• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2068/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả thẩm định Dự án đầu tư khai thác mỏ đất san lấp xã Hà Long

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 13:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2068/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp tại xã Hà Long, huyện Hà Trung của Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng và Vận tải Bắc Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2068/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2068/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2068/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo o đánh giá tác động môi trƣờng Về việc phê duyệt
Dán đu xây dựng công trình khai thác mđất san lấp ti xã Hà Long,
huyện Hà Trung ca Công ty TNHH Xây dựng và Vận tải Bc Sơn
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài ngun Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Quyết định số 990/QĐ-UBND cấp lần đầu ngày 12/3/2024 về
việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dán khai
thác mỏ đất san lấp tại xã Hà Long, huyện Hà Trung;
Xét Văn bản số 3518/STNMT-BVMT ngày 24/04/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định báo cáo ĐTM dự án Khai thác
mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
818/Tr-STNMT ngày 15/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án đầu tư xây dựng công trình khai thác m đt san lp ti xã Hà
Long, huyện Hà Trung (sau đây gi là D án) ca Công ty TNHH Xây dng và
Vn ti Bắc Sơn (sau đây gọi là Ch d án) thc hin ti xã Hà Long, huyn Hà
Trung, tnh Thanh Hvi các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng ban
nh kèm theo Quyết định này.
2
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điều 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh g tác động môi
trường của dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mđất san lấp tại xã Hà
Long, huyện Trung của Công ty TNHH Xây dựng Vận tải Bắc n thực
hiện tại xã Hà Long, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Chtịch UBND huyện Hà Trung, Giám đốc Công ty TNHH Xây dựng Vận
tải Bắc Sơn và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Hà Long (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
3
Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động bốc xúc, trút đổ đất lên xe ô tô, từ
hoạt động vận chuyển đất trong khu vực mỏ, từ hoạt động vận chuyển đất thành
phẩm đi tiêu thụ. Thành phần chủ yếu là bụi, SO
2
, NO
x
, CO,…
3.3. Chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 9,9 kg/ngày. Thành phần chủ
yếu là túi nilon, vỏ chai, thủy tinh, thức ăn thừa, vỏ hoa quả,...
- Đất thải từ quá trình khai thác khoảng 1.738 m
3
/năm;
- Sinh khối phát quang: 1tấn/ha ơng đương 1,9 tn trên toàn bộ dự án.
- Ngoài ra, còn lượng bùn thải phát sinh tquá trình nạo vét hệ thống
mương thu gom, hồ lắng.
3.4. Chất thải nguy hại (CTNH)
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: Giẻ lau chùi máy móc, vchai
đựng dầu nhớt, pin, ắc quy, nhựa... khi lượng khoảng 2kg/tháng phát sinh t
hoạt động sửa chữa, bo dưỡng các máy móc.
- Chất thải lỏng nguy hại chủ yếu chủ yếu dầu máy rơi vãi trong quá trình
sửa chữa nhỏ tại dự án.
3.5. Tiếng ồn, độ rung
Phát sinh từ hoạt bốc xúc đất tkhu vực khai thác lên các phương tiện
vận chuyển, từ hoạt động di chuyển của thiết bị, phương tiện.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trƣờng của dự án đầu tƣ
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý nước thải
- ớc thải nhà vệ sinh: Xây dựng nhà vệ sinh diện tích 20m
2
với hệ
thống bể tự hoại 3 ngăn để thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt; Nước thải sau
khi xử lý bể tự hoại sẽ được thoát ra mương thoát nước chung của khu vực, sau
đó thoát vào hồ lắng trước khi chảy vào nguồn tiếp nhận nước thải.
- Nước mưa chảy tràn: Nước trên các tầng khai thác, sân công nghiệp
nh thoát nước (kích thước dài 202m; rộng 1,2m; sâu 0,8m) Hồ lắng thể
tích 100m
3
(tự chảy) → Hệ thống rãnh thoát nước của khu vực.
4.2. Các công trình và biện pháp thu gom xử lý bụi, khí thải
- Thường xuyên phun nước làm m, giảm bụi các tuyến đường vận tải
các khu vực thi công với tần suất tối thiểu 2 lần/ngày (trừ những ngày mưa),
tăng tần suất vào mùa khô.
- Duy tdải cây xanh, trồng dặm tại các khu vực đã trồng cây từ giai đoạn
thi công xây dựng.
