• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 308/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Đường dây và TBA 110kV Đa Mai”

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/04/2024 16:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 308/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 308/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 308/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 308/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 4 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án “Đường dây và TBA 110kV Đa Mai
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
149/TTr-TNMT ngày 29/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đường dây và TBA 110kV Đa Mai” (sau đây gọi là Dự án) của Ban qun
d án Lưới đin thuộc Tổng công ty Đin lc min Bc (sau đây gọi là Chủ dự
án) thực hiện tại phường Đa Mai Tân Mỹ, thành ph Bc Giang, tnh Bc
Giang, với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điều 2. Trách nhim của các cơ quan, t chc
1. Ch d án có trách nhim thc hiện quy đnh tại Điều 37 Lut Bo v môi
trường năm 2020 và Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
2. S Tài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
1
Thành lp theo Quyết định s 83/QĐ-TNMT ngày 19/01/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Công thương; UBND thành phố Bắc Giang, UBND phường Đa Mai
và UBND xã Tân M; Tổng công ty Điện lc min Bc, Ban qun lý d án i
điện và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ban qun lý d án Lưới đin (tr kết qu ti
Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện t tnh;
+ Trung tâm Phc v hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN.
Vit Anh
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
- Cùng các h thng: h thng phòng cháy cha cháy; h thng chiếu sáng;
h thống điều hòa không khí và thông gió; h thng chng sét, nối đt, h thng
camera ... kèm theo.
- Xây dựng đường dây đu ni vào TBA:
+ Tng chiu dài tuyến đường dây 110kV: 3.235m.
+ Ct: s dng cột thép đơn tn (cho các vị trí đi trên dải phân ch đưng
giao thông) và ct thép hình m km nhúng nóng, lp ghép bng bui lông.
+ Tiếp địa: s dng tiếp đa kiu cc tia hn hp, loi RC-2, RC-2A, RC-
2B toàn b chi tiết tiếp địa được m km. Tr s điện tr tiếp địa ti các v trí đảm
bo theo quy phm hin hành.
* Hoạt đng ca d án đầu tư:
+ Hoạt đng gii phóng mt bng; thi công xây dng c hng mc công
trình ca d án.
+ Hoạt đng vn hành d án.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
D án yêu cu chuyển đi mục đích sử dụng đất trng lúa nước 02 v
trn vi din tích 5.402 m
2
là yếu t nhy cm v i trưng theo quy định ti
điểm đ, khon 4 Điu 25 Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính ph Quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trưng.
2. Hng mc công trình và hot đng ca d án đầu tư có kh năng tác
động xấu đến môi trưng
2.1. Giai đoạn thi công, xây dng
Vic chiếm dụng đt: D án chiếm 6.123m
2
đất, trong đó: 5.402m
2
đất trng
lúa c 2 v trn và 721m
2
đất khác.
- Hot đng gii phóng mt bng: Phát quang thm thc vt.
- Hot đng thi công xây dng:
+ Bi, khí thi phát sinh t các ngun sau:
++ Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng;
++ Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng vn chuyển đt san lp; t hoạt đng
của phương tin vn chuyn nguyên, vt liu xây dng; t hoạt động ca các máy
móc, thiết b thi công trên công trường;
++ Khí thi phát sinh t quá trình hàn.
+ c thi sinh hot ca công nn tham gia thi công xây dng trên công
trường; nước thi t quá trình thi công và nước mưa chảy tràn trên b mt d án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; Cht thi do
hoạt đng phát quang thm thc vt; Cht thi rắn thông thường phát sinh t hot
động đào đắp; Cht thi xây dng; cht thi nguy hi phát sinh trong q trình thi
công, xây dng.
3
+ Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao động; s c cháy n; Ri
ro, s c do thiên tai, st l ảnh hưởng đến móng cột điện; nguy điện git, chp
điện; s c trong quá trình thi công các cột, đường dây giao cắt đưng giao thông;
s c do các loi bom mìn tồn sau chiến tranh;…
2.2. Giai đoạn vn hành.
- Trm biến áp ca d án vn nh t động, không người trc, vì vy
không phát sinh nưc thi sinh hot.
