- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2589/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc ban hành Chương trình đào tạo Điều dưỡng chuyên ngành cộng đồng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2589/QĐ-BYT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Kim Tiến |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/07/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2589/QĐ-BYT
Chương trình đào tạo Điều dưỡng chuyên ngành cộng đồng
Ngày 20/07/2010, Bộ Y tế đã ban hành Quyết định số 2589/QĐ-BYT về việc ban hành Chương trình đào tạo Điều dưỡng chuyên ngành cộng đồng. Chương trình này có hiệu lực từ năm học 2010-2011.
Chương trình này áp dụng cho các trường đại học, cao đẳng và trung cấp y tế có chức năng đào tạo lĩnh vực Điều dưỡng, nhằm đào tạo các Điều dưỡng viên có năng lực chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Nhiệm vụ của Điều dưỡng viên chuyên ngành cộng đồng
Điều dưỡng viên chuyên ngành cộng đồng sẽ thực hiện các nhiệm vụ quan trọng như:
Giáo dục sức khỏe: Lập kế hoạch và tổ chức các hoạt động giáo dục sức khỏe tại cộng đồng, tư vấn cho cá nhân và gia đình về vấn đề sức khỏe, đồng thời huy động sự tham gia của cộng đồng trong việc chăm sóc sức khỏe.
Thực hiện vệ sinh phòng bệnh: Hướng dẫn về dinh dưỡng hợp lý, vệ sinh thực phẩm, và thực hiện tiêm chủng cho cộng đồng.
Chăm sóc sức khỏe cộng đồng: Thực hiện các chỉ thị từ trưởng trạm hoặc cơ quan quản lý, tham gia vào công việc của Trạm y tế và chăm sóc bệnh nhân.
Quản lý công tác điều dưỡng tại cộng đồng: Lập kế hoạch chăm sóc sức khỏe cho gia đình và cộng đồng; giám sát và đánh giá công tác điều dưỡng.
Mục tiêu đào tạo
Mục tiêu chung: Đào tạo Điều dưỡng viên có phẩm chất đạo đức, kiến thức và kỹ năng chuyên môn để thực hiện các nhiệm vụ chăm sóc, nuôi dưỡng và phòng bệnh cho cộng đồng.
Mục tiêu cụ thể:
- Về kiến thức: Hiểu về trạng thái bình thường và bệnh lý của con người, biết về các nguyên tắc chăm sóc sức khỏe và luật pháp liên quan.
- Về kỹ năng: Thực hiện các kỹ thuật chăm sóc điều dưỡng, lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân, có khả năng truyền thông và tư vấn cho cộng đồng.
- Về thái độ: Tận tâm với nghề, tôn trọng đồng nghiệp và có ý thức học hỏi.
Khung chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo gồm 9 học phần với tổng khối lượng 25 đơn vị học trình, thời gian đào tạo là 6 tháng. Các học phần bao gồm:
- Điều dưỡng cộng đồng cơ bản
- Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và trẻ em
- Chăm sóc sức khỏe cộng đồng và người cao tuổi
- Quản lý hoạt động điều dưỡng cộng đồng
- Chăm sóc người tàn tật và phục hồi chức năng
- Sức khỏe môi trường
- Vệ sinh học đường
- Y học cổ truyền
Chương trình cũng bao gồm phần thực tập tốt nghiệp tại các cơ sở y tế và cộng đồng.
Điều kiện thực hiện chương trình
Các cơ sở đào tạo cần có đội ngũ giáo viên đủ tiêu chuẩn, phòng thực hành và tài liệu học tập đầy đủ để đảm bảo chất lượng dạy và học. Đồng thời, cơ sở thực hành cần được lựa chọn kỹ lưỡng để đảm bảo học viên có cơ hội thực hành thực tế hiệu quả nhất.
Chương trình này nhằm nuôi dưỡng và phát triển lực lượng nhân lực trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.
