- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2675/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc chương trình đào tạo Điều dưỡng chuyên ngành Nha khoa
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2675/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Kim Tiến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/07/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe , Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2675/QĐ-BYT
Quyết định 2675/QĐ-BYT: Chương trình đào tạo Điều dưỡng chuyên ngành Nha khoa
Quyết định 2675/QĐ-BYT được Bộ Y tế ban hành vào ngày 26 tháng 07 năm 2010, có hiệu lực từ năm học 2010-2011, nhằm quy định chương trình đào tạo Điều dưỡng chuyên ngành Nha khoa cho đối tượng điều dưỡng trung cấp. Quyết định này cũng đồng thời xác định chức vụ và trách nhiệm của các cơ sở giáo dục trong việc triển khai chương trình này.
Chương trình đào tạo thiết lập những tiêu chuẩn rõ ràng cho việc giảng dạy và thực hành trong lĩnh vực Nha khoa, bao gồm:
- Thời gian đào tạo: 6 tháng với hình thức chính quy tập trung.
- Đối tượng: Người tốt nghiệp trung cấp Điều dưỡng, được đào tạo tại các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp theo quy định của Bộ Y tế.
- Nhiệm vụ: Điều dưỡng viên trong ngành này có trách nhiệm chuẩn bị và thực hiện các kỹ thuật nha khoa, giữ gìn trang thiết bị và tài liệu liên quan, cũng như tham gia vào quy trình chăm sóc sức khỏe răng miệng cho bệnh nhân.
Chương trình đào tạo được chia thành các học phần cụ thể, mỗi học phần có mục tiêu và nội dung rõ ràng, như sau:
- Giải phẫu sinh lý răng miệng: Nghiên cứu về cấu tạo và chức năng của răng, các xương mặt, cơ nhai, khớp thái dương hàm.
- Giáo dục nha khoa: Kỹ năng giao tiếp và hướng dẫn chăm sóc sức khoẻ răng miệng cho bệnh nhân.
- Nha khoa dự phòng: Kỹ thuật dự phòng và chăm sóc răng miệng, nhấn mạnh vào sự quan trọng của việc phát hiện sớm và phòng ngừa bệnh.
- Bệnh lý răng miệng: Nhận diện các tình trạng bệnh lý phổ biến và lập kế hoạch chăm sóc cho bệnh nhân.
- Chăm sóc sức khỏe răng miệng: Hướng dẫn các quy trình tổ chức và công tác hành chính trong phòng khám.
Ngoài ra, các học viên cũng phải thực hiện thực tập tại các cơ sở y tế để nâng cao năng lực thực hành của mình, tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân và thực hiện các nhiệm vụ hỗ trợ bác sĩ.
Để đảm bảo chất lượng đào tạo, các cơ sở giáo dục phải có đội ngũ giảng viên có đủ trình độ, cùng với cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu giảng dạy và thực hành. Việc thi tốt nghiệp sẽ tổ chức theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, giúp đánh giá khả năng thực hành cũng như lý thuyết của học viên.
Quyết định 2675/QĐ-BYT có vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng tại Việt Nam, tạo cơ hội cho các điều dưỡng viên chuyên ngành Nha khoa có thể phục vụ một cách tốt nhất trong vai trò của mình.
Xem chi tiết Quyết định 2675/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 26/07/2010
Tải Quyết định 2675/QĐ-BYT
| BỘ Y TẾ -------- Số: 2675/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------- Hà Nội, ngày 26 tháng 07 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4 (để thực hiện); - Bộ GD&ĐT; - Lưu: VT- K2ĐT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Kim Tiến |
