• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 33/KH-UBND Bắc Giang 2024 đầu tư cơ sở vật chất, bố trí giáo viên các trường mầm non, phổ thông giai đoạn 2024-2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/05/2024 15:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 33/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bố trí giáo viên đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên công lập giai đoạn 2024-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 33/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 33/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 33/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /KH-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
K HOCH
Đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bố trí giáo viên đối với các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông, trung tâm GDNN-GDTX công lập giai đoạn 2024-2030
Căn c Quyết định s 219/QĐ-TTg ngày 17/02/2022 ca Th ng Chính ph
p duyt Quy hoch tnh Bc Giang thi k 2021-2030, tm nhìn đến năm 2050;
n cứ Ch th s 32/CT-TTg ngày 25/12/2023 ca Th tướng Chính ph
v vic tiếp tục đẩy mạnh đi mới căn bn, toàn din giáo dc ph thông (Ch th
s 32/CT-TTg);
n cứ Ngh quyết s 32/NQ-CP ngày 20/3/2024 ca Chính ph ban nh
Kế hoch thc hin Ngh quyết s 686/NQ-UBTVQH15 ngày 18/9/2023 ca
UBTVQH giám sát chuyên đ v vic thc hin Ngh quyết s 88/2024/QH13 và
Ngh quyết s 51/2017/QH14 ca Quc hi v đổi mới chương trình, sách giáo
khoa giáo dc ph thông (Ngh quyết s 32/NQ-CP);
n c Kết lun s 293-KL/TU ngày 09/4/2024 của Ban Thường v Tnh
u v việc tăng cường lãnh đạo, ch đạo đầu tư cơ s vt cht, b trí giáo viên các
trường mm non, ph thông trung tâm giáo dc ngh nghip - giáo dục thưng
xuyên đến năm 2030 (Kết lun s 293-KL/TU);
UBND tnh ban hành Kế hoch Đầu tư xây dựng cơ sở vt cht, b trí giáo
viên đi với các sở giáo dc mm non, ph thông, trung tâm GDNN-GDTX
công lập giai đoạn 2024-2030 (sau đây gi Kế hoch), cụ thể như sau:
Phần thứ nhất
Thực trạng cơ sở vật chất, bố trí giáo viên đối với các cơ sở giáo dục
mầm non, phổ thông, trung tâm GDNN-GDTX công lập hiện nay
I. Thc trng quy mô trưng, lớp, cơ s vt cht, đội ngũ giáo viên mm
non, ph thông trung tâm GDNN-GDTX công lập năm hc 2023-2024
1. Quy mô trường, lp, hc sinh
Toàn tnh hiện 761 s giáo dc gm 252 trường mm non (231 trường
công lp và 21 trường tư thục); 220 trưng tiu học; 209 trường trung hc cơ sở
(trong đó 02 trường PT DTNT, 04 trưng PT DTBT); 22 trường TH&THCS;
49 trường THPT (trong đó 37 trường công lp, 12 trường thục, 03 trường
PT DTNT), 08 trung tâm GDNN-GDTX, 01 Trung tâm GDTX - Ngoi ng - Tin
hc tnh. 15.381 lp gm 4.758 nhóm tr, lp mu giáo (970 nhóm tr 3.788
lp mu giáo); 5.735 lp tiu hc; 3.357 lp THCS; 1.335 lp THPT (1131 công
lập và 204 tư thục); 196 lp THPT GDTX
1
.
1
Có 513.354 học sinh gồm 128.384 trẻ (trong đó 22.552 trẻ nhà trẻ, 105.832 trẻ mẫu giáo); 188.522 học sinh tiểu học;
131.214 học sinh THCS; 56.471 học sinh THPT; 8.763 học sinh GDTX.
2
T l huy đng tr ra lp nhà tr đạt 31%, tr mẫu giáo đt 100%; tuyn
100% hc sinh 6 tui vào lp 1; 100% hc sinh 11 tui vào lp 6; tuyn 86,6%
hc sinh hc lớp 10 các trường THPT trung tâm GDNN-GDTX (trong đó
60,9% trưng công lập, 12% trường tư thc, 13,7% khi GDNN-GDTX).
ng tác ph cp giáo dc các cp học được cng c và duy trì vng chc.
209/209 xã, phưng, th trấn đt chun ph cp GDMN tr 5 tui, ph cp
GDTH đúng đ tui mức độ 3, ph cập GDTHCS đúng độ tui mức độ 3.
(Chi tiết s liu theo Biu s 01)
2. Đội ngũ giáo viên các cp hc
Tng s giáo viên c bc học được giao năm 2024 là 25.868 (trong đó
24.303 biên chế, 42 giáo viên ngh, 857 hp đồng Ngh quyết s 19, 522 hp
đồng Ngh định s 111 và 144 hợp đng t ngun thu s nghip). S giáo viên
mt tháng 02/2024 là 24.424, so s lượng đưc giao thiếu 1.444 giáo vn.
T l giáo vn đt chun tr lên 92,01% (trong đó trên chun 25,8%). C
th như sau:
2.1 Mm non
Số giáo vn được giao năm 2024 là 7.977 (trong đó 7.074 biên chế, 857
hợp đồng Nghị quyết số 19, 46 hợp đồng tnguồn thu sự nghiệp); tỷ lệ GV/lớp
mẫu go được giao là 2,2; tlệ GV/nm trẻ n trẻ khoảng trên 1,0. Số giáo
viên mặt tháng 02/2024 7.127 (trong đó 6.250 bn chế, 846 hợp đồng
Ngh quyết s 19, 31 hợp đồng Nghị định số 111). So số lượng đưc giao thiếu
850 giáo viên (trong đó 824 biên chế, 26 giáo vn hợp đồng Nghị định số 111
nguồn thu snghiệp). Tỷ lgiáo viên đạt chuẩn trở n 99% (trong đó trên
chuẩn 75,2%).
2.2. Tiu hc
S giáo viên được giao năm 2024 8.543 giáo viên (trong đó 8.178 biên
chế, 365 hợp đồng Ngh đnh s 111); t l GV/lớp đưc giao là 1,5. S giáo viên
có mt tháng 02/2024 là 8.241 (trong đó 8.095 biên chế, 146 hợp đồng Ngh định
s 111). So s lượng được giao thiếu 302 giáo viên (trong đó 83 biên chế, 219
giáo viên hợp đng Ngh định s 111). T l giáo viên đạt chun trn là 83,3%
(trong đó trên chun 0,48%). S giáo viên chưa đt chun UBND tnh có kế hoch
đào to nâng chun và s hoàn thành năm 2025.
2.3. Trung học cơ sở
S giáo viên được giao năm 2024 6.498 (trong đó 6.328 biên chế, 157
hợp đồng Ngh đnh s 111, 13 hợp đng t ngun thu s nghip); t l GV/lp
được giao trường THCS là 1,9, t l GV/lớp trường PT DTNT, PT DTBT là 2,2.
S go viên có mt tháng 02/2024 6.273 (trong đó 6.201 biên chế, 36 hợp đồng
Ngh đnh s 111). So s lượng đưc giao thiếu 261 giáo viên (trong đó 127
biên chế, 134 giáo viên hp đồng Ngh định s 111 và t ngun thu s nghip).
T l giáo viên đt chun tr lên là 92,06% (trong đó trên chun 2,39%). S
giáo viên chưa đt chun UBND tnh kế hoch đào tạo nâng chun và s hoàn
thành năm 2025.
3
2.4. Trung hc ph thông
S giáo viên được giao năm 2024 là 2.617; t l GV/lớp đưc giao trường
THPT 2,25, trường PT DTNT 2,4, trường THPT Chuyên 3,1. S giáo viên
mt tháng 02/2024 là 2.594. So s lượng đưc giao thiếu 23 giáo viên. T l giáo
viên đt chun trn là 100% (trong đó trên chuẩn 21,7%).
2.5. Trung tâm GDNN-GDTX
S giáo viên được giao năm 2024 là 233 (trong đó 106 giáo viên THPT, 42
giáo viên ngh, 85 hợp đồng t ngun thu s nghip); mi trung tâm mới đưc
giao 01 giáo viên/môn hc. S giáo viên mt tháng 02/2024 225 giáo viên
(trong đó 102 biên chế THPT, 42 giáo viên ngh, 81 hợp đng Ngh định s 111).
T l giáo viên đt chun tr lên là 100% (trong đó trên chuẩn 31,6%). S lượng
giáo viên ngh bản đáp ứng để t chức đào tạo ngh cấp và thc hin nhim
v chính tr được giao. So s lượng được giao, thiếu 08 giáo viên THPT (04 giáo
viên THPT và 04 hợp đồng Ngh định s 111). Tuy nhiên, do đặc thù GDTX cp
THPT, để bảo đảm đủ giáo viên dy hc, các trung tâm ký hợp đồng thnh ging
với giáo viên các trường THPT công lập đ dy hc, tng s khong 90 giáo viên.
(Chi tiết s liu theo Biu s 02)
3. Cơ sở vt cht
Tng diện tích đất các trưng công lập thục 695,258 ha, trong đó
957 điểm trường đã có giy chng nhn quyn s dụng đất, 248 điểm trưng
chưa đưc cp giy chng nhn quyn s dng đất, chiếm t l 20,58%. 14.946
phòng hc, t l phòng hc kiên c đạt 96,4%; 4.093 phòng hc b môn; 149 nhà
đa năng; 4.449 phòng hành chính qun tr; 2.931 phòng h tr hc tp; 2.805
phòng ph tr; 742 phòng phc v sinh hot; c th:
3.1 Mm non
Tng diện tích đất các trường mm non công lập và tư thc là 172,543 ha,
trong đó có 359 điểm trường đã có giấy chng nhn quyn s dụng đất, 197 đim
trường chưa đưc cp giy chng nhn quyn s dng đất, chiếm t l 35,43%.
Nhiều điểm trường din tích nh, không đ diện tích đ xây dng b sung phòng
hc và phòng chức năng để m rộng quy mô. Có 4.001 phòng nuôi dưỡng, chăm
sóc và giáo dc tr em (trong đó 3799 phòng kiên c, 202 phòng bán kn c, cp
4); có 158 phòng hc nh, phòng hc tm (s dng c png chc năng khác để
huy đng tr n tr ra lp); t l phòng hc kiên c đt 95%.
707
2
phòng go dc th cht, phòng giáo dc ngh thut, phòng tin
hc, phòng đa ng. Khối png hành cnh qun tr 1.474
3
phòng. Din
ch đ xe n b, go viên và nhân viên 25.586 m
2
. Khi phòng h tr hc tp
892
4
phòng. Diện ch n chơi rng (lp đặt thiết b, đồ chơi ngi tri)
284.026 m
2
; diện tích n, n (sân chơi chung, vưn y) 402.644 m
2
.
720 n bếp, 440 kho bếp.
(Chi tiết s liu theo Biu s 03)
2
218 png go dục th chất, 277 phòng giáo dục nghệ thuật, 114 phòng tin học, 98 phòng đang.
3
244 png hiệu trưởng, 361 phòng phó hiệu trưởng, 221 phòng nn viên, 130 phòng làm việc hành chính quản trị, 280 phòng bảo
vệ, 238 n phòng trường.
4
70 phòng thư viện, 130 phòng họp, 247 phòng y tế, 445 nhà kho.
4
3.2. Tiu hc
Tng diện tích đất các trường tiu học là 222,737 ha, trong đó có 385 điểm
trường đã có giấy chng nhn quyn s dụng đất, 28 điểm trường chưa đưc cp
giy chng nhn quyn s dụng đất, chiếm t l 6,7%. Nhiu điểm trường din
tích nhỏ, không đ din tích để xây dng b sung phòng hc, phòng chức năng,
nhà đa năng, sân tp th thao riêng bit cho tng b môn đ m rng quy mô
ng chun mức độ 2. 5.747 phòng hc (trong đó 5.531 phòng kiên cố, 216
phòng bán kiên c, cp 4); 52 phòng hc nh, phòng hc tm (s dng các
phòng chức năng khác của trưng, hc nh s vt chất trưng THCS); t l
phòng hc kiên c đạt 96,2%.
Khi phòng hc bn có 1.232
5
phòng. Có 52 nhà đa năng. Khi phòng
nh chính qun tr 1.248
6
phòng. Khu đ xe ca cán b, giáo viên, nhân viên
21.584 m
2
. Khi phòng h tr hc tp 950
7
phòng. Khi phòng ph tr 987
8
phòng. Diện tích khu để xe ca hc sinh 47.897 m
2
; din tích khu v sinh hc sinh
30.448 m
2
. Khi phc v sinh hot có 232
9
phòng. Diện tích sân trường 773.447
m
2
, din tích sân tp th thao 254.806 m
2
.
(Chi tiết s liu theo Biu s 4)
3.3. Trung học cơ sở
Tng din tích đất các tng trung hc cơ sở là 204,5 ha, trong đó có
214 đim tờng đã có giy chng nhn quyn s dụng đất, 23 điểm tng
chưa đưc cp giy chng nhn quyn s dng đt, chiếm t l 9,7%. Nhiu
trường din tích nh, không đủ din tích để y dng b sung phòng hc, phòng
chức năng, nhà đa năng, sân tp th thao riêng bit cho tng b môn đ m
rng quy và nâng chun mức đ 2. Có 3.314 phòng hc (trong đó 3.285
phòng kiên c, 33 png bán kn c, cp 4); có 32 phòng hc nh, phòng hc
tm (s dng c phòng chc năng khác của trường làm phòng hc); t l
phòng hc kn c đt 99%.
Khi phòng hc b môn có 1.732
10
phòng. Có 65 nhà đa năng. Khi phòng
nh chính qun tr 1.308
11
phòng. Có 254 khu để xe ca cán b, giáo viên,
nhân viên. Khi phòng h tr hc tp 949
12
phòng. Khi phòng ph tr có 1.355
13
phòng. Diện tích khu đ xe ca hc sinh 71.573 m
2
; có 670 khu v sinh hc sinh.
Khi phc v sinh hot 246
14
phòng. Diện tích sân trưng 558.061 m
2
, din
tích sân tp th thao 319.611 m
2
.
(Chi tiết s liu theo Biu s 05)
5
215 phòng âm nhạc, 208 phòng mthuật, 118 png khoa học-công nghệ, 305 phòng tin học, 294 png ngoại ngữ, 92 phòng đa năng
6
227 phòng hiệu tởng, 339 png phiệu trưởng, 64 phòng tiếp khách, 252 phòng bảo vệ, 259 phòng văn thư, thủ quỹ, kế toán, 107 phòng
t chc đảng, đoàn thể.
7
264 thư viện, 225 phòng thiết bị, 123 phòng vấn học đường và hỗ trợ học sinh khuyết tật, 226 phòng đi thiếu niên, 112 png truyn thống.
8
211 phòng họp, 235 phòng y tế, 210 nhà kho, 229 png nghgiáo viên, 102 phòng giáo viên.
9
123 nbếp, 40 kho bếp, 35 nhà ăn, 27 nở nội trú, 02 phòng quản học sinh, 05 phòng sinh hoạt chung.
10
174 phòng âm nhạc, 139 phòng mỹ thuật, 188 phòng khoa học-công nghệ, 439 phòng khoa học tự nhn, 256 png tin học, 242 phòng
ngoại ngữ, 110 phòng đa ng.
11
232 phòng hiệu trưởng, 237 phòng phó hiệu trưởng, 90 phòng tiếp khách, 218 phòng bảo vệ, 229 phòng văn thư, thủ quỹ, kế toán,
323 phòng tổ chức đảng, đoàn thể.
12
234 thư viện, 219 phòng thiết b, 149 phòng vn hc đưng và htrhc sinh khuyết tt, 145 phòng đoàn thanh niên, 202 phòng truyền thống.
13
222 phòng họp, 226 phòng y tế, 370 phòng tổ chuyên n, 196 n kho, 233 phòng nghỉ giáo viên, 108 phòng giáo viên.
14
42 nhà bếp, 23 kho bếp, 25 nhà ăn, 138 nhà nội trú, 13 phòng qun học sinh, 04 phòng sinh hoạt chung, 01 nhà văna.
5
3.4. Trung hc ph thông công lp
Tng diện tích đất các trường trung hc ph thông công lp là 87,41 ha,
trong đó có 35 trường đã có giấy chng nhn quyn s dụng đất, 03 trường chưa
được cp giy chng nhn quyn s dụng đt (THPT Chuyên, THPT Giáp Hi,
PT DTNT tnh), chiếm t l 8,5 %. Có 1.237 phòng hc (trong đó 402 phòng diện
tích nhỏ, đã hết thi hạn tính hao mòn, đưc xây dựng trước năm 2005); t l
phòng hc kiên c đạt 100%.
Khi phòng hc b môn 349
15
phòng. Có 32 nhà đa năng. Khi phòng
nh chính qun tr có 303
16
phòng. Có 47 khu đ xe ca cán b, giáo viên, nhân
viên. Khi phòng h tr hc tp 130
17
phòng. Khi phòng ph tr 392
18
phòng.
Din tích khu để xe ca hc sinh 31.998 m
2
; 410 khu v sinh hc sinh. Khi
phc v sinh hot có 264
19
phòng. Din tích sân trường 140.219 m
2
, din tích sân
tp th thao 118.001 m
2
.
(Chi tiết s liu theo Biu s 06)
3.5. Trung tâm GDNN-GDTX
Tng diện tích đất các trung tâm là 8,06 ha, trong đó 9 trung tâm đã
giy chng nhn quyn s dụng đất. Có 197 phòng hc (trong đó 41 phòng din
tích nhỏ, đã hết thi hạn tính hao mòn, được xây dựng trước năm 2005); t l kiên
c đạt 99%. Có 7/9 trung tâm phi thc hin dạy 02 ca các môn văn hoá, dạy ngh
do s lp nhiều hơn s phòng học văn h(tr Trung tâm GDNN-GDTX Sơn
Động và GDTX-NN, TH).
Khi phòng hc b môn có 19
20
phòng. Khu ng thc hành ngh có 101
phòng. Khi phòng hành chính qun tr có 69
21
phòng. Có 13 khu đ xe ca cán
b, giáo viên, nhân viên. Khi phòng h tr hc tp 10
22
phòng. Khi phòng ph
tr có 71
23
phòng. Din tích khu đ xe ca hc sinh 5.610 m
2
; có 23 khu v sinh
hc sinh. Khi phc v sinh hot có 43
24
phòng. Diện tích sân trưng 17.576 m
2
,
không có sân tp th thao.
(Chi tiết s liu theo Biu s 07)
II. Đánh giá chung
1. Kết qu đạt đưc
Tnh y, HĐND, UBND tỉnh đã thường xuyên quan tâm ch đạo phát trin
toàn din s nghip giáo dc và đào tạo trên địa bàn tnh. Ngành giáo dục đã làm
tốt công tác tham mưu, đi mi qun lý giáo dc; phi hp cht ch, kp thi vi
các ban, ngành, địa pơng chun b tốt c điu kin giáo dc (đội nnhà giáo,
cơ s vt cht). Quy mô mạng lưới trưng, lp phát trin hp; côngc ph cp
giáo dc các cp học được cng c và duy trì vng chc. Chất lưng giáo dc toàn
15
49 png vt lý, 40 png hóa học, 48 png sinh hc, 21 png ng nghệ, 83 png tin hc, 36 png ngoại ng, 15 phòng âm nhạc, 13 png mỹ thuật, 18
phòng đa năng, 17 png khoa học xã hi.