Xem chi tiết Quyết định 2589/QĐ-BYT có hiệu lực kể từ ngày 20/07/2010
Tải Quyết định 2589/QĐ-BYT
| BỘ Y TẾ -------- Số: 2589/QĐ-BYT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------- Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2010 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4 (để thực hiện); - Bộ GD&ĐT; - Lưu: VT- K2ĐT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Kim Tiến |
(Ban hành theo Quyết định số 2589/QĐ-BYT ngày 20 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| T.T | TÊN HỌC PHẦN | SỐ ĐVHT | SỐ TIẾT | ||||
| TS | LT | TH | TS | LT | TH | ||
| 1 | Điều dưỡng cộng đồng cơ bản | 2 | 2 | 0 | 30 | 30 | 0 |
| 2 | Chăm sóc sức khỏe phụ nữ, bà mẹ và trẻ em tại cộng đồng | 2 | 1 | 1 | 45 | 15 | 30 |
| 3 | Chăm sóc sức khỏe cộng đồng và sức khỏe người cao tuổi | 2 | 2 | 0 | 30 | 30 | 0 |
| 4 | Quản lý hoạt động điều dưỡng cộng đồng và chương trình y tế quốc gia | 2 | 1 | 1 | 45 | 15 | 30 |
| 5 | Chăm sóc người tàn tật và phục hồi chức năng tại cộng đồng | 3 | 2 | 1 | 60 | 30 | 30 |
| 6 | Sức khỏe môi trường | 2 | 1 | 1 | 45 | 15 | 30 |
| 7 | Vệ sinh học đường | 2 | 1 | 1 | 45 | 15 | 30 |
| 8 | Y học cổ truyền | 2 | 1 | 1 | 45 | 15 | 30 |
| 9 | Thực tập tốt nghiệp và thi tốt nghiệp | 8 | 0 | 8 | 320 giờ | 0 | 320 giờ |
| | Tổng số: | 25 | 11 | 14 | 665 | 165 | 500 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Sức khỏe gia đình, sức khỏe cộng đồng. Điều dưỡng sức khỏe cộng đồng. | 4 | 0 |
| 2. | Dân số học ( Điều dưỡng cộng đồng ) | 3 | 0 |
| 3. | Thông tin và thống kê y tế cộng đồng | 3 | 0 |
| 4. | Lồng ghép hoạt động các chương trình và mục tiêu sức khỏe tại cộng đồng | 4 | 0 |
| 5. | Huy động cộng đồng và phối hợp hoạt động liên ngành tại cộng đồng | 4 | 0 |
| 6. | Kỹ thuật thực hành cộng đồng: + Kỹ thuật điều tra và xác định vấn đề + Kỹ thuật sàng lọc ( cộng đồng ) + Kỹ thuật giải quyết vấn đề ( cung ứng dịch vụ sức khỏe ) + Thăm hộ gia đình Tổng số: | 3 3 3 3 30 | 0 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Khám thai và phát hiện các dấu hiệu nguy cơ trong quá trình thai nghén. | 1 | 4 |
| 2. | Chăm sóc và quản lý thai nghén | 1 | |
| 3. | Những bất thường trong khi sản phụ chuyển dạ | 1 | |
| 4. | Đỡ đẻ ngôi chỏm | 1 | 6 |
| 5. | Theo dõi và chăm sóc bà mẹ ngay sau khi đẻ và trong thời kỳ hậu sản | 1 | 4 |
| 6. | Theo dõi và chăm sóc sơ sinh ngay sau đẻ | 1 | 4 |
| 7. | Các tai biến sản khoa thường gặp (cấp cứu sản khoa) | 1 | |
| 8. | Các bệnh phụ khoa thường gặp. Các biện pháp phòng tránh thai và sinh đẻ có kế hoạch | 1 | 4 |
| 9. | Sữa mẹ và nuôi con bằng sữa mẹ | 1 | |
| 10. | Nuôi dưỡng trẻ em, Ăn sam và thức ăn bổ sung | 1 | 4 |
| 11. | Bệnh còi xương, suy dinh dưỡng | 1 | |
| 12. | Phòng chống bệnh tiêu chảy ở trẻ em. | 1 | |
| 13. | Phòng chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính | 1 | |
| 14. | Vitamin A và bệnh khô mắt trẻ em | 1 | |
| 15. | Thông tin - Giáo dục - Truyền thông về bảo vệ sức khỏe trẻ em. | 1 | 4 |
| | Tổng số: | 15 | 30 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Khái niệm về điều dưỡng cộng đồng | 4 | |
