- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Kế hoạch 47/KH-UBND Hà Nội 2026 thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 47/KH-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Kế hoạch | Người ký: | Trương Việt Dũng |
| Trích yếu: | Thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn Thành phố Hà Nội năm 2026 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/01/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Điện lực | ||
TÓM TẮT KẾ HOẠCH 47/KH-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Kế hoạch 47/KH-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI Số: 47/KH-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH
Thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026
__________________________________
Căn cứ Nghị định số 72/2012/NĐ-CP ngày 24/9/2012 của Chính phủ quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật; Thông tư Liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT ngày 27/12/2013 của Bộ Xay dựng, Bộ Công thương và Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) về quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung; Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2019/BTTTT”; Quyết định số 53/2024/QĐ-UbNd ngày 23/8/2024 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, xây dựng công trình ngầm hạ tầng kỹ thuật đô thị; quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn Thành phố và Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND Thành phố về việc quy định quản lý, lắp đặt mạng cáp viễn thông, hệ thống thu phát sóng di động trong khu dân cư, nhà chung cư, công trình công cộng, khu chức năng, cụm công nghiệp và cải tạo, sắp xếp các đường dây, cáp đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
UBND thành phố Hà Nội ban hành Kế hoạch “Thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026”, nội dung cụ thể như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả công tác quản lý nhà nước đối với các đường dây, cáp viễn thông, điện lực đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND Thành phố.
- Việc triển khai, lắp đặt các loại cáp viễn thông, điện lực đảm bảo đúng quy định của pháp luật, quy định an toàn của ngành điện; đảm bảo mỹ quan đô thị, an toàn cho người dân và các phương tiện tham gia giao thông, hạn chế thấp nhất các sự cố làm ảnh hưởng đến hạ tầng kỹ thuật trong truyền tải điện, thông tin liên lạc trên địa bàn Thành phố.
- Nâng cao nhận thức, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp viễn thông về triển khai lắp đặt, chỉnh trang mạng cáp ngoại vi viễn thông; công tác phối hợp giữa chủ sở hữu hạ tầng cột treo cáp và chủ sở hữu mạng cáp ngoại vi viễn thông. Kế hoạch này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp viễn thông báo cáo cơ quan cấp trên bố trí nguồn lực (nhân lực, vật lực) để tổ chức triển khai thực hiện.
2. Yêu cầu
- Việc sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông phải đảm bảo thực hiện đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT) ban hành kèm theo Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông về ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông” góp phần chỉnh trang đô thị, đảm bảo an toàn và mỹ quan đô thị.
- Các đơn vị quản lý cột và các đơn vị sở hữu cáp viễn thông có trách nhiệm phối hợp và hỗ trợ nhau trong quá trình thực hiện chỉnh trang, sắp xếp làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông; đảm bảo an toàn lao động, trật tự an toàn giao thông trong quá trình thi công. Đối với những tuyến đường, tuyến phố đã được chỉnh trang, bó gọn đã có khuyên đỡ cáp theo quy định thì việc phát triển cáp mới (cáp trục và cáp thuê bao) bắt buộc phải đi vào trong khuyên đỡ để đảm bảo mỹ quan và an toàn.
- Việc thao tác trên cột điện và cột viễn thông cần tuân thủ quy định hiện hành về an toàn điện của Ngành điện lực.
3. Nguyên tắc thực hiện
- Việc thực hiện chỉnh trang và bó gọn cáp treo trên cột là việc làm thường xuyên, liên tục, làm từ “trong ra ngoài”, các tuyến phố, ngõ thuộc trung tâm các phường đến các tuyến đường trục, trung tâm của các xã bảo đảm thực hiện đúng, đầy đủ các quy định kỹ thuật Quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và đảm bảo an toàn, mỹ quan đô thị.
- Cáp viễn thông chỉ được phép treo trên hệ thống cột treo cáp sau khi có sự đồng ý của đơn vị quản lý tuyến cột, phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; quy định về khu vực, tuyến đường được phép treo cáp của địa phương.
- Khi treo 02 sợi cáp viễn thông trở lên trên 01 tuyến cột tại các tuyến đường chính của các xã, phường, đơn vị quản lý tuyến cột phải trang bị dây treo cáp và khuyên đỡ bó cáp theo quy định.
II. PHẠM VI, THỜI GIAN VÀ NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Phạm vi thực hiện
Các tuyến phố, ngõ thuộc trung tâm các phường; các tuyến đường trục, trung tâm của các xã trên địa bàn Thành phố. Danh mục các dự án cải tạo, hạ ngầm và chỉnh trang lưới điện tại các tuyến đường, tuyến phố dự kiến triển khai năm 2026 và những năm tiếp theo (Chi tiết tại phụ lục I, II gửi kèm).
2. Thời gian thực hiện: Năm 2026.
3. Nội dung thực hiện thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông đi nôi trên cột treo cáp
Việc thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực đi nổi trên cột treo cáp phải tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 33:2019/BTTTT ban hành kèm theo Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ) về việc ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”; Thông tư Liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT ngày 27/12/2013 của Bộ Xây dựng, Bộ Công thương và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và quy định tại Điều 7 Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND Thành phố về cải tạo, sắp xếp, chỉnh trang tuyến cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp, cụ thể như sau:
3.1. Trước khi thực hiện cải tạo, sắp xếp, chỉnh trang tuyến cáp viễn thông, điện lực, đơn vị chủ trì gửi thông tin và kế hoạch triển khai đến Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng. Đồng thời thông báo bằng văn bản đến UBND xã, phường nơi triển khai để phối hợp, kiểm tra, giám sát trong quá trình thực hiện.
Nội dung thực hiện việc sắp xếp, chỉnh trang tuyến cáp gồm:
a) Loại bỏ và thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, cáp thuê bao vượt qua đường và măng xông, tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình đã hỏng hoặc không còn sử dụng.
b) Kéo căng, buộc gọn hệ thống cáp, dây thuê bao đưa vào khuyên đỡ bó cáp.
c) Sắp xếp cáp dự phòng, măng xông, tủ/hộp cáp treo trên cột theo đúng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).
d) Duy tu, bảo dưỡng, gia cố; thay thế cột không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, che chắn lối đi gây ảnh hưởng đến an toàn giao thông và mỹ quan đô thị.
đ) Đánh dấu dấu hiệu nhận biết bằng thẻ nhận biết để nhận biết đường dây, cáp theo quy định tại Điều 3, Điều 7, Điều 8 Thông tư Liên tịch số 21/2013/TTLT-BXD-BCT-BTTTT ngày 27/12/2013 của Bộ Xây dựng, Bộ Công thương và Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về dấu hiệu nhận biết các loại đường dây, cáp và đường ống được lắp đặt vào công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung; xác định chủ sở hữu từng sợi cáp viễn thông tại từng tuyến, lập dữ liệu để quản lý, đối chiếu khi phát triển thêm mới cáp tại từng tuyến.
3.2. Cáp viễn thông khi treo phải tuân thủ quy định kỹ thuật tại Điểm 3.1, Khoản 2, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông QCVN 33:2019/BTTTT (sau đây gọi tắt là Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT) ban hành theo Thông tư số 20/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”. Ngoài những quy định bắt buộc ở trên, cáp treo phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Khi treo thêm cáp viễn thông trên các tuyến đường đã được cải tạo, chỉnh trang phải bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của tuyến cáp treo;
- Cáp viễn thông phát triển mới trên hệ thống cột phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của từng doanh nghiệp; Kế hoạch đăng ký phát triển hàng năm với Sở Khoa học và Công nghệ.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội: Bố trí kinh phí, nguồn lực tài chính, tình hình thực tế hàng năm để giao các đơn vị trực thuộc thực hiện chỉnh trang thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn Thành phố theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Quyết định số 53/2024/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của UBND Thành phố.
2. Các cơ quan, đơn vị và chủ sở hữu cáp viễn thông chịu trách nhiệm, bố trí kinh phí để thực hiện thanh thải cáp, thu hồi cáp không sử dụng, cáp “vô chủ” và chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội, UBND các xã, phường và các đơn vị, doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn Thành phố tổ chức triển khai kế hoạch này định kỳ báo cáo UBND Thành phố về kết quả thực hiện.
- Chủ trì, phối hợp Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội thực hiện kiểm tra công tác thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực đi nổi theo Kế hoạch, các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành và theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Cho ý kiến đối với phương án kỹ thuật thi công chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo, các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, giải pháp chỉnh trang do Chủ đầu tư đề xuất.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các xã, phường kiểm tra và xử phạt vi phạm hành chính đối với các tổ chức, doanh nghiệp không thực hiện nghiêm túc các nội dung của Kế hoạch này.
2. Sở Công thương.
- Chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ và UBND các xã, phường; các cơ quan, đơn vị liên quan kiểm tra việc tuân thủ theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn chuyên ngành điện của các đơn vị quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống các công trình đường dây tải điện trên địa bàn Thành phố.
- Chỉ đạo, hướng dẫn Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội và các tổ chức quản lý, khai thác hệ thống cột điện lực cho doanh nghiệp viễn thông sử dụng chung cột điện lực để lắp đặt cáp, dây thuê bao và các thiết bị viễn thông theo quy định.
3. Sở Xây dựng
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội, UBND cấp xã, lực lượng chức năng và các đơn vị liên quan trong việc kiểm tra công tác thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp đảm bảo an toàn và cảnh quan đô thị;
- Giao Trung tâm Quản lý hạ tầng kỹ thuật Thành phố - Sở Xây dựng phối hợp với các đơn vị trực tiếp quản lý hệ thống chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị, Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội, các doanh nghiệp viễn thông tổ chức căng kéo lại dây cáp chiếu sáng tại các tuyến cáp chiếu sáng chưa hạ ngầm nếu bị trùng, võng không đảm bảo an toàn trên địa bàn Thành phố.
4. UBND các xã, phường
- Chỉ đạo các phòng, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch tuyên truyền, phổ biến rộng rãi chủ trương của Thành phố về kế hoạch thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông, điện lực treo trên cột treo cáp trên địa bàn quản lý và tăng cường công tác kiểm tra, rà soát và xử lý các vi phạm về cáp viễn thông treo không đúng quy định gây mất an toàn và mỹ quan trên các tuyến đường, phố sau khi thực hiện thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông.
- Phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra và xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông theo quy định.
5. Tổng Công ty Điện lực thành phố Hà Nội
- Chỉ đạo các Công ty Điện lực cơ sở lập kế hoạch, bố trí kinh phí để tổ chức triển khai chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo trên cột điện theo nội dung của Kế hoạch này. Trước khi triển khai thi công, đơn vị thi công gửi thông báo, kế hoạch thi công đến chính quyền địa phương và các doanh nghiệp viễn thông để phối hợp trong quá trình triển khai. Đối với các tuyến đường, phố đã có kế hoạch triển khai hạ ngầm của Thành phố không triển khai thanh thải, bó gọn đường dây, cáp viễn thông đi nổi để tiết kiệm chi phí và báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Xây dựng, Sở Công thương khi có yêu cầu.