16
37 phòng hiệu trưởng, 72 phòng phó hiệu trưởng, 32 phòng tiếp khách, 39 phòng bảo vệ, 82 phòng văn thư, thủ quỹ, kế toán, 41 phòng tổ
chức đảng, đoàn thể.
17
37 thư viện, 13 phòng thiết bị, 18 phòng vấn hc đường và hỗ trhọc sinh khuyết tật, 29 phòng đoàn thanh nn, 33 phòng truyền thống.
18
36 phòng họp, 33 phòng y tế, 138 phòng tổ chuyên môn, 33 nhà kho, 151 phòng nghgiáo viên, 12 phòng giáo viên
19
08 nhà bếp, 09 kho bếp, 09 nhà ăn, 228 nhà nội trú, 04 phòng quản lý học sinh, 04 phòng sinh hoạt chung, 02 nhà văn a.
20
02 phòng vật lý, 02 phòng hóa học, 02 phòng sinh học, 12 phòng tin học, 01 phòng đa năng.
21
09 phòng hiệu trưởng, 18 phòng phó hiệu trưởng, 07 phòng tiếp khách, 12 phòng bảo vệ, 19 phòng văn thư, thủ quỹ, kế toán, 04 phòng t
chức đảng, đoàn thể.
22
04 thư viện, 02 phòng thiết bị, 04 phòng đoàn thanh niên.
23
08 phòng họp, 07 phòng y tế, 13 phòng tchuyên môn, 08 nhà kho, 33 phòng nghỉ giáo vn, 02 png giáo viên.
24
02 nhà bếp, 01 kho bếp, 01 n ăn, 39 nhà nội trú.
6
din nhiu chuyn biến tích cc; công c bồi dưỡng hc sinh gii, học sinh năng
khiếu được đc bit quan tâm, chất lưng hc sinh gii tiếp tục được nâng cao.
ng tác y dựng cơ s vt chất trường hc, xây dựng tng chun
quốc gia được cp y, chính quyn các cp quan m đu tư. T l kiên c hóa
đạt 96,4% (cao n 14,2% so vi trung bình c c); t l trường đt chun
quc gia bc mm non đt 94,4% (cao n 39,2% so vi trung nh c c),
t l tờng đạt chun quc gia bc ph thông 94,4% (cao hơn 36% so vi trung
bình c nước).
Đội ngũ nhà giáo bản đ v s lượng, trình đ đt chun, có ý thc chính
tr, phm chất đạo đc, có tinh thn trách nhim, tích cc hc tp, bồi dưỡng nâng
cao trình độ đáp ứng được yêu cầu đổi mi giáo dc hin nay.
2. Hn chế, khó khăn
- Nhiu trưng tiu hc s hc sinh/lp, s lớp/tng hin nay (nht là các
trưng sau sáp nhp) ợt quá đnh mc quy định như huyn Vit Yên (14 trưng),
thành ph Bc Giang (08 trường), Lc Ngn (08 trưng), Hip Hòa (07 trưng),
Lng Giang (04 trường), Lc Nam (05 tng). Đặc bit, có trường tiu hc s
lp t quá 150% s lp so quy định như: Thành phố Bắc Giang có TH Dĩnh Kế
(48 lp), Đông thành (46 lp), Ngô Sĩ Liên (42 lp). Huyn Vit Yên có TH Minh
Đc (47 lp), TH Tiên Sơn (41 lp), TH Vit Tiến (41 lp), huyn Lc Ngn có TH
Phưng Sơn (45 lp); huyện Yên ng có TH Yên Lư (44 lp)
- S giáo viên dạy văn hóa của trung tâm GDNN-GDTX còn thiếu nhiu,
mi trung tâm mi được b trí 1 giáo viên biên chế/1 nb trí 85 hợp đồng
theo Ngh định s 111 cho 9 trung tâm. So với quy đnh phi 2,25 giáo viên/lp,
ti thiểu cũng phi có 1,7 giáo viên/lp mi bảo đảm vic dy và hc. Các trung
tâm tuyn sinh nhiu lp ngoài s giáo viên được giao tphi hợp đng thêm
giáo viên đ ging dạy. Trong điều kin áp dng mc thu hc phí hin nay thì
ngun thu học phí không đảm bo chi tr hợp đồng giáo viên nên ngân sách phi
h tr kinh phí để hợp đồng. Các trưng mm non, Tiu hc, THCS s giáo viên
thc tế còn thiếu so s giáo viên đưc giao năm 2024 (mm non 1.474 giáo viên,
tiu hc 404 giáo viên, THCS 305 giáo viên).
Khi áp dụng Thông s 19/2023/TT-BGDĐT, Thông s 20/2023/TT-
BGDĐT ca B Giáo dc và Đào to vnh s lượng giáo viên biên chế theo s
lượng hc sinh thì những trưng quy nh (đặc biệt các trưng THCS huyn
Sơn Động, Yên Thế, Yên Dũng, Tân Yên) hoặc các trường mm non, tiu hc
nhiều điểm trường l (huyện Sơn Động, Lc Ngn, Lc Nam, Yên Thế, Hip Hòa)
mà quy mô học sinh điểm l ít thì t l giáo viên/lp rt thp.
- Công tác quy hoch xây dựng các trưng học chưa được quan tâm sâu sát
dẫn đến nhiều trường, điểm trường đầu thiếu đng b (nhiều trường, đim
trưng mm non, tiu hc, trung học sở din tích nhỏ, không đủ diện tích đất
để xây dng phòng hc, phòng b môn, nhà đa năng, sân tập th thao riêng bit
cho tng b môn đ dồn đim l v điểm chính, tăng quy mô và nâng chuẩn mc
độ 2) gây lãng phí ngân sách đầu xây dựng. Đối vi cp mm non, tiu hc,
THCS tp trung ch yếu huyện Sơn Đng, Lc Ngn, Lc Nam, Yên Thế, Hip
7
Hòa. Đối vi khi THPT có Trường THPT Ngô S Liên, Thái Thun, Hip Hoà
s 1, Lng Giang s 3 diện tích trường nh, không còn qu đất đ xây dựng; đc
bit là khi Trung tâm GDNN-GDTX do tăng quy mô và kết hp học văn hoá và
hc ngh nên thiếu trm trng phòng học văn hoá, học ngh và xưởng thc hành
nhưng không có qũy đất đ xây dng.
Nhiều trường, điểm trường 10 huyn, th xã, thành ph chưa được cp
giy chng nhn quyn s dụng đt (197 điểm trường mầm non, 28 điểm trường
tiu học, 23 điểm trường THCS, 03 trường THPT), nhiu nht huyn Lc Ngn
(63 điểm trường), Hip Hòa (55 điểm trưng), th xã Vit Yên (42 điểm trường),
thành ph BG (22 điểm trường),
Mt s trường chưa đủ 01 phòng hc/lp. Nhiều trường phòng hc, phòng
b môn đưc xây dng t nhiều năm trước nên din tích nh không phù hp vi
hin tại, như khối THPT có 402 phòng din tích nh n 52 m
2
; đặc bit có 150
25
phòngdin tích t 46 đến 50 m
2
, được xây dng t năm 1963 đến trước năm
2000. Đa s các trưng tiu hc (168/220 trường không có nhà đa năng), THCS
(166/231 trường không nhà đa ng) không nhà đa ng, sân tp th thao
riêng bit cho tng b môn.
3. Nguyên nhân hn chế, khó khăn
- Do s gia tăng dân s dẫn đến tăng quy mô hc sinh.
S học sinh tăng lên nhiều làm tăng số lớp nhưng số giáo viên không được
tăng hoặc tăng ít; nguồn tuyn giáo viên mm non tiu học không đủ, s giáo
viên tuyn mi ch đáp ng s giáo viên ngh hưu và xin nghỉ vic nên phi dn
lp. Vic p nhập trưng t những năm trước đây nên số lớp/trường vượt quá
định mức quy đnh.
- Trung tâm GDNN-GDTX chưa được giao biên chế giáo viên đ theo đnh
mức như trường THPT đi vi lp dạy chương trình THPT, nguồn kinh phí ngân
sách nhà c cp cho các trung tâm theo đnh mc chi cho s biên chế có mt,
do đó nguồn kinh phí đ hợp đng giáo viên thnh giảng được chi t ngun thu
hc phí, mc thu học phí theo quy đnh bng mc thu hc phí cp THPT nên
không đ chi.
- Tiêu chun, quy chuẩn cơ sở vt chất các trường mm non, ph thông
nhiều thay đổi, tiêu chí đt chuẩn cao hơn so với quy định cũ. Việc m rng din
tích khó khăn do Thông tư s 01/2017/TT-BTNMT ngày 09/02/2017 ca B Tài
nguyên và MôiThông 13/2020/TT-BGDĐT ca B Giáo dục và Đào to
các quy đnh khác nhau v diện tích đất dành cho xây dựng cơ sở giáo dc.
H sơ, kinh phí để đề ngh cp giy chng nhn quyn s dng đt ca mt
s trường còn thiếu (Trường THPT Giáp Hải chưa nộp tin (khong 01 t) chuyn
đổi mục đích sử dụng đất lúa sang mục đích khác nhưng ngân sách s nghip
không cấp đưc, phi cp bng vốn đầu tư; Trường THPT Chun Bc Giang,
25
Trường THPT Lục Ngạn số 1: 15 phòng xây 1997;Trường THPT Cẩm Lý: 15 phòng xây 1998; Trường THPT Lạng Giang số 1: 18 phòng
xây 1993; Trường THPT Yên Thế: 18 phòng xây 1999;Trường THPT Yên Dũng số 1: 12 phòng xây 1987; 03 phòng xây 1996;Trường THPT
Tân Yên số 1: 18 phòng xây 1994;Trường THPT Hiệp Hòa số1: 15 phòng xây 1995;Trường THPT Hiệp Hòa số 3: 15 phòng xây 1999;Trưng
PTDTNT tỉnh: 12 phòng xây 1997; Trường THPT Ngô Sĩ Liên: 10 phòng xây 1963.
8
DTNT tnh h trước đây không đầy đ theo quy định hin nay...) nên không đủ
điều kiện đ trình cơ quan có thm quyn.
- Nhiều địa phương khó khăn về ngun vốn để thc hin kế hoạch đầu
sở vt chất trường học đã phê duyệt giai đon 2021-2025. Vic dn dch các
điểm trưng l cũng làm tăng s phòng hc, phòng b môn, phòng chức năng nên
tăng nguồn vn.
Phần thứ hai
Kế hoạch đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bố trí giáo viên đối với
c cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm GDNN-GDTX
ng lập giai đoạn 2024-2030
I. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
Trin khai thc hin hiu qu Ch th s 32/CT-TTg, Ngh quyết s
32/NQ-CP, Kết lun s 293-KL/TU; huy động các ngun lực đầu xây dựng
s vt chất cho các s giáo dc mm non, ph thông, trung tâm GDNN-GDTX
công lp, bảo đảm theo quy đnh ti các thông của B trưởng B GDĐT: số
13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 ban hành Quy đnh tiêu chuẩn s vt
chất các trường mm non, tiu hc, trung học cơ sở, trung hc ph thông trường
ph thông nhiu cp hc (Thông số 13/2020/TT-BGDĐT); s 14/2020/TT-
BGDĐT ngày 26/5/2020 ban hành ban hành quy đnh phòng hc b môn của
s giáo dc ph thông (Thông tư số 14/2020/TT-BGDĐT); s 16/2022/TT-
BGDĐT ngày 22/11/2022 ban hành quy đnh tiêu chuẩn thư viện cơ s giáo dc
mm non và ph thông (Tng tư s 16/2022/TT-BGDĐT);
B trí đ s ng giáo viên cho các cơ s giáo dc mm non, ph thông,
trung tâm GDNN-GDTX công lập đ thc hiện Chương trình Giáo dc mm
non, Giáo dc ph thông, Giáo dục thường xuyên theo quy đnh tại Thông tư
s 19/2023/TT-BGDĐT ny 30/10/2023 ca B Giáo dục Đào tạo ng
dn v v trí việc làm, cơ cấu vn chc theo chc danh ngh nghip và định
mc s lượng ngưi làm việc trong các sở giáo dc mm non ng lp;
Thông s 20/2023/TT-BGDĐT ny 30/10/2023 của B Giáo dc Đào
to hướng dn v v trí vicm, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip
đnh mc s lượng ngưi làm việc trong c s giáo dc ph thông
các tng chuyên bit công lp;
Xây dựng cơ s vt cht, b trí đội ngũ nhà giáo đối với các cơ sở giáo dc
mm non, ph thông, trung tâm GDNN-GDTX công lập giai đoạn 2024-2030 đ
đáp ng tt nhu cu hc tp ca con em Nhân dân, phc v phát trin kinh tế -
hi, công nghiệp hóa, đô th hóa.
2. Yêu cu
Mc tiêu, ni dung Kế hoch phi phù hp vi Quy hoch tnh Bc Giang
thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đưc phê duyt ti Quyết đnh s
219/-TTg ngày 17/02/2022 ca Th tướng Chính phủ; đúng với quy đnh v
9
tiêu chuẩn, đnh mc ca B trưởng B Giáo dc Đào to ban hành; phù hp
với các chương trình, kế hoch ca UBND tỉnh đã ban hành và thc tin từng đa
phương, từng cơ sở giáo dc.
s vt chất, đội n nhà go phải bo đm các yêu cầu quy định ti
các Thông của B Giáo dục và Đào tạo: s 52/2020/TT-BGDĐT ngày
31/12/2020 ban nh Điu l Trưng mm non; s 28/2020/TT-BGDĐT ny
04/9/2020 ban hành Điu l Trưng tiu hc; s 32/2020/TT-BGDĐT ngày
15/9/2020 ban hành Điu l trường THCS, THPT và trưng ph thông nhiu
cp hc; s 13/2020/TT-BGDĐT; số 14/2020/TT-BGDĐT; Thông s
16/2022/TT-BGT.
Xác định nhiệm v, giải pháp, tch nhim của các sở, ban, ngành và
UBND các huyện, thị , thành phố. Phảic định đây là nhiệm vụ quan trọng
của cả hệ thống chính trị đối với snghiệp giáo dục để đáp ng nhu cầu học
tập của Nhân dân.
II. Mc tiêu
1. Mc tiêu chung
Tp trung ch đạo ưu tiên huy đng các ngun lực đầu tư xây dựng sở
vt chất trường học theo ng hiện đại, đồng b, chuẩn hóa đáp ng c
điều kiện trường chun quc gia mức đ 2. B trí đ giáo viên đ thc hin
hiu qu Chương trình Giáo dc mm non, Giáo dc ph thông, Giáo dục thưng
xuyên đáp ng nhu cu hc tp ca Nhân dân. Góp phn nâng cao chất ng
giáo dc toàn din, chất lưng ngun nhân lc và năng lc cnh tranh ca tnh.
2. Mc tiêu c th
2.1. Quy mô phát trin trường, lp, hc sinh năm hc 2025-2026
756 cơ s giáo dc gm 251 trường mm non (230
26
trưng công lp và
21 trường tư thc); 220 trưng tiu hc; 208
27
trường trung học cơ sở (trong đó
02 trường PT DTNT, 04 trường PT DTBT); 19
28
trường TH&THCS; 49 trường
THPT (trong đó 37 trường ng lập, 12 trường tư thục, có 03 trưng PT DTNT),
08 trung tâm GDNN-GDTX, 01 Trung tâm GDTX - Ngoi ng - Tin hc tnh. Có
15.665 lp gm 4.308 nhóm tr, lp mu giáo (3.472 lớp trường công lp, 204 lp
trường thục, 632 lp nhóm tr ĐLTT); 5.900 lp tiu hc; 3.819 lp THCS;
1.371 lp THPT (1134 công lập và 237 tư thc); 267 lp THPT GDTX
29
.
(Chi tiết s liu theo Biu s 08)
2.2. Quy mô phát triển trường, lp, hc sinh năm hc 2030-2031
Có 759 cơ s giáo dc gm 251 trưng mm non (230 trường công lp và
21 trường tư thục); 220 trưng tiu học; 208 trường trung học cơ sở (trong đó có
26
Giảm 01 Trường MN Quang Tiến huyện Tân Yên do sáp nhập vào Trường MN Đại Hóa.
27
Sáp nhập THCS An Châu và THCS TT An Châu huyện n Động; sáp nhập THCS Hồng Kỳ và THCS Đồng K huyện n Thế; tách trường THCS
ch Sơn huyện Việtn thành 2 tờng THCS do 59 lớpợt quá định mức quy định.
28
Giảm 03 trường so năm học 2023-2024: Giải thể trường TH&THCS Tân Hiệp huyện Yên Thế, sáp nhập học sinh THCS vào Trường THCS
Tam Hiệp; Giải thể trường TH&THCS Vĩnh Khương huyện Sơn Động, sáp nhập học sinh THCS vào Trường THCS An Lập; Giải thể trường
TH&THCS Lão Hộ huyện Yên Dũng, sáp nhập học sinh THCS vào Tờng THCS TT Tân An.
29
Có 524.762 học sinh gồm 116.383 trẻ, 188.126 học sinh tiểu hc, 149.612 học sinh THCS; 58.530 học sinh THPT; 12.111 học sinh GDTX.
10
02 trường PT DTNT, 04 trường PT DTBT); 18 trường TH&THCS; 53 trưng
THPT (trong đó 40 trường công lp, 13 trường tư thục, có 03 trưng PT DTNT),
08 trung tâm GDNN-GDTX, 01 Trung tâm GDTX - Ngoi ng - Tin hc tnh.
15.917 lp gm 4.486 nhóm tr, lp mu giáo (3.631 lớp trưng công lp, 211
lớp trường thục, 644 lp nhóm tr ĐLTT); 5.324 lp tiu hc; 3.935 lp THCS;
1.785 lp THPT (1131 công lập và 204 tư thc); 387 lp THPT GDTX
30
.
(Chi tiết s liu theo Biu s 09, 23)
2.3. B t, sp xếp giáo viên năm học 2025-2026
m học 2025-2026 toàn tnh b trí 26.502 giáo viên các bc hc. So vi
s giáo viên (biên chế và hợp đồng) được giao năm 2024 tăng 693 giáo viên. So
vi s giáo viên có mt tháng 02/2024 tăng 2.078 giáo viên, trong đó:
Mm non: B trí 7.463 giáo viên, trong đó 1.685 giáo vn nhà tr,
5.778 giáo viên mu giáo. T l giáo viên/lp nhà tr 2,5, t l giáo viên/lp
mu go 2,2.
Tiu hc: B trí 9.061 giáo viên, t l 1,5 giáo viên/lp.
Trung học s: B trí 6.917 giáo viên. Trưng THCS t l 1,9 giáo
viên/lớp; Trường ph thông dân tc ni trú, ph thông dân tc bán trú t l 2,2
giáo viên/lp.
Trung hc ph thông: B trí 2.565 giáo viên. Tng THPT t l 2,25
giáo viên/lớp; Trưng ph thông dân tc ni trú t l 2,4 giáo viên/lớp; Trường
THPT Chuyên t l 3,1 giáo viên/lp.