| 2. | Lượng giá nhu cầu và lập kế hoạch chăm sóc sức khoẻ cho cụm dân cư | 2 | |
| 3. | Qui trình điều dưỡng cộng đồng | 4 | |
| 4. | Thăm và chăm sóc sức khỏe tại gia đình | 2 | |
| 5. | Quản lý sức khỏe tại trạm y tế | 2 | |
| 6. | Đặc điểm tâm sinh lý của người cao tuổi | 2 | |
| 7. | Giao tiếp với người cao tuổi | 2 | |
| 8. | Dinh dưỡng ở người cao tuổi | 2 | |
| 9. | Chăm sóc người cao tuổi sa sút trí tuệ | 2 | |
| 10. | Chăm sóc người bệnh loãng xương | 2 | |
| 11. | Chăm sóc người bệnh cao tuổi tăng huyết áp, suy tim | 2 | |
| 12. | Tai biến và cấp cứu ở người cao tuổi | 2 | |
| 13. | Dùng thuốc cho người cao tuổi Tổng số: | 2 30 | |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Chẩn đoán cộng đồng | 2 | |
| 2. | Lập kế hoạch hoạt động điều dưỡng cộng đồng | 2 | 4 |
| 3. | Điều hành và giám sát hoạt động điều dưỡng tại cộng đồng | 1 | 4 |
| 4. | Đánh giá hoạt động điều dưỡng tại cộng đồng | 2 | 4 |
| 5. | Huấn luyện điều dưỡng tại cộng đồng | 2 | 2 |
| 6. | Hướng dẫn viết đề cương tiểu luận | 1 | 6 |
| 7. | Luật pháp về y tế | 2 | |
| 7. | Các chương trình y tế quốc gia | 2 | 6 |
| 8. | Quản lý phương tiện và dụng cụ điều dưỡng cộng đồng | 1 | 4 |
| | Tổng số: | 15 | 30 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Đại cương về phục hồi chức năng/ vật lý trị liệu | 1 | |
| 2. | Vai trò của người cán bộ y tế trong phục hồi chức năng | 2 | |
| 3. | Quá trình tàn tật và biện pháp phòng ngừa | 3 | |
| 4. | Một số phương pháp Vật lý trị liệu/ PHCN | 3 | 2 |
| 5. | Phục hồi chức năng cho người bệnh khó khăn về vận động | 3 | 4 |
| 6. | Phục hồi chức năng cho người bệnh có tổn thương thần kinh trung ương, thần kinh ngoại biên. | 2 | 4 |
| 7. | Phục hồi chức năng cho người bệnh bị bại não | 2 | 4 |
| 8. | Phục hồi chức năng cho người bệnh bị gãy xương | 3 | 4 |
| 9. | Phục hồi chức năng cho người bệnh hô hấp | 2 | 2 |
| 10. | Phục hồi chức năng cho người bệnh trước và sau phẫu thuật | 3 | 4 |
| 11. | Phục hồi chức năng cho sản phụ trước và sau đẻ | 3 | 2 |
| 12. | Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng | 3 | 4 |
| | Tổng số: | 30 | 30 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Con người và môi trường sinh thái | 1 | 0 |
| 2. | Các khái niệm cơ bản về sức khỏe môi trường | 1 | 0 |
| 3. | Môi trường không khí và sức khỏe | 1 | 0 |
| 4. | Ô nhiễm không khí | 1 | 0 |
| 5. | Các biện pháp phòng ngừa ô nhiễm và bảo vệ môi trường không khí | 1 | 0 |
| 6. | Nước sạch | 1 | |
| 7. | Các nguồn nước và hình thức cung cấp nước cho cộng đồng. | 1 | 4 |
| 8. | Ô nhiễm môi trường nước, các phương pháp xử lý và bảo vệ môi trường nước | 1 | 4 |
| 9. | Đất và ô nhiễm môi trường đất | 1 | |
| 10. | Quản lý chất thải | 1 | 2 |
| 11. | Ô nhiễm khu dân cư và sức khỏe cộng đồng | 1 | |
| 12. | Vệ sinh trạm y tế cơ sở | 2 | 4 |
| 13. | Vệ sinh nhà ở | 1 | 4 |
| 14. | Điều tra vệ sinh học đường | 0 | 4 |
| 15. | Quản lý sức khỏe môi trường | 1 | |
| 16. | Cách lấy mẫu nước | 0 | 4 |
| 17. | Phát hiện cong vẹo cột sống | 0 | 4 |
| | Tổng số: | 15 | 30 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành |
| 1. | Yêu cầu vệ sinh trong xây dựng trường học | 2 | |
| 2. | Các công trình vệ sinh trong trường học | 2 | 2 |
| 3. | Yêu cầu vệ sinh của lớp học và các phương tiện phục vụ học tập. | 1 | 4 |
| 4. | Quản lý sức khỏe của học sinh | 2 | 2 |
| 5. | Mô hình và nội dung hoạt động của y tế học đường | 1 | 2 |
| 6. | Một số bệnh tật thường gặp ở lứa tuổi học sinh có liên quan đến trường học. | 2 | 4 |
| 7. | Công tác nha học đường | 2 | 4 |
| 8. | Thể dục thể thao và sức khỏe học sinh | 1 | 4 |
| 9. | Giáo dục sức khỏe trong trường học | 2 | 8 |
| | Tổng số: | 15 | 30 |
| T.T | TÊN BÀI HỌC | Số tiết lý thuyết | Số tiết thực hành | | |||
| | PHƯƠNG PHÁP CHỮA BỆNH KHÔNG DÙNG THUỐC | | | ||||
| 1. | Hệ kinh lạc và kỹ thuật châm cứu | 1 | 2 | ||||
| 2. | Huyệt và cách xác định huyệt vị | 1 | | ||||
| 3. | Vị trí, tác dụng, cách lấy 60 huyệt thường dùng | 1 | 4 | ||||
| 4. | Cách chọn huyệt và phối huyệt | 1 | 2 | ||||
| 5. | Đại cương về xoa bóp - các thủ thuật về xoa bóp chữa một số bệnh thông thường | 1 | 4 | ||||
| 6. | Đại cương về tập luyện dưỡng sinh, luyện thở, vận động cơ khớp, luyện tinh thần. | 1 | 4 | ||||
| 7. | Đánh cảm (cạo gió) – xông hơi | 1 | 2 | ||||
| | THUỐC NAM | | | ||||
| 8. | Đại cương về thuốc nam và kỹ thuật trồng cây thuốc - Thu hái - Bào chế - Bảo quản ... | 2 | 4 | ||||
| 9. | Thuốc giải biểu, thanh nhiệt | 1 | 2 | ||||
| 10. | Thuốc trừ hàn | 1 | 1 | ||||
| 11. | Thuốc lợi tiểu | 1 | 1 | ||||
| 12. | Thuốc tiêu độc, phong thấp, | 2 | 2 | ||||
| 13. | Thuốc hành khí hoạt huyết, cầm máu Tổng số: | 1 15 | 2 30 | ||||
| T.T | NỘI DUNG THỰC TẬP | CHỈ TIÊU THỰC HIỆN |
| 1. | Tiếp cận với trạm y tế tìm hiểu về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức hoạt động của trạm và chức trách nhiệm vụ của các nhân viên trạm y tế cơ sở. | Mỗi học viên (hoặc nhóm học viên) có 1 bản báo cáo về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức hoạt động của trạm và chức trách, nhiệm vụ của các nhân viên trạm y tế. |
| 2. | Tìm hiểu về mô hình bệnh tật và thực tế sử dụng thuốc nam của nhân dân trong xã. | Mỗi học viên (hoặc nhóm học viên) có 1 bản báo cáo về mô hình bệnh tật và tình hình sử dụng thuốc của người dân trong xã, đề xuất những vấn đề cần giải quyết (theo mẫu của nhà trường) |
| 3. | Tham gia xây dựng vườn thuốc nam tại trạm y tế. | 4 lần |
| 4. | Lập danh sách các loại thuốc thiết yếu hiện đang sử dụng tại trạm y tế và các hộ gia đình. | Mỗi nhóm học viên có 1 bản danh sách |
| 5. | Thực hiện các hoạt động truyền thông - giáo dục sức khỏe | 10 lần |
| 6. | Thực hiện 1 số kỹ năng đã học của học phần y học cổ truyền tại trạm y tế cơ sở . | Học viên thực hiện nhiệm vụ của người điều dưỡng cộng đồng tại trạm y tế xã. |
| 7. | Tham gia các chương trình y tế tại địa phương. | 4 lần |
| 8. | Ghi chép hồ sơ sức khỏe và biểu mẫu, sổ sách tại trạm y tế xã. | 10 lần |
| 9. | Tư vấn, hướng dẫn người bệnh và người nhà của họ về sử dụng các biện pháp chữa bệnh bằng y học cổ truyền khi đến khám, chữa bệnh tại trạm y tế. | 10 lần |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!