- Chỉ đạo Công ty Điện lực cơ sở phối hợp với UBND các phường, xã, lực lượng chức năng, các đơn vị liên quan tháo dỡ dứt điểm các dây điện lực (sau đồng hồ công tơ điện), đèn quảng cáo treo trên cột điện và trên cây xanh phục vụ kinh doanh, buôn bán để đảm bảo an toàn và cảnh quan đô thị; phối hợp với các doanh nghiệp viễn thông, kiểm tra, yêu cầu các doanh nghiệp sử dụng hệ thống cột điện tại các căng kéo, bó gọn, thanh thải dây cáp đang sở hữu tại các tuyến phố, ngõ, ngách chưa hạ ngầm trên địa bàn để đảm bảo an toàn và cảnh quan đô thị.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ kiểm tra và xử lý các trường hợp treo cáp trên cột không đúng quy định và không đảm bảo an toàn.
6. Các cơ quan, đơn vị an ninh quốc phòng (Lữ đoàn 205, Công an thành phố Hà Nội, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội)
Tổ chức rà soát các tuyến cáp của đơn vị mình, đối chiếu với các tuyến đường, tuyến phố theo Kế hoạch này; trường hợp có cáp của cơ quan, đơn vị mình thì chủ động phối hợp cùng các đơn vị chủ sở hữu cột thực hiện thanh thải, chỉnh trang, bó gọn cáp treo viễn thông theo đúng Kế hoạch.
7. Các đơn vị, doanh nghiệp sở hữu đường dây, cáp viễn thông
- Xây dựng kế hoạch, phối hợp với đơn vị chủ sở hữu cột triển khai phương án thực hiện sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông; trong quá trình thi công, phải chấp hành nghiêm phương án thi công đã đề ra; tuân thủ sự điều hành của đơn vị chủ trì; thực hiện nghiêm sự chỉ đạo, kiểm tra của Sở Khoa học và Công nghệ và UBND các xã, phường.
- Có biện pháp đảm bảo an toàn lao động cho người trực tiếp thi công; đảm bảo không làm gián đoạn thông tin liên lạc của các cơ quan Đảng, Nhà nước chính quyền địa phương và của khách hàng.
- Chủ động bố trí nhân lực, vật tư, phương tiện để thực hiện công việc thi công sắp xếp, chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo viễn thông.
- Báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ về tiến độ thực hiện chỉnh trang, làm gọn hệ thống cáp treo trên hệ thống cột cũng như đề xuất các biện pháp xử lý khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch này.
UBND Thành phố yêu cầu các Sở, ngành, cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường, Tổng Công ty điện lực thành phố Hà Nội và các doanh nghiệp viễn thông nghiêm túc triển khai thực hiện Kế hoạch; định kỳ hằng quý và ngày 15 tháng 12 hàng năm rà soát và báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện (qua Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp)./.
| Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ (để b/c); - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Các Sở, ngành; - UBND các xã, phường; - Tổng Cty điện lực thành phố Hà Nội; - Các doanh nghiệp viễn thông; - VPUB: CVP, PCVP P.T.T.Huyền, các phòng, đơn vị: ĐMPT, ĐT, TH, TTTTDL&CNS; - Lưu: VT, ĐMPI. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Phụ lục I
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN 03 PHƯỜNG KIỂU MẪU HOÀN KIẾM, CỬA NAM, BA ĐÌNH HOÀN THÀNH TRƯỚC 30/6/2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND Thành phố)
| STT | Tên công trình (Thống kê các tuyến phố, ngõ, ngách thuộc phạm vi thực hiện của dự án) | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (mét) | Đơn vị QLDA | Phường | Tiến độ hoàn thành |
| I | Các dự án đang triển khai, hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo lưới điện hạ thế tại các ngõ trên địa bàn phường Tràng Tiền, Hàng Bài, Hàng Bông, Cửa Nam, Trần Hưng Đạo để giảm nguy cơ cháy nổ | Ngõ 4A Lê Thánh Tông, Ngõ 1,14 Hai Bà Trưng,Ngõ 3,6,8,10 Lý Đạo Thành, Ngõ 8 Bà Triệu, ngõ 11 Đinh Lê, Ngõ 1, TT 2 Lê Phụng Hiểu, số nhà 5,48 và ngõ 48A lê duẩn, Ngõ 87,91 Lý Thường Kiệt. |
| PCHOANKIEM | P. Hoàn Kiếm |
| |
| 2 | Cải tạo lưới điện hạ thế tại các ngõ trên địa bàn phường Hàng mã, Cửa Đông, Hàng Bạc để giảm nguy cơ cháy nổ | Ngõ 14B,67,79,81,89A,91A,91C Lý Nam Đế, Ngõ 2,6 Phùng Hưng, Ngõ 4 Đường Thành, Ngõ 8,10 Cửa Đông, Ngõ Hải Tượng, SN 18 Nguyễn Quang Bích |
| PCHOANKIEM | P. Hoàn Kiếm | Phấn đấu hoàn thành trước 31/03/2026 | |
| 3 | Cải tạo lưới điện hạ thế tại các ngõ trên địa bàn phường Lý Thái Tổ, Hàng Gai, Hàng Bồ, Hàng Đào, Phan Chu Trinh để giảm nguy cơ cháy nổ | Ngõ 20 Hàng Vôi, ngõ 40,46 Hàng Tre, ngõ 64,71,104 Hàng Gai,SN 6,10,18,22-46,15,17 phố Tô Tịch, sN 6,8,10, 59,61 Hàng Vải, ngõ 48,50,56,59,61,71 Lãn Ông,Ngõ 40 Hàng Vải, ngõ 33 Phạm Ngũ Lão, ngõ 30,57B Phan Chu Trinh, ngõ |
| PCHOANKIEM | P. Hoàn Kiếm |
| |
| 4 | Hạ ngầm lưới điện Hạ Thế các ngõ trên địa bàn đội QLĐ3 để giảm nguy cơ cháy nổ | Ngõ 95,120 Hàng Bông,Ngõ 17 Nhà Chung,Ngõ 16 Lê Phụng Hiểu,Ngõ 6 Lê Thánh Tông,Ngõ 2,18 Hàm Long,Ngõ 149 Lê Duẩn, Ngõ 2F Quang Trung, Ngõ 3B Đặng Thái Thân, Ngõ 33 Phạm Ngũ Lão |
| PCHOANKIEM | P. Hoàn Kiếm | Đã hoàn thành 31/12/2025 | |
| II | Các dự án đang thực hiện các thủ tục chuẩn bị đầu tư | ||||||
| II.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Quán Thánh trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UbND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Quán Thánh | Đầu phố | Cuối phố | 1290 |
|
|
|
|
| Ngõ 188 Quán Thánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ 190 Quán Thánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 80 |
|
|
|
| 2 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Kim Mã, Nguyễn Thái Học trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Kim Mã | Đầu phố | Ngã 3 Kim Mã - Giang Văn Minh | 230 |
|
|
|
|
| Ngõ 82 Kim Mã | Đầu ngõ | Ngã 3 Kim Mã - Giang Văn Minh | 160 |
|
|
|
|
| Ngõ 31 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 85 |
|
|
|
|
| Nguyễn Thái Học | Ngã 4 Nguyễn Thái Học Lê Duẩn | Cuối phố | 1340 |
|
|
|
| 3 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Phan Đình Phùng trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Phan Đình Phùng | Ngã 4 Cửa Bắc - Phan Đình Phùng | Cuối phố | 610 |
|
|
|
|
| Ngõ 25 Phan Đình Phùng | Đầu ngõ 25 Phan Đình Phùng | Đầu ngõ 45 Phan Đình Phùng | 280 |
|
|
|
| 4 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Điện Biên Phủ trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Điện Biên Phủ | Ngã 3 Tôn Thất Thiệp - Điện Biên Phủ | Cuối phố | 860 |
|
|
|
| 5 | Cải tạo các TBA trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Ngõ 52 Hàng Bún (TT 97 Yên Ninh) | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 180 |
|
|
|
|
| Ngõ 6 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 65 |
|
|
|
|
| Ngõ 14 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 68 |
|
|
|
| 6 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Ngọc Hà trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Ngõ 21 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 168 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 170 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 172 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ 180 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 182 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 60 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 80 |
|
|
|
|
| Ngõ 62 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 145 |
|
|
|
|
| Ngõ 70 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 90 |
|
|
|
|
| Ngõ 74 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 85 |
|
|
|
|
| Ngõ 88 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 170 |
|
|
|
|
| Ngõ 94 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 90 |
|
|
|
|
| Ngõ 108 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 195 |
|
|
|
|
| Ngõ 110 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 85 |
|
|
|
| 7 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Hoàng Văn Thụ, Hoàng Diệu, Hòang Hoa Thám, Ông Ích Khiêm trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Hoàng Văn Thụ | Đầu phố | TBA Hoàng Văn Thụ | 130 |
|
|
|
|
| Hoàng Diệu | Đầu phố | Tượng đài Bắc Sơn | 565 |
|
|
|
|
| Hoàng Hoa Thám | Ngã ba Hoàng Hoa Thám - Ngọc Hà | 81 Hoàng Hoa Thám | 270 |
|
|
|
|
| Ngõ 55 Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Ngã 3 Ngõ 55 HHT - Ngõ 158 Ngọc Hà và các ngách thuộc ngõ 55 HHT | 420 |
|
|
|
|
| Ngõ 28 Ông Ích Khiêm | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 210 |
|
|
|
|
| Công viên Bách Thảo | Công viên | Công viên | 180 |
|
|
|
|
| Ngõ 158 Ngọc Hà | Đầu ngõ | Các ngách thuộc ngõ đến ngách qunh Đình Đại Yên | 380 |
|
|
|
| 8 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Đội Cấn trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Ngõ 135 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 780 |
|
|
|
|
| Ngõ 158 Ngọc Hà | Ngã 3 ngõ 158 Ngọc Hà Ngõ 135 Đội Cấn | Ngã 3 Ngõ 55 HHT - Ngõ 158 Ngọc Hà và các ngách thuộc ngõ 158 Ngọc Hà | 410 |
|
|
|
|
| Ngõ 22 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 30 |
|
|
|
|
| Ngõ 32 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 35 |
|
|
|
|
| Ngõ 46 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 50 |
|
|
|
|
| Ngõ 62 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 52 |
|
|
|
|
| Ngõ 68 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 240 |
|
|
|
|
| Ngõ 47 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 170 |
|
|
|
|
| Ngõ 75 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 45 |
|
|
|
|
| Ngõ 79 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 110 |
|
|
|
|
| Ngõ 93 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 20 |
|
|
|
|
| Ngõ 95 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 35 |
|
|
|
| 9 | Cải tạo lưới điện tuyến phố Lê Hồng Phong, Giang Văn Minh, ngõ 28 Điện Biên trên địa bàn phường Ba Đình năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ba Đình | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
|
| Ngõ 77 Lê Hồng Phong | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 110 |
|
|
|
|
| Ngõ 99 Lê Hồng Phong | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 320 |
|
|
|
|
| Ngõ 100 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ 42 Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 45 |
|
|
|
|
| Ngõ 52 Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 50 |
|
|
|
|
| Ngõ 60 Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 35 |
|
|
|
|
| Ngõ 28 Điện Biên Phủ | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 350 |
|
|
|
| II.2 | Công ty Điện lực Hoàn Kiếm |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo lưới điện trên địa bàn phường Hoàn Kiếm năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Ngõ 16, 51, 151, 167 Phùng Hưng Ngõ 12, 23 Gầm Cầu Ngõ 63 Lý Nam Đế | Cuối ngõ | 445 | PCHOANKIEM | P. Hoàn Kiếm | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
| 2 | Cải tạo các trạm biến áp trên tuyến phố Bà Triệu, Lý Thường Kiệt, Phan Chu Trinh, Dã Tượng, Hàm Long, Nguyễn Gia Thiều, Phạm Sư Mạnh năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Cửa Nam | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
| 3 | Cải tạo các trạm biến áp trên tuyến phố Hai Bà Trưng, Trần Hưng Đạo, Trần Quốc Toản, Trần Khánh Dư, Bông Nhuộm, Quang Trung, Lê Duẩn năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Cửa Nam | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
| 4 | Nâng cao năng lực cấp điện lưới điện hạ áp trên địa bàn phường Cửa Nam năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Cửa Nam | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
| 5 | Cải tạo lưới điện hạ thế tại các ngõ trên địa bàn phường Cửa Nam năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Ngõ 1A Đặng Thái Thân, Ngõ 1A Tràng Tiền, Ngõ 51, 57 Thợ Nhuộm, Ngõ 57 Hàm Long, Ngõ 39, 61 Tràng Tiền | Cuối ngõ | 500 | PCHOANKIEM | P. Cửa Nam | Phấn đấu hoàn thành trước 30/06/2026 |
| III | Các dự án hạ ngầm đường dây, cáp điện lực theo Quyết định 1769/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 | ||||||
