• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2607/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt yêu cầu sơ bộ về nhà đầu tư đăng ký dự án KDC mới xã Yên Trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/06/2024 11:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2607/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới xã Yên Trường, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2607/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2607/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2607/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt yêu cầu sơ bộ v năng lực, kinh nghim ca nhà đu
đăng ký thực hin dự án Khu n cư mi xã Yên Trưng,
huyn Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Lut sửa đổi, bsung một số điều ca Luật Tổ chức Chính phủ và
Lut T chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17/6/2020;
Căn cứ Luật Đấu thu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Nhà ngày 25/11/2014;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cLut Sa đổi, b sung mt số điều ca Lut Đầu công, Lut
Đầu tư theo phương thc đối tác ng, Lut Đầu tư, Lut Nhà , Lut Đấu
thu, Lut Điện lực, Lut Doanh nghiệp, Luật Thuế tu th đc biệt và Luật Thi
hành án dân sự ngày 11/01/2022;
Căn cứ Nghđịnh số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 ca Chính ph quy
định chi tiết thinh một sđiều của Luật Đấu thu v lựa chọn n đu ;
Căn cứ Nghđịnh s 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lut Đu tư;
Căn cứ Nghđịnh s 35/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Lut Đầu tư theo phương thức đi tác công tư;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BKT ny 16/11/2021 của B Kế
hoạch và Đầu hướng dẫn lựa chn nhà đầu tư thực hiện dự án đu tư theo
phương thc đối c công tư và d án đu có sử dng đt;
Căn c Thông s 10/2022/TT-BKT ny 15/6/2022 ca Bộ Kế
hoạch và Đu quy định chi tiết cung cp, đăng ti thông tin và la chn nhà
đu trên H thng mạng đu thu quc gia;
Căn c Quyết định s 1373/QĐ-BKT ngày 29/7/2022 của BKế
hoạch Đu tư vvic đính chính Thông s10/2022/TT-BKT ny
15/6/2022 quy đnh chi tiết cung cấp, đăng tải thông tin và lựa chọn nhà đu
2
tn Hệ thng mạng đu thu quc gia;
Căn cứ Quyết định số 1455/QĐ-UBND ny 15/4/2024 ca UBND tỉnh
v việc chấp thuận chủ trương đu tư d án Khu dân cư mới xã n Trường,
huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghị của SKế hoch và Đầu tư tại Tờ trình số 3939/SKHĐT-
ĐTTĐGS ngày 17/6/2024 v việc phê duyt yêu cu bvnăng lực, kinh
nghiệm ca nhà đu tư đăng thực hiện dán Khu dân cư mới xã Yên
Trường, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa (E-YCSBNLKN).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt yêu cầu sơ bvềng lực, kinh nghim của nhà đầu tư
đăng thực hiện dán Khu dân cư mới xã Yên Trường, huyện Yên Định, tỉnh
Thanh Hóa (E-YCSBNLKN): Ni dung ph lc kèm theo.
Điu 2. T chức thực hin
Giao SKế hoạch Đầu c đnh thời đim công bdanh mc dán
và thời điểm hết hạn nộp h sơ đăng thực hin dán của n đu ; đng
thời, công b danh mục d án u trên lên Hệ thng mạng đu thu Quốc gia và
thực hin các bước tiếp theo trong lựa chn nhà đầu thực hin d án theo
đúng quy đnh hiện hành của pháp luật. chu trách nhim toàn diện trước pp
luật (trong đó có trách nhiệm báo cáo, gii trình với quan thanh tra, kim tra,
kim toán,…, nếu có) vni dung, nh hợp pháp ca h sơ tnh p duyệt yêu
cầu sơ bvề ng lực, kinh nghiệm nhà đu tư đăng ký thực hin dán trên.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đc các Sở: Kế hoch Đầu tư,
Tài cnh, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Ch tịch UBND huyện n
Định; các cơ quan, đơn v và cá nhân có liên quan chịu trách nhim thi hành
Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chtch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các P Chánh VP UBND tỉnh ;
- Lưu: VT, CN.
(SDĐ-M135)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Mai Xuân Liêm
TNH THANH HÓA
C
NG
HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PH LỤC:
YÊU CU SƠ BỘ VỀ NĂNG LC, KINH NGHIỆM NHÀ ĐU TƯ
ĐĂNG THC HIN DÁN ĐẦU SỬ DNG ĐT
(m theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
S E-TBMQT
(trên H thng)
:.................................................................................
D án: D án Khu n cư mới Yên Trưng, huyn Yên Đnh, tnh
Thanh Hóa.
Phát hành ngày
(theo ni dung E-TBMQT trên H thng)
:..........................................
Ban hành kèm theo Quyết định
(theo ni dung E-TBMQT trên H thng)
:................
T NG VIT TT
Lu
t Đầu tư Luật Đầu tư s 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020
Ngh
đnh s
25/2020/NĐ
-CP
Ngh
đnh s 25/2020/NĐ-CP ny 28 tháng 02 năm 2021 c
a
Chính ph quy định chi tiết thi nh mt s điu ca Luật Đ
u
thu v la chn n đu tư
Ngh
đnh s
31/2021/NĐ
-CP
Ngh
đnh s 31/2021/NĐ-CP ny 26 tháng 3 năm 2021 c
a
Chính ph hướng dn Luật Đầu tư
Webform
Định dng tài liu theo dng biu mu nhp sn trên H thng
E
-HSĐKTHDA H sơ đăng ký thực hin d án đầu có s dng đ
t qua
mng
E
-YCSBNLKN Yêu cu sơ b v ng lc, kinh nghim d án đu tư có s
dng đt qua mng.
