• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2116/QĐ-UBND Thái Bình 2024 công bố TTHC được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 14/12/2024 09:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2116/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2116/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2116/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2116/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TÌNH
THẢĨ
BÌNH
Bộc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc'
Số:
/QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngàyy/jl
tháng
12
năm
2024
QUYÉTĐỢÍH
về
việc
công
bố
Danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
giáo
dục
đào
tạo
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
nh
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
năm
2015;
Luật
sửa
đổi,
bể
suỉĩg
lĩĩọt
so
đicu
Luữt
To
chuc
Chỉĩĩh
phủ
Luật
chúc
chíỉĩh
qvyên
ẵịữ
phương
năm
2019;
_
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chính
phủ:
số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
về
ìdểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
sửa
đổi,
bể
sung
một
sổ
điều
của
các
nghị
định
liên
quan
đến
ìdểm
soát
thủ
tục
hành
chinh-
^
Căn
cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của
Văn
phòng
Chinh
phủ
hướng
dân
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
các
Quyết
định
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo:
sổ
2108/QĐ-BGDĐT
ngày
24/02/2021
về
việc
cong
bố
Bộ
thủ
tục
hành
chỉnh
được
chuẩn
hóa
thuộc
phạm
vi,
chức
năng
quản
của
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo-
so
941/QĐ-BGDĐT
ngày
06/4/2022
việc
công
thủ
tục
hành
chính
được
thay
thế
lĩnh
vực
giáo
dục
trung
học
thuộc
phạm
vi
chức
nàng
quản
của
Bộ
Giao
dục
Đào
tạo;
số
711/QĐ-BGDĐT
ngày
13/3/2023
ve
việc
cong
bổ
thu
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bể
sung
lĩnh
vực
giáo
dục
đào
tạo
thuộc
hệ
thống
giáo
dục
quốc
dân
thuộc
phạm
VI,
chức
năng
quản
của
Bộ
Giáo
dục
Đao
tạo;
SỐ
98/QĐ-BGPĐT
ngày
05/01/2024
về
viẹc
công
bổ
thủ
tục
hành
chính
mơi
ban
hành
lĩnh
vực
giáo,
dục
đào
tạo
thuộc
hệ
thống
giáo
dục
quốc
dân
thuộc
phạm
vi,
chưc)nărig
quản
của
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo;
sổ
Iỉ87/QĐ-BGDĐT
ngày
22/4Ậ2Ọ24''về
việc,
công
bể
thủ
tục
hành
chỉnh
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
thi,
tiẬen^sinỉi
thuộc
phạm
vì,
chức
năng
quản
của
Bộ
Giao
dục
va
Đao
tạo;
276Ì/QĐ-BGDĐT
ngày
04/10/2024
việc
công
bổ
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đối;\bôfýung,
lĩnh
vực
Hệ
thống
văn
bằng,
chứng
chỉ
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
ìỷ
của
Bộ
Giảo
dục
Đào
tạo;
số
3277/QĐ-BGLẫ)T
ngaỷ
31/10/2024
về
việc
công
thủ
tục
hành
chính
mới
ban
hanh;
thủ
tục
hanh
chính
được
sửa
đổi,
bể
sung
hoặc
thay
thế;
thủ
tục
hành
chỉnh
bị
bãi
bỏ
thuộc
phạm
vi,
chức
năng^
quản
của
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo;
sể
3278/QĐ-BGDDT
ngày
31/10/2024
về
việc
công
bể
thủ
tục
hành
chỉnh
được
sửa
đổi,
bổ
sung
lĩnh
vực
giáo
dục,
đào
tạo
với
nước
ngoài
thuộc
phạm
vi,
chức
năng
quản
CMữ
Bộ
Giảo
dục
Đào
tạo;
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-12-12T16:06:49+07:00
Theo
đề
nghị
của
Sở
Giảo
dục
Đào
tạo
tại
Tờ
trĩnh
số
145/TTr-
SGDĐT03/Ỉ2/2024.
QUYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
ứieo
Quyết
điiửi
này
Danh
mục
74
ửiủ
tục
hành
chứứi
được
chuẩn
hóa
lĩnh
vực
giáo
dục
đào
tạo
ữiuộc
thấm
quyền
giải
quyết
của
các
quan
cấp
tỉnh.
Điều
2.
