• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 297/QĐ-UBND Sơn La 2025 Quy trình nội bộ giải quyết TTHC mới; sửa đổi của Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/02/2025 15:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 297/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tráng Thị Xuân
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 297/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 297/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 297/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
T
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phc
y thng 
QUYNH
V vic pduyt Quy trình ni b gii quyt th tc hành chính mi;
si, b sung và thay th quy trình ni b gii quyt th tc hành cnh
thuc phm vi, chc ca S Giáo do
CH TCH Y BAN NHÂNN TNH
 Lut T chc chính quy
 Lut si, b sung mt s u ca Lut T chc Chính ph và
Lut T chc chính quy
  Ngh nh s -CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hi mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th tc hành chính;
Ngh nh s -CP ngày 6/12/2021 ca Chính ph v si, b sung mt
s u ca Ngh nh s -CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc
hi mt ca, mt ca liên tng trong gii quyt th tc hành chính;
    01/2018/TT-VPCP ny 23/4/2018 c  
Chính ph v ng dn thi hành mt s nh ca Ngh nh s -
CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
  Quy nh s 2651-UBND ngày 12 tng 12  a
Ch tch UBND tnh v vic ng b Danh mc th tc nh chính mi ban hành;
Danh mc th tc si, b sung và thay th; Danh mc th tc
hành chính b bãi b thuc phm vi, chn lý nhc ca S Giáo dc
o;
 ngh cc S Giáo do tti T tnh
s 54/TTr-12 tháng 02 2025.
QUYNH:
u 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này Quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính mi; sửa đổi, b sung thay thế quy trình ni b gii quyết th
tc hành chính thuc phm vi, chức ng quản nnước ca S Giáo dc và
Đào tạo như sau:
2
1. Pduyt 15 quy trình ni b gii quyết th tc nh chính mi ban
hành ( giáo dc khác, giáo dng xuyên), trong đó: 06 quy
trình ni b liên thông UBND tnh, 04 quy trình ni b thuc thm quyn gii
quyết ca S Giáo dục Đào tạo; 05 quy trình ni b thuc thm quyn gii
quyết ca cp huyn.
2. Sửa đi, b sung thay thế 58 quy trình ni b gii quyết th tc hành
chính ti Ph lc II, ban hành kèm theo Quyết định s 826/-UBND ngày
13/5/2022 ca Ch tch UBND tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính
và phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính thuc phm vi chc
năng quản lý nhà c ca S Giáo dục và Đào tạo, c th:
- Cp tnh: Sa đổi, b sung thay thế 36 quy tnh ni b ti s th t 01,
02, 03, mc I (c giáo dc trung hc); 01, 02, 03, 04, mc IV (vc giáo
dng xuyên); 01, 02, 03, 04; 05, 06, 07 ( giáo dc khác,
c giáo dng xuyên), mc V; 01, 02, 03, 05, mc VII (c giáo
do vc ngoài), phn A và các s th t: 01 ( giáo
dc khác); 01, 02 (c giáo dc trung hc), mc I; 02, 12, 14, (c các
 giáo dc khác); 03, 05, 06, 07, 09 (c giáo dng xuyên);13 (
v giáo dc khác), mc III; 01, 02, 03, 04, 05, 06, mc VI (c
giáo dto vc ngoài), phn B.
- Cp huyn: Sửa đổi, b sung và thay thế 17 quy trình ni b ti s th t
01, 02, 03, 04, 05, mc I (c giáo dc mm non); 01, 02, 03, 04, 05, mc II
(c giáo dc tiu hc); 01, 02, 03, 04, 05, mc III (c giáo dc trung
hc); 01, 02, mc V (c go dng xun), phn C;
- Cp xã: Sửa đổi, b sung và thay thế 05 quy trình ni b ti s th t 01,
02, 03, 04, 05, mc I, phn D ( go dc khác).
(Có Ph lc kèm theo)
u 2. Bãi b các quy trình ni b gii quyết th tục hành cnh đã đưc
pduyt ti Ph lc II, ban hành kèm theo Quyết đnh s 826/QĐ-UBND ngày
13/5/2022 ca Ch tch UBND tnh, c th:
- Cp tnh: Bãi b 14 quy trình ni b ti s th t ti s th t 01, 02, 03,
04, 05, 06, 07, 08, mc II (c Giáo dc ngh nghip); s th t 01, 02, 03
mc III (c Giáo dc dân tc), phn A và s th t 01, mc II, (c
Giáo dc dân tc); 04 (c go dng xuyên); 08 (
giáo dc khác), mc III, phn B.
- Cp huyn: Bãi b 05 quy trình ni b ti s th t 01, 02, 03, 04, 05,
mc IV (c giáo dcn tc) phn C.
3
u 3. Chánh Văn png y ban nn dân tnh; Giám đc S Giáo dc
Đào to; Ch tch UBND các huyn, thành ph các t chc, cá nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết địnhy.
Quyết định này hiu lc k t ngày ./.
Nơi nhn:
- Tng trc tnh y (b/c);
- Tng trc ND tỉnh;
- Ch tch UBND tnh;
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Trung m Thông tin tnh;
- Trung m PVHCC tnh;
- Như Điu 3;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N(03b).
KT. CH TCH
PCH TNG TRC
Tráng Th Xn
Ph lc
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH MI; SI, B SUNG VÀ THAY TH QUY
TRÌNH NI B GII QUYT TH TCNH CHÍNH THUC PHM VI, CHNG QUN LÝ N C
CA S GIÁO DO TO
(Ban hành m theo Quynh s -UBND ngày tháng 02 5 ca Ch tch y ban nhân n tnh)
A. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC NH CHÍNH MI: 15 quy trình
I. QUY TRÌNH NI B LIÊN THÔNG LÊN UBND TNH: 06 quy tnh
1. Sáp nhu ngh thut, th dc, th thao
- Thi gian gii quyết: 15 ny và 07 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca S GDĐT ti Trung
m Phc v nh cnh ng
tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/4 ny làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4 Lãnh đo Phòng TCCB-CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
1/2 ny làm vic
5
B5
Lãnh đạo S xem t, p
duyt.
