• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 290/KH-UBND Thanh Hóa 2026 thực hiện Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ 2025 - 2035

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/08/2026 07:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 290/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ giai đoạn 2025 - 2035, định hướng đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 290/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 290/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 290/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Trin khai thực hiện Đ án tăng cường dy và hc ngoại ngữ giai đon
2025 - 2035, định hướng đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Thực hiện Quyết đnh s 2732/QĐ-TTg ngày 16/12/2025 của Th tướng
Chính phPhê duyt Đ án ng cường dy và học ngoi ng giai đon 2025 -
2035, đnh hướng đến năm 2045; Công văn s 8448/BGDĐT-ĐANN ngày
22/12/2025 ca B Giáo dc và Đào tạo, y ban nhân dân tỉnh ban hành Kế
hoạch trin khai thực hin Đ án ng cường dy và học ngoại ngữ giai đon
2025 - 2035, đnh ớng đến năm 2045 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các
ni dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- C thhóa quan điểm ch đo, mc tiêu, nhiệm vụ, gii pháp tại Quyết
đnh s2732/QĐ-TTg ngày 16/12/2025 ca Thtướng Chính phủ; tổ chức trin
khai thực hin thng nht, đng b, hiu qu trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Nâng cao nhận thức về vai trò, ý nghĩa ca vic tăng cường dạy học
ngoại ngữ; phát huy vai trò, trách nhiệm và sự đng thun ca cả hệ thng chính
tr, các cp, các ngành, các cơ quan, đơn v, cơ sgiáo dc và nhân dân trong
việc nâng cao năng lực sử dng ngoi ngữ ca nời học trên địa bàn tỉnh.
2. Yêu cu
- Các mc tiêu, nhiệm vụ và gii pháp phi bám sát ni dung, đnh hướng
tại Quyết đnh s 2732/QĐ-TTg ngày 16/12/2025 ca Thủ ớng Chính ph;
đm bảo phù hợp với điu kiện thc tiễn, đặc thù kinh tế- hi yêu cầu phát
trin ngun nhân lực ca tnh Thanh Hóa.
- Bảo đm đy đ, ng mc tiêu, nhiệm vụ, gii pháp l trình thc
hiện; tổ chức triển khai đồng bộ, h thng, có trng m, trọng điểm; phát huy
hiệu qu các ngun lực ca N nước và hi nhằm tạo chuyn biến rõ nét
trong phát triển giáo dc và đào tạo, đặc biệt là việc dạy và học ngoi ngtrên
đa bàn.
- ng cường phi hợp chặt chẽ giữa các cơ quan, đơn v, đa phương trong
trin khai thc hin Kế hoạch; huy đng s tham giach cc của các t chức, cá
nn, doanh nghiệp trong ngoài tỉnh nhằm thúc đy dy và hc ngoi ngữ,
từng bước nâng cao năng lực s dng ngoi ngữ ca nời học tn đa bàn tỉnh,
bo đm ngun tắc “6 rõ”:nời, rõ việc, rõ thời gian, rõ trách nhiệm,sn
phẩm rõ thm quyn.
290
10 8
2
II. MỤC TIÊU VÀ L TNH THỰC HIỆN
1. Mục tu chung
a) Nâng cao năng lực s dng ngoi ngữ cho người học đáp ng nhu cầu hc
tập, giao tiếp, tiếp cn tri thức, văn hóa, khoa học, công ngh u cầu phát trin
kinh tế- hội của tỉnh, đc biệt trong các lĩnh vực du lch, công nghiệp, dch vụ
và hi nhập quốc tế.
b) Phát trin vic dy học ngoi ngtheo ớng thực chất, hiệu qu, đa
dng hóa các loi hình ngoi ngữ; đẩy mạnh dy hc ch hợp ngoi ng nội
dung, dy hc các môn học, ngành ngh bng ngoi ngữ; ng cường ứng dng
công nghệ s, trí tu nhân to (AI) hợp c quc tế.
c) Từng bước xây dựng môi trường học tp y dựng mt thế hệ trẻ có kh
năng sdng ngoi ngtt; hình thành thế hnời học có năng lực ngoi ng
toàn diện, đáp ứng u cầu phát triển nhanh và bn vững ca tỉnh đến năm 2045.
2. Mục tu c th
a) Giai đon 2025 - 2030
- Trin khai dạy ngôn ngcác ớc ASEAN, trong đó ưu tiên tiếngo tại
các cơ sgiáo dục phổ thông (GDPT) có nhu cu và đ điều kin trin khai, đc
bit tại các xã khu vực biên giới, ít nhất đạt 5% tng scơ sGDPT khu vực
biên giới trên địa bàn tỉnh (ơng đương 3 cơ sở).
- Trin khai các chương trình dạy ngoi ngtrong các cơ sgiáo dc ngh
nghip, giáo dc thường xuyên, giáo dc đi học (GDNN, GDTX, GDĐH), bảo
đm đáp ứng nhu cu nời hc phù hợp với thực tiễn, ít nht đt 4% tng s
cơ s GDNN, GDTX, GDĐH trên đa bàn tỉnh (tương đương 2 sở).
- Trin khai thí điểm hoạt đng lựa chn cho tr mầm non làm quen với
tiếng Trung Quc, tiếng Nhật Bn, tiếng Hàn Quc, ít nht đt 0,5% tổng s cơ
sGDMN tn đa bàn tnh có nhu cu và đ điều kin trin khai (ơng đương
4 cơ sở).
