• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 464/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/04/2026 09:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 464/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 464/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 464/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 464/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội b giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
thẩm quyền gii quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2027 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2750/QĐ-BGDĐT ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của B Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định s1561/-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Giám đốc
trung tâm Phục v hành chính ng tnh ph Nội v vic công bDanh mục th
tục hành cnh mi ban hành, th tục hành chính được thay thế nh vực giáo dục và
đào to thuộc h thống giáo dục quốc dân thuc chức năng quản ca Sở Giáo dc
và Đào tạo thành phHà Nội.
464
09
4
2
Căn cứ Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước
một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 1365/SGDĐT-
VP ngày 06/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Giáo dục Đào tạo Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan để thiết
lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình có số thứ tự 5, mục IV (mã QT-53) tại phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1271/QĐ-TTPVHCC ngày 09/09/2025 của Trung tâm phục vụ
hành chính công vviệc phê quyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính cấp thành phố được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục đào tạo
thuộc phạm vi, chức năng quản lý ca Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội
hết hiệu lực thinh.
Điều 4. Sở Giáo dục Đào tạo, Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành
phố Nội, các Sở, ban, ngành Thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, Sở GDĐT, TTPVHCC (N.H.Trang)
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục 1
DANH MỤC QUY TRÌNH NI BGIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO
DỤC QUỐC DÂN THUỘC THM QUYỀN GII QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội).
STT
Mã TTHC
Tên quy trình
Ký hiệu
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành (02 quy trình)
1
2.002812
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng
nước ngoài
QT - 01
2
2.002813
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng
nước ngoài
QT - 02
Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được thay thế (01 quy trình)
3
2.002811
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
QT - 03
2
Phụ lục 2
NỘI BỘ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO
DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
1. Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy học bằng tiếng nước ngoài (QT-01)
a. Cơ sở pháp lý:
- Nghị định số 222/2025/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy định việc
dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục.
- Quyết định s2750/QĐ-BGDĐT ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục Đào tạo.
- Quyết định 1561/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
b. Thành phần hồ sơ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Số
lượng
1.
n bản đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy
học bằng tiếng ớc ngoài (theo Mẫu s03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 222/2025/NĐ-
CP).
x
01
2.
Báo cáo thực hiện Đề án dạy học bằng tiếng
nước ngoài trong thời gian Quyết định phê duyệt
Đề án hiệu lực (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP).
x
01
3.
Tài liệu liên quan (nếu có) gửi kèm theo hồ sơ
x
01
3
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
05 ngày làm việc
40 giờ làm việc
Không
Không
Một phần
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.
f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
g. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC.
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
n bản đề nghị gia hạn hoặc điều
chỉnh Đề án dạyhọc bằng tiếng
ớc ngi.
Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
2
o cáo thực hiện Đề án dạy học
bằng tiếng nước ngoài trong thời
gian Quyết định phê duyệt Đề án
hiệu lực.
Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
3
Đề án điều chỉnh dạy học bằng
tiếng nước ngoài (nếu có).
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
h. Quy trình giải quyết
TT
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận
các chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, ưu tiên nộp hồ trực
tuyến.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyn giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận chuyển
đến quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm phục vụ
hành chính công, xem xét hồ sơ và phân
công cho chuyên viên xử lý
0,5 ngày
làm việc
ớc 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Xem xét, xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc
chưa đáp ng quy định: dthảo Thông
báo đề nghị bổ sung, hoàn thiện hồ
hoặc Thông báo hồ sơ không đủ điều
02 ngày
làm việc
4
kiện giải quyết; trình lãnh đạo ký ban
hành, gửi cơ sở giáo dục.
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: t
chức xem t, đánh giá hồ sơ; lấy ý kiến
các phòng liên quan; trường hợp cần
thiết, lấy ý kiến chuyên gia hoặc kiểm
tra, xác minh thực tế các điều kiện triển
khai Đề án (đối với nội dung đề nghị
điều chỉnh), làm căn cứ tham mưu lãnh
đạo xem xét, quyết định.
ớc 4
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Kiểm tra kết quả xử hồ sơ và dự thảo
Quyết định gia hạn hoặc điều chỉnh Đề
án dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
+ Nếu đồng ý: ký nháy văn bản, chuyển
ký Lãnh đạo Sở.
+ Nếu không đồng ý: Yêu cầu chuyên
viên sửa lại.
