• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4282/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự án Xây mới nhà hiệu bộ Trường THPT Triệu Sơn 3

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 29/10/2024 13:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4282/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Phê duyệt dự án Xây mới nhà hiệu bộ Trường Trung học phổ thông Triệu Sơn 3, huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4282/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4282/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4282/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CỘNG HÒA HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
P duyt d án Xây mi nhà hiu bộ
Trường THPT Triu n 3, huyện Triệu Sơn
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đổi, b sung một s điều của Luật Tổ chức Chính ph và Lut T chức
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Luty dựng ngày 18 tháng 6 m 2014; Lut Sa đổi, b sung
một số điu của Lut Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ny 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cức Nghđnh ca Chính ph: S40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4
năm 2020 quy đnh chi tiết thi hành một số điều ca Lut Đầu tư công; s
06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 m 2021 quy đnh chi tiết mt số ni dung v
qun chất lượng, thi công xây dng và bảo trì ng trình xây dựng; s
10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 về qun lý chi phí đầu tư xây dựng;
s 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 quy đnh chi tiết một s nội dung v
qun dán đu xây dựng; s35/2023/-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 sa
đổi, b sung các Ngh định lĩnh vực qun nhà nước B Xây dựng;
Căn c Quyết đnh s 1520/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh a v chủ tơng đầu d án Xây mới nhà hiu b Trường
THPT Triu Sơn 3, huyện Triệu Sơn;
Theo đề ngh của Giám đc Sở Xây dng tại T trình s 7968/SXD-HĐXD
ngày 22 tháng 10 năm 2024 về vic phê duyt d án Xây mới nhà hiệu b Trường
THPT Triu Sơn 3, huyện Triệu Sơn (kèm theo h Dự án).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt dự ány mới nhà hiệu b Trường THPT Triệu Sơn 3,
huyện Triệu Sơn vi các nội dung chủ yếu như sau:
2
1. Tên d án: Xây mới nhà hiu b Trường THPT Triu Sơn 3, huyn
Triệu Sơn.
2. Chủ đầu : Ban Qun lý d án đầu tư xây dựng huyn Triu Sơn.
3. Tổ chức vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế k thuật: Công ty c
phần tư vấn đu tư xây dựng Tiến Đạt.
4. Địa đim xây dựng: Trong khuôn viên Tờng THPT Triệu Sơn 3,
Hợp Lý, huyn Triu Sơn.
5. Nhóm d án, loại, cấpng trình: Dán nhóm C, công trình dân dng,
cấp III.
6. Số bưc thiết kế: 01 bước.
7. Danh mc tiêu chuẩn ch yếu được la chn: Theo danh mục tiêu
chuẩn, quy chuẩn ch yếu áp dng cho dán đã được Sở Xây dựng thm đnh ti
ng văn s 7858/SXD-HĐXD ngày 18/10/2024.
8. Quy đầu tư, giải pháp thiết kế ch yếu
8.1. Hng mc: Nhà hiệu b.
a) Gii pháp kiến trúc: ng trình có quy mô 3 tng, tổng din tích sàn
1.110 m
2
. Chiu cao công trình là 14,25 m (tính từ cao độ mặt sân hoàn thiện đến
cao độ đnh mái), cao độ nền tầng 1 cao hơn mặt sân hoàn thiện 0,45 m, trong đó
tng 1 cao 3,9 m, tầng 2, 3 cao 3,6 m, mái lợp tôn cao 2,7 m. Mặt bằng tầng 1 b
trí 06 phòng chức năng và khu v sinh nam nữ riêng biệt; mặt bằng tầng 2 b trí
04 phòng chức năng và khu vệ sinh nam nriêng biệt; mt bằng tng 3 b trí 05
phòng chức năng và khu vệ sinh nam nữ riêng bit. Giao thông đứng trong công
trình bng 02 thang b, giao thông ngang bằng hành lang trước rng 2,4 m.
Nn, sàn phòng, hành lang các tầng lát gch granite kích thưc (600x600)
mm, nền khu v sinh lát gạch chng trơn kích thước (300x300) mm; bậc tam cp
snh, thang b p đá granite tự nhiên, đường dc lát đá vát chéo to gờ. Tường
xây gạch kng nung, trát lăn sơn trực tiếp 03 ớc, ờng khu v sinh, phòng y
tế ốp gch granite kích thước (300x600) mm. Các phòng v sinh đóng trần thạch
cao chống ẩm. Mái xây tường thu hi, gác g lợp n chng nóng; sê nô quét
chống thm, láng vữa tạo dốc; mái snh chng thm, lát gạch granite. H thng
cửa đi, cửa s, vách kính sử dng cửa nhôm h, pa nô kính dày 6,38 mm; hoa st
cửa s bng sắt hp sơn tĩnh đin.
Thiết b ni thất cho các phòng gồm: n, ghế, tủ, giường phòng y tế, ni
thất phòng hp, hệ thngm chn nắng.