- Triển khai các chương tnh la chn làm quen vi tiếng Trung Quc,
tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đc, tiếng Nht Bn, tiếng Hàn Quốc đi vi hc
sinh lp 1, lp 2, ít nht đt 1% tng s cơ s GDPT có lp 1, lớp 2 trên đa bàn
tnh (tương đương 6 cơ s).
- Trin khai chương trình dy hc tiếng Trung, tiếng Nht, tiếng Hàn Quc,
tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Pháp trong giáo dc tại các cơ sGDPT có nhu cu
và đủ điều kiện triển khai thực hiện, ít nht đt 0,5% tng s cơ sGDPT trên
đa bàn tỉnh (ơng đương 7 cơ sở).
- Triển khai dy ch hợp ngoi ngữ và nội dung, dy các môn học
nnh, ngh bng ngoại ngữ trong h thng giáo dc, trong đó có tiếng Trung
Quốc, tiếng Nht Bn, tiếng Hàn Quc, ít nht đt 0,5% tng s cơ sGDPT,
GDNN, GDTX GDĐH trên đa bàn tnh (tương đương 7 cơ sở).
3
b) Giai đon 2030 - 2035
- Tiếp tục triển khai dạy ngôn ngữ cácớc ASEAN, trong đó ưu tiên tiếng
Lào tại các cơ sGDPT có nhu cu và đ điều kiện triển khai, đặc bit tại các
khu vực biên giới, ít nhất đt 10% tng s cơ sGDPT khu vực biên giới tn
đa bàn tỉnh (ơng đương 5 cơ sở).
- Tiếp tục trin khai các chương trình dạy ngoi ngữ trong các cơ s
GDNN, GDTX, GDĐH, bảo đảm đáp ng nhu cầu người học, phù hợp với thực
tin, ít nhất đạt 10% tổng s cơ sGDNN, GDTX và GDĐH tn địa bàn tỉnh
(ơng đương 5 cơ sở).
- Tiếp tục triển khai thí đim hoạt động lựa chn cho tr mm non làm quen
với tiếng Trung Quc, tiếng Nht Bn, tiếng Hàn Quc, ít nht đt 1% tng s
cơ sgiáo dc mầm non trên đa bàn tỉnh có nhu cu và đ điều kiện trin khai
(ơng đương 7 cơ sở).
- Tiếp tục triển khai các chương tnh la chn làm quen vi tiếng Trung
Quc, tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đc, tiếng Nht Bn, tiếng Hàn Quc đi vi
hc sinh lp 1, lp 2, ít nhất đt 2% tng s cơ s GDPT có lp 1, lớp 2 trên đa
bàn tnh (tương đương 12 cơ s).
- Tiếp tục triển khai chương trình dy hc tiếng Trung, tiếng Nht, tiếng
Hàn Quc, tiếng Đc, tiếng Nga, tiếng Pháp trong giáo dc tại các cơ sGDPT
có nhu cu và đ điu kiện trin khai thực hin, ít nhất đt 1% tng s cơ s
GDPT tn đa bàn tỉnh (ơng đương 13 cơ sở).
- Triển khai dy ch hợp ngoi ngữ và nội dung, dy các môn học
nnh, ngh bng ngoại ngữ trong h thng giáo dc, trong đó có tiếng Trung
Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Hàn Quc, ít nht đạt 1% tổng scơ sGDPT,
GDNN, GDTX GDĐH trên đa bàn tnh (tương đương 14 cơ sở).
- Duy t nâng cao chất lượng dạy học ngoi ngđã trin khai trong
hệ thng giáo dc quc dân giai đon 2025 - 2030 trên đa bàn tỉnh.
c) Giai đon 2035 - 2045
- Tăng cường trin khai chương trình dy các ngoi ng, dych hợp ngoi
ngữ ni dung, các môn hc ngành, ngh bng ngoại ngữ trong h thng
giáo dc quc dân, trong đó có ngôn ngtiếng Trung Quốc, tiếng Lào, tiếng
Nht Bn, tiếng Hàn Quốc đáp ứng nhu cu ca nời hc, phù hợp với điu
kiện ca các đa phương, vùng và hi nhp quc tế.
- Tiếp tục duy trì và nâng cao chất lượng dy và hc ngoại ngữ đã trin
khai trong hệ thng giáo dc quc dân giai đon 2025 - 2035 tn địa bàn tỉnh.
(Chi tiết tại Ph lục 1 m theo).
3. L trình thực hiện
a) Giai đon 2025 - 2030
4
- Năm 2026: Tchức rà soát, đánh giá thc trng; xác đnh nhu cầu, điu
kiện triển khai theo từng cp hc, địa bàn. Đồng thời, xây dựng và ban hành kế
hoạch trin khai Đ án; xây dng kế hoch phát trin đội ngũ giáo viên ngoại
ngữ, chuẩn b v cơ chế, cnh sách, cơ svt chất, học liệu.
- T m hc 2026 - 2027: Bắt đu trin khai thí đim dy ngôn ngcác
nước ASEAN (ưu tiên tiếng Lào) tại khu vực biên giới.
- T m học 2027 - 2028: Bắt đầu trin khai thí điểm các nhim vụ tại các
cơ sđ điu kin, gm:
+ T chức cho tr mầm non làm quen ngoi ngữ.
+ Trin khai chương trình ngoi nglựa chọn cho học sinh lớp 1, lớp 2.
+ Thí điểm dy mt số ngoại ngữ ngoài tiếng Anh trong cơ sGDPT.
+ Trin khai bước đu dych hợp ngoi ngữ và nội dung.