Nội
dung
chi
tiết
các
ữiủ
tục
hàiứi
chirửi
tại
Điều
1
Quyết
định này
thực
hiện
ứieo
các
Quyết
đinh
của
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo:
số
2108/QĐ-
BỎDĐT
ngày
24/02/2021;
số
941/QĐ-BGDĐT
ngày
06/4/2022;
số
711/QĐ-
BGDĐT
ngày
13/3/2023;
số
98/QĐ-BGDĐT
ngày
05/01/2024;
số
1187/QĐ-
BGDĐT
ngày
22/4/2024;
Số^2761/QĐ-BGDĐT
ngay
04/10/2024;
số
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024;
số
3278/QĐ-BGDĐT
ngày
31/10/2024.
Điều
3.
Giao
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
chủ
ừì,
phối
họp
với
các
quan
liên
quan
cập
nhật
trên
sở
dữ
liệu
quốc
gia
về
thủ
tục
hành
chixih;
xây
dựng,
ban
hành
quy
trình
nội
bộ,
quy
ữình.
chi
tiết,
quy
ữình
điện
tử
các
ứiủ
tục
hành
chừửi
tại
Điều
1
Quyết
địiủi
này;
hướng
dẫn,
phối
họp
với
các
quan,
đơn
vị
tổ
chức
iực
hiện
theo
quy
đinh.
Điều
4.
Quyết
địiứi
này
hiệu
lực
ứii
hành
kể
từ
ngày
ửiay
thế
các
Quyết
đinh
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh:
số
1304/QĐ-UBND
ngày
29/6/2023;
số
163/QĐ-UBND
ngày
06/02/2024;
số
577/QĐ-UBND
ngày
03/5/2024;
số
1650/QĐ-UBND
ngày
08/10/2024.
Điều
5,
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
các
Sở:
Giáo
dục
Đào
tạo,
Nội
vụ,
Lao
động
-
Thương
binh
hội;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
ứiành
phố
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
ứii
hành
Quyết
định
này./.Kí^
Nơi
nhận:
-Như
Điều
5;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
ti
nh;
-
Lãnh
đạo
VP
ƯBND
tỉnh;
-
Trung
tâm
Phục
vụ
HCC
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
từ
của
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NCKS^l
KT.
CHỦ
TỊi
'.CHỦTÌ
a
ễỉíẩ^
mị
Lại
Văn
Hoàn
Phu
lục
(Kèm
theo
Quyết
định\a\
,
f-ẠW
'ẩpl^MMỤC
THỦ
TỤC
HÀNH
CHÍNH
ngày^^/12/2024
của
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình).
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co*
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
I.
LĨNH
Vực
GIÁO
DỤC
TRUNG
HỌC
1.
1.006388
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
ữường
trung
học
phổ
thông,
trường
phổ
thông
nhiều
cấp
học
cấp
học
cao
nhất
trung
học
phổ
thông
30
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
2.
1.005074
Cho
phép
trường
trung
học
phố
thông,
trường
phổ
thông
nhiều
cấp
học
cỏ
cấp
học
cao
nhất
trung
học
phổ
thông
hoạt
động
giáo
dục
30
1.
Tiêp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phuc
vu
hành
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
3277/QĐ-
3.
1.005067
Cho
phép
trưòmg
trung
học
phố
thông,
trường
phổ
thông
nhiều
cấp
học
cấp
học
cao
nhất
trung
học
phổ
thông
hoạt
động
giáo
dục
ừở
lại
07
chính
công
'tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến;
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
ừưởng
4.
1.005070
Sáp
nhập,
chia,
tách
trường
trung
học
phổ
thông,
trường
phổ
thông
nhiều
cấp
học
cấp
học
cao
nhất
trung
học
phô
thông
35
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Giáo
dục
Đào
tạo
5.
1.006389
Giải
iế
trường
trung
học
phố
thông,
trưcmg
phổ
thông
nhiều
cấp
học
cấp
học
cao
nhất
trung
học
phổ
thông
(theo
đề
nghị
của
nhân,
tổ
chức
thành
lập
trường)
20
công
ích
UBND
tỉnh
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
điểm
thực
hỉện
Phí,
lệ
phí
Co'
quan
thực
hiện
Căn
cử
pháp
6.