01 ngày
làm việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra, xem xét kết quả giải quyết hồ
của lãnh đạo phòng chuyên môn trình
- Duyệt, Quyết định chuyển cho
bộ phận Văn thư
0,5 ngày
làm việc
ớc 6
Văn thư
Lấy số và đóng dấu văn bản:
- Bộ phận Văn thư cấp số, đóng dấu
thực hiện lưu trữ theo quy định. Chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ Hành
chính công Thành phố
- Kết thúc quy trình giải quyết TTHC
trên hệ thống
0,5 ngày
làm việc
ớc 7
Bộ phận trả kết
quả các chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC theo quy
định.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống.
Tổng thời gian: 05 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định
5
Mẫu số 03. Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng
nước ngoài
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 222/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy
định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục)
…(1) ....
…(2) ....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..-…..
…. , ngày … tháng … năm ..…
VĂN BẢN
Về việc đề nghị gia hạn/điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
Kính gửi: ……..(3)………..
- Cơ sở giáo dục:
- Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở giáo dục:
- Điện thoại:…… - Email:……
- Trang thông tin điện tử/Cổng thông tin điện tử:
- Đã được cho phép thực hiện Đề án ………. theo Quyết định số:……
….(2)…. đề nghị …….(3)….. xem xét, gia hạn/điều chỉnh Đề án dạy và học
bằng tiếng nước ngoài.
- Nội dung và lý do đề nghị:
- Kiến nghị các nội dung cần gia hạn hoặc điều chỉnh (nếu có) trong Quyết
định phê duyệt mới.
Chúng tôi xin cam kết:
1. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung
Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh Đề án và Hồ sơ kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Tài liệu gửi kèm theo gồm:
- Báo cáo thực hiện Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong thời gian
được cấp phép theo Quyết định; đánh giá kết quả đạt được và những khó khăn,
vướng mắc còn tồn tại; nhiệm vụ, giải pháp; đề xuất, kiến nghị (nếu có) (theo Mẫu
số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP).
- Quyết định phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
- Đề án điều chỉnh dạy và học bằng tiếng nước ngoài (nếu có).
- Văn bản, tài liệu thuyết minh việc điều chỉnh Đề án điều chỉnh dạy học
bằng tiếng nước ngoài (nếu có).
6
- Tài liệu có liên quan (nếu có - được nêu tại Đề án và Báo cáo thực hiện Đề
án).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT, …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC (4)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị gia hạn hoặc điều
chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
(2) Tên cơ sở giáo dục phổ thông đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài.
(3) Tên Cơ quan có thẩm quyền gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài.
(4) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông.
Mẫu số 07. Báo cáo thực hiện Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 222/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy
định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục)
…(1) ....
…(2) ....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..-…..
…. , ngày … tháng … năm ..…
BÁO CÁO
Thực hiện Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
(Kèm theo Văn bản đề nghị gia hạn/điều chỉnh Đề án số …./....)
Kính gửi: ……..(3)………..
I. Thông tin về Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
1. Cơ sở pháp lý
- Văn bản pháp lý làm cơ sở thực hiện Đề án:
2. Thông tin khái quát về chương trình dạy và học bằng tiếng nước ngoài:
- Tên chương trình:
- Thời gian triển khai:
- Thời gian gia hạn trước đó (nếu có):
- Các nội dung khác (nếu có):
II. Kết quả tổ chức dạy và học bằng tiếng nước ngoài
1. Kết quả cụ thể đạt được:
7
- Công tác tuyển sinh: đạt t lệ:
- Chương trình:
- Số lượng người học theo trình độ/lớp học: ; đạt t l
- Số lượng giáo viên/giảng viên tham gia giảng dạy, hỗ trợ giảng dạy: ;
đạt tỷ lệ trên tổng số giáo viên:
- Đánh giá hiệu quả nâng cao năng lực ngoại ngữ của người dạy và người học
khi triển khai thực hiện dạy và học bằng tiếng nước ngoài:
2. Đánh giá thuận lợi, khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện dạy
và học bằng tiếng nước ngoài:
- Nêu chi tiết thuận lợi, khó khăn, vướng mắc trong thực tế triển khai việc dạy
và học bằng tiếng nước ngoài.
3. Nhiệm vụ, giải pháp thời gian tới:
III. Công tác chỉ đạo, hỗ trợ của địa phương trong việc thực hiện dạy và
học bằng tiếng nước ngoài
1. Thông tin về việc ban hành các văn bản chỉ đạo, chính sách hỗ trợ, điều hành
của địa phương hoặc lãnh đạo cơ sở giáo dục nhằm khuyến khích, thúc đẩy dạy và
học bằng tiếng nước ngoài.
2. Nêu các chính sách hỗ trợ cụ thể (nếu có).
IV. Đề xuất, kiến nghị
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT, …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
(4)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị gia hạn hoặc điều
chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
(2) Tên cơ sở giáo dục phổ thông đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài.
