• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2776/QĐ-UBND Huế 2024 công bố TTHC lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 30/10/2024 09:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2776/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2776/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2776/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2776/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
2776
/QĐ-UBND
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 28 tháng 10
năm
2024
QUYT ĐỊNH
V vicng b th tcnh chính ni b lĩnh vc Kế hoch và Đu tư
thuc phm vi chc năng qun lý ca S Kế hoch và Đu tư
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà ớc giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ
ng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà ớc giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 m 2022 của
UBND tỉnh về việc rà soát, đơn giản hóa th tục hành chính nội bộ trong
quan hành cnh nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đ ngh ca Giám đc S Kế hochĐu tư ti T trình s
3948/TTr-SKHĐT ngày 17 tháng 10 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 21 thủ tục hành chính nội bộ
lĩnh vực Kế hoạch Đầu thuộc phạm vi chức ng quản của của Sở Kế
hoạch Đầu tỉnh Thừa Thiên Huế (Phụ lục kèm theo).
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân c xã, phường, th trấn; Thủ trưởng các quan, đơn vị các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cc KSTTHC);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh; CV: KH, ĐT;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- u: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Nguyễn
Thanh Bình
Ph lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ NH VỰC KẾ HOCH VÀ ĐẦU THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢNCỦA S KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TỈNH THỪA THIÊN HU
(kèm theo Quyết định số 2776 /QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 m 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
n TTHC
nội
bộ
Thẩm
quyền
giải
quyết
Văn
bản
quy
định
TTHC
nội
bộ
I.
LĨNH
VỰC
QUN
ĐẦU
CÔNG (14 TTHC)
1.
Xây
dựng
kế
hoạch
đầu
công trung
hạn
của
địa
phương.
HĐND/UBND cấp tỉnh Luật Đầu công
2.
Xây
dựng
kế
hoạch
đầu
công
hằng
m
của
địa
phương
HĐND/UBND cấp tỉnh Luật Đầu công
3.
Điu
chỉnh
kế
hoạch
đầu
công trung
hạn vốn Ngân sách Trung ương
ngân sách
địa
phương
HĐND/UBND cấp tỉnh Luật Đầu công
4.
Quyết
định/Điều
chỉnh
chủ
trương
đầu
chương trình, dự án đầu công
nhóm A thuộc thẩm quyền của ND
tỉnh.
HĐND cấp tỉnh
Luật Đầu công; Luật Xây dựng
các quy định, hướng dẫn khác có liên
quan
5.
Quyết
định/Điều
chỉnh
chủ
trương
đầu
chương trình, dự án đầu công
nhóm B, nhóm C do địa phương quản
lý.
HĐND/UBND các cấp
Luật Đầu công; Luật Xây dựng
các quy định, hướng dẫn khác có liên
quan
6.
Quyết định/Điều chỉnh đầu chương
trình, dự án đầu công nhóm A,
nhóm B, nhóm C.
-
Chủ
tịch
Ủy
ban nhân dân
tỉnh
quyết định đầu dự án nhóm A,
nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản
lý.
Luật Đầu công; Luật Xây dựng
các quy định, hướng dẫn khác có liên
quan
3
-
Ủy
quyền
Giám
đốc
các
Sở
quản
công trình xây dựng chuyên
ngành quyết định đầu các dự án
sử dụng vốn chi thường xuyên để
sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng
cấp, mở rộng sở vật chất do
ngành mình quản lý.
- Người đứng đầu quan chủ
đầu quyết định đầu dự án sử
dụng vốn chi thường xuyên để sửa
chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp,
mở rộng sở vật chất không làm
thay đổi công ng, quy công
trình có tổng mức đầu dưới 500
triệu đồng.
- Người đứng đầu đơn vị sự
nghiệp công lập quyết định đầu
dự án sử dụng vốn đầu công từ
nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự
nghiệp công lập dành để đầu do
đơn
vị
mình
quản
lý.
7.
Quyết định chủ trương đầu dự án
đầu công tại ớc ngoài.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật
Đầu
công;
Nghị
định
số
40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một
số
điều
của
Luật
Đầu
công.
8.
Quyết định đầu dự án đầu công
tại nước ngoài do địa phương qun lý.
HĐND/UBND cấp tỉnh
Luật
Đầu
công;
Nghị
định
số
40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một
số
điều
của
Luật
Đầu
công.
4
9.
Quy
ế
t
đị
nh ch
tr
ươ
ng
đầ
u t
ư
ch
ươ
ng
trình, d án s dng vn t ngun thu
hp pháp ca các cơ quan nhà nước,
đơn v s nghip ng lp nh để đầu
t
ư
.
Điu 5 Nghị định số
40/2020/NNĐ-CP.
UBND các cấp/Đơn vị sự nghiệp
công lập
Luật Đầu công; Nghị định số
40/2020/NNĐ-CP các quy định,
ớng dẫn khác có liên quan.
10.
Quyết
định
đầu
chương
trình,
dự
án
sử dụng vn từ nguồn thu hợp pháp
của các quan nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập dành để đầu (Đối
với chương trình, dự án đầu không
cấu phần xây dựng do địa phương
quản
lý).
Điu 13 Nghị định số
40/2020/NNĐ-CP.
UBND các cấp/Đơn vị sự nghiệp
công lập
Luật Đầu công; Nghị định số
40/2020/NNĐ-CP các quy định,
ớng dẫn khác có liên quan.
11.
Thẩm
định,
quyết
định
đầu
đối
với
dự
án
đầu
công
khẩn
cấp
.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
Điu
42
Luật
Đầu
công các quy
định
khác có liên quan.
12.
Phê duyệt Dự án, kế hoạch Hỗ tr phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi gtr
thuộc phạm vi quảncấp tỉnh
Chủ tịch UBND cấp tỉnh/hoặc thủ
trưởng các quan chuyên môn
được ủy quyền
Nghị
định
số
27/2022/NĐ-CP
Khoản 12 Điều 1 Nghị định s
38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ
sung Điu 21 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP
của
Chính
phủ.
13.
Phê duyệt Dự án, kế hoạch Hỗ tr phát
triển sản xuất liên kết theo chuỗi gtr
thuộc phạm vi quảncấp huyện
Chủ tịch UBND cấp huyện/hoặc
thủ trưởng các quan chuyên
môn được ủy quyền
Nghị
định
số
27/2022/NĐ-CP
Khoản 12 Điu 1 Nghị định số
38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ
sung Điu 21 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP
của
Chính
phủ.
14.
Phê duyệt Dự án Hỗ trợ phát triển sản
xuất, dịch vụ do cộng đồng dân đề
xuất
Chủ tịch UBND cấp huyện/hoặc
thủ trưởng các phòng, ban trực
thuộc, Chủ tịch UBND cấp
được ủy quyền
Nghị
định
số
27/2022/NĐ-CP
Khoản 12 Điu 1 Nghị định số
38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ
sung Điu 21 Nghị định số
27/2022/NĐ-CP
của
Chính
phủ.
5
II. L
Ĩ
NH V
C
Đ
U T
Ư
THEO PH
ƯƠ
NG TH
C
Đ
I TÁC CÔNG T
Ư
(PPP) (04 TTHC)
1.
Thm định báo cáo nghiên cu tin kh
thi, quyết đnh ch trương đầu tư d án
PPP do cơ quan có thm quyn lp (cp
tnh).
HĐND cấp tỉnh
Luật
Đầu
theo
phương
thức
đối
tác
công tư; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi
nh Luật Đầu theo phương thức đối
c công ; Nghị định số 29/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Quy
định về trịnh tự, thủ tục thẩm định dự
án quan trọng quốc gia và giám sát,
đánh giá đầu ; Thông số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
ớng dẫn lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án đầu theo phương thức đối
c công dự án đầu sử dụng
đất; Thông số 10/2022/TT-BKHĐT
ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định chi tiết vic
cung cấp, đăng tải thông tin và lựa
chọn nhà đầu trên Hệ thống mng
đấu
thầu
quốc
gia.
2.
Thm định báo cáo nghiên cu kh thi,
quyết định pduyt d án PPP do cơ
quan có thm quyn lp (cp tnh).
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Luật
Đầu
theo
phương
thức
đối
tác
công tư; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi
nh Luật Đầu theo phương thức đối
c công ; Nghị định số 29/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021
của
Chính
phủ
Quy
6
định
về
trnh
tự,
thủ
tục
thẩm
định
dự
án quan trọng quốc gia và giám sát,
đánh giá đầu ; Thông số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
ớng dẫn lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án đầu theo phương thức đối
c công dự án đầu sử dụng
đất; Thông số 10/2022/TT-BKHĐT
ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định chi tiết vic
cung cấp, đăng tải thông tin và lựa
chọn nhà đầu trên Hệ thống mng
đấu
thầu
quốc
gia.
3.
Thẩm định nội dung điu chỉnh chủ
trương đầu tư, quyết định điều chỉnh
chủ trương đầu tư dự án PPP do
quan có thm quyền lập (cấp tỉnh).
HĐND cấp tỉnh
Luật
Đầu
theo
phương
thức
đối
tác
công tư; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi
nh Luật Đầu theo phương thức đối
c công ; Nghị định số 29/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Quy
định về trịnh tự, thủ tục thẩm định dự
án quan trọng quốc gia và giám sát,
đánh giá đầu ; Thông số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
ớng dẫn lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án đầu theo phương thức đối
c công
dự
án
đầu
sử
dụng
7
đất
; Thông
số
10/2022/TT-BKHĐT
ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định chi tiết vic
cung cấp, đăng tải thông tin và lựa
chọn nhà đầu trên Hệ thống mng
đấu
thầu
quốc
gia.
4.
Thẩm định nội dung điu chỉnh báo
cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê
duyệt điều chỉnh dự án PPP do quan
thẩm quyền lập (cấp tỉnh).
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
Luật
Đầu
theo
phương
thức
đối
tác
công tư; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết hướng dẫn thi
nh Luật Đầu theo phương thức đối
c công ; Nghị định số 29/2021/NĐ-
CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ Quy
định về trịnh tự, thủ tục thẩm định dự
án quan trọng quốc gia và giám sát,
đánh giá đầu ; Thông số
09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021
của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch Đầu
ớng dẫn lựa chọn nhà đầu thực
hiện dự án đầu theo phương thức đối
c công dự án đầu sử dụng
đất; Thông số 10/2022/TT-BKHĐT
ngày 15/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch Đầu quy định chi tiết vic
cung cấp, đăng tải thông tin và lựa
chọn nhà đầu trên Hệ thống mng
đấu
thầu
quốc
gia.
III.
LĨNH
VỰC
QUY
HOẠCH
(03 TTHC)
1.
Lập
quy
hoạch
tỉnh.
UBND
cấp
tỉnh
Luật
Quy
hoạch;
Nghị
định
số
8
37/2019/NĐ-CP
ngày 07/5/2019
của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch.
2. Đề nghị điều chỉnh quy hoạch tỉnh. UBND cấp tỉnh
Luật
Quy
hoạch;
Nghị
định
số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch.
3. Cung cấp thông tin quy hoạch tỉnh. UBND cấp tỉnh
Luật
Quy
hoạch;
Nghị
định
số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch.
9
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC QUNĐẦU CÔNG
1. Xây dựng kế hoạch đầu công trung hạn của địa phương:
* Trình tự thực hiện: n cứ Điu 55 Luật Đầu công.
1. Trước ngày 30 tháng 6 năm thứ của kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn trước, Bộ Kế hoch Đầu y dựng, trình Thủ ớng Chính phủ
phê duyệt định hướng, tiêu cphân bổ mức vốn đầu công trung hạn dự kiến
cho các bộ, quan trung ương địa phương.
2. Trước ngày 31 tháng 7 năm thứ của kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn trước, Thủ ớng Chính ph ban hành chỉ thị về việc lập kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn sau với tổng mức vốn đầu công dự kiến bằng
tổng mức vốn đầu công của kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn trước,
thông báo tổng mức vốn đầu công dự kiến của các bộ, quan trung ương
địa phương để làm căn c quyết định chủ trương đầu chương trình, dự án giai
đoạn sau.
3. Trước ngày 15 tháng 8 năm thứ của kế hoạch đầu công trung hạn
giai đoạn trước, Bộ Kế hoạch Đầu hướng dẫn các bộ, cơ quan trung ương
địa phương về mục tiêu, yêu cầu, nội dung, thời gian, tiến độ lập kế hoạch
đầu công trung hạn.
4. Căn cứ quy định của Thủ ớng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch
Đầu tư, các bộ, quan trung ương có trách nhiệm:
a) Giao quan chuyên môn quản đầu tư công hướng dẫn lập kế hoạch
đầu công trung hạn;
b) Giao quan, đơn vị trực thuộc sử dụng vốn đầu công lập kế hoạch
đầu ng trung hạn giai đoạn sau trong phạm vi nhim vụ được giao, báo cáo
quan cấp trên xem xét theo tiến độ theo quy định của Thủ ớng Chính phủ
hướng dẫn của Bộ Kế hoạch Đầu tư;
c) Giao quan chuyên môn quản lý đầu công tổ chức thẩm định kế
hoạch đầu công trung hạn giai đoạn sau theo tiến độ theo quy định của Thủ
tướng Chính phủ hướng dẫn của Bộ Kế hoạch Đầu tư;
d) Giao quan chuyên môn quản đầu ng lập kế hoạch đầu công
trung hạn trình cấp thẩm quyền xem xét, hoàn chỉnh gửi Bộ Kế hoạch
Đầu tư, Bộ Tài chính theo tiến độ theo quy định của Th tướng Chính phủ
hướng dẫn của Bộ Kế hoạchĐầu tư.
5. Căn cứ quy định của Thủ ớng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Kế hoạch
Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn cho các quan, đơn vị địa phương lập kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn sau;
b) Giao quan, đơn vị sử dụng vốn đầu ng tổ chức lập, thẩm định kế
hoạch đầu công trung hạn giai đoạn sau trong phạm vi nhiệm vụ được giao và
nguồn vốn thuộc cấp mình qun lý, báo o cơ quan cấp trên xem xét và gửi
quan chuyên môn quản đầu công cấp tỉnh;
c) Tổ chức thẩm định hoặc giao cơ quan chuyên môn quản lý đầu tư công
10
cấp tỉnh thẩm định kế hoạch đầu công trung hạn của sở, ban, ngành thuộc
tỉnh;
d) Giao quan chuyên môn quảnđầu công cấp tỉnh lập kế hoạch đầu
công trung hạn cấp tỉnh giai đoạn sau, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem
t;
đ) Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh cho ý kiến về kế hoạch đầu công
trung hạn giai đoạn sau;
e) Hoàn chnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau gửi Bộ Kế
hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính.
6. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp tổ chức lập, thẩm định hoc giao
quan chuyên môn quản đầu công lập, thẩm định kế hoạch đầu công
trung hạn giai đoạn sau của cấp nh, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp cho ý
kiến gửi Ủy ban nhân dân cấp trên theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều
y.
7. Trước ngày 31 tháng 01 m thứ m của kế hoạch đầu công trung
hạn giai đoạn trước, Chính phủ dự kiến khả ng cân đối ngân sách nhà nước
cho chi đầu phát triển trong giai đon sau.
8. Từ ngày 01 tháng 02 đến ngày 30 tháng 4 m thứ năm của kế hoạch
đầu công trung hạn giai đoạn trước, B Kế hoạch và Đầu chủ tthẩm định
kế hoch phương án phân bổ vốn kế hoạch đầu công trung hạn vốn ngân
ch trung ương của các bộ, quan trung ương địa phương.
9. Sau khi có ý kiến thm định của B Kế hoạch Đầu tư, các bộ, quan
trung ương hoàn thiện kế hoạch đầu công trung hạn giai đon sau gửi Bộ Kế
hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 m thứ m của kế hoạch
đầu công trung hạn giai đoạn trước.
10. Sau khi ý kiến thẩm định của Bộ Kế hoạch Đầu tư, Ủy ban nhân
n cấp tỉnh có trách nhiệm:
a) Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp hoàn chnh kế hoạch đầu
công trung hạn của cấp nh, báo cáo Hội đồng nhân dân cùng cấp cho ý kiến
gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 31 tháng 5 m thứ năm của kế
hoạch đu công trung hạn giai đoạn trước;
b) Giao quan chuyên môn qun đầu công cấp tỉnh hoàn chnh kế
hoạch đầu tư công trung hạn của cấp mình, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trình Hội đồng nhân dân cùng cấp cho ý kiến trước ngày 15 tháng 6 năm thứ
m của kế hoạch đầu ng trung hạn giai đoạn trước;
c) Hoàn chnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau gửi Bộ Kế
hoạch Đầu tư, Bộ Tài chính trước ngày 30 tháng 6 m thứ m của kế hoạch
đầu công trung hạn giai đoạn trước.
11. Trước ngày 31 tháng 7 m thứ năm của kế hoạch đầu công trung
hạn giai đoạn trước, Bộ Kế hoạch Đầu tổng hợp kế hoạch đầu ng
trung hạn của quốc gia báo cáo Chính phủ.
* Cách thức thực hiện: Trực tuyến
* Thành phần, số lượng hồ : 02 bộ
* Thời hạn giải quyết: Không quy định.
* Đi tưng thc hin th tc nh chính: Các cơ quan chuyên môn thuc UBND
11
tnh; UBND các huyn, th xã, thành ph Huế.
* quan giải quyết th tục hành chính:
+ quan thẩm quyền quyết định: Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc
hội, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, quan trung ương, địa phương.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Các b, cơ quan trung ương, đa phương
báoo, B Kế hoch Đu tư ch trì tng hp, báo cáo cp thm quyn
+ Cơ quan phi hp thc hin TTHC: B Tài cnh, Văn phòng Chính ph.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Nghị quyết của Quốc hội,
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Danh mục dự án có
thủ tục đầu , thuộc đối tượng đầu công theo quy định của Luật Đầu công.
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Luật Đầu công, Nghị định số 40/2020/NNĐ-CP.
2. Xây dựng kế hoạch đầu công hằng năm của địa phương
* Trình tự thực hiện: n cứ Điu 56 Luật Đầu công:
1. Trước ngày 15 tháng 5 hằng m, Thủ ớng Chính phủ ban hành quy
định về việc lập kế hoạch phát triển kinh tế - hội d toán ngân sách nhà
nước năm sau, bao gồm mục tiêu, định hướng chủ yếu giao nhiệm vụ triển
khai xây dựng kế hoạch đầu công m sau.
2. Trước ngày 15 tháng 6 hng năm, B Kế hoch Đầu tư hướng dn các
b, cơ quan trung ương và địa phương kế hoch phát trin kinh tế - xã hi và mc
tiêu,u cu, ni dung, thi gian, tiến độ lp kế hoch đu tư công năm sau.
3. Trước ngày 30 tháng 6 hằng m, các bộ, quan trung ương địa
phương hướng dẫn quan, đơn vị cấp dưới lập kế hoạch đầu công m sau.
4. Trước ngày 20 tháng 7 hằng năm, các quan chuyên môn qun đầu
công tổ chức lập, thẩm định, tổng hợp kế hoạch đầu công m sau trong
phạm vi nhiệm vụ đưc giao nguồn vốn thuộc cấp mình quản lý, báo cáo Ủy
ban nhân dân cùng cấp.
5. Trước ngày 25 tháng 7 hằng m, Ủy ban nhân dân báo cáo Hội đồng
nhân dân cùng cấp thông qua dự kiến kế hoạch đầu công năm sau.
6. Trước ngày 31 tháng 7 hằng m, các bộ, quan trung ương địa
phương hoàn chỉnh dự kiến kế hoạch đầu công năm sau, gửi Bộ Kế hoạch
Đầu tư, Bộ Tài chính.
7. Trước ngày 15 tháng 8 hằng năm, B Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ
Kế hoạch Đầu dự kiến khả ng thu, chi ngân ch nhà c chi đầu
phát trin vốn ngân sách nhà nước kế hoạch m sau. Bộ Kế hoch Đầu
thông báo số vốn đầu phát triển nguồn ngân sách trung ương (NSTW) dự kiến
phân bổ cho các bộ, quan trung ương địa phương của kế hoạch m sau.
8. Trước ngày 25 tháng 8 hằng m, các bộ, quan trung ương địa
phương hoàn thiện dự kiến kế hoạch đầu tư công m sau, gửi Bộ Kế hoạch và
Đầu tư, Bộ Tài chính.
9. Trước ngày 31 tháng 8 hằng m, Bộ Kế hoạch Đầu tổng hợp kế
hoạch đu công năm sau của quốc gia báo cáo Chính phủ.
12
* Cách thức thực hiện: Trực tuyến
* Thành phần: Không quy định
* Số lượng hồ : 02 bộ
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đi tưng thc hin th tc nh chính: Các cơ quan chuyên môn thuc UBND
tnh; UBND các huyn, th xã, thành ph Huế.
* quan giải quyết th tục hành chính:
+ quan thẩm quyền quyết định: Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc
hội, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, quan trung ương, địa phương.
+ Cơ quan trc tiếp thc hin TTHC: Các bộ, quan trung ương, địa
phương, Bộ Kế hoạch Đầu tư.
+ Cơ quan phi hp thc hin TTHC: B Tài chính, Văn phòng Chính ph.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Nghị quyết của Quốc hội,
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Danh mục dự án có
thủ tục đầu , thuộc đối tượng đầu công theo quy định của Luật Đầu công.
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính: Luật Đầu công
3. Điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn vốn Ngân sách Trung
ương và ngân sách địa phương
* Trình tự thực hiện: n c Điều 67 Luật Đầu công Điều 46 Nghị
định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Lut Đầu
công (Nghị định số 40/2020/NĐ-CP).
