• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1548/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo của UBND tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 30/09/2024 21:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1548/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thế Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1548/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1548/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1548/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 9 năm 2024
QUYẾT ĐNH
Về việc công bố bổ sung th tục hành chính ni b giữa các cơ quan
hành chính nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuc
phm vi chức năng quản lý ca UBND tnh Bc Giang
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tchức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng Chính
ph ban hành Kế hoạch rà soát, đơn gin hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn c Công văn số 5990/VPCP-KSTT ngày 22/8/2024 của Văn phòng Chính
ph v vic công bố, rà soát, đơn gin a th tc hành chính ni b;
Theo đề ngh ca Giám đốc S Giáo dục và Đào to ti T tnh s 83/TTr-GDĐT
ngày 20/9/2024
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b b sung kèm theo Quyết định này th tc hành chính ni b
giữa c quan hành chính nhà nước trong lĩnh vc Giáo dục và Đào tạo thuc
phm vi, chức năng quản lý ca UBND tnh Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định hiu lc thi nh k t ngày ký và thay thế các th tc
nh chính ni b th t 87 88 mc XIV Ph lc I ban nh kèm theo Quyết
định s 469/-UBND ngày 31/3/2023 ca Ch tch UBND tnh v vic công b
th tc hành chính ni b giữa các quan hành chính nhà nước thuc phm vi
chức năng quản lý ca UBND tnh Bc Giang.
Điều 3. Giám đốc s, Th trưởng quan thuc UBND tnh; UBND huyn,
th xã, thành phcác t chc, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nh
n:
- Như Điều 3;
- n phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tnh:
+ LĐVP, các phòng, đơn v;
+ Lưu: VT, NC-KSTT.
Linh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CH TCH
Phan Thế Tun
2
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B NI B LĨNH VC GO DỤC ĐÀO TO
(Ban nh kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày /9/2024
ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
TT n thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
A Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1
Lựa chọn sách giáo khoa trong các
sở giáo dục phổ thông trên địa bàn
tỉnh
Giáo dục
và đào tạo
Sở Giáo dục và Đào
tạo
2 2
Điều chỉnh, bsung danh mục sách
giáo khoa để sử dụng trong cơ s
giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh
Giáo dục
và đào tạo
Sở Giáo dục và Đào
tạo
3 3
Đánh giá mức độ chuyển đổi số của
s giáo dục ph thông (cấp học
cao nhất trung học phổ thông) và
giáo dục thường xuyên
Giáo dục
và đào tạo Sở Giáo dục và Đào
tạo
4 4
Công nhận t viện trường trung học
ph thông trường phổ thông
nhiều cấp học (cấp học cao nhất là
trung học phổ thông) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 1
Giáo dục
và đào tạo
Sở Giáo dục và Đào
tạo
5 5
Công nhận t viện trường trung học
ph thông trường phổ thông
nhiều cấp học (cấp học cao nhất là
trung học phthông) đạt tiêu chuẩn
Mức độ 2
Giáo dục
và đào tạo
Sở Giáo dục và Đào
tạo
6 6
Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập
giáo dục, xóa mù chữ
Giáo dục
và đào tạo
UBND tỉnh
7 7
Đề nghị đánh giá, công nhận Cộng
đồng học tập” cấp huyện
Giáo dục
và đào tạo
Sở Giáo dục và Đào
tạo
B Thủ tục hành chính cấp huyện
8 1
Đánh giá mc đchuyển đổi số của
s giáo dục ph thông (cấp học
cao nhất là trung hc cơ sở)
Giáo dục
và đào tạo
Phòng Giáo dục và
Đào tạo
9 2
Công nhận t viện trường mầm Giáo dục Phòng Giáo dục và
6
danh mc sách giáo khoa được phê duyt đến giáo viên, hc sinh, cha m hc
sinh trước ngày 30 tháng 4 hng năm.
1.2. Cách thc thc hin: Chưa quy định c th.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ:
a) Quyết định tnh lp Hi đồng ca cơ s giáo dc;
b) Biên bn hp Hi đồng theo quy định ti khon 3 Điu này;
c) Danh mc sách giáo khoa đưc la chn ca cơ s giáo dc.
1.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: Hoàn thành trước ngày 30 tháng 4 hàng năm.
1.5. Đi tượng thc hin th tc nh chính: Trường tiu hc, trưng
trung hc cơ s, trưng trung hc ph thông, trường ph tng nhiu cp
hc, trung tâm giáo dc thường xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo
dc thường xuyên các cơ s giáo dc thc hin chương trình giáo dc ph
thông, chương trình giáo dc thưng xuyên cp trung hc cơ s và cp trung hc
ph thông (sau đây gi chung cơ s giáo dc); Phòng Giáo dc và Đào to;
S Giáo dc Đào to.
1.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Các cơ sở giáo dc, Phòng Giáo dục và Đào
to, S Giáo dcĐào to.
- Cơ quan phi hp: Không.
- Cơ quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyt danh mc sách giáo khoa do các cơ s giáo dc la
chn.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
* Sách giáo khoa phù hp vi năng lc ca hc sinh địa phương
- Sách giáo khoa được trình bày khoa hc, hp dn, có cu trúc rõ ràng, d
s dng, tính thm mĩ, phù hp vi tâm sinh la tui hc sinh văn hóa,
xã hi tnh Bc Giang.
- Ni dung sách giáo khoa đm bo tính khoa hc, hin đi, thiết thc, d
s dng, thun li cho vic trin khai hot động dy hc, đảm bo các yêu
cu cn đạt ca chương trình giáo dc ph thông.
- c câu hi, bài tp, hot động trong sách giáo khoa gần gũi vi thc
tin địa phương, được sp xếp theo nhiu mc độ to cơ hi cho tt c hc sinh
có kh năng t hc, t tìm tòi kiến thc; phát trin, bi dưỡng phm cht, năng
7
lc cho hc sinh.
- Ngôn ng s dng trong sách giáo khoa trong sáng, d hiu phù hp
vi đặc đim tâm sinh lí la tui hc sinh.
* Sách giáo khoa h tr giáo viên đổi mi phương pháp dy hc kim
tra đánh giá
- Ni dung sách giáo khoa phân chia theo các ch đề/bài hc ràng
được thiết kế, trình bày bng c hot động đa dng, to điu kin cho giáo viên
có nhiu phương án la chn hình thc t chc phương pháp dy hc tích
cc.
- Sách giáo khoa đảm bo tích hp kiến thc ni môn liên môn theo
các ch đề, giúp go viên dy hc tích hp, gn kết vi thc tin cuc sng;
đảm bo tính phân hóa, giúp giáo viên phát trin ti đa tim năng vn ca
mi hc sinh.
- Sách giáo khoa th hin đa dng hình thc, phương pháp đánh giá, thun
li cho giáo viên la chn công c đánh giá mc độ cn đạt v phm cht
năng lc ca hc sinh.
- Cu trúc sách giáo khoa thun tin cho ntrường, t chuyên môn, giáo
viên xây dng kế hoch kim tra, đánh giá kết qu hc tp ca hc sinh phù hp
vi kế hoch giáo dc, hot động giáo dc ca nhà trường theo định hưng phát
trin năng lc, phm cht hc sinh.
* Sách giáo khoa phù hp vi điu kin ca nhà trường kinh tế hi
địa phương
- Sách giáo khoa tính m, d điu chnh để phù hp vi kh năng
điu kin hc tp ca các đối tượng hc sinh nhà trường.
- Sách giáo khoa trin khai phù hp, hiu qu vi điu kin cơ s vt cht,
trang thiết b dy hc phù hp vi năng lc ca đội ngiáo viên, cán b
qun lí giáo dc ca nhà trường.
- Sách giáo khoa giá thành hp lý vi điu kin kinh tế ca cng đồng
n cư địa phương.
* Sách giáo khoa đảm bo ngun hc liu m, liên thông giá tr s
dng lâu dài
- Ngun tài nguyên, hc liu b tr cho giáo viên, hc sinh, cha m hc
sinh phong phú, đa dng và có tính liên thông.
- Sách giáo khoa đảm bo v cht lượng giy in, kênh ch và kênh hình rõ
nét, có giá tr s dng lâu dài.
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Tng tư s 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 ca B trưởng B
Giáo dc Đào to quy đnh vic la chn sách giáo khoa trong cơ s giáo dc
ph tng;
8
- Quyết định s 214/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic ban hành Quy đnh tu chí la chn sách giáo khoa trong cơ s giáo dc
ph tng tnh Bc Giang t năm hc 2024-2025.
2. Điu chnh, b sung danh mc sách giáo khoa để s dng trong cơ
s giáo dc ph tng trên địa bàn tnh
2.1. Trình t thc hin
* Quy trình la chn sách giáo khoa trong cơ s giáo dc
Bước 1. Hi đồng xây dng kế hoch t chc la chn sách giáo khoa ca
cơ s giáo dc; phân công nhim v cho các thành viên Hi đồng.
Bước 2. T chc la chn sách giáo khoa ti t chuyên môn
a) Căn c vào kế hoch ca Hi đồng và tiêu chí la chn sách giáo khoa,
t trưởng t chuyên môn xây dng kế hoch t chc la chn ch go khoa
cho tng môn hc được cơ cu trong t chuyên môn, báo cáo người đứng đầu
trước khi thc hin;
b) T chc cho toàn b giáo viên môn hc ca cơ s giáo dc (bao gm
giáo viên biên chế, hp đồng, bit phái, thnh ging, dy liên trường) tham gia
la chn sách giáo khoa ca môn hc đó;
c) Chm nht 20 ngày trước phiên hp đầu tiên ca t chuyên môn, t
trưởng t chuyên môn t chc cho giáo viên môn hc nghiên cu các sách giáo
khoa ca môn hc, viết phiếu nhn xét, đánh giá các sách giáo khoa môn hc
theoc tiêu chí la chn sách giáo khoa;
d) T trưởng t chuyên môn t chc hp vi các giáo viên môn hc để
tho lun, b phiếu la chn 01 (mt) sách giáo khoa cho môn hc đó. Trường
hp môn hc ch có 01 sách giáo khoa được B trưởng B Giáo dc Đào to
quyết định phê duyt thì t chuyên môn la chn sách giáo khoa trong quyết
định, không cn b phiếu.
