• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4039/QĐ-UBND An Giang điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công 2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/08/2026 11:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4039/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trung Hồ
Trích yếu: về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4039/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4039/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4039/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
An Giang, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn
ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Ngân sách nhà nưc ngày 25 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu theo phương thức đối tác ng
tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25
tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026-2030;
n cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut Đầu công; Nghị định số
275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
n cứ Quyết định số 18/2026/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Thủ
tướng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 được sửa đổi, bổ sung một số
điều tại Nghị quyết số 120/2026/UBTVQH15 ngày 03 tháng 02 năm 2026 của y
ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ
vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030;
n cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà ớc năm
2026 cho các bộ, cơ quan trung ương và đa phương;
n cứ Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân n tỉnh An Giang kế hoạch đầu công năm 2026 nguồn vốn ngân
sách trung ương và nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang;
n cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026
nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang;
n cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026
nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở i chính tại Tờ trình số 917/TTr-STC ngày
14 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vn
ngân sách địa phương trên đa bàn tỉnh An Giang giữa các nhim vụ, dự án trong
tổng kế hoạch vốn đầu công năm 2026 với số vốn điều chỉnh 386.459 triệu
đồng, trong đó:
1. Điều chỉnh nội bộ: tăng vốn 01 dự án giảm vốn 01 dự án, số vốn điều
chnh 13.540 triệu đồng.
2. Điều chỉnh, bổ sung giữa các Sở ngành, địa phương:
a) Điều chỉnh giảm vốn 30 dự án, số vốn giảm là 372.919 triệu đồng. Trong
đó:
- Giảm vốn do bố trí kế hoạch lớn nhưng chậm giải ngân: 05 dự án, số vốn
giảm 241.081 triệu đồng.
- Giảm vốn do vướng giải phóng mặt bằng n chưa có mặt bằng để triển
khai thi công, đang điều chỉnh dự án, đang trình phê duyệt thiết kế, dự toán: 04 dự
án, số vốn giảm 31.944 triệu đồng.
- Giảm kế hoạch vốn ca dán theo khi lượng hoàn thành thực tế trong
năm 2026, do khối lượng thực hiện nhu cầu thanh toán vốn trong năm thấp
n: 12 dự án, số vốn giảm 96.285 triệu đồng.
- Giảm vốn do dự án hoàn thành, không còn khối lượng thanh toán, còn
thừa vốn: 09 dự án, số vốn giảm 3.609 triệu đồng.
b) Điều chỉnh tăng vốn 32 dự án và 19 đơn vị cấp xã, số vốn tăng là 372.919
triệu đồng. Trong đó:
- Tăng vốn để thanh toán khối lượng hoàn thành: 20 dự án, svốn tăng
136.314 triệu đồng.
- Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư: 12 dự án, số vốn bố trí 30.505 triệu đồng.
- Bổ sung, ng vốn theo tiêu chí, định mức được tính điểm theo Nghị quyết
số 04/NQ-HĐND cho 19 đơn vị cấp để thanh toán khối lượng hoàn thành, số
vốn bổ sung 206.100 triệu đồng
(Chi tiết Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính thông báo số vốn nêu tại Điều 1 của Quyết định này cho các
đơn vị thực hiện và kiểm tra việc tổ chức thực hiện.
2. n cứ danh mc dự án đu kế hoạch vốn được phân bổ, các chủ
đầu tổ chức thực hiện giải ngân vốn đầu trong phạm vi chỉ tiêu kế hoạch
vốn được giao, trường hợp một dán được bố trí nhiều nguồn vốn, ưu tiên giải
ngân trước nguồn vốn ngân sách trung ương (nếu có).
3
3. c chủ đầu thực hiện việc báo cáo định kỳ tháng, quý và cả năm theo
quy định. Riêng Kho bạc Nhà ớc chậm nhất đến ngày 05 của tháng sau có báo
cáo chi tiết danh mc công trình đã được cấp phát trong tháng trước, lũy kế từ đầu
năm đến tháng báo cáo gửi Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng gửi Sở Tài chính để kịp
thi phối hợp, theo dõi tình hình giải ngân kế hoạch vốn.
