• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 293/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Đề án tiếng Anh ngôn ngữ thứ hai 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/08/2026 07:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 293/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Đề án "Đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học giai đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến năm 2045" trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 293/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 293/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 293/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Trin khai thực hiện Đề án ưa tiếng Anh thành ngôn ng thứ hai
trong trường hc giai đon 2025 - 2035, tầm nhìn đến năm 2045"
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện Quyết đnh s 2371/QĐ-TTg ngày 27/10/2025 ca Th tướng
Chính ph Phê duyt Đ ánĐưa tiếng Anh tnh ngôn ng th hai trong
trường hc giai đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến năm 2045; Công văn s
8151/BGDĐT-ĐANN ngày 11/12/2025 ca B Giáo dc Đào to, y ban
nn dân tỉnh ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Đề án ưa tiếng Anh
thành ngôn ngữ thhai trong trường hc giai đon 2025 - 2035, tầm nhìn đến
năm 2045" trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- C th hóa quan điểm ch đo, mc tiêu, nhim vụ, giải pháp ca Quyết
đnh s 2371/QĐ-TTg ca Thủ ớng Chính phủ; tổ chức triển khai thực hin
thng nht, đng b, hiu qu trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa; quán trit, nâng cao
nhận thức, tạo sđồng thuận ca toàn hội v ch trương đưa tiếng Anh thành
ngôn ngthhai trong trường học, đáp ng yêu cu hi nhập quốc tế sâu rộng
về giáo dục đào tạo, văn hóa, kinh tế tri thức trong bi cnh toàn cầu hóa.
- Xây dng các giải pháp đồng bộ đ đổi mới toàn diện công tác dạy
hc tiếng Anh theo hướng phát triển kỹ ng; đổi mới kiểm tra, đánh giá hc
sinh, sinh viên theo chuẩn năng lực ngôn ngữ; đu cơ svật cht, thiết bị,
phần mềm, hc liệu phc v dy và học tiếng Anh; phát trin tiếng Anh cộng
đồng, đội ngũ giáo viên dy tiếng Anh và giáo viên dy các môn hc, hot
động giáo dc bng tiếng Anh đ về s lượng, bo đm chất lượng, tạo môi
trường thun lợi nht đ đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngthhai trong trường
hc trên đa bàn tỉnh.
2. Yêu cu
- Các mục tiêu, nhiệm v và gii pháp phải bám sát ni dung, đnh hướng
ca Quyết đnh s 2371/QĐ-TTg ca Th ớng Chính phủ; đồng thời phù hợp
với điu kin thực tiễn, đặc thù kinh tế- xã hi và u cu phát triển ngun nhân
lực ca tỉnh Thanh Hóa.
- Bo đm đầy đ, ng mc tiêu, nhiệm v, giải pháp và l trình c th
đưa tiếng Anh thành ngôn ngth hai trong trường hc theo từng giai đon phù
hợp với điu kin kinh tế - hội ca đa phương, vùng miền bo đm cht
lượng, thiết thực, hiệu quả.
293
10 8
2
- Huy động các ngun lực, phát huy tối đa điu kin, ngun lc hin có; các
đa phương, cơ sgiáo dục có điu kiện kinh tế - hội thuận lợi ch độngy
dng, nhân rộng mô nh điển nh, to sự lan tỏa trong hi; đy mnh xã hi
hóa trong việc dy học tiếng Anh và tổ chức dạy học các môn hc, hot đng
giáo dục bng tiếng Anh tn địa bàn.
- Việc đưa tiếng Anh thành ngôn ng th hai trong tờng hc phải bo
đm phù hợp với ch tơng của Đng, chính sách, pháp luật ca Nhà nước v
hi nhập quốc tế; bo đm ngôn ngtiếng Việt và gin bn sc văn hóa dân
tộc Việt Nam, bn sắc vănang miền; tăng cường sự phi hợp chặt ch giữa
các cơ quan, đơn v, địa phương trong trin khai thực hiện Kế hoch, bo đm
nguyên tc 06 rõ”: người, rõ vic, rõ thời gian, trách nhiệm, rõ sn phẩm
và rõ thẩm quyn.
II. MỤC TIÊU VÀ L TNH THỰC HIN
1. Mục tu chung
a) Đưa tiếng Anh trthành ngôn ngthhai trong trường hc trên đa bàn
tỉnh Thanh Hóa theo l trình phù hợp; đến năm 2035 hình thành h sinh thái s
dng tiếng Anh trong các cơ sgiáo dc; đến năm 2045, tiếng Anh trthành
công c giao tiếp ph biến trong dy học, qun lý các hot động giáo dc ca
n trường, gn với việc trin khai l trình phát trin các cơ sở giáo dc đạt Mức
đ1 đến Mức đ3
1
theo hướng dn ca B Giáo dục Đào tạo.
b) Nâng cao cht lượng dy học tiếng Anh dạy học bằng tiếng Anh trong
các cơ sgiáo dc đ góp phn hình thành thế hệ công dân toàn cầu, nâng cao
chất lượng ngun nn lực, đáp ứng yêu cu phát triển kinh tế- hội của tỉnh,
c thn sau:
- Đi với giáo dục mầm non: Giúp tr được tri nghiệm, làm quen với tiếng
Anh; ớng tới hình thành và phát triển năng lực giao tiếp bằng tiếng Anh,
chuẩn b tt cho vic hc tiếng Anh cấp học phổ thông.
- Đi với giáo dc ph thông: Giúp học sinh hình thành, phát triển năng
lực, kng s dng tiếng Anh trong phát trin tư duy và phm cht, năng lực
hc tập các môn hc, các hot động giáo dc, giao lưu, tri nghiệm trong và
ngoài n trường góp phần phát triển con người toàn din trong thời đi hội
nhập quc tế sâu rộng.
- Đối với giáo dc đi hc: Tng bước đưa tiếng Anh trthành ngôn ng
thhai được s dng thường xuyên, hiu qutrong ging dy, quản lý, nghiên
cu khoa hc hợp c quc tế. Nâng cao năng lực tiếng Anh cho đi ngũ cán
bộ, giảng viên và người hc, đáp ứng u cầu hi nhp quc tế. Xây dng môi
trường giáo dc có s dng tiếng Anh phù hợp với điu kiện thực tiễn.
1
Mục tiêu c thể có thể được điều chnh cho phù hợp, đm bảo tính khthi sau khi B GT ban hành hướng
dẫn cụ th về các tiêu c đánh giá các Mức độ 1, Mức đ 2 và Mức đ 3.
3
- Đối với giáo dục ngh nghip: Nâng cao năng lực s dng tiếng Anh
trong giao tiếp và đnh ớng ngh nghiệp, đáp ứng yêu cu ca th trường lao
động trong tỉnh, trong nước và quc tế. Phát triển môi trường s dng tiếng Anh
hiệu qu trong cơ sgiáo dục ngh nghiệp tn đa bàn tỉnh.
- Đối với giáo dc thường xuyên: Nâng cao năng lực tiếng Anh cho nời
hc giáo dc thường xuyên, đa dng hóa hình thc và nội dung hc tập tiếng
Anh nhằm đáp ng nhu cu đa dạng ca hội, góp phn nâng cao chất lượng
ngun nhân lực ca tỉnh.
2. Mục tu c th
a) Đối với giáo dục mầm non
- Giai đoạn 2025 - 2030: 100% s cơ sgiáo dc mm non ti các vùng
thun lợi bo đm điều kiện triển khai thực hin cho trẻ em được làm quen với
tiếng Anh; ít nhất 10% s cơ sgiáo dc mầm non đạt Mc đ 1.
- Giai đoạn 2030 - 2035:
+ Ít nht 80% s cơ sgiáo dc mầm non trên đa bàn tỉnh bảo đm điu
kiện trin khai thực hin cho trẻ em được làm quen với tiếng Anh.
+ 100% s cơ sgiáo dc mầm non vùng thuận lợi bo đm điều kiện triển
khai thực hin cho trẻ em mẫu giáo được làm quen với tiếng Anh.
