• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1683/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 10:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1683/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Y Ngọc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1683/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1683/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1683/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 tháng 2022 ca Th
ng Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính
ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 m 2025 của Chính ph
v Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tục hành chính liên quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định s 1580/QĐ-BGDĐT ngày 11 tháng 6 năm 2026 của B
trưởng B Giáo dục Đào tạo v vic công b th tc hành chính ni b mi
ban hành; được sửa đổi, b sung hoc thay thế b bãi b thuc phm vi, chc
năng quản lý ca B Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề ngh ca Gm đc S Go dục và Đào tạo ti T trình s
1092/TTr-SGDĐT ngày 19 tháng 6 năm 2026 v việc đề ngh công b Danh mc
th tc hành chính ni b đưc sửa đổi, b sung b bãi b thuc phm vi,
chức năng quản lý ca S Giáo dục và Đào tạo tnh Qung Ngãi.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Giao Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục Đào tạo
thực hiện công khai thủ tục hành chính nội bmới ban hành trên Cổng thông tin
điện tử tỉnh, Trang thông tin điện tử của đơn vị và trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về
thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
1. Sửa đổi, b sung th tc hành chính ni b s th t 09 khon III Mc A
Phn I và nội dung tương ng ca th tc ti Phn II Ph lc ban hành kèm theo
Quyết định s 1343/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 ca Ch tch y
ban nhân dân tnh Qung Ngãi v vic công b Danh mc th tc hành chính ni
b thuc phm vi, chức năng qun lý ca S Giáo dc và Đào tạo thc hin trên
địa bàn tnh Qung Ngãi.
1683
23
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
vn
24.06.2026 08:43:14
+07:00
2
2. Bãi b các th tc hành chính ni b t s th t 06 đến 11 khon II; s
th t 02, 06 khon III; t s th t 01 đến 12 khon IV; s th t 03, 04 khon
V Mc A; s th t 01, 02 khon II Mc B Phn I nội dung tương ng các
th tc ti Phn II Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 1343/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh Qung Ngãi v
vic công b Danh mc th tc hành chính ni b thuc phm vi, chức năng
qun lý ca S Giáo dục và Đào tạo thc hiện trên địa bàn tnh Qung Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và
Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu các quan, đơn vị, tổ chức, nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
.ĐTLK.
3
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO (01 TTHC)
STT
Tên TTHC nội bộ
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
Lĩnh vực giáo dục thường xuyên (01 TTHC)
1
Đề nghị đánh giá, công
nhận “Cộng đồng học tập”
cấp xã
Thông số 25/2023/TT-
BGDĐT ngày 27/3/2023;
Thông số 11/2025/TT-
BGDĐT ngày 12/6/2025.
Thông số 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2025.
Sở Giáo dục
và Đào tạo
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ (24 TTHC)
1. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (22 TTHC)
STT
Tên TTHC nội bộ
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
Cơ quan
thực hiện
I. Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (06 TTHC)
1
Thành lập hội đồng trường
cao đẳng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Giáo dục;
Lut Giáo dc ngh nghip;
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
2
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường
cao đẳng công lập trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
Luật Giáo dục;
Lut Giáo dc ngh nghip;
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
1683/
23
4
3
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường cao đẳng công
lập trực thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
Lut Giáo dc ngh nghip;
Thông tư s 15/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021.
UBND
cấp tỉnh
4
Thành lập hội đồng trường
trung cấp công lập
Luật Giáo dục;
Lut Giáo dc ngh nghip;
Thông tư s 14/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/8/2023.
UBND
cấp tỉnh;
Sở Giáo dục
và Đào tạo
5
Thay thế chủ tịch, thư ký,
thành viên hội đồng trường
trung cấp công lập
Luật Giáo dục;
Lut Giáo dc ngh nghip;
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh;
Sở Giáo dục
và Đào tạo
6
Miễn nhiệm, cách chức chủ
tịch, thư ký, thành viên hội
đồng trường trung cấp công
lập
Lut Giáo dc ngh nghip;
Nghị định số 95/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh;
Sở Giáo dục
và Đào tạo
II. Lĩnh vực giáo dục thường xuyên (02 TTHC)
1
Cho phép trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp -
giáo dục thường xuyên
công lập hoạt động trở lại
Nghị quyết 23/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026.
UBND
cấp tỉnh
2
Cho phép trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập
công lập hoạt động trở lại
Nghị quyết 23/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026.
