• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD 2026 về rà soát công tác bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 06/06/2026 21:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3141/BGDĐT-NGCBQLGD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Vũ Minh Đức
Trích yếu: Về việc rà soát công tác bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT CÔNG VĂN 3141/BGDĐT-NGCBQLGD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
________
Số: 3141/BGDĐT-NGCBQLGD
V/v rà soát công tác bổ nhiệm CDNN và xếp lương giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 29 tháng 5 năm 2026

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Để phục vụ cho công tác tổng rà soát các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên; đồng thời, để chuẩn bị cho công tác bố trí vào vị trí việc làm theo quy định của Luật Viên chức số 129/2025/QH15 (có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026), Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (UBND cấp tỉnh) chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện một số nội dung sau:

1. Thống kê số liệu về thực trạng công tác bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên theo mẫu gửi kèm Công văn này. Khuyến khích ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác thống kê số liệu.

Đang theo dõi

2. Báo cáo các khó khăn, vướng mắc địa phương chưa giải quyết được ở thời điểm hiện tại để hoàn thành việc bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương theo các quy định tại Thông tư số 01,02,03,04/2021/TT-BGDĐT1, Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT1 và đề xuất giải pháp tháo gỡ.

Đề nghị UBND cấp tỉnh gửi thông tin báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục) trước ngày 10/6/2026. Thông tin chi tiết đề nghị liên hệ bà Đinh Thu Trang, chuyên viên Cục Nhà giáo và Cán bộ quản lý giáo dục, số điện thoại 0915.683.007, địa chỉ email [email protected]. Trân trọng./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TT thường trực Phạm Ngọc Thưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, NGCBQLGD.

TL. BỘ TRƯỞNG
CỤC TRƯỞNG NHÀ GIÁO VÀ
CÁN BỘ QUẢN LÝ GIÁO DỤC


 

 

 

Vũ Minh Đức

 

1 Thông tư số 01,02,03,04/2021/TT-BGDĐT ngày 02/02/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương viên chức giảng dạy trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
________

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
____________________

 

MẪU THỐNG KÊ SỐ LIỆU
Về thực trạng bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên
(Kèm theo Công văn số                /BGDĐT-NGCBQLGD ngày   /5/2026)

1. Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục theo hạng chức danh nghề nghiệp và tương đương

Đang theo dõi

1.1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non

STT

Chức danh

Mã số, mã ngạch

Số lượng

Ghi chú

1

Giáo viên mầm non hạng I và tương đương

Tổng

 

 

1.1

 

Mã số V.07.02.24

 

 

1.2

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

2

Giáo viên mầm non hạng II và tương đương

Tổng

 

 

2.1

 

Mã số V.07.02.25

 

 

2.2

 

Mã số V.07.02.04

 

 

2.3

 

Mã số 15a.205

 

 

2.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

3

Giáo viên mầm non hạng III và tương đương

Tổng

 

 

3.1

 

Mã số V.07.02.26

 

 

3.2

 

Mã số V.07.02.05

 

 

3.3

 

Mã số 15a.206

 

 

3.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

4

Giáo viên mầm non hạng IV và tương đương

Tổng

 

 

4.1

 

Mã số V.07.02.06

 

 

4.2

 

Mã số 15.115

 

 

4.3

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

 
Đang theo dõi

1.2. Đối với cơ sở giáo dục tiểu học (bao gồm cả trường phổ thông bán trú cấp tiểu học)

STT

Chức danh

Mã số, mã ngạch

Số lượng

Ghi chú

1

Giáo viên tiểu học hạng I và tương đương

Tổng

 

 

1.1

 

Mã số V.07.03.27

 

 

1.2

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

2

Giáo viên tiểu học hạng II và tương đương

Tổng

 

 

2.1

 

Mã số V.07.03.28

 

 

2.2

 

Mã số V.07.03.07

 

 

2.3

 

Mã số 15a.203

 

 

2.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

3

Giáo viên tiểu học hạng III và tương đương

Tổng

 

 

3.1

 

Mã số V.07.03.29

 

 

3.2

 

Mã số V.07.03.08

 

 

3.3

 

Mã số 15a.204

 

 

3.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

4

Giáo viên tiểu học hạng IV và tương đương

Tổng

 

 

4.1

 

Mã số V.07.03.09

 

 

4.2

 

Mã số 15.114

 

 

4.3

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

Đang theo dõi

1.3. Đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (bao gồm cả trường liên cấp tiểu học, trung học cơ sở; trường bán trú; trường nội trú)

STT

Chức danh

Mã số, mã ngạch

Số lượng

Ghi chú

1

Giáo viên trung học cơ sở hạng I và tương đương

Tổng

 

 

1.1

 

Mã số V.07.04.30

 

 

1.2

 

Mã số V.07.04.10

 

 

1.3

 

Mã số 15.112

 

 

1.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

2

Giáo viên trung học cơ sở hạng II và tương đương

Tổng

 

 

2.1

 

Mã số V.07.04.31

 

