• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1661/QĐ-UBND Huế 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử thủ tục hành chính Giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/06/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1661/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Mạnh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1661/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1661/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1661/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1661 /QĐ-UBND
Huế, ngày 26 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số
2685/TTr-SGDĐT ngày 23 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 08 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và
đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có đính
kèm Phụ lục I và Phụ lục II)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách
nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 86, 115 tại Phụ
lục 1 và số thứ tự 30, 42, 43, 44 tại Phụ lục II Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày
20/8/2025 của UBND thành phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử
TTHC thực hiện tiếp nhận, giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính
2
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy
ban nhân dân cấp xã.
2. Bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự 07, 09 tại Phụ
lục 1 kèm theo Quyết định số 1502/QĐ-UBND ngày 12/5/2026 của UBND thành
phố về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa
đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục
và Đào tạo thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị, cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TTPVHCC thành phố, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
Phụ lục I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
1.1. Đối với trường hợp: Chuyển trường và tiếp nhận học sinh trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
02
giờ làm việc
STT
Tên Quy trình (Mã số TTHC)
Quyết định công bố danh mục TTHC
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1. 1
.
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
2.
Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857)
3.
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
(2.002855)
4.
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
thành phố Huế
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
30
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ làm việc
1.2. Đối với trường hợp: Chuyển trường và tiếp nhận học sinh khác thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
54
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
2. Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857)
2.1. Đối với trường hợp: tiếp nhận học sinh xin học lại trường cũ hoặc trường khác trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
30
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ làm việc
2.2. Đối với trường hợp: tiếp nhận học sinh xin học lại trường khác tỉnh, thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
54
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
3. Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (2.002855)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
54
giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
dục
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
4. Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
54
giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC
(Kèm theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
1.1. Đối với trường hợp: Chuyển trường và tiếp nhận học sinh trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
02
giờ làm việc
STT
Tên Quy trình (Mã số TTHC)
Quyết định công bố danh mục TTHC
Thủ tục hành chính cấp xã
1. 1
.
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh (2.002854)
2.
Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857)
3.
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
(2.002855)
4.
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
Quyết định số 1592/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
thành phố Huế
2
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
30
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ làm việc
1.2. Đối với trường hợp: Chuyển trường và tiếp nhận học sinh khác thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
02
giờ làm việc
3
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
54
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
2. Tiếp nhận học sinh xin học lại (2.002857)
2.1. Đối với trường hợp: tiếp nhận học sinh xin học lại trường cũ hoặc trường khác trong thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
02
giờ làm việc
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
30
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40
giờ làm việc
2.2. Đối với trường hợp: tiếp nhận học sinh xin học lại khác tỉnh, thành phố
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
54
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
3. Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước (2.002855)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
dục
54
giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc
4. Tiếp nhận học sinh người nước ngoài (2.002856)
a) Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc.
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
02
giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
04
giờ làm việc
Bước 3
Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ sở giáo
54
giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Thời gian thực
hiện
dục
Bước 4
Lãnh đạo Cơ sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 5
Văn thư/Bộ phận xử lý hồ sơ của Cơ
sở giáo dục
02
giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Cơ sở giáo
dục; Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64
giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1661/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1661/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1661/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×