E
-TBMQT Thông báo mi quan m d án đầu có s dng đ
t qua
mng
2
Chương I
CH DN NHÀ ĐU
Mc 1. Ni dung mi quanm
1.1. S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa mời nhà đầu nộp E-
HSĐKTHDA cho d án d án Khu dân cư mới Yên Trưng, huyn Yên
Đnh, tnh Thanh Hóa.
1.2. Thông tin v d án:
1.2.1. Mc tiêu hot đng ca d án: C th a đ án quy hoch chi tiết
xây dng t l 1/500 khu dân cư mới xã Yên Tng, huyn Yên Đnh, tnh
Thanh Hóa được Ch tch UBND tnh phê duyt ti Quyết đnh s 959/QĐ-
UBND ngày 17/3/2022; to qu đt đ phát trin n ở, hình thành khu dân cư
mới đng b v h thng h tng k thut, h tng xã hi; góp phn tc đy
s phát trin kinh tế - xã hi huyn Yên Đnh, ng nguồn thu cho nn sách
n nước.
1.2.2. Quy mô đầu tư ca d án:
a) Din tích s dng đt: Khong 6,66 ha (66.597,7 m
2
)
b) Quy mô đầu : Đu xây dựng đng b các công trình h tng k
thut, h tng hi công trình n theo quy hoch chi tiết xây dng t l
1/500 khu dân cư mới xã Yên Trường, huyn Yên Đnh, tnh Thanh Hóa được
Ch tch UBND tnh phê duyt ti Quyết đnh s 959/QĐ-UBND ngày
17/3/2022, c th như sau:
- ng trình h tng k thuật: Đu tư xây dng đng bng tnh h tng
k thut khu vc d án (gm: San nn, giao thông, h thng cấp nưc, thoát
nước thi, trm x lý nước thi, h tng vin thông th đng, cấp đin, PCCC
các công trình đng b theo quy hoch).
- ng trình h tng xã hi: Đầu tư y dựng các công trình: Nhà văn hóa;
khuôn viên, công viên cây xanh; bãi đ xe.
- ng trình nhà ở: Đầu xây dng phn t hoàn thin mặt trước 69
căn nhà (trong đó, 66 lô đt lin k và 03 lô đt bit th nm ti mt tin các
tuyến đường có ký hiu N1, D1, D3 và D4) theo Côngn s 13463/UBND-CN
ny 13/9/2023 ca UBND tnh ( văn bn kèm theo).
c) Sơ bộ cơ cấu sn phm nhà : S lưng nhà gm 165 căn, trong đó:
- S lượng n lin k: 143 lô đất, trong đó xây thô và hoàn thin mt
trước 66 căn; 77 lô đt được chuyn nhượng quyn s dụng đất dưới hình thc
phân lô, bán nn ti d án.
- S lượng nhà ở, đt bit th: 22 lô, trong đó y thô và hoàn thin mt
trước 03 căn; 19 lô đt được chuyn nhượng quyn s dụng đất dưới hình thc
phân lô, bán nn ti d án.
d) Quy mô dân s: D kiến khoảng 800 ngưi.
3
đ) Qu đt pt trin nhà hi: D án không thuc trưng hp phi b
t qu đất đ phát trin n hội theo quy đnh.
1.2.3. bộ tng chi phí thc hin d án (vn đu tư d án): 228.238
triệu đng; trong đó:
a) Sơ b tng chi pthc hin d án (không bao gm chi phí bi thưng
GPMB): 220.520 triu đng.
b) Sơ b chi phí bi tng GPMB: 7.718 triu đng.
1.2.4. Tóm tt cácu cu bn ca d án
a) Nhà đầu tư có trách nhim thc hiện đầu đng b các công trình theo
quy mô đu tư d án đưc duyt (theo đim b mc 1.2.2) và thc hin pơng
án đu tư xây dng, qun lý h tng đô thị trong và ngoài phm vi d án theo
ch trương đầu tư được phê duyt, c th:
a.1) V h tng trong phm vi d án:
- ng trình h tng k thut: Nhà đầu tư xây dng hoàn thành các công
tnh h tng k thut khu dân cư mới xã n Trường, huyện Yên Đnh theo
Quy hoch chi tiết được duyt đm bo tiến đ, cht lượng công tnh; đng
thời, đấu ni vi h thng h tng k thut chung ca khu vc và bàn giao li
cho Nhà nước qun lý theo quy đnh ca pháp lut.
- ng trình h tng xã hi (gồm: Nhàn hóa; khuôn viên, công viên cây
xanh; bãi đ xe): Nhà đầu xây dng hoàn chnh các công tnh và bàn giao li
cho Nhà nước qun lý, s dng theo quy đnh ca pháp lut.
- ng trình nhà :
+ Đối với 69 lô đt (gm 66 lô đt lin k và 03 lô đt bit th) theo
Công văn s 13463/UBND-CN ny 13/9/2023 ca UBND tnh: Nhà đầu
phi xây thô, hoàn thin mt trước đưc chuyn nhượng quyn s dụng đt
gn vi tài sn trên đt ti d án khi đ điu kin theo quy đnh ca pháp lut.
