• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2053/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả thẩm định Dự án điểm dân cư Đồng Bái

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2053/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2053/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2053/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2053/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định o cáo đánh giá tác động môi trường Về việc phê duyệt
Dự án điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện
Thiệu Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cNghị đnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Ngh quyết s 31/NQ-HĐND ngày 26/8/2021 ca Hội đồng nhân
n huyn Thiu Hóa v vic quyết đnh ch trương đầu tư d án Điểm dân
Đồng Bái, thôn Mt Thôn, xã Thiu Phúc, huyn Thiu Hóa;
Xét Văn bản s3940/STNMT-BVMT ngày 09/5/2024 ca STài nguyên
Môi trường Thanh a vvic thông báo kết quthm định báo cáo ĐTM dự án
Điểm dân Đồng Bái, tn Mật Tn, Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
799/Tr-STNMT ngày 14/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định o cáo đánh g tác động môi
trường của dự án Điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện
Thiu a (sau đây gọi là dự án) của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện
Thiu Hóa (sau đây gọiChủ dự án) thực hiện tại xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu
Hóa, tỉnh Thanh a, với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban nh
kèm theo Quyết định này.
2
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điu 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định o o đánh giá tác động i
trường của dự án Điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện
Thiu Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa thực hiện
tại xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Ch tịch UBND huyện Thiệu Hóa, Giám đốc Ban quản dự án đầu tư xây
dựng huyện Thiệu HóaThủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Thiệu Phúc (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dán Điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu
a của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin về dự án:
1.1. Tng tin chung:
- Tên dự án: Điểm n Đồng Bái, thôn Mật Thôn, Thiệu Phúc,
huyện Thiệu Hóa.
- Địa điểm thực hiện: Thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện Thiệua.
- Chủ dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.
+ Người đại diện: Trương Văn Khiêm.
+ Chức vụ: Giám đốc Ban.
+ Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất:
- Dự án Điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện
Thiu Hóa thuộc địa giới hành chính thôn Mật Thôn, Thiệu Phúc, huyện
Thiu Hóa.
- Quy xây dựng: Dự án được thực hiện trên diện tích 31.563,70 m
2
thuộc mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 của Điểm dân cư Đồng Bái, thôn
Mật Thôn, Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa đã được UBND huyện Thiệu Hóa
phê duyệt tại Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 08/3/2024. Các hạng mục
chính bao gồm: Giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước hệ thng cấp
điện sinh hoạt, điện chiếu sáng hoàn chnh, cây xanh các hạng mục hạ tầng
kỹ thuật khác.
- Quy mô sử dụng đất: Đất chia với 124 lô, tổng din tích 12.733,5 m
2
;
Đất cây xanh 1.200,0 m
2
; Đất i đỗ xe 1.339,7 m
2
; Đất giao thông, hạ tầng kỹ
thut 14.319,5 m
2
; Đất Khu XLNT, tập kết CRT 290,2 m
2
.
- Quy mô dân số: Khoảng 496 người.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư:
- c hạng mục xây dựng gồm: Hệ thống giao thông, Hệ thống cấp nước,
thoát nước mưa, nước thải, cấp đin và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật khác.
- Hoạt động của dự án:
+ Giai đon thi công: Thi ng xây dựng các hạng mục ng trình của dự án;
+ Giai đon vn nh: Thi công các công trình nhà ; hoạt đng ca khu
n cư, khu vc công cng;
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường:
D án yêu cu chuyển đi mục đích sử dụng đất trng lúa nước 02 v
tr lên theo quy định ca pháp lut v đất đai.
2
2. Hng mc công trình hoạt động ca d án đầu có kh ng
c đng xấu đến môi trường:
- c tác động chính của dán phát sinh trong giai đoạn xây dựng từ c
hoạt động giải phóng mặt bằng, thi công đường, thi công hệ thống thoát nước,
hoạt động vn chuyển nguyên vật liệu, hoạt động của máy móc, thiết b trên
công trường, hoạt động của công nhân tham gia thi công xây dựng... Các hoạt
động này sẽ phát sinh bụi, khí thải, ớc thải xây dựng, nước thải sinh hoạt,
cht thải rắn xây dựng, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại, tiếng ồn, độ
rung,...; tác động đến dân cư và các yếu tố tự nhiên, xã hội khác.
