- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 32/2025/QĐ-UBND Bắc Kạn quy định khoảng cách địa bàn học sinh không thể đi về trong ngày
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 32/2025/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đăng Bình |
| Trích yếu: | Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/06/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 32/2025/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 32/2025/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 32/2025/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bắc Kạn, ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh, học viên không thể
đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục đồ dùng cá nhân, học phẩm
cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
___________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số: 1524/TTr-SGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 1. Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên (sau đây gọi chung là học sinh) không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày như sau:
1. Học sinh có nhà ở xa trường từ 04 km trở lên đối với tiểu học; từ 07 km trở lên đối với trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở); từ 10 km trở lên đối với trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông).
2. Trường hợp học sinh đi học qua địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá: Học sinh có nhà ở xa trường từ 2,5 km trở lên đối với học sinh tiểu học; từ 05 km trở lên đối với trung học cơ sở (bao gồm cả giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở); từ 07 km trở lên đối với trung học phổ thông (bao gồm cả giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông).
Điều 2. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú như sau:
| TT | Tên hiện vật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Chăn |
|
|
|
| - Chăn mùa đông | Cái | 01 |
|
| - Chăn mùa hè | Cái | 01 |
| 2 | Màn | Cái | 01 |
| 3 | Chiếu | Cái | 01 |
| 4 | Gối | Cái | 01 |
| 5 | Ô che nắng, mưa | Cái | 01 |
| TT | Tên học phẩm | Đơn vị tính | Số lượng được cấp phát theo cấp học | |
| Trung học cơ sở | Trung học phổ thông | |||
| 1 | Quần áo đồng phục |
|
|
|
| - | Quần dài | Chiếc | 02 | 02 |
| - | Áo đồng phục mùa đông | Chiếc | 01 | 01 |
| - | Áo đồng phục mùa hè | Chiếc | 01 | 01 |
| 2 | Vở viết | Quyển | 20 | 24 |
| 3 | Cặp/Ba lô đựng sách vở | Cái | 01 | 01 |
| 4 | Bút bi | Cái | 20 | 24 |
| 5 | Bút chì đen | Cái | 02 | 02 |
| 6 | Hộp bút màu | Hộp | 01 | - |
| 7 | Tẩy | Cái | 01 | 01 |
| 8 | Bộ compa, thước đo độ | Bộ | 01 | 01 |
| 9 | Kéo thủ công | Cái | 01 | 01 |
| 10 | Keo dán giấy | Cái | 01 | 01 |
| 11 | Giấy mầu thủ công | Tập | 02 | - |
| 12 | Thước kẻ | Cái | 01 | 01 |
3. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân, học phẩm trang cấp cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú được thực hiện căn cứ vào danh mục, định mức quy định tại khoản 1, 2 Điều này và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 6 năm 2025.
Các quy định tại Điều 1, 2 của Quyết định này được áp dụng thực hiện từ năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!