Sách giáo khoa được la chn bo đảm có t 1/2 (mt phn hai) s giáo
viên môn hc tr lên b phiếu la chn. Trường hp không ch giáo khoa
o đt t 1/2 (mt phn hai) s giáo viên môn hc trn b phiếu la chn thì
t chuyên môn phi tho lun, b phiếu la chn li; sách giáo khoa được la
chn là sách giáo khoa có s giáo viên môn hc b phiếu la chn cao nht
trong ln b phiếu th hai. Trong c 02 (hai) ln b phiếu, nếu t 02 (hai)
sách giáo khoa s giáo viên môn hc b phiếu la chn cao nht bng nhau
thì t trưởng t chuyên môn quyết định la chn mt trong s ch giáo khoa
s giáo viên môn hc b phiếu la chn cao nht.
c cuc hp ca t chuyên môn đưc lp thành biên bn, ghi đầy đủ ý
kiến nhn xét, đánh giá ch giáo khoa ca các go viên môn hc tham gia la
chn, biên bn ch ca t trưởng t chuyên mônngười được phân ng
lp biên bn;
đ) T trưởng t chuyên n tng hp kết qu, lp danh mc ch go
9
khoa do t chuyên môn la chn ch ký ca t trưởng t chuyên môn
người được phân công lp danh mc sách giáo khoa.
Bước 3. Hi đồng hp, tho lun, đánh giá vic t chc la chn sách
giáo khoa ca các t chuyên môn; thm định biên bn hp ca t chuyên môn;
các phiếu nhn xét, đánh giá sách giáo khoa ca giáo vn theo quy định ti
khon 2 Điu này; tng hp kết qu la chn sách giáo khoa ca các t chuyên
môn thành biên bn (gm các ni dung: nhn xét, đánh giá v vic t chc la
chn sách giáo khoa ca các t chuyên môn; danh mc ch giáo khoa được la
chn ca các t chuyên môn), biên bn có ch ký ca Ch tch Thư Hi
đồng.
Bước 4. Hi đồng đề xut vi người đng đầu danh mc sách giáo khoa
đã đượcc t chuyên môn la chn đúng theo quy đnh tại Thông tư số
27/2023/TT-BGDĐT.
Bước 5. Cơ s giáo dc lp h sơ la chn ch giáo khoa gi v Phòng
Giáo dc và Đào to (đối vi cp tiu hc cp trung hc cơ s), S Giáo dc
Đào to (đối vi cp trung hc ph thông).
* Thm định h sơ, phê duyt kết qu la chn sách giáo khoa
Bước 6. Phòng Giáo dc và Đào to thm định h sơ la chn ch giáo
khoa ca các cơ s giáo dc thuc phm vi qun theo quy định ti khon 5
Điều 7 Thông s 27/2023/TT-BGDĐT; báo cáo Sở Giáo dc và Đào to v
kết qu thm đnh danh mc ch giáo khoa đưc các cơ s giáo dc thuc
phm vi qun lý la chn.
Bước 7. S Giáo dc và Đào to thm đnh h sơ la chn sách giáo khoa
ca các cơ s giáo dc thuc phm vi qun theo quy định ti khon 5 Điu 7
Thông số 27/2023/TT-BGDĐT; soát báo o ca các Phòng Giáo dc
Đào to v kết qu thm đnh danh mc sách giáo khoa ca các cơ s giáo
dc la chn theo quy định ti khon 1 Điu 8 Thông tư s 27/2023/TT-
BGDĐT; tng hp kết qu, lp danh mc sách giáo khoa ca các cơ s giáo dc
la chn (kèm theo h sơ la chn sách giáo khoa ca các cơ s giáo dc theo
quy định ti khon 5 Điều 7 Thông s 27/2023/TT-BGDĐT), trình y ban
nhân dân cp tnh xem xét, phê duyt.
Bước 8. Căn c o kết qu la chn sách giáo khoa ca các cơ s giáo
dc do S Giáo dc Đào to trình, y ban nhân n cp tnh quyết định phê
duyt danh mc sách giáo khoa do các cơ s giáo dc la chn.
Bước 9. Công b danh mc sách giáo khoa được phê duyt
y ban nhân dân cp tnh đăng ti trên các phương tin thông tin đại
chúng danh mc sách giáo khoa đưc pduyt để s dng trong cơ s giáo dc
ti đa phương; S Giáo dc và Đào to ch đạo các cơ s giáo dc thông báo
danh mc sách giáo khoa được phê duyt đến giáo viên, hc sinh, cha m hc
sinh trước ngày 30 tháng 4 hng năm.
10
2.2. Cách thc thc hin: Chưa quy định c th.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
a) Quyết định tnh lp Hi đồng ca cơ s giáo dc;
b) Biên bn hp Hi đồng theo quy định ti khon 3 Điu này;
c) Danh mc sách giáo khoa đưc la chn ca cơ s giáo dc.
2.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: Hoàn thành trước ngày 30 tháng 4 hàng năm.
2.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Trường tiu hc, trường
trung hc cơ s, trưng trung hc ph thông, trường ph tng nhiu cp
hc, trung tâm giáo dc thường xuyên, trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo
dc thường xuyên các cơ s giáo dc thc hin chương trình giáo dc ph
thông, chương trình giáo dc thưng xuyên cp trung hc cơ s và cp trung hc
ph thông (sau đây gi chung cơ s giáo dc); Phòng Giáo dc và Đào to;
S Giáo dc và Đào to.
2.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
- Cơ quan trc tiếp thc hiện: Các cơ sở giáo dc, Phòng Giáo dục và Đào
to, S Giáo dcĐào to.
- Cơ quan phi hp: Không.
- Cơ quan thm quyn quyết định: y ban nhân dân tnh.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định phê duyt danh mc sách giáo khoa do các cơ s giáo dc la
chn.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
* Sách giáo khoa phù hp vi năng lc ca hc sinh địa phương
- Sách giáo khoa được trình bày khoa hc, hp dn, có cu trúc rõng, d
s dng, tính thm mĩ, phù hp vi tâm sinh la tui hc sinh văn hóa,
xã hi tnh Bc Giang.
- Ni dung sách giáo khoa đm bo tính khoa hc, hin đi, thiết thc, d
s dng, thun li cho vic trin khai hot động dy hc, đảm bo các yêu
cu cn đạt ca chương trình giáo dc ph thông.
- c câu hi, bài tp, hot động trong sách giáo khoa gần gũi vi thc
tin địa phương, đưc sp xếp theo nhiu mc độ to cơ hi cho tt c hc sinh
có kh năng t hc, t tìm tòi kiến thc; phát trin, bi dưỡng phm cht, năng
lc cho hc sinh.
- Ngôn ng s dng trong sách giáo khoa trong sáng, d hiu phù hp
11
vi đặc đim tâm sinh lí la tui hc sinh.
* Sách giáo khoa h tr giáo viên đổi mi phương pháp dy hc
kim tra đánh giá
- Ni dung sách giáo khoa phân chia theo các ch đề/bài hc ràng
được thiết kế, trình bày bng c hot động đa dng, to điu kin cho giáo viên
có nhiu phương án la chn hình thc t chc phương pháp dy hc tích
cc.
- Sách giáo khoa đảm bo tích hp kiến thc ni môn liên môn theo
các ch đề, giúp go viên dy hc tích hp, gn kết vi thc tin cuc sng;
đảm bo tính phân hóa, giúp giáo viên phát trin ti đa tim năng vn ca
mi hc sinh.
- Sách giáo khoa th hin đa dng hình thc, phương pháp đánh giá, thun
li cho giáo viên la chn công c đánh giá mc độ cn đạt v phm cht
năng lc ca hc sinh.
- Cu trúc sách giáo khoa thun tin cho ntrường, t chuyên môn, giáo
viên xây dng kế hoch kim tra, đánh giá kết qu hc tp ca hc sinh phù hp
vi kế hoch giáo dc, hot động giáo dc ca nhà trường theo định hưng phát
trin năng lc, phm cht hc sinh.
* Sách giáo khoa phù hp vi điu kin ca nhà trường kinh tế xã
hi đa phương
- Sách giáo khoa tính m, d điu chnh để phù hp vi kh năng
điu kin hc tp ca các đối tượng hc sinh nhà trường.
- Sách giáo khoa trin khai phù hp, hiu qu vi điu kin cơ s vt cht,
trang thiết b dy hc phù hp vi năng lc ca đội ngiáo viên, n b
qun lí giáo dc ca nhà trường.
- Sách giáo khoa giá thành hp lý vi điu kin kinh tế ca cng đồng
n cư địa phương.
* Sách giáo khoa đảm bo ngun hc liu m, liên thông giá tr
s dng lâu dài
- Ngun tài nguyên, hc liu b tr cho giáo viên, hc sinh, cha m hc
sinh phong phú, đa dng và có tính liên thông.
- Sách giáo khoa đảm bo v cht lượng giy in, kênh ch và kênh hình rõ
nét, có giá tr s dng lâu dài.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Tng tư s 27/2023/TT-BGDĐT ngày 28/12/2023 ca B trưởng B
Giáo dc Đào to quy đnh vic la chn sách giáo khoa trong cơ s giáo dc
ph tng;
- Quyết định s 214/QĐ-UBND ngày 08/3/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic ban hành Quy đnh tu chí la chn sách giáo khoa trong cơ s giáo dc
12
ph tng tnh Bc Giang t năm hc 2024-2025.