- c tác đng chính ca d án phát sinh trong giai đon vn hành t các
hoạt động xây dng công trình nhà , sinh hot của người dân trong khu vc d
án, hoạt động ca khu vc công cộng, giao thông đi lại trên c tuyến đưng,...
c hoạt đng này s phát sinh bi, khí thải, c thi sinh hot, cht thi rn
sinh hot, cht thi nguy hại...; tác động đến dân cư, môi trưng t nhiên và các
yếu thi khác.
3. Dự báo các c động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư:
3.1. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai đoạn
thi công xây dựng:
a. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt công nhân phát sinh khoảng 3,25 m
3
/ngày, trong đó:
Nước thải từ quá trình tắm rửa, giặt giũ, vệ sinh tay chân 1,62 m
3
/ngày; Nước
thải từ quá trình ăn uống 0,06 m
3
/ngày. Nước thải từ quá trình vệ sinh nhân
i tiện, tiểu tiện) 1,57 m
3
/ngày. Nước thải sinh hoạt chủ yếu chứa thành phần
như chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,
- Nước thải từ quá trình rửa bồn trộn tông khoảng 3,0 m
3
/ngày, ớc
thải vệ sinh thiết b khoảng 5 m
3
/ngày, chứa nhiều cặn lơ lửng, dầu mỡ,…
- Lượng nước a chảy tràn tại khu vực công trường thi công 658,1
m
3
/ngày. Thành phn chủ yếu là bùn đất, rác thải,…
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của khí thải:
- Bụi và khí thải thoạt động vận chuyển nguyên vật liệu thi công các
hạng mục hạ tầng kỹ thuật gồm: bụi khí thải tphương tiện vận chuyển
nguyên vật liệu phc vụ thi công dự án, bụi cuốn theo lốp xe. Thành phần gồm
bụi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
- Bụi khí thải từ hoạt động thi ng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
gồm: bụi từ đào đắp trên công tờng, trút đổ nguyên vật liu, thi công công
trình, bụi khí thải từ các máy móc thiết bị tiêu thụ dầu DO, bụi từ hoạt đng
vệ sinh móng đường cấp phối đá dăm trước khi láng nha, khí thải từ hoạt động
tưới nhựa dính bám và từ lớp Mặt đường bê tông nhựa trong qtrình thi công.
Thành phần gồm bụi cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
c. Chất thải rắn thông thường:
3
- Chất thải rắn sinh hoạt: Phát sinh khong 19,9 kg/ngày chủ yếu thức
ăn thừa, túi nilon, giấy, bìa catton, nilong, vỏ chai nhựa, vỏ hộp...
- Chất thải rắn xây dựng, gồm:
+ Khối lượng đất đào bóc phong hóa và nạo vét hữu cơ là 5.025,08 m
3
.
+ Bao bì ximăng 1,73 tấn/quá trình thi công.
+ Chất thải rắn từ quá trình xây dựng vật liu rời như cát, đá dăm… phát
sinh khoảng 38,5 tấn.
+ Chất thải rắn từ đất rơi vãi trong quá trình vận chuyển đất về đp dự án
khong 299 m
3
.
+ Chất thải rắn khác từ các loại vật liệu sử dụng trong quá trình thi công
như mẫu sắt thép thừa, gỗ cốp pha loại, gạch vỡ… phát sinh khoảng 6,1 tấn..
d. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: gilau chùi máy c, vchai đựng
dầu nhớt, pin, ắc quy, nhựa... khốing khoảng 10,0 kg/q trình thi công.
- Chất thải lỏng nguy hại: Không phát sinh trong quá trình thi công.
e. Tiếng ồn, độ rung:
Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ các hoạt động thi công của các loại máy
móc, thiết bị trên công trường. c đối tượng bị tác đng bao gồm người dân
sinh sống xung quanh khu vực dự án, công nhân thi công tại công trường
người dân tham gia giao thông qua khu vực dự án.