- Hoạt đng bo trì, bảo dưỡng làm phát sinh cht thi rắn thông thường và
cht thi nguy hi.
- Tác động do nướca chảy tràn qua mt bng khu vc.
- Tác động tới môi trưng kinh tế - xã hi khu vc.
- Tác động do s c như: Đin giật; nguy cơ đứt dây; nguy cơ st lún, gãy,
đổ cột đin; cháy n; sét đánh;o lũ; tai nạn lao động; s c vi máy biến áp;…
3. D báo các tác động môi trưng chính, cht thi phát sinh theo các
giai đon ca d án đầu tư
3.1 Giai đoạn thi công, xây dng
3.1.1. Nưc thi, khí thi
* Nước thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động sinh hot ca ng nhân thi
công xây dng phát sinh khong 2,4m
3
/ngày, thông s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
,
tng cht rắn lơ lng (TSS), amoni,...
- Nước thi xây dựng: Nước thi thi công phát sinh t hoạt động v sinh
dng c thi ng xt ra bánh xe của các phương tiện vn chuyn,…khong
0,87m
3
/ngày, thành phn có cha nhiu cht cn bn ch yếu bụi đt, cn
lắng,…
* ớc mưa chy tràn trên khu vc thi công san nền kéo theo đt, cát, cht
cn bã, xung cng thoát c xung quanh, gây bi lng, tc nghn cc b. Thông
s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn lơ lng (TSS)
* Bi, khí thi:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng ca d án vi thông
s ô nhiễm đặc trưng là bi.
- Bi, khí thi t phương tiện vn chuyển đt san lp; vn chuyn nguyên,
vt liu xây dng; t hoạt đng của các phương tiện thi công xây dng. Thông s
ô nhiễm đặc trưng là CO, SO2, NOx, bụi,
- Khí thi thi t quá trình hàn có thông s ô nhiễm đặc trưng là CO, NOx,
khói hàn.
3.1.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
* Cht thi rắn thông thưng:
4
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t hoạt đng sinh hot ca công nhân thi
công xây dng. Thành phn ch yếu bao bì, thức ăn tha, giy, thy tinh, i
nilon, chai, l... khong 5 kg/ngày.
- Cht thi t hoạt động phát quang: thành phn ch yếu là sinh khi t cây
vi thiều... ưc tính hong 1,5 tn.
- Đất bóc lp thc vt b mt phát sinh khong 2.105,05m
3
.
- Cht thi rn phát sinh t hoạt động thi công xây dng khong
0,08tn/ngày, ch yếu là cát, đá, gch, va thải, đu mu ng nhựa, đầu mu st
thép, bao bì carton,…
* Cht thi nguy hi phát sinh trong quá trình xây dng khong 3-
5kg/tháng, ch yếu du thi; gi lau, găng tay nhim thành phn nguy hi, bóng
đèn hunh quang thải,…
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt đng ca máy móc, thiết bị, phương
tin thi công. Quy chun áp dng: QCVN 26:2010/BTNMT áp dụng đối vi tiếng
n, QCVN 27:2010/BTNMT áp dụng đối với đ rung phát sinh t d án.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hội; tác động đến giao thông tại đa phương…
- Tác động do ri ro, s c như: S c tai nạn lao đng; s c cháy n; ri
ro, s c do thiên tai, st l ảnh hưởng đến móng cột điện; nguy điện git, chp
điện;...
3.2. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
Qtrình vn hành tuyến đường dây và trm biến áp không làm phát sinh
nước thải nên không tác động, không gây ô nhim hoặc làm thay đổi tính cht ca
môi trường nước.
* Bi, khí thi:
Qtrình vn hành tuyến đường dây và trm biến áp không làm phát sinh
khí thải nên không tác đng, không gây ô nhim hoặc làm thay đổi tính cht ca
môi trưng không khí.
3.2.2. Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi:
* Cht thi rắn thông thưng:
- Trong qtrình vn nh trm biến áp và đường dây 110kV cht thi rn
ch phát sinh do hoạt động duy tu, bảo dưỡng và sa cha các máy móc, thiết b,
dây dn... các cht thi rắn thông thường ch yếu bao gồm các đu mu dây dn,
s cách điện v, mu giấy cách điện, gi lau, và các cu kin, linh kin hng...
phát sinh khoảng 5kg/đợt.