- Sử dụng xe được đăng kiểm; bảo dưỡng định kỳ, tờng xuyên các máy
thi công và phương tiện vận tải làm việc trong mỏ.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho cán bộ, công nhân làm việc trực
tiếp tại mỏ theo quy định của pháp luật về an toàn vệ sinh lao động an toàn
trong khai thác mỏ lộ thiên.
- Bố trí khu vực rửa xe vận chuyển ra vào dự án tại khu vực mặt bằng sân
công nghiệp, các xe vận chuyển được rửa lốp bánh xe trước khi ra khi D án.
4
- c phương tiện vận chuyển được che phủ bạt; vận chuyển theo đúng tải
trọng cho phép.
- Không vận chuyển đất vào khung giờ cao điểm.
4.3. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông tờng
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh được thu gom, phân loại vào 04 thùng
chứa dung tích 20 lít/thùng nắp đậy kín tại khu vực khai trường. Hợp đồng
với đơn vị có chức năng thu gom, xử lý theo quy định.
- Chất thi thông thường phát sinh trong quá trình khai thác chủ yếu là đất
c hữu cơ. Lượng đất thải này được sử dụng cải tạo các tuyến đường ngoại
mỏ, tận dụng san lp đến năm cuối cùng của dự án đất thải được tập kết về bãi
thảidiện tích 1.000m
2
(kích thước: 50mx20m) sử dụng để san lấp hố moong
và trồng cây trong giai đoạn cải tạo phc hồi môi trường.
- Bùn thải phát sinh từ quá trình nạo vét hệ thống mương thu gom, thoát
nước, hồ lắng không chứa thành phần nguy hại được tận dụng để trồng cây.
4.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý CTNH
- Trang bị ít nhất 01 thùng phuy riêng với dung tích 200 lit/thùng dán
nhãn để lưu trữ chất thải nguy hại dạng rắn.
Lưu trữ tại kho chứa CTNH diện tích 3m
2
; ch thước: DxR: 2mx1,5m;.
Kho được thiết kế kiểu kho kín, gắn biển cảnh báo CTNH theo đúng quy định.
- Hợp đồng với đơn vchức năng thu gom, vận chuyển xử theo
quy định.
4.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng n, độ rung
- Trong quá trình khai thác phải trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cần thiết
cho công nhân như: mũ, kính, giầy, khẩu trang, quần áo bo hộ, dây an toàn...
Treo các nội quy về an toàn lao động, quy trình vận hành máy móc các i
tập trung công nhân, khu vực đông người.
- Yêu cầu công nhân phải mang đầy đbảo hộ lao động mới được tham
gia khai thác.
- Tắt máy móc thiết bị hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
hạn chế cộng hưởng mức ồn ở mức thấp nhất.
- c phương tiện vận chuyển phải kiểm tra thường xuyên đảm bảo
chế độ kiểm định, bảo dưỡng xe, máy móc theo đúng định kỳ quy định.
4.6. Công trình, biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
- Tại khu vực khai trường khai thác: hàng năm, tiến hành gia cố bđáy
mkhai thác các tầng khai thác, gia cố mái taluy xung quanh khu vực khai
trường đã kết thúc khai thác, hn chế sạt lở ra khu vực xung quanh.
- Định kỳ nạo vét hệ thống mương thu thoát nước và hồ lắng.
- Thường xuyên kiểm tra, theo dõi mức nước trong hồ lắng (trong trường
hợp mưa lớn), nhằm kịp thời xử lý các tình huống tránh sự cố xảy ra.
- Trang bị bình chữa cháy, kiểm tra đường dây, thiết bị điện, cấm t
thuốc ở gần kho vật liệu nổ công nghiệp.
5
- Kiểm tra định kỳ công tác PCCC yêu cầu CBCNV tuyệt đối tuân thủ
các quy định về an toàn phòng cháy do các cơ quan chức năng ban hành.
- Thực hiện theo phương án ứng phó sự cố khi xảy ra sạt lở, đảm bảo tuân
th đúng quy định của pháp luật hiện hành.
- Thực hiện chương trình kiểm tra giám t sức khe định kỳ cho cán
bộ, công nhân.
4.7. Pơng án cải tạo, phục hồi môi trường
4.7.1. Giải pháp cải tạo, phục hồi môi trường
- Khu vực khai thác: Xây dựng biển báo nguy hiểm; Đào mương thu
nước, Bạt mái taluy, trồng cây keo tai tượng Úc trên bề mặt taluy; Khu vực
moong khai thác san gạt mặt bằng và trồng cây keo tai tượng Úc.