(1) Đối với vic điu chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn vốn NSTW
- Người đứng đầu bộ, quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn
cứ sự cần thiết, yêu cầu về tiến độ thực hiện giải ngân các dự án, giao
quan chuyên môn quản về đầu tư công soát, đề xuất phương án điều chỉnh
kế hoch đầu công trung hạn hằng m vốn NSTW của quan, địa
phươngnh, gửi B Kế hoạchĐầu tổng hợp
- Bộ Kế hoạch Đầu chủ trì, phối hợp với Bội chính:
+ Thẩm định phương án điều chỉnh kế hoạch đầu ng trung hạn vốn
ngân sách trung ương gia các bộ, quan trung ương địa phương, báo cáo
Chính phủ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, quyết định;
+ Chủ trì thẩm định phương án điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn
vốn ngân sách trung ương trong nội bộ giữa các ngành, nh vực, chương
trình của các bộ, quan trung ương địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính
phủ xem xét, quyết định.
(2) Đối với vic điu chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn vốn NSĐP.
- Ủy ban nhân dân các cấp căn cứ sự cần thiết,u cầu về tiến độ thực hiện
gii ngân các dự án, giao quan chuyên môn quảnvề đầu công rà soát,
đề xuất phương án điều chỉnh kế hoạch đầu công trung hạn và hằng m vốn
ngân sách địa phương, trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định.
- Gửi báo cáo cho Bộ Kế hoạch Đầu tư, B Tài chính để tổng hợp, theo
dõi đối với vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu.
13
(3) Đối với vic điu chỉnh kế hoạch đầu công hằng năm vốn NSTW
Ngưi đng đầu B, cơ quan trung ương thm quyn và trách nhim sau
đây:
- Điều chỉnh kế hoạch đầu công hằng m vốn ngân sách trung ương
giữa các dự án thuộc danh mục đã đưc cấp thẩm quyền quyết định nhưng
không vượt quá tổng mức vốn đã được cấp thẩm quyền giao kế hoch;
- Gửi báo cáo cho Bộ Kế hoạch Đầu tư, B Tài chính để tổng hợp, theo
dõi đối với vốn ngân sách trung ương.
(4) Đối với vic điu chỉnh kế hoạch hằng m
- Điều chỉnh kế hoạch đầu công hằng m đối với vốn ngân sách trung
ương bổ sung mục tiêu thuộc quản của cấp mình nhưng không vượt quá
tổng mức vốn đã được cấpthẩm quyền giao kế hoạch;
- Gửi báo cáo cho Bộ Kế hoạch Đầu tư, B Tài chính để tổng hợp, theo
dõi đối với vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu.
* Cách thức thực hiện: Trực tuyến
* Thành phần: Không quy định
* Số lượng hồ : 02 bộ
* Thời hạn giải quyết: Thời gian điều chỉnh kế hoạch đầu vốn ngân
ch nhà nước hằng m giữa các dự án trong nội bộ của bộ, quan trung ương
địa phương trước ngày 15 tháng 11 m kế hoch
* Đối tưng thc hin th tc nh chính: Các cơ quan chuyên n thuc
UBND tnh; UBND các huyn, th xã, thành ph Huế.
* quan giải quyết th tục hành chính:
+ quan thẩm quyền quyết định: Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc
hội, Thủ tướng Chính phủ, các bộ, quan trung ương, địa phương.
+ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Các bộ, quan trung ương, địa
phươngo cáo, Bộ Kế hoạch Đầu tư.
+ quan phối hợp thực hiện TTHC: Bộ Tài chính, Văn phòng Cnh phủ.
* Kết quả thực hiện th tc hành chính: Nghị quyết của Quốc hội, Nghị
quyết của y ban thường vụ Quốc hội, Quyết định của Thủ ng Chính phủ.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Danh mục dự án
thủ tục đầu , thuộc đối tượng đầu công theo quy định của Luật Đầu công.
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính: Luật Đầu công
4. Quyết định/Điều chỉnh chủ trương đầu chương trình, d án đầu
công nhóm A thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh:
* Trình tự, thủ tục, cách thức thực hiện iều 24 Luật Đầu công)
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
+ Giao cơ quan chuyên môn hoc Ủy ban nhân n cấp huyện tổ chức lập
o cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Thành lập Hội đồng thẩm định do Chủ tịch hoặc một Phó Chủ tịch Ủy
ban nhân n cấp tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, quan chuyên môn quản đầu
công cấp tỉnh Thường trực Hội đồng thẩm định các cơ quan liên quan
14
thành viên để thm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, nguồn vốnkhả ng
cân đối vốn;
+ Chỉ đạo quan chuyên môn hoc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoàn
chỉnho cáo nghiên cứu tiền khả thi theo ý kiến thẩm định.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định
chủ trương đầu tư, bao gồm mục tiêu, quy mô, tổng mức đầu tư, cấu nguồn
vốn, địa điểm, thời gian, tiến độ thc hin, dự kiến kế hoạch bố trí vốn.
* Thành phần hồ (khoản 1 Điu 9 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP các
quy định khác có liên quan)
- Tờ tnh đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu dự án;
- Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm A
- Các tài liệu liên quan khác (nếu).
* Số lượng hồ : 10 bộ (khoản 2 Điu 9 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
* Thời hạn giải quyết: không quá 60 ngày (gồm: thời gian thẩm định
không quá 45 ngày, thời gian quyết định không q15 ngày) (căn cứ khoản 6
Điu 9 và khoản 3 Điu 10 Nghị định số 40/2020/ND-CP)
Trường hợp chương trình, dự án do Hội đồng nhân dân các cấp quyết định
chủ trương đầu tư, thời gian quyết định chủ trương đầu tư phù hợp với chương
trình kỳ họp của Hội đồng nhân dân.
* Đi tượng thc hin th tc nh chính: các cơ quan ca địa phương.
* quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- quan trc tiếp thực hiện TTHC: Các cơ quan chuyên môn thuc UBND
tnh; UBND các huyn, th xã, thành ph Huế.
- quan phối hợp thc hiện TTHC: y ban nhân dân cấp tỉnh
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Nghị quyết phê duyệt chủ
trương đầu của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Mẫu số 09 kèm theo Nghị định số
40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: Hồ dự án phải
hợp lệ theo quy định, nội dung trong báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề
xuất chủ trương đầu chương trình, dự án không phù hợp với các quy định tại
các Điều 29, 30, 31 của Luật Đầu ng
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NNĐ-CP.
5. Quyết định/Điều chỉnh chủ trương đầu chương trình, d án đầu
công nhóm B, nhóm C do địa phương quản lý.
* Trình tự, cách thức thực hiện:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm:
+ Giao quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp i trực tiếp lập
o cáo đề xuất chủ trương đầu tư;
+ Thành lp Hi đồng thm định hoc giao đơn v có chc năng để thm
định báo cáo đề xut ch trương đầu tư, thm định ngun vn và kh năng cân đi
vn đối vi chương trình, d án s dng vn đầu tư công thuc cp mình qun lý;
15
+ Chỉ đạo quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp ới hoàn chỉnh
o cáo đề xuất chủ trương đầu theo ý kiến thẩm định.
- Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định chủ
trương đầu , bao gồm mục tiêu, phạm vi, quy mô, tổng vốn đầu , cấu
nguồn vốn, địa điểm, thời gian, tiến độ, dự kiến kế hoạch bố tvốn, cơ chế
giải pháp, chính sách thc hin.
- Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định chủ
trương đầu hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án sử
dụng ngân sách cấp tỉnh quản theo quy định tại Nghị quyết số 13/2020/NQ-
HĐND của HĐND tỉnh TT-Huế.
* Thành phần hồ : (căn cứ khoản 1 Điu 9 Nghị định số 40/2020/NĐ-
CP và các quy định khác có liên quan)
- Tờ tnh đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu dự án;
- Báo cáo đề xut chủ trương đầu dự án nhóm B, C
- Các tài liệu liên quan khác (nếu).
* Số lượng hồ : 10 bộ (khoản 2 Điều 9 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
* Thời hạn giải quyết: không quá 40 ngày (gồm: thời gian thẩm định
không quá 30 ngày, thời gian quyết định không q10 ngày) (căn cứ khoản 6
Điu 9 và khoản 3 Điu 10 Nghị định số 40/2020/ND-CP)
Trường hợp chương trình, dự án do Hội đồng nhân dân các cấp quyết định
chủ trương đầu tư, thời gian quyết định chủ trương đầu tư phù hợp với chương
trình kỳ họp của Hội đồng nhân dân.
* Đối tượng thc hiện th tục hành chính: Ủy ban nhân dân các cấp
* quan giải quyết th tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định: Hội đồng nhân dân cùng cấp hoặc Uỷ
ban nhân dân tỉnh theo quy định của Luật đầu công, Nghị quyết số
13/2020/NQ-HĐND của HĐND tỉnh TT-Huế các quy định liên quan khác
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Nghị quyết phê duyệt chủ
trương đầu của Hội đồng nhân dân các cấp hoặc Quyết định phê duyệt chủ
trương đầu của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Hồ hợp lệ
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NNĐ-CP các quy định liên quan khác.
6. Quyết định/Điều chỉnh đầu chương trình, dự án đầu công
nhóm A, nhóm B, nhóm C.
a. Quyết định/Điều chỉnh đầu dự án nhóm A
* Trình tự, thủ tục, cách thức thực hiện:
- Trình tự lập, thẩm định, quyết định dự án: Thc hin theo Điu 11
Quyết đnh s 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 ca UBND tnh và các quy
đnh pháp lut khác có liên quan.
- Thẩm quyền thẩm định dự án: Thc hin theo Điu 10 Quyết đnh s
54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 ca UBND tnh c quy định pp lut khác
có liên quan.
16
- Thẩm quyền quyết định đầu dự án: thực hiện theo Điu 12 Quyết
định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh các quy định
pháp luật khác có liên quan, cụ thể:
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu dự án nhóm A, nhóm B,
nhóm C do cấp tỉnh quản lý.
+ Ủy quyền Giám đốc các Sở quản công trình xây dựng chuyên ngành
quyết định đầu các dự án sử dụng vốn chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì,
cải tạo, nâng cấp, mở rộng sở vật chất do ngànhnh quản lý.
+ Người đứng đầu cơ quan chủ đầu quyết định đầu dự án sử dụng vốn
chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng sở vật chất
không làm thay đổi công ng, quy mô công trình có tổng mức đầu ới 500
triu đồng.
+ Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định đầu dự án sử
dụng vốn đầu ng từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp ng lập
nh để đu do đơn vị mình quản lý.
* Thành phần hồ
- H sơ d án đu tư, báo cáo nghn cu kh thi (thuyết minh, bn v) (bn chính);
- Quyết định/văn bản phê duyệt chủ trương đầu của cấp thẩm quyền
(bản sao);
- Tờ tnh của chủ đầu (bản chính);
- Văn bn ca đơn v ch qun ca ch đu tư v ni dung d án (nếu có) (bn
sao);
- Các tài liệu về quy hoạch được duyệt hoặc giấy phép, thông tin quy hoạch
phù hợpu cầu dự án (bản sao);
- Hồ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án (bản chính);
- Hồ ng lực của các nhà thầu lập dự án: (bản sao)
- Quyết đnh p duyt d án đu tư (cũ) đối vi d án điu chnh (bn sao);
- Báo cáo giám sát đầu nêu nguyên nhân điều chỉnh dự án đối với dự
án điều chỉnh (bản chính);
- Kết qu thc hin c th tc khác theo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
* Số ợng h : 03 (tùy tính chất dự án th yêu cầu bổ sung thêm)
đảm bảo công tác lưu tr, phục vụ yêu cầu công tác thanh tra, kiểm toán tại Sở
KH&ĐT, Sở QLCTXDCN và UBND tỉnh.
* Thời hạn giải quyết: không quá 40 ngày; trong đó:
- Sở QLCTXDCN: 29 ngày
- Sở Kế hoạch Đầu tư: 07 ngày
- UBND tỉnh: 04 ngày
* Đi tượng thc hin th tc nh chính: các cơ quan ca địa phương.
* quan giải quyết th tục hành chính:
a. Thẩm quyền thẩm định dự án: Thc hin theo Điu 10 Quyết định s
54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 ca UBND tnh c quy định pp lut khác
có liên quan.
b. Thẩm quyền quyết định đầu dự án: thực hiện theo Điều 12 Quyết
định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh các quy định
pháp luật khác có liên quan, cụ thể:
17
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu dự án nhóm A, nhóm B,
nhóm C do cấp tỉnh quản lý.
- Ủy quyền Giám đốc các S quản công trình xây dựng chuyên ngành
quyết định đầu các dự án sử dụng vốn chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì,
cải tạo, nâng cấp, mở rộng sở vật chất do ngànhnh quản lý.
- Người đứng đầu quan chủ đầu quyết định đầu dự án sử dụng vốn
chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng sở vật chất
không làm thay đổi công ng, quy mô công trình có tổng mức đầu ới 500
triu đồng.
- Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định đầu dự án sử
dụng vốn đầu ng từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp ng lập
nh để đu do đơn vị mình quản lý.
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyt dự án đầu
tư.
* Phí, l phí (nếu có): Chưa quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Hồ hợp lệ
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 m 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 m 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quảndự án đầu y dựng;
- Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 ca UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Các quy định khác có liên quan.
b. Quyết định/Điều chỉnh đầu dự án nhóm B, nhóm C (Quyết định
đầu dự án do địa phương quản lý)
* Trình tự, cách thức thực hiện:
* Trình tự, thủ tục, cách thức thực hiện
- Trình tự lập, thẩm định, quyết định dự án: Thc hin theo Điu 11
Quyết đnh s 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 ca UBND tnh và các quy
đnh pháp lut khác có liên quan.
- Thẩm quyền thẩm định dự án: Thc hin theo Điu 10 Quyết đnh s
54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 ca UBND tnh c quy định pp lut khác
có liên quan.
- Thẩm quyền quyết định đầu dự án: thực hiện theo Điu 12 Quyết
định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh các quy định
pháp luật khác có liên quan, cụ thể:
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu dự án nhóm A, nhóm B,
nhóm C do cấp tỉnh quản lý.
+ Ủy quyền Giám đốc các Sở quản công trình xây dựng chuyên ngành
quyết định đầu các dự án sử dụng vốn chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì,
cải tạo, nâng cấp, mở rộng sở vật chất do ngànhnh quản lý.
+ Người đứng đầu cơ quan chủ đầu quyết định đầu dự án sử dụng vốn
18
chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng sở vật chất
không làm thay đổi công ng, quy mô công trình có tổng mức đầu ới 500
triu đồng.
+ Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định đầu dự án sử
dụng vốn đầu ng từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp ng lập
nh để đu do đơn vị mình quản lý.
* Thành phần hồ :
- H sơ d án đu tư, báo cáo nghn cu kh thi (thuyết minh, bn v) (bn chính);
- Quyết định/văn bản phê duyệt chủ trương đầu của cấp thẩm quyền
(bản sao);
- Tờ tnh của chủ đầu (bản chính);
- Văn bn ca đơn v ch qun ca ch đu tư v ni dung d án (nếu có) (bn
sao);
- Các tài liệu về quy hoạch được duyệt hoặc giấy phép, thông tin quy hoạch
phù hợpu cầu dự án (bản sao);
- Hồ khảo sát xây dựng phục vụ lập dự án (bản chính);
- Hồ ng lực của các nhà thầu lập dự án: (bản sao)
- Quyết đnh p duyt d án đu tư (cũ) đối vi d án điu chnh (bn sao);
- Báo cáo giám sát đầu nêu nguyên nhân điều chỉnh dự án đối với dự
án điều chỉnh (bản chính);
- Kết qu thc hin c th tc khác theo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
* Số lượng hồ : 03 (tùy tính chất dự án thể yêu cầu bổ sung thêm)
đảm bảo công tác lưu tr, phục vụ yêu cầu công tác thanh tra, kiểm toán tại Sở
KH&ĐT, Sở QLCTXDCN và UBND tỉnh.
* Thời hạn giải quyết:
- Đối với dự án nhóm B: không quá 35 ngày; trong đó:
+ quan chuyên môn vềy dựng: 23 ngày
+ Sở Kế hoạchĐầu tư: 7 ngày
+ UBND tỉnh: 5 ngày
- Đối với dự án nhóm C: 23 ngày làm việc; trong đó:
+ quan chuyên môn vềy dựng: 15 ngày
+ Sở Kế hoạchĐầu tư: 5 ngày
+ UBND tỉnh: 3 ngày
* Đối tượng thc hiện th tục hành chính:
- Các quan chuyên môn, đơn vị, UBND cấp ới thuộc UBND tnh
các Hội, Đoàn thể trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế.
- UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế;
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh.
- Bộ đội Biên phòng tỉnh.
- Công an tỉnh.
- Công ty TNHH nhà ớc 1 thành viên
- Ban Qun lý các dự án ODA
- Các đối ợng khác theo quy định của Luật Đầu công Luật Xây
dựng.
* quan giải quyết th tục hành chính:
19
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Kế hoạch Đầu tư; Sở Xây dựng.
- quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyt dự án đầu
tư.
* Phí, l phí (nếu có): Chưa quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Hồ hợp lệ
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 m 2020;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 m 2021 của Chính phủ
quy định chi tiết một số nội dung về quảndự án đầu y dựng;
- Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2021 ca UBND
tỉnh Thừa Thiên Huế.
7. Quyết định chủ trương đầu dự án đầu ng tại ớc ngoài.
* Trình tự, cách thức thực hiện (Điều 8 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
a) Người đứng đầu bộ, cơ quan trung ương:
- Giao đơn vị trực thuộc lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, o o đề
xuất chủ trương đầu dự án;
- Thành lập Hội đồng thm định hoặc giao đơn vị chức ng thm định
o cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo o đề xuất chủ trương đầu tư; thẩm định
nguồn vốn khả ng cân đối vốn dự án;
- Chỉ đạo đơn vị trc thuộc hoàn chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo
cáo đề xuất chủ trương đầu ; trình cấp thm quyền xem xét, quyết định chủ
trương đầu dự án.
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp:
- Giao quan chuyên môn hoặc đơn vị trực thuộc lập báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu dự án;
- Thành lập Hội đồng thm định hoặc giao đơn vị chức ng thm định
o cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo o đề xuất chủ trương đầu tư; thẩm định
nguồn vốn khả ng cân đối vốn dự án;
- Chỉ đạo cơ quan chuyên môn hoặc đơn vị trực thuộc hoàn chỉnh báo cáo
nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xut chủ trương đầu tư; trình cấp thẩm
quyền xem xét, quyết định chủ trương đầu dự án.
* Thành phần, số lượng hồ : không quy định
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đối tượng thực hiện th tục hành chính:c Bộ, quan trung ương,
địa phương
* quan giải quyết th tục hành chính:
quan thẩm quyền quyết định: Thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu dự án đầu công tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điu 17 của
Luật Đầu công.
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định chủ trương đầu
của cấpthẩm quyền
20
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Mẫu số 09 kèm theo Nghị định số
40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: đảm bảo đủ hồ sơ,
quyết định đầu ban hành đúng đầy đủ trình tự thủ tục các pháp luật liên quan
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NNĐ-CP.
8. Quyết định đầu dự án đầu công tại nước ngoài do địa phương
quản
* Trình tự, cách thức thực hiện:
(1) Đối với dự án do bộ, quan trung ương quản
- Căn cứ chủ trương đầu đã được cấp thẩm quyền quyết định, người
đứng đầu bộ, cơ quan trung ương giao chủ đầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi
dự án; thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức năng thẩm định
o cáo nghiên cứu khả thi dự án;
- Ch đầu tư căn c ý kiến thm định, hoàn thin báo cáo nghiên cu kh thi
d án, trình người đứng đầu b, cơ quan trung ương xem xét, quyết định đầu tư d
án.
(2) Đối với dự án do địa phương quản :
- n cứ chủ trương đầu đã được cấp thm quyền quyết định, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các cấp giao chủ đầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự
án; thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức ng thẩm định báo
cáo nghiên cứu khả thi dự án;
- Chủ đầu căn cứ ý kiến thẩm định, hoàn thiện báo cáo nghiên cứu khả
thi dự án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xem t, quyết định đầu dự
án.
* Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định trong Luật Đầu tư công,
Nghị định số 40/2020/NĐ-CP.
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đối tượng thực hiện th tục hành chính:c Bộ, quan trung ương,
địa phương
* quan giải quyết th tục hành chính:
Cơ quan có thm quyn quyết định: Thm quyn quyết đnh đu tư d án đầu
tư công ti nước ngi thc hin theo quy đnh ti Điu 35 ca Lut Đu tư công.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đầu của cấp
thẩm quyền
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định tại pháp luật về đầu công.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: đảm bảo đủ hồ sơ,
quyết định đầu ban hành đúng đầy đủ trình tự thủ tục các pháp luật liên quan
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NĐ-CP.
9. Quyết định ch trương đầu tư chương trình, d án s dng vn t
ngun thu hp pháp ca các cơ quan nhà nước, đơn v s nghip công lp
dành để đầu tư.
21
* Trình tự, cách thức thực hiện
(1) Người đứng đầu bộ, quan trung ương
- Giao đơn vị trc thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền
quản lý lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu
đối với chương trình, dự án quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 của Nghị định
40/2020/NĐ-CP.
- Thành lập Hội đồng thm định hoặc giao đơn vị chức ng thm định
o cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo o đề xuất chủ trương đầu tư; thẩm định
nguồn vốn khả ng cân đối vốn từ nguồn thu hợp pháp của quan nhà
nước, đơn vị sự nghiệpng lậpnh để đầu tư;
- Chỉ đạo đơn vị trc thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm
quyền qun hoàn chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ
trương đầu tư; trình người đứng đầu bộ, quan trung ương xem xét, quyết định
chủ trương đầu chương trình, dự án.