Kiểm tra văn bản trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/4 ny làm vic
B6
B phn n thư/ Chuyên viên
Phòng TCCB-CTTT th lý
- Chuyên vn thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sở vào số văn bản, ký số
đóng dấu, chuyển kết quả 
cho chuyên viên th gửi
cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/4 ny làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca S GDĐT ti Trung
m Phc v nh cnh ng
tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn và tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
Ph
c v
nh cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr kết
qu ca S GDĐT ti Trung
m Phc v nh cnh ng
tnh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/
tổ
chức
Văn bản ca y ban nhân n
tnh
1/2 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
15 ny 07 ngày làm
vi
c
6
2. Gii th trường năng khiếu ngh thut, th dc, th thao (theo đề ngh ca t chc, nhân thành lp trường)
- Thi gian gii quyết: 15 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
05 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
01 ngày làm vic
7
t
nh.
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung tâm
Ph
c v
nh cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/ tổ chức
Văn bản ca y ban nhân n
tnh
01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 15 ngày làm vic
3. Thành lp hoc cho phép thành li khuyt tt
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày m vic
8
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
kết qu.
Ý kiến thm định, phiếu tnh
Quyết định
1/2 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra văn bản trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/2 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên vn thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung tâm
Phc v nh chính công tnh
05 ngày làm vic
9
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/ tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 1/4 ngày m vic
Tng thi gian thc hin
07 ngày làm vic và 15
ngày
4. Sáp nhi khuyt tt
- Thi gian gii quyết: 11 ngày làm vic và 15 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thm định, phiếu tnh
Quyết định
02 ngày làm vic
10
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 02 ny làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung tâm
Ph
c v
nh cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/ tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 1/2 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày làm vi
c và
15 ny
11
5. Gii th i khuyt t ngh ca t chc, nhân thành lng)
- Thi gian gii quyết: 15 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
05 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Ph
c v
nh chính ng
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
01 ngày làm vic
12
t
nh.
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung tâm
Ph
c v
nh cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/ tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
15 ngày làm vic
6. Thành lp hoc cho phép tnh lp li khuyt tng trung hc ph thông trung m
giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - go dng xuyên thc hing
xuyên cp trung hc ph thông
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 15 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày m vic
13
B3 Chuyên vn th lý, th
m
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
1/2 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra văn bản trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/2 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên vn thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
ph
c v
hành cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
Văn bản ca y ban nn dân
tnh
1/4 ngày m vic
14
nhân/
tổ
chức
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và 15
ngày
II. QUY TNH NI B THUC THM QUYN CA S GIÁO DO TH LÝ GII QUYT: 04
quy trình
1. Cho pp trường ng khiếu ngh thut, th dc, th thao hot động giáo dc
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GDTrH-GDTX ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ny làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên viên th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình nh đạo S phê duyt kết
qu hoc Xem xét, p duyt kết
qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
15
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn t.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bn do
S phát hành
01 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/ t chc
01 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic 15
ngày
2. u ngh thut, th dc, th thao hong go dc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GDTrH-GDTX ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ny làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
01 ngày làm vic
16
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình nh đạo S p duyt kết
qu hoc Xem xét, p duyt kết
qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
Quyết định
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/2 ny làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/ t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
3. i khuyt tt hong go dc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Ph
c v
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GDTrH-GDTX c
a S
GD&ĐT
1/2 ny làm vic
17
chính công t
nh
x
lý
h
sơ.
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình nh đạo S p duyt kết
qu hoc Xem xét, p duyt kết
qu
.
Ý kiến thm định, phiếu tnh
Quyết định
02 ngày m vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
01 ngày m vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/ t chc
01 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic 15
ngày
18
4. i khuyt tt hong go dc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GDTrH-GDTX ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
02 ny m vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình nh đạo S p duyt kết
qu hoc Xem xét, p duyt kết
qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
Quyết định
1/2 ny làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 1/2 ny làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/2 ny làm vic
19
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/ t chc
1/2 ny làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TCNH CHÍNH THUC THM QUYN CP HUYN, TH
XÃ, THÀNH PH: 03 quy tnh
1. Sáp nhp, chia, tách trung tâm hc tp cng
i vi p nhp, chia, tách trung m công lp
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 07 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti B phn mt ca cp
huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT huyn, th xã, tnh ph.
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th
xã, thành ph phân công
th
lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem t, thm tra, x lý h , dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 07 ny
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm đnh, xem xét, xác nhn d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t trư
c khi
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết qu
gi
i quy
ế
t
02 ngày làm vic
20
trình Lãnh đ
o quan, đơn v
ký
n bản trình nh đo UBND cp
huy
n, th
xã p duy
t k
ế
t qu
.
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, trình Ch tch
UBND cp huyn, th xã p duyt.
Văn bản phê duyt 03 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu in t
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản do UBND huyn, th xã,
tnh ph phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti B phn mt ca cp
huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/ t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và
07 ny
i vi p nhc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 07 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti B phn mt ca cp
huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT huyn, th xã, thành ph
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th
xã, thành ph pn công
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
21
th
lý h
B3
Chuyên viên th lý, thm
định h
Xem t, thm tra, x lý h , dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 07 ngày
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra , phê duyt kết
qu TTHC
Văn bản của Phòng GDĐT 04 ngày làm vic
B5
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDĐT th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu in t
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản của Phòng GDĐT 01 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti B phn mt ca cp
huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/ t chc
01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vi
c và
07 ny
2. Gii th trung tâm hc tp c ngh ca t chc,nhân thành lp trung tâm)
i vi gii th trung m hc tp cng công lp
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
Phòng GT huyn, th
xã, thành ph.
Ch trì, phi hp vi quan có liên
quan xây dng h theo quy định,
H đ ngh gii th
22
trình Ch
t
ch
UBND
c
p
huy
n, th
xã, thành ph xem xét
B2
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca cp huyn, th
xã, thành ph.