3.2. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn vận hành
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải:
- ớc thải sinh hoạt: Tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ dự án
khong 49,6 m
3
/ngày.đêm (nước thải từ tắm, rửa tay, giặt: 24,8 m
3
/ngày; nước
thi nhà vệ sinh: 9,92 m
3
/ngày; nước thải ăn uống: 14,88 m
3
/ngày). Thành
phần chyếu: Chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, chất hoạt động bề mặt,
dầu mỡ động thực vật, Coliform,...
- Nước mưa chảy tn ngày lớn nhất có lưu ng 1579,45 m
3
/ngày.
Thành phần chủ yếu: Bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,…
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của khí thải:
Bụi khí thải trong giai đoạn vận hành của dự án ch yếu phát sinh từ:
Hoạt động của phương tiện giao thông; hoạt động sinh hoạt của các hộ dân;
hoạt động của khu vực công cộng; mùi hôi từ công trình xử lý nước thải và chất
thải rắn; hoạt động xây dựng ng trình của các hộ dân, các sở dịch vụ.
Phạm vi tác động chủ yếu trong khuôn viên dự án. Thành phần khí thải chủ
yếu: NO
2
, SO
2
, CO,…
3.2.3. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải rắn, chất thải
nguy hại:
a. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
- Tổng khối lượng c thải sinh hoạt phát sinh từ sinh hoạt của khu dân
4
khong 396,8 kg/ngày. Chất thải rắn phân huỷ được gồm: thức ăn thừa, cây,
cành cây, gỗ, giấy loại... ; Chất thải rắn không phân huỷ được hay khó phân
huỷ: Thuỷ tinh, nhựa, nilon, sành sứ, vỏ đồ hộp, giấy, thức ăn dư thừa…
- Chất thải từ khu vực công cộng chủ yếu là chai nhựa, vỏ lon, túi ni lông,
giấy, cành lá cây xanh từ hoạt động phát quang, cắt c 1,2 tấn/năm.
- Lượng bùn cặn từ h thống thu gom thoát ớc thải tối đa 90,52
m
3
/năm.
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
- Chất thải nguy hại phát sinh từ sinh hoạt của các hộ gia đình khối
lượng khoảng 3,97 kg/ngày. Thành phần bao gồm: pin, ắc quy, bóng đèn huỳnh
quang thải,...
3.2.4. Các tác động khác:
- Khi dự án đi vào hoạt động sẽ làm gia tăng các nguy cơ mất ANTT trong
khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các hộ dân trong quá trình sinh sống.
- c rủi ro, sự cố môi tờng: Rủi ro, sự cố cháy, nổ; Rủi ro, sự cố trạm
biến áp, đường điện; Rủi ro, sự cố hỏng hệ thống xử lý chất thải; Rủi ro, sự
cố an ninh trật tự tại khu vực dự án; Rủi ro, sự cố phát tán dịch bệnh.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình biện pháp bảo vmôi trường của dự án trong
giai đoạn thi công xây dựng
4.1.1.Đối với thu gom và xử lý nước thải:
a. c biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- ớc thải vệ sinh (đại tiện, tiểu tin) với lưu lượng 1,57 m
3
/ngày. Đơn vị
thi công thuê 02 nhà vệ sinh (mỗi nhà vệ sinh có bể chứa chất thi 500 lít) để
thu gom và thuê đơn vị có chức năng vận chuyển xử lý 02 ngày/lần.
- ớc thải rửa tay, chân với lưu lượng 1,62 m
3
/ngày được thu gom dẫn
về bể lắng có thể tích 2,0 m
3
, kích thước dài x rộng x u = 2,0m x 1m x 1m, kết
cấu bằng đất đầm chặt, phủ bạt nhựa HDPE xung quanh, để loại bchất rắn
lửng, nước thải sau lng sẽ đưc thoát ra mương thoát nước khu vực.
- ớc thải nhà ăn với u ợng 0,06 m
3
/ngày thu gom dn vào Bể
tách dầu mthể tích: 0,5 m
3
, kích thước i x rộng x cao = 1m x 1m x 0,5m kết
cấu bằng đất đầm chặt, sử dụng bạt nhựa HDPE lót thành đáy chống thấm.