1.001088
Xin
học
lại
tại
trường
khác
đối
với
học
sinh
trung
học
Chưa
quy
định
cụ
iể
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
7.
3.000181
Tuyển
sinh
trung
học
pho
thông
Theo
Kế
hoạch
Thông
báo
tuyển
sinh
hằng
năm
Trực
tuyên
hoặc
trực
tiếp
tại
sở
giáo
dục
nơi
học
sinh
đãng
thi
Theo
quy
định
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
8.
2.002479
Tiếp
nhận
học
sinh
trung
học
phổ
thông
Việt
Nam
về
nước
Không
quy
định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
Quyết
định
số
941/QĐ-
BGDĐT
ngày
06/4/2022
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
9.
2.002480
Tiếp
nhận
học
sinh
trung
học
phổ
iông
người
nước
ngoài
Không
quy
định
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
10.
2.002478
Chuyển
trường
đối
với
học
sinh
trung
học
phổ
thông
Chưa
quy
định
cụ
thể
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
II.
LI
NH
Vực
GIÁO
DỤC
THƯỜNG
XUYÊN
1.
1.005065
1
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên,
trung
tâm
giáo
dục
nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
1.
Đôi
với
thành
lập
trung
tâm
công
lập:
15
ngày.
^
2.
Đối
với
Không
ƯBND
tỉnh,
Sờ
Giáo
dục
Đào
tạo
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
thành
lập
trung
tâm
thục:
25
ngày.
3.000312
Cho
phép
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên,
trung
tâm
giáo
dục
nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
hoạt
động
trở
lại
07
ngày
làm
việc,
kể
từ
ngày
nhận
được
thông
báo
của
trunạ
tâm
3.000313
Sáp
nhập,
chia,
tách
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên,
trung
tâm
giáo
dục
nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
1.
Đôi
với
thành
lập
trung
tâm
công
lập:
15
ngày.
^
2.
Đỗi
với
thành
lập
trung
tâm
ứiục:
25
ngày.
3.000314
Giải
thể
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên,
trung
tâm
giáo
dục
nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
(Theo
đề
nghị
của
tồ
chức,
nhân
thành
lập
ừung
tâm)
1.
Đôi
với
thành
lập
trung
tâm
công
lập:
05
ngày
làm
việc.
2.
Đối
với
thảnh
lập
1.
Tiếp
r±ận
Trực
tiếp;
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chúih
công
tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
Không
Không
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
Quyết
định
số
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
ữưởng
Bộ
Giáo
đục
Đào
tạo
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co'
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
trung
tâm
iục:
a)
Trường
hợp
hồ
không
hợp
lệ:
25
ngày
làm
việc.
5.
1.012957
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
1.
Thành
lập
trung
tâm
hỗ
trợ
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
công
lập:
15
ngày.
2.
Cho
phép
thành
lập
trung
tâm
hỗ
txợ
phát
ừiển
giáo
dục
hòa
nhập
thục:
20
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
ngay.
6.
3.000318
Cho
phép
trung
tâm
hỗ
ừợ
phát
triển
giáo
dục
hòa nhập
hoạt
động
giáo
dục
trở
lại
07
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
7.
3.000319
Sáp
nhập,
chia,
tách
trung
tâm
hỗ
ừợ
1.
Sáp
Không
UBND
tỉnh.
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co*
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
phát
triên
giáo
dục
hòa
nhập
nhập,
chia,
tách
trung
tâm
công
lập:
15
ngày.
2.
Sáp
nhập,
chia,
tách
trung
tâm
thục:
25
ngày.
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyêt
định
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
8.
3.000315
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trung
tâm
khác
thực
hiện
nhiệm
vụ
giáo
dục
thưòoig
xuyên
15
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
9.
3.000316
Cho
phép
trung
tâm
khác
iực
hiện
nhiệm
vụ
giáo
dục
ứiường
xuyên
hoạt
động
trở
lại
07
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
10.
3.000317
Sáp
nhập,
chia,
tách
trung
tâm
khác
thực
hiện
nhiệm
vụ
giáo
dục
thường
xuyên
20
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
11.
1.012988
Giải
thê
trung
tâm
khác
ứiực
hiện
nhiệm
vụ
giáo
dục
thường
xuyên
(Theo
đề
nghị
của
tổ
chức,
nhân
thành
lập
trung
tâm)
20
Không
Sở
Giáo
đục
Đào
tạo
12.