+ Đi với 96 lô đt được chuyển nhượng quyn s dụng đất dưới hình
thc phân lô, bán nền: Nhà đầu được chuyn nhượng quyn s dng đt dưới
hình thc pn lô, bán nn ti d án khi đ điu kin theo quy đnh hin hành
ca pp lut.
a.2) Đi vi h tng đô thị ngoài phm vi d án: c công trình h tng k
thut, h tng xã hi ngoài phm vi d án do Nhà nưc quản lý theo quy đnh.
b) N đầu tư được la chn phi huy động 100% ngun vn hợp pp đ
thc hin d án theo quy đnh. Vn đu tư ca d ánu trên ch là d kiến, làm
cơ sở đ t chc la chọn nhà đầu tư theo quy đnh; không s dng đ tính toán
tin s dng đt, tiền thuê đất nghĩa vụ tài chính của nhà đầu được la
chn thc hin d án; việc xác đnh tin s dụng đt, tin thuê đt ca d án
được thc hin theo quy đnh ca pp lut v đt đai.
c) Sau khi nhà đầu xây dng phn thô hoàn thin mt trưc 69 nhà
, gm 66 n lin k và 03 nhà bit th theo quy định ti Công n s
4
13463/UBND-CN ny 13/9/2023 ca UBND tnh và hoàn chnh h tng k
thut trong phm vi d án đm bo khp ni vi h tng k thut bên ngoài
phm vi thc hin d án, nhà đầu tư mới được quyn kinh doanh, khai thác theo
các quy đnh ca pháp lut v n , kinh doanh bt đng sn, đất đai và các quy
đnh ca pháp lut có liên quan.
1.2.5. Thi hn, tiến độ đầu
- Thi hn hot đng ca d án: 50 năm (được tính t ngày n đầu tư
được quyết đnh giao đt, quyết đnh cho th đt, quyết đnh chuyn mc đích
s dụng đt theo quy đnh).
- Tiến đ đu tư d án: Không quá 03 năm (k t ny phê duyt kết qu
la chọn n đu hoc chp thun nhà đu tư); d kiến c th như sau:
+ Thc hin hoàn thành công c bi thường GPMB, giao đt cho nhà đu
tư hoàn thành công tác chuẩn b đầu tư: 09 tháng kể t ngày phê duyt kết
qu la chn n thu hoc chp thuận nhà đầu tư.
+ Hoàn tnh đu xây dng d án: T tháng th 10 đến tháng th 32.
+ Hoàn thành d án đưa vào s dng, bàn giao công tnh h tng k
thut, h tng xã hi quyết toán d án theo quy đnh: T tháng th 33 đến
tng th 36.
1.2.6. Địa đim thc hin d án: Yên Trưng, huyn Yên Đnh, tnh
Thanh Hóa.
1.2.7. Diện ch khu đất: Khong 6,66 ha (66.597,7 m
2
).
1.2.8. Mc đích sử dng đất: Theo quyết đnh giao đất, cho th đt ca
cp có thm quyn.
1.2.9. c ch tiêu quy hoạch được duyt: Theo đồ án quy hoch chi tiết
xây dng t l 1/500 khu dân cư mới xã Yên Tng, huyn Yên Đnh, tnh
Thanh Hóa được Ch tch UBND tnh phê duyt ti Quyết đnh s 959/QĐ-
UBND ngày 17/3/2022; c th các ch tiêu quy hoch theo bng sau:
Stt Hng mc
Chc năng s
dng
Dinch
đt (m2)
Mật đ
xây
dng
(%)
Tng
cao
(tng)
T l
(%)
S lô
1 NVH
Đt công cng
nhà văn hóa sinh
hot cng đng
1.527,7
50,0 3,0 2,3
2 LK, BT Đt mi 21.174,9
31,8 165
2.1 BT
Đt xây mi
dng bit th
5.567,5
60,0 3,0 8,4 22
2.2 LK
Đt xây mi
dng ln kế
15.607,4
75-90 4,0 23,4 143
3 OHT Đt hin trng 1.695,7
90,0 4,0 2,5
4 CX
Đt công viên
cây xanh
7.119,4
5,0 1,0 10,7
5
Stt Hng mc
Chc năng s
dng
Dinch
đt (m2)
Mật đ
xây
dng
(%)
Tng
cao
(tng)
T l
(%)
S lô
5 TXLNT
Đt trm x
nưc thi
799,8
40,0 1,0 1,2
6 BĐX Đất bãi đỗ xe 2.457,6
3,7
7 Đất giao thông 31.822,5
47,8
Tng cng 66.597,7
100,0
1.2.10. Hin trạng khu đất: Khu đt thc hin d án có ngun gc ch
yếu là đt nông nghip, hin trng đang trồng lúa, cây hàng năm, đt nuôi trng
thy sn; đt giao thông, thy lợi; đất nghĩa đa. Toàn b khu đt chưa được gii
phóng mt bng.
1.2.10. Thời điểm hết hn np E-HSĐKTHDA: ….. gi .. pt ngày
…… tháng …… năm 2024 (đm bo ti thiu 30 ny, k t ngày yêu cầu sơ b
v ng lc, kinh nghim ca nhà đầu tư được đăng tải).
Mc 2. Ni dung E-YCSBNLKN
E-YCSBNLKN gm yêu cu v năng lc tài chính kinh nghim. Ni
dung chi tiết theo Chương II - Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca n
đầu tư.
Mc 3. Làm rõ E-YCSBNLKN
3.1. Trường hợp nhà đầu tư muốn được làm E-YCSBNLKN, nhà đu
tư phải gửi đ ngh làm rõ đến S Kế hoạch và Đầu tỉnh Thanh Hóa thông
qua H thng trước ngày hết hn np E-HSĐKTHDA ti thiu 05 ny làm vic
đ xem t, x lý.
3.2. Sau khi nhận được đề ngh làm theo thời gian quy đnh, S Kế
hoch và Đầu tỉnh Thanh Hóa tiến hành làm đăng ti trên H thng
trong khong thi gian ti thiu 02 ny làm việc tc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA, trong đó có mô tả ni dung u cầu làm nng không nêu tên
n đu tư đ ngh làm rõ. Trưng hp vic làm dẫn đến phi sa đi E-
YCSBNLKN t thc hiện theo quy đnh ti Mc 4 Cơng này.