Nhà thầu gn váng dầu vào rác tập trung cùng cht thải sinh hoạt, thuê đơn
vị dịch vụ môi trường địa phương vận chuyển xử theo quy định. ớc thải
hố lắng sau đó thải ra hệ thống mương thoát nước khu vực.
b. Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
Nước thải từ quá trình vệ sinh thiết bị với lưu lượng 5,0 m
3
/ngày, thu gom
dẫn về 01 hố lắng thể tích 6,0 m
3
, kích thước i x rộng x cao = 2m x
1,5m x 2m, đáy thành lót vải địa kỹ thuật HDPE, được xây dựng bằng
cách đào hồ sau đó dùng vải địa kỹ thuật (HDPE) lót đáy thành đchống
thấm, bể chia làm 2 ngăn bởi vách ngăn lửng, trong bể bố trí 01 phao quây thu
ng dầu. Váng dầu mđược thu gom, lưu giữ và xử lý cùng với chất thải nguy
5
hại. Nước thải sau khi xử chảy ra mương thoát nước khu vực hoặc sử dụng
nước cho quá trình phun nước chống bụi.
c. Các bin pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn:
- Tạo hệ thống rãnh thoát nước mưa hố gas tạm để thoát nước mưa,
khong cách giữa các hố gas 30m/hố gas. Rãnh thoát nước mưa là các rãnh đào
tạm thời với kích thước rộng x cao = 0,4m x 0,4m được btrí dọc khu đất thực
hiện dự án theo ng dẫn ớc về mương thoát nước chung khu vực; các hố
gas tạm kích thưc dài x rộng x cao = 1,0m x 1,0m x 1,0m. Nước mưa chảy
tràn sau khi thu gom chảy ra mương thoát nước khu vực.
- Chất thải sinh hoạt được thu gom triệt đ, tránh đcác loi chất thải bị
nước mưa cuốn vào nguồn nước.
- Khi xảy ra trường hợp như sửa chữa nhỏ, tạm thi duy trì sửa chữa tại
công trường phải bố trí khu sửa chữa riêng, mái xe, bao kín có hệ thống
thu gom dầu thải, giẻ lau để chất thải không bị cuốn trôi theo nước mưa.
- Thực hiện san gạt, lu lèn ngay đảm bảo kỹ thuật để giảm lượng bùn đất
cuốn theo nước mưa.
- Thường xuyên theo dõi dự o thời tiết để điều tiết thi công trên công
trường. Thực hiện san gạt đến đâu lu lèn triệt để đến đó, kng đmt đất tơi xốp.
4.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải:
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động gồm: quần áo bảo hộ, mũ, khẩu trang,
nh... theo quy định, công nhân phải được bố trí thời gian ngh ngơi hợp lý.
- Phun nước tạo đẩm, giảm nồng bụi phát tán trong khu vực thi công
dọc tuyến đưng vận chuyển đường tỉnh 506B qua dự án với chiều dài 200m
nh từ cổng khu vực dự án v2 phía. Dùng xe téc 5m
3
, phun theo ống đục lỗ
nằm ngang phía dưới téc. Tần suất phun nước 04 lần/ngày tăng số lần phun
nước trong điều kiện thi tiết khô hanh tại một số vị tnhạy cảm như tuyến
đường qua các khu dân cư lân cận.
- Thực hiện trút đổ vật liệu san nền đến đâu, vận chuyển đưa đi đổ thải
đến đó để tránh phát tán bụi và mùi gây ảnh hưởng đến các khu vực lân cận.
- Điều tiết xe phù hợp để tránh làm gia tăng mật độ xe, nhất vào c
gi cao điểm trong ngày.
- Btrí công nhân quét dọn vệ sinh khu vực công trường, tuyến đường
tỉnh 506B ra vào dự án khi thấy có đất, cát vương vãi.
- Áp dụng các biện pháp thi công tiên tiến, giới hoá tới mức tối đa,
các máy móc thi công hiện đại hiệu suất sử dụng nhiên liệu cao nhằm hạn
chế phát sinh bụi từ khí thải.