3
b) Giải pp kết cu: Phần móng sdụng giải pp móng băng giao thoa
BTCT đá 1x2 M250 trên nn đt tự nhiên, brộng móng đin nh 1,4 m, 1,6 m.
Tường móng xây gch đc không nung, giằng ng BTCT M250. Phần thân sử
dụng kết cấu khung BTCT chịu lc; h cột, dm, sàn BTCT đá 1x2 M250 đ tại
chỗ, toàn khối. Tiết diện dầm điển hình (220x350) mm; (220x550) mm. Tiết din
ct đin hình (220x220) mm, (220x350) mm. Sàn BTCT dày 120 mm, bn thang
BTCT dày 120 mm.
c) Giải pp cấp điện, mng lan, chống sét:
- Ngun đin cnh cp cho công trình được đu ni từ tủ đin tng nhà đa
năng (hiện trng) đến t đin tổng của công trình bằng cáp ngm lun trong ng
nha gân xoắn HDPE. Nguồn dự phòng được cp từ máy phát đin dphòng qua
b chuyển ngun tự đng ATS, từ tủ đin tng phân phối đến các t đin tầng sau
đó dn đến các thiết b sdng điện, h thống dây dẫn đin đi ngầm trongờng,
trần và luồn trong ống nha, hệ thống đin được nối đt an toàn bằng hệ cc tiếp
đa m kẽm.
- H thng mạng intenet từng tng được pn phối từ modem tổng đến bộ
chia mng (switch) từng tầng, cung cấp tín hiệu mạng đến các thiết b bằng b
pt wifi và các hạt lan tn ờng, cáp lan được đi ngầm tường trong ng gen.
- H thống chống sét trên mái công trình sử dụng h thống kim thu sét, dây
dẫn sét, h cc tiếp đa, dây tiếp địa.
d) Giải pháp cấp, thoát nước, PCCC:
- Cp nước: Nước cấp cho công trình được đấu nối từ nguồn cp ớc sạch
hiện có đưa vào bnước ngm sau đó được bơm lên téc nước đặt trên mái cp
xuống thiết b dùng nước tại các khu v sinh bng ống PPR.
- Thoát nước: Nước thi tcác xí, tiu thoát theo các tuyến ng riêng dẫn
vào b tự hoi đxlý trước khi thoát ra hthng rãnh thoát nước bên ngoài.
Nước thải từ phễu sàn, lavabo, nước mưa trên mái được thu vào đường ng và
thải trực tiếp ra rãnh thoát nước bên ngoài. H thng nh thoát nước B400 kết
hp hố ga ngoài nhà, bể nước ngầm, btự hoại được thiết kế đồng b kèm theo.
- H thống phòng cháy chữa cháy cho công trình gm: Hệ thống báo cháy,
đèn chiếu sáng sc, đèn ch dẫn exit, hệ thng tủ đựng bình chữa cháy đặt tại
thang b các tầng, b ni quy chữa cy.
e) Gii pháp phòng chng mi: Chống mi cho công trình bằng phương
pp đào hào trong, hào ngoài, mặt nn bng phương pháp trộn thuc phòng mối
vi đất theo tỷ l quy đnh sau đó lp đất xung hào, rải đều mặt nền công trình.
4
8.2. Hng mục: H tầng kỹ thuật.
- San nền: San nền cục b khu vực ao hin trạng, trước nhà hiu btheo
pơng pháp đường đng mức, khi lượng san nền được tính theo phương pháp
lưới ô vuông ch thước (10x10) m, vật liệu san nền bng đất đp đm cht, trước
khi san nền tiến hành t n ao, đất hu cơ.
- Sân ni b: Sân phía trước n hiệu b lát gạch tezzaro kích thước
(400x400) mm, sân phía sau đổ bê tông đá 1x2 M200, dày 10 cm.
(Chi tiết như hsơ thiết kế bn vẽ thi công).
9. Tng mc đầu (làm tròn): 10.750.000.000 đng; trong đó:
- Chi py dựng : 7.815.867.467 đng;
- Chi pthiết b : 941.718.960 đng;
- Chi pqun lý dán : 222.303.925 đng;
- Chi p vấn ĐTXDCT : 832.575.309 đng;
- Chi pkhác : 141.233.537 đng;
- Chi pdphòng : 796.295.936 đng.
( ph lục chi tiết kèm theo).
10. Thi gian thực hin: Năm 2024 - 2026.
11. Nguồn vốn: Vn ngân sách tỉnh b trí 70% tổng mức đầu dự án từ
nguồn ng thu, tiết kim chi; phần còn li 30% do ngân sách huyn Triệu Sơn
đảm bảo.
12. Hình thức quảnd án: Ch đầu t chức thực hin quản lý dự án.
13. Các nội dung khác: Theo nội dung thm đnh ca SXây dựng tại Tờ
trình s 7968/SXD-HĐXD ngày 22/10/2024.
