• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3204/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/08/2026 14:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3204/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3204/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3204/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3204/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp; Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026
của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi
3204
11
8
2
bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 335/TTr-STC ngày
03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, lĩnh vực
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài chính, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 51 thủ tục hành chính.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1996/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày
24/7/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính đã được công
bố tại Quyết định số 2884/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm
Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn,
tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1
2.001610
Đăng ký thành lập
doanh nghiệp tư
nhân
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về đăng ký
doanh nghiệp (Nghị định số
168/2025/NĐ-CP);
- Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP ngày 23 tháng 7 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về đăng ký doanh nghiệp
4
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
(Nghị định số 296/2026/NĐ-
CP)
- Căn cứ Thông tư số
47/2019/TT-BTC ngày 05
tháng 8 năm 2019 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
cung cấp thông tin doanh
nghiệp, lệ phí đăng ký doanh
nghiệp (Thông tư số
47/2019/TT-BTC);
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC
ngày 01 tháng 07 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
ban hành biểu mẫu sử dụng
trong đăng ký doanh nghiệp,
đăng ký hộ kinh doanh (Thông
tư số 68/2025/TT-BTC);
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân) (Thông tư số
64/2025/TT-BTC).
5
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
2
2.001583
Đăng ký thành lập
công ty TNHH một
thành viên
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
3
2.001199
Đăng ký thành lập
công ty TNHH hai
thành viên trở lên
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
6
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
hành chính
công cấp xã.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
4
2.002043
Đăng ký thành lập
công ty cổ phần
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
7
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
5
2.002042
Đăng ký thành lập
công ty hợp danh
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
6
2.002041
Đăng ký thay đổi địa
chỉ trụ sở chính,
đăng ký đổi tên của
doanh nghiệp;
Thông báo thay đổi
ngành, nghề kinh
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
+ Đối với trường
hợp đăng ký thay
đổi địa chỉ trụ sở
chính, đăng ký đổi
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
8
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
doanh; Thông báo
thay đổi nội dung
đăng ký thuế
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
tên doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
+ Đối với trường
hợp thông báo thay
đổi ngành, nghề
kinh doanh; thông
báo thay đổi nội
dung đăng ký thuế:
Không được quy
định tại Biểu phí, lệ
phí đăng ký doanh
nghiệp.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
9
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
7
2.002011
Đăng ký thay đổi:
thành viên hợp danh;
thành viên công ty
trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở
lên; người đại diện
theo pháp luật của
công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ
phần; chủ sở hữu
công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành
viên; chủ doanh
nghiệp tư nhân trong
trường hợp bán, tặng
cho doanh nghiệp,
chủ doanh nghiệp
chết
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
8
2.002009
Đăng ký thay đổi
vốn điều lệ, phần vốn
góp, tỷ lệ phần vốn
góp đối với công ty
TNHH, công ty cổ
phần, công ty hợp
danh; đăng ký thay
- Trường
hợp đăng ký
thay đổi vốn
điều lệ,
phần vốn
góp, tỷ lệ
phần vốn
- Trường
hợp đăng ký
thay đổi vốn
điều lệ,
phần vốn
góp, tỷ lệ
phần vốn
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
10
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
đổi vốn đầu tư của
chủ doanh nghiệp tư
nhân
góp đối với
công ty
TNHH,
công ty cổ
phần, công
ty hợp danh:
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp đăng ký
thay đổi vốn
đầu tư của
chủ doanh
nghiệp tư
nhân: Trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
góp đối với
công ty
TNHH,
công ty cổ
phần, công
ty hợp danh:
Trong thời
hạn 1,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường
hợp đăng ký
thay đổi vốn
đầu tư của
chủ doanh
nghiệp tư
nhân: Trong
thời hạn 0,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
hành chính
công cấp xã.
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
11
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
được hồ sơ
hợp lệ.
được hồ sơ
hợp lệ.
9
2.002044
Thông báo thay đổi
thông tin: cổ đông
sáng lập, cổ đông là
nhà đầu tư nước
ngoài, chủ sở hữu
hưởng lợi của doanh
nghiệp (của công ty
cổ phần không phải
là công ty niêm yết
và công ty đăng ký
giao dịch chứng
khoán) (Mã hồ sơ
TTHC: 2.002044)
- 03 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
thay đổi
thông tin cổ
đông sáng
lập, cổ
đông là nhà
đầu tư nước
ngoài.