Trung m GDNN-GDTX: B trí 42 go viên dy ngh; b trí 454 giáo viên
dy THPT, đt t l 1,7 giáo viên/lp (để ging dạy chương trình GDTX cấp THPT).
(Chi tiết s liu theo Biu s 10)
2.4. B t, sp xếp giáo viên năm học 2030-2031
T năm hc 2025-2026 vic b trí giáo viên ng, gim theo từng năm
tng bc học. Đến năm học 2030-2031 toàn tnh b trí 26.808 giáo viên các bc
hc. So vi s giáo vn (bn chế và hp đng) được giaom 2024 ng 999 giáo
viên. So vi s giáo viên có mt tháng 02/2024 tăng 2.384 giáo vn, trong đó:
Mm non: B t 7.856 go viên, trong đó 1.863 go viên ntr, 5.993 go
vn mu go. T l giáo viên/lp nhà tr 2,5, t l giáo viên/lp mu giáo 2,2.
Tiu hc: B trí 7.830 giáo viên, t l 1,5 giáo viên/lp.
Trung học s: B trí 6.962 giáo viên. Trưng THCS t l 1,9 giáo
viên/lớp; Trường ph thông dân tc ni trú, ph thông dân tc bán trú t l 2,2
giáo viên/lp.
Trung hc ph thông: B t3.460 giáo viên. Trường THPT t l 2,25
giáo viên/lớp; Trưng ph thông dân tc ni trú t l 2,4 giáo viên/lớp; Trường
THPT Chuyên t l 3,1 giáo viên/lp.
30
Có 529.030 học sinh gồm 121.639 trẻ, 162.405 học sinh tiểu hc; 151.206 học sinh THCS; 76.365 học sinh THPT; 17.415 học sinh GDTX.
11
Trung m GDNN-GDTX: B trí 42 go viên dy ngh; b trí 658 go vn
dy THPT, đt t l 1,7 giáo viên/lp (để ging dy cơng trình GDTX cấp THPT).
(Chi tiết s liu theo Biu s 11, 22)
2.5. Đầu tư xây dựng cơ sở vt chất giai đon 2024-2025
Tng diện tích đất b sung các trường công lập và tư thục là 105,9 ha. Xây
dng thêm 1.760 phòng hc; 1.090 phòng hc b môn; 89 nhà đa năng; 725 phòng
nh chính qun tr; 565 phòng h tr hc tp; 592 phòng ph tr; 389 phòng
phc v sinh hoạt …, c th:
Mm non: M rng diện tích đất 39,8 ha; xây dng thêm 749
31
phòng nuôi
dưỡng, chăm sóc giáo dục tr em; xây dng 74 phòng giáo dc th cht, 60
phòng giáo dc ngh thut, 54 phòng tin học, 64 phòng đa năng; 289 phòng phòng
nh chính qun tr xây; 204 phòng h tr hc tp (55 thư vin, 44 phòng hp, 40
phòng y tế, 65 nhà kho); 129 phòng t chức ăn (61 nhà bếp, 68 nhà kho); 48.868
m
2
sân chơi riêng lắp đặt thiết b, đ chơi ngoài trời, 59.361 m
2
sân vườn (gm
n chơi chung và vườn cây).
Tiu hc: M rng diện tích đất 25,2 ha; xây dng thêm 536
32
phòng hc;
xây dng 287 phòng b n; 30 nhà đa năng; 220 phòng hành chính qun tr,
6.634 m
2
nhà để xe cán b, giáo viên, nhân viên; 165 phòng h tr hc tp; 255
phòng ph tr, 8.749 m
2
nhà đ xe cho hc sinh, 5.527 m
2
khu v sinh cho hc
sinh; 221 phòng phc v sinh hot, 70.400 m
2
sân trưng, 55.614 m
2
sân tp th
thao riêng cho tng b môn.
Trung học sở: M rng diện tích đất 40,9 ha; xây dng thêm 509
33
phòng hc; xây dng 517 phòng b môn; 59 nhà đa năng; 216 phòng hành chính
qun tr, 5.890 m
2
nhà để xe cán b, giáo viên, nhân viên; 194 phòng h tr hc
tp; 329 phòng ph tr, 20.905 m
2
nhà đ xe cho hc sinh, 89 khu v sinh cho hc
sinh; 39 phòng phc v sinh hot, 80.650 m
2
sân trưng, 90.731 m
2
sân tp th
thao riêng cho tng b môn.
Trung hc ph thông: Xây dng thêm tng s 3 phòng hc, 23 phòng
hc b môn, 13 phòng h tr giáo viên, 5 phòng hành chính qun tr. D án xây
dựng cơ s vt cht Trưng THPT Chuyên Bc Giang (gm 3 phòng hc, 16
phòng b môn, 5 phòng hành chính qun tr, 8 khi phòng hc tp, h tr hc
tp các hng mc ph tr) vi kinh phí 44,852 t đng. D án y dng
s vt cht Trưng THPT Tân Yên s 2 (gm 17 phòng hc b môn, 02 phòng
giáo viên, 02 phòng ngh giáo viên, 01 thư vin các hng mc ph tr) vi
tng kinh phí 44 t đồng.
(Chi tiết s liu theo Biu s 12, 13, 14, 20)
2.6. Đầu tư xây dựng cơ sở vt chất giai đon 2026-2030
Tng diện tích đất b sung các trường công lập và tư thục là 186,7 ha. Xây
dng thêm 4.249 phòng hc; 2.804 phòng hc b môn; 270 ng hc ngh; 289
31
xây thêm 413 png do tăng lp, xây dựng 336 phòng để xóa phòng học nhờ, tạm, cấp 4 xuống cấp.
32
xây thêm 208 png do tăng lp, xây dựng 328 phòng để xóa phòng hc nhờ, tạm, cấp 4 xuống cấp.
33
xây thêm 310 png do tăng lp, xây dựng 199 phòng để xóa phòng học nhờ, tạm, cấp 4 xuống cấp.
12
nhà đa năng; 1.863 phòng hành chính qun tr; 1.727 phòng h tr hc tp; 1.887
phòng ph tr; 1.379 phòng phc v sinh hot …, cụ th:
Mm non: M rng diện tích đt 58,7 ha; xây dng thêm 1.220
34
phòng
nuôi ỡng, chăm c giáo dục tr em; xây dng 668
35
phòng b môn; 702
phòng phòng hành chính qun tr; 568
36
phòng h tr hc tp; 316
37
phòng t chc
ăn; 114.265 m
2
sân chơi riêng lắp đặt thiết bị, đồ chơi ngoài trời, 159.205 m
2
sân
vườn (gồm sân chơi chung và vườn cây).
Tiu hc: M rng diện tích đt 44,8 ha; xây dng thêm 1.119
38
phòng
hc; xây dng 873 phòng b n; 162 nhà đa năng; 677 phòng hành chính qun
tr, 12.588 m
2
nhà để xe cán b, giáo viên, nhân viên; 688 phòng h tr hc tp;
743 phòng ph tr, 18.391 m
2
nhà đ xe cho hc sinh, 12.010 m
2
khu v sinh cho
hc sinh; 679 phòng phc v sinh hot, 253.519 m
2
n trường, 150.783 m
2
sân
tp th thao riêng cho tng b môn.
Trung học sở: M rng diện tích đt 48,3 ha; xây dng thêm 1.209
39
phòng hc; xây dng 724 phòng b môn; 111 nhà đa năng; 369 phòng hành chính
qun tr, 9.870 m
2
nhà để xe cán b, giáo viên, nhân viên; 321 phòng h tr hc
tp; 487 phòng ph tr, 31.498 m
2
nhà để xe cho hc sinh, 123 khu v sinh cho
hc sinh; 70 phòng phc v sinh hot, 124.498 m
2
sân trường, 136.217 m
2
n tp
th thao riêng cho tng b môn.
Trung hc ph thông: M rng diện tích đt 19,9 ha; xây dng thêm 471
40
phòng hc; xây dng 433 phòng b môn; 8 nhà đa năng; 79 phòng hành chính
qun tr, 5.695 m
2
nhà để xe cán b, giáo viên, nhân viên; 105 phòng h tr hc
tp; 497 phòng ph tr, 23.849 m
2
nhà đ xe cho hc sinh; 118 phòng phc v sinh
hot, 32.700 m
2
sân trường, 32.040 m
2
sân tp th thao riêng cho tng b môn.
Do quy mô hc sinh tăng nhanh bắt đầu t năm 2027-2028 nên cần đầu tư
xây dựng cơ s vt cht sớm đ tăng quy mô cho các trường THPT, trong đó ưu
tiên đầu trước các trường: THPT Thái thun (chuyn sang v t mi), xây dng
thêms vt chất các trưng Lng Giang s 3, N Sĩ Liên, Giáp Hải, Vit Yên
s 1, 2, Hip Hòa s 1, 2, 3, 4, Lc Ngn s 1, 2, 3. Xây dng mới trường THPT
Lng Giang s 4, THPT Hip Hòa s 7, THPT Vit Yên s 3.
Trung tâm GDNN-GDTX: M rng diện tích đt 15 ha; xây dng 197
phòng hc; xây dng 106 phòng b môn; 270 ng thực hành; 8 nhà đa năng;
36 phòng hành chính qun tr; 1430 m
2
nhà để xe cán b, giáo viên, nhân viên; 45
phòng h tr hc tp; 160 phòng ph tr; 23 khu v sinh cho hc sinh; 8.192 m
2
nhà để xe cho hc sinh; 196 phòng phc v sinh hot; 11.357 m
2
sân trưng; 6.528
m
2
sân tp th thao riêng cho tng b môn.
Do quy mô học sinh tăng nhanh bắt đầu t năm 2027-2028 nên cần ưu tiên
đầu xây dng mi 02 Trung tâm GDNN-GDTX Lc Ngn Hiệp Hòa đ
34
xây thêm 604 png do tăng lp, xây dựng 616 phòng để xóa phòng học nhờ, tạm, cấp 4 xuống cấp.
35
191 phòng giáo dục thể chất, 170 phòng giáo dục nghệ thuật, 156 png tin học, 151 png đa năng.
36
159 thư viện, 108 phòng họp, 102 phòng y tế, 199 nhà kho.
37
141 nbếp, 175 nhà kho.
38
xây thêm 603 png do tăng lp, xây dựng 516 phòng để xóa phòng học nhờ, tạm, cấp 4 xuống cấp.
39
xây thêm 684 png do tăng lp, xây dựng 525 phòng để xóa phòng học nhờ, tạm, cấp 4 xuống cấp.
40
xây thêm 301 png do tăng lp; 170 png diện tích nhỏ, đã hết thời hạnnh hao mòn, xây dựng tc năm 2005.
13
ng cấp thành trường trung cp nghề; đâu tư xây dng b sung CSVC các Trung
tâm GDNN-GDTX.
(Chi tiết s liu theo Biu s 15, 16, 17, 18, 19, 21)
III. Ngun kinh phí và l trình thc hin
1. Ngun kinh phí
Để hoàn thành mc tiêu xây dng các hng mục công trình như trên đến
năm 2030 thì tổng kinh phí khong 28.478 t đồng, trong đó:
- Ngân sách cp huyn, cp xã, vốn chương trình mục tiêu quc gia, ngun
vn khác (xây dựng trường MN, TH, THCS): 25.310 t đồng (mm non 8.708 t
đồng, tiu hc 8.489 t đồng, trung học s 8.113 t đồng).
- Ngân sách cp tỉnh, trung ương, nguồn vn khác (xây dựng trường THPT,
TT GDNN-GDTX): 3.168 t đồng, trong đó:
+ THPT: 2.102 t đồng;
+ Trung tâm GDNN-GDTX: 1.066 t đồng.
2. L tnh thc hin
- Giai đon 2024-2025
Ngân sách cp huyn, cp xã, vốn chương tnh mục tiêu quc gia, ngun
tài tr (xây dựng trường MN, TH, THCS): 7.912 t đng (mm non 2.907 t đồng,
tiu hc 2.026 t đồng, trung học cơ sở 2.979 t đồng).
Ngân ch cp tnh (xây dựng trường THPT, TT GDNN-GDTX): 89 t đng.
- Giai đon 2026-2030
Ngân sách cp huyn, cp xã, vốn chương tnh mục tiêu quc gia, ngun
vn khác (xây dng trường MN, TH, THCS): 17.398 t đồng (mm non 5.801 t
đồng, tiu hc 6.464 t đồng, trung học s 5.133 t đồng).
Ngân sách cp tỉnh, trung ương, ngun vn khác (xây dựng trưng THPT,
TT GDNN-GDTX): 3.079 t đồng, trong đó:
+ THPT: 2.013 t đồng;
+ Trung tâm GDNN-GDTX: 1.066 t đồng.
(Chi tiết s liu theo Biu s 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33)
3. Th t ưu tiên đầu tư
- Đối vi ngân ch cp huyn, cp xã: Xây dng cơ s vt cht trường
MN, TH, THCS cần ưu tiên đầu tư xây dựng đối với các trường tăng quy
học sinh, trong đó ưu tiên xây dng phòng học, sau đến các phòng b môn
các công trình ph tr. Khi xây dựng lưu ý đến các điu kiện đ đáp ứng trưng
chun quc gia mức đ 2.
- Đối vi ngân sách cp tnh:
+ Tp trung gii quyết các khó khăn ca các Trung tâm GDNN-GDTX, xây
dng phòng học văn hoá, phòng học ngh đáp ng ngay nhu cu hc tp ca hc
sinh: xây dng mi 02 trung tâm GDNN-GDTX Lc Ngn, Hip Hòa đ nâng
cấp thành trường trung cp ngh. Xây dng b sung phòng học văn hoá, phòng
14
hc ngh ca các Trung tâm GDNN-GDTX còn li nhằm đáp ng ngay nhu cu
hc tp ca hc sinh;
+ Xây dựng trưng THPT Thái Thun (chuyn sang v t mi). Xây dng
b sung các phòng hc, các phòng hc b môn còn thiếu theo quy đnh cho các
trường THPT để đáp ứng tăng quy mô: Ngô Liên, Giáp Hi, Chuyên Bc Giang
và các trường THPT khác.
+ Xây dng phòng hc thay thế các phòng học cũ, không đủ din tích,
xung cp và xây dng các công trình ph tr;
+ Xây dng mới 03 trường THPT: Lng Giang s 4, Hip Hòa s 7, Vit
Yên s 3 để đáp ứng quy mô phát trin hc sinh.
Khi xây dựng lưu ý đến các điu kiện đ đáp ứng trường chun quc gia
mức độ 2.
IV. Nhim vgii pháp
1. Tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính
quyền các cấp
Tăng ng s nh đo ca cp ủy, điều hành ca chính quyn địa phương
trong vic triển khai và huy đng các ngun lực để thc hin đầu tư xây dựng cơ
s vt chất đi với s giáo dc mm non, ph thông trung tâm GDNN-
GDTX trên địa bàn toàn tỉnh. Xác định nhim v xây dựng cơ sở vt chất trưng
hc và xây dựng đội ngũ giáo viên là nhim v trng tâm phát trin kinh tế hi
ca cp y, chính quyn các cấp hàng năm tng giai đon. Cp y, chính quyn
các cp tích cc huy đng các ngun lực, ưu tiên nhất vic b t ngân sách đ đầu
tư xây dựng cơ s vt chất trường hc.
Nghiên cu, từng bước đ xuất chế h tr để thu hút đầu tư phát trin
các trường mm non, ph thông thục trên địa bàn, gim áp lc cho ng lp;
chế h tr kinh phí đầu tư cơ s vt cht mt s huyện có khó khăn v ngun
thu ngân sách trong khi nhu cu xây dựng cơ s vt cht ln.
2. Công tác vận động, tuyên truyền
Đẩy mnh công tác tuyên truyn v Quy hoch tnh Bc Giang thi k
2021-2030, tầm nhìn đến m 2050; Ch th s 32/CT-TTg ngày 25/12/2023 ca
c Thông tư ca B Giáo dục Đào tạo quy đnh tiêu chun công nhn
trường đt chun quc gia, tiêu chuẩn s vt chất trường hc, đnh mc s
lượng người làm việc trong c s giáo dc mm non, ph thông, giáo dc
thưng xuyên.
Tuyên truyn, ph biến rng rãi mục đích, yêu cầu, mc tu, nhim v,
gii pháp ca Kế hoạch đến các cp, các ngành Nhân dân; xác định công tác
truyn thôngnhim v quan trng; công tác truyn thông giúp Nhân dân hiu
rõ nhng ch trương đi mi, nhng n lc ca các cấp, các ngành, tăng ng
s phn bin Nhân dân t đó kịp thời điu chnh trong công tác qun lý, ch đạo
điều hành, to s thng nht trong nhn thức và hành động; to s đng thun ca
toàn xã hội đầu tư xây dựng cơ s vt chất trường hc.
Hng năm, phát động phòng trào "toàn dân chung tay xây dựng trường
mầm non, tng ph thông, trung tâm"; t chc tôn vinh cá nhân, tp th
15
nhiu đóng góp trong vic xây dựng trưng hc như hiến đất, ng h đầu tư xây
dựng cơ s vt.
Tăngng tuyên truyn các t chc, cá nhân v chính sách, pháp luật, cơ
chế, điều kiện đất đai, quy hoạch,... để thu hút đầu tư, phát trin h thống trường
tư thục, gim áp lc cho công lp.
Tuyên truyn v ch tiêu tuyn dng giáo viên các bc hc trong thi k;
chính sách đãi ngộ vi giáo viên, nht là các chính sách mới... để thu hút hc sinh
gii tham gia hc tp và tham gia tuyn dng vào ngành sư phạm.
3. Bảo đảm quỹ đất cho việc triển khai thực hiện
duyt, b sung o giai đon 2026-2030 din tích đt m rng cho c
trường mm non, ph thông chưa trong Quy hoạch tnh Bc Giang thi k
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoch s dụng đất, Quy hoch xây dng.
Đối với các trường đã trong Quy hoạch tnh Bc Giang thi k 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050, Quy hoch s dụng đất, Quy hoch xây dng chi
tiết (t l 1/500) thì trin khai thc hin, bảo đảm đủ diện tích đt để xây dng b
sung các hng mục công trình như phòng học, phòng b môn, nhà đa năng, sân
chơi bãi tập riêng cho tng b môn và các hng mc ph trợ; đng thời đt chun
v diện tích đất theo quy đnh của trường chun quc gia. Vic m rng din tích
đất và quy hoch xây dựng cho các cơ s giáo dc phải đưc thc hiện đồng b,
kp thời làm cơ s để trin khai các d án đầu tư xây dng.
Đối với các trường y mới, trường m rng diện tích đất để xây dng thêm
phòng hc, phòng chức năng, các hạng mc ph tr,... phi thc hin vic lp,
thẩm định, phê duyt quy hoch xây dng chi tiết (t l 1/500) bảo đảm đng b,
hiện đại, đáp ứng được nhu cầu tương lai đ làm cơ s điu chnh quy hoch, kế
hoch s dụng đất và lp, phê duyt ch trương đầu tư theo quy đnh.
Thc hin cp giy chng nhn quyn s dụng đất cho 100% c s giáo
dc (k c điểm chính và đim l).