Điu 2. Tch nhim thi nh
1. Sở Xây dựng, Chủ đầu tư chịu trách nhim toàn diện trước pp luật
(trong đó tch nhiệm báo cáo, gii tnh với các quan thanh tra, kim
toán,…) v ni dung, tính chính xác ca h sơ dán thm đnh, trình phê duyệt.
2. Ch đầu có trách nhiệm tổ chức thực hin theo đúng các quy đnh hin
hành của pháp lut.
3. Giao UBND huyện Triu Sơn theo dõi, đôn đc, hướng dn, kim tra Chủ
đầu tư thc hiện dán đm bo đúng quy định ca pháp luật.
5
Điu 3. Quyết định y có hiu lực kể từ ngày ký
Cnh Văn phòng UBND tnh; Giám đc các Sở: y dựng, Kế hoạch
và Đầu tư, Tài cnh, Giáo dục và Đào tạo; Giám đc Kho bc Nhà nước tnh
Thanh Hóa; Ch tịch UBND huyện Triu Sơn; Giám đc Ban Quản lý dự án đầu
tư y dựng huyện Triệu Sơn; th tởng các cơ quan, đơn vị liên quan chu
trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Ch tịch UBND tỉnh b/c);
- PCT UBND tnh Đầu Thanh Tùng;
- Lưu: VT, CN
HĐXD_TM.99
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
6
Phụ lc:
TỔNG MỨC ĐẦU XÂY DỰNG
Dự án: Xây mi nhà hiệu bộ Tờng THPT Triệu Sơn 3, huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca Ch tch UBND tỉnh)
Đơn v: Đng
STT NI DUNG CHI PHÍ
G TRỊ
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TRỊ SAU
THU
(1) (2) (3) (4) (5)
I CHI PY DỰNG 7.191.877.419 623.990.048 7.815.867.467
II CHI PTHIẾT BỊ 871.962.000 69.756.960 941.718.960
III CHI PQUN LÝ D ÁN 222.303.925
222.303.925
IV
CHI PTƯ VẤN ĐẦU TƯ
XÂY DNG
771.863.784 60.711.525 832.575.309
1
Chi phí kho t, lập báo cáo
KTKT
390.732.407 31.258.593 421.991.000
2 Chi phí giámt công tác khảo sát 1.821.296 145.704 1.967.000
3
Chi phí thẩm tra báo cáo KTKT
47.751.852 3.820.148 51.572.000
4
Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng
17.979.694 1.438.375 19.418.069
5
Chi phí lập h mời thầu, đánh
giá hsơ dự thầu thi công xây
dựng
31.068.910 2.485.513 33.554.423
6
Chi phí lập h mời thầu, đánh
giá hsơ dự thầu mua sắm vt tư,
thiết b
3.200.101 256.008 3.456.109
7
Chi phí thẩm định HSMT, thm
định kết qulựa chọn nhà thầu thi
công xây dựng (Ngh định số
24/2024/NĐ-CP)
15.631.735 15.631.735
8
Chi phí thẩm định HSMT, thm
định kết qulựa chọn nhà thầu
mua sắm vật tư, thiết bị (Ngh định
số 24/2024/-CP)
1.883.438 1.883.438
9 Chi phí thẩm định giá 18.181.818 1.818.182 20.000.000
10
Chi phí giámt thi công xây dựng
236.253.173 18.900.254 255.153.427
11
Chi phí giámt lp đặt thiết bị
7.359.359 588.749 7.948.108
V CHI PHÍ KC 135.145.586 6.087.950 141.233.537
1
Chi phí bảo him công trình (ph
lc III, Ngh định số 67/2023/NĐ-
CP)
5.753.502 575.350 6.328.852
2
Phí thẩm định dự án đầu xây
dựng (Thông tư số 28/2023/TT-
BTC + số 43/2024/TT-BTC)
765.938 765.938
7
STT NI DUNG CHI PHÍ
G TRỊ
TRƯỚC
THU
THU
GTGT
G TRỊ SAU
THU
(1) (2) (3) (4) (5)
3
Chi phí thẩm
tra, phê duyệt quyết
toán (Ngh đnh số 99/2021/-
CP)
20.855.000 20.855.000
4
Chi phí kiểm toán độc lập (
Ngh
định số 99/2021/-CP)
68.907.500 5.512.600 74.420.100
5
Chi phí kiểm tra công tác nghim
thu công tnh xây dựng (Thông
số 10/2021/TT-BXD)
38.863.647 38.863.647
VI CHI PHÍ D PHÒNG 796.295.936
1
Dự phòng cho yếu tkhối lượng
phát sinh
497.684.960
2 Dự phòng cho yếu ttrưt giá 298.610.976
TỔNG CỘNG: 10.749.995.133
LÀM TRÒN 10.750.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4282/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt dự án Xây mới nhà hiệu bộ Trường Trung học phổ thông Triệu Sơn 3, huyện Triệu Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4282/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×