• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2346/QĐ-UBND Sơn La 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Giáo dục, Đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/11/2024 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2346/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Quốc Khánh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trong tỉnh Sơn La
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2346/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2346/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2346/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂNN
TNH SƠN LA
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
n La, ny tháng 11 m 2024
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b lĩnh vực
Giáo dc Đào tạo trong tỉnh Sơn La
CH TCH Y BAN NHÂNN TNH
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015;
Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut t chc Cnh ph Lut T chc chính
quyn địa phương ny 22 tng 11 năm 2019;
n cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tng 9 năm 2022 của Th
ng Chính ph ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hoá th tc hành chính ni
b trong h thống nh cnh nhà c giai đoạn 2022-2025;
n c ng văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22 tháng 8 năm 2024 củan
phòng Chính ph v vic ng b, soát, đơn giản a th tc hành chính ni b;
Theo đề ngh của Giám đốc S Go dc Đào to ti T trình s 333/TTr-
SGT ny 11 tháng 10 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 18 thủ tục hành chính nội bộ
trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày bãi bỏ mục II,
Phần I, Phụ lục kèm theo Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của Ch
tịch UBND tỉnh Sơn La.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố; UBND các xã,
phường, thị trấn các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi nh
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cc KSTTHC,n png Cnh phủ;
- Ch tch,c P Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (05b)
CH TCH
Hoàng Quc Knh
2346
06
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRONG TỈNH SƠN LA
(Ban nh kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny /11/ 2024 ca
Ch tch y ban nhân dân tỉnh Sơn La)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CNH
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Đánh giá mức độ chuyển đổi số của cơ sở giáo dục
phổ thông và giáo dục thường xuyên.
Giáo dục và
Đào tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo, Phòng
Giáo dục và
Đào tạo
Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị
chuyên dùng trong lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo trong
các đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý.
Giáo dc
Đào to
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Phê duyệt danh mục ch giáo khoa do c sở giáo
dục lựa chọn.
Giáo dc
Đào to
Ủy ban nhân
n tỉnh
Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa
doc s giáo dục lựa chọn.
Giáo dc
Đào to
Ủy ban nhân
n tỉnh
ng nhận t viện trường trung học phthông
trường phthông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là
trung học phổ thông) đạt tu chuẩn Mức đ1.
Giáo dc
Đào to
Sở Giáo dục và
Đào tạo
ng nhận t viện trường trung học phthông
trường phthông có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là
trung học phổ thông) đạt tu chuẩn Mức đ2.
Giáo dc
Đào to
Sở Giáo dục và
Đào tạo
ng nhận t viện trường mầm non, tiểu học, trung học
s trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao
nhất trung học sở) đạt tu chuẩn Mức đ1.
Giáo dc
Đào to
Phòng Go dục
Đào tạo
ng nhận t viện trường mầm non, tiểu học, trung học
sở và trường phổ tngnhiều cấp học (cấp học cao
nhất trung học sở) đạt tu chuẩn Mức đ2.
Giáo dc
Đào to
Phòng Go dục
Đào tạo
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II.
Giáo dục và
Đào tạo
Theo phân cấp
của UBND tỉnh
Xét thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
2346
06
3
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
Xét thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng II.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
Xét thăng hạng giáo viên mầm non hạng I.
Giáo dc
Đào to
Theo phân cp
ca UBND tnh
Lựa chọn sách giáo khoa trong các cơ sở giáo dục phổ
thông trên địa bàn tỉnh.
Giáo dục Đào
tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
Điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa để sử
dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh.
Giáo dục Đào
tạo
Sở Giáo dục và
Đào tạo
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Tên th tc: Đánh giá mức độ chuyển đổi s của cơ sở giáo dc ph
thông và giáo dục thường xuyên
- Trình t thc hin:
c 1: Thành lp T Chuyển đi s của đơn vị để thc hin nhim v ch
đạo, ph trách, trin khai ng dng CNTT, chuyển đổi s (T trưng Hiu
trưởng/ Giám đốc các cơ sở giáo dc trc thuc).
c 2: Nhà trường xây dng Báo cáo kết qu t đánh giá chuyển đổi s
hằng năm của đơn vị và Ph lc kèm theo Báo cáo của đơn vị.
c 3: T Chuyển đổi s của đơn v t chc hp, Biên bn hp v t
đánh giá chuyển đổi s hằng năm của đơn vị. soát minh chng, t đánh giá,
chấm điểm mức độ chuyển đổi s của đơn vị theo b tiêu chí ca B GD&ĐT quy
định ti Quyết đnh s 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022.
c 4: Nhà trường t chc hp Hội đồng sư phạm nhà trường đ T
chuyển đổi s thông qua kết qu t đánh giá chuyển đổi s hằng năm của đơn vị.