(2) Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp:
- Giao quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp công
lập thuộc thẩm quyền quản lập báo o nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề
xuất chủ trương đầu đối với chương trình, dự án quy định tại điểm a khoản 2
Điu 5 của Nghị định số 40/2020/NĐ-CP.
- Thành lập Hội đồng thm định hoặc giao đơn vị chức ng thm định
o cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo o đề xuất chủ trương đầu tư; thẩm định
nguồn vốn và khả ng cân đối vốn từ nguồn thu hợp pháp của quan, đơn vị
sự nghiệp công lậpnh để đầu tư.
- Chỉ đạo quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc hoặc đơn vị sự nghiệp
công lập thuộc thẩm quyền quản hoàn chỉnh báo cáo nghiên cứu tin khả thi,
o o đề xuất chủ trương đầu tư; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xem
t, quyết định chủ trương đầu chương trình, dự án.
(3) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại điểm b, c, d
khoản 1 Điều 5 điểm b, c, d khoản 2 Điu 5 của Nghị định số 40/2020/NĐ-
CP
- Giao cơ quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc thẩm quyền quản lập báo
cáo nghiên cứu tiền khả thi, o o đề xuất chủ trương đầu đối với chương
trình, dự án của đơn vịnh;
- Thành lập Hội đồng thm định hoặc giao đơn vị chức ng thm định
o cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo o đề xuất chủ trương đầu tư; thẩm định
nguồn vốn khả ng cân đối vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị mình
nh để đu tư;
- Chỉ đạo quan chuyên môn, đơn vị trực thuộc thẩm quyền quản hoàn
chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; trình
người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập xem xét, quyết định chủ trương đầu
chương trình, dự án.
* Thành phần h : Trình cấp thẩm quyền quyết định chủ trương đầu
(khoản 1 Điều 9 và khoản 1 Điu 10 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
+ Tờ tnh đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu dự án;
+ Báo cáo đề xuất chủ trương đầu dự án nhóm B, C
22
+ Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
+ Báo cáo thẩm định của Hội đồng thẩm định hoc quan chủ trì thm
định về chủ trương đầu dự án.
* Số lượng hồ : 05 bộ (khoản 2 Điều 10 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
* Thời hạn giải quyết:
+ Thời gian thẩm định báo cáo đề xut chủ trương đầu (khoản 6 Điều 9
Nghị định số 40/2020/NĐ-CP): Không quá 30 ngày k t ngày Hi đng thm đnh
hoc cơ quan ch trì thm đnh nhn đ h sơ hp l.
+ Thời gian quyết định chủ trương đầu (khoản 3 Điều 10 Nghị định s
40/2020/NĐ-CP): Không quá 10 ngày Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
quan trung ương, địa phương đơn vị sự nghiệp công lập.
* quan giải quyết th tục hành chính:
+ quan thẩm quyền quyết định: các bộ, quan trung ương, Uỷ ban
nhân dân c cấpngười đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập, người đứng đầu
đơn vị sự nghiệpng lập.
+ quan trực tiếp thực hiện TTHC: bộ, quan trung ương, địa phương
đơn vị sự nghiệp công lập.
+ quan phối hợp thực hiện TTHC: quan có liên quan.
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt chủ
trương đầu dự án.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* n mu đơn, mu t khai: Mẫu số 09 kèm theo Nghị định số
40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Hồ hợp lệ
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NĐ-CP.
10. Quyết định đầu chương trình, dự án sử dụng vốn từ nguồn thu
hợp pháp của các quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu
(Đối với chương trình, dự án đầu không cấu phần xây dựng do địa
phương quản lý).
* Trình tự, cách thức thực hiện
(1) Đối với chương trình, dự án đầu không có cấu phần xây dựng do bộ,
quan trung ương quản lý:
- Đối với chương trình, dự án do ngưi đứng đầu bộ, quan trung ương
quyết định đầu tư:
+ Căn cứ chủ trương đầu đã được cấp thẩm quyền quyết định, người
đứng đầu bộ, cơ quan trung ương giao chủ đầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi
chương trình, dự án; thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị có chức
ng thẩm địnho cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án;
+ Chủ đầu căn cứ ý kiến thẩm định, hoàn thiện báo cáo nghiên cứu kh
thi chương trình, dự án, trình người đứng đầu bộ, quan trung ương xem xét,
quyết định đầu chương trình, dự án;
- Đối vi chương trình, d án do ngưi đứng đầu đơn v s nghip công lp
quyết định đầu tư: Ngưi đứng đầu đơn v s nghip công lp t chc lp báo cáo
nghiên cu kh thi chương trình, d án php vi ch trương đầu tư đã được
23
cp có thm quyn quyết định; t chc thm định, phê duyt chương trình, d án
đầu tư chu trách nhim v quyết định ca nh theo quy định ca pháp lut
hin hành.
(2) Đối với chương trình, dự án đầu không cấu phần xây dựng do địa
phương quản lý:
- Đối với chương trình, dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân c cấp quyết
định đầu tư:
n cứ chủ trương đầu đã được cấp thẩm quyền quyết định, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các cấp giao chủ đầu lập báo cáo nghiên cứu khả thi chương
trình, dự án; thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao đơn vị chức ng thẩm
địnho cáo nghiên cứu khả thi chương trình, dự án;
Chủ đầu căn cứ ý kiến thẩm định, hoàn thiện báo cáo nghiên cứu khả thi
chương trình, dự án, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xem xét, quyết
định đầu chương trình, dự án;
- Đối vi chương trình, d án do ngưi đứng đầu đơn v s nghip công lp
quyết định đầu tư: Ngưi đứng đầu đơn v s nghip công lp t chc lp báo cáo
nghiên cu kh thi chương trình, d án php vi ch trương đầu tư đã được
cp có thm quyn quyết định; t chc thm định, phê duyt chương trình, d án
đầu tư chu trách nhim v quyết định ca nh theo quy định ca pháp lut
hin hành.
* Thành phần hồ (khoản 1 Điu 20 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP):
+ Tờ trình cấpthẩm quyền quyết định đầu chương trình, dự án và báo
cáo nghiên cứu khả thi đã được hoàn thiện theo ý kiến thẩm định;
+ Quyết định chủ trương đầu chương trình, dự án của cấp thẩm
quyền;
+ Báo cáo thẩm địnho cáo nghiên cứu khả thi;
+ Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
* Số lượng hồ (khoản 2 Điu 20 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
* Thời hạn giải quyết: Thời gian quyết định đầu chương trình, dự án kể
từ ngày cấp thẩm quyền quyết định đầu nhận đủ hồ hợp lệ như sau
(khoản 2 Điu 21 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP)
- Dự án nhóm A: Không quá 15 ngày;
- Dự án nhóm B, C: Không quá 10 ngày.
* Đối tượng thực hiện th tục hành chính:c Bộ, quan trung ương,
địa phương
* quan giải quyết th tục hành chính:
+ quan có thẩm quyền quyết định: người đứng đầu bộ, quan trung
ương, Ủy ban nhân dân các cấp, Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
+ quan trc tiếp thực hiện TTHC: Các Bộ, quan trung ương, địa
phương đơn vị sự nghiệp công lập.
+ quan phối hợp thực hin TTHC: cơ quan quản ngành, lĩnh vực
liên quan.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đầu của cấp
thẩm quyền
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
24
* Tên mu đơn, mu t khai: Không quy định trong Luật Đầu công
Nghị định số 40/2020/NĐ-CP.
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính: đảm bảo đủ hồ sơ,
quyết định đầu ban hành đúng đầy đủ trình tự thủ tục các pháp luật liên quan.
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NĐ-CP.
11. Quyết định đầu dự án đầu công khẩn cấp
* Trình tự, cách thức thực hiện
a) Giao quan chuyên môn hoặc đơn vị có chức ng tổ chức khảo sát,
lậpo cáo đề xuất dự án;
b) Giao quan chuyên môn qunđầu công hoặc đơn vị chức ng
thẩm định dự án;
c) Chỉ đạo quan chuyên môn hoc đơn vị chức năng hoàn chỉnh báo
cáo đề xuất dự án trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định
* Thành phần, số lượng hồ : Không quy định
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đối tượng thực hiện th tục hành chính:c Bộ, quan trung ương,
địa phương
* quan giải quyết th tục hành chính:
+ Cơ quan thm quyn quyết định: Thm quyn quyết đnh đu tư d án
đu tư công khn cp theo quy định ti Điu 35 ca Lut Đu tư công.
+ quan trc tiếp thực hiện TTHC: Bộ, quan rugn ương địa
phương
+ quan phối hợp thực hiện TTHC: Không quy định
* Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh đu tư ca cp có thm quyn
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: đảm bảo đủ hồ sơ,
quyết định đầu ban hành đúng đầy đủ trình tự thủ tục các pháp luật liên quan.
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Đầu công, Nghị định
số 40/2020/NĐ-CP các quy định khác có liên quan.
12. Phê duyệt Dự án, kế hoạch Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị thuộc phạm vi quảncấp tỉnh:
* Trình t thực hiện: Điu 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Khoản 12
Điu 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về vic sửa đổi bổ sung Điu 21 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ:
+ quan chủ quản hoặc quan, đơn vị, cấp trực thuộc cơ quan chủ
quản theo ủy quyền thông báo rộngi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ tr
phát trin sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong thực hin các chương trình
mục tiêu quốc gia trên các phương tin truyền thông, hoặc trên trang điện tử,
niêm yếtng khai tại tr sở của quan, đơn vị..
+ quan chủ quản chương trình theo thẩm quyền thành lập, hoặc giao
quan, đơn vị, cấp trực thuộc thành lập Hội đồng thẩm định dự án, kế hoch liên
kết quan, đơn vị, bộ phận giúp vic cho Hội đồng.
+ Căn cứ ý kiến của Hội đồng thẩm định, B trưởng, Th trưởng quan
25
trung ương quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng quan, đơn vị trực thuộc
quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết; Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi quản cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân n cấp huyện quyết định hoc ủy quyền cho Th trưởng phòng, ban trực
thuộc quyết định phê duyệt d án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi qun cấp
huyện..
* Cách thức thực hiện: Không quy định
* Thành phần, số lượng hồ : Không quy định
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hiện th tục hành chính: quan chủ quản
* quan giải quyết th tục hành chính: Bộ trưởng, Thủ trưởng
quan trung ương quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trc
thuộc quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng sở, ban, ngành trc thuộc phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi quản cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân n cấp huyện quyết định hoc ủy quyền cho Th trưởng phòng, ban trực
thuộc quyết định phê duyệt d án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi qun cấp
huyện.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt, dự án kế
hoạch liên kết.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Ngh định số 27/2022/NĐ-CP
ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các
CTMTQG Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ sung Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định chế quản lý, tổ
chức thực hiện các CTMTQG.
13. Phê duyệt Dự án, kế hoạch Hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo
chuỗi giá trị thuộc phạm vi quảncấp huyện
* Trình t thực hiện: Điu 21 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Khoản 12
Điu 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về vic sửa đổi bổ sung Điu 21 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ:
+ quan chủ quản hoặc quan, đơn vị, cấp trực thuộc cơ quan chủ
quản theo ủy quyền thông báo rộngi kế hoạch thực hiện các hoạt động hỗ tr
phát trin sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị trong thực hin các chương trình
mục tiêu quốc gia trên các phương tin truyền thông, hoặc trên trang điện tử,
niêm yếtng khai tại tr sở của quan, đơn vị..
+ quan chủ quản chương trình theo thẩm quyền thành lập, hoặc giao
quan, đơn vị, cấp trực thuộc thành lập Hội đồng thẩm định dự án, kế hoch liên
kết quan, đơn vị, bộ phận giúp vic cho Hội đồng.
+ Căn cứ ý kiến của Hội đồng thẩm định, B trưởng, Th trưởng quan
trung ương quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng quan, đơn vị trực thuộc
quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết; Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp
26
tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng sở, ban, ngành trực thuộc phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi quản cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân n cấp huyện quyết định hoc ủy quyền cho Th trưởng phòng, ban trực
thuộc quyết định phê duyệt d án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi qun cấp
huyện..
* Cách thức thực hiện: Không quy định
* Thành phần, số lượng hồ : Không quy định
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hiện th tục hành chính: quan chủ quản
* quan giải quyết th tục hành chính: Bộ trưởng, Thủ trưởng
quan trung ương quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trc
thuộc quyết định phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng sở, ban, ngành trc thuộc phê
duyệt dự án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi quản cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân n cấp huyện quyết định hoc ủy quyền cho Th trưởng phòng, ban trực
thuộc quyết định phê duyệt d án, kế hoạch liên kết thuộc phạm vi qun cấp
huyện.
* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt, dự án kế
hoạch liên kết.
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Ngh định số 27/2022/NĐ-CP
ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các
CTMTQG Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ sung Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định chế quản lý, tổ
chức thực hiện các CTMTQG.
14. Phê duyệt Dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất, dịch vụ do cộng đồng
dân đề xuất
* Trình t thực hiện: Điu 22 Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Khoản 13
Điu 1 Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về vic sửa đổi bổ sung Điu 22 Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP của Chính phủ
+ quan, đơn vị được giao vốn thực hiện hoạt động hỗ tr phát triển sản
xuất thông báo rộng rãi kế hoch thực hiện c hoạt động hỗ trợ phát triển sản
xuất cộng đồng trên các phương tiện truyn thông, hoặc trên trang điện tử, niêm
yết công khai tại trụ sở làm việc của quan, đơn vị.
+ y ban nn dân cp huyn thành lp T thm định h sơ đề ngh d án,
phương án sn xut, dch v quyết đnh đơn v, b phn gp vic cho T thm
đnh.
+ n cứ ý kiến thẩm định của Tổ thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp huyện quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng, ban trực thuộc Ủy
ban nhân n cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt
dự án hỗ tr phát triển sản xuất, dịch vụ do cộng đồngn cư đề xuất.
* Cách thức thực hiện: Không quy định
* Thành phần, số lượng hồ : Không quy định
27
* Thời hạn giải quyết: Không quy định
* Đối tượng thc hiện th tục hành chính: quan chủ quản
* quan giải quyết th tụcnh chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
huyện quyết định hoặc ủy quyền cho Thủ trưởng phòng, ban trực thuộc Ủy ban
nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp quyết định phê duyệt dự
án hỗ tr phát trin sản xuất, dịch vụ do cộng đồngn đề xuất.
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt dự án
* Phí, l phí (nếu có): Không quy định
* Tên mu đơn, mu t khai: Kng quy định
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Ngh định số 27/2022/NĐ-CP
ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các
CTMTQG Nghị định số 38/2023/NĐ-CP về việc sửa đổi bổ sung Nghị định
số 27/2022/NĐ-CP ngày 19/4/2022 của Chính phủ quy định chế quản lý, tổ
chức thực hiện các CTMTQG.
28
II. LĨNH VC ĐU TƯ THEO PHƯƠNG THC ĐI TÁC CÔNG TƯ
(PPP)
* TTHC Cấp Tỉnh - Lĩnh vực PPP
1. Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương
đầu dự án PPP do cơ quan có thẩm quyền lp (cấp tỉnh)
* Trình tự thực hiện:
- Đơn vị chuẩn bị dự án PPP lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, trình Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
- Hội đồng thm định cấp sở hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm
địnho cáo nghiên cứu tiền khả thi;
- quan chuyên môn quản đầu công tại địa phương chủ trì thẩm
định nguồn vốn khả ng cân đối vốn đầu công theo quy định của pháp
luật về đầu công trong trường hợp dự án PPP s dụng vốn đầu công, gửi
Hội đồng thẩm định cấp sở hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định;
- Hi đồng thm định cp cơ s hoc đơn v đưc giao nhim v thm định
hoàn tnh và gi báo cáo thm định đến cơ quan, đơn v ch trì tiếp nhn h sơ đề
xut;
- quan, đơn vị chủ trì tiếp nhận hồ đề xuất PPP hoàn chỉnh hồ
m sở để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem
t, quyết định;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu dự án.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi bao gồm:
+ Văn bản đề nghị thẩm định;
+ Dự thảo tờ trình đề nghị quyết định chủ trương đầu tư;
+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Văn bản chấp thuận việc nhà đầu lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án PPP theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sảnng (trường hợp dự án sử dụng tài sản
công làm vốn nhà c hỗ try dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng);
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Hồ đề nghị quyết định chủ trương đầu dự án PPP bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị quyết định chủ trương đầu tư;
+ Dự thảo quyết định chủ trương đầu tư;
+ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Báo cáo thm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi; báo cáo thẩm tra
đối với dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư;
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Số bộ hồ sơ: 10 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết định chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày.
29
* Đối tượng thực hiện quan giải quyết th tục hành chính:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trc thuộc được giao thực
hiện nhiệm vụ thẩm định.
* Kết quả thc hiện th tục hành chính:
- Báo cáo thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP;
- Quyết định chủ trương đầu dự án PPP.
* Phí, lệ phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP bao gồm:
- Phụ lục I: Mẫu kế hoạch thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc
o cáo nghiên cứu khả thi dự án;
- Phụ lục II - Mẫu số 01: Báo cáo nghiên cứu tiền kh thi dự án PPP;
- Phụ lục II - Mu số 02:o cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi dự án PPP;
- Ph lc II - Mu s 03: Ngh quyết/Quyết đnh ch trương đầu tư d án
PPP.
* Yêu cầu, điều kiện thực hiện th tụcnh chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu theo phương thức đối tác công số 64/2020/QH14 ngày
18/6/2020;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021;
- Thông số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022.
2. Thm đnh báo cáo nghiên cu kh thi, quyết đnh phê duyt d án
PPP do cơ quan có thm quyn lp (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Đơn vị chuẩn bị dự án PPP lập báo cáo nghiên cứu khả thi căn cứ quyết
định chủ trương đầu .
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trc thuộc được giao thực
hiện nhiệm vụ thẩm định dự án tổ chức thẩm địnho cáo nghiên cứu khả thi.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt dự án thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương đầu của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ đề nghị thẩm định báo o nghiên cứu khả thi dự án PPP bao
gồm:
+ Văn bản đề nghị thẩm định;
+ Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt dự án;
+ Báo cáo nghiên cứu khả thi;
+ Quyết định chủ trương đầu (hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương
đầu , nếu có);
+ Quyết định phê duyệt kết qu lựa chọn nhà đầu (trường hợp dự án
30
ứng dụngng nghệ cao, công nghệ mới);
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Hồ đề nghị phê duyệt dự án PPP bao gồm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án;
+ Dự thảo quyết định phê duyệt dự án;
+ Báo cáo nghiên cứu khả thi;
+ Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi;
+ Quyết định chủ trương đầu (hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương
đầu , nếu có);
+ Quyết định phê duyệt kết qu lựa chọn nhà đầu (trường hợp dự án
ứng dụngng nghệ cao, công nghệ mới);
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Số bộ hồ sơ: 10 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày
- Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 15 ngày
* Đối tượng thực hiện quan giải quyết th tục hành chính:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trc thuộc được giao thực
hiện nhiệm vụ thẩm định.
* Kết quả thc hiện th tục hành chính:
- Báo cáo thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP;
- Quyết định phê duyệt dự án PPP.
* Phí, lệ phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP bao gồm:
- Phụ lục I: Mẫu kế hoạch thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc
o cáo nghiên cứu khả thi dự án;
- Phụ lục III - Mẫu số 01: Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP;
- Phụ lục III - Mẫu số 02: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
dự án PPP;
- Phụ lục III - Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt dự án PPP.
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu theo phương thức đối tác công số 64/2020/QH14 ngày
18/6/2020;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021;
- Thông số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022.
3. Thm đnh ni dung điu chnh ch trương đầu tư, quyết đnh điu
chnh ch trương đu tư d án PPP do cơ quan thm quyn lp (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Đơn vị chuẩn bị dự án lập lập văn bản đề nghị thm định, dự thảo tờ
31
trình đề nghị điều chỉnh quyết định chủ trương làm sở trình Bộ trưởng, người
đứng đầu cơ quan trung ương, quan khác xem xét, quyết định;
- Hội đồng thm định cấp sở hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm
định nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu tiền khả thi;
- quan chuyên môn quản đầu công tại địa phương chủ trì thẩm
định nguồn vốn khả ng cân đối vốn đầu công theo quy định của pháp
luật về đầu công trong trường hợp dự án PPP s dụng vốn đầu công, gửi
Hội đồng thẩm định cấp sở hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định;
- Hi đồng thm đnh cp cơ s hoc đơn v đưc giao nhim v thm định
hoàn thành và gio cáo thm định đến cơ quan, đơn v ch trì tiếp nhn h sơ đ
xut;
- Cơ quan, đơn v ch t tiếp nhn h sơ đề xut hoàn chnh h sơ làm cơ
s để y ban nhân dân cp tnh trình Hi đồng nhân dân cp tnh xem xét, quyết
định;
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu dự án.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ đề nghị thẩm định điều chỉnh quyết định chủ trương đầu dự án
PPP bao gồm:
+ Văn bản đề nghị thẩm định;
+ Dự thảo tờ trình đề nghị điều chỉnh chủ trương đầu ;
+ Nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Tờ trình đề nghị điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án PPP theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sảnng (trường hợp dự án sử dụng tài sản
công làm vốn nhà c hỗ try dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng);
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- H sơ đ ngh quyết định điu chnh ch trương đầu tư d án PPP bao
gm:
+ Tờ trình đề nghị phê duyệt nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư;
+ Dự thảo quyết định điu chỉnh chủ trương đầu tư;
+ Nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu tiền khả thi;
+ Báo cáo thẩm định, thẩm tra đối với các nội dung điều chỉnh.
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Số bộ hồ sơ: 10 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thẩm định: Không quá 30 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết định điều chỉnh chủ trương đầu dự án PPP:
Không quá 15 ngày.
