95

Máy sạc ắc quy có trợ đề

-Điện áp ra (12÷24)VDC

10

96

Máy tháo lắp vỏ lốp với vành bánh xe

-Sử dụng khí nén, sử dụng cho lốp cỡ nhiều R18

3,33

97

Mễ kê ô tô

-Tải trọng:(2 ÷ 15) tấn

13,55

98

Moay ơ

- Loại phanh đĩa

13,33

99

Mô hình cắt bổ hệ thống bôi trơn

-Đầy đủ các chi tiết

2

100

Mô hình cắt bổ hệ thống làm mát

-Đầy đủ các chi tiết

2

101

Mô hình đào tạo ô tô

-Trọng tải ≤ 2,5 tấn, hai cầu chủ động, treo phụ thuộc, lái thủy lực, hộp số cơ khí, phanh khí nén, hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm PE

10,61

102

Mô hình điện chiếu sáng, tín hiệu

-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện

15

103

Mô hình điện gạt nước và phun nước

-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện

15

104

Mô hình điện nâng kính.

-Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện

15

105

Mô hình khởi động và đánh lửa

-Kết hợp nhiều sơ đồ mạch điện các loại ô tô khác nhau.

10

106

Mô hình mạch điện xoay chiều

- Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

15

107

Mô hình trang bị điện ô tô

-Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường đang sử dụng loại 7 chỗ ngồi

10

108

Mô tơ bơm nước rửa kính

- Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường

15

109

Mô tơ gạt mưa

- Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường

15

110

Mô tơ nâng hạ kính

- Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường

15

111

Một số loại IC, rơ le thông dụng

- Loại thông dụng trong các mạch điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc

15

112

Nắp máy

-Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật

37

113

Pa lăng

- Trọng tải: (1÷3) tấn

- Bộ chân cao ≥ 3m

3

114

Pít tông xy lanh chính

- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật.

33,33

115

Phần mềm mô phỏng hệ thống điện

-Thể hiện đầy đủ nội dung mô phỏng các bộ phận hệ thống điện

10

116

Rơ le báo nhiệt độ nước làm mát

-Hoạt động tốt

6

117

Súng tháo lắp bu lông

-Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

18

118

Súng vặn bu - lông

-Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm

0,67

119

Tay quay bàn ren thay đổi

-Thép hợp kim cứng. Ren loại M8, M10, M12

2,78

120

Tủ dụng cụ nghề ô tô.

-Đầy đủ các chi tiết

3

121

Tủ dụng cụ tháo lắp

-Loại thông dụng trên thị trường

5,00

122

Tỷ trọng kế

- Bằng ống thuỷ tinh, có bộ phận hút dung dịch

6

123

Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel

- Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar

3

124

Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng

- Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau

3

125

Thiết bị doa ổ đặt xupap

Thực hiện được với các xie có đường kính từ (18÷90) mm

3

126

Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ

- Có chức năng đo tốc độ và điện áp

15

127

Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh

Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường

3,33

128

Thiết bị kiểm tra đèn pha

-Cường độ sáng (12,000÷120,000) cd

10

129

Thiết bị kiểm tra nhanh hệ thống đánh lửa

- Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường

15

130

Thiết bị láng đĩa phanh

- Đường kính gá trống, đĩa (500÷900)mm

3,33

131

Thiết bị rửa chi tiết

-Dung tích ≥ 0,15 m3

0,67

132

Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu

- Bình chứa ≥ 5lít

3,33

133

Thước cặp L200

- Độ chính xác: 0,02 ;0,05

33,33

134

Thước lá L500

- Chiều dài 200, 600mm

2,78

135

Vam cảo

-Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

16,67

136

Vam đai

-Sử dụng để hãm pu ly trục khuỷu

12

137

Vam ép piston phanh

-Loại thông dụng trên thị trường

16,67

138

Vam tháo lọc dầu

-Là loại tháo lọc dầu chuyên dụng

5

139

Vam tháo máy phát

-Loại thông dụng

25

140

Van an toàn

-Dùng cho ô tô tải 1,5 tấn

33,33

141

Van phân phối khí nén ô tô

- Hoạt động tốt, nạp được các loại ắc qui

66,67

142

Xe để chi tiết

-Loại 3 tầng, có tay đẩy và bánh xe để di chuyển

18

143

Xích và cặp bánh xích

-Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy

5,2

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Ắc quy

Bình

- 12V-75AH

0,08

2

Bạc đạn chữ thập láp HIACE

Bộ

- Có vít bơm mỡ

0,05

3

Bạc đạn moay ơ bánh xe VIOS

Chiếc

- Loại liền cụm

1,30

4

Bạc đạn treo các đăng MITSUBISHI

Chiếc

- L300

0,10

5

Bac lót cổ biên

Cái

- Thông dụng

0,19

6

Băng keo cách điện

Cuộn

- Loại thông dụng

1,00

7

Bình dầu phanh TOYOTA CAMRY

Chiếc

- Đủ bộ

0,2

8

Bobin đánh lửa đôi TOYOTA CAMRY

Cụm

- Loại thông dụng

2,00

9

Bobin đánh lửa đơn TOYOTA VIOS

Cái

- Loại thông dụng

0,20

10

Bobin tích hợp delco

Cụm

- Loại thông dụng

0,02

11

Bóng đèn mi

Cái

- Loại thông dụng

0,40

12

Bóng đèn xi nhan

Cái

- Loại thông dụng

0,14

13

Bộ đĩa ma sát hộp số

Bộ

- Loại đường kính 30cm

0,10

14

Bộ gạt mưa rửa kính

Bộ

- Loại thông dụng

0,50

15

Bộ gioăng phớt động cơ 1NZ-FE

Bộ

- Phù hợp với động cơ thực hành

0,19

16

Bố ly hợp TOYOTA HIACE

Chiếc

- Loại đường kính 26,5mm

0,22

17

Bộ nắn sạc TOYOTA VIOS

Bộ

- Loại thông dụng

0,14

18

Bố thắng dĩa TOYOTA HIACE

Cặp

- Có tấm chống ồn

0,2

19

Bố thắng đùm TOYOTA HIACE

Bộ

- Có cơ cấu phanh tay

0,2

20

Bột rà xu páp

Hộp

- Mịn

0,05

21

Bơm dầu

Cái

- Loại thông dụng

0,20

22

Bugi chân dài

Cái

- Loại thông dụng

0,10

23

Bugi thường

Cái

- Loại thông dụng

0,18

24

Bulong đai ốc bánh xe

Chiếc

- Răng 1,25

2,00

25

Bulong đai ốc các kích thước

Chiếc

- Thép

1,30

26

Cao su chụp bụi piston phanh đĩa

Chiếc

- TOYOTA VIOS

0,4

27

Cao su chụp bụi piston phanh tang trống

Chiếc

- TOYOTA VIOS

0,4

28

Cáp phanh tay TOYOTA VIOS

Bộ

- Hoạt động tốt

0,2

29

Căn đệm -slim

Bộ

- Cùng loại với động cơ thực hành

0,01

30

Con quay chia điện

Cái

- Loại thông dụng

0,20

31

Cổ góp máy phát

Cụm

- Loại thông dụng

0,20

32

Công tắc báo lùi

Chiếc

- Hoạt động tốt

0,2

33

Công tắc báo nguy

Cái

- HYUNDAI

0,14

34

Công tắc báo phanh tay

Cái

- CHEVROLET SPARK

0,10

35

Công tắc gạt mưa

Cái

- HYUNDAI I10

0,18

36

Công tắc nâng hạ kính

Cái

- TOYOTA INNOVA

0,16

37

Công tắc từ máy khởi động

Cụm

- Loại thông dụng

0,32

38

Công tắc xi nhan

Cái

- Loại thông dụng

0,14

39

Công tắc xi nhan- gạt mưa

Cái

- Loại thông dụng

0,10

40

Cùm cổ dê

Cái

- Loại thông dụng

0,40

41

Cụm đèn hậu

Cụm

- SUZUKI

0,18

42

Cụm đèn pha cốt

Cụm

- Loại thông dụng

0,16

43

Cụm đèn xi nhan SUZUKI

Cụm

- SUZUKI

0,16

44

Cụm piston phanh đĩa tích hợp phanh tay

Bộ

- Đủ bộ

0,2

45

Cụm xy lanh ly hợp dưới

Chiếc

- Kim loại

0,10

46

Cụm xy lanh phanh chính

Chiếc

- Đủ bộ

0,2

47

Cúp ben piston ly hợp

Chiếc

- Loại mỏng

1,40

48

Cúp ben thắng các loại

Chiếc

- Loại mỏng

0,4

49

Cúp ben xy lanh phanh chính

Chiếc

- Loại có rãnh thoát

0,4

50

Chì cân bằng động bánh xe

Hộp

- Loại 5gram

1,84

51

Chì hàn

Cuộn

- Loại thông dụng

0,40

52

Chì kiểm tra khe hở dầu

Bộ

- 1 mm

0,10

53

Chổi rửa chi tiết

Cái

- Loại thông dụng

0,79

54

Chổi sắt

Cái

- Loại thông dụng

0,32

55

Chổi than máy khởi động

Cái

- Loại thông dụng

0,10

56

Chổi than máy phát điện

Cái

- Loại thông dụng

0,18

57

Dầu bôi trơn

Lít

- Loại thông dụng

1,46

58

Dầu bôi trơn DH40

Lít

- 15W-40

0,19

59

Dầu diesel

Lít

- Loại thông dụng

0,20

60

Dầu rửa

Lít

- Loại thông dụng

1,38

61

Dầu thắng

Chai

- Dot 3

0,2

62

Dây cao áp

Bộ

- Loại thông dụng

0,08

63

Dây điện ô tô cuộn dài

Cuộn

- Loại thông dụng

0,20

64

Dây đốt các loại

Mét

- Loại thông dụng

0,2

65

Dung dịch vệ sinh hệ thống làm mát

Lít

- Loại thông dụng

0,21

66

Dung dịch xúc rửa hệ thống bôi trơn

Lít

- Loại thông dụng

0,20

67

Đai ốc khóa đầu bán trục

Chiếc

- 26 mm

1,20

68

Động cơ diezen tháo lắp

Lít

- Thông dụng

0,19

69

Động cơ xăng tháo lắp

Lít

- Thông dụng

0,19

70

Đồng hồ so

Cái

- Thông dụng

0,19

71

Giá đỡ chổi than máy khởi động TOYOTA VIOS

Cụm

- Loại thông dụng

0,10

72

Giấy nhám

Tờ

- Thông dụng

0,19

73

Giấy nhám P800

Tờ

- Loại thông dụng

0,50

74

Giấy nhám P8000

Tờ

- Thông dụng

0,19

75

Giẻ lau

Kg

- Vải mềm

0,42

76

Gioăng làm kín

Bộ

- Đồng bộ theo xe

0,3

77

Gioăng mặt máy

Bộ

- Cùng loại với động cơ thực hành

0,09

78

Hóa chất vệ sinh bố thắng Wurth Brake Cleaner

Chai

- 500 ml

0,2

79

IC đánh lửa cho bobin đôi

Cụm

- Loại thông dụng

0,06

80

IC đánh lửa rời

Cái

- Loại thông dụng

0,70

81

IC đánh lửa tích hợp delco

Cụm

- Loại thông dụng

0,10

82

IC máy phát TOYOTA

Cái

- Loại thông dụng

0,18

83

Keo bề mặt

Tuýp

- Keo AB

0,10

84

Keo dán goăng hộp số

Tuýp

- Loại màu đỏ

0,20

85

Keo làm kín bề mặt

Tuýp

- Thông dụng

0,39

86

Keo non (cao su non)

Cuộn

- 0.1 mm x 3/4 inch x 13,6 m

0,4

87

Két dầu

Cái

- Loại thông dụng

0,20

88

Khớp chữ thập trục lái

Chiếc

- Loại thông dụng

0,20

89

Lọc dầu

Cái

- Loại thông dụng

0,20

90

Long đền ốc xả dầu cầu sau

Miếng

- Nhôm

0,20

91

Long đền ốc xả dầu hộp số

Miếng

- Nhôm

0,20

92

Mô tơ gạt mưa

Cái

- Loại thông dụng

0,10

93

Mô tơ phun nước rửa kính

Cái

- Loại thông dụng

0,10

94

Mỡ

kg

- Loại thông dụng

0,63

95

Mỡ chịu nhiệt

Kg

- Loại thông dụng

0,10

96

Mở chuyên dùng cho piston phanh

Tuýp

- 300 gram

0,2

97

Nắp delco chia điện cả dây cao áp

Bộ

- Loại thông dụng

0,18

98

Nước

Lít

- Sạch

9,00

99

Nước cất

Lít

- Loại thông dụng

0,10

100

Nhớt cầu xe

Lít

- 80W-140

0,16

101

Nhớt hộp số thường

Thùng

- 75W-90

0,18

102

Ốc xả gió phanh thủy lực

Chiếc

- 6 mm

0,4

103

Ống cao su thủy lực các loại

Ống

- 12-35 mm

0,2

104

Ống hơi nối dài có đầu nối nhanh

Hộp

- 12 mm

0,2

105

Ống khí nén

Ống

- 12 mm

0,2

106

Pamme

Cái

- Thông dụng

0,19

107

Pin tiểu

Viên

- Loại thông dụng

0,20

108

Pin vuông

Viên

- Loại thông dụng

0,08

109

Piston bao gồm cả chốt

Chiếc

- Vật liệu nhôm

0,2

110

Pít tông

Cái

- Thông dụng

0,19

111

Phốt bán trục cầu sau

Chiếc

- Loại thông dụng

0,35

112

Phốt bán trục cầu trước

Chiếc

- Loại thông dụng

0,20

113

Phớt ghít

Bộ

- Cùng loại với động cơ thực hành

0,10

114

Phụ gia làm mát

Lít

- Loại thông dụng

0,50

115

RP7

Bình

- Loại thông dụng

0,28

116

Tiếp điểm công tắc từ máy khởi động

Cái

- Loại thông dụng

0,18

117

Tiết chế máy phát

Cái

- Loại thông dụng

0,16

118

Tụ

Cái

- Loại thông dụng

0,40

119

Thanh truyền

Cái

- Thông dụng

0,19

120

Trục láp trước TOYOTA VIOS

Chiếc

- Đủ bộ

0,20

121

Van giảm áp

Cái

- Loại thông dụng

0,20

122

Van hằng nhiệt

Cái

- Loại thông dụng

0,20

123

Xà phòng

Kg

- Thông dụng trên thị trường

0,20

124

Xăng

Lít

- Ron 92

2,08

125

Xéc măng

Cái

- Động cơ 1NZ-FE

0,19

126

Xúp páp

Cây

- Cùng loại với động cơ thực hành

0,05

127

Xy lanh

Cái

- Thông dụng

0,19

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

87

174

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

3

373

1119

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

I

Thư viện

5

30

150

 


Phụ lục II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP (420 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Điện Công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

An toàn lao động và vệ sinh CN

 

45

14

28

3

MĐ 02

Đo lường điện, điện tử

 

60

28

28

4

MĐ 03

Khí cụ điện

 

45

14

28

3

MĐ 04

Lắp đặt mạch điện chiếu sáng

 

60

28

28

4

MĐ 05

Máy điện

 

75

28

42

5

MĐ 06

Trang bị điện

 

135

42

84

9

Tổng cộng

 

420

154

238

28

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Nội dung

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

19.12

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

4.4

 

Định mức giờ dạy thực hành

14.72

2

Định mức lao động gián tiếp

2.28

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

Nhiên liệu/năng lượng

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

3.14

1.44

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

3.14

1.44

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Áp tô mát 1 pha

I >10A

7.17

4.05

2

Aptomát 3 pha

32A Loại thông dụng tại thời điểm mua

7.83

5.50

3

Áptomát dòng điện rò RCCB- 3P+N

32A Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.72

2.50

4

Bàn thực hành

Kích thước mặt bàn ≥ (1000 x 1500 x 800) mm

2.61

0.64

5

Bàn thực hành khí cụ điện

Bàn có gắn bản thực hành khí cụ điện và nguồn điện 220/380V

1.72

0.56

6

Bàn thực hành Trang bị điện

Bàn có gắn bản thực hànhtrang bị điện và nguồn điện 220/380V

4.56

2.28

7

Bảng điện

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

8

Bộ biến trở 3 pha

1000-5000 Om Loại thông dụng tại thời điểm mua

1.11

0.88

9

Bộ đèn Exit (thoát hiểm)

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

10

Bộ đồ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

11

Bộ dụng cụ đo lường điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.61

0.64

12

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua

4.33

1.51

13

Bộ dụng cụ thực hành trang bị điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.72

2.06

14

Bộ khống chế hình cam

25A Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.50

0.25

15

Bộ mẫu các mối nối dây dẫn – đay cáp

Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo

1.89

0.94

16

Bộ phao mực nước đóng cắt điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua

1.17

1.67

17

Cabin lắp đặt điện

Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo

1.89

0.94

18

Cầu chì 3 pha ( vỏ hộp + ống chì sứ)

16A Loại thông dụng tại thời điểm mua

4.89

2.75

19

Cầu chì hộp 10 A

I < 10A

1.89

0.94

20

Cầu chì sứ 1 pha

5A Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.22

0.11

21

Cầu dao 1 pha 1 chiều

16A Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.61

0.25

22

Cầu dao 1 pha đảo 2 chiều

16A Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.67

1.75

23

Cầu dao 3 pha đảo 2 chiều

32A Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.67

2.83

24

Cầu dao 3 pha 1 chiều

32A Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.67

1.22

25

Cầu dao hai cực

I < 10A

1.89

0.94

26

Công tắc 2 cực

I > 5A

2.50

1.19

27

Công tắc 3 cực

I > 5A

2.50

1.19

28

Công tắc 4 cực

I < 10A

2.50

1.19

29

Công tắc cảm ứng ánh sáng

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

30

Công tắc cảm ứng hồng ngoại

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

31

Công tắc chuyển mạch

Loại thông dụng tại thời điểm mua

5.28

3.11

32

Công tắc chuyển mạch thang đo

Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua

1.17

0.97

33

Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

34

Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

35

Công tắc giới hạn hành trình con lăn 2 chiều

Loại thông dụng tại thời điểm mua

7.78

4.57

36

Công tắc ngắt sự cố

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.28

2.31

37

Công tắc tơ 1 pha

16A Loại thông dụng tại thời điểm mua

1.56

1.02

38

Công tắc tơ 3 pha

32A Loại thông dụng tại thời điểm mua

15.00

5.97

39

Công tắc xoay

I < 10A

1.89

0.94

40

Công tơ điện 1 pha

I > 5A

1.89

0.94

41

Cuộn kháng 3 pha

100-300 Var Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.44

0.94

42

Đầu jack đực kết nối với nguồn điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua phù hợp với jack cái kết nối với nguồn,cuộn kháng..

39.56

15.25

43

Dây cáp kết nối tủ điện với nguồn và động cơ ngoài

Cáp 4 dây 3P+1N 4C 2.5/1KV thông dụng tại thời điểm mua

2.33

4.14

44

Đế nhựa âm tường + mặt nạ

105x60x40 mm

1.89

0.94

45

Đế nhựa nổi + mặt nạ

120x70x30 mm

1.89

0.94

46

Đèn báo pha đỏ

220V Loại thông dụng

20.72

7.28

47

Đèn báo pha vàng 22mm

220V Loại thông dụng

12.39

4.83

48

Đèn báo pha xanh 22mm

220V Loại thông dụng

12.39

4.83

49

Đèn compac

P = 20W- 220v

1.89

0.94

50

Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ

P = 40W-220v

3.78

1.88

51

Đèn LED

P = 20W- 220v

1.89

0.94

52

Đèn LED huỳnh quang

P = 20W- 220v

1.89

0.94

53

Đèn sợi đốt kèm đui đèn

220v- 25w

1.89

0.94

54

Đomino 24 chân

Loại thông dụng tại thời điểm mua

6.22

2.83

55

Động cơ bơm nước 1 pha

1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua

1.17

4.47

56

Động cơ KĐB 1 pha tụ đề 220V

1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.44

1.75

57

Động cơ KĐB 1 pha tụ ngâm 220V

1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.44

0.70

58

Động cơ KĐB rôto lồng sóc 3 pha 220V/380V

1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua

4.78

2.83

59

Động cơ KĐB rôto lồng sóc 3 pha 380V 2 cấp tốc độ sao- sao kép

1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua

4.89

1.89

60

Động cơ KĐB rôto lồng sóc 3 pha 380V/660V

1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.44

0.89

61

Động cơ không đồng bộ 1 pha

Công suất ≥ 0,4 kW

1.61

0.39

62

Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,1

Công suất ≥ 0,75 kW

1.61

0.39

63

Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,75

Công suất ≥ 1kW; Điện áp 220/380V

1.61

0.39

64

Đồng hồ đo điện áp Vonkế mức 500V

Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua

3.50

1.08

65

Đồng hồ đo dòng điện mức 30A

Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua

1.17

2.08

66

Đồng hồ đo tốc độ vòng quay

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.61

0.61

67

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.61

0.64

68

Dụng cụ đo lường cơ khí

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

69

Dụng cụ đo lường điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

70

Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

71

Hộp đèn báo 3 lỗ 22mm

Loại thông dụng tại thời điểm mua phù hợp với đường kính đèn báo

6.89

3.28

72

Hộp nút nhấn đảo chiều TPB3

220V Loại thông dụng tại thời điểm mua

4.00

2.77

73

Internet, bộ phát Wifi

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

74

Khởi động từ 1 pha

16A Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.33

1.83

75

Máy biến áp 1 pha

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

0.20

76

Máy biến áp 3 pha 380VAC/0- 380VAC

10KVA Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.44

1.17

77

Máy cắt cầm tay

Công suất ≥ 450W

1.44

0.25

78

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

2.61

0.54

79

Máy đo tỷ số máy biến áp

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

0.27

80

Máy khoan cầm tay

Công suất ≥ 450W

1.44

0.25

81

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.61

0.54

82

Nguồn điện một chiều

Biến áp 220VAV/0- 220VDC

3.44

1.89

83

Nút ấn nhả tròn

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.50

0.25

84

Nút nhấn kép tròn 4 chân 22mm Đỏ

Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua

3.50

1.47

85

Nút nhấn kép tròn 4 chân 22mm Xanh

Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua

2.33

0.97

86

Ổ cắm

I > 10A

1.89

0.94

87

Role điện áp , mất pha + Đế

380V Loại thông dụng tại thời điểm mua

3.67

2.52

88

Role điện áp + Đế

380V Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.22

0.11

89

Role dòng điện EOCR-SS 380V

30A Loại thông dụng tại thời điểm mua

3.89

1.94

90

Role nhiệt

16-40A Loại thông dụng tại thời điểm mua

3.00

3.27

91

Role thời gian+ Đế

220V-60s Loại thông dụng tại thời điểm mua

9.33

3.69

92

Rơle tốc độ

Loại thông dụng tại thời điểm mua

3.67

2.97

93

Rơle trung gian 14 chân 220V/3-5A +Đế

Loại thông dụng tại thời điểm mua

5.17

3.81

94

Rơle trung gian 8 chân 220V/3- 5A+Đế

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.44

4.89

95

Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

0.20

96

Thiết bị lắp đặt

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

97

Tủ sấy

Loại thông dụng trên thị trường

2.22

0.48

98

Vỏ tủ điều khiển điện 400x600

Thép, nút bật mở Loại thông dụng thời thời điểm mua

1.17

2.92

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Tiêu hao

1

Bản vẽ thiết kế

Ram

A4

0.06

2

Bản vẽ trang bị điện

ram

A4

0.112

3

Băng keo điện

Cuộn

Nano

1.45

4

Bu lông + eru + Long đen

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0.80

5

Bu lon-ốc vít

Bộ

6li x 2cm

7.20

6

Bút

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1.40

7

Bút lông màu

cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.25

8

Catalogue thiết bị

ram

A4

0.05

9

Chì hàn

cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua

1.20

10

Công tắc ly tâm, rơ le khởi động

Cái

0

0.40

11

Cos gài

Gói

0

1.00

12

Đầu cốt 1.5 mm

gói

Gói 100 con cốt cằng cua 1,5 mm

3.15

13

Đầu cốt 2.5 mm

gói

Gói 100 con cốt cằng cua 2.5 mm

1.2

14

Dây dẫn điện

m

1,5mm2

9.00

15

Dây điện đôi mềm 1.5mm2

Mét

1.5mm2

5.00

16

Dây điện mềm 1mm2

Mét

1mm2

5.00

17

Dây điện mềm đơn 1.5

mét

1.5 mm2 đơn mềm

27.80

18

Dây điện mềm đơn 2.5

mét

2.5 mm2 đơn mềm

4.5

19

Dây điện từ 0,3

kg

0.3

0.04

20

Dây điện từ 0,5

kg

0.5

0.06

21

Dây rút

gói

20

1.20

22

Giấy

ram

A4

0.05

23

Giấy cách điện 2 zem

tờ

A0

1.00

24

Giấy ráp mịn

tờ

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.20

25

Hồ sơ năng lực của đơn vị

ram

A4

0.01

26

Kẹp đỡ ống luồn dây điện

Chiếc

phi 20

2.40

27

Lưỡi cắt sắt 105mm

cái

Cắt vật liệu kim loại D105mm

0.2

28

Máng xương cá 20x30

mét

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.6

29

Mẫu bảng cung cấp dịch vụ

ram

A4

0.01

30

Mẫu bảng giá thiết bị, vật tư nghề điện

ram

A4

0.05

31

Mỡ bôi trơn

kg

0

0.16

32

Mũi khoan

Bộ

Từ 3 mm - 12mm

0.10

33

Mũi khoan lỗ 3mm

cái

Khoan vật liệu kim loại ( Me 3)

0.2

34

Mũi khoét lỗ 22mm (khoan vật liệu kim loại)

cái

Khoét lỗ 22mm (khoan vật liệu kim loại)

0.2

35

Mũi khoét lỗ 25mm (khoan vật liệu kim loại)

cái

Khoét lỗ 25mm (khoan vật liệu kim loại)

0.2

36

Nam châm dính bảng

cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.00

37

Nhựa thông

gói

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.70

38

Ổ bi

Cái

0

0.13

39

Ống gen 1 mm

sợi

1mm

1.00

40

Ống gen 3 mm

sợi

3mm

1.00

41

Ống gen nhiệt

sợi

5mm

1.00

42

Ống nối, đắt co

Chiếc

phi 20

1.50

43

Ống PVC phi 20

Mét

phi 20

0.80

44

Phiếu chấm điểm

ram

A4

0.03

45

Phiếu hướng dẫn đọc bản vẽ các loại

ram

A4

0.016

46

Phiếu hướng dẫn kiểm tra

ram

A4

0.004

47

Phiếu hướng dẫn thực hành

ram

A4

0.06

48

Phiếu hướng dẫn thực hành

ram

A4

0.096

49

Phiếu hướng dẫn thực hành

ram

A4

0.02

50

Pin 9V

Cục

9V

1.33

51

Pin 1,5V

Cục

1,5V

1.67

52

Sổ tay ghi chép

Cuốn

A4

1.01

53

Sơn cách điện

Hộp

0

0.22

54

Thanh ray nhôm gài thiết bị

mét

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.3

55

Thước kỹ thuật

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

0.20

56

Tụ điện 300 MF

Cái

0

0.20

57

Tụ điên 10,30,40 MF

Cái

0

0.20

58

Tụ điên 2 MF

Cái

0

0.20

59

Tụ điên 4 MF

Cái

0

0.20

60

Vẹc ny cách điện

Lít

0

0.50

61

Vít gỗ 1.0 mm

gói

Gói 1000 con

0.006

62

Vít gỗ 4.0 mm

gói

Gói 1000 con

0.003

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/họ c sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

154

308

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

266

1064

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

I

Thư viện

2

30

60

 


Phụ lục III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP (400 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Điện Công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Thời gian (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

An toàn điện

20

8

10

2

MĐ 02

Đo lường điện

45

12

31

2

MĐ 03

Khí cụ điện

45

15

28

2

MĐ 04

Sửa chữa và bảo dưỡng máy điện

140

10

120

10

MĐ 05

Thực hành trang bị điện

150

10

130

10

Tổng cộng

400

55

319

26

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức
(giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

20,74

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,57

 

Định mức giờ dạy thực hành

19,17

2

Định mức lao động gián tiếp
(15% lao động trực tiếp)

3,11

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens

Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm (hoặc tương đương)

1,57

2

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm và cài đặt được các phần mềm chuyên dụng

1,57

3

Bút trình chiếu

Loại thông dụng trên thị trường

1,57

4

Bình chữa cháy

Loại thông dụng trên thị trường

5

5

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

(Búa, kìm điện các loại, tuốc nơ vít các loại, bút điện…)

20

6

Bộ dụng cụ cơ khí cầm tay

(Mỏ lết, cờ lê các loại, lục lăng các loại…)

25

7

Dụng cụ đo lường điện

(Đồng hồ vạn năng, Mê gôm mét, am pe kìm…

20

8

Dụng cụ đo lường cơ khí

(Thước cặp, panme, thước dây, Nivo, cưa…)

20

9

Thiết bị tháo lắp

Các loại vam thông dụng

5

10

Tủ điện âm tường 2 line

2 đầu vào + 2 đầu ra

10

11

Tủ điện âm tường 5 line

5 đầu vào + 5 đầu ra

10

12

Máy mài cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

5

13

Khoan bê tông

Công suất: 600W – 220V Tốc độ: 0- 2800 v/p (hoặc tương đương)

20

14

Máy khoan pin cầm tay

12-18V, 2x4AH

25

15

Mỏ hàn xung

Điện áp 220v, công suất 100W (hoặc tương đương)

15

16

Máy quấn dây

Loại thông dụng trên thị trường

15

17

Máy biến áp.