4. Chánh Văn phòng Tỉnh y, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc (Thủ trưởng) c Sở, ban, ngành tỉnh: Tài chính, Xây dựng, Khoa hc
Công nghệ, Ban Quản dán tnh, Ban Quản dán Đầu Xây dựng -
Giao thông tỉnh, Ban Quản dự án đầu xây dựng các công trình ng nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chi cục thuỷ lợi tỉnh,
ng an tỉnh, ờn Quốc gia U Minh Thượng; Chủ tịch Ủy ban nhân n các xã,
phường, đặc khu các chủ đầu cùng c đơn vliên quan trách nhiệm tổ
chức triển khai thực hiện và đẩy nhanh tiến độ các công trình, đảm bảo hoàn thành
tốt kế hoạch được giao; chịu trách nhiệm về tính chính xác các thông tin, số liệu
của dự án do đơn vị quản . Trường hợp phát hiện các thông tin, số liệu chưa
chính xác, phải kịp thời gửi báo cáo cho Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh.
5. Giao Sở Tài chính chủ trì, phi hợp với Sở Nội vụ đề xuất Ủy ban nhân
n tỉnh phê bình, kim điểm các đơn v kế hoạch vốn chậm giải ngân bị điều
chuyển sang cho đơn vị khác do nguyên nhân chquan theo chỉ đạo của Thường
trực Tỉnh ủy tại Thông báo số 565-TB/VPTU ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Văn
phòng Tỉnh ủy.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành tỉnh: Tài chính, Xây dựng, Khoa
học và Công nghệ, Ban Quản lý dự án tỉnh, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng -
Giao thông tỉnh, Ban Quản dự án đu xây dựng các công trình Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chi cục thuỷ lợi tỉnh,
ng an tỉnh, ờn Quốc gia U Minh Thượng, Kho bạc Nhà nước Khu vc XX;
Ch tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Thủ trưởng các đơn vị liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy (để báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (đểo cáo);
- UBND tỉnh: CT và các PCT (để báo cáo);
- VPUBND tỉnh: LĐVP, P.KT, P.KGVX,
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Lưu: VT, lmhung, HT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trung Hồ
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
TỔNG SỐ (A+B+C) 21.227.973 10.537.334 10.690.639 5.441.400 2.907.124 2.528.642 2.199.766 522.366 694.812 982.588 386.459 -386.459 2.199.766 522.366 694.812 982.588
A DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP GIAI ĐOẠN 2026-2030 11.914.820 7.117.714 4.797.106 5.440.742 2.906.466 2.528.642 1.705.812 305.684 601.590 798.538 149.854 -314.814 1.540.852 144.599 601.590 794.663
I
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG KHẨN CẤP PHỤC VỤ
HỘI NGHỊ APEC 2027
4.315.000 1.294.500 3.020.500 1.493.390 602.390 891.000 526.590 - 526.590 - - -161.081 365.509 - 365.509 -
1
Dự án xây dựng kè và san lấp mặt bằng xây dựng Trung tâm tổ chức hội nghị
APEC và các công trình chức năng
đặc khu Phú
Quốc
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8155457 2025-2027
1.755.000 526.500 1.228.500 670.085 376.085 294.000 43.900 43.900 -43.900 -
2
Dự án thành phần xây dựng Đường tỉnh ĐT.975 (đoạn từ ĐT.973 – Cảng
hàng không Phú Quốc - ĐT.975 – ĐT.973
Sở Xây dựng tỉnh An Giang 8160209 2025-2027
2.140.000 642.000 1.498.000 698.000
173.000
525.000 410.000 410.000 -55.881 354.119 354.119