* Đối tượng thực hiện quan giải quyết th tục hành chính:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trc thuộc được giao thực
hiện nhiệm vụ thẩm định.
* Kết quả thc hiện th tục hành chính:
32
- Báo cáo thẩm định, thẩm tra đối với các nội dung điều chỉnh quyết định
chủ trương đầu dự án PPP;
- Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu dự án PPP.
* Phí, lệ phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP bao gồm:
- Phụ lục I: Mẫu kế hoạch thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc
o cáo nghiên cứu khả thi dự án;
- Phụ lục II - Mẫu số 01: Báo cáo nghiên cứu tiền kh thi dự án PPP;
- Phụ lục II - Mu số 02:o cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi dự án PPP;
- Ph lc II - Mu s 03: Ngh quyết/Quyết đnh ch trương đầu tư d án
PPP.
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu theo phương thức đối tác công số 64/2020/QH14 ngày
18/6/2020;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021;
- Thông số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022.
4. Thm định ni dung điu chnh báo cáo nghiên cu kh thi, quyết
đnh pduyt điu chnh d án PPP do cơ quan có thm quyn lp (cp tnh)
* Trình tự thực hiện:
- Đơn vị chuẩn bị dự án lập tờ trình đề nghị điều chỉnh dự án, gửi cơ quan
thẩm quyền;
- Hội đồng thm định cấp sở hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm
định nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu tiền khả thi;
- Hội đồng thm định cấp sở hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm
định hoàn thành gửi báo o thẩm định đến quan, đơn vị chủ trì tiếp nhận
hồ đề xuất PPP;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP.
* Cách thức thực hiện: Trực tiếp
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Hồ đề nghị thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi
dự án PPP bao gồm:
+ Văn bản đề nghị thẩm định;
+ Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án;
+ Nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu khả thi;
+ Quyết định chủ trương đầu (hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương
đầu , nếu có);
+ Quyết định phê duyệt kết qu lựa chọn nhà đầu (trường hợp dự án
ứng dụngng nghệ cao, công nghệ mới);
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Hồ đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án PPP bao gồm:
33
+Tờ trình đề nghị phê duyệt điều chỉnh dự án;
+ Dự thảo quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án;
+ Nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu khả thi;
+ Báo cáo thẩm định nội dung điều chỉnho cáo nghiên cứu khả thi;
+ Quyết định chủ trương đầu (hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương
đầu , nếu có);
+ Quyết định phê duyệt kết qu lựa chọn nhà đầu (trường hợp dự án
ứng dụngng nghệ cao, công nghệ mới);
+ Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
- Số bộ hồ sơ: 10 bộ.
* Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn thẩm định: Không quá 60 ngày.
- Thời hạn phê duyệt: Không quá 15 ngày.
* Đối tượng thực hiện quan giải quyết th tục hành chính:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Hội đồng thẩm định cấp cơ sở hoặc đơn vị trc thuộc được giao thực
hiện nhiệm vụ thẩm định.
* Kết quả thc hiện th tục hành chính:
- Báo cáo thm đnh ni dung điu chnh o cáo nghiên cu kh thi d án
PPP;
- Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh dự án PPP.
* Phí, lệ phí (nếu có): Không có
* Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 35/2021/NĐ-CP bao gồm:
- Phụ lục I: Mẫu kế hoạch thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc
o cáo nghiên cứu khả thi dự án;
- Phụ lục III - Mẫu số 01: Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP;
- Phụ lục III - Mẫu số 02: Báo cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
dự án PPP;
- Phụ lục III - Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt dự án PPP.
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không có
* Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu theo phương thức đối tác công số 64/2020/QH14 ngày
18/6/2020;
- Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021;
- Nghị định số 29/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021;
- Thông số 09/2021/TT-BKHĐT ngày 16/11/2021;
- Thông số 10/2022/TT-BKHĐT ngày 15/6/2022.
34
MẪU ĐƠN, MẪU TỜ KHAI KÈM THEO NỘI DUNG TTHC
LĨNH VỰC PPP
Ph lục I
MẪU KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH
(Kèm theo Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph)
__________
HỘI
ĐỒNG
THẨM
ĐỊNH
[CẤP]
_______
DỰ
ÁN [Tên
dự
án]
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Địa
điểm,
ngày tháng
năm
KẾ HOẠCH THẨM ĐỊNH
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI hoặc BÁO CÁO NGHIÊN CỨU
KHẢ THI DỰ ÁN
[tên dự án]
I. NHIỆM VNỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Nhim vụ thẩm định
- Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi [Tên dự án] để báo cáo [cấp
thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư] xem xét, quyết định.
Hoặc
- Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi [Tên dự án] để báo cáo [cấp thẩm
quyền phê duyệt dự án] xem xét, quyết định.
2. sở phápt chức thẩm định
Lut, Ngh đnh, Thông tư các văn bn ca cp có thm quyn liên quan.
3. Nội dung thẩm định
- Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP [hoặc nội dung điều
chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền kh thi dự án PPP] theo quy định tại Điều 15 của Luật
PPP [hoặc Điều 18 của Luật PPP].
Hoặc
- Thẩm định báo o nghiên cứu khả thi dự án PPP [hoặc nội dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP] theo quy định tại Điều 20 của Luật PPP [hoặc
Điu 24 của Luật PPP].
II. TỔ CHC THẨM ĐỊNH
1. Phân công nhiệm vụ chi tiết cho các thành viên Hội đồng thẩm định
- Xác định nội dung thẩm định chi tiết cho các thành viên Hội đồng thẩm định,
cụ thể như sau:
(a) Đối với kế hoạch thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (hoặc nội dung
điều chỉnho cáo nghiên cứu tiền khả thi):
STT Nội dung thẩm định Hình thức đánh giá
Thành viên
HĐTĐ
chịu
trách nhiệm chính theo
chức năng quản lý nhà
c
đưc
phân công
1
Sự
phù
hợp
với
điều
kiện
lựa
chọn
dự
án
để
đầu
theo
o cáo
bằng
n
bản
Tất
cả
các thành viên
Hội
đồng
35
phương
thức
PPP quy
định
tại khoản 1 Điu 14 của Luật
PPP
2
Sự
phù
hợp
với
căn
cứ
lập
o cáo nghiên cứu tiền khả
thi quy định ti khoản 2
Điu
14
của
Luật
PPP
o cáo bằng n
bản
Thành viên Hội đồng thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan, đơn vị]
3
Hiu quả đầu ; khả năng
thu hồi vốn cho nhà đầu
o cáo bằng n
bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
4
Sự phù hợp của loại hợp
đồng dự án PPP
o cáo bằng n
bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan, đơn vị]
5
chế
chia
sẻ
phần
giảm
doanh thu (nếu đề xuất áp
dụng)
o cáo bằng n
bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan, đơn vị]
6
Nguồn
vốn
khả
ng
cân
đối vốn đối với dự án PPP
sử
dụng
vốn
nhà
ớc.
o cáo bằng n
bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
7
c nội dung liên quan đến
tổ chức lựa chọn nhà đầu
o cáo bằng n
bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
(b) Đối với kế hoạch thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi (hoặc nội dung điều
chỉnho cáo nghiên cứu khả thi):
STT Nội dung thẩm định
Hình thức
đánh giá
Thành viên
HĐTĐ
chịu
trách nhiệm chính theo
chức năng quản lý nhà
c
đưc
phân công
1 Sự phù hợp với căn cứ pháp lý
o cáo
bằng
n bản
Tất
cả
c thành viên
Hội
đồng
2 Sự cần thiết đầu
o cáo bằng
n bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
3
Sự
phù
hợp
với
yêu
cầu
về
phương án kỹ thuật, công nghệ,
tiêu chuẩn chất lượng của công
trình, hệ thống sở hạ tầng hoặc
sản phẩm, dịch vụ công. Việc
thẩm định các nội dung về hồ
thiết kế, kỹ thuật, công nghệ, tiêu
chuẩn chất lượng được thực hin
theo quy định của pháp luật về
y dựng, pháp luật khác liên
quan
o cáo bằng
n bản
Thành viên Hội đồng thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan, đơn vị]
4
Sự phù hợp của loại hợp đồng dự
án PPP
o cáo bằng
n bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
36
5
nh
khả
thi
về
tài chính;
phương
án tổ chức quản lý, kinh doanh
hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ
công
o cáo bằng
n bản
Thành viên Hội đồng thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan, đơn vị]
6 Hiu quả kinh tế -hội
o cáo bằng
n bản
Thành viên
Hội
dồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
7
c nội dung liên quan đến tổ
chức lựa chọn nhà đầu
o cáo bằng
n bản
Thành viên
Hội
đồng
thuộc
quan, đơn vị [ghi tên
quan,
đơn
vị]
- Xác định cách thức phối hợp giữa các thành viên Hội đồng.
- Phần chia nhóm làm việc nhiệm vụ của từng nhóm (nếu cần).
2. Đề xuất về thuê tư vấn thẩm tra (nếu có)
- n cứ pháp lý.
- Nhiệm vụ của tư vấn thẩm tra (Yêu cầu đối với vấn thẩm tra thể đưc
đínhm Kế hoạch thẩm định i dạng Phụ lục).
- Dự kiến số lượng vị trí chuyên gia cần thiết để thực hiện nhiệm vụ thẩm tra
gắn với từng nội dung trong báo cáo thẩm định; xác định nhiệm vụ cụ thể của các
chuyên gia tùy theo từng nội dung trong báo cáo thẩm định và nhu cầu sử dụng chuyên
gia; dự kiến chi phí cần thiết và có dự toán chi phí kèm theo.
- Kế hoạch, quy trình, thủ tục la chọn vấn thẩm tra.
3. Địa đim phương tiện làm việc
Xác định địa điểm, phương tiện để Hội đồng thẩm định thực hiện nhiệm vụ, lưu
trữ hồ sơ, thực hiện khảo sát (nếu có) các điều kiện cần thiết khác để thực hiện
nhiệm vụ.
4. Chi phi thẩm định, thẩm tra (có thể lập Thuyết minh dự toán đính kèm Kế
hoạch thẩm định dưới dạng Phụ Lục)
- Dự kiến chi pthẩm tra (nếu có).
- Dự kiến chi pthẩm định.
- Đơn vị chịu trách nhiệm thanh toán chi phí thẩm định, thẩm tra theo đúng quy
định của pháp luật.
III. THI GIAN CHƯƠNG TRÌNH LÀM VIC CA HI ĐNG
1. Chương trình làm việc
- Dự kiến thời gian tổ chức các cuộc họp thẩm định; thời gian để các thành viên
Hội đồng thẩm định gửi lại báo cáo thẩm định cho quan thường trc Hội đồng tổng
hợp; thời gian để quan thường trc Hội đồng thẩm định tổng hợp, hoàn thiện
trình Hội đồng, Chủ tịch Hội đồng phê duyto cáo thẩm định.
- Dự kiến thời gian lựa chọn tư vấn thẩm tra, thời gian làm việc của vấn thẩm
tra.
2. Thời gian và tiến độo cáo
- Dự kiến thời gian và tiến độ o cáo.
- Các yêu cầu về chế độ báo cáo, số lượng báo cáo, thời gian nộp báo cáo, nội
dung tương ứng từng o cáo.
3. Trách nhiệm của các bên tham gia thẩm định, thẩm tra
Trên cơ sở nội dung thẩm định, thẩm tra, nêu trách nhiệm của các bên tham
gia thực hiện thẩm định, thẩm tra, phối hợp gia các bên thực hiện theo quy định tại
Nghị địnhy.
37
Ph lc II
(Kèm theo Ngh đnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 ca Chính ph)
__________
Mẫu số 01 o cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
Mẫu số 02 o cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án PPP
Mẫu số 03 Nghị quyết/Quyết định ch trương đầu tư dự án PPP
38
Mẫu số 01
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI DỰ ÁN PPP
_________
o cáo nghiên cứu tiền khả thi (BCNCTKT) tài liệu trình bày các nội dung
nghiên cứu bộ về sự cần thiết, tính khả thi hiu quả của dự án. Phụ lục này
hướng dẫn các nội dung được trình bày trong BCNCTKT để cấp có thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu dự án PPP.
n cứ tính chất, quy mô, lĩnh vực, loại hợp đồng của dự án, đơn vị chuẩn b dự
án hoặc nhà đầu lập BCNCTKT theo các nội dung được hướng dẫn dưới đây.
Trường hợp áp dụng Mẫu này để trình bày các nội dung điều chỉnh BCNCTKT, đơn vị
chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu sắp xếp, la chọn các nội dung phù hợp.
A. THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Tóm tắt thuyết minh thông tin bản của dự án, bao gồm:
1. Tên dự án.
2. Tên quan có thẩm quyền.
3. Tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu đề xuất dự án.
4. Địa điểm, quy mô, công suất dự án, diện tích sử dụng đất.
5. Yêu cầu về kỹ thuật.
6. bộ tổng mức đầu .
7. Vốn nhà nước trong dự án PPP (nếu có).
8. Loại hợp đồng dự án.
9. Các chỉ tiêu chính thuộc phương án tài chính bộ.
10. Thời gian thực hiện dự án.
11. Ưu đãi bảo đảm đầu tư.
12. Tên bên mời thầu, hình thức lựa chọn nhà đầu và thời gian tổ chức lựa
chọn nhà đầu (đối với trường hợp dự án ứng dụng công ngh cao, công nghệ mới).
B. CĂN CỨ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI
Lit các văn bn pp lý ch yếu làm căn c lp BCNCTKT, bao gm:
1. Các Luật, Nghị định và Thông hướng dẫn liên quan đến việc triển khai dự
án theo phương thức PPP.
2. Các Luật, Nghị định Thông ng dẫn liên quan đến ngành, lĩnh vực
đầu của dự án.
3. Các nghị quyết hoặc quyết định p duyt chiến lược, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội của quốc gia và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về
quy hoạch.
C. THÀNH PHN HỒ TRÌNH
Lit thành phần hồ trình tương ứng với từng giai đoạn.
I. THÀNH PHN HỒ Đ NGHỊ THẨM ĐỊNH BCNCTKT (HOC
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH BCNCTKT)
1. Văn bản đề nghị thẩm định.
2. Dự thảo tờ trình đề nghị quyết định ch trương đầu (hoặc điều chỉnh chủ
trương đầu tư).
3. BCNCTKT (hoặc nội dung điều chỉnh BCNCTKT).
4. Văn bản chấp thuận việc nhà đầu lập BCNCTKT (trường hợp dự án do
nhà đầu đề xuất).
5. Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án PPP theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công (trường hợp dự án sử dụng tài sản công làm
39
vốn nhà nước hỗ try dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng).
6. Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
II. THÀNH PHN HỒ ĐỀ NGHỊ QUYẾT ĐỊNH CH TRƯƠNG
ĐẦU (HOẶC ĐIỀU CHỈNH CH TRƯƠNG ĐẦU TƯ)
1. Tờ trình đề nghị quyết định chủ trương đầu (hoặc điều chỉnh ch trương
đầu tư).
2. Dự thảo quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết định điều chỉnh chủ
trương đầu tư).
3. BCNCTKT (hoặc nội dung điều chỉnh BCNCTKT).
4. Báo cáo thẩm định BCNCTKT; báo cáo thẩm tra đối với dự án do Quốc hội
quyết định chủ trương đầu (hoặc báo cáo thẩm định, thẩm tra đối với các nội dung
điều chỉnh).
5. Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
D. NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI
I. SỰ CẦN THIẾT ĐẦU DỰ ÁN
1. Bối cảnh chung
- Thuyết minh bộ bối cảnh chung về kinh tế - hội của quốc gia, địa
phương trong giai đoạn dự án đưc triển khai.
- Đánh giá tổng quan về ngành, lĩnh vực dự án để xuất, các ảnh hưởng trc
tiếp, gián tiếp của các quy định pháp luật chuyên ngành đối với dự án.
-Phân tích sự phù hợp của dự án đối với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- hội của quốc gia quy hoạch liên quan theo quy định của pháp luật về quy
hoạch.
2. Hiện trạng khu vực thực hiện dự án
- Trường hợp dự án khởi công mới, thuyết minh về hiện trạng, thực trạng của
khu vực, địa điểm sẽ trin khai dự án.
- Trường hợp dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, đánh giá bổ sung hiện trạng
của công trình cần cải tạo, sửa chữa,ng cấp.
- Trường hợp dự án áp dụng loại hợp đồng O&M, đánh giá hiện trạng công
trình, hệ thống sở hạ tầng thuộc dự án; máy móc, thiết bị và các loại tài sản khác có
liên quan.
3. Các dự án có liên quan
Nêu thông tin bản về các dự án liên quan và ảnh ng tích cực, tiêu cực
củac dự án đó đối với dự án được đề xuất.
4. Lợi thế của việc đầu tư theo phương thức PPP
Phân tích lợi thế đối với dự án khi đầu theo phương thức PPP so với phương
thức đầu tư khác trên sở các nội dung: Khả năng thu hút nguồn vốn, công ngh,
kinh nghiệm quản của khu vực nhân; khả năng phân chia rủi ro giữa các bên
liên quan và các nội dung khác.
5. Tác động của việc thực hiện dự án đối với cộng đồng,n cư
Phân tích tác động của vic thực hiện dự án theo phương thức PPP đến hội
(tái định , đền bù, bình đẳng giới, tạo hội việc làm...) đối với cộng đồng, dân
trong phạm vi dự án.
II. THÔNG TIN BỘ VỀ DỰ ÁN
1. Mục tiêu của dự án
Thuyết minh sơ bộ các mục tiêu tổng thể mục tiêu cụ thể dự án cần đạt
được trong bối cảnh, hiện trạng đã phân tích các mục trên.
2. Quy mô, công suất của dự án
40
Phân tích sơ bộ nhu cầu sử dụng công trình, hệ thống sở hạ tầng; sản phẩm,
dịch vụ công được cung cấp trên sở quy hoạch, dữ liệu khảo sát thực tiễn hoặc các
số liệu dự báo; thuyết minh quy mô, công suất của dự án.
3. Địa đim thực hiện dự án
tả địa điểm, khu đất thực hiện dự án và các dự án hoặc công trình khác đang
hoặc sắp được triển khai trong vùng lân cận quy hoạch hoặc liên quan đến dự án
(nếu có).
4. Nhu cầu sử dụng đất, mặt nước tài nguyên khác (nếu)
Nêu diện tích, hiện trạng đất, mặt nước và tài nguyên khác (nếu có) được sử
dụng để thực hiện dự án.
5. Phương án bồi thường, hỗ trợ, i định
Trường hợp hiện trạng khu đất chưa được giải phóng mặt bằng, thuyết minh
bộ phương án bồi thường, hỗ tr, tái định đối với dự án đang được đề xuất theo quy
định hiện hành.
III. THUYẾT MINH VỀ KỸ THUẬT
1. Phương án thiết kế bộ (không áp dụng đối với loại hợp đồng O&M)
- Nội dung phương án thiết kế bộ thuộc BCNCTKT được lp theo quy định
của pháp luật về xây dựng (đối với dự án cấu phần xây dựng) hoặc đưc lập theo
quy định của pháp luật khác có liên quan (đối với dự án không có cấu phần xây dựng).
- Trường hợp dự án có công trình phải thực hiện thi tuyển phương án kiến trúc
theo quy định của pháp luật về kiến trúc, thuyết minh căn cứ pháp lý, sự cần thiết, hình
thức thi tuyển, chi phí, kế hoạch nội dung liên quan khác của việc tổ chức thi tuyển
phương án kiến trúc.
2. bộ yêu cầu về chất lượng công trình, hệ thống sở hạ tầng của dự án;
sản phẩm, dịch vụng được cung cấp
- n cứ quy mô, công suất của dự án, tiêu chuẩn, định mức của ngành, tính
sẵn khả năng ng dụng thực tiễn của công nghệ, phân tích một số phương án
thể áp dụng và đề xuất phương án phù hợp, làm sở để nh toán tổng mc đầu
của dự án. BCNCTKT cần nêu việc nhà đầu đưc đề xuất phương án kỹ thuật,
công nghệ khác đáp ng yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng công trình, hệ thống sở hạ
tầng dự án, sản phẩm, dịch vụ công được cung cấp mang lại hiệu quả cao hơn cho
dự án.
- bộ yêu cầu về chất lượng công trình, hệ thống sở hạ tầng của dự án;
sản phẩm, dịch vụng được cung cấp.
- Trường hợp dự án yếu t đặc biệt cần áp dụng giải pháp đổi mới sáng tạo
nhằm rút ngắn tiến độ và hoàn thành xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng trong
một khoảng thời gian nhất định, đạt mức tiết kiệm năng lượng cao, bảo vệ môi trường
đối với dự án thuộc nhóm nguy tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo
pháp luật về bảo vệ môi trường, thuyết minh sự cần thiết, phù hợp lý do áp dụng.
- Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng O&M, căn cứ phân tích về hiện trạng
công trình, hệ thống sở hạ tầng thuộc dự án; máy móc, thiết bị và các loại tài sản
khác liên quan, thuyết minh yêu cầu về việc vận hành công trình, hệ thống sở hạ
tầng của dự án nhằm cung cấp sản phẩm, dịch vụng.
3. Phương án phân chia dự án thành phần (nếu có)
Trường hợp dự án PPP dự kiến được tách thành một số dự án thành phần,
thuyết minh phương án, sở, mục tiêu của việc phân chia.
41
IV. ĐÁNH GIÁ BỘ HIỆU QUẢ KINH TẾ - HỘI; TÁC ĐỘNG
MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN
1. Xác định các yếu tố chi phí và lợi ích về mặt kinh tế -hội
Xác định bộ các yếu tố chi phí lợi ích về mặt kinh tế - hội của dự án
theo các nhóm yếu tố dưới đây:
- Nhóm yếu tố thể định lượng quy đổi được thành tiền ược sử dụng để
tính toán tỷ số lợi ích trên chi pvề kinh tế).