5
- Cht thi rn phát sinh trong quá trình cht cây, ta cành, phát tuyến đảm
bo hành lang an toàn lưới đin khong 50kg/2 tháng/1 đưng dây.
* Cht thi nguy hi phát sinh t hoạt đng bảo ỡng đường dây, trm
biến áp như: Bóng đèn hunh quang thi, c quy thi, gi lau dính du phát sinh
khoảng 22 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng n phát sinh nhỏ, không đáng k t hoạt đng ca các máy móc ca
trm biến áp.
3.2.4. Các tác động khác
- Ảnh ng đến yếu t kinh tế - xã hi; ảnh ng của điện tng t
trường,...
- Tác động do ri ro, s c như: Sự c sét đánh; nguy cơ cháy n; nguy
đứt dây; nguy cơ sụt lún,
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x c thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
+ Trang b 02 nhà v sinh di đng có b thi dung tích khong 1,6m
3
để lưu
chứa nước thi phát sinh.
+ Ch d án hợp đồng với đơn v có chức ng đến hút, vn chuyn cht
thi t nhà v sinh di động đem đi và xử lý theo quy định (tn sut tối đa khong
4-6 tháng/ln hoc khi b chứa đầy).
* Nước thi xây dng:
- Đối với c thi t hoạt đng v sinh dng c thi công: B trí 01 - 02
thùng phuy dung tích 100 lít/thùng phc v v sinh dng cụ, sau đó c này
được tn dng cho ng tác phi trn va, trộn bê tông,… không thoát ra hệ thng
thoát nưc ca khu vc.
- Đối với nước thi t hoạt đng xt rửa bánh xe các phương tiện ra vào
công trường: B tách dầu 2 ngăn có th tích 6m
3
gm 2 b phân ly, mi b phân
ly th tích 3m
3
để x lý nước thi nhim du m khu vc rửa xe. Lượng nước thi
này đưc lng cn và tái s dụng để cho công tác phi trn va, bê tông, ra máy
móc, thiết b,... không thi b. Phn cn lng phát sinh không nhiu và định k 01
tun/ln, Ch d án thuê đơn vị có chứcng đến hút đem đi xử theo quy đnh.
* Nước mưa chảy tràn:
- Vch tuyến phân vùng thoát ớc mưa xung quanh khu vực thi công theo
độ dc t nhiên đ thu gom nước a tránh chảy tràn lan ra bên ngoài.
- Hn chế triển khai thi công vào mùa mưa bão.
6
- Không để c thi sinh hoạt vương vãi ra b mặt công trường, ven c
mương, cống thoát nước.
- Nghiêm cm vic tp trung các loại bùn, đất, t, đá dăm… gn các tuyến
thoát nưc nhm tránh việc vương vãi, hoặc khi mưa sẽ b nước mưa chy tràn
cun vào nguồn nước mt.
- B trí các kho cha nguyên vt liu ti v trí an toàn, tránh hiện ng tràn
đổ dầu cũng như bin pháp ng cu kp thi khi xy ra ri ro trong quá trình
thi công đ hn chế tối đa khả ng ô nhiễm nguồn c mặt và nước ngm.
4.1.1.2. Đối vi x lý bi, khí thi
- Không s dụng c phương tin chuyên ch đất quá không ch
nguyên vt liệu quá đy, quá ti phi bt che ph trong quá trình vn chuyn.
- Tt c các phương tiện vn ti tham gia vn chuyn, máy xúc, máy ủi đều
được kim tra định k đạt tiêu chun của quan đăng kiểm thm quyn v
mức độ an toàn môi trường mới được phép hoạt động.
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc thiết bị, luôn để các máy móc
thiết b hoạt động trong trng thái tt nhất để hn chế đến mc thp nht nhng
ảnh hưởng có hi.
- Xung quanh khu vc thi công tiến hành quây tường tôn cao ti thiu 2m
cách ly hn toàn khu vc thi công xây dng trm biến áp vi khu vc xung quanh
n giúp gim thiu vic phát tán bụi ra môi trưng xung quanh.