3. Đánh giá mức đ chuyển đổi s ca cơ s giáo dc ph thông (cp
hc cao nht là trung hc ph thông) và giáo dc thưng xuyên
3.1. Trình t thc hin
a) Cơ sở giáo dc t đánh giá
- Hằng m s giáo dc xây dng kế hoch t chức đánh giá mức độ
chuyển đi s (th lng ghép vào kế hoch chung ng dng CNTT của cơ sở
giáo dc), phân công và giao trách nhim thc hin c th.
- Th trưởng các sở giáo dc phê duyt kết qu t đánh giá; báo cáo
kết qu đánh giá lên cơ quan qun lý giáo dc trc tiếp, cp nht kết qu t đánh
giá lên h thống cơ sở d liu ngành Giáo dục trước ngày 31/5 hằng m.
b) Đánh giá ngoài và công nhn kết qu
S Giáo dục Đào tạo t chc kim tra, đánh giá ngoài công nhn
mức độ chuyển đổi s của các sở giáo dc thuc thm quyn qun trc
tiếp; cp nht kết qu đánh giá trên h thống sở d liu ngành Giáo dục trưc
ngày 20/6 hằng năm; công b kết qu đánh giá mức độ chuyển đổi s của s
giáo dc trên Cổng thông tin điện t các phương tiện thông tin đi chúng.
3.2. Cách thc thc hin: H thng cơ sở d liu ngành.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ: Báo cáo kết qu t đánh giá.
3.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
3.4. Thi hn gii quyết: Trước ngày 31/5 hằng năm.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ s giáo dc ph thông
(cp hc cao nht là trung hc ph thông) và giáo dc thường xuyên.
3.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
S Giáo dục và Đào tạo.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Văn bản công nhn mức độ chuyển đổi s của cơ s giáo dc.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Không quy định
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết định s 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 ca B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo ban hành “Bộ ch s đánh giá mức độ chuyển đi s của cơ
s giáo dc ph thông và giáo dục thường xuyên”.
13
4. Công nhận thư viện trường trung hc ph tng và trường phthông
có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung hc ph tng) đạt tiêu chun Mc
đ 1
4.1. Trình t thc hin
4.1.1. Thư vin t đánh giá
- o cáo t đánh ghoạt động thư viện trường trung hc ph thông
trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung hc ph thông) do
người làm công tác thư vin thc hin, Hiệu trưởng kim tra, phê duyt gi
v s Giáo dc và Đào tạo đề ngh thẩm đnh và công nhn;
- Thư viện t đánh giá hoạt đng hằng năm vào cuối năm học theo các
quy đnh tại Thông s 16/2022/TT-BGDĐT gửi báo cáo kết qu t đánh
giá v cơ quan qun lý giáo dc chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
4.1.2. Đánh giá và công nhận thư viện
a) quan quản lý giáo dc thc hiện đánh giá và công nhận thư vin đt
mức độ tiêu chun theo mt hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
b) Đánh giá công nhận thư viện trường trung hc ph thông và trường
ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc ph thông) do s
Giáo dục và Đào tạo thc hin;
c) Chu k đánh giá và công nhận thư viện là 05 năm.
4.1.3. Kết qu đánh giá thư viện được s dng cho các hoạt đng kim
định chất lượng giáo dc, công nhận đt chun quc gia của trường trung hc
ph thông trưng ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc
ph tng) và các hoạt động khác theo quy đnh ca pháp lut.
4.2. Cách thc thc hin: Theo mt trong ba cách thc sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
4.3.1. Thành phn h sơ:
o cáo t đánh giá hoạt động thư vin.
4.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết: Chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
4.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Trường trung hc ph
thông trưng ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc ph
14
thông).
4.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Giáo dục và Đào tạo.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công nhận thư
viện trưng trung hc ph thông trường ph tng có nhiu cp hc (cp hc
cao nht là trung hc ph thông) đt tiêu chun Mức độ 1.
4.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
4.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
4.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b chuyên
ng, hoạt động thư viện, quản lý thư viện phi bảo đảm đt tiêu chun Mức độ
1 quy đnh tại Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT.
4.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B
Giáo dục Đào tạo quy định tiêu chuẩn thư viện s giáo dc mm non
ph tng.
5. ng nhận thư viện trường trung hc ph thông và trường ph thông
có nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc phổ thông) đt tiêu chun
Mc độ 2
5.1. Trình t thc hin
5.1.1. Thư vin t đánh giá
- o cáo t đánh ghoạt động thư viện trường trung hc ph thông
trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung hc ph thông) do
người làm công tác thư vin thc hin, Hiệu trưởng kim tra, phê duyt gi
v s Giáo dc và Đào tạo đề ngh thẩm đnh và công nhn;
- Thư viện t đánh giá hoạt đng hằng năm vào cuối năm học theo các
quy đnh tại Thông s 16/2022/TT-BGDĐT gửi báo cáo kết qu t đánh
giá v cơ quan qun lý giáo dc chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
5.1.2. Đánh giá và công nhận thư viện
a) quan quản lý giáo dc thc hiện đánh giá và công nhận thư vin đt
mức độ tiêu chun theo mt hocc phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
b) Đánh giá công nhận thư viện trường trung hc ph thông và trường
ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc ph thông) do s
Giáo dục và Đào tạo thc hin;
c) Chu k đánh giá và công nhận thư viện là 05 năm.
5.1.3. Kết qu đánh giá thư viện được s dng cho các hoạt đng kim
15
định chất lượng giáo dc, công nhận đt chun quc gia của trường trung hc
ph thông trưng ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc
ph tng) và các hoạt động khác theo quy đnh ca pháp lut.
5.2. Cách thc thc hin: Theo mt trong ba cách thc sau:
- Thông quao cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
5.3. Thành phn, s lượng h sơ:
5.3.1. Thành phn h sơ:
o cáo t đánh giá hoạt động thư vin.
5.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết: Chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
5.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Trường trung hc ph
thông trưng ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc ph
thông).
5.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Giáo dục và Đào tạo.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công nhận thư
viện trưng trung hc ph thông trường ph tng có nhiu cp hc (cp hc
cao nht là trung hc ph thông) đt tiêu chun Mức độ 2.
5.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
5.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
5.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b chuyên
ng, hoạt động thư viện, qun lý tvin phi bảo đảm đt tiêu chun Mức độ
2 quy đnh tại Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT.
5.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B
Giáo dục Đào tạo quy định tiêu chuẩn thư viện s giáo dc mm non
ph tng.
6. Công nhn huyện đạt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch
6.1. Trình t thc hin
a) t kim tra lp h đề ngh huyn kim tra công nhận đt
chun ph cp giáo dc, xóa mù ch.
b) Huyn kim tra ng nhn lp h đề ngh tnh kim tra công
nhn huyện đạt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch.
c) Tnh kim tra công nhn huyn đạt chun ph cp giáo dc, xóa
ch.
16
6.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua bưu điện.
6.3. Thành phn, s lượng h sơ:
6.3.1. H sơ phổ cp giáo dc, xóa mù ch bao gm:
a) Phiếu điu tra ph cp giáo dc, xóa mù ch;
b) S theo dõi ph cp giáo dc, xóa mù ch;
c) Danh sách tr em hoàn thành chương trình giáo dc mầm non i vi
ph cp giáo dc mm non); danh sách hc sinh hoàn thành chương trình giáo
dc tiu học (đối vi ph cp giáo dc tiu hc); danh sách hc sinh tt nghip
trung học s; danh sách hc sinh có chng ch ngh (đối vi ph cp giáo dc
trung học s); danh sách học viên được công nhn biết ch theo các mức độ
(đối vi xóa mù ch).
Ngoài thành phn h sơ trên, bổ sung:
d) o cáo quá trình thc hin kết qu ph cp giáo dc hoc a
ch kèm theo các biu thng kê.
đ) Biên bn kim tra ph cp giáo dc hoc xóa mù ch ca huyn đi vi
xã.
e) Quyết định công nhận xã đt chun ph cp giáo dc hoc xóa mù ch.
6.3.2. S ng h sơ 01 (mt) b.
6.4. Thi hn gii quyết:
Thời điểm báo cáo s liu thng kê ph cp giáo dc, xóa mù ch hng
năm được quy định như sau: Đối với xã: Ngày 30 tháng 9; Đối vi huyn: Ngày
05 tháng 10; Đi vi tnh: Ngày 10 tháng 10.
Tnh hoàn thành vic kim tra công nhận đạt chun ph cp giáo dc, xóa
mù ch trước ngày 30 tháng 12 hằng năm.
6.5. Đối tưng thc hin: y ban nhân dân cp huyn
6.6. Cơ quan thc hin:
Cơ quan/Người có thm Quyết đnh: Ch tch y ban nhân dân cp tnh
6.7. Kết qu thc hin:
Quyết định công nhn huyn đt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch.
6.8. L phí: Không.
6.9. Mẫu đơn: Không.
6.10. Yêu cầu, điều kin
17
6.10.1. Tiêu chun công nhn
a) Tiêu chun công nhận đt chun ph cp giáo dc mm non cho tr em
5 tui
ít nht 90% s được công nhận đạt chun ph cp giáo dc mm
non cho tr em 5 tui
b) Tiêu chun công nhn đạt chun ph cp giáo dc tiu hc
- Mức độ 1: Có ít nht 90% s xã đưc công nhận đạt chun ph cp giáo
dc tiu hc mức độ 1.
- Mức độ 2: Có ít nht 90% s xã đưc công nhận đạt chun ph cp giáo
dc tiu hc mức độ 2.