3 Dự án xây dựng công trình ngầm hoá hạ tầng kỹ thuật khu vực An Thới
đặc khu Phú
Quốc
Sở Xây dựng tỉnh An Giang 8160184 2025-2027
420.000 126.000 294.000 125.305
53.305
72.000 72.690 72.690 -61.300 11.390 11.390
II NGÀNH/LĨNH VỰC GIAO THÔNG 2.698.753 2.059.753 639.000 965.119 326.119 639.000 493.887 178.905 35.000 279.982 52.775 -85.225 461.437 94.084 143.066 224.287
1 Đường dẫn ra cảng tổng hợp thành phố Hà Tiên phường Hà Tiên UBND Phường Hà Tiên 8093067 2025-2027
1.177.000 877.000 300.000 300.000
300.000
200.000 200.000 -60.000 140.000 140.000
2 Nâng cấp, mở rộng đường bờ Đông liên xã xã An Phú Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7955598 2023-2026 2654/QĐ-UBND 31/10/2022 144.195 144.195 54.570
54.570
49.383 49.383 - -7.225 42.158 42.158 -
3 Tuyến tránh sạt lở tỉnh lộ 954 xã Phú An xã Phú An Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8087122 2025-2027
70.250 70.250 50.000
50.000
15.690 15.690 - - -3.000 12.690 12.690 - -
4 Tuyến đường vành đai song song với tuyến ĐT.942 Xã Chợ Mới Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8070554 2023-2026 1722/QĐ-UBND 24/9/2024 149.802 149.802 70.802
70.802
15.000 15.000 2.280 17.280 17.280
5 Dự án đầu tư xây dựng cầu Ba Hồ xã Vĩnh Hoà Hưng Bắc, huyện Gò Quao
xã Vĩnh Hoà
Hưng
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8083058 2024-2027
149.723 149.723 82.705
82.705
16.000 16.000 15.000 31.000 31.000
6
Đầu tư xây dựng công trình đường ven sông Cái Lớn (trên địa bàn huyện
Vĩnh Thuận)
xã Vĩnh Bình
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
7944966 2022-2026
535.883 196.883 339.000 339.000
339.000
96.832 96.832 96.832 18.266 78.566
7
Đường liên xã Vĩnh Bình Nam-Vĩnh Bình Bắc (Bình Phong -Vĩnh Bình Bắc
ĐH 62)
xã Vĩnh Bình
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8158529 2025-2027
70.400 70.400 1.297
1.297
35.400 35.400 -15.000 20.400 20.400
8 Cầu kênh 3, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang xã Thạnh Đông
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8123817 2024-2026
115.000 115.000 40.000
40.000
20.000 - 20.000 25.000 45.000 - 45.000
9
Dự án ĐTXD công trình đường tuyến tránh thị trấn Minh Lương, huyện Châu
Thành
xã Châu Thành
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8113544 2024-2027
231.700 231.700 2.500
2.500
28.582 - 28.582 4.305 32.887 - 32.887
10 Tuyến đường kênh Xẻo Bè (mở rộng) xã Hòa Hưng
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8142241 2025-2026
4.800 4.800 1.103 1.103 2.000 2.000 1.690 3.690 3.690
11
Dự án đường kênh Rạch Giá - Long Xuyên phía bờ Nam và các cầu trên
tuyến, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang
xã Tân Hội
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8101465 2024-2026
50.000 50.000 23.142 23.142 15.000 15.000 4.500 19.500 19.500
III Ngành/Lnh vc Nông nghiệp - Môi trường 1.855.770 749.923 1.105.847 1.265.050 289.426 975.624 325.000 125.056 0 199.944 34.540 -18.259 341.281 36.741 73.015 231.525
1
Xây dựng hệ thống cấp nước thô liên huyện An Biên-An Minh-U Minh
Thượng-Vĩnh Thuận.
Gò Quao, An
Biên, An Minh,
U Minh
Thượng, Vĩnh
Thuận.