(3) Tên Cơ quan có thẩm quyền gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án.
(4) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông.
Ghi chú:
(1) Tên quan quản cấp trên (nếu ) của quan, tổ chức đề nghị gia hạn hoặc điều
chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
(2) Tên sở giáo dục phổ thông đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy học bằng
tiếng nước ngoài.
(3) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông.
8
2. Chấm dứt hoạt động của Đề án dy hc bằng tiếng c ngoài (QT-02)
a. Cơ sở pháp lý:
- Nghị định số 222/2025/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy định việc
dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục.
- Quyết định s2750/QĐ-BGDĐT ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục Đào tạo.
- Quyết định 1561/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
b. Thành phần hồ sơ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
03 ngày làm việc
24 giờ làm việc
Không
Không
Một phần
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở giáo dục.
f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
g. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
n bản đề nghị chấm dứt hoạt động
của Đề án dạyhọc bằng tiếng
ớc ngi.
Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Số
lượng
1.
n bản đề nghị chấm dứt hoạt động của Đề án dạy
học bằng tiếng ớc ngoài (theo Mẫu s04 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 222/2025/NĐ-
CP)
x
01
2.
Tài liệu có liên quan (nếu có).
x
01
9
h. Quy trình giải quyết
TT
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung
Thời gian
giải quyết
tối đa
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận
các chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Kiểm tra xem xét tính chính xác, đầy
đủ của hồ sơ, ưu tiên nộp hồ trực
tuyến.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chính
xác hoặc không thuộc thẩm quyn giải
quyết theo quy định: thông báo, nêu
nội dung, do hướng dẫn cụ thể, đầy
đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ,
đúng quy định thì tiếp nhận chuyển
đến quan thẩm quyền để giải quyết
theo quy trình quy định.
0,5 ngày
làm việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm phục vụ
hành chính công, xem xét hồ sơ và phân
công cho chuyên viên xử lý.
0,5 ngày
làm việc
ớc 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Xem xét hồ sơ; tổng hợp, báo cáo lãnh
đạo phòng dự thảo Quyết định chấm
dứt hoạt động của Đề án dạy học bằng
tiếng nước ngoài.
*Trường hợp cần thiết, yêu cầu sở
giáo dục cung cấp tài liệu, minh chứng
để làm rõ nội dung đề nghị chấm dứt Đề
án.
01 ngày
làm việc
ớc 4
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra, xem t kết quả giải quyết hồ
của lãnh đạo phòng chuyên môn
trình.
- Duyệt, Quyết định chuyển cho
bộ phận Văn thư.
0,5 ngày
làm việc
ớc 5
Văn thư
Lấy số và đóng dấu văn bản:
- Bộ phận Văn thư cấp số, đóng dấu
thực hiện lưu trữ theo quy định. Chuyển
kết quả về Trung tâm Phục vụ Hành
chính công Thành phố
- Kết thúc quy trình giải quyết TTHC
trên hệ thống
0,5 ngày
làm việc
ớc 6
Bộ phận trả kết
quả các chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC theo quy
định.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống.
Tổng thời gian: 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định
10
Mẫu số 04. Văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động Đề án dạy và học bằng tiếng
nước ngoài
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 222/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy
định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục)
…(1) ....
…(2) ....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..-…..
…. , ngày … tháng … năm ..…
VĂN BẢN
Đề nghị chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
Kính gửi: ……..(3)………..
- Cơ sở giáo dục:
- Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở giáo dục:
- Điện thoại:…… - Email:……
- Trang thông tin điện tử/Cổng thông tin điện tử:
- Đã được cho phép thực hiện Đề án ………. theo Quyết định số:……
….(2)…. đề nghị …….(3)….. ban hành Quyết định chấm dứt hoạt động của
Đề án ……………. nêu trên kể từ ngày... tháng... năm...
Lý do chấm dứt:
Chúng tôi xin cam kết:
1. Bảo đảm quyền lợi của người dạy và người học như sau:
2. Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và tính chính xác của nội dung
văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động của Đề án và Hồ sơ kèm theo.
3. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT, …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC (4)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị chấm dứt hoạt động
của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
(2) Tên cơ sở giáo dục phổ thông đề nghị chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài.
(3) Tên Cơ quan có thẩm quyền chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài.
(4) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông.
11
3. Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài (QT-03)
a. Cơ sở pháp lý:
- Nghị định số 222/2025/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy định việc
dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục.
- Quyết định s2750/QĐ-BGDĐT ngày 03/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính
được thay thế lĩnh vực giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục Đào tạo.