2.001805
Giải
ứiể
trung
tâm
hỗ
trợ
phát
triển
giáo
dục
hòa
nhập
(theo
đề
nghị
của
tổ
chức,
nhân
thành
lập)
1.
Đối
với
giải
thể
trung
tâm
công
lập:
05
ngày.
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co'
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
2.
Đối
với
giải
thể
trung
tâm
thục:
25
ngày.
IIL
LĨNH
Vực
CÁC
CO
sỏ
GIÁO
DỤC
KHÁC
1.
1.012958
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trường
trung
học
phổ
thông
chuyên
30
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiêp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
2.
Tiêp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
Không
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
đục
Đào
tao
Quyết
định
số
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
2.
1.005008
Cho
phép
trường
trung
học
phố
thông
chuyên
hoạt
động
giáo
dục
30
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
3.
1.004988
Cho
phép
ừường
trung
học
phổ
thông
chuyên
hoạt
động
trở
lại
07
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
4.
1.004999
Sáp
nhập,
chia
tách
trường
trung
học
phổ
thông
chuyên
35
Kliông
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
5.
1.004991
Giải
thế
txường
ừung
học
phố
thông
chuyên
(theo
đề
nghị
của
nhân,
tổ
chức
thành
lập
trường)
20
Không
UBND
tỉnh
6.
1.012959
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trường
nãng
khiếu
nghệ
thuật,
thể
dục,
thể
thao
30
Không
UBND
tỉnh
7.
3.000297
Cho
phép
trường
năng
khiếu
nghệ
thuật,
thể
dục,
thể
thao
hoạt
động
giáo
dục
30
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
8.
3.000298
Cho
phép
trường
năng
khiêu
nghệ
thuật,
thể
dục,
thể
thao
hoạt
động
giáo
dục
trở
lai
07
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
vỉệc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co*
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
•ỹ
9.
3.000299
Sáp
nhập,
chia,
tách
trường
năng
khiêu
nghệ
thuật,
thể
dục,
thể
thao
30
1.
Tiêp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phuc
vu
hành
chính
công
tỉnh
2.
Tiêp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
Không
UBND
tỉnh
10.
3.000300
Giải
thể
trường
năng
khiếu
nghệ
thuật,
thể
dục,
thể
iạo
(theo
đề
nghị
của
tồ
chức,
nhân
thành
lập
trường)
20
Không
UBND
tỉnh
Quyết
định
số
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
11.
3.000301
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
trường
dành
cho
người
khuyết
tật
30
Không
UBND
tỉnh
12.
3.000302
Cho
phép
trường
dành
cho
người
khuyết
tật
hoạt
động
giáo
dục
30
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
13.
3.000303
Cho
phép
trường
dành
cho
người
khuyết
tật
hoạt
động
giáo
dục
trở
lại
07
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
14.
3.000304
Sáp
nhập,
chia,
tách
trường
dành
cho
người
khuyết
tật
35
Không
UBND
tỉnh
15.
3.000305
Giải
thể
trường
dành
cho
người
khuyết
tật
(theo
đề
nghị
của
tồ
chức,
nhân
iành
lập
trường)
20
Không
UBND
tmh
16.
3.000306
Thành
lập
hoặc
cho
phép
thành
lập
lớp
dành
cho
người
khuyết
tật
trong
trường
trung
học
phổ
thông
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên,
trung
tâm
giáo
dục
nghề
nghiệp
-
giáo
dục
thường
xuyên
thực
hiện
chương
trình
giáo
dục
thường
xuyên
cấp
trung
học
phổ
thông
30
Không
UBND
tỉnh
17.
1.000181
Cấp
phép
hoạt
động
giáo
dục
kỹ
năng
sống
hoạt
động
giáo
dục
ngoài
giờ
chính
khóa
15
1.
Tiêp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
18.
1.001000
Xác
nhận
hoạt
động
giáo
dục
kỹ
năng
sống
hoạt
động
giáo
đục
ngoài
giờ
05
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
11
:ềlỂỉi
ivAN\'
\
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
chính
khóa
tỉnh
2.
Tiêp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
19.
1.005061
Cấp
giấy
chứng
nhận đãng
kinh
doanh
dịch
vụ
vấn
du
học
20
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
3277/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Giáo
dục
Đào
tạo
20.