- 01 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
thay đổi
thông tin về
chủ sở hữu
hưởng lợi
của doanh
nghiệp,
thay đổi
thông tin để
- 1,5 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
thay đổi
thông tin cổ
đông sáng
lập, cổ
đông là nhà
đầu tư nước
ngoài.
- 0,5 ngày
làm việc
đối với
trường hợp
thay đổi
thông tin về
chủ sở hữu
hưởng lợi
của doanh
nghiệp,
thay đổi
thông tin để
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí: Không
được quy định tại
Biểu phí, lệ phí
đăng ký doanh
nghiệp.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
12
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
xác định
chủ sở hữu
hưởng lợi
của doanh
nghiệp.
xác định
chủ sở hữu
hưởng lợi
của doanh
nghiệp.
10
2.002069
Đăng ký hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo lập địa
điểm kinh doanh;
thông báo lập chi
nhánh, văn phòng
đại diện ở nước
ngoài
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
+ Trường hợp đăng
ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện, thông báo
lập địa điểm kinh
doanh: 50.000
đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
+ Trường hợp
thông báo lập chi
nhánh, văn phòng
đại diện ở nước
ngoài: Không được
quy định tại Biểu
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
13
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
phí, lệ phí đăng ký
doanh nghiệp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
11
2.002031
Cấp đổi Giấy phép
đầu tư, Giấy chứng
nhận đầu tư (đồng
thời là Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh) hoặc các giấy
tờ có giá trị pháp lý
tương đương chuyển
sang hoạt động theo
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp, chi nhánh,
địa điểm kinh doanh
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
12
2.002045
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
02 ngày
làm việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
14
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
13
1.010026
Thông báo: thay đổi
thông tin cổ đông là
nhà đầu tư nước
ngoài, cho thuê doanh
nghiệp tư nhân, thay
đổi người đại diện
theo ủy quyền của chủ
sở hữu, thành viên
công ty TNHH là tổ
chức, cổ đông là tổ
chức nước ngoài
03 ngày
làm việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Miễn lệ phí.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
14
2.002085
Đăng ký doanh
nghiệp đối với các
công ty được thành
lập trên cơ sở chia
công ty, tách công ty,
hợp nhất công ty
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
15
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
hành chính
công cấp xã.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
15
2.002060
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký doanh
nghiệp đối với công
ty nhận sáp nhập (đối
với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công
ty cổ phần và công ty
hợp danh)
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
16
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
16
2.002057
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký doanh
nghiệp đối với công
ty bị tách (đối với
công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ
phần)
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
17
2.002034
Chuyển đổi công ty
trách nhiệm hữu hạn
thành công ty cổ
phần và ngược lại
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
17
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
hành chính
công cấp xã.
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
18
2.002032
Chuyển đổi doanh
nghiệp tư nhân thành
công ty hợp danh,
công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ
phần
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
18
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
19
2.002033
Chuyển đổi công ty
trách nhiệm hữu hạn
một thành viên thành
công ty trách nhiệm
hữu hạn hai thành
viên trở lên và ngược
lại
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Phí công bố nội
dung đăng ký
doanh nghiệp:
100.000 đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC;
20
2.002018
Cấp lại Giấy chứng
nhận, Giấy xác nhận
về việc thay đổi nội
dung đăng ký doanh
nghiệp, hoạt động
chi nhánh, văn
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
19
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh do
bị mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu hủy
dưới hình thức khác
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
21
2.002017
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký kinh
doanh hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký
kinh doanh và đăng
ký thuế sang Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
22
2.002015
Cập nhật, bổ sung
thông tin trong hồ sơ
đăng ký doanh
nghiệp
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
- Lệ phí đăng ký
doanh nghiệp:
50.000 đồng/lần
(01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
áp dụng lệ phí bằng
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
20
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
hành chính
công cấp xã.
50% mức thu lệ phí
quy định).
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng ký qua mạng
điện tử.
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC.