- Giai đon 2028 - 2030: Mrộng trin khai các chương trình đã thí điểm;
đồng thời trin khai chương tnh ngoi ng trong các cơ sGDNN, GDTX,
GDĐH; ng cường bồi dưỡng đội ngũ, đầu sở vt chất, hc liu s, ứng
dng công nghvà AI.
b) Giai đon 2030 - 2035
- Tiếp tục rà soát, điều chnh kế hoạch; đy mạnh tuyển dng, bi dưỡng
đội ngũ giáo viên.
- Mở rộng quy mô triển khai các chương tnh đã thí điểm, bao gồm:
+ Mrộng dạy ngoi ng ngoài tiếng Anh trong cơ sở GDPT; Mở rộng dạy
tiếng Lào và các ngoi ngkhác tại khu vực biên giới.
+ Mrng chương trình ngoi ngtrong các cơ sGDNN, GDTX, GDĐH.
+ Mrng làm quen ngoi ngmm non.
+ Mrng ngoại nglựa chọn lớp 1, 2.
+ Mrng dy ch hợp ngoi ngữ và ni dung.
+ Đẩy mạnh ứng dng công ngh, hc liệu s, AI; tăng cường hợpc quc
tế, trao đi giáo viên, chuyên gia.
c) Giai đon 2035 - 2045
- Tiếp tc duy trì, nâng cao chất lượng các chương trình đã trin khai;
chuẩn hóa đội ngũ, chương trình, học liệu; hoàn thiện h sinh thái dy và học
ngoại ngtrên môi trường s.
- M rng quy mô trin khai trên toàn tnh, bo đm phù hợp nhu cầu
nời hc, điu kin từng đa phương và yêu cầu hi nhp quc tế.
- Đy mnh dạy hc ch hợp ngoi ng ni dung; ng tỷ lcác môn
hc, ngành ngh được giảng dy bng ngoại ngữ; mrộng hợp c quc tế, thu
hút chuyên gia, giáo viên nước ngoài.
5
III. NHIỆM V VÀ GIẢI PHÁP
1. Triển khai các cơ chế, chính sách, quy định liên quan đến dạy và hc
ngoại ng, dy hc bằng ngoi ngtrong hệ thng giáo dục quc dân
- Trin khai chế, chính sách ng cao chất lượng dy và hc ngoại ngữ,
ng cường điu kiện bo đm chất lượng vic dy học ngoi ngữ; trin khai
chương trình, sách giáo khoa, i liu, kim tra đánh giá, kim đnh chất lượng;
trin khai thực hin vic dạy hc ngoi ngti các vùng có điều kiện kinh tế -
xã hi khó khăn và đc bit khó khăn, các xã khu vực biên giới ca tỉnh.
- Đy mạnh xã hội hóa, huy đng các ngun lực tcác doanh nghiệp, các
tổ chức, nhân đu ng cao chất lượng dy và học ngoi ngữ; tăng cường
hi nhp quc tế trong dy và hc ngoi ngữ, dy học bằng ngoại ngữ.
- Trin khai các quy đnh v dy và học ngoi ngữ, dy và hc bng ngoi
ngữ trong hệ thng giáo dục quốc dân và các văn bn ch đạo, ớng dn triển
khai thực hiện Đề án.
2. Phát triển đi ngũ giáo vn, ging vn dạy ngoại ngữ, dy học bằng
ngoại ng bo đm đ v s ng, đng b v cht ng
- Tuyn dng, hợp đồng giáo viên, giảng viên dy ngoi ngữ, gm c giáo
viên, ging viên nời nước ngoài bo đm chất lượng, đáp ng nhu cầu công
việc, v trí vic làm, tiêu chuẩn chức danh ngh nghip đ triển khai dy ngoi
ngữ, dy học bng ngoi ngtheo các cp hc trình đ đào tạo bo đảm
phù hợp với quy đnh hiện nh; ưu tiên, quan m phát triển đi ngũ giáo viên,
giảng viên dy ngoại ngữ ti các xã khu vực biên giới ca tỉnh.
- Tchức bi dưỡng năng lực sdụng ngoi ngữ, năng lực sư phạm dy
hc ngoại ngữ, dạy học bằng ngoại ng cho giáo viên, ging viên dy ngoi
ngữ, giáo viên, ging viên dy các môn khoa hc chuyên nnh, ngh bng
ngoại ngữ bo đm đáp ng nhu cu công vic, vị trí việc làm, tiêu chun chức
danh ngh nghiệp, khung ng lực giáo viên ngoại ngữ, trong đó chú trng
phương pháp dạy học phân hóa, cá nhân hóa, ứng dụng AI trong dy học ngoi
ngữ; ưu tiên bi dưỡng đi ngũ giáo viên, ging viên các xã khu vực biên
giới, ng có điu kin kinh tế - xã hi kkhăn đc biệt khó kn tn đa
bàn tnh.
- Tăng cường ng lực đối với các cơ sđào tạo chu trách nhiệm đào to
đội n giáo viên, giảng viên dy ngoại ngữ, giáo viên dy các môn học kc
bng ngoi ngbảo đảm đào tạo đ đi ngũ giáo viên đáp ứng nhu cu trin khai
dy hc ngoại ng; phi hợp chặt ch, kết ni giữa các cơ sđào tạo giáo viên và
các cơ sgiáo dục mầm non, giáo dục ph thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục
thường xuyên; tăng cường đào tạo theo nhu cầu sdng ngun nhân lực.