- Khu vực xây dựng công trình: Tháo dỡ c công trình nhà điều hành,
tường bao bãi thải, ct điện, đường dây điện..., di dời máy c thiết bị, di dời
máy móc thiết bị, san gạt mặt bằng, phủ đất màu và trồng cây keo tai tượng Úc.
- Tuyến đường vận chuyển ngoài mỏ: Gia c tuyến đưng, nạo vét mương
thoát nưc.
Tổng hợp khối lượng các công tác cải tạo, phục hồi môi trường
TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ
KHỐI
LƢỢNG
I Khu vực moong khai thác
1
m biển báo bê tông cốt thép, loại tam giác 0,7 x
0,7 x 0,7m
cái 5
2 Chi phí xây dựng cột biển báo cái 5
3 Đào mương thoát nước 100m
3
1,9392
4 San gạt mt bằng moong khai thác 100m
3
41,31
5 Bạt mái taluy đai bảo vệ 100m
3
1,656
6
Chi phí vận chuyển đất từ bãi thải về moong khai
thác và các vị trí trồng cây xanh, vận chuyển bằng ô
10T cự ly ≤1Km, đất cấp I .
100m
3
17,38
7 Trồng keo tai tượng Úc mái taluy bờ đai bảo vệ ha 0,1656
8 Trồng keo tai tượng Úc khu vực moong khai thác ha 1,377
II Khu vực xây dựng các công trình
Phá dỡ kết cấu gạch đá trong công trình dân dụng,
phá dỡ tường gạch
m
3
175,7
Phá dỡ bê tông móng không cốt thép m
3
44,52
Phá dỡ nền xi măng không cốt thép m
2
60
Phá dỡ cửa, cửa lớn, cửa sổ m
2
12,6
Tháo dỡ mái tôn m
2
128
Tháo dỡ trần m
2
60
Tháo dỡ chậu rửa cái 1
6
TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ
KHỐI
LƢỢNG
Tháo dỡ bệ xí cái 1
Di chuyển máy móc thiết bị ca xe 4
Vận chuyển đổ thải (Cự ly vận chuyển <= 7km)
100m
3
/1
km
0,366
Trám lấp giếng khoan m
3
0,39
Thông hút bể tự hoại m
3
3
1 Lấp hồ lắng 100m
3
1
2 Tháo dỡ hệ thống điện, trạm cân ng 3
III Khu vực bãi thải
1 Tháo dỡ tường kè xung quanh bãi thải m
3
100,7
2 Vận chuyển đổ thải (Cự ly vận chuyển <= 7km)
100m
3
/1
km
1,007
IV Khu vực xung quanh
1 Gia cố tuyến đường ngoại mỏ 100m
2
12
2 Nạo vét mương thoát nước 100m
3
0,202
V Chi phí khác
1 Chi phí giám sát môi trường 01 đợt
2 Chi phí duy tu, bảo trì công trình 01 lần
4.7.2. Chi phí cải tạo, phục hồi môi trưng
- Tổng kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường 240.517.340 đồng (Hai
trăm bốn mươi triệu năm trăm mười bảy nghìn ba trăm bốn mươi đồng).
- S ln ký qu 11 ln:
+ S tin qu lần đầu: 48.103.468 đồng; qu lần đầu trước ngày
đăng ký bắt đầu xây dựng cơ bản m;
+ Các ln tiếp theo, s tin mi ln: 19.241.387 đồng; qu t ln th
hai tr đi phải thc hin trong khong thi gian không quá 07 ngày, k t ngày
quan thẩm quyn công b ch s giá tiêu dùng của năm trước năm
qu.
- S tiền nêu trên chưa tính đến yếu t trượt giá năm tiếp theo sau năm
2024. S tin qu tính ti yếu t trượt giá được t chc, nhân t kê
khai, np tin ký qu và thông báo cho qu bo v i trường nơi ký qu.
- Đơn vị nhận ký quỹ: Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Thanh Hóa.
5. Chƣơng trình quản lý và giámt môi trƣng của Chủ Dự án
Theo quy đnh tại Điu 111, Điu 112 Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 Điều 97, Điều 98 Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020, dự án không thuộc đối tượng phải quan trắc nước thải, khí thải.