(Ban hành theo Quyết định số 2675 /QĐ-BYT ngày 26/7/2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| TT | Nội dung | Số tiết | ĐVHT | Số tuần |
| 1 | Các học phần chuyên môn | 375 | 19 | 14 |
| 2 | Thực tập nghề nghiệp | 240 | 6 | 6 |
| 3 | Thực tập tốt nghiệp | 160 | 4 | 4 |
| 4 | Ôn và thi tốt nghiệp | | | 2 |
| | Tổng số | 775 | 29 | 26 |
| TT | Học phần | Số tiết | ĐVHT | ||||
| LT | TH | TS | LT | TH | TS | ||
| I | Các học phần chuyên ngành | 195 | 180 | 375 | 13 | 6 | 19 |
| 1 | Giải phẫu sinh lý răng miệng | 30 | 30 | 60 | 2 | 1 | 3 |
| 2 | Giáo dục nha khoa | 15 | 30 | 45 | 1 | 1 | 2 |
| 3 | Nha khoa dự phòng | 30 | 30 | 60 | 2 | 1 | 3 |
| 4 | Bệnh lý răng miệng | 30 | 0 | 30 | 2 | 0 | 2 |
| 5 | Chăm sóc sức khoẻ răng miệng | 30 | 30 | 60 | 2 | 1 | 3 |
| 6 | Sử dụng bảo quản vật liệu và trang thiết bị nha khoa | 15 | 60 | 75 | 1 | 2 | 3 |
| 7 | Chăm sóc sức khoẻ răng miệng cộng đồng | 30 | 0 | 30 | 2 | 0 | 2 |
| 8 | Tổ chức quản lý khoa/phòng răng - hàm - mặt | 15 | 0 | 15 | 1 | 0 | 1 |
| II | Thực tập nghề nghiệp | | 240 | | | 6 | 6 |
| | Thực tập lâm sàng I | | | | | 3 | 3 |
| | Thực tập lâm sàng II | | | | | 3 | 3 |
| III | Thực tập tốt nghiệp | | 160 | | | 4 | 4 |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | ||
| TS | LT | TH | ||
| 1 | Đại cương về giải phẫu răng | 4 | 4 | 0 |
| 2 | Răng vĩnh viễn: - Nhóm răng cửa - Nhóm răng nanh - Nhóm răng tiền hàm - Nhóm răng hàm | 4 4 6 7 | 2 2 2 3 | 2 2 4 4 |
| 3 | Răng sữa | 6 | 2 | 4 |
| 4 | Sự khác nhau giữa răng sữa và răng vĩnh viễn | 6 | 2 | 4 |
| 5 | Đại cương về khớp cắn | 1 | 1 | 0 |
| 6 | Xương mặt | 6 | 4 | 2 |
| 7 | Cơ nhai | 4 | 2 | 2 |
| 8 | Khớp thái dương hàm | 1 | 1 | 0 |
| 9 | Dây thần kinh số V | 4 | 2 | 2 |
| 10 | Mạch máu và bạch huyết vùng hàm mặt | 7 | 3 | 4 |
| Tổng số | 60 | 30 | 30 | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | |||
| TS | LT | TH | |||
| 1 | Tâm lý học trong thực hành nha khoa ở trẻ em | 2 | 2 | 0 | |
| 2 | Cách giao tiếp, ứng xử với bệnh nhân trẻ em | 3 | 3 | 0 | |
| 3 | Điều dưỡng nha khoa trong quan hệ giao tiếp hàng ngày | 3 | 3 | 0 | |
| 4 | Đại cương giáo dục nha khoa: Định nghĩa, mục đích, ý nghĩa của giáo dục nha khoa vơi sức khoẻ xã hội | 2 | 2 | 0 | |
| 5 | Kỹ năng hướng dẫn giáo dục nha khoa: Phương pháp, phương tiện, những nguyên tắc trong giáo dục nha khoa, những trở ngại và cách khắc phục trong giáo dục nha khoa | 2 | 2 | 0 | |
| 6 | Các hình thức giáo dục nha khoa: - Giáo dục cá nhân (trẻ em, người lớn) - Giáo dục tập thể (tại lớp, tại phòng khám răng - hàm - mặt) - Giáo dục gián tiếp (phát thanh, viết bài) | 10 16 4 | 0 0 0 | 10 16 4 | |
| 7 | Lập kế hoạch và đánh giá giáo dục nha khoa | 3 | 3 | 0 | |
| Tổng số | 45 | 15 | 30 | ||
| | | | | | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | | ||
| TS | LT | TH | | ||
| | |||||
| 1 | Cách khám bệnh nhân và chỉ số răng miệng | 8 | 6 | 2 | |
| 2 | Kỹ thuật lấy cao răng, đánh bóng răng | 8 | 4 | 4 | |
| 3 | Kỹ thuật trám răng không sang chấn (ART) | 12 | 2 | 10 | |