4. Huy động các nguồn lực đầu tư xây dựng cơ sở vật chất tờng học
UBND các cp tp trung các ngun lực, ưu tiên b trí ngân sách đầu tư xây
dựng sở vt chất cho các trưng mm non, ph thông, trung tâm GDNN-GDTX
theo mc tiêu và ni dung Kế hoch này.
Đẩy mnh công tác xã hi hoá giáo dục, huy đng các ngun lực để đầu
xây dựng s vt chất trường học; tăng cưng hoạt đng ca các Hội đồng giáo
dc, Hi khuyến học, các đoàn thể trong ngoài nhà trường nhm to thêm
ngun lc phát trin giáo dc. Thc hin hiu qu Thông s 16/2018/TT-
BGDĐT ca B trưng B GDĐT quy định v i tr cho c sở giáo dc
thuc h thng giáo dc quc dân.
5. Phát triển đội ngũ giáo viên
Chú trng xây dng và thc hin quy hoch, kế hoạch đào tạo, bồi dưng
đội ngũ giáo viên các cp nhm bảo đảm 100% giáo viên các cấp đạt chun ngh
nghiệp và đáp ng yêu cu ca v trí vic làm.
To ngun, tuyn dụng đ s lượng biên chế giáo viên theo đúng định mc
quy định; trường hp thc hin tinh gin biên chế theo quy đnh của trung ương,
16
không b trí đủ đnh mc biên chế giáo viên thì giao đ s lượng cho các sở
giáo dc hợp đồng theo Ngh định s 111/2022/NĐ-CP ngày 30/12/2022 ca Th
tướng Chính ph.
Thc hin tt công tác b trí, s dụng đội ngũ giáo viên, khc phc tình
trng tha thiếu cc b giữa các trường và trên cùng địa bàn.
V. T chc thc hin
1. S Giáo dục và Đào tạo
Ch trì, tham mưu cho UBND tnh xây dng trin khai, t chc thc
hin Kế hoch. Ch động phi hp vi UBND các huyn, th xã, thành ph để ch
đạo và đôn đốc thc hin kế hoch chi tiết cho giai đoạn, từng năm. ng dn,
kim tra, giám sát, tng hợp đánh giá kết qu ng năm giai đon. Tng hp
o cáo B Giáo dục và Đào tạo, UBND tỉnh theo quy định.
Ch đạo cơ sở giáo dc công lp phi hợp các cơ quan chức năng lp h
đăng đất đai, cp giy chng nhn quyn s dụng đất đi vi phn din tích
chưa được cp giy chng nhn quyn s dng đất, lp h giao đất theo quy
định; phi hp S Tài nguyên Môi trường xây dựng Đề án cp giy chng nhn
quyn s dụng đất.
Ch đạo các trường trung hc ph thông, Trung tâm GDNN-GDTX ng
lập chưa quy hoạch xây dng chi tiết (t l 1/500) hoặc đã quy hoạch xây
dng chi tiết nhưng chưa phù hợp thì đề xuất phương án thc hin t chc lp,
điều chnh quy hoch xây dng chi tiết (t l 1/500) bo đảm đng b, hiện đại,
đáp ứng được nhu cầu tương lai đ làm cơ sở điều chnh quy hoch, kế hoch s
dụng đất và lp, phê duyt ch trương đầu tư theo quy định.
Tham mưu ban hành chế h tr đ thu hút đầu tư phát triển các trường
ph thông tư thục, gim áp lc cho công lập. Ban hành chế h tr kinh phí đu
s vt cht cho mt s huyn khó khăn v nguồn thu ngân sách như huyện
Lc Ngn, Lc Nam, Yên Thế, Hip Hoà.
2. S Kế hoạch và Đầu tư
Ch trì, phi hp vi S Giáo dc và Đào to các s, ngành liên quan
tham u trình UBND tnh đưa nội dung này vào kế hoạch đầu công trung
hn, hng năm ca tnh. Phân b ngun vốn đầu tư các chương trình, d án
h tr c địa phương, đơn v theo quy đnh ca pháp lut. Ch trì thẩm định
báo cáo đ xut ch trương đầu tư; thẩm định ngun vn kh năng cân đi
ngun vn; t chc thanh tra, kim tra, giám t hiu qu đầu tư của c đa
phương, đơn v theo quy đnh.
3. S Tài chính
Ch trì, phi hp với các ngành ng dn vic qun lý, s dng các ngun
vốn theo đúng quy đnh; thm tra, phê duyt quyết toán các công trình hoàn thành.
Phi hp quan chức năng thanh tra, kiểm tra v i chính các d án đầu tư sử
dụng ngân sách nhà nước theo đúng chức năng nhiệm v được giao.
4. S Tài nguyên và Môi trưng
Hướng dn UBND các huyn, th xã, thành ph soát tình hình s dng
đất đ có kế hoch điu chnh, b sung quy hoch, kế hoch s dụng đt, gii
17
phóng mt bng và cp giy chng nhn quyn s dụng đất theo quy đnh. Tham
mưu điều chnh b sung Quy hoạch đất trong Quy hoch tnh Bc Giang thi k
2021-2030. Tham mưu UBND tỉnh lng ghép vic cp giy chng nhn quyn s
dụng đất đi với c s giáo dục vào Đề án cp giy chng nhn quyn s dng
đất cho c di tích tôn giáo, lch s n hóa. Hướng dn UBND các huyn, th xã,
thành phố, các s giáo dc tp trung cao lp h cp quyn s dụng đt
đối với các cơ s giáo dc (k c điểm chính và điểm l) không có vướng mc v
h sơ đất xong trong năm 2024; đối với các cơ sở giáo dục còn vướng mc v h
sơ, th tục xong trong năm 2025.
5. S Ni v
Ch trì, phi hp vi S Giáo dc và Đào to và UBND các huyn, th xã,
thành ph, hằng năm xây dựng kế hoch phân b biên chế; tuyn dng, hợp đồng
giáo viên bảo đảm đ v s lượng, chất ợng, cấu hợp lý, đúng theo quy
định; kiểm tra, đôn đốc vic sp xếp đội ngũ giáo viên php vi c sở giáo
dục, địa phương. Tăng cường tuyên truyn v ch tiêu tuyn dng giáo viên c
bc hc trong thi kỳ; chính ch đãi ng vi giáo viên, nht các chính sách
mới... đ to ngun, thut sinh viên tham gia tuyn dụng vào ngành sư phm.
6. S Xây dng
Thc hin quản lý nhàc v hot động đầu tư xây dng và chấtng
công trình xây dựng đi vi c d án đầu xây dựng s vt chất trường
hc theo quy định. Hưng dn UBND c huyn, th , thành ph, các ch
đầu d án đu xây dng ng tnh lập, điu chnh Quy hoch y dng
theo thm quyn.
7. S Lao động - Thương binh và Xã hội
Giúp UBND tnh thc hin quản lý nhà nước v giáo dc ngh nghiệp đối
vi các trung tâm GDNN-GDTX; phi hp vi S Kế hoạch và Đầu tư, S Giáo
dục Đào tạo tham mưu vi UBND tnh đầu tư, phát trin các trung tâm GDNN-
GDTX theo l trình.
8. UBND các huyn, th xã, thành ph
c huyn xây dng kế hoạch đ t chc thc hin. Ch đạo soát quy
hoch, kế hoch s dụng đất đ b sung quy hoch, kế hoch s dng đất phc v
nhu cu xây mi, m rng các cơ s giáo dc; rà soát tng hp các thửa đất ca
được cấp CNQSDĐ đng thi phi hp vi S Tài nguyên Môi trường xây
dựng đề án cp Giy chng nhận đm bảo theo quy định. Đầu tư xây dựng cơ s
vt cht, thc hin quy hoch m rộng đất cho các trường hc; xây dựng phương
án sp xếp, qun lý s dng tài sản dôi sau dn dch bảo đảm theo quy định
ca pháp luật, ưu tiên bố trí cơ s vt chất dôi dư sau sắp xếp, dn dịch cho cơ sở
giáo dc ngoài công lp hoặc cơ s giáo dc mầm non thục để tránh lãng phí
tài sn nhà nước; ch đạo, hướng dn UBND xã, phường, th trn thc hin Kế
hoch để đm bảo đạt hiu qu cao.
Ch đạo cơ quan chuyên môn trc thuc, UBND các phường, xã, th trn
thc hiện soát các trưng hc (mm non, tiu hc, trung học sở) công lp
chưa có quy hoạch xây dng chi tiết (t l 1/500) hoặc đã có quy hoạch xây dng
chi tiết nhưng chưa phù hp thì thc hin t chc lập, điu chnh quy hoch xây
18
dng chi tiết (t l 1/500) bảo đảm đồng b, hiện đại, đáp ứng đưc nhu cầu tương
lai đ làm cơ s điều chnh quy hoch, kế hoch s dụng đt và lp, phê duyt ch
trương đầu theo quy định. Đồng thi, ch đạo các đơn v la chọn đơn vị vn
xây dựng có năng lực lp quy hoch xây dựng để trin khai vic lp quy hoch
theo đúng quy đnh.
Ch đạo cơ quan chuyên môn hướng dn vic qun lý, s dng các ngun
vốn theo đúng quy đnh; phê duyt và thẩm định quyết toán các d án đầu tư xây
dng thanh tra, kim tra v tài chính các d án đầu tư sử dng ngân sách nhà
nước thuc cp huyn qun lý. Tích cực huy động các ngun lực để đầu xây
dựng cơ sở vt cht, trang thiết b một cách đng b; sp xếp hợp lý đội ngũ giáo
viên. Nâng cao hiu qu s dng các ngun lực để phát trin s nghip giáo dc;
thc hin có hiu qu công tác xã hi hóa giáo dc.
Ch đạo, t chc công c tuyên truyn, quán trit ch trương để nâng cao nhn
thc, to s đồng thun trong n bộ, đảng vn và Nhân n v thc hin kế hoch.
Ch động gii quyết, xcác tình huống phát sinh để vic trin khai thc
hiện đúng kế hoạch đạt hiu qu cao. Hng năm, tng hp, báo cáo kết qu
thc hin Kế hoch v S Giáo dục Đào tạo để tng hp báo
cáo UBND tnh theo quy định.
9. Báo Bắc Giang, Đài Phát thanh và Truyn hình tnh
Bng nhiu nh thc, tích cc tuyên truyền để toàn hi cùng tham gia
hưởng ng, kim tra, giám sát vic thc hin Kế hoch.
10. Đề ngh y ban Mt trn T quc và các t chc chính tr - xã hi:
Phi hp cht ch vi cp y, chính quyn t chc giám sát và tuyên truyn vn
động Nhân dân thc hin tt Kế hoch này.
Yêu cu các s, ban, ngành, UBND các huyn, th xã, thành ph và đơn vị
có liên quan trin khai thc hin Kế hoch. Trong quá trình thc hin, trường hp
phát sinh khó khăn, vướng mc kp thi báo cáo UBND tnh (qua S Giáo dc và
Đào to) để ch đạo, gii quyết./.
Nơi nh
n:
- TT Tnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
- Ch tch, các PCT. UBND tnh;
- U ban MTTQ và các đoàn th tnh;
- Các s, cơ quan thuc UBND tnh;
- UBND các huyn, th xã, thành ph;
- Báo Bc Giang, Đài PT&TH tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH, TTTT;
- u: VT, KGVX.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
Biu s 1
QUY MÔ TRƯỜNG, LP, HỌC SINH NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Nhóm
trẻ,
lớp
MG
ĐLTT
cấp
phép
Trường
Nhóm, lớp
Trẻ, học sinh
Mầm non
Tiểu học
THCS
TH&THCS
THPT
Trung tâm
Mầm
non
Tiểu
học
THCS THPT
Trung
tâm
Mầm
non
Tiểu
học
THCS THPT
Trung
tâm
1
3 21 15 15 8 4 1
272 327 187 66 15 6.282 8.722 5.883 2.381 624
2
Lục Ng
ạn
4 33 31 28 2 6 1
548 847 433 171 32 14.865 24.478 16.350 7.046 1.446
3
Lục Na
m 20 29 26 25 5 6 1
534 699 388 157 24 16.947 22.636 15.079 6.427 1.091
4
Yên Th
ế
5 19 17 18 2 3 0
272 327 210 75 6.475 9.674 7.337 3.055
5
Lạng Giang
37 23 22 22 1 3 1
519 600 401 117 27 14.868 22.625 15.853 5155 1.200
6
Tân Yên 45 24 24 23 0 4 1
464 523 317 118 19 12.173 17.006 12.827 5.171 909
7
Yên Dũ
ng 32 22 18 18 2 4 1
414 454 258 105 16 11.762 15.794 10.114 4.264 696
8
Hip H
òa 28 31 32 24 2 6 1
651 825 442 198 33 18.563 27.241 19.222 8.906 1.524
9
Vit Y
ên 43 28 19 19 0 5 1
560 642 374 146 20 14.095 21.495 14.862 6.454 860
10
TP BG 82 22 16 17 0 8 1
524 491 347 182 10 12.354 18.851 13.687 7.612 413
Tổng s
299 252 220 209 22 49 9 4.758 5.735 3.357 1.335 196 128.384 188.522 131.214 56.471 8.763
20
Biu s 2
S LƯỢNG GIÁO VIÊN CÁC BC HỌC NĂM HC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Giáo viên mầm non Giáo viên tiểu học Giáo viên THCS GV THPT GV TT
Giáo viên được giao năm 2024 Giáo viên có mặt tháng 2/2024
Giáo viên
được giao
năm 2024
Giáo viên có mặt
tháng 2/2024
Giáo viên được
giao năm 2024
Giáo viên có mặt
tháng 2/2024
Giáo
viên
biên
chế
giao
năm
2024
Giáo
viên
mặt
Giáo
viên
biên
chế,
hợp
đồng
giao
năm
2024
Giáo
viên
mặt
Tổng
số
Biên
chế
nhà
tr
Biên
chế
mu
giáo
Hợp
đồng
Nghị
quyết
19
Hợp
đồng
Nguồn
thu sự
nghiệp
Tổng
số
Biên
chế
nhà
tr
Biên
chế
mu
giáo
Hợp
đồng
Nghị
quyết
19
dạy
nhà
tr
Hợp
đồng
Nghị
quyết
19
dạy
mẫu
giáo
Hợp
đồng
Nghị
định
111
dạy
nhà
tr
Hợp
đồng
Nghị
định
111
dạy
mẫu
giáo
Biên
chế
Hợp
đồng
Biên
chế
Hợp
đồng
Tổng
phụ
trách
đội
Biên
chế
Hợp
đồng
111 và
nguồn
thu sự
nghiệp
Biên
chế
Hợp
đồng
Tổng
phụ
trách
đội
1 Sơn Động
536
100 393 43
550
102 405 16 27 518 9 506 20 392 361 23
2 Lục Ngạn
1.081
103 876 102
1.038
75 865 26 72 1.207 33 1.182 16 31 821 21 820 4
3 Lục Nam
1.020
81 814 125
852
14 718 68 52 980 61 938 64 27 779 750 29
4 Yên Thế
474 6 434 34 457 45 378 34 517 500 17 432 17 420 20
5
Lạng
Giang
997
48 729 177 43
808
43 581 33 143 3 5 897 13 843 23 741 33 672 23
6 Tân Yên
774
56 663 55
715
20 630 2 52 11 765 9 740 24 604 26 581 23
7 Yên Dũng
654
38 569 47
588
33 496 4 43 11 1 609 46 586 25 18 491 3 477 11 20
8 Hiệp Hòa
1.131
75 905 151
969
33 785 13 138 1.147 71 1.089 32 788 28 727 26
9 Việt Yên
795
19 682 94
681
6 581 6 88 882 57 818 41 19 652 29 585 21 19
10 TP BG
515
24 459 29 3
469
26 414 5 24 656 66 666 16 628 13 608 17
Tổng số
7.977 550 6.524 857 46 7.127 397 5.853 173 673 14 17 8.178 365 7.868 146 227 6.328 170 6.001 36 200 2.617 2.594 233 183
21
Biu s 3
HIN TRẠNG CƠ SỞ VT CHT BC MẦM NON NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Tổng diện tích
mặt bằng (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng bộ
môn
Khối hành
chính quản
trị
Khối hỗ trợ
học tập
Khối
phục vụ
sinh hoạt
Khu sân
chơi (m
2
)
Khu sân
tập vườn
(m
2
)
Tổng số
Tỷ lệ kiên cố
(%)
1
Sơn Động 149.101 289 94,8 45 94 51 183 12.359 5.370
2
Lục Ngạn 193.143 513 85,2 72 179 65 128 18.982 49.990
3
Lục Nam 185.510 447 91,9 55 158 53 116 30.953 36.628
4
Yên Thế 85.984 249 92,4 36 93 43 180 18.010 26.661
5
Lạng Giang 268.265 460 97,6 80 168 98 91 53.480 78.100
6
Tân Yên 183.098 390 100 73 142 69 67 18.496 66.989
7
Yên Dũng 138.271 332 95,2 64 138 86 67 19.550 27.650
8
Hiệp Hòa 223.439 561 94,8 82 179 231 180 33.402 57.105
9
Việt Yên 196.806 457 100 110 183 119 92 55.100 25.556
10
TP BG 101.813 303 100 90 140 77 56 23.694 28.595
Tổng số 1.725.430 4.001 95,0 707 1.474 892 1.160 284.026 402.644
22
Biu s 4
HIN TRẠNG CƠ SỞ VT CHT BC TIU HỌC NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Tổng diện
tích mặt
bằng (m2)
Phòng học
văn hóa
Phòng
học
nhờ,
mượn
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối hành
chính quản trị
Khối
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân
trường
(m
2
)
Khu sân
tập thể
thao (m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Tỷ lệ
kiên
cố
(%)
Số
phòng
Khu đ
xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu đ
xe học
sinh
(m2)
Khu vệ
sinh
học
sinh
(m2)
1
Sơn Động 106.939 327 99,1 0 104 0 93 737 70 78 1.559 1.114 35.418 9.772 14
2
Lục Ngạn 376.517 806 92,3 20 127 4 162 1.824 122 177 6.183 3.785 136.030 29.729 61
3
Lục Nam 298.371 748 94,7 0 138 10 142 3.817 92 118 6.540 3.569 84.578 40.943 3
4
n Thế 157.048 325 94,8 2 93 0 79 1.259 72 55 2.652 1.332 39.615 17.515 3
5
Lạng Giang 248.063 596 94,6 5 120 7 134 2.562 99 92 5.484 3.848 85.050 29.529 26
6
Tân Yên 225.440 536 98,7 6 124 3 134 2.292 109 104 5.548 2.854 76.616 18.928 50
7
n Dũng 168.624 457 98,2 0 128 4 110 1.685 74 71 3.569 2.294 58.851 22.916 5
8
Hiệp Hòa 283.828 804 94,2 19 173 10 162 3.088 130 118 7.331 4.106 119.274 34.671 11
9
Việt Yên 217.728 642 100 0 118 3 133 2.232 107 102 5.654 3.018 83.143 36.131 15
10
TP BG 144.811 506 100 0 107 11 99 2.088 75 72 3.378 4.528 54.872 14.672 44
Tổng số 2.227.369 5.747 96,2 52 1.232 52 1.248 21.584 950 987 47.897 30.448 773.447 254.806 232
23
Biu s 5
HIN TRẠNG CƠ S VT CHT BẬC THCS NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Tổng diện
tích mặt
bằng (m2)
Phòng học
văn hóa
Phòng
học
nhờ,
n
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối hành
chính quản trị
Khối
hỗ
trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân
trường
(m
2
)
Khu sân
tập thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Tỷ lệ
kiên
cố
(%)
Số
phòng
Khu
để xe
CBGV
Số
phòng
Khu đ
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
học
sinh
1
Sơn Động 163.540 189 100 8 163 8 131 23 90 142 2.787 34 40.838 13.080 38
2
Lục Ngn 278.546 372 98,7 0 227 3 169 33 132 203 7.014 55 70.818 56.026 125
3
Lục Nam 249.213 376 94,1 12 192 9 162 32 97 155 10.718 87 73.161 34.962 52
4
Yên Thế 184.357 213 100 0 155 2 112 24 97 107 3.490 31 41.295 31.725 5
5
Lạng Giang 226.090 413 99,5 6 165 7 144 25 92 103 11.596 61 51.848 22.954 6
6
Tân Yên 232.085 317 100 0 182 9 134 26 83 121 11.306 63 63.684 48.500 0
7
Yên Dũng 160.219 274 100 0 157 3 103 21 79 97 2.429 138 44.850 19.612 1
8
Hip Hòa 229.178 434 99,1 6 214 10 145 29 117 144 8.276 85 80.560 56.645 5
9
Vit Yên 187.103 378 100 0 133 7 117 24 83 189 8.400 65 54.425 20.230 5
10
TP BG 134.722 348 100 0 144 7 91 17 79 94 5.557 51 36.582 15.877 9
Tổng số 2.045.052 3.314 99,0 32 1.732 65 1.308 254 949 1.355 71.573 670 558.061 319.611 246
24
Biu s 6
HIN TRẠNG CƠ S VT CHT THPT CÔNG LẬP NĂM HC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Tên trường
Tổng
diện tích
mặt bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối
phòng
hành
cnh
quản
trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân
chơi, thể
dục thể thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Kiên
cố
Phòng
diện tích
nhỏ, xây
dựng
trước
năm 2005
Tỷ lệ
kiên
cố (%)
Tổng
số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
học
sinh
Sân
trường
(m2)
Sân th
dục thể
thao (m2)
1
THPT Sơn Động 1
29.916
30 30 18 100 6 1 10 3 14 187 10 600 600 22
2
THPT Sơn Động 2
15.680
21 21 21 100 6 1 9 4 12 2 9 2.000 1.500 17
3
THPT Sơn Động 3
29.840
15 15 0 100 5 1 9 3 5 552 1 3.483 1.789 33
4
DTNT Sơn Động
21.818
14 14 0 100 9 1 11 7 21 250 18 2.900 6.800 92
5
THPT Lục Ngạn 1
30.670
45 45 24 100 12 1 9 5 11 1.440 90 5.000 2.000 0
6
THPT Lục Ngạn 2
22.952
36 36 12 100 5 0 7 3 9 1.644 22 4.260 1.000 0
7
THPT Lục Ngạn 3
24.471
36 36 15 100 5 1 9 3 11 1.369 1 2.500 1.200 0
8
THPT Lục Ngạn 4
16.699
30 30 0 100 7 1 9 4 8 1.010 12 4.000 1.198 14
9
DTNT Lục Ngạn
73.619
58 58 0 100 11 1 10 2 6 0 3 4.082 450 69
10
THPT Lục Nam
27.027
45 45 12 100 18 1 9 4 9 2.200 15 9.000 1.000 0
11
THPT Phương Sơn
15.614
30 30 15 100 5 1 10 4 12 1.088 14 2.086 2.104 0
12
THPT Tứ Sơn
19.651
33 33 17 100 12 1 7 2 8 800 9 3.500 4.500 1
13
THPT Cẩm Lý
12.852
30 30 21 100 7 1 10 4 8 595 2 2.000 9.375 0
14
THPT Lạng Giang 1
27.539
42 42 18 100 25 1 11 4 7 894 6 2.200 927 0
1
THPT Lạng Giang số 2
27.753
42 42 18 100 20 1 9 2 10 1.600 4 2.000 9.375 0
16
THPT Lạng Giang 3
18.330
33 33 0 100 6 0 10 4 12 1.300 7 4.850 1.000 0
17
THPT Yên Thế
12.490
30 30 18 100 21 1 8 3 11 904 18 3.000 0 0
18
THPT Bố Hạ
19.738
30 30 0 100 5 1 9 4 12 486 14 5.400 3.120 0
19
THPT Mỏ Trạng
29.463
15 15 15 100 5 0 10 3 8 550 8 4.000 5.000 0
20
THPT Yên Dũng 1
36.811
36 36 15 100 5 1 10 3 9 720 12 3.350 5.000 0
21
THPT Yên Dũng 2
10.167
36 36 18 100 7 0 9 2 12 250 3 800 400 1
22
THPT Yên Dũng 3
24.879
30 30 18 100 18 1 11 2 11 1.150 3 8.000 3.138 0
23 THPT Tân Yên 1 31.908
39 39 18 100 7 1 11 5 10 960 9 4.200 2.000 0
25
TT Tên trường
Tổng
diện tích
mặt bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối
phòng
hành
cnh
quản
trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân
chơi, thể
dục thể thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Kiên
cố
Phòng
diện tích
nhỏ, xây
dựng
trước
năm 2005
Tỷ lệ
kiên
cố (%)
Tổng
số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
học
sinh
Sân
trường
(m2)
Sân th
dục thể
thao (m2)
24 THPT Tân Yên 2 21.586
44 44 10 100 20 1 9 4 14 1.584 1 2.828 1.600 0
25 THPT Nhã Nam 21.971
24 24 0 100 7 1 8 3 9 1.054 14 3.020 600 0
26
THPT Hiệp Hoà 1
15.225
39 39 15 100 6 1 12 4 12 250 21 5.457 540 0
27
THPT Hiệp Hoà 2
20.849
42 42 18 100 14 1 11 5 15 1.100 3 10.048 6.890 0
28
THPT Hiệp Hoà 3
19.027
33 33 15 100 5 1 8 3 14 420 9 2.500 1.500 0
29
THPT Hiệp Hoà 4
24.158
31 31 0 100 3 1 8 4 11 846 3 2.160 3.000 0
30
THPT Việt Yên 1
32.938
36 36 8 100 8 1 9 4 11 1.080 16 7.000 13.000 0
31
THPT Việt Yên 2
18.849
36 36 21 100 5 1 8 2 5 1.568 1 1.848 4.456 0
32
THPT Lý Thường Kiệt
21.828
27 27 0 100 8 1 7 2 10 1.070 12 3.000 10.000 0
33
DTNT tỉnh
17.111
12 12 12 100 8 1 12 2 7 0 3 2.570 1.560 9
34
THPT Ngô Sĩ Liên
11.487
38 38 10 100 7 1 11 4 5 1.008 12 3.510 360 0
35 THPT Chuyên BG 30.290
53 53 0 100 18 1 11 5 15 550 10 8.524 1.644 6
36
THPT Thái Thuận
8.917
33 33 0 100 5 0 10 3 8 1.487 3 2.543 0 0
37
THPT Giáp Hải
30.000
33 33 0 100 8 1 9 5 20 30 12 2.000 9.375 0
Tổng toàn tỉnh
874.122
1.237 1.237 402 100 349 32 350 130 392 31.998 410 140.219 118.001 264
26
Biu s 7
HIN TRẠNG CƠ S VT CHẤT TRUNG TÂM NĂM HỌC 2023-2024
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Tên trường
Tổng
diện
tích
mặt
bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Xưởng
thực
hành
Nhà
đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi,
thể dục thể
thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Kiên
cố
Phòng
diện
tích
nhỏ,
xây
dựng
trước
năm
2005
Tỷ
lệ
kiên
cố
(%)
Số
phòng
Khu đ
xe
CBGV
(m2)
Tổng
số
phòng
Khu
để xe
học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
học
sinh
Sân
trường
(m2)
Sân
thể
dục
thể
thao
(m2)
Tổng số
80.610 197 195 41 99,0 19 101 0 69 13 10 71 5.610 23 17.576 0 43
1
TT GDNN
-
GDTX
10.068 16 16 7 100 0 6 0 7 2 0 20 440 3 3.470 0 27
2
TT GDNN
-
GDTX
Lục Ngạn
7.773 24 24 5 100 2 17 0 8 1 0 3 900 3 1.000 0 0
3
TT GDNN
-
GDTX
Lục Nam
5.020 21 21 0 100 2 1 0 6 1 0 6 270 2 800 0 0
4
TT GDNN
-
GDTX
Lạng Giang
10.077 23 23 9 100 4 15 0 8 1 3 7 1.200 2 1.500 0 0
5
TT GDNN
-
GDTX
Tân Yên
6.865 19 17 2 89,5 0 8 0 6 2 2 7 350 2 1.306 0 0
6
TT GDNN
-
GDTX
Yên Dũng
6.199 12 12 10 100 2 13 0 7 1 3 4 380 2 1.500 0 0
7
TT GDNN
-
GDTX
Hiệp Hoà
10.338 33 33 8 100 6 32 0 8 2 1 6 1.200 3 3.000 0 0
8
TT GDNN
-
GDTX
Việt Yên
10.255 20 20 0 100 0 4 0 8 1 0 5 720 2 2.000 0 0
9
TT GDTX
-
NN, TH
tỉnh BG
14.016 29 29 0 100 3 5 0 11 2 1 13 150 4 3.000 0 16
27
Biu s 8
QUY MÔ TRƯỜNG, LP, HỌC SINH NĂM HỌC 2025-2026
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Trường Nhóm, lớp Trẻ, học sinh
Mầm non
Tiểu học
THCS
TH&THCS
THPT
Trung tâm
Mầm
non
Tiểu
học
THCS THPT
Trung
tâm
Mầm
non
Tiểu
học
THCS THPT
Trung
tâm
1
Sơn Động 21 15 14 7 4 1
222 330 209 66 20 5.757 8.631 6.877 2.394 902
2
Lục Ngn 33 31 28 2 6 1
490 840 506 168 39 13.555 23.890 18.978 7.043 1.766
3
Lục Nam 29 26 25 5 6 1
518 722 443 165 32 15.019 23.328 17.391 7.071 1.440
4
Yên Thế 19 17 17 1 3 0
219 321 217 75 6.227 9.294 7.903 3.226
5
Lạng Giang 23 22 22 1 3 1
473 616 436 117 34 13.117 21.685 17.945 5.100 1.529
6
Tân Yên 23 24 23 0 4 1
396 522 332 123 30 10.869 16.842 13.845 5.522 1.383
7
Yên Dũng 22 18 18 1 4 1
371 475 296 107 22 10.211 16.246 11.702 4.660 990
8
Hip Hòa 31 32 24 2 6 1
579 890 560 195 46 16.805 26.544 21.789 8.397 2.121
9
Vit Yên 28 19 20 0 5 1
533 674 427 149 30 14.272 23.595 17.311 6.716 1.360
10
TP BG 22 16 17 0 8 1
507 510 393 206 14 10.551 18.071 15.871 8.401 620
Tổng số
251 220 208 19 49 9 4.308 5.900 3.819 1.371 267 116.383 188.126 149.612 58.530 12.111
28
Biu s 9
QUY MÔ TRƯỜNG, LP, HỌC SINH NĂM HỌC 2030-2031
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Trường
Nhóm, lớp
Trẻ, học sinh
Mầm non
Tiểu học
THCS
TH&THCS
THPT
Trung tâm
Mầm
non
Tiểu
học
THCS THPT
Trung
tâm
Mầm
non
Tiểu
học
THCS THPT
Trung
tâm
1
Sơn Đng
21 15 14 7 4 1 222 286 214 78 24 5.811 6.966 7.097 2.730 1.080
2
Lục Ngạn
33 31 28 2 6 1 522 735 527 192 51 14.021 19.347 19.173 7.995 2.295
3
Lục Nam
29 26 25 5 6 1 528 616 479 195 45 15.343 19.039 18.627 8.415 2.025
4
Yên Thế
19 17 17 0 3 0 258 274 204 90 7.279 7.987 7.368 3.960
5
Lạng Giang
23 22 22 1 4 1 459 474 428 180 45 12.461 15.920 17.404 7.875 2.025
6
Tân Yên
23 24 23 0 4 1 385 461 323 159 39 10.439 14.565 13.280 7.155 1.755
7
Yên Dũng
22 18 18 1 4 1 398 441 324 123 33 10.564 14.297 13.014 5.505 1.485
8
Hip Hòa
31 32 24 2 7 1 592 850 576 279 63 17.169 22.719 21.040 11.655 2.835
9
Vit Yên
28 19 20 0 6 1 641 795 466 231 45 18.694 27.732 18.693 10.395 2.025
10
TP BG
22 16 17 0 9 1 481 392 394 258 42 9.858 13.833 15.510 10.680 1.890
Tổng số
251 220 208 18 53 9 4.486 5.324 3.935 1.785 387 121.639 162.405 151.206 76.365 17.415
29
Biu s 10
NHU CU GIÁO VIÊN CÁC BC HỌC NĂM HỌC 2025-2026
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Giáo viên mầm non
Giáo viên tiểu học Giáo viên THCS GV THPT
GV Trung
tâm
Tổng số
Chia ra
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên
chế
nhà trẻ
Biên chế
mẫu giáo
Nhà
trẻ
Mẫu
giáo
Biên chế
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên chế
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên chế
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên
chế
THPT
và
nghề
Tỷ lệ
GV/lớp
1
Sơn Động 426 157 269 2,3
1,8
534 1,6 402 1,9
2
Lục Ngn 979 244 735 2,4
2,0
1.250 1,5 952 1,9
3
Lục Nam 1.013 215 798 2,5
2,1
1.140 1,6 816 1,8
4
Yên Thế 461 168 293 2,6
2,0
484 1,5 387 1,8
5
Lạng Giang 863 189 674 2,5
2,2
969 1,6 787 1,8
6
Tân Yên 716 145 571 2,4
2,1
748 1,4 599 1,8
7
Yên Dũng 634 149 485 2,5
2,1
717 1,5 508 1,7
8
Hip Hòa 1.147 282 865 2,5
2,1
1.394 1,6 1.063 1,9
9
Vit Yên 738 69 669 2,9
2,1
1.034 1,5 740 1,7
10
TP BG 486 67 419 2,2
2,2
791 1,6 664 1,8
Tổng số 7.463 1.685 5.778 2,5
2,1
9.061 1,5 6.917 1,8 2.565 2,25 496 1,7
30
Biu s 11
NHU CU GIÁO VIÊN CÁC BC HỌC NĂM HỌC 2030-2031
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Giáo viên mm non
Giáo viên tiểu học
Giáo viên THCS GV THPT GV Trung tâm
Tổng
số
Chia ra Tỷ lệ GV/lớp
Biên chế
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên chế
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên
chế
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên
chế
THPT
và
nghề
Tỷ lệ
GV/lớp
Biên chế
nhà trẻ
Biên chế
mẫu giáo
Nhà
trẻ
Mẫu
giáo
1
Sơn Động 420 150 270 2,2
1,8
434 1,5 413 1,9
2
Lục Ngn 1.034 275 759 2,5
1,9
1.020 1,4 956 1,8
3
Lục Nam 1.039 243 796 2,5
2,2
937 1,5 874 1,8
4
Yên Thế 552 213 339 2,5
2,1
427 1,6 357 1,8
5
Lạng Giang 841 232 609 2,7
2,1
717 1,5 762 1,8
6
Tân Yên 691 153 538 2,5
2,0
652 1,4 577 1,8
7
Yên ng 662 154 508 2,4
2,1
634 1,4 563 1,7
8
Hip Hòa 1.187 307 880 2,9
2,0
1.189 1,4 1.026 1,8
9
Vit Yên 971 60 911 2,7
2,25
1.210 1,5 802 1,7
10
TP BG 459 76 383 1,9
2,1
610 1,6 633 1,7
Tổng số 7.856 1.863 5.993 2,5
2,1
7.830 1,5 6.962 1,8 3.544 2,25 700 1,7
31
Biu s 12
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC MẦM NON GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Mở rộng diện
tích đất (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng bộ
môn
Khối hành
cnh quản
trị
Khối hỗ
trợ học
tập
Khối
phục vụ
sinh hoạt
Khu sân chơi
(m
2
)
Khu sân tập
vườn (m
2
)
Tổng số
Xây thêm
do tăng
lớp
Xóa phòng học tạm,
nhờ, cấp 4 cuống cấp
1
Sơn Động 22.100 66 16 50 20 36 20 13 1.950 1.600
2
Lục Ngạn 15.800 20 0 20 9 11 7 9 1.000 1.780
3
Lục Nam 104.129 93 18 75 39 46 29 20 4.100 11.400
4
Yên Thế 4.900 0 0 0 0 2 1 1 350 350
5
Lạng Giang 12.000 5 2 3 18 17 15 4 5.000 7.100
6
Tân Yên 46.300 30 30 0 24 15 13 6 4.444 2.741
7
Yên Dũng 18.800 54 6 48 15 19 11 12 650 500
8
Hip Hòa 74.747 122 16 106 59 58 41 27 10.619 12.488
9
Vit Yên 82.590 325 325 0 56 72 58 33 18.755 19.902
10
TP BG 16.781 34 0 34 12 13 9 4 2.000 1.500
Tổng số 398.147 749 413 336 252 289 204 129 48.868 59.361
32
Biu s 13
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC TIU HỌC GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Mở diện
tích mặt
bằng (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ
trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu
sân
trường
(m
2
)
Khu
sân tập
thể thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Xâng
thêm do
ng lớp
Xóa tạm,
nhờ, cấp
4 xuống
cấp
Số
phòng
Khu đxe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu đ
xe học
sinh
(m2)
Khu vệ
sinh học
sinh (m2)
1 Sơn Động 13.200 59 33 26 45 7 44 1.370 36 40 1.388 714 7.600 8.240 45
2 Lục Ngn 16.500 57 13 44 25 2 15 558 15 24 836 732 6.650 2.250 11
3 Lục Nam 30.830 95 49 46 33 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4 Yên Thế 6.263 11 0 11 4 1 8 50 3 4 282 60 2.500 0 0
5 Lạng Giang 58.876 75 60 15 50 8 27 330 29 33 1.000 660 8.000 5.500 40
6 Tân Yên 19.000 5 5 0 12 2 20 600 9 8 100 150 0 6.000 5
7 Yên Dũng 21.304 38 10 28 17 2 13 500 13 16 200 360 3.500 700 7
8 Hip Hòa 45.720 65 0 65 15 3 18 185 14 11 647 285 5.400 4.134 0
9 Vit Yên 9.734 38 38 0 52 2 55 2.291 28 90 3.260 1.772 25.980 19.540 102
10 TP BG 30.309 93 0 93 34 3 20 750 18 29 1.036 794 10.770 9.250 11
Tổng số 251.736 536 208 328 287 30 220 6.634 165 255 8.749 5.527 70.400 55.614 221
33
Biu s 14
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BẬC THCS GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Mở diện
tích mặt
bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ
trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu
sân
trường
(m
2
)
Khu
sân tập
thể thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Xâng
thêm
do
ng
lớp
Xóa tạm,
nhờ, cấp
4 xuống
cấp
Số
phòng
Khu để xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu đ
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ sinh
học
sinh
1 Sơn Động 10.000 28 28 0 50 6 24 500 21 42 4.320 4 6.000 8.400 0
2 Lục Ngạn 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3 Lục Nam 128.984 122 96 26 162 19 75 2.600 64 92 5.307 28 26.400 15.081 1
4 Yên Thế 12.300 18 18 0 30 0 4 0 4 5 705 1 1.500 3.300 3
5 Lạng Giang 96.356 59 49 10 78 9 31 1.200 24 54 5.301 12 21.400 32.600 14
6 Tân Yên 29.000 24 2 22 16 2 5 0 10 11 0 0 0 2.000 0
7 Yên Dũng 19.000 41 41 0 47 8 24 400 21 28 2.300 8 1.550 3.650 13