- B trí xe tưới nước tại cung đưng vn chuyển đi qua khu vực đông dân
ới c ti khu vc thi công. Tn suất ới c t 2 ln/ngày, bán nh 1km
so vi d án. Tiêu chuẩn ớc tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chun Vit Nam
TCXD33-2006).
- Trang b đầy đủ các phương tin bo h lao đng cn thiết cho công nhân
như: Khẩu trang, mũ, ủng, qun áo bo h lao đng trong khi làm vic.
4.1.2. Các ng trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, u gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
- Cht thi rn sinh hot của công nhân trên công trường:
+ Ch d án phi hp vi nhà thu thi công tuyển lao đng tại địa phương
điều kiện ăn ngh tại nhà đ hn chế rác thi sinh hot phát sinh trên công
trường xây dng;
+ Không b trí nấu ăn trên công trường s dng dch v ăn ung ngoài
d án;
+ Trên công trưng ti các khu vc thi công b trí 02 thùng rác có nắp đậy
dung tích 100 lít/thùng đ công nhân thu gom cht thi khi phát sinh. Ch d án
hợp đồng đơn v có chức năng hàng ngày đến thu gom và x lý theo quy định.
7
- Cht thi t hoạt động phát quang thm thc vt:
+ Trước khi thi công 2 tháng, ch d án thông báo kế hoạch thi công đến
từng địa phương nơi các hộ dân đất nm trong d án để người n kế
hoch gieo trng và thu hoch nông sn phù hp, tránh gây lãng phí.
+ Tạo điều kiện để cho các h dân thu gom toàn b cây trồng trên đất tn
dng tối đa vào các mục đích khác nhau, phn còn li không tn dng đưc, ch
d án hợp đồng với đơn v có chức năng vn chuyn, x lý theo quy đnh.
- Đối với lượng đt bóc lp thc vt b mt (khong 1.221,33m3) ch d
án cho các h n lân cn d án để tn dng cho trồng cây ăn quả hoc bi đắp
rung canh tác nông nghip. Ch d án trách nhim trình S Nông nghip và
PTNT phê duyệt phương án s dng tầng đất mặt trước khi chuyn thc hin
chuyển đổi mục đích sử dụng đất lúa trong ranh gii d án.
- Đất đào cấp 1 phát sinh khong 883,72m
3
ch d án tn dụng đắp h móng
khong 521m
3
, đất đào cấp 1 dư tha khong 362,72m
3
thc hin xúc bc trc
tiếp lên xe, không cần lưu cha tm thời, sau đó vn chuyển mang đi đ thi ti
bãi rác Đa Mai.
- Đối vi cht thi rn xây dng: Thc hin phân loi và tn dng triệt đ
các loi phế liu phc v cho chính hoạt đng xây dng d án, c th:
+ Đối vi các loi cht thải như st, thép, giy vn, bìa carton,... s bán
cho các đơn vị thu mua phế liu.
+ Đối vi các loại đất, bê tông xi măng,… đưc thu gom và tn dng làm
vt liu san lp h móng cột đin.
+ Đối vi các loi cht thi không tn dụng được: Hợp đồng với đơn vị có
chức năng vận chuyn mang đi x lý theo quy định.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi.
Đối vi các loi cht thi nguy hi phát sinh trên công trường ch d án b
trí 04 thùng cha nắp đậy dung tích 100 lít/thùng để thu gom, u tr. Mi
thùng cha cht thi nguy hi s n nhãn tên cht thi nguy hi (CTNH),
CTNH. Các thùng cha CTNH s được lưu chứa gi tm thi (container dung tích
06 m
3
) để lưu gi cht thi nguy hi. Ch d án hợp đồng với đơn v có chức năng
vn chuyn, x lý cht thi nguy hại theo quy đnh (tn sut 01 ln sau khi kết
thúc giai đon thi công, xây dng).
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
- Trang b các dng c bo h lao đng cho công nhân tiếp xúc trc tiếp vi
ngun phát sinh tiếng n.