6
- Triển khai đnh mức lao đng phù hợp cho giảng viên, giáo viên dy
ngoại ngữ; giảng viên, giáo viên dy các môn học và chuyên nnh kc bng
ngoại ngữ, đào tạo sinh viên sư phạm ngoi ngữ, dạy các môn hc và chuyên
nnh khác bng ngoi ngữ. Triển khai các cơ chế, chính sách phát hin, đãi
ngộ, thu hút sinh viên gii ngoi ng mới tốt nghiệp và h tr giáo viên dy
ngoại ngđến công c tại ng có điều kin kinh tế - hội khó kn, đc biệt
kkhăn.
- Trin khai chế đt ng đào tạo giáo viên ngoi ngữ theo nhu cu thực
tế ca tỉnh; gắn kết chặt chẽ giữa đào tạo, tuyển dng và s dng, bo đm cân
đối cung - cu, nâng cao chất lượng nh ổn đnh, bn vững ca đi ngũ giáo
viên ngoi ngữ. Tăng cường s phi hợp giữa Sở Giáo dc và Đào tạo với các
cơ sđào tạo giáo viên trong ngoài tỉnh để y dng kế hoạch đào tạo, bi
dưỡng, s dng hiu qu ngun nhân lực sau đào tạo.
3. Đổi mi mnh m phương pháp dy hc, kiểm tra, đánh giá đ
nâng cao cht lưng, hiệu qu trong dyhc ngoại ngữ
- Áp dng các phương pháp, k thuật dy hc ngoi ngbo đm phát trin
các kỹ ng, kiến thức ngoi ngữ, tạo nn tảng phát trin năng lực s dng ngoi
ngữ, chú trọng các k thuật dạy hc phân hóa, cá nhân hóa, lấy mc tiêu đt
được năng lực sdng ngoi ngữ đi với từng nời học là trung tâm của quá
trình dy học ngoại ng.
- ng dng công nghệ, k thut tiên tiến, ng dng AI trong dy hc
ngoại ngữ, dy học bng ngoi ngữ, dy hc ch hợp ngoại ng ni dung
môn hc, chuyên ngành, ngh.
- Áp dng phương pháp kiểm tra đánh giá h trviệc dy và học ngoại
ngữ, dy học bng ngoi ngữ, trong đó chú trng các phương pháp, k thuật
đánh giá trong quá trình dy học, triển khai h thng định dng bài thi đánh giá
đnh k, đánh giá năng lực, đc biệt là bài thi cui k, cui cấp.
- Trin khai vic kiểm tra đánh giá bng ngoại ngữ trong dy hc các
môn hc, chuyên nnh, nghbằng ngoại ngữ, dạy ch hợp ngoại ngữ ni
dung các môn hc, chuyên ngành, nghề.
4. Triển khai chương trình, giáo trình, ch giáo khoa, tài liệu, hc liu
dyhc ngoại ng, dyhc bng ngoi ng
Trin khai t đim, tng kết và đánh giá; trin khai chương trình, sách giáo
khoa, giáo trình, tài liu, hc liu dy và học ngoi ngữ, dy tích hợp ngoại ng
trong mt s môn hc (như môn Toán, môn khoa hc tự nhiên, môn khoa hc xã
hi, môn khoa học, chuyên ngành đào to,...); trin khai chương trình đào tạo,
bồi dưỡng giáo viên dy ngoại ngữ, đào tạo, bồi dưỡng giáo viên dy các môn
hc, chuyên ngành bng ngoi ngữ cho các cp hc, trình đ đào tạo; chú trng
các lĩnh vực mũi nhn như AI, bán dn, y sinh, an ninh, quc phòng,…; ưu tiên
trin khai ngôn ng tiếng Lào ti các xã khu vực biên giới theo các nh thức
kc nhau đáp ứng nhu cầu người hc, phù hợp với thc tiễn.
7
5. Đy mnh ứng dng công ngh tiên tiến, AI trong dy hc ngoại
ng, tăng cường cơ s vật cht, điu kiện dy và học ngoại ng, dy và hc
bng ngoại ng
- Triển khai hthng hc liu trực tuyến m ứng dng AI, tạo s bình
đng vcơ hi tiếp cn các chương tnh dy hc ngoại ngữ, dy học bng
ngoại ngcht lượng cao cho mi đi ợng người hc theo tiến độ, hướng dn
ca B Giáo dc và Đào tạo.
- Tăng cường trang thiết b dy hc, htầng công ngh thông tin và điu
kiện vt cht cn thiết đáp ng được u cu ứng dng công nghtiên tiến, AI
trong dy và học ngoi ng, ưu tiên các xã khu vực biên giới, hải đo, khu vực
kkhăn đc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh.
- Xây dựng h thng hc liệu s dùng chung trên đa bàn toàn tỉnh, bo đm
nh đng bộ, kết ni, chia s gia các sgiáo dc; ch hợp ứng dng công
nghs và AI trong qun lý, t chức dạy học hỗ trợ người hc. Việc đu tư,
phát triển hc liệu s và nn tảng công ngh phi bảo đm tập trung, thng nht,
tránh trùng lp, phân n, lãng phí ngun lực phù hợp với thực tiễn.
- Thí điểm ứng dng AI trong hỗ trợ dy hc các môn học bằng ngoi ng,
dy học ch hợp ngoại ng nội dung môn hc; h trợ giáo viêny dng bài
giảng song ngữ, học liu ơng c, hệ thng thuật ngữ chuyên môn, câu hỏi
kiểm tra đánh giá phù hợp với từng cấp hc, môn học. Việc s dng AI phi bảo
đm đúng mc tiêu giáo dc, skiểm soát ca giáo viên, không thay thế vai
trò tổ chức, hướng dẫn đánh giá ca nhà giáo.
