Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND Gia Lai quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/12/2025 20:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 38/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Trương Văn Đạt
Trích yếu: Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 38/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 38/2025/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 09 tháng 12 năm 2025

 

 

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi

trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 004/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;

Xét Tờ trình số 403/TTr-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 42/BC-VHXH ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo.

b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ.

Điều 2. Nội dung, mức chi

1. Các nội dung, mức chi để tổ chức kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia cấp trung học phổ thông được thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo được thực hiện theo quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Các nội dung, mức chi tiền ăn, ở cho học sinh và huấn luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp khu vực, quốc gia thực hiện theo quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

4. Các nội dung, mức chi để tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu

số; kỳ thi, cuộc thi, hội thi ở các trường, các trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục thường xuyên (sau đây gọi chung là trường) trực thuộc Sở và ở cấp xã; kỳ thi, cuộc thi, hội thi cấp trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Nghị quyết này.

5. Những nội dung không được quy định tại Nghị quyết này thì áp dụng theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Khi các văn bản quy định, viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi bổ sung hoặc thay thế.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này gồm:

1. Nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định ban hành quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định; Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, hội thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định; Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về mức tiền công cụ thể cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi giáo dục phổ thông ở tỉnh Gia Lai và Nghị quyết số 69/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định về nội dung chi, mức chi đặc thù để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội thao trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo của tỉnh Gia Lai hết hiệu lực kể từ khi Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Các Ban HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (đăng tải trên công báo điện tử);
- Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HSKH.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Văn Đạt

 

 

Phụ lục I

CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP

 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC

 GIA CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)

___________________

Đơn vị: Nghìn đồng

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

1

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

1.1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

580

Không quá 15 ngày

1.2

Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

460

1.3

Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

420

1.4

Công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

370

1.5

Ủy viên, Thư ký vòng ngoài

Người/ngày

370

1.6

Bảo vệ, Phục vụ vòng ngoài

Người/ngày

230

2

Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

2.1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

580

Không quá 15 ngày

2.2

Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

460

2.3

Ủy viên, Thư ký, làm việc cách ly

Người/ngày

420

2.4

Công an, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

370

2.5

Phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

230

3

Chi tiền công cho Ban chỉ đạo thi

 

 

 

3.1

Trưởng ban

Người/ngày

700

Không quá 15 ngày

3.2

Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

500

3.3

Phó Trưởng ban

Người/ngày

460

3.4

Ủy viên, Thư ký

Người/ngày

370

3.5

Nhân viên phục vụ

Người/ngày

230

4

Chi tiền công cho Hội đồng thi (thi tốt nghiệp THPT)

 

 

 

4.1

Chủ tịch

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

4.2

Phó Chủ tịch

Người/ngày

460

4.3

Ủy viên

Người/ngày

370

5

Chi tiền công cho Ban Thư ký Hội đồng thi

 

 

 

5.1

Trưởng ban

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

5.2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

460

5.3

Ủy viên

Người/ngày

370

6

Ban vận chuyển đề thi

 

 

 

6.1

Trưởng ban

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

6.2

Phó Trưởng ban

Người/ngày

460

6.3

Ủy viên

Người/ngày

370

7

Chi tiền công cho Hội đồng coi thi/Ban coi thi

 

 

 

7.1

Chủ tịch/ Trưởng ban

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

7.2

Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Trưởng Điểm thi

Người/ngày

460

7.3

Phó Trưởng Điểm thi

Người/ngày

410

7.4

Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ngày

370

7.5

Công an, bảo vệ, y tế, Phục vụ

Người/ngày

230

8

Chi tiền công cho Ban/Tổ làm phách

 

 

 

8.1

Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

8.2

Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

460

8.3

Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

Người/ngày

410

8.4

Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

Người/ngày

370

8.5

Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế vòng ngoài

Người/ngày

230

9

Chi tiền công cho Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi

 

 

 

9.1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

9.2

Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

460

9.3

Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ngày

370

9.4

Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ

Người/ngày

230

10

Chi tiền công cho Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm

 

 

 

10.1

Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

10.2

Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban

Người/ngày

460

10.3

Ủy viên, thư ký, giám khảo

Người/ngày

370

10.4

Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ

Người/ngày

230

11

Tiền công ra đề thi

 

 

 

11.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

11.1.1

Chủ trì

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

11.1.2

Các thành viên

Người/ngày

460

11.2

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia)

Đề theo phân môn

1000

 

11.3

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm

 

 

 

 

Đề thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)

Người/ngày

580

Không quá 15 ngày

12

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi

 

 

 

12.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

12.1.1

Chủ trì

Người/ngày

580

Không quá 15 ngày

12.1.2

Các thành viên

Người/ngày

460

12.2

Tiền công đối với câu hỏi

 

 

 

12.2.1

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

Câu hỏi

70

 

12.2.2

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu hỏi

60

 

12.2.3

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu hỏi

50

 

12.2.4

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

Câu hỏi

35

 

12.2.5

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

Câu hỏi

10

 

12.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

12.3.1

Chủ trì

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

12.3.2

Các thành viên

Người/ngày

460

13

Tiền công chấm bài thi

 

 

 