- Không s dng cùng mt lúc nhiu máy móc, thiết b thi công gây độ n
lớn để tránh tác động cộng ng ca tiếng n.
- La chn các thiết b có tiếng n thp, kim tra sn bng ca các máy
móc thiết b. Kiểm tra đ mòn chi tiết và cho dầu bôi trơn thường k.
8
- Thường xuyên bảo dưỡng các thiết b máy móc, thc hin chế độ b sung
du m theo định k.
- Xây dng lch trình thi công hp lý, gim mt độ các loại phương tin thi
công trong cùng mt thời đim.
- Kng đưc vn hành vào ban đêm gi ngh ngơi của người dân đ
tránh ảnh hưởng đến sinh hot ca công nhân và cuc sng sinh hoạt thưng ngày
của ngưi dân xung quanh khu vc D án. Thi gian thi công hoạt đng t 7h30-
11h và 13h-18h.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác:
- Khu vực công trường xây dng s được lp hàng rào lp lp các
bin báo khu vực công trường đang thi công và ch cho phép người có nhim v
ra/vào công trường.
- Nhng h móng trên mt bằng công trưng s được đy kín hoặc rào ngăn
chc chn, bảo đảm an toàn cho người đi lại. Đưng hào, h móng nm gn hoc
nằm trên đường giao thông s có rào chắn cao 1m, ban đêm sẽ đèn báo hiu.
- Trước khi làm vic trên cao cn phi kim tra dng c lao đng, dây an
toàn. Dng c phi gn nh, d thao tác.
- Khi kéo dây qua đường dây truyn ti khác s có kế hoch c th, thông
o các cơ quan chức năng phối hp tm thi cắt điện, đm bo an toàn cho công
nhân n cư trong thời gian thi công.
- Khi cu vật thiết b phi kim tra dây chng buc, móc p cn thn.
ng nhân phc v cẩu không được đứng i phm vi hoạt động ca cu.
- c thiết b, dng c thi công s được kim tra k v chất lượng s
lượng trước khi s dng. Ngoài ch huy công trường khi cn thiết s c một người
chuyên làm nhim v giám t an toàn môi trường. Ngưi này nhim v
kim tra dng c sn xut, trang b bo h lao động thường xuyên ng dn
công nhân v an toàn và bo v môi trưng trong khi thi công.
- ng nhân không được làm vic trên cao khi tri tối, có sương mù, mưa,
giông sét hoc gió cp IV trn.
- ng nhân tham gia các công tác trên cao s đm bo k luật lao động,
ni quy an toàn và thc hiện quy định v trang b lao động (mũ, găng tay, …).
- Công nhân phc v i thp phải mang mũ an toàn và đng xa nhng v
trí nguy him.
- Khi di chuyển các xe dưới các đưng dây tải điện đang vn hành, s đảm
bo khong cách tính t đim cao nht ca xe đến điểm thp nht của đường dây
không nh n tr s cho phép theo Tiêu chuẩn ngành điện.
- Trước khi đóng điện để th lưới điện và thiết b điện s ngng tt c các
công việc có liên quan, đồng thời ngưi trong bung phân phi phi ra khi khu
vc nguy him.
9
- Tp hun nh hung cu ha cho tt c cán b công nhân viên, tuyên
truyền nâng cao năng lc nhn thc ng nhân nhằm đm bo an toàn và phòng
chng cháy n cho cán b công nhân viên tham gia công trình.
- Trang b đầy đủ các phương tiện h tr phòng chng thiên tai như mưa
lớn kéo dài, bão lũ, ngp úng, lc xoáy,...
- Thường xuyên theo dõi, cp nht thông tin v d báo thi tiết, tin tc v
các thiên tai có th xy ra ti thời đim thi công xây dng ca khu vccác khu
vc lân cận để kp thi có các bin pháp phòng nga, ng phó phù hp.
- Quá trình thi ng tuân th đúng thiết kế các quy định, quy trình k
thut v thi công móng ct. Trng c, kè móng ti chân cột điện đưc xây dng
trên v trí có đ dc ln.
