
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 37
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ nguồn
thu sử dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ số
kiến thiết
Đầu tư trong
cân đối ngân
sách địa
phương
Đầu tư từ
nguồn thu sử
dụng đất
Đầu tư từ
nguồn thu xổ
số kiến thiết
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương sau
điều chỉnh
Mã ngành kinh
tế (loại, khoản)
(theo Thông tư
số 324/2016/TT-
BTC ngày
21/12/2016 của
Bộ Tài chính)
Quyết định đầu tư/Quyết định đầu tư điều chỉnh (nếu có)
Lũy kế vốn đã giải ngân từ đầu tư án đến hết kế
hoạch năm 2025
Kế hoạch đầu tư năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Địa điểm mở
tài khoản của
d án (chi tiết
đến xã)
Cơ quan đề xuất/Cơ quan đơn vị quản lý vốn
Trường TH&THCS Vĩnh Bình Nam 1; HM: Xây dựng mới 04 phòng bộ môn
và các hạng mục phụ trợ, cải tạo sửa chữa + thiết bị
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153531 2025-2027 1647/QĐ-UBND; 29/4/25 7.000 7.000 4.100
4.100
2.900 2.900 -800 2.100 2.100
Trường Mẫu giáo Vĩnh Phong, HM: Xây dựng mới 02 phòng học; cải tạo sửa
chữa 02 phòng, nhà vệ sinh (điểm Đập Đá); cải tạo sửa chữa 05 phòng chức
năng (điểm tập trung) + thiết bị
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153114 2025-2027 1642/QĐ-UBND, 29/4/25 5.000 5.000 1.948
1.948
3.052 3.052 -200 2.852 2.852
Trường Mẫu giáo Phong Đông, HM: Xây dựng mới khối phòng hành chính
quản trị, phòng giáo dục nghệ thuật và các hạng mục phụ trợ, cải tạo sửa chữa
+ thiết bị
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8153529 2025-2027 1644/QĐ-UBND; 29/4/25 5.700 5.700 1.931
1.931
3.769 3.769 -500 3.269 3.269
Trường Tiểu học Vĩnh Thuận 1; HM: Xây dựng mới 10 phòng học; Sân nền,
hệ thống thoát nước; thiết bị
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
8947/QĐ-UBND ngày 13/12/2024; số 534/QĐ-
SXD ngày 23/6/2026
12.000 12.000 8.477
8.477
- 3.000 3.000 3.000
21 Trường THCS Hòa Điền - Điểm chính xã Hoà Điền
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
5501/QĐ-UBND
29/11/24 của UBND huyện Kiên Lương
5.904 5.904 - 2.206 2.206 1.400 1.400 2.000 3.400 3.400
Trường TH và THCS Tân Hiệp B , hạng mục: Xây dựng mới nhà Đa năng +
san lấp mặt bằng
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
Số 5430/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND
huyện Tân Hiệp
3.600 3.600 - 3.095 3.095 - 43 43 43
Trường TH và THCS Thạnh Đông A , hạng mục: Xây dựng mới nhà Đa năng
+ san lấp mặt bằng
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
Số 5432/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND
huyện Tân Hiệp
3.600 3.600 - 2.363 2.363 1.000 1.000 103 1.103 1.103
24 Trường THCS Thạnh Đông , hạng mục: Xây dựng mới nhà Đa năng + san lấp xã Tân Hiệp
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
Số 5433/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND
huyện Tân Hiệp
3.600 3.600 - 1.535 1.535 1.000 1.000 773 1.773 1.773
Trường tiểu học Bình Minh, hạng mục: xây dựng mới nhà đa năng (điểm
chính) + xây dựng mới 06 phòng học (điểm ngã 6); san lấp, sân nền, hệ thống
thoát nước, thiết bị
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
số 5113/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND
huyện Vĩnh Thuận
11.000 11.000 - 7.219 7.219 - 3.780 3.780 3.780
VIII LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 106.019 106.019 - 87.729 87.729 - - - - - 13.000 13.000 13.000 - -
Xây dựng mới nhà làm việc các ban của Tỉnh ủy và Đảng ủy khối các cơ quan
- Doanh nghiệp tỉnh
Văn phòng Tỉnh ủy An Giang 8010519 2022-2026
số 3075/QĐ-UBND, 07/12/2022; số 3326/QĐ-
UBND, 15/7/2026 của UBND tỉnh;
106.019 106.019 87.729
87.729
- 13.000 13.000 13.000
IX LĨNH VỰC Y TẾ, DÂN SỐ, GIA ĐÌNH 1.347.000 1.347.000 - 1.034.195 1.034.195 - 155.224 - - 155.224 20.000 175.224 - - 175.224