8 Hiệp Hòa 24.500 67 10 57 30 4 19 390 11 26 352 8 9.800 9.600 0
9 Việt Yên 53.349 66 66 0 57 7 16 400 24 41 1.250 19 5.000 12.100 8
10 TP BG 35.882 84 0 84 47 4 18 400 15 30 1.370 9 9.000 4.000 0
Tổng số 409.371 509 310 199 517 59 216 5.890 194 329 20.905 89 80.650 90.731 39
34
Biu s 15
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC MẦM NON GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Mở rộng diện
tích đất (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Khối hành
chính quản trị
Khối hỗ trợ
học tập
Khối phục vụ
sinh hoạt
Khu sân
chơi (m2)
Khu sân
tập vườn
(m2)
Tổng số
Xây thêm do
tăng lớp
Xóa phòng học tạm,
nhờ, cấp 4 cuống cấp
1
Sơn Động 39.900 74 27 47 35 48 30 21 4.250 4.950
2
Lục Ngn 97.476 216 11 205 116 105 121 91 16.600 42.742
3
Lục Nam 68.793 188 65 123 110 147 95 63 23.561 37.008
4
Yên Thế 23.700 109 20 89 93 110 90 32 1.650 1.100
5
Lạng Giang 113.881 203 137 66 52 61 47 19 28.500 30.501
6
Tân Yên 115.440 189 189 0 60 82 54 21 7.600 8.350
7
Yên Dũng 33.000 73 41 32 75 49 42 20 5.450 6.400
8
Hip Hòa 53.300 64 51 13 67 33 31 17 9.400 13.300
9
Vit Yên 9.000 63 63 0 41 46 42 24 9.254 8.854
10
TP BG 32.700 41 0 41 19 21 16 8 8.000 6.000
Tổng số 587.190 1.220 604 616 668 702 568 316 114.265 159.205
35
Biu s 16
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC TIU HỌC GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Mở diện
tích mặt
bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ
trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân
trường
(m
2
)
Khu sân
tập thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Xâng
thêm
do
ng
lớp
Xóa tạm,
nhờ, cấp
4 xuống
cấp
Số
phòng
Khu để xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu đ
xe học
sinh
(m2)
Khu vệ
sinh học
sinh (m2)
1 Sơn Động 24.540 13 5 8 14 8 4 250 10 5 0 0 0 2.200 44
2 Lục Ngn 23.160 196 64 132 119 28 81 1.749 74 94 1.651 1.462 28.800 11.460 76
3 Lục Nam 54.900 14 14 0 219 39 151 0 196 182 0 1.728 10.850 10.850 253
4 Yên Thế 84.816 109 36 73 50 16 51 1.680 42 55 800 193 19.920 13.700 12
5 Lạng Giang 88.000 102 97 5 55 9 51 900 46 47 1.120 1.025 24.000 10.000 43
6 Tân Yên 57.800 102 71 31 55 19 61 1.306 54 50 1.910 948 26.000 20.850 50
7 Yên Dũng 33.900 180 62 118 75 12 44 1.200 47 44 1.736 720 13.260 5.150 41
8 Hip Hòa 56.420 178 112 66 104 23 83 560 72 69 1.455 500 13.898 17.902 34
9 Vit Yên 0 142 142 0 162 5 138 4.443 135 183 8.654 4.666 106.791 55.671 116
10 TP BG 24.389 83 0 83 20 3 13 500 12 14 1.065 768 10.000 3.000 10
Tổng số 447.925 1.119 603 516 873 162 677 12.588 688 743 18.391 12.010 253.519 150.783 679
36
Biu s 17
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BẬC THCS GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Mở diện
tích mặt
bằng (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ
trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân
trường
(m
2
)
Khu sân
tập thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Xâng
thêm
do
ng
lớp
Xóa tạm,
nhờ, cấp
4 xuống
cấp
Số
phòng
Khu để xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu đ
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ sinh
học
sinh
1 Sơn Động 29.100 67 37 30 69 7 26 1.000 26 32 3.474 9 3.800 7.200 10
2 Lục Ngn 26.400 194 180 14 110 28 52 2.400 43 89 3.950 23 6.500 10.050 55
3 Lục Nam 116.900 148 128 20 121 11 78 2.800 55 83 6.152 21 27.900 27.201 0
4 Yên Thế 29.000 10 10 0 44 15 10 200 7 17 1.024 6 7.350 14.350 0
5 Lạng Giang 40.660 99 89 10 58 5 20 400 29 26 2.198 8 21.648 15.216 0
6 Tân Yên 56.500 107 0 107 39 9 25 0 25 28 0 0 0 0 0
7 Yên Dũng 48.800 86 70 16 96 8 24 800 35 43 4.450 10 16.800 13.000 5
8 Hiệp Hòa 60.000 207 121 86 70 16 80 320 48 66 2.950 9 13.000 28.700 0
9 Việt Yên 17.100 76 32 44 27 5 8 200 17 28 2.500 23 3.000 8.000 0
10 TP BG 58.270 215 17 198 90 7 46 1.750 36 75 4.800 14 24.500 12.500 0
Tổng số 482.730 1.209 684 525 724 111 369 9.870 321 487 31.498 123 124.498 136.217 70
37
Biu s 18
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT THPT CÔNG LẬP GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Tên trường
Mở rộng
diện tích
đất (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi,
thể dục thể thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Kiên
cố
Phòng diện tích
nhỏ, xây dựng
trước năm 2005
Số
phòng
Khu để xe
CBGV(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh (m2)
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục thể
thao
(m2)
1 THPT Sơn Động 1 0 0 0 0 12 0 0 0 0 7 0 0 0 0
2 THPT Sơn Động 2 0 2 2 0 8 0 0 0 1 9 350 0 500 0
3 THPT Sơn Động 3 0 0 0 0 5 0 0 0 3 6 0 0 1.600 0
4 DTNT Sơn Động 4.700 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 THPT Lục Ngạn 1 0 15 0 15 7 0 6 200 4 22 800 500 0 0
6 THPT Lục Ngạn 2 0 3 3 0 18 1 0 280 4 16 1.000 0 1.000 0
7 THPT Lục Ngạn 3 0 5 5 0 16 0 0 310 3 18 1.230 0 0 0
8 THPT Lục Ngạn 4 13.000 0 0 0 16 0 0 202 2 8 880 0 1.000 47
9 DTNT Lục Ngạn 0 0 0 0 0 1 6 120 4 9 0 0 0 1
10 THPT Lục Nam 0 0 0 0 0 0 8 200 2 19 500 0 1.200 0
11 THPT Phương Sơn 4.000 8 8 0 15 0 0 0 1 10 940 1.500 1.000 0
12 THPT Tứ Sơn 10.000 3 3 0 6 0 1 0 4 14 0 0 0 0
13 THPT Cẩm 4.698 24 9 15 18 0 0 140 1 8 355 0 1.500 0
14 THPT Lạng Giang 1 0 18 0 18 0 0 0 0 0 14 0 0 1.500 0
15 THPT Lạng Giang số 2 0 0 0 0 0 0 0 250 4 12 750 1.000 0 0
16 THPT Lạng Giang 3 15.000 12 12 0 13 1 1 412 2 9 800 0 0 0
17 THPT Yên Thế 10.000 18 0 18 2 0 1 481 3 10 1.000 1.000 1.800 0
18 THPT Bố Hạ 4.500 0 0 0 18 0 0 0 2 11 300 0 0 0
19 THPT Mỏ Trạng 0 0 0 0 10 1 0 0 2 5 100 0 0 0
20 THPT Yên Dũng 1 0 14 0 14 18 0 8 200 4 16 520 1.200 1.200 0
21 THPT Yên Dũng 2 5.940 0 0 0 18 0 0 0 3 10 0 0 0 0
22 THPT Yên Dũng 3 0 3 3 0 0 0 1 350 4 15 0 0 1.000 0
23 THPT Tân Yên 1 0 18 0 18 18 0 1 0 3 14 350 0 0 0
38
TT Tên trường
Mở rộng
diện tích
đất (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ
môn
Nhà
đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi,
thể dục thể thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Kiên
cố
Phòng diện tích
nhỏ, xây dựng
trước năm 2005
Số
phòng
Khu để xe
CBGV(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh (m2)
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục thể
thao
(m2)
24 THPT Tân Yên 2 4.500 0 0 0 1 0 7 350 3 3 112 0 0 0
25 THPT Nhã Nam 0 6 6 0 15 0 1 200 4 14 1.000 0 1.200 0
26 THPT Hiệp Hoà 1 5.500 19 4 15 12 0 0 0 4 11 450 0 540 0
27 THPT Hiệp Hoà 2 0 0 0 0 7 0 0 0 1 0 1.000 0 0 0
28 THPT Hiệp Hoà 3 8.000 23 8 15 18 0 0 100 3 15 400 0 500 0
29 THPT Hiệp Hoà 4 0 14 14 0 15 0 0 300 3 13 500 0 1.300 0
30 THPT Việt Yên 1 0 0 0 0 18 0 6 250 3 18 450 0 0 0
31 THPT Việt Yên 2 10.200 9 9 0 18 0 0 100 3 11 862 1.000 0 0
32 THPT Lý Thường Kiệt 10.000 16 16 0 12 0 0 0 2 16 1.000 500 1.200 0
33 DTNT tỉnh 0 12 0 12 3 0 0 100 1 6 0 0 0 30
34 THPT Ngô Sĩ Liên 9.000 17 7 10 14 0 0 150 1 18 1.000 0 0 0
35 THPT Chuyên BG 0 20 0 20 0 0 0 0 0 0 0 0 0 40
36 THPT Thái Thuận 19.500 45 45 0 18 1 8 250 5 25 1.800 5.000 5.000 0
37 THPT Giáp Hải 0 12 12 0 10 0 0 0 1 10 0 0 0 0
38 THPT Lạng Giang số 4 20.000 45 45 0 18 1 8 250 5 25 1.800 7.000 3.000 0
39 THPT Hiệp Hòa số 5 20.000 45 45 0 18 1 8 250 5 25 1.800 7.000 3.000 0
40 THPT Việt Yên số 4 20.000 45 45 0 18 1 8 250 5 25 1.800 7.000 3.000 0
Tổng toàn tỉnh 198.538 471 301 170 433 8 79 5.695 105 497 23.849 32.700 32.040 118
39
Biu s 19
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHẤT TRUNG TÂM GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Tên trường
Mở rộng
diện tích
đất (m2)
Phòng học
văn hóa
Phòng
bộ
môn
Xưởng
thực
hành
Nhà
đa
năng
Khối phòng
hành chính
quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi,
thể dục thể thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
số
Kiên
cố
Số
phòng
Khu đ
xe
CBGV
(m2)
Tổng
số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
học
sinh
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục thể
thao
(m2)
Tổng số
150.368 197 197 106 270 8 36 1.430 45 160 8.192 23 11.357 6.528 196
1 TT GDNN-GDTX Sơn Động 6.868 3 3 7 17 0 1 0 5 3 1.142 0 1.620 378 0
2 TT GDNN-GDTX Lục Ngạn 30.000 60 60 16 44 1 9 500 5 53 2.000 10 2.000 2.000 98
3 TT GDNN-GDTX Lục Nam 30.000 13 13 16 30 1 7 150 5 9 450 2 3.037 650 0
4 TT GDNN-GDTX Lạng Giang 20.000 13 13 10 25 1 5 100 7 19 1.500 0 2.000 1.500 0
5 TT GDNN-GDTX Tân Yên 20.000 14 14 14 33 1 2 180 4 5 200 1 0 0 0
6 TT GDNN-GDTX Yên Dũng 1.000 14 14 6 15 1 0 0 4 7 0 0 0 0 0
7 TT GDNN-GDTX Hiệp Hoà 40.000 60 60 16 44 1 9 500 5 53 2.000 10 2.000 2.000 98
8 TT GDNN-GDTX Việt Yên 2.500 16 16 14 34 1 0 0 5 8 700 0 700 0 0
9 TT GDTX-NN, TH tỉnh BG 0 4 4 7 30 1 3 0 5 3 200 0 0 0 0
40
Biu s 20
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT CÁC BC HỌC GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Bậc học
Mở rộng
diện tích
đất (ha)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
học
nghề
Phòng
bộ môn
Nhà
đa
năng
Khối
hành
cnh
quản trị
Khối hỗ
trợ học
tập
Khối
phụ
trợ
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Khu
n
chơi
(m
2
)
Khu sân
tập thể
thao
(m
2
)
1 Mầm non 39,8 749 252 289 204 129 48.868 59.361
2 Tiểu học 25,2 536 287 30 220 165 255 221 70.400 55.614
3 THCS 40,9 509 517 59 216 194 329 39 80.650 90.731
4 THPT 34 2 8
5 Trung tâm
Tổng số 105,9 1.794 0 1.090 89 725 565 592 389 199.918 205.706
Biu s 21
K HOCH XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT CÁC BC HỌC GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5 /2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Bậc học
Mở rộng
diện tích
đất (ha)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
học
nghề
Phòng
bộ môn
Nhà
đa
năng
Khối
hành
cnh
quản trị
Khối hỗ
trợ học
tập
Khối
phụ
trợ
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Khu
n
chơi
(m
2
)
Khu sân
tập thể
thao
(m
2
)
1 Mầm non 58,7 1.253 668 702 568 316 114.265 159.205
2 Tiểu học 44,8 1.119 873 162 677 688 743 679 253.519 150.783
3 THCS 48,3 1.209 724 111 369 321 487 70 124.498 136.217
4 THPT 19,9 471 433 8 79 105 497 118 32.700 32.040
5 Trung tâm 15,0 197 270 106 8 36 45 160 196 11.357 6.528
Tổng số 186,7 4.249 270 2.804 289 1.863 1.727 1.887 1.379 536.339 484.773
41
Biu s 22
SO SÁNH TĂNG, GIẢM GIÁO VIÊN ĐẾN 2025, NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Bậc học
Số giáo viên giao năm 2024 Số go viên có mặt năm 2024
So sánh
giáo
viên có
mặt và
giáo
viên
được
giao
Số GV năm
học 2025-2026
So sánh
GV năm
học
2025-
2026 với
năm học
2023-
2024
Số GV năm học
2030-2031
So sánh
GV năm
học
2030-
2031 với
năm học
2025-
2026
So sánh
GV năm
học
2030-
2031 với
năm học
2023-
2024
Tổng
số
Biên
chế
MN,
phổ
thông,
GDTX
Giáo
viên
ngh
GV
hợp
đồng
NQ
19
GV
hp
đồng
111 và
ngun
thu s
nghip
Tổng
số
Biên
chế
MN,
phổ
thông
Giáo
viên
nghề
Giáo
viên
hợp
đồng
Giáo
viên
mầm
non,
phổ
thông
Giáo
viên
nghề
Giáo
viên
mầm
non,
phổ
thông
Giáo
viên
nghề
1
Mầm
non
7.977
7.074 857 46
7.127
6.250 877 -850
7.463
-514
7.856
393 -121
2
Tiểu
học
8.543
8.178 365
8.241
8.095 146 -302
9.061
518
7.830
-1.231 -713
3 THCS
6.498
6.328 170
6.237
6.201 36 -261
6.917
419
6.962
45 464
4 THPT
2.617
2.617
2.594
2.594 -23
2.565
-52
3.460
895 843
5
Trung
tâm
233
106 42 85
225
102 42 81 -8
454 42
263
658
42 204 467
Tổng số 25.868 24.303 42 857 666 24.424 23.242 42 1.140 -1.444 26.460 42 634 26.766 42 306 940
42
Biu s 23
SO SÁNH TĂNG, GIẢM QUY MÔ TRƯNG, LP, HC SINH ĐẾN 2025, NĂM 2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Bậc học
Năm học 2023-2024 m học 2025-2026
So sánh năm học 2025-
2026 và 2023-2024
m học 2030-2031
So sánh năm học 2030-
2031 và 2023-2024
So sánh năm học 2030-
2031 và 2025-2026
Trường
Lớp
Học
sinh
Trường
Lớp
Học
sinh
Trường
Lớp
Học
sinh
Trường
Lớp
Học
sinh
Trường
Lớp
Học
sinh
Trường
Lớp
Học
sinh
1 Mầm non
252 4.758 128.384 251 4.308 116.383 -1 -450 -12.001 251 4.486 121.639 -1 -272 -6.745 0 178 5.256
2 Tiểu học
220 5.735 188.522 220 5.900 188.126 0 165 -396 220 5.324 162.405 0 -411 -26.117 0 -576 -25.721
3 THCS
231 3.357 131.214 227 3.819 149.612 -4 462 18.398 226 3.935 151.206 -5 578 19.992 -1 116 1.594
4 THPT
49 1.335 56.471 49 1.371 58.530 0 36 2.059 53 1.785 76.365 4 450 19.894 4 414 17.835
5 Trung tâm
9 196 8.763 9 267 12.111 0 71 3.348 9 387 17.415 0 191 8.652 0 120 5.304
Tổng số
761 15.381 513.354 756 15.665 524.762 -5 284 11.408 759 15.917 529.030 -2 536 15.676 3 252 4.268
43
Biu s 24
K HOẠCH KINH PHÍ GIAI ĐOẠN 2024-2025, GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Giai đoạn
2024-
2025 (triệu đồng)
Giai đoạn 2026
-
2030 (triệu đồng)
Mầm non Tiểu học THCS THPT
Trung
tâm
Tổng số Mầm non Tiểu học THCS THPT
Trung
tâm
Tổng số
1
Sơn Động
262.476 321.386 248.576
832.438
334.594 183.942 378.034
896.570
2
Lục Ngạn
91.958 170.129 0
262.086
1.065.630 836.361 861.883
2.763.874
3
Lục Nam
410.501 138.561 871.277
1.420.340
926.351 1.332.769 754.309
3.013.428
4
Yên Thế
5.227 37.909 98.781
141.917
597.811 482.548 238.497
1.318.856
5
Lạng
Giang
77.810 336.198 463.291
877.300
780.701 475.009 417.422
1.673.132
6 Tân Yên 165.930 82.570 108.373
356.873
742.686 563.204 339.621
1.645.510
7
Yên Dũng
202.106 126.672 288.773
617.552
396.272 553.067 525.024
1.474.362
8
Hiệp Hòa
535.985 160.528 232.984
929.497
358.930 771.785 645.948
1.776.662
9
Việt Yên
1.023.147 404.860 372.879
1.800.886
407.825 1.064.956 304.386
1.777.167
10 TP BG 131.944 246.687 294.066
672.697
190.357 200.117 668.337
1.058.812
Tổng số
2.907.086 2.025.500 2.979.001 88.852 0 8.000.438 5.801.157 6.463.756 5.133.460 2.012.964 1.066.376 20.477.713
44
Biu s 25
K HOẠCH KINH PHÍ GIAI ĐON 2024-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện
Giai đoạn 2024
-
2030 (triệu đồng)
Mầm non Tiu học THCS THPT Trung tâm Tổng số
1
Sơn Động
597.070 505.328 626.611
1.729.009
2
Lục Ngạn
1.157.588 1.006.490 861.883
3.025.960
3
Lục Nam
1.336.852 1.471.330 1.625.586
4.433.768
4
Yên Thế
603.038 520.456 337.278