220V - 5A

15

18

Động cơ điện 1 pha

Điện áp nguồn: 220v/50hz

Công suất: ≥1.5KW Tốc độ: 1420v/p (hoặc tương đương)

15

19

Động cơ điện 3 pha

Điện áp nguồn: 3Pha 380/220v50Hz

Công suất: ≥1.5KW (hoặc tương đương)

20

20

Động cơ điện 1 chiều

Công suất 1000 - 1500

15

21

Động cơ điện vạn năng

Công suất 350 - 500 W

10

22

Khay đựng đồ nghề

30cm*40cm

20

23

Mô hình thực hành trang bị điện

Loại thông dụng trên thị trường

30

24

Mô hình cầu trục

Loại thông dụng trên thị trường

10

25

Mô hình thang máy

Loại 4 tầng

10

26

Dao cách ly

Loại thông dụng trên thị trường

5

27

Áp tô mát 3 pha

400V - 30A

13

28

Áp tô mát tép 1 pha

220V - 20A

13

29

Áp tô mát tép 3 pha

400V - 30A

13

30

Cầu chì

220V - 10A

13

31

Cầu dao 2 ngả

600V - 30A

13

32

Cầu dao 3 pha

600V - 30A

13

33

Công tắc chuyển mạch

660V- 10A

13

34

Công tắc hành trình

220V - 5A

13

35

Công tơ điện 3 pha

220/380V; 20/60A

13

36

Đèn báo nguồn (3 màu)

220V - 2W

13

37

Đồng hồ đo công suất phản kháng

Dải đo 0-10VA

12

38

Đồng hồ đo công suất tác dụng

Dải đo 0-10kW

12

39

Công tắc tơ

220/380V; 16 - 22A

13

40

Khởi động từ

220/380V; 16 - 22A

13

41

Khởi động từ

220/380V; 18 - 25A

13

42

Nút ấn 2BT

220V - 5A

13

43

Nút ấn 3BT

220V - 5A

13

44

Nút ấn tròn

220V - 5A

13

45

Nút dừng khẩn cấp

220V - 5A

13

46

Rơ le nhiệt

16 - 32A

13

47

Rơ le nhiệt

32 - 40A

13

48

Rơ le thời gian

220V - 60s

13

49

Rơle trung gian

220V - 2A

13

50

Phôi quạt

B4-220V

8

51

Tủ điện

600x400x180

8

52

Rơ le tốc độ

Loại thông dụng trên thị trường

13

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

 

 

 

1

Băng cách điện

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

2

Cầu đấu

Cái

12p x 25A

0,5

3

Đầu cốt tròn

Cái

Ø 6mm

5

4

Đầu cốt

Cái

Y - 6

11

5

Đầu cốt

Cái

Y - 4

11

6

Dây điện

Mét

2 x 0,75mm

5

7

Dây điện

Mét

1 x 1,0mm

15

8

Dây điện

Mét

1 x 4,0mm

5

9

Dây điện

Mét

1 x 1,5mm

15

10

Dây điện

Mét

1 x 2,5mm

10

11

Dây e may

Kg

Tiết diện: 0,5mm

0,22

12

Dây e may

Kg

Tiết diện: 0,3mm

0,22

13

Dây e may

Kg

Tiết diện: 0,17mm

0,22

14

Dây gai

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

15

Dây thít

Túi

5 x 150mm

0,33

16

Gen sợi thủy tinh

Sợi

Ø6

1

17

Gen co nhiệt

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

18

Máng xương cá

Mét

35x35

0,5

19

Giấy cách điện

m2

Độ dày 0,35

0,33

20

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

21

Nở nhựa 6

Túi

6 x 30 (hoặc tương đương)

0,11

22

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

23

Thanh ray cài thiết bị

Mét

Loại thông dụng trên thị trường

0,33

24

Thiếc hàn

Cuộn

100gr x 0,8mm

0,11

25

Vít 6

Kg

6 x 30 (hoặc tương đương)

0,22

26

Vít tự khoan

Kg

3mm

0,11

B

Văn phòng phẩm

 

 

 

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,14

3

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

4

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

5

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

6

Giấy thi, kiểm tra

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

7

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5,00

8

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp)

0,09

9

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp)

0,06

10

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

11

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

12

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

13

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

55

82,5

2

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành, thí nghiệm

4,0

345

1.380

 


Phụ lục IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG (435 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Điện Dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

Đ01

An toàn lao động và vệ sinh CN

 

45

14

28

3

Đ02

Đo lường điện, điện tử

 

60

28

28

4

Đ04

Lắp đặt mạch điện chiếu sáng

 

60

28

28

4

ĐDD02

Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC

 

150

28

112

10

ĐDD03

Thiết bị điện gia dụng

 

120

30

85

5

Tổng cộng

 

435

128

281

26

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Nội dung

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

20.72

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

3.66

 

Định mức giờ dạy thực hành

17,06

2

Định mức lao động gián tiếp

2.48

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

(giờ)

Nhiên liệu/năng lượng

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.84

1.41

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500

ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm

x1800mm

2.43

1.31

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Ấm điện

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.17

0.03

2

Áp tô mát 1 pha

I >10A

5.22

2.61

3

Bàn ủi điện

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.44

0.19

4

Bảng điện

Loại thông dụng trên thị trường

1.89

0.94

5

Bếp điện từ

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.17

0.08

6

Bếp quang nhiệt

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.17

0.08

7

Bình nóng lạnh

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.44

0.19

8

Bộ đèn Exit (thoát hiểm)

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

9

Bộ đồ nghề điện cầm

tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

10

Bộ đồ nghề điện cầm

tay

Loại thông dụng trên thị trường

6.61

3.19

11

Bộ mẫu các mối nối dây dẫn – đay cáp

Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo

1.89

0.94

12

Cabin lắp đặt điện

Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo

1.89

0.94

13

Cầu chì hộp 10 A

I < 10A

1.89

0.94

14

Cầu dao hai cực

I < 10A

1.89

0.94

15

Công tắc 2 cực

I > 5A

5.22

2.61

16

Công tắc 3 cực

I > 5A

5.22

2.61

17

Công tắc 4 cực

I < 10A

5.22

2.61

18

Công tắc cảm ứng ánh

sáng

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

19

Công tắc cảm ứng hồng ngoại

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

20

Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

21

Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

22

Công tắc xoay

I < 10A

1.89

0.94

23

Công tơ điện 1 pha

I > 5A

5.22

2.61

24

Dây mồi

Loại thông dụng trên thị trường

3.33

1.67

25

Đế âm tường

Loại thông dụng trên thị trường

1.61

0.81

26

Đế nhựa âm tường +

mặt nạ

105x60x40 mm

1.89

0.94

27

Đế nhựa nổi + mặt nạ

120x70x30 mm

1.89

0.94

28

Đèn compac

P = 20W- 220v

5.22

2.61

29

Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ

P = 40W-220v

7.11

3.55

30

Đèn LED

P = 20W- 220v

5.22

2.61

31

Đèn LED huỳnh quang

P = 20W- 220v

5.22

2.61

32

Đèn sợi đốt kèm đui đèn

220v- 25w

5.22

2.61

33

Đồng hồ VOM (kim)

Loại thông dụng trên thị trường

5.00

2.44

34

Đục tường

Loại thông dụng trên thị trường

1.61

0.81

35

Dụng cụ đo lường cơ

khí

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

36

Dụng cụ đo lường điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua

5.55

2.78

37

Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

38

Internet, bộ phát Wifi

Loại thông dụng trên thị trường

5.22

2.61

39

Lò vi sóng - Lò nướng

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.56

0.25

40

Lò xo uốn ống các loại

Điện thoại có thể hoạt động được

1.61

0.69

41

Mặt nạ các loại

Loại thông dụng trên thị trường

1.61

0.81

42

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500

ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm

x1800mm

5.00

2.44

43

Máy giặt

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.44

0.19

44

Máy hút bụi

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.44

0.19

45

Máy nước nóng gián tiếp.

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.72

0.33

46

Máy nước nóng trực tiếp

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.72

0.33

47

Máy vi tính

Câú hình tại thời điểm

mua

4.59

2.13

48

Mỏ hàn xung

P > 0,06kW

4.72

2.14

49

Mô hình điện căn hộ

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.67

0.17

50

Mô hình mô phỏng lắp đặt

Cường độ sáng: ≥2500

ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm

x1800mm

0.33

1.67

51

Nồi cơm điện cơ

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.44

0.19

52

Nồi cơm điện tử

Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay

0.44

0.19

53

Ổ cắm

I > 10A

1.89

0.94

54

Thang cách điện

Loại thông dụng trên thị trường

3.33

1.67

55

Thiết bị lắp đặt

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2.22

1.11

56

Tủ điện âm tường 2 line

Loại thông dụng trên thị trường

1.61

0.81

57

Tủ điện âm tường 5 line

Loại thông dụng trên thị trường

1.61

0.81

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Tiêu hao

1

Bản vẽ thiết kế

Ram

A4

0.064

2

Băng keo

Cuộn

Nano

3.45

3

Bộ chống giật

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.4

4

Bộ lọc rác

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

5

Bo mạch điều khiển

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

6

Bu lon-ốc vít

Bộ

6li x 2cm

7.2

7

Bút kỹ thuật

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4

8

Chì hàn

cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

1.6

9

Chổi than

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

10

Co phi 16

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

11

Co phi 21

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

12

Co phi 25

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4

13

Công tắc điều chỉnh bình nóng lạnh

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

14

Công tắc điều chỉnh lò vi sóng

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

15

Công tắc điều chỉnh máy NN gián tiếp

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

16

Công tắc điều chỉnh Máy nước nóng trực tiếp

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

17

Công tắc hành trình

Cái

5A

0.2

18

cos gài

gói

Loại thông dụng trên thị trường

0.6

19

Cùm ống phi 16

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4

20

Cùm ống phi 21

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4

21

Cùm ống phi 25

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4

22

Dây điện ( 2x1.0mm2)

Mét

Candivi

2

23

Dây điện ( 2x1.5mm2)

Mét

Candivi

5

24

Dây điện (2 x 4mm2)

Mét

Candivi

2

25

Dây điện đôi mềm 1.5mm2

Mét

1.5mm2

5

26

Dây điện mềm 1mm2

Mét

1mm2

5

27

Dây đơn CVV 1.5mm2

m

1,5mm2

4.4

28

Dây rút

gói

20 mm

1.1

29

Giá treo

bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0

30

Giấy

ram

A4

0.02

31

Giấy

ram

A4

0.044

32

Giấy nhám

tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3

33

Giấy vẽ A4

Tờ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

10

34

Kẹp đỡ ống luồn dây điện

Chiếc

phi 20

2.4

35

Mâm nhiệt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

36

Nhựa thông

gói

Loại thông dụng trên thị trường

3

37

Nút điều chỉnh máy hút bụi

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.04

38

Ống gen nhiệt

sợi

5mm

10.4

39

Ống nối, đắt co

Chiếc

phi 20

1.5

40

Ống PVC phi 16

m

Loại thông dụng trên thị trường

1.6

41

Ống PVC phi 20

Mét

phi 20

0.8

42

Ống PVC phi 21

m

Loại thông dụng trên thị trường

1.6

43

Ống PVC phi 25

m

Loại thông dụng trên thị trường

1

44

Phao nước

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

45

Phiếu chấm điểm

ram

A4

0.004

46

Phiếu chấm điểm

ram

A4

0.004

47

Phiếu hướng dẫn thực hành

ram

A4

0.02

48

Phiếu hướng dẫn thực hành

ram

A4

0.02

49

Pin 9V

Cục

9V

1

50

Pin 1,5V

Cục

1,5V

1

51

Rơ le nhiệt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

52

Rơ le nhiệt độ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.6

53

Rơ le thời gian

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

54

Sổ tay ghi chép

Cuốn

A4

1

55

Thanh điện trở

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.2

56

Thước kỹ thuật

Bộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

1.6

57

Ti sắt các loại

cái

Loại thông dụng trên thị trường

5

58

Xi măng

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1.6

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

128

256

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

307

1228

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

I

Thư viện

2

30

60

 


Phụ lục V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN DÂN DỤNG ( 300 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Điện Dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

MÃ MĐ

Tên mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Nhập môn thực tập điện cơ bản

39

7

30

2

MĐ 02

Đấu nối dây dẫn - Lắp đặt và sửa chữa hệ thống điện sinh hoạt

62

17

41

4

MĐ 03

Lắp đặt các mạch đèn chiếu sáng - Lắp đặt mạng điện một pha

70

23

45

2

MĐ 04

Sửa chữa thiết bị điện gia dụng

66

9

52

5

MĐ 05

Lắp đặt động cơ điện 1 pha và 3 pha công suất nhỏ

63

19

40

4

 

Tổng cộng

300

75

208

17

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức
(giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

14,64

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành.

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,14

 

Định mức giờ dạy thực hành

12,5

2.

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

2,2

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy chiếu (Projector) + phông chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W

2,14

2

Bộ máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W.

2,14

3

Bút trình chiếu laser

Đầy đủ các phím chức năng.

2,14

4

Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra.

11,56

5

Bàn thực hành các cảm biến nhận diện

Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay.

11,56

6

Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động

Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra.

11,56

7

Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V.

11,56

8

Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh

Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối.

11,56

9

Camera giám sát

Loại thông dụng trên thị trường cho gia đình hoặc ngoài trời.

8,57

10

Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở

Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V - 0,75 kW.

7,67

11

Ca bin thực hành lắp đặt hệ thống điện căn hộ

Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị.

2,22

12

Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha

Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ, Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

2,22

13

Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha

Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

1,11

14

Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện

KT 1600x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều.

7,67

15

Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha

Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V, Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A, Điện áp danh định pha: 220VAC, Dòng điện định mức: 50A.

2,22

16

Máy khoan điện cầm tay

220V - 600W

5,17

17

Máy khoan bê tông

220V - 900W

5,17

18

Máy khoan bê tông

220V - 1500W

5,17

19

Máy bắt vít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W.

5,17

20

Máy cắt cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W.

5,17

21

Mỏ hàn xung

Loại thông dụng có trên thị trường 300W.

5,17

22

Am pe kìm

Loại thông dụng trên thị trường 300A

11,56

23

Đồng hồ đo vạn năng

Loại thông dụng trên thị trường 600V AC - DC.

11,56

24

Quạt bàn điện cơ thống nhất

Loại thông dụng trên thị trường 60W - 220V.

5,17

25

Quạt trần điện cơ thống nhất

Loại thông dụng trên thị trường 80W - 220V.

5,17

26

Động cơ không đồng bộ 3 pha

0,55KW - 380/220V - 50HZ.

1,11

27

Động cơ không đồng bộ 1 pha

Các loại 1,5KW hoặc 0,75KW.

1,11

28

Bình siêu tốc

Loại thông dụng trên thị trường 1000W - 220V.

1,11

29

Máy sấy tóc

Loại thông dụng trên thị trường 70W - 220V.

1,11

30

Dây an toàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị an toàn.

1,67

31

Tô vít 2 cạnh

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

32

Tô vít 4 cạnh

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

33

Tô vít động lực 2 cạnh

Loại 8

11,56

34

Tô vít động lực 4 cạnh

Loại 8

11,56

35

Kéo cắt giấy

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

36

Dao con

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

37

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Loại thông dụng có trên thị trường có đầy đủ các dụng cụ cơ khí theo bộ.

11,56

38

Búa đinh

Loại thông dụng có trên thị trường cán gỗ - loại nhỏ hoặc trung bình .

11,56

39

Búa cao su

Loại thông dụng có trên thị trường 240Z - 675g.

11,56

40

Cưa sắt cầm tay

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

41

Kìm cắt dây

Loại thông dụng có trên thị trường

11,56

42

Kìm tuốt dây

Loại thông dụng có trên thị trường lõi 0,2 - 6 mm2

11,56

43

Kìm mỏ nhọn

Loại thông dụng có trên thị trường 8 inch.

11,56

44

Kìm điện

Loại thông dụng có trên thị trường đầu bằng 180mm, cách điện 1000V.

11,56

45

Kìm ép cốt

Loại thông dụng có trên thị trường bấm cos đa năng.

11,56

46

Bút thử điện

Loại thông dụng có trên thị trường hạ thế 250V.

11,56

47

Bàn thực hành quấn dây máy điện

Mỗi bàn đảm bảo có 01 máy quấn dây loại số hoặc kim.

11,56

48

Ampe kế AC

Loại thông dụng có trên thị trường - 30A.

11,56

49

Ampe kế DC

Loại thông dụng có trên thị trường - 30A.

11,56

50

Vôn kế DC

Loại thông dụng có trên thị trường - 300V.

11,56

51

Vôn kế AC

Loại thông dụng có trên thị trường - 300V.

11,56

52

Công tơ điện một pha

Loại thông dụng có trên thị trường L10/40A.

4,78

53

Công tơ điện ba pha

Loại thông dụng có trên thị trường 30/60A, 220/380V.

2,22

54

Biến dòng

Loại thông dụng có trên thị trường 100/5A.

11,56

55

Biến điện áp đo lường

Loại thông dụng có trên thị trường loại hạ thế 380V/220V, 1KVA.

11,56

56

Biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong

Loại thông dụng có trên thị trường - 10A.

11,56

57

Lõi thép máy biến áp 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường - 100W.

11,56

58

Cầu dao 1 pha 2 ngả

Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC

11,56

59

Cầu dao 1 pha

Iđm ≤ 40A; Uđm=220/380VAC

11,56

60

Cầu dao 3 pha

Iđm ≤ 40A; Uđm =220/380VAC

11,56

61

Cầu dao 3 pha 2 ngả

Iđm ≤ 40A; Uđm =22u0/380VAC

11,56

62

Công tắc hành trình

Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC

11,56

63

Áp tô mát 1 pha

Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6A.

11,56

64

Áp tô mát 3 pha

Loại thông dụng có trên thị trường Iđm ≥ 10A.

11,56

65

Áp tô mát chống gật 1 pha

VLL45N - 2cực.

11,56

66

Nút ấn thường mở

Loại thông dụng có trên thị trường 5A.

11,56

67

Nút ấn thường đóng

Loại thông dụng có trên thị trường 5A.

11,56

68

Rơle nhiệt

Iđm = 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt.

11,56

69

Rơle thời gian điện tử 8 chân + Đế

U = 220V, I ≤ 10A; tcắt theo giây.

11,56

70

Rơle trung gian 14 chân + Đế

U = 220V, I ≤ 10A

11,56

71

Công tắc tơ

220VAC - 15A

11,56

72

Đèn sợi đốt + Đui

220VAC - 40W

11,56

73

Bộ đèn huỳnh quang

20W - 220V

11,56

74

Đèn compac

220VAC - 20W

11,56

75

Đèn Halogen

220VAC - 100W

11,56

76

Mũi khoét d20

Loại thông dụng có trên thị trường d20.

11,56

77

Mũi khoét d22

Loại thông dụng có trên thị trường d22.

11,56

78

Mũi khoét d25

Loại thông dụng có trên thị trường d25.

11,56

79

Mặt một lỗ

Loại thông dụng có trên thị trường LIOA 15A.

11,56

80

Ổ cắm điện

AC220V

11,56

81

Hạt công tắc 2 cực

10A/220V

11,56

82

Hạt công tắc 3cực

10A/220V

11,56

83

Hạt công tắc 4 cực

10A/220V

11,56

84

Tụ điện xoay chiều

250V- 1,5; 2.5; 4 µF.

11,56

85

Bảng điện nổi

Loại thông dụng có trên thị trường LIOA - 15A.

11,56

86

Đế nổi + mặt

110x75x30 mm.

11,56

87

Cầu đấu

Loại thông dụng có trên thị trường 4 mắt -15A.

11,56

88

Phích cắm điện

Loại thông dụng có trên thị trường - 10A.

11,56

89

Ổ cắm điện thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

11,56

90

Công tắc thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

11,56

91

Cầu chì

U = 220V, I ≤ 10A

11,56

92

Cuộn cảm

Loại thông dụng có trên thị trường – 22x14x8 mm, hình xuyến.

11,56

93

Tụ điện mạch điện tử

Loại thông dụng có trên thị trường tụ gốm - 400V

11,56

94

Transisto BJT

Loại thông dụng có trên thị trường 15A, 400V.

11,56

95

Đi ốt

Loại thông dụng có trên thị trường - 5A ,100V.

11,56

96

Cầu 4 đi ốt

Loại thông dụng có trên thị trường - 50A, 1000V.

11,56

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Thanh cài nhôm

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường.

0,48

2

Máng gen luồn dây điện có nắp

Cây

40x20 mm

1,76

3

Ống luồn dây điện

Cây

SP 9020-750N - SP 20f 20

2,70

4

Hộp nối dây tự chống cháy

Chiếc

110x110x50

2,25

5

Máng nhựa

Cây

40x60 mm

3,50

6

Kẹp ống nhựa

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường ACBK/A

0,70

7

Khớp nối ống

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường loại trơn.

0,70

8

Hộp nối dây tự chống cháy

Chiếc

160x160x80 mm

0,70

9

Hộp chia ngả ba đường thấp

Chiếc

Φ20

0,70

10

Hộp chia ngả một đường thấp

Chiếc

Φ20

3,50

11

Đế nổi nhựa chữ nhật cao S18

Chiếc

118x78x33 mm

0,39

12

Kẹp đỡ ống PE

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường bằng INOX.

0,26

13

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường màu đen.

0,90

14

Đầu cốt cho dây (1 ÷ 1,5) mm2

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường (1 ÷ 1,5) mm2

32,00

15

Dây điện mềm

Mét

Cu/PVC 1x1

36,00

16

Dây điện mềm

Mét

Cu/PVC 2x1,5

24,30

17

Dây ê may

Kg

ɸ 0.17

0,36

18

Dây ê may

Kg

ɸ 0.23

0,36

19

Dây ê may

Kg

ɸ 0.25

0,36

20

Dây ê may

Kg

ɸ 0.55

0,18

21

Dây ê may

Kg

ɸ 0.71

0,18

22

Ống gen cách điện

Ống

ɸ1

1,67

23

Ống gen cách điện

Ống

ɸ2

1,67

24

Ống gen cách điện

Ống

ɸ3

1,67

25

Ống gen cách điện

Ống

ɸ4

1,67

26

Ống gen cách điện

Ống

ɸ6

1,67

27

Băng vải mộc

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường dùng quấn động cơ bản 2 cm.

0,65

28

Giấy cách điện 0,2mm

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường màu xanh rộng - 1000 mm.

0,65

29

Giấy cách điện 0,25mm

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường màu trắng.

0,34

30

Bìa cách điện

m2

Loại thông dụng có trên thị trường 1mm.

0,34

31

Sơn cách điện

Kg

Loại thông dụng có trên thị trường.

0,34

32

Thiếc

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường - 0,6mm.

0,18

33

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng có trên thị trường.

0,10

34

Lưỡi cưa sắt

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường 10 -12''

0,30

35

Vít + nở

Bộ

Loại thông dụng có trên thị trường Φ 6 hoặc Φ 8

0,20

36

Cáp cao su 3x4 + 1x2,5

Mét

Loại thông dụng có trên thị trường 3x4 + 1x2,5

3,33

37

Vỏ tủ điện

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường 450x350x180 mm

0,17

38

Vít Φ 2,3

Chiếc

Loại thông dụng có trên thị trường Φ 2,3

2,00

39

Băng keo y tế

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

40

Băng thun

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

41

Bông gòn

Cuộn

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

42

Cồn y tế

Lọ

Loại thông dụng có trên thị trường

0,20

B.

Văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,09

3

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp)

0,06

4

Giấy kiểm tra kết thúc mô đun

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

5

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,14

6

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7

Sổ quản lý học viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

9

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

10

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

11

Tài liệu học tập/ giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5,00

12

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

13

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

75

112,5

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

225

900

 


Phụ lục VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN LẠNH (440 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Điện lạnh

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

An toàn lao động và VSCN

 

45

14

28

3

MĐ 02

Lắp đặt mạch điện chiếu sáng

 

90

26

58

6

MĐ 03

Điều hòa không khí cục bộ

 

150

47

94

9

MĐ 04

Hệ thống lạnh thương nghiệp và dân dụng

 

155

42

102

11

Tổng cộng

 

440

129

282

29

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Nội dung

Định mức (giờ)

1

Định mức lao động trực tiếp

20,62

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,94

 

Định mức giờ dạy thực hành

16,68

2

Định mức lao động gián tiếp

2,47

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

Nhiên liệu/năng lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

7,22

2,19

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

8,89

2,59

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

 

 

1

Ẩm kế

Phạm vi đo: 5÷99%

0,83

 

2

Áp kế đàn hồi

Loại thông dụng trên thị trường

0,83

 

3

Áp tô mát 1 pha

I >10A

1,89

0,94

4

Bảng điện

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

5

Bộ đèn Exit (thoát hiểm)

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

6

Bộ đồ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua

9,89

 

7

Bộ đồ nghề điện lạnh

Loại thông dụng trên thị trường

9,33

 

8

Bộ dụng cụ an toàn khi làm việc với lưới điện

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

3,33

 

9

Bộ dụng cụ cứu thương

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế

6,50

 

10

Bộ dụng cụ đo kiểm

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

 

11

Bộ dụng cụ hàn cắt bằng gas, oxy

Loại thông dụng trên thị trường

0,75

 

12

Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy

4,28

 

13

Bộ dụng cụ vệ sinh công nghiệp

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

 

14

Bộ lục giác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,61

 

15

Bộ mẫu các mối nối dây dẫn – đay cáp

Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo

1,89

0,94

16

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

72,44

 

17

Bơm hút chân không

Công suất ≤ 1,5 kW

1,13

0,36

18

Cabin lắp đặt điện

Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo

1,89

0,94

19

Cầu chì hộp 10 A

I < 10A

1,89

0,94

20

Cầu dao hai cực

I < 10A

1,89

0,94

21

Công tắc 2 cực

I > 5A

1,89

0,94

22

Công tắc 3 cực

I > 5A

1,89

0,94

23

Công tắc 4 cực

I < 10A

1,89

0,94

24

Công tắc cảm ứng ánh sáng

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

25

Công tắc cảm ứng hồng ngoại

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

26

Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

27

Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

28

Công tắc xoay

I < 10A

1,89

0,94

29

Công tơ điện 1 pha

I > 5A

1,89

0,94

30

Đế nhựa âm tường + mặt nạ

105x60x40 mm

1,89

0,94

31

Đế nhựa nổi + mặt nạ

120x70x30 mm

1,89

0,94

32

Đèn compac

P = 20W- 220v

1,89

0,94

33

Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ

P = 40W-220v

1,89

0,94

34

Đèn LED

P = 20W- 220v

1,89

0,94

35

Đèn LED huỳnh quang

P = 20W- 220v

1,89

0,94

36

Đèn sợi đốt kèm đui đèn

220v- 25w

1,89

0,94

37

Dụng cụ đo lường cơ khí

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2,22

1,11

38

Dụng cụ đo lường điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua

10,33

 

39

Hệ thống báo cháy tự động

Loại thông dụng trên thị trường

2,50

 

40

Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

41

Internet, bộ phát Wifi

Loại thông dụng trên thị trường

1,89

0,94

42

Máy điều hòa 2 mảnh

Loại thông dụng trên thị trường

0,9027778

2,7083333

43

Máy điều hòa 2 mảnh Inverter

Loại thông dụng trên thị trường

0,5416667

1,625

44

Máy điều hòa tủ đứng

Loại thông dụng trên thị trường

0,35

1,05

45

Máy hút bụi

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

0,6666667

46

Máy phun nước cao áp

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

0,3333333

47

Mô hình hệ thống chỉ dẫn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

3,50

 

48

Mô hình hệ thống lạnh

Mô hình hoạt động được, công suất máy nén ≥ 5kW .

