Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Tuyên Quang quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/06/2026 15:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 29/2026/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Thị Thanh Trà
Trích yếu: Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 29/2026/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
_____________

Số: 29/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 5 năm 2026

NGHỊ QUYẾT
Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi
trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 104/BC-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết Quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

a) Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông, gồm: Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia; các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo cụm liên xã, phường và cấp tỉnh do cơ quan có thẩm quyền tổ chức.

Đang theo dõi

b) Các nội dung khác liên quan đến nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC và các quy định pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ sở giáo dục, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức chi cao nhất.

Đang theo dõi

Điều 3. Nội dung, mức chi

Đang theo dõi

1. Chi hỗ trợ tiền đi lại, tiền thuê phòng nghỉ, tiền ăn cho học sinh các đội tuyển trong quá trình tập huấn, tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường, cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia: Thực hiện theo Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chi hội nghị; chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, cụ thể:

Đang theo dõi

a) Mức chi hỗ trợ tiền đi lại của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

Đang theo dõi

b) Mức chi hỗ trợ tiền thuê phòng nghỉ cho học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

Đang theo dõi

c) Mức chi hỗ trợ tiền ăn của học sinh được tính bằng mức chi theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND.

Đang theo dõi

2. Chi tiền công

Đang theo dõi

a) Chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cụm liên xã, phường và cấp tỉnh, cấp quốc gia các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa; cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông cụm liên xã, phường và cấp tỉnh.

Đang theo dõi

b) Chi tiền công cho công tác kiểm tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi: Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông; thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa.

(Nội dung, mức chi theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết)

Đang theo dõi

3. Mức chi tiền công cho từng chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi khác trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo do cơ quan có thẩm quyền giao tổ chức: Mức chi được tính bằng 80% mức chi cho kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

Đang theo dõi

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Nghị quyết này gồm nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

Điều 6. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 6 năm 2026

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ danh mục Nghị quyết tại số thứ tự 20 Mục V Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Về việc áp dụng các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Đang theo dõi

4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XX, Kỳ họp thứ ba (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2026./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;

- Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo, Tư pháp, Tài chính;

- Thường trực Tỉnh uỷ;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- UBND tỉnh;

- Uỷ ban MTTQ Việt Nam và các Tổ chức CT-XH tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh uỷ, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND xã, phường;

- Báo và phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;

- Cổng thông tin điện tử tỉnh;

- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng tải);

- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh (đăng tải);

- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Lưu: VT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH


Lê Thị Thanh Trà

PHỤ LỤC
MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 29/2026/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

1

Chi tiền công cho các chức danh

                 

1.1

Thành viên Hội đồng ra đề thi

                 

a

Chủ tịch Hội đồng

nghìn đồng/người/ngày

540

 

430

540

 

540

   

b

Phó Chủ tịch Hội đồng

nghìn đồng/người/ngày

500

 

400

500

 

500

   

c

Ủy viên, thư ký

nghìn đồng/người/ngày

360

 

280

360

 

360

   

d

Bảo vệ

nghìn đồng/người/ngày

270

 

270

270

 

270

   

1.2

Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

                 

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

500

500

400

500

 

500

   

b

Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

420

420

330

420

 

420

   

c

Ủy viên, thư ký làm việc cách ly

nghìn đồng/người/ngày

330

330

300

330

330

330

   

d

Lực lượng cơ yếu

nghìn đồng/người/ngày

 

330

   

330

     

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

đ

Công an, bảo vệ làm việc cách ly

 

250

250

 

250

 

250

   

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế vòng ngoài

nghìn đồng/người/ngày

180

180

180

180

 

180

   

1.3

Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

nghìn đồng/người/ngày

360

360

300

360

360

360

   

1.4

Thành viên Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh

                 

a

Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

700

700

           

b

Phó Trưởng ban Thường trực

nghìn đồng/người/ngày

600

600

           

c

Phó Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

540

540

           

d

Ủy viên, thư ký

nghìn đồng/người/ngày

360

360

           

1.5

Hội đồng thi

                 

a

Chủ tịch Hội đồng

nghìn đồng/người/ngày

 

600

           

b

Phó Chủ tịch

nghìn đồng/người/ngày

 

500

           

c

Ủy viên

nghìn đồng/người/ngày

 

450

           

1.6

Thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi

                 

a

Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

 

500

           
                                     

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

b

Phó Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

 

450

           

c

Ủy viên

nghìn đồng/người/ngày

 

350

           

1.7

Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi

                 