6. Đẩy mnh hợpc quốc tế trong thúc đy dy và hc ngoại ng
- Mở rộng, đa dng hóa các hình thức hợp c với các cá nhân, tổ chức quc
tế đ ng cường nâng cao chất lượng, mrộng quy mô trường, lớp dạy học
ngoại ngữ, dy học bng ngoi ngữ; ưu tiên các hot động trao đổi hc sinh,
sinh viên, giáo viên, ging viên với các quc gia trong khu vực và trên thế giới.
- Trin khai hiệu qu các tha thun hợpc giữa Vit Nam và các quốc gia
trong vic triển khai giảng dy ngôn ngca các quc gia ở Thanh Hóa.
- Trin khai các cơ chế, chính sách ng cường hợpc với các cá nhân, t
chức quc tế đ thu t chuyên gia, giáo viên nước ngoài o giảng dy, nghiên
cu, trao đi hc thuật.
7. Đẩy mnh ng c truyn thông, xây dng môi trường dyhc,
s dụng ngoi ng, dyhc bằng ngoại ng
- Tăng cường công c truyền thông, t chức hi ngh, hội tho, các diễn
đàn v việc dy và học ngoi ngữ, dy hc bng ngoi ngnhằm cung cp
thông tin kịp thời đến hội, đc biệt là cán b quản lý giáo dục, giáo viên,
giảng viên, học sinh sinh viên trên đa bàn tnh.
8
- Xây dng môi tờng hc tập và sdng ngoi ngtrong nhà trường, ưu
tiên các hoạt đng theo đnh hướng ngh nghiệp, phc v nhu cầu công việc, h
trkết ni vic làm; y dựng các phong to hc, sdng ngoi ngữ ở các đa
phương và các cơ sgiáo dục, đào tạo, phát huy vai trò ca các trung tâm hc
tập cộng đng, hc tập sut đời.
8. Nâng cao hiệu qu chđạo, qun, tăng cưng công tác kiểm tra,
giám sát, đánh giá
- Tăng cường công tác kim tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đột xuất
việc thực hin Kế hoch; thực hin sơ kết, tổng kết và đánh giá việc triển khai
thực hin Kế hoạch theo quy đnh.
- Đy mnh ứng dng công nghệ thông tin, công ngh tiên tiến, AI trong
công tác ch đo, qun lý, kim tra, giám sát, đánh giá vic triển khai thực hiện
Kế hoch trên đa bàn tnh.
(Chi tiết tại Ph lục 2 kèm theo).
IV. KINH PHÍ
1. Kinh phí
- Giai đon 2025 -2030: D kiến 40,124 t đồng (Bn mươi tỷ, mt trăm
hai mươi triu đng).
- Giai đon 2030 - 2045: Căn ctình hình thực tế, kh ng cân đối ngân
sách ca tỉnh, Sở Giáo dục và Đào to chủ t, phi hợp với các đơn v liên quan
tham mưu đề xut kinh phí thc hin theo quy đnh.
2. Ngun kinh phí
Ngân sách nhà nước bo đm theo phân cp ngân sách hin hành và khả
năng cân đối ngân sách trong từng thời k; ngun thu hợp pháp ca các cơ s
giáo dục; ngun xã hi hóa và các ngun huy đng hợp pháp khác theo quy đnh
ca pháp luật.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SGiáo dục và Đào tạo
- Ch trì xây dng và t chức triển khai thực hin Kế hoạch trên đa bàn
tỉnh; c thhóa các mc tiêu, chỉ tiêu thành nhiệm vngm, xác đnh rõ tiến
độ, sn phm tch nhim ca các đơn vị.
- Xây dựng và triển khai kế hoạch phát trin đi ngũ giáo viên ngoại ngữ
theo l tnh; t chức bi dưỡng, tuyển dng bo đm đủ s lượng, nâng cao chất
lượng đáp ng yêu cầu thc hiện Kế hoạch.
- Phi hợp với STài chính tham mưu cho UBND tỉnh bố trí ngun ngân
sách đa phương, huy động các ngun lực hi hóa đ thực hin Kế hoạch
theo l tnh, đảm bo theo đúng quy đnh ca pháp luật.
9
- Ch trì tham mưu xây dng và trin khai các cơ chế, chính sách h tr
phát triển dy hc ngoi ng; cnh sách thu hút, đãi ng giáo viên; khuyến
kch xã hội hóa và hợp c quc tế.
- Phi hợp với các đơn vị liên quan ng cường hợp c quc tế, mời
chuyên gia, giáo viên bn ngữ; mrộng liên kết với các cơ sở, tổ chức giáo dục
quc tế.
- T chức theo dõi, kim tra, đánh giá, đôn đốc việc triển khai thực hin
Kế hoạch; tng hợp các khó kn, ớng mắc, đ xut UBND tnh xem xét, ch
đo giải quyết; đnh ksơ kết, tng kết, báo cáo kết qu thực hiện về B Giáo
dc và Đào tạo và UBND tỉnh theo quy đnh.
2. STài chính
- Trên cơ s đ xut ca SGiáo dc và Đào tạo các cơ quan, đơn vị
liên quan, căn c khả năng cân đi ngân sách đa phương trong từng thời k,
tham mưu báo cáo UBND tnh xem t btrí kinh phí thc hin Kế hoch theo
quy đnh của Lut Ngân sách nhà nước các quy đnh pháp luật có liên quan.
- Phi hợp tham mưu cơ chế huy đng ngun lực hội hóa và ngun vn
đối ng cho các dán hợp c.
