• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3699/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư PPP

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/10/2026 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3699/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Luân
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư theo phương thức PPP thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3699/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3699/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3699/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Số: 3699/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cà Mau, ngày 08 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đầu tư theo phương thức PPP thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính,
các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân tỉnh,
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2777/QĐ-BTC ngày 06/10/2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đầu
tư theo phương thức PPP thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 945/TTr-STC
ngày 07/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
2
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Đầu tư theo phương thức PPP thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, các cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
phạm vi quản lý của Ủy ban nhân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà
Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và
các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh (BGĐ, PKSTTHC);
- Lưu: (BH-60),VT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số:3699/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
1. Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Tài chính, các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân tỉnh thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận
1: Tầng 1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm
10, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website
https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
2. Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc
nộp qua Dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ
điều kiện theo quy định).
3. Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.009491.
000.00.00.
H12
Trình tự
chuẩn bị
dự án đầu
tư do nhà
đầu tư đề
xuất
Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm
việc (cắt giảm 04/12 ngày làm
việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày
nhận được văn bản đề xuất thực
hiện dự án của nhà đầu tư.
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Tài chính.
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
Không
quy
định
- Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư số 64/2020/QH14.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư,
Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
và Luật thi hành án dân sự.
Các bộ phận
tạo thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết nối,
tích hợp theo
mã số
“1.009491”
trên Cổng
Dịch vụ công
2
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng,
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định về trình tự, thủ tục thẩm định
dự án quan trọng quốc gia và giám
sát, đánh giá đầu tư.
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày
11/9/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư.
- Nghị định số 257/2025/NĐ-CP
ngày 08/102025 quy định chi tiết về
việc thực hiện dự án áp dụng loại
hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao.
- Nghị định số 377/2026/NĐ-CP
ngày 01/102026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư.
quốc gia
3
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1.009492.
000.00.00.
H12
Thẩm định
báo cáo
nghiên
cứu khả
thi, phê
duyệt dự
án áp dụng
loại hợp
đồng BT
không yêu
cầu thanh
toán (cấp
tỉnh)
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm
định, phê duyệt dự án BT không
yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư
đề xuất: Thời hạn trả lời bằng
văn bản chấp thuận hoặc không
chấp thuận việc nhà đầu tư lập
báo cáo nghiên cứu khả thì và dự
thảo hợp đồng: 3,5 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ (cắt giảm 1,5/5 ngày làm
việc, tỷ lệ 30%).
* Đối với trình tự điều chỉnh nội
dung báo cáo nghiên cứu khả
thi, phê duyệt điều chinh dự án
PPP do nhà đầu tư đề xuất:
- Thời hạn thẩm định báo cáo
nghiên cứu khà thi: Không quá
10,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày,
tỷ lệ 30%).
- Thời hạn phê duyệt dự án PPP:
3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (cắt giảm 1,5/5 ngày,
tỷ lệ 30%b).
- Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả trực tiếp:
Phục vụ hành chính
công tỉnh Cà Mau.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện:
+ Cơ quan, tổ chức, đơn
vị thuộc, trực thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh.
+ Đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc phạm vi
quản lý của Ủy ban
nhân dân tỉnh.
+ Ủy ban nhân dân cấp xã;
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Ủy
ban nhân dân tỉnh.
Không
quy
định
- Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư số 64/2020/QH14.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư
theo phương thức đối tác công tư,
Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu
thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh
nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt
và Luật thi hành án dân sự.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư và Luật Đấu thầu.
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo
phương thức đối tác công tư, Luật
Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng,
Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy
định về trình tự, thủ tục thẩm định
dự án quan trọng quốc gia và giám
sát, đánh giá đầu tư.
- Nghị định số 243/2025/NĐ-CP
ngày 11/9/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư.
Các bộ
phận tạo
thành cơ
bản còn lại
của thủ tục
được kết
nối, tích
hợp theo
mã số
“1.009492”
trên Cổng
Dịch vụ
công quốc
gia
4
STT
Mã số
TTHC
Tên
TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị định số 257/2025/NĐ-CP
ngày 08/10/2025 quy định chi tiết
về việc thực hiện dự án áp dụng loại
hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao.
- Nghị định số 377/2026/NĐ-CP
ngày 01/10/2026 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định quy định chi tiết một số
điều của Luật Đầu tư theo phương
thức đối tác công tư.
Tổng số: 02 TTHC./.
Ghi chú: Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố kèm theo Quyết định số 01399/QĐ-UBND ngày
16/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC PPP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH; ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 3699/QĐ-UBND ngày 08/10/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất (Mã số TTHC:
1.009491.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết: Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc (cắt giảm 04/12
ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của
nhà đầu tư.
- Tại Sở Tài chính: 2,25 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 5,75 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Tài chính
- Bước 1. Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn,
tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành
phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển về Sở Tài chính
(Phòng Kinh tế) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
Bước 2: Chuyên viên Phòng Kinh tế tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu
cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ tham mưu trình lãnh đạo
Sở Tài chính ký văn bản gửi báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận hoặc
không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất
chủ trương đầu tư, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy
trình tiếp theo: 02 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên
môn và hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống,
gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh thực hiện lưu trữ hồ
sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ
tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
2. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng
BT không yêu cầu thanh toán (Mã số TTHC: 1.009492.000.00.00.H12).
a) Thời gian giải quyết:
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do
nhà đầu tư đề xuất: Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà
đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thì và dự thảo hợp đồng: 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30%).
2
- Tại Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy
ban nhân dân cấp xã: 2,25 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 1,25 ngày làm việc.
* Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều
chinh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất:
- Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 10,5 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 4,5/15 ngày, tỷ lệ 30%); Thời hạn phê duyệt dự án PPP:
3,5 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm 1,5/05 ngày, tỷ lệ 30%).
+ Tại Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân cấp xã: 10,5 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 3,5 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh
toán do nhà đầu tư đề xuất:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 1. Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ
điều kiện); kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển về “Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp xã” để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
Bước 2: Lãnh đạo cơ quan giao Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (Chứng thực
hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo cơ quan ký văn bản gửi báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo
cáo nghiên cứu khả thì và dự thảo hợp đồng, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 02 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên
môn và hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: 01 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
3
* Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt
điều chinh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất:
- Quy trình giải quyết tại Sở Tài chính; cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã.
+ Bước 1. Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm
tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển
về “Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Đơn vị sự
nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân
cấp xã” để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Lãnh đạo cơ quan giao Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (Chứng thực
hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo cơ quan ký văn bản gửi báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo
cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng, chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 10,25 ngày làm việc.
- Quy trình giải quyết tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
+ Bước 1: Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của cơ quan chuyên
môn và hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt: 3,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã
thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh công bố kèm theo Quyết định số 01399/QĐ-UBND ngày
16/10/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào
xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ
sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền
giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các
cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3699/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư theo phương thức PPP thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3699/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3699/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×