UBND
cấp tỉnh
III. Lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo (12 TTHC)
1
Xét thăng hạng go vn
trung học ph thông hng II
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
2
Xét thăng hạng go vn
trung học ph thông hng I
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
UBND
cấp tỉnh
5
CP ngày 31/3/2026.
3
Xét thăng hạng go vn
trung học cơ s hng II
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
4
Xét thăng hạng go vn
trung học cơ s hng I
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
5
Xét thăng hạng go vn
tiu hc hạng II
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
6
Xét thăng hạng go vn
tiu hc hạng I
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
7
Xét thăng hạng go viên
mầm non hạng II
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
8
Xét thăng hạng giáo viên
mầm non hạng I
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
9
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp giảng viên cao
đẳng phạm chính (hạng
II)
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
10
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp giảng viên cao
đẳng phạm cao cấp
(hạng I)
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
11
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp giảng viên
chính (hạng II)
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
12
Xét thăng hạng chức danh
nghề nghiệp giảng viên cao
cấp (hạng I)
Luật Nhà giáo;
Nghị định số 93/2026/NĐ-
CP ngày 31/3/2026.
UBND
cấp tỉnh
6
IV. Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (02
TTHC)
1
Công nhận thư viện trường
THPT trường phổ thông
nhiều cấp học (cấp học
cao nhất THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức độ 1
Thông 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2026.
Sở Giáo dục
và Đào tạo
2
Công nhận thư viện trường
THPT trường phổ thông
nhiều cấp học (cấp học
cao nhất THPT) đạt tiêu
chuẩn Mức đ2
Thông 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2026.
Sở Giáo dục
và Đào tạo
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP (02 TTHC)
STT
Tên TTHC nội bộ
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
Cơ quan
thực hiện
Lĩnh vc Giáo dục và Đào tạo thuộc hthống giáo dục quc dân (02 TTHC)
1
Công nhận thư viện trường
mầm non, tiểu học, trung
học sở trường phổ
thông nhiều cấp học (cấp
học cao nhất THCS) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 1
Thông 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2026.
UBND
cấp xã
2
Công nhận thư viện trường
mầm non, tiểu học, trung
học sở trường phổ
thông nhiều cấp học (cấp
học cao nhất THCS) đạt
tiêu chuẩn Mức độ 2
Thông 27/2025/TT-
BGDĐT ngày 29/12/2026.
UBND
cấp xã
7
PHẦN II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CNH NỘI BỘ
Lĩnh vực: Giáo dục thường xuyên
n thủ tc: Đnghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
1. Trình tự thực hiện:
Ủy ban nhân dân cấp tổ chức triển khai việc tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) Ủy ban nhân dân cấp tổ chức thực hiện tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã;
b) Xây dựng báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã,
bản tổng hợp kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, sliệu của báo
cáo tự đánh giá bản tổng hợp kết quả các tiêu chí, chtiêu được tính từ ngày
01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) Tổ chức cuộc họp xem xét, đánh giá, thống nhất kết quả tự đánh giá,
công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã.
d) Căn cứ kết quả tđánh giá, nếu đáp ứng đủ điều kiện công nhận
“Cộng đồng học tậpcấp xã ở mc độ nào thì Ủy ban nhân dân cấp xã gửi hồ sơ
đề nghị công nhận ở mức độ đó.
2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ theo một trong ba cách thức sau:
a) Trực tiếp.
b) Qua đường bưu điện.
c) Nộp trực tuyến.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã;
- Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu.
3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết
a) Các xã, phường, đặc khu gửi hồ sơ đề nghị đánh giá, công nhận Cộng
đồng học tập” cấp đến đến Sở Giáo dục Đào tạo trước ngày 28 tháng 02
của năm sau liền kề năm đánh g.
8
b) Thời gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đồng
học tập” cấp xã trước ngày 31 tháng 3 của năm sau liền kề năm đánh giá.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các xã, phường, đặc khu.
6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận của
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
8. Lệ phí: Không.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tkhai:
- Tờ trình đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
theo Mẫu số 01 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT;
- Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã theo Mẫu
số 02 của Phụ lục kèm theo Thông tư 27/2025/TT-BGDĐT.