| 1 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tôn Thất Thiệp và Nguyễn Tri Phương thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 1,100 | PCBADINH | P. Ba Đình | Trước 30/6/2026 |
| 2 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trấn Vũ và Nguyễn Biểu thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 1,360 | PCBADINH | P. Ba Đình | Trước 30/6/2026 |
| 3 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đặng Tất và Đặng Dung thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 510 | PCBADINH | P. Ba Đình | Trước 30/6/2026 |
| 4 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Phan Huy Ích và Mai Anh Tuấn thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 580 | PCBADINH | P. Ba Đình (MAT thuộc P. Ô Chợ Dừa) | Trước 30/6/2026 |
| 5 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Cao Bá Quát thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đường Đội nhân | Ngõ 6+8 Đội Nhân | 850 | PCBADINH | P. Ba Đình | Trước 30/6/2026 |
| 6 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Thanh Báo thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | ngõ 125 Vĩnh Phúc | ngã ba giao phố Vĩnh Phúc và Hoàng Hoa Thám | 700 | PCBADINH | P. Ba Đình | Trước 30/6/2026 |
Phụ lục II
DANH MỤC CÁC Dự ÁN TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG THUỘC ĐỊA BÀN 12 QUẬN NỘI THÀNH CŨ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND Thành phố)
| STT | Tên công trình (Thống kê các tuyến phố, ngõ, ngách thuộc phạm vi thực hiện của dự án) | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (mét) | Đơn vị QLDA | Phường | Tiến độ hoàn thành |
| I | Các dự án đang thực hiện các thủ tục chuẩn bị đầu tư | ||||||
| I.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Trần Thái Tông, Dịch Vọng, Trần Quý Kiên trên địa bàn phường Cầu Giấy năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Cầu Giấy | 2026 |
|
| Trần Thái Tông | Trần Thái Tông | Khúc Thừa Dụ | 269 |
|
|
|
|
| Dịch Vọng | Dịch Vọng | Khúc Thừa Dụ | 150 |
|
|
|
|
| Trần Quý Kiên | Trần Quý Kiên | Ngõ 123 Trần Đăng Ninh | 710 |
|
|
|
| 2 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hoàng Quốc Việt trên địa bàn Phường Nghĩa Đô năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Nghĩa Đô | 2026 |
|
| Hoàng Quốc Việt | Phạm Tuấn Tài | Nút Giao Bưởi | 1,900 |
|
|
|
| 3 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến ngõ 106 phố Hoàng Quốc Việt trên địa bàn Phường Nghĩa Đô năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Hoàng Quốc Việt | Khu ĐTM Nghĩa Đô | 400 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | 2026 |
| 4 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Nguyễn Đình Hoàn, Nguyễn Phong Sắc, Võ Chí Công trên địa bàn Phường Nghĩa Đô năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Nghĩa Đô | 2026 |
|
| Nguyễn Đình Hoàn | Hoàng Quốc Việt | Đông Quan | 690 |
|
|
|
|
| Nguyễn Phong Sắc | Ngõ 133 | Cuối ngõ | 135 |
|
|
|
|
| Võ Chí Công | Ngõ 1 | Ngõ 45 | 200 |
|
|
|
| 5 | Cải tạo, chỉnh trang các trạm biến áp trên địa bàn Phường Nghĩa Đô năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UbND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Nghĩa Đô | 2026 |
| 6 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Thâm Tâm, Nguyễn Bá Khoản, Nguyễn Khang, Lưu Quang Vũ, Hạ Yên Quyết trên địa bàn Phường Yên Hòa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Yên Hòa | 2026 |
|
| Thâm Tâm | Trung Kính | Trung Yên 14 | 650 |
|
|
|
|
| Nguyễn Bá Khoản | Vũ Phạm Hàm | Trung Yên 9A | 460 |
|
|
|
|
| Nguyễn Khang |
|
| 200 |
|
|
|
|
| Lưu Quang Vũ | Nguyễn Khang | Ngõ 22 Trung Kính | 420 |
|
|
|
|
| Hạ Yên Quyết | Đầu Ngõ 105 | Nguyễn Khang | 400 |
|
|
|
| 7 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Mạc Thái Tổ, Nguyễn Thị Duệ, Tú Mỡ trên địa bàn Phường Yên Hòa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Yên Hòa | 2026 |
|
| Mạc Thái Tổ | Trung Kính | Nguyễn Xuân Nham | 250 |
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Duệ | Trung Kính | Nguyễn Xuân Nham | 250 |
|
|
|
| 8 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Nguyễn Ngọc Vũ, Nguyễn Thị Định, Lê Văn Lương trên địa bàn Phường Yên Hòa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Yên Hòa | 2026 |
|
| Nguyễn Ngọc Vũ | Trần Duy Hưng | Lê Văn Lương | 760 |
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Định | Trần Duy Hưng | Lê Văn Lương | 870 |
|
|
|
|
| Lê Văn Lương | Nguyễn Thị Định | 21 Lê Văn Lương | 60 |
|
|
|
| 9 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Phú Diễn trên địa bàn phường Phú Diễn năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đường Cầu Diễn | Ngõ 309 Phú Diễn | 1,500 | PCBADINH | P. Phú Diễn | 2026 |
| 10 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Hồ Tùng Mậu (Ngõ 196 đường Hồ Tùng Mậu đến đường Hoàng Công Chất) trên địa bàn phường Phú Diễn năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Nghĩa Trang Mai Dịch | Cầu Diễn | 800 | PCBADINH | P. Phú Diễn | 2026 |
| 11 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Cầu Diễn trên địa bàn phường Phú Diễn năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Cầu Diễn | Đường Tây Tựu | 3,000 | PCBADINH | P. Phú Diễn | 2026 |
| 12 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến Phố Nhổn trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Giao với Đường Tây Tựu | 150 phố Nhổn | 500 | PCBADINH | P. Phú Diễn | 2026 |
| 13 | Cải tạo các trạm biến áp phường Phú Diễn năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Phú Diễn | 2026 |
| 14 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đông Ngạc trên địa bàn phường Đông Ngạc năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Chân cầu Thăng Long | Cống Chèm | 840 | PCBADINH | P. Đông Ngạc | 2026 |
| 15 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Kẻ Vẽ trên địa bàn phường Đông Ngạc năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Phố Tân Xuân | Đường Thụy Phương | 920 | PCBADINH | P. Đông Ngạc | 2026 |
| 16 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Văn Hội, Tân Nhuệ trên địa bàn phường Đông Ngạc năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Đông Ngạc | 2026 |
|
| Văn Hội | Đường Hoàng Tăng Bí | Phố Đức Thắng | 975 |
|
|
|
|
| Tân Nhuệ | Đường Hoàng Tăng Bí | Cống Chèm | 680 |
|
|
|
| 17 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Viên năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đường Cầu Noi | Phố Đức Thắng | 1,590 | PCBADINH | P. Đông Ngạc | 2026 |
| 18 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đông Thắng, Cầu Noi trên địa bàn phường Đông Ngạc năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Đông Ngạc | 2026 |
|
| Đông Thắng | Đường Hoàng Tăng Bí | Phố Kẻ Vẽ | 640 |
|
|
|
|
| Cầu Noi | Phố Viên | Đường Cổ Nhuế | 610 |
|
|
|
| 19 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Phú Minh, phố Đăm trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Giao với đường Văn Tiến Dũng | Giao với Trục Tây Thăng Long | 980 | PCBADINH | P. Phú Diễn P. Tây Tựu | 2026 |
| 20 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Trung Kiên trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Phố Trung Tựu | Ngõ 160 đường Tây Tựu | 900 | PCBADINH | P. Tây Tựu | 2026 |
| 21 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Tây Đam trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc BCĐ 197 UbND Tp Hà Nội | phố Trung Kiên | Cầu Đăm | 900 | PCBADINH | P. Tây Tựu | 2026 |
| 22 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Ngoạ Long trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đường Cầu Diễn | Đường Văn Tiến Dũng | 880 | PCBADINH | P. Tây Tựu | 2026 |
| 23 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Vân Trì trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Giao với đường Phú Minh | Ngõ 70 Văn Trì | 55 0 | PCBADINH | P. Tây Tựu | 2026 |
| 24 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Tây Tựu, phố Nguyên Xá, Trung Tựu, Tựu Phúc trên địa bàn phường Tây Tựu năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Tây Tựu | 2026 |
|
| Đường Tây Tựu | Giao với đường Cầu Diễn | Dốc Kẻ | 4,200 |
|
|
|
|
| Phố Nguyên Xá | Giao với đường Cầu Diễn | số 101 phố Nguyên Xá | 450 |
|
|
|
|
| Phố Trung Tựu | Giao với đường Phú Minh | Giao với đường Tây Tựu | 1,900 |
|
|
|
|
| Phố Tựu Phúc | Giao với đường Phú Minh | Giao với Trục Tây Thăng Long | 900 |
|
|
|
| 25 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Kỳ Vũ trên địa bàn phường Thượng Cát năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Giao với đường Tây Tựu | Giao với đường Tân Dân | 1,200 | PCBADINH | P. Thượng Cát | 2026 |
| 26 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Châu Đài trên địa bàn phường Thượng Cát năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Giao với đường Thượng Cát | Giao với đường Đống Ba | 65 0 | PCBADINH | P. Thượng Cát | 2026 |
| 27 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hoàng Liên trên địa bàn phường Thượng Cát năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Chùa Hoàng Liên | Ngõ 105 Hoàng Liên | 600 | PCBADINH | P. Thượng Cát | 2026 |
| 28 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đống Ba, Sùng Khang, Tân Phong, Tây Sông Nhuệ, Thượng Cát trên địa bàn phường Thượng Cát năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Thượng Cát | 2026 |
|
| Đống Ba | Cổng làng Đống Ba | Giao với đường Kỳ Vũ | 1,200 |
|
|
|
|
| Sùng Khang | Giao với đường Yên Nội | Giao với đường Tây Tựu | 1,400 |
|
|
|
|
| Tân Phong | Giao với đường Liên Mạc | Giao với đường Nguyễn Đình Tứ kéo dài | 2,500 |
|
|
|
|
| Tây Sông Nhuệ | Cầu Noi | Cầu Liên Mạc 2 | 1,300 |
|
|
|
|
| Thượng Cát | Dốc Kẻ | Đường Liên Trung | 1,800 |
|
|
|
| 29 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Tăng Thiết Giáp BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đường Phạm Văn Đồng | Ngõ 43 đường Cổ Nhuế | 43 0 | PCBADINH | P. Đông Ngạc | 2026 |
| 30 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Mặt Đê An Dương Vương và Mặt Đường Lạc Long Quân thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Phú Thượng P. Tây Hồ | 2026 |
|
| Mặt đê An Dương Vương | Số 144 An Dương Vương | Số 240 An Dương Vương | 600 |
|
|
|
|
| Mặt đường Lạc Long Quân | Số 1 Lạc Long Quân | Số 389 Lạc Long Quân | 1,500 |
|
|
|
| 31 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Dọc đường 5m An Dương Vương thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số15 An Dương Vương | Số 543 An Dương Vương | 1,640 | PCBADINH | P. Phú Thượng | 2026 |
| 32 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Mặt Đường Võng Thị, Đồng Cổ và Hoàng Hoa Thám thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Tây Hồ | 2026 |
|
| Mặt đường Võng Thị | Số 32 Võng Thị | Số 65 Võng Thị | 160 |
|
|
|
|
| Đồng Cổ | Số 31 Đồng Cổ | Số 55 Đồng Cổ | 60 |
|
|
|
|
| Hoàng Hoa Thám | Số 591 Hoàng Hoa Thám | Số 786 Hoàng Hoa Thám | 420 |
|
|
|
| 33 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Phạm Văn Đồng và Phố Lộc thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Xuân Đỉnh | 2026 |
|
| Phố Lộc | Số 1 Phố Lộc | SN 218 Phố Lộc | 100 |
|
|
|
|
| Phạm Văn Đồng | Số 413 Phạm Văn Đồng Số 585 Phạm Văn Đồng | 360 |
|
|
| |
| 34 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Xuân La thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Ngã 4 Võ Chí Công | 38 Xuân La | 54 0 | PCBADINH | P. Xuân Đỉnh | 2026 |
| 35 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Âu Cơ thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Tây Hồ | 2026 |
|
|
| Số 177 Âu Cơ | Số 247 Âu Cơ | 550 |
|
|
|
|
|
| Số 413 Âu Cơ | Số 433 Âu Cơ | 90 |
|
|
|
| 36 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Tô Ngọc Vân, Tây Hồ, Từ Hoa, Vũ Miên và Yên Phụ thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Tây Hồ | 2026 |
