• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2099/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ Sở Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/06/2026 13:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2099/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2099/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2099/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2099/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2099 /QĐ-UBND
Huế, ngày 22 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
ng b danh mc th tc hành chính ni b được sa đổi, b sung b
i b thuc phm vi chc năng qun ca S Giáo dc và Đào to
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành; được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thếbị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng
quảncủa Bộ Giáo dụcĐào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục Đào tạo tại Tờ trình số
3082/TTr-SGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
(TTHC) nội bộ được sửa đổi, bổ sung và 24 TTHC nội bộ bị bãi bỏ (bao gồm 22
TTHC cấp tỉnh 02 TTHC cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Giáo
dụcĐào tạo (Có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC nội bộ số thứ tự 26, phụ lục I tại Quyết định số
3343/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
- Bãi bỏ TTHC nội bộsố thứ tự 12, 13, 14, 15, 16, 17, 19, 23, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 40, 41 phụ lục I số thứ tự 08, 09 phụ lục II
tại Quyết định số 3343/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo
dục Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG THUC PHM VI, CHC NĂNG
QUN LÝ CA S GIÁO DCĐÀO TO
(Kèm theo Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
TT
Tên thủ tục
hành chính
Phí/lệ
phí
Cách thứcđịa
điểm thực hiện
Tên VBQPPL quy định
nội dung TTHC
quan
thực hiện
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên (TTHC nội bộ cấp tỉnh)
1.
Đề nghị đánh
giá, công nhận
“Cộng đồng học
tập” cấp
Không
Nộp hồ trực tiếp,
hoặc qua dịch vụ
bưu chính hoặc trực
tuyến trên Hệ thống
phần mềm quản
văn bản điều
hành (Hệ thống xác
thực tập trung
(SSO)).
- Tng tư s 25/2023/TT-
BGDĐT ngày 27 tng 12
năm 2023 ca B trưởng B
Giáo dc Đào to;
- Tng tư s 11/2025/TT-
BGDĐT ngày 12 tháng 6
năm 2025 ca B trưởng B
Giáo dc Đào to;
- Tng tư s 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 31/12/2025
ca B trưởng B Giáo dc
Đào to.
Sở Giáo
dục
Đào tạo.
- Mẫu
quyết định
công
nhận;
- Căn cứ
pháp lý.
2
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
1. Thủ tục đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
1.1. Trình tự thực hiện
Ủy ban nhân dân cấp tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã,
bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, số liệu của báo cáo
tự đánh giá bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chỉ tiêu được tính từ ngày 01
tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tự đánh giá, nếuđáp ứng đủ điều kiện công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp mức độ nào thì Ủy ban nhân dân cấpgửi hồ đề nghị
công nhận mức độ đó.
1.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Nộp trực tuyến.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
a) Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, thị trấn gửi hồ đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng
đồng học tập” cấp đến đến Sở Giáo dục Đào tạo trước ngày 28 tháng 02 của
năm sau liền kề năm đánh giá.
b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng học
tập” cấptrước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
1.5. Đối tượng thực hiện: các xã, phường.
3
1.6. quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dụcĐào tạo.
1.7. Kết quả thực hiện
Quyết định công nhận của Giám đốc Sở Giáo dụcĐào tạo.
1.8. Phí, lệ phí: Không.
1.9. Mẫu quyết định công nhận
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấptheo Mẫu số
02 của Phụ lục kèm theo Thông 27/2025/TT-BGDĐT.
1.10. Yêu cầu, điều kiện:
Các xã, phường, đặc khu phảikết quả tự đánh giá, công nhậnnộp đầy
đủ các hồ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp
mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp
mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo.
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Thông số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học
tập” cấp xã, huyện, tỉnh.
- Thông số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dụcĐào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương
hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dụcĐào tạo quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông
và bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ một số Thông của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
Đào tạo liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực
giáo dục.
4
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấpnăm...
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr-…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấpnăm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban nhân dân tỉnh
………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân xã ………………. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập”
cấpnăm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề nghị Sở Giáo dụcĐào tạo tổ chức đánh giá
“Cộng đồng học tập” cấpnăm ……… đối với xã ………….
Hồ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp(kèm
theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu chí năm ... và các minh chứng tương
ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề nghị Sở Giáo dục
Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận xã …………………………….. đạt “Cộng đồng học
tập” cấpmức độ …………… theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
5
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-UBND
……, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy Đảng, chính quyền cấp
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng về HTSĐ,
xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây dựng XHHT hằng năm
tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình, kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tổ chức Tuần lễ hưởng ứng
HTSĐ và báo cáo theo quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại bản của tiêu chí; số lượng
chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lựctạo môi trường thuận lợi để thực hiện xây dựng
XHHT địa phương
6
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy định của pháp luật
về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lựchội tham gia xây
dựng XHHT địa phương theo chủ trươnghội hóa và đạt kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các tổ chức chính trị -
hội cấp xã và các sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên địa bàn xã trong quá trình xây
dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại bản của tiêu chí; số lượng
chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồngthư viện công
cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu chí 3 theo cấu trúc, nội dung tự
đánh giá như Tiêu chí 2 trên.
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại bản của tiêu chí; số lượng
chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí 4 theo cấu trúc, nội
dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 trên
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại bản của tiêu chí; số
lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc xây dựng “Cộng đồng học tập” cấp
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như
Tiêu chí 2 trên.
7
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại bản của tiêu chí; số lượng
chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượngtỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không
đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấpnăm....