- Quyết định 1561/QĐ-TTPVHCC ngày 10/11/2025 của Trung tâm phục vụ
hành chính công về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục
hành chính được thay thế lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc
dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
b. Thành phần hồ sơ
c. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1
Trực tiếp tại các Chi nhánh Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố
2
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích
3
Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia
Website: dichvucong.gov.vn
d. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp
dịch vụ công
trực tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm việc
Phí
Lệ phí
12 ngày làm việc
96 giờ làm việc
Không
Không
Một phần
e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ sở giáo dục
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Số
lượng
1.
n bản đề nghị phê duyệt Đề án dạy học bằng
tiếng nước ngoài (theo Mẫu số 01 tại Phlục ban
nhm theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP)
x
01
2.
Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài (theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
222/2025/NĐ-CP)
x
01
3.
Chương trình; tài liệu giảng dạy bằng tiếng ớc
ngoài (là thành phần của Đề án, gửi kèm theo Đề
án)
x
01
4.
Tài liệu có liên quan (nếu có, được nêu tại Đề án)
x
01
12
f. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo
g. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
n bản đề nghị pduyệt Đề án
dạy học bằng tiếng nước ngoài
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
2
Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài
Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 222/2025/NĐ-CP
h. Quy trình giải quyết
TT
Đơn vị/người
thực hiện
Nội dung
Thời gian
giải quyết tối
đa
Bước 1
Bộ phận tiếp nhận
các chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Kiểm tra và xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, ưu tiên nộp hồ
trực tuyến.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ,
chính xác hoặc không thuộc thẩm
quyền giải quyết theo quy định: thông
báo, nêu nội dung, do và ớng
dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần.
- Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy
đủ, đúng quy định t tiếp nhận
chuyển đến quan thẩm quyền để
giải quyết theo quy trình quy định.
0,5 ngày làm
việc
ớc 2
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Tiếp nhận hồ từ Trung tâm phục v
hành chính công, xem xét hồ và
phân công cho chuyên viên xử lý
01 ngày làm
việc
ớc 3
Chuyên viên
phòng chuyên
môn
Xem xét, xử lý hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
chưa đáp ng quy định, dự thảo
Thông báo đề nghị bổ sung, hoàn
thiện hồ hoặc Thông báo hồ
không đủ điều kiện giải quyết; trình
lãnh đạo ban hành, gửi sở giáo
dục trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tổ
chức xem xét, đánh giá hồ sơ; lấy ý
kiến các phòng liên quan; lấy ý
kiến chuyên gia (trường hợp cần
thiết); kiểm tra, xác minh thực tế điều
kiện triển khai Đề án tại sở giáo
dục m căn cứ tham mưu lãnh đạo
xem xét, quyết định.
06 ngày làm
việc
13
ớc 4
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
Kiểm tra kết quả thẩm định dự thảo
Quyết định phê duyệt Đề án dạy
học bằng tiếng nước ngoài.
+ Nếu đồng ý: ký nháy văn bản,
chuyển ký Lãnh đạo Sở.
+ Nếu không đồng ý: Yêu cầu chuyên
viên sửa lại.
02 ngày làm
việc
ớc 5
Lãnh đạo Sở
- Kiểm tra, xem xét kết quả giải quyết
hồ của lãnh đạo phòng chuyên môn
trình
- Duyệt, Quyết định chuyn cho
bộ phận Văn thư
02 ngày làm
việc
ớc 6
Văn thư
Lấy số và đóng dấu văn bản:
- Bộ phận Văn thư cấp số, đóng dấu
thực hiện lưu trữ theo quy định.
Chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ
Hành chính công Thành phố
- Kết thúc quy trình giải quyết TTHC
trên hệ thống
0,5 ngày làm
việc
ớc 7
Bộ phận trả kết
quả các chi nhánh
Trung tâm Phục
vụ Hành chính
công Thành phố
- Trả kết quả giải quyết TTHC theo
quy định.
- Xác nhận trả kết quả trên hệ thống.
Tổng thời gian: 12 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định
14
Mẫu số 01. Văn bản đề nghị phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 222/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy
định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục)
…(1) ....
…(2) ....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …../…..-…..
…. , ngày … tháng … năm ..…
VĂN BẢN
Về việc đề nghị phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
Kính gửi: ……..(3)………..
- Người Đại diện cơ sở giáo dục:
- Địa chỉ trụ sở chính của cơ sở giáo dục:
- Điện thoại: Email:
- Trang thông tin điện tử/Cổng thông tin điện tử:
….(2)…. đề nghị Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án xem xét, phê duyệt
Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài với những nội dung chính như sau:
1. Mục tiêu và phạm vi Đề án: (mục tiêu, cấp học, quy mô dạy và học, thời
gian dự kiến triển khai).