23
2.002029
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã
thông báo đối với
doanh nghiệp, chi
nhánh, địa điểm kinh
doanh, thông báo
tạm ngừng hoạt
động, tiếp tục hoạt
động trước thời hạn
đã thông báo đối với
văn phòng đại diện
01 ngày làm
việc
01 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Tiếp tục kinh
doanh trước thời
hạn đã thông báo:
Không được quy
định tại Biểu phí, lệ
phí đăng ký doanh
nghiệp.
- Tạm ngừng kinh
doanh được miễn lệ
phí đăng ký doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
24
2.002023
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể trong
trường hợp bị thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng ký doanh
nghiệp hoặc theo
Thông báo
giải thể: 03
ngày làm
việc.
Đăng ký
giải thể: 05
Thông báo
giải thể: 1,5
ngày làm
việc.
Đăng ký
giải thể: 2,5
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
Miễn lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
21
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
quyết định của Tòa
án
ngày làm
việc.
ngày làm
việc.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
25
2.002020
Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
- Trường
hợp chấm
dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp
trong nước:
05 ngày
làm việc.
- Trường
hợp chấm
dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp ở
- Trường
hợp chấm
dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp
trong nước:
2,5 ngày
làm việc.
- Trường
hợp chấm
dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp ở
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Miễn lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
22
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
nước ngoài:
03 ngày
làm việc.
nước ngoài:
1,5 ngày
làm việc.
26
2.002016
Hiệu đính thông tin
đăng ký doanh
nghiệp, hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
02 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Miễn lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
27
2.000368
Thông báo thay đổi
nội dung Cam kết
thực hiện mục tiêu xã
hội, môi trường;
chấm dứt Cam kết
thực hiện mục tiêu xã
hội, môi trường của
doanh nghiệp xã hội
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
28
2.000416
Chuyển đổi doanh
nghiệp thành doanh
nghiệp xã hội
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
23
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
29
1.010029
Thông báo về việc
sáp nhập công ty
trong trường hợp sau
sáp nhập công ty,
công ty nhận sáp
nhập không thay đổi
nội dung đăng ký
doanh nghiệp
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC;
30
1.010010
Đề nghị dừng thực
hiện thủ tục đăng ký
doanh nghiệp; thông
báo hủy bỏ nghị
quyết, quyết định
giải thể doanh
nghiệp
02 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
24
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
31
1.005169
Đề nghị doanh
nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh
có tên xâm phạm
quyền sở hữu công
nghiệp thay đổi tên
doanh nghiệp
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
32
2.002008
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp trường
hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ là giả
mạo
03 ngày làm
việc
1,5 ngày
làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp 2020;
- Luật Doanh nghiệp sửa đổi
năm 2025;
- Nghị định số 168/2025/NĐ-
CP;
- Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 47/2019/TT-BTC;
- Thông tư số 68/2025/TT-BTC.
25
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1
2.002635
Đề nghị thay đổi tên tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do
xâm phạm quyền sở
hữu công nghiệp.
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP ngày 23/7/2026 của
Chính phủ về đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác (Nghị định số
295/2026/NĐ-CP);
2
2.002636
Đề nghị thu hồi Giấy
chứng nhận đăng ký tổ
hợp tác, hợp tác xã,
Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối với
trường hợp nội dung kê
khai trong hồ sơ đăng
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
26
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
ký thành lập là giả
mạo.
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
3
2.002637
Đăng ký thành lập tổ
hợp tác; đăng ký tổ hợp
tác trong trường hợp đã
được thành lập trước
ngày Luật Hợp tác xã
có hiệu lực thi hành,
thuộc đối tượng phải
đăng ký theo quy định
tại khoản 2 Điều 107
Luật Hợp tác xã 2023
02 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày 16/5/2024 của
Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban
hành biểu mẫu thực hiện thủ
tục đăng ký hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác và
quy định nội dung thông tin,
việc cập nhật, khai thác và
quản lý Hệ thống thông tin
quốc gia về hợp tác xã (Thông
tư số 09/2024/TT-BKHĐT);
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành
biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
vực quản lý nhà nước đối với
hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi
tổ chức chính quyền địa
27
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
phương 02 cấp (Thông tư số
43/2025/TT-BTC);
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
4
2.002639
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký tổ hợp
tác;
02 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
5
2.002642
Chấm dứt hoạt động tổ
hợp tác
- Trường hợp
thông báo chấm
dứt hoạt động tổ
hợp tác: 01 ngày
làm việc;
- Trường hợp
đăng ký chấm
dứt hoạt động tổ
- Trường hợp
thông báo chấm
dứt hoạt động tổ
hợp tác: 01 ngày
làm việc;
- Trường hợp
đăng ký chấm dứt
hoạt động tổ hợp
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
28
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
hợp tác: 05 ngày
làm việc
tác: 2,5 ngày làm
việc
hành chính
công cấp xã.