- Ch d án thc hiện đào tạo cán b vn hành điện v an toàn điện khi tháo
lắp đường dây, ti các khu vc nguy him s gn biển báo. Các trưng hp khác
như đổ cột, thiên tai đã có hệ thống rơ le tự ngt theo yêu cu k thut.
- Chp nh nghiêm chỉnh các quy định trong giai đon tháo d đường dây
để thay thế đường dây mi.
- B trí lch vn chuyn nguyên vt liu và máy móc thi công hp lý.
- Để hn chế tai nn giao tng tại các điểm giao ct, ch d án thc hin
mt s bin pháp sau: Phân lung giao thông tại các đim giao ct vi tuyến
đường; không thi công ti các gi cao điểm; b trí giàn giáo đ dây đt các
biển báo đ đảm bo an toàn cho các phương tin giao thông qua li thông sut,
tránh xy ra tai nn; lắp đèn, bin báo ti khu vc thi công.
- Trước khi trin khai các hoạt động xây dng, Ch d án hợp đng với đơn
v chuyên môn có chức năng để thc hin rò tìm bom mìn, vt liu n ti v trí thi
công móng ct tuyến đưng dây và dc theo hành lang an toàn.
4.2. Giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông tng, cht
thi nguy hi
4.2.1.1. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun , x lý cht thi
rắn thông thường
Trong giai đoạn vn hành D án, c cht thi phát sinh trong qtnh duy
tu, bảo dưng tuyến đưng dây, trm biến áp. Đơn v qun lý và vn hành d án
Công ty Đin lc Bc Giang s tiến hành phân loi và có các bin pháp x
thích hp, c th như sau:
- Đối vi thực bì phát quang hành lang an toàn lưới đin: Tn thu g, cành
cây ln còn lại cho người dân tn dng làm chất đt hoặc thuê đơn vị chc
ng thu gom vn chuyển theo quy định.
- Đối vi các loại đu mu dây dn, s cách điện v, mu giấy ch điện,
gi lau, các cu kin, linh kin hng...: thu gom v kho lưu cha ca Công ty
Điện lc Bắc Giang đ x lý theo quy định của ngành điện lc.
10
4.2.1.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun , x lý cht thi
nguy hi
- Tt c cht thi nguy hại được lưu trữ có bao bì, thùng cha có dán nn,
có nắp đậy và lưu trữ ti khu vực lưu chứa cht thi nguy hi cách bit. Khu vc
lưu cha cht thi nguy hại được xây dng trong khuôn viên trm, vi din tích
khong 10m
2
mái che tường chắn. Đơn v vn hành trm biến áp có trách
nhim hợp đồng với đơn v chuyên môn ( giy phép hành ngh vn chuyn và
x cht thi nguy hại) để vn chuyn x theo đúng quy đnh v qun
cht thi nguy hi. Công tác vn chuyn, x lý đưc thc hiện định k 01 năm/lần
và khi có nhu cu.
4.2.2. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Kim tra, bảo ng máy biếp áp đnh k để đảm bo máy biến áp vn
nh đt chun.
- Vận hành đường dây đúng tải, đúng quy định.
- V sinh chui s kết hp kim tra k thuật đnh k thay thế kp thi
các chui s theo đúng quy đnh ca ngành điện.
- Định k quan vn hành d án t chc kim tra, bảo dưng, duy trì an
toàn trong khu vực hành lang an toàn để đảm bo phát hiện và ngăn chặn kp thi
các biu hin vi phm hàng lang an toàn.
- Tiến hành đo đạc, kiểm tra định k cường độ điện trưng khu vc gn
nh lang an toàn, gn khu vc TBA hoc tiến hành đo đc khi có khiếu kin ca
người dân nhm phát hin các du hiu bất thường v điện t trường, tình trng
hng h thng nối đất để t đó biện pháp khc phục, ngăn chn gim
thiu kp thi.
- Thc hiện đo đc, kiểm tra đnh k chiu cao ti thiu ca dây dn điện
tại điểm thp nht khi dây dn trng thái võng cực đại bng 3 mét cng vi
khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp đin áp ti những đoạn giao chéo gia
đường dây dẫn đin trên không với đường b để bin gii pháp đảm bo quy
định hin hành.