|
| Tô Ngọc Vân | Số 11 Tô Ngọc Vân | Số 67 Tô Ngọc Vân | 550 |
|
|
|
|
| Tây Hồ | Số 1 Tây Hồ | Số 58 Tây Hồ | 450 |
|
|
|
|
| Từ Hoa | Số 2 Từ Hoa | Số 98 Từ Hoa | 440 |
|
|
|
|
| Vũ Miên | Số 1 Vũ Miên | Số 15 Vũ Miên | 100 |
|
|
|
|
| Yên Phụ | Số 1 Yên Phụ | Số 17 Yên Phụ | 100 |
|
|
|
| 37 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế các tuyến phố Giang Văn Minh, phố La Thành, Đường Bưởi, phố Ngọc Khánh, phố Nam Cao trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 23 Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 250 |
|
|
|
|
| Ngõ 7 Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 90 Đường Bưởi | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 170 |
|
|
|
|
| Ngõ 32 Đường Bưởi | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 400 |
|
|
|
|
| Ngõ 28 Ngọc Khánh | Đầu ngõ | 72 Ngọc Khánh | 80 |
|
|
|
|
| Ngõ 126 Nam Cao | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 40 |
|
|
|
| 38 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế các tuyến phố Huỳnh Thúc Kháng, phố Linh Lang trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 14 Huỳnh Thúc Kháng | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 212 |
|
|
|
|
| Ngõ 16 Huỳnh Thúc Kháng | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 170 |
|
|
|
|
| Ngõ 18 Huỳnh Thúc Kháng | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 136 |
|
|
|
|
| Ngõ 20 Huỳnh Thúc Kháng | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 107 |
|
|
|
|
| Ngõ 53 Linh Lang | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 190 |
|
|
|
|
| Ngõ 81 Linh Lang | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 210 |
|
|
|
| 39 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế tuyến phố Thành Công trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 11 Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 220 |
|
|
|
|
| Ngõ 5 Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 2 Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 90 |
|
|
|
|
| Ngõ 6A Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 6B Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 180 |
|
|
|
| 40 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế tuyến phố Trần Huy Liệu trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Trần Huy Liệu | Đầu phố | Cuối phố | 660 |
|
|
|
|
| Ngõ 1 Trần Huy Liệu | Ngõ 1 | Cuối ngõ | 400 |
|
|
|
|
| Tập thể B3 | Đầu Tập thể B3 | Cuối ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Tập thể B2 | Đầu Tập thể B2 | Cuối ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Tập thể B1 | Đầu Tập thể B1 | Cuối ngõ | 100 |
|
|
|
| 41 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế tuyến phố Phan Kế Bính trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 3 Phan Kế Bính | Ngõ 3 | Cuối Ngõ | 52 |
|
|
|
|
| Ngõ 7 Phan Kế Bính | Ngõ 7 | Cuối Ngõ | 20 |
|
|
|
|
| Ngõ 35 Phan Kế Bính | Ngõ 35 | Cuối Ngõ | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 89 Phan Kế Bính | Ngõ 61 | Cuối Ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 3 Phan Kế Bính | Ngõ 89 | Cuối Ngõ | 130 |
|
|
|
| 42 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế tuyến phố Ngọc Khánh, phố Núi Trúc trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 26 Phạm Huy Thông | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 84 Ngọc Khánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 500 |
|
|
|
|
| Ngõ 94 Ngọc Khánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 300 |
|
|
|
|
| tT D3 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 112 Ngọc Khánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 500 |
|
|
|
|
| Ngõ TT AB Ngọc Khánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 60 |
|
|
|
|
| Ngõ Núi Trúc | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 500 |
|
|
|
|
| Ngõ 115 Núi Trúc | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 420 |
|
|
|
|
| Ngõ 135 Núi Trúc | Đầu ngách | Cuối ngách | 600 |
|
|
|
|
| Ngõ 20A + 20B Núi Trúc | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 1,000 |
|
|
|
| 43 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện hạ thế tuyến phố Giảng Võ trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| TT D4 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 70 |
|
|
|
|
| TT D5 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 70 |
|
|
|
|
| TT D6 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 250 |
|
|
|
|
| TT A5 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 100 |
|
|
|
|
| TT A6 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 100 |
|
|
|
|
| TT B4 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 100 |
|
|
|
|
| TT C6 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 80 |
|
|
|
|
| TT C7 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 50 |
|
|
|
|
| TT C8 Giảng Võ | Đầu tập thể | Cuối tập thể | 300 |
|
|
|
|
| Ngõ 140 Giảng Võ | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 140 Giảng Võ | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 50 |
|
|
|
| 44 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Kim Mã trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Mặt phố Kim Mã | Bến xe Kim Mã | Cuối phố | 2,500 |
|
|
|
|
| Ngõ 31 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 103 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 130 |
|
|
|
|
| Ngõ 143 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 140 |
|
|
|
|
| Ngõ 169 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 325 |
|
|
|
|
| Ngõ 241 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 251 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ 371 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 226 |
|
|
|
|
| Ngõ 409 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 437 |
|
|
|
|
| Ngõ 499 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 30 |
|
|
|
|
| Ngõ 523 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 140 |
|
|
|
|
| Ngõ 535 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 411 |
|
|
|
|
| Ngõ 575 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 480 |
|
|
|
|
| Ngõ 629 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 250 |
|
|
|
|
| Ngõ 647 Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 525 |
|
|
|
| 45 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đào Tấn trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 123 Đào Tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 60 |
|
|
|
|
| Ngõ 113 Đào Tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 250 |
|
|
|
|
| Ngõ 101 Đào Tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 250 |
|
|
|
|
| Ngõ 83 Đào Tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 70 |
|
|
|
|
| Ngõ 9 Đào Tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 250 |
|
|
|
|
| 20/Ngõ 12 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ 36 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 125 |
|
|
|
|
| Ngõ 12 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 140 |
|
|
|
|
| Ngõ 36 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 280 |
|
|
|
|
| Ngõ 58 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 50 |
|
|
|
|
| Mặt phố Đào Tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 390 |
|
|
|
|
| Ngõ 104 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 500 |
|
|
|
|
| Ngõ 118 Đào tấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 60 |
|
|
|
| 46 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Thành Công trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 9 phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 290 |
|
|
|
|
| Ngõ 2A phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 7 phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 170 |
|
|
|
|
| Ngõ 2 phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ E5 Thành Công (Ngõ 9 Nguyên Hồng) | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 360 |
|
|
|
|
| Ngõ 11 Nguyên Hồng (Sân nhà E3 - E5 Thành Công) | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 210 |
|
|
|
|
| Ngõ E6 phố Thành Công (Ngõ 19 Nguyên Hồng) | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 640 |
|
|
|
|
| Ngõ dọc KTT Thành Công (vuông góc với ngõ 9 Nguyên Hồng) | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 440 |
|
|
|
|
| Ngõ 10 phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 160 |
|
|
|
|
| Ngõ 12 phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 370 |
|
|
|
|
| Ngách 3/9 Nguyên Hồng (Ngách nhà D11) phố Nguyên Hồng | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 400 |
|
|
|
|
| Ngõ 11 Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 220 |
|
|
|
|
| Ngõ 5 Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 2 Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 90 |
|
|
|
|
| Ngõ 6A Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 6B Thành Công | Đầu ngõ | Cuối Ngõ | 180 |
|
|
|
| 47 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Nguyễn Công Hoan, phố Nguyễn Chí Thanh trên địa bàn phường Giảng Võ năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Giảng Võ | 2026 |
|
| Ngõ 72 Nguyễn Công Hoan | Đầu ngõ | 54 Ngõ 31 Nguyễn ChíThanh | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 24 Nguyễn Công Hoan | Đầu ngõ | 477 Kim Mã | 350 |
|
|
|
|
| Ngõ 20 Nguyễn Công Hoan | Đầu ngõ | 20/20 Nguyễn Công Hoan | 140 |
|
|
|
|
| Ngõ 75 Nguyễn Công Hoan | Đầu ngõ | ngõ 105 Nguyễn Công Hoan | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 25 Nguyễn Chí Thanh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 250 |
|
|
|
|
| 65 Nguyễn Chí Thanh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 350 |
|
|
|
|
| Ngõ 31 Nguyễn Chí Thanh | Đầu ngõ | 54 Ngõ 31 | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 29 Nguyễn Chí Thanh | Đầu ngõ | Số 23 Ngõ 29 | 200 |
|
|
|
|
| Ngõ 91 Nguyễn Chí Thanh | Số 4/91 | Cuối ngõ | 365 |
|
|
|
|
| Ngõ 79 Nguyễn Chí Thanh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 200 |
|
|
|
| 48 | Cải tạo các trạm biến áp tuyến phố Đội Cấn trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 194 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 180 |
|
|
|
|
| Ngõ 249 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 265 |
|
|
|
|
| Ngõ 162 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 140 |
|
|
|
|
| Ngõ 167 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 95 |
|
|
|
|
| Ngõ 179 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 105 |
|
|
|
|
| Ngõ 279 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 220 |
|
|
|
|
| Ngách 135/31 phố Đội Cấn | Đầu ngách | Cuối ngách | 250 |
|
|
|
|
| Ngõ 195 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 185 |
|
|
|
| 49 | Cải tạo các trạm biến áp tuyến phố Kim Mã, Đốc Ngữ, Liễu Giai, Hoàng Hoa Thám, đường Bưởi trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Mặt đường Hoàng Hoa Thám | 81 Hoàng Hoa Thám | Văn Cao | 1,130 |
|
|
|
|
| Ngõ 82 phố Kim Mã | Ngã 3 Kim Mã - Giang Văn Minh | Ngã 166 Kim Mã | 180 |
|
|
|
|
| Ngõ 39 phố Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 45 |
|
|
|
|
| Ngõ 294 phố Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 275 |
|
|
|
|
| Ngõ 97 Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 75 |
|
|
|
|
| Ngõ 119 Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 35 |
|
|
|
|
| Ngõ 135 Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 55 |
|
|
|
|
| Ngõ 189 Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 575 |
|
|
|
|
| Ngõ 515 Đường Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 265 |
|
|
|
|
| Ngõ 33 Văn Cao | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 280 |
|
|
|
|
| Ngõ 47 Văn Cao | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 50 |
|
|
|
|