3. SNội v
- Ch trì tham mưu cho UBND tỉnh bsung biên chế, slượng người làm
việc cho ngành giáo dc đ có đ nhân lực trin khai, thực hin Kế hoch.
- Hướng dn, kim tra, giám sát vic phê duyệt danh mục vị t vic làm,
điu chnh v trí vic làm, cơ cu viên chức theo chức danh ngh nghiệp ca các
cơ quan, đơn v, đa phương bo đm đúng quy đnh hin hành ca pháp luật.
4. SKhoa hc và Công ngh
- Phi hợp, ớng dn về gii pháp công nghệ trong phát trin học liu số,
thư viện số các nền tảng phục vụ dy hc ngoi ngữ; hỗ trợ kết ni, chia s
d liệu, bo đm đồng b với các nền tảng s dùng chung ca tỉnh.
- Thực hin theo quy đnh về an toàn thông tin, an ninh mng (có s phi
hợp với quan chức ng) cho các hệ thng phc vụ dạy học ngoi ngữ.
5. S Văn hóa, Th thao Du lịch
Phi hợp tổ chức các hot đng văn hóa, th thao, du lch gắn với sử dng
ngoại ngữ; tạo môi trường thực nh ngoi ngữ trong cng đng.
6. SNgoi vụ
Chủ trì kết ni, mrộng hợpc quc tế; h trtriển khai các chương trình
trao đổi, thu hút chuyên gia, giáo viên bn ng tham gia ging dy ngoại ngữ
trên đa bàn tnh.
10
7. Các sở, ban, ngành liên quan
Tchức triển khai thực hin Kế hoch trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao theo quy đnh ca pháp lut hin hành.
8. Ủy ban nhân dân các xã, png
- T chức trin khai thực hin Kế hoch tại đa phương, c thhóa các
nhim v phù hợp với điu kin thc tiễn.
- Ch đo các cơ s giáo dc thuc phm vi quản lý trin khai các hot
động dy và học ngoi ngữ theo đúng Kế hoạch.
- B trí ngân sách đa phương, huy đng ngun lực hi hóa đ ng
cường điu kiện bo đm dạy học ngoại ng.
- T chức kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hin Kế hoạch tại các cơ sở
giáo dục thuc phm vi quản lý.
- Báo cáo kết quthực hiện các nhiệm v theo Kế hoch (thuc phạm vi nh
vực được giao) vSGiáo dc Đào tạo đ tổng hợp, báo cáo theo quy đnh.
Trên đây là Kế hoạch triển khai thực hiện Đ án ng cường dy và hc
ngoại ng giai đon 2025 - 2035, đnh ớng đến năm 2045 trên đa bàn tỉnh
Thanh Hóa; yêu cu các quan, đơn vị, địa phương nghiêm túc trin khai thực
hiện đm bo chất lượng, hiu qu đúng l trình. Trong quá trình thực hiện,
nếu có khó kn, vướng mc phát sinh ợt thẩm quyền đ nghị các cơ quan,
đơn vị, đa phương kịp thời phn ánh v SGiáo dc và Đào tạo để được tổng
hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, ch đo./.
Nơi nhận:
- B Giáo dc và Đào tạo (để b/c);
- Chủ tịch, c PCT UBND tỉnh (để b/c);
- c sở, ngành, đơn v cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, VHXH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh ng
PH LC 1: MỤC TIÊU CỤ TH
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ny / /2026 ca UBND tỉnh)
1.1. Đi vi các s giáo dục
STT
Nhóm
Đơn
vị
Cấp bậc
học
Năm
2026
Giai đoạn
2026 - 2030
Giai đoạn
2030 - 2035
Giai đoạn
2035 - 2045
1
Dạy ngôn ng các nưc ASEAN, trong đó ưu tiên tiếng Lào tại c
sở giáo dục ph thông nhu cầu và đủ điều kiện triển khai, đặc
biệt tại các xã khu vc biên giới
1
%
GDPT
Chuẩn
bị
≥5
≥10
20
2
Triển khai các chương trình dạy ngoại ng trong các sở GDNN,
GDTX, GDĐH bảo đảm đúng nhu cầu ngưi học, phù hp vi thc
tiễn
2
%
GDNN,
GDTX,
GDĐH
Chuẩn
bị
≥4
≥10
20
3
Thí điểm hoạt động lựa chọn cho trẻ mầm non làm quen vi tiếng
Trung, tiếng Nhật Bản, tiếng Hàn Quốc tại các sở giáo dục mầm
non có nhu cầu và đủ điều kiện triển khai
3
%
Mầm non
Chuẩn
bị
≥0,5
≥1
2
4
Triển khai thí điểm các chương trình la chọn làm quen vi tiếng
Trung tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nhật Bản, tiếng Hàn
Quốc đối với học sinh lp 1, lp 2 tại các sở giáo dục phthông
có nhu cầu và đủ điều kiện triển khai thực hiện
4
%
GDPT
Chuẩn
bị
≥1
≥2
3
5
Triển khai chương tnh dạy học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn
Quốc, tiếng Đc, tiếng Nga, tiếng Pháp trong giáo dục tại các sở
giáo dục phthông có nhu cầu và đủ điều kiện triển khai thc hiện
5
%
GDPT
Chuẩn
bị
≥0,5
≥1
2
6
Triển khai dạy tích hp ngoại ng và nội dung, dạy các môn học và
ngành, ngh bằng ngoại ng trong h thống giáo dục quốc dân, trong
đó có ngôn ng tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Hàn Quốc
đáp ứng nhu cầu của ngưi học, phù hợp với điều kiện của các địa
phương, các cơ sở giáo dục
6
%
GDPT,
GDTX,
GDNN,
GDĐH
Chuẩn
bị
≥0,5
≥1
2
1
Tỉ l sgiáo dục được tính theo s s GDPT khu vực biên giới trên địa bàn tnh (46 cơ sở).