4,48

3,02

49

Mô hình hệ thống phát tín hiệu khẩn cấp

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

2,67

 

50

Mô hình kho lạnh

Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW

1,15

1,16

51

Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện

2,34

 

52

Mô hình máy điều hòa 2 mảnh

Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW

0,3444444

1,0333333

53

Mô hình máy điều hòa tủ đứng

Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW

0,3444444

1,0333333

54

Mô hình thực tập,hô hấp nhân tạo,bán thân

Toàn thân mô hình là nhựa cứng có độ đàn hồi và dẻo - mô hình mô phỏng thân trên-của một người

5,67

 

55

Mỏ lết

Kích thước: 250÷350mm

9,33

 

56

Nhiệt kế

Phạm vi đo: - 400C ÷ 100°C

3,33

 

57

Ổ cắm

I > 10A

1,89

0,94

58

Thiết bị lắp đặt

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2,22

1,11

59

Tủ lạnh gián tiếp

Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW

2,30

2,31

60

Tủ lạnh thương nghiệp

Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW

1,73

1,73

61

Tủ lạnh trực tiếp

Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW

2,30

2,31

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bản photo Tài liệu kỹ thuật về thông gió công nghiệp

ram

A4

0,1

2

Bản photo Tài liệu kỹ thuật về tiếng ồn và rung động.

ram

A4

0,3

3

Bản photo Tài liệu về đặc tính của môi chất lạnh

ram

A4

0,02

4

Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn lạnh.

ram

A4

0,4

5

Bản photo Bản nội quy làm việc nội bộ

ram

A4

0,16

6

Bản photo Bộ luật lao động

ram

A4

0,4

7

Bản photo hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân

ram

A4

0,3

8

Bản photo hướng dẫn, thuyết minh vận hành máy

ram

Phô tô bản gốc

0,06

9

Bản photo luật phòng cháy, chữa cháy

ram

A4

0,3

10

Bản photo mẫu quy trình khẩn cấp

ram

A4

0,1

11

Bản photo mẫu quy trình kiểm soát mối nguy hiểm

ram

A4

0,2

12

Bản photo nghị định về an toàn phòng chống cháy và nổ

ram

A4

0,3

13

Bản photo tài liệu về đặc tính của môi chất lạnh

ram

A4

0,6

14

Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn điện

ram

A4

0,6

15

Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn lạnh

ram

A4

0,4

16

Bản photo Văn bản Nghị định của Chính phủ về nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động

ram

A4

0,1

17

Bản qui trình vận hành hệ thống lạnh

ram

A4

0,04

18

Bản vẽ lắp đặt

ram

Phô tô bản gốc

0,02

19

Bản vẽ sơ đồ nguyên lý

ram

A4

0,016

20

Bản vẽ sơ đồ nguyên lý Điều hòa không khí

ram

A4

0,04

21

Bản vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh

ram

A4

0,04

22

Bản vẽ thiết kế

Ram

A4

0,02

23

Băng keo điện

Cuộn

Nano

0,25

24

Bu lon-ốc vít

Bộ

6li x 2cm

7,2

25

Bút

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4,4

26

Bút kỹ thuật

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

0,2

27

Catalogue thiết bị

ram

A4

0,2

28

Catalogue về các thiết bị điều khiển như Rơle nhiệt độ, Rơle áp suất cao, Rơle áp suất thấp, Rơle mức lỏng…

ram

A4

0,1

29

Catalogue về các thiết bị điều khiển trong máy điều hòa không khí cục bộ

ram

A4

0,1

30

Chất trợ hàn

hộp

Loại thông dụng tại thời điểm mua

1,5

31

Đầu côn Φ10

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

32

Đầu côn Φ12

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

33

Đầu côn Φ6

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

34

Dầu lạnh

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,195

35

Dây điện đôi mềm 1.5mm2

Mét

1.5mm2

5

36

Dây điện mềm 1mm2

Mét

1mm2

5

37

Gas 410A

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,4

38

Gas R134a

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1

39

Gas R22

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,4

40

Gas R32

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,4

41

Giấy

ram

A4

0,14

42

Giẻ lau

kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,01

43

Kẹp đỡ ống luồn dây điện

Chiếc

phi 20

2,4

44

Khí Ni tơ

kg

Áp suất: ≥ 35bar

2

45

Môi chất lạnh

kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp với môi chất lạnh của hệ thống

1

46

Nước

lít

Theo thông số nước tại nơi làm việc

5

47

Ống bảo ôn các loại

m

Loại thông dụng trên thị trường

6

48

Ống đồng Φ10

m

Loại thông dụng trên thị trường

6,5

49

Ống đồng Φ12

m

Loại thông dụng trên thị trường

6,5

50

Ống đồng Φ6

m

Loại thông dụng trên thị trường

6,5

51

Ống nối, đắt co

Chiếc

phi 20

1,5

52

Ống PVC phi 20

Mét

phi 20

0,8

53

Phiếu chấm điểm

ram

A4

0,004

54

Phiếu hướng dẫn thực hành

ram

A4

0,02

55

Pin 9V

Cục

9V

1

56

Pin 1,5V

Cục

1,5V

1

57

Quy trình lắp đặt

ram

A4

0,06

58

Quy trình vận hành hệ thống ĐHKK

ram

A4

0,04

59

Sơ đồ nhà xưởng

ram

A4

0,08

60

Sơ đồ thoát hiểm

ram

A4

0,08

61

Sổ ghi nhật ký vận hành

ram

A4

0,08

62

Sổ tay ghi chép

Cuốn

A4

1

63

Thước kỹ thuật

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

0,2

64

Tiêu lệnh PCCC

ram

A4

0,08

65

Van nạp gas

cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

66

Xà phòng

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,9

67

Xi quấn

cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

3

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

S TT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

138

276

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

302

1208

 


Phụ lục VII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ HÀN (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Hàn

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ/ MH/HP

Tên mô đun, môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số giờ thực học

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/ thảo luận

I

Các môn học chung

 

345

60

285

HAN 01

Chế tạo phôi hàn

 

45

15

30

HAN 02

Hàn hồ quang tay

 

165

15

150

HAN 03

Hàn MIG/MAG

 

90

15

75

HAN 04

Hàn tự động dưới lớp thuốc

 

45

15

30

II

Phần Thi cuối khóa

 

15

5

10

HAN 05

Thi tốt nghiệp

 

15

5

10

Tổng cộng

 

360

65

295

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

17,61

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,75

2

Định mức giờ dạy thực hành

15,86

II

Định mức lao động gián tiếp

2,1

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

1

Máy vi tính

Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

1,59

2

Máy chiếu Projector

Cường độ sáng ≥ 3200 Ansi Lumens. Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm

1,59

3

Máy hàn mig/mag

 

0,06

4

Mô hình các mối ghép hàn

Theo TCVN về vẽ kỹ thuật

0,11

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Máy hàn một chiều

 

41,56,5

2

Máy hàn tự động

 

3,0

3

Máy hàn Mig/Mag

 

13,99

4

Bộ mỏ cắt khí cầm tay

 

6,44

5

Máy cắt khí con rùa

 

13,84

6

Máy mài cầm tay

 

88,88

7

Máy cắt cầm tay

 

19,67

8

Máy vát cạnh thép tấm bằng khí

 

8,9

9

Trạm khí Ôxy- khí cháy

 

27,1

10

Bộ trang bị bảo hộ lao động

 

111

11

Bộ dụng cụ đo cơ khí

 

15,89

12

Hệ thống hút khói hàn độc lập

 

52,44

13

Bàn hàn đa năng

 

41,33

14

Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

 

18,28

15

Kiềm kẹp phôi hàn

 

73,67

16

Thước lá vạch dấu

 

16,87

17

Bộ dụng cụ đo, kiểm tra hình dạng; kích thước mối hàn

 

13,11

18

Bộ đồ gá, định vị phôi hàn

 

13,11

19

Bàn nguội + êto

 

19,93

20

Đe phẳng

 

40,21

21

Búa nguội

 

32,61

22

Búa tạ

 

17,94

23

Mỏ lết

 

10,45

24

Bàn chải sắt

 

59

25

Kìm cắt dây

 

13,11

26

Máng hứng phoi

Đường kính đá (100 ÷125) mm

6,88

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Thép tấm

Tấm

1000x500x5mm

1,02

2

Thép tấm

Tấm

100x200x5mm

5,5

3

Thép tấm

Tấm

1000x500x8mm

0,495

4

Thép tấm

Tấm

100x200x8mm

24,6

5

Đá mài

Viên

Ø100mm

5,5

6

Đá cắt

Viên

Ø100mm

5,5

7

Que hàn kim tín - E6013

kg

Ø3,2mm

2,3

8

Que hàn kim tín - E6013

kg

Ø2,5mm

2

9

Que hàn LB52 - E7016

kg

Ø3,2mm

5

10

Que hàn LB52 - E7016

kg

Ø2,6mm

5

11

Dây hàn (que hàn Mag)

kg

ER70S-6 ( 0,8)

1,5

12

Dây hàn (que hàn Mag)

kg

ER70S-6 ( 1,2)

1,2

13

Ty hàn (ống tiếp xúc)

cái

 0,8

0,5

14

Ty hàn (ống tiếp xúc)

cái

 1,2

0,2

15

Chụp khí

cái

Theo máy

0,7

16

Thuốc hàn

kg

 

0,5

17

Mỡ hàn

kg

Loại chuyên dụng

0,01

18

Kính hàn (đen+trắng)

Số 9

Thông dụng

2

19

Mặt nạ hàn

cái

Thông dụng

0,25

20

Khí Ôxy

Chai

Oxy cồng nghiệp

2,14

21

Khí cháy (khí Gas LPG)

kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua

3,84

22

Xà phòng rửa tay

kg

Bột

0,06

23

Bản vẽ phôi hàn

Tờ

A4

3

24

Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy cắt khí con rùa

Tờ

A0

0,024

25

Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn

Tờ

A0

0,016

26

Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn mag

Tờ

A0

0,024

27

Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn tự động

Tờ

A0

0,016

28

Catalogue mô hình thiết bị hàn 1 chiều

Tờ

A4

0,016

29

Catalogue mô hình thiết bị hàn mag

Tờ

A4

0,024

30

Catalogue mô hình thiết bị hàn tự động

Tờ

A4

0,016

31

Giẻ lau

kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0,63

32

Bút

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

33

Giấy

ram

A4

0,11

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

65

130

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

6

295

1770

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

1

Thư viện

2

2

4


Phụ lục VIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Công nghệ thông tin

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Tin học đại cương

 

60

15

43

2

MĐ 02

Tin học văn phòng

 

150

38

108

4

MĐ 03

Kỹ năng khai thác thông tin trên internet

 

60

15

43

2

MĐ 04

Vẽ đồ họa

 

60

15

43

2

Tổng cộng

 

330

83

237

10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

14.83

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2.31

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

12.51

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1.78

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

(giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

27.12

2

Máy chiếu project

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

16.07

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Giấy

ram

Loại thông dụng trên thị trường

0.092

0

0.092

2

Bút

cái

Loại thông dụng trên thị trường

23

80

4.6

3

Sổ tay ghi chép

ram

Loại thông dụng trên thị trường

0.23

80

0.046

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

2

83

166

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

83

166

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

2.5

247

617.5

I

Định mức phòng học thực hành

2.5

247

617.5

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

5

30

150

 

Thư viện

5

30

150

 


Phụ lục IX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH (300 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Quản trị mạng máy tính

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Mạng máy tính

 

60

15

43

2

MĐ 02

Quản trị mạng

 

120

30

87

3

MĐ 03

Thiết kế, xây dựng mạng

 

75

15

58

2

MĐ 04

Công nghệ mạng không dây

 

45

15

28

2

Tổng cộng

 

300

75

216

9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Nội dung

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

14,65

1

Định mức lao động giảng dạy lý thuyết

2,15

2

Định mức lao động giảng dạy thực hành

12,5

II

Định mức lao động gián tiếp

1,75

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

Nhiên liệu/năng lượng

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

185,75

537,9

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

21.26

9.84

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường

185.75

 

2

Hệ điều hành Windows Server

Loại thông dụng trên thị trường

100,78

 

3

Hệ điều hành Windows

Loại thông dụng trên thị trường

9,5

 

4

Phần mềm kiểm tra lắp đặt mạng

Loại thông dụng trên thị trường

3,17

 

5

Phần mềm mô phỏng

Loại thông dụng trên thị trường

190,5

 

6

Phần mềm kiểm tra hoạt động hệ thống mạng

Loại thông dụng trên thị trường

1,06

 

7

Tool nhấn mạng âm tường

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,33

3,17

8

Đồng hồ test dây mạng

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

0,67

9

Tủ Rack

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

0,66

13

Switch

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,05

4,52

14

Router

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

45,17

16,74

15

Cáp Serial

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,08

0,04

16

Module mạng

Tối thiểu Packet Trace, VMware

0,17

0,08

17

UPS

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

0,06

18

Router FTTH

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

0,06

19

Card mạng không dây

Loại thông dụng trên thị trường

38.33

 

20

Access Point outdoor

Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm, Thiết kế

35,89

31,67

21

Bộ phát không dây (Access Point)

Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm

35,89

31,67

22

Card mạng không dây

Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm

35,89

31,67

23

Kìm bấm cáp mạng

Loại thông dụng trên thị trường

34,67

29,56

24

Máy in

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

0,67

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Tiêu hao

1

Connector

cái

Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu

180

2

Cáp mạng

mét

Cáp UTP Cat5e, chống nhiễu

0.20

3

Tấm ráp nối (Patch Panel)

cái

Loại 24 cổng; Kết nối cáp Cat5e

0.20

4

Ổ cắm dây mạng (Wallplate)

cây

Chuẩn kết nối: RJ45

0.36

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

75

150

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

2.5

216

540

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

 

Thư viện

5

30

150

 


Phụ lục X

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ SỬA CHỮA MÁY VI TÍNH (330 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Sửa chữa máy vi tính

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

TT

Tên mô đun, môn

học

Số tin chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận

Kiểm tra

MĐ 01

Điện tử và máy tính cơ bản

 

45

15

28

2

MĐ 02

Lắp ráp và cài đặt máy tính

 

75

15

58

2

MĐ 03

Sửa chữa máy tính

 

105

15

87

3

MĐ 04

Sửa chữa thiết bị máy in và ngoại vi

 

105

15

87

3

Tổng cộng

 

330

60

260

10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,72

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

15

 

II

Định mức lao động gián tiếp

6

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

Số lượng thiết bị

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường

10.85

18

2

Máy chiếu (projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

1.72

1

3

Hệ điều hành Windows

Phiên bản phổ biến trên thị trường

2.17

18

4

Đồng hồ đo VOM

Loại thông dụng trên thị trường

6.67

18

5

Mô hình máy tính dàn trải

Mô hình hoạt động được, cấu hình máy tính thông dụng trên thị trường

0.86

1

6

Phần mềm văn phòng

Phiên bản phổ biến trên thị trường

1.67

18

7

Bộ tuốc nơ vít nhiều đầu

Loại thông dụng trên thị trường

11.28

18

8

Tuốc nơ vít 4 chấu

Loại thông dụng trên thị trường

11.28

18

9

Tuốc nơ vít 2 chấu

Loại thông dụng trên thị trường

11.28

18

10

Vòng đeo tay khử tĩnh điện

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

6.28

18

11

Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính(thiết bị hàn khò, cardtest main)

Loại thông dụng trên thị trường

5

18

12

Máy in phun

Loại thông dụng trên thị trường

4.2

6

13

Máy in laser

Loại thông dụng trên thị trường

4.2

6

14

Máy photocopy

Loại thông dụng trên thị trường

0.56

2

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

1

Điện trở

Cái

Loại thông dụng

1

0

1

2

Tụ điện

Cái

Loại thông dụng

1

0

1

3

Cuộn cảm

Cái

Loại thông dụng

1

0

1

4

Diode

Cái

Loại thông dụng

1

0

1

5

Transistor lưỡng cực BJT

Con

Loại thông dụng

1

0

1

6

Transistor trường FET

Con

Loại thông dụng

1

0

1

8

IC

Con

Loại thông dụng

10

0

10

9

CPU + quạt tản nhiệt

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

80

0.4

10

Mainboard

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

80

0.4

11

Thùng máy

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

80

0.4

12

Bộ nhớ RAM

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

80

0.4

13

Ổ đĩa cứng (HDD/SSD)

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

80

0.4

14

USB flash disk

cái

Loại thông dụng trên thị trường

2

80

0.4

15

Bộ nguồn

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

16

Màn hình

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

17

Bàn phím

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

18

Chuột

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

19

Card đồ họa

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

20

Card wifi

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

21

Keo tản nhiệt

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.1

0

0.1

22

Pin CMOS 3V

viên

Loại thông dụng tại thời điểm mua

2

80

0.4

23

Dây rút nhựa

cái

Loại thông dụng tại 22thời điểm mua

2

0

2

24

Cartridge (Ống mực)

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

0.2

25

Đèn sấy

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

0.2

26

Bộ phận truyền động

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

0.2

27

Mainboard máy in

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

0.2

28

Motor (động cơ ) máy in

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

0.2

29

Trục sấy.

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

0.2

30

Cáp tín hiệu chỉnh

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

1

80

0.2

31

Mực máy in

bình

Loại thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp máy in

0.5

0

0.5

32

Modem

cái

Loại thông dụng tại thời điểm mua

0.2

80

0.04

33

Máy in laser

cái

Còn hoạt động

0.5

80

0.1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2x giờ)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

2

60

120

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Phòng thực hành

2,5

260

650

III

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

1

Thư viện

5

30

150

 


Phụ lục XI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Vận hành máy thi công nền

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 10 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Bảo dưỡng máy thi công nền

 

45

15

27

3

MĐ 02

Vận hành máy ủi

 

75

15

57

3

MĐ 03

Vận hành máy xúc

 

120

15

100

5

MĐ 04

Vận hành máy lu

 

60

15

42

3

MĐ 05

Thực tập sản xuất

 

60

15

42

3

Tổng cộng

 

360

75

268

17

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

30.6

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2.1

2

Định mức giờ dạy thực hành

28.5

II

Định mức lao động gián tiếp

3.6

III

Tổng cộng chung cho định mức lao động

34.2

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thời gian không hoạt động (giờ)

Thời gian không tải (giờ)

Thời gian có tải (giờ)

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

 

 

 

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0

0

15

1.500

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

0

0

15

1.500

3

Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ

Đủ chi tiết, hoạt động được

0

0

7

0.700

4

Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước

Đủ chi tiết, hoạt động được

0

0

10

1.000

5

Mô hình hệ thống di chuyển

Đủ chi tiết, hoạt động được

0

0

10

1.000

6

Mô hình máy xúc, đào

Đủ chi tiết, hoạt động được

0

0

12

1.200

7

Mô hình hệ thống quay toa máy xúc

Đủ chi tiết, hoạt động được

0

0

12

1.200

8

Mô hình hệ thống thủy lực

Đủ chi tiết, hoạt động được

0

0

12

1.200

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Máy xúc bánh lốp

Công suất: (40 - 120) KW

8

0.0

54.5

6.25

2

Máy xúc bánh xích

Công suất: (40 - 120) KW

7

0.0

50.5

5.75

3

Máy ủi

Công suất: (40 - 120) KW

15

24

36

7.5

4

Máy lu tĩnh 3 bánh sắt

Công suất: (40 - 120) KW

8

9

15

3.2

5

Máy lu rung bánh sắt trơn và 2 bánh lốp

Công suất: (40 - 120) KW

7

9

13

2.9

6

Xe ben đổ đất

Xe ben đổ đất 15 tấn

2

6

7

1.500

7

Xe kéo chuyên dùng

Xe kéo có thiết bị nâng đầu 25 tấn

21

0

0

2.100

8

Tủ dụng cụ tháo, lắp

Loại thông dụng

0

0

9

0.900

9

Bảng quy trình thực hiện

A0

0

0

248

24.800

10

Bảng sai hỏng thường gặp

A0

0

0

248

24.800

11

Biển báo thi công

Theo TCVN

0

0

248

49.600

12

Bình chứa dầu

Thể tích (20 – 40) lít

0

0

78

7.800

13

Bình chứa dầu truyền động

Thể tích (20 – 40) lít

0

0

20

2.000

14

Bình chứa dung dịch làm mát

Thể tích (20 - 40) lít

0

0

15

1.500

15

Bình chứa nhiên liệu

Thể tích (20 – 40) lít

0

0

9

0.900

16

Bơm dầu

- Dung tích bình chứa ≥ 16 lít

0

3

9

1.200

17

Bơm mỡ cầm tay

Áp lực ≤ 1bar

0

0

5

0.500

18

Bơm mỡ khí nén

Áp lực ≤ 10 bar

0

0

5

0.500

19

Bơm nhiên liệu

Bơm điện

0

0

5

0.500

20

Dụng cụ, thiết bị kiểm tra

TCVN

0

0

16

1.600

21

Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa

Loại thông dụng

0

0

3

0.300

22

Hệ thống khí nén

Áp suất khí nén: ≥ 5 bar

0

0

5

0.500

23

Khay đựng

Chữ nhật 400x300x1 50 mm

0

0

9

0.900

24

Phễu

Đường kính (200 - 300) mm

0

0

10

1.000

25

Lưỡi cạo

Có tay cầm

0

0

5

0.500

26

Đồng hồ đo áp suất khí nén

≤ 50 KG/cm2

0

0

5

0.500

27

Đồng hồ vạn năng

Loại thông dụng

0

0

9

0.900

28

Thiết bị kiểm tra

TCVN

0

0

16

1.600

29

Thước

Mê ca 0.3m

0

0

15

1.500

30

Thước đo

Phạm vi đo 50m

0

0

36

3.600

31

Thước đo độ sâu

Dải đo 10m

0

0

63

6.300

32

Thước đo góc

Phạm vi đo: (0 - 180 độ)

0

0

70

7.000

33

Thước thẳng

Dải đo 3 m

0

0

11

1.100

34

Cục chèn bánh xe

Tam giác 3cạnh rộng 200,dài 200 có nắm cầm

0

0

34

3.400

35

Cục chèn bánh xe

Tam giác 3cạnh rộng 250,dài 300 có nắm cầm

0

0

21

2.100

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

ST T

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

1

Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết

lit

Diesel 0,05%S

0.210

0.210

2

Dầu bôi trơn động cơ

Lít

HD40

3.200

3.200

3

Mỡ bôi trơn

Kg

Mỡ công nghiệp

2.039

2.039

4

Dầu thuỷ lực

Lít

CS 32

4.428

4.398

5

Dầu truyền động

Lít

EP140

4.640

4.640

6

Sơn vạch dấu

Kg

Sơn tổng hợp

0.450

0.450

7

Cọc tiêu

Chiếc

Cọc tre rộng 50 cao 500

140

70.000

8

Vôi bột

Kg

Vôi bột nghiền tinh

14

14.000

9

Dây căng

m

Dây nilon xây dựng

280

140.000

10

Giẻ lau

Kg

coston sạch

2.650

2.650

11

Dung dịch tẩy rửa

kg

Dung dịch tổng hợp

0.1

0.100

12

Dung dịch làm mát

lít

Loại thông dụng

0.2

0.200

13

Nước

m3

Nước sạch

0.5

0.500

14

Nước cất

Lít

Nước cất

0.1

0.070

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

1.6

60

96

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

1

Xưởng bảo dưỡng hệ thống điện

6

15

90

2

Xưởng bảo dưỡng hệ thống hệ thống thuỷ lực

6

15

90

3

Xưởng bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác

6

15

90

4

Xưởng bảo dưỡng các máy liên quan

6

40

240

5

Bãi tập

 

 

45.000

 


Phụ lục XII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (360 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Kỹ thuật xây dựng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 10 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Bài tập, thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Xây gạch và xây đá

 

90

17

69

4

MĐ 02

Trát vữa sơn vôi

 

90

17

69

4

MĐ 03

Láng lát - ốp

 

75

10

61

4

MĐ 04

Lắp đặt cấu kiện nhỏ và thiết bị vệ sinh

 

45

15

30

0

MĐ 05

Thực hành nghề nghiệp

 

60

16

40

4

Tổng cộng

 

360

72

272

16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Nội dung

Định mức ( giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

30,86

1

Định mức lao động lý thuyết

2,06

2

Định mức lao động thực hành

28,8

II

Định mức lao động gián tiếp

4,63

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

Nhiên liệu/ năng lượng

Số lượng

Đơn vị tính

A

Thiết bị dạy lý thuyết

 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,60

0,44

Điện/kWh

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng 2500ANSI Lumens

Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm

1,60

1,43

Điện/kWh

3

Bảng di động

Loại thông dụng trên thị trường

1,60

0,00

 

4

Máy in

Kích thước in tối thiểu khổ giấy A4

0,34

0,04

Điện/kWh

B Thiết bị dạy thực hành

1

Máy bơm nước

Công suất ≤ 2kW

6,40

0,55

Điện/kWh

2

Máy cân bằng laser

Độ chính xác ≤ ±2mm/15m

7,80

0,00

 

3

Máy cắt gạch cầm tay

Công suất ≥ 1kW, đường kính lưỡi cắt: ≤ 150mm

4,30

0,25

Điện/kWh

4

Máy cắt gạch loại bàn đẩy

Công suất ≥ 3kW; đường kính lưỡi D ≥ 300 mm

0,00

0,00

Điện/kWh

5

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; Kích thước phông chiếu ≥ 1800mmx1800mm

0,00

0,00

Điện/kWh

6

Máy mài gạch cầm tay

Đường kính đá mài ≤ 150mm

0,00

0,00

Điện/kWh

7

Máy sàng cát

Công suất động cơ ≥ 1,1kW

12,60

0,00

Điện/kWh

8

Bộ máy thủy bình

Độ phóng đại ≥ 30X

0,70

0,00

 

9

Máy trộn vữa

Dung tích thùng chứa ≤ 80lít

8,06

1,28

Điện/kWh

10

Máy vận thăng dựa tường (*)

Công suất ≥ 5,0kW; sức nâng 0,8 tấn

11,40

8,36

Điện/kWh

11

Máy vận thăng lồng (*)

Công suất ≥ 2x11kW; sức nâng ≥ 1000kg

0,00

0,00

Điện/kWh

12

Máy xúc lật (*)

Xe bánh lốp; dung tích gầu tối thiểu 0,65m3

1,30

1,90

Diezel/lít

13

Tời điện

Sức kéo 0,5 tấn

6,30

1,05

Điện/kWh

15

Thước thép

Dài 5 ÷ 7 m

27,30

0,00

 

16

Thước vuông

Loại thông dụng trên thị trường

7,67

0,00

 

17

Thước tầm

Loại thông dụng trên thị trường

18,80

0,00

 

18

Ni vô thước

Chiều dài từ 400 ÷ 1200 mm

25,80

0,00

 

19

Ni vô ống nhựa mềm

Trong suốt, đường kính 10mm

5,17

0,00

 

20

Quả dọi

Trọng lượng 0,2 ÷ 0,5g

5,17

0,00

 

21

Bật mực

Chiều dài ≥ 5m

0,00

0,00

 

22

Bay làm mạch

Bộ làm mạch lồi, lõm, vát

0,00

0,00

 

23

Xẻng

Lưỡi thép có cán dài ≥ 1,2m

16,30

0,00

 

24

Cuốc bàn

Lưỡi thép có cán dài ≥ 1,2m

6,30

0,00

 

25

Hộc đựng vữa

Dung tích ≥ 15 lít

28,20

0,00

 

26

Xô đựng

Dung tích ≥ 10 lít

22,30

0,00

 

27

Cào cào

Loại cán gỗ, lưỡi bằng thép rộng ≥ 30cm, Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,30

0,00

 

28

Bàn trang

Loại thông dụng trên thị trường

0,30

0,00

 

29

Thùng đựng nước

Dung tích ≥ 15 lít

22,40

0,00

 

30

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

17,30

0,00

 

31

Bàn xoa

Loại thông dụng trên thị trường

13,40

0,00

 

32

Bay xây

Loại thông dụng trên thị trường

51,30

0,00

 

33

Búa đinh

Trọng lượng 0,2 ÷ 0,5 kg

21,90

0,00

 

34

Cột lèo

Cao 2 ÷ 3m, có đủ thanh cữ, thanh giằng

1,00

0,00

 

35

Khuôn cửa

Bằng gỗ hoặc sắt

0,00

0,00

 

36

Giàn giáo định hình

Làm bằng kim loại, đầy đủ phụ kiện

8,40

0,00

 

37

Gông giữ thước

Sắt Ø6 ÷ Ø8

15,30

0,00

 

38

Khuôn đỡ vòm

Làm bằng gỗ có cả bộ phận đỡ khuôn

4,20

0,00

 

39

Kính bảo hộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

40

Ổ cắm điện kéo dài

Kiểu rulo dây dài ≥ 20m

7,50

0,00

 

41

Ống dẫn nước

Ống nhựa mềm

0,10

0,00

 

42

Lưới sàng cát

Lưới bằng kim loại, kích thước 4x4 mm, có khung chắc chắn

0,40

0,00

 

43

Thang nhôm

Thang gấp cao ≥ 2m

2,10

0,00

 

44

Thước dây

Chiều dài ≥ 20m

6,30

0,00

 

45

Xe cải tiến

Khung xe bằng thép, thùng tôn, bánh có lốp

0,00

0,00

 

46

Ủng cao su

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

47

Hộc đong vật liệu

Làm bằng gỗ hoặc nhựa tổng hợp

0,60

0,00

 

48

Búa nhỏ

Trọng lượng 0,3 ÷ 0,5 kg

2,60

0,00

 

49

Búa tạ

Trọng lượng 3 ÷ 5 kg

2,40

0,00

 

50

Dụng cụ kẻ mạch

Lưỡi thép, cán gỗ

0,00

0,00

 

51

Dây xây

Cuộn nilon dài 15m trở lên

0,00

0,00

 

53

Palăng điện

Tải trọng nâng: 0,5 tấn ÷ 10 tấn

1,20

0,24

Điện/kWh

54

Cưa gỗ thủ công

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

0,00

 

55

Mỏ lết

Loại thông dụng trên thị trường

0,80

0,00

 

56

Clê

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

57

Dao rựa

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

58

Compa

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

59

Dao cắt ống nhựa PVC

Loại thông dụng trên thị trường

0,80

0,00

 

60

Máy trát tường

Công suất ≥ 0,75kW; Chiều cao trát ≥ 4m

6,30

0,00

Điện/kWh

61

Máy xoa tường

Công suất ≥ 0,75kW; đường kính đĩa xoa ≥ 300mm

6,30

0,00

Điện/kWh

62

Máy chà nhám

Công suất ≥ 800w

1,20

0,00

Điện/kWh

63

Máy chà khí nén

Sử dụng khí nén

1,70

0,00

Điện/kWh

64

Máy hút bụi công nghiệp

Công suất ≥ 2,0kW; dung tích thùng chứa ≥ 50 lít

1,20

0,00

Điện/kWh

65

Máy bào tường

Công suất ≥ 1,2 kW; chiều sâu bào 1 ÷ 5 mm

0,70

0,00

Điện/kWh

66

Máy phun matit

Công suất ≥ 3 kW; áp lực làm việc lớn nhất ≥ 20Mpa

0,70

1,26

Điện/kWh

67

Máy đo độ ẩm tường cầm tay

Sử dụng pin, tầm đo độ ẩm 6 ÷ 99,9%, độ chính xác ± 1%

0,70

0,00

Điện/kWh

68

Máy trộn tự do

Dung tích thùng chứa ≥ 80lít, cánh trộn gắn trực tiếp với thùngg

6,30

5,00

Điện/kWh

69

Máy trộn cưỡng bức

Dung tích thùng chứa ≥ 80lít, cánh trộn gắn với trục quay

6,30

0,71

Điện/kWh

70

Máy khuấy sơn

Công suất ≥ 800w

1,20

0,00

Điện/kWh

71

Máy phun vữa

Công suất điện ≥ 4kW; áp suất bơm 30kg/cm2

6,30

0,00

Điện/kWh

72

Bàn bả

Lưỡi bằng thép mỏng, có cán

0,30

0,00

 

73

Máy đục bê tông

Công suất ≥ 1 kW

0,70

0,22

Điện/kWh

74

Máy sàng cát

Công suất động cơ ≥ 1,1kW

12,60

0,00

Điện/kWh

75

Bật mực

Chiều dài ≥ 5m

0,00

0,00

 

76

Bàn tà lột

Chiều dài từ 400 ÷ 1200 (mm)

6,30

0,00

 

77

Que khuấy

Công suất ≥ 0,75kW; Chiều cao trát ≥ 4m

1,20

0,00

 

78

Đục sắt

Công suất ≥ 0,75kW; đường kính đĩa xoa ≥ 300mm

1,20

0,00

 

79

Đá mài

Loại thông dụng trên thị trường

1,20

0,00

 

81

Sàng cát

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

82

Dao bả

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

 

83

Rulo

Loại thông dụng trên thị trường

0,90

0,00

 

84

Cọ

Loại thông dụng trên thị trường

7,20

0,00

 

85

Khay đựng sơn

Loại thông dụng trên thị trường

0,40

0,00

 

86

Máy khoan cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

0,00

0,00

Điện/kWh

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Tiêu hao

1

Cát mịn Ml = 1,5-2

m3

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

1,39

2

Cát vàng

m3

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

0,09

3

Gạch rỗng 6 lỗ

viên

Đất nung, phù hợp TVCN về xây dựng

271,56

4

Gạch đặc 4,5 x 9 x19cm

viên

Phù hợp TVCN về xây dựng

290,62

5

Xi măng PCB40

kg

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

262,69

6

Vôi

kg

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

11,52

7

Nước

lít

Phù hợp theo TCVN về xây dựng

441,64

8

Găng tay bảo hộ

đôi

Loại thông dụng trên thị trường

2,49

9

Giày bảo hộ

đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1,19

10

Bút dạ

chiếc

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,97

11

Quần áo bảo hộ

bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,78

12

Khẩu trang

chiếc

Theo TCVN về bảo hộ lao động

3,29

13

Dây cước

m

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

13,50

14

Đá hộc

m3

Kích thước đá ≥ 20cm. Theo TCVN về xây dựng

0,06

15

Đá xanh bê tông

m3

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

16

Giấy in A4

tờ

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,00

17

Đá dăm 4x6

m3

Phù hợp theo TCVN về xây dựng

0,00

18

Mũ bảo hộ

chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,76

19

Gỗ chêm, đệm

Cái

Gỗ nhóm ≥ 4

0,30

20

Đinh

kg

Loại thông dụng trên thị trường, L ≥ 3cm

0,04

21

Tấm đan BTCT

Cái

Tấm đan BTCT kích thước 0,8 x 0,4 x 0,1m

0,01

22

Lưỡi cưa gỗ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

23

Chổi quét

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

24

Ống nhựa

m

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 21mm

0,04

25

Cút nhựa

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường phù hợp với đường ống nước

0,00

26

Nhựa dán

Tuýt

Keo dán ống PVC 50g

0,00

27

Cây chống gỗ

Chiếc

Cọc gỗ Φ30 ÷ Φ50mm; L ≥ 500mm

0,36

28

Giẻ lau

Kg

Giẻ coston sạch

0,10

29

Lanh tô BTCT

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

30

Ô văng BTCT

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

31

Khuôn cửa

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

32

Bật sắt

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,12

33

Bộ xí bệt

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

34

Phèn chua

kg

Theo TCVN về xây dựng

0,03

35

Bột màu

kg

Theo TCVN về xây dựng

0,11

36

Bột bả

kg

Theo TCVN về xây dựng

0,20

37

Sơn Bara Fe RS

kg

Theo TCVN về xây dựng

0,69

38

Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm

viên

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

12,48

39

Gạch chống nóng 22x15x10,5 (6 lỗ)

viên

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

6,96

40

Gạch lát Ceramic ≤ 0,06m2

m2

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

0,32

41

Gạch ốp trang trí ≤ 0,06m2

m2

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

0,24

42

Gạch ốp tường ≤0,16m2

m2

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

0,24

43

Xi măng trắng

kg

Đảm bảo theo TCVN về xây dựng

0,36

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

3,0

I

Định mức phòng học lý thuyết

1,5

2

3,0

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

15,0

I

Định mức phòng học thực hành

2,5

6

15,0

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

6

I

Khu rèn luyện thể chất

 

 

2

II

Khu phục vụ sinh hoạt

 

 

4

 

Tổng

 

 

24

 


Phụ lục XIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ LỄ TÂN (420 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ lễ tân

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ, MH

Tên mô đun, môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

4

90

28

58

4

DL01

Tổng quan du lịch

2

45

14

29

2

DL02

Tâm lý và kỹ năng giao tiếp

2

45

14

29

2

II

Các mô đun, môn học chuyên môn nghề

11

330

28

292

10

NVLT03

Nghiệp vụ lễ tân (Phần 1)

4

105

14

87

4

NVLT04

Nghiệp vụ lễ tân (Phần 2)

5

135

14

116

5

NVLT05

Thực hành kỹ năng nghề *

2

90

0

89

1

 

TỔNG CỘNG

15

420

56

350

14

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

21.71

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.71

2

Định mức giờ dạy thực hành

20.00

II

Định mức lao động gián tiếp

2.61

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

1

Âm ly

Phù hợp với công suất loa

3,72

2

Bảng kẹp giấy (flipchart)

Loại có chân giá đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm.