| Ngõ 67 Văn Cao | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 195 |
|
|
|
|
| Ngõ 127 Văn Cao | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 160 |
|
|
|
|
| Ngõ 6 Quần Ngựa | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 55 |
|
|
|
|
| Ngõ 130 Đốc Ngữ | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 195 |
|
|
|
|
| Ngõ 100 Vĩnh Phúc | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 135 |
|
|
|
|
| Ngõ 7 Kim Mã Thượng | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 145 |
|
|
|
| 50 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đội Cấn trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 209 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 215 |
|
|
|
|
| Ngõ 173 Hoàng Hoa Thám | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 780 |
|
|
|
|
| Ngõ 285 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 320 |
|
|
|
|
| Ngõ 210 Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 210 |
|
|
|
|
| Ngõ 140 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 105 |
|
|
|
|
| Ngõ 147 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 85 |
|
|
|
|
| Ngõ 174 phố Đội Cấn | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 92 |
|
|
|
| 51 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Kim Mã trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 39 phố Giang Văn Minh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 45 |
|
|
|
|
| Ngõ 166 phố Kim Mã | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 145 |
|
|
|
|
| Ngõ 192 phố Kim Mã | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 350 |
|
|
|
|
| Ngõ 294 phố Kim Mã | Đầu ngõ | Cuối ngõ và các ngách | 275 |
|
|
|
| 52 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hoàng Hoa Thám trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Mặt đường Hoàng Hoa Thám | Văn Cao | Cuối phố | 1,290 |
|
|
|
|
| Ngõ 221 đường Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 85 |
|
|
|
|
| Ngõ 567 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 45 |
|
|
|
|
| Ngõ 267 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 400 |
|
|
|
|
| Ngõ 188 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 35 |
|
|
|
|
| Ngõ 378 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 65 |
|
|
|
|
| Ngõ 400 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 52 |
|
|
|
|
| Ngõ 151 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 110 |
|
|
|
|
| Ngõ 639 Hoàng Hoa Thám | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 450 |
|
|
|
|
| Ngõ 158 Ngọc Hà | Ngã 3 ngõ 158 Ngọc Hà - Ngõ 55 HHT | Cuối Ngõ | 135 |
|
|
|
| 53 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Liễu Giai, phố Văn Cao trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 19 phố Liễu Giai | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 220 |
|
|
|
|
| Ngõ 97 Phố Liễu Giai | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 360 |
|
|
|
|
| Ngõ 42 Phố Liễu Giai | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 70 |
|
|
|
|
| Ngõ 9 phố Liễu Giai | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 65 |
|
|
|
|
| Ngõ 33 phố Văn Cao | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 220 |
|
|
|
| 54 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố đường Bưởi trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 462 đường Bưởi | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 340 |
|
|
|
|
| Ngõ 376 đường Bưởi | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 280 |
|
|
|
| 55 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Vạn Phúc, Kim Mã Thượng, Phan Kế Bính, Linh Lang, Ngọc Hà trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 20 Phan Kế Bính | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 120 |
|
|
|
|
| Ngõ 49 phố Linh Lang | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 85 |
|
|
|
|
| Ngõ 39 Phố Linh Lang | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 82 |
|
|
|
|
| Ngõ 41 Phố Linh Lang | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 88 |
|
|
|
|
| Ngõ 65 phố Vạn bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 320 |
|
|
|
|
| Ngõ 19 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 75 |
|
|
|
|
| Ngõ 21 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 80 |
|
|
|
|
| Ngõ 18 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 25 |
|
|
|
|
| Ngõ 30 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 40 |
|
|
|
|
| Ngõ 32 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 25 |
|
|
|
|
| Ngõ 25 Phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 70 |
|
|
|
|
| Ngõ 49 Phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 35 |
|
|
|
|
| Ngõ 34 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 100 |
|
|
|
|
| Ngõ 40 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 30 |
|
|
|
|
| Ngõ 26 phố Vạn Bảo | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 15 |
|
|
|
|
| Ngõ 3 Phố Vạn Phúc | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 85 |
|
|
|
|
| Ngõ 3 Phố Phan Kế Bính | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 52 |
|
|
|
|
| Ngõ 10 phố Kim Mã | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 75 |
|
|
|
| 56 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đốc Ngữ trên địa bàn phường Ngọc Hà năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
|
| Ngõ 266 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 190 |
|
|
|
|
| Ngõ 343 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 410 |
|
|
|
|
| Ngõ 432 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 180 |
|
|
|
|
| Ngõ 6 Kim Mã Thượng | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 250 |
|
|
|
|
| Ngõ 281 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 150 |
|
|
|
|
| Ngõ 463 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 260 |
|
|
|
|
| Ngõ 435 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 115 |
|
|
|
|
| Ngõ 260 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 230 |
|
|
|
|
| Ngõ 379 phố Đội Cấn | Đầu Ngõ | Cuối Ngõ | 380 |
|
|
|
| I.2 | Công ty Điện lực Hoàn Kiếm |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Hai Bà Trưng năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Hai Bà Trưng | 2026 |
| 2 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Yên Bái 2, Đông Mác, Vân Hồ 3, Nguyễn Trung Ngạn, Vũ Hữu Lợi, Trần Khánh Dư, Lãng Yên trên địa bàn phường Hai Bà Trưng năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Yên Bái 2, Đông Mác, Vân Hồ 3, Nguyễn Trung Ngạn, Vũ Hữu Lợi, Trần Khánh Dư, Lãng Yên | Yên Bái 2, Đông Mác, Vân Hồ 3, Nguyễn Trung Ngạn, Vũ Hữu Lợi, Trần Khánh Dư, Lãng Yên | 900 | PCHOANKIEM | P. Hai Bà Trưng | 2026 |
| 3 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Bạch Mai năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Bạch Mai | 2026 |
| 4 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Lạc Nghiệp trên địa bàn phường Bạch Mai năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Trần Khát Chân | Trần Khát Chân | 500 | PCHOANKIEM | P. Bạch Mai | 2026 |
| 5 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Chùa Quỳnh trên địa bàn phường Bạch Mai năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Thanh Nhàn | Hồng Mai | 1,200 | PCHOANKIEM | P. Bạch Mai | 2026 |
| 6 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Vĩnh Tuy | 2026 |
| 7 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy, Dương Văn Bé trên địa bàn phường Vĩnh Tuy năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy, Dương Văn Bé | Nguyễn Khoái, Vĩnh Tuy, Dương Văn Bé | 900 | PCHOANKIEM | P. Vĩnh Tuy | 2026 |
| 8 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Láng năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Láng | 2026 |
| 9 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 2026 |
| 10 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Đống Đa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Đống Đa | 2026 |
| 11 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Xã Đàn, Yên Lãng, Nguyễn Văn Tuyết trên địa bàn phường Đống Đa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Xã Đàn, Yên Lãng, Nguyễn Văn Tuyết | Xã Đàn, Yên Lãng, Nguyễn Văn Tuyết | 400 | PCHOANKIEM | P. Đống Đa | 2026 |
| 12 | Cải tạo các trạm biến áp trên địa bàn phường Kim Liên, Ô Chợ Dừa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội |
|
|
| PCHOANKIEM | P. Kim Liên P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| 13 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Hy Quang trên địa bàn phường Ô Chợ Dừa năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Hoàng Cầu | Nguyễn Lương Bằng, Ngõ 31 Hoàng Cầu | 700 | PCHOANKIEM | P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| I.3 | Công ty Điện lực Từ Liêm |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đại Linh trên địa bàn Phường Đại Mỗ năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Ngã 4 Đại Linh - Bạch Thành Phong | Ngã 4 Đại Linh - Cương Kiên - Trung Thư (Bao gồm cả ngõ 28 Phố Đại Linh) | 1,140 | PCTULIEM | P. Đại Mỗ | 2026 |
| 2 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hồ Mễ Trì, Trung Văn trên địa bàn Phường Đại Mỗ năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến phố Hồ Mễ Trì (Toàn tuyến ~900m): Ngã 3 Lương Thế Vinh - Hồ Mễ Trì - Tuyến phố Trung Văn (Toàn tuyến 1.280m): Ngã Tư Trung Thư - Tố Hữu - Trung Văn | - Tuyến phố Hồ Mễ Trì (Toàn tuyến ~900m): Ngã 3 Khuất Duy Tiến - Hồ Mễ Trì. - Tuyến phố Trung Văn (Toàn tuyến 1.280m): Ngã 3 Trung Văn - Lương Thế Vinh | 2,180 | PCTULIEM | P. Đại Mỗ | 2026 |
| 3 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Lương Thế Vinh, Ngọc Trục trên địa bàn Phường Đại Mỗ năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến Phố Lương Thế Vinh (~ 1.530m): Ngã 3 Đường Hồ Mễ Trì - Trung Văn - Tuyến phố Ngọc Trục (~170m): Ngách 24/2 Đường Đã Mỗ | - Tuyến Phố Lương Thế Vinh (~ 1.530m): đến đường Nguyễn Trãi - Tuyến phố Ngọc Trục (~170m): Ngõ 77 phố Ngọc Trục | 1,700 | PCTULIEM | P. Đại Mỗ | 2026 |
| 4 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Quang Tiến trên địa bàn Phường Tây Mỗ năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đường 70 | Đại lộ Thăng Long | 1,320 | PCTULIEM | P. Tây Mỗ | 2026 |
| 5 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đại Mỗ, Cầu Cốc trên địa bàn Phường Tây Mỗ năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Ngã 3 Đường 70 - Hữu Hưng - Đại Mỗ | Ngõ 169 đường Đại Mỗ | 1,100 | PCTULIEM | P. Tây Mỗ | 2026 |
| 6 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hữu Hưng, Kiều Mai trên địa bàn Phường Xuân Phương năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến Phố Hữu Hưng (940m): Cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 21 - Tuyến Phố Kiều Mai (590m): Kiều Mai | - Tuyến Phố Hữu Hưng (940m): Đường 70 - Tuyến Phố Kiều Mai (590m): Kiều Mai, đường 32 | 1,530 | PCTULIEM | P. Xuân Phương P. Tây Mỗ | 2026 |
| 7 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Phú Kiều, Phúc Diễn, Quốc Lộ 32 trên địa bàn Phường Xuân Phương năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến phố Phú Kiều (toàn tuyến ~ 910m) - Tuyến phố Phúc Diễn (600m): Đường Phương Canh - Đường 32: Ngõ 81 Phố Nhổn (~300m), Đoạn qua Kiều Mai (350m) | - Tuyến phố Phú Kiều (toàn tuyến ~ 910m) - Tuyến phố Phúc Diễn (600m): Đường 32 - Đường 32: Ngõ 81 Phố Nhổn (~300m), Đoạn qua Kiều Mai (350m) | 1,860 | PCTULIEM | P. Xuân Phương | 2026 |
| 8 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đình Thôn, Hàm Nghi, Hồ Tùng Mậu trên địa bàn Phường Từ Liêm năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến Phố Đình Thôn (~900m): Phố Vũ Quỳnh - Tuyến Hàm Nghi + Hồ Tùng Mậu: Mặt đường Hồ Tùng Mậu từ Ga Metro - UBND P. Từ Liêm (~175m), Ngõ 68 Lưu Hữu Phước - Hàm Nghi (860m) | - Tuyến Phố Đình Thôn (~900m): Đường Phạm Hùng - Tuyến Hàm Nghi + Hồ Tùng Mậu: Mặt đường Hồ Tùng Mậu từ Ga Metro - UBND P. Từ Liêm (~175m), Ngõ 68 Lưu Hữu Phước - Hàm Nghi (860m) | 1,760 | PCTULIEM | P. Từ Liêm | 2026 |