Mc 4. Sửa đi E-YCSBNLKN nhà đu tư
4.1. Trường hp sửa đi E-YCSBNLKN, S Kế hoch và Đầu tỉnh
Thanh Hóa đăng tải trên H thng quyết đnh sửa đi kèm theo các ni dung sa
đi trong khong thi gian ti thiểu là 10 ngày trưc ngày hết hn np E-
HSĐKTHDA.
4.2. Trường hp thi gian thông báo sửa đi E-YCSBNLKN không đáp
ứng quy đnh ti Mc 4.1 Chương y, S Kế hoạch Đu tư tỉnh Thanh Hóa
thc hin gia hn thi gian np E-HSĐKTHDA ơng ng. Vic gia hn được
thc hiện theo quy đnh ti Mc 6.3 Chương y.
6
Mc 5. Ngôn ng s dng
E-HSĐKTHDA và tt c văn bn, i liệu trao đi gia S Kế hoch và
Đu tư tỉnh Thanh Hóa và nđu tư liên quan đến vic mời quan tâm được viết
bng tiếng Vit.
Mc 6. E-HSĐKTHDA và thi hn np
6.1. E-HSĐKTHDA do n đầu tư chuẩn b phi bao gm các biu mu
và các i liệu có liên quan theo quy đnh tại Cơng III - Biu mu.
6.2. Nhà đầu tư nộp E-HSĐKTHDA trên H thống trưc ____ gi, ny
____ tng ____ năm ____ [trích xut t E-TBMQT].
6.3. S Kế hoạch và Đu tư tỉnh Thanh Hóa th gia hn thi gian np
E-HSĐKTHDA trong các trường hợp sau đây:
a) Sa đi E-YCSBNLKN theo quy định ti Mục 4 Chương y. Khi gia
hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa thông báo trên H thng;
b) Cn tăng thêm s lượng n đu tư theo quy đnh tại đim b Mc 9.2
Chương này. Khi gia hn, S Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa gi thông báo
đến tt c các nhà đu tư đã np E-HSĐKTHDA và thông báo trên Hệ thng.
Thi gian gia hn thc hin theo quyết đnh ca Ch tch y ban nn dân tnh
Thanh Hóa. Nhà đầu đã đáp ng yêu cu không phi np li E-HSĐKTHDA.
Mc 7. Sửa đi, thay thế, rút E-HSĐKTHDA
7.1. Sau khi np, nhà đầu có thể sửa đi, thay thế hoc rút E-
HSĐKTHDA trên H thng trước thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA.
7.2. Sau thời đim hết hn np E-HSĐKTHDA, n đu không đưc
rút E-HSĐKTHDA đã nộp.
Mc 8. Làm rõ E-HSĐKTHDA, đánh giá sơ bộ năng lc, kinh nghim
của n đầu tư
8.1. Làm rõ E-HSĐKTHDA
N đầu có trách nhim:
a) Làm rõ E-HSĐKTHDA theo yêu cu ca S Kế hoch Đu tỉnh
Thanh Hóa hoc;
b) T làm rõ, b sung tài liu chng minh cách pháp lý, ng lc,
kinh nghiệm khi nhà đầu tư phát hin E-HSĐKTHDA thiếu thông tin, tài liu
v năng lc, kinh nghim, đã có ca mình nhưng chưa đưc np cùng E-
HSĐKTHDA. Tt c u cu làm và n bn làm của nhà đầu được
thc hin trên H thng.
Văn bn làm rõ ca n đầu tư chỉ được chp thuận trong trường hp
được gi thông qua H thống trưc thi đim thông báo kết qu đánh giá sơ bộ
năng lc, kinh nghim của nhà đầu . Trường hp gi văn bản làm sau thi
đim thông báo kết qu đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim, n bản làm rõ và
tng tin, i liu kèm theo (nếu có) s không được xem xét, đánh giá.
7
8.2. Đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca nhà đầu tư
Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim của nhà đầu tư căn c E-
YCSBNLKN, E-HSĐKTHDA của n đầu và các tài liệu làm rõ E-
HSĐKTHDA (nếu có).
Mc 9. Thông báo kết qu đánh g sơ b năng lc, kinh nghim ca
các nhà đu tư
9.1. Sau khi có kết qu đánh giá sơ b ng lc, kinh nghim ca các nhà
đầu , S Kế hoch và Đầu tư tnh Thanh Hóa đăng ti danh sách nhà đu tư
đáp ng yêu cu trên H thng.
9.2. Căn c kết qu đánh giá, theo quy đnh ti khoản 3 Điu 29 Lut
Đu tư và khoản 3 Điu 29 Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP, trường hp ch
mt n đu tư đáp ng E-YCSBNLKN, căn cứ tiến đ thc hin d án, mc
tiêu thu t đầu tư cũng như các điu kin c th khác ca d án, Ch tch y
ban nhân dân tnh Thanh Hóa xem xét, quyết đnh thc hin theo mt trong hai
pơng án như sau:
a) Phương án 1: Thông báo và hưng dn n đầu np h sơ đ ngh
chp thuận nhà đu theo quy đnh ca pp lut v đầu nếu quá tnh t
chc đã bo đảmnh công khai, minh bch, cnh tranh và d án có yêu cầu đy
nhanh tiến đ;
b) Phương án 2: Gia hn thi gian đăng thc hin d án đ các nhà đu
tư tiềm năng khác có cơ hội tiếp cn thông tin và np E-HSĐKTHDA nhm
tăng nh cnh tranh. Thi gian gia hn do Ch tch y ban nhân dân tnh Thanh
Hóa quyết định. Nhà đu đã đáp ng u cu không phi np li E-
HSĐKTHDA.
Sau khi gia hn, căn c kết qu đánh giá sơ b v năng lc, kinh nghim,
th tc tiếp theo thc hin theo quy đnh tương ng ti các khoản 4, 5 6 Điu
13 Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP (được sửa đi, b sung ti khoản 6 Điu 108
Ngh định s 31/2021/NĐ-CP).