| 4 | Kỹ thuật trám bít hố rãnh răng | 14 | 4 | 10 | |
| 5 | Kỹ thuật bôi Fluor ngừa sâu răng | 6 | 2 | 4 | |
| 6 | Gây tê bề mặt, kỹ thuật nhổ răng sữa | 12 | 12 | 0 | |
| Tổng | 60 | 30 | 30 | | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | ||
| TS | LT | TH | ||
| 1 | Sự mọc răng và những rối loạn do mọc răng | 3 | 3 | 0 |
| 2 | Bệnh sâu răng | 3 | 3 | 0 |
| 3 | Bệnh viêm tuỷ | 3 | 3 | 0 |
| 4 | Bệnh nha chu | 3 | 3 | 0 |
| 5 | Bệnh vùng quanh cuống răng | 2 | 2 | 0 |
| 6 | Rối loạn khác ở thân răng | 2 | 2 | 0 |
| 7 | Sang chấn ảnh hưởng đến răng | 2 | 2 | 0 |
| 8 | Đặc điểm bệnh lý răng ở lứa tuổi trẻ em | 2 | 2 | 0 |
| 9 | Viêm nhiễm vùng hàm mặt do răng | 3 | 3 | 0 |
| 10 | Chấn thương vùng hàm mặt | 3 | 3 | 0 |
| 11 | Khối u vùng hàm mặt | 2 | 2 | 0 |
| 12 | Khe hở môi và hàm mặt | 2 | 2 | 0 |
| Tổng số | 30 | 30 | 0 | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | ||
| TS | LT | TH | ||
| 1 | Sổ sách hành chính tại phòng nha học đường | 3 | 3 | 0 |
| 2 | Hồ sơ hành chính tại phòng khám, điều trị Răng-Hàm-Mặt | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Vệ sinh, vô khuẩn tại phòng nha khoa | 2 | 2 | 0 |
| 4 | Trang thiết bị và thuốc, dụng cụ cho phòng nha học đường | 2 | 2 | 0 |
| 5 | Cách sắp xếp phòng nha học đường | 2 | 0 | 2 |
| 6 | Cách sắp xếp hồ sơ, sổ sách, dụng cụ tại phòng khám, điều trị Răng-Hàm-Mặt | 6 | 2 | 4 |
| 7 | Phụ tá nha khoa | 16 | 4 | 12 |
| 8 | Chăm sóc và sơ cứu bệnh nhân tại khoa Răng - Hàm - Mặt | 20 | 12 | 8 |
| 9 | Cấp cứu và sơ cứu các biến chứng do gây tê nhổ răng | 7 | 3 | 4 |
| Tổng | 60 | 30 | 30 | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | | ||
| TS | LT | TH | | ||
| | |||||
| 1 | Tổng quát cách sử dụng và bảo quản trang thiết bị nha khoa - Máy ghế nha khoa | 10 | 2 | 8 | |
| 2 | Sử dụng bảo quản dụng cụ nha khoa cầm tay | 10 | 2 | 8 | |
| 3 | Sử dụng bảo quản dụng cụ phục hình | 3 | 1 | 2 | |
| 4 | Lò hấp uớt, tủ sấy khô dụng cụ | 6 | 2 | 4 | |
| 5 | Đèn quang trùng hợp, máy lấy cao răng siêu âm | 5 | 1 | 4 | |
| 6 | Máy X quang răng | 5 | 1 | 4 | |
| 7 | Đại cương về vật liệu nha khoa | 1 | 1 | 0 | |
| 8 | Kỹ thuật trộn các loại vật liệu thường dùng | 31 | 1 | 30 | |
| 9 | Thuốc sát trùng miệng và thuốc phát hiện mảng bám răng | 1 | 1 | 0 | |
| 10 | Thuốc dùng trong chữa tuỷ | 1 | 1 | 0 | |
| 11 | Vật liệu đánh bóng răng | 1 | 1 | 0 | |
| 12 | Vật liệu lấy dấu, đổ mẫu trong phục hình răng | 1 | 1 | 0 | |
| Tổng số | 75 | 15 | 60 | | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | ||
| TS | LT | TH | ||
| 1 | Đại cương về nha khoa phòng ngừa | 4 | 4 | 0 |
| 2 | Phương pháp chăm sóc răng miệng cơ bản | 6 | 6 | 0 |
| 3 | Nước bọt và hệ thống miễn dich ở vùng răng miệng | 4 | 4 | 0 |
| 4 | Dinh dưỡng và sức khoẻ răng miệng | 3 | 3 | 0 |
| 5 | Fluor và sức khoẻ răng miệng | 3 | 3 | 0 |
| 6 | Dự phòng bệnh sâu răng | 2 | 2 | 0 |
| 7 | Dự phòng bệnh nha chu | 2 | 2 | 0 |
| 8 | Dự phòng lệch lạc răng và hàm | 3 | 3 | 0 |
| 9 | Dự phòng bệnh niêm mạc miệng | 3 | 3 | 0 |
| Tổng số | 30 | 30 | 0 | |
| TT | Tên bài học | Số tiết học | ||
| TS | LT | TH | ||