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho n phòng
UBND cp huyn, th xã, thành ph
x lý h
Tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr
cho công dân/t chc chuyn h
sơ cho chuyên viên Văn phòng
UBND huyn, th xã, thành ph
th
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên viên Văn phòng
UBND huyn, th , tnh
ph th lý, thẩm định h
Xem t, thm tra, x lý h , dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đo
UBND huyn, th , thành ph.
D tho kết qu gii quyết 03 ny làm vic
B4
Lãnh đo UBND cp
huyn, th xã, thành ph.
Thẩm định, xem xét, phê duyt
kết qu TTHC.
Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B5
Văn thư Văn phòng UBND
huyn, th xã, thành ph.
Vào s văn bản, đóng dấu, ký s,
chuyn kết qu cho b phn tiếp
nhn tr kết qu cp huyn, th ,
thành ph.
Văn bản phê duyt 1/4 ny làm vic
B6
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca UBND huyn,
th xã, thành ph.
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/ t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin
05 ngày làm vic
23
2.2. i vi gii th trung m hc tp cc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 11 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti B phn mt ca cp
huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT huyn, th xã, thành ph
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th
xã, thành ph phân công
th
lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem t, thm tra, x lý h , dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 11 ngày
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra , phê duyt kết
qu TTHC
Văn bản của Phòng GDĐT 04 ngày làm vic
B5
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDĐT th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu in t
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản của Phòng GDĐT 01 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca ti cp huyn,
th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/t chc
01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vi
c và
11
ngày
24
3. Thành lp li khuyt tng mng tiu hng trung h và trung
tâm giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dng xuyên thc hi
c ng xuyên cp trung h
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 15 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti B phn mt ca cp
huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT huyn, th xã, thành ph
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th
xã, thành ph phân công
th
lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem t, thm tra, x lý h , dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 15 ngày
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
n bản trình nh đo UBND cp
huyn, th , thành ph phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết qu
gii quyết
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, trình Ch tch
UBND cp huyn, th , thành ph
phê duy
t.
Văn bản phê duyt 03 ngày làm vic
25
B6
B phn n thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu in t
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản do UBND huyn, th xã,
tnh ph phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca cp huyn, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC cho
cá nhân/ t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vi
c và
15 ngày
B. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC SI, B SUNG, THAY TH: 66
quy trình
I. QUY TRÌNH NI B LIÊN THÔNG LÊN UBND TNH: 17 quy tnh
1. Sáp nhng trung hc ph thông chuyên
- Thi gian gii quyết: 11 ngày làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
26
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thm định, phiếu tnh
Quyết định
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 02 ny làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
ph
c v
hành cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/ tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 1/2 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày làm vi
c và
15 ny
27
2. Gii th ng trung hc ph  ngh ca t chc, cá nn thành lng)
- Thi gian gii quyết: 15 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
06 ny m vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê duyt
kết qu.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra văn bản trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ny làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên vn thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/2 ngày làm vic
28
đóng d
u, chuy
n k
ế
t qu
n t
và
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
tnh.
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên tng trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
phc vnh chínhng tnh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 1/2 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
15 ngày làm vic
3. Thành lp hoc cho phép thành lng trung hc ph tng chuyên
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h
sơ.
1/4 ngày làm vic
29
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
15 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thẩm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bản trình UBND tnh phê
duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
1/2 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/2 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nh
n tr
k
ế
t qu
c
a Văn
05 ny làm vic
30
phòng UBND t
nh t
i Trung
tâm
phc vnh chínhng tnh
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 1/4 ngày m vic
Tng thi gian thc hin
07 ngày làm vi
c 15
ngày
4. Thành lp hoc cho phép thành lu ngh thut, th dc, th thao
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
15 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thẩm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn b
n trình UBND t
nh p
Ý kiến thm định, phiếu tnh
Quyết định
1/2 ngày làm vic
31
duy
t k
ế
t qu
.
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/2 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
hành cnh công t
nh
05 ny làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 1/4 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vi
c 15
ngày
32
5. Cho phép thành l giáo dc m go dc ph thông có vc ngoài ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 30 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn h
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GDT xử
lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, d
tho kết qu gii quyết
18 ny m vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký
Văn bn trình UBND tnh phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
Quyết định
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
văn
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 02 ny làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thụ lý nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- n t Sở o s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v nh chính ng
t
nh.
Đính m kết qu văn bản do
S phát hành
01 ngày làm vic
33
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tnh (gm bản điện
t và bn giy) cho B phn tiếp
nhn tr kết qu ca Văn
phòng UBND tnh ti Trung m
ph
c v
hành cnh công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/ tổ chức
Văn bản ca y ban nn n tnh 01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin
30 ngày làm vic
6. Gii th  giáo dc mm non giáo dc ph thông có vc ngoài ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 30 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
18 ny m vic
34
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm
tra
ký
n
bản
trình
UBND tỉnh phê duyệt kết qu
TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
01 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
30 ngày làm vic
35
7. Thành lp hoc cho pp thành lng trung hc ph ng ph thông nhiu cp hc có cp hc cao
nht trung hc ph tng
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và
giải
quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
15 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, c nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký n bản trình
UBND tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/4 ngày làm vic
36
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
04 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/4 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vi
c
15 ny
8. p nhng trung hc ph ng ph thông nhiu cp hc cp hc cao nht trung
hc ph thông
- Thi gian gii quyết: 11 ngày làm vic 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
37
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
15 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
05 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/2 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày làm vi
c
15 ny
38
9. Gii th ng trung hc ph ng ph tng có nhiu cp hc có cp hc cao nht trung hc ph thông
 ngh ca cá nhân, t chc thành lng)
- Thi gian gii quyết: 15 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
04 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
02 ngày
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 02 ngày
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/2 ngày
39
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
05 ngày
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
15 ny
10. Cho phép trung tâm giáo dc thường xun, trung m giáo dc ngh nghip - giáo dc tng xuyên hot động tr li (
i vi thành lp trung m công lp)