7
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
- Thực hin đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Công khai báo cáo đánh giá c động i trường đã đưc p duyt kết
quả thẩm định theo quy đnh tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Bảo vệ
môi trường; QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải sinh hoạt; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng
ồn, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về độ rung; các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành khác có liên quan, đảm bảo các điều kiện
an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện dự án.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sản; tài nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh
học; khai thác, xả nước thi vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa
cháy, ứng cứu sự cố và các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình
thực hiện dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lở đất, giám sát hệ thống thoát nước,
giám sát an toàn ng trình để có giải pháp xử lý kịp thời nhằm ngăn ngừa hiện
tượng biến dạng bề mặt, dịch chuyển, sạt lở đất; khi phát hiện dấu hiệu xảy
ra sự cố phải dừng ngay các hoạt động khai thác, khẩn trương đưa người
thiết bị ra khỏi khu vực nguy hiểm, đồng thời báo cho quan thẩm quyền
để phối hợp xử lý.
- Tuân thủ các biện pháp an toàn trong phòng, chống sự cố cháy nổ, trượt
lở, sụt lún, trong khu vực khai thác các tuyến đường vận tải m nhằm đảm
bảo an toàn cho người và thiết bị; thực hiện nghiêm túc công tác cảnh báo nguy
hiểm, thông báo tới công nhân dân xung quanh đối với các hoạt động
rủi ro cao khác.
- Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông
tin, báo o về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi tờng
đã được phê duyệt tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xuyên thực hiện giám sát sạt lở, sụt lún, khả ng tiêu thoát
nước của Dự án.
- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương để bảo đảm an ninh, trật
tự; tuân thủ các quy định của pháp luật về i trường, khoáng sản, an toàn lao
động, giao thông vận tải, phòng ngừa, ứng cứu sự cố sụt lở, sự cố thiên tai,
cháy nổ, tai nạn lao động, rủi ro, sự cố môi trường; thực hiện tuyên truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
8
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường bồi thường
thit hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt động gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật vbảo vệ môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật v c
thông tin, số liệu kết quả tính toán trong báo o đánh giá tác động môi
trường./.
7
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
- Thực hin đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Công khai báo cáo đánh giá c động i trường đã đưc p duyt kết
quả thẩm định theo quy đnh tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một s điều của Luật Bảo vệ
môi trường; QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải sinh hoạt; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng
ồn, QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về độ rung; các tiêu
chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành khác có liên quan, đảm bảo các điều kiện
an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình thực hiện dự án.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng,
khoáng sản; tài nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh
học; khai thác, xả nước thi vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa
cháy, ứng cứu sự cố và các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình
thực hiện dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Theo dõi, giám sát xói mòn, trượt lở đất, giám sát hệ thống thoát nước,
giám sát an toàn ng trình để có giải pháp xử lý kịp thời nhằm ngăn ngừa hiện
tượng biến dạng bề mặt, dịch chuyển, sạt lở đất; khi phát hiện dấu hiệu xảy
ra sự cố phải dừng ngay các hoạt động khai thác, khẩn trương đưa người
thiết bị ra khỏi khu vực nguy hiểm, đồng thời báo cho quan thẩm quyền
để phối hợp xử lý.
- Tuân thủ các biện pháp an toàn trong phòng, chống sự cố cháy nổ, trượt
lở, sụt lún, trong khu vực khai thác các tuyến đường vận tải m nhằm đảm
bảo an toàn cho người và thiết bị; thực hiện nghiêm túc công tác cảnh báo nguy
hiểm, thông báo tới công nhân dân xung quanh đối với các hoạt động
rủi ro cao khác.
- Tuân thủ nghiêm túc công tác cải tạo, phục hồi môi trường, chế độ thông
tin, báo o về việc thực hiện nội dung phương án cải tạo, phục hồi môi tờng
đã được phê duyệt tại Quyết định này và theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Thường xuyên thực hiện giám sát sạt lở, sụt lún, khả ng tiêu thoát
nước của Dự án.
- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương để bảo đảm an ninh, trật
tự; tuân thủ các quy định của pháp luật về i trường, khoáng sản, an toàn lao
động, giao thông vận tải, phòng ngừa, ứng cứu sự cố sụt lở, sự cố thiên tai,
cháy nổ, tai nạn lao động, rủi ro, sự cố môi trường; thực hiện tuyên truyền nâng
cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
8
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường bồi thường
thit hại đối với môi trường hội nếu trong quá trình hoạt động gây ô
nhiễm môi trường xung quanh và gây ra sự cố môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật vbảo vệ môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác chịu trách nhiệm trước pháp luật v c
thông tin, số liệu kết quả tính toán trong báo o đánh giá tác động môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2068/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp tại xã Hà Long, huyện Hà Trung của Công ty trách nhiệm hữu hạn Xây dựng và Vận tải Bắc Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2068/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×