Biên bn hp ca Hội đồng phạm nhà trường thông qua kết qu t đánh giá
chuyển đổi s hằng năm của đơn vị.
4
c 5: Lưu trữ lâu dài h tự đánh giá phc v qun của đơn vị
kiểm tra, đánh giá của cp trên, các cơ quan chức năng.
- Cách thc thc hin:
Trình trên h thống văn bản điều hành
- Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h :
+ Quyết định thành lp T Chuyển đổi s (Quyết định b sung, thay thế
thành viên)
+ Báo cáo t đánh giá chuyển đổi s hằng năm
+ Biên bn hp T Chuyển đổi s hằng năm
+ Biên bn hp Hội đồng phạm nhà trường đ T chuyển đi s thông
qua kết qu t đánh giá chuyển đổi s hng năm của đơn vị.
* S ng: 01 b
- Thi hn gii quyết:
Trước 31/5 hằng m báo cáo kết qu v Ban ch đạo chuyển đi s S
GDĐT; phòng GDĐT để tng hp.
- Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Các đơn vị trc thuc S GDĐT; phòng GDĐT.
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo; phòng GDĐT
- Kết qu thc hin th tc hành chính:
S GDĐT; phòng GDĐT ra quyết định công nhn mức độ chuyển đổi s
cho các đơn vị trc thuc
- Phí, l phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
- Căn cứ pháp ca th tc nh chính:
Quyết định s 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của B Giáo dục Đào
to ban nh B Ch s đánh giá mức độ chuyn đổi s ca sở giáo dc ph thông
giáo dc thưng xuyên.
2. Tên thủ tục: Phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị
chuyên ng trong nh vực Giáo dục Đào tạo trong các đơn vị, tổ chức
thuộc phạm vi quản lý.
- Trình tự thực hiện:
5
Bước 1: Các sở giáo dc np h đề xut s ng trang thiết b chuyên
dùng của đơn vị.
Bước 2: Tổng hợp đề xuất của các sở giáo dục căn cứ quy định tại Thông
16/2019/TT-BGDĐT xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị cho các
cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo thuộc phạm vi quản lý.
ớc 3: Trình Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo, ban hành tiêu chuẩn, định
mức sử dụng thiết bị cho các quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản (theo
phân cấp quy định tại Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của
UBND tỉnh Sơn La)
ớc 4: Trong thời gian 30 ngày, kể tngày nhận đủ hồ , người thẩm
quyền trách nhiệm phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng, trường hợp không
phê duyệt phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hiện:
Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Các đơn vị trực thuộc Sở GDĐT
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định phê duyệt
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Điểm b Khoản 2 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017
của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sdụng máy móc, thiết
bị; Thông số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ Giáo dục Đào
tạo Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
3. Tên th tc: Phê duyệt danh mục sách giáo khoa do các cơ sở giáo
dục lựa chọn
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Phòng Giáo dục Đào tạo thẩm định hồ lựa chọn sách giáo
khoa của các sở giáo dục thuộc phạm vi quản theo quy định tại khoản 5 Điều
7 Thông 27/2022/TT-BGDĐT; báo cáo Sở Giáo dục Đào tạo về kết quả
6
thẩm định danh mục sách giáo khoa được các sgiáo dục thuộc phạm vi
quản lý lựa chọn. (10 ngày, tại phòng Giáo dục va Đào tạo)
Bước 2: Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa
của các sở giáo dục thuộc phạm vi quản theo quy định tại khoản 5 Điều 7
Thông này; soát báo cáo của các Phòng Giáo dục Đào tạo về kết quả thẩm
định và danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục lựa chọn theo quy định
tại khoản 1 Điều 8, Thông số 27; tổng hợp kết quả, lập danh mục sách giáo
khoa của các sở giáo dục lựa chọn (kèm theo hồ sơ lựa chọn sách giáo khoa
của c cơ sở giáo dc theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này), trình
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, phê duyệt (10 ny, tại phòng Giáo dục va
Đào to).
Bước 3: n cứ vào kết quả lựa chọn sách giáo khoa của các sở giáo
dục do Sở Giáo dục Đào tạo trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê
duyệt danh mục sách giáo khoa do các sở giáo dục lựa chọn (05 ngày, tại phòng
Giáo dục va Đào tạo)
- Cách thức thực hiện: Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở giáo dục; phòng
GDĐT; Sở Giáo dục và Đào tạo
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục
Đào tạo Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông.
4. Tên thủ tục: Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa
do các cơ sở giáo dục lựa chọn
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trong quá trình s dụng, căn cứ các kiến ngh ca giáo viên, hc
sinh cha m hc sinh (nếu có), sở giáo dục báo cáo, đ xut Phòng Giáo dc
và Đào tạo (đối vi cp tiu hc và cp trung học cơ sở), S Giáo dục và Đào tạo
i vi cp trung hc ph thông) v việc điều chnh, b sung danh mc sách giáo
khoa (03 ngày, tại các cơ sở giáo dc).