- Nhóm yếu tố thể định lượng nhưng không định giá được (ví dụ: Lợi ích do
cải thiện về môi trường, lợi ích do thúc đẩy ng trưởng kinh tế, gia tăng việcm...).
- Nhóm yếu tố chỉ thể định tính (ví dụ: Lợi ích do tăng tính kết nối giữa các
vùng sản xuất đầu mối tiêu thụ, cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân vùng
dự án...).
2. bộ phân tích hiệu quả kinh tế - hội của dự án thông qua tỷ số lợi ích
trên chi phí về kinh tế (BCR)
Tỷ số lợi ích trên chi phí về kinh tế (BCR) là tỷ số giữa tổng lợi ích mà vic đầu
mang lại trên tổng chi phí bỏ ra trong quá trình đầu và khai thác, được quy về giá
trị hiện tại. Để đảm bảo dự án đạt hiệu quả kinh tế - hội, BCR yêu cầu lớn hơn 1
(>1) và được tính toán bộ trong bước lập BCNCTKT theo công thức sau:
Trong đó:
B
t
: bộ giá trị lợi ích năm thứ t;
C
t
: bộ giá trị chi phí m thứ t;
t: năm trong vòng đời dự án (0, 1, 2,..., n);
n: số năm hoạt động của dự án (thời hạn hợp đồng dự án);
r
e
: tỷ suất chiết khấu kinh tế của dự án (Giá tr r
e
được xác đnh theo quy định
của từng ngành. Trường hợp chưa được quy định cụ thể thì đơn vị lập BCNCTKT
thể tham khảo giá trị r
e
=10% hoặc đ xuất giá tr tính toán khác nhưng cần thuyết
minh về lý do lựa chọn giá trị đó).
3. Kết luận bộ về hiệu quả kinh tế -hội của dự án
Trên sở phân tích theo hướng dẫn nêu trên, kết luận bộ về hiệu quả kinh
tế -hội của dự án.
Trường hợp không đủ điều kiện xác định các yếu tố chi phí lợi ích thể
định lượng quy đổi được thành tiền làm sở để tính toán tỷ số lợi ích trên chi phí
về kinh tế của dự án, kết luận sơ bộ về hiệu quả kinh tế - hội của dự án trên cơ sở
các nhóm yếu tố còn lại.
4. Tác động môi trường
Đánh giá bộ tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường như đối với dự án đầu công.
5. u cu v quc png, an ninh quc gia, bo v bí mt nhà nưc (nếu )
Thuyết minh các yếu tố bảo đảm u cầu về quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo
vệmật nhà nước.
6. Tác động đối với việc triển khai các cam kết quốc tế về đầu tư
Thuyết minh bộ tác động của dự án đối với việc triển khai các cam kết quốc
tế về đầu tư.
42
V.PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN
1. Các thông số đầuo sử dụng trong mô hình tài chính
- Chi phí trong suốt vòng đời dự án: Chi phí trong suốt vòng đời dự án gồm
tổng mức đầu chi pkhai thác, vận hành trong suốt vòng đời dự án. Trong đó,
tổng mức đầu được xác định theo pháp luật về xây dựng đối với dự án cấu phần
y dựng hoặc theo pháp luật khác liên quan đối với dự án không cấu phần xây
dựng. Chi phí khai thác, vận hành trong suốt vòng đời dự án bằng các chi phí liên quan
đến vận hành bảo dưỡng công trình dự án; các chi phí nhân lực để vận hành và bảo
dưỡng công trình dự án; chi phí quảndự án; chi phí vấn giám sát, dự phòng...
- Doanh thu: Xác định doanh thu ca d án qua tng năm (doanh thu mc căn
bn, doanh thu mc ti đa và doanh thu mc ti thiu) trên cơ s các ni dung v d
báo nhu cu; giá, phí sn phm, dch v và các khon thu khác ca d án (xem xét cơ s
phápđể xác định giá, phí; d kiến l trình tăng giá, phí).
- Các thông số đầu vào khác: Lãi vay, thời gian vay; tỷ l lạm phát; tỷ giá; tỷ lệ
khấu hao và các thông số khác.
2. Dự báo nhu cầu
- Phân tích lưu lượng, nhu cầu sử dụng công trình, hệ thống sở hạ tầng, sản
phẩm, dịch vụ công được cung cấp.
- Dự báo tốc độ tăng trưởng của nhu cầu trong tương lai, làm sở xem xét
hiệu quả kinh tế hội và phân tích bộ phương án tài chính.
- Phân tích khả ng chi trả của cộng đồng người sử dụng, tổ chức bao tiêu đối
với dự án áp dụng loại hợp đồng BOT, BTO, BOO, O&M.
3. Phương án tài chính bộ của dự án
Trình bày nội dung phương án tài chính bộ (nội dung chi tiết thực hiện theo
hướng dẫn của Chính phủ tại Nghị định quy định chi tiết chế tài chính trong dự án
PPP), bao gồm:
- Tổng mức đầu tư: Trên sở các thuyết minh về kỹ thuật đưc lựa chọn,
BCNCTKT xác định bộ tổng mức đầu của dự án.
- cấu nguồn vốn của nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án (vốn ch sở hữu, vốn
vay và các nguồn vốn hợp pháp khác) phương án huy động vốn giá định; thời gian
vay, kỳ hạn phát hành trái phiếu doanh nghiệp (nếu có); chi phí huy động vốn: lãi suất
vốn vay, lãi suất phát hành trái phiếu doanh nghiệp (nếu có) chi phí cần thiết liên
quan đến huy động vốn (nếu có);
- Vốn nhà ớc tham gia trong dự án dự kiến (nếu có), cụ thể bao gồm:
+ Vốn hỗ tr xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng thuộc dự án PPP: vốn
đầu công, giá tr tài sản công (được xác định trong quyết định sử dụng tài sản công
để tham gia dự án PPP theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công);
+ Vốn thanh toán (bao gồm phương thức thanh toán) cho nhà đầu thực hiện
dự án áp dụng loại hợp đồng BTL, BLT;
+ Vốn nhà nước để chi trả kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái
định cư, hỗ try dựng công trình tạm,
- Phương án thu hồi vốn đầu lợi nhuận của nhà đầu trong trường hợp áp
dụng loại hợp đồng BOT, BTO, BOO và O&M.
- Giá tr tối thiểu nộp ngân sách nhà nước (đối với dự án áp dụng loại hợp đồng
O&M).
- Thi hn hp đồng d án. Đối vi d án áp dng loi hp đồng O&M, thi hn
hp đồng d án đưc xác đnh căn c yêu cu v k thut, công ngh ca tng loi công
trình, h thng cơ s h tng, thi gian cn sa cha định k hoc thi gian s dng
43
công trình, h thng cơ s h tng theo quy định ca pháp lut.
- Đề xuất ưu đãi đảm bảo phương án tài chính của dự án (nếu có).
- Dự kiến các khoản chi phí của dự án trong thời gian vận hành.
- Các thông số đầu vào, chỉ tiêu tài chính.
4. Các chỉ tiêu tài chính xem xét tính khả thi của dự án
n cứ nội dung bộ phương án tài chính các thông số đầu vào của
hình tài chính, tính khả thi về tài chính của dự án được xem xét trên sở chỉ tiêu Giá
trị hiện tại ròng tài chính (NPV).
NPV của dự án là giá tr hiện tại của dòng tiền thuần trong suốt vòng đời dự án.
Để đảm bảo dự án đạt hiệu quả tài cnh, NPV phải dương (>0) được tính theo
công thức sau:
Trong đó:
CF
t
: giá trị dòng tiền thuầnkhoản chênh lệch giữa số tiền thu đưc (dòng tiền
o) và số tiền chi ra (dòng tiền ra) của dự án tại m thứ t;
t: năm trong vòng đời dự án (0, 1, 2,..., n);
n: số năm hoạt động của dự án (thời hạn hợp đồng dự án);
r: tỷ suất chiết khấu.
5. Đánh giá phương án tài chính kết luận bộ về tính khả thi tài chính của
dự án
Trên sở các phân tích tại các Mục nêu trên, n cứ tính chất của từng loại
hợp đồng dự án, kết luận bộ về tính khả thi tài chính của dự án.
VI. MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC
1. Loại hợp đồng dự án
Xác định loại hợp đồng phù hợp với dự án căn cứ thuyết minh về các nội dung
sau:
- Phương án kỹ thuật, công nghệ bộ.
- Phương án tài chính bộ (dựo nhu cầu, nguồn thu và khả năng thu hồi vốn
cho nhà đầu tư, thời gian hoàn vốn thời hạn hợp đồng dự án) khả năng chi tr của
cộng đồng người sử dụng, tổ chức bao tiêu đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BOT,
BTO, BOO, O&M).
- Vai trò, trách nhiệm, phân bổ quản lý rủi ro liên quan đến thực hiện dự án
giữa quan có thẩm quyn nhà đầu trong suốt vòng đời dự án.
2. Phân tích rủi ro trong quá trình thực hiện dự án
- Thuyết minh bộ một số rủi ro chính có thể phát sinh trong suốt vòng đời dự
án, bao gồm: Rủi ro về pháp (thay đổi chính sách, pháp luật), rủi ro về quyền sử
dụng đất, rủi ro về môi trường, rủi ro về kỹ thuật, công nghệ được lựa chọn, rủi ro về
thiết kế xây dựng, rủi ro về i khóa (ngân sách trung ương, địa phương, khả năng
cung cấp bảo lãnh...), rủi ro về doanh thu (nhu cầu của thị trường, lưu ợng...), rủi ro
vậnnh...
- Phân tích chế phân bổ, quản lý rủi ro và trách nhiệm của các bên trong việc
quản rủi ro, xác định một số biện pháp giảm thiểu các rủi ro (bảo hiểm rủi ro, dự
phòng nguồn xử khi sự cố ô nhiễm môi trường, chế chia sẻ phần giảm doanh
thu...).
3. Ưu đãi, bảo đảm đầu tư
Đề xut ưu đãi đầu tư (bao gm ưu đãi đặc thù ca ngành, lĩnh vc hoc ca địa
phương), các loi hình bo lãnh, bo đảm ca Chính ph và điu kin kèm theo cũng
44
như các nghĩa v cn thiết khác trong thi gian thc hin hp đồng d án.
4. chế chia sẻ phần giảm doanh thu
n cứ phân tích bộ một số rủi ro chính thể phát sinh trong suốt vòng đời
dự án các điều kiện quy định tại Điều 82 của Luật PPP, thuyết minh do đề
xuất phương án áp dụng chế chia sẻ rủi ro về doanh thu giữa nhà nước doanh
nghiệp dự án (bao gồm: biện pháp phải thực hiện trước khi áp dụng; thời gian áp dụng;
thời điểm bắt đầu áp dụng chế nội dung cần thiết khác).
5. Tổ chức quánthực hiện dự án PPP
- Thuyết minh hình thức, cấu tổ chức quảnthực hiện dự án của quan có
thẩm quyn, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án đối với từng giai đoạn cụ thể; phương
thức để quan có thẩm quyền phối hợp với nhà đầu , doanh nghiệp dự án trong quá
trình thực hiện dự án.
- Thuyết minh bộ các nội dung quản thực hiện dự án bao gồm: nội dung
phương thức giám sát chất ợng công trình; giám sát thực hiện hợp đồng dự án,
đảm bảo cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ổn định, liên tục; phương thức nhà đầu tư,
doanh nghiệp dự án thực hiện kinh doanh, khai thác công trình dự án, cung cấp dịch
vụ.
6. Lựa chọn nhà đầu
- Đối với dự án ứng dụng công nghệ cao, công ngh mới, xác định: Tên bên
mời thầu; hình thức lựa chọn nhà đầu tư; thời gian tổng thể và các mốc thời gian dự
kiến tổ chức đàm phán cạnh tranh (dạng bảng theo dõi tiến độ).
- Đối với dự án yêu cầu về quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệ mật nhà
nước, thuyết minh về sở áp dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư. Trường hợp đề
xuất áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư, thuyết minh sự cần thiết, sở pháp
nội dung dự kiếno cáo Thủ tướng Chính phủ.
- Đối với dự án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà
đầu nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư, thuyết minh về sở áp
dụng hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong ớc phù hợp với các cam kết quốc tế về
đầu tư.
7. Kế hoạch thực hiện dự án
Thời gian thực hiện dự án: Dự kiến thời gian chuẩn bị dự án (bao gồm thời gian
lập, thẩm định BCNCTKT quyết định chủ trương đầu tư; lp, thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi pduyệt dự án); thời gian tổ chức lựa chọn nhà đầu
kết hợp đồng.
8. Các nội dung khác
- Thuyết minh bộ nội dung cần khảo sát sự quan tâm của nhà đầu đối với
dự án tại bước lập báo cáo nghiên cứu khả thi (tr dự án ng dụng công nghệ cao,
công nghệ mới dự án yêu cầu về quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệ mật
nhà nước dự kiến báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép áp dụng hình thức chỉ định
nhà đầu tư).
- Đối với dự án có yếu t đặc biệt cần áp dụng giải pháp đổi mới sáng tạo nhằm
rút ngắn tiến độ hoàn thành xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng trong một
khoảng thời gian nhất định, đạt mức tiết kiệm năng lượng cao, bảo vệ môi trường đối
với dự án thuộc nhóm nguy tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo pháp
luật về bảo vệ môi trường, thuyết minh nội dung yêu cầu bộ về năng lực, kinh
nghiệm nhà đầu tư.
Đ. KẾT LUẬNKIẾN NGH
Trình bày kết luận về việc dự án đáp ng các điều kiện để đầu theo phương
45
thức PPP quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật PPP.
Trình y các kiến nghị cấp thẩm quyn thực hiện thủ tục thẩm định, quyết
định chủ trương đầu dự án và xác định các nội dung cần được nghiên cứu chi tiết tại
o cáo nghiên cứu khả thi.
46
Mẫu số 02
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU TIỀN KHẢ THI DỰ ÁN PPP
_________
n cứ tính chất, quy mô, lĩnh vực nội dung của báo cáo nghiên cứu tiền khả
thi (BCNCTKT), báo o thẩm định BCNCTKT được thực hiện theo c nội dung
hướng dẫn dưới đây. Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định
cần đưa ra ý kiến nhận xét cụ thể đối với từng nội dung đề xuất phương án giải
quyết trong trường hợp nội dung chưa đồng thuận hoặc cần bổ sung, hoàn thiện với
đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu đề xuất dự án. Trường hợp áp dụng Mẫu này để
thẩm định các nội dung điều chỉnh BCNCTKT, Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được
giao nhiệm vụ thẩm định sắp xếp, lựa chọn các nội dung phù hợp.
A. KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN
Trình bày thông tin khái quát về dự án, bao gồm:
1. Tên dự án.
2. Tên quan có thẩm quyền.
3. Tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu đề xuất dự án.
4. Địa đim, quy mô, công suất dự án, diện tích sử dụng đất.
5. Yêu cầu về kỹ thuật.
6. Dự kiến tổng mức đầu tư.
7. Vốn nhà nước trong dự án PPP (nếu có).
8. Loại hợp đồng dự án.
9. Các chỉ tiêu chính thuộc phương án tài chính bộ.
10. Thời gian thực hiện dự án.
11. Ưu đãi bảo đảm đầu tư.
12. Tên bên mời thầu, hình thức lựa chọn nhà đầu và thời gian tổ chức lựa
chọn nhà đầu (đối với trường hợp dự án ng dụng công nghệ cao, công ngh mới).
B. TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THẨM
ĐỊNH/CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các thành viên Hội đồng thẩm định đối với hồ
BCNCTKT của dự án, trong đó nêu rõ thành viên chủ trì thẩm định các nội dung cụ
thể tại Mục c của Báo cáo này. Trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, đơn
vị được giao ch trì thẩm định tổng hợp ý kiến các quan, đơn vị liên quan tại
Mụcy.
C. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
I. KIỂM TRA BỘ HỒ
Đánh giá về kết luận bộ về tính đầy đủ về thành phần, nội dung hồ sơ.
II. THẨM ĐỊNH VỀ NỘI DUNG CỦA HỒ
1. S p hp vi điu kin la chn d án đ đu tư theo phương thc PPP
Đánh giá sự phù hợp của BCNCTKT với điu kiện lựa chọn dự án để đầu
theo phương thức PPP quy định tại khoản 1 Điều 14 của Luật PPP, gồm:
- Tính cần thiết phải đầu dự án.
- Sự phù hợp về lĩnh vực đầu theo quy định của Luật PPP.
- Không trùng lặp với dự án PPP đãquyết định chủ trương đầu hoặc quyết
định phê duyệt dự án.
- Lợi thế của việc đầu dự án theo phương thức PPP so với các hình thức đầu
khác.
47
- Khả năng bố trí vốn nhà nước trong trường hợp nhu cầu sử dụng vốn nhà
nước.
2. Sự phù hợp với căn cứ lập BCNCTKT
Đánh giá sự phù hợp của BCNCTKT với các căn cứ quy định tại khoản 2 Điều
14 của Luật PPP, gồm:
- Sự phù hợp của dự án với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - hội của
quốc gia và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
- Sự phù hợp của dự án với quy định của Luật PPP pháp luật chuyên ngành
về lĩnh vực đầu tư,
- Sự phù hợp của dự án với các n bản pháp lý có liên quan (nếu có).
3. Hiệu quả đầu tư khả năng thu hồi vốn cho nhà đầu
a) Hiệu qu đầu của dự án
- Đánh giá sự phù hợp của phương án bộ về kỹ thuật, công nghệ.
- Trường hợp dự án yếu tố đặc biệt cần áp dụng giải pháp đổi mới sáng tạo
nhằm rút ngắn tiến độ và hoàn thành xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng trong
một khoảng thời gian nhất định, đạt mức tiết kiệm năng lượng cao, bảo vệ môi trường
đối với dự án thuộc nhóm nguy tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo
pháp luật về bảo vệ môi trường, xem xét sự phù hợp củac nội dung này.
- Trường hợp dự án được đề xuất phân chia thành các dự án thành phần, xem
t sự phù hợp của đề xuất.
- Xem xét tính hợp của các yếu tố chi phí, lợi ích về mặt kinh tế - hội, tỷ
số lợi ích trên chi phí về kinh tế của dự án (BCR). Dự án được đánh giá là đạt hiệu quả
kinh tế - hội khi BCR lớn hơn 1 (>1). Trường hợp BCNCTKT không c định
BCR, đánh giá tính hợpcủa các nhóm yếu tố còn lại.
- Xem xét sự phù hợp của phần thuyết minh về tác động của dự án đối với môi
trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, hội các nội dung khác.
- Đánh giá các yêu cầu bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệ mật
nhà nước của dự án, căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
b) Khả ng thu hồi vốn cho nhà đầu
- Xem xét tính hợp của các yếu tố tài chính đầu vào, các chỉ tiêu tài chính
bộ phương án tài chính của dự án. Dự án đạt hiệu quả tài chính khi NPV ơng
(>0).
- Đánh giá sự phù hợp của các hình thức ưu đãi, bảo đảm đầu nhằm làm tăng
tính khả t của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư, đầu PPP.
4. S p hp khi áp dng cơ chế chia s phn gim doanh thu đối vi d án
Trường hợp BCNCTKT đề xuất áp dụng chế chia sẻ phần giảm doanh thu,
căn cứ quy mô và tính chất của dự án, đánh giá các nội dung sau:
- Sự đáp ứng đối với các điều kiện áp dụng chế chia sẻ phần giảm doanh thu
theo quy định của pháp luật.
- Sự phù hợp của phương án chia sẻ phần giảm doanh thu.
- Khả năng cân đối chi phí xử rủi ro trong phạm vi nguồn dự phòng ngân
ch nhà c, biện pháp bảo đảm cân đối ngân sách nhà nước trong trường hợp chi
trả, căn cứ ý kiến của quan tài chính cấp tương ng.
5. Nguồn vốn khả ng cân đối vốn
- Đối với dự án có sử dụng vốn đầu công: tổng hợp báo cáo thẩm định nguồn
vốn khả ng cân đối vốn của quan chuyên môn quản đầu công theo pháp
luật về đầu công.
- Đối với dự án sử dụng nguồn vốn chi thường xuyên, nguồn thu hợp pháp dành
48
để chi thường xuyên của quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập để thanh toán
cho doanh nghiệp dự án: tổng hợp ý kiến thẩm định của quan tài chính cấp ơng
ứng theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Đối với dự án sử dụng giá tr tài sản công làm phần Nhà c tham gia: Tổng
hợp giá trị tài sản công được xác định trong quyết định sử dụng tài sản công để tham
gia dự án PPP.
6. Sự phù hợp của loại hợp đồng dự án
Đánh giá s p hp ca loi hp đng d án trên cơ s xemt c yếu t:
- Nguồn thu và khả năng thu hồi vốn cho nhà đầu tư.
- Thời gian hoàn vốn thời hạn hợp đồng dự án.
- Tính hợp trong việc phân chia trách nhiệm của các bên trong quá trình triển
khai dự án và các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro, bao gồm rủi ro đối với
ngân sách của trung ương địa phương, khả năng chi trả của cộng đồng người sử
dụng sản phẩm, dịch vụ công của dự án.
7. Hình thức lựa chọn nhà đầu
- Trường hợp BCNCTKT đề xuất áp dụng đàm phán cạnh tranh do dự án được
c định dự án ng dụng công nghệ cao, công nghệ mới, đánh giá sự phù hợp đề
xuấty và thời gian đàm phán cạnh tranh.