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Các xã, phường, đặc khu phải kết quả tự đánh giá, công nhận nộp
đầy đủ các hồ sơ đúng thời hạn.
a) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp
mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 6 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng BGiáo
dục và Đào tạo.
b) Các xã, phường, đặc khu được công nhận đạt “Cộng đồng học tập” cấp
mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tiêu chí, chỉ tiêu được quy định tại Điều 7 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng BGiáo
dục và Đào tạo.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Thông số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27/3/2023 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về đánh giá, ng nhận “Cộng đồng học tập” cấp
xã, huyện, tỉnh.
- Thông số 11/2025/TT-BGDĐT ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm
quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp
đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên.
- Thông số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 29/12/2025 của Bộ Giáo dục
Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư và bãi bỏ một
phần hoặc toàn bộ một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục Đào tạo liên
quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực giáo dục.
9
Mẫu số 01: Tờ trình đề nghị đánh giá, ng nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
năm...
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /TTr-…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
TỜ TRÌNH
Đề nghị đánh giá, công nhận “Cộng đng học tập” cấp xã năm...
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ …………………………….;
Căn cứ Hướng dẫn số .../HĐ-UBND ngày.... tháng... năm ... của Ủy ban
nhân dân tỉnh ………….. hướng dẫn thực hiện quy định về đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp xã, tỉnh.
Ủy ban nhân dân ………………. đã tổ chức tự đánh giá, công nhận
“Cộng đồng học tập” cấp năm ……………..; kết quả tự đánh giá đạt được
mức độ ………………….
Ủy ban nhân dân xã …………………….. đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo
tổ chức đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm ……… đối với xã ………….
Hồ trình kèm theo gồm: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng
học tập” cấp xã (kèm theo Bản tổng hợp kết quả tự đánh giá các chỉ tiêu, tiêu c
năm ... và các minh chứng tương ứng với từng chỉ tiêu, tiêu chí).
Căn cứ kết quả tự đánh giá, Ủy ban nhân dân xã ……………………… đề
nghị Sở Giáo dục Đào tạo xem xét, đánh giá, công nhận
…………………………….. đạt Cộng đồng học tập” cấp mức độ
…………… theo quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …………
- Lưu VT,...
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
10
Mẫu số 02: Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /BC-UBND
……, ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
TỰ ĐÁNH GIÁ, CÔNG NHẬN “CỘNG ĐỒNG HỌC TẬP” CẤP XÃ
A. ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tình hình chung
2. Mục đích tự đánh giá
3. Tóm tắt quá trình và những vấn đề nổi bật trong hoạt động tự đánh giá
B. KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
I. Tu c 1: S nh đạo, chỉ đo của cp y Đảng, chính quyền cấp
1. Chỉ tiêu 1: Thực hiện công tác tuyên truyền nâng cao nhận thức cho
cộng đồng về HTSĐ, xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: ..........................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Xây dựng chương trình, kế hoạch thực hiện công tác xây
dựng XHHT hằng năm và tổ chức triển khai, thực hiện đầy đủ các chương trình,
kế hoạch[1]
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: ..............................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng kế hoạch, triển khai các hoạt động cụ thể tchức
Tuần lễ hưởng ứng HTSĐ và báo cáo theo quy định
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................
11
c) Tồn tại: .....................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận về Tiêu chí 1: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
II. Tiêu chí 2: Huy động nguồn lực tạo môi trường thuận lợi để
thực hiện xây dựng XHHT ở địa phương
1. Chỉ tiêu 1: Bố trí đủ kinh phí từ ngân sách nhà nước hằng năm theo quy
định của pháp luật về ngân sách nhà nước để thực hiện xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .......................................................................................
c) Tồn tại: ................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
2. Chỉ tiêu 2: Triển khai các hoạt động vận động, huy động nguồn lực
hội tham gia xây dựng XHHT địa phương theo chủ trương hội hóa đạt
kết quả tích cực
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: .............................................................................................
c) Tồn tại: ...................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt.
3. Chỉ tiêu 3: Xây dựng cơ chế phối hợp giữa Hội Khuyến học cấp xã, các
tổ chức chính trị - xã hội cấp xã và các cơ sở giáo dục, các thiết chế văn hóa trên
địa bàn xã trong quá trình xây dựng XHHT
a) Mô tả hiện trạng
Minh chứng:
b) Điểm mạnh: ...........................................................................................
c) Tồn tại: .....................................................................................................
d) Tự đánh giá: Đạt mức độ 1/Đạt mức độ 2/Không đạt
Kết luận vTiêu chí 2: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
III. Tiêu chí 3: Hiệu quả hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng
và thư viện công cộng cấp xã, trung tâm văn hóa, thể thao cấp xã
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3 của Tiêu c3 theo cấu
trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
12
….