9.3. Trường hp có t hai nđu tư trở lên đáp ng yêu cu, vic la
chọn n đu tư s được thc hin theo nh thức đấu thu rng rãi theo quy
đnh ti khon 1 và khoản 2 Điu 10 ca Ngh đnh s 25/2020/NĐ-CP và khon
3 Điu 108 ca Ngh đnh s 31/2021/NĐ-CP. H sơ mi thu được phát nh
rộng i cho các nhà đu , gồm c các nhà đầu ngoài danh sách nhà đầu tư
đáp ng E-YCSBNLKN.
8
CHƯƠNG II
ĐÁNH GIÁ SƠ BỘ NĂNG LỰC, KINH NGHIM CA NHÀ ĐẦU
Mục 1. Phương pháp đánh g
1.1. Việc đánh giá sơ b năng lc, kinh nghim ca n đầu tư s dng
pơng pháp đánh giá đạt, không đạt. Nhà đầu tư được đánh giá là đáp ng E-
YCSBNLKN khi tt c các tiêu chuẩn được đánh giá là đạt.
1.2. Đối với nhà đầu liên danh:
a) Vn ch s hu ca n đu tư liên danh bng tng vn ch s hu ca
các tnh viên liên danh. Đng thi, tng thành viên liên danh phải đáp ng yêu
cầu tương ng vi phn góp vn ch s hu theo tha thun liên danh; nếu bt
k thành viên nào trong liên danh được đánh giá là không đáp ứng thì nhà đu
liên danh được đánh giá là không đáp ng yêu cu v vn ch s hu.
N đầu đứng đu liên danh phi có t l góp vn ch s hu ti thiu
là 30%, tng thành viên liên danh có t l góp vn ch s hu ti thiu là 15%.
b) Kinh nghim thc hin d án của nhà đầu liên danh bng tng s d
án của các tnh viên liên danh đã thực hin.
Mục 2. Tiêu chun đánh g
Vic đánh giá v ng lực, kinh nghiệm của n đu được thực hiện
theo Bảng s 01 dưới đây:
Bng s 01
E-YCSBNLKN
TT Nội dung Yêu cầu
1 Năng lci chính Vn ch s hữu tối thiểu nhà đu tư phi thu
xếp
(1)
: 46.000.000.000 VNĐ (bng chữ: bn
mươi sáu tỷ đng)
2 Kinh nghim thực
hin dánơng t
(2)
S lượng dự án mà nhà đu tư hoặc thành
viên tham gia liên danh hoc đi c cùng
thực hin đã tham gia với vai t là nhà đu
tư p vn ch s hữu hoc nhà thầu cnh:
01 dự án loại 1. Cách xác đnh dự án như
sau
(3)
:
a) Loi 1: Dự án trong lĩnh vực đu xây
dựng Khu đô thị; Nhà thương mại mà n
đu đã tham gia với vai trò nhà đầu tư góp
vốn ch sở hữu, đã hoàn thành hoc hoàn
tnh phần lớn trong vòng 07 năm trlại đây
9
TT Nội dung Yêu cầu
và đáp ứng điều kin sau:
- Có tng mức đu tư tối thiu là
(4)
120.000.000.000 V (bng chữ: Một trăm
hai mươi tỷ đồng).
- Nhà đầu đã p vốn chủ shữu vi giá trị
ti thiu là
(5)
23.000.000.000 VNĐ (bng chữ:
Hai mươi ba tỷ đồng).
b) Loi 2: Dự án trong lĩnh vực đầu tư xây
dựng Khu đô thị; Nhà thương mại mà n
đu đã tham gia với vai trò là nhà thầu chính
xây lp, đã hoàn thành hoc hoàn thành phần
lớn trong vòng 05 năm trli đây có giá tr
ti thiểu là 70.000.000.000 VNĐ (bng chữ:
By mươi tỷ đồng).
c) Loại 3: D án trong lĩnh vực đầu xây
dựng Khu đô thị; N tơng mại mà đối c
tham gia với vai trò là nhà thu cnh y lp,
đã hoàn thành hoc hoàn thành phn lớn
trong
vòng 05 năm trở lại đây có giá tr ti thiu
là 70.000.000.000 VNĐ (bng chữ: By mươi
tỷ đồng).
Ghi chú:
(1) Vn ch s hu của nhà đu được xác định trên cơ s các s liui
chính của n đầu tư trong báo cáo tài chính ca n đầu tư m gần nhất đã
được cơ quan kim toán đc lp kim toán và Báo cáo tài chính gia niên đ
theo quy đnh ca pp lut đã được kim toán (nếu có). Trường hợp n đầu tư
là t chc mi thành lp trong năm, vn ch s hu của nhà đầu tư đưc xác
đnh căn c vào Báo cáo tài chính đã được cơ quan kiểm toán đc lp kim toán
trong khong thi gian k t thời đim thành lập đến trước thời điểm đóng thu
hoc Báo cáo i cnh gia niên đ ti thi đim gn nht trước thi điểm đóng
thu theo quy đnh ca pháp luật đã được kim toán. Trường hợp đại din ch s
hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch s hữu thì đi din ch s hu, ch
s hu hoc công ty m có văn bn cam kết và báo cáo i chính chứng minh đm
bảo đ vn ch s hữu đ góp vn theo phương án tài cnh ca d án.
Trường hp ti cùng mt thời đim nđu tư tham gia đầu tư nhiu d án
và các khon đầu tư tài chính dài hạn kc (nếu có), n đu tư lp danh mc d
án và các khoản đu tài chính dài hạn kc, bảo đảm tng vn ch s hu ca
n đầu đáp ứng đ cho toàn b s vn ch s hữu nhà đu tư cam kết thc
hin cho tt c các d án và khoản đu tài cnh dài hạn kc theo quy đnh.