1.460.772
5
Lạng Giang
858.511 811.207 880.714
2.550.432
6
Tân Yên
908.617 645.773 447.994
2.002.383
7
Yên Dũng
598.378 679.739 813.797
2.091.915
8
Hip Hòa
894.914 932.313 878.931
2.706.159
9
Vit Yên
1.430.972 1.469.816 677.265
3.578.054
10
TP BG
322.301 446.804 962.403
1.731.509
Tổng số
8.708.243 8.489.256 8.112.461 2.101.816 1.066.376 28.478.151
45
Biu s 26
K HOCH KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC MẦM NON GIAI ĐON 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện Tiêu chí
Mở rộng
diện tích
đất (m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ môn
Khối
hành
chính
quản trị
Khu để xe của
CBGVNV(m2)
Khối
hỗ tr
học tập
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Khu
sân
chơi
(m
2
)
Khu
sân tập
vườn
(m
2
)
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Tổng số
Xây thêm
do tăng
lớp
Xóa phòng
học tạm,
nhờ, cấp 4
1 Sơn Động
Nhu cầu (số lượng)
22.100 66 16 50 20 36 1.400 20 13 1.950 1.600
Kinh phí (triệu đồng)
7.956 174.240 42.240 132.000 23.833 13.530 2.800 24.017 13.970 1.170 960
262.476
2 Lục Ngạn
Nhu cầu (số lượng)
15.800 20 0 20 9 11 290 7 9 1.000 1.780
Kinh phí (triệu đồng)
5.688 52.800 0 52.800 10.725 4.070 580 7.810 8.617 600 1.068
91.958
3 Lục Nam
Nhu cầu (số lượng)
104.129 93 18 75 39 46 1.100 29 20 4.100 11.400
Kinh phí (triệu đồng)
37.486 245.520 47.520 198.000 46.475 16.940 2.200 34.540 18.040 2.460 6.840
410.501
4 Yên Thế
Nhu cầu (số lượng)
4.900 0 0 0 0 2 0 1 1 350 350
Kinh phí (triệu đồng)
1.764 0 0 0 0 440 0 2.200 403 210 210
5.227
5 Lng Giang
Nhu cầu (số lượng)
12.000 5 2 3 18 17 830 15 4 5.000 7.100
Kinh phí (triệu đồng)
4.320 13.200 5.280 7.920 21.450 6.600 1.660 19.213 4.107 3.000 4.260
77.810
6 Tân Yên
Nhu cầu (số lượng)
46.300 30 30 0 24 15 3.249 13 6 4.444 2.741
Kinh phí (triệu đồng)
16.668 79.200 79.200 0 28.600 5.720 6.498 18.773 6.160 2.666 1.645
165.930
7 Yên Dũng
Nhu cầu (số lượng)
18.800 54 6 48 15 19 900 11 12 650 500
Kinh phí (triệu đồng)
6.768 142.560 15.840 126.720 17.875 6.490 1.800 13.603 12.320 390 300
202.106
8 Hiệp Hòa
Nhu cầu (số lượng)
74.747 122 16 106 59 58 1.600 41 27 10.619 12.488
Kinh phí (triệu đồng)
26.909 322.080 42.240 279.840 70.308 21.340 3.200 51.187 27.097 6.371 7.493
535.985
9 Việt Yên
Nhu cầu (số lượng)
82.590 291 291 0 56 72 2.137 58 33 18.755 19.902
Kinh phí (triệu đồng)
29.732 768.240 768.240 0 66.733 27.280 4.274 70.437 33.257 11.253 11.941
1.023.147
10 TP BG
Nhu cầu (số lượng)
16.781 34 0 34 12 13 100 9 4 2.000 1.500
Kinh phí (triệu đồng)
6.041 89.760 0 89.760 14.300 4.950 200 10.487 4.107 1.200 900
131.944
Tổng số
Nhu cầu (số lượng) 398.147 715 379 336 252 289 11.606 204 129 48.868 59.361
Kinh phí (triệu đồng)
143.333 1.887.600 1.000.560 887.040 300.300 107.360 23.212 252.267 128.077 29.321 35.617 2.907.086
46
Biu s 27
K HOCH KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC MẦM NON GIAI ĐON 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện Tiêu chí
Mở
rộng
diện
tích đất
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ môn
Khối
hành
chính
quản
trị
Khu để xe của
CBGVNV(m2)
Khối hỗ
trợ học
tập
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Khu
sân
chơi
(m
2
)
Khu
sân tập
vườn
(m
2
)
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Tổng số
Xây thêm
do tăng
lớp
Xóa
phòng
học tạm,
nhờ, cấp
4
1 Sơn Động
Nhu cầu (số lượng)
39.900 74 27 47 35 48 1.201 30 21 4.250 4.950
Kinh phí (triệu đồng)
14.364 195.360 71.280 124.080 41.708 18.480 2.402 35.823 20.937 2.550 2.970
334.594
2 Lục Ngạn
Nhu cầu (số lượng)
97.476 216 11 205 116 105 6.005 121 91 16.600 42.742
Kinh phí (triệu đồng)
35.091 570.240 29.040 541.200 138.233 39.820 12.010 149.307 85.323 9.960 25.645
1.065.630
3 Lục Nam
Nhu cầu (số lượng)
68.793 188 65 123 110 147 4.282 95 63 23.561 37.008
Kinh phí (triệu đồng)
24.765 496.320 171.600 324.720 131.083 56.760 8.564 113.447 59.070 14.137 22.205
926.351
4 Yên Thế
Nhu cầu (số lượng)
23.700 109 20 89 93 110 3.662 90 32 1.650 1.100
Kinh phí (triệu đồng)
8.532 287.760 52.800 234.960 110.825 41.250 7.324 111.357 29.113 990 660
597.811
5 Lng Giang
Nhu cầu (số lượng)
113.881 203 137 66 52 61 1.600 47 19 28.500 30.501
Kinh phí (triệu đồng)
40.997 535.920 361.680 174.240 61.967 23.540 3.200 60.793 18.883 17.100 18.301
780.701
6 Tân Yên
Nhu cầu (số lượng)
115.440 189 189 0 60 82 1.424 54 21 7.600 8.350
Kinh phí (triệu đồng)
41.558 498.960 498.960 0 71.500 30.800 2.848 66.513 20.937 4.560 5.010
742.686
7 Yên Dũng
Nhu cầu (số lượng)
33.000 73 41 32 75 49 1.100 42 20 5.450 6.400
Kinh phí (triệu đồng)
11.880 192.720 108.240 84.480 89.375 17.710 2.200 54.743 20.533 3.270 3.840
396.272
8 Hiệp Hòa
Nhu cầu (số lượng)
53.300 64 51 13 67 33 1.260 31 17 9.400 13.300
Kinh phí (triệu đồng)
19.188 168.960 134.640 34.320 79.842 12.870 2.520 45.100 16.830 5.640 7.980
358.930
9 Việt Yên
Nhu cầu (số lượng)
9.000 96 95 0 41 46 1.106 42 24 9.254 8.854
Kinh phí (triệu đồng)
3.240 250.800 250.800 0 48.858 17.710 2.212 50.747 23.393 5.552 5.312
407.825
10 TP BG
Nhu cầu (số lượng)
32.700 41 0 41 19 21 1.080 16 8 8.000 6.000
Kinh phí (triệu đồng)
11.772 108.240 0 108.240 22.642 8.360 2.160 20.570 8.213 4.800 3.600
190.357
Tổng số
Nhu cầu (số lượng)
587.190 1.253 636 616 668 702 22.720 568 316 114.265 159.205
Kinh phí (triệu đồng)
211.388 3.305.280 1.679.040 1.626.240 796.033 267.300 45.440 708.400 303.233 68.559 95.523 5.801.157
47
Biu s 28
K HOCH KINH PHÍ XÂY DNG CƠ SỞ VT CHT BC TIU HỌC GIAI ĐOẠN 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện Tiêu chí
Mở diện
tích mặt
bằng
(m2)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ trợ
học tập
Khối phụ trợ
Khu
sân
trường
(m
2
)
Khu
sân tập
thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Số
phòng
Khu để
xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu vệ
sinh
học
sinh
(m2)
1
Sơn
Động
Nhu cầu (số lượng) 13.200 59 45 7 44 1.370 36 40 1.388 714 7.600 8.240 45
Kinh phí (triệu đồng) 4.752 56.788 48.785 43.313 21.963 2.740 48.840 23.524 2.776 5.712 4.560 4.944 52.690
321.386
2
Lục
Ngạn
Nhu cầu (số lượng) 16.500 57 25 2 15 558 15 24 836 732 6.650 2.250 11
Kinh phí (triệu đồng) 5.940 54.863 26.492 12.375 8.763 1.116 22.367 12.072 1.672 5.856 3.990 1.350 13.273
170.129
3
Lục
Nam
Nhu cầu (số lượng) 30.830 95 33 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 11.099 91.438 36.025 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
138.561
4
Yên
Thế
Nhu cầu (số lượng) 6.263 11 4 1 8 50 3 4 282 60 2.500 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 2.255 10.588 4.327 6.188 3.373 100 6.380 2.155 564 480 1.500 0 0
37.909
5
Lạng
Giang
Nhu cầu (số lượng) 58.876 75 50 8 27 330 29 33 1.000 660 8.000 5.500 40
Kinh phí (triệu đồng) 21.195 72.188 54.083 49.500 12.833 660 48.180 17.922 2.000 5.280 4.800 3.300 44.257
336.198
6
Tân
Yên
Nhu cầu (số lượng) 19.000 5 12 2 20 600 9 8 100 150 0 6.000 5
Kinh phí (triệu đồng) 6.840 4.813 12.980 12.375 11.000 1.200 14.373 7.682 200 1.200 0 3.600 6.307
82.570
7
Yên
Dũng
Nhu cầu (số lượng) 21.304 38 17 2 13 500 13 16 200 360 3.500 700 7
Kinh phí (triệu đồng) 7.669 36.575 18.498 12.375 5.830 1.000 17.600 11.498 400 2.880 2.100 420 9.827
126.672
8
Hiệp
Hòa
Nhu cầu (số lượng) 45.720 65 15 3 18 185 14 11 647 285 5.400 4.134 0
Kinh phí (triệu đồng) 16.459 62.563 15.895 18.563 9.533 370 21.487 6.365 1.294 2.280 3.240 2.480 0
160.528
9
Việt
Yên
Nhu cầu (số lượng) 9.734 38 52 2 55 2.291 28 90 3.260 1.772 25.980 19.540 102
Kinh phí (triệu đồng) 3.504 36.575 56.907 12.375 26.657 4.582 47.007 48.429 6.520 14.176 15.588 11.724 120.817
404.860
10
TP
BG
Nhu cầu (số lượng) 30.309 93 34 3 20 750 18 29 1.036 794 10.770 9.250 11
Kinh phí (triệu đồng) 10.911 89.513 35.677 18.563 9.643 1.500 29.040 14.941 2.072 6.352 6.462 5.550 16.463
246.687
Tổng
số
Nhu cầu (số lượng)
251.736 536 287 30 220 6.634 165 255 8.749 5.527 70.400 55.614 221
Kinh phí (triệu đồng)
90.625 515.900 309.668 185.625 109.597 13.268 255.273 144.588 17.498 44.216 42.240 33.368 263.633 2.025.500
48
Biu s 29
K HOCH KINH PHÍ XÂY DNG CƠ SỞ VT CHT BC TIU HỌC GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện Tiêu chí
Mở diện
tích mặt
bằng
(m2)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối hỗ
trợ học
tập
Khối phụ trợ
Khu
sân
trường
(m
2
)
Khu
sân tập
thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Số
phòng
Khu để
xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu vệ
sinh
học
sinh
(m2)
1
Sơn
Động
Nhu cầu (số lượng) 24.540 13 14 8 4 250 10 5 0 0 0 2.200 44
Kinh phí (triệu đồng) 8.834 12.513 15.143 49.500 1.320 500 42.460 3.622 0 0 0 1.320 48.730
183.942
2
Lục
Ngạn
Nhu cầu (số lượng) 23.160 196 119 28 81 1.749 74 94 1.651 1.462 28.800 11.460 76
Kinh phí (triệu đồng) 8.338 188.650 127.728 173.250 43.963 3.498 116.013 53.267 3.302 11.696 17.280 6.876 82.500
836.361
3
Lục
Nam
Nhu cầu (số lượng) 54.900 14 219 39 151 0 196 182 0 1.728 10.850 10.850 253
Kinh phí (triệu đồng) 19.764 13.475 236.555 241.313 69.960 0 305.800 125.615 0 13.824 6.510 6.510 293.443
1.332.769
4
Yên
Thế
Nhu cầu (số lượng) 84.816 109 50 16 51 1.680 42 55 800 193 19.920 13.700 12
Kinh phí (triệu đồng) 30.534 104.913 54.303 99.000 21.193 3.360 94.673 37.322 1.600 1.544 11.952 8.220 13.933
482.548
5
Lạng
Giang
Nhu cầu (số lượng) 88.000 102 55 9 51 900 46 47 1.120 1.025 24.000 10.000 43
Kinh phí (triệu đồng) 31.680 98.175 59.602 55.688 27.463 1.800 96.067 27.971 2.240 8.200 14.400 6.000 45.723
475.009
6
Tân
Yên
Nhu cầu (số lượng) 57.800 102 55 19 61 1.306 54 50 1.910 948 26.000 20.850 50
Kinh phí (triệu đồng) 20.808 98.175 58.502 117.563 31.790 2.612 90.273 36.170 3.820 7.584 15.600 12.510 67.797
563.204
7
Yên
ng
Nhu cầu (số lượng) 33.900 180 75 12 44 1.200 47 44 1.736 720 13.260 5.150 41
Kinh phí (triệu đồng) 12.204 173.250 80.575 74.250 20.937 2.400 88.000 27.530 3.472 5.760 7.956 3.090 53.643
553.067
8
Hiệp
Hòa
Nhu cầu (số lượng) 56.420 178 104 23 83 560 72 69 1.455 500 13.898 17.902 34
Kinh phí (triệu đồng) 20.311 171.325 108.973 142.313 47.263 1.120 176.293 36.323 2.910 4.000 8.339 10.741 41.873
771.785
9
Việt
Yên
Nhu cầu (số lượng) 0 142 162 5 138 4.443 135 183 8.654 4.666 106.791 55.671 116
Kinh phí (triệu đồng) 0 136.675 175.670 30.938 68.273 8.886 231.293 117.777 17.308 37.328 64.075 33.403 143.330
1.064.956
10
TP
BG
Nhu cầu (số lượng) 24.389 83 20 3 13 500 12 14 1.065 768 10.000 3.000 10
Kinh phí (triệu đồng) 8.780 79.888 21.193 18.563 6.343 1.000 24.933 6.183 2.130 6.144 6.000 1.800 17.160
200.117
Tổng
số
Nhu cầu (số lượng) 447.925 1.119 873 162 677 12.588 688 743 18.391 12.010 253.519 150.783 679
Kinh phí (triệu đồng) 161.253 1.077.038 938.245 1.002.375 338.507 25.176 1.265.807 471.780 36.782 96.080 152.111 90.470 808.133 6.463.756
49
Biu s 30
K HOCH KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BC THCS GIAI ĐON 2024-2025
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện Tiêu chí
Mở
diện
tích
mặt
bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ trợ
học tập
Khối phụ trợ
Khu
sân
trường
(m
2
)
Khu
sân
tập
thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Tổng số
Xâng
thêm do
tăng
lớp
Xóa
tạm,
nhờ,
cấp 4
Số
phòng
Khu
để xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu
để xe
học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
học
sinh
1
Sơn
Động
Nhu cầu (số lượng) 10.000 28 28 0 50 6 24 500 21 42 4.320 4 6.000 8.400 0
Kinh phí (triệu đồng) 3.600 34.393 34.393 0 86.955 37.125 12.063 1.000 31.460 21.180 8.640 3.520 3.600 5.040 0 248.576
2
Lục
Ngạn
Nhu cầu (số lượng) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0
3
Lục
Nam
Nhu cầu (số lượng) 128.984 122 96 26 161 19 75 2.600 64 92 5.307 28 26.400 15.081 1
Kinh phí (triệu đồng) 46.434 149.857 117.920 31.937 284.955 117.563 37.437 5.200 100.173 66.766 10.614 24.640 15.840 9.049 2.750
871.277
4
Yên
Thế
Nhu cầu (số lượng) 12.300 18 18 0 30 0 4 0 4 5 705 1 1.500 3.300 3
Kinh phí (triệu đồng) 4.428 22.110 22.110 0 53.955 0 1.540 0 2.933 4.253 1.410 880 900 1.980 4.391
98.781
5
Lng
Giang
Nhu cầu (số lượng) 96.356 59 49 10 78 9 31 1.200 24 54 5.301 12 21.400 32.600 14
Kinh phí (triệu đồng) 34.688 72.472 60.188 12.283 137.239 55.688 15.290 2.400 44.073 31.041 10.602 10.560 12.840 19.560 16.839
463.291
6
Tân
Yên
Nhu cầu (số lượng) 29.000 24 2 22 15 2 5 0 10 11 0 0 0 2.000 0
Kinh phí (triệu đồng) 10.440 29.480 2.457 27.023 26.606 12.375 2.493 0 18.333 7.445 0 0 0 1.200 0
108.373
7
Yên
Dũng
Nhu cầu (số lượng) 19.000 41 41 0 47 8 24 400 21 28 2.300 8 1.550 3.650 13
Kinh phí (triệu đồng) 6.840 50.362 50.362 0 81.634 49.500 11.917 800 37.107 19.996 4.600 7.040 930 2.190 15.858
288.773
8
Hiệp
Hòa
Nhu cầu (số lượng) 24.500 67 10 57 30 4 19 390 11 26 352 8 9.800 9.600 0
Kinh phí (triệu đồng) 8.820 82.298 12.283 70.015 52.470 24.750 10.010 780 18.920 15.551 704 7.040 5.880 5.760 0
232.984
9
Việt
Yên
Nhu cầu (số lượng) 53.349 66 66 0 57 7 16 400 24 41 1.250 19 5.000 12.100 8
Kinh phí (triệu đồng) 19.206 81.070 81.070 0 99.990 43.313 6.967 800 61.160 22.837 2.500 16.720 3.000 7.260 8.058
372.879
10
TP
BG
Nhu cầu (số lượng) 35.882 84 0 84 47 4 18 400 15 30 1.370 9 9.000 4.000 0
Kinh phí (triệu đồng) 12.918 103.180 0 103.180 81.263 24.750 8.470 800 27.500 16.726 2.740 7.920 5.400 2.400 0
294.066
Tổng
số
Nhu cầu (số lượng) 409.371 509 310 199 515 59 216 5.890 194 329 20.905 89 80.650 90.731 39
Kinh phí (triệu đồng) 147.373 625.222 380.783 244.438 905.066 365.063 106.187 11.780 341.660 205.796 41.810 78.320 48.390 54.439 47.896 2.979.001
50
Biu s 31
K HOCH KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BẬC THCS GIAI ĐON 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT Huyện Tiêu chí
Mở
diện
tích
mặt
bằng
(m2)
Phòng học văn hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối hành chính
quản trị
Khối