+ Ít nht 20% số cơ sgiáo dc mm non trên đa bàn tỉnh trin khai thc
hiện vic đưa tiếng Anh thành ngôn ngthhai trong trường hc đt Mc đ 1;
10% s cơ sgiáo dục mm non đt Mức đ2.
- Giai đoạn 2035 - 2045:
+ Đến m 2040: 90% s cơ sgiáo dục mm non trên địa bàn tỉnh bo đm
điu kin triển khai thực hiện cho trem được làm quen với tiếng Anh đ to nn
tảng ban đu, góp phn đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học.
Ít nhất 30% scơ sgiáo dục mầm non trên đa bàn tỉnh đt Mức đ 1; 15% số
cơ sgiáo dc mầm non đt Mức đ2 5% s cơ sgiáo dc mầm non đt
Mức đ 3.
+ Đến m 2045: 100% s cơ sgiáo dc mầm non trên đa bàn tỉnh bo
đm điều kiện trin khai thực hin vic cho trẻ em làm quen với tiếng Anh, tạo
nền tảng, góp phn đưa tiếng Anh thành ngôn ngthhai trong trường hc. Ít
nhất 50% s cơ sgiáo dục mầm non trên đa bàn tỉnh đạt Mức độ 1; 20% s
cơ sgiáo dc mầm non đt Mức đ2 10% số sở giáo dc mầm non đạt
Mức đ 3.
b) Đối với giáo dục phthông
- Giai đon 2025 - 2030: 100% cơ sgiáo dc ph thông tn đa bàn tỉnh
dy tiếng Anh bt buc từ lớp 1; ít nht 20% s cơ sgiáo dc ph thông trên
đa bàn tỉnh đt Mức độ 1; 5% s cơ sgiáo dục ph thông đt Mức độ 2 2%
s cơ sgiáo dc ph thông đt Mức đ 3.
4
- Giai đon 2030 - 2035: Ít nht 30% s cơ sgiáo dc ph thông trên đa
bàn tnh đt Mức độ 1; 10% số cơ sgiáo dục ph thông đt Mức đ 2 và 5% s
cơ sgiáo dc ph thông đạt Mức độ 3.
- Giai đoạn 2035 - 2045:
+ Đến năm 2040: Ít nht 40% s cơ sở giáo dc ph thông trên đa bàn tỉnh
đt Mc đ 1; 15% s cơ sở giáo dc ph thông đt Mức đ2 10% số cơ sở
giáo dục ph thông đt Mc đ 3.
+ Đến năm 2045: Ít nht 50% s cơ sở giáo dc ph thông trên đa bàn tỉnh
đt Mc đ 1; 20% s cơ sở giáo dc ph thông đt Mức độ 2 và 15% số sở
giáo dục ph thông đt Mc đ 3.
c) Đối với giáo dc đi học
- Giai đoạn 2025 - 2030: Trường Đại học Hng Đc đt Mức đ 1.
- Giai đoạn 2030 - 2035: Trường Đại học Hng Đc đt Mức đ 2.
- Giai đoạn 2035 - 2045: Trường Đại học Hng Đc đt Mức đ 3.
d) Đối với giáo dục ngh nghip
- Giai đoạn 2025 - 2030: Ít nht 15% cơ sở giáo dục nghnghip trên đa
bàn tỉnh đt Mức đ 1; phấn đu có 5% s cơ s giáo dc ngh nghiệp đt Mức đ 2.
- Giai đoạn 2030- 2035: Ít nht 35% cơ s giáo dc ngh nghip trên đa
bàn tnh đt Mức đ 1; phn đu có 10% số cơ s giáo dc ngh nghiệp đt Mức
đ2 5% s cơ sgiáo dục nghnghip đt Mức đ 3.
- Giai đoạn 2035 - 2045:
+ Đến năm 2040: Ít nht 40% sở giáo dc ngh nghiệp tn đa bàn tỉnh
đt Mức đ 1; phấn đu có 15% scơ sgiáo dc ngh nghiệp đạt Mức đ 2 và
10% s cơ sgiáo dục ngh nghiệp đt Mức độ 3.
+ Đến năm 2045: Ít nht 50% sở giáo dc ngh nghiệp tn đa bàn tỉnh
đt Mức đ 1; phấn đu có 20% scơ sgiáo dc ngh nghiệp đạt Mức đ 2 và
15% s cơ sgiáo dục ngh nghiệp đt Mức độ 3.
đ) Đối vi giáo dục thường xuyên
- Giai đoạn 2025 - 2030: Ít nht 20% số cơ sgiáo dc thường xuyên tn
đa bàn tỉnh (có đào tạo, bi dưỡng tiếng Anh bi dưỡng các môn hc khác
bng tiếng Anh) đạt Mức đ 1; phn đu 5% số cơ sgiáo dục thường xuyên đạt
Mức đ 2.
- Giai đoạn 2030 - 2035: Ít nht 40% số cơ sgiáo dc thường xuyên tn
đa bàn tỉnh (có đào tạo, bi dưỡng tiếng Anh bi dưỡng các môn hc khác
bng tiếng Anh) đt Mức đ1; phn đu 10% số cơ sgiáo dc thường xuyên
đt Mức đ 2 5% s cơ s giáo dục thường xuyên đạt Mức đ 3.
- Giai đoạn 2035 - 2045:
5
+ Đến năm 2040: ít nht 50% số sở giáo dc tờng xuyên (có đào to,
bồi dưỡng tiếng Anh bi dưỡng các môn hc kc bng tiếng Anh) đạt Mức
đ1; phn đu 15% s cơ sgiáo dc thường xuyên đt Mức đ 2 10% scơ
sgiáo dc thường xuyên đạt Mức đ3.
+ Đến năm 2045: Ít nht 60% số cơ sgiáo dc thường xuyên trên đa bàn
tỉnh (có đào to, bồi dưỡng tiếng Anh và bi dưỡng bng tiếng Anh) đạt Mức
đ1; phn đu 20% scơ sgiáo dc thường xuyên đạt Mức đ 2 và 15% s cơ
sgiáo dc thường xuyên đạt Mức đ3.
(Chi tiết tại Ph lục 1 kèm theo).
3. L trình thực hiện
a) Giai đon 2025 - 2030
- Tp trung xây dng nền tảng các điu kin cn thiết để trin khai việc
đưa tiếng Anh thành ngôn ngthhai trong trường hc; đồng thời tổ chức thí
đim, từng bước hình thành và nhân rộng các mô hình phù hợp trong vic triển
khai đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngthứ hai trong trường học.
- Tchức soát, đánh giá thực trng đội n cán b qun lý, giáo viên,
giảng viên trên đa bàn tỉnh; cơ svật chất, thiết b, htng công ngh, chương
trình, hc liu và các điều kin bo đm; xác đnh nhu cu đào to, bi dưỡng,
tuyn dng, b trí đi n và đầu tư theo từng cấp hc, tnh đ đào tạo, đa
phương và cơ sgiáo dục.
- Trin khai các cơ chế, chính sách, ớng dn ca Trung ương của tnh;
xây dựng, hoàn thiện hệ thng theo i, kiểm tra, đánh giá kết qu thực hiện Kế
hoạch.
- Tiếp tục nâng cao chất lượng dy hc tiếng Anh; bo đm trin khai dy
tiếng Anh bt buc tlớp 1; mrộng vic cho trẻ mầm non làm quen với tiếng
Anh tại các cơ sđ điều kin.
- Lựa chọn các sở giáo dục có đ điều kiện để t chc thí đim dy học
mt smôn hc, hot đng giáo dc bng tiếng Anh; xây dựng môi tờng s
dng tiếng Anh trong ngoài lớp hc; tổ chức đánh giá, rút kinh nghiệm đ
từng bước nhân rộng các đin nh, mô hình hay.
- Tp trung đào to, bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng Anh, năng lực
phạm ng lực dy học bằng tiếng Anh cho đi ngũ cán bquản lý, giáo viên,
giảng viên trên đa bàn tnh, từng bước b sung, bố trí đội ngũ đáp ứngu cầu
trin khai.