- Mức độ 3: Có ít nht 90% s xã đưc công nhận đạt chun ph cp giáo
dc tiu hc mức độ 3.
c) Tiêu chun công nhận đạt chun ph cp giáo dc trung học cơ sở
- Mức độ 1: Có ít nht 90% s xã đưc công nhận đạt chun ph cp giáo
dc trung hc cơ s mức độ 1.
- Mức độ 2: Có ít nht 90% s xã đưc công nhận đạt chun ph cp giáo
dc trung hc cơ s mức độ 2.
- Mức độ 3: Có ít nht 90% s xã đưc công nhận đạt chun ph cp giáo
dc trung hc cơ s mức độ 3.
d) Tiêu chun công nhn đạt chun xóa mù ch
- Mc đ 1: ít nht 90% s xã được công nhn đạt chun a ch mc
đ 1.
- Mc đ 2: ít nht 90% s xã đưc công nhn đạt chun a ch mc
đ 2.
- Mc đ 3: ít nht 90% s xã được công nhn đạt chun a ch mc
đ 3.
6.10.2. Điều kiện đảm bo ph cp giáo dc, xóa mù ch
Điều kin bảo đảm ph cp giáo dc mm non cho tr em 5 tui:
a) V đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ sở giáo dc mm non có:
- 100% s giáo viên được hưởng chế độ chính sách theo quy định hin
nh;
- Đủ giáo viên dy lp mu giáo 5 tuổi theo quy định tại Thông liên
tch s 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ny 16 tháng 3 năm 2015 ca liên tch
B Giáo dục Đào tạo và B Ni v quy đnh v danh Mc khung v trí vic
18
làm đnh mc s lượng người làm việc trong các sở giáo dc mm non
công lp;
- 100% s giáo viên dy lp mu giáo 5 tuổi đạt chuẩn trình đ đào to
theo quy đnh ti Điểm b Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- 100% s giáo viên dy lp mu giáo 5 tuổi đạt yêu cu chun ngh
nghip giáo viên mm non theo quy đnh ti Quyết đnh s 02/2008/QĐ-
BGDĐT ngày 22 tháng 01 năm 2008 của B trưởng B Giáo dục và Đào to ban
nh quy đnh v Chun ngh nghip giáo viên mm non;
- Ngưi theo dõi công tác ph cp giáo dc, xóa mù ch ti địa bàn đưc pn
công.
b) V s vt cht, thiết b dy hc:
- Tnh, huyn mạng lưới s giáo dc thc hin ph cp giáo dc
mm non cho tr em 5 tui theo quy hoạch, Điều kin giao thông bảo đảm đưa
đón trẻ thun li, an toàn;
- Cơ sở giáo dc mm non có:
+ S png học (phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục tr) cho lp mu
giáo 5 tuổi đạt t l ít nht 1,0 phòng hc/lp; phòng hc cho lp mu giáo 5 tui
được xây kiên c hoc n kiên cố, an toàn, trong đó có phòng sinh hot chung
bảo đảm din tích ti thiu 1,5m2/tr; phòng học đủ ánh sáng, m v mùa đông,
thoáng mát v mùa hè;
+ 100% s lp mu giáo 5 tuổi có đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết b dy hc ti
thiểu theo quy đnh tại Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm
2010 ca B trưởng B Giáo dc Đào tạo ban hành Danh Mục Đồ ng - Đồ
chơi - Thiết b dy hc ti thiu dùng cho giáo dc mầm non Thông s
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 ca B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sa đi, b sung mt s thiết b quy định ti Danh Mục Đồ dùng - Đồ
chơi - Thiết b dy hc ti thiu dùng cho giáo dc mm non ban nh kèm theo
Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 ca B trưởng
B Giáo dục và Đào to;
+ Sân chơi xanh, sch, đẹp đồ chơi ngoài trời được s dụng thưng
xuyên, an toàn; nguồn c sch, h thng tht nước; đủ công trình v sinh
s dng thun tin, bảo đảm v sinh.
Điều kin bảo đảm ph cp giáo dc tiu hc:
a) V đội ngũ giáo viên nhân viên, cơ s giáo dc ph thông thc hin
ph cp giáo dc tiu hc có:
- Đủ giáo viên nhân viên theo quy đnh tại Thông liên tch s
19
35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 8 năm 2006 ca liên tch B Giáo
dục Đào to B Ni v hướng dẫn đnh mc biên chế viên chc các
s giáo dc ph thông công lp;
- 100% s giáo viên đt chuẩn trình đ đào tạo theo quy đnh tại Điểm b
Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- 100% s giáo viên đạt yêu cu chun ngh nghip giáo viên tiu hc
theo quy đnh ti Quyết định s 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 04 tháng 5 năm
2007 ca B trưởng B Giáo dục và Đào tạo ban hành quy đnh v Chun ngh
nghip giáo viên tiu hc;
- Ngưi theo dõi công tác ph cp giáo dc, xóa ch ti địa bàn đưc pn
công.
b) V s vt cht, thiết b dy hc:
- Tnh, huyn mạng ới sở giáo dc ph thông thc hin ph cp
giáo dc tiu hc theo quy hoạch, Điều kin giao thông bảo đm cho hc sinh đi
hc thun li, an toàn;
- Cơ sở giáo dc ph thông thc hin ph cp giáo dc tiu hc có:
+ S phòng học đạt t l ít nht 0,7 phòng/lp; phòng hc theo tiêu chun
quy định, an toàn; có đủ bàn ghế p hp vi hc sinh; bng, bàn ghế ca
giáo viên; đủ ánh ng, m v mùa đông, thoáng mát v mùa hè; Điu kin
ti thiu dành cho hc sinh khuyết tt hc tp thun lợi; thư viện, phòng y tế
học đường, phòng thiết b giáo dc, phòng truyn thng hoạt động Đi;
phòng làm vic ca hiệu trưởng, phó hiu trưởng; văn phòng, phòng họp cho
giáo viên và nhân viên;
+ Đủ thiết b dy hc ti thiểu quy đnh tại Thông tư s 15/2009/TT-
BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban
nh Danh Mc thiết b dy hc ti thiu cp tiu hc; thiết b dy học đưc s
dụng thường xuyên, d dàng, thun tin;
+ Sân chơi và bãi tập vi din tích phù hợp, được s dụng thường xuyên,
an toàn; môi trường xanh, sạch, đp; nguồn c sch, h thống thoát nước;
có công trình v sinh s dng thun tin, bo đảm v sinh dành riêng cho giáo
viên, hc sinh, riêng cho nam, n.
Điều kin bảo đảm ph cp giáo dc trung hc cơ sở:
a) V đội ngũ giáo viên nhân viên, cơ s giáo dc ph thông thc hin
ph cp giáo dc trung học cơ sở có:
- Đủ giáo viên nhân viên làm công tác thư vin, thiết b, thí nghim,
n phòng theo quy đnh tại Thôngliên tch s 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV
20
ngày 23 tháng 8 năm 2006 ca liên tch B Giáo dục Đào to và B Ni v
Hướng dẫn định mc biên chế viên chc các sở giáo dc ph thông công
lp;
- 100% s giáo viên đt chuẩn trình đ đào tạo đi vi giáo viên trung hc
s theo quy đnh tại Đim b Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- 100% s giáo viên đạt yêu cu chun ngh nghip giáo viên trung học
s theo quy định tại Thông s 30/2009/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm
2009 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy đnh v Chun ngh nghip
giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung hc ph thông;
- Ngưi theo dõi công tác ph cp giáo dc, xóa mù ch ti địa bàn đưc phân
công.
b) V s vt cht, thiết b dy hc:
- Tnh, huyn mạng ới sở giáo dc ph thông thc hin ph cp
trung học sở theo quy hoạch, Điều kin giao thông bảo đm cho học sinh đi
hc thun li, an toàn;
- sở giáo dc ph thông thc hin ph cp giáo dc trung học cơ s
có:
+ S png học đạt t l ít nht 0,5 phòng/lp; phòng học được xây dng
theo tiêu chuẩn quy định, an toàn; đ bàn ghế php vi hc sinh; có bng,
n ghế của giáo viên; đ ánh ng, m v mùa đông, thoáng mát v mùa hè;
Điều kin ti thiu dành cho hc sinh khuyết tt hc tp thun li; có phòng làm
vic ca hiu trưởng, phó hiệu trưởng, văn phòng, phòng hp cho giáo viên và
nhân viên, phòng y tế trường hc, thư viện, phòng thí nghim;
+ Đủ thiết b dy hc ti thiểu quy đnh tại Thông tư s 19/2009/TT-
BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban
nh Danh Mc thiết b dy hc ti thiu cp trung học sở; thiết b dy hc
được s dụng thưng xuyên, dng, thun tin;
+ Sân chơi bãi tp vi din tích phù hợp, đưc s dụng thường xuyên,
an toàn; môi trường xanh, sạch, đp; nguồn c sch, h thống thoát nước;
có công trình v sinh s dng thun tin, bảo đm v sinh dành riêng cho giáo
viên, hc sinh, riêng cho nam, n.
Điều kin bảo đảm xóa mù ch:
a) V người tham gia dy hc xóa mù ch:
- Xã bảo đảm huy động đủ người tham gia dy hca mù ch tại đan
giáo viên của các sở giáo dc mm non, giáo dc ph thông và sở giáo
dục khác, người đạt trình đ chuẩn đưc đào tạo theo quy đnh tại Điểm a, b, c
21
Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- Đối với các Điu kin kinh tế-xã hội kkhăn, biên gii, hải đo,
bảo đảm huy động đủ người tham gia dy hc xóa mù ch tại đa bàn là giáo
viên hoặc người đã tt nghip trung học cơ sở trn;
- sở giáo dc tham gia thc hin xóa ch tại có người theo dõi
công tác ph cp giáo dc, xóach tại địa bàn được phân công.
b) V sở vt cht, thiết b dy hc: Xã bảo đảm Điu kin thun li cho
các lp a mù ch được s dụng cơ sở vt cht, thiết b dy hc của các sở
giáo dc, trung tâm hc tp cộng đồng, quan, đoàn th, các t chc chính tr-
xã hi, t chức khác và cá nhân trong địa bàn để thc hin dy hc xóa mù ch.