13.1

Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia

Người/ngày

460

40 bài /người/ ngày/ vòng

13.2

Tiền công chấm bài thi trắc nghiệm đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia

Người/ngày

460

Số ngày theo thực tế công việc

14

Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp Quốc gia

 

 

 

14.1

Tiền công cho biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành

Người/ngày

2000

Số ngày theo thực tế công

14.2

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; trợ lý thí nghiệm, thực hành

Người/ngày

230

việc

15

Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra thi

 

 

 

15.1

Trưởng đoàn

Người/ngày

580

Số ngày theo thực tế công việc

15.2

Phó trưởng đoàn

Người/ngày

460

15.3

Tổ trưởng Tổ kiểm tra (tại Điểm thi)

Người/ngày

460

15.4

Thành viên đoàn

Người/ngày

400

16

Tiền công làm đêm và trực đêm

 

 

 

16.1

Tiền công làm đêm cho bộ phận trực tiếp in sao đề thi và bộ phận làm phách bài thi

Người/đêm

280

Số đêm theo thực tế công việc

16.2

Tiền công trực đêm cho cán bộ giữ đề thi và bài thi trong thời gian thi và chấm thi

Người/đêm

180

Số đêm theo thực tế công việc

 

Phụ lục II

CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI

CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)

______________________

Đơn vị: Nghìn đồng

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

I

Tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tại các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo

1

Ban tổ chức

1.1

Trưởng ban

Người/ngày

400

Số ngày theo thực tế công việc

1.2

Phó trưởng ban

Người/ngày

320

1.3

Ủy viên, thành viên, thư ký

Người/ngày

260

1.4

Công an, bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

160

2

Ban ra đề, Ban coi thi, Ban chấm thi/Ban Giám khảo, Hội đồng thẩm định

2.1

Trưởng ban/Chủ tịch hội đồng

Người/ngày

400

Số ngày theo thực tế công việc

2.2

Phó trưởng ban/Phó chủ tịch hội đồng

Người/ngày

320

2.3

Ủy viên, thành viên, thư ký

Người/ngày

260

2.4

Công an, bảo vệ, phục vụ

Người/ngày

160

3

Chi tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra thi

3.1

Trưởng đoàn

Người/ngày

400

Số ngày theo thực tế công việc

3.2

Phó trưởng đoàn

Người/ngày

320

3.3

Thành viên đoàn

Người/ngày

280

4

Các chức danh khác

Người/ngày

260

II

Tiền công tập huấn các đội tuyển cấp tỉnh tham dự các cuộc thi, hội thi cấp khu vực và quốc gia

1

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ngày

160

Số ngày theo thực tế công việc

2

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, thực hành

Người/ngày

1000

3

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

Người/ngày

160

 

Phụ lục III

CÁC NỘI DUNG, MỨC CHI TIỀN ĂN, Ở CHO HỌC SINH VÀ HUẤN

 LUYỆN VIÊN THAM GIA BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN, HUẤN LUYỆN VÀ

 DỰ THI CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP KHU VỰC, QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)

____________________

Đơn vị: Nghìn đồng

Stt

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

1

Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, huấn luyện viên

1.1

Trong thời gian tập trung tập huấn

Người/ngày

200

Không quá 30 ngày

1.2

Trong thời gian thi đấu

Người/ngày

300

Theo thời gian thực tế

2

Hỗ trợ tiền ở cho học sinh, huấn luyện viên (trường hợp phải thuê chỗ ở)

2.1

Trong tỉnh

Người/ngày

300

Theo thời gian thực tế

2.2

Ngoài tỉnh

Người/ngày

400

Theo thời gian thực tế

 

Phụ lục IV

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI

TUYỂN SINH VÀO LỚP 10, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

CÁC MÔN VĂN HÓA, KỲ THI CUỐI KHÓA TIẾNG DÂN TỘC THIỂU

SỐ; KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TRƯỜNG TRỰC THUỘC SỞ

 VÀ Ở CẤP XÃ; KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP TRƯỜNG TRỰC

THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND)

__________________

1. Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa, kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu số

- Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 (thi tuyển), Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa được tính bằng 90% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

- Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại Kỳ thi cuối khóa tiếng dân tộc thiểu số được tính bằng 70% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Kỳ thi, cuộc thi, hội thi ở cấp trường trực thuộc Sở và ở cấp xã

- Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này;

- Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi do ngành giáo dục và đào tạo tổ chức được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

- Tiền ăn, ở cho học sinh, huấn luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các cuộc thi, hội thi cấp xã, phường và cấp trường THPT được tính bằng 50% mức chi tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

3. Kỳ thi, cuộc thi, hội thi ở cấp trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã

- Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi trong kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

- Tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi do ngành giáo dục và đào tạo tổ chức được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

4. Mức chi chế độ ăn, ở cho học sinh và huấn luyện viên ở cấp trường

Tiền ăn, ở cho học sinh, huấn luyện viên tham gia bồi dưỡng, tập huấn, huấn luyện và dự thi các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh và cấp xã được tính bằng 40% mức chi tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 841/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên

image

Quyết định 637/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, được thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

image

Quyết định 1178/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×