- Ưu tiên đu tư, nâng cấp cơ svt chất, thiết b, phòng học ngoi ngữ, hạ
tầng công ngh; phát triển, khai thác hc liu số, hc liu m các nền tảng
phc v dy học, kiểm tra, đánh giá và tự hc tiếng Anh.
- Tăng cường truyn thông, hợp c quc tế huy đng các ngun lc
hi hóa h trtrin khai Kế hoch.
6
- Đến năm 2030, hoàn thành các mục tiêu, ch tiêu ca giai đon 2025 - 2030
ca Kế hoch; tổ chức sơ kết, đánh giá kết qu thực hiện, xác đnh những khó
kn, hn chế điều chnh các nhim vụ, gii pháp cho giai đoạn tiếp theo.
b) Giai đon 2030 - 2035
- Tp trung mrộng phạm vi triển khai, chun hóa các điu kiện bảo đm,
nâng cao chất lượng dy hc tiếng Anh dy học bng tiếng Anh; nn rộng
các mô hình có hiệu quả, từng bước nh thành hệ sinh thái sdng tiếng Anh
trong các cơ sgiáo dục trên đa bàn tỉnh.
- Tiếp tục đào tạo, bồi dưỡng, chun hóa và sử dng hiu qu đội ngũ giáo
viên, ging viên; chú trng phát triển đi ngũ có khng dy các môn học, hot
động giáo dc bng tiếng Anh.
- Nn rộng các mô hình đã được thí đim, đánh giá có hiu quả; tăng s
sgiáo dục, môn hc và hot động giáo dc được tổ chức bằng tiếng Anh phù
hợp với điu kin thực tế.
- Đổi mới phương pháp dạy hc, kiểm tra, đánh giá theo hướng phát trin
năng lực người hc, ng cường k ng giao tiếp, thực nh vận dng tiếng
Anh; từng bước tiếp cận các chun đánh giá quc tế phù hợp.
- Phát trin môi tờng s dng tiếng Anh thường xuyên trong nhà trường
thông qua các hot động học tập, trải nghim, câu lc b, giao lưu các hot
động giáo dc khác.
- Tiếp tục hoàn thin cơ svật cht, thiết b, hạ tầng ng ngh, nn tảng
s, cơ s d liu và hệ thng hc liệu dùng chung; đy mạnh ng dụng công
nghs, trí tu nhân tạo trong dy học, kiểm tra, đánh giá và qun lý.
- M rng hợp c quc tế, trao đi giáo viên, hc sinh, sinh viên; tiếp
nhận, lựa chn nn rng các mô hình, kinh nghim giáo dục tiên tiến phù
hợp với điu kin ca tnh.
- Đến năm 2035, hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu ca giai đon 2030 - 2035
ca Kế hoch; nh thành h sinh thái sdng tiếng Anh trong các sgiáo
dc; tổ chức sơ kết, đánh giá đ xác đnh nhim vụ, gii pháp cho giai đon
2035 - 2045.
c) Giai đon 2035 - 2045
- Tp trung hoàn thiện, mrộng phát triển bn vững hệ sinh thái sử dng
tiếng Anh trong trường hc; nâng cao mức độ sử dng tiếng Anh trong dy học,
quản lý các hot động giáo dục phù hợp với từng cấp học, trình độ đào to và
điu kin thực tế.
- Tiếp tục nâng cao chất lượng đi ngũ, bảo đm đáp ngu cầu dạy học
tiếng Anh và dy hc bng tiếng Anh; ng cường ng lực sdng tiếng Anh
cho cán bqun lý, giáo viên, giảng viên và nời hc.
7
- Mrộng dy hc mt s môn hc, hot động giáo dc bng tiếng Anh
trên cơ scác mô hình đã được kim chng; bo đm tính kế thừa, liên thông
giữa các cấp học và trình đ đào tạo.
- Hoàn thiện phương pháp dạy hc, hthống kiểm tra, đánh giá năng lực
tiếng Anh ca nời hc theo chuẩn đầu ra; ng cường áp dng các hình thức
đánh giá hiện đi, phù hợp với xu thế quc tế.
- Hoàn thiện hạ tầng công ngh, sdliu, nền tảng s và h thng học
liệu; khai thác hiệu qu công ngh s t tu nn tạo phục v dy hc, tự
hc, kiểm tra, đánh giá và qun lý.
- Tiếp tục mrng hợp tác quốc tế, huy đng ngun lực hội hóa, tiếp
nhận vận dng các mô hình giáo dục tiên tiến; duy trì, nâng cao chất lượng
nh bn vững ca môi tờng s dng tiếng Anh trong các cơ sgiáo dc.
- Đến năm 2045, hoàn thành các mc tiêu, ch tiêu ca Kế hoạch trên đa
bàn tỉnh; tiếng Anh tr thành công c giao tiếp được s dng thường xuyên,
hiệu qu trong dy hc, qun lý và các hoạt động giáo dục phù hợp; tổ chức tổng
kết, đánh giá toàn diện kết qu thực hiện Kế hoạch.
III. NHIỆM V VÀ GIẢI PHÁP
1. Đẩy mnh ng tác thông tin, tuyên truyền nâng cao nhận thức ca
xã hi về vai trò ca tiếng Anh trong giáo dục và hi nhp
- Tchức quán triệt, tuyên truyền sâu rộng về mục tiêu, ý nghĩa, ni dung
đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thhai trong tờng hc đến các các cơ quan,
đơn vị, sở giáo dục, cán bquản lý, giáo viên, phụ huynh và nời hc nhằm
tạo s thống nhất trong nhận thức và hành đng; nâng cao nhận thc, trách
nhim ca các quan, đơn vị, đa phương, tổ chức, phát huy vai trò ca người
đng đu cp y đng, chính quyn, tạo s thng nhất, đồng thuận, quyết m
cao trong việc đưa tiếng Anh thành ngôn ngthhai trong trường hc tn đa
bàn tnh.
- Xây dựng và trin khai kế hoạch truyn thông tng th, phù hợp với từng
thành phần, đi ợng; đa dng hóa hình thc truyn thông trên báo c, phát
thanh, truyền hình, cng thông tin đin tử, mạng xã hội và các nn tng sđ
các cơ quan, đơn v, sgiáo dc, cán bquản lý, giáo viên, phhuynh và
nời hc hiu đúng, hiu đ, đồng thuận và ch cực tham gia trong quá trình
thực hin.
- Tăng cường truyn thông ni b trong nhà trường; lng gp ni dung s
dng tiếng Anh trong các hot đng giáo dc nhm hình thành thói quen s
dng tiếng Anh trong môi trường hc đường.
2. Triển khai thực hin cơ chế, chính sách đưa tiếng Anh thành ngôn
ng thứ hai trong trường học
- T chức thực hiện các chế, chính sách, bao gm chính sách phát triển
đội ngũ giáo viên, đu cơ svật cht, h trdy học tiếng Anh và dy học
bng tiếng Anh phù hợp với điu kiện thực tiễn ca tỉnh.
8
- Tchức trin khai các quy định vchương tnh, chuẩn đu ra, tiêu chí
đánh giá và dạy học tiếng Anh theo hướng dn ca B Giáo dc Đào tạo, bảo
đm nh thng nht, liên thông, kh thi trong tổ chức dy hc tiếng Anh, dạy
hc bng tiếng Anh trong các cp hc.
- Thc hin cơ chế giám sát, đánh giá cp nhập việc thực hiện chính
sách; rà soát việc triển khai, đ xuất điều chnh các ni dung thực hiện phù hợp
với u cầu thực tiễn và theo hướng dn ca B Giáo dục và Đào tạo.
- Khuyến khích huy động các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong
ngoài ớc tham gia đu tư, h trợ phát trin dy học tiếng Anh dy học bằng
tiếng Anh, cung cấp học liệu, dch vụ giáo dục giải pháp công ngh.