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
GDTrH-GDTX ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
01 ny m vic
40
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trưc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn b
n
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
1/4 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kim tra ký n bản trình UBND
tỉnh phê duyệt kết qu TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/4 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chun viên th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung
m phc v nh cnh ng
t
nh
2,5 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/4 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
05 ngày m vic
41
11. Cho phép trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nhp hong tr li ( i vi trung tâm công lp)
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân ng th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
01 ny m vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trưc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn b
n
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
ký Quyết định
1/4 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra và ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/4 ny làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chun viên th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu n bản do
S pt hành
1/4 ngày làm vic
42
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h liên thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
trình UBND tỉnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B
phn tiếp nhn và tr kết qu
ca Văn phòng UBND tnh ti
Trung tâm phc vnh chính
công t
nh
2,5 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung m Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nhân dân
tnh
1/4 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
05 ngày làm vic
12. Thành lp hoc cho phép thành lp trung tâm giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dc
ng xuyên (i vi trung tâm ng lp)
- Thi gian gii quyết: 11 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
43
B3
Chuyên vn th lý, phi
hp vi S Ni v thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
02 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND tnh p duyt kết qu.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
01 ngày
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ngày
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên viên thụ lý nhận kết qu từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
tnh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/2 ngày
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
phc v hành chính công tnh
05 ngày
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/2 ngày
44
chính công t
nh
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Tng thi gian thc hin
11 ngày
13. Sáp nhp, chia, tách trung tâm giáo dng xuyên, trung tâm go dc ngh nghip - go dng xuyên
i vi trung tâm công lp)
- Thi gian gii quyết: 11 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
B3
Chuyên vn th lý, phi
hp vi S Ni v thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
02 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND tnh p duyt kết qu.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
01 ngày
45
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ngày
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành chính công
tnh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/2 ngày
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
phc v hành chính công tnh
05 ngày
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
11 ngày
46
14. Gii th trung tâm giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - go d ngh
ca t chc, cá nhân thành lp trung tâm) i vi trung tâm ng lp)
- Thi gian gii quyết: 03 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/6 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/6 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, phi
hp vi S Ni v thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
01 ny làm vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
1/6 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/6 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/6 ngày làm vic
47
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
01 ngày làm vic
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/6 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin
03 ngày làm vic
15. Thành lp hoc cho pp thành lp trung tâm h tr phát trin giáo dc a nhp i vi trung tâmng lp)
- Thi gian gii quyết: 11 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
B3
Chuyên vn th lý, phi
hp vi S Ni v thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
02 ny
48
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thm định, phiếu tnh
Quyết định
01 ngày
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ngày
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận
kết qu
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/2 ngày
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
05 ngày
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
11 ngày
49
16. Sáp nhp, chia, tách trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nhp i vi trung tâm ng lp)
- Thi gian gii quyết: 11 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
B3
Chuyên vn th lý, phi
hp vi S Ni v thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
02 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
01 ngày
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 01 ngày
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/2 ngày
50
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
05 ngày
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
11 ngày
17. Gii th trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nh ngh ca t chc,nhân thành lp) i vi trung
tâm công lp)
- Thi gian gii quyết: 03 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Png
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/6 ngày
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/6 ngày
B3
Chuyên vn th lý, phi
h
p v
i S
N
i v
th
m
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h sơ,
d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
01 ny
51
đ
nh h
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
- Thẩm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi trình
Lãnh đạo cơ quan, đơn vị ký Văn bn
trình UBND t
nh phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu tnh
Quyết định
1/6 ngày
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Kiểm tra ký văn bản trình UBND
tỉnh phê duyt kết quả TTHC.
Văn bn trình UBND tnh 1/6 ngày
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên
viên thlý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm Phc v hành cnh công
t
nh.
Đính kèm kết qu là văn bn do
S pt hành
1/6 ngày
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Liên thông UBND tỉnh
Xác nhn h ln thông trên
phn mm mt ca, chuyn h
sơ trình UBND tnh (gm bn
điện t và bn giy) cho B phn
tiếp nhn tr kết qu của n
phòng UBND tnh ti Trung tâm
ph
c v
nh chính công t
nh
01 ngày
B8
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Nhận kết quả liên thông
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho
nhân/tổ chức
Văn bản ca y ban nn n
tnh
1/6 ngày
Tng thi gian thc hin:
03 ngày
52
II. QUY TNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH DO S GIÁO DO TH GII
QUYT: 27 quy trình
1. ng trung hc ph thông chuyên hong giáo dc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 15 ny
TT
Trình t
th
c hi
n
Trách nhi
m th
c hi
n
S
n
ph
m th
c hi
n
Th
i gian th
c hi
n
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ
chức.
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT x
lý h
sơ.
1/2 ny làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
15 ngày
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thm định, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày m vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngàym vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
- Chuyên viên thụ nhận kết quả t
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
01 ngày m vic
53
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
01 ngày m vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 15
ngày
2. ng trung hc ph thông chuyên hong tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca
S
GDT x
lý h
sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
02 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
54
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/ t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
3. Cp giy chng nhch v n du hc
- Thi gian gii quyết: 11 ny và 03 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận h sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng QLCLGD ca S
GD&ĐT x
lý h
sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng QLCLGD pn
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
11 ngày
55
B4 Lãnh đo Phòng QLCLGD
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng QLCLGD th
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển n thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày 03 ngày
làm vi
c
4. ngh c kinh doanh dch v n du hc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận h sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng QLCLGD ca S
1/4 ngày làm vic
56
chính công t
nh
GD&ĐT x
h
s
ơ.