Ti thời đim kết hợp đóng dự án, n đầu có trách nhim gi cơ
10
quan nhà nước có thm quyn phương án đm bảo huy đng đ vn ch s hu
và các tài liu chng minh đm bảo đápngu cu v vn ch s hu theo quy
đnh ti hợp đồng d án.
N đầu phải kê khai thông tin, cung cp các tài liu v năng lc tài
chính theo Mu s 02 Chương III - Biu mu,
(2) Kinh nghim của nhà đầu tư:
(i) Các dự án, gói thu nhà đầu thực hin phải bo đm đáp ứng yêu cu
về k thut, cht lượng theo hợp đng đã ký kết mới được xemt, đánh giá.
(ii) Hoàn tnh hoặc hoàn thành phần lớn: Dự án, gói thầu đã được
nghim thu hng mc công trình, công trình hoc đang trong giai đoạn vận hành
hoặc đã kết thúc theo quy đnh.
(3) Nhà đầu cung cấp kinh nghim của mình theo Mẫu s 03 Chương
III - Biu mu. Nhà đu chỉ được trích dẫn kinh nghim thực hin một dán
tương tự mt ln duy nhất. Trường hợp sdng đi tác, phải có tha thuận hợp
tác được ký kết giữa nhà đầu tư đứng đu liên danh đối tác.
ch thc quy đi các d án: 01 d án thuc loi 2, 3 bng 0,5 d án
thuc loi 1. Trường hp s lưng d án sau khi quy đi không phi là s
nguyên t làm tròn như sau: Phần thp phân 0,5 thì tính bng 0, phn thp
phân > 0,5 thình bng 01 d án.
(4) (5) (6) Đi vi nhng d án chưa c đnh giá tr tng mức đu tư
(hoc giá tr thc hin công vic xây lp) trong các văn bn p duyt, hợp đng
d án, nhà đu phải cung cp các tài liu chng minh đ xác đnh giá tr y.
(*) Nhà đu tư phi chu trách nhim trước pháp lut v tính trung thc,
chính c ca h sơ đăng thực hin d án và v nhng thit hi phát sinh t
hành vi kê khai thông tin không chính xác, gi mo ni dung h sơ, tài liệu trong
quá tnh tham gia thc hin d án.
12
MU S 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU TƯ CÁC ĐỐI TÁC NG THC HIN
I. Thông tin v nhà đầu tư/thành viên ln danh
(1)
1. Tên n đu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đănghoạt đng ca nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Đa ch hp pháp của n đu/thành viên liên danh ti quc gia đăng :
5. Thông tin v đi din hp pp của nhà đầu /thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ t chc của nhà đầu tư [Nhà đu đính m sơ đ n H thng]
II. Thông tin v các đi c cùng thc hin
TT Tên đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đại
din theo
pp lut
H
p đ
ng
hoc văn
bn tha
thun vi
đi tác
(4)
1 ng ty 1
[T
ch
c cung
c
p tài chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
d
ng]
3 ng ty 3
[Nhà th
u v
n
nh/ Qu
n ]
....
Ghi c:
(1) Trường hợp nhà đu liên danh thì tng thành viên liên danh phi kê khai
theo Mu này. Nhà đu tư/thành viên liên danh cn np kèm theo bn chp mt
trong các i liu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, quyết đnh
tnh lp hoc tài liu có giá tr ơng đương do cơ quan có thm quyn ca
nước mà nhà đầu đang hot đng cp.
(2) Nhà đu tư ghi c thn của các đi c tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đu tư ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) N đầu ghi c th s hợp đồng hoặc n bn tha thun, kèm theo bn
chp đưc chng thc các tài liệu đó.
12
MU S 01
THÔNG TIN V NHÀ ĐU TƯ CÁC ĐỐI TÁC NG THC HIN
I. Thông tin v nhà đầu tư/thành viên ln danh
(1)
1. Tên n đu tư/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đănghoạt đng ca nhà đầu /thành viên liên danh:
3. Năm thành lp:
4. Đa ch hp pháp của n đu/thành viên liên danh ti quc gia đăng :
5. Thông tin v đi din hp pp của nhà đầu /thành viên liên danh:
- Tên:
- Địa ch:
- S đin thoi/fax:
- Địa ch e-mail:
6. Sơ đ t chc của nhà đầu tư [Nhà đu đính m sơ đ n H thng]
II. Thông tin v các đi c cùng thc hin
TT Tên đi tác
(2)
Quc gia
nơi đăng ký
hot động
Vai trò tham
gia
(3)
Người đại
din theo
pp lut
H
p đ
ng
hoc văn
bn tha
thun vi
đi tác
(4)
1 ng ty 1
[T
ch
c cung
c
p tài chính]
2 ng ty 2
[Nhà th
u xây
d
ng]
3 ng ty 3
[Nhà th
u v
n
nh/ Qu
n ]
....
Ghi c:
(1) Trường hợp nhà đu liên danh thì tng thành viên liên danh phi kê khai
theo Mu này. Nhà đu tư/thành viên liên danh cn np kèm theo bn chp mt
trong các i liu sau đây: Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, quyết đnh
tnh lp hoc tài liu có giá tr ơng đương do cơ quan có thm quyn ca
nước mà nhà đầu đang hot đng cp.
(2) Nhà đu tư ghi c thn của các đi c tham gia thc hin d án.
(3) Nhà đu tư ghi c th vai trò tham gia ca từng đi tác.
(4) N đầu ghi c th s hợp đồng hoặc n bn tha thun, kèm theo bn
chp đưc chng thc các tài liệu đó.