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
6
2.002649
Thông báo bổ sung,
cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng ký
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
7
1.005280
Đăng ký thành lập hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; đăng ký chuyển đổi
tổ hợp tác thành hợp
tác xã; đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
xã chia, tách, hợp nhất
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
29
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
hành chính
công cấp xã.
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
8
1.005277
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã; Đăng ký thay đổi
nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã bị
tách, nhận sáp nhập;
Đăng ký thay đổi nội
dung Giấy chứng nhận
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực
pháp luật hoặc phán
quyết của Trọng tài có
hiệu lực
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
9
1.004901
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
- Luật Hợp tác xã 2023;
30
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
10
1.004979
Thông báo thay đổi nội
dung đăng ký hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
xã; Thông báo thay đổi
nội dung đăng ký đối
với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã bị tách,
nhận sáp nhập; Thông
báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực
pháp luật hoặc phán
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
31
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
quyết của Trọng tài có
hiệu lực
11
2.001958
Thông báo về việc
thành lập doanh nghiệp
của hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
12
1.005378
Đăng ký thay đổi nội
dung đăng ký hoạt
động của chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
02 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
32
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
0 đồng/01
lần cấp
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
13
1.004982
Đăng ký giải thể hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác
xã
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được nghị
quyết giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã.
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng
ký giải thể.
- 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được nghị
quyết giải thể
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã.
- 2,5 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng
ký giải thể.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
14
1.005010
Chấm dứt hoạt động
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh
trong nước:
+ 03 ngày làm
việc kể từ ngày
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh trong
nước:
+ 1,5 ngày làm
việc kể từ ngày
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
33
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
nhận hồ sơ đăng
ký chấm dứt
hoạt động chi
nhánh, văn
phòng đại diện.
+ 02 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng
ký chấm dứt
hoạt động địa
điểm kinh
doanh.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh ở
nước ngoài: 03
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được thông báo.
nhận hồ sơ đăng
ký chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện.
+ 01 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng
ký chấm dứt hoạt
động địa điểm
kinh doanh.
- Trường hợp
chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, địa điểm
kinh doanh ở
nước ngoài: 1,5
ngày làm việc kể
từ ngày nhận
được thông báo.
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
15
2.002638
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp
tác/ Giấy chứng nhận
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
34
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
đăng ký hợp tác xã/
Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện/ Giấy chứng nhận
đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã do
bị mất, cháy, rách, nát
hoặc bị tiêu hủy
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
16
2.002641
Thông báo tạm ngừng
kinh doanh/ tiếp tục
kinh doanh trở lại đối
với tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
17
2.002643
Dừng thực hiện thủ tục
đăng ký tổ hợp tác, hợp
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
Mức thu lệ
phí đăng
- Luật Hợp tác xã 2023;
35
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; Dừng thực hiện thủ
tục giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
18
2.002648
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng ký
tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
01 ngày làm việc
01 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
36
STT
Mã thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
19
2.002123
Đăng ký hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại
diện, thông báo địa
điểm kinh doanh;
Thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại
diện ở nước ngoài của
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
03 ngày làm việc
1,5 ngày làm việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã.
Mức thu lệ
phí đăng
ký kinh
doanh đối
với hộ
kinh
doanh,
hợp tác xã,
liên hiệp
hợp tác xã:
0 đồng/01
lần cấp
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-
CP;
- Thông tư số 09/2024/TT-
BKHĐT;
- Thông tư số 43/2025/TT-
BTC;
- Nghị quyết 12/2026/NQ-
HĐND ngày 28/7/2026 của
HĐND thành phố Hải Phòng.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ tục
hành chính
Tên thủ tục hành chính
Văn bản quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC
1.
2.002640
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ
hợp tác
Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài
chính

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3204/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3204/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×