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
7950375 2023-2026
809.216
375.809 433.407
538.407 105.000 433.407 270.000 70.056 199.944 270.000 38.475 231.525
2
Dự án Bảo vệ, phát triển và phòng cháy chữa cháy rừng tỉnh Kiên Giang giai
đoạn 2021-2025
tỉnh An Giang
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
8013468 2021-2026
73.540 13.540 60.000 18.650 18.650 - 13.540 13.540 13.540
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ số
kiến thiết
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
Tăng
Giảm (-)
TỔNG SỐ
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ
nguồn thu sử
dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Ghi chú
Chênh lệch
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau
điều chỉnh
TRONG ĐÓ:
Mã số d án
đầu tư
Mã ngành kinh
tế (loại, khoản)
(theo Thông tư
số 324/2016/TT-
BTC ngày
21/12/2016 của
Bộ Tài chính)
Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế
hoạch năm 2025
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
Phụ lục
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT
Danh mục d án
Địa điểm xây
dng
Địa điểm mở
tài khoản của
d án (chi tiết
đến xã)
Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn
2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ số
kiến thiết
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
Tăng
Giảm (-)
TỔNG SỐ
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ
nguồn thu sử
dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Ghi chú
Chênh lệch
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau
điều chỉnh
TRONG ĐÓ:
Mã số d án
đầu tư
Mã ngành kinh
tế (loại, khoản)
(theo Thông tư
số 324/2016/TT-
BTC ngày
21/12/2016 của
Bộ Tài chính)
Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế
hoạch năm 2025
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
STT
Danh mục d án
Địa điểm xây
dng
Địa điểm mở
tài khoản của
d án (chi tiết
đến xã)
Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn
3 Dự án Đầu tư xây dựng 18 cống trên tuyến đê biển, ven biển tỉnh Kiên Giang
xã An Biên, An
Minh, Châu
Thành, Kiên
Giang
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
7814373 2019-2026
822.723 313.698 509.025 619.664 172.635 447.029 50.000 50.000 -13.540 36.460 36.460
4
Đầu tư mới hạ tầng kỹ thuật Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại Khu xử
rác thải Phú Thạnh, Phú Tân (200 tấn/ngày)
xã Chợ Vàm Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8142581 2025-2027
35.385 35.385 300 300 5.000 5.000 -4.719 281 281
5
Dự án bố trí ổn định dân cư di dân tự do, thiên tai khu vực ấp Thạnh Phú, xã
Khánh An
xã Khánh An Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7835381 2022-2026
114.906 11.491 103.415 88.029 11.491 76.538 - 21.000 21.000 21.000
IV Lnh vc Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 928.362 896.603 31.759 333.851 305.199 23.018 163.388 0 0 163.388 29.539 -29.300 163.627 0 0 163.627
1
Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy học phục vụ Chương trình giáo dục phổ
thông mới giai đoạn 2021-2025 huyện An Phú
Xã An Phú,
Vĩnh Hậu, Nhơn
Hội, Khánh
Bình và Phú Hữu
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7961663 2024-2027
200.959 198.105 2.854 7.623 4.769 2.854 46.000 46.000 4.000 50.000 50.000
2 Trường THPT Vĩnh Bình xã Vĩnh An Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7892867 2024-2026 2376/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 27.470 27.470 14.600 14.600 4.500
4.500
-344 4.156
4.156
3 Trường THPT Cần Đăng xã Cần Đăng Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7929817 2024-2026 1204/QĐ-UBND 01/8/2024 28.822 28.822 - 12.635 12.635 16.140 16.140 -2.600 13.540 13.540
4 Trường THCS Phú Th Xã Phú An Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7919109 2023-2026
72.431 68.241 4.190 55.164 50.974 4.190 6.450 6.450 -4.450 2.000 2.000
5 Trường Mầm non Phú Mỹ Xã Phú Tân Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8020679 2023-2026
67.873 66.346 1.527 873
(654)
1.527 15.890 15.890 -1.890 14.000 14.000
6 Trường THCS Long Hòa Xã Phú Lâm Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7988727 2024-2026
19.982 19.182 800 4.469 3.669 800 6.030 6.030 3.700 9.730 9.730
7 Trường mẫu giáo Quốc Thái điểm chính (Đồng Ky) Xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8171608 2025-2027 2379/QĐ-UBND 17/12/2025 26.530 26.530 - 461 461 14.035 14.035 -11.000 3.035 3.035
8 Trường mẫu giáo Quốc Thái điểm phụ (Đồng Ky) Xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8152086 2025-2027
2.936 2.936 - 500 500 1.973 1.973 300 2.273 2.273
9 Trường THCS Nguyễn Văn Tây Xã Chợ Mới Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7878492 2023-2028 2920/QĐ-UBND 02/12/2022 100.488 80.600 19.888 2.447
(8.700)
11.147 3.000
3.000
-2.000 1.000
1.000
10 Trường THPT Lương Văn Cù Xã Nhơn Mỹ Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7865904 2024-2026
44.154 44.154 30.036
30.036
14.118 14.118 -1.800 12.318 12.318
11 Trường TH Võ Trường Toản
Phường Long
Xuyên
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8100616 2024-2026