2,52

3

Loa

Công suất loa ≥20W

3,72

4

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

3,72

5

Máy vi tính

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,72

6

Micro

Không dây phù hợp với loa

3,72

7

Bảng

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,72

II

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Điện thoại bàn

Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm

21,11

2

Đồng hồ treo tường

Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm

10,33

3

Bình chữa cháy

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị phòng cháy chữa cháy

0

4

Quầy lễ tân

Kích thước phù hợp với phòng thực hành lễ tân

0

5

Khóa cơ

Có bảng gỗ (nhựa) đánh số buồng.

0

6

Khóa từ các loại

Loại thông dụng và chuyên dùng trên thị trường

0

7

Két sắt nhiều ngăn

Tối thiểu 12 ngăn

6,94

8

Tổng đài điện thoại

Công suất phát loa lên đến 250W.

10,89

9

Máy nạp thẻ khóa khách sạn

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6,22

10

Máy kiểm tra tiền

Có chức năng phát hiện các loại tiền giả (tiền giấy và tiền polymer, các loại ngoại tệ phổ biến).

10,17

11

Máy đếm tiền

Tốc độ đếm tối thiểu: ≥ 1000 tờ/phút

10,17

12

Máy fax

Loại khổ giấy A4

10,5

13

Máy in

Loại khổ giấy A4

10,67

14

Máy photocopy

Loại khổ giấy A4

10,67

15

Máy đánh giầy

Tối thiểu có 3 chổi

10

16

Xe đẩy hành lý

Thông số kỹ thuật phù hợp tại thời điểm mua sắm

0

17

Mẫu bảng giá ngoại tệ

Kích thước tối thiểu: dài 60cm, rộng 40cm

0

18

Bộ con dấu.

Kích cỡ thông dụng; khắc chữ nổi

0

19

Các bảng chỉ dẫn tại quầy lễ tân

Kích thước phù hợp với quầy lễ tân.

0

20

Dụng cụ dập thời gian

Có các chữ số từ 0 đến 9

0

21

Giá để dù (ô)

Giá có kích thước tối thiểu: chiều cao 550cm, dài 840cm, rộng 550cm

0

22

Dù (ô)

Loại có cán cầm tay dài

0

23

Giá để tờ rơi, tệp gấp, danh thiếp

Kích thước tối thiểu khổ giấy A4

0

24

Bình hoa để quầy

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

25

Bộ bàn ghế sofa

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

26

Đèn chùm trang trí

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

10,22

27

Bảng tên chức danh

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

28

Giá để chìa khóa

Tối thiểu để được 12 chìa khóa

0

29

Máy POS

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

10,39

30

Máy tính cá nhân

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

31

Giá đựng hồ sơ đặt phòng

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

32

Giá đựng thông tin của khách

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

33

Giá đựng các loại biểu mẫu, sổ sách

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

34

Giá đựng chìa khóa, tin nhắn, thư từ

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

35

Khay đựng hóa đơn, chứng từ thanh toán của khách

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

0

36

Phần mềm quản lý khách sạn

Loại phù hợp (Smile, Ihotel, Opera…)

10,89

37

Máy vi tính

Loại phù hợp, phổ biến thị trường

10,89

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bản đồ địa phương

Cái

Loại thông dụng, phù hợp

0,5

2

Bì đựng hồ sơ

Cái

Loại thông dụng, phù hợp

1

3

Bút bi

chiếc

Loại thông dụng, phù hợp

1

4

Bút chì

chiếc

Loại thông dụng, phù hợp

1

5

Bút viết bảng

Chiếc

Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen

0,2

6

Bút xạ viết bảng (đỏ/xanh)

chiếc

Loại thông dụng, phù hợp

0,5

7

Giấy A4

Tờ

Loại dùng in và viết

12

8

Giấy A0

Tờ

Màu trắng Kích thước 1189x841mm

0,5

9

Giấy A4

Ram

Loại dùng in và viết

1

10

Giấy thi

Tờ

A3

2

11

Kẹp lưu hồ sơ

cái

Kẹp khổ giấy A4

1

12

Phiếu ăn sáng

tờ

Theo mẫu thiết kế

5

13

Phiếu đăng ký khách sạn

tờ

Theo mẫu thiết kế

5

14

Phiếu đặt buồng

tờ

Theo mẫu thiết kế

5

15

Phiếu tin nhắn

tờ

Theo mẫu thiết kế

3

16

Sơ đồ phòng

cái

Theo mẫu thiết kế

1

17

Phiếu đổi tiền

tờ

Theo mẫu thiết kế

3

18

Phiếu báo thức

tờ

Theo mẫu thiết kế

2

19

Phiếu đặt dịch vụ

tờ

Theo mẫu thiết kế

2

20

Hóa đơn GTGT

tờ

Theo mẫu thiết kế

5

21

Hóa đơn dịch vụ

tờ

Theo mẫu thiết kế

6

22

Hóa đơn tổng hợp

tờ

Theo mẫu thiết kế

6

23

Biên nhận đặt cọc

tờ

Theo mẫu thiết kế

1

24

Phiếu xác nhận ĐB

tờ

Theo mẫu thiết kế

2

25

Thẻ buồng

tờ

Theo mẫu thiết kế

1

26

Tập gấp

tờ

Theo mẫu thiết kế

1

27

Bảng giá buồng

tờ

Theo mẫu thiết kế

1

28

Bì thư

tờ

Theo mẫu thiết kế

1

29

Thư chào đón

tờ

Theo mẫu thiết kế

1

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

60

120

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

360

1440

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

I

Thư viện

2

30

60

 


Phụ lục XIV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG (315 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ Nhà hàng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ, MH

Tên mô đun, môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

4

90

28

58

4

DL01

Tổng quan du lịch

2

45

14

29

2

DL02

Tâm lý và kỹ năng giao tiếp

2

45

14

29

2

II

Các mô đun, môn học chuyên môn nghề

8

225

14

205

6

NVNH03

Nghiệp vụ Bàn

5

135

14

116

5

NVNH04

Thực hành nghề nghiệp

3

90

0

89

1

 

TỔNG CỘNG

12

315

42

263

10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

16.37

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.2

2

Định mức giờ dạy thực hành

15.17

II

Định mức lao động gián tiếp

1.96

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

1

Máy vi tính

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

2.86

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

2.86

3

Âm ly

Phù hợp với công suất loa

2.86

4

Micro

Kết nối không dây

2.86

5

Loa

Công suất loa ≥20W

2.86

II

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Máy rửa bát, đĩa

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,89

2

Máy nướng bánh mỳ

Công suất ≤ 2 KW

2,89

3

Tủ lạnh

Dung tích ≥ 450 lít

2,89

4

Tủ ướp lạnh ly

Công suất ≥ 110W

2,89

5

Tủ làm nóng đĩa

Công suất: 300W ÷ 315W

2,89

6

Bếp gas du lịch

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,56

7

Bếp từ

Công suất ≥ 1,8kW

5,78

8

Ấm đun nước

Công suất: 1000W÷2000W

11,00

9

Xe phục vụ rượu

Kích thước: - Cao: 50cm ÷ 75cm, Rộng: 50cm÷70cm

11,56

10

Xe phục vụ món ăn

Chất liệu Inox: KT Dài: ≥ 90cm, Rộng: ≥ 50cm, Cao: ≥ 80cm

11,56

11

Tủ cất giữ dụng cụ phục vụ

Dài 200cm ÷ 250cm, Rộng 150cm ÷ 200cm

24,00

12

Tủ bảo quản rượu vang

Có khả năng cất trữ từ 30 chai rượu trở lên, công suất 200W ÷ 220W

2,89

13

Bàn chữ nhật

Dài 140cm ÷ 150cm, Rộng 80cm ÷ 100cm, Cao 75cm ÷ 80cm

36,00

14

Bàn vuông

Dài 1m, Rộng 1m, Cao 75cm ÷ 80cm

36,00

15

Bàn bán nguyệt

Đường kính 80cm

12,00

16

Bàn tròn

Đường kính 80cm

12,00

17

Ghế tựa (ngồi)

Cao: ≥ 100cm, Rộng 45cm, dài 45cm

240,00

18

Đũa

Gỗ

120,00

19

Xô ướp lạnh rượu

Inox

20,33

20

Kẹp gắp thức ăn

Inox

67,78

21

Xẻng xúc bánh

Inox

13,56

22

Đục lõi trái cây

Inox

20,33

23

Xô đựng đá

Inox

20,33

24

Phin cà phê cá nhân

Inox

20,33

25

Kẹp cua

Inox

13,56

26

Muôi

Inox

20,33

27

Dao ăn cỡ lớn

Inox

180,00

28

Dao ăn cỡ trung

Inox

180,00

29

Dao ăn bơ

Inox

180,00

30

Dao ăn cá

Inox

180,00

31

Dao ăn thịt

Inox

180,00

32

Dao cắt phomat

Inox

135,00

33

Dao cắt, thái, tỉa

Inox

101,67

34

Dao cắt bánh

Inox

135,00

35

Dao con

Inox

101,67

36

Dao gọt hoa quả

Inox

101,67

37

Dao cắt hoa quả

Inox

101,67

38

Thìa ăn chính

Inox

180,00

39

Thìa ăn khai vị

Inox

180,00

40

Thìa súp tròn

Inox

180,00

41

Thìa ăn tráng miệng

Inox

180,00

42

Thìa cà phê

Inox

180,00

43

Thìa sứ

Inox

180,00

44

Thìa khuấy

Inox

180,00

45

Thìa dĩa phục vụ (Service gear)

Inox

135,00

46

Dĩa cỡ lớn

Sứ trắng CK

180,00

47

Dĩa cỡ trung

Sứ trắng CK

180,00

48

Dĩa ăn thịt

Sứ trắng CK

180,00

49

Dĩa ăn cá

Sứ trắng CK

180,00

50

Dĩa ăn tráng miệng

Sứ trắng CK

180,00

51

Thố đường

Sứ trắng CK

36,00

52

Thố sữa

Sứ trắng CK

36,00

53

Lọ muối

Sứ trắng CK

72,00

54

Lọ tiêu

Sứ trắng CK

72,00

55

Lọ tăm

Sứ trắng CK

72,00

56

Gạt tàn

Sứ trắng CK

72,00

57

Lọ hoa

Sứ trắng CK

72,00

58

Gối kê đũa, thìa

Sứ trắng CK

120,00

59

Bình cắm hoa

Sứ trắng CK

72,00

60

Bát hoa

Sứ trắng CK

146,67

61

Khay đựng khăn lạnh

Sứ trắng CK

97,78

62

Bát ăn cơm

Sứ trắng CK

120,00

63

Bát ăn xúp Á

Sứ trắng CK

67,78

64

Bát ăn xúp Âu có nắp

Sứ trắng CK

67,78

65

Bát tô đựng canh

Sứ trắng CK

33,89

66

Ấm trà

Sứ trắng CK

20,33

67

Tách trà

Sứ trắng CK

90,00

68

Dụng cụ lọc trà

Sứ trắng CK

13,56

69

Hộp đựng trà

Sứ trắng CK

13,56

70

Tách cà phê Capuchino

Sứ trắng CK

67,78

71

Tách cà phê Espresso

Sứ trắng CK

67,78

72

Thuyền đựng xốt

Sứ trắng CK

33,89

73

Bình lọc rượu (decante)

Thủy tinh

6,78

74

Bình thủy tinh (carafe)

Thủy tinh

6,78

75

Bình thủy tinh không quai

Thủy tinh

6,78

76

Bình inox có tay cầm

Thủy tinh

6,78

77

Ly tròn cao (Highball)

Thủy tinh

97,78

78

Ly nước (Water globet)

Thủy tinh

97,78

79

Ly vang đỏ (Red wine glass)

Thủy tinh

97,78

80

Ly vang trắng (White wine glass)

Thủy tinh

97,78

81

Ly Champagne Flute

Thủy tinh

97,78

82

Ly Champagne Saucer

Thủy tinh

97,78

83

Khăn lót khay hình chữ nhật

Cotton trắng, 40cm x 60cm

60,00

84

Khăn lót khay hình tròn

Cotton trắng, 30cm

60,00

85

Khăn ăn

Cotton trắng, 50cm x 50cm

180,00

86

Khăn phục vụ

Cotton trắng 40cm x 60cm

180,00

87

Khăn trải bàn vuông

Cotton trắng 160cm x 160cm

60,00

88

Khăn trải bàn chữ nhật

Cotton trắng 160cm x 300cm

60,00

89

Khăn trải bàn tròn

Cotton trắng 160cm

60,00

90

Khăn nỉ bọc mặt bàn vuông

Cotton trắng

60,00

91

Khăn nỉ bọc mặt bàn chữ nhật

Cotton trắng

60,00

92

Khăn nỉ bọc mặt bàn tròn

Cotton trắng

60,00

93

Khăn trang trí

Cotton trắng

60,00

94

Rèm buffet

Cotton xanh

33,89

95

Khăn bàn boxing

Cotton trắng

33,89

96

Bọc ghế có nơ

Cotton trắng

180,00

97

Găng tay vải

Cotton trắng

60,00

98

Giỏ đựng bánh mỳ

Nhựa

33,89

99

Giỏ rượu vang

Inox

16,94

100

Thớt

Nhựa

16,94

101

Dụng cụ mài dao

Inox

16,94

102

Khay tròn cỡ lớn

Nhựa

60,00

103

Khay tròn cỡ trung

Nhựa

60,00

104

Khay tròn cỡ nhỏ

Nhựa

60,00

105

Khay chữ nhật cỡ lớn

Nhựa

60,00

106

Khay chữ nhật cỡ trung

Nhựa

60,00

107

Khay chữ nhật cỡ nhỏ

Nhựa

60,00

108

Khay hình oval

Nhựa

60,00

109

Đĩa bánh mỳ

Sứ trắng CK

180,00

110

Đĩa kê Âu

Sứ trắng CK

180,00

111

Đĩa súp sâu lòng

Sứ trắng CK

180,00

112

Đĩa ăn món chính

Sứ trắng CK

180,00

113

Đĩa ô van

Sứ trắng CK

180,00

114

Đĩa sa lát

Sứ trắng CK

180,00

115

Đĩa tráng mỉệng

Sứ trắng CK

180,00

116

Đĩa kê Á

Sứ trắng CK

180,00

117

Đĩa kê tách trà, cà phê

Sứ trắng CK

180,00

118

Đĩa kê ấm trà

Sứ trắng CK

180,00

119

Đĩa kê khăn lạnh

Sứ trắng CK

180,00

120

Điện thoại bàn

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,17

121

Sổ nhận đặt bàn

A4 ngang

7,22

122

Tập phiếu ghi yêu cầu

Xanh

14,44

123

Thực đơn thức ăn

Đầy đủ thông tin

21,67

124

Thực đơn thức uống

Có đầy đủ các món ăn của nhà hàng

4,33

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Dấm

Lít

Loại phổ biến trên thị trường

0,11

2

Chanh

kg

Loại phổ biến trên thị trường

0,17

3

Nước lau sàn

Lít

Loại phổ biến trên thị trường

0,17

4

Nước lau kính

Bình

Loại phổ biến trên thị trường

0,28

5

Tiêu xay

Lạng

Đen

0,56

6

Muối

Gói

I ốt

0,56

7

Bút viết giấy

Cây

Xanh

2,22

8

Bút viết bảng

Cây

Xanh

0,56

9

Rượu vang trắng Đà Lạt

Chai

Đà Lạt, 750ml

0,83

10

Nước lọc

Chai

500ml

1,67

11

Cà rốt

Kg

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

0,17

12

Khoai tây

Kg

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

0,17

13

Bánh mỳ

Lốc

Sanwich

0,50

14

Xà lách

Kg

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

0,17

15

Bí đao

Kg

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

0,17

16

Mứt

Hộp nhỏ

Vỉ 10 hộp

0,17

17

Hộp nhỏ

Vỉ 10 hộp

0,17

18

Giấy A4

Ram

Trắng

0,11

19

Bia lon

Lon

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

1,67

20

Rượu vang đỏ Đà Lạt

Chai

Đà Lạt, 750ml

0,83

21

Xà phòng giặt

Kg

Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm

0,11

22

Giấy A0

Tờ

Màu trắng

Kích thước 1189x841mm

0,25

23

Bút viết bảng

Chiếc

Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen

0,10

24

Giấy thi

Tờ

A3

1,00

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

42

84

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

273

1092

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

I

Thư viện

2

30

60

 


Phụ lục XV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ NGHIỆP VỤ BUỒNG (330 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ buồng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ, MH

Tên mô đun, môn học

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập

Thi/ Kiểm tra

I

Các môn học chung

4

90

28

58

4

DL01

Tổng quan du lịch

2

45

14

29

2

DL02

Tâm lý và kỹ năng giao tiếp

2

45

14

29

2

II

Các mô đun, môn học chuyên môn nghề

8

240

28

205

7

NVLT03

Nghiệp vụ phục vụ buồng

6

150

28

116

6

NVLT04

Thực hành kỹ năng nghề nghiệp vụ khách sạn

2

90

0

89

1

 

TỔNG CỘNG

12

330

56

263

11

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

16,77

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.66

2

Định mức giờ dạy thực hành

15.11

II

Định mức lao động gián tiếp

2,01

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ LÝ THUYẾT

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Ti Vi

Loại thông dụng trên thị trường, 60 inch

1,60

2

Bảng viết

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,60

3

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,60

4

Bảng di động

Loại thông dụng trên thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy

1,60

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

 

1

Ti Vi

Loại thông dụng trên thị trường, 60 inch

4,50

2

Bảng viết

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,50

3

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,50

4

Bảng di động

Loại thông dụng trên thị trường. Có khả năng ghim và kẹp giấy

4,50

5

Tivi

Loại thông dụng trên thị trường, 32 inch

5,50

6

Tủ lạnh mini

Chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ

5,50

7

Dụng cụ mở rượu, bia

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,00

8

Giá hành lý

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

9

Bàn, ghế làm việc

Kích thước phù hợp diện tích buồng

5,50

10

Bàn, ghế trang điểm

Kích thước phù hợp diện tích buồng, có gương soi

5,50

11

Điện thoại để bàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,78

12

Dép đi trong phòng

Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ

13,00

13

Tranh treo tường

Kích thước phù hợp với diện tích buồng.

11,00

14

Máy điều hòa

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

15

Giường đôi

Loại thông dụng trên thị trường

5,50

16

Giường đơn

Loại thông dụng trên thị trường

5,50

17

Cũi cho em bé

Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ

5,50

18

Ga trải giường đơn

Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường.

13,00

19

Ga trải giường đôi

Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường.

12,00

20

Vỏ chăn giường đơn

Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường.

14,00

21

Chăn giường đôi

Ga trắng , phù hợp với các cỡ giường.

13,44

22

Tấm bảo vệ nệm đơn

Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường.

11,50

23

Tấm bảo vệ nệm đôi

Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường.

6,00

24

Gối

Loại chuyên dùng trong khách sạn

17,56

25

Vỏ gối

Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ gối.

17,56

26

Gối trang trí

Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ gối.

18,72

27

Dải trang trí giường đơn

Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường.

11,50

28

Dải trang trí giường đôi

Loại thông dụng, phù hợp với các cỡ giường.

6,00

29

Tủ quần áo

Loại chuyên dùng cho KS, kích cỡ phù hợp phòng

5,50

30

Mắc treo quần áo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

22,00

31

Két an toàn cá nhân

Loại mini, thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

5,50

32

Cây đeo giày

Loại thông dụng trên thị trường

5,50

33

Rèm cửa sổ

Gồm 2 lớp: 1 lớp mỏng và 1 lớp dày.

5,50

34

Biển báo hai mặt

Loại chuyên dùng trong khách sạn

5,50

35

Bảng chỉ dẫn thoát hiểm

Loại chuyên dùng trong khách sạn

5,50

36

Chuông gọi cửa

Loại chuyên dùng trong khách sạn

5,50

37

Bàn trà

Phù hợp với kích thướt của phòng

5,50

38

Ghế

Phù hợp với kích thướt bàn trà và phòng khách

11,00

39

Bộ ly tách:

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

40

Gạt tàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

41

Đèn đọc sách

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

42

Đèn ngủ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

43

Đèn đứng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

44

Ấm đun nước siêu tốc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

45

Cân sức khỏe

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

46

Máy sấy tóc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

47

Lọ hoa

Kích thước, chủng loại phù hợp với bố trí tại buồng ngủ

5,50

48

Thùng rác

Có nắp đậy. Kích thước phù hợp với bố trí tại buồng ngủ KS.

5,50

49

Khăn tắm

Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn

19,94

50

Khăn tay

Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn

19,94

51

Khăn mặt

Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn

19,94

52

Thảm chân

Khăn trắng, Chuyên dụng cho khách sạn

12,00

53

Áo choàng tắm

Chuyên dụng cho khách sạn

13,00

54

Xí bệt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

55

Bồn tắm

Chuyên dụng cho khách sạn tại thời điểm mua sắm

5,50

56

Chậu rửa mặt

Phù hợp với kích thướt của phòng

5,50

57

Gương soi

Phù hợp với kích thướt của phòng

5,50

58

Máy hút bụi

Công suất: ≥1000 W, dung tích 10l trở lên, có chức năng hút khô và ướt

6,00

59

Xe đẩy phục vụ buồng

Có 2 đến 3 ngăn chứa đồ cung cấp, có túi chứa rác và túi chứa đồ vải bẩn riêng biệt

6,00

60

Bộ amenitine

Chuyên dụng cho khách sạn

12,00

61

Máy đánh sàn

Cán dài: ≥ 1600 mm

9,94

62

Đèn pin

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,50

63

Thanh gạt gương

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,50

64

Bộ kim, chỉ...

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,67

65

Bộ đàm

Loại dùng cho nhân viên khách sạn

6,00

66

Giỏ đựng đồ bẩn

Loại chuyên dùng cho khách sạn

6,00

67

Mắt thần của cửa

Loại chuyên dùng trong khách sạn

5,50

68

Loại chuyên dùng cho khách sạn

5,50

69

Khay đựng cà phê, trà, sữa gói

Loại chuyên dùng cho khách sạn

5,50

70

Tập thông tin khách sạn

Loại chuyên dùng cho khách sạn

5,50

71

Giá treo khăn

Phù hợp với kích thước của phòng

5,50

72

Xô đôi

Loại chuyên dùng cho khách sạn

6,00

73

Cây hốt rác

Loại chuyên dùng cho khách sạn

6,00

74

Thang 2 bước ( step tool)

Loại chuyên dùng cho khách sạn

6,00

75

Cây nối (cán nối)

Loại chuyên dùng cho khách sạn

6,00

76

Bàn đầu giường

Loại chuyên dùng cho khách sạn

5,50

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

1

Giấy A4

Tờ

Loại dùng in và viết

2,00

0,00

2,00

2

Giấy A0

Tờ

Màu trắng

0,20

0,00

0,20

3

Bút viết bảng

Cây

Màu xanh//đỏ/đen

0,20

0,00

0,20

4

Giấy nháp

Tờ

Loại thông dụng dùng để nháp

2,00

0,00

2,00

5

Giấy thi

Tờ

A3

2,00

0,00

2,00

6

Bộ khăn làm vệ sinh 5 màu

Bộ

Loại chuyên dùng cho khách sạn

0,28

0,00

0,28

7

Chổi quét sàn

Cây

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

0,00

0,11

8

Cây cọ bồn cầu

Cây

Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

0,00

0,11

9

Bảng lots and found

Tờ

Loại chuyên dùng cho khách sạn

0,22

0,00

0,22

10

Hóa đơn dịch vụ

Tờ

Loại chuyên dùng cho khách sạn

0,22

0,00

0,22

11

Chổi quét nước

Cây

Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,21

0,00

0,21

12

Bót chà phòng vs

Cái

Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,21

0,00

0,21

13

Cọ đồ sành sứ

Cây

Nhựa, thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,21

0,00

0,21

14

Nước lau sàn

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 450ml

0,12

0,00

0,12

15

Nước lau kính

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 250ml

0,12

0,00

0,12

16

Nước tẩy bồn cầu

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 450ml

0,12

0,00

0,12

17

Nước rửa đồ sành xứ

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 22ml

0,12

0,00

0,12

18

Nước hoa xịt phòng

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 250ml

0,12

0,00

0,12

19

Nước xả Downy

Gói

Loại phổ biến trên thị trường, 250ml

0,12

0,00

0,12

20

Nước xịt côn trùng

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 250ml

0,12

0,00

0,12

21

Cây lau sàn

Cây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,12

0,00

0,12

22

Xà phòng giặt

Chai

Loại phổ biến trên thị trường, 22ml

0,12

0,00

0,12

23

Giấy vệ sinh

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,28

0,00

0,28

24

Bao tay vệ sinh

Đôi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,28

0,00

0,28

25

Giấy viết thư, ý kiến

Tờ

Giấy viết thư

0,22

0,00

0,22

26

Bút dành cho khách

Cây

Bút bi thông dụng

0,28

0,00

0,28

27

Hóa chất tẩy vôi

Gói

Loại chuyên dùng cho khách sạn,100g

0,12

0,00

0,12

28

Tấm bọt biển

Cái

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,12

0,00

0,12

29

Khăn lau ly

Cái

Loại chuyên dùng cho khách sạn

0,28

0,00

0,28

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

TT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

60

120

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

212

848

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

I

Thư viện

2

30

60

 


Phụ lục XVI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ NGHIỆP VỤ BARTENDER (330 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Nghiệp vụ Bartender

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm/ thảo luận/ bài tập

Thi/ Kiểm tra

1

Các môn học chung

4

90

28

58

4

DL01

Tổng quan du lịch

2

45

14

29

2

DL02

Tâm lý và kỹ năng giao tiếp trong du lịch

2

45

14

29

2

2

Các môn học, mô đun chuyên môn

8

240

28

205

7

NVBAR03

Nghiệp vụ Bartender

5

150

28

116

6

NVBAR04

Thực hành nghề nghiệp

3

90

0

89

1

Tổng cộng

12

330

56

263

11

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

15.16

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1.60

2

Định mức giờ dạy thực hành

13.556

II

Định mức lao động gián tiếp

1.82

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng

thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

I

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

1

Máy vi tính

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

3.31

2

Tivi

Loại có cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

Kích thước màn hình tối thiểu 65 inch

3.31

3

Âm ly

Phù hợp với công suất loa

3.31

4

Micro

Không dây

Dải tần: 640-690 MHz

3.31

5

Loa

Công suất loa ≥20W

3.31

6

Bảng kẹp giấy (flipchart)

Loại có chân giá đỡ, kích thước mặt bảng tối thiểu: 60cm x 90cm, chiều cao khoảng 200cm.