- Tt c các v tcột điện s gn bin cm trèo, bin báo nguy him. Các
trường hợp khác như đ cột, thiên tai mưa bão đã h thống le t ngt theo
thiết kế k thut.
- Khi phát hin s c st l đất; gãy, đổ cột điện: Đơn vị qun lý, vn hành
ngay lp tc thc hin: C ngay đi công nhân, k đến hiện trường x s
c: gia c móng, ...; tp trung ng cu và bồi thường, h tr nếu s c st l đất,
đổ cột đin gây ảnh ng ti công trình và đất đai sản xut của người dân,…
- Khi có s c đứt đường dây thì các rơle tự động ngắt đin h thng báo
động s làm việc. Khi đó, công nhân vận hành nhanh chóng đến hiện trường để
gii quyết.
- B trí h thng chng sét, cột thu lôi được lắp đặt ti các cột đin đm bo
tiêu chun k thut hin hành.
11
- Thường xuyên theo dõi, cp nht thông tin, tình hình thi tiết, chun b
đầy đủ các thiết b, vật tư, h thng thông tin liên lạc,...để khc phc ngay nhng
khiếm khuyết, tn tại trên lưới nếu có s c do sét gây ra, đảm bo cung cấp điện
an toàn, liên tcổn định trong khu vc.
- C cán b chuyên trách chuyên môn thường xuyên kim tra, duy tu
bảo dưỡng tuyến đưng dây tải điện cũng như các vị trí móng ct, đảm bo an
toàn, hn chế các s c có th xy ra.
- Trước mỗi mùa mưa, đơn vị vn hành d án nghiêm túc thc hin phát
quang hành lang ới đin; phi hp cht ch với các địa phương tuyên truyền,
vận động nhân dân chp hành tốt hành lang an toàn lưới đin...
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trưng ca ch d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
* Không khí làm vic:
- V trí giám sát: 01 v trí ti khu vc thi công xây dng.
- Thông s giám sát: Bi, tiếng n, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT, QCVN 24:2016/BYT.
* Cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi:
Thc hiện phân đnh, phân loi, thu gom các loi cht thi rn sinh hot,
cht thi rn thông thường cht thi nguy hại theo quy đnh ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Thông s
02/2022/TTBTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B Tài nguyên Môi
trường; đnh k chuyn giao cht thi rn sinh hot, cht thi rắn thông thường và
cht thi nguy hại cho đơn v chức ng thu gom, vận chuyn x lý theo
quy đnh.
5.2. Trong giai đon d án đi vào vận hành
Khi d án đi o vận hành không phát sinhc thi, khí thi nên ch d
án không thc hiện giám sát môi trường.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca ch d án đầu theo quy đnh tại Điều 37
Lut bo v môi trường, Điều 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph c quy đnh khác v trách nhim ca ch d án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyt kết qu thm định trước khi đưa d án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thc hiện đúng các gii pháp bo v môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x lý toàn b các loi
cht thi thi công và cht thi phát sinh trong quá trình hoạt đng đảm bo an toàn
và v sinh môi trường;
12
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án;.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư thừa vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phải có văn bn báo cáo và
ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun ca cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 149/TTr-TNMT ngày 29/3/2024
ca S Tài nguyên và Môi trưng ni dung o cáo đánh giá tác động môi
trường ca D án.
12
- Tuân th nghiêm ngặt các quy đnh v ng cu s c các quy đnh khác
ca pháp lut trong toàn b các hoạt động ca d án;.
- Khối lượng đất đào tn dng li cho d án và đất dư thừa vn chuyển đi,
ch d án phi thc hin các th tục theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn
và pháp lut khác có liên quan.
- Trong quá trình thc hin nếu d án những thay đi so vi báo cáo
ĐTM đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, ch d án phải có văn bn báo cáo và
ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun ca cơ quan phê
duyt kết qu thẩm định báo cáo ĐTM.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 149/TTr-TNMT ngày 29/3/2024
ca S Tài nguyên và Môi trưng ni dung o cáo đánh giá tác động môi
trường ca D án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 308/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Đường dây và TBA 110kV Đa Mai”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×