9.212 9.212 5.927 5.927 2.661 2.661 -280 2.381 2.381
12
Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị dạy học phục vụ Chương trình giáo dục phổ
thông mới giai đoạn 2021-2025 huyện Tịnh Biên
Phường Tịnh
Biên
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7970565 2022-2026
156.914 156.914 82.733 82.733 - 10.950 10.950 -2.900 8.050 8.050
13 Nâng cấp, mở rộng Trường trung cấp nghề Châu Đốc
Phường Châu
Đốc
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7601879 2022-2026
74.150 74.150 56.189 50.555 - 10.800 10.800 10.800
14 Trường Tiểu học A Vĩnh Xương điểm chính (Ấp 2) Xã Vĩnh Xương
KBNN khu vực
XX-PGD số 6-
P.Long Xuyên
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7945434 072 2022-2026
23.037 20.537 2.500 19.849 17.349 2.500 - 1.040 1.040 1.040
15
Trường Tiểu học Vĩnh Phong 3, HM: XDM điểm Đập Đá (06 phòng học, nhà
vệ sinh, 01 phòng nghỉ giáo viên, sân nền, thóat nước) điểm Tập trung (01
phòng nghỉ giáo viên) + thiết bị
Xã Vĩnh Phong
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153113 2025-2027 1645/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 7.000 7.000 4.000
4.000
3.000 3.000 -150 2.850 2.850
16
Trường TH&THCS Vĩnh Bình Bắc; HM: XDM các phòng, phòng chức năng,
phòng hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ + thiết bị
Xã Vĩnh Bình
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153530 2025-2027 1646/QĐ-UBND; 29/4/25 9.000 9.000 3.471
3.471
5.520 5.520 -386 5.134 5.134
3
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ số
kiến thiết
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
Tăng
Giảm (-)
TỔNG SỐ
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ
nguồn thu sử
dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Ghi chú
Chênh lệch
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau
điều chỉnh
TRONG ĐÓ:
Mã số d án
đầu tư
Mã ngành kinh
tế (loại, khoản)
(theo Thông tư
số 324/2016/TT-
BTC ngày
21/12/2016 của
Bộ Tài chính)
Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế
hoạch năm 2025
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
STT
Danh mục d án
Địa điểm xây
dng
Địa điểm mở
tài khoản của
d án (chi tiết
đến xã)
Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn
17
Trường TH&THCS Vĩnh Bình Nam 1; HM: Xây dựng mới 04 phòng bộ môn
và các hạng mục phụ trợ, cải tạo sửa chữa + thiết bị
Xã Vĩnh Bình
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153531 2025-2027 1647/QĐ-UBND; 29/4/25 7.000 7.000 4.100
4.100
2.900 2.900 -800 2.100 2.100
18
Trường Mẫu giáo Vĩnh Phong, HM: Xây dựng mới 02 phòng học; cải tạo sửa
chữa 02 phòng, nhà vệ sinh (điểm Đập Đá); cải tạo sửa chữa 05 phòng chức
năng (điểm tập trung) + thiết bị
Xã Vĩnh Phong
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153114 2025-2027 1642/QĐ-UBND, 29/4/25 5.000 5.000 1.948
1.948
3.052 3.052 -200 2.852 2.852
19
Trường Mẫu giáo Phong Đông, HM: Xây dựng mới khối phòng hành chính
quản trị, phòng giáo dục nghệ thuật và các hạng mục phụ trợ, cải tạo sửa chữa
+ thiết bị
Xã Vĩnh Phong
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153529 2025-2027 1644/QĐ-UBND; 29/4/25 5.700 5.700 1.931
1.931
3.769 3.769 -500 3.269 3.269
20
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận 1; HM: Xây dựng mới 10 phòng học; Sân nền,
hệ thống thoát nước; thiết bị
xã Vĩnh Thuận
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8125457 2024-2026
12.000 12.000 8.477
8.477
- 3.000 3.000 3.000
21 Trường THCS Hòa Điền - Điểm chính xã Hoà Điền
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8120883 2024-2026
5.904 5.904 - 2.206 2.206 1.400 1.400 2.000 3.400 3.400
22
Trường TH và THCS Tân Hiệp B , hạng mục: Xây dựng mới nhà Đa năng +
san lấp mặt bằng
xã Tân Hiệp
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8123816 2024-2026
3.600 3.600 - 3.095 3.095 - 43 43 43
23
Trường TH và THCS Thạnh Đông A , hạng mục: Xây dựng mới nhà Đa năng
+ san lấp mặt bằng
xã Thạnh Đông
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8125459 2024-2026
3.600 3.600 - 2.363 2.363 1.000 1.000 103 1.103 1.103
24 Trường THCS Thạnh Đông , hạng mục: Xây dựng mới nhà Đa năng + san lấp xã Tân Hiệp
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8125456 2024-2026
3.600 3.600 - 1.535 1.535 1.000 1.000 773 1.773 1.773
25
Trường tiểu học Bình Minh, hạng mục: xây dựng mới nhà đa năng (điểm
chính) + xây dựng mới 06 phòng học (điểm ngã 6); san lấp, sân nền, hệ thống
thoát nước, thiết bị
xã Vĩnh Bình
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8115983 2024-2026
11.000 11.000 - 7.219 7.219 - 3.780 3.780 3.780
VIII LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 106.019 106.019 - 87.729 87.729 - - - - - 13.000 13.000 13.000 - -
1
Xây dựng mới nhà làm việc các ban của Tỉnh ủy và Đảng ủy khối các cơ quan
- Doanh nghiệp tỉnh
Phường Rạch
Giá
Văn phòng Tỉnh ủy An Giang 8010519 2022-2026
106.019 106.019 87.729
87.729
- 13.000 13.000 13.000
IX LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ, GIA ĐÌNH 1.347.000 1.347.000 - 1.034.195 1.034.195 - 155.224 - - 155.224 20.000 175.224 - - 175.224