2. Thời hạn hoạt động của Đề án
3. Nội dung chính của Đề án (ghi tóm tắt):
a) Tên Đề án:
b) Chương trình, môn học, hoạt động giáo dục, -đun, học phần dạy và học
bằng tiếng nước ngoài
c) Thời lượng:
d) Loại chương trình (tự biên soạn và/hoặc Việt hóa từ chương trình)/Phần trăm
dạy và học bằng tiếng nước ngoài:
đ) Kết quả đầu ra:
e) Kiểm tra, đánh giá:
Đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án) xem xét, phê duyệt.
Đề nghị ……..…(3)……..… xem xét, quyết định.
Hồ sơ gửi kèm theo văn bản này gồm:
Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài, thành phần hồ sơ được quy định tại
Điều 11 Nghị định này.
15
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………;
- Lưu: VT, …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC
(4)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị phê duyệt Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài.
(2) Tên cơ sở giáo dục phổ thông đề nghị phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài.
(3) Tên Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Đề án.
(4) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông.
Mẫu số 02. Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
(Tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 222/NĐ-CP ngày 08/8/2025 của Chính phủ quy
định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong cơ sở giáo dục)
…(1) ....
…(2) ....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…. , ngày … tháng … năm ..…
ĐỀ ÁN DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Văn bản số ..../....ngày ....tháng ...năm.... của … (2))
I. SỰ CẦN THIẾT
Mô tả sự cần thiết xây dựng Đề án:
II. GIỚI THIỆU VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở giáo dục: (2)
2. Giới thiệu thông tin cơ bản của Cơ sở giáo dục:
(Quyết định thành lập, Quyết định cho phép hoạt động giáo dục trên địa bàn
thành phố Hà Nội).
3. Quy mô đào tạo:
4. Tổng số giáo viên:
5. Tổng số học sinh:
III. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Mục tiêu: Mô tả cụ thể mục tiêu của Đề án, dự kiến kết quả đạt được.
2. Đối tượng học sinh, khối lớp, quy mô.
16
3. Chương trình đào tạo, giảng dạy: Tên chương trình đào tạo, giảng dạy; mô tả
chương trình dạy và học bằng tiếng nước ngoài, các môn học, hoạt động giáo dục, -
đun, học phần dạy và học bằng tiếng nước ngoài, ưu điểm của chương trình.
4. Phương pháp: tả cách thức thực hiện dạy học bằng tiếng nước ngoài:
thi, kiểm tra, đánh giá, sự phối hợp giảng dạy giữa giáo viên Việt Nam và giáo viên
nước ngoài (nếu có).
5. Văn bằng/chứng chỉ: Mẫu bằng tốt nghiệp, chứng chỉ/chứng nhận (nếu có).
6. Kế hoạch/lộ trình triển khai thực hiện.
7. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, địa điểm thực hiện.
8. Đội ngũ giáo viên/giảng viên tham gia giảng dạy (danh sách trích ngang,
lịch đính kèm) đáp ứng quy định.
9. Chương trình, tài liệu giảng dạy, tham khảo, thư viện và các điều kiện khác...
10. Ngôn ngữ sử dụng dạy và học bằng tiếng nước ngoài.
11. Các hình thức khuyến khích (nếu có).
IV. TÀI CHÍNH
1. Học phí, quản sử dụng học phí cho việc tổ chức dạy học bằng tiếng
nước ngoài:
2. Các nguồn tài trợ, đầu tư khác (nếu có):
3. Cơ chế quản lý thu, chi, đóng góp (nếu có):
V. BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG, QUẢN LÝ RỦI RO
1. Biện pháp bảo đảm chất lượng:
2. Biện pháp quản lý rủi ro:
3. Phương án đảm bảo quyền lợi của người dạy, người học trong trường hợp Đề
án gặp vấn đề rủi ro/vướng mắc phải chấm dứt hoặc đình chỉ Đề án (nếu có)…
VI. CƠ CHẾ QUẢN
1. Cơ cấu tổ chức quản lý Đề án:
2. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị được giao quản lý:
3. Trách nhiệm và quyền hạn của người dạy, người học và các bên liên quan./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC (3)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức đề nghị phê duyệt Đề án dạy
và học bằng tiếng nước ngoài.
(2) Tên cơ sở giáo dục phổ thông đề nghị phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước
ngoài.
(3) Quyền hạn, chức vụ của người đứng đầu cơ sở giáo dục phổ thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 464/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×