 

2.2

 

Mã số V.07.04.11

 

 

2.3

 

Mã số 15a.201

 

 

2.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

3

Giáo viên trung học cơ sở hạng III và tương đương

Tổng

 

 

3.1

 

Mã số V.07.04.32

 

 

3.2

 

Mã số V.07.04.12

 

 

3.3

 

Mã số 15a.202

 

 

3.4

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

Đang theo dõi

1.4. Đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông (bao gồm cả trường liên cấp có cấp trung học phổ thông; trường phổ thông dân tộc nội trú; trường phổ thông nội trú)

STT

Chức danh

Mã số, mã ngạch

Số lượng

Ghi chú

1

Giáo viên trung học phổ thông hạng I và tương đương

Tổng

 

 

1.1

 

Mã số V.07.05.13

 

 

1.2

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

2

Giáo viên trung học phổ thông hạng II và tương đương

Tổng

 

 

2.1

 

Mã số V.07.05.14

 

 

2.2

 

Mã số 15.112

 

 

2.3

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

3

Giáo viên trung học phổ thông hạng III và tương đương

Tổng

 

 

3.1

 

Mã số V.07.05.15

 

 

3.2

 

Mã số 15.113

 

 

3.3

 

Khác

 

Liệt kê các chức danh, mã số; nêu lý do giáo viên giữ các chức danh và mã này

 
Đang theo dõi

2. Số lượng giáo viên thuộc đối tượng bổ nhiệm lại theo quy định tại khoản 12 Điều 5 Thông tư số 08/2023/TT-BGDDT2 (Không bao gồm các trường hợp được bổ nhiệm hạng cao khi tuyển dụng, tiếp nhận theo chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ, chính sách thu hút, trọng dụng người có tài năng, chính sách tuyển dụng đặc cách theo quy định của pháp luật hoặc chính sách đặc thù của địa phương, cơ sở giáo dục tại thời điểm tuyển dụng, tiếp nhận)

Cấp học

Tổng số giáo viên thuộc đối tượng bổ nhiệm lại theo quy định tại khoản 12 Điều 5 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT

Số giáo viên đã thực hiện việc bổ nhiệm lại

Số giáo viên chưa thực hiện việc bổ nhiệm lại

Số giáo viên bổ nhiệm lại được giữ hoặc tăng hệ số lương (thời điểm bổ nhiệm lại)

Số giáo viên bổ nhiệm lại giảm hệ số lương (thời điểm bổ nhiệm lại)

Cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

 

Cơ sở giáo dục tiểu học

 

 

 

 

Cơ sở giáo dục trung học cơ sở

 

 

 

 

Cơ sở giáo dục trung học phổ thông

 

 

 

 

Cơ sở giáo dục thường xuyên

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 
Đang theo dõi

3. Số giáo viên đủ điều kiện bổ nhiệm hạng tương ứng theo quy định tại Thông tư số 01,02,03,04/2021/TT-BGDĐT và Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT nhưng do hết chỉ tiêu hạng chức danh nghề nghiệp theo quy định của địa phương nên đã được bổ nhiệm xuống hạng thấp hơn liền kề (không bao gồm trường hợp bổ nhiệm lại nêu tại mục 2)

Cấp học

Tổng cộng

Bổ nhiệm từ hạng I xuống hạng II

Bổ nhiệm từ hạng II xuống hạng III

Cơ sở giáo dục mầm non

 

 

 

Cơ sở giáo dục tiểu học

 

 

 

Cơ sở giáo dục trung học cơ sở

 

 

 

Cơ sở giáo dục trung học phổ thông

 

 

 

Cơ sở giáo dục thường xuyên

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

2 Khoản 12 Điều 5 Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT: “Kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2015 đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp giáo viên mầm non, phổ thông được bổ nhiệm vào hạng cao hơn sau khi hết thời gian tập sự hoặc sau khi đạt trình độ đào tạo cao hơn trình độ quy định nhưng chưa đáp ứng các tiêu chuẩn khác cũng như chưa trúng tuyển trong kỳ thi hoặc xét thăng hạng do cấp có thẩm quyền tổ chức thì phải thực hiện bổ nhiệm lại vào đúng hạng theo quy định (bao gồm cả trường hợp tuyển dụng trước ngày 03 tháng 11 năm 2015 và hoàn thành thời gian tập sự theo quy định sau ngày 03 tháng 11 năm 2015)”.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 3141/BGDĐT-NGCBQLGD 2026 về rà soát công tác bổ nhiệm chức danh nghề nghiệp và xếp lương giáo viên mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quy chế phối hợp 3036/QCPH-CA-LĐLĐ-NV-YT-TTra-THN-TC-BHXH của Công an thành phố, Liên đoàn lao động, Sở Nội vụ thành phố, Sở Y tế thành phố, Thanh tra thành phố, Thuế thành phố, Sở Tài chính thành phố, Bảo hiểm xã hội Thành phố Hà Nội về thực hiện các giải pháp, biện pháp bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp của người lao động trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×