1 Bệnh viện Ung bướu tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường.
Phường Rạch
Giá
KBNN khu vực
XX
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
7742511 2019-2026
1.347.000 1.347.000 1.034.195 1.034.195 155.224
155.224
20.000 175.224
175.224
XI KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ 117.382 117.382 - 103.747 103.747 - 1.723 1.723 - - - -949 774 774 - -
1 Dự án hạ tầng tái định cư Vĩnh Xương mở rộng Xã Vĩnh Xương Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang 7819554 2020-2026
86.412 86.412 77.843 77.843 1.000 1.000 -925 75 75
2
Dự án hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu thương mại – Dịch vụ cửa khẩu
Khánh Bình (giai đoạn 1, công suất 700m3/ngày đêm)
Xã Khánh Bình Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang 7900262 2021-2026
30.970 30.970 25.904 25.904 723 723 -24 699 699
XII LĨNH VỰC VĂN HOÁ; THỂ DỤC THỂ THAO 546.534 546.534 - 157.661 157.661 - 40.000 - 40.000 - - -20.000 20.000 - 20.000 -
1 Sân Vận động tỉnh An Giang
Phường Long
Xuyên
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7910676 2023-2027
546.534
546.534
157.661 157.661 40.000 40.000 -20.000 20.000 20.000
B DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 9.313.153 3.419.620 5.893.533 658 658 - 115.732 17.182 - 98.550 30.505 -71.645 74.592 42.687 - 31.905
I NGÀNH/LĨNH VỰC GIAO THÔNG 8.389.880 3.303.504 5.086.376 - - - 17.182 17.182 - - 20.000 -5.000 32.182 32.182 - -
1
Dự án Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.963 đoạn QL80 – Vị Thanh qua huyện
Tân Hiệp và huyện Giồng Riềng nối với huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Xã Giồng Riềng Sở Xây dựng tỉnh An Giang 2026-2031
5.290.450 2.585.450 2.705.000 - 10.000 10.000 10.000
2
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ ven biển kết nối tỉnh Kiên Giang
với tỉnh Cà Mau
Tỉnh An Giang Sở Xây dựng tỉnh An Giang 2026-2031 Số 604/QĐ-SXD ngày 01/11/2025 của Sở Xây dựng 2.995.270 613.894 2.381.376 - 10.000 10.000 10.000
3
Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 954 (phân đoạn tuyến từ ranh thị trấn Phú Mỹ -
xã Phú Thọ đến bến phà Năng Gù)
Xã Phú Tân – xã
Bình Thạnh
Đông
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8149133 2025-2027
104.160 104.160 - 17.182 17.182 -5.000 12.182 12.182
II Ngành/Lnh vc Nông nghiệp - Môi trường 7.460 7.460 - 658 658 - - - - - 6.787 6.787 6.787 - -
1 Dự án Chống ngập và chống hạn vùng đệm U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
Xã U Minh
Thượng
Chi cục thuỷ lợi tỉnh An Giang 8155465 2025-2026 số 64/QĐ-CCTL ngày 14/11/2025 2.473 2.473 658 658 - 1.800 1.800 1.800
2
Dự án đầu tư bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sửa chữa khu cứu
hộ động vật hoang dã tại Vườn Quốc gia U Minh Thượng giai đoạn 2026 –
2030
Tỉnh An Giang Vườn Quốc gia U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026-2028 Số 221/QĐ-VQGUMT ngày 29/7/2026 4.987 4.987 - - 4.987 4.987 4.987
III Lnh vc Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 910.210 103.053 807.157 - - - 98.550 - - 98.550 753 -66.645 32.658 753 - 31.905
5 Trường PTNT TH&THCS Vĩnh Xương xã Vĩnh Xương Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2791/QĐ-UBND, 15/6/2026 của UBND tỉnh 288.051 34.051 254.000 34.051 34.051 -14.794 19.257 19.257
4