1 Bệnh viện Ung bướu tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường.
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng - Giao
thông tỉnh An Giang
2433/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1279/QĐ-
UBND ngày 17/5/2023; 2151/QĐ-UBND ngày
25/7/2024; 506/QĐ-UBND ngày 26/02/2025;
1301/QĐ-UBND ngày 07/5/2025; số 1427/QĐ-
UBND, 21/4/2026 của UBND tỉnh;
1.347.000 1.347.000 1.034.195 1.034.195 155.224
155.224
20.000 175.224
175.224
XI KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ 117.382 117.382 - 103.747 103.747 - 1.723 1.723 - - - -949 774 774 - -
1 Dự án hạ tầng tái định cư Vĩnh Xương mở rộng Xã Vĩnh Xương Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang 7819554 2020-2026
số 2243/QĐ-UBND, 30/9/2021; số 1251/QĐ-
UBND, 01/8/2023; số 711/QĐ-UBND, 02/5/2024;
số 1271/QĐ-UBND, 07/4/2026
86.412 86.412 77.843 77.843 1.000 1.000 -925 75 75
Dự án hệ thống xử lý nước thải tập trung Khu thương mại – Dịch vụ cửa khẩu
Khánh Bình (giai đoạn 1, công suất 700m3/ngày đêm)
Xã Khánh Bình Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang 7900262 2021-2026
1070/QĐ-UBND ngày 30/3/2026; 763/QĐ-UBND
ngày 10/5/2024, số 727/QĐ-UBND ngày
27/8/2025; số 1070/QĐ-UBND ngày 30/3/2026
30.970 30.970 25.904 25.904 723 723 -24 699 699
XII LĨNH VỰC VĂN HOÁ; THỂ DỤC THỂ THAO 546.534 546.534 - 157.661 157.661 - 40.000 - 40.000 - - -20.000 20.000 - 20.000 -
1 Sân Vận động tỉnh An Giang
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 7910676 2023-2027
số 2249/QĐ-UBND ngày 06/09/2022; số
1305/QĐ-UBND ngày 01/10/2025; 1329/QĐ-
UBND ngày 13/04/2026
546.534
546.534
157.661 157.661 40.000 40.000 -20.000 20.000 20.000
B DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 9.313.153 3.419.620 5.893.533 658 658 - 115.732 17.182 - 98.550 30.505 -71.645 74.592 42.687 - 31.905
I NGÀNH/LĨNH VỰC GIAO THÔNG 8.389.880 3.303.504 5.086.376 - - - 17.182 17.182 - - 20.000 -5.000 32.182 32.182 - -
Dự án Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.963 đoạn QL80 – Vị Thanh qua huyện
Tân Hiệp và huyện Giồng Riềng nối với huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Xã Giồng Riềng Sở Xây dựng tỉnh An Giang 2026-2031
Số 405/QĐ-SXD ngày 09/10/2025 của Sở Xây
dựng
5.290.450 2.585.450 2.705.000 - 10.000 10.000 10.000
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ ven biển kết nối tỉnh Kiên Giang
với tỉnh Cà Mau
Tỉnh An Giang Sở Xây dựng tỉnh An Giang 2026-2031 Số 604/QĐ-SXD ngày 01/11/2025 của Sở Xây dựng 2.995.270 613.894 2.381.376 - 10.000 10.000 10.000
Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 954 (phân đoạn tuyến từ ranh thị trấn Phú Mỹ -
xã Phú Thọ đến bến phà Năng Gù)
Xã Phú Tân – xã
Bình Thạnh
Đông
Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 8149133 2025-2027
số 2064/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của UBND
huyện Phú Tân
104.160 104.160 - 17.182 17.182 -5.000 12.182 12.182
II Ngành/Lnh vc Nông nghiệp - Môi trường 7.460 7.460 - 658 658 - - - - - 6.787 6.787 6.787 - -
1 Dự án Chống ngập và chống hạn vùng đệm U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
Chi cục thuỷ lợi tỉnh An Giang 8155465 2025-2026 số 64/QĐ-CCTL ngày 14/11/2025 2.473 2.473 658 658 - 1.800 1.800 1.800
Dự án đầu tư bảo vệ rừng, phòng cháy, chữa cháy rừng và sửa chữa khu cứu
hộ động vật hoang dã tại Vườn Quốc gia U Minh Thượng giai đoạn 2026 –
2030
Tỉnh An Giang Vườn Quốc gia U Minh Thượng, tỉnh An Giang 2026-2028 Số 221/QĐ-VQGUMT ngày 29/7/2026 4.987 4.987 - - 4.987 4.987 4.987
III Lnh vc Giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp 910.210 103.053 807.157 - - - 98.550 - - 98.550 753 -66.645 32.658 753 - 31.905
5 Trường PTNT TH&THCS Vĩnh Xương xã Vĩnh Xương Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 2026-2027 Số 2791/QĐ-UBND, 15/6/2026 của UBND tỉnh 288.051 34.051 254.000 34.051 34.051 -14.794 19.257 19.257