B2
Phòng QLCLGD pn
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
02 ngày làm vic
B4 Lãnh đo Phòng QLCLGD
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thm đnh, phiếu
trình ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC n bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng QLCLGD th
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày m vic
57
5. u chnh, b sung, gia hn giy chng nhch v n du hc
- Thi gian gii quyết: 11 ny và 03 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng QLCLGD ca S
GD&ĐT x
lý h
s
ơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng QLCLGD pn
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
11 ny
B4 Lãnh đo Phòng QLCLGD
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC n bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng QLCLGD th
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
58
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày và 03 ny làm
vi
c
6. ng ci din giáo dc ngoài ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận h sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng QLCLGD ca S
GD&ĐT x
lý h
s
ơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng QLCLGD pn
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
04 ngày làm vic
B4 Lãnh đo Phòng QLCLGD
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thm đnh, phiếu
trình ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
59
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng QLCLGD th
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 10 ngày m vic
7. Phê duyt liên kt go dc
- Thi gian gii quyết: Ti thiu 40 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca
S
GDT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
Ti thiu 18 ny làm
vic
60
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
10 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC n bản phê duyt 10 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
Ti thiu 40 ngày làm
vi
c
8. Gia hu chnh hong liên kt giáo dc
- Thi gian gii quyết: 10 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca
S
GDT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
61
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
04 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/ t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 10 ngày làm vic
62
9. Chm dt hong liên kt giáo d ngh cac bên liên kt
- Thi gian gii quyết: 15 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca
S
GDT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
09 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
63
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 15 ngày làm vic
10. Cho phép hong go di v o, bng ngn h go dc m giáo dc
ph thông vc ngi ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 28 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca
S
GDT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
22 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC n bản phê duyt 02 ngày làm vic
64
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin 28 ngày làm vic
11. B u chnh quynh cho phép hong giáo di v o, bng ngn h go
dc m go dc ph thông vc ngi ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 20 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhn hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho cá nn/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca
S
GDT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phânng th lý 1/2 ngày m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
14 ngày làm vic
65
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem t, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi tnh
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu
trình ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC n bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/ Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ
nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn thư Sởo s văn bản, ký s đóng
du, chuyn kết qu n t giy)
cho chuyên viên th gi cho Trung
m Ph
c v
hành chính công t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết
TTHC cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 20 ngày làm vic
12. Cho phép hong go dc tr li v o, bng ngn h go dc ph thông có vn
c ngoài ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 20 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
66
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
14 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung m Phc v nh chính công
t
nh.
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 20 ngày làm vic
67
13. Chm dt ho o, bng ngn hn vc ngoài ti Vit Nam
- Thi gian gii quyết: 30 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
20 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
04 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC Văn bản phê duyt 04 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung m Phc v nh chính công
t
nh.
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
68
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin 30 ngày làm vic
14. ng trung hc ph ng ph thông nhiu cp hc cp hc cao nht là trung hc ph
thông hong giáo dc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic 15 ngày
TT
Trình t
th
c hi
n
Trách nhi
m th
c hi
n
S
n ph
m th
c hi
n
Th
i
gian th
c hi
n
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
15 ny
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
03 ngày làm vic
69
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung m Phc v nh chính công
t
nh.
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v Hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và
15 ny
15. ng trung hc ph ng ph thông nhiu cp hc cp hc cao nht là trung hc ph
thông hong giáo dc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
70
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h sơ
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
02 ny lamg vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
71
16. Thành lp hoc cho phép thành lp trung tâm giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dc
ng xuyên (i vi thành lp trung tâm c)
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyển h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ny m vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii
quy
ế
t
11 ny 01 ngày làm
vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu
trình ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ny làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung m Phc v nh chính công
t
nh.
Đính kèm kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
72
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và 11
ngày
17. Cho phép trung m giáo dc tng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thường xun hoạt đng trli
( i vi thành lp trung tâm c)
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem xét, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
02 ngày làm vic
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình Lãnh đo S phê duyt kết
qu hoc Xem t, ký phê duyt kết
qu
.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
ký Quyết định
01 ngày làm vic
73
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn t.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng dấu, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính kèm kết qu n bản do
S pt hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
18. Sáp nhp, chia, tách trung tâm giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dng xuyên
i vi trung m c)
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
TCCB-CTTT ca S GD&ĐT
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngàym vic
74
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem xét, thm tra, x lý h sơ,
d tho kết qu gii quyết
11 ny 01 ngày làm
vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm định, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình Lãnh đo S phê duyt kết
qu hoc xem xét, ký p duyt kết qu.
Ý kiến thẩm định, phiếu trình
ký Quyết định
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn t.
- Văn t Sở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t và
giy) cho chuyên vn th lý gi cho
Trung tâm PVHCC tnh
Đính kèm kết qu n bản do
S pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và
1
1
ngày
75
19. Gii th trung tâm giáo dng xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - go d ngh
ca t chc, cá nhân thành lp trung tâm) i vi trung tâm c)
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
11 ny 01 ngày làm
vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
xem t, ký phê duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
76
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/ t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và
1
1
ngày
20. Thành lp hoc cho pp thành lp trung tâm khác thc hin nhim v giáo dng xuyên
- Thi gian gii quyết: 07 ny và 03 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
07 ny
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
77
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/ t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin
07 ngày và 03 ny làm
vi
c
21. Cho phép trung tâm khác thc hin nhim v go dng xuyên hong tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
02 ny m vic
78
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
22. Sáp nhp, chia, tách trung tâm khác thc hin nhim v giáo dng xuyên
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
79
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
07 ny 01 ngày làm
vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung m Phc v nh chính công
t
nh.
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 07
ngày
80
23. Gii th trung m khác thc hin nhim v giáo d ngh ca t chc, cá nn thành lp
trung tâm)
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
07 ny 01 ngày làm
vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duyt.
Ký pduyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
81
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 07
ngày
24. Thành lp hoc cho pp thành lp trung tâm h tr phát trin giáo dc a nhp i vi trung tâm c)
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
07 ny 01 ngày làm
vi
c
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
82
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
- Chuyên viên thụ nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 07
ngày
25. Cho phép trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nhp hong tr li (i vi trung tâm c)
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công tnh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GDTrH-GDTX ca S
GD&ĐT xử lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
B2
Phòng GDTrH-GDTX
phân công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết;
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
02 ny m vic
83
B4
Lãnh đo Phòng GDTrH-
GDTX
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC Văn bản phê duyt 01 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng GDTrH-GDTX
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả từ
Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung m Phc v nh chính công
t
nh.
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
26. Sáp nhp, chia, tách trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nhp i vi trung tâm c)
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca S GDĐT tại Trung
m Phc v nh chính
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
1/2 ngày làm vic
84
công t
nh
GD&ĐT x
h
sơ.