1.66

II

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Máy làm đá viên

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

2

Máy xay đá

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

3

Máy bào đá

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

4

Máy pha cà phê

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

5

Máy xay sinh tố

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

6

Máy vắt cam

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

7

Máy làm lạnh nước sinh tố

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

8

Máy ép nước trái cây

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

9

Máy sấy dụng cụ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

10

Tủ đông

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

11

Tủ lạnh

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

12

Tủ bảo quản rượu vang

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

13

Tủ ướp lạnh ly

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

14

Tủ làm nóng đĩa

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

15

Tủ cất giữ dụng cụ phục vụ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

16

Giá cất trữ dụng cụ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

17

Quầy bar

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6.50

18

Tủ trưng bày

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

6.50

19

Giá treo ly

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

20

Ghế quầy bar

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

21

Thớt các loại

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

22

Dụng cụ mở rượu chuyên dùng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

23

Kéo

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

24

Dao cắt tỉa

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

25

Gắp đá

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

26

Xúc đá

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

27

Khay

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

28

Bộ pha chế đồ uống

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

29

Bộ ly đựng đồ uống

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

30

Lót ly

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

31

Cân điện tử

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

32

Dụng cụ mài dao

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

33

Rổ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

34

Bình lắc

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

35

Chặn đá

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

36

Kèm vắt chanh

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

37

Dụng cụ đong nguyên liệu

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

38

Cây khuấy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

39

Dĩa sứ

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

40

Thảm bar cao su

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1.50

41

Bar caddy

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

42

Garnish center

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

43

Glass rimmer

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

44

Dụng cụ dằm

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

18.78

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Giấy A4

Ram

Loại dùng in và viết

0.56

2

Giấy A0

Tờ

Màu trắng

Kích thước 1189x841mm

2.78

3

Bút viết bảng

Chiếc

Màu xanh, Màu đỏ, Màu đen

1.94

4

Khăn vệ sinh

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

5

Chổi quét sàn

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

6

Cây lau sàn

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

7

Bao tay cao su

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

8

Nước lau kính

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

9

Nước lau sàn

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

10

Khăn lau ly

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

11

Khăn lau dụng cụ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

12

Cọ ly

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

13

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0.06

14

Chanh tươi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

5.11

15

Cam tươi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

4.39

16

Thơm tươi

Trái

Loại thông dụng trên thị trường

2.06

17

Đường cát trắng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1.17

18

Muối bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.33

19

Dâu tươi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.56

20

Nước đào ép

Hộp

Hộp 1 lít

0.89

21

Rượu Brandy

Chai

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11

22

Rượu Gin

Chai

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11

23

Rượu Malibu

Chai

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

24

Rượu Bailey's

Chai

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

25

Sữa tươi không đường

Hộp 1 lít

Loại thông dụng trên thị trường

0.44

26

Trứng gà

Quả

Loại thông dụng trên thị trường

2.67

27

Kem tươi

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0.08

28

Grenadine (monin)

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0.14

29

Nước Soda

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

2.61

30

Nước 7 up

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

2.61

31

Qủa sơri

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0.11

32

Nước ép thơm

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0.44

33

Rượu Triplesec

Chai

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

34

Rượu Rhum nâu

Chai

Barcadi

Dung tích 700-750ml

0.08

35

Rượu Rhum trắng

Chai

Barcadi

Dung tích 700-750ml

0.11

36

Nước cốt dừa

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

0.33

37

Rượu Tequila

Chai

Jose Cuervo

Dung tích 750ml

0.11

38

Rượu Cointreau

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

39

Rượu Blue Curacao

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

40

Rượu Vodka

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11

41

Rượu Kahlua

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

42

Rượu Whisky

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11

43

Rượu Midori

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

44

Rượu Amaretto

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

45

Creem de menth

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

46

Đường cát vàng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.33

47

Crème de cacao

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

48

Rượu Sambuca

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

49

Champagne

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.11

50

Rượu Maraschino

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

51

Galliano

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

52

Rượu Crème Banana

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

53

Rượu Aricot Brandy

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

54

Rượu Cherry Brandy

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

55

Rượu Gold Rhum

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích 700 ml - 750ml

0.08

56

Bột cacao/socola

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0.14

57

Rượu vang

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

1.00

V. ĐỊNH MỨC CỞ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)

A

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

I

Định mức phòng học lý thuyết

2

56

112

B

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

I

Định mức phòng học thực hành

4

244

976

C

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

I

Thư viện

2

30

60

 


Phụ lục XVII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN ÂU ( 555 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn Âu

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 1 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

 

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Tổng số

thuyết

Thực hành

Thi/Kiểm tra

A

MÔ ĐUN/MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH

MĐ1

Tổng quan du lịch

2

45

23

17

5

MĐ2

Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh

1

30

8

18

4

MĐ3

Giao tiếp nơi làm việc

1

30

16

10

4

B

MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ4

Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm

1

30

21

5

4

MĐ5

Cắt thái củ quả và chuẩn bị chế biến rau củ quả

2

60

6

42

12

MĐ6

Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện món ăn Âu

2

60

7

45

8

MĐ7

Cắt tỉa nghệ thuật

2

60

7

47

6

MĐ8

Chế biến món ăn Âu nâng cao

2

60

6

42

12

MĐ9

Thực tập nghề nghiệp

4

180

 

180

 

 

Tổng cộng

17

555

94

406

55

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức
(giờ)

Ghi chú

-1

-2

-3

-4

I

Định mức lao động trực tiếp

21,59

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,17

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

18,42

 

II

Định mức lao động gián tiếp

3,24

 

 

Tổng cộng

24,83

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT

Tên thiết bị, CCDC

Thông số, đặc tính kỹ thuật

Định mức thiết bị: giờ/1 học viên

I

Phòng lý thuyết

 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,86

2

Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa

Công suất: >= 50W

3,86

3

Tivi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,86

II

Phòng thực hành

 

 

1

Chụp hút khói

Công suất >=1000W

7,11

2

Bàn lạnh

Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C

13,33

3

Lò hấp nướng đa năng

- Công suất >=3500W (thay thế nồi cơm điện)

0,67

4

Lò vi sóng

- Công suất: 800 ÷ 1000 W

0,39

5

Máy xay đa năng

- Công suất >=600W

1,56

6

Máy xay sinh tố

- Công suất <=750W

0,89

7

Tủ đông

Dung tích: >=405 lít; công suất >=2,4Kw

6,67

8

Tủ mát

Dung tích: >=300 lít; công suất >=600W

13,33

9

Bàn sơ chế

(Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới

53,33

10

Bàn trung gian

-Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm

13,33

11

Bếp gas 4 họng

- Loại sản phẩm : Bếp gas 4 họng

Hệ thống đánh lửa pin

Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò

28,44

12

Bộ bâu

- Số lượng: 1 bộ 3 cái

- Vật liệu: inox

- Đường kính các thau từ 220mm, 260mm, 300mm

93,33

13

Bộ chảo

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm độ sâu 180-200mm

- Vật liệu: chống dính

35,78

14

Bộ dao

- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Số lương: 9 món/bộ

13,33

15

Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay

Loại thông dụng được sử dụng tại các bếp của nhà hàng, theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

135,11

16

Bộ khay

3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ
600x400mm, 400x300mm,
300x200mm

Bằng inox

45,89

17

Bộ rổ

- Số lượng: 1 bộ 3 rổ

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240mm, 320mm, 640mm

93,33

18

Bộ thớt

- bộ thớt mã hóa 6 màu

- Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm

- Vật liệu: Nhựa PVC

93,33

19

Bộ trình bày, kiểm tra, đánh giá sản phẩm

Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

253,33

20

Bộ xong nồi

- Số lượng: 1 bộ 29 cái

- Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm

- Nắp nồi có nắp đậy

- Dung tích 2-15 lít

6,44

21

Bồn rửa inox chậu đôi

Bàn chậu đôi, chất liệu inox

Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm;

53,33

22

Bồn rửa inox chậu đơn

- Chất liệu inox

- Kích thước: 900x750x800 mm

13,33

23

Cabin cá nhân

- Chất liệu: Inox

- Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ

46,66

24

Cân đồng hồ

- Mức cân từ 0,5kg -10kg

- Sai số tối đa +- 50g

- Sai số tối thiểu +- 25g

3,33

25

Giá để dụng cụ

Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu : D1200 x R 650 x C1550mm

13,33

26

Giá để thớt

Kích thước tối thiểu: D1500 x R600x C700mm

13,33

27

Giá để thực phẩm khô

Kích thước phù hợp mặt bằng bếp

7,11

28

Khay nướng chống dính

Kích thước tối thiểu: D600 x R400 x C25mm

6,22

29

Tủ đựng gia vị

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (1550 x 600 x1600) mm, có nhiều ngăn

6,67

30

Găng tay sợi chống nóng

theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

8,44

31

Bảng Flip chart

Loại thông dụng trên thị trường

26,67

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Số lượng sử dụng

Tiêu hao

I

Phòng lý thuyết

 

 

 

 

1

Giáo trình

Quyển

1 giáo trình x 80 trang

1

1

2

Giấy A0

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

1

1

3

Giấy A4

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

5

5

4

Phấn viết bảng

Viên

Không bụi

1

1

II

Phòng thực hành

 

 

 

 

1

Bắp cải tím

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

2

Basil (húng tây)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi

0,03

0,03

3

Bí đỏ hồ lô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

3,5

3,5

4

Bí đỏ tròn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

6,5

6,5

5

Bí ngòi vàng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

6

Bí ngòi xanh

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,22

0,22

7

Bơ (butter)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,54

1,54

8

Bông cải xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

9

Bông hẹ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,13

0,13

10

Bột bắp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

11

Bột cà mỳ

(Breadcrums)

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

12

Bột chiên giòn

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

13

Bột demiglace(bột xốt nâu)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,075

0,075

14

Bột mì đa dụng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,65

0,65

15

Bột nếp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,1

0,1

16

Bột ngọt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

17

Bột ớt Cayenne

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,002

0,002

18

Bột semolina

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,050

0,050

19

Cá bơn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi

1,6

1,6

20

Cá chẽm

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,50

0,50

21

Cà chua

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg

2,65

2,65

22

Cà chua bi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

23

Cá cơm ngâm dầu
(anchovy)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

24

Cá diêu hồng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,75

0,75

25

Cá Hồi phile

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới

0,2

0,2

26

Cá hồi xông khói

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

27

Cá ngừ đại dương phile

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi

0,2

0,2

28

Cà rốt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg

9,2

9,2

29

Cà rốt baby

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới

0,57

0,57

30

Cải bẹ muối dưa

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

31

Cải cay

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

1

1

32

Cải mầm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

33

Cải thảo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

34

Cam

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 3 quả/1kg

0,5

0,5

35

Cần tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, cần tây có bẹ to

0,56

0,56

36

Chanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,54

0,54

37

Chanh dây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

38

Chanh vàng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

39

Cồi sò điệp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

40

Cốt lết heo
(nguyên khối)

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,6

0,6

41

Củ cải trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg

6,4

6,4

42

Củ dền đỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,65

1,65

43

Dấm Âu ( dấm trắng)

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,19

0,19

44

Dấm Balsamic

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,23

0,23

45

Dấm đỏ

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

46

Dầu ăn

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,75

1,75

47

Đậu cove

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

48

Đậu hà lan

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,29

0,29

49

Dầu olive

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,60

0,60

50

Đậu phộng sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,1

0,1

51

Dưa bao tử ngâm dấm

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

52

Dưa chuột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

53

Dưa hấu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 kg/1 quả

9,5

9,5

54

Dưa leo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg

1,05

1,05

55

Đường

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,65

0,65

56

Edam Cheese

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,050

0,050

57

Filet cá (cá thu)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

58

Gà tam hoàng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

59

Gạo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

1

1

60

Gạo hạt dài

(Jasmine)

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,075

0,075

61

Gạo ý

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,08

0,08

62

Gừng tươi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,05

0,05

63

Hành lá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

64

Hành tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

3,87

3,87

65

Hành tây tím

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

66

Hành tím

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,29

0,29

67

Hạt olive đen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

68

Hàu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,5

0,5

69

Hẹ lá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,03

0,03

70

Hoa chuối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,15

0,15

71

Hoa trang trí cho món âu (Edible flower)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,005

0,005

72

Kem béo

(Whipping Cream)

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,6

0,6

73

Khoai tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm

4,4

4,4

74

Lá bayleaf (lá nguyệt quế)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại khô

0,17

0,17

75

Lá chuối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

76

Lá hẹ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

77

Lá tarragon (ngải giấm)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi

0,001

0,001

78

Lá thyme (cỏ xạ hương)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi

0,054

0,054

79

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,1

0,1

80

Măng tây xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,16

0,16

81

Mật ong

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

82

Mè đen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

83

Mù tạc vàng

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,025

0,025

84

Mực ống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 con /1 kg

0,1

0,1

85

Muối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

86

muối sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,78

0,78

87

Mỳ fettucine

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

88

Mỳ lasagne

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,100

0,100

89

Mỳ penne

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

90

Mỳ spaghetty

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,11

0,11

91

Nấm lon

lon

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

92

Nấm mỡ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại nấm tươi

0,11

0,11

93

Ngò

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

94

Nhục đậu khấu (Nut meg)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,008

0,008

95

Nụ bạch hoa (caper)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,0075

0,0075

96

Nụ đinh hương

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,004

0,004

97

Nước dùng bò

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

98

Nước dùng cá

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,75

0,75

99

Nước dùng gà

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2,35

2,35

100

Nước dùng nâu

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,85

0,85

101

Nước dùng trắng

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

102

Nước ép Táo

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

103

Nước mắm

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,35

0,35

104

Ớt bột Hàn Quốc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

105

Ớt đà lạt đỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,145

0,145

106

Ớt Đà Lạt vàng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

107

Ớt đà lạt xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,145

0,145

108

Ớt hiểm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,165

0,165

109

Ớt paprika

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,006

0,006

110

Ớt sừng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,3

0,3

111

Parmesan Cheese
Bột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,070

0,070

112

Parmesan Cheese
nguyên khối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

113

Parsley (mùi tây)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, loại tươi

0,162

0,162

114

Phô Mai Kem
(Cream Cheese)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

115

Phô mai Mozarella

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,20

0,20

116

Phô mai Parmesan bột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,055

0,055

117

Quả bơ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

118

Rau húng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,11

0,11

119

Rau iceberg

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

120

Rau mùi tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

121

Rosemary (hương thảo)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

122

Rượu brandy hoặc cognac

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

123

Rượu vang đỏ

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

124

Rượu vang trắng

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,44

0,44

125

Sauce Hollandaise (xốt Hà Lan)

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

126

Su hào

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

127

Sữa tươi

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,43

0,43

128

Sườn cừu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, sườn nguyên tảng

0,35

0,35

129

Táo

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

130

Thì là

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,006

0,006

131

Thịt ba chỉ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,1

0,1

132

Thịt ba chỉ xông khói

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,30

0,30

133

Thịt bò xay

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, thịt tươi, mới, không hôi, màu đỏ tươi

0,1

0,1

134

Thịt heo xay

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi

0,05

0,05

135

Thịt thăn bò (Beef Tenderloin)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,66

0,66

136

Thịt thăn heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,35

0,35

137

Tiêu đen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,003

0,003

138

Tiêu hạt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,02

0,02

139

Tiêu sọ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

140

Tiêu xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

141

Tỏi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,6

0,6

142

Tỏi tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,87

0,87

143

Tôm bạc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 50 con/1kg

0,1

0,1

144

Tôm bạc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, tươi 60 con/1kg

0,2

0,2

145

Tôm khô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,03

0,03

146

Tôm sú

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 30 con/1kg

0,33

0,33

147

Trứng cá Caviar

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,003

0,003

148

Trứng gà

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

29

29

149

Tương cà chua

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,510

0,510

150

Ức gà file tươi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,600

0,600

151

Vẹm xanh (tươi)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

152

Xà lách iceberg

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,3

0,3

153

xà lách Romaine

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

154

Xoài

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,7

0,7

155

Xốt bechamel

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

156

Xốt Demi-glace

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

157

Xốt mayonnaise

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,18

0,18

158

Xốt nâu (xốt Espagnole)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

159

Xốt ớt đỏ Tabasco

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

160

Xốt worcestershire

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,04

0,04

161

Xương cá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

162

Xương gà

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,65

0,65

163

Xương ống bò

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,25

1,25

164

Bánh mì baguette

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

3,50

3,50

165

Bánh mì gối

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,5

1,5

166

Bánh phồng tôm

gói nhỏ

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,5

0,5

167

Chỉ trắng buộc thực phẩm

m

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,5

1,5

168

Que xiên trang trí

cây

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

5

5

169

Bao tay nilong

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

170

Túi nặn lớn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

171

Túi nặn nhỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

172

Keo 502

hủ

Loại thông thường

4

4

173

Mắt thú

hạt

Loại thông thường

6

6

174

Nến sáp hủ nhỏ

cái

Loại thông thường

1

1

 

Vật tư vệ sinh

 

 

 

 

1

Bao rác đen

kg

Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg

0,05

0,05

2

Nước lau kính

chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

0,05

3

Nước rửa tay

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

0,03

4

Nước lau sàn

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0,1

5

Nước rửa chén

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,25

0,25

6

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0,1

7

Giấy nhà bếp

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

8

Miếng rửa chén

Miếng

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

9

Miếng nhôm chùi xong nồi

Miếng

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

10

Khăn lót thớt

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

11

Khăn lau bàn

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

12

Khăn lau bếp

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi.

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học
(m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học
(giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,40

111

155,4

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Phòng thực hành

4,00

264

1056

III

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

1211,4

 


Phụ lục XVIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN Á (555 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến món ăn Á

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 01 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MH/MĐ

Tên môn học/ mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Trong đó

Tổng số

thuyết

Thực hành

Thi/ Kiểm tra

A

MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ1

Tổng quan du lịch

2

45

23

17

5

MĐ2

Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh

1

30

8

18

4

MĐ3

Giao tiếp nơi làm việc

1

30

16

10

4

B

MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ4

Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm

1

30

21

5

4

MĐ5

Cắt thái củ quả và chuẩn bị chế biến rau củ quả

2

60

6

42

12

MĐ6

Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện món ăn Á

2

60

6

42

12

MĐ7

Cắt tỉa nghệ thuật

2

60

7

47

6

MĐ8

Chế biến món ăn Á nâng cao

2

60

6

42

12

MĐ9

Thực tập nghề nghiệp

4

180

 

180

 

 

Tổng

17

555

93

403

59

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

-1

-2

-3

-4

I

Định mức lao động trực tiếp

21,62

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,14

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

18,47

 

II

Định mức lao động gián tiếp

3,24

 

 

Tổng cộng

24,86

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT

Tên thiết bị, CCDC

Thông số, đặc tính kỹ thuật

Định mức thiết bị: giờ/1 học viên

I

Phòng lý thuyết

 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,86

2

Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa

Công suất: >= 50W

3,86

3

Tivi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,86

II

Phòng thực hành

 

 

1

Chụp hút khói

Công suất >=1000W

7,11

2

Bàn sơ chế

(Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới

53,33

3

Bàn trung gian

- Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm

13,33

4

Bếp gas 4 họng

- Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng Hệ thống đánh lửa pin Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò

28,44

5

Bếp nướng than hoa

Chất liệu thép không rỉ, đường kính >=50cm

1,33

6

Bộ bâu

- Số lượng: 1 bộ 3 cái

- Vật liệu: inox

- Đường kính các thau từ 220mm, 260mm, 300mm

93,33

7

Bộ chảo

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300- 450mm độ sâu 180-200mm

- Vật liệu: chống dính

42,00

8

Bộ dao

- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

- Số lương: 9 món/bộ

13,33

9

Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay

Các loại dụng cụ và số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu

Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

135,11

10

Bộ khay

3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400 mm, 400x300 mm, 300x200 mm Bằng inox

93,33

11

Bộ rổ

- Số lượng: 1 bộ 3 rổ

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm

93,33

12

Bộ thớt

- Bộ thớt mã hóa 6 màu

- Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm

- Vật liệu: Nhựa PVC

93,33

13

Bộ trình bày, kiểm tra, đánh giá sản phẩm

Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

253,33

14

Bộ xong nồi

- Số lượng: 1 bộ 29 cái

- Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm

- Nắp nồi có nắp đậy

- Dung tích 2-15 lít

(Theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH)

5,78

15

Bồn rửa inox chậu đôi

Bàn chậu đôi, chất liệu inox

Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm;

53,33

16

Bồn rửa inox chậu đơn

- Chất liệu inox

- Kích thước: 900x750x800 mm

13,33

17

Cân đồng hồ

- Mức cân từ 0,5kg ÷10kg

- Sai số tối đa +- 50g

- Sai số tối thiểu +- 25g

3,33

18

Giá để dụng cụ

Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550mm

13,33

19

Giá để thớt

Kích thước tối thiểu: D1500 x R600x C700mm

13,33

20

Giá để thực phẩm khô

Kích thước phù hợp mặt bằng bếp.

7,11

21

Khay nướng chống dính

Kích thước tối thiểu: D600 x R400 x C25mm.

6,22

22

Lò hấp nướng đa năng

- Công suất >=3500W

(thay thế nồi cơm điện)

1,56

23

Lò vi sóng

- Công suất: 800 – 1000W

1,67

24

Máy xay đa năng

- Công suất >=600W

1,33

25

Máy xay sinh tố

- Công suất <=750W

0,22

26

Nồi đất kho tộ

- Bề rộng miệng 210 mm

- Chiều cao nồi 85 mm

9,33

27

Nồi hấp 2 tầng

- Cấu tạo: 2 tầng

- Đường kính nồi: 280 mm

- Vật liệu: inox 304

3,11

28

Tủ mát

Dung tích: >=300 lít; công suất >=600W

13,33

29

Bàn lạnh

- Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C

13,33

30

Tủ đông

Dung tích: >=405 lít; công suất >=2.4Kw

6,67

31

Tủ đựng gia vị

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (1550 x600 x1600) mm, có nhiều ngăn

6,67

32

Vỉ nướng

Kích thước Tối thiểu: 300 x 300mm

4,67

33

Cabin cá nhân

- Chất liệu: Inox

- Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để giavị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ

46,67

34

Bảng Flip chart

Loại thông dụng trên thị trường

26,67

35

Găng tay sợi chống nóng

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

8,44

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Số lượng sử dụng

Tiêu hao

I

Phòng lý thuyết

 

 

 

 

1

Giáo trình

Quyển

1 giáo trình x 80 trang

1

1

2

Giấy A0

Tờ

Giấy trắng, có đô dày trung bình

1

1

3

Giấy A4

Tờ

Giấy trắng, có đô dày trung bình

5

5

4

Phấn viết bảng

Viên

Không bụi

1

1

II

Phòng thực hành

 

 

 

 

1

Giáo trình

Quyển

1 giáo trình x 70 trang

2

2

2

Bút lông viết bảng tẩy được

Cây

- Trọng lượng: 18g

- Dài: 150mm

- Bề rông nét viết 2.5mm.

- Bơm được mực

1

1

3

Bắp su trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

4

Bầu non

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

5

Bí đỏ hồ lô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

3,5

3,5

6

Bí đỏ tròn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

6,1

6,1

7

Bồ câu ra ràng, làm sạch, mổ moi

con

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

8

Bộ lòng mề gà

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

9

Bột bắp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,01

0,01

10

Bột chiên giòn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,03

0,03

11

Bột Demiglace

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

12

Bột mỳ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,03

0,03

13

Bột năng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

14

Bột nếp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,1

0,1

15

Bột ngọt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,29

0,29

16

Bột xù

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, mốc

0,05

0,05

17

Bún tàu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

18

Bún tươi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,6

1,6

19

Bún tươi sợi nhỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

20

Cà chua

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg

3,2

3,2

21

Cá cu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi

0,05

0,05

22

Cá điêu hồng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,3

0,3

23

Cá kèo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,13

0,13

24

Cá lăng hoặc cá lóc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,2

0,2

25

Cá lóc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,55

0,55

26

Cà rốt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg

8,74

8,74

27

Cá thu trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi

0,25

0,25

28

Cải bẹ muối dưa

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

29

Cải cay

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

1

1

30

Cải con

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

31

Cải ngọt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

32

Cải thảo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,6

0,6

33

Cao lầu tươi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

34

Chân giò heo trước

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,35

0,35

35

Chanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,01

1,01

36

Chuối xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

37

Củ cải trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 4-5 củ/1kg

6,45

6,45

38

Củ dền đỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

1,65

1,65

39

Củ nén

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

40

Củ sắn dây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

41

Dấm Balsamic đen

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,05

0,05

42

Đẳng sâm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

43

Dầu ăn

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2

2

44

Đậu bắp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

45

Dầu hào

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,17

0,17

46

Dầu mè

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,004

0,004

47

Dầu phộng

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

48

Đậu phộng sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,26

0,26

49

Đậu phụ

miếng

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

50

Đinh hương

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,003

0,003

51

Đu đủ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

52

Đu đủ xanh bào sợi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

53

Dưa chuột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

54

Dưa hấu dài

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 3kg/1 quả

9,5

9,5

55

Dưa leo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, 5-6 quả/1kg

2,5

2,5

56

Dừa xiêm

trái

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2

2

57

Đường

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,3

1,3

58

Đường phèn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,11

0,11

59

Gà ta làm sạch

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới

1

1

60

Gà tam hoàng làm sạch, nguyên con

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới

0,4

0,4

61

Gạo dẻo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu , mọt

2,2

2,2

62

Gạo tấm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu , mọt

0,2

0,2

63

Giá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

64

Gia vị bò kho

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

65

Giấm gạo

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,35

0,35

66

Gừng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,42

0,42

67

Hành lá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,7

0,7

68

Hành tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,8

0,8

69

Hành tím

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,49

0,49

70

Hạt bo bo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

71

Hạt điều màu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,18

0,18

72

Hạt mùi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

73

Hạt nêm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,36

0,36

74

Lá hẹ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

75

Hoa chuối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,43

0,43

76

Hoa hồi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

77

Hoa trang trí cho món âu (Edible flower)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,005

0,005

78

Hoài sơn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

79

Huyết heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

80

Kem béo

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,02

0,02

81

Khổ qua

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

82

Khoai tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng, không có mầm

0,5

0,5

83

Kỷ tử

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

84

Lá chanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

85

Lá chuối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

86

Lá đinh lăng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

87

Lá giang

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

88

Lá lốt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

89

Lá tía tô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

90

Lá xương sông

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

91

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,1

0,1

92

Lươn đồng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống, 5 con/ 1kg

0,15

0,15

93

Mạch nha

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

94

Mắm nêm

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

95

Mắm ruốc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,04

0,04

96

Mắm tôm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

97

Măng tươi thái lát mỏng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

98

Mật ong

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

99

Mẻ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,13

0,13

100

Mè trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

101

Me vắt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

102

Mỡ chài

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi

0,1

0,1

103

Mỡ khổ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới, không hôi

0,02

0,02

104

Mực ống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, không hư hỏng, 4 - 5 con/kg

0,4

0,4

105

Muối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,33

0,33

106

Muối sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,93

0,93

107

Mỳ vàng tươi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

108

Nấm kim châm

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

109

Nấm mèo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,015

0,015

110

Nấm rơm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

111

Nghệ bột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

112

Nghệ tươi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,13

0,13

113

Nghêu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống

0,05

0,05

114

Ngò

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

115

Ngò gai

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

116

Ngó sen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

117

Ngũ vị hương

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,017

0,017

118

Nhãn nhục

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

119

Nước mắm

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,96

0,96

120

Ốc bươu đen lớn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,2

0,2

121

Ớt bột Hàn Quốc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc

0,15

0,15

122

Ớt bột hạt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc

0,005

0,005

123

Ớt bột mịn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc

0,006

0,006

124

Ớt chuông đỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,05

0,05

125

Ớt chuông vàng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,05

0,05

126

Ớt hiểm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,46

0,46

127

Ớt khô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không bị ẩm, mốc

0,011

0,011

128

Ớt sừng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,78

0,78

129

Ớt xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,01

0,01

130

Quế khô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

131

Rau cần

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

132

Rau đắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

133

Rau húng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,23

0,23

134

Rau mồng tơi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

135

Rau mùi tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,08

0,08

136

Rau muống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,22

0,22

137

Rau ngổ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,10

0,10

138

Rau quế

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

139

Rau răm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

140

Rau sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

141

Rau thơm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

142

Riềng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,13

0,13

143

Rượu trắng

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,11

0,11

144

Sả

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,6

0,6

145

Sa tế tôm

hủ

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

146

Su hào

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

147

Su su

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

148

Sữa tươi

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

149

Sườn cốt lết có xương

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi, mới

0,13

0,13

150

Súp lơ xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

151

Táo đỏ mỹ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,1

0,1

152

Táo tàu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

153

Thảo quả

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

154

Thì là

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

155

Thịt bắp bò hoa/ thăn chuột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi mới, không hôi

0,3

0,3

156

Thịt bò phile

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,16

0,16

157

Thịt gà thả vườn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,6

0,6

158

Thịt heo ba chỉ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,9

0,9

159

Thịt mông sấn heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

160

Thịt nạc vai heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

161

Thịt nạc xay heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

162

Thơm

trái

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

163

Tía tô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

164

Tiêu xay

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm, không mốc

0,14

0,14

165

Tiêu đen nguyên hạt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,02

0,02

166

Tiêu sọ trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

167

Tiêu xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

168

Tinh dầu cà cuống

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

169

Tỏi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,5

0,5

170

Tôm bạc loại 90 con/1kg

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống

0,15

0,15

171

Tôm bạc loại 60 con/1kg

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, tươi sống

0,38

0,38

172

Tôm khô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không mốc, không sâu mọt

