• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1609/QĐ-UBND Cao Bằng công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/08/2026 14:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1609/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lương Tuấn Hùng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1609/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1609/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1609/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05
tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
1609
18
2
bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3839/TTr-SXD ngày 14 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 27 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, danh mục 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 09
tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo mô hình tập
trung của Bộ Xây dựng đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính của 28 thủ tục hành chính có số thứ tự 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21,
22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50 tại mục VIII
phần A, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2370/QĐ-UBND ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ thục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi
tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KT, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lương Tuấn Hùng
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
1. Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính:
1.1. Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ ( Mã TTHC: 1.000703).
1.2. Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép kinh doanh (Mã TTHC: 2.002286).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
02 giờ làm việc
1609
18
2
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
23 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
02 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Xây dựng tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; TTPVHCC
các xã, phường
Không tính
thời gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(32 giờ) 4 ngày
làm việc
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định (Mã TTHC:
2.002285).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
01 giờ làm việc
3
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
16 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
02 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(24 giờ) 3 ngày
làm việc
4
3. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh
doanh vận tải (Mã TTHC: 2.002288).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
02 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
08 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Vận tải và An
toàn giao thông
02 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
02 giờ làm việc
5
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(16 giờ) 2 ngày
làm việc
4. Quy trình nội bộ giải quyết 16 thủ tục hành chính:
4.1. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN (Mã TTHC: 1.010702).
4.2. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS (Mã TTHC: 1.002829).
4.3. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD (Mã TTHC: 1.002817).
4.4. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia (Mã TTHC: 1.002877).
4.5. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia (Mã TTHC: 1.002268).
4.6. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt
Nam (Mã TTHC: 2.001034).
4.7. Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của
Việt Nam (Mã TTHC: 1.002357).
6
4.8. Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của
Việt Nam (Mã TTHC: 1.002381).
4.9. Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc (Mã
TTHC: 1.002374).
4.10. Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam
và Trung Quốc (Mã TTHC: 1.002334).
4.11. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào (Mã TTHC: 1.002861).
4.12. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào (Mã TTHC: 1.002856).
4.13. Đăng ký khai thác tuyến bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và
Lào (Mã TTHC: 1.002847).
4.14. Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia (Mã TTHC: 1.000302).
4.15. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia (Mã TTHC: 1.001023).
4.16. Đăng ký, khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Campuchia (Mã TTHC: 1.000321).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
0,5 giờ làm việc
7
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
01 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
01 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
0,5 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC)
tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(08 giờ) 1 ngày
làm việc
8
5. Quy trình nội bộ giải quyết 07 thủ tục hành chính:
5.1. Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN (Mã TTHC: 1.010704).
5.2. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải
đường bộ qua biên giới (Mã TTHC: 1.010707).
5.3. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS (Mã TTHC:
1.002046).
5.4. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia (Mã TTHC: 1.002286).
5.5. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc (Mã TTHC: 1.001737).
5.6. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào (Mã TTHC: 1.002063).
5.7. Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia (Mã TTHC: 1.001577).
Thứ tự
công
việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác
với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan
có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC)
tỉnh.
0,5 giờ làm việc
9
việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo phòng xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Phòng
VT&ATGT
01 giờ làm việc
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ (Kiểm tra, xem xét hồ sơ và dự thảo
kết quả)
Công chức Phòng Phòng
VT&ATGT
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Phòng xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Phòng Vận tải và
An toàn giao thông
01 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo Sở Xem xét phê duyệt kết quả TTHC
Lãnh đạo Sở Xây dựng
01 giờ làm việc
Bước 6
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả về
TTPVHCC
Văn thư Sở Xây dựng
0,5 giờ làm việc
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Xây dựng tại
Trung tâm Phục vụ hành
chính công (TTPVHCC) tỉnh
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
(08 giờ) 1 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1609/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1609/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×