1.012960
Điều
chỉnh,
bổ
sung,
gia
hạn
giấy
chứng
nhận
đăng
kinh
doanh
dịch
vụ
vấn
du
học
20
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
21.
2.001987
Đề
nghị
được
kinh
doanh
dịch
vụ
vấn
du
học
ừở
lại
07
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
IV.
LĨNH
Vực
KIẺM
ĐỊNH
CHẤt
LƯỢNG
GIÁO
DỤC
1.
i.000715
Cấp
Chứng
nhận
trường
mầm
non
đạt
kiểm
định
chất
lượng
giáo
dục
03
tháng
20
ngày
làm
việc
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
2.
1.000713
Cấp
Chứng
nhận
ữường
tiểu
học
đạt
kiểm
định
chất
lượng
giáo
dục
03
tháng
20
ngày
làm
việc
Phục
vụ
hành
chừứicông
tỉnh.
2.
Tiếp
nhân
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
3.
1.000711
Cấp.
Chứng
nhận
trường
trung
học
đạt
kiểm
định
chất
lượng
giáo
dục
03
ứiáng
20
ngày
làm
việc
Không
Sờ
Giáo
dục
Đào
tạo
4.
1.000259
Cấp
giấy
chứng
nhận
chất
lượng
giáo
dục
đối
với
trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên
40
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
V.
LĨNH
Vực
GIÁO
DỤC
ĐÀO
TẠO
THUỘC
HỆ
THÓNG
GIÁO
DỤC
QUỐC
DÂN
1.
1.000288
Công
nhận
ừường
mầm
non
đạt
chuẩn
quốc
gia
03
tháng
20
ngày
làm
viêc
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh.
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chứứi
công
ích.
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
2.
1.000280
Công
nhận
trường
tiểu
học
đạt
chuẩn
quốc
gia
03
tháng
20
ngày
làm
viêc
Không
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
3.
1.000691
Công
nhận
trường
trung
học
đạt
chuẩn
quốc
gia
03
iáng
20
ngày
làm
viêc
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
4.
1.000729
xếp
hạng
Trung
tâm
giáo
dục
thường
xuyên
30
Không
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
5.
1.005143
Phê
duyệt
việc
dạy
học
bằng
tiếng
nước
ngoài
20
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo,
Phòng
Giáo
ííò
i
M
1
ỉỉ
10
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co*
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
duc
đai
hoc
1.009002
Đãng
hỗ
trợ
tiền
đóng
học
phí
chi
phí
sinh
hoạt
đối
với
sinh
viên
học
các
ngành
đào
tạo
giáo
viên
tại
các
đại
học,
học
viện,
trường
đại
học,
trường
cao
đẳng
được
phép
đào
tạo
giáo
viên
15
1.002407
Xét,
cấp
học
bổng
chính
sách
Đôi
với
không
họp
lệ,
thông
báo
cho
người
học
ừong
thời
hạn
05
ngày
làm
việc
kể
từ
ngày
lứiận
được
hồ
để
hoàn
thiện,
bồ
sung.
1.001714
Câp
học
bông
trợ
kinh
phí
mua
phương
tiện,
đồ
dùng
học
tập
dùng
riêng
cho
người
khuyết
tật
học
tại
các
sờ
giáo
dục
-
Lản
1
chi
trả
vào
ứiáng
9
hoặc
10
hoạc
11.
1.
Tiếp
I^ận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh.
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
Không
Không
Không
Trường
đại
học,
trường
cao
đẳng
được
phép
đào
tạo
giáo
viên
(cơ
sở
đào
tạo
giáo
viên)
Sở
Nội
vụ,
Sở
Lao
động
-
Thương
binh
hội
hoặc
quan
quản
trực
tiếp
hoặc
Phòng
Lao
động
-
Thương
binh
hội
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo,
Phòng
Giáo
dục
Đào
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trường
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
11
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thụx
hiện
Phí,
lệ
phí
Co*
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
-
Lần
2
chi
trả
vào
tháng
3
hoặc
4
hoăc
5.
tạo;
sở
giáo
dục
9.