| 9 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Mễ Trì Hạ, Phú Mỹ trên địa bàn Phường Từ Liêm năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến phố Mễ Trì hạ (Toàn tuyến ~480m) - Tuyến phố Phú Mỹ (~530m): Ngõ 252 đường Mỹ Đình | - Tuyến phố Mễ Trì hạ (Toàn tuyến ~480m) - Tuyến phố Phú Mỹ (~530m): Nhà Văn hóa Thôn Phú Mỹ | 1,010 | PCTULIEM | P. Từ Liêm | 2026 |
| 10 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Nguyễn Đổng Chi, Nguyễn Văn Giáp, Trần Hữu Dực trên địa bàn Phường Từ Liêm năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | - Tuyến Phố Nguyễn Đổng Chi (Toàn tuyến ~590m): Hàm Nghi - Nguyễn Văn Giáp + Trần Hữu Dực (~1100m): Trần Hữu Dực | - Tuyến Phố Nguyễn Đổng Chi (Toàn tuyến ~590m): Hồ Tùng Mậu - Nguyễn Văn Giáp (~1100m): Cao Su Hà Nội | 1,690 | PCTULIEM | P. Từ Liêm | 2026 |
| 11 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Mỹ Đình 2 trên địa bàn Phường Từ Liêm năm 2026 thuộc BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Ngõ 180 đường Đình Thôn + Ngõ 225 đường Mỹ Đình | Ngõ 180 đường Đình Thôn + Ngõ 225 đường Mỹ Đình | 1,590 | PCTULIEM | P. Từ Liêm | 2026 |
| 12 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Mỹ Đình trên địa bàn Phường Từ Liêm năm 2026 thuộc BCĐ 197 UbND TP Hà Nội | Ngõ 420 đường Mỹ Đình | Trần Bình | 1,120 | PCTULIEM | P. Từ Liêm | 2026 |
| I.4 | Công ty Điện lực Hà Đông |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chỉnh trang, cải tạo các trạm biến áp kiểu treo tại các tuyến phố trên địa bàn phường Thanh Xuân |
|
|
| PCHADONG | P. Thanh Xuân | 2026 |
| 2 | Chỉnh trang, cải tạo các trạm biến áp kiểu treo tại các tuyến phố trên địa bàn phường Hà Đông (Chiến Thắng, Đại An, Ao Sen, Thanh Bình, Phùng Hưng) |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
| 3 | Chỉnh trang, cải tạo các trạm biến áp kiểu treo tại các tuyến phố trên địa bàn phường Hà Đông (Bạch Thái Bưởi, Vạn Phúc, Ngô Thì Sỹ, Tô Hiệu, Lê Trọng Tấn) |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
| 4 | Chỉnh trang, cải tạo các trạm biến áp kiểu treo tại các tuyến phố trên địa bàn phường Hà Đông (Lê Hồng Phong, Bà Triệu, Nhuệ Giang, Bồ Hỏa, Nguyễn Viết Xuân, Ngô Đình Mẫn, Bế Văn Đàn, Yết Kiêu) |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
| 5 | Chỉnh trang, cải tạo các trạm biến áp kiểu treo tại các tuyến phố trên địa bàn phường Kiến Hưng, Phú Lương. |
|
|
| PCHADONG | P. Kiến Hưng P. Phú Lương | 2026 |
| 6 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Mậu Lương, phường Kiến Hưng, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Kiến Hưng | 2026 |
|
| Phố Hồ Tùng Mậu | Ngã tư giao giữa phố Mậu Lương và phố Phúc La | Hết địa phận phường Kiến Hưng, tiếp giáp với đường liên xã thôn Hữu Lê | 960 |
|
|
|
| 7 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Hoàng Trình Thanh, Hoàng Công phường Kiến Hưng, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Kiến Hưng | 2026 |
|
| Phố Hoàng Trình Thanh | Ngã tư giao giữa phố Đa Sỹ và phố Hoàng Trình Thanh | Ngã 3 giao giữa phố Văn Khê và phố Hoàng Trình Thanh | 1,250 |
|
|
|
|
| Phố Hoàng Công | Ngã 3 giao giữa phố Hoàng Công và phố Mậu Lương | Số nhà 55 phố Hoàng Công | 135 |
|
|
|
| 8 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Cầu Am phường Hà Đông, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
|
| Phố Cầu Am | Ngã 3 giao giữa phố Vạn Phúc và phố Cầu Am | Ngã 3 giao giữa phố Cầu Am và phố Lụa Vạn Phúc | 500 |
|
|
|
| 9 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Lụa (đoạn từ cổng làng Vạn Phúc đến ngõ 22 phố Lụa), Yết Kiêu, Tiểu Công nghệ phường Hà Đông, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
|
| Phố Lụa | Ngã 3 giao giữa phố Vạn PHúc và phố Lụa | Ngõ 22 phố Lụa | 230 |
|
|
|
|
| Phố Yết Kiêu | Ngã 3 giao giữa phố Quang Trung và phố Yết Kiêu | Cuối phố (cụt) | 230 |
|
|
|
|
| Phố Tiểu công nghệ | Ngã 3 giao giữa phố Quang Trung và phố Tiểu Công nghệ | Cuối phố (cụt) | 110 |
|
|
|
| 10 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Phan Đình Phùng, Ngô Thì Sỹ phường Hà Đông, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
|
| Ngô Thì Sỹ | Ngõ 77 phố Ngô Thì Sỹ | Cuối phố (tiếp giáp với đường nội bộ khu nhà ở Ngân Hà) | 450 |
|
|
|
|
| Phan Đình Phùng | Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Thái Học và đường Phan Đình Phùng | Cuối phố ( tiếp giáp với phố Trần Văn Chuông) | 300 |
|
|
|
| 11 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Bồ Hỏa, Hoàng Diệu, Lương Văn Can, Tản Đà, Ngô Đình Mẫn phường Hà Đông, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
|
| Bồ Hỏa | Ngã tư giao giữa phố Bồ Hỏa và phố Tô Hiệu | Ngã 3 giao giữa phố Bồ Hỏa và phố Lê Hồng Phong | 160 |
|
|
|
|
| Hoàng Diệu | Ngã ba giao giữa phố Hoàng Diệu và phố Tô Hiệu | Ngã 3 giao giữa phố Bồ Hỏa và phố Lê Hồng Phong | 160 |
|
|
|
|
| Lương Văn Can | Ngã ba giao giữa phố Lương Văn Can và phố Tô Hiệu | Cuối phố (cụt) | 150 |
|
|
|
|
| Tản Đà | Ngã ba giao giữa phố Tản Đà và phố Tô Hiệu | Ngã 3 giao giữa phố Bồ Hỏa và phố Lê Hồng Phong | 170 |
|
|
|
|
| Ngô Đình Mẫn | Ngã 3 giao giữa phố Lê Trọng Tấn và phố Ngô Đình Mẫn | Ngã 3 giao giữa phố Ngô Đình Mẫn và phố Lý Tự Trọng | 550 |
|
|
|
| 12 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Phan Đình Giót phường Phương Liệt, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Phương Liệt | 2026 |
|
| Phố Phan Đình Giót | đường Giải Phóng | cuối ngõ 64 phố Phan Đình Giót (ngã ba giao cắt với phố Hà Kế Tấn) | 640 |
|
|
|
| 13 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Văn Trỗi phường Phương Liệt, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Phương Liệt | 2026 |
|
| Phố Nguyễn Văn Trỗi | đường Giải Phóng | cuối phố Nguyễn Văn Trỗi | 560 |
|
|
|
| 14 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Cù Chính Lan phường Phương Liệt, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Phương Liệt | 2026 |
|
| Phố Cù Chính Lan | đường Trường Chinh | cuối phố Cù Chính Lan | 520 |
|
|
|
| 15 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Hoàng Ngân phường Thanh Xuân, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Thanh Xuân | 2026 |
|
| Phố Hoàng Ngân | Phố Quan Nhân | đường Lê Văn Lương | 385 |
|
|
|
| 16 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại Ngõ 460 Khương Đình, ngách 460/44 phố Khương Đình phường Khương Đình, đảm bảo mỹ quan đô thị. |
|
|
| PCHADONG | P. Khương Đình | 2026 |
|
| Ngõ 460 Khương Đình, ngách 460/44 phố Khương Đình | đường Khương Đình | cuối ngách 460/44 Khương Đình | 500 |
|
|
|
| 17 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố ven hồ Hạ Đình phường Khương Đình, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Khương Đình | 2026 |
|
| Phố Ven Hồ | ngách 460/44 Khương Đình | Nhà số 2 ngõ 342/101 Khương Đình | 265 |
|
|
|
| 18 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tiến Thành, Chùa Võ phường Dương Nội, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Dương Nội | 2026 |
|
| Tiến Thành | Ngã 3 giao giữa phố Hữu Hưng và phố Tiến Thành | Ngã tư giao phố Tiến Thành với đường nội bộ khu C đô thị Geleximco | 1,900 |
|
|
|
|
| Chùa Võ | Ngã 3 giao giữa phố La Nội và phố Chùa Võ | Ngã tư giao phố Chùa Võ với đường nội bộ khu C đô thị Geleximco | 1,100 |
|
|
|
| 19 | Chỉnh trang, cải tạo hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố La Nội phường Dương Nội, đảm bảo mỹ quan đô thị |
|
|
| PCHADONG | P. Dương Nội | 2026 |
|
| Phố La Nội | Ngã 4 giao giữa phố Lê Trọng Tấn và La Nội | Ngã 3 giao giữa phố La Nội và phố Lê Giản kéo dài | 630 |
|
|
|
| I.5 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 3 phố Nam Dư đến Ngã 4 Nam Dư trên địa bàn phường Vĩnh Hưng 2026 theo kế hoạch BcĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 3 Phố Nam Dư | Ngã 4 Nam Dư | 920 | PCTHANHTRI | P. Vĩnh Hưng | 2026 |
| 2 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 2 phố Thanh Lân đến Số 114 phố Thanh Lân trên địa bàn phường Vĩnh Hưng 2026 theo kế hoạch bCđ 197 UBND TP Hà Nội | Số 2 phố Thanh Lân | số 114 phố Thanh Lân | 750 | PCTHANHTRI | P. Vĩnh Hưng | 2026 |
| 3 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ số 1 Dương Văn Bé đến số 187 phố Thanh Lân và từ số 18 Dương Văn Bé đến số 244 phố Thanh Lân trên địa bàn phường Vĩnh Hưng 2026 theo kế hoạch BcĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 1 Dương Văn Bé | số 187 phố Thanh Lân | 1,200 | PCTHANHTRI | P. Vĩnh Hưng | 2026 |
| Số 18 Dương Văn Bé | số 244 phố Thanh Lân | 2026 | |||||
| 4 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ đầu phố Yên Duyên đến cuối phố Yên Duyên trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch bCđ 197 UbNd TP Hà Nội | Đầu phố Yên Duyên | Cuối phố Yên Duyên | 1,650 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 5 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Đầu phố (Đường vành đai 3) đến Cuối phố (Nghĩa Trang Bãi Thổ) trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu phố (Đường vành đai 3) | Cuối phố (Nghĩa Trang Bãi Thổ) | 1,400 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 6 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Đầu đường Lĩnh Nam đến cuối phố Nam Dư trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu Đường Lĩnh Nam | Cuối Phố | 920 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 7 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Đầu phố Giáp Nhị đến Ngõ 141 Giáp Nhị trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UbND TP Hà Nội | Đầu phố Trương Định | Ngõ 141 Giáp Nhị | 1,500 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 8 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Đầu phố (Đường Giải Phóng) đến Cuối phố (Ngõ 42 Thịnh Liệt) trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu phố (Đường Giải Phóng) | Cuối phố (Ngõ 42 Thịnh Liệt) | 1,800 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 9 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Đầu phố (Đường Tân Mai) đến Ngõ 143 Nguyễn Chính trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu phố (Đường Tân Mai) | Ngõ 143 Nguyễn Chính | 2,200 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 10 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 231 đường Giáp Bát đến đầu phố Trương Định trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 231 đường Giáp Bát | Đầu phố Trương Định | 1,200 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 11 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Nghiêm Xuân Yêm (VĐ III) đến cuối phố trên địa bàn phường Hoàng Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UbNd TP Hà Nội | Nghiêm Xuân Yêm (VĐ III) | Cuối phố | 950 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 12 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 1 đường Hoàng Mai đến Số 290 đường Hoàng Mai trên địa bàn phường Tương Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 1 Hoàng Mai | Số 290 Hoàng Mai | 1,450 | PCTHANHTRI | P. Tương Mai | 2026 |
| 13 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 1 phố Mai Động đến Số 101 - C41 Mai Động trên địa bàn phường Tương Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 1 phố Mai Động | Số 101 - C41 Mai Động | 900 | PCTHANHTRI | P. Tương Mai | 2026 |
| 14 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ đường Tân Mai đến đường Hoàng Mai trên địa bàn phường Tương Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đường Tân Mai | Đường Hoàng Mai | 1,800 | PCTHANHTRI | P. Tương Mai | 2026 |
| 15 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ số 1 Giáp Bát đến số 221 Giáp Bát trên địa bàn phường Tương Mai 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 1 Giáp Bát | 221 Giáp Bát | 2,810 | PCTHANHTRI | P. Tương Mai | 2026 |