- Trường hợp BCNCTKT đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu trong nước hoặc
đề xuất báo cáo Thủ tướng Chính phủ cho phép áp dụng chỉ định nhà đầu do dự án
cần bảo đảm yếu tố quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệmật nhà nước, đánh giá sự
phù hợp của đề xuấty.
- Trường hợp BCNCTKT đề xuất áp dụng lựa chọn nhà đầu trong nước do
dự án thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu nước ngoài
theo pháp luật về đầu tư, đánh giá sự phù hợp của đề xuất này.
8. Nội dung khác
Xem xét sự phù hợp của các nội dung cần khảo sát sự quan tâm của nhà đầu tư.
Trường hợp dự án xuất hiện yếu tố đặc biệt cần áp dụng giải pháp đổi mới sáng to
nhằm rút ngắn tiến độ và hoàn thành xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng trong
một khoảng thời gian nhất định, đạt mức tiết kiệm năng lượng cao, bảo vệ môi trường
đối với dự án thuộc nhóm nguy tác động xấu mức độ cao đến môi trường theo
pháp luật về bảo vệ môi trường, xem xét s phù hợp các yêu cầu bộ v ng lực,
kinh nghiệm của nhà đầu tư.
D. NHN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Trên sở các phân tích nêu trên, nhận xét tổng quát về BCNCTKT u
kiến nghị theo một trong hai trường hợp sau đây:
1. Trường hợp BCNCTKT phù hợp với quy định của pháp luật được đánh
giá đủ điu kin để quyết định chủ trương đầu theo phương thức PPP, kiến nghị
cấpthẩm quyền:
a) Phê duyt ch trương đầu dự án. Đối với dự án do nhà đầu đề xuất, phê
duyệt chủ trương đầu dự án đồng thời kiến nghị cấp thẩm quyền giao nđầu
tổ chức lập BCNCKT.
b) Giao đơn vị chuẩn bị d án căn cứ ý kiến thẩm định BCNCTKT hoàn thiện
các nội dung liên quan trong thông báo mời khảo sát và tổ chức khảo sát theo quy định
tại Điều 25 của Nghị địnhy; hoàn thiện BCNCKT.
2. Trường hợp không thống nhất với nội dung của BCNCTKT, báo cáo cấp
thẩm quyền xem t, quyết định theo một trong hai phương án sau:
a) Phương án 1: Yêu cầu đơn vị chuẩn bị dự án, nhà đầu tư điều chỉnh
49
BCNCTKT.
b) Phương án 2: Không phê duyệt BCNCTKT.
50
Mẫu số 03
QUAN RA
NGHỊ
QUYT
(QUYẾT ĐỊNH)
CH TRƯƠNG ĐẦU
_______
Số: ...........
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Địa điểm, ngày tháng năm
NGHỊ QUYT (QUYẾT ĐỊNH)
Về chủ trương đầu dự án... theo phương thức đối tác công tư (PPP)
____________
THỦ TRƯỞNG QUAN RA NGHỊ QUYẾT (QUYẾT ĐỊNH) CHỦ TRƯƠNG
ĐẦU
Căn c Lut Đu tư theo phương thc đi tác ng tư ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số /2021/NĐ-CP ngày tháng năm 2021 của Chính phủ quy
định chi tiếtng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu theo phương thức đối
tác công tư;
Căn c.... quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và t chc b máy ca...;
Căn cứ tờ trình đề nghị quyết định ch trương đầu hồ kèm theo do nộp
ngày ....và hồ bổ sung nộp ngày .... (nếu có);
Căn cứ báo cáo thẩm định của.............ngày ..........tháng ........năm...........;
QUYT NGHỊ (QUYẾT ĐỊNH):
Điu 1. Phê duyệt (quyết định) chủ trương đầu (tên dự án) với các nội
dung sau:
1. Mục tiểu dự án
2. Dự kiến quy mô, địa điểm thực hiện dự án
3. Dự kiến thời gian thực hiện dự án
4. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất, mặt c, tài nguyên khác (nếu có)
5. Dự kiến loại hợp đồng dự án PPP
6. bộ tổng mức đầu của dự án
7. bộ phương án tài chính của dự án
a) cấu nguồn vốn: vốn nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP chịu trách
nhiệm thu xếp (vốn chủ sở hữu, vốn vay các nguồn vốn hợp pháp khác); vốn nhà
nước trong dự án PPP (nếu có)
b) Vốn nhà nước trong dự án:
- Giá tr phần vốn hỗ try dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng.
- Giá trị phần vốn chi trả kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ i
định cư, hỗ try dựng công trình tạm.
- Giá tr phần vốn hỗ tr xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầngvốn chi
trả kinh phi bồi tờng giải phóng mặt bằng, hỗ tr tái định , hỗ tr xây dựng công
trình tạm chiếm tỷ lệ ...% tổng mức đầu .
- Chi phí lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Trường hợp dự án áp dụng loại hợp đồng BTL, BLT, quyết định chủ trương
đầu nêu phương thức thanh toán cho nhà đầu (giá tr tiến độ thanh toán định
kỳ).
51
c) Dự kiến khung giá, phí sản phẩm, dịch vụ công ối với dự án áp dụng
chế thu phí trực tiếp từ người sử dụng)
8. Ưu đãi bảo đảm đầu
a) Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: sở pháp của ưu đãi; đối tượng
điều kiện hưởng ưu đãi (nếu có)
b) Ưu đãi về thuế nhập khẩu: sở pháp lý của ưu đãi; đối tượng điều kin
hưởng ưu đãi (nếu có)
c) Ưu đãi về miễn, gim tiền thuê đất, tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất: sở
pháp lý của ưu đãi; đối ợngđiều kiện hưởng ưu đãi (nếu có)
d) Các bảo đảm đầu tư khác: sở pháp của hình thức bảo đảm; đối ợng
điều kiện hưởng bảo đảm
9. chế chia sẻ phần tăng, giảm doanh thu
a) Dự án này áp dụng chế chia sẻ phần tăng doanh thu theo quy định tại
khoản 1 Điều 82 của Luật PPP
b) [Trường hợp áp dụng chế chia sẻ phần giảm doanh thu] Dự án này được
áp dụng chế chia sẻ phần gim doanh thu theo quy định ti khoản 2 khon 3
Điu 82 của Luật PPP như sau: Điu kiện, phương án chia sẻ nguồn vốn dự kiến sử
dụng để chi trả phần giảm doanh thu
10. Tên quan có thẩm quyền; tên nhà đầu đề xuất dự án (trường hợp dự án
do nhà đầu đề xuất)
11. Các nội dung cần thiết khác
Đối với từng trường hợp cụ thể, quyết định chủ trương đầu bổ sung c nội
dung sau:
- Đối với dự án ứng dụng công nghệ cao, ng dụng công nghệ mới, quyết định
chủ trương đầu nêu các nội dung sau: Tên bên mời thầu; Hình thức lựa chọn nhà
đầu tư; Thời gian t chức lựa chọn nhà đầu tư.
- Đối với dự án xuất hiện yếu tố đặc biệt cần áp dụng giải pháp đổi mới sáng
tạo, quyết định ch trương đầu nêu tiến độ hoàn thành, mức tiết kiệm ng
lượng, yêu cầu về bảo vệ môi trường ơng ứng để thực hiện việc khảo sát sự quan
tâm của nhà đầu theo quy định tại Điều 25 của Nghị định này.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Cơ quan (Tên quan có thẩm quyền hoặc đơn vị chuẩn bị dự án) chịu trách
nhiệm hoàn thiện và đăng tải thông báo mời khảo sát theo quy định tại Điều 25 của
Nghị địnhy.
2. Cơ quan (Tên quan có thẩm quyền hoặc đơn vị chuẩn bị dự án) hoặc nhà
đầu đề xuất dự án hoàn thiện Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án (Tên dự án)
trình cấpthẩm quyền phê duyệt dự án theo quy định của Luật PPP.
[- Đối với dự án ng dụng công nghệ cao, ng dụng công nghệ mới: quan
(Tên quan có thẩm quyền hoặc bên mời thầu) ch trì, phối hợp vớic quan ln
quan hoàn thiện hồ mời đàm phán dự án (Tên dự án) trình cấp thẩm quyền phê
duyệt, làm sở tổ chức đàm phán cạnh tranh theo quy định của Luật PPP và Nghị
địnhy.
- Đối với dự án cần bảo đảm yêu cầu về quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệ
mật nhà nước được đề xuất áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư: quan (Tên
quan thẩm quyền hoặc đơn vị chuẩn bị dự án) chủ trì, phối hợp với các quan
liên quan dự thảo tờ trình báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận áp dụng hình thức
chỉ định nhà đầu .]
3. Trách nhiệm của các quan liên quan khác (nếu có).
52
4. Các nội dung khác (nếu có).
Điu 3. Điu khoản thi hành
1. quan (Tên quan thẩm quyền hoặc đơn vị chuẩn bị dự án) hoặc nhà
đầu đề xuất dự án, các quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết
(Quyết định)y.
2. Cơ quan ...................... chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát vic thực hiện
Nghị quyết (Quyết định) này báo cáo quan (Tên quan quyết định chủ trương đầu
dự án) theo quy định của pháp luật.
i
nhận:
- Hội đồng thẩm định/đơn vị được giao
nhiệm vụ thẩm định;
- Các quan liên quan khác;
- Lưu:......................
ĐẠI
DIỆN
QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
n người đại diện
53
Phụ lục III
(Kèm theo Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
__________
Mẫu số 01 o cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
Mẫu số 02 o cáo thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi dự án PPP
Mẫu số 03 Quyết định phê duyệt dự án PPP
54
Mẫu số 01
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN PPP
_________
o cáo nghiên cứu khả thi (BCNCKT) là tài liệu trình bày các nội dung nghiên
cứu về sự cần thiết, tính khả thihiệu quả của dự án PPP. Phụ lục này hướng dẫn các
nội dung được trình bày trong BCNCKT để cấp thẩm quyền phê duyệt dự án.
n cứ tính chất, quy mô, lĩnh vực của dự án, đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà
đầu lp BCNCKT theo các nội dung được hướng dẫn i đây. Trường hợp áp
dụng Mẫu này để trình y các nội dung điều chỉnh BCNCKT, đơn vị chuẩn bị dự án
hoặc nhà đầu sắp xếp, lựa chọn các nội dung phù hợp.
A. THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Tóm tắt thuyết minh thông tin bản của dự án, bao gồm:
1. Tên dự án.
2. Tên quan có thẩm quyền, quan ký kết hợp đồng.
3. Tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu đề xuất dự án.
4. Địa đim, quy mô, công suất dự án, diện tích sử dụng đất.
5. Yêu cầu về kỹ thuật.
6. Tổng mức đầu tư.
7. Vốn nhà nước trong dự án PPP (nếu có).
8. Loại hợp đồng dự án.
9. Các chỉ tiêu chính thuộc phương án tài chính.
10. Thời gian thực hiện dự án.
11. Ưu đãi bảo đảm đầu tư
12. Tên bên mời thầu, hình thức lựa chọn nhà đầu và thời gian tổ chức lựa
chọn nđầu (không áp dụng đối với dự án ng dụng công nghệ cao, công nghệ
mới)
B. CĂN CỨ LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Lit các văn bản pháp lý ch yếu làm căn cứ lập BCNCKT, bao gồm:
1. Các Luật, Nghị định và Thông hướng dẫn liên quan đến việc triển khai dự
án theo phương thức PPP.
2. Các Luật, Nghị định Thông ớng dẫn liên quan đến ngành, lĩnh vực
đầu của dự án.
3. Các nghị quyết hoặc quyết định phê duyệt chiến lược, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội của quốc gia và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về
quy hoạch.
4. Các quyết định, n bản của cấp thẩm quyền trong các ớc lập, thẩm
định BCNCTKT, quyết định chủ trương đầu tư.
C. THÀNH PHN HỒ TRÌNH
Lit thành phần hồ trình tương ứng với từng giai đoạn
I.THÀNH PHẦN HỒ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH BCNCKT (HOẶC NỘI
DUNG ĐIỀU CHỈNH BCNCKT)
1. n bản đề nghị thẩm định.
2. Dự thảo tờ trình đề nghị phê duyệt dự án (hoặc điều chỉnh dự án).
3. BCNCKT (hoặc nội dung điều chỉnh BCNCKT).
4. Quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư,
nếu có).
5. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu (trường hợp dự án ng
55
dụng công ngh cao, công nghệ mới).
6. Văn bản thỏa thuận giữa quan có thẩm quyền với nhà đầu tư về việc giao
nhà đầu lập BCNCKT (trường hợp dự án do nđầu đề xuất; dự án ứng dụng
công nghệ cao, công nghệ mới).
7. Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
II. THÀNH PHẦN H ĐỀ NGHỊ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN (HOẶC ĐIỀU
CHỈNH DỰ ÁN)
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt dự án (hoặc điều chỉnh d án).
2. Dự thảo quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định điều chỉnh dự án).
3. BCNCKT (hoặc nội dung điều chỉnh BCNCKT).
4. Báo cáo thẩm định BCNCKT (hoặc báo cáo thẩm định nội dung điều chỉnh
BCNCKT).
5. Quyết định chủ trương đầu tư (hoặc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư,
nếu có).
6. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu (trường hợp dự án ng
dụng công ngh cao, công nghệ mới).
7. Tài liệu pháp lý khác có liên quan của dự án.
D. NỘI DUNG BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
I.SỰ CẦN THIẾT ĐẦU DỰ ÁN
1. Bối cảnh chung
- Thuyết minh chi tiết bối cảnh chung về kinh tế - hội của quốc gia, địa
phương trong giai đoạn dự án được triển khai; các điều kiện, môi trường tự nhiên c
động đến dự án.
- Tổng quan về ngành, lĩnh vực dự án đề xuất, các ảnh ng trc tiếp, gián
tiếp của các quy định về pháp luật chuyên ngành đối với dự án.
- Phân tích chi tiết sự phù hợp của dự án đối với chiến lược, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội của quốc gia và quy hoạch có liên quan theo quy định của pháp luật về
quy hoạch.
- Nhận định các lợi ích dự kiến dự án sẽ đóng góp cho quốc gia /hoặc địa
phương.
2. Hiện trạng khu vực thực hiện dự án
- Trường hợp dự án khởi công mới, thuyết minh về hiện trạng, thực trng của
khu vực, địa điểm sẽ trin khai dự án.
- Trường hợp dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, đánh giá bổ sung hiện trạng của
công trình cần cải tạo, sửa chữa, ng cấp.
- Trường hợp dự án áp dụng loại hợp đồng O&M, đánh giá hiện trạng công
trình, hệ thống sở hạ tầng thuộc dự án; máy móc, thiết bị và các loại tài sản khác có
liên quan.
3. Các dự án có liên quan
- Nêu thông tin bản về các dự án liên quan (bao gồm dự án hỗ trợ dự
án cạnh tranh) thể tác động về mặt doanh thu, lợi nhuận, chi phí... đến dự án được
đề xuất; thuyết minh tác động tích cực ng như ảnh hưởng tiêu cực của các dự án đó
đối với dự án được đề xuất.
- Trường hợp lp BCNCKT của dự án thành phần, phân tích mối liên hệ với các
dự án thành phần còn lại.
4. Lợi thế của việc đầu tư theo phương thức PPP
Phân tích chi tiết lợi thế đối với dự án khi đầu theo phương thức PPP so với
hình thức đầu khác trên sở các nội dung: Khả năng thu hút nguồn vốn, công
56
nghệ, kinh nghiệm quảncủa khu vực nhân.
5. Kết quả tiếp thu ý kiến về tác động của việc đầu thực hiện dự án
- Tổng hợp ý kiến tham vấn về việc đầu tư thực hin dự án của các quan, tổ
chức sau đây: Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Mặt trận Tổ Quốc Vit Nam cấp
tỉnh nơi thực hiện dự án, đoàn đại biểu quốc hội tỉnh, thành phố nơi thực hiện dự án;
hiệp hội nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực đầu tư.
- Nêu giải trình, tiếp thu ý kiến tham vấn của các quan, tổ chức nói trên.
6. Khảot sự quan tâm của nhà đầu bên cho vay
- Thuyết minh quá trình tổ chức khảo sát, nội dung khảo sát ý kiến nhà đầu ,
n cho vay (nếu có).
- Phân tích kết quả khảo sát bao gồm: các nội dung của BCNCKT được điều
chỉnh căn cứ kết quả khảo sát; số lượng nhà đầu , bên cho vay quan tâm dự án; danh
ch ngắn nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu của dự án yếu tố đặc biệt cần áp dụng giải
pháp đổi mới sáng tạo nhằm rút ngắn tiến độ và hoàn thành xây dựng công trình, hệ
thống s hạ tầng trong một khoảng thời gian nhất định, đạt mức tiết kiệm ng
lượng cao, bảo vệ môi trường đối với dự án thuộc nhóm nguy tác động xấu đến
môi trường mức độ cao theo pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu có).
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ D ÁN
1. Mục tiêu của dự án
Xác định mục tiêu tổng thểmục tiêu cụ thể của dự án, bao gồm:
- Mục tiêu tổng thể: Đóng góp của dự án vào việc thực hiện các mục tiêu chung
của quốc gia; những lợi ích dự án đóng góp cho kinh tế - xã hội của quốc gia, địa
phương và ngành, lĩnh vực.
- Mục tiêu cụ thể: Những vấn đề, thực trạng được gii quyết; số lượng đối
tượng hưởng lợi từ dự án; quy mô, công suất dự án cần đạt được để đáp ng nhu cầu
sử dụng.
2. Quy mô, công suất của dự án
Phân tích nhu cầu sử dụng công trình, hệ thống sở hạ tầng, sản phẩm, dịch
vụ công trên sở quy hoạch, dữ liu khảo sát thực tiễn hoặc các số liệu dự báo;
thuyết minh quy mô, công suất của dự án; trường hợp cần phân kỳ đầu tư, nêu quy
mô, công suất của từng thời kỳ cho phù hợp với dự o về tăng trưởng nhu cầu.
3. Địa điểm thực hiện dự án
tả địa điểm, khu đất thực hiện dự án trên sở các nội dung sau: Phạm vi,
diện tích đất sử dụng, hiện trạng khu đất được sử dụng, hành lang bảo vệ (nếu có),
diện tích xây dựng công trình, lợi thế của địa điểm đối với dự án; kết quả khảo sát địa
điểm thực hiện dự án (nếu tổ chức). Trường hợp xung quanh hoặc trong địa phận thực
hiện dự án các dự án hoặc công trình khác đang hoặc sắp triển khai, phân tích mức
độ ảnh hưởng củac dự án đó đối với dự án đang được đề xuất,
4. Nhu cầu sử dụng đất, mặt nước tài nguyên khác (nếu)
Nêu diện tích, hiện trạng đất, mặt nước và tài nguyên khác (nếu có) được sử
dụng để thực hiện dự án.
5. Phương án bồi thường, hỗ trợ,i định
Trường hợp hiện trạng khu đất chưa đưc giải phóng, thuyết minh phương án
bồi thường, hỗ trợ, tái định đối với dự án đang được đề xuất theo quy định hiện
nh.
III. THUYẾT MINH VỀ KỸ THUẬT
1. Yêu cầu về phương án kỹ thuật, công nghệ, tiêu chuẩn chất lượng công trình,
hệ thống sở hạ tầng, sản phẩm, dịch vụ công được cung cấp
57
- Xác định các phương án kỹ thuật, công nghệ trên sở quy mô, công suất của
dự án; tiêu chuẩn chất lượng, định mức của ngành; tính sẵn có khả năng ứng dụng
thực tiễn của công nghệ; rủi ro về kỹ thuật, công ngh (nếu có); yêu cầu về việc cung
cấp nguyên liệu đầu vào chủ yếu cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nêu cụ thể các yêu cầu về kỹ thuật, chất lượng công trình, hệ thống sở hạ
tầng của dự án, sản phẩm, dịch vụ công cung cấp thông qua chỉ số đánh giá chất lượng
thực hiện dự án về mặt kỹ thuật.
-t về phương án kỹ thuật, công nghệ được la chọn. Đây sở để tính
toán tổng mức đầu của dự án. Nêu rõ việc nhà đầu được đề xuất phương án kỹ
thuật, công nghệ khác đáp ứng chỉ số đánh giá chất ợng thực hiện dự án về mặt k
thuật mang lại hiệu quả cao hơn cho dự án.
- Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng O&M, căn cứ phân tích về hin trạng
công trình, hệ thống sở hạ tầng thuộc dự án; máy móc, thiết bị và các loại tài sản
khác liên quan, thuyết minh yêu cầu về việc vận hành công trình, hệ thống sở hạ
tầng của dự án nhằm cung cấp sản phẩm, dịch vụng.
- Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu công làm phần vốn hỗ trợ xây dựng,
u căn cứ, lý do, yêu cầu của kỹ thuật, tính chất công trình để thuyết minh phương
thức quản lý và sử dụng nguồn vốn đầu công trong dự án PPP (tiu dự án hoặc hạng
mục).
- Trường hợp khảo sát thị trường về một số yêu cầu, tiêu chuẩn kỹ thuật thực
hiện dự án, phân tích kết quả khảo sát nêu các nội dung được tiếp thu sau khi khảo
t.
2.Thiết kế sở (không áp dụng đối với hợp đồng O&M)
Nội dung thiết kế sở trong BCNCKT được lập theo quy định của pháp luật
về xây dựng (đối với dự án cấu phần xây dựng) hoặc được lập theo quy định của
pháp luật chuyên ngành (đối với dự án không cấu phần xây dựng).