2
Tỉ l sgiáo dục được tính theo s s GDNN, GDTX và GH trên đa bàn tnh (52 cơ sở).
3
Tỉ l sgiáo dục được tính trên s cơ s GDMN trên đa bàn tnh (680 s).
4
Tỉ l sgiáo dục được tính trên tng các cơ s GDPT có lớp 1, lp 2 trên địa bàn tỉnh (588 cơ s).
5
Tỉ l sgiáo dục được tính trên tng các cơ s GDPT trên đa bàn tnh (1300 cơ sở).
6
Tỉ l sgiáo dc được tính theo s s GDPT, GDNN, GDTX GH trên đa bàn tnh (1352 cơ s).
2
1.2. Đối vi trưng THPT chuyên Lam n
STT
n chuyên
Slớp chuyên/khi lớp
Hiện ti
m 2026
Giai đoạn 2026 - 2030
Giai đoạn 2030 - 2035
Giai đoạn 2035 - 2045
1
Tiếng Anh
2
2
2
2
2
2
Tiếng Trung
0
Chun b
1
1
1
3
Tiếng Hàn
0
Chun b
1
1
1
4
Tiếng Nhật
0
Chun b
1
1
1
5
Tiếng Nga
0
Chun b
1
1
1
6
Tiếng Pháp
0
Chun b
Chun b
1
1
PH LC 2: DANH MỤCC NHIỆM V C TH
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tỉnh)
TT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết quả/
sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
1
Rà soát, đánh giá thực trạng dạy và học ngoại ng;
xác định nhu cầu, điều kiện triển khai theo từng cấp
học, địa bàn và nhóm ch tiêu
Sở GT
UBND các xã, phưng;
các sở GD
Báo cáo rà soát; danh
mc sở đủ điều kiện
triển khai
Năm 2026
2
Xây dựng và tổ chc thc hiện kế hoạch triển khai
Đán theo năm và giai đoạn
Sở GT
Các sở, ngành; UBND
các xã, phưng
Kế hoạch hàng năm; văn
bản ch đạo, hưng dẫn
Hàng năm
3
Triển khai chế, chính sách phát triển dạy và học
ngoại ngữ, dạy và học bằng ngoại ng
Sở GT
Sở Nội v, Sở Tài
chính, Sở Ngoại v
Văn bản triển khai thc
hiện
Giai đoạn 2026-2030;
rà soát bổ sung định kỳ
4
Tham mưu cân đối, bố t, lồng ghép c nguồn kinh
phí thc hiện Kế hoạch; hưng dẫn chế quản lý,
sử dụng kinh phí, huy động nguồn lc xã hội hóa và
các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định.
Sở Tài
chính
Sở GT; các sở,
ngành; UBND các xã,
phưng
Văn bản tham mưu;
phương án bố t, lồng
ghép kinh phí; hưng dẫn
sử dụng kinh phí
Hàng năm, theo chu
kỳ dự toán ngân sách
5
Xây dựng và triển khai kế hoạch phát triển đội ngũ
giáo viên, giảng viên ngoại ng theo ltnh
Sở GT
Sở Nội v; các cơ sở
đào tạo
Kế hoạch phát triển đội
ngũ; ch tiêu tuyển dụng,
đào tạo
Năm 2026; cập nhật
hàng năm
6
Rà soát v trí việc làm, cấu viên chức theo chc
danh ngh nghiệp; tham mưu bổ sung biên chế,
hưng dẫn thc hiện tuyển dụng, hp đồng, bố t
đội ngũ giáo viên ngoại ng phù hợp với l tnh
triển khai Kế hoạch
Sở Nội v
Sở GT; UBND các
xã, phưng; các cơ sở
giáo dục
Văn bản hướng dẫn;
phương án điều chnh v
trí việc làm, cơ cấu viên
chc; ch tiêu biên chế
tham mưu cấp có thẩm
quyền
Năm 2026; rà soát,
điều chnh hàng năm
7
Tuyển dụng, bố t, sử dụng giáo viên ngoại ngữ, ưu
tiên khu vc biên gii và các sở triển khai ngoại
ng ngoài tiếng Anh
Sở GT
Sở Nội v; UBND các
xã, phưng
Đội ngũ giáo viên đưc
bổ sung, bố trí phù hp
Hàng năm
8
T chức bồi dưỡng nâng cao năng lc ngoại ng,
năng lc dạy học tích hp và dạy học bằng ngoại
ng cho giáo viên, giảng viên
Sở GT
Các cơ sở đào tạo; Sở
KHCN
Các lớp bồi ng; giáo
viên được cấp chng
nhận
Hàng năm
2
TT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết quả/
sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
9
Triển khai chương trình đào tạo, bồi ng giáo
viên ngoại ng, giáo viên dạy ch hp ngoại ng và
nội dung; tham gia nghiên cứu, phát triển tài liệu,
học liệu, h tr chuyên môn cho các sở giáo dục
trên địa bàn tnh theo nhu cầu
Đại học
Hồng Đc
Sở GT; Sở Nội v;
các sở giáo dục
Chương tnh bồi ng;
lp bồi dưỡng; tài liệu,
học liệu; báo cáo kết qu
htrợ chuyên môn
Từ năm 2026 và hàng
năm
10
Triển khai dạy ngôn ng các nưc ASEAN (ưu tiên
tiếng Lào) tại các sở giáo dục phthông khu vực
biên gii; tăng cường kết nối, hỗ trợ hợp tác phc
v triển khai
Sở GT
Sở Ngoại v; UBND