6.11. Căn c pháp lý
a) Ngh định s 20/2014/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2014 v ph cp
giáo dc, xóa mù ch;
b) Thông s 07/2016/TT-BGDĐT ny 22 tháng 3 năm 2016 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào to quy đnh v điều kin bo đm và ni dung, quy
trình, th tc kim tra công nhận đt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch.
7. Đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp huyn
7.1 Trình t thc hin
y ban nhân dân cp huyn t chc trin khai vic t đánh giá, công nhận
“Cộng đng hc tập” cấp huyn theo quy trình sau đây:
a) y ban nhân dân cp huyn giao Phòng Giáo dục Đào tạo ch trì t
chc thc hin t đánh giá, công nhận “Cộng đng hc tập” cấp huyn;
b) Xây dng báo cáo t đánh giá, công nhận Cộng đồng hc tập” cấp
huyn, bn tng hp kết qu đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu; thông tin, s liu ca
o o t đánh giá bn tng hp kết qu đánh giá các tiêu chí, ch tiêu được
nh t ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) T chc cuc họp xem xét, đánh giá, thống nht kết qu t đánh giá,
công nhn Cộng đng hc tập” cấp huyn.
d) Căn c kết qu t đánh giá, nếu huyn đáp ứng đủ điều kin công nhn
“Cộng đồng hc tập” cấp huyn mc độ o thì y ban nhân dân cp huyn
gi h sơ đề ngh công nhn mức độ đó.
7.2. Cách thc thc hin
Np h sơ theo mt trong ba cách thc sau:
a) Trc tiếp.
b) Qua đường bưu đin.
22
c) Np trc tuyến.
7.3. Thành phn và s lượng h
7.3.1. Thành phn h
a) T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp huyn;
b) Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đng hc tập” cấp huyn;
c) Bn tng hp kết qu t đánh giá các tiêu chí, ch tiêu.
7.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
7.4. Thi hn gii quyết
a) Các huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuc
Trung ương gửi h đề ngh đánh giá, công nhận Cng đng hc tập” cấp
huyện đến S Giáo dục và Đào tạo trước ngày 30 tháng 4 của năm sau liền k
năm đánh giá.
b) Thi gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn v đạt “Cộng đng
hc tập” cấp huyện trưc ngày 31 tháng 5 của năm sau lin k m đánh giá.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
c huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuc Trung
ương.
7.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Giáo dục và Đào tạo.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định công nhn của Giám đốc S Giáo dục và Đào tạo.
7.8. P, l phí: Không.
7.9. Tên mu đơn, tờ khai: Không.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Các huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuc Trung ương phải có kết
qu t đánh giá, công nhn và nộp đầy đủ các h sơ đúng thời hn.
a) Các huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuc
Trung ương được ng nhận đạt Cng đng hc tập” cấp huyn mức độ 1 khi
đạt đầy đủ các tiêu chí, ch tiêu được quy đnh tại Điều 11 Thông tư s
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B trưởng B Giáo dc
và Đào tạo quy đnh v đánh giá, công nhận “Cng đồng hc tp” cấp xã, huyn,
tnh.
b) Các huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuc
Trung ương được công nhận đạt Cng đng hc tập” cấp huyn mức độ 2 khi
đạt đầy đủ các tiêu chí, ch tiêu được quy đnh tại Điều 12 Thông s
25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B trưởng B Giáo dc
và Đào tạo quy đnh v đánh giá, công nhận “Cng đồng hc tp” cấp xã, huyn,
tnh.
7.11. n c pháp lý ca th tc hành chính
23
Thông s 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy đnh v đánh giá, cng nhận “Cộng đng
hc tập” cp xã, huyn, tnh.
24
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
I. nh vc Giáo dục và Đào tạo
1. Đánh giá mức đ chuyển đổi s ca sở giáo dc ph thông (cp
hc cao nht là trung học cơ s)
1.1. Trình t thc hin
a) Cơ sở giáo dc t đánh giá
- Hằng m s giáo dc xây dng kế hoch t chức đánh giá mức độ
chuyển đi s (th lng ghép vào kế hoch chung ng dng CNTT của cơ sở
giáo dc), phân công và giao trách nhim thc hin c th.
- Th trưởng các sở giáo dc phê duyt kết qu t đánh giá; báo cáo
kết qu đánh giá lên cơ quan qun lý giáo dc trc tiếp, cp nht kết qu t đánh
giá lên h thống cơ sở d liu ngành Giáo dục trước ngày 31/5 hằng năm.
b) Đánh giá ngoài và công nhn kết qu
Phòng Giáo dục và Đào tạo t chc kiểm tra, đánh giá ngoài và công nhn
mức độ chuyển đổi s của các sở giáo dc thuc thm quyn qun trc
tiếp; cp nht kết qu đánh giá trên h thống sở d liu ngành Giáo dục trưc
ngày 20/6 hằng năm; công b kết qu đánh giá mức độ chuyển đổi s của s
giáo dc trên Cổng thông tin điện t các phương tin thông tin đại chúng.
1.2. Cách thc thc hin: H thng cơ sở d liu ngành.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
1.3.1. Thành phn h sơ: Báo cáo kết qu t đánh giá.
1.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyết: Trước ngày 31/5 hằng năm.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cơ s giáo dc ph thông
(cp hc cao nht là trung học cơ s).
1.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính:
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Văn bản công nhn mức độ chuyển đổi s ca sở giáo dc.
1.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
1.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
1.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Không quy định
1.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Quyết định s 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 ca B trưởng B
Giáo dục và Đào tạo ban hành “Bộ ch s đánh giá mức độ chuyển đi s của cơ
s giáo dc ph thông và giáo dục thường xuyên”.
25
2. Công nhận thư viện trường mm non, tiu hc, trung học sở và
trưng ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung học s)
đạt tiêu chun Mức độ 1
2.1. Trình t thc hin
2.1.1. Thư viện t đánh giá
- Báo cáo t đánh giá hoạt động thư viện tng mm non, tiu hc, trung
học sở trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc
sở) do người làm công tác thư vin thc hin, Hiệu trưởng kim tra, phê
duyt và gi v phòng Giáo dục và Đào tạo đề ngh thẩm đnh và công nhn;
- Thư viện t đánh giá hoạt đng hằng năm vào cuối năm học theo các
quy đnh tại Thông s 16/2022/TT-BGDĐT gửi báo cáo kết qu t đánh
giá v cơ quan qun lý giáo dc chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
2.1.2. Đánh giá và công nhận thư vin
a) quan quản lý giáo dc thc hiện đánh giá và công nhận thư vin đt
mức độ tiêu chun theo mt hoc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
b) Đánh giá công nhận thư viện trường mm non, tiu hc, trung hc
cơ s trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung học
s) do phòng Giáo dục và Đào tạo thc hin;
c) Chu k đánh giá và công nhận thư viện là 05 năm.
2.1.3. Kết qu đánh giá thư viện được s dng cho các hoạt đng kim
định cht ng giáo dc, công nhận đạt chun quc gia ca các trưng mm
non, tiu hc, trung hc sở, trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao
nht là trung học cơ s) và các hoạt động khác theo quy đnh ca pháp lut.
2.2. Cách thc thc hin: Theo mt trong ba cách thc sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
o cáo t đánh giá hoạt động thư vin.
2.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyết: Chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Trường mm non, tiu
hc, trung học sở và trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht
26
trung học sở).
2.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: Phòng Giáo dục Đào
to.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công nhận thư
viện trưng mm non, tiu hc, trung học sở trường ph thông nhiu
cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ s) đạt tiêu chun Mức độ 1.
2.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
2.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
2.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b chuyên
ng, hoạt động thư viện, quản lý thư viện phi bảo đảm đt tiêu chun Mức độ
1 quy đnh tại Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT.
2.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B
Giáo dục Đào tạo quy định tiêu chuẩn thư viện s giáo dc mm non
ph tng.
3. Công nhận thư viện trưng mm non, tiu hc, trung hc cơ sở
trưng ph tng có nhiu cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ s)
đạt tiêu chun Mức độ 2
3.1. Trình t thc hin
3.1.1. Thư vin t đánh giá
- Báo cáo t đánh giá hoạt động thư viện tng mm non, tiu hc, trung
học sở trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc
sở) do người làm công tác thư vin thc hin, Hiệu trưởng kim tra, phê
duyt và gi v phòng Giáo dục và Đào tạo đề ngh thẩm đnh và công nhn;
- Thư viện t đánh giá hoạt đng hằng năm vào cuối năm học theo các
quy đnh tại Thông s 16/2022/TT-BGDĐT gửi báo cáo kết qu t đánh
giá v cơ quan qun lý giáo dc chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
3.1.2. Đánh giá và công nhận thư viện
a) quan quản lý giáo dc thc hiện đánh giá và công nhận thư vin đt
mức độ tiêu chun theo mt hoặc các phương thức sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
b) Đánh giá công nhận thư viện trường mm non, tiu hc, trung hc
s tng ph thông nhiu cp hc (cp hc cao nht trung hc
s) do phòng Giáo dục và Đào tạo thc hin;
27
c) Chu k đánh giá và công nhận thư viện là 05 năm.