IV. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH TẾ - HỘI CỦA DỰ ÁN; TÁC
ĐỘNG VỀ MÔI TRƯỜNG,HỘIQUỐC PHÒNG, AN NINH
1. Xác định các yếu tố chi phí và lợi ích về mặt kinh tế -hội
Xác định chi tiết các yếu t chi phí lợi ích về mặt kinh tế - hội của dự án
theo các nhóm yếu tố dưới đây:
- Nhóm yếu tố thể định lượng quy đổi được thành tiền (được sử dụng để
tính toán các chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh tế -hội của dự án).
- Nhóm yếu tố thể định lượng nhưng không định giá được (ví dụ: Lợi ích do
cải thiện về môi trường, lợi ích do thúc đẩy ng trưởng kinh tế, gia tăng việcm...).
- Nhóm yếu tố chỉ thể định tính (ví dụ: Lợi ích do tăng tính kết nối giữa các
vùng sản xuất đầu mối tiêu thụ, cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân vùng
dự án...).
2. Các ch tiêu phân tích hiệu quả kinh tế - hội của dự án
a) Giá tr hiện ti ròng kinh tế (ENPV)
ENPV hiệu số giữa tổng lợi ích mang lại tr đi tổng chi phí bỏ ra trong thời
gian tính toán kinh tế, được quy đổi về hiện tại. Để đảm bảo dự án đạt hiệu quả kinh tế
- xã hội, ENPV phải dương (>0) và được tính theo công thức sau:
Trong đó:
B
t
: lợi ích năm thứ t;
C
t
: chi phí năm thứ t;
58
t: năm trong vòng đời dự án (0, 1, 2,..., n);
n: số năm hoạt động của dự án (thời gian hợp đồng dự án);
r
e
: tỷ suất chiết khấu kinh tế của dự án. Giá tr r
e
được xác định theo quy định
của từng ngành. Trường hợp chưa được quy định cụ thể thì đơn vị lập BCNCKT
thể tham khảo giá trị r
e
=10% hoặc đ xuất giá tr tính toán khác nhưng cần thuyết
minh về lý do lựa chọn giá trị đó.
b) Tỷ số lợi ích trên chi phí về kinh tế (BCR)
BCR tỷ số gia tổng lợi ích việc đầu mang lại trên tổng chi phí bỏ ra
trong q trình đầu khai thác đã được quy về giá tr hiện tại. Để đảm bảo dự án
đạt hiệu quả kinh tế - xã hội, BCR phải lớn hơn 1 (> 1) được tính theo công thức
sau:
Trong đó: B
t
, C
t
, t, n, r
e
ý nghĩa tương tự như trong công thức nh ENPV
u trên.
c) Tỷ suất nội hoàn kinh tế (EIRR)
Tỷ suất nội hoàn kinh tế là tỷ suất chiết khấu kinh tế tối đa để dự án thu hồi
nguồn vốn đầu tư chi pvận hành, đạt được sự hòa vốn. EIRR bằng giá trị t suất
chiết khấu (r
e
) trong trường hợp ENPV = 0 được xác định thông qua việc giải
phương trình sau:
Trong đó: B
t
, C
t
, t, n ý nghĩa tương t như trong công thức tính ENPV nêu
trên.
Để đảm bảo dự án đạt hiệu quả kinh tế - xã hội, EIRR phải lớn hơn tỷ suất chiết
khấu hội (SDR - Social Discount Rate): EIRR > SDR. Giá tr SDR được xác định
theo quy định của từng ngành. Trường hợp chưa được quy định cụ thể thì đơn vị lập
BCNCKT thể tham khảo giá trị SDR=10% hoặc đề xuất giá tr tính toán khác
nhưng cần có thuyết minh về lý do lựa chọn giá trị đó.
3. Kết luận về hiệu quả kinh tế -hội của dự án
Trên cơ sở phân tích theo ớng dẫn nêu trên, BCNCKT nêu kết luận về hiệu
quả kinh tế -hội của dự án.
Trường hợp không đủ điều kiện xác định các yếu tố chi phí lợi ích thể
định lượng quy đổi được thành tiền làm sở để tính toán c chỉ tiêu phân tích
hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án, BCNCKT nêu kết luận về hiệu quả kinh tế - xã hội
của dự án trên sở các nhóm yếu tố còn lại.
4. Tác động môi trường,hội, quốc phòng, an ninh của dự án
- Lập hồ đánh giá tác động môi trường theo pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trường hợp dự án sử dụng tài nguyên thiên nhiên làm yếu tố đầu vào chính (thuộc các
lĩnh vực như ng lượng, điện, nước...), phân tích chi tiết về tác động của dự án đối
với nguồn tài nguyên thiên nhiên và biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực.
- Thuyết minh yếu t tác động đến hội trong quá trình thực hiện dự án như
hỗ trợ tái định cư, bình đẳng giới, lao động, to việc làm... và các biện pháp giảm thiểu
tác động tiêu cực.
- Trường hợp dự án có tác động về quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệmật
nhà nước, phân tích chi tiết nội dung này căn cứ ý kiến của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
59
an hoặc Công an tỉnh, thành phố tại địa bàn thực hiện dự án tại bước quyết định chủ
trương đầu dự án.
V.PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN
1. Các thông số đầuo sử dụng trong mô hình tài chính
- Chi phí trong suốt vòng đời dự án: Chi phí trong suốt vòng đời dự án gồm
tổng mức đầu chi pkhai thác, vận hành trong suốt vòng đời dự án. Trong đó,
tổng mức đầu được xác định theo pháp luật về xây dựng đối với dự án cấu phần
y dựng hoặc theo pháp luật khác liên quan đối với dự án không cấu phần xây
dựng. Chi phí khai thác, vận hành trong suốt vòng đời dự án bằng các chi phí liên quan
đến vận hành bảo dưỡng công trình dự án; các chi phí nhân lực để vận hành và bảo
dương công trình dự án; chi phí quảndự án; chi phí vấn giám sát, dự phòng...
- Doanh thu: Xác định doanh thu của dự án qua từng năm (doanh thu mức n
bản, doanh thu mức tối đa doanh thu mức tối thiểu) trên sở các nội dung về
dự báo nhu cầu; giá, phí sản phẩm, dịch vụ công các khoản thu khác của dự án
(xem xét sở phápđểc định giá, phí; dự kiến l trình ng giá, phí).
- Các thông số đầu vào khác: Lãi vay, thời gian vay; tỷ lệ lạm phát; tỷ giá; tỷ lệ
khấu hao và các thông số khác.
2.Phương án tài chính của dự án
Trình bày nội dung phương án i chính (nội dung chi tiết thực hiện theo ớng
dẫn của Chính phủ tại Nghị định quy định chi tiết chế tài chính trong dự án PPP),
bao gồm:
- Tổng mức đầu tư: Trên sở các thuyết minh về kỹ thuật đưc lựa chọn,
BCNCKT xác định tổng mức đầu của dự án.
- cấu nguồn vốn của nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án (vốn ch sở hữu, vốn
vay và các nguồn vốn hợp pháp khác) phương án huy động vốn giả định; thời gian
vay, kỳ hạn phát hành trái phiếu doanh nghiệp (nếu có); chi phí huy động vốn: lãi suất
vốn vay, lãi suất phát hành trái phiếu doanh nghiệp (nếu có) chi phí cần thiết liên
quan đến huy động vốn (nếu có);
- Vốn nhà nước tham gia trong dự án dự kiến (nếu có), cụ thể bao gồm:
+ Vốn hỗ tr xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng thuộc dự án PPP: vốn
đầu công, giá tr tài sản công (được xác định trong quyết định sử dựng tài sản công
để tham gia dự án PPP theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công);
+ Vốn thanh toán (bao gồm phương thức thanh toán) cho nhà đầu thực hiện
dự án áp dụng loại hợp đồng BTL, BLT;
+ Vốn nhà nước để chi trả kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái
định cư, hỗ try dựng công trình tạm.
- Phương án thu hồi vốn đầu lợi nhuận của nhà đầu đối với dự án áp
dụng loại hợp đồng BOT, BTO, BOO và O&M.
- Giá tr phn np nn sách n nưc đi vi d án áp dng loi hp đồng O&M.
- Thời hạn hợp đồng dự án. Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng O&M, thời
hạn hợp đồng dự án được xác định căn cứ yêu cầu về kỹ thuật, công nghệ của tng
loại công trình, hệ thống sở hạ tầng, thời gian cần sửa chữa định kỳ hoc thi gian
s dng ng trình, h thng cơ s h tng theo quy đnh ca pháp lut.
- Đề xuất ưu đãi đảm bảo phương án tài chính của dự án (nếu có).
- Dự kiến các khoản chi phí của dự án trong thời gian vận hành.
- Các thông số đầu vào, chỉ tiêu tài chính.
3. Dự báo nhu cầu
BCNCKT phân tích nhu cầu sử dụng công trình, hệ thống sở hạ tầng của dự
60
án, sản phẩm, dịch vụ công được cung cấp; dự báo tốc độ tăng trưởng nhu cầu trong
tương lai, cụ thể:
- Phân tích nhu cầu hiện tại: Căn cứ hiện trạng dự án, quy mô, công suất dự án,
c định số lượng đối tượng hưởng lợi từ dự án.
- Dự báo nhu cầu tương lai: Xây dựng các kịch bản về nhu cầu (tối đa, trung
bình, tối thiểu) trong suốt vòng đời dự án.
- Phân tích khả ng chi trả của cộng đồng người sử dụng, tổ chức bao tiêu đối
với dự án áp dụng loại hợp đồng BOT, BTO, BOO, O&M.
4. Các chỉ tiêu tài chính xem xét tính khả thi của dự án
n cứ nội dung phương án tài chính các thông số đầu vào của hình tài
chính, tính khả thi về tài chính của dự án được xem xét trên sở các chỉ tiêu tài chính
sau:
- Giá tr hiện tại ròng tài chính (NPV) của dự án giá tr hiện tại của dòng tiền
thuần trong suốt vòng đời dự án. Để đảm bảo dự án đạt hiệu quả tài chính, NPV phải
dương (>0) và được tính theo công thức sau:
Trong đó:
CF
t
: giá trị dòng tiền thuầnkhoản chênh lệch giữa số tiền thu đưc (dòng tiền
o) và số tiền chi ra (dòng tiền ra) của dự án tại m thứ t;
t: năm trong vòng đời dự án (0, 1, 2,..., n);
n: số năm hoạt động của dự án (thời gian hợp đồng dự án);
r: tỷ suất chiết khấu.
- Tỷ suất nội hoàn tài chính (IRR) cho biết lợi nhuận của dự án, không bao gồm
cấu huy động vốn. IRR tỷ sut chiết khấu (r) tại điều kiện biên NPV=0 được
tính toán thông qua việc giải phương trình sau đây:
Trong đó: CF
t
, t, n ý nghĩa tương t như trongng thc tính NPV nêu tn.
Để đánh giá dự án khả thi về mặt tài chính, IRR của dự án sau khi tính toán cần
được so sánh với các giá tr: (i) Chi phí vốn bình quân gia quyền của dự án (WACC);
(ii) IRR của các dự án có tính chất tương tự, trong cùng lĩnh vực; (iii) IRR kỳ vọng tối
thiểu của các nhà đầu tiềm ng đối với dự án. Dự án tính khả thi về tài chính
khi IRR lớn hơn giá tr (i) và phù hợp với các giá tr (ii), (iii). Ngoài ra, có thể sử dụng
chỉ số khả năng tr nợ (DSCR) để đánh giá tính khả thi về tài chính đối với bên cho
vay của dự án.
n cứ điều kiện cụ thể của từng dự án, BCNCKT bổ sung các ch tiêu đánh giá
tính khả thi của phương án tài chính theo quy định tại Nghị định chế quản tài
chính dự án PPP.
5. Kết luận về tính khả thi tài chính của dự án
Trên sở các phân tích tại các Mục nêu trên, n cứ tính chất của từng loại
hợp đồng dự án, nêu kết luận vềnh khả thi tài chính của dự án.
6. Quản lý và sử dụng vốn nhà nước trong dự án PPP
n cứ kết quả phân tích hiệu quả kinh tế - hội phương án tài chính của
dự án, thuyết minh các nội dung liên quan đến vic quản sử dụng vốn nhà
nước trong dự án PPP, bao gồm:
- Đối với dự án cần vốn hỗ tr xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tng
61
thuộc dự án PPP: Nêu căn cứ pháp về việc cân đối bố trí vốn đầu công trong
kế hoạch đầu công trung hạn, dự kiến việc cân đối bố trí trong kế hoạch đầu
công hàng năm; u phương thức quản sử dụng (tiểu dự án hoặc hạng mục), kế
hoạch tiến độ giải ngân nguồn vốn cho nhà đầu tư.
Trường hợp sử dụng tài sản công làm vốn nhà nước tham gia trong dự án, đơn
vị chuẩn bị dự án xác định cụ thể thủ tục định giá tài sản công, phương thức, kế hoạch
tiến độ bản giao hoặc chuyển nhượngi sản công cho nhà đầu tư.
- Đối với dự án cần vốn thanh toán cho doanh nghiệp dự án PPP: Nêu bộ
nguồn vốn khả năng cân đối (dự kiến về kế hoạch đầu công trung hạn hàng
m đối với nguồn vốn đầu công hoặc kế hoạch vốn, dự toán chi đối với nguồn vốn
hợp pháp khác theo quy định của pháp luật); phương thức, kế hoạch tiến độ giải
ngân nguồn vốn cho nhà đầu tư.
- Đối với dự án cần vốn nhà nước để chi trả kinh phí bồi thường, giải phóng
mặt bằng, hỗ tr tái định cư, hỗ trợ xây dựng công trình tm: n cứ phương án bồi
thường, hỗ tr, tái định , nêu dự kiến về kế hoạch đầu công trung hạn hàng
m; dự kiến kế hoạchtiến độ giải ngân nguồn vốn.
VI. LOẠI HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
1. n cứ lựa chọn loại hợp đồng cho dự án
BCNCKT xác định dự án thuộc nhóm hợp đồng áp dụng chế thu phí trực
tiếp từ người sử dụng hoặc tổ chức bao tiêu sản phẩm, dịch vụ công hoặc nhóm hợp
đồng áp dụng chế Nhà nước thanh toán trên sở chất lượng sản phẩm, dịch vụ
công, căn cứ thuyết minh về các nội dung sau:
- Phương án kỹ thuật, công nghệ;
- Phương án tài chính (dự báo nhu cầu, nguồn thu khả ng thu hồi vốn cho
nhà đầu tư, thời gian hoàn vốn thời hạn hợp đồng dự án, khả năng chi tr của cộng
đồng người s dụng, tổ chức bao tiêu đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BOT, BTO,
BOO, O&M).
2. Trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện hợp đồng dự án
Thuyết minh chi tiết về vai trò, trách nhiệm trong suốt vòng đời dự án của các
n liên quan, bao gồm: quan thẩm quyền, nđầu tư, doanh nghiệp dự án
các tổ chức khác có liên quan (bên cho vay, đơn vị cung ứng đầu vào, đơn vị bao
tiêu sản phẩm, nhà thầu...),
3. Phân tích các rủi ro chính của dự án
tả đánh giá các rủi ro chính trong suốt vòng đời dự án như: Rủi ro về
pháp (thay đổi chính sách, pháp luật), rủi ro về quyền sử dụng đất, rủi ro về môi
trường, rủi ro về kỹ thuật, công nghệ được lựa chọn, rủi ro về thiết kế xây dựng, rủi
ro về tài khóa (ngân sách trung ương, địa phương, khả năng cung cấp bảo lãnh, bảo
đảm không dẫn đến các khoản nợ ngoài dự kiến cho phía Nnước), rủi ro về doanh
thu (nhu cầu của thị trường, u lượng.,.), rủi ro vận hành...
4. chế phân bổ quản l rủi ro
Thuyết minh cụ thể chế phân bổ, quảnrủi ro (bao gồm các biện pháp giảm
thiểu rủi ro), trách nhiệm giữa quan thẩm quyn đối tác nhân (nhà đầu tư,
doanh nghiệp dự án, bên cho vay..,) trong quá trình thực hiện dự án.
VII. CÁC HÌNH THỨC ƯU ĐÃI, BẢO ĐẢM ĐẦU
1. Ưu đãi, bảo đảm đầu tư: Thuyết minh chi tiết về các đề xuất ưu đãi đầu
(bao gồm ưu đãi đặc thù của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương), các loại hình bảo
lãnh, bảo đảm của Chính phủ điều kiện kèm theo cũng như các nghĩa vụ cần thiết
khác trong thời gian thực hiện hợp đồng dự án.
62
2. chế chia sẻ phần giảm doanh thu: Nêu rõ việc dự án được áp dụng chế
chia sẻ rủi ro; nguồn vốn khả ng n đối nguồn vốn để xử rủi ro từ dự phòng
ngân sách trung ương hay địa phương theo quyết định ch trương đầu tư.
VIII. QUẢNTHỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Hình thức, cấu tổ chức quảnthực hiện dự án PPP
Thuyết minh hình thức, cấu tổ chức quản thực hiện dự án của quan
thẩm quyn, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án đối với từng giai đoạn cụ thể; phương
thức để quan có thẩm quyền phối hợp với nhà đầu , doanh nghiệp dự án trong quá
trình thực hiện dự án.
Đối với dự án cấu phần xây dựng, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án lựa chọn
hình thức quảndự án theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với dự án không
cấu phần xây dựng, hình thức quản dự án theo quy định của pháp luật khác
liên quan.
2. Nội dung quảnthực hiện dự án
Thuyết minh các nội dung quản thực hiện dự án bao gồm nội dung và
phương thức giám sát chất lượng công trình; giám sát thực hiện hợp đồng dự án, đảm
bảo cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ổn định, liên tục; phương thức nhà đầu tư thực
hiện kinh doanh, khai thác công trình, hệ thống sở hạ tầng, cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công.
Xác định các chỉ số đánh giá chất lượng thực hiện dự án trên c khía cạnh: Kỹ
thuật, vận hành, môi trường, hội, tài chính, tiến độ... làm sở xây dựng hồ mời
thầu, hồ yêu cầu, hợp đồng dự án và giám sát chất lượng công trình dự án, sản
phẩm, dịch vụ công mà nhà đầu , doanh nghiệp dự án cung cấp.
IX. K HOẠCH TỔ CHC THỰC HIỆN DỰ ÁN
1. Tổ chức lựa chọn nđầu (không áp dụng đối với dự án ng dụng công
nghệ cao, công nghệ mới)
- Tên bên mời thầu.
- Hình thức lựa chọn nhà đầu tư: Căn cứ kết quả khảo sát sự quan tâm của nhà
đầu hoặc ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án cần bảo đảm yêu
cầu về quốc phòng, an ninh quốc gia, bảo vệ mật nhà nước, xác định hình thức lựa
chọn nhà đầu theo quy định tại Điều 34 của Nghị định y.
- Thời gian tổng thể các mốc thời gian dự kiến t chức lựa chọn nhà đầu
(dạng bảng theo dõi tiến độ).
2. Kế hoạch thực hiện hợp đồng dự án
- Đề xuất quan thực hiện việckết thực hiện hợp đồng.
- Thời gian đàm phán kết hợp đồng dự án với nhà đầu tư, doanh nghiệp
dự án; đóng tài chính của dự án và hợp đồng dự án bắt đầuhiệu lực.
- Thời gian thực hin hợp đồng d án (bao gồm thời điểm chấm dứt hợp đồng
dự án). Trường hợp dự án cấu phần xây dựng, xác định cụ thể thời gian xây dựng
công trình, thời gian vậnnhchuyển giao công trình.
- Trường hợp dự án phải phân kỳ để giảm sự phức tạp của việc đầu hoặc tăng
tính khả thi về tài chính và sự hấp dẫn của dự án, BCNCKT phân tích nguyên nhân, dự
kiến kế hoạch phân kỳ trình bày các phương pháp thực hiện.
Đ. KẾT LUẬNKIẾN NGHỊ
Trình bày các ni dung kết lun chính ca BCNCKT đã được phân tích trên,
phù hp, kh thi để trin khai đầu tư theo phương thc PPP, Theo đó, đưa ra kiến ngh
cp có thm quyn phê duyt d án hoc các kiến ngh khác (nếu có).
63
Mẫu số 02
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH
BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN PPP
_________
n cứ tính chất, quy mô, lĩnh vựcnội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi
(BCNCKT), báo o thẩm định BCNCKT được thực hiện theo các nội dung hướng
dẫn dưới đây. Đối với BCNCKT do nhà đầu lập, cần xem t các yếu tố khác
nhà đầu thuyết minh. Hội đồng thẩm định cần đưa ra ý kiến nhận xét cụ thể đối với
từng nội dung đề xuất phương án giải quyết trong trường hợp nội dung chưa
đồng thuận hoặc cần bổ sung, hoàn thiện với đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu
lập BCNCKT. Trường hợp áp dụng Mẫu này để thẩm định các nội dung điều chỉnh
BCNCKT, Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định sắp xếp,
lựa chọnc nội dung phù hợp.
A. KHÁI QUÁT VỀ DỰ ÁN
Trình bày thông tin khái quát về dự án, bao gồm:
1. Tên dự án.
2. Tên quan có thẩm quyền; cơ quan ký kết hợp đồng.
3. Tên đơn vị chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu đề xuất dự án.
4. Địa đim, quy mô, công suất dự án, diện tích sử dụng đất.
5. Yêu cầu về kỹ thuật.
6. Tổng mức đầu tư.
7. Vốn nhà nước trong dự án PPP (nếu có).
8. Loại hợp đồng dự án.
9. Các chỉ tiêu chính thuộc phương án tài chính.
10. Thời gian thực hiện dự án.
11. Ưu đãi bảo đảm đầu tư.