- Trin khai chính sách h tr người hc, đc biệt là hc sinh ng khó
kn, min núi, vùng đng bào dân tộc thiu strong việc tiếp cn học tiếng
Anh và tham gia các hot động hc tập, trải nghiệm bng tiếng Anh.
- Trin khai hệ thng theo dõi, giám sát trên phm vi toàn tỉnh; t chức
kiểm tra đnh kỳ và đt xuất tại các cơ sgiáo dc; thực hiện chế đ báo cáo,
tổng hợp, đánh giá kết quả phc vụ công c quản lý, chỉ đo, điu hành.
3. Phát trin đi ngũ và nâng cao cht lưng bi dưỡng cán b qun lý,
giáo viên, ging viên dạy tiếng Anh và dy bằng tiếng Anh, đm bo đ về
s ng, đồng bộ v cht ng
- Rà soát, đánh giá thực trạng đi ngũ giáo viên, ging viên; trên cơ sđó
xây dựng kế hoạch phát trin, điều chnh v t việc làm, cơ cấu viên chức và b
sung biên chế giáo viên tiếng Anh theo l trình.
- Thực hiện đánh giá, phân loi sdng hiu quả đội ngũ giáo viên tiếng
Anh và giáo viên dạy các môn bng tiếng Anh gắn với kết qu thực hin nhiệm
vụ và chuẩn năng lực.
- T chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực tiếng Anh, năng lực sư
phạm và phương pháp ging dy hin đại, đáp ứng u cu dy học tiếng Anh
và dy hc các môn bng tiếng Anh.
- Tăng cường sinh hot chun môn; khuyến kch giáo viên, ging viên t
hc, tự bồi dưỡng đ nâng cao năng lực.
- Xây dng kế hoạch tuyển dng, hợp đng, btrí, sdng đi ngũ giáo
viên tiếng Anh và giáo viên dạy các môn bng tiếng Anh phù hợp với nhu cu
thực tế ca từng cp hc.
- Trin khai cơ chế, chính sách hợp đồng với người nước ngoài s dng
thành thạo tiếng Anh tham gia dạy hc ti các cơ sgiáo dục ng lp trên đa
bàn tnh.
- Thực hiện đy đ chế đ, chính sách đối với giáo viên, giảng viên, cơ chế
thu hút, đãi ng đối với sinh viên gii tiếng Anh mới tốt nghiệp và h trgiáo
viên tiếng Anh đến công c tại khu vực kkhăn ca tỉnh.
9
- Tchức bi dưỡng, nâng cao và chuẩn hóa năng lực tiếng Anh đi với
giáo viên tiếng Anh, giáo viên dy các môn hc, hot đng giáo dc bng tiếng
Anh theo yêu cầu ca từng v trí việc làm, cấp hc và theo l trình phù hợp.
- Ưu tiên phát triển đi ngũ giáo viên tiếng Anh cấp hc mm non và tiểu
hc, bo đm đ điu kin trin khai chương trình theo quy đnh.
- Tăng cường liên kết giữa các sở đào tạo giáo viên, tờng đại hc, cơ
sgiáo dục trong tỉnh ngoài tnh nhm hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, phát trin
đội ngũ giáo viên tiếng Anh và giáo viên dy các môn bằng tiếng Anh.
4. Triển khai chương trình, hc liu dy hc tiếng Anh và dy hc
các môn học/hoạt đng giáo dc bằng tiếng Anh các cp hc và tnh đ
đào tạo
- Trin khai chương tnh, giáo trình, sách giáo khoa và hc liu dạy hc
tiếng Anh theo quy đnh ca B Giáo dục và Đào tạo, bảo đảm nh thng nht
và phù hợp giữa các cấp học.
- Tăng cường phát trin hc liệu và chương tnh tiếng Anh chuyên ngành
gắn với nhu cầu đào tạo ngun nn lực ca tỉnh, đc bit trong các lĩnh vực
kinh tế- xã hội trọng điểm.
- Tchức cho trmầm non làm quen với tiếng Anh theo hướng dẫn, phù
hợp với tâm lý lứa tuổi điu kin thực tế.
- T chức dy tiếng Anh bắt buộc từ lớp 1 tại các trường tiểu hc, bo đm
đ giáo viên và điu kin dạy hc theo quy đnh.
- Tchức thí đim dạy hc mt s môn học hoạt đng giáo dc bng
tiếng Anh ti các cơ sgiáo dc đ điu kin; tổ chức đánh giá,t kinh nghiệm
trước khi triển khai din rộng trên đa bàn.
- Tăng cường tổ chức các hot đng làm quen, trải nghiệm, giao tiếp và sử
dng tiếng Anh phù hợp với điều kiện ca cơ sgiáo dc, giúp nời học từng
bước nh thành ng cao năng lực s dng tiếng Anh, bảo đm tính liên
thông, kế thừa gia các cấp học, trình đđào tạo trong dy học tiếng Anh dy
hc bng tiếng Anh.
- Trin khai thực hiện chuẩn đu ra về năng lực tiếng Anh đối với nời
hc theo từng cp học và trình đ đào tạo.
- Tăng cường phát triển, khai thác và s dng hc liu s, hc liu mở,
dùng chung trong dy hc tiếng Anh dy hc bng tiếng Anh, bảo đảm hiu
quả, tiết kim và khnăng tiếp cn rộngi.
5. Đổi mi phương pháp dy hc, phương thức thi, kim tra, đánh giá,
đy mnh xây dựng môi trường tiếng Anh thành ngôn ng thhai trong
trường học
- Đi mới phương pháp dy học tiếng Anh dạy học bng tiếng Anh theo
hướng phát trin năng lực, ng cường k ng giao tiếp, chú trọng thực hành
ứng dng trong thực tiễn.
10
- Đa dạng hóa hình thức tổ chức dy học; ng cường các hot đng tri
nghim, giao lưu, câu lạc bộ môi trường s dụng tiếng Anh trong nhà trường,
tạo điều kin cho người hc sử dụng tiếng Anh thường xuyên trong học tập và
giao tiếp.
- Đi mới công c kiểm tra, đánh giá năng lực tiếng Anh ca người hc
theo chuẩn đu ra; tổ chức triển khai theo quy định, hướng dn ca B Giáo dc
và Đào tạo; kết hợp đánh giá thường xuyên định k, từng bước tiếp cận các
chuẩn đánh giá quc tế.
6. Đy mnh ứng dụng công ngh tiên tiến, trí tu nhân to (AI), tăng
cưng điều kiện cơ s vật cht, trang thiết bị bo đm cht ng cho phát
triển hoạt đng giáo dc, dy hc tiếng Anh, dy học bng tiếng Anh
- Đy mnh ng dụng công ngh thông tin, công ngh s trí tuệ nhân to
(AI) trong dy hc, kim tra, đánh giá và qun lý vic hc tiếng Anh theo hướng
cá nn hóa, phù hợp, hiu qu.
- Khuyến khích giáo viên khai thác AI và học liu sđể thiết kế bài ging,
xây dng học liu song ngữ, bài tập, nn hàng câu hi; h trợ học sinh t học
tiếng Anh và từng bước tiếp cn nội dung mt smôn hc, hot đng giáo dc
bng tiếng Anh.
- Từng bước ứng dng công nghệ s, AI hc liệu song ngđ h trdy
hc mt s môn hc, hot đng giáo dc bng tiếng Anh tại các cơ sở giáo dục
đ điu kin; bo đảm phù hợp chương trình, năng lực giáo viên, học sinh và
điu kin thực tế ca nhà trường.
- Xây dng htầng công nghệ, nền tảng s, sdliu thư viện học
liệu s dùng chung; kết nối, chia sd liệu giữa các cơ sgiáo dục phục v
quản lý, theo i, đánh giá vic triển khai thực hin.