13
MU S 02
NG LC TÀI CHÍNH CA NHÀ ĐẦU
(1)
1. Tên nhà đu tư/thành vn liên danh:
2. Thông tin v năng lc tài cnh ca nhà đu tư/thành viên liên danh
(2)
:
a) Tóm tt các s liu v tài chính
(3)
:
STT Ni dung Giá tr
I
Vn ch s hu cam kết s dng
cho d án
II
c s liu v vn ch s hu ca
nđu tư
1 Tng vn ch s hu
2 Chi p liên quan đến kin tng (nế
u
)
3 Vn ch s hu cam kết cho các d
án đang thực hin
(4)
(không gm v
n
đã đưc gii ngân cho các d
án đang
thc hin) và các khoản đ
u tài
chính dài hn khác (nếu có)
4 Vn ch s hu phi gi l
i theo quy
đnh
b) Tài liệu đính m
(5)
- Báo cáo tài cnh ca nhà đầu tư năm gần nht đã được cơ quan kim toán đc
lp kim toán Báo cáo i chính gia niên đ theo quy đnh ca pháp luật đã
được kim toán (nếu có).
- Tng hp nhà đầu là tổ chc mi thành lp trong năm, vn ch s hu
của nhà đầu được xác đnh căn c o Báo cáo i cnh đã được cơ quan
kim toán độc lp kim toán trong khong thi gian k t thời đim thành lp
đến trưc thời điểm đóng thầu hoc Báo cáo i cnh giữa niên đ ti thời đim
gn nht trước thời đim đóng thu theo quy đnh ca pháp luật đã đưc kim
toán. Trường hợp đại din ch s hu, ch s hu hoc công ty m góp vn ch
s hu thì đi din ch s hu, ch s hu hoc công ty m n bn cam kết
và báo cáo i chính chứng minh đm bo đ vn ch s hu đ góp vn theo
pơng án tài chính ca d án.
Các báo cáo do n đu tư cung cp phi bảo đảm tuân th các quy đnh pháp
14
lut v i chính, kế toán, phn ánh nh nh tài chính riêng ca nhà đầu tư hoc
tnh viên liên danh (nếu là n đầu tư liên danh) mà không phi nh hình tài
chính ca mt ch th liên kết như công ty mẹ hoc công ty con hoc công ty
liên kết với nđầu hoc thành viên liên danh.
- Danh mc d án các khoản đầu tài chính dài hạn khác trong trưng hp
ti cùng mt thi đim nđầu tư tham gia đầu tư nhiu d án và các khon đu
tư tài chính dài hạn khác (nếu có).
Ghi c:
(1) Tờng hợp nhà đu liên danh thì từng tnh viên liên danh phi kê
khai theo Muy.
(2) N đu tư chịu trách nhim trưc pháp luật vtính chính xác, hợp pháp
của các s liệu, i liu cung cp liên quan đến vốn chshữu. pn b vn
chủ shữu cho các dự án và các khoản đầu tài chính dài hạn đang thc
hin. Trường hợp pt hin thông tin kê khai là không cnh c, làm sai lệch
kết quả đánh giá thì sb coi là gian ln theo quy đnh ti khoản 4 Điều 89
Luật Đu thu và b loi.
(3) Căn ctiêu chuẩn đánh giá, bên mời thu bsung các tng tin phù hp.
(4) Tờng hợp ti cùng mt thời đim nhà đu tư tham gia đầu tư nhiều dự án
và các khoản đầu tài chính dài hạn kc (nếu có), n đu tư lập danh mc
dán và các khoản đầu tài cnh dài hn khác, bảo đảm tng vn chs
hu ca nhà đu đápng đủ cho toàn b số vốn chủ shu nhà đu tư cam
kết thực hin cho tất ccác dự án và khoản đầu tư tài chính dài hạn khác theo
quy đnh.
(5) Căn ctiêu chun đánh giá, bên mời thầu có thb sung các i liệu nhà
đầu tư phải np đ chứng minh năng lực tài cnh (ví dnhư: biên bản kim
tra quyết toán thuế, t khai tự quyết toán thuế; i liu chứng minh việc n
đầu đã kê khai quyết toán thuế đin tử; văn bản c nhận của cơ quan quản
lý thuế;...).
15
MU S 03
KINH NGHIM THC HIN D ÁN TƯƠNG TỰ
(1)
[Nhà đu litkinh nghim thc hin d án tương tự theou cu ca bên
mi thu]
1. D án s 01: _____ [ghi tên d án]
Tên n đ
u/thành viên liên danhi tác cùng thc hin d án
1
S
hp đng: Ngày :
2
n d
án/i thu:
3
Lĩnh v
c đầu tư ca d án
4
Tham gia d
án vi vai trò:
Nhà đ
u đc lp Tnh viên liên danh
Nhà th
u chính y lp
5
Tên cơ quan nhà
c có thm quyn/đi din cơ quan nhà nưc có thm
quy
n (đi vi d án); ch đu i din ch đu (đi vi gói thu)
Đ
a ch:
Tên n
i liên lc:
Đi
n thoi:
Fax:
Email:
6
Thông tin chi ti
ết
6.1
T
ng hp tham gia thc hin d án với vai trò nhà đầu tư
Ti
ến đ, cht lượng thc hin d án
(2)
:
Đang
trong giai đon xây dựng, đã nghim thu hng mc công trình
Đã nghi
m thu công trình
Đang trong giai đo
n vn hành
Đã k
ết thúc
T
ng mức đầu (vốn đu tư):
16
T
l góp vn (trường hợp nhà đu là liên danh):
V
n ch s hu đã được huy đng:
Mô t
ngn gn v điểm tương đng ca d án đã thc hin y vi d án
đang l
a chn nhà đu :
-
Mô t ngn gn v phn công việc đã thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic đã thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
-
Mô t ngn gn v phn công vic còn phi thc hin:
-
Giá tr ca (các) phn công vic còn phi thc hin:
(Giá tr
loi tin t) tương đương ... VNĐ
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut/hoạt đng vn hành:
6.2
T
ng hp tham gia thc hin d án vi vai trò nhà thu chính
Ph
m vi công vic tham gia thc hin:
Giá tr
phn công vic tham gia thc hin:
Ti
ến đ, cht lượng thc hin
(3)
:
L
ch s tranh chp, kin tng:
Mô t
tóm tt v các yêu cu đc bit v k thut:
2. D án s 02: _____ [ghi tên d án]
Ghi c:
(1) Nhà đầu phải kê khai trung thc tng tin theo yêu cầu; đng thi,
phi cung cp các h sơ, i liu có liên quan theo yêu cu ca S Kế hoch và
Đu tư tnh Thanh Hóa trong quá trình đánh giá năng lực, kinh nghim ca nhà
đầu tư.