0,05

0,05

173

Tôm sú loại 40 con/1kg

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn tươi sống

0,15

0,15

174

Trứng gà

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2

2

175

Trứng vịt

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

4

4

176

Tương cà chua

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

177

Tương ớt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

178

Tương ớt hội an

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

179

Vỏ hoành thánh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

180

Xà lách

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,94

0,94

181

Xì dầu

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

182

Xoài

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không hư hỏng

0,2

0,2

183

Xốt Mayonnaise

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

184

Xương heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,55

0,55

185

Bạc hà

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

186

Bánh mỳ

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, bánh tươi mới

3

3

187

Bánh phở thái

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

188

Bánh phồng tôm

gói nhỏ

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

189

Bánh tráng mỏng không nhúng nước

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,04

0,04

190

Bánh tráng nướng

cái

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,5

0,5

191

Baking Soda

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,003

0,003

192

Bao tay ny lông

kg

Loại thông thường

0,13

0,13

193

Mắt thú

hạt

Loại thông thường

6

6

194

Nến sáp hủ nhỏ

cái

Loại thông thường

1

1

195

Keo 502

hủ

Loại thông thường

4

4

 

Vật tư vệ sinh

 

 

 

 

1

Bao rác đen

kg

Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg

0,05

0,05

2

Nước lau kính

chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

0,05

3

Nước rửa tay

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

0,03

4

Nước lau sàn

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0,1

5

Nước rửa chén

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,25

0,25

6

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0,1

7

Giấy nhà bếp

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

8

Miếng rửa chén

Miếng

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

9

Miếng nhôm chùi xong nồi

Miếng

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

10

Khăn lót thớt

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

11

Khăn lau bàn

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

12

Khăn lau bếp

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm định mức nguyên liệu kiểm tra, thi,

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học
(m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,4

110

154

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Phòng thực hành

4,0

265

1060

III

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

1214

 


Phụ lục XIX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT CHẾ BIẾN BÁNH & MÓN ĂN TRÁNG MIỆNG (495 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật chế biến bánh & món ăn tráng miệng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề bậc 2

Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính trên 01 người học, lớp học lý thuyết không quá 35 học viên, lớp học thực hành không quá 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Trong đó

Tổng số

thuyết

Thực hành

Thi/ Kiểm tra

A

MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ1

Tổng quan du lịch

2

45

23

17

5

MĐ2

Cung cấp dịch vụ an toàn và an ninh

1

30

8

18

4

MĐ3

Giao tiếp nơi làm việc

1

30

16

10

4

B

MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ4

Chuẩn bị khu vực làm việc chuyên nghiệp và quản lý an toàn thực phẩm

1

30

21

5

4

MĐ5

Cắt thái củ quả

1

30

3

19

8

MĐ6

Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện bánh và món ăn tráng miệng

3

90

8

60

22

MĐ7

Chế biến bánh và món ăn tráng miệng nâng cao

1

30

3

17

10

MĐ8

Chuẩn bị, chế biến và hoàn thiện một số loại bánh mỳ

1

30

3

19

8

MĐ9

Thực tập nghề nghiệp

4

180

 

180

 

 

Tổng

15

495

85

345

65

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức
(giờ)

Ghi chú

-1

-2

-3

-4

I

Định mức lao động trực tiếp

18,50

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

2,91

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

15,58

 

II

Định mức lao động gián tiếp

2,77

 

 

Tổng cộng

21,27

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT

Tên thiết bị, CCDC

Thông số, đặc tính kỹ thuật

Định mức thiết bị: giờ/1 học viên

I

Phòng lý thuyết

 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,86

2

Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa

Công suất: >= 50W

3,86

3

Tivi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,86

II

Phòng thực hành

 

 

1

Chụp hút khói

Công suất: 7500W

1,67

2

Bàn lạnh

-Công suất >=320W, dải nhiệt từ 1 ÷ 18 độ C

10

3

Tủ đông

Dung tích: >=405 lít; công suất >=2,4Kw

8,33

4

Tủ ủ bột

Công suất: ≥ 2000W

1,78

5

Bếp từ

Công suất: ≥ 2000W

13,33

6

Lò hấp nướng đa năng

Công suất >=3500W

5,56

7

Lò nướng bánh mỳ

Công suất: 31 Kw

1,78

8

Lò vi sóng

Công suất: 800 ÷ 1000 W

1,5

9

Máy đánh bột

Công suất: ≥1500W

18,22

10

Máy đánh trứng cầm tay

Công suất: ≥300W

16,33

11

Máy xay đa năng

Công suất: ≥ 600W

0,44

12

Máy xay sinh tố

Công suất: ≤ 750W

0,44

13

Bàn sơ chế

(Kích thước: 1,580 x 750 x 850/950 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm; Có bộ điều chỉnh cao; Vật liệu: inox 304, dày 1,0 mm), có giá ở dưới

40

14

Bàn trung gian

-Chất liệu inox, kích thước >=1500x1200x800mm

10

15

Bồn rửa inox chậu đôi

Bàn chậu đôi, chất liệu inox

Kích thước: 1,500 x 750 x 850/950 mm; K/t chậu: 500 x 500 x300 mm; 04 chân bằng inox 304 vuông 40 x 40 mm;

40

16

Bồn rửa inox chậu đơn

- Chất liệu inox

- Kích thước: 900x750x800 mm

10

17

Giá để dụng cụ

Giá để dụng cụ - 1 cái Loại 3 tầng, kích thước tối thiểu: D1200 x R 650 x C1550 mm

10

18

Giá để thớt

Kích thước tối thiểu: D1500 x R600x C700mm

10

19

Bếp gas 4 họng

Loại sản phẩm: Bếp gas 4 họng

Hệ thống đánh lửa pin

Lượng gas tiêu thụ: 0,30 kg gas/h/lò

3,33

20

Bộ âu inox

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, đường kính từ 220, 260, 300mm

- Vật liệu: inox

52,11

21

Bộ dao

- Vật liệu: Inox cao cấp, yêu cầu mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Số lương: 9 món/bộ

3,22

22

Bộ rổ

- Số lượng: 1 bộ 3 rổ

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm

- Vật liệu: inox

- Đường kính các rổ từ 240, 320, 640mm

17,11

23

Bộ thớt

- bộ thớt mã hóa 6 màu

- Hình dạng: Chữ nhật, 400x600mm

- Vật liệu: Nhựa PVC

19,44

24

Bộ xong nồi

- Số lượng: 1 bộ 29 cái

- Vật liệu Inox 304, dày 0,8 mm

- Nắp nồi có kính trong

- Dung tích 2-15 lít

6,11

25

Bộ chảo

- Số lượng: 1 bộ 3 cái, chảo đáy bằng nhỏ 200-240mm, đáy bằng to 250-280mm, sâu lòng to 300-450mm độ sâu 180-200mm

- Vật liệu: chống dính

12,44

26

Bộ dụng cụ dụng cụ cầm tay

Các loại dụng cụ và số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

118,22

27

Bộ khay

3 cái/1 bộ, gồm 3 cỡ 600x400, 400x300, 300x200mm Bằng inox

52,11

28

Bộ khuôn bánh ga tô

Chất liệu: Inox chống dính, đế rời

5,44

29

Bộ khuôn bánh tart

Chất liệu: Thép không rỉ, chống dính, có 4 kích cỡ khác nhau

3,11

30

Bộ khuôn dập hình

- Chất liệu: Thép không rỉ

- Kích thước (20-200) mm

3,11

31

Bộ tạo hình socola

Chất liệu: Inox

16,33

32

Bộ tạo hình Mouse

Chất liệu: Inox - Đường kính: (60-120) mm

8,56

33

Con lăn/ống cán bột

- Chất liệu: Inox, dài trên 500mm

2

34

Đĩa xoay bánh ga tô

- Đường kính: ≥ 250mm

- Chất liệu: Bằng kính, đế bằng nhựa hoặc inox

1,56

35

Bộ trình bày, kiểm tra đánh giá sản phẩm

Bằng sứ hoặc thủy tinh, bao gồm 21 loại, số lượng mỗi loại theo quy định danh mục thiết bị đào tạo tối thiểu Ban hành theo thông tư 15/2020/TT- BLĐTBXH ngày '28/12/2020 của Bộ trưởng Bộ LĐTBXH

141,44

36

Cabin cá nhân

- Chất liệu: Inox

- Có 2 bếp, chậu rửa, giá để dao, giá để gia vị, giá để thớt và ngăn chứa dụng cụ

58,33

37

Cân điện tử

- Mức cân 1g đến 3000g

- Sai số: 0,1g

- Độ phân giải cao 1/30000-1/60000

29,56

38

Cân đồng hồ

- Mức cân từ 0,5kg -10kg

- Sai số tối đa +- 50g

- Sai số tối thiểu +- 25g

3,83

39

Đèn khò

Loại thông dụng dùng gas

1,78

40

Đĩa xoay bánh ga tô

- Đường kính: ≥ 250mm

- Chất liệu: Bằng kính, đế bằng nhựa hoặc inox

3,11

41

Dụng cụ trét kem và chà láng bề mặt,

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (300 x30) mm

1,56

42

Khay nướng

Kích thước: ≥ (600 x 400 x C150) mm

4,89

43

Khay nướng bánh mỳ

Kích thước: ≥ (600 x 400 x C150) mm

4,44

44

Khuôn bánh Catka

- Chất liệu thép không rỉ

- Hình chữ nhật

3,11

45

Khuôn bánh muffin

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (420 x305 x 20) mm

1,56

46

Khuôn bánh mỳ gối

- Chất liệu: Thép không rỉ

- Kích thước: ≥ (220 x 120x 120) mm

1,56

47

Khuôn nướng hình chữ nhật

- Chất liệu: Inox

- Kích thước: ≥ (200 x 80 x 100)mm

3,11

48

Nhiệt kế

Loại thông dụng trên thị trường

11,67

49

Nồi hấp 2 tầng

- Cấu tạo: 2 tầng

- Đường kính nồi: 280 mm

- Vật liệu: inox 304

4,67

50

Găng tay sợi chống nóng

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

12,67

51

Bảng Flip chart

Loại thông dụng trên thị trường

14,89

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Số lượng sử dụng

Tiêu hao

I

Phòng lý thuyết

 

 

 

 

1

Giáo trình

Quyển

1 giáo trình x 80 trang

1

1

2

Giấy A0

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

1

1

3

Giấy A4

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

5

5

4

Phấn viết bảng

Viên

Không bụi

1

1

II

Phòng thực hành

 

 

 

 

1

Giáo trình

Quyển

1 giáo trình x 70 trang

2

2

2

Bút lông viết bảng tẩy được

Cây

- Trọng lượng: 18g

- Dài: 150mm

- Bề rộng nét viết 2,5mm,

- Bơm được mực

1

1

3

Bí đỏ tròn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,1

1,1

4

Bơ đậu phộng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

5

Bơ làm bánh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2,6

2,6

6

Bột bánh bao

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,25

0,25

7

Bột bánh dẻo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,06

0,06

8

Bột bánh ngọt - cake flour

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,6

0,6

9

Bột bắp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,26

0,26

10

Bột chiên giòn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,14

0,14

11

Bột custard

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,23

0,23

12

Bột dừa trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

13

Bột gạo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,7

0,7

14

Bột gelatine

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

15

Bột kem custard trộn sẵn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

16

Bột mì

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 8-10%

3,9

3,9

17

Bột mì làm bánh mì

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt, hàm lượng protein từ 11 -13%

2,5

2,5

18

Bột năng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,1

0,1

19

Bột nếp

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,2

0,2

20

Bột nghệ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,025

0,025

21

Bột ngọt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

22

Bột nở (baking powder)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm

0,09

0,09

23

Bột quế

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

24

Bột trà xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

25

Cà Chua

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, cà chua tròn, 5-6 quả/1kg

1,5

1,5

26

Cà phê đen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,04

0,04

27

Cà rốt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng

5,1

5,1

28

Chà bông(ruốc)

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

29

Chanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

30

Chanh dây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,1

1,1

31

Cheese cream

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

32

Cherry

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

33

Chocolate chips

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,025

0,025

34

Chocolate đen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1,4

1,4

35

Chocolate trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,4

0,4

36

Chuối chín

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

37

Cream of tarta

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,001

0,001

38

Củ cải trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 4-5 củ/1 kg, thẳng

4,3

4,3

39

Củ dền

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

40

Củ sắn dây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

41

Dầu ăn

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2,33

2,33

42

Dầu hào

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

43

Dầu mè

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

44

Đậu phộng sống

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,05

0,05

45

Dâu tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,6

0,6

46

Đâu xanh mỡ, không vỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,15

0,15

47

Đu đủ xanh

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

48

Dưa chuột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,5

0,5

49

Dưa hấu

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, dưa hấu dài, 3 trái/1kg

6,2

6,2

50

Đường

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

4,03

4,03

51

Đường ăn kiêng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

52

Đường màu trang trí

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

53

Đường mịn -icing sugar

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,5

0,5

54

Đường phèn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

55

Đường thốt nốt/đường bát

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

56

Gelatin lá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 2g/1 lá

0,04

0,04

57

Giá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

58

Giấm gạo

Lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

59

Gừng củ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

60

Hành lá

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

61

Hạnh nhân lát

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

62

Hành tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

63

Hành tím

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,25

0,25

64

Hạt điều rang chín giã vụn,

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

65

Hạt dưa nhân rang vàng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,12

0,12

66

Hạt màu điều

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,07

0,07

67

Hạt nêm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

68

Hạt óc chó

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,025

0,025

69

Hạt sen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

70

Hoa đậu biếc khô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

71

Kem béo

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

3,8

3,8

72

Lá chanh rửa sạch, bỏ gân cắt nhuyễn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

73

Lá chuối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,45

0,45

74

Lá dứa

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

75

Lạp xưởng

cây

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2

2

76

Mạch nha

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

77

Mật ong

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

78

Màu thực phẩm đỏ

ml

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

10

10

79

Màu thực phẩm vàng

ml

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

10

10

80

màu thực phẩm wilton: xanh, đỏ, vàng, tím, đen

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

81

Màuthực phẩm xanh

ml

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

10

10

82

Mè đen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

83

Mè trắng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,09

0,09

84

Men nở

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,12

0,12

85

Mỡ đường

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

86

Muối

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

87

Muối sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,22

0,22

88

Mứt bí

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

89

Mứt chanh đỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

90

Mứt gừng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

91

Mứt hạt sen

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

92

Mứt trần bì

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,001

0,001

93

Nấm mèo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

94

Nhãn lồng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

95

Nho đen khô

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

96

Nước cốt dừa

lon

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2,2

2,2

97

Nước đường bánh nướng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

98

Nước hoa bưởi

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,002

0,002

99

Nước hoa cam

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,005

0,005

100

Nước mắm

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

101

Nước màu dừa

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,015

0,015

102

Nước tro tàu

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,001

0,001

103

Nước tương/xì dầu

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,008

0,008

104

Ớt hiểm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,14

0,14

105

Ớt sừng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

106

Phô mai bò cười

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,15

0,15

107

Phụ gia bánh mỳ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,14

0,14

108

Rau húng

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,16

0,16

109

Rau mùi tây

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,06

0,06

110

Rau sống

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,35

0,35

111

Rượu Mai Quế Lộ

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,02

0,02

112

Rượu trắng

lit

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,025

0,025

113

Su hào

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

2

2

114

Sinh tố dâu

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

115

Sữa bột

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, không ẩm mốc, sâu mọt

0,23

0,23

116

Sữa tươi

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

4,5

4,5

117

Táo đỏ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,5

0,5

118

Thanh long

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

119

Thịt ba chỉ

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,03

0,03

120

Thịt mông sấn

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,1

0,1

121

Thịt nạc băm

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,35

0,35

122

Thịt vai heo

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

123

Thịt heo xá xíu

Kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

124

Tiêu hạt

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

125

Tiêu xay

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,04

0,04

126

Tỏi

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,08

0,08

127

Tôm bạc

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, 90 con/1kg

0,2

0,2

128

Tôm đất

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm, còn sống

0,2

0,2

129

Trứng cút

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

5

5

130

Trứng gà

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

113

113

131

Trứng vịt

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

4

4

132

Trứng vịt muối

quả

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

3

3

133

Vani

lít

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,05

0,05

134

Xà lách

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,3

0,3

135

Xoài chín

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,2

0,2

136

Baking soda

kg

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

0,01

0,01

137

Bánh tráng mỏng safaco

xấp

Đạt tiêu chuẩn VSAT thực phẩm

1

1

138

Khuôn giấy nướng bánh

cái

Loại thông thường

10

10

139

Túi nặn kem/túi bắt kem

kg

Loại thông thường

0,3

0,3

140

Giấy lót đế bánh bao

chục

Loại thông thường

1

1

141

Giấy nướng

m

Loại thông thường

1

1

142

Gói hút ẩm

túi

Loại thông thường

10

10

143

Keo 502

hủ

Loại thông thường

1

1

144

Bao tay ni lon

kg

Loại thông thường

0,2

0,2

145

Bút nhủ

cây

Loại thông thường

1

1

 

Vật tư vệ sinh

 

 

 

 

1

Bao rác đen

kg

Bao rác đen, có quai, to, loại 20kg

0,05

0,05

2

Nước lau kính

chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

0,05

3

Nước rửa tay

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

0,03

4

Nước lau sàn

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0,1

5

Nước rửa chén

lit

Loại thông dụng trên thị trường

0,25

0,25

6

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,1

0,1

7

Giấy nhà bếp

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

8

Miếng rửa chén

Miếng

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

9

Miếng nhôm chùi xong nồi

Miếng

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

0,5

10

Khăn lót thớt

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

11

Khăn lau bàn

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

12

Khăn lau bếp

cái

Loại thông dụng trên thị trường

1

1

Ghi chú: Định mức vật tư đã bao gồm nguyên liệu thi, kiểm tra

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học
(giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,40

102

142,8

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Phòng thực hành

4,00

213

852

III

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

994,8

Đáp ứng theo tiêu chuẩn thiết kế, TCVN 9210:2012 Trường dạy nghề

 


Phụ lục XX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ AN NINH KHÁCH SẠN (555 GIỜ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/ nghề: An ninh khách sạn

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Định mức kinh tế- kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

TÊN MÔ ĐUN

Số tín chỉ

Tổng số

thuyết

Thực hành

Thi/Kiểm tra

A

MÔ ĐUN, MÔN HỌC CƠ SỞ NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ1

Tổng quan du lịch

2

45

23

17

5

MĐ2

Tư vấn và chăm sóc khách hàng

2

30

15

11

4

MĐ3

Giao tiếp tại nơi làm việc

2

30

16

10

4

B

MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH

 

 

 

 

 

MĐ4

Chuẩn bị ca làm việc và Kết thúc ca làm việc

1

30

12

17

1

MĐ5

Tuần tra tại nơi làm việc

1

30

12

17

1

MĐ6

Sơ cứu cấp cứu tại nơi làm việc

2

60

12

46

2

MĐ7

Phòng cháy chữa cháy tại nơi làm việc

2

60

12

46

2

MĐ8

Kiểm soát an ninh an toàn tại khách sạn

3

90

20

65

5

MĐ9

Thực tập

4

180

 

180

 

 

Tổng cộng

19

555

122

409

24

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

-1

-2

-3

-4

I

Định mức lao động trực tiếp

19,49

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

3,63

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

15,86

 

II

Định mức lao động gián tiếp

1,95

 

 

Tổng cộng

21,44

 

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT

Tên thiết bị, CCDC

Thông số, đặc tính kỹ thuật

Định mức thiết bị: giờ/1 học viển/ khóa học

I

Phòng lý thuyết

 

 

1

Bàn ghế học sinh

 

7.63

2

Bàn ghế giáo viên

 

7.63

3

Máy vi tính

Dell Vostro 3670. Công suất: 450W

8.5

PU: Intel Core G5400 (3.7Ghz, 4MB Cache, / 2 nhân, 4 luồng )

RAM: 4GB DDR4 2666MHz

Chip đồ họa: Intel HD Graphics

Lưu trữ: 1TB HDD 7200RpM

Ổ đĩa quang : Ổ đĩa DVD tiêu chuẩn

Mainboard : chuẩn Socket 1151. Chipset Intel H370

Cổng xuất hình: 1 x VGA, 1 hdMi

Màn hình 18,5 inch, độ phân giải 1366x768

Bộ bàn phím chuột chuẩn kết nối USB

4

Hệ thống âm thanh: Âm ly, micro, loa

OBT-6060B. Công suất: 60 W

8.53

5

Bảng viết

 

7.26

6

Tivi

Sony 55 Inch - 55W650D. Công suất: 144W. KT: Ngang 123.9 cm - Cao 72.2 cm - Dày 6.9 cm. Tổng công suất loa: 10 W (2 loa mỗi loa 5W).

8.53

7

Đèn tuýp

Công suất: 20W. KT: 1,2m.

122.96

8

Quạt trần đảo

Asia X16001. Công suất tiêu thụ:

55w. Đường kính quạt 40cm.

46.67

9

Điều hòa không khí

Casper SC18TL32. Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h. Môi chất lạnh Gas R32.

16.16

10

Bảng kẹp giấy( flipchart)

Có chân giá đỡ, kích thước:

6.26

II Phòng thực hành

dụng cụ sơ cấp cứu

Theo tiêu chuẩn TCVN

 

1

Nhiệt kế

 

0.7

2

Kéo y tế

 

0.7

3

Nhíp, kẹp

 

0.7

4

Bộ nẹp gỗ cố định:

Bộ

2.7

 

Nẹp gỗ cố định

22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

Nẹp gỗ cố định

118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm

 

5

Mô hình sơ cấp cứu nhựa toàn diện

Chất liệu: nhựa PVC và cao su nhiệt dẻo có tuổi thọ cao.

5.3

- Chiều dài: 170cm

 

- Tỷ lệ: 1:1 so với thực tế

 

6

Túi chườm lạnh cấp tốc

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN về thiết bị y tế

2.0

7

Panh không mấu thẳng

kích thước 16 – 18 cm

2.0

8

Panh không mấu cong

kích thước 16 – 18 cm

2.0

Bộ dụng cụ phòng cháy chữa cháy

Theo tiêu chuẩn TCVN về thiết bị phòng cháy chữa cháy

 

1

Bình chữa cháy bột MFZ 4

Mã sản phẩm : MFZL4, bảo hành : 01 năm, xuất xứ : China, trọng lượng chất : 04 kg, trọng lượng tổng : 5.6 kg, chiều cao: 45 cm, đường kính: 13 cm

6.7

2

Bình chữa cháy CO2 MT3

Model: MT3, khối lượng trong bìnhCapacity(kg): 3±0.15, thời gian phun( Efficient time)(s):≥8, khoảng cách phun xa(Efficient range)(m): ):≥2.0 ,khối lượng khí trong bình :3kg, tổng trọng lượng bình : ~10.5-11 kg, working temperature(ºC):-10˷+60 • Fire rating(B): 34B.C, Xuất xứ : Trung Quốc

6.7

3

Cuộn dây chữa cháy và vòi

Xuất xứ : Đức, đường kính : D50, chất liệu : Polyester Yarn (Vải bên trong lớp tráng cao su), chiều dài : 20m, độ dày : 2mm

 

4

Họng cấp nước

Theo tiêu chuẩn

6.7

5

Bảng tiêu lệnh chữa cháy

 

6.7

6

Thùng phuy sắt

- Đường kính: 572 mm;

6.7

- Chiều cao: 887 mm;

- Trọng lượng: 16.4 kg ± 0.2

7

Bảng hướng dẫn sử dụng thiết bị phòng cháy chữa cháy

Chất liệu tôn cao cấp

6.7

8

Thiết bị báo cháy

Cảm biến báo khói, báo nhiệt, đèn báo cháy chuông báo cháy

6.7

9

Mặt nạ phòng độc

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN về thiết bị y tế

6.7

10

chìa khóa trung tâm

bộ chìa khóa cơ theo tiêu chuẩn

6.7

11

Đồ bảo hộ chống cháy

Chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C.

6.7

17

Hệ thống camera quan sát

 

0.4

Camera IP 4Mp bán cầu hồng ngoại PowerHD.

PowerHD HID42 X4H4V-2812 (Network camera). Powertech. XS: Hàn Quốc. 4M(2560X1440)

OnVif, POE. Smart IR /3D DNR-DWDR/ P2P Tri-Stream technology, Hi-Power LED 4 pcs xa 30m, chống ngược sáng, vỏ hộp chống phản xạ hồng ngoại, 2.8-12mm lens

 

 

Đầu ghi hình

NVR 16 kênh upto 8M, 16 poe, H.264, 2HDD, 4k Display. Tích hợp sẵn tên miền miễn phí, sẵn chức năng P2P, ứng dụng xem qua di động Mr Patrol

 

Ổ cứng

8TB ( lưu dữ liệu 30 ngày)

 

Phần mềm quan sát camera

View100 cài đặt trên máy tính theo dõi camera (key theo dõi 64 camera)

 

Màn hình

Dell E1916H. Công suất: 24w

 

18

Máy bộ đàm

Icom IC-V80. XS: Trung Quốc. Băng tần VHF, tần số: 136 - 174MHz

0.4

200 kênh nhớ, 1 kênh gọi và 6 kênh quét

Màn hình LCD 5 ký tự và bàn phím đầy đủ

Công suất lên đến 5,5W/4W, công suất âm thanh 750Mw

Chông bụi chông nước đạt tiêu chuẩn IP54

Chống va đập theo thiêu chuẩn quân sự Mỹ MIL STD 810

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Số lượng sử dụng

Tiêu hao

I

Văn phòng phẩm tài liệu học tập

 

 

 

 

1

Giáo trình

Trang

5 giáo trình x80 trang

11

11

2

Phấn

Hộp

 

0.03

0.03

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

 

0.03

0.03

4

Tài liệu tham khảo

trang

 

6

6

VẬT TƯ LÝ THUYẾT

1

Giấy A0

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

1.62

1.62

2

Giấy A4

ram

Giấy trắng, có độ dày trung bình

0.14

0.14

3

Bút lông

Cây

 

1.17

1.17

4

Sổ giao ca

Quyển

Sổ ghi chép B3, bìa cứng 120 trang

0.06

0.06

5

Sổ tuần tra

Quyển

Sổ ghi chép B3, bìa cứng 120 trang

0.06

0.06

VẬT TƯ THỰC HÀNH

1

Bông gòn

Gói

 

0.17

0.17

2

Găng tay y tế

Đôi

 

2.00

2.00

3

Khẩu trang y tế

Hộp

 

0.06

0.06

4

Thuốc sát trùng

Chai

 

0.17

0.17

5

Cồn (70, 90 độ)

Chai

 

0.17

0.17

6

Gạc y tế tiệt trùng

gói

 

0.50

0.50

7

Băng cuộn y tế nhiều kích thước

Cuộn

 

0.83

0.83

8

Natri clorid (nước muối sinh lý) lọ 500ml

Chai

 

0.17

0.17

9

Povidine 20ml 10%

Chai

 

0.17

0.17

10

Salonpas

gói

 

0.17

0.17

11

Băng thun

Cuộn

 

0.50

0.50

12

Pathenol trị bỏng

hộp

 

0.17

0.17

13

Garo cao su

cái

cỡ 6 x 100 cm (cái)

0.50

0.50

14

Garo cao su

cái

su cỡ 4 x 100 cm (cái)

0.50

0.50

15

Cuộn băng hình tam giác

Cuộn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN về thiết bị y tế

0.50

0.50

16

Xăng

lít

Ron 95 hoặc Ron 92

0.50

0.50

17

Khí CO2

kg

Khí CO2 – 79°C

1.00

1.00

18

Bột chữa cháy

kg

MFZ

1.00

1.00

19

Nước chữa cháy

M3

 

1.00

1.00

20

Chăn, mền

cái

- Trọng lượng 1kg, Kích thước: 1,6mx 2m,100% sợi thủy tinh cách nhiệt, không độc hại

0.17

0.17

21

Đồ bảo hộ chống cháy

bộ

chống cháy, chịu nhiệt. Chịu được nhiệt độ 200-300 độ C.