- Đu cơ s vật chất, thiết bị dy học; từng bước trang b phòng hc
ngoại ngữ, phòng học thông minh, thiết bị hỗ trợ dy hc trực tuyến kết ni
các hoạt động giáo dục bng tiếng Anh trong tỉnh, trong nước và quc tế; đồng
thời bảo đm an toàn thông tin, bo v dữ liệu cá nn, bản quyn, đạo đức ngh
nghip và không thay thế vai tch đo của giáo viên.
7. Tăng cường hpc quốc tế, đy mnh xã hội hóa đ đưa tiếng Anh
thành ngôn ng th hai trong trường hc
- ng cường hợp c với các tổ chức, cơ sgiáo dục quc tế trong đào tạo,
bồi dưỡng đi ngũ, phát trin chương tnh hc liu.
- T chức các hot đng trao đổi giáo viên, hc sinh, sinh viên nhm nâng
cao ng lực s dng tiếng Anh.
- Tiếp nhn, chuyn giao các chương trình, mônh dạy học tiếng Anh tiên
tiến phù hợp với điu kin ca đa phương đ trin khai và nhân rộng.
- Huy động ngun lực xã hi hóa để đu tư phát trin dy học tiếng Anh
dy hc bằng tiếng Anh.
11
- Thu hút s dng hiu qu giáo viên bn ngữ, chuyên gia nước ngoài
tham gia giảng dy, đào tạo, bi dưỡng ti các cơ sgiáo dc.
8. Phát đng phong trào thi đua, khen thưởng
- Phát động các phong trào thi đua tại các cơ sgiáo dc các đa phương
trong thực hin đưa tiếng Anh trthành ngôn ngthhai trong trường hc mt
cách thiết thực, hiệu quả; kp thời biu dương, khen thưởng các tập thể, cá nn
có thành tích trong dy học tiếng Anh.
- Gắn kết quthực hin với tiêu chí đánh giá thi đua ng năm ca các
sgiáo dc người đng đu.
- Tchức đánh giá, sơ kết theo từng giai đon và tổng kết Kế hoch; kp
thời phát hin, nn rng mô hình hay, cách làm sáng to trong việc thực hin
đưa tiếng Anh trthành ngôn ngth hai trong trường hc trên các kênh truyn
thông chính thức nhm lan tỏa giá tr, tạo động lực thi đua thực chất; đồng thời
rà soát, điều chnh các nhim vụ, gii pháp phù hợp với u cầu thực tiễn.
(Chi tiết tại Ph lục 2 kèm theo).
IV. KINH PHÍ
1. Kinh phí
- Giai đon 2025 - 2030: Dkiến 307,750 tỷ đng (Ba trăm linh by tỷ, by
trăm m mươi triệu đồng).
- Giai đoạn 2030 - 2045: Căn cnh hình thực tế, kh ng cân đi ngân
sách ca tỉnh, Sở Giáo dục và Đào to chủ t, phi hợp với các đơn v liên quan
tham mưu đề xut kinh phí thực hiện theo quy đnh.
2. Ngun kinh phí
Ngân sách n nước bo đảm theo phân cp nn sách hiện hành và kh
năng cân đối nn sách trong từng thời k; ngun thu hợp pháp của các sở
giáo dục; ngun xã hi hóa và các ngun huy động hợp pháp khác theo quy đnh
ca pháp luật.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SGiáo dục và Đào tạo
- Xây dựng kế hoạch c th trin khai Kế hoạch, bo đm phân công rõ
trách nhiệm, tiến độ, sản phm thẩm quyn thực hin. Hướng dn các cơ s
giáo dc trin khai Kế hoạch thực hiện Đề án, bo đm phù hợp với từng cp
hc, trình đ đào tạo.
- Phi hợp tổ chức soát, đánh giáng lực tiếng Anh ca đội ngũ cán b
quản lý, giáo viên trên diện rộng; xây dựng kế hoạch bi dưỡng đi ngũ theo l
trình phù hợp.
- Cht, phi hợp xây dựng kế hoạch tuyn dụng, hợp đồng đi ngũ giáo
viên hàng m, theo giai đon đ đm bo đ đi ngũ triển khai nhm đt được
mc tiêu Kế hoạch.
12
- Phi hợp với Si chính tham mưu cho y ban nhân dân tnh bố trí
ngun ngân sách địa phương đ thực hin Kế hoch theo l trình, đm bảo theo
đúng quy đnh ca pháp luật.
- Ch trì, phi hợp với các sở, nnh, cơ quan liên quan tham mưu xây
dng cơ chế, chính sách: đãi ng đc thù đi với giáo viên và cán b qun lý;
thu hút người nước ngoài sdng thành thạo tiếng Anh tham gia dy hc tại các
cơ sgiáo dc công lp; khuyến khích xã hội hóa trong đu tư dy hc tiếng
Anh, dạy hc bng tiếng Anh.
- Phi hợp với các quan liên quan triển khai các nhiệm v khoa hc liên
quan tới nâng cao chất lượng dy hc tiếng Anh; tổ chức tun truyn các chủ
trương, chế, chính sách thúc đẩy vic dy học tiếng Anh, dy học bằng tiếng
Anh; biu dương, khen thưởng các doanh nghiệp, n đầu tư tích cc trong vic
thực hin xã hội hóa.
- Tăng cường hợp c quc tế, mời chuyên gia, giáo viên bản ngữ; mở rộng
liên kết với các cơ sở, tổ chức giáo dc quc tế.
- T chức theo dõi, kim tra, đánh giá, đôn đốc việc triển khai thực hiện
Kế hoch; tổng hợp các khó khăn, vướng mc trong quá trình triển khai thực hin,
đ xut UBND tỉnh xem xét, ch đo gii quyết; đnh kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo
kết qu thực hin v B Giáo dc và Đào tạo và UBND tnh theo quy đnh.
2. STài chính
- Trên cơ sđ xut ca SGiáo dc và Đào tạo các cơ quan, đơn vị
liên quan, căn c kh năng cân đi nn sách đa phương trong từng thời k,
tham mưu báo cáo UBND tnh xem t btrí kinh phí thc hin Kế hoch theo
quy đnh của Lut Ngân sách nhà nước các quy đnh pháp luật có liên quan.
- Phi hợp tham mưu cơ chế huy đng ngun lực hội hóa, đi ứng các
d án hợpc quc tế.
3. SNội v
- Ch trì tham mưu cho y ban nn dân tnh b sung biên chế, slượng
nời làm việc cho ngành giáo dục đ có đủ nhân lực trin khai, thực hin đưa
tiếng Anh tnh ngôn ngữ thhai trong tờng hc.
- Hướng dn, kim tra, giám sát vic phê duyt danh mục v t vic làm,
điu chnh v trí vic làm, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp ca các
cơ quan, đơn v, đa phương bo đm đúng quy đnh hin hành ca pháp lut.
4. SKhoa hc Công ngh
- Phi hợp, ng dn v gii pháp ng ngh trong phát trin hc liu s,
thư vin s các nn tng phc v dy hc tiếng Anh; h tr kết ni, chia s
d liu, bo đảm đồng b vi các nn tng s dùng chung ca tnh.
- Phi hp tham mưu trin khai các nhim v khoa hc và công ngh liên
quan đếnng cao cht lượng dy hc ngoi ng theo quy đnh.
13
5. SVăn hóa, Th thao và Du lịch
- Ch t, phi hp với các cơ quan, đơn vị liên quan ch đo, đnh hướng
các cơ quan báo chí, hệ thng thông tin cơ s ng cường tun truyn v các
ni dung đưa tiếng Anh thành ngôn ng th hai trong trường hc trên các
phương tin thông tin đi chúng, bo đm thường xuyên, liên tc, trng m,
trng đim.
- Ch trì, hướng dn h thng thiết chế văn hoá s (Trung tâm Văn hoá -
Th thao cp xã, N Văn hoá - Khu th thao thôn, bn…) xây dng, phát trin
không gian phòng đc, hc tp cộng đng có yếu t tiếng Anh; ng cường b
sung tài liu, hc liu tiếng Anh, tng bước hình thành môi trường và thói quen
s dng tiếng Anh.