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
đ
nh h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết.
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d
th
o k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
11 ny và 01 ngày làm
vi
c
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm định, xem xét, c nhn d
tho kết qu gii quyết trưc khi
trình nh đạo S phê duyt kết
qu hoc xem xét, phê duyt kết
qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đo S xem xét, phê
duy
t.
Ký p duyt kết qu TTHC. Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ nhận kết quả
từ Lãnh đạo Sở, chuyển văn thư.
- Văn tSở vào s n bn, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca S GDĐT tại Trung
m Phc v nh chính
công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 11
ngày
85
27. Gii th trung tâm h tr phát trin giáo dc hòa nh ngh ca t chc,nhân thành lp) i vi trung
tâm c)
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng TCCB-CTTT ca S
GD&ĐT x
lý h
sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng TCCB-CTTT phân
công th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Nhận hồ sơ (điện tử) và giải quyết
Xem t, thm tra, x lý h
sơ, d tho kết qu gii quyết
11 ny và 01 ngày làm
vic
B4
Lãnh đo Phòng TCCB-
CTTT
Thm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo S ký p duyt kết qu hoc
Xem xét, pduy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, phiếu trình
ký Quyết đnh
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo S xem xét, phê
duy
t.
Ký pduyt kết qu TTHC Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn n thư/Chuyên
viên Phòng TCCB-CTTT
th lý
-
Chuyên viên thụ lý nhận kết quả
từ
Lãnh đạo Sở, chuyểnn thư.
- Văn t Sở vào s n bản, s
đóng du, chuyn kết qu n t
giy) cho chuyên vn th gi cho
Trung tâm PVHCC t
nh
Đính m kết qu văn bn
do S phát hành
1/2 ngày làm vic
86
B7
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca S GDĐT tại
Trung tâm Phc v hành
chính công t
nh
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 11
ngày
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TCNH CHÍNH THUC THM QUYN CP HUYN, TH
XÃ, THÀNH PH: 17 quy trình
1. ng mng mm non, nhà tr hong giáo dc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti cp huyn, th xã, thành
ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th
xã, thành ph pn công
th lý h
Lãnh đạo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên viên th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự tho
kết qu gii quyết gi Lãnh đạo Phòng
GT.
D tho kết qu gii quyết
11 ny 02 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra, x lý h , ký phê
duyt kết qu TTHC
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
03 ngày làm vic
87
B5
B phn n thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào số n bn, ký s đóng
du, chuyn kết qu (đin t giy)
cho chuyên viên th gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph.
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
1/2 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn và tr
kết qu ca Phòng GT
ti cp huyn, th xã, thành
ph.
Xác nhận trên phần mềm một cửa
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và 11
ngày
2. Cng mu go, ng mm non, nhà tr hong giáo dc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 02 ngày làm vic
88
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem t, thm tra, x lý h sơ, phê
duyt kết qu TTHC
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
01 ngày làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
1/2 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GDĐT tại B
phn mt ca cp huyn, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
05 ngày làm vic
3. Sáp nhng mng mm non, n tr
- Thi gian gii quyết: 11 ngày làm vic 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
89
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
07 ny và 04 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn v văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xemt, x lý, trình Ch tch UBND
cp huyn, th , tnh ph p
duy
t.
Văn bản phê duyt 03 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày làm vi
c 07
ngày
90
4. Thành lp hoc cho phép thành lng mng mm non, nhà tr
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 11 ny
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph
.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 03 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
91
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic và 15
ngày
5. Gii th ng mng mm non, nhà tr  ngh ca t chc, cá nhân thành lng)
- Thi gian gii quyết: 07 ny
TT
Trình t
th
c hi
n
Trách nhi
m th
c hi
n
S
n ph
m th
c hi
n
Th
i gian th
c hi
n
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 03 ny
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
01 ngày
92
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 01 ngày
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
Trung tâm Phc v nh
chính công cp huyn, th xã,
thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
07 ngày
6. ng tiu hc hong go dc
- Thi gian gii quyết: 03 ngày làm vic 15 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
93
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 15 ngày
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem t, thm tra, x lý h sơ, phê
duyt kết qu TTHC
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
01 ngày làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
1/2 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GDĐT cp
huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
03 ngày làm vic và
15 ny
7. ng tiu hc hong go dc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
94
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 02 ny m vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem t, thm tra, x lý h sơ, phê
duyt kết qu TTHC
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
01 ngày làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bản ca Phòng GDĐT
huyn, th xã, thành ph.
1/2 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
8. Sáp nhng tiu hc
- Thi gian gii quyết: 11 ngày làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
95
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
15 ny và 04 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xemt, x lý, trình Ch tch UBND
cp huyn phê duyt.
Văn bản phê duyt 03 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày làm vi
c 15
ngày
9. Gii th ng tiu hc (theo ngh ca t ch ngh thành lng tiu hc)
- Thi gian gii quyết: 15 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
1/2 ngày làm vic
96
c
p
huy
n, th
xã, thành ph
.
chức;
Phòng
GT
huy
n, th
xã,
tnh ph x lý h sơ.
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 09 nym vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thm định, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xemt, x lý, trình Ch tch UBND
cp huyn, th , tnh ph p
duy
t.
Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
15 ngày làm vic
97
10. Thành lp hoc cho pp thành lng tiu hc
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 11 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân/t
chức
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
11 ny và 01 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
98
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
chính công cp huyn, th xã,
thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 11
ngày
11. Thành lp hoc cho phép thành lng trung hng ph thông có nhiu cp hccp hc cao nht
trung h
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
15 ny và 01 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
99
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 15
ngày
12. ng trung hng ph thông có nhiu cp hc cp hc cao nht là trung h hot
ng giáo dc
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
100
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 15 ny
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra, ký p duyt kết
qu TTHC
Văn bn ca Phòng GDĐT 04 ngày làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên Phòng GDĐT th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bản ca Phòng GDĐT 01 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
01 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vi
c 15
ngày
13. ng trung hng ph thông có nhiu cp hc cp hc cao nht là trung h hot
ng giáo dc tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/4 ngày làm vic
101
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/4 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 02 ny m vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra , phê duyt kết
qu TTHC
Văn bản ca Phòng GDĐT 02 ngày làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên Phòng GDĐT th lý
Văn to s n bn, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bản ca Phòng GDĐT 1/4 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
05 ngày làm vic
14. Sáp nhp, chia, tách trưng trung hc cơ sở, trường ph thông nhiu cp hc cp hc cao nht là trung hc sở
- Thi gian gii quyết: 11 ny làm vic và 15 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng
GT
huy
n, th
,
1/2 ngày làm vic
102
tnh ph
x
lý h
sơ.