7
Bước 2: Phòng Giáo dục Đào tạo thẩm định hồ điều chỉnh, bổ sung
danh mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy
định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư 27/2022/TT-BGDĐT; báo cáo Sở Giáo dục và
Đào tạo về kết quả thẩm định và danh mục sách giáo khoa được các sở giáo
dục thuộc phạm vi quản lý lựa chọn (08 ngày, ti Phòng Giáo dục và Đào tạo).
Bước 3: Sở Giáo dục và Đào tạo thẩm định hồ sơ điều chỉnh, bổ sung danh
mục sách giáo khoa của các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo quy định
tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này; rà soát báo cáo của các Phòng Giáo dục và Đào
tạo về kết quả thẩm định danh mục sách giáo khoa điều chỉnh, bổ sung của các
sở giáo dục lựa chọn theo quy định tại khoản 1 Điều 8, Thông số 27; tổng
hợp kết quả, lập danh mục sách giáo khoa điều chỉnh, bổ sung của các cơ sở giáo
dục lựa chọn (kèm theo hồ lựa chọn sách giáo khoa của các sgiáo dục theo
quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này), trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
xét, phê duyệt (10 ngày, ti S Giáo dục và Đào tạo).
Bước 4: Căn cứ vào kết quả điều chỉnh, bổ sung danh mục sách giáo khoa
của các sở giáo dục do Sở Giáo dục Đào tạo trình, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định phê duyệt danh mục sách giáo khoa do các cơ sở giáo dục lựa chọn.
- Cách thức thực hiện: Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở giáo dục; phòng
GDĐT; Sở Giáo dục và Đào tạo
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 của Bộ Giáo dục
Đào tạo Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông.
5. Tên thủ tục: Công nhận thư viện trường trung học phổ thông
trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất trung học phổ thông)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: S Giáo dục và Đào tạo tiếp nhn Báo cáo t đánh giá hoạt động
thư viện trường trung hc ph thông trường ph thông nhiu cp hc (cp
8
hc cao nht là trung hc ph thông) Mức độ 1 của cơ sở giáo dục chậm nhất 60
ngày sau khi kết thúc năm học. (01 ngày, ti S Giáo dục và Đào tạo).
Bước 2: Thc hiện đánh giá thư viện đạt mức độ tiêu chun theo mt hoc
các phương thc sau:
(1) Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt động của thư viện của
s giáo dc (10 ngày ti S GDĐT):
* Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đt tiêu chun
Mức độ 1; trình Giám đốc S Ban hành Quyết định công nhn.
(2) Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện (10 ngày tại cơ sở GDĐT):
* Tham mưu ban hành Quyết đnh thành lập Đoàn đánh giá hoạt động ca
thư viện;
* Trc tiếp đánh giá các Tiêu chuẩn theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22/11/2022;
* Xây dng báo cáo kết qu đánh giá:
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư vin, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 1; trình Giám đốc S Ban hành Quyết định công nhn.
(3) Trc tuyến thông qua h thng phn mm x lý s liu (10 ngày ti S
GDĐT):
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 1; trình Giám đốc S Ban hành Quyết định công nhn.
Bước 3: Sở Giáo dục Đào tạo ban hành Quyết định công nhận thư viện
trường trung hc ph thông trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao
nht là trung hc ph thông) đạt chun Mức độ 1. (02 ngày, ti S GDĐT).
- Cách thức thực hiện: Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trường trung hc ph thông
và trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung hc ph thông).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận
- Phí, lệ phí: Không
9
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Tng tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 của BGo dc Đào
tạo ban nh Quy định tiêu chuẩn thư vin cơ sở giáo dục mầm non phổ thông.
6. Tên thủ tục: Công nhận thư viện trường trung học phổ thông
trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất trung học phổ thông)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: S Giáo dục Đào tạo tiếp nhn Báo cáo t đánh giá hoạt động
thư viện trường trung hc ph thông trường ph thông nhiu cp hc (cp
hc cao nht là trung hc ph thông) Mức độ 2 của cơ sở giáo dục chậm nhất 60
ngày sau khi kết thúc năm học. (02 ngày, ti S Giáo dục và Đào tạo).
Bước 2: Thc hiện đánh giá thư viện đạt mức độ tiêu chun theo mt hoc
các phương thc sau:
(1) Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt động của thư viện của
s giáo dc (10 ngày ti S GDĐT):
* Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đt tiêu chun
Mức độ 2; trình Giám đốc S Ban hành Quyết định công nhn.