Kết luận về Tiêu chí 3: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
IV. Tiêu chí 4: Kết quả PCGD - xóa mù chữ
Tự đánh gcác Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2; Chỉ tiêu 3; Chỉ tiêu 4 của Tiêu chí
4 theo cấu trúc, nội dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên
Kết luận về Tiêu chí 4: Nêu tóm tắt điểm mạnh nổi bật, những tồn tại cơ
bản của tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
V. Tiêu chí 5: Tác dụng của việc y dng “Cộng đồng học tập” cấp
Tự đánh giá các Chỉ tiêu 1; Chỉ tiêu 2 của Tiêu chí 5 theo cấu trúc, nội
dung tự đánh giá như Tiêu chí 2 ở trên.
Kết luận về Tiêu chí 5: Nêu tóm tắt điểm mạnh, những tồn tại cơ bản của
tiêu chí; số lượng chỉ tiêu Đạt mức độ 1, Đạt mức độ 2, Không đạt.
C. KẾT LUẬN CHUNG
Yêu cầu ngắn gọn, nhưng phải nêu được những vấn đề sau:
- Số lượng tỷ lệ phần trăm (%) các chỉ tiêu, tiêu chí Đạt mức độ 1, Đạt
mức độ 2, Không đạt.
- Mức tự đánh giá “Cộng đồng học tập” cấp xã năm....
- Các kết luận khác (nếu có).
..., ngày tháng năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
13
UBND XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng …. năm ….
BẢNG TỔNG HỢP TỰ ĐÁNH G
Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ 1
(hoặc mức độ 2)
(Kèm theo Báo cáo tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã)
1. Xã tự đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã ... (ghi tên xã tự đánh giá)
2. Kết quả
2.1. Kết quả đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu
TT
Tiêu chí, chỉ tiêu
Loại văn
bản, tài
liệu, minh
chứng
Số, ký hiệu,
ngày tháng
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Trích yếu
văn bản, tài
liệu, minh
chứng
Kết quả tự đánh giá
Đạt
Không đạt
Tiêu chí 1: Sự lãnh
đạo, chỉ đạo của cấp
ủy Đảng, chính quyền
cấp xã
1.1
Chỉ tiêu 1: Thực hiện
công tác tuyên truyền
nâng cao nhận thức
cho cộng đồng về
HTSĐ, xây dựng
XHHT
…..
II
Tiêu chí 2: Huy động
nguồn lực tạo môi
trường thuận lợi để
thực hiện xây dựng
XHHT ở địa phương
2.1
Chỉ tiêu 1: ...
Chỉ tiêu 2: ...
III
Tiêu chí 3: Hiệu quả
hoạt động của trung
tâm học tập cộng
đồng và thư viện công
cộng cấp xã, trung
tâm văn hóa, thể thao
14
cấp xã
3.1
Chỉ tiêu 1:...
….
IV
Tiêu chí 4: Kết quả
PCGD - xóa mù chữ
4.1
Chỉ tiêu 1: ...
….
V
Tiêu chí 5: Tác dụng
của việc xây dựng
“Cộng đồng học tập”
cấp xã
5.1
Chỉ tiêu 1: ...
Ghi chú: Lần lượt liệt các loại văn bản, tài liệu, minh chứng tự đánh gtheo từng tiêu
chí, chỉ tiêu đối với “Cộng đồng học tập” cấp Đạt mức độ 1, Cộng đồng học tập” cấp
Đạt mức độ 2 theo quy định (tên tiêu chí, chỉ tiêu được ghi đúng theo nội dung quy định).
2.2. Tổng hợp kết quả tự đánh giá
a) Đánh giá chỉ tiêu
- Tổng số chỉ tiêu đạt: …/… tỷ lệ:... %; trong đó:
- Tổng số chỉ tiêu không đạt: …/… tỷ lệ:... %.
b) Đánh giá tiêu chí
- Tổng số tiêu chí đạt: …/… tỷ lệ: ... %; trong đó:
- Tổng số tiêu chí không đạt: …/… tỷ lệ:... %;
c) Kết quả tự đánh giá: Xã, phường, đặc khu ... (ghi tên cụ thể đơn vị hành chính cấp xã) đạt
“Cộng đồng học tập” cấp xã mức độ ... hoặc không đạt.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1683/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1683/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×