- Phi hp trin khai thc hin các ni dung Kế hoch thông qua t chc
các s kin, hot đng v du lch; lng ghép, hưng dn, khuyến khích các khu,
đim du lch, s kinh doanh dch v du lch, góp phn to môi trường giao
tiếp thc tế.
6. SNgoi vụ
- Kết ni với đại squán, tổ chức quc tế, cơ sgiáo dc nước ngoài đhỗ
trtriển khai các chương trình hợp c trao đi giáo viên và học sinh.
- H trtriển khai thu hút nh nguyện viên, chuyên gia bn ngđến ging
dy ti các cơ sgiáo dục trên đa bàn tỉnh.
7. Các sở, ban, ngành liên quan
Tchức trin khai thực hin Kế hoch trong phm vi chc năng, nhiệm v
được giao theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
8. y ban nhân dân các xã, png
- Tchức trin khai thực hiện Kế hoch tại đa phương phù hợp với điu
kiện thực tế và mc tiêu, l trình ca tỉnh.
- Ch đạo các cơ sgiáo dc thuc phm vi qun lý xây dựng kế hoch c
th, triển khai các nhiệm v, giải pháp đưa tiếng Anh thành ngôn ngth hai
trong tờng hc.
- Rà soát nhu cầu đội ngũ giáo viên, sở vật chất, trang thiết bị, hc liệu
và các điu kiện bảo đm đ thực hiện Kế hoch;
- Huy động các ngun lực hợp pháp ti địa phương đ hỗ trợ trin khai thực
hiện Kế hoạch.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát, đánh giá vic thực hin Kế hoch ti các
cơ sgiáo dục thuộc phạm vi quản lý; báo cáo kết quthực hiện các nhiệm v
được giao theo Kế hoạch gửi về SGiáo dc và Đào to để tổng hợp, báo cáo theo
quy đnh.
14
Trên đây là Kế hoạch triển khai thực hin Đ án "Đưa tiếng Anh thành ngôn
ngữ thứ hai trong trường học giai đoạn 2025 - 2035, tm nhìn đếnm 2045" trên
đa bàn tỉnh Thanh Hóa; yêu cu các cơ quan, đơn v, đa phương nghiêm c trin
khai thực hiện đảm bảo cht lượng, hiu qu. Trong quá trình thực hiện, nếu phát
sinh các khó khăn, vướng mắc ợt thẩm quyn đ ngh các cơ quan, đơn v, đa
phương kp thời phản ánh về S Giáo dc Đào tạo để tng hợp, báo cáo
UBND tỉnh xem xét, gii quyết theo quy đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo b/c);
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh (để b/c);
- c sở, ngành, đơn v cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH.
PHỤ LỤC 1: MỤC TIÊU CỤ THỂ
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tỉnh)
STT
Nhóm
giáo dục
Mốc/giai
đon
n chtiêu
theo văn bản
Nội dung chỉ tiêu ca Chính ph
m quen
/dạy học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
1
Giáo dục
mm non
2025-
2030
Trin khai cho
trẻ em làm quen
vi tiếng Anh
và tỷ l cơ s
đạt Mức đ 1
100% số cơ sở giáo dục mm non ti
c thành phố, đô th vùng thuận lợi
bo đảm điu kin trin khai thực hin
cho trẻ em được làm quen với tiếng
Anh; ít nht 10% số cơ sở giáo dục
mm non đt Mức đ 1.
100%
thun
lợi
100%
≥10%
10%
2
Giáo dục
mm non
2030-
2035
Bao ph trin
khai, vùng thun
lợi và tỷ l cơ sở
đạt Mức đ 1-2
Ít nhất 80% số cơ sở giáo dục mm non
trên cả nước bảo đảm điu kin trin
khai thực hin cho trẻ em được làm
quen với tiếng Anh; 100% số cơ s
giáo dục mầm non ng thun lợi bảo
đảm điu kin trin khai thực hin cho
trẻ em mu giáo được làm quen vi
tiếng Anh; ít nhất 20% s cơ s giáo
dục mm non trên cả nước trin khai
thực hiện việc đưa tiếng Anh thành
nn ng th hai trong trường học đt
Mức độ 1; 10% số cơ sở giáo dục mm
non đt Mức đ 2.
≥80%
80%
≥20%
20%
10%
10%
3
Giáo dục
mm non
Đến
năm
2040
Bao ph trin
khai tỷ l cơ
sở đt Mức đ
1-3
90% số s giáo dục mm non trên
cả nước bảo đảm điu kin trin khai
thực hin cho trẻ em được làm quen
vi tiếng Anh đ tạo nn tảng ban đầu,
góp phn đưa tiếng Anh thành nn
ngữ th hai trong trường học. Ít nht
30% số s giáo dục mm non trên
cả nước đạt Mức đ 1; 15% s sở
giáo dục mầm non đạt Mức đ 2
5% số cơ sở giáo dc mầm non đạt
Mức độ 3.
≥90%
90%
≥30%
30%
15%
15%
5%
5%
2
STT
Nhóm
giáo dục
Mốc/giai
đon
n chtiêu
theo văn bản
Nội dung chỉ tiêu ca Chính ph
m quen
/dạy học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
4
Giáo dục
mm non
Đến
năm
2045
Bao ph trin
khai tỷ l cơ
sở đt Mức đ
1-3
100% số cơ sở giáo dục mm non tn
cả nước bảo đảm điu kin trin khai
thực hin vic cho trẻ em làm quen với
tiếng Anh, tạo nền tảng, góp phn đưa
tiếng Anh thành nn ng thhai trong
trường hc. Ít nht 50% số cơ sở giáo
dục mm non trên cả nước đạt Mức đ
1; 20% số cơ sở giáo dục mm non đạt
Mức độ 2 10% số cơ sở giáo dục
mm non đt Mức đ 3.
100%
100%
≥50%
50%
20%
20%
10%
10%
5
Giáo dục
phổ thông
2025-
2030
Dạy tiếng Anh
bt buộc tlp
1 và tỷ l cơ s
đạt Mức đ 1-3
100% sở giáo dục ph thông trên c
nước dạy tiếng Anh bt buc từ lớp 1;
ít nhất 20% số cơ sở giáo dc ph
thông trên c nước đạt Mức đ 1; 5%
số cơ sở giáo dục ph thông đạt Mức
đ 2 và 2% số sở giáo dc phổ thông
đạt Mức đ 3.
100%
100%
≥20%
20%
5%
5%
2%
2%
6
Giáo dục
phổ thông
2030-
2035
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 30% số cơ sở giáo dục ph
thông trên cớc đạt Mức đ 1; 10%
số cơ sở giáo dục ph thông đạt Mức
đ 2 và 5% số cơ sở giáo dc phổ thông
đạt Mức đ 3.
≥30%
30%
10%
10%
5%
5%
7
Giáo dục
phổ thông
Đến
năm
2040
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 40% số cơ sở giáo dục ph
thông trên cớc đạt Mức đ 1; 15%
số cơ sở giáo dục ph thông đạt Mức
đ 2 và 10% số cơ sở giáo dc ph
thông đạt Mức đ 3.
≥40%
40%
15%
15%
10%
10%
8
Giáo dục
phổ thông
Đến
năm
2045
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 50% số cơ sở giáo dục ph
thông trên cớc đạt Mức đ 1; 20%
số cơ sở giáo dục ph thông đạt Mức
đ 2 và 15% số cơ sở giáo dc ph
thông đạt Mức đ 3.
≥50%
50%
20%
20%
15%
15%
3
STT
Nhóm
giáo dục
Mốc/giai
đon
n chtiêu
theo văn bản
Nội dung chỉ tiêu ca Chính ph
m quen
/dạy học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
9
Giáo dục
đại hc
2025-
2030
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 20% số cơ sở giáo dc đại học
trên cả nước (ngoi trừ c cơ sgiáo
dục đi học dùng ngoi ng khác tiếng
Anh trong đào tạo) đạt Mức đ 1; 5%
số cơ sở giáo dục đại học đạt Mức đ 2
và 3% s cơ s giáo dục đi hc đạt
Mức độ 3.