3.1.3. Kết qu đánh giá thư viện được s dng cho các hoạt đng kim
định cht ng giáo dc, công nhận đạt chun quc gia ca các trưng mm
non, tiu hc, trung hc sở, trường ph thông nhiu cp hc (cp hc cao
nht là trung học cơ s) và các hoạt động khác theo quy đnh ca pháp lut.
3.2. Cách thc thc hin: Theo mt trong ba cách thc sau:
- Thông qua báo cáo kết qu t đánh giá hoạt đng của thư viện;
- Trc tiếp đánh giá hoạt động tại thư viện;
- Trc tuyến thông qua h thng phn mm xs liu;
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
3.3.1. Thành phn h sơ:
o cáo t đánh giá hoạt động thư vin.
3.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
3.4. Thi hn gii quyết: Chm nht 60 ngày sau khi kết thúc năm hc.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Trường mm non, tiu
hc, trung học sở và trường ph thông có nhiu cp hc (cp hc cao nht
trung học sở).
3.6. Cơ quan gii quyết th tc nh chính: Phòng Giáo dục Đào
to.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh công nhận thư
viện trưng mm non, tiu hc, trung học sở trường ph thông nhiu
cp hc (cp hc cao nht là trung học cơ s) đạt tiêu chun Mức độ 2.
3.8. Phí, l phí (nếu có): Không.
3.9. Tên mu đơn, mu t khai: Không.
3.10. Yêu cu, điu kin thc hin th tc hành chính (nếu có):
Tt c các tiêu chuẩn: Tài nguyên thông tin, s vt cht, thiết b chuyên
ng, hoạt động thư viện, quản lý thư viện phi bảo đảm đt tiêu chun Mức độ
2 quy đnh tại Thông tư s 16/2022/TT-BGDĐT.
3.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
Thông s 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22/11/2022 ca B trưởng B
Giáo dục Đào tạo quy định tiêu chuẩn thư viện s giáo dc mm non và
ph tng.
28
4. Công nhận xã đạt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch
4.1. Trình t thc hin:
a) c 1: Đơn v cp lp h đề ngh U ban nhân dân cp huyn
kim tra công nhận xã đt chun ph cp giáo dc, xoá mù ch.
b) c 2: U ban nhân dân cp huyn xem xét h kiểm tra đơn v
cp xã.
c) Bước 3: U ban nhân dân cp huyn ra quyết đnh công nhận đạt chun
ph cp giáo dc, xoá ch đối vi xã nếu đủ tiêu chuẩn theo quy định ti
Ngh định s 20/2014/NĐ-CP.
4.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp ti tr s cơ quan hành chính nhà nước hoc thông qua h thng
bưu đin.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
4.3.1. Thành phn h sơ:
a) Phiếu điu tra ph cp giáo dc, xóa mù ch;
b) S theo dõi ph cp giáo dc, xóa mù ch;
c) Danh sách tr em hoàn thành chương trình giáo dục mầm non (đi vi
ph cp giáo dc mm non); danh sách học sinh hoàn thành chương trình giáo
dc tiu học (đối vi ph cp giáo dc tiu hc; dah ch hc sinh tt nghip
THCS, danh sách hc sinh chng ch ngh (đối vi ph cp giáo dc trung
học sở); danh sách học viên được công nhn biết ch theo các mức độ (đối
vi xóa mù chữ) theo đúng quy định tại đim c khoản 1 Điều 26 Ngh định s
20/2014/NĐ-CP.
H đ ngh công nhận xã đt chun bao gm:
d) o cáo quá trình thc hin kết qu ph cp giáo dc hoc xóa
ch kèm theo các biu thng kê;
đ) Biên bn t kim tra ph cp giáo dc hoc xóa mù ch.
4.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
4.4. Thi hn gii quyết:
Không quy định.
4.5. Đối tượng thc hin:
y ban nhân dân cp
4.6. Cơ quan thc hin:
y ban nhân dân cp huyn.
4.7. Kết qu thc hin:
Quyết định công nhn đạt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch đối vi xã.
4.8. L phí:
29
Không.
4.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Không.
4.10. Yêu cu, điều kin:
4.10.1. Tiêu chun công nhn
a) Tiêu chun công nhận đt chun ph cp giáo dc mm non cho tr em
5 tui
- Hoàn thành chương trình giáo dc mm non.
- T l tr em 5 tuổi đến lớp đt ít nhất 95%; đi với xã điu kin kinh
tế - xã hi đc biệt khó khăn đạt ít nht 90%;
- T l tr em 5 tuổi hoàn thành chương trình giáo dục mm non đạt ít
nhất 85%; đi với điu kin kinh tế - hội đc biệt kkhăn đt ít nht
80%.
b) Tiêu chun công nhn đạt chun ph cp giáo dc tiu hc
- Đối với cá nhân: Hoàn thành chương trình giáo dc tiu hc.
- T l tr em 6 tui vào lp 1 đt ít nht 90%;
- T l tr em đến 14 tui hoàn thành chương trình tiu học đạt ít nht
80%, đi với xã có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đt ít nht 70%.
- Bảo đm tiêu chun công nhận đạt chun ph cp giáo dc tiu hc mc
độ 1;
- T l tr em 6 tui vào lp 1 đt ít nht 95%;
c) Tiêu chun công nhận đạt chun ph cp giáo dc trung học cơ sở
- T l tr em 11 tuổi hoàn thành chương trình tiu học đạt ít nht 80%,
đối với xã có điều kin kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đt ít nht 70%; các tr
em 11 tui còn lại đều đang học các lp tiu hc.
- Đối với cá nhân: Được cp bng tt nghip trung học cơ s.
- Bảo đảm tiêu chun công nhận đạt chun ph cp giáo dc tiu hc mc
độ 1 và tiêu chun công nhận đạt chun xóa mù ch mức độ 1;
- T l thanh niên, thiếu niên trong độ tui t 15 đến 18 tt nghip trung
học sở đạt ít nhất 80%, đối với điu kin kinh tế - hội đc bit khó
khăn đt ít nht 70%.
- Bảo đm tiêu chun công nhận đt chun ph cp giáo dc trung hc
s mức độ 1;
- T l thanh niên, thiếu niên trong độ tui t 15 đến 18 tt nghip trung
học sở đạt ít nhất 90%, đối với điu kin kinh tế - hội đc bit khó
khăn đt ít nht 80%.
- Bảo đm tiêu chun công nhận đt chun ph cp giáo dc trung hc
s mức độ 2;
30
- T l thanh niên, thiếu niên trong độ tui t 15 đến 18 tt nghip trung
học sở đạt ít nhất 95%, đối với điu kin kinh tế - hội đc bit khó
khăn đt ít nht 90%;
- T l thanh niên, thiếu niên trong đ tui t 15 đến 18 đang học chương
trình giáo dc ph thông hoc giáo dục thưng xuyên cp trung hc ph tng
hoc giáo dc ngh nghiệp đt ít nhất 80%, đi vi điu kin kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn đạt ít nht 70%.
d) Tiêu chun công nhn đạt chun xóa mù ch
- Người đạt chun biết ch mc độ 1: Hoàn thành giai đon 1 chương
trình xóa mù ch giáo dc tiếp tc sau khi biết ch hoc hoàn thành lp 3
chương trình giáo dục tiu hc.
- Người đt chun biết ch mức độ 2: Hoàn thành giai đoạn 2 chương
trình xóa mù ch giáo dc tiếp tc sau khi biết ch hoặc hoàn thành chương
trình giáo dc tiu hc.
- Có ít nht 90% s người trong độ tui t 15 đến 35 đưc công nhận đạt
chun biết ch mức độ 1; đối vi xã điu kin kinh tế - hội đặc bit k
khăn ít nhất 90% s nời trong độ tui t 15 đến 25 đưc công nhận đt
chun biết ch mức độ 1.
- Có ít nht 90% s người trong đ tui t 15 đến 60 đưc công nhận đt
chun biết ch mức độ 2; đối vi xã điu kin kinh tế - hội đặc bit k
khăn ít nhất 90% s nời trong độ tui t 15 đến 35 đưc công nhận đt
chun biết ch mức độ 2.
4.10.2. Điều kiện đảm bo ph cp giáo dc, xóa mù ch
Điều kin bảo đảm ph cp giáo dc mm non cho tr em 5 tui
a) V đội ngũ giáo viên và nhân viên, cơ s giáo dc mm non có:
- 100% s giáo viên được hưởng chế độ chính sách theo quy định hin
nh;
- Đủ giáo viên dy lp mu giáo 5 tuổi theo quy định tại Thông liên
tch s 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ny 16 tháng 3 năm 2015 ca liên tch
B Giáo dục Đào tạo và B Ni v quy đnh v danh Mc khung v trí vic
làm đnh mc s lượng người làm việc trong các sở giáo dc mm non
công lp;
- 100% s giáo viên dy lp mu giáo 5 tuổi đạt chuẩn trình đ đào to
theo quy đnh tại Đim b Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- 100% s giáo viên dy lp mu giáo 5 tuổi đạt yêu cu chun ngh
nghip giáo viên mm non theo quy đnh ti Quyết đnh s 02/2008/QĐ-
BGDĐT ngày 22 tháng 01 năm 2008 của B trưởng B Giáo dục và Đào to ban
nh quy đnh v Chun ngh nghip giáo viên mm non;
- Ngưi theo dõi công tác ph cp giáo dc, xóa mù ch ti địa bàn đưc pn
31
công.
b) V s vt cht, thiết b dy hc:
- Tnh, huyn mạng lưới s giáo dc thc hin ph cp giáo dc
mm non cho tr em 5 tui theo quy hoạch, Điều kin giao thông bảo đảm đưa
đón trẻ thun li, an toàn;
- Cơ sở giáo dc mm non có:
+ S png học (phòng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục tr) cho lp mu
giáo 5 tuổi đạt t l ít nht 1,0 phòng hc/lp; phòng hc cho lp mu giáo 5 tui
được xây kiên c hoc n kiên cố, an toàn, trong đó có phòng sinh hot chung
bảo đảm din tích ti thiu 1,5m2/tr; phòng học đủ ánh sáng, m v mùa đông,
thoáng mát v mùa hè;
+ 100% s lp mu giáo 5 tuổi có đủ đồ dùng, đồ chơi, thiết b dy hc ti
thiểu theo quy đnh tại Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm
2010 ca B trưởng B Giáo dc Đào tạo ban hành Danh Mục Đồ ng - Đồ
chơi - Thiết b dy hc ti thiu dùng cho giáo dc mầm non Thông s
34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của B trưởng B Giáo dc
Đào tạo sa đi, b sung mt s thiết b quy định ti Danh Mục Đồ dùng - Đồ
chơi - Thiết b dy hc ti thiu dùng cho giáo dc mm non ban nh kèm theo
Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 ca B trưởng
B Giáo dục và Đào to;
+ Sân chơi xanh, sch, đẹp đồ chơi ngoài trời được s dụng thưng
xuyên, an toàn; nguồn c sch, h thng tht nước; đủ công trình v sinh
s dng thun tin, bảo đảm v sinh.