| 16 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 2 Ngõ 337 Phố Định Công đến Số 182 Ngõ 337 Phố Định Công trên địa bàn phường Định Công 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 2 Ngõ 337 Phố Định Công | Số 182 Ngõ 337 Phố Định Công | 750 | PCTHANHTRI | P. Định Công | 2026 |
| 17 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 345 Ngõ 192 Lê Trọng Tấn đến Số 505 Ngõ 192 Lê Trọng Tấn trên địa bàn phường Định Công 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 345 Ngõ 192 Lê Trọng Tấn | Số 505 Ngõ 192 Lê Trọng Tấn | 680 | PCTHANHTRI | P. Định Công | 2026 |
| 18 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 2 Phố Đại Từ đến Đình Đại Từ trên địa bàn phường Định Công 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Số 2 Phố Đại Từ | Đình Đại Từ | 1,350 | PCTHANHTRI | P. Định Công | 2026 |
| 19 | Cải tạo hạ ngầm hệ thống đường trục hạ thế đoạn từ Số 295 Bùi Xuân Trạch đến Số 359 Bùi Xuân Trạch trên địa bàn phường Định Công 2026 theo kế hoạch BCĐ 197 | Số 295 Bùi Xuân Trạch | Số 359 Bùi Xuân Trạch | 280 | PCTHANHTRI | P. Định Công | 2026 |
| I.6 | Công ty Điện lực Gia Lâm |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hoàng Như Tiếp, phố Ngọc Lâm, phố Ái Mộ, phố Bồ Đề, phố Hồng Tiến trên địa bàn phường Bồ Đề năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 3,345 | PCGIALAM | P. Bồ Đề | 2026 |
| 2 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Gia Quất, đường Ngọc Thụy, đường Lý Sơn trên địa bàn phường Bồ Đề năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 3,997 | PCGIALAM | P. Bồ Đề | 2026 |
| 3 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Đức Giang, phố Thượng Thanh, phố Thanh Am trên địa bàn phường Việt Hưng năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 2,748 | PCGIALAM | P. Việt Hưng | 2026 |
| 4 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Kẻ Tạnh, phố Hoa Lâm, phố Vũ Đức Thận, phố Việt Hưng trên địa bàn phường Việt Hưng năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 4,390 | PCGIALAM | P. Việt Hưng | 2026 |
| 5 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến đường Ngô Gia Tự, phố Nguyễn Cao Luyện, phố Đức Giang trên địa bàn phường Việt Hưng năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 3,940 | PCGIALAM | P. Việt Hưng | 2026 |
| 6 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Trạm, đường Thạch Bàn trên địa bàn phường Long Biên năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 4,109 | PCGIALAM | P. Long Biên | 2026 |
| 7 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Ngọc Trì, phố Huỳnh Tấn Phát trên địa bàn phường Long Biên năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đấu phố | Cuối phố | 4,380 | PCGIALAM | P. Long Biên | 2026 |
| 8 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Xuân Đỗ trên địa bàn phường Long Biên năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu phố | Cuối phố | 4,800 | PCGIALAM | P. Long Biên | 2026 |
| 9 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Sài Đồng trên địa bàn phường Phúc Lợi năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu phố | Cuối phố | 4,150 | PCGIALAM | P. Phúc Lợi | 2026 |
| 10 | Cải tạo, chỉnh trang lưới điện tuyến phố Hoàng Thế Thiện, đường Phúc Lợi trên địa bàn phường Phúc Lợi năm 2026 thuộc kế hoạch BCĐ 197 UBND TP Hà Nội | Đầu phố | Cuối phố | 2,380 | PCGIALAM | P. Phúc Lợi | 2026 |
| II | Các dự án hạ ngầm đường dây, cáp điện lực theo Quyết định 1769/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của UBND Thành phố | ||||||
| 1 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Hương Viên- Thọ Lão thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 1,200 | PCHOANKIEM | P. Hai Bà Trưng | 2026 |
| 2 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Bùi Ngọc Dương - Hồng Mai - Quỳnh Lôi - Quỳnh Mai - Phố 8/3 thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Bạch Mai, Thanh Nhàn | Minh Khai, Kim Ngưu | 2,000 | PCHOANKIEM | P. Hai Bà Trưng | 2026 |
| 3 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Chùa Vua - Lê Gia Định - Đồng Nhân - Trần Cao Vân thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Thịnh Yên, Đỗ Ngọc Du | Trần Khát Chân | 1,428 | PCHOANKIEM | P. Bạch Mai | 2026 |
| 4 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Minh Khai- Đại La-Ngõ Hoà Bình 6, 7- Ngõ Tự do thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Khoái | Giải Phóng | 5,500 | PCHOANKIEM | P. Bạch Mai | 2026 |
| 5 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đội Cung thuộc kế hoạch thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Bà Triệu | Cuối phố | 80 | PCHOANKIEM | P. Lê Đại Hành | 11/06/2025 |
| 6 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Thiền Quang thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Trần Bình Trọng | Yết Kiêu | 180 | PCHOANKIEM | P. Nguyễn Du | 2026 |
| 7 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Yết Kiêu thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Trần Hưng Đạo | Nguyễn Thượng Hiền | 500 | PCHOANKIEM | P. Nguyễn Du | 2026 |
| 8 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Mạc Thị Bưởi thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Minh Khai | Ngõ 61 Lạc Trung | 450 | PCHOANKIEM | P. Vĩnh Tuy | 2026 |
| 9 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến Phố Nguyễn Hiền thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Ngõ 37 Lê Thanh Nghị | Tạ Quang Bửu | 570 | PCHOANKIEM | P. Bạch Mai | 2026 |
| 10 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Cao, Cảm Hội, Bùi Thị Xuân thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Lò Đúc; Trần Nhân Tông | Nguyễn Huy Tự; Nguyễn Du | 735 | PCHOANKIEM | P. Hai Bà Trưng P. Nguyễn Du | 2026 |
| 11 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Yên Lạc thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Kim Ngưu | Cuối phố | 452 | PCHOANKIEM | P. Vĩnh Tuy | 2026 |
| 12 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tương Mai thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Giải Phóng | Nguyễn An Ninh | 300 | PCHOANKIEM | P. Tương Mai | 2026 |
| 13 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đội Nhân + Ngõ 6, 8 thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nhà thờ cửa Bắc | Ngã ba giao phố Trấn Vũ và đường Thanh niên | 836 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
| 14 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Vĩnh Phúc thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 550 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
| 15 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Kim Mã Thượng - Ngõ 35 thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đầu phố | Cuối phố | 450 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
| 16 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Mai Anh Tuấn-Nguyễn Phúc Lai thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Hoàng Cầu | Cuối phố | 817 | PCHOANKIEM | P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| 17 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Như Đổ + Ngô Sỹ Liên thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Trần Quý Cáp, Nguyễn Khuyến | Quốc Tử Giám | 358 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 18 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Ngô Tất Tố thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Khuyến | Văn Miếu | 1,218 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu | 2026 |
| 19 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố An Trạch thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Hào Nam | Cát Linh | 520 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 20 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Phan Phù Tiên, ngõ Hàng Bột, ngõ Hàng Cháo thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Tôn Đức Thắng, Nguyễn Thái Học | Cát Linh, Trịnh Hoài Đức | 1,215 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu | 2026 |
| 21 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Vĩnh Hồ thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Thái Thịnh | Tây sơn | 480 | PCHOANKIEM | P. Thịnh Quang | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 22 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Ô Đồng Lầm thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đường Lê Duẩn | Đường Lê Duẩn | 1,000 | PCHOANKIEM | P. Phương Liên | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 23 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trần Hữu Tước thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Lương Bằng | Hồ Đắc Di | 640 | PCHOANKIEM | P. Đống Đa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 24 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Đặng Tiến Đông thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Lương Bằng | Hoàng Cầu | 1,166 | PCHOANKIEM | P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| 25 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Vũ Thạnh thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Giảng Võ | Hào Nam | 315 | PCHOANKIEM | P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| 26 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Khương Thượng thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Tây Sơn | Trường Chinh | 802 | PCHOANKIEM | P. Trung Liệt | 2026 |
| 27 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Đê La Thành thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Ngõ 198 Xã Đàn | Giảng Võ | 2,300 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 28 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Đông Các-Ngõ 33 Đông Các thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Lương Bằng | Hoàng Cầu, Hồ Đắc Di | 1,115 | PCHOANKIEM | P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| 29 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Hồ Giám và phố Võ Văn Dũng (cả ngõ 18,26,56) thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Tôn Đức Thắng | cuối phố | 556 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu P. Ô Chợ Dừa | 2026 |
| 30 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Kim Hoa thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | La Thành | Xã Đàn | 570 | PCHOANKIEM | P. Phương Liên | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 31 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Trần Quý Cáp thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Khuyến | Cuối phố | 400 | PCHOANKIEM | P. Văn Miếu | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 32 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Cầu Mới thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Trãi | Đường Láng | 400 | PCHOANKIEM | P. Ngã Tư Sở | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 33 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại phố Ngõ Chợ Khâm Thiên thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Khâm Thiên | Xã Đàn | 800 | PCHOANKIEM | P. Khâm Thiên | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 34 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tứ Liên thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đường Âu Cơ | Đê quai | 600 | PCBADINH | P. Tây Hồ | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 35 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Khương Đình thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Trãi | Kim Giang | 1,350 | PCHADONG | P. Khương Đình | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 36 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Phương Liệt thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Giải Phóng | Trường Chinh | 830 | PCHADONG | P. Phương Liệt | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 37 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Bùi Xương Trạch - Khương Trung thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Trãi | Định Công Thượng | 2,200 | PCHADONG | P. Khương Đình | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 38 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Quan Nhân thuộc kế hoạch 127/KHUBND | Vũ Trọng Phụng | Nguyễn Ngọc Vũ | 1,260 | PCHADONG | P. Nhân Chính | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 39 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tô Vĩnh Diện - Hoàng Văn Thái thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Vương Thừa Vũ | Ngõ 97 Khương Trung | 1,520 | PCHADONG | P. Khương Mai | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 40 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Ngọc Nại thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Vương Thừa Vũ | Hoàng Văn Thái | 740 | PCHADONG | P. Khương Mai | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 41 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Viết Xuân thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Lê Trọng Tấn | Nguyễn Ngọc Nại | 416 | PCHADONG | P. Khương Mai | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 42 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố 800A thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Phùng Chí Kiên | Cuối phố | 637 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 21/11/2025 |