(2), (3) Nhà đu phải cung cp các i liu chng minh các thông tin đã
kê khai và tiến đ, cht lượng thc hin hợp đồng như bn sao công chng hp
đng, nghim thu, thanh lý hợp đồng, c nhn ca cơ quan nnưc có thm
quyni diện cơ quan nhà nước có thm quyn i vi d án), ch đu tư/đi
din ch đu tư (đi vi gói thu)...
17
MU S 04
THA THUN LIÊN DANH
Ngày: ____ [H thng t đng trích xut]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ ____ [Ghi căn cứ pháp lý]
Căn cứ E-TBMQT d án: _____ [H thng t đng tch xut] vi s E-
TBMQT: ____ [H thng t đng trích xut]
Chúng tôi, đi din cho các bên ký tha thun liên danh, gm:
n thành viên liên danh th nht: ______ [H thng t đng tch xut tên
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
n thành viên liên danh th hai: ______ [H thng t đng trích xut n
tng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
.....
n thành viên liên danh th năm: ___ [H thng t đng tch xut n tng
thành vn liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt đng:
- Mã s thuế: [H thng t đng trích xut]
18
- Địa ch:
- Đin thoi:
- Fax:
- Email:
- Nời đi din theo pháp lut:
- Chc v:
Các bên (sau đây gi là thành viên) thng nht ký kết tha thun liên danh vi
các ni dung sau:
Điều 1. Nguyên tc chung
1. Các thành viên t nguyn hình thành liên danh đ tham gia la chn nhà đu
tư d án _____ [H thng t đng trích xut tên d án].
2. Các thành viên thng nhtn gi ca liên danh cho mi giao dch liên quan
đến d án là: _____ [ghi tên ca ln danh].
Đa ch giao dch ca Liên danh:
Đin thoi:
Fax:
Email:
Người đi din ca Liên danh:
3. Các thành viên cam kết kng thành viên nào đưc t ý tham gia đc lp hoc
liên danh với nhà đầu tư khác đ tham gia la chn n đu d án.
Điều 2. Phânng trách nhim
c thành viên thng nht pn công trách nhiệm đ thc hin các công vic
trong q trình mi quan tâm d án _____ [H thng t đng trích xut tên ca
d án] n sau:
1. Các bên nht trí tha thun cho _____ [ghi tên mt thành vn] là thành viên
đứng đu liên danh, đi diện cho liên danh đ thc hin các công vic sau:
- S dng tài khon, chứng ts đ np E-HSĐKTHDA cho c liên danh.
[Tnh viên đứng đầu liên danh có th đại din cho liên danh đ thc hin mt
hoc mt s ng vic sau:
- Ký các văn bn, tài liu để giao dch vi bên mi thu trong q trình tham
gia tuyển, đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, làm E-HSĐKTHDA;
- Ký các văn bản, i liệu để giao dch vi S Kế hoch và Đầu , kể c văn bản
đ ngh làm E-YCSBNLKN và gii trình, làm rõ E-HSĐKTHDA.
- Ký các văn bản kiến ngh trong la chn nhà đu (nếu có);
- c công vic khác, tr vic kết hợp đồng (ghi rõ ni dung các công vic,
nếu có)].
19
2. Vai t, trách nhim ca các thành viên liên danh
(1)
:
TT n thành viên
Vai trò tham gia
[Ghi phn công vic
thành viên đm
nhn (thu xế
p tài chính,
xây dng, qun , v
n
nh,..]
Vn ch s hu
Giá tr T l %
1 Thành viên 1 [Đng
đu liên danh]
[ti thiu 30%]
2 Thành viên 2
[ti thiu 15%]
3 Thành viên 3
[ti thiu 15%]
....
Tng
.... 100%
Điều 3. Hiu lc ca tha thun liên danh
1. Tha thun liên danh có hiu lc k t ny .
2. Tha thun liên danh chm dt hiu lực trong các trường hp sau:
- Các bên tha thun cùng chm dt;
- Có s thay đi thành viên liên danh. Trong trường hp này, nếu s thay đi
tnh viên liên danh, đưc bên mi thu chp thun tcác n phi thành lp
tha thun liên danh mi;
- Liên danh không đáp ng E-YCSBNLKN;
- Chm dt vic công b danh mc d án;
Tha thuận liên danh này đưc lập trên cơ sở s chp thun ca tt c các thành
viên.
ĐẠI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN ĐNG ĐẦU LIÊN DANH
[xác nhn, ch ký s]
ĐI DIN HP PHÁP CA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[xác nhn, ch ký s]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu phi lit vai ttham gia và t l góp vn ch s hu ca tng
tnh viên liên danh./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2607/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư đăng ký thực hiện dự án Khu dân cư mới xã Yên Trường, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2607/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×