12. Tên bên mời thầu, hình thức lựa chọn nhà đầu thời gian tổ chức lựa
chọn nhà đầu (không áp dụng đối với dự án ứng dụng công ngh cao, công nghệ
mới)
B. TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THẨM
ĐỊNH/CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các thành viên Hội đồng thẩm định đối với hồ
BCNCKT của dự án, trong đó nêu thành viên chủ tthẩm định các nội dung cụ
thể tại Mục c của Báo cáo này. Trường hợp không thành lập Hội đồng thẩm định, đơn
vị được giao ch trì thẩm định tổng hợp ý kiến các quan, đơn vị liên quan tại
Mụcy.
C. TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
I. KIỂM TRA HỒ
Đánh giá về tính đầy đủ về thành phần, nội dung hồ sơ.
II. THẨM ĐỊNH VỀ NỘI DUNG CỦA HỒ SƠ
1. Sự phù hợp với căn cứ pháp lý
Đánh giá sự phù hợp của BCNCKT với các văn bản pháp lý có liên quan.
2. Sự cần thiết đầu dự án
Đánh giá sự phù hợp của BCNCKT đối với một số nội dung sau:
- Quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng, kế hoạch phát triển kinh tế -
hội của địa phương.
- Sự cần thiết đầu dự án.
64
- Tác động của vic thực hiện dự án đối với cộng đồng, dân cư trong phạm vi
dự án (căn cứ kết quả tiếp thu ý kiến về tác động của việc thực hiện dự án của Hội
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Mt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh nơi thực hiện
dự án, hiệp hội nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực đầu tư.
- Sự phù hợp của các mục tiêu tổng thể và mục tiêu cụ thể với hiện trạng của
ngành, lĩnh vực hoặc địa phương, khả năng giải quyết các vấn đề cộng đồng dân
u cầu.
- Lợi thế của việc đầu dự án theo phương thức PPP so với các hình thức đầu
khác.
- Mức độ ảnh hưởng của các dự án có liên quan.
3. Tính khả thi của dự án
a) Thẩm định tính khả thi về mặt kỹ thuật
- Các yêu cầu về mt kỹ thuật: Xem xét sự phù hợp của phương án kỹ thuật,
công nghệ với quy mô, công suất của dự án, các tu chuẩn, định mc yêu cầu kỹ
thuật đầu vào; tính sẵn khả năng ng dụng thực tiễn của công nghệ được lựa
chọn; tính ràng, đầy đủ của vic xác định các rủi ro kỹ thuật chính, tính hợp của
phương án giảm thiểu các rủi ro đó; tính khả thi của các ch số đánh giá chất lượng
thực hiện dự án về mặt kỹ thuật.
- Trường hợp dự án sử dụng vốn đầu công làm vốn hỗ tr y dựng công
trình, hệ thống s hạ tầng, xem xét sự phù hợp của thuyết minh về các u cầu kỹ
thuật dẫn đến phương thức quản sử dụng phần vốn này (tiu dự án hoặc hạng
mục).
- Thiết kế sở: Tổng hợp ý kiến thẩm định của quan chuyên môn về xây
dựng theo pháp luật về xây dựng đối với dự án cấu phần xây dựng hoặc quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với dự án không cấu
phầny dựng.
- c yếu tố đầu vào cung ứng cho dự án: Xem xét sự phù hợp của khả ng
cung cấp nguyên liệu đầu vào ch yếu cho các hoạt động sản xuất, kinh doanh của dự
án, căn cứ quy mô, công suất theo phân kỳ đầu (nếu có).
- Các yếu tố đầu ra của dự án: Xem xét sự phù hợp của các yếu tố đầu ra với
quy mô, công sut, nhu cầu sử dụng công trình, hệ thống sở hạ tầng, sản phẩm, dịch
vụ công cung cấp; xem xét tính phù hợp của các chỉ số đánh giá chất ợng thực hiện
dự án được trình bày trong BCNCKT.
b) Hiệu quả kinh tế - hội của dự án
- Đóng góp của dự án cho các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội: Xem xét tính
hợp của các nhóm yếu tố chi phí, lợi ích về mặt kinh tế - hội và các chỉ tiêu kinh
tế (Giá tr hiện ti ròng kinh tế - ENPV; tỷ số lợi ích trên chi phí về kinh tế - BCR; tỷ
suất nội hoàn kinh tế - EIRR). Dự án đạt hiệu quả kinh tế - xã hội khi các chỉ tiêu kinh
tếu trên đáp ứngu cầu sau:
ENPV dương (>0); BCR lớn hơn 1 (>1); EIRR lớn hơn tỷ suất chiết khấu
hội (SDR).
- Tác động của dự án đối với môi trường: Hồ đánh giá tác động môi trường
của dự án phải được lập và phê duyệt phù hợp với quy định hiện hành của pháp luật về
bảo vệ môi trường. Hội đồng thẩm định tổng hợp ý kiến thẩm định của quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật về môi trường đối với hồ u trên.
- Tác động của dự án đối vớihội: Xem xét sự phù hợp của các tác động được
thuyết minh trong BCNCKT đối với các nhóm đối tượng khác nhau trong xã hội, cộng
đồng địa phương, những nhóm đối tượng thiệt thòi không khả năng chi tr giá hoặc
65
phí đối với sản phẩm, dịch vụ công của dự án như: phụ nữ, người nghèo, người tàn
tật...
- Tác động của dự án đối với quốc phòng, an ninh (nếu có): Trường hợp dự án
liên quan đến các vấn đề quốc phòng, an ninh, xem xét sự phù hợp của các tác động
được trình bày trong BCNCKT.
c) Tính khả thi về mặt tài chính
- Đánh gtính hợp của các yếu tố tài chính đầu vào, c chỉ tiêu tài chính
(Giá tr hiện tại ròng tài chính - NPV; tỷ suất nội hoàn tài chính - IRR) phương án
tài chính bộ của dự án. Dự án đạt hiệu quả tài chính khi:
+ NPV dương (>0).
+ IRR lớn hơn giá tr (i) chi phí vốn bình quân gia quyền của dự án WACC
phù hợp với các giá tr: (ii) IRR của các dự án tính chất tương tự, trong cùng lĩnh
vực; (iii) IRR kỳ vọng tối thiểu của các nhà đầu tiềm ng đối với dự án.
- Vốn nhà nước tham gia trong dự án:
+ Xem t sự phù hợp của giá trị phần vốn, số vốn được bố trí trong kế hoạch
đầu công trung hạn đối với vốn đầu công;
+ Sự phù hợp của giá tr mục đích sử dụng tài sản công đưc xác định trong
quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án PPP theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công hoặc vốn t nguồn thu để lại từ hoạt động cung cấp dịch
vụ công để thanh toán cho nhà đầu hoặc kế hoạch vốn, dự toán chi đối với vốn t
nguồn chi thường xuyên, phương thức, kế hoạchtiến độ giải ngân cho nhà đầu tư;
+ Xem xét khả năng bảo đảm không dẫn đến các khoản nợ tài chính ngoài dự
kiến cho phía Nhà nước.
- Sự phù hợp của các hình thức ưu đãi, bảo đảm đầu tư; nguồn vốn khả năng
cân đối nguồn vốn để xử rủi ro từ dự phòng ngân ch trung ương hay địa phương
theo quyết định chủ trương đầu .
4. Sự phù hợp của loại hợp đồng dự án
Đánh giá sự phù hợp của loại hợp đồng dự án căn cứ các nội dung sau:
- Nguồn thu và khả năng thu hồi vốn cho nhà đầu tư.
- Thời gian hoàn vốn thời hạn hợp đồng dự án.
- Tính hợp trong việc phân chia trách nhiệm của các bên trong quá trình triển
khai dự án.
- Các rủi ro chính của dự án được xác định đầy đủ phù hợp trong các kịch
bảni chính.
- Khả ng xảy ra các rủi ro và mức độ ảnh hưởng đối với dự án đưc xác định
cụ thể phù hợp,
- Các biện pháp giảm thiểu rủi ro được c định phù hợp.
5. Sự phù hợp của các nội dung về lựa chọn nhà đầu (không áp dụng đối với
dự án ứng dụng công ngh cao, công nghệ mới)
- Đánh giá kết qu kho sát s quan tâm ca nhà đu tư đưc trình bày ti BCNCKT.
- Xem t s phù hp ca hình thc la chn nhà đu tư đưc đề xut, bao gm:
+ Đấu thầu rộng rãi trong nước, quốc tế, tuyển, không tuyển;
+ Đàm phán cạnh tranh theo quy định ti khoản 1 Điều 38 của Luật PPP; xem
t danh sách nhà đầu đáp ngu cầu thực hiện dự án.
+ Ch đnh nhà đầu tư theo quy đnh ti đim a khon 1 Điu 39 ca Lut PPP.
6. S phù hp ca kế hoch trin khai d án, cơ chế giám sát và qun lý d án
Xem xét và có ý kiến c th v s phù hp ca kế hoch t chc trin khai d án (bao
gm c đánh giá kh năng t chc trin khai d án ca cơ quan ký kết hp đng và n mi
66
thu), cơ chế giám sát và qun d án đưc trình bày trong BCNCKT.
D. NHN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ
Trên sở các phân tích nêu trên, nhận xét tổng quát về BCNCKT nêu
kiến nghị theo một trong hai trường hợp sau đây:
1. Trường hợp BCNCKT phù hợp với quy định của pháp luật được đánh giá
khả thi để triển khai đầu theo phương thức PPP, kiến nghị cấpthẩm quyền phê
duyệt dự án.
2. Trường hợp không thống nhất với nội dung của BCNCKT, báo cáo cấp
thẩm quyền xem t, quyết định theo một trong hai phương án sau:
a) Phương án 1: Yêu cầu đơn vị chuẩn bị dự án, nhà đầu tư điều chỉnh
BCNCKT.
b) Phương án 2: Không phê duyệt BCNCKT.
Mẫu số 03
QUAN RA
QUYT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
_______
Số:
...........
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Địa
điểm,
ngày tháng
năm
QUYT ĐỊNH
Về phê duyệt dự án... theo phương thức đối tác công (PPP)
____________
THỦ TRƯỞNG QUAN RA QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
Căn c Lut Đu tư theo phương thc đi c ng tư ny 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số /2021/NĐ-CP ngày tháng năm 2021 của Chính phủ
quy định chi tiếtớng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu theo phương thức
đối tác công ;
Căn c.... quy định chc năng, nhim v, quyn hn t chc b máy ca...;
Căn cứ tờ trình đề nghị phê duyệt dự án hồ kèm theo do ................... nộp
ngày ....... và hồ bổ sung nộp ngày .... (nếu có);
Căn cứ báo cáo thẩm định của .................... ngày .... tháng ... năm......;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Dự án (tên dự án) với các nội dung sau:
1. Mục tiêu dự án
2. Quy mô, địa điểm thực hiện dự án
3. Thời gian thực hin dự án
4. Diện tích mặt đất, mặt nước sử dụng; nhu cầu sử dụng tài nguyên khác (nếu
có)
5. Loại hợp đồng dự án PPP
6. Tổng mức đầu của dự án
7. Cơ cấu nguồn vốn: vốn nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP chịu trách
nhiệm thu xếp (vốn chủ sở hữu, vốn vay các nguồn vốn hợp pháp khác); vốn nhà
nước trong dự án PPP (nếu có)
8. Vốn nhà nước trong dự án PPP (nếu có), bao gồm:
a) Vốn hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống sở hạ tầng: Giá trị, tiến độ thanh
toán, t lệ thanh tn theo tiến độ, phương thức quản lý và sử dụng
b) Vốn chi trả kinh phí bồi tờng, giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư, hỗ
trợ xây dựng công trình tạm: Giá trị, tiến độ thanh toán, tỷ l thanh toán theo tiến độ,
phương thức quản lý và sử dụng.
c) Giá tr vốn nhà c tại điểm a điểm b nêu trên chiếm tỷ lệ ...% tổng mc
đầu tư.
d) Chi phí lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu
khả thi; dự kiến chi phí tổ chức lựa chọn nhà đầu .
9. Giá, phí sản phẩm, dịch vụ công: (đối với dự án áp dụng chế thu phí trực
tiếp từ người sử dụng)
10. Tên quan thẩm quyn, quan kết hợp đồng, bên mời thầu; tên
nhà đầu đề xuất dự án (trường hợp dự án do nhà đầu đề xuất)
11. Hình thức lựa chọn n đầu tư; thời gian tổ chức la chọn nhà đầu
68
(trường hợp dự án được quan thẩm quyền cho phép tổ chức tuyển trước khi
phê duyệt dự án, nêu rõ việc đã thực hiện tuyển); danh sách ngắn được mời vào trao
đổi, đàm phán về nội dung hồ mời thầu (đối với dự án áp dụng đàm phán cạnh
tranh quy định tại khoản 1 Điều 38 của Luật PPP); chế ưu đãi trong lựa chọn nhà
đầu cho nhà đầu đề xuất dự án:
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. Cơ quan (n cơ quan thm quyn hoc bên mi thu) chu trách nhim:
a) Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan hoàn thiện hồ mời thầu, trình
cấpthẩm quyền xem xét, phê duyệt m sở để lựa chọn nhà đầu .
b) Tổ chức lựa chọn nhà đầu theo đúng quy định của pháp luật;
c) Các nội dung khác (nếu).
2. Trách nhiệm của các quan liên quan khác (nếu có)
Điu 3. Điu khoản thi hành
1. quan (Tên quan thẩm quyền, đơn vị chuẩn bị dự án, bên mời thầu)
các quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. quan ............................. chịu trách nhiệm kiểm tra, giám t việc thực
hiện Quyết định này báo o quan (Tên quan quyết định phê duyệt dự án) theo
quy định của pháp luật.
i
nhận:
- Các quan có tên tại Điu 3;
- Hội đồng thẩm định/đơn vị được giao
nhiệm vụ thẩm định;
- Các quan liên quan khác;
-
Lưu:......................
ĐẠI
DIỆN
QUAN
(Ký, ghi rõ họn, chức vụ và đóng dấu)
n người đại diện
69
III. LĨNH VỰC QUY HOẠCH
1. Lập quy hoạch tỉnh
* Trình tự thực hiện:
a) quan lập quy hoạch chủ trì, phi hợp với các quan, tổ chức liên
quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng nhiệm vụ lập quy hoạch, o cáo
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
b) quan lập quy hoạch lựa chọn tổ chức vấn lập quy hoạch; chủ trì,
phối hợp với các quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện nghiên
cứu, xây dựng quy hoạch; phân tích, đánh giá, dự báo về các yếu tố, điều kiện,
nguồn lực, bối cảnh phát trin, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội của
địa phương, đề xuất các quan điểm chỉ đạo mục tiêu, các định hướng ưu tiên
phát triển m sở lập quy hoạch;
c) Các quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện đề xuất nội
dung đưao quy hoạch thuộc lĩnh vực phụ trách và gửi quan lập quy hoạch;
d) quan lập quy hoạch chủ trì, phối hợp với các quan, tổ chức liên
quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, xử các vấn đề liên ngành, liên
huyện nhằm bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ hiệu quả của quy hoạch; đề
xuất Điu chỉnh, bổ sung nội dung quy hoạch do c quan, tổ chức, Ủy ban
nhân dân cấp huyệny dựng;
đ) Các quan, tổ chức liên quan, Ủy ban nhân n cấp huyện Điều
chỉnh, bổ sung hoàn thiện nội dung quy hoạch đưc phân công gửi quan
lập quy hoạch;
e) quan lập quy hoạch hoàn thiện quy hoạchgửi lấy ý kiến theo quy
định tại Điều 19 của Luật Quy hoạch;
g) quan lập quy hoạch tiếp thu, gii trình ý kiến góp ý hoàn thiện
quy hoạch trình Hội đồng thẩm định quy hoch;
h) quan lập quy hoạch hoàn thiện quy hoạch theo kết luận của Hội
đồng thẩm định quy hoạch trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
i) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét,
thông qua quy hoạch trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
* Cách thức thực hiện: Gửi hồ trực tiếpgửi trên luồng điện tử
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
+ Đối với hồ xin ý kiến dự thảo quy hoạch, gồm các tài liệu sau:
a) Báo cáo quy hoạch;
b) Báo cáo đánh giá môi trường chiến c;
c) Hệ thống đồ, bản đồ thể hiện nội dung quy hoch.
Trường hp quy hoch có liên quan ti biên gii, hi đảo, v trí chiến lược
v quc phòng, an ninh, cơ quan lp quy hoch phi thng nht vi B Quc phòng
và B ng an v ni dung quy hoch trước khi gi ly ý kiến v quy hoch.
Số lượng gửi hồ xin ý kiến: Gửi tới các bộ, quan ngang bộ có liên
quan; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các địa phương trong vùng các địa phương
liền kề; Ủy ban Mt trận Tổ quốc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện cộng
đồngn cư, quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy hoạch tỉnh.
* Thời hạn giải quyết: Theo quy định tại Nghị định số 37/2019/NĐ-CP
của Chính phủ,c quan được hỏi ý kiến trách nhiệm trả lời bằng n bản
70
trong thời hạn 30 ngày tính từ ngày nhận được hồ lấy ý kiến về quy hoch.
* Đối tượng thực hiện thủ tục nh chính: Các bộ, cơ quan ngang bộ
liên quan; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các địa phương trong vùng c địa
phương liền kề; Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện
cộng đồngn cư, quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quy hoạch tỉnh.
* quan giải quyết thủ tục hành chính: quan trực tiếp thực hin
TTHC: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch tỉnh.
* quan phối hợp thc hiện TTHC: Các Bộ, ngành, địa phương
các quan liên quan khác
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: Văn bản pduyệt hoặc quyết
định quy hoạch
* Phí, lệ phí (nếu có): Không
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Quy hoạch; Nghị định
số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quy hoạch.
2. Điu chỉnh quy hoạch tỉnh
* Trình tự thực hiện:
a) Chính phủ trình Quốc hội quyết định chủ trương điều chỉnh quy hoạch
tổng thể quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia quy hoạch sử dụng
đất quốc gia.
Bộ, quan ngang Bộ trình Th tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương
điều chỉnh quy hoạch ngành quốc gia thuộc thm quyền tổ chức lập.
Bộ Kế hoạch Đầu trình Thủ tướng Chính ph phê duyệt chủ trương
điều chỉnh quy hoạch vùng.
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ
trương điều chỉnh quy hoạch tỉnh.
b) Trình tự, thủ tục điều chỉnh, công bố cung cấp thông tin điu chỉnh
quy hoạch được thực hin như đối với việc lập, thẩm định, quyết định hoặc phê
duyệt, công bố cung cấp thông tin quy hoạch quy định tại Chương II
Chương III của Luật Quy hoạch.
* Cách thức thực hiện: Trình tự, thủ tục điều chỉnh, công bố và cung cấp
thông tin điều chỉnh quy hoạch được thực hiện như đối với việc lp, thẩm định,
quyết định hoặc phê duyệt, công bố và cung cấp thông tin quy hoạch.
* Thành phần, số lượng hồ sơ: Thành phần và số lượng hồ như thành
phần, số lượng hồ của hot động lập, thẩm định, quyết định hoc phê duyệt,
công bố cung cấp thông tin quy hoạch
* Thời hạn giải quyết: Thời hạn giải quyết của hoạt động lập, thẩm định,
quyết định hoặc phê duyệt, công bố và cung cấp thông tin quy hoạch.
* Đi tượng thc hin th tc nh cnh: Các B, ngành đa phương
* quan giải quyết thủ tụcnh chính: quan gii quyết thủ tục
nh chính của các hot động lập, thẩm định, quyết định hoặc phê duyệt, công
bố cung cấp thông tin quy hoạch.
71
* quan phối hợp thc hiện TTHC: Các Bộ, ngành, địa phương
các quan liên quan khác
* Kết quả thực hiện th tục hành chính: kết quả của hoạt động lập,
thẩm định, quyết định hoc phê duyệt, công bố và cung cấp thông tin quy hoạch.
* Phí, lệ phí (nếu có): Không
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không
* n cứ pháp của th tục hành chính: Luật Quy hoch; Nghị định
số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quy hoạch.
3. Cung cấp thông tin quy hoạch
* Trình tự thực hiện: Thông tin về quy hoạch đã được quyết định hoặc
phê duyệt phải được cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác cho cơ quan, tổ chức,
nhân khi có yêu cầu, trừ nhng nội dung liên quan đến mật nhà nước theo
quy định của pháp luật về bảo vệmật nhà nước.
* Cách thức thực hiện: Hình thức cung cấp thông tin quy hoạch
+ Cung cấp bằng văn bản hoặc thông tin trực tiếp theo yêu cầu của
quan, tổ chức, cá nhân.
+ Đăng ti trên trang thông tin điện tử phương tiện thông tin đại chúng
theo quy định tại Điu 40 của Luật Quy hoạch.
+ Cung cấp các ấn phẩm về quy hoạch.
* Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
* Thời hạn giải quyết: Kng quy định
* Đối tượng thực hiện th tục hành chính:
+ Bộ Kế hoạchĐầu có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch
cấp quốc gia, quy hoạch vùng và quy hoạch tỉnh.
+ Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy
hoạch sử dụng đất quốc gia, quy hoạch không gian biển quốc gia.
+ Bộ, quan ngang B có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy hoạch
ngành quốc gia thuộc thẩm quyền tổ chức lập.
+ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy
hoạch tỉnh.
* quan giải quyết th tục hành chính: B Kế hoạch Đầu
* quan phối hợp thc hiện TTHC: Các Bộ, ngành, địa phương
các quan liên quan khác
* Kết quả thực hin th tục hành chính: Quy hoạch đã được quyết định
hoặc phê duyệt
* Phí, lệ phí (nếu có): Không
* n mu đơn, mu t khai: Không
* Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có): Không
* Căn cứ pháp của th tục hành chính: Luật Quy hoạch; Nghị định
số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Quy hoạch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2776/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2776/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×