(2) Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện (10 ngày tại cơ sở GDĐT):
* Tham mưu ban hành Quyết đnh thành lập Đoàn đánh giá hoạt động ca
thư viện;
* Trc tiếp đánh giá các Tiêu chuẩn theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22/11/2022;
* Xây dng báo cáo kết qu đánh giá:
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư vin, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 2; trình Giám đốc S Ban hành Quyết định công nhn.
(3) Trc tuyến thông qua h thng phn mm x lý s liu (10 ngày ti S GDĐT):
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 2; trình Giám đốc S Ban hành Quyết định công nhn.
10
Bước 3: Sở Giáo dục Đào tạo ban hành Quyết định công nhận thư viện
trường trung hc ph thông trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao
nht là trung hc ph thông) đạt chun Mức độ 2. (02 ngày, ti S GDĐT).
- Cách thức thực hiện: Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 14 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trường trung hc ph thông
và trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung hc ph thông).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B Giáo dc
và Đào to ban hành Quy đnh tiêu chun thư vin cơ s giáo dc mm non
và ph thông.
7. Tên th tc: Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung
học sở và trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất trung
học cơ sở) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Phòng Giáo dục Đào tạo tiếp nhn Báo cáo t đánh giá hoạt
động thư viện trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở và trường ph thông
nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ sở) đạt Mức độ 1 của cơ sở giáo
dục. (05 ngày, ti phòng Giáo dục và Đào tạo).
Bước 2: Thc hiện đánh gthư viện đạt tiêu chun Mức đ 1 theo mt
trong các phương thức sau:
(1) Thông qua Báo cáo kết qu t đánh giá hoạt động của thư vin (10-15
ngày ti phòng GDĐT):
* Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 1; trình trưởng phòng GDĐT Ban hành Quyết định công nhn.
(2) Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện (10-15 ngày tại sở GDĐT):
* Tham mưu ban hành Quyết đnh thành lập Đoàn đánh giá hoạt động ca
thư viện;
11
* Trc tiếp đánh giá các Tiêu chuẩn theo Thông số 16/2022/TT-BGT
ngày 22/11/2022;
* Xây dng báo cáo kết qu đánh giá:
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 1; trình trưởng phòng GDĐT Ban hành Quyết định công nhn.
(3) Trc tuyến thông qua h thng phn mm x lý s liu (10-15 ngày ti
phòng GDĐT):
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 1; trình trưởng phòng Ban hành Quyết định công nhn.
Bước 3: Phòng Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định công nhận thư
viện trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở và trường ph thông có nhiu
cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ sở) đạt Mức độ 1 (03 ngày ti phòng
GDĐT).
- Cách thức thực hiện: Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 b
- Thời hạn giải quyết: 20-23 ngày
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở và trường ph thông nhiu
cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ sở).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Giáo dục Đào tạo
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B Giáo dc
và Đào to ban hành Quy đnh tiêu chun thư vin cơ s giáo dc mm non
và ph thông.
8. Tên th tc: Công nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung
học sở và trường phổ thông nhiều cấp học (cấp học cao nhất trung
học cơ sở) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
- Trình tự thực hiện:
12
Bước 1: Phòng Giáo dc Đào tạo tiếp nhn Báo cáo t đánh giá hoạt
động thư viện trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở và trường ph thông
nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung hc cơ sở) đạt Mức độ 2 của cơ sở giáo
dục. (05 ngày, ti phòng Giáo dục và Đào tạo).
Bước 2: Thc hiện đánh gthư viện đạt tiêu chun Mức đ 2 theo mt
trong các phương thức sau:
(1) Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện (10-15
ngày tại phòng GDĐT):
* Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 2; trình trưởng phòng GDĐT ban hành Quyết định công nhn.
(2) Trc tiếp đánh giá hoạt động tại tviện (10-15 ngày tại sở giáo
dc):
* Tham mưu ban hành Quyết đnh thành lập Đoàn đánh giá hoạt động ca
thư viện;
* Trc tiếp đánh giá các Tiêu chuẩn theo Thông số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22/11/2022;
* Xây dng báo cáo kết qu đánh giá:
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 2; trình trưởng phòng GDĐT Ban hành Quyết định công nhn.
(3) Trc tuyến thông qua h thng phn mm x lý s liu (10-15 ngày ti
phòng GDĐT):
+ Nếu không đạt: Trình Th trưởng ban hành công văn trả li;
* Nếu tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b
chuyên dùng, hoạt động thư viện, quản thư viện phi bảo đảm đạt tiêu chun
Mức độ 2; trình Trưởng phòng GDĐT ban hành Quyết định công nhn.
Bước 3. Phòng Giáo dục và Đào tạo ban hành Quyết định công nhận thư
viện trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở và trường ph thông có nhiu
cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ sở) đạt Mức độ 2 (03 ngày ti phòng
GDĐT).