18

18

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2 x giờ)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,40

135

189

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

1

Phòng thực hành

4,00

240

960,00

III

Khu chức năng, hạ tầng khác

 

 

 

1

Thư viện

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

1149

 


Phụ lục XXI

ĐỊNH MỨC KINHTẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ (360 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên ngành/nghề: Kinh doanh vận tải đường bộ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Tên mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

thuyết

Bài tập, thực hành

Thi/ Kiểm tra

MĐ 01

Quản lý hoạt động vận tải đường bộ

2

62

10

50

2

MĐ 02

Điều hành hoạt động vận tải đường bộ

3

93

15

75

3

MĐ 03

Tổ chức vận chuyển và xếp dỡ

2

62

10

50

2

MĐ 04

Quản trị logistics và Vận tải đa phương thức

3

93

15

75

3

MĐ 05

Thực hành nghề nghiệp

1

50

5

43

2

Tổng cộng

11

360

55

293

12

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

18,52

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,57

2

Định mức giờ dạy thực hành

16,94

II

Định mức lao động gián tiếp

2,78

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

Nhiên liệu/ năng lượng

Số lượng

Đơn vị tính

A

Thiết bị dạy lý thuyết

 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

2,35

0,65

Điện/kWh

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng 2500ANSI Lumens

Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm

1,38

0,32

Điện/kWh

3

Máy in

Loại thông dụng trên thị trường

7,97

0,59

Điện/kWh

4

Bảng di động

Kích thước in tối thiểu khổ giấy A4

1,78

0,00

 

5

Máy tính cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

3,89

0,00

 

B

Thiết bị dạy thực hành

 

 

1

Bộ Nghị định, thông tư, TCCS, định mức liên quan hoạt động kinh doanh vận tải

Đang trong thời hạn áp dụng theo quy định

34,75

0,00

 

2

Xe ô tô có lắp thiết bị giám sát hành trình và camera

loại thông thường trên thị trường

1,11

5,93

xăng/lít

3

Camera lắp trên xe ô tô

Loại thông dụng trên thị trường

1,50

0,00

 

4

Thiết bị giám sát hành trình

Phù hợp QCVN31:2014/BGTVT

8,22

0,48

Điện/kWh

5

Mẫu phương án kinh doanh VTHK theo tuyến cố định,xe buýt

Theo quy định hiện hành

0,89

0,00

 

6

Video, hình ảnh về tổ chức khai thác VTHK thực tế tại bến xe

 

0,00

0,00

 

7

Video, hình ảnh thực tế vận hành xe buýt theo tuyến

 

0,00

0,00

 

8

Lệnh vận chuyển

Theo quy định hiện hành

0,67

0,00

 

9

Video, hình ảnh về VTHK bằng xe hợp đồng và xe du lịch

Thu thập thông tin, dữ liệu

0,56

0,00

 

10

Hộp đèn xe taxi

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

0,00

 

11

Giấy phép người lái xe

Theo quy định hiện hành

0,78

0,00

 

12

Biên bản xác nhận tình trạng kỹ thuật xe

Theo quy định hiện hành

0,39

0,00

 

13

Biên bản giao xe

Theo quy định hiện hành

0,39

0,00

 

15

Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường

Theo quy định hiện hành

0,39

0,00

 

16

Giấy chứng nhận đăng ký xe

Theo quy định hiện hành

0,39

0,00

 

17

Mẫu đăng ký khai thác tuyến

Theo quy định hiện hành

0,61

0,00

 

18

Mẫu phương án khai thác tuyến vận tải hành khách bằng xe ô tô

Theo quy định hiện hành

0,00

0,00

 

19

Tời điện

Sức kéo 2 tấn

0,50

0,05

Điện/kWh

20

Tời tay

Sức kéo ≥ 0,5 tấn

0,50

0,00

 

21

Kích răng

Sức nâng ≥ 10Tấn

0,50

0,00

 

22

Kích vít

Sức nâng ≥ 10Tấn

0,50

0,00

 

23

Kích thuỷ lực

Sức nâng ≥ 10Tấn

0,50

0,00

 

24

Palăng xích

Sức nâng ≥ 3Tấn

0,50

0,00

 

25

Palăng điện

Tải trọng nâng: 0,5 tấn ÷ 10 tấn

0,50

0,19

Điện/kWh

26

Xe nâng hàng

Sức nâng 1,5 tấn

0,17

0,28

Diezel/lít

27

Bàn nâng hàng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

0,00

 

28

Xe xúc lật

Dung tích gàu 0,9m3

0,17

0,45

Diezel/lít

29

Cầu trục

Sức nâng 30 tấn

0,17

0,38

Điện/kWh

30

Cổng trục

Sức nâng 10 tấn

0,17

0,64

Điện/kWh

31

Cần trục bánh lốp

Sức nâng 16 tấn

0,17

0,18

Diezel/lít

32

Cần trục bánh xích

Sức nâng 16 tấn

0,17

0,25

Diezel/lít

33

Hệ thống băng chuyền

Cao 620-900mm, dài 5m

0,86

1,84

Điện/kWh

34

Xe ô tô tải

Theo TCVN hiện hành, dung tích thùng 7m3

0,22

0,00

 

35

Xe container

Theo TCVN hiện hành, 40 feet

0,22

0,00

 

36

Tấm cao su lót sàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

2,22

0,00

 

37

Túi khí

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,11

0,00

 

38

Dây chão

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,22

0,00

 

39

Dây thừng

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,22

0,00

 

40

Dây nilon

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,22

0,00

 

41

Dây đai bằng thép

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,22

0,00

 

42

Móc và khoá

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,44

0,00

 

43

Dây xích

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,22

0,00

 

44

Hệ thống kệ kho hàng bằng thép

Thép sơn tĩnh.Số tầng: dưới 3 tầng

1,06

0,00

 

45

Bảng chỉ dẫn kho

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

0,00

 

46

Máy tính có cài đặt phần mềm quản lý kho chuyên dụng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,00

0,00

 

47

Phần mềm quản lý kho hàng

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,22

0,00

 

48

Bãi xếp dỡ hàng hoá

Theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

0,17

0,00

 

49

Phần mềm văn phòng

Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính

64,06

0,00

 

50

Phần mềm Logistic tích hợp

Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm; Cài đặt được 19 máy vi tính

13,33

0,00

 

51

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về trang bị bhlđ

12,00

0,00

 

53

Tủ đựng hồ sơ

Kích thước: (1.000 x 450 x 1830) mm

0,67

0,00

 

54

Thiết bị kiểm kho

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

0,00

 

55

Xe nâng tay

Tải trọng nâng: ≥ 2.000 Kg

0,67

0,00

 

56

Hệ thống báo động

Loại thông số kỹ thuật dụng trên thị trường

0,67

1,20

Điện/kWh

57

Hệ thống camera giám sát

Loại thông số kỹ thuật dụng trên thị trường

0,67

1,20

Điện/kWh

58

Bộ Nghị định, thông tư quy định an toàn lao động liên quan hoạt động kinh doanh vận tải

Đang trong thời hạn áp dụng theo quy định

0,50

0,00

 

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Tiêu hao

1

Giấy in A4

Tờ

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

609,14

2

Bút dạ

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,66

3

Mực in

Hộp

Thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,46

4

Bó thép tròn

Kg

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 6mm

5,56

5

Cát xây dựng

m3

Loại thông dụng trên thị trường phù hợp với đường ống nước

0,01

6

Gạch Block bê tông

Viên

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,25

7

Pallet gỗ

Tấm

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

8

Dầu bôi trơn động cơ

Lít

Độ nhớt động học ở 100 độ C: 13 ÷ 16cSt

0,05

9

Mỡ bôi trơn động cơ

Lít

Mỡ công nghiệp

0,05

10

Dầu thuỷ lực

LÍT

Độ nhớt động học ở 100 độ C: 5 ÷ 10cSt

0,03

11

Dầu truyền động

LÍT

Độ nhớt động học ở 100 độ C: 28 ÷ 34cSt

0,03

12

Giẻ lau

Kg

Giẻ coston sạch

0,03

13

Đá hộc

m3

Theo TCVN về xây dựng

0,01

14

Thùng carton

Cái

Kích thước 30x30x30; 20x15x30

0,27

15

Ống cống đk 0,5m, dài 1m

Đốt

Theo TCVN về xây dựng

0,03

16

Thùng phuy

Chiếc

Theo TCVN về xây dựng

0,11

17

Can nhựa

Chiếc

Theo TCVN về xây dựng

0,17

18

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

31,00

19

Bảng kẹp giấy

Chiếc

Kích thước: - Ngang: 60 cm - Cao: 100cm

0,12

20

Cây lau nhà

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

21

Chổi các loại

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

22

Còng lưu hồ sơ

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,02

23

Dây chằng hàng khóa cam

Sợi

Loại thông dụng trên thị trường

0,02

24

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

25

Khẩu trang

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

45,00

26

Quần áo

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

27

Mũ bảo hộ

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

28

Giày bảo hộ

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01(một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01(một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2x giờ)

I

Khu học lý thuyết

1,7

55

94,29

 

Phòng học lý thuyết

1,7

55

94,29

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

5

305

1525

 

Phòng thực hành, thực tập

5

305

1525

 


Phụ lục XXII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI ( 300 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: Cắt gọt kim loại

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

MÃ MĐ

Tên mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH01

Kiến thức nghề cắt gọt kim loại

15

14

0

1

MĐ02

Kỹ thuật Tiện

150

15

132

3

MĐ03

Kỹ thuật Phay

75

15

58

2

MĐ04

Kỹ thuật Bào

60

15

43

2

 

TỔNG CỘNG

300

59

233

8

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức
(giờ)

Trình độ

1

Định mức lao động trực tiếp

15,08

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,69

 

Định mức giờ dạy thực hành

13,39

2

Định mức lao động gián tiếp (15% lao động trực tiếp)

2,26

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V- 200W

4

2

Máy chiếu (Projector) + phông chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm, 220V - 230W

4

3

Thước cặp cơ

Mitutoyo 150mm x 0,02

1,5

4

Thước cặp điện tử

Mitutoyo 150mm

1,5

5

Panme đo ngoài 0-25

Mitutoyo

0,5

6

Bộ dưỡng kiểm ren

Loại thông dụng

0,1

7

Bộ dưỡng gá dao ren

Loại thông dụng

0,1

8

Bộ dưỡng định hình

Loại thông dụng

0,1

9

Máy mài 2 đá

2000 W

2

10

Máy mài 2 đá

600 W

2

11

Dao sửa đá mài

Loại thông dụng

1,5

12

Máy cưa cần

2.2KW

2

13

Máy nén khí

Công suất 3 Kw

4

14

Máy tiện vạn năng

Đường kính gia công lớn nhất 200 mm

7,5

15

Máy phay vạn năng

Công suất > 4,5kW

3,3

16

Máy bào vạn năng

Công suất > 4,5kW

2,5

17

Bộ đồ gá máy tiện

Theo tiêu chuẩn của máy

5

18

Bộ đồ gá trên máy phay

Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy

3

19

Đầu phân độ vạn năng

Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy, đảm bảo độ cứng vững

1

20

Bộ đồ gá trên máy bào

Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy

2

21

Tủ đựng dụng cụ

Kích thước phù hợp

15,8

22

Dụng cụ PCCC

Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy

0,3

23

Dụng cụ cứu thương

Theo TCVN về thiết bị y tế

0,3

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Thép Φ32

Mét

C45

0,8

2

Thép Φ42

Mét

C45

0,3

3

Thép Φ60

Mét

C45

0,03

4

Thép vuông 25

Mét

C45, vuông 25 đặc

0,3

5

Lưỡi cưa cần

Cái

HSS

0,3

6

Giũa tam giác

Cây

Dài 200mm

0,3

7

Đá mài hợp kim

Viên

Φ150x30, loại thông dụng

0,6

8

Mũi khoan tâm

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

9

Mũi khoan Φ10

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

10

Mũi khoan Φ15

Cây

HSS, loại thông dụng

0,1

11

Mũi khoan Φ22

Cây

HSS,loại thông dụng

0,1

12

Dao tiện thép gió 10mm

Cây

HSS, loại thông dụng trên thị trường

2

13

Dao tiện thép gió 5mm

Cây

HSS, loại thông dụng trên thị trường

0,5

14

Dao tiện ngoài HKC

Cây

T15K6, loại thông dụng trên thị trường

2

15

Dao tiện lỗ HKC

Cây

T15K6, loại thông dụng trên thị trường

2

16

Dao phay mặt đầu

Cái

HSS, thông dụng trên thị trường

0,3

17

Dao phay dĩa 3 mặt cắt

Cái

HSS, thông dụng trên thị trường

0,1

18

Dao phay dĩa modul 2.5

Bộ

HSS, thông dụng trên thị trường

0,1

19

Dao bào BK8

Con

BK8, loại thông dụng

0,5

20

Dầu bôi trơn

Lít

Loại thông dụng

1

21

Mỡ bôi trơn

Kg

Loại thông dụng

0,1

22

Giẻ lau

Kg

Loại vải vụn, sạch

1

23

Xà bông rửa tay

Bịch

200g, loại thông dụng

2

B.

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp).

0,09

3

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp)

0,06

4

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường
(khổ 420 x 297 mm, 4 trang)

6

5

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,11

6

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

9

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định , 300 trang

0,003

10

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1

11

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1

12

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

13

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

4

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

59

88,5

2

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

241

964

 


Phụ lục XXIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG (300 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun

Tên Mô đun

Thời gian (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ01

Tổng quan về pha chế - An toàn trong lao động

45

15

28

2

MĐ02

Giao tiếp trong du lịch

45

15

28

2

MĐ03

Kỹ thuật pha chế cơ bản

30

3

25

2

MĐ04

Pha chế đồ uống không cồn

135

28

105

2

MĐ05

Pha chế đồ uống có cồn

45

9

34

2

 

Tổng cộng

300

70

220

10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức
(giờ)

Trình độ

1

Định mức lao động trực tiếp

14,78

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành.

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

2

 

Định mức giờ dạy thực hành

12,78

2

Định mức lao động gián tiếp
(15% lao động trực tiếp)

2,22

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

3,4

2

Laptop

i7 5500U/ RAM 8GB/ SSD 256GB/ HD Graphics 5500/ 13.3 INCH FHD

7,3

3

Máy chiếu + màn chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent.

Màn chiếu có kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm

10,7

4

Hệ thống âm thanh: âm ly + micro + loa

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua

Công suất loa ≥ 20W

Phù hợp với công suất loa

3,4

5

Bảng trắng đa năng

Bảng di động 2 mặt: 1 mặt từ trắng + 1 mặt từ xanh (D2-T1X1-17N)

7,3

6

Bút trình chiếu

Thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

10,7

7

Loa

Loa vệ tinh VE-28

7,3

8

Đèn pin sạc điện

Điện áp: 220V; Pin 2000nAh

0,05

9

Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy

Theo quy định Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy

0,05

10

Bộ trang bị cứu thương

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế

0,1

11

Máy bộ đàm

Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm

0,1

12

Điện thoại bàn

Thông số kỹ thuật tại thời điểm mua sắm

0,1

13

Mô hình người

Chất liệu: cao su tổng hợp, bền đẹp, dẻo dai. Kích cỡ: cao 48 cm.

0,8

14

Hệ thống an ninh

Thông dụng trên thị trường

0,8

15

Máy ép quả chậm

Công suất ≥ 240W

Kích thước: 205x225x485mm

1

16

Máy đánh trứng cầm tay

Công suất ≥ 300 W

0,29

17

Máy bào đá

Công suất ≥ 300 W

2,29

18

Bình xịt kem

Loại có trọng lượng: ≥ 1000g

1

19

Máy xay sinh tố

Công suất ≥ 1200W

Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm

0,29

20

Tủ lạnh

Công suất: 0.12 kW

2,57

21

Bếp từ đơn

Công suất: 2000W

1,49

22

Nồi bếp từ

Loại có dung tích ≥ 280ml

1,49

23

Rổ inox

Loại có đường kính ≥ 28.5cm

2,28

24

Ấm siêu tốc

Công suất ≥ 2200W

2,28

25

Quầy bar

Chiều dài: 1,2 -1,5 m. Chiều cao: 0.8 -0,85 m

5,14

26

Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ

Xuất xứ: Bát Tràng

* Chất liệu: Sứ tráng men màu

* Dung tích: 110ml

Một bộ bếp đun cafe bao gồm chân bếp và tách cafe sứ.

0,71

27

Thìa cà phê

Chất liệu: Thép không gỉ, 16cm x 2,5 cm

0,71

28

Thảm bar

Kích thước: 30 cm x 15cm

5,14

29

Bình lắc

Chất liệu inox, dung tích: 500&800 ml

1,49

30

Cây dầm

Chất liệu : Thân chày: thép không gỉ, đầu chày : nhựa; Kích thước : 23cm - 20 cm

0,86

31

Dụng cụ đong rượu

Loại inox

Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml

4,86

32

Dụng cụ vắt chanh

Chất liệu inox

Kích thước: 20,5cm x 6,5cm

0,72

33

Dao tỉa

Chất liệu: nhựa + thép không gỉ

Kích thước: 3 x 17,5cm

2,28

34

Ca đong

Loại nhựa, dung tích: 100ml

4,58

35

Dụng cụ sục bọt cà phê

Loại nhựa

Kích thước: 250 mm

0,57

36

Bộ tách sứ trắng uống cà phê

Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml

0,43

37

Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng

Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7 lít

0,43

38

Xúc đá

Chất liệu inox

5,14

39

Chày đập đá

Kích thước Nhỏ: cao 17.5cm, Lớn: cao 21cm

5,14

40

Xô đựng đá

Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm

5,14

41

Dao gọt hoa quả

Xuất xứ: Nhật Bản

- Kích thước: 12cm

5,14

42

Thớt gỗ

Kích thước: 38.5cm x 26.5cm x 2cm

5,14

43

Gắp đá

Chất liệu inox hoặc nhựa cứng

5,14

44

Khay inox chữ nhật

Kích thước: 35cm x 50cm x 2cm

5,14

45

Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm)

Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75x90 mm

0,71

46

Lưới lọc nhỏ

Kích cỡ: 14.6cm x 10.4cm·

0,29

47

Lưới lọc to

Kích cỡ: 18,6 cm x 12.4cm·

0,29

48

Phin pha cà phê 1 lít

Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít

0,71

49

Dụng cụ vắt cam

Chất liệu inox, kích thước 23x8.5cm

0,29

50

Thìa bar

Chất liệu inox, Size 32 cm

0,29

51

Dụng cụ xúc tạo hình trái cây

Chất liệu inox

0,29

52

Chậu inox

Dung tích: 770 x 410 x 210 mm

2,57

53

Khay tròn chống trơn

Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm

2,57

54

Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Chất liệu inox

0,66

55

Dụng cụ xúc kem

Chất liệu inox

0,43

56

Lọ rắc bột cacao

Chất liệu inox

Kích thước 6cm x 5,7cm x 7,7cm

0,43

57

Thảm lót sàn

Kích thước: 45 cm x 30cm

2,57

58

Cân điện tử

Cân bàn mini điện tử, Loại 5kg

2,57

59

Cân tiểu ly

Cân tiểu ly điện tử, Loại 3kg mini thông minh

2,57

60

Thùng đựng đá

Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng. Dung tích: 25 lít

5,14

61

Hộp đựng dao quầy Bar

Chất liệu thép không rỉ

Kích cỡ: 272x90x208mm

5,14

62

Hộp đựng đồ trang trí quầy Bar

Hộp 6 ngăn, chất liệu nhựa

Kích thước: 15cm x 47cm x 9cm

5,14

63

Đế lót ly

Chất liệu: cao su

2,57

64

Chân để xô đá

Chất liệu inox cao cấp

Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm

2,57

65

Rổ nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 520 x 360 x 180 mm

2,57

66

Hộp nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 41cm x 25.5cm x 16.5cm

2,57

67

Phích nước nóng

Dung tích: 3.2 lít

Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa

Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 C

0,57

68

Máy cà phê

Chất liệu: Thép không gỉ

Kích thước 550 x 545 x 530

0,71

69

Chai tập biểu diễn

Chất liệu nhựa cứng cao cấp, dung tích: 750 ml

0,23

70

Dụng cụ khui rượu

Loại thông dụng trên thị trường

0.29

71

Ly Red wine

Thủy Tinh. Dung tích 420 ml

Chiều cao:22,5 cm. Đường kính miệng: 7,7 cm

0,29

72

Ly White wine

Thủy Tinh. Dung tích 350 ml

Chiều cao:21 cm. Đường kính miệng: 6 cm

0,29

73

Ly Brandy

Thủy Tinh. Dung tích 340 ml

Chiều cao:12,4 cm. Đường kính miệng: 6,2 cm

0,29

74

Ly Jujce

Thủy Tinh. Dung tích 310 ml

Chiều cao:163 mm.

Đường kính miệng: 53,5 mm

0,29

75

Ly Saucer champagne

Thủy Tinh. Dung tích 135 ml

Chiều cao: 108 mm.

Đường kính miệng: 85,5 mm

0,29

76

Ly Liqueur

Thủy Tinh. Dung tích 30 ml

Chiều cao: 100 mm.

Đường kính miệng: 36 mm

0,29

77

Ly Sherry

Thủy Tinh. Dung tích 140 ml

Chiều cao: 129 mm.

Đường kính miệng: 92 mm

0,29

78

Ly Martini

Thủy Tinh. Dung tích 135 ml

Chiều cao: 108 mm.

Đường kính miệng: 85,5 mm

0,29

79

Ly Cocktail

Thủy Tinh. Dung tích 285 ml

Chiều cao: 192 mm.

Đường kính miệng: 120 mm

0,29

80

Ly Margarita

Thủy Tinh. Dung tích 200 ml

Chiều cao: 130,5 mm.

Đường kính miệng: 105 mm

0,29

81

Ly Cognac

Thủy Tinh. Dung tích 650 ml

0,29

82

Ly Flute champagne

Thủy Tinh. Dung tích 163 ml

Chiều cao: 190 mm.

Đường kính miệng: 46,5 mm

0,29

83

Ly Centro rock

Thủy Tinh. Dung tích 300 ml

0,29

84

Ly Centro hiball

Thủy Tinh. Dung tích 420 ml

0,29

85

Ly Tiara rock

Thủy Tinh. Dung tích 270 ml

0,29

86

Ly Tiara footed

Thủy Tinh. Dung tích 395 ml

0,29

87

Ly Charisma rock

Thủy Tinh. Dung tích 340 ml

0,29

88

Ly Viva footed

Thủy Tinh. Dung tích 420 ml

0,29

89

Ly Poco

Thủy Tinh. Dung tích 350 ml

0,29

90

Ly Hurricane

Thủy Tinh. Dung tích 450 ml

0,29

91

Ly Shot

Thủy Tinh. Dung tích 34 ml

0,29

92

Shaker boston + ly mix

Gồm 2 mảnh dung tích 650/800 ml

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

93

Strainer (dụng cụ lược đá)

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

 

Bar spoon (Thìa pha chế)

Chiều dài: 30 cm

Chất liệu: inox

2,57

94

Kệ inox để ly 3 tầng

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

95

Dụng cụ để gắp đồ trang trí loại nhỏ

Chất liệu: inox cao cấp

2,57

96

Dụng cụ tách lòng đỏ trứng gà

Chất liệu: nhựa

0,17

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Khay phục vụ

Cái

Khay hình chữ nhật

Giả gỗ 27 cm x 35 cm

0,56

2

Băng cá nhân

Cái

Thông dụng trên thị trường

1

3

Băng thun y tế

Cuộn

Có kích thước (0,75 x 3m)

1

4

Khăn mềm

Cái

Sạch

1

5

Băng gạc khô

Miếng

Thông dụng trên thị trường

1

6

Bình chữa cháy bột

Bình

MFZ (ABC)

0,01

7

Găng tay nilon

Hộp

Loại nhựa

0,28

8

Khăn lau ly

Cái

Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi

Kích thước: 30 cm x 50 cm

4,3

9

Túi đựng rác có quai

Kg

Chất liệu: nhựa;

Size lớn: 90x120cm

0,25

10

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Kích thước 45 cm

0,3

11

Nước dứa ép

Hộp

Loại 1 Lít

0,5

12

Nước cam ép

Hộp

Loại 1 Lít

0,5

13

Soda

Lon

Dạng lon: 330ml

3

14

Sữa tươi không đường

Lít

Dung tích: 1 lít

Loại tiệt trùng

0,34

15

Siro blue curacao

Chai

Loại 1 lít thông dụng trên thị trường

0,18

16

Siro Grenadine

Chai

Loại 1 lít thông dụng trên thị trường

0,18

17

Siro Mojito

Chai

Loại 1 lít thông dụng trên thị trường

0,09

18

Chanh xanh

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,8

19

Cam vàng

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,7

20

Dứa chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1

21

Muối tinh Thái lan

Kg

Quy cách Muối Thái NaCl

Xuất xứ hóa chất: Thái Lan

0,15

22

Trứng gà ta

Quả

Loại tươi ngon và sạch

5

23

Kem tươi

Hộp

Dung tích: 250 ml

1

24

Nước cốt dừa

Hộp

Nước cốt dừa Wonderfarm - 400ml

0,4

25

Bạc hà

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,06

26

Đường

Kg

Khối lượng tịnh/thể tích thực: 1Kg

Màu sắc: Trắng

Xuất xứ: Việt Nam

0,9

27

Đá viên

Kg

Kích thước: 25mm hoặc 36 mm

8

28

Bột kem béo Thực vật

Hộp

Thành phần: Nguyên liệu thực phẩm Non diary creamer, dầu cọ tinh luyện, dầu dừa tinh luyện…

Xuất xứ: Indonexia

0,5

29

Sữa đặc

Hộp

Loại 1 lít

0,6

30

Kem vani

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,3

31

Mật ong

Lít

Loại tươi ngon và sạch

0,12

32

Seven up

Lon

Vị chanh 320 ml

6

33

Lá hương thảo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,04

34

Tăm xiên trang trí cocktai

Hộp

Kích thước: 12cm

Kiểu dáng: tròn xoắn, trái tim

Màu sắc: đỏ - đen - vàng

0,18

35

Ống hút

Gói

Loại nhiều mầu

Kích thước: 6*197mm

0,5

36

Rượu mùi Malibu

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

37

Rượu Gin Gordon’s

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

38

Rượu Tequila Jose Cuervo Gold

Chai

Khối lượng: 750 ml

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

39

Rượu Rum Bacardi White

Chai

Đặc điểm: White Rum chuyên dùng trong pha chế Cocktail

Dung tích: 750ml

0,09

40

Rượu mùi Midori Melon

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,06

41

Rượu Vodka Smirnoff Red

Chai

Khối lượng: 750 ml

Chuyên dùng trong pha chế Cocktail

0,09

42

Vang đỏ

Chai

Khối lượng: 750 ml

Xuất xứ: Pháp

0,06

43

Rượu Champagne

Chai

Khối lượng: 750 ml

Xuất xứ: Pháp

0,06

44

Bia lon

Lon

Dung tích: 330 ml

1

45

Bia chai

Chai

Dung tích: 450 ml

1

46

Cherry ngâm

Chai

Khối lượng 700gr

0,12

47

Oliu xanh Fragata tách hạt

Chai

Loại tách hạt

0,09

48

Nước dừa tươi

Lít

Loại tươi ngon

0,1

49

Sữa chua

Hộp

Khối lượng 100 g/hộp

3

50

Siro dâu

Chai

Loại 1 Lít

0,06

51

Siro khoai môn

Chai

Loại 1 Lít

0,06

52

Siro lựu

Chai

Loại 1 Lít

0,06

53

Cà phê G7

Hộp

Hộp 18 gói của Trung Nguyên

0,06

54

Hồng trà

Kg

Trọng lượng: 1Kg; Thành phần: Hồng trà

0,06

55

Trà Olong

Kg

Thành phần: Trà olong

Khối lượng tịnh: 1 kg.

0,06

56

Sâm dứa

Chai

Loại 650 ml

0,03

57

Trà lipton

Hộp

Trà túi lọc Lipton, hộp 100 gói x 2 gam

0,15

58

Cam xanh

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

59

Chanh leo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,05

60

Dưa hấu

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

61

Xoài chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,3

62

Bơ sáp

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

63

Cóc

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,06

64

Ổi

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

65

Cà rốt

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

66

Tắc

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

67

Chuối chín

Quả

Loại tươi ngon và sạch

1

68

Nho

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,25

69

Dâu tây

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,25

70

Mứt việt quất

Chai

Loại 1 Lít; Xuất xứ: Indonexia

0,09

71

Cà phê bột

Gói

Khối lượng: 340g; Thành phần:

100% hạt cà phê

0,54

72

Bột cacao

Gói

Loại 0,5 kg

0,45

73

Bột matcha

Kg

Bột Trà xanh Matcha nguyên chất 100%; Xuất xứ: Nhật Bản

0,54

74

Siro matcha

Chai

Loại 1 Lít

0,03

75

Trân châu đường đen

Kg

Xuất xứ: Đài loan

0,06

76

Trân châu trắng

Kg

Xuất xứ: Đài loan

0,06

77

Đào ngâm

Lọ

Đào cắt nửa ngâm đường

Pavlides hộp 820g

0,03

78

Thạch đen

Kg

Xuất xứ: Đài loan

0,03

79

Đường đen hàn quốc

Kg

Xuất xứ: Hàn quốc

Khối lượng: 1 kg

0,06

80

Hoa đậu biếc khô

Kg

Loại 1 kg

0,02

81

Mứt dâu tây

Chai

Loại 1 Lít

0,06

82

Ống hút nhựa trân châu

Gói

Chất liệu: nhựa an toàn

Kích cỡ: 12mm x 180mm

0,17

83

Sả tươi

Kg

Thân củ to tròn, cứng; ruột bên trong không bị đốm, không bị dập; lá sả xanh mướt không bị khô, héo

0,03

84

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g

0,28

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

2

Bút lông xanh

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

3

Bút lông đỏ

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

4

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8

5

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,11

6

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định

0,003

9

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định

0,003

10

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1

11

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1

12

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

13

Tài liệu học tập/giáo trình

Quyển

Đáp ứng quy định

5

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học
(giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

70

105

2

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm

4,0

230

920

 


Phụ lục XXIV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP (300 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: May công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên mô đun, môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ01

Kỹ thuật cơ sở

90

14

71

5

MĐ02

Công nghệ may áo sơ mi nữ

30

2

23

5

MĐ03

Công nghệ may áo sơ mi nam

45

2

38

5

MĐ04

Công nghệ may quần âu nam, nữ

60

4

51

5

MĐ05

Thực tập, thực tế

75

 

75

 

Tổng

300

22

258

20

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức(giờ)

Trình độ

1

Định mức lao động trực tiếp

16,07

Đạt chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo dạy trình độ sơ cấp theo quy định hiện hành

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,63

 

Định mức giờ dạy thực hành

15,44

2

Định mức lao động gián tiếp
(15% lao động trực tiếp)

2,41

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Loại thông dụng trên thị trường

0,63

2

Máy chiếu (Projector)

Màn chiếu tối thiểu: 1,8 m x 1,8 m; Cường độ sáng: 2500ANSI lumens

0,63

3

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Đầy đủ các phím chức năng

0,63

4

Bảng Flipchart

Mặt bảng bằng mica, chân bảng bằng gỗ hoặc inox

0,20

5

Máy may 1 kim điện tử

Tốc độ: ≥4000 vòng/phút.