≥20%
ĐH
Hồng
Đức
đạt
Mức
đ 1
5%
3%
10
Giáo dục
đại hc
2030-
2035
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 30% số cơ sở giáo dc đại học
trên cả nước (ngoi trừ c cơ sgiáo
dục đi học dùng ngoi ng khác tiếng
Anh trong đào tạo) đt Mức đ 1; 20% s
sgiáo dc đại học đạt Mức đ 2
5% s cơ s giáo dc đại hc đt Mức đ 3.
≥30%
20%
ĐH
Hồng
Đức
đạt
Mức
đ 2
5%
11
Giáo dục
đại hc
Đến
năm
2045
Tỷ l sở đạt
Mức đ 2-3
Ít nht 50% số cơ sở giáo dc đại học
(ngoi trừ các cơ sở giáo dục đại học
dùng ngoi ngữ khác tiếng Anh trong
đào tạo) đt Mức đ 2 và 25% số cơ sở
giáo dục đại hc đạt Mức đ 3.
≥50%
25%
ĐH
Hồng
Đức
đạt
Mức
đ 3
12
Giáo dục
ngh
nghip
2025-
2030
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-2
Ít nht 15% s sở giáo dục nghề
nghip trên cnước đạt Mức đ 1; phn
đấu 5% số cơ sở giáo dục ngh
nghip đạt Mức đ 2.
≥15%
15%
Phn
đấu
5%
Phn
đấu 5%
13
Giáo dục
ngh
nghip
2030-
2035
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 35% s sở giáo dục nghề
nghip trên cnước đạt Mức đ 1; phn
đấu có 10% số cơ sở giáo dục ngh
nghip đạt Mức đ 2 5% số sở
giáo dục ngh nghip đạt Mức đ 3.
≥35%
35%
Phn
đấu
10%
Phn
đấu
10%
Phn
đấu
5%
Phn
đấu
5%
14
Giáo dục
ngh
nghip
Đến
năm
2040
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 40% s sở giáo dục nghề
nghip trên cnước đạt Mức đ 1; phn
đấu có 15% số cơ sở giáo dục ngh
nghip đạt Mức đ 2 và 10% số cơ sở
giáo dục ngh nghip đạt Mức đ 3.
≥40%
40%
Phn
đấu
15%
Phn
đấu
15%
Phn
đấu
10%
Phn
đấu
10%
4
STT
Nhóm
giáo dục
Mốc/giai
đon
n chtiêu
theo văn bản
Nội dung chỉ tiêu ca Chính ph
m quen
/dạy học
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
Chính
phủ
Thanh
a
15
Giáo dục
ngh
nghip
Đến
năm
2045
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nht 50% s sở giáo dục nghề
nghip trên cnước đạt Mức đ 1; phn
đấu có 20% số cơ sở giáo dục ngh
nghip đạt Mức đ 2 và 15% số cơ sở
giáo dục ngh nghip đạt Mức đ 3.
≥50%
50%
Phn
đấu
20%
Phn
đấu
20%
Phn
đấu
15%
Phn
đấu
15%
16
Giáo dục
thường
xuyên
2025-
2030
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-2
Ít nht 20% số sở giáo dc thường
xuyên trên cả nước (có đào tạo, bi
dưỡng tiếng Anh và bồi ỡng các môn
học khác bằng tiếng Anh) đt Mức đ 1;
phấn đấu 5% số cơ sở giáo dục thường
xuyên đt Mức đ 2.
≥20%
20%
Phn
đấu
5%
Phn
đấu 5%
17
Giáo dục
thường
xuyên
2030-
2035
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nhất 40% số cơ sở giáo dc thường
xuyên trên cả nước (có đào tạo, bi
dưỡng tiếng Anh và bồi ỡng các môn
học khác bằng tiếng Anh) đt Mức đ 1;
phấn đu 10% số cơ sở giáo dc thường
xuyên đt Mức đ 2 và 5% số cơ sgo
dục thường xuyên đạt Mức đ 3.
≥40%
40%
Phn
đấu
10%
Phn
đấu
10%
Phn
đấu
5%
Phn
đấu
5%
18
Giáo dục
thường
xuyên
Đến
năm
2040
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nhất 50% số cơ sở giáo dc thường
xuyên trên cả nước (có đào tạo, bi
dưỡng tiếng Anh và bồi ỡng các môn
học khác bằng tiếng Anh) đt Mức đ 1;
phấn đu 15% số cơ sở giáo dc thường
xuyên đạt Mức đ 2 và 10% số cơ s
giáo dục thường xuyên đt Mức đ 3.
≥50%
50%
Phn
đấu
15%
Phn
đấu
15%
Phn
đấu
10%
Phn
đấu
10%
19
Giáo dục
thường
xuyên
Đến
năm
2045
Tỷ l sở đạt
Mức đ 1-3
Ít nhất 60% số cơ sở giáo dc thường
xuyên trên cả nước (có đào tạo, bi
dưỡng tiếng Anh bồi dưỡng bằng
tiếng Anh) đt Mức đ 1; phn đu 20%
số cơ sgiáo dc thường xuyên đạt Mc
đ 2 và 15% số cơ sở giáo dc thường
xuyên đạt Mức đ 3.
≥60%
60%
Phn
đấu
20%
Phn
đấu
20%
Phn
đấu
15%
Phn
đấu
15%
PHỤ LỤC 2: DANH MỤC CÁC NHIỆM V CỤ THỂ
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tỉnh)
TT
n nhiệm v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hợp
Kết qu/sản phẩm
Thời gian
thc hiện
1
Tổ chức tuyên truyn, xây dựng chuyên mc, tin bài
c sản phm truyền thông về trin khai Đề án trên các
pơng tin thông tin đại chúng và nn tảng số
SGDĐT
Các sở, ban, ngành, đơn
v liên quan
Kế hoch và các sản phẩm
truyn thông được trin
khai
Từ năm 2026
2
Tổ chức tuyên truyền trên h thng báo chí, truyền thông
và thiết chế văn a
SVăn a, Th
thao Du lch
SGDĐT, cơ quan báo
chí, UBND cấp
Kế hoch, chuyên mc, sản
phẩm truyền thông
Từ năm 2026
3
Tổ chức trin khai các cơ chế, chính ch hỗ trợ phát
trin dy hc tiếng Anh dạy hc bằng tiếng Anh tn
đa bàn tỉnh
SGDĐT
Các sở, ngành, đơn v
liên quan
Cơ chế, chính sách được
tham mưu ban hành và tổ
chức trin khai
Từ năm 2026
4
Hướng dn, tổ chức trin khai xây dựng môi trường
song ngữ trong các sở giáo dục phù hợp với điu
kiện thực tế
SGDĐT
UBNDc xã, phường;
sở giáo dc
Kế hoch, hướng dẫn và
báo o triển khai môi
trường song ngữ
Thưng
xuyên
5
soát, khảo t, đánh giá thực trạng năng lực đội
n cán bộ qun lý, giáo viên, giảng viên dy tiếng Anh
và dạy các môn bng tiếng Anh
SGDĐT
UBNDc xã, phường;
sở giáo dc; đơn v
liên quan
Báo o soát, đánh giá
đi ngũ
2026- 2027
6
Xây dựng kế hoạch, hướng dẫn tuyển dụng giáo viên
tiếng Anh và giáo viên dạy các môn bng tiếng Anh
SGDĐT
SNội v; các đơn v
liên quan
Kế hoạch, hướng dn tuyn
dụng
Hàng năm
7
Tham mưu UBND tỉnh b sung biên chế, v trí số lượng
nời làm giáo viên tiếng Anh
SNội v
SGDĐT
Quyết đnh/Phương án biên
chế
Từ năm 2026
8
Hướng dn, kiểm tra vic xây dựng v trí việc làm trong
c sở giáo dục
SNội v
UBND cấp xã, Sở GDĐT
Báo o kim tra, ớng
dn
Thưng
xuyên
9
Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng đi ngũ cán bộ qun lý,
giáo viên tiếng Anh và giáo viên dy các môn bng tiếng
Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Kế hoch bồi ỡng theo l
trình
Từ năm 2026
10
Tổ chức đào tạo, bi dưỡng nâng cao năng lực tiếng Anh,
năng lực phạm và phương pháp ging dạy cho đi ngũ
giáo viên
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Chương trình đào tạo, bồi
dưỡng được trin khai