- Cách thức thực hiện: Trình trên hệ thống văn bản điều hành
- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn giải quyết: 20-23 ngày
13
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trường mm non, tiu hc,
trung học cơ sở trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung
học cơ sở).
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Giáo dục và Đào tạo
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận
- Phí, lệ phí: Không
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Thông số 16/2022/TT-BGT ngày 22/11/2022 ca Bộ Giáo dc
Đào to ban hành Quy đnh tu chun thư vin cơ s giáo dc mầm non và
ph thông.
9. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph thông hng II
- Trình t thc hin:
c 1: Căn cứ t chức thăng hạng chc danh ngh nghiệp thay đi
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung nh thc xét thăng hạng iều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi bi Khon 19 Điu 1 ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
c 6: B nhim xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Cách thc thc hin:
Np h sơ tại cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h : Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h sơ đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy đnh hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
14
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
* Trước ngày xét thăng hng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
* Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo b áo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên hng III
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
y ban nhân dân tnh (Theo khon 2 Điu 33, 115/2020--CP ngày
25/9/2020)
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Viên chc đưc
đăng ký d xét thăng hng chc danh ngh nghip đm bo đ các tiêu chun
điu kin sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong m công
tác lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ Có đ trình đ đào tạo bi dưỡng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hạng hin gi trong ng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hi nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc và Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
15
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dc Đào to quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và
b nhim, xếp lương viên chc ging dy trong các trưng trung hc ph
thông công lp.
10. Th tc: Xét thăng hạng giáo viên trung hc ph thông hng I
- Trình t thc hin:
c 1: Căn cứ t chức thăng hạng chc danh ngh nghiệp thay đi
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo Điu 32
Ngh định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo điều 38
ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung hình thc xét thăng hạng (Điều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi bi Khon 19 Điu 1 ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đi vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Cách thc thc hin:
Np h sơ tại cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ:
Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng d xét tăng hạng
chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht là
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
16
+ Các yêu cầu khác theo quy đnh ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
+ Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hội đồng xét thăng hạng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
+ Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên THPT
hng II
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Viên chc đưc
đăng ký d xét thăng hng chc danh ngh nghip đm bo đ các tiêu chun
điu kin sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm ng tác
lin k trước năm dự xét thăng hng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ Có đủ trình độ đào tạo bi ng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hạng hin gi trong ng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
17
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và b
nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các trường trung hc ph thông công
lp.
11. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng II
- Trình t thc hin:
c 1: căn cứ t chức thăng hng chc danh ngh nghiệp và thay đi chc
danh ngh nghip đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung hình thức xét thăng hạng (Điều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi Khoản 19 Điều 1 ngh định s 85/2023/NĐ-
CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Cách thc thc hin:
Np h sơ tại cơ quan, đơn vị có thm quyn t chức xét thăng hạng chc
danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ: Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh
nghiệp xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng.
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chc xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
18
d thi.
Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên trung hc
cơ sở hng III
- quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh (Theo
khoản 2 Điều 33, NĐ 115/2020--CP ngày 25/9/2020)
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
-u cầu, điu kin thc hin th tcnh chính: Viên chc đưc đăng ký
d xét thăng hng chc danh ngh nghip đm bảo đ các tu chuẩn điều kin sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm công tác
lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ đủ trình độ đào tạo bồi dưỡng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của B trưng B
Giáo dục và Đào tạo quy định v mã s, tiêu chun chc danh ngh nghip và
b nhim, xếp lương viên chức ging dạy trong các trường trung hc ph thông
công lp.
19
12. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hng I
- Trình t thc hin:
c 1: căn cứ t chức thăng hạng chc danh ngh nghiệp thay đổi chc
danh ngh nghip đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung nh thức t thăng hạng iều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi bi Khon 19 Điu 1 ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Cách thc thc hin:
Np h sơ tại quan, đơn vịthm quyn t chức xét thăng hng chc
danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ: Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Viên chc giáo viên trung học cơ sở hng II
20
- Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Theo phân cp ca UBND cp tnh
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
- Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Viên chức được đăng
d xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp đảm bảo đủ các tiêu chun điu kin
sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm công tác
lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo v vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ Có đủ trình độ đào tạo bi ng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hạng hin gi trong ng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dc và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dc Đào to quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và
b nhim, xếp lương viên chc ging dy trong các trưng trung hc ph
thông công lp.
13. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng II
- Trình t thc hin:
c 1: căn cứ t chức thăng hạng chc danh ngh nghiệp thay đổi chc
21
danh ngh nghip đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung hình thức xét thăng hạng (Điều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi Khoản 19 Điều 1 ngh định s 85/2023/NĐ-
CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- ch thc thc hin: Np h tại quan, đơn v thm quyn t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h sơ:
* Thành phn h sơ: Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên tiu hc
hng III
- quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh (Theo
khon 2 Điều 33, NĐ 115/2020--CP ngày 25/9/2020)
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
22
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
-u cầu, điu kin thc hin th tcnh chính: Viên chc đưc đăng ký
d xét thăng hng chc danh ngh nghip đm bảo đ các tu chuẩn điều kin sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm công tác
lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ đủ trình độ đào to bồi dưỡng và năng lc chuyên môn nghip v
ca chc danh ngh nghip hạng cao hơn hạng hin gi trong cùng ngành lĩnh
vc.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dc Đào to quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và
b nhim, xếp lương viên chc ging dy trong các trưng trung hc ph
thông công lp.
14. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên tiu hc hng I
- Trình t thc hin:
c 1: căn cứ t chức thăng hng chc danh ngh nghiệp và thay đi chc
danh ngh nghip đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
23
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung nh thức t thăng hạng iều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi bi Khon 19 Điu 1 ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hạng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Cách thc thc hin:
Np h sơ tại quan, đơn vịthm quyn t chức xét thăng hng chc
danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ: Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên tiu hc
hng II
- Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Theo phân cp ca UBND
cp tnh
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
24
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Viên chc đưc
đăng ký d xét thăng hng chc danh ngh nghip đm bo đ các tiêu chun
điu kin sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm công tác
lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ Có đủ trình độ đào tạo bi ng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hạng hin gi trong ng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dc Đào to quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và
b nhim, xếp lương viên chc ging dy trong các trưng trung hc ph
thông công lp.
15. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên mm non hng II
- Trình t thc hin:
c 1: Căn cứ t chức thăng hạng chc danh ngh nghiệp thay đổi
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung nh thức t thăng hạng iều 39 ngh định s
25
115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi bi Khon 19 Điu 1 ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- Cách thc thc hin:
Np h sơ tại quan, đơn vịthm quyn t chức xét thăng hng chc
danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ: Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên mm non
hng III
- quan gii quyết th tc hành chính: y ban nhân dân tnh (Theo
khoản 2 Điều 33, NĐ 115/2020--CP ngày 25/9/2020)
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai: Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành cnh: Viên chc đưc
đăng ký d xét thăng hng chc danh ngh nghip đm bo đ các tiêu chun
điu kin sau:
26
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm công tác
lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ Có đủ trình độ đào tạo bi ng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hạng hin gi trong ng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Thông tư s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưng B
Giáo dc Đào to quy định v s, tiêu chun chc danh ngh nghip và
b nhim, xếp lương viên chc ging dy trong các trưng trung hc ph
thông công lp.
16. Tên th tc: Xét thăng hạng giáo viên mm non hng I
- Trình t thc hin:
c 1: Căn cứ t chức thăng hạng chc danh ngh nghiệp thay đổi
chc danh ngh nghiệp đối vi viên chc (Mc 2 ngh định 115/2020/NĐ-CP)
c 2: T chức xét thăng hng chc danh ngh nghiệp theo Điều 32 Ngh
định s 115/2020/NĐ-CP được sửa đổi bi khoản 16 Điều 1 Ngh định s
85/2023/NĐ-CP
c 3: Hội đồng xét thăng hạng chc danh ngh nghiệp theo điều 38 ngh
định s 115/2020/NĐ-CP ngh định chính ph
c 4: Ni dung nh thc t thăng hạng iều 39 ngh định s
115/2020/NĐ-CP đưc sa đổi bi Khon 19 Điu 1 ngh định s 85/2023/NĐ-CP.
c 5: Xác định viên chc trúng tuyn trong k xét thăng hng
c 6: B nhim và xếp lương chức danh ngh nghiệp đối vi viên chc
27
trúng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip.
- ch thc thc hin: Np h tại quan, đơn v thm quyn t
chức xét thăng hạng chc danh ngh nghip viên chc
- Thành phn, s ng h :
* Thành phn h sơ: Theo Điều 36 Ngh định 115/2020/NĐ-CP h đăng
ký d xét tăng hạng chc danh ngh nghip bao gm:
+ yếu lý lch viên chức theo quy định hiện hành được lp chm nht
30 ngày trước thi hn cui cùng np h xét thăng hng chc danh ngh nghip
có xác nhn của cơ quan đơn vị s dng viên chc.
+ Bn nhận xét đánh giá của người đứng đầu đơn vị s nghip công lp s
dng viên chc hoặc người đứng đầu quan thm quyn quản đơn v s
nghip công lp v các tiêu chuẩn điều kiện đăng d thi hoặc xét thăng hng
chc danh ngh nghip ca viên chức theo quy định.
+ Bản sao các văn bằng chng ch theo yêu cu ca chc danh ngh nghip
xét thăng hạng.