Điều kin bảo đảm ph cp giáo dc tiu hc
a) V đội ngũ giáo viên nhân viên, cơ s giáo dc ph thông thc hin
ph cp giáo dc tiu hc có:
- Đủ giáo viên nhân viên theo quy đnh tại Thông liên tch s
35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 8 năm 2006 ca liên tch B Giáo
dục Đào to B Ni v hướng dẫn đnh mc biên chế viên chc các
s giáo dc ph thông công lp;
- 100% s giáo viên đt chuẩn trình đ đào tạo theo quy đnh tại Điểm b
Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- 100% s giáo viên đạt yêu cu chun ngh nghip giáo viên tiu hc
theo quy đnh ti Quyết định s 14/2007/QĐ-BGDĐT ngày 04 tháng 5 năm
2007 ca B trưởng B Giáo dục và Đào tạo ban hành quy đnh v Chun ngh
nghip giáo viên tiu hc;
- Ngưi theo dõi công tác ph cp giáo dc, xóa mù ch ti địa bàn đưc pn
công.
b) V s vt cht, thiết b dy hc:
32
- Tnh, huyn mạng ới sở giáo dc ph thông thc hin ph cp
giáo dc tiu hc theo quy hoạch, Điều kin giao thông bảo đm cho hc sinh đi
hc thun li, an toàn;
- Cơ sở giáo dc ph thông thc hin ph cp giáo dc tiu hc có:
+ S phòng học đạt t l ít nht 0,7 phòng/lp; phòng hc theo tiêu chun
quy định, an toàn; có đủ bàn ghế p hp vi hc sinh; bng, bàn ghế ca
giáo viên; đủ ánh sáng, m v mùa đông, thoáng t v mùa hè; Điu kin
ti thiu dành cho hc sinh khuyết tt hc tp thun lợi; thư viện, phòng y tế
học đường, phòng thiết b giáo dc, phòng truyn thng hoạt động Đi;
phòng làm vic ca hiệu trưởng, phó hiệu trưởng; văn phòng, phòng họp cho
giáo viên và nhân viên;
+ Đủ thiết b dy hc ti thiểu quy đnh tại Thông tư s 15/2009/TT-
BGDĐT ngày 16 tháng 7 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban
nh Danh Mc thiết b dy hc ti thiu cp tiu hc; thiết b dy học đưc s
dụng thường xuyên, d dàng, thun tin;
+ Sân chơi và bãi tập vi din tích phù hợp, được s dụng thường xuyên,
an toàn; môi trường xanh, sạch, đp; nguồn c sch, h thống thoát nước;
có công trình v sinh s dng thun tin, bảo đm v sinh dành riêng cho giáo
viên, hc sinh, riêng cho nam, n.
Điều kin bảo đảm ph cp giáo dc trung hc cơ sở
a) V đội ngũ giáo viên nhân viên, cơ s giáo dc ph thông thc hin
ph cp giáo dc trung học cơ sở có:
- Đủ giáo viên nhân viên làm công tác thư vin, thiết b, thí nghim,
n phòng theo quy đnh tại Thôngliên tch s 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV
ngày 23 tháng 8 năm 2006 ca liên tch B Giáo dục Đào to và B Ni v
Hướng dẫn định mc biên chế viên chc các sở giáo dc ph thông công
lp;
- 100% s giáo viên đạt chun trình đ đào tạo đi vi giáo viên trung hc
s theo quy đnh tại Đim b Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- 100% s giáo viên đạt yêu cu chun ngh nghip giáo viên trung học
s theo quy định tại Thông s 30/2009/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm
2009 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo quy đnh v Chun ngh nghip
giáo viên trung học cơ sở, giáo viên trung hc ph thông;
- Ngưi theo dõi công tác ph cp giáo dc, xóa mù ch ti địa bàn đưc pn
công.
b) V s vt cht, thiết b dy hc:
- Tnh, huyn mạng ới sở giáo dc ph thông thc hin ph cp
trung học sở theo quy hoạch, Điều kin giao thông bảo đm cho học sinh đi
hc thun li, an toàn;
- sở giáo dc ph thông thc hin ph cp giáo dc trung học cơ s
33
có:
+ S png học đạt t l ít nht 0,5 phòng/lp; phòng học được xây dng
theo tiêu chuẩn quy định, an toàn; đ bàn ghế php vi hc sinh; có bng,
n ghế của giáo viên; đ ánh ng, m v mùa đông, thoáng mát v mùa hè;
Điều kin ti thiu nh cho hc sinh khuyết tt hc tp thun li; có phòng làm
vic ca hiu trưởng, phó hiệu trưởng, văn phòng, phòng hp cho giáo viên và
nhân viên, phòng y tế trường hc, thư viện, phòng thí nghim;
+ Đủ thiết b dy hc ti thiểu quy đnh tại Thông tư s 19/2009/TT-
BGDĐT ngày 11 tháng 8 năm 2009 ca B trưởng B Giáo dục Đào tạo ban
nh Danh Mc thiết b dy hc ti thiu cp trung học sở; thiết b dy hc
được s dụng thưng xuyên, dng, thun tin;
+ Sân chơi và bãi tập vi din tích phù hp, được s dụng thường xuyên,
an toàn; môi trường xanh, sạch, đp; nguồn c sch, h thống thoát nước;
có công trình v sinh s dng thun tin, bảo đm v sinh dành riêng cho giáo
viên, hc sinh, riêng cho nam, n.
Điều kin bảo đảm xóa mù ch
a) V người tham gia dy hc xóa mù ch:
- Xã bảo đảm huy động đủ người tham gia dy hca mù ch tại đan
giáo viên của các sở giáo dc mm non, giáo dc ph thông và sở giáo
dục khác, người đạt trình đ chuẩn được đào tạo theo quy đnh tại Điểm a, b, c
Khoản 1 Điu 77 ca Lut Giáo dục năm 2005;
- Đối với các Điu kin kinh tế-xã hội kkhăn, biên gii, hải đo,
bảo đảm huy động đủ người tham gia dy hc xóa mù ch tại đa bàn là giáo
viên hoặc người đã tt nghip trung học cơ sở trn;
- s giáo dc tham gia thc hin xóa ch tại có người theo dõi
công tác ph cp giáo dc, xóach tại địa bàn được phân công.
b) V cơ sở vt cht, thiết b dy hc: bảo đảm Điu kin thun li cho
các lp a ch được s dụng cơ sở vt cht, thiết b dy hc của các sở
giáo dc, trung tâm hc tp cộng đồng, quan, đoàn th, các t chc chính tr-
xã hi, t chức khác và cá nhân trong địa bàn để thc hin dy hc xóa mù ch.
4.11. n c pháp
a) Ngh định s 20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 ca Chính ph v ph
cp giáo dc, xóa mù ch;
b) Thông s 07/2016/TT-BGDĐT ny 22 tháng 3 năm 2016 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào to quy đnh v điều kin bo đm và ni dung, quy
trình, th tc kim tra công nhận đt chun ph cp giáo dc, xóa mù ch.
34
5. Đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cấp xã
5.1 Trình t thc hin
y ban nhân n cp t chc trin khai vic t đánh giá, công nhận
“Cộng đng hc tập” cấp xã theo quy trình sau đây:
a) y ban nhân n cp t chc thc hin t đánh giá, công nhận
“Cộng đng hc tập” cấp x;
b) Xây dng báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đng hc tập” cp xã,
bn tng hp kết qu đánh gcác tiêu chí, ch tiêu; thông tin, s liu ca báo
cáo t đánh giá bn tng hp kết qu các tiêu chí, ch tiêu đưc tính t ngày
01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 của năm đánh giá;
c) T chc cuc họp xem xét, đánh giá, thống nht kết qu t đánh giá,
công nhn “Cộng đng hc tập” cấp xã.
d) Căn c kết qu t đánh giá, nếu đáp ứng đủ điều kin công nhn
“Cộng đồng hc tp” cấp xã mức độo thì y ban nhân dân cp xã gi h
đề ngh công nhn mức độ đó.
5.2. Cách thc thc hin
Np h sơ theo một trong ba cách thc sau:
a) Trc tiếp.
b) Qua đường bưu đin.
c) Np trc tuyến.
5.3. Thành phn và s lượng h
5.3.1. Thành phn h
a) T trình đề ngh đánh giá, công nhận “Cộng đồng hc tập” cp xã;
b) Báo cáo t đánh giá, công nhận “Cộng đng hc tập” cấp xã;
c) Bn tng hp kết qu t đánh giá các tiêu chí, ch tiêu.