| 1 | Tổ chức ngành răng - hàm - mặt và chức năng điều dưỡng nha khoa | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Mô hình và tổ chức các nội dung hoạt động nha học đường | 2 | 2 | 0 |
| 3 | Cách triển khai nha học đường- Các biểu mẫu thống kê đánh giá công tác nha học đường | 4 | 4 | 0 |
| 4 | Chăm sóc sức khoẻ răng miệng ban đầu | 3 | 3 | 0 |
| 5 | Tổ chức quản lý và thực hiện các hoạt động chăm sóc phòng bệnh răng miệng tại trường học và tại cơ sở khám, điều trị răng - hàm - mặt. | 4 | 4 | 0 |
| Tổng | 15 | 15 | 0 | |
| TT | Nội dung thực tập | Chỉ tiêu tay nghề |
| 1 | Giáo dục tại ghế cho bệnh nhân, hướng dẫn vệ sinh răng miệng và các biện pháp dự phòng nha khoa. | 10 lần |
| 2 | Phụ giúp bác sỹ khám răng | 10 lần |
| 3 | Phụ giúp bác sỹ hàn răng | 10 lần |
| 4 | Phụ giúp bác sỹ điều trị nội nha | 8 lần |
| 5 | Phụ giúp bác sỹ nhổ răng | 10 lần |
| 6 | Phụ giúp bác sỹ lấy cao, đánh bóng răng | 10 lần |
| 7 | Phụ giúp bác sỹ trám composite | 10 lần |
| 8 | Phụ giúp bác sỹ làm các thủ thuật răng miệng | 10 lần |
| 9 | Trộn vật liệu hàn tạm, hàn vĩnh viễn | 20 lần |
| 10 | Trộn vật liệu lấy dấu | 10 lần |
| 11 | Thực hiện chức năng, nhiệm vụ của người Điều dưỡng nha khoa tại phòng khám nha và khoa răng - hàm - mặt | Hàng ngày học sinh thực hiện các nhiệm vụ theo sự phân công của trưởng khoa |
| 12 | Ghi chép hồ sơ, sổ sách của phòng khám nha và khoa răng - hàm - mặt. | 10 lần |
| 13 | Tham gia cấp cứu ban đầu người bệnh răng - hàm - mặt | 3 lần |
| 14 | Sử dụng, bảo quản trang thiết bị của phòng khám nha và khoa răng - hàm - mặt. | 10 lần |
| TT | Nội dung thực tập | Chỉ tiêu tay nghề |
| 1 | Ghi chép hồ sơ, sổ sách | 10lần |
| 2 | Giáo dục vệ sinh răng miệng | 10 lần |
| 3 | Pha thuốc và tổ chức súc miệng NaF | 4 lần |
| 4 | Thực hiện kỹ thuật bôi tê, tiêm tê | 10 lần |
| 5 | Nhổ răng sữa lung lay | 15 lần |
| 6 | Hàn răng không sang chấn | 10 lần |
| 7 | Kỹ thuật trám bít hố rãnh răng | 10 lần |
| 8 | Kỹ thuật lấy cao răng, đánh bóng răng | 10 lần |
| 9 | Cách khám các chỉ số răng miệng | 8 lần |
| 10 | Tổ chức khám định kỳ cho học sinh | 40 học sinh |
| 11 | Lập kế hoạch triển khai hoạt động chăm sóc răng miệng | Theo yêu cầu của cán bộ phụ trách nha học đường |
| 12 | Sử dụng và bảo dưỡng tay khoan | Theo định kỳ của cơ sở nha học đường |
| 13 | Sử dụng và bảo quản dụng cụ phòng nha học đường | 1lần/1 tuần |
| TT | Nội dung thực tập | Chỉ tiêu tay nghề |
| 1 | Giáo dục sức khỏe răng miệng tại ghế, phòng điều trị | 5 lần |
| 2 | Tổ chức súc miệng fluor | 5 lần |
| 3 | Khám các chỉ số răng miệng | 5 lần |
| 4 | Khám thống kê bệnh răng miệng theo mục tiêu | 1 bản báo cáo thống kê |
| 5 | Lập kế hoạch triển khai chăm sóc răng miệng | 1 bản kế hoạch chăm sóc răng miệng |
| 6 | Lấy cao răng, đánh bóng răng | 5lần |
| 7 | Bôi tê nhổ răng sữa | 5 lần |
| 8 | Hàn răng không sang chấn | 5 lần |
| 9 | Trám bít hố rãnh răng | 5 lần |
| 10 | Trợ thủ cho bác sĩ thực hiện các thủ thuật răng miệng thông thường | 5 lần |
| 11 | Ghi chép, sắp xếp và quản lý hồ sơ, bệnh án, sổ sách tại phòng Nha và khoa răng - hàm - mặt | 5 lần |
| 12 | Thực hiện các kỹ thuật điều dưỡng Nha khoa tại phòng khám Nha, khoa răng - hàm - mặt. | 5 lần |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!