Từ năm 2026
11
Tổ chức trin khai chương trình tiếng Anh c cấp hc
theo quy đnh của Bộ GDĐT
SGDĐT
UBNDc xã, phường;
sở giáo dc
Chương trình được trin
khai theo quy đnh
Từ năm 2026
12
Tổ chức thí đim và từng ớc m rộng dy hc một số
môn học và hot động giáo dục bằng tiếng Anh
SGDĐT
UBNDc xã, phường;
sở giáo dc; đơn v
liên quan
Mô nh thí đim được
trin khai và nhân rộng
Từ năm 2026
2
TT
n nhiệm v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hợp
Kết qu/sản phẩm
Thời gian
thc hiện
13
Tổ chức xây dựng, khai thác và sử dng học liu số, học
liu m phục v dạy học tiếng Anh dy học bng
tiếng Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Hệ thng học liu số, học
liu mđược trin khai
Thưng
xuyên
14
Xây dựng trin khai chương trình đào tạo giáo viên
dy c môn bằng tiếng Anh
Trường ĐH
Hồng Đức
SGDĐT; đơn vị liên
quan
Chương trình đào tạo được
mtriển khai
Từ năm 2029
15
Phối hp bồi dưỡng giáo viên tiếng Anh và giáo viên dạy
bng tiếng Anh
Trường ĐH
Hồng Đức
SGDĐT
Chương trình bồi ỡng
Từ năm 2026
16
Nghiên cứu, phát trin chương trình, học liu, mô hình
dy hc bng tiếng Anh
Trường ĐH
Hồng Đức
SGDĐT, SKH&CN
Chương trình, i liệu, mô
hình
Từ năm 2026
17
Đổi mới phương pháp dy học; tổ chức các hot đng
trải nghim, ngoại ka, giao lưu nhằm tăng cường môi
trường sử dng tiếng Anh trong nhà trường
SGDĐT
UBNDc xã, phường;
sở giáo dc
Các hoạt động đi mới, trải
nghim, ngoi khóa được
trin khai
Thưng
xuyên
18
Xây dựng môi trường học tập, không gian s dụng tiếng
Anh tại thiết chế văn a, khu, đim du lch
SVăn a, Th
thao Du lch
SGDĐT, UBND cấp xã
Mô nh không gian học
tập, đc, giao tiếp tiếng
Anh
Từ năm 2026
19
Lồng ghép phát trin môi trường sử dng tiếng Anh
trong hoạt đng du lch, dịch v
SVăn a, Th
thao Du lch
SGDĐT, doanh nghip
Hot đng, mô nh thực
tin
Thưng
xuyên
20
Xây dựng, trin khai h thng nền tảng số, học liu số
tổ chức dạy học, kim tra, đánh giá trực tuyến
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Hệ thng nn tng s, dy
học trực tuyến được triển
khai
Từ năm 2026
21
Hướng dn, thm định gii phápng nghệ, nn tảng số,
học liệu s
SKH&CN
SGDĐT
n bn ớng dn kiến
thm đnh
Từ năm 2026
22
Tham mưu, trin khai các nhim vụ khoa học công
ngh về dạy học ngoi ng
SKH&CN
SGDĐT, ĐH Hng
Đức
Đề tài, nhim v KH&CN
Từ năm 2026
23
Tổ chức kim tra, đánh giá năng lực tiếng Anh ca người
học theo quy đnh và l trình phù hợp
SGDĐT
Các cơ sở giáo dục
Kế hoch, hướng dẫn kim
tra, đánh giá được ban hành
Từ năm 2026
24
Tổ chức khảo t, đánh giá năng lực tiếng Anh ca người
học phục v công tác qun lý và điu chỉnh hot đng
dy hc
SGDĐT
Các cơ sở giáo dục
Báo o kho sát, đánh giá
đnh k
Từ năm 2026
25
Tăng cường c hot đng h trợ người hc s dụng tiếng
Anh trong học tập, giao tiếp và đnh ớng ngh nghip
SGDĐT
Các cơ sở giáo dục; tổ
chức liên quan
Các hoạt đng h trợ người
học được trin khai
Từ năm 2026
26
Rà soát điu kin cơ s vật cht phc v dy hc tiếng
Anh, dy hc bằng tiếng Anh
SGDĐT
UBNDc xã, phường;
sở giáo dc
Báo o soát điu kin
sở vật cht
2026- 2027
3
TT
n nhiệm v
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phi hợp
Kết qu/sản phẩm
Thời gian
thc hiện
27
Đầu tư, nâng cấp cơ sở vt cht, thiết bị, phòng học ngoại
ngữ phc vụ dy học tiếng Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Cơ sở vt chất, thiết bị
được đu tư, nâng cấp
Từ năm 2026
28
Tham mưu cho UBND tỉnh b trí kinh p thực hin Kế
hoạch theo ltrình
STài chính
SGDĐT,c đơn v
liên quan
Phương án phân b kinh
p hàng năm/giai đon
Hàng năm
29
Hướng dẫn chế quản lý, sử dụng kinh phí hội
hóa
STài chính
SGDĐT
n bn ớng dn
Hàng năm
30
Tổ chức tập hun đi ngũ về năng lực ứng dụng công
ngh trong dạy hc và qun lý dy hc tiếng Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Chương trình tập hun
được trin khai
Từ năm 2026
31
Tổ chức c cuc thi, hoạt động chuyên môn v dạy học
tiếng Anh và dy hc bằng tiếng Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Các cuc thi, hoạt đng
chuyên môn được tổ chức
Hàng năm
32
Tăng cường hợp tác quốc tế; trin khai c hoạt đng
hp c, trao đi giáo viên, học sinh và tiếp nhận c mô
hình dạy học phù hợp
SGDĐT
SNgoi vụ; đơn vị liên
quan
Các chương trình hợp c
quốc tế được trin khai
Từ năm 2026
33
Kết ni, mrộng hợpc quc tế trong giáo dục tiếng Anh
SNgoi v
SGDĐT
Chương trình hợp tác, biên
bn ghi nhớ
Từ năm 2026
34
Hỗ trợ trin khai các chương trình trao đi giáo viên, hc
sinh, chuyên gia quc tế
SNgoi v
SGDĐT, cơ sgiáo
dục
Chương trình trao đổi được
trin khai
Thưng
xuyên
35
Hỗ trợ thu t chuyên gia, nh nguyện viên bản ng
tham gia ging dạy
SNgoi v
SGDĐT
S lượng chuyên gia,
chương trình triển khai
Từ năm 2026
36
Phát đng phong trào thi đua trin khai các nhim v đưa
tiếng Anh thành ngôn ngthhai trong trường học
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Phong trào thi đua được
phát đng và trin khai
Hàng năm
37
Xây dựng và nhân rộng mô hình cơ sở giáo dục đin
hình trong triển khai dy hc tiếng Anh dy học bng
tiếng Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Mô nh điển nh được
xây dựng và nhân rộng
Từ năm 2026
38
Tổ chức kim tra, đánh giá, sơ kết, tổng kết
SGDĐT
Các sở, ngành liên quan
Báo o kim tra, sơ kết,
tổng kết
Theo các giai
đoạn
39
Tổ chức hội tho, hi ngh trao đi kinh nghim, gii
pháp trong triển khai dạy học tiếng Anh dy hc bng
tiếng Anh
SGDĐT
Các đơn vị liên quan
Hội tho, hi ngh được t
chức và báo cáo kết quả
Hàng năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 293/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Đề án "Đưa tiếng Anh thành ngôn ngữ thứ hai trong trường học giai đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến năm 2045" trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×