5.3.2. S lượng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyết
a) Các xã, phường, th trn gi h đề ngh đánh giá, công nhận “Cng
đồng hc tập” cấp đến đến Phòng Giáo dc Đào tạo tc ngày 28 tháng
02 của năm sau lin k năm đánh giá.
b) Thi gian hoàn thành việc đánh giá, công nhận đơn vị đạt “Cộng đng
hc tập” cấp xã trưc ngày 31 tháng 3 của năm sau lin k năm đánh giá.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
c , phưng, th trn.
5.6. quan thc hin th tc hành chính: Phòng Giáo dục Đào
to.
35
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định công nhn của Trưởng phòng Giáo dc và Đào tạo.
5.8. P, l phí: Không.
5.9. Tên mu đơn, tờ khai: Không.
5.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc nh chính: c xã,
phường, th trn phi kết qu t đánh giá, công nhận và nộp đầy đủ các h
đúng thi hn.
a) Các xã, phường, th trấn được công nhn đạt “Cộng đng hc tập” cấp
xã mức độ 1 khi đạt đầy đủ các tu chí, ch tiêu được quy đnh tại Điều 6 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy đnh v đánh giá, công nhn “Cộng đồng hc tập” cấp xã,
huyn, tnh.
b) Các xã, phường, th trấn đưc công nhn đạt Cộng đồng hc tập” cp
xã mức độ 2 khi đạt đầy đủ các tu chí, ch tiêu được quy đnh tại Điều 7 Thông
số 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B trưởng B Giáo
dục Đào tạo quy đnh v đánh giá, công nhn “Cộng đồng hc tập” cấp xã,
huyn, tnh.
5.11. n c pháp lý ca th tc hành chính
Thông s 25/2023/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca B
trưởng B Giáo dục và Đào tạo quy đnh v đánh giá, công nhận “Cộng đng
hc tập” cấp xã, huyn, tnh.
6. Cho phép trung tâm hc tp cộng đồng hoạt động tr li
6.1. Trình t thc hin
a) Sau thời gian đình ch, nếu trung tâm hc tp cộng đồng khc phc
được nhng nguyên nhân dn đến việc đình chỉ, y ban nhân dân cp xã gi
trc tiếp hoc qua bưu điện 01 b h sơ đến Phòng Giáo dục và Đào tạo;
b) Trong thi hn 10 ngày làm vic, phòng Giáo dc và Đào tạo tiếp nhn
h sơ, t chc thẩm định các điều kin trình Ch tch y ban nhân dân cp
huyn xem xét, quyết định;
c) Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Ch
tch y ban nhân dân cp huyn quyết định cho phép trung tâm hc tp cng
đồng hoạt động tr li. Nếu chưa cho phép hoạt động giáo dục tvăn bn
thông báo cho y ban nhân dân cp xã và Phòng Giáo dục Đào tạo nêu rõ
do hướng gii quyết.
6.2. Cách thc thc hin:
Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
6.3. Thành phn, s lượng h sơ:
6.3.1. H gm:
36
a) T trình cho phép hoạt đng tr li;
b) Quyết định thành lập đoàn kim tra;
c) Biên bn kim tra.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
6.5. Đối tượng thc hin:
y ban nhân dân cp xã.
6.6. Cơ quan thc hin:
a) quanNgười thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân n
cp huyn;
b) Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
6.7. Kết qu thc hin:
Quyết đnh cho phép trung tâm hc tp cộng đồng hoạt động tr li ca
Ch tch U ban nhân dân cp huyn.
6.8. L phí:
Không.
6.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Không.
6.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Sau thời gian đình ch, nếu trung tâm hc tp cộng đồng khc phục được
nhng nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ thì Phòng Giáo dc Đào tạo t
chc kim tra và trình Ch tch y ban nhân dân cp huyn quyết định cho phép
trung tâm hc tp cộng đồng hoạt đng tr li và phải được ng b công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng.
6.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
a) Ngh định s 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy định
v điều kiện đầu và hot động trong lĩnh vc giáo dc.
b) Ngh định s 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 ca Chính ph sửa đi
mt s điều ca Ngh định 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy
định v điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vc giáo dc.
37
7. Thành lp trung tâm hc tp cộng đng
7.1. Trình t thc hin:
a) y ban nhân dân cp hoc t chc, nhân đề ngh thành lp trung
tâm hc tp cộng đồng gi trc tiếp hoặc qua bưu điện 01 b h theo quy
định đến Phòng Giáo dục và Đào tạo;
b) Trong thi hn 10 ngày làm vic, Phòng giáo dục đào tạo tiếp nhn
h sơ, t chc thẩm định các điều kin trình Ch tch y ban nhân dân cp
huyn xem xét, quyết định;
c) Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Ch
tch y ban nhân dân cp huyn quyết định thành lp. Nếu chưa cho phép hot
động giáo dục thì văn bn thông báo cho y ban nhân dân cp xã hoc t
chức, cá nhân đề ngh thành lp Phòng Giáo dục Đào tạo nêu rõ do và
hướng gii quyết.
7.2. Cách thc thc hin:
Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
7.3. Thành phn, s lượng h sơ:
7.3.1. H gm:
a) Văn bản ca y ban nhân dân cp hoc t chức, nhân đề ngh
thành lp trung tâm hc tp cộng đng;
b) yếu lch ca những người d kiến làm giám đốc trung tâm hc
tp cộng đng.
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b.
7.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h .
7.5. Đối tượng thc hin:
y ban nhân dân cp xã.
7.6. Cơ quan thc hin:
a) quanNgười thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân n
cp huyn;
b) Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
7.7. Kết qu thc hin:
Quyết đnh thành lp trung tâm hc tp cộng đng cho phép hoạt đng
giáo dc ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
7.8. L phí:
Không.
7.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
38
Không.
7.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Không quy định.
7.11. n c pháp lý ca th tc hành chính
a) Ngh định s 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy định
v điều kiện đầu và hot động trong lĩnh vc giáo dc.
b) Ngh định s 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 ca Chính ph sửa đi
mt s điều ca Ngh định 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy
định v điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vc giáo dc./.
36
a) T trình cho phép hoạt đng tr li;
b) Quyết định thành lập đoàn kim tra;
c) Biên bn kim tra.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b.
6.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hp l.
6.5. Đối tượng thc hin:
y ban nhân dân cp xã.
6.6. Cơ quan thc hin:
a) quanNgười thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân n
cp huyn;
b) Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
6.7. Kết qu thc hin:
Quyết đnh cho phép trung tâm hc tp cộng đồng hoạt động tr li ca
Ch tch U ban nhân dân cp huyn.
6.8. L phí:
Không.
6.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Không.
6.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Sau thời gian đình ch, nếu trung tâm hc tp cộng đồng khc phục được
nhng nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ thì Phòng Giáo dc Đào tạo t
chc kim tra và trình Ch tch y ban nhân dân cp huyn quyết định cho phép
trung tâm hc tp cộng đồng hoạt đng tr li và phải được ng b công khai
trên các phương tiện thông tin đại chúng.
6.11. n c pháp lý ca th tc hành chính:
a) Ngh định s 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy định
v điều kiện đầu và hot động trong lĩnh vc giáo dc.
b) Ngh định s 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 ca Chính ph sửa đi
mt s điều ca Ngh định 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy
định v điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vc giáo dc.
37
7. Thành lp trung tâm hc tp cộng đng
7.1. Trình t thc hin:
a) y ban nhân dân cp hoc t chc, nhân đề ngh thành lp trung
tâm hc tp cộng đồng gi trc tiếp hoặc qua bưu điện 01 b h theo quy
định đến Phòng Giáo dục và Đào tạo;
b) Trong thi hn 10 ngày làm vic, Phòng giáo dục đào tạo tiếp nhn
h sơ, t chc thẩm định các điều kin trình Ch tch y ban nhân dân cp
huyn xem xét, quyết định;
c) Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l, Ch
tch y ban nhân dân cp huyn quyết định thành lp. Nếu chưa cho phép hot
động giáo dục thì văn bn thông báo cho y ban nhân dân cp xã hoc t
chức, cá nhân đề ngh thành lp Phòng Giáo dục Đào tạo nêu rõ do và
hướng gii quyết.
7.2. Cách thc thc hin:
Trực tiếp hoặc qua bưu điện.
7.3. Thành phn, s lượng h sơ:
7.3.1. H gm:
a) Văn bản ca y ban nhân dân cp hoc t chức, nhân đề ngh
thành lp trung tâm hc tp cộng đng;
b) yếu lch ca những người d kiến làm giám đốc trung tâm hc
tp cộng đng.
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b.
7.4. Thi hn gii quyết:
15 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h .
7.5. Đối tượng thc hin:
y ban nhân dân cp xã.
7.6. Cơ quan thc hin:
a) quanNgười thm quyn quyết đnh: Ch tch y ban nhân n
cp huyn;
b) Cơ quan trc tiếp thc hin: Phòng Giáo dục và Đào tạo.
7.7. Kết qu thc hin:
Quyết đnh thành lp trung tâm hc tp cộng đng cho phép hoạt đng
giáo dc ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
7.8. L phí:
Không.
7.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
38
Không.
7.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Không quy định.
7.11. n c pháp lý ca th tc hành chính
a) Ngh định s 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy định
v điều kiện đầu và hot động trong lĩnh vc giáo dc.
b) Ngh định s 135/2018/NĐ-CP ngày 04/10/2018 ca Chính ph sửa đi
mt s điều ca Ngh định 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 ca Chính ph quy
định v điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vc giáo dc./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1548/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố bổ sung thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1548/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×