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
15 ny và 03 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
03 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 03 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
11 ngày m vic 15
ngày
103
15. Gii th ng trung hng ph thông có nhiu cp hc có cp hc cao nht là trung h 
ngh ca nn, t chc thành lng)
- Thi gian gii quyết: 15 ny
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
Trung m nh chính công
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph
x
lý h
sơ.
1/2 ngày
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 09 ngày
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đạo quan, đơn vị văn bản
trình lãnh đo UBND cp huyn, th
xã, thành ph
p duy
t k
ế
t qu
.
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 02 ngày
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho Trung
m nh chính công cp huyn, th
xã, thành ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày
104
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
Trung tâm Phc v nh
chính công cp huyn, th xã,
thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin: 15 ny
16. Thành lp hoc cho pp thành lp trung tâm hc tp cng
16i vi trung tâm công lp
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic và 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, ớng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn tr cho nhân/tổ
chức;
S hóa h sơ, chuyn h
trên phn mm mt ca cho
Phòng GT huyn, th xã,
tnh ph x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x lý h sơ, dự
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
07 ny và 01 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm định, xemt, xác nhn d tho
kết qu gii quyết trước khi trình
Lãnh đ
o cơ quan, đơn v
n b
n
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
105
trình lãnh đ
o UBND c
p
huy
n, th
xã, thành ph p duyt kết qu.
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 02 ngày làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t giy)
cho chuyên viên th lý gi cho B
phn mt ca cp huyn, th xã, thành
ph
.
Văn bn do UBND huyn, th
xã, thành ph pt hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nhân/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày làm vic 07
ngày
16.2i vi trung tâm c
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT huyn, th xã, thành ph
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý
1/2 ngày làm vic
106
h
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết
07 ny và 02 ngày làm
vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra , phê duyt kết
qu TTHC
Văn bản của Phòng GDĐT 03 ny làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên Phòng GDĐT th lý
Văn thư vào s n bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t và
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản của Phòng GDĐT 1/2 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 07
ngày
17. Cho phép trung tâm hc tp cng hong tr li
17i vi trung tâm công lp
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT
huy
n, th
xã, thành ph
1/2 ngày làm vic
107
x
h
sơ.
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ny làm vic
B3
Chuyên vn th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 01 ngày làm vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Thẩm đnh, xem xét, xác nhn d
tho kết qu gii quyết tc khi
trình nh đạo quan, đơn vị ký
n bản trình lãnh đo UBND cp
huyn, th , thành ph phê duyt
k
ế
t qu
.
Ý kiến thm định, d tho kết
qu gii quyết
01 ngày làm vic
B5
Lãnh đạo UBND huyn, th
xã, thành ph.
Xem xét, x lý, ký phê duyt kết qu
TTHC.
Văn bản phê duyt 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Văn thư vào s văn bn, ký s đóng
du, chuyn kết qu (điện t và
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản do UBND huyn, th
xã, thành ph phát hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ny làm vic
108
17.2i vi trung tâm c
- Thi gian gii quyết: 05 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
cp huyn, th xã, thành ph.
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ
sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân/tổ chức;
S hóa h sơ, chuyn h trên
phn mm mt ca cho Phòng
GT huyn, th xã, thành ph
x lý h sơ.
1/2 ngày làm vic
B2
Phòng GT huyn, th xã,
thành ph phân công th lý
h
Lãnh đo phòng Ý kiến phân công th lý 1/2 ngày làm vic
B3
Chuyên viên th lý, thm
định h
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết gi Lãnh đạo
Phòng GDĐT.
D tho kết qu gii quyết 02 ngàym vic
B4 Lãnh đo Phòng GDĐT
Xem xét, thm tra , phê duyt kết
qu TTHC
Văn bản ca Phòng GDĐT 01 ny làm vic
B5
B phn văn thư/Chuyên
viên Phòng GDĐT th lý
Văn thư vào s n bản, s đóng
du, chuyn kết qu (điện t và
giy) cho chuyên viên th lý gi cho
B phn mt ca cp huyn, th xã,
thành ph
.
Văn bản của Phòng GDĐT 1/2 ngày làm vic
B6
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca Phòng GT tại
c
p huy
n, th
xã, thành ph
.
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin: 05 ngày làm vic
109
IV. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN CA CP: 05 quy
trình
1. Thành lp hoc cho phép thành l go dc mc lp
i v giáo dc mc lp ng lp
- Thi gian gii quyết: 07 ny làm vic và 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nhân/t chc np,
chuyn h trên phn mm mt
ca h giấy cho lãnh đạo, b
phn công chc chuyên môn x
h
sơ.
H đã s hóa. 1/2 ny làm vic
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
thảo n bản đ ngh Phòng Giáo
dc Đào tạo kim tra thc tế vic
đáp
ng các đi
u ki
n thành l
p
X lý h sơ, văn bản đ ngh 2,5 ngày làm vic
B3
Lãnh đo UBND cp
xã/Phòng GD&ĐT
Ký phê duyệt văn bản đ ngh,
Phòng Giáo dục và Đào tạo kim tra
thc tế (Phòng GD&ĐT kim tra
trên thc tế ý kiến bằng văn
b
n g
i
y ban nn n c
p)
D tho kết qu gii quyết 07 ny
B4 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
110
B5 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản phê duyt 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu
c
a UBND c
p
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/2 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ny làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 07
ngày
1.2. i v giáo dc mm c lp n lc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic 07 ngày
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nn/t chc np,
chuyn h trên phn mm mt
ca h giấy cho lãnh đo, b
phn công chc chuyên môn x
h
sơ.