203,00

6

Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

11,28

7

Máy vắt số 2 kim 5 chỉ

Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút

11,28

8

Máy thùa khuyết đầu bằng

Tốc độ ≥3600 mũi/ phút,

Số mũi/ khuyết: từ 54 + 370 mũi

11,28

9

Bàn là hơi

Điện áp: 220V; Công suất ≥ 1000W

22,56

10

Bàn là gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

22,56

11

Thước dây

Thước có chiều dài từ ≥ 1,5m

214,28

12

Thước thẳng

Chất liệu nhựa cứng;

Các loại thước có chiều dài từ ≥18cm

214,28

13

Ma-nơ-canh bán thân nữ

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

9,33

14

Ma-nơ-canh bán thân nam

Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L

7,17

15

Kéo cắt vải

Kéo cắt vải thông dụng cóthể cắt được sợi, vải

203,00

16

Kéo bấm chỉ

Loại thông dụng trên thị trường

203,00

17

Cái tháo chỉ

Loại thông dụng trên thị trường

203,00

18

Móc treo, kẹp sản phẩm

Loại thông dụng trên thị trường

381,00

19

Giá treo sản phẩm

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường

14,00

20

Tủ đựng dụng cụ

Tủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ

11,39

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Bìa cứng A0 (dùng cắt mẫu dưỡng)

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

2

Nam châm dính bảng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

3

Vải thô không co giãn (khổ 1.5m)

mét

Phù hợp may áo sơ mi.

6,42

4

Vải quần âu (khổ 1.5m)

mét

Phù hợp may quần âu.

1,75

5

Khóa quần

Chiếc

Dài từ 22cm- 25cm.

1,58

6

Chỉ may

Cuộn

Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 900m/cuộn.

2,00

7

Mex vải

mét

Khổ 1.3m

0,60

8

Mex giấy

mét

Khổ từ 0.9m ÷ 1.3m

0,60

9

Kim máy 1 kim (số 11, 14)

Chiếc

DB

2,50

10

Kim máy vắt sổ

Chiếc

DC

0,80

11

Kim máy thùa đầu bằng

Chiếc

DP

0,40

12

Kim khâu tay (số 9 =>11)

Chiếc

TQ

0,30

13

Phấn may

Viên

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

14

Chỉ vắt sổ

Cuộn

Phù hợp với màu sắcvà chất liệu của vải chính 5000m/cuộn.

0,23

15

Cúc nhựa 8 =>10 li

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

11,59

16

Cúc nhựa 14 =>16 li

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

2,29

17

Móc quần

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,30

18

Dầu máy

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,80

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại giấy A4

0,06

2

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp).

0,09

3

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường
(10 viên/hộp)

0,06

4

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8

5

Sổ tay giáo viên

Quyển

Theo mẫu quy định

0,11

6

Sổ lên lớp

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

7

Sổ quản lý học sinh, người học

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Sổ cấp phát chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

9

Sổ cấp phát bản sao chứng chỉ

Quyển

Theo mẫu quy định, 300 trang

0,003

10

Chứng chỉ sơ cấp

Cái

Theo mẫu quy định

1,0

11

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

12

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

13

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

22

33

2

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành

4,0

278

1.112

 


Phụ lục XXV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT PHA CHẾ ĐỒ UỐNG (150 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống

Trình độ: Đào tạo dưới 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun

Tên Mô đun

Thời gian (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ 01

Pha chế thức uống từ trà

28

6

21

2

MĐ 02

Pha chế thức uống từ cà phê, ca cao

30

6

23

3

MĐ 03

Pha chế nước ép

28

6

21

2

MĐ 04

Pha chế sinh tố, đá xay

28

6

20

2

MĐ 05

Pha chế thức uống từ Si rô, sữa chua

30

6

23

3

 

Tổng Cộng

150

30

108

12

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Địnhmức lao động

Định mức

(giờ)

Trình độ

1

Định mức lao động trực tiếp

7,53

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành.

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

0,86

 

Định mức giờ dạy thực hành

6,67

2

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

1,13

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens

Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm

6,86

2

Máy vi tính

Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng

6,86

3

Bút trình chiếu

Loại thông dụng trên thị trường

6,86

4

Bảng Flipchart

Kích thước: 900x1200mm

Mặt thép phủ sơn trắng, khung nhôm, có bánh xe.

6,00

5

Máy ép quả chậm

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 240W

Kích thước: 205x225x485mm

1,28

6

Máy bào đá

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 300 W

2,39

7

Máy xay sinh tố

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Công suất ≥ 1200W

Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm

2,39

8

Tủ lạnh

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất: 0.12 kW

8,33

9

Rổ inox

Loại có đường kính ≥ 28.5cm

8,33

10

Ấm siêu tốc

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 2200W

3,22

11

Ly Hi ball

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: ≥ 320 ml

1,17

12

Ly Hurricane

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 450 ml

2,50

13

Ly Poco

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 350ml

1,28

14

Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ

Loại thông dụng trên thị trường

Mầu trắng sứ

0,67

15

Thìa cà phê

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

16

Lọc đá

Loại thông dụng trên thị trường

1,28

17

Bình lắc

Loại thông dụng trên thị trường

Ininox, dung tích: 500&800 ml

2,28

18

Chày dầm

Loại thông dụng trên thị trường

2,56

19

Zích đong

Loại thông dụng trên thị trường

Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml

1,28

20

Dụng cụ vắt chanh

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

0,56

21

Dao nạo quả

Loại thông dụng trên thị trường

3,56

22

Dao tỉa

Loại thông dụng trên thị trường

1,28

23

Dụng cụ sục bọt cà phê

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

 

Loại nhựa

 

 

24

Bộ tách sứ trắng uống cà phê

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml

1,17

25

Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7L

6,00

26

Bình boston

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu ninox, thân dưới 850 ml

6,00

27

Dụng cụ mở hộp

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

28

Xẻng xúc đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

6,00

29

Chày đập đá

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

30

Xô đựng đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm

4,89

31

Dao gọt hoa quả

Loại thông dụng trên thị trường

2,28

32

Thớt gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 38.5 x 26.5 x 2 cm

4,83

33

Gắp đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox hoặc nhựa cứng

6,00

34

Khay inox chữ nhật

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 35x50x2 cm

1,17

35

Dụng cụ pha cà phê

(Inox/ nhôm)

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75*90 mm

6,00

36

Kéo

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu thép ko gỉ

1,17

37

Lưới lọc nhỏ

Loại thông dụng trên thị trường

1,17

38

Lưới lọc to

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

39

Phin pha cà phê 1 lít

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít

1,17

40

Dụng cụ vắt cam

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

6,00

41

Thìa dài kim loại

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

42

ống hút inox+ dụng cụ rửa

Loại thông dụng trên thị trường

3,56

43

Dụng cụ xúc quả

Loại thông dụng trên thị trường

3,56

44

Dao sấn quả

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

45

Chậu inox

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 770 x 410 x 210 mm

6,00

46

Khay tròn chống trơn

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

 

 

Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm

 

47

Cốc đong vạch sẵn

Loại thông dụng trên thị trường

1,11

48

Dụng cụ bào vỏ cam, chanh

Loại thông dụng trên thị trường

0,61

49

Lọ rắc bột cacao

Loại thông dụng trên thị trường

6,00

50

Thảm lót sàn

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 45 cm x 30cm

6,00

51

Cân điện tử

Cân bàn mini điện tử

Loại 5kg

6,00

52

Cân tiểu ly

Cân tiểu ly điện tử

Loại 3kg mini thông minh

6,00

53

Đồng hồ treo tường

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu PVC cao cấp

6,00

54

Thùng đựng đá

Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng, Dung tích: 25 lít

6,00

55

Khăn vuông lau tay

Chất liệu Cotton, mầu trắng dễ thấm hút nước

Kích cỡ: 30*30cm

6,00

56

Đế lót ly

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: giấy hoặc cao su

6,00

57

Chân để xô đá

Chất liệu inox cao cấp

Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm

6,00

58

Rổ nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 520 x 360 x 180 mm

6,00

59

Hộp nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 41 x25.5 x16.5

6,00

60

Phích nước nóng

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 3.2 lít

Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 °C Gioăng: Silicon

6,00

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A.

Vật tư

1

Găng tay nilon

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,08

2

Khăn lau ly

Cái

Loại thông dụng trên thị trường Chất liệu vải thấm nước, không ra bông sợi

0,4

3

Túi đựng rác có quai

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,17

4

Màng bọc thực phẩm

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,12

5

Nước dứa ép

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

6

Nước cam ép

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

7

Nước dừa tươi

Lít

Loại tươi ngon

0,5

8

Soda

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

Dạng lon: 330ml

0,17

9

Sữa tươi không đường

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 1 lít, tiệt trùng

2

10

Sữa chua

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,45

11

Siro dâu

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

2

12

Rượu mùi Malibu

Chai

Loại 0.75l thông dụng trên thị trường

0,06

13

Siro khoai môn

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

14

Siro lựu

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

15

Siro blue curacao

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,09

16

Bột sắn

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,09

17

Mơ muối

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

18

Cà phê G7 Cappuccino

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

0,83

19

Hồng trà

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

20

Trà Oolong

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

21

Sâm dứa

ml

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

22

Trà lipton

Túi

Loại thông dụng trên thị trường

5,5

23

Siro Grenadine

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,1

24

Siro Mojito

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,1

25

Quả Anh đào ngâm

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

26

Chanh xanh

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1,23

27

Cam

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1,12

28

Dứa chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

2,5

29

Chanh leo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,7

30

Dưa hấu

Kg

Loại tươi ngon và sạch

1,11

31

Xoài chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

32

Bơ sáp

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

33

Lê vàng

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

34

Cần tây Đà lạt

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

35

Táo Mĩ

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

36

Cóc

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

37

Ổi

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,28

38

Cà rốt

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,5

39

Quất chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

40

Chuối tiêu chín

Quả

Loại tươi ngon và sạch

1,6

41

Quất chín

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,11

42

Cam vàng

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

43

Nho

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,11

44

Dâu tây

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

45

Oliu xanh Fragata tách hạt

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

Loại tách hạt

0,12

46

Muối tinh Thái lan

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,12

47

Trứng gà ta

Quả

Loại tươi ngon và sạch

3

48

Kem tươi

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 250 ml

0,5

49

Nước cốt dừa

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

50

Bạc hà

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,07

51

Mứt việt quất

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,15

52

Đường kính

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Màu trắng

0,4

53

Đá viên

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 25mm hoặc 36 mm

8

54

Bột kem béo Thực vật

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

55

Cà phê bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,30

56

Sữa đặc

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,4

57

Kem vani

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,17

58

Mật ong

Lít

Loại tươi ngon và sạch

0,06

59

Bột cacao

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,08

60

Viên khí nén ga

Viên

Loại thông dụng trên thị trường Dùng cho bình xịt kem, loại viên nén 10 viên/ hộp

0,5

61

Bột matcha

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,02

62

Siro matcha

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

63

Trân châu đường đen

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

64

Trân châu trắng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

65

Sả tươi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

66

Đào ngâm

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

0,22

67

Seven up

Lon

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

68

Vani ống

Vỉ

Loại thông dụng trên thị trường

0,2

69

Thạch đen

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

70

Đường đen hàn quốc

Lít

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,06

71

Chanh muối

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

72

Hoa đậu biếc khô

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,02

73

Hoa nhài sấy khô

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

74

Bột hạnh nhân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

75

Mứt dâu tây

Chai

Loại 1L thông dụng trên thị trường

0,03

76

Lá hương thảo

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,03

77

Dưa chuột

Kg

Loại tươi ngon và sạch

0,22

78

Tăm xiên trang trí cocktai

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

9

79

Ống hút

Gói

Loại thông dụng trên thị trường Loại nhiều màu, ống hút giấy 100 ống/ gói.

Kích thước: 6*197mm

1,5

80

Phong lan tím

Cành

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

81

Ống hút nhựa trân châu

Gói

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: nhựa an toàn

Kích cỡ: 12* 180mm

0,17

82

Pin dài

Vỉ

1.5V

Kích thước viên Pin: đường kính 8.3 mm x dài 42.5 mm

0,29

83

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g

0,17

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; Văn phòng phẩm

1

Giấy A0

Tờ

Giấy trắng, có độ dày trung bình

1

2

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

3

Bút lông xanh

Cây

Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1

1

4

Bút lông đỏ

Cây

Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1

0,8

5

Băng dính 2 mặt

Chiếc

Dải keo dán Acrylic dính 2 mặt, kích thước 2cm

1

6

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

8

7

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1

9

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

10

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

11

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

5

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

30

45

2

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng/xưởng thực hành, thí nghiệm

4,0

120

480

 


Phụ lục XXVI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ NUÔI VÀ PHÒNG TRỊ BỆNH CHO GÀ (291 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số086 /2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: Nuôi và phòng trị bệnh cho gà

Trình độ: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ

Tên Mô đun

Thời gian đào tạo trình độ (giờ)

Tổng thời gian

Lý thuyết

Thực hành

MĐ1

Nuôi gà thịt công nghiệp

61

15

46

MĐ2

Nuôi gà sinh sản công nghiệp

70

15

55

MĐ3

Nuôi gà thả vườn

71

15

56

MĐ4

Phòng và trị bệnh cho gà

89

15

74

Tổng cộng

291

60

231

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Địnhmức lao động

Định mức
(giờ)

Trình dộ

1

Định mức lao động trực tiếp

14,54

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định hiện hành

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,71

 

Định mức giờ dạy thực hành

12,83

2

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

2,18

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

8,31

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

8,31

3

Máy in

Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút

8,31

4

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

8,31

5

Hệ thống âm thanh

Công suất 360W; kết nối Blutooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop

8,31

6

Tủ lạnh

Loại 120 lít

16,67

7

Dây điện kèm ổ cắm nhiều lỗ

Dài từ 3 – 5 m

16,67

8

Khay bằng inox

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

9

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

43,11

10

Dao mổ

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

11

Kéo cong

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

12

Kéo thẳng nhọn (phẫu thuật)

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

13

Cân đồng hồ (loại cân 20 kg)

Loại thông dụng trên thị trường

22,56

14

Máy cắt mỏ gà

Loại thông dụng trên thị trường

40,00

15

Máy tính cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

43,11

16

Máy xịt rửa chuồng trại

Loại thông dụng trên thị trường

13,33

17

Panh kẹp

Loại thông dụng trên thị trường

61,56

18

Bình bảo quản vắc xin

Loại thông dụng trên thị trường

13,33

19

Bình phun thuốc sát trùng

Loại thông dụng trên thị trường

33,89

20

Bơm kim tự động

Loại thông dụng trên thị trường

43,11

21

Xe đẩy tay (để dọn chuồng)

Loại thông dụng trên thị trường

43,11

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1

Chổi quét

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,83

2

Găng tay y tế

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

3

Quây úm

mét

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,46

4

Đèn sưởi

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

5

Dây điện

mét

Loại thông dụng trên thị trường

1,40

6

Phích cắm điện

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,24

7

Đui điện

Cái

Loại 16 - 20% P2O5

1,36

8

Máng ăn

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

1,13

9

Máng uống

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,47

10

Rơm rạ khô

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

11

Thuốc sát trùng

lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

12

Cám úm cho gà con

kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

13

Thức ăn hỗn hợp cho gà

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

14

Thức ăn hỗn hợp cho gà (gà đẻ)

Kg

Loại 2 lít, có chia độ

0,17

15

Đậu tương

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

16

Cám gạo

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

17

Cám ngô

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

18

Vỏ trấu

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,61

19

Xi lanh nhựa

cái

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

20

Xi lanh sắt

Cai

Loại thông dụng trên thị trường

0,43

21

Kim tiêm

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

22

Bông gạc

Bịch

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

23

Cồn iod 5%

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

24

Cuốc

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,15

25

Xẻng

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,15

26

Ca nhựa

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,27

27

Nhiệt kế chuồng nuôi

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,27

28

Rèm che

Mét

Loại thông dụng trên thị trường

1,20

29

Hệ thống làm mát

Dàn

Loại thông dụng trên thị trường

0,07

30

Ủng cao su

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1,30

31

Khẩu trang y tế

Hộp (50c)

Loại thông dụng trên thị trường

2,00

32

Quần áo bảo hộ lao động

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

1,30

33

Vôi bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

34

Gà nuôi thịt công nghiệp

Con

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

35

Gà con mới nở

Con

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

36

Gà hậu bị

Con

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

37

Gà sinh sản công nghiệp (gà đẻ)

Con

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

38

Gà thả vườn

con

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

39

Ổ đẻ

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

40

Ẩm kế

Cái

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

41

Nước rửa chén

Chai

Loại thông dụng trên thị trường, loại 750g

0,56

42

Thau nhựa

Cái

Loại 10 lít

0,27

43

Đá khô

Hộp 500g

Loại trọng lượng 500g

1

 

Thuốc và vacxin

 

 

 

Giai đoạn gà con

 

 

44

Vacxin Marek

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

45

Vacxin Lasota

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

46

Vacxin Newcastle

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

47

Vacxin Gumboro

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

48

Vacxin đậu

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

49

Vacxin Cúm gia cầm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

8

50

Vacxin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT)

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

51

Vacxin Viêm phế quản truyền nhiễm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

52

Vacxin Cầu trùng

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

 

Giai đoạn gà hậu bị

 

53

Vacxin Gumboro

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

54

Vacxin đậu

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

55

Vacxin NDIB

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

56

Vacxin Cúm gia cầm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

57

Vacxin Viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) hoặc Myco Liều

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

4

58

Vacxin Newcastle

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

1

59

Vacxin cầu trùng

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

2

 

Giai đoạn gà sinh sản

 

60

Vacxin Cúm gia cầm

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

1

61

Vacxin Newcastle

Liều

Loại thông dụng trên thị trường

1

 

Thuốc kháng sinh, thuốc bổ, điện giải

 

62

Streptomycin

Lọ (100ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

63

Enrofloxacine

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

64

Anticox

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

65

Gentamycine

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

3

66

Ampi – coli

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

67

Ampicillin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

68

Mutivitamin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

3

69

Calxi gluconat

Chai (ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

70

B-Complex

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

71

Vitamin B1

Ống (5ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

72

Vitamin C

Ống (5ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

73

Vitamin ADE

Ống (5ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

74

Premix

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

75

Glucoza 5%

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

4

76

Sunfamonomethoxi ne

Lọ (ml)

Loại thông dụng trên thị trường

1

77

Gentamycine

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

78

Amox- colis

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

79

Genta- costrim

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

80

Tylosin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

81

Flophenicol

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

82

Docycyclin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

83

Levamisol

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

84

Fenbendazole

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

85

Điện giải KC

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

86

Vitamin K

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

87

Bromhexin

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

88

Hepatol

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

89

Men sống bào tử

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

90

Xanhmetylen 2%

Chai 20ml

Loại thông dụng trên thị trường

1

91

Biodine

Chai 1 lít

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

92

Kháng thể KTG

Lọ (ml)

Loại thông dụng trên thị trường

3

93

Men rắc nền chuồng

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

94

Thuốc úm gà

Gói (100g)

Loại thông dụng trên thị trường

1

B.

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

2

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

3

Bút lông

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

4

Phấn trắng

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,06

5

Phấn màu

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường (10 viên/hộp).

0,03

6

Giấy kiểm tra kết thúc mô đun

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

6

7

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1

9

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1

10

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1

11

Tài liệu học tập/ giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

4

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1.

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

60

90

2.

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4

231

924

 


Phụ lục XXVII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ, TRỒNG RAU AN TOÀN (208 GIỜ)

(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn

Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MH/ MĐ

Tên mô đun, môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

MĐ01

Chuẩn bị điều kiện cần thiết để trồng rau hữu cơ, rau an toàn

16

8

8

MĐ02

Trồng rau nhóm ăn quả

64

10

54

MĐ03

Trồng rau nhóm ăn củ

64

10

54

MĐ04

Trồng rau nhóm ăn lá

64

10

54

Tổng

208

38

170

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Địnhmức lao động

Định mức

(giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

10,53

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định.

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,09

 

Định mức giờ dạy thực hành

9,44

2.

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

1,58

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

1,09

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,09

3

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Loại phổ biến trên thị trường, có đầy đủ các phím chức năng

1,29

4

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1,09

5

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thi, Công suất ≥ 8HP

9,00

6

Máy đo pH

Khoảng đo pH: (0 ÷ 14)

28,33

7

Máy kiểm tra độ ẩm

Phạm vi đo: (1 ÷ 99) % RH

28,33

8

Máy cắt cỏ

Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút

27,00

9

Máy bơm nước

Công suất ≥ 0,75 kw

18,00

10

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

15,00

11

Mô hình trồng rau điển hình

Diện tích thực hành

9,44

12

Cân đồng hồ

Cân được: ≤ 20 kg

21,00

13

Bình phun

Dung tích bình thuốc: ≤ 25 lít

36,00

14

Xe rùa

Loại thông dụng trên thị trường

18,00

15

Dao

Loại thông dụng trên thị trường

63,00

16

Khay gieo hạt

Chất liệu nhựa, > 50 lỗ

270,00

17

Cuốc

Lưỡi bằng thép không gỉ

162,00

18

Cào

Lưỡi bằng thép không gỉ

81,00

19

Xẻng

Lưỡi bằng thép không gỉ

162,00

20

Thùng tưới

Thùng inox, dung tích 10 lít

81,00

21

Kéo tỉa lá

Loại kéo tỉa lá chuyên dụng

54,00

22

Vợt bắt côn trùng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm)

108,00

23

Thước dây

Loại thông dụng trên thị trường

83,67

24

Dầm

Loại thông dụng trên thị trường

162,00

25

Sọt nhựa

Loại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường

27,00

26

Mặt nạ chống độc

Loại thông dụng trên thị trường

36,00

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1

Phân chuồng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

200,00

2

Phân đạm

Kg

Loại 46% N

2,50

3

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phân hữu cơ vi sinh

15,00

4

Phân kali

Kg

Loại 48 - 50% K2O

2,50

5

Phân lân

Kg

Loại 16 - 20% P2O5

10,00

6

Phân NPK

Kg

Tỷ lệ NPK (16- 16-8) hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây

7,50

7

Giá thể

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

38,94

8

Vôi bột

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

16,67

9

Giấy quỳ

Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

10

Thuốc phòng trừ sâu

gói/ chai

Loại 100g/gói/chai

0,67

11

Xô nhựa

Chiếc

Loại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm

0,75

12

Ca nhựa

Chiếc

Loại 2 lít, có chia độ

0,75

13

Rổ nhựa

Chiếc

Loại nhựa dẻo, đường kính 30 cm

0,75

14

Lưới đen

m2

Loại che 70% ánh sáng

66,67

15

Thuốc xử lý đất

Gói/chai

Loại 100g/gói/chai

1,17

16

Sổ ghi chép

Quyển

Theo mẫu quy định

4,00

17

Cây giống rau

Cây

Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng

283,33

18

Hạt giống rau

Gói

Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng

2,00

19

Quần áo bảo hộ

Bộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

3,00

20

Lưới làm giàn

mét

Loại thông dụng trên thị trường

33,33

21

Cọc làm giàn

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

27,78

22

Dây dứa

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,67

23

Nilon che phủ mặt đất

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,33

24

Túi nilon

Kg

Dạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng

0,17

25

Pin AA

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

26

Xăng

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

7,50

27

Ô doa

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

28

Gừng

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

29

Rượu

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

1,67

30

Tỏi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,28

31

Ớt

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

32

Bẫy Pheromone

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

33

Bẫy đèn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

34

Bẫy màu sắc

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

35

Bẫy treo trong không khí

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

36

Bẫy hầm

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

37

Bẫy lồng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

38

Bẫy đập

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

3,00

39

Ủng cao su

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

40

Thuốc phòng trị bệnh

Gói/ Chai

Loại 100g/ gói hoặc 100ml/chai Chọn nhiều hơn 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau

0,67

B.

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

2

Giấy A0

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

3

Bút chì

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

4

Bút dạ

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,0

5

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

6

Giấy kiểm tra kết thúc mô đun

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

10

7

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,03

8

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

9

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

10

Tài liệu học tập/giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

4,00

11

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

1

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

38

57

2

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

170

680

 


Phụ lục XXVIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA (240 GIỜ)
(Kèm theo Quyết định số 86/2026/QĐ-UBND ngày 18 tháng 06 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

 

Tên nghề đào tạo: Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn

Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành tối đa 18 học viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MH, MĐ

Tên mô đun, môn học

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

MĐ01

Vai trò của cây hoa và tình hình sản xuất hoa

10

2

8

MĐ02

Kỹ thuật trồng hoa lan

40

8

32

MĐ03

Kỹ thuật trồng hoa hồng

40

8

32

MĐ04

Kỹ thuật trồng hoa cúc

40

8

32

MĐ05

Kỹ thuật trồng hoa đồng tiền

37

7

31

MĐ06

Kỹ thuật trồng hoa lyly

34

7

27

MĐ07

Kỹ thuật trồng một số loại hoa trang trí

38

5

33

Tổng

240

45

195

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Địnhmức lao động

Định mức(giờ)

Trình độ

1.

Định mức lao động trực tiếp

12,12

Nhà giáo, người dạy nghề đáp ứng đủ điều kiện tham gia giảng dạy theo quy định.

 

Định mức giờ dạy lý thuyết

1,29

 

Định mức giờ dạy thực hành

10,83

2

Định mức lao động gián tiếp

(15% lao động trực tiếp)

1,82

Trình độ phù hợp với tiêu chuẩn vị trí việc làm.

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W

1,29

2

Máy chiếu

Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm

1,29

3

Bút trình chiếu, bút chỉ laser

Loại phổ biến trên thị trường, có đầy đủ các phím chức năng

1,29

4

Hệ thống âm thanh

Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop;

1,29

5

Máy bơm nước

Công suất ≥0,75 kW

10,39

7

Máy phun thuốc

Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít

10,39

8

Máy xới đất đa năng

Động cơ 4 thì, Công suất ≤ 4HP

8,61

9

Ổ cắm điện nhiều lỗ

Dài từ 3 - 5 cm

6,86

10

Màn chiếu di động

Loại thông dụng

1,29

11

Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn)

Loại thông dụng trên thị trường

41,56

12

Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới

Loại thông dụng trên thị trường

31,17

13

Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới

Loại thông dụng trên thị trường

41,56

14

Bảng viết phấn/ Bảng viết bút dạ

Loại thông dụng trên thị trường, kích thước (150 x 400)cm

1,29

15

Kéo cắt cành

Loại kéo bấm, cắt cành chuyên dụng

187,00

16

Xô nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít

41,56

17

Thùng nhựa

Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít

20,78

18

Cào 8 răng

Loại thông dụng trên thị trường

51,67

19

Dầm cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

155,00

20

Xẻng

Loại thông dụng trên thị trường

155,00

21

Cuốc

Loại thông dụng trên thị trường

155,00

22

Xe rùa

Đảm bảo yêu cầu giảng dạy

187,00

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

A

Vật tư

1

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng

1,08

2

Xơ dừa, dớn

Bao

Sạch, ít lẫn tạp

2,78

3

Phân NPK

Kg

Phân có thành phần N-P-K (30- 10-10)

1,11

4

Phân cá

Chai

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

4

Cây giống hoa hồng

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

13,89

5

Cây giống hoa đồng tiền

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

61,11

6

Cây giống hoa trang trí

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

111,11

7

Cây giống hoa lan

Cây

Đủ tiêu chuẩn xuất vườn

200

8

Cây giống hoa cúc

Cây

3-5 lá, rễ ra đều

555,56

9

Túi bầu nilon

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,50

10

Thuốc kích thích ra rễ

Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

1,06

10

Dinh dưỡng qua lá

Gói(lọ)

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

11

Lưới đen

m2

Loại thông dụng trên thị trường

18,06

12

Thúng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1,08

13

Quần áo

Bộ

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

14

Găng tay

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

15

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

16

Ủng, giầy

Đôi

Theo TCVN về an toàn lao động

1,50

17

Khẩu trang

Chiếc

Theo TCVN về an toàn lao động

6,00

18

Thuốc trừ sâu, trừ bệnh

Gói/(chai)

Loại 100g/gói/chai

1,56

19

Chế phẩm EM

Ml

Loại thông dụng trên thị trường

5,56

20

Chậu nhựa nhỏ

Cái

Chậu màu trắng (5x5cm)

111,11

21

Khay để cây

Cái

Loại 40 lỗ

1,39

22

Phân bón lá B1

Lọ

Loại chuyên dụng cho hoa lan

0,06

23

Phân bón lá HT- Orchid

Lọ

Loại chuyên dụng cho hoa lan

0,06

24

Phân lân

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

25

Phân đạm

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

1,03

26

Phân Kali

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,94

27

Vôi

Kg

Loại bột

9,72

28

Phân chuồng

Tấn

Phân trâu, bò đã được ủ hoai

0,21

29

Trấu hun

Bao

Trấu đốt còn nguyên vỏ

1,39

30

Bình xịt

Cái

Loại 2 lít

0,06

31

Cốc nhựa

Cái

Miệng 8cm, cao 10cm, có đục lỗ ở đáy

4,17

32

Khay nhựa

Cái

Loại 112 lỗ

0,50

33

Củ giống (hoa Ly)

Củ

Chu vi củ 16-18, sạch bệnh

30,00

34

Nitrat Canxi

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,11

35

Phân DAP

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

0,06

36

Giá thể gieo hạt

Túi

Mụn xơ dừa đã xử lý sạch bệnh

0,28

37

Đất màu

m3

Đất phù sa

0,06

38

Túi bầu nilong

Kg

Kích thước 16x18cm

0,17

B

Sổ sách, biểu mẫu quản lý đào tạo; văn phòng phẩm

1

Giấy A0

Tờ

Loại giấy A0 phổ biến trên thị trường

6,00

2

Giấy A4

Ram

Loại thông dụng trên thị trường

0,05

3

Băng dính giấy

Cuộn

Loại thông dụng trên thị trường

0,61

4

Giấy kiểm tra kết thúc môn

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

10

5

Sổ theo dõi kết quả học tập

Quyển

Theo mẫu quy định

0,003

6

Chứng chỉ đào tạo

Cái

Theo mẫu quy định

1,00

7

Vở học sinh

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

8

Bút bi

Cây

Loại thông dụng trên thị trường

1,00

9

Tài liệu học tập/ giáo trình

Tập

Đáp ứng quy định

1,00

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2xgiờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(3)x(4)

I

Khu học lý thuyết

 

 

 

 

Phòng học lý thuyết

1,5

45

67,5

II

Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm

 

 

 

 

Phòng, xưởng thực hành, thực tập, thí nghiệm

4,0

195

780

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 86/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước đối với đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×