hỗ tr
học tập
Khối phụ trợ
Khu
sân
trường
(m
2
)
Khu
sân tập
thể
thao
(m
2
)
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Tổng số
ng
thêm do
tăng
lớp
Xóa
tạm,
nhờ,
cấp 4
Số
phòng
Khu
để xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu
để xe
học
sinh
(m2)
Khu vệ
sinh
học
sinh
1
Sơn
Động
Nhu cầu (số lượng) 29.100 67 37 30 69 7 26 1.000 26 32 3.474 9 3.800 7.200 10
Kinh phí (triệu đồng) 10.476 82.298 45.448 36.850 122.389 43.313 14.667 2.000 52.507 20.374 6.948 7.920 2.280 4.320 8.543
378.034
2
Lc
Ngạn
Nhu cầu (số lượng) 26.400 194 180 14 110 28 52 2.400 43 89 3.950 23 6.500 10.050 55
Kinh phí (triệu đồng) 9.504 238.297 221.100 17.197 195.608 173.250 27.170 4.800 58.300 57.228 7.900 20.240 3.900 6.030 59.657
861.883
3
Lc
Nam
Nhu cầu (số lượng) 116.900 148 128 20 106 11 78 2.800 55 83 6.152 21 27.900 27.201 0
Kinh phí (triệu đồng) 42.084 181.793 157.227 24.567 185.666 68.063 38.317 5.600 106.773 62.168 12.304 18.480 16.740 16.321 0
754.309
4
Yên
Thế
Nhu cầu (số lượng) 29.000 10 10 0 44 15 10 200 7 17 1.024 6 7.350 14.350 0
Kinh phí (triệu đồng) 10.440 12.283 12.283 0 77.798 92.813 2.530 400 10.780 11.106 2.048 5.280 4.410 8.610 0
238.497
5
Lạng
Giang
Nhu cầu (số lượng) 40.660 99 89 10 58 5 20 400 29 26 2.198 8 21.648 15.216 0
Kinh phí (triệu đồng) 14.638 121.605 109.322 12.283 101.640 30.938 9.973 800 86.973 17.301 4.396 7.040 12.989 9.130 0
417.422
6
Tân
Yên
Nhu cầu (số lượng) 56.500 107 0 107 35 9 25 0 25 28 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 20.340 131.432 0 131.432 62.205 55.688 11.623 0 40.040 18.293 0 0 0 0 0 339.621
7
Yên
Dũng
Nhu cầu (số lượng) 48.800 86 70 16 96 8 24 800 35 43 4.450 10 16.800 13.000 5
Kinh phí (triệu đồng) 17.568 105.637 85.983 19.653 166.568 49.500 10.743 1.600 103.253 28.681 8.900 8.800 10.080 7.800 5.894
525.024
8
Hiệp
Hòa
Nhu cầu (số lượng) 60.000 207 121 86 78 11 58 320 33 59 2.950 9 13.000 28.700 0
Kinh phí (triệu đồng) 21.600 254.265 148.628 105.637 137.610 68.063 29.333 640 56.173 39.423 5.900 7.920 7.800 17.220 0
645.948
9
Việt
Yên
Nhu cầu (số lượng) 17.100 76 32 44 27 5 8 200 17 28 2.500 23 3.000 8.000 0
Kinh phí (triệu đồng) 6.156 93.353 39.307 54.047 46.778 30.938 3.483 400 78.613 12.825 5.000 20.240 1.800 4.800 0
304.386
10
TP
BG
Nhu cầu (số lượng) 58.270 215 17 198 92 7 46 1.750 36 75 4.800 14 24.500 12.500 0
Kinh phí (triệu đồng) 20.977 264.092 20.882 243.210 159.596 43.313 21.633 3.500 70.400 40.706 9.600 12.320 14.700 7.500 0
668.337
Tổng
số
Nhu cầu (số lượng) 482.730 1.209 684 525 715 106 347 9.870 306 480 31.498 123 124.498 136.217 70
Kinh phí (triệu đồng) 173.783 1.485.055 840.180 644.875 1.255.856 655.875 169.473 19.740 663.813 308.105 62.996 108.240 74.699 81.730 74.094 5.133.460
51
Biu s 32
K HOCH KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHT BẬC THPT GIAI ĐON 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / 5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT
Tên trường THPT Tiêu chí
Diện
tích đất
mở rộng
(m2)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi, thể
dục thể thao
Kinh
phí
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Tổng kinh
phí (triệu
đồng)
Số
phòng
Khu để
xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
HS
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục thể
thao
(m2)
1 Sơn Động số 1
Nhu cầu (số lượng)
0 0 12 0 0 0 0 7 0 0 0 0 0
Kinh phí (triu đồng)
0 0 18.624 0 0 0 0 4.492 0 0 0 0 0
23.116
2 Sơn Động số 2
Nhu cầu (số lượng)
0 2 8 0 0 0 1 9 350 0 0 500 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 2.150 12.525 0 0 0 770 5.422 700 0 0 297 0
21.863
3 Sơn Động số 3
Nhu cầu (số lượng)
0 0 5 0 0 0 3 6 0 0 0 1.600 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 8.193 0 0 0 6.994 3.273 0 0 0 950 0
19.410
4 DTNT Sơn Động
Nhu cầu (số lượng)
4.700 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
1.692 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1.692
5 Lục Ngạn số 1
Nhu cầu (số lượng)
0 15 7 0 6 200 4 22 800 0 500 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 16.122 10.431 0 2.567 400 7.251 13.507 1.600 0 297 0 0
52.174
6 Lục Ngạn số 2
Nhu cầu (số lượng)
0 3 18 1 0 280 4 16 1.000 0 0 1.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 3.224 27.287 6.508 0 560 7.251 10.299 2.000 0 0 594 0
57.723
7 Lục Ngạn số 3
Nhu cầu (số lượng)
0 5 16 0 0 310 3 18 1.230 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 5.374 24.399 0 0 620 6.609 10.395 2.460 0 0 0 0
49.858
8 Lục Ngạn số 4
Nhu cầu (số lượng)
13.000 0 16 0 0 202 2 8 880 0 0 1.000 47
Kinh phí (triệu đồng)
4.680 0 24.399 0 0 404 6.224 5.262 1.760 0 0 594 30.672
73.995
9 DTNT Lục Ngạn
Nhu cầu (số lượng)
0 0 0 1 6 120 4 9 0 0 0 0 1
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 0 6.508 2.470 240 2.567 6.096 0 0 0 0 2.406
20.288
10 Lc Nam
Nhu cầu (số lượng)
0 0 0 0 8 200 2 19 500 0 0 1.200 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 0 0 3.529 400 1.155 11.871 1.000 0 0 713 0
18.668
11 Phương Sơn
Nhu cầu (số lượng)
4.000 8 15 0 0 0 1 9 940 1 1.500 1.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
1.440 8.598 22.956 0 0 0 770 4.877 1.880 770 891 594 0
42.775
12 Tứ Sơn
Nhu cầu (số lượng)
10.000 3 6 0 1 0 4 14 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
3.600 3.224 8.987 0 642 0 7.251 7.860 0 0 0 0 0
31.565
13 Cẩm Lý
Nhu cầu (số lượng)
4.698 24 18 0 0 140 1 8 355 0 0 1.500 0
Kinh phí (triệu đồng)
1.691 25.795 27.287 0 0 280 5.454 6.096 710 0 0 891 0
68.204
14 Lạng Giang số 1 Nhu cầu (số lượng)
0 18 0 0 0 0 0 14 0 0 0 1.500 0
52
TT
Tên trường THPT Tiêu chí
Diện
tích đất
mở rộng
(m2)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi, thể
dục thể thao
Kinh
phí
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Tổng kinh
phí (triệu
đồng)
Số
phòng
Khu để
xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
HS
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục thể
thao
(m2)
Kinh phí (triệu đồng)
0 19.346 0 0 0 0 0 8.630 0 0 0 891 0
28.867
15 Lạng Giang số 2
Nhu cầu (số lượng)
0 0 0 0 0 250 4 11 750 1 1.000 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 0 0 0 500 7.251 7.187 1.500 770 594 0 0
17.801
16 Lạng Giang số 3
Nhu cầu (số lượng)
15.000 12 13 1 1 412 2 9 800 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
5.400 12.898 20.068 6.508 193 824 6.224 5.358 1.600 0 0 0 0
59.073
17 Yên Thế
Nhu cầu (số lượng)
10.000 18 2 0 1 481 3 10 1.000 0 1.000 1.800 0
Kinh phí (triệu đồng)
3.600 19.346 2.888 0 193 962 6.866 6.096 2.000 0 594 1.069 0
43.612
18 Bố Hạ
Nhu cầu (số lượng)
4.500 0 18 0 0 0 2 11 300 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
1.620 0 27.287 0 0 0 6.224 6.738 600 0 0 0 0
42.469
19 Mỏ Trạng
Nhu cầu (số lượng)
0 0 10 1 0 0 2 5 100 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 15.412 6.508 0 0 6.096 3.337 200 0 0 0 0 31.553
20 Yên Dũng số 1
Nhu cầu (số lượng)
0 14 18 0 8 200 4 16 520 0 1.200 1.200 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 15.047 27.287 0 3.625 400 7.251 10.299 1.040 0 713 713 0
66.374
21 Yên Dũng số 2
Nhu cầu (số lượng)
5.940 0 18 0 0 0 3 10 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
2.138 0 27.287 0 0 0 6.609 7.123 0 0 0 0 0
43.157
22 Yên Dũng số 3
Nhu cầu (số lượng)
0 3 0 0 1 350 4 13 0 2 0 1.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 3.224 0 0 289 700 7.251 8.695 0 1.540 0 594 0
22.292
23 Tân Yên số 1
Nhu cầu (số lượng)
0 18 18 0 1 0 3 14 350 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 19.346 27.287 0 193 0 6.481 8.342 700 0 0 0 0
62.348
24 Tân Yên số 2
Nhu cầu (số lượng)
4.500 0 1 0 7 350 3 3 112 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
1.620 0 1.444 0 2.888 700 1.797 2.567 224 0 0 0 0
11.239
25 Nhã Nam
Nhu cầu (số lượng)
0 6 15 0 1 200 4 14 1.000 0 0 1.200 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 6.449 22.956 0 642 400 7.251 8.823 2.000 0 0 713 0
49.232
26 Hiệp Hòa số 1
Nhu cầu (số lượng)
5.500 19 12 0 0 0 4 11 450 0 0 540 0
Kinh phí (triệu đồng)
1.980 20.421 18.624 0 0 0 7.251 5.711 900 0 0 321 0
55.208
27 Hiệp Hòa số 2
Nhu cầu (số lượng)
0 0 7 0 0 0 1 0 1.000 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 10.431 0 0 0 5.454 0 2.000 0 0 0 0
17.885
28 Hiệp Hòa số 3
Nhu cầu (số lượng)
8.000 23 18 0 0 100 3 15 400 0 0 500 0
Kinh phí (triệu đồng)
2.880 24.720 27.287 0 0 200 1.797 8.502 800 0 0 297 0
66.483
29 Hiệp Hòa số 4
Nhu cầu (số lượng)
0 14 15 0 0 300 3 13 500 0 0 1.300 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 15.047 22.956 0 0 600 6.994 8.213 1.000 0 0 772 0
55.582
53
TT
Tên trường THPT Tiêu chí
Diện
tích đất
mở rộng
(m2)
Phòng
học văn
hóa
Phòng
bộ môn
Nhà đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ trợ
học tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi, thể
dục thể thao
Kinh
phí
Khối
phục
vụ sinh
hoạt
Tổng kinh
phí (triệu
đồng)
Số
phòng
Khu để
xe
CBGV
(m2)
Số
phòng
Khu để
xe học
sinh
(m2)
Khu
vệ
sinh
HS
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục thể
thao
(m2)
30 Việt Yên số 1
Nhu cầu (số lượng)
0 0 18 0 6 250 3 18 450 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 0 27.287 0 2.695 500 6.481 11.358 900 0 0 0 0
49.220
31 Việt Yên số 2
Nhu cầu (số lượng)
10.200 9 18 0 0 100 3 11 862 0 1.000 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
3.672 9.673 27.287 0 0 200 6.609 7.251 1.724 0 594 0 0
57.010
32 Lý Thường Kiệt
Nhu cầu (số lượng)
10.000 16 12 0 0 0 2 15 1.000 1 500 1.200 0
Kinh phí (triệu đồng)
3.600 17.197 18.300 0 0 0 6.224 9.593 2.000 770 297 713 0
58.693
33 DTNT tỉnh
Nhu cầu (số lượng)
0 12 3 0 0 100 1 6 0 0 0 0 30
Kinh phí (triệu đồng)
0 12.898 4.331 0 0 200 5.454 3.529 0 0 0 0 17.325
43.737
34 Ngô Sĩ Liên
Nhu cầu (số lượng)
9.000 17 14 0 0 150 1 18 1.000 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
3.240 18.271 21.512 0 0 300 5.454 10.684 2.000 0 0 0 0
61.461
35 Chuyên BG
Nhu cầu (số lượng)
0 20 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 40
Kinh phí (triệu đồng)
0 27.000 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 23.645
50.645
36 Thái Thuận
Nhu cầu (số lượng)
19.500 45 18 1 8 250 5 24 1.800 1 5.000 5.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
7.020 48.366 27.287 6.508 3.529 500 8.021 12.705 3.600 770 2.969 2.969 0
124.243
37 Giáp Hải
Nhu cầu (số lượng)
0 12 10 0 0 0 1 10 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng)
0 12.898 15.412 0 0 0 5.454 6.417 0 0 0 0 0
40.180
38 Lạng Giang số 4
Nhu cầu (số lượng)
20.000 45 18 1 8 250 5 24 1.800 1 7.000 3.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
7.200 48.366 27.287 6.508 3.529 500 8.021 12.705 3.600 770 4.156 1.781 0
124.423
39 Hiệp Hòa số 7
Nhu cầu (số lượng)
20.000 45 18 1 8 250 5 24 1.800 1 7.000 3.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
7.200 48.366 27.287 6.508 3.529 500 8.021 12.705 3.600 770 4.156 1.781 0
124.423
40 Việt Yên số 3
Nhu cầu (số lượng)
20.000 45 18 1 8 250 5 24 1.800 1 7.000 3.000 0
Kinh phí (triệu đồng)
7.200 48.366 27.287 6.508 3.529 500 8.021 12.705 3.600 770 4.156 1.781 0
124.423
Tổng số
Nhu cầu (số lượng) 198.538 471 433 8 79 5.695 105 488 23.849 9 32.700 32.040 118
Kinh phí (triệu đồng) 71.474 511.731 659.577 52.067 34.040 11.390 210.852 294.718 47.698 6.930 19.416 19.024 74.048 2.012.964
54
Biu s 33
K HOCH KINH PHÍ XÂY DỰNG CƠ SỞ VT CHẤT TRUNG TÂM GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh Bc Giang)
TT
Trung
tâm
GDNN-
GDTX
Tiêu chí
Kinh
phi mở
rộng
diện
tích đất
Phòng
học
văn
hóa
Phòng
bộ
môn
Xưởng
thực
hành
nghề
Nhà
đa
năng
Khối phòng hành
chính quản trị
Khối
phòng
hỗ tr
học
tập
Khối phụ trợ
Khu sân chơi,
thể dục thể thao
Khối
phục
vụ
sinh
hoạt
Tổng
kinh phí
(triệu
đồng)
Số
phòng
Khu để xe
GV (m2)
Số
phòng
Khu để
xe hs
(m2)
Khu vệ
sinh hs
Sân
trường
(m2)
Sân thể
dục th
thao (m2)
Tổng số
Nhu cầu (số lượng) 150.368 197 106 270 8 36 1.430 45 160 8.192 23 11.357 6.528 196
Kinh phí (triệu đồng) 28.932 82.866 110.086 263.123 39.050 7.411 860 55.761 33.660 8.384 2.310 4.414 1.517 0 1.066.376
1
Sơn
Động
Nhu cầu (số lượng) 6.868 3 7 17 0 1 0 5 3 1.142 0 1.620 378 0
Kinh phí (triệu đồng) 2.472 3.317 10.106 24.544 0 642 0 8.021 2.759 2.284 0 972 227 0
55.343
2
Lục
Ngạn
Nhu cầu (số lượng) 30.000 60 16 44 1 9 500 5 53 2.000 10 2.000 2.000 98
Kinh phí (triệu đồng)
214.000
3
Lục
Nam
Nhu cầu (số lượng) 30.000 13 16 30 1 7 150 5 9 450 2 3.037 650 0
Kinh phí (triệu đồng) 10.800 13.742 23.750 42.591 6.508 2.759 300 8.021 5.679 900 1.540 1.822 390 0
118.802
4
Lạng
Giang
Nhu cầu (số lượng) 20.000 13 10 25 1 5 100 7 19 1.500 0 2.000 1.500 0
Kinh phí (triệu đồng) 7.200 13.742 15.087 36.455 6.508 1.829 200 9.176 10.781 3.000 0 1.200 900 0
106.078
5
Tân
Yên
Nhu cầu (số lượng) 20.000 14 14 33 1 2 180 4 5 200 1 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 7.200 15.062 20.862 46.922 6.508 930 360 7.251 3.851 400 770 0 0 0
110.117
6
Yên
Dũng
Nhu cầu (số lượng) 1.000 14 6 15 1 0 0 4 7 0 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 360 15.308 8.987 20.934 6.508 0 0 7.251 3.947 0 0 0 0 0
63.296
7
Hiệp
Hoà
Nhu cầu (số lượng) 40.000 60 16 44 1 9 500 5 53 2.000 10 2.000 2.000 98
Kinh phí (triệu đồng)
214.000
8
Việt
Yên
Nhu cầu (số lượng) 2.500 16 14 34 1 0 0 5 8 700 0 700 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 900 16.966 20.862 48.366 6.508 0 0 8.021 4.717 1.400 0 420 0 0
108.160
9
TT tỉnh
BG
Nhu cầu (số lượng) 0 4 7 30 1 3 0 5 3 200 0 0 0 0
Kinh phí (triệu đồng) 0 4.729 10.431 43.313 6.508 1.251 0 8.021 1.926 400 0 0 0 0
76.579

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 33/KH-UBND Bắc Giang 2024 đầu tư cơ sở vật chất, bố trí giáo viên các trường mầm non, phổ thông giai đoạn 2024-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 33/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×