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ số
kiến thiết
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
Tăng
Giảm (-)
TỔNG SỐ
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ
nguồn thu sử
dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Ghi chú
Chênh lệch
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau
điều chỉnh
TRONG ĐÓ:
Mã số d án
đầu tư
Mã ngành kinh
tế (loại, khoản)
(theo Thông tư
số 324/2016/TT-
BTC ngày
21/12/2016 của
Bộ Tài chính)
Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế
hoạch năm 2025
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
STT
Danh mục d án
Địa điểm xây
dng
Địa điểm mở
tài khoản của
d án (chi tiết
đến xã)
Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn
4 Trường PTNT TH&THCS An Phú xã An Phú Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2790/QĐ-UBND, 15/6/2026 của UBND tỉnh 217.325 20.418 196.907 20.418 20.418 -20.418 -
3 Trường PTNT TH&THCS Ba Chúc xã Ba Chúc Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2759/QĐ-UBND, 12/6/2026 của UBND tỉnh 186.064 22.814 163.250 22.814 22.814 -22.814 -
2 Trường PTNT TH&THCS Nhơn Hội xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2762/QĐ-UBND, 12/6/2026 của UBND tỉnh 214.267 21.267 193.000 21.267 21.267 -8.619 12.648 12.648
1 Trường tiểu học A Quốc Thái điểm phụ (Quốc Phú) xã Nhơn Hội Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2025-2027 144/QĐ-BQL ngày 17/02/2025 3.240 3.240 - - 159 159 159
2 Trường THCS Tân Phú xã Vĩnh An Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2028
444
444
- - - 444 444 444
3
Đầu tư xây dựng các hạng mục còn lại của công trình Trường Chính trị Tôn
Đức Thắng
Phường Mỹ Thới Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2027-2030 Số 817/QĐ-BQLDA ngày 03/8/2026 819 819 - - 150 150 150
IV Lnh vc khoa học và công nghệ 2.155 2.155 - - - - - - - - 2.155 2.155 2.155 - -
1
Dự án Hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến cấp xã và hệ thống camera
giám sát Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
Tỉnh An Giang Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang 2026-2028
489 489 - - 489 489 489
2
Dự án Đầu tư nâng cấp Phòng giám sát camera Công an tỉnh thành Trung tâm
thông tin chỉ huy tác chiến điện tử Công an tỉnh phục vụ Hội nghị APEC 2027
và công tác đảm bảo an ninh trật tự
tỉnh An Giang
Công an tỉnh
An Giang
Công an tỉnh An Giang 2026-2027
1.666 1.666 - - 1.666 1.666 1.666
IX LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ, GIA ĐÌNH 3.448 3.448 - - - - - - - - 810 810 810 - -
1
Đầu mở rộng Bệnh viện đa khoa Châu Đốc (Xây mới khu điều trị nội trú
300 giường)
Phường Châu
Đốc
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2027-2030
2.683 2.683 - - - 300 300 300
2
Sửa chữa, cải tạo cơ sở hạ tầng và mua sắm thiết bị chuyên dùng Bệnh viện
Sản - Nhi Kiên Giang
Tỉnh An Giang
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
2026-2028
414 414 - - 410 410 410
3
Đầu tư Bệnh viện Sản - Nhi An Giang được đấu nối cơ sở hạ tầng kỹ thuật
(giai đoạn 3)
Tỉnh An Giang Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2028
351 351 - 100 100 100
C CÁC CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ KHÁC - - - - - - 378.222 199.500 93.222 85.500 206.100 584.322 335.080 93.222 156.020