+ Các yêu cầu khác theo quy định ca tiêu chun chc danh ngh nghip
d thi hoặc xét thăng hạng
* S ng h sơ: 01 bộ
- Thi hn gii quyết:
Trước ngày xét thăng hạng ít nht 15 ngày Hi đồng xét thăng hng gi
thông báo thời gian, địa điểm t chức xét thăng hạng cho các thí sinh đủ điu kin
d thi.
Trước 01 ngày: Niêm yết danh sách thí sinh s báo báo danh theo phòng,
sơ đồ v trí các phòng, ni quy, hình thc, thời gian xét thăng hạng
- Đối tượng thc hin th tc hành chính: Viên chc giáo viên mm non
hng II
- Cơ quan giải quyết th tc nh chính: Theo phân cp ca UBND cp tnh
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định hành chính
- Phí, l phí: Theo Thông tư số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B
Tài chính
- Tên mu đơn, mu t khai : Có mẫu đơn, sơ yếu lí lch kèm theo
- Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính: Viên chức đưc
đăng ký d xét thăng hng chc danh ngh nghiệp đm bo đ c tiêu chun
điu kin sau:
+ Đơn vị s nghip công lp có nhu cu.
28
+ Đưc xếp loi mc hoàn thành tt nhim v tr lên trong năm công tác
lin k trước năm dự xét thăng hạng phm chất đạo đức ngh nghip; không
trong thi gian thi hành k lut hoặc đã có thông báo về vic xem xét k lut ca
cơ quan đơn vị có thm quyn.
+ Có đủ trình độ đào tạo bi ng và năng lực chuyên môn nghip v ca
chc danh ngh nghip hng cao hơn hạng hin gi trong ng ngành lĩnh vực.
+ Đáp ứng các yêu cu khác do B Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
+ Lut viên chc s 58/2010/QH12 ngày 15/11/2010 ca Quc hội nước
Cng hòa xã hi ch nghĩa Việt Nam;
+ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Cán b, công chc Lut
Viên chc;
+ Ngh định s 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 ca Chính ph v tuyn
dng, s dng và qun lý viên chc;
+ Ngh định s 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 sửa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 115/2020/NĐ-CP;
+ Thông số 92/2021/TT-BTC ngày 28/10/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí tuyn dng, d thi nâng
ngạch, thăng hạng công chc, viên chc;
+ Tng tư s 04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 ca B trưởng B
Giáo dc và Đào to quy đnh v s, tiêu chun chc danh ngh nghip
b nhim, xếp lương viên chc ging dạy trong các trưng trung hc ph thông
ng lp./.
17. Tên th tc: La chọn sách giáo khoa trong c cơ sở giáo dc ph
thông trên đa bàn tnh
- Trình t thc hin:
c 1: c cơ s giáo dc thc hin
+ Mỗi cơ sở giáo dc thành lp 01 Hi đồng la chn sách giáo khoa (Hi
đồng). Đối với s giáo dc nhiu cp hc, mi cp hc thành lp 01 Hi
đồng. S ợng, cấu thành viên Hội đồng được thc hiện theo Điều 4 Thông
tư số 27.
+ T chc la chn sách go khoa các lớp theo đúng quy định.
+ Nguyên tc làm vic nhim v ca tng tnh vn trong Hội đồng thc
hiện theo Điều 5 Điều 6 ca Thông số 27.
+ Hội đồng xây dng kế hoch và t chc la chnch giáo khoa theo quy
định ti Điều 7 ca Thông số 27.
29
+ Hoàn thin h lựa chn ch giáo khoa gi v Phòng GD&ĐT/S
GD&ĐT theo phân cấp qun quy định ti Khon 5 Điều 7 của Thông 27.
c2: Phòng GDT thực hin
+ Thẩm định h la chn ch go khoa ca c cơ s go dc thuc phm
vi quản theo đúng quy đnh ti Khoản 1 Điều 8 Tng số 27.
+ o o s Giáo dc Đào tạo v kết qu thẩm định danh mc sách
giáo khoa được c cơ sở giáo dc thuc phm vi qun la chn.
ớc 3: SGiáo dục và Đào tạo tạo thực hiện
+ Thẩm định hồ lựa chọn ch giáo khoa của c sở giáo dục thuộc
phạm vi quản theo quy định ti khoản 5 Điều 7 Thông s27.
+ Rà soát o o của các phòng Go dục và Đào tạo về kết quả thẩm định
danh mục sách giáo khoa của c sở giáo dục lựa chọn theo đúng quy định i
khoản 1 Điu 8 Thông số 27.
+ Tng hp kết qu, lp danh mc sách giáo khoa của các s giáo dc la chn
trình UBND tnh xem t phê duyt theo đúng yêu cu ti Điu 8 Thông tư s 27.
- Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến
- Thành phn, s lưng h : Không quy đnh
- Thi hn gii quyết: 20 ngày
- Đối ng thc hin th tc hành chính: S Go dục Đào tạo
- quan giải quyết th tc hành cnh: S Giáo dục Đào to
- Kết qu thc hin th tc nh chính: Quyết định ca UBND tnh phê
duyt danh mục SGK đ s dụng trong sở giáo dc ph thông ti địa phương.
- Phí, l phí : Không
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
- u cầu, điu kin thc hin th tc nh chính:
+ y ban nhân dân cp tỉnh đăng tải trên c pơng tiện thông tin đại chúng
danh mục sách giáo khoa đưc phê duyệt để s dụng trong sở giáo dc ti địa
phương;
+ S Giáo dục Đào tạo ch đạo các sở giáo dc thông o danh mc sách
giáo khoa đưc phê duyệt đến giáo viên, hc sinh, cha m học sinh trưc ngày 30
tháng 4 hng năm.
- n cứ pháp ca th tc nh chính: Thông số 27/2023/TT-BGT
ngày 28/12/2023 ca B Go dc Đào tạo quy định vic la chn sách giáo khoa
trong cơ s giáo dc ph thông.
18. n th tục: Điu chnh, b sung danh mục sách giáo khoa để s dng
trong sở giáo dc ph thông trên địa n tnh
30
- Trình t thc hin:
c 1: Các cơ s báo cáo Phòng, S GD nếu có kiến ngh điu chnh, b sung.
c 2: Thc hin quy trình la chn điều chnh, b sung danh mc SGK
c 2.1: Các cơ s giáo dc thc hin
+ Mi sở giáo dc thành lp 01 Hi đồng la chn ch giáo khoa (Hi
đồng). Đi vi sở giáo dc nhiu cp hc, mi cp hc tnh lp 01 Hội đồng.
S ng, cấu thành viên Hội đồng đưc thc hin theo Điều 4 Thông s 27.
+ T chc la chn sách go khoa các lớp theo đúng quy định.
+ Nguyên tc làm vic nhim v ca tng tnh vn trong Hội đồng thc
hiện theo Điều 5 Điều 6 ca Thông số 27.
+ Hội đồng xây dng kế hoch và t chc la chnch giáo khoa theo quy
định ti Điều 7 ca Thông số 27.
+ Hoàn thin h lựa chn ch giáo khoa gi v Phòng GD&ĐT/S
GD&ĐT theo phân cấp qun quy định ti Khon 5 Điều 7 của Thông 27.
c 2.2: Phòng GD&ĐT thc hin
+ Thẩm định h la chn ch go khoa ca c cơ s go dc thuc phm
vi quản theo đúng quy đnh ti Khon 1 Điều 8 Tng số 27.
+ o o s Giáo dc Đào tạo v kết qu thẩm định danh mc sách
giáo khoa được c cơ sở giáo dc thuc phm vi qun la chn.
ớc 2.3: S Go dục Đào tạo tạo thc hiện
+ Thẩm định hồ lựa chọn sách giáo khoa của c sở giáo dục thuộc
phạm vi quản theo quy định ti khoản 5 Điều 7 Thông s27.
+ Rà soát o cáo của các phòng Giáo dục Đào tạo về kết quả thẩm định
danh mục sách giáo khoa của c sở giáo dục lựa chọn theo đúng quy định i
khoản 1 Điu 8 Thông số 27.
+ Tổng hợp kết quả, lập danh mục sách giáo khoa của các sở giáo dục
lựa chọn trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt theo đúng yêu cầu tại Điều 8 Thông
tư số 27.
- Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc Trc tuyến
- Thành phn, s ng h : Không quy đnh
- Thi hn gii quyết: 20 ngày
- Đối ng thc hin th tc hành chính: S Go dục Đào tạo
- quan giải quyết th tc hành cnh: S Giáo dục Đào to
- Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định ca UBND tỉnh điu
chnh, b sung danh mc sách giáo khoa để s dụng trong sở giáo dc ph
thông tại địa phương.
- Phí, l phí: Không
31
- Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
- u cầu, điu kin thc hin th tc hành chính:
+ y ban nhân dân cp tỉnh đăng tải trên c pơng tiện thông tin đại chúng
danh mục sách giáo khoa đưc phê duyệt để s dụng trong sở giáo dc ti địa
phương;
+ S Giáo dục Đào tạo ch đạo các sở giáo dc thông o danh mc sách
giáo khoa đưc phê duyệt đến giáo viên, hc sinh, cha m hc sinh sau khi UBND
tnh phê duyt danh mục điu chnh, b sung.
- n cứ pháp ca th tc nh chính: Thông số 27/2023/TT-BGT
ngày 28/12/2023 ca B Go dc Đào tạo quy định vic la chn sách giáo khoa
trong cơ s giáo dc ph thông./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2346/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trong tỉnh Sơn La

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2346/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 478/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×