4.1.3. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn
a. Đối với chất thải rắn sinh hot:
- Chất thải rắn sinh hoạt giai đoạn thi công được phân loại thành 3 loại là:
CTR tái chế; CTR trơCTR hữu cơ dễ phân hủy.
- Trang bị 03 thùng đựng rác nắp đậy (dung tích 50 lít/thùng) tại vị trí
lán trại công nhân khu vực công trường thi công. Sử dụng 01 xe đẩy rác
8
14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn k thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
và được đấu ni thoát ra hệ thống thoát nước thải chung của khu vực.
+ Sau khi hoàn thành xây dựng Ban quản dự án đầu xây dựng huyện
Thiu Hóa trách nhiệm chuyển giao công trình HTXLNT cho UBND
Thiu Phúc thực hiện vận hành, bảo dưỡng HTXLNT.
+ Khi hthống xử nước thải tập trung của vùng huyện theo Quy hoạch
được đu xây dựng, đi o vận hành, đấu nối nước thải của khu dân trên về
hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy hoạch để xử lý.
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
+ Hướng dẫn và yêu cầu mi hộ gia đình cần phải xây dựng bể tự hoại, bể
tách dầu mỡ khi xây dựng nhà ở tại dự án.
+ Có biện pháp quản lý, duy tu, bão dưỡng các công trình hạ tầng kỹ thuật
đã được đầu tư xây dựng (thoát nước mưa, thoát nước thải…).
+ Thuê đơn vị môi trường chc năng định kỳ nạo vét thường xuyên, hệ
thống cống rãnh, bùn bể tự hoi khu vực công cộng: 3-6 tháng/lần;
+ Quản lý, bảo trì, vận hành thường xuyên công trình xử nước thải tập
trung đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải sinh hoạt trước khi thải ra môi trường;
+ Bố trí nguồn kinh phí để vận hành, duy thoạt động của hệ thống xử
nước thải.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Xây dựng bể tự hoại để xử lý nước thải vệ sinh; y dựng bể tách dầu m
để x nước thải ăn uống trước khi thải ra h thống thu gom nước thải dán.
+ Hộ gia đình trong khu dân cư có trách nhiệm bảo vệ công trình thu gom,
thoát nước, không làm hư hỏng, tắc hệ thống thoát chung.
4.2.2. Đối với giảm thiểu bụi và khí thải:
- Trách nhiệm của Ban qun lý dự án đầuxây dựng huyện Thiệu Hóa:
+ Trồng cây xanh (cây bằng lăng tím, hoa ban trắng, chuông vàng) trên
vỉa dọc theo các tuyến đường trong khu vực dự án theo đúng mặt bằng
quy hoạch đã được phê duyệt.
+ Thiết kế, xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu dân đảm
bảo tiêu chuẩn kỹ thuật để giảm bụi phát sinh tn đường.
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
+ Thường xuyên nạo vét, khơi thông cống rãnh thu gom nước thải, hố
ga, hthống thoát nưc mưa với tần suất tối thiểu 2 lần/năm;
+ Yêu cầu các hộ gia đình, chủ khu kinh doanh, dch vụ tự thu gom, phân
loại, xử khí thải phát sinh từ khu vực nhà bếp bằng hệ thống hút i trước
khi thải ra môi trường.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Các hộ gia đình khi xây dựng nhà cửa phải có biện pháp thu gom, quản
lý vật liệu; hn chế rơi vãi, phát tán bụi, khí thải ra môi trường xung quanh; khi
9
vận chuyển nguyên nhiên vật liệu phục vụ thi công nhà c xe phải phủ bạt kín,
chđúng tải trọng theo quy định,…
+ Nghiêm cấm các hộ gia đình đốt chất thải, lá cây.
+ c hộ gia đình sẽ bsung chế phẩm khử mùi đối với các bể phốt xử
nước thải sinh hoạt;
+ Chất thải sinh hoạt phát sinh sẽ được các hộ gia đình hợp đồng với đơn
vị dịch vụ môi trường địa phương thu gom, xử lý với tần suất 1 lần/ngày.