1.005144
Đe
nghị
miễn,
giảm
học
phí,
hỗ
trợ
chi
phí
học
tập,
hỗ
trợ
tiền
đóng
học
phí
đối
với
người
học
tại
các
sở
giáo
dục
mầm
non,
giáo
dục
phổ
thông,
giáo
dục
thường
xuyên,
giáo
dục
nghề
nghiệp
giáo
dục
đại
học
Theo
kỳ
học
hoặc
theo
nãm
học
sở
giáo
dục
Không
sở
giáo
dục;
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
Phòng
Giáo
dục
Đào
tạo;
Phòng
Lao
động
-
Thương
binh
hội
cấp
huyện
Quyết
định
số
711/QĐ-
BGDĐT
ngày
13/3/2023
của
Bộ
ưưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
10.
2.002593
Đe
nghị
đánh
giá,
công
nhận
Đơn
vị
học
tập
cap
tỉnh
-
Các
đơn
vị
gửi
hồ
sơ:
Trước
ngày
15/01
hằng
năm.
-
Hoàn
ứiành
việc
đánh
giá:
Trước
ngày
15/02
hằng
năm.
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Tning
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh.
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
ứiaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
Không
ủy
ban
nhận
dân
cấp
tỉnh
Quyết
định
số
98/QĐ-
BGDĐT
ngày
05/01/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
VI.
LĨNH
Vực
ĐÀO
TẠO
VỚI
IVƯỚC
NGOÀI
12
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thời
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
1.
1.001492
Đăng
hoạt
động
của
Vãn
phòng
đại
diện
giáo
dục
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
10
1.
Tiếp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh.
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
đichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
đinh
số
3278/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
2.
1.001499
Phê
duyệt
liên
kết
giáo
dục
40
Không
3.
1.001497
Gia
hạn,
điêu
chỉnh
hoạt
động
liên
kêt
giáo
dục
10
Không
4.
1.001496
Chấm
dứt
hoạt
động
liên
kết
giáo
dục
theo
đề
nghị
của
các
bên
liên
kết
15
Không
5.
1.000939
Cho
phép
thành
lập
sở
giáo
dục
mâm
non,
sở
giáo
dục
phổ
thông
vốn
đầu
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
30
Không
UBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
6.
1.000716'
Giải
thê
sở
giáo
dục
mâm
non,
sở
giáo
dục
phổ
thông
vốn
đầụ
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
30
Không
ƯBND
tỉnh,
Sở
Giáo
dục
Đào
tao
7.
1.006446
Cho
phép
hoạt
động
đôi
với
sở
giáo
dục
mầm
non;
sở
giáo
dục
phổ
thông;
sở
đào
tạo,
bồi
dưỡng
ngắn
hạn
vốn
đầu
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
20
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
8.
1.000718
Bổ
sung,
điều
chỉnh
quyết
định
cho
phép
hoạt
động
giáo
dục
đối
với
sở
giáo
dục
mầm
non;
sở
giáo
dục
phổ
thông;
sở
đào
tạo,
bồi
dưỡng
ngấn
hạn
vốn
đầu
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
20
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
9.
1.001495
Cho
phép
hoạt
động
giáo
dục
trở
lại
đối
với
sở
giáo
dục
mầm
non;
sở
giáo
dục
phổ
ửiông;
sở
đào
tạo,
bồi
dưỡng
ngắn
hạn
vốn
đầu
nước,
ngoài
tại
Yiêt
Nam
20
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
13
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
quan
thực
hiên
Căn
cử
pháp
ỊO.
1.001493
Chấm
dứt
hoạt
động
sở
đào
tạo,
bồi
dưỡng
ngắn
hạn
vốn
đầu
nước
ngoài
tại
Việt
Nam
30
1.
Tiêp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chính
công
tỉnh.
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
đichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
Không
Sở
Giáo
đục
Đào
tạo
Quyết
định
số
3278/QĐ-
BGDĐT
ngày
31/10/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
vil.
LĨNH
Vực
THI,
TUYẺN
SINH
1.
1.003734
Đăng
dự
ứii
cấp
chứng
chỉ
ứng
dụng
công
nghệ
thông
tin
Không
quy
định
Trực
tiếp
đến
đăng
với
trung
tâm
sát
hạch
hoặc
thông
gua
tổ
chức
để
đãng
dự
thi
với
ữung
tâm
sát
hach
Theo
quy
định
Trung
tâm
sát
hạch
(Trung
tâm
tin
học,
trung
tâm
ngoại
ngữ
-
tin
học,
trung
tâm
CNTT)
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
2.