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

450

450

360

450

450

450

   

b

Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

420

420

330

420

420

420

   

c

Trưởng Điểm thi

nghìn đồng/người/ngày

 

420

           

d

Phó Trưởng Điểm thi

nghìn đồng/người/ngày

 

350

           

đ

Ủy viên, thư ký, giám thị

nghìn đồng/người/ngày

330

330

300

330

330

330

   

e

Công an, bảo vệ, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ

nghìn đồng/người/ngày

180

180

180

180

180

180

   

1.8

Thành viên Ban/Tổ làm phách

                 

a

Trưởng ban/Tổ trưởng

nghìn đồng/người/ngày

500

500

400

500

 

500

   

b

Phó Trưởng ban/Tổ phó

nghìn đồng/người/ngày

420

420

330

420

 

420

   

c

Ủy viên, thư ký

nghìn đồng/người/ngày

330

330

300

330

 

330

   

d

Công an, cán bộ y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

nghìn đồng/người/ngày

250

250

250

250

 

250

   

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

1.9

Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi/Phúc khảo

                 

a

Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

500

500

400

500

 

500

   

b

Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

450

450

360

450

 

450

   

c

Giám khảo (Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm)

nghìn đồng/người/ngày

500

500

430

540

 

540

   

d

Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi)

nghìn đồng/người/đợt

250

 

200

250

 

250

   

đ

Thư ký, kỹ thuật viên

nghìn đồng/người/ngày

330

330

300

330

 

330

   

e

Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế

nghìn đồng/người/ngày

180

180

180

180

 

180

   

1.10

Thành viên Ban tổ chức

                 

a

Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

           

320

400

b

Phó Trưởng ban

nghìn đồng/người/ngày

           

280

350

c

Ủy viên

nghìn đồng/người/ngày

           

240

300

                                     

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

1.11

Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo

                 

a

Chủ tịch

nghìn đồng/người/ngày

           

400

500

b

Phó Chủ tịch

nghìn đồng/người/ngày

           

360

450

c

Ủy viên

nghìn đồng/người/ngày

           

280

350

2

Tiền công ra đề thi

                 

2.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

                 

a

Chủ trì

nghìn đồng/người/ngày

500

 

400

500

 

500

   

b

Các thành viên

nghìn đồng/người/ngày

450

 

360

450

 

450

   

2.2

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi)

nghìn đồng/đề theo phân môn

540

 

560

700

 

700

   

2.3

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm

nghìn đồng/người/ngày

600

 

720

900

 

900

   

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

3

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

                 

3.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

                 

a

Chủ trì

nghìn đồng/người/ngày

500

 

400

500

 

500

   

b

Thành viên

nghìn đồng/người/ngày

450

 

360

450

 

450

   

3.2

Tiền công đối với câu hỏi

                 

a

Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

nghìn đồng/câu

35

 

28

35

 

35

   

b

Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

nghìn đồng/câu

30

 

24

30

 

30

   

c

Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

nghìn đồng/câu

25

 

20

25

 

25

   

d

Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

nghìn đồng/câu

20

 

16

20

 

20

   

đ

Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

nghìn đồng/câu

5

 

4

5

 

5

   
                                 

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

3.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

                 

a

Chủ trì

nghìn đồng/người/ngày

500

 

400

500

 

500

   

b

Thành viên

nghìn đồng/người/ngày

450

 

360

450

 

450

   

4

Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm)

   

Thời gian mỗi người tập huấn không quá 4 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 7 tháng/năm học

 

Thời gian mỗi người tập huấn không quá 6 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 5 tháng/năm học

   

a

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

nghìn đồng/người/ngày

 

40

60

 

60

   

b

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy)

nghìn đồng/người/ngày

 

400

500

 

700

   

c

Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy)

nghìn đồng/người/ngày

 

480

600

 

800

   

d

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

nghìn đồng/người/ngày

160

200

 

300

   

TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Kỳ thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông

Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Kỳ thi chọn học sinh giỏi liên xã, phường các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Kỳ thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cụm liên xã, phường

Cuộc thi sáng tạo khoa học, kỹ thuật dành cho học sinh THCS và THPT cấp tỉnh

5

Tiền công chi cho công tác kiểm tra, giám sát trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi

                 

a

Trưởng đoàn/Tổ trưởng

nghìn đồng/người/ngày

360

360

300

360

 

360

   

b

Thành viên

nghìn đồng/người/ngày

300

300

250

300

 

300

   
                             
Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 29/2026/NQ-HĐND Tuyên Quang quy định chi phí tổ chức kỳ thi giáo dục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×