H đã s hóa. 1/2 ny làm vic
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
thảo n bản đ ngh Phòng Giáo
dc Đào tạo kim tra thc tế vic
đáp
ng các đi
u ki
n thành l
p
X lý h sơ, văn bản đ ngh 2,5 ngày làm vic
111
B3
Lãnh đo UBND cp xã/
Phòng GD&ĐT
Ký phê duyệt văn bản đ ngh,
Phòng Giáo dục và Đào tạo kim tra
thc tế (Phòng GD&ĐT kim tra
trên thc tế ý kiến bằng văn
b
n g
i
y ban nn n c
p)
D tho kết qu gii quyết 07 ny
B4 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản phê duyt 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu
c
a UBND c
p
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/2 ny làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ny làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày m vic 07
ngày
2.  go dc mc lp hong tr li
- Thi gian gii quyết: 05 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nhân/t chc np,
H đã s hóa. 1/2 ny làm vic
112
chuy
n h
trên ph
n m
m m
t
ca h giấy cho lãnh đo, b
phn công chc chuyên môn x lý
h
sơ.
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
X lý h sơ, d tho kết qu 1,5 ngày làm vic
B3 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản ca UBND cp 02 ny làm vic
B4
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu
c
a UBND c
p
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/2 ny làm vic
B5
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ny làm vic
Tng thi gian thc hin:
0
5
ngày làm vi
c
3. Sáp nh go dc mc lp
i v giáo dc mc lp ng lp
- Thi gian gii quyết: 07 ny và 03 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nhân/t chc np,
chuy
n h
trên ph
n m
m m
t
H đã s hóa. 1/4 ngày làm vic
113
c
a h
gi
y cho lãnh đ
o, b
phn công chc chuyên môn x
h sơ.
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
thảo n bản đ ngh Phòng Giáo
dc Đào tạo kim tra thc tế vic
đáp
ng các đi
u ki
n thành l
p
X lý h sơ, văn bản đ ngh 1/4 ngày làm vic
B3
Lãnh đo UBND cp
xã/Phòng GD&ĐT
Ký phê duyt văn bản đ ngh,
Phòng Giáo dục và Đào tạo kim tra
thc tế (Phòng GD&ĐT kim tra
trên thc tế ý kiến bằng văn
b
n g
i
y ban nn n c
p)
D tho kết qu gii quyết 07 ny
B4 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
01 ngày làm vic
B5 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản phê duyt 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu
c
a UBND c
p
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/4 ngày làm vic
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/4 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày và 03 ny làm
vi
c
114
3.2. i v giáo dc mc lp n lc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày 07 ny làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nhân/t chc np,
chuyn h trên phn mm mt
ca h giấy cho lãnh đo, b
phn công chc chuyên môn x
h
sơ.
H đã s hóa. 1/2 ngày làm vic
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
thảo n bản đ ngh Phòng Giáo
dc Đào tạo kim tra thc tế vic
đáp
ng các đi
u ki
n thành l
p
X lý h sơ, văn bản đ ngh 2,5 ngày làm vic
B3
Lãnh đo UBND cp
xã/Phòng GD&ĐT
Ký phê duyệt văn bản đ ngh,
Phòng Giáo dục và Đào tạo kim tra
thc tế (Phòng GD&ĐT kim tra
trên thc tế ý kiến bằng văn
b
n g
i
y ban nn n c
p)
D tho kết qu gii quyết 07 ny
B4 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
Ý kiến thẩm đnh, d tho kết
qu gii quyết
02 ngày làm vic
B5 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản phê duyt 01 ny làm vic
B6
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B
ph
n ti
ế
p nh
n và tr
k
ế
t qu
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/2 ngày làm vic
115
c
a UBND c
p
B7
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ngày làm vic
Tng thi gian thc hin:
07 ngày và 07 ngày làm
vi
c
4. Gii th  go dc mc lp (theo ngh ca t chc, cá nhân thành lng)
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic
TT
Trình t
th
c hi
n
Trách nhi
m th
c hi
n
S
n ph
m th
c hi
n
Th
i gian th
c hi
n
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nhân/t chc np,
chuyn h trên phn mm mt
ca h giấy cho lãnh đo, b
phn công chc chuyên môn x
h
sơ.
H đã s hóa. 1/2 ny làm vic
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
X lý h sơ, d tho kết qu 3,5 ngày làm vic
B3 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản ca UBND cp 02 ny làm vic
B4
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu
c
a UBND c
p
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/2 ny làm vic
116
B5
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ny làm vic
Tng thi gian thc hin:
0
7
ngày làm vi
c
5.  go dc khác thc hic ph thông cp tiu hc
- Thi gian gii quyết: 07 ngày làm vic
TT Trình t thc hin Trách nhim thc hin Sn phm thc hin Thi gian thc hin
B1
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Tiếp nhn, s hóa h sơ, gửi phiếu
hn tr cho nhân/t chc np,
chuyn h trên phn mm mt
ca h giy cho nh đạo, b
phn công chc chuyên môn x
h
sơ.
H đã s hóa. 1/2 ny làm vic
B2 Công chc UBND cp
Xem xét, thm tra, x h sơ, d
tho kết qu gii quyết TTHC trình
nh đ
o UBND c
p
X lý h sơ, d tho kết qu 3,5 ngày làm vic
B3 Lãnh đo UBND cp xã
Ký phê duyt kết qu gii quyết
TTHC
Văn bản ca UBND cp 02 ny làm vic
B4
B phn văn thư/Chuyên
viên th lý
Vào s văn bản, đóng du, ký s,
chuyn kết qu (điện tbn giy)
cho B phn tiếp nhn và tr kết qu
c
a UBND c
p
Văn bản do UBND cp xã phát
hành
1/2 ny làm vic
117
B5
B phn tiếp nhn tr kết
qu ca UBND cp
Xác nhận trên phần mềm một ca
Tr kết qu gii quyết TTHC
cho cá nn/t chc
1/2 ny làm vic
Tng thi gian thc hin:
0
7
ngày làm vi
c

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 297/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1886/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 297/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×