các xã, phưng
Các cơ sở triển khai
chương tnh; báo cáo kết
qu
Giai đoạn 2026-2030;
m rộng các giai đoạn
tiếp theo
11
Triển khai chương tnh dạy ngoại ng trong các
sở GDNN, GDTX, GDĐH theo nhu cầu ngưi học
Sở GT
Trường Đại học Hồng
Đc, các sở GDNN,
GDTX, GDĐH
Chương tnh được triển
khai; báo cáo kết qu
Giai đoạn 2026-2030;
m rộng 2030-2035
12
Tổ chc hoạt động cho trẻ mầm non làm quen vi
ngoại ngtại c cơ scó nhu cầu và đủ điều kiện
Sở GT
UBND các xã, phưng;
sở GDMN
Hoạt động làm quen
ngoại ngđưc triển
khai; hưng dẫn thc
hiện
Giai đoạn 2026-2030;
m rộng 2030-2035
13
Triển khai chương tnh ngoại ng la chọn làm
quen đối vi học sinh lớp 1, lp 2
Sở GT
UBND các xã, phưng;
sở GDPT
Chương tnh được triển
khai; tài liệu hưng dẫn
Giai đoạn 2026-2030;
m rộng 2030-2035
14
Triển khai dạy học các ngoại ngữ ngoài tiếng Anh
trong hthống giáo dục phthông
Sở GT
Các cơ sở GD; UBND
các xã, phưng
Các chương tnh ngoại
ng được triển khai; báo
cáo kết qu
Giai đoạn 2026-2030;
m rộng và duy trì các
giai đoạn tiếp theo
15
Triển khai dạy học tích hp ngoại ng và nội dung,
dạy các môn học và ngành nghbằng ngoại ng
Sở GT
Các cơ sở GD; S
KHCN
Mô hình triển khai; các
môn/ngành được dạy
bằng ngoại ng
Giai đoạn 2026-2030;
m rộng các giai đoạn
tiếp theo
16
Xây dựng, la chọn, bổ sung chương trình, tài liệu,
học liệu dạy và học ngoại ng và dạy học bằng
ngoại ng
Sở GT
Các sở GD; Sở
KHCN
Học liệu, tài liệu đưc
ban hành, sử dụng
Hàng năm
3
TT
Tên nhim vụ
Cơ quan
ch trì
Cơ quan phối hợp
Kết quả/
sản phẩm
Thời gian
hoàn thành
17
Đổi mi phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá
năng lc ngoại ng
Sở GT
Các cơ sở GD; cơ s
đào tạo giáo viên
Hưng dẫn chuyên môn;
mô hình đánh giá được
áp dụng
Giai đoạn 2026-2030;
hoàn thiện 2030-2035
18
Tăng ng sở vật chất, thiết bị dạy học, htầng
công nghệ; triển khai học liệu số và ứng dụng AI
Sở GT
Sở Tài chính; Sở
KHCN; UBND các xã,
phưng
CSVC, thiết bị, nền tảng
công ngh được nâng
cấp, triển khai
Theo kế hoạch
hàng năm
19
Hưng dẫn, h tr la chọn, triển khai giải pháp
công nghệ, phát triển học liệu số, thư viện số và nền
tảng số dùng chung phc v dạy và học ngoại ng;
phối hp bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng
và kết nối, chia sẻ dữ liệu đồng bộ vi các nền tảng
số ca tnh
Sở Khoa
học và
Công ngh
Sở GT; S Tài
chính; các sở giáo
dục
Hưng dẫn chuyên môn,
công nghệ; giải pháp nền
tảng số; báo cáo htrợ
triển khai
Giai đoạn 2026-2030;
duy trì, cập nhật các
giai đoạn tiếp theo
20
Kết nối, m rộng hp c quốc tế; triển khai các
chương trình liên kết, trao đổi giáo viên, học sinh,
sinh viên; thu hút chuyên gia, giáo viên bản ng và
hỗ trợ xúc tiến các chương trình hp tác trong dạy
và học ngoại ng trên địa bàn tnh
Sở Ngoại
vụ
Sở GT; các sở,
ngành; sở giáo dục
Chương tnh hp tác;
hoạt động trao đổi;
chuyên gia tham gia
giảng dạy
Giai đoạn 2026-2035;
duy trì 2035-2045
21
Phối hp t chức các hoạt động văn hóa, th thao,
du lch gắn với sử dụng ngoại ng; xây dựng môi
trưng thc hành ngoại ng trong cộng đồng, tại
các thiết chế văn hóa và các điểm du lch phù hợp
với điều kiện thc tiễn của tnh
Sở Văn hóa,
Ththao và
Du lch
Sở GT; S Ngoại
v; UBND c xã,
phưng; các cơ sở giáo
dục
Kế hoạch/phối hp t
chc hoạt động; mô hình,
sự kiện, không gian thc
hành ngoại ng
Hàng năm
22
T chức truyền thông, kiểm tra, giám sát, sơ kết,
tổng kết việc thc hiện Kế hoạch
Sở GT
Các sở, ngành; UBND
các xã, phưng
Báo cáo định kỳ; kết,
tổng kết Kế hoạch
Hàng năm; kết
2030; tổng kết 2035,
2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 290/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Đề án tăng cường dạy và học ngoại ngữ giai đoạn 2025 - 2035, định hướng đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×