| 43 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đỗ Quang, Hoàng Ngân thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Trần Duy Hưng, Hoàng Đạo Thúy | Lê Văn Lương | 1,500 | PCBADINH | P. Trung Hòa | 04/06/2025 |
| 44 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Doãn Kế Thiện - Phạm Thận Duật thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Phạm Văn Đồng | Trần Vĩ | 750 | PCBADINH | P. Mai Dịch | 06/06/2025 |
| 45 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Mai Dịch thuộc kế hoạch 127/KH- UBND | Hồ Tùng Mậu | Cuối phố | 1,050 | PCBADINH | P. Mai Dịch | 10/06/2025 |
| 46 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trần Bình thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Hồ Tùng Mậu | Nguyễn Hoàng | 925 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | 12/06/2025 |
| 47 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trung Hòa (Đoạn từ Trần Duy Hưng- ngõ 42 Trung Hòa) - Nguyễn Thị Định thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Nguyễn Thị Thập | Ngõ 42 Trung Hòa | 800 | PCBADINH | P. Trung Hòa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 48 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Hoa Bằng (bao gồm ngõ 381 Nguyễn Khang) thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Yên Hòa | Ngõ 381 Nguyễn Khang | 450 | PCBADINH | P. Yên Hòa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 49 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Khang cũ thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Cầu Cót | Ngõ 87 Nguyễn Khang | 870 | PCBADINH | P. Yên Hòa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 50 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Chùa Hà thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Cầu Giấy | Tô Hiệu | 800 | PCBADINH | P. Cầu Giấy | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 51 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trần Tử Bình và ngõ 2 Hoàng Quốc Việt thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Hoàng Quốc Việt | Tô Hiệu | 730 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 52 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố ngõ 68 Cầu Giấy thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Cầu Giấy | Ngõ 143 Quan Hoa | 550 | PCBADINH | P. Cầu Giấy | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 53 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nghĩa Đô thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Hoàng Quốc Việt | Chung cư Đông Đô | 400 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 54 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đông Quan thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Quan Hoa | Ngõ 2 Đường 800A | 300 | PCBADINH | P. Yên Hòa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 55 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trần Quốc Vượng thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Xuân Thủy | Phạm Hùng | 745 | PCBADINH | P. Yên Hòa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 56 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Khả Trạc thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Trần Vĩ | Cuối phố | 485 | PCBADINH | P. Yên Hòa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 57 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tân Mai (đường nối từ đường 2,5 đến ngõ 238 Tân Mai) thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Cầu Kim Đồng | Tam Trinh | 500 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 58 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Thịnh Liệt thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Giải Phóng | Ngõ 141 Giáp Nhị | 1,510 | PCTHANHTRI | P. Hoàng Mai | 2026 |
| 59 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Vĩnh Hưng, Yên Sở thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Phố Vĩnh Hưng: Nguyễn Khoái-Lĩnh Nam | Phố Yên Sở: Vành đai III-Tam Trinh | 2,000 | PCTHANHTRI | P. Yên Sở | 2026 |
| 60 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Kim Giang thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Khương Đình | Nghiêm Xuân Yêm. | 3,000 | PCTHANHTRI | P. Định Công | 2026 |
| 61 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Hồng Quang, Nguyễn Công Thái thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Phố Hồng Quang: Bờ sông Lừ- Cuối phố. | Phố Nguyễn Công Thái: KĐT mới Đại Kim- Đền mẫu Đầm Sen | 320 | PCTHANHTRI | P. Định Công | 21/11/2025 |
| 62 | Hạ ngầm đường dây hạ áp tại tuyến phố Tô Hiệu thuộc kế hoạch 127 của Thành phố Hà Nội | Ngã tư Phố Cầu Đơ giao với phố Tô Hiệu | Cầu Đen Hà Đông | 1,150 | PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
| 63 | Hạ ngầm đường dây hạ áp tại tuyến phố Lê Hồng Phong thuộc kế hoạch 127 của Thành phố Hà Nội | Ngã 3 Phố Cầu Đơ giao với phố Lê Hồng Phong | Ngã 3 giao phố Lê Hồng Phong và phố Lê Lợi | 815 | PCHADONG | P. Hà Đông | 2026 |
| 64 | Hạ ngầm đường dây hạ áp tại tuyến phố Lê Trọng Tấn thuộc kế hoạch 127 của Thành phố Hà Nội | Ngã tư giao giữa phố Nguyễn Thanh Bình và phố Lê Trọng Tấn | Ngã tư giao giữa phố Quang Trungvà phố Lê Trọng Tấn | 1,280 | PCHADONG | P. Hà Đông P. Dương Nội | 2026 |
| 65 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Thái Học thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã ba giao giữa phố Quang Trung và phố Nguyễn Thái Học | Ngã ba giao giữa phố Phan Huy Chú và phố Nguyễn Thái Học | 340 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 66 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Bế Văn Đàn thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã 3 giao giữa phố Bế Văn Đàn và phố Quang Trung | Ngã ba giao giữa phố Bế Văn Đàn và phố Nguyễn Thái Học | 620 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 67 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Bùi Bằng Đoàn thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã 3 giao giữa phố Nhuệ Giang và phố Bùi Bằng Đoàn | Ngã ba giao giữa phố Bà Triệu và phố Bùi Bằng Đoàn | 175 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 68 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nhuệ Giang thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã 3 giao giữa phố Quang Trung và phố Nhuệ Giang | Ngã 3 giao giữa phố Bà Triệu và phố Nhuệ Giang | 815 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 69 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Lê Lai thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã 3 giao giữa phố Lê Lợi và phố Lê Lai | Ngã 3 giao giữa phố Lê Lợi và phố Bồ Hỏa | 500 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 70 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Viết Xuân thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã 3 giao giữa phố Quang Trung và phố Nguyễn Viết Xuân | Ngã 3 giao giữa phố Nguyễn Viết Xuân và ngõ 6 Phan Đình Giót | 1,050 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 71 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Ao Sen thuộc kế hoạch 127 của UBND Thành phố Hà Nội | Ngã 3 giao giữa phố Ao Sen và phố Trần Phú | Cuối phố (cụt) | 300 | PCHADONG | P. Hà Đông | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 72 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trần Cung thuộc kế hoạch 127/KH-UBND | Đường Hoàng Quốc Việt | Đường Phạm Văn Đồng | 1,620 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 73 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Vạn Bảo theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đầu phố | Ngã 4 Vạn Bảo - Vạn Phúc | 280 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
| 74 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Khu 7,2 ha theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Khu 7,2 Ha | Khu 7,2 Ha | 1,850 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
| 75 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Mương T2C Đại Yên theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đầu ngách 173/24 HHT | Cuối ngách 173/24 HHT | 220 | PCBADINH | P. Ngọc Hà | 2026 |
| 76 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nhật Tảo theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đường Tân Xuân | Cuối phố | 380 | PCBADINH | P. Phú Thượng | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 77 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Kẻ Giàn theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đường Tân Xuân | Đường Phạm Văn Đồng | 325 | PCBADINH | P. Đông Ngạc | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 78 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tân Xuân theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đường Đông Ngạc | Đường Phạm Văn Đồng | 1,550 | PCBADINH | P. Đông Ngạc | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 79 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đức Diễn theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đường Võ Quý Huân | Ngõ 193 đường Phú Diễn | 750 | PCBADINH | P. Phú Diễn | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 80 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Phúc Minh theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Võ Quý Huân | Ngõ 48 Phú Minh | 250 | PCBADINH | P. Phú Diễn | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 81 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Trần Cung theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đường Phạm Văn Đồng | Nguyễn Đình Tứ - Phố Viên | 1,550 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 82 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Đặng Thùy Trâm theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Đường Phạm Tuấn Tài | Đường Hoàng Quốc Việt | 500 | PCBADINH | P. Nghĩa Đô | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 83 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Tam Trinh phía Tây (giáp CK Mai Động cũ) theo quyết định 1769/QĐ-UBND | Minh Khai | 310 Tam Trinh | 150 | PCHOANKIEM | P. Tương Mai | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 84 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố ngõ Bà Triệu theo quyết định 1769/QĐ-UBND | Đầu ngõ Bà Triệu | Cuối ngõ | 200 | PCHOANKIEM | P. Hai Bà Trưng | Năm 2027 và giai đoạn sau |
| 85 | Hạ ngầm lưới điện hạ thế tại tuyến phố Nguyễn Văn Tuyết theo Quyết định 1769/QĐ-UBND | Tây Sơn | Yên Lãng | 840 | PCHOANKIEM | P. Ô Chợ Dừa | Năm 2027 và giai đoạn sau |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!