1.005098
Xét
đặc
cách
tốt
nghiệp
trung
học
phổ
thông
Theo
hướng
dẫn
tổ
chức
kỳ
ii
tốt
nghiệp
TPĨPT
hằng
Trực
tiếp
đơn
vị
nơi
thí
sinh
đãng
thi
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
14
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
ỉàm
việc)
Địa
đỉểm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
00"
quan
thực
hiện
Căn
cứ
pháp
năm
của
Bộ
Giáo
dục
Đào
tao
3.
1.005142
Đăng
dự
thi
tốt
nghiệp
trung
học
phổ
iông
Theo
hướng
dẫn
tồ
chức
kỳ
thi
tốt
nghiệp
THPThằng
năm
của
Bộ
Giáo
dục
Đào
tao
Đăng
trực
tuyến
hoặc
trực
tiếp
tại
sở
giáo
dục
nơi
học
sinh
học
tập
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
Quyết
định
số
1187/QĐ-
BGDĐT
ngày
22/4/2024
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo
4.
1.005095
Phúc
khảo
bài
thi
tốt
nghiệp
trung
học
phổ
thông
15
Trực
tiếp
tại
nơi
đãng
dự
thi
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tao
VIII.
LĨNH
Vực
VĂN
BẰNG
CHỨNG
CHỈ
1.
1.005092
Cấp
bần
sao
văn
bằng,
chứng
chỉ
từ
sổ
gốc
Ngay
trong
ngày
hoặc
trong
ngày
làm
việc
tiếp
theo,
nếu
tiếp
nhận
yêu
cầu
sau
03
(ba)
giờ
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
Phòng
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
15
STT
số
TTHC
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giăi
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điểm
thực
hiên
Phỉ,
lệ
phí
Co*
quan
thực
hiện
Cân
cứ
pháp
chiêu.
Không
quá
02
ngày
làm
việc
hoặc
dài
hơn
theo
thỏa
ứiuận
bằng
vãn
bản
đối
với
trường
hợp
yêu
cầu
cấp
bản
sao
từ
nhiều
sổ
gốc,
số
lượng
nhiều
bản
sao,
nội
dung
vãn
bằng,
chứng
chỉ
phức
2.001914
Chỉnh
sửa
nội
dung
văn
bàng,
chứng
chỉ
05
ngày
làm
việc
1.
Tiếp
nliận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vụ
hành
chíiủi
công
tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
ứiaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
Không
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo;
Phòng
Giáo
dục
Đào
tạo;
sở
giáo
dục
Quyết
định
số
2108/QĐ-
BGDĐT
ngày
24/02/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
đục
Đào
tạo
1.004889
Công
nhận băng
tôt
nghiệp
trung
học
sở,
bằng
tốt
nghiệp
trung
học
phổ
thông,
giấy
chứng
nhận hoàn
thành
chương
trình
giáo
dục
phổ
thông
do
sở
giáo
20
ngày
làm
việc.
Trường
hợp
cần
xác
1.
Tiềp
nhận
Trực
tiếp:
Trung
tâm
Phục
vu
hành
250.000
đồng/văn
bằng
đối
Sở
Giáo
dục
Đào
tạo
Quyêt
định
sồ
2761/QĐ-
BGDĐT
ngày
04/10/2024
16
số
TTHC
STT
Tên
TTHC
Thòi
hạn
giải
quyết
(ngày
làm
việc)
Địa
điếm
thực
hiện
Phí,
lệ
phí
Co'
quan
thực
hiện
Cân
cứ
pháp
dục
nước
ngoài
câp
đê
sừ
dụng
tại
Việt
Nam
minh
thông
tin
thì
khồng
vượt
quá
45
ngày
chính
công
tỉnh
2.
Tiếp
nhận
Trực
tuyến:
dichvucong.
thaibinh.gov.
vn
3.
Bưu
chính
công
ích.
với
sở
giáo
dục
nước
ngoài
đang
hoạt
động
hợp
pháp
tại
Việt
Nam.
500.000
đồng/văn
bằng
đối
với
sở
giáo
dục
nước
ngoài
họp
pháp
cấp
của
Bộ
trưởng
Bộ
Giáo
dục
Đào
tạo.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2116/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2116/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2116/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×