I Bố trí vốn đầu tư theo tiêu chí, định mức cho các xã, phường, đặc khu Tỉnh An Giang - - - - - - 378.222 199.500 93.222 85.500 206.100 584.322 335.080 93.222 156.020
1 UBND Đặc khu Kiên Hải UBND Đặc khu Kiên Hải 15.892 10.500 892 4.500 1.000 16.892 10.500 892 5.500
2 UBND xã Vĩnh Điều UBND xã Vĩnh Điều 15.208 10.500 208 4.500 30.400 45.608 30.400 208 15.000
3 UBND xã Sơn Kiên UBND xã Sơn Kiên 15.333 10.500 333 4.500 3.735 19.068 14.235 333 4.500
4 UBND xã Long Thạnh UBND xã Long Thạnh 15.375 10.500 375 4.500 6.848 22.223 10.500 375 11.348
5 UBND xã Hòa Hưng UBND xã Hòa Hưng 15.500 10.500 500 4.500 23.000 38.500 33.500 500 4.500
6 UBND xã Ngọc Chúc UBND xã Ngọc Chúc 15.494 10.500 494 4.500 3.000 18.494 13.500 494 4.500
7 UBND xã Vĩnh Hòa Hưng UBND xã Vĩnh Hòa Hưng 15.648 10.500 648 4.500 12.200 27.848 10.500 648 16.700
8 UBND xã Vĩnh Tuy UBND xã Vĩnh Tuy 15.398 10.500 398 4.500 6.000 21.398 10.500 398 10.500
9 UBND xã Tây Yên UBND xã Tây Yên 15.655 10.500 655 4.500 15.000 30.655 25.500 655 4.500
10 UBND xã Đông Thái UBND xã Đông Thái 15.803 10.500 803 4.500 35.000 50.803 35.000 803 15.000
11 UBND xã Vĩnh Hòa UBND xã Vĩnh Hòa 15.833 10.500 833 4.500 5.372 21.205 10.500 833 9.872
12 UBND phường Vĩnh Thông UBND phường Vĩnh Thông 23.211 10.500 8.211 4.500 28.500 51.711 29.000 8.211 14.500
13 UBND Phường Long Xuyên UBND Phường Long Xuyên 71.162 10.500 56.162 4.500 12.712 83.874 23.212 56.162 4.500
14 UBND Phường Mỹ Thới UBND Phường Mỹ Thới 25.293 10.500 10.293 4.500 5.500 30.793 10.500 10.293 10.000
15 UBND xã Định Mỹ UBND xã Định Mỹ 19.712 10.500 4.712 4.500 3.200 22.912 13.700 4.712 4.500
16 UBND xã Vĩnh Trạch UBND xã Vĩnh Trạch 18.183 10.500 3.183 4.500 1.683 19.866 12.183 3.183 4.500
17 UBND xã Tây Phú UBND xã Tây Phú 17.600 10.500 2.600 4.500 2.600 20.200 10.500 2.600 7.100
5
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ số
kiến thiết
TỔNG SỐ
TRONG ĐÓ:
Tăng
Giảm (-)
TỔNG SỐ
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ
nguồn thu sử
dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Ghi chú
Chênh lệch
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau
điều chỉnh
TRONG ĐÓ:
Mã số d án
đầu tư
Mã ngành kinh
tế (loại, khoản)
(theo Thông tư
số 324/2016/TT-
BTC ngày
21/12/2016 của
Bộ Tài chính)
Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế
hoạch năm 2025
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng mức đầu
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó: ngân
sách tỉnh
Vốn khác
STT
Danh mục d án
Địa điểm xây
dng
Địa điểm mở
tài khoản của
d án (chi tiết
đến xã)
Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn
18 UBND xã Vĩnh Hậu UBND xã Vĩnh Hậu 16.101 10.500 1.101 4.500 3.330 19.431 13.830 1.101 4.500
19 UBND xã Phú Hữu UBND xã Phú Hữu 15.821 10.500 821 4.500 7.020 22.841 17.520 821 4.500

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4039/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành Quy định thời gian lập, lập lại, gửi dự toán; tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán; mức rút dự toán chi bổ sung cân đối ngân sách; việc rút dự toán của ngân sách cấp xã; thời hạn, biểu mẫu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách; thời gian gửi báo cáo quyết toán; việc báo cáo công khai ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×