- Các kết luận khác (nếu có).
..., ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
8
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU....
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng …. năm ….
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH GIÁ
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấpmức độ 1
(hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
Kết quả tự đánh giá
TT
Tiêu chí, chỉ tiêu
Loại văn
bản, tài
liệu, minh
chứng
Số,hiệu,
ngày tháng
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Trích yếu
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Đạt
Không đạt
Tiêu chí 1: Sự lãnh đạo,
chỉ đạo của cấp ủy
Đảng, chính quyền cấp
1.1
Chỉ tiêu 1: Thực hiện
công tác tuyên truyền
nâng cao nhận thức cho
cộng đồng về HTSĐ, xây
dựng XHHT
…..
II
Tiêu chí 2: Huy động
nguồn lựctạo môi
trường thuận lợi để
thực hiện xây dựng
XHHT địa phương
2.1
Chỉ tiêu 1: ...
Chỉ tiêu 2: ...
III
Tiêu chí 3: Hiệu quả
hoạt động của trung
tâm học tập cộng đồng
thư viện công cộng
cấp xã, trung tâm văn
hóa, thể thao cấp
3.1
Chỉ tiêu 1:...
….
9
IV
Tiêu chí 4: Kết quả
PCGD - xóa mù chữ
4.1
Chỉ tiêu 1: ...
….
V
Tiêu chí 5: Tác dụng
của việc xây dựng
“Cộng đồng học tập”
cấp
5.1
Chỉ tiêu 1: ...
Ghi chú: Lần lượt liệt kê các loại văn bản, tài liệu, minh chứngtự đánh giá theo từng tiêu
chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấpĐạt mức độ 1, “Cộng đồng học tập” cấp
Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt
“Cộng đồng học tập” cấpmức độ ... hoặc không đạt.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)
Phụ lục II
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH NI B B BÃI B THUC PHM VI, CHC NĂNG QUN LÝ CA S
GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
(Kèm theo Quyết định số 2099/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy
định
Lĩnh vực
quan thực hiện
A. CẤP TỈNH
1
Thành lập hội đồng trường cao
đẳng công lập trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Luật giáo dục; Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số
95/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục nghề
nghiệp
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
2
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường cao đẳng
công lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Luật giáo dục; Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số
95/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục nghề
nghiệp
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
3
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường
cao đẳng công lập trực thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông số
15/2021/TT-
BLĐTBXH ngày
21/10/2021; Nghị định
số 95/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm
2026
Giáo dục nghề
nghiệp
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh..
4
Thành lập hội đồng trường trung
cấp công lập
Luật giáo dục; Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Giáo dục nghề
nghiệp
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
2
Thông số
14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày
21/10/2021; Thông
08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày
29/8/2023
- quan thực hiện: Trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
5
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng trường trung cấp
công lập
Luật giáo dục; Luật
Giáo dục nghề nghiệp;
Nghị định số
95/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục nghề
nghiệp
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
6
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch,
thư ký, thành viên hội đồng trường
trung cấp công lập
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Nghị định số
95/2026/NĐ-CP ngày
31 tháng 3 năm 2026
Giáo dục nghề
nghiệp
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Trường cao đẳng
công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
7
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên công lập hoạt động trở lại
Nghị quyết
23/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026
Giáo dục thường
xuyên
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Sở Giáo dục
Đào tạo.
8
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập công lập
hoạt động trở lại
Nghị quyết
23/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026
Giáo dục thường
xuyên
- quan/ Người thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch UBND thành phố;
- quan thực hiện: Sở Giáo dục
Đào tạo.
9
t thăng hng go viên trung hc
ph thông hng II
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
3
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
10
t thăng hng go viên trung hc
ph thông hng I
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên - quan thực hiện: Sở Giáo
dụcĐào tạo.
11
t thăng hng go viên trung hc
cơ s hng II
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
12
t thăng hng go viên trung hc
cơ s hng I
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
13
t thăng hng giáo viên tiu hc
hng II
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
14
t thăng hng giáo viên tiu hc
hng I
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
15
t thăng hng giáo viên mm non
hng II
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
4
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
16
t thăng hng giáo viên mm non
hng I
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
17
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng
phạm chính (hạng II)
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
18
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao đẳng
phạm cao cấp (hạng I)
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
19
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên chính (hạng II)
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
20
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
Luật Nhà giáo; Nghị
định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3
năm 2026
Chế độ, chính sách
đối với nhà giáo
UBND thành phố hoặc quan, đơn vị
được phân cấp, ủy quyền tổ chức xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp
giáo viên
21
Công nhận thư viện trường THPT
trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
Thông số
27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2025
Giáo dụcĐào
tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
Sở Giáo dụcĐào tạo
5
22
Công nhận thư viện trường THPT
trường phổ thông nhiều cấp
học (cấp học cao nhất THPT)
đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
Thông số
27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2025
Giáo dụcĐào
tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
Sở Giáo dụcĐào tạo
B. CẤP
23
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông nhiều cấp học
(cấp học cao nhất THCS) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 1
Thông số
27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2025
Giáo dụcĐào
tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
Ủy ban nhân dân cấp
24
Công nhận thư viện trường mầm
non, tiểu học, trung học sở
trường phổ thông nhiều cấp học
(cấp học cao nhất THCS) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 2
Thông số
27/2025/TT-BGDĐT
ngày 29/12/2025
Giáo dụcĐào
tạo thuộc hệ thống
giáo dục quốc dân
Ủy ban nhân dân cấp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2099/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2099/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3343/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×