+ Tự nguyện tham gia các hoạt động vệ sinh môi trưng, quét dọn khuôn
viên, đường giao thông trước nhà để giảm bụi trên đường.
4.2.3. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thường
- Trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa:
Xây dựng hoàn thin hệ thống hạ tầng kỹ thuật, bố trí vị trí c thùng đựng rác
trên các tuyến đường công cộng. Sau khi hoàn hiện hạ tầng kỹ thuật dự án bàn
giao cho UBND xã Thiệu Toán tiếp tục quản lý.
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
+ Cung cp các tiêu chun, quy chuẩn môi trưng hin hành liên quan
đến CTR, CTNH cho các h gia đình; chương trình, kế hoch c th trong
vic no vét cng rãnh và thông báo rộng rãi cho ngưi dân toàn khu d án biết
trước khi trin khai;
+ Tun truyền, phổ biến kiến thức nhằm nâng cao nhận thc người dân
về thu gom, phân loi CTR cho nời n trong khu dân . Xnghm
các trường hợp không tuân thủ xả cht thải, y ô nhim môi tờng trong
khu dân cư;
+ Định kỳ tiến hành nạo vét cống rãnh và thông báo rộng rãi cho toàn Khu
n cư biết trước khi triển khai;
+ Xây dựng kế hoạch quản CTR cho khu dân phù hợp với kế hoạch
quản lý CTR của địa phương;
+ Quản lý, duy tu, o ỡng các công trình h tầng kỹ thuật đã được đu
tư xây dựng (đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cây xanh…);
+ Đặt biển báo cấm vứt rác bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy định. Hợp đồng
với đơn v dch v môi trường địa phương thu gom xvới tần suất theo
quy định.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Các hộ gia đình khi xây nhà trách nhiệm thu gom chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải xây dựng và biện pháp xử phù hợp với từng loại chất thải.
Không xả chất thải gây ô nhiễm môi trường trong KDC;
+ Các hộ gia đình t trang bị thùng rác để thu gom, phân loại tại nguồn
đưa c ra vị trí tập kết chất thải theo quy định để đơn vị vệ sinh môi
trường thu gom, đem đi x lý. Nộp p thu gom, x rác theo đúng quy
định của đa phương;
4.2.4. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi nguy hi
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
8
14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn k thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
và được đấu ni thoát ra hệ thống thoát nước thải chung của khu vực.
+ Sau khi hoàn thành xây dựng Ban quản dự án đầu xây dựng huyện
Thiu Hóa trách nhiệm chuyển giao công trình HTXLNT cho UBND
Thiu Phúc thực hiện vận hành, bảo dưỡng HTXLNT.
+ Khi hthống xử nước thải tập trung của vùng huyện theo Quy hoạch
được đu xây dựng, đi o vận hành, đấu nối nước thải của khu dân trên về
hệ thống xử lý nước thải tập trung theo quy hoạch để xử lý.
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
+ Hướng dẫn và yêu cầu mi hộ gia đình cần phải xây dựng bể tự hoại, bể
tách dầu mỡ khi xây dựng nhà ở tại dự án.
+ Có biện pháp quản lý, duy tu, bão dưỡng các công trình hạ tầng kỹ thuật
đã được đầu tư xây dựng (thoát nước mưa, thoát nước thải…).
+ Thuê đơn vị môi trường chc năng định kỳ nạo vét thường xuyên, hệ
thống cống rãnh, bùn bể tự hoi khu vực công cộng: 3-6 tháng/lần;
+ Quản lý, bảo trì, vận hành thường xuyên công trình xử nước thải tập
trung đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải sinh hoạt trước khi thải ra môi trường;
+ Bố trí nguồn kinh phí để vận hành, duy thoạt động của hệ thống xử
nước thải.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Xây dựng bể tự hoại để xử lý nước thải vệ sinh; y dựng bể tách dầu m
để x nước thải ăn uống trước khi thải ra h thống thu gom nước thải dán.
+ Hộ gia đình trong khu dân cư có trách nhiệm bảo vệ công trình thu gom,
thoát nước, không làm hư hỏng, tắc hệ thống thoát chung.
4.2.2. Đối với giảm thiểu bụi và khí thải:
- Trách nhiệm của Ban qun lý dự án đầuxây dựng huyện Thiệu Hóa:
+ Trồng cây xanh (cây bằng lăng tím, hoa ban trắng, chuông vàng) trên
vỉa dọc theo các tuyến đường trong khu vực dự án theo đúng mặt bằng
quy hoạch đã được phê duyệt.
+ Thiết kế, xây dựng các tuyến đường giao thông trong khu dân đảm
bảo tiêu chuẩn kỹ thuật để giảm bụi phát sinh tn đường.
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
+ Thường xuyên nạo vét, khơi thông cống rãnh thu gom nước thải, hố
ga, hthống thoát nưc mưa với tần suất tối thiểu 2 lần/năm;
+ Yêu cầu các hộ gia đình, chủ khu kinh doanh, dch vụ tự thu gom, phân
loại, xử khí thải phát sinh từ khu vực nhà bếp bằng hệ thống hút i trước
khi thải ra môi trường.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Các hộ gia đình khi xây dựng nhà cửa phải có biện pháp thu gom, quản
lý vật liệu; hn chế rơi vãi, phát tán bụi, khí thải ra môi trường xung quanh; khi
9
vận chuyển nguyên nhiên vật liệu phục vụ thi công nhà c xe phải phủ bạt kín,
chđúng tải trọng theo quy định,…
+ Nghiêm cấm các hộ gia đình đốt chất thải, lá cây.
+ c hộ gia đình sẽ bsung chế phẩm khử mùi đối với các bể phốt xử
nước thải sinh hoạt;
+ Chất thải sinh hoạt phát sinh sẽ được các hộ gia đình hợp đồng với đơn
vị dịch vụ môi trường địa phương thu gom, xử lý với tần suất 1 lần/ngày.
+ Tự nguyện tham gia các hoạt động vệ sinh môi trưng, quét dọn khuôn
viên, đường giao thông trước nhà để giảm bụi trên đường.
4.2.3. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thường
- Trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa:
Xây dựng hoàn thin hệ thống hạ tầng kỹ thuật, bố trí vị trí c thùng đựng rác
trên các tuyến đường công cộng. Sau khi hoàn hiện hạ tầng kỹ thuật dự án bàn
giao cho UBND xã Thiệu Toán tiếp tục quản lý.
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
+ Cung cp các tiêu chun, quy chuẩn môi trưng hin hành liên quan
đến CTR, CTNH cho các h gia đình; chương trình, kế hoch c th trong
vic no vét cng rãnh và thông báo rộng rãi cho ngưi dân toàn khu d án biết
trước khi trin khai;
+ Tun truyền, phổ biến kiến thức nhằm nâng cao nhận thc người dân
về thu gom, phân loi CTR cho nời n trong khu dân . Xnghm
các trường hợp không tuân thủ xả cht thải, y ô nhim môi tờng trong
khu dân cư;
+ Định kỳ tiến hành nạo vét cống rãnh và thông báo rộng rãi cho toàn Khu
n cư biết trước khi triển khai;
+ Xây dựng kế hoạch quản CTR cho khu dân phù hợp với kế hoạch
quản lý CTR của địa phương;
+ Quản lý, duy tu, o ỡng các công trình h tầng kỹ thuật đã được đu
tư xây dựng (đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, cây xanh…);
+ Đặt biển báo cấm vứt rác bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy định. Hợp đồng
với đơn v dch v môi trường địa phương thu gom xvới tần suất theo
quy định.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Các hộ gia đình khi xây nhà trách nhiệm thu gom chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải xây dựng và biện pháp xử phù hợp với từng loại chất thải.
Không xả chất thải gây ô nhiễm môi trường trong KDC;
+ Các hộ gia đình t trang bị thùng rác để thu gom, phân loại tại nguồn
đưa c ra vị trí tập kết chất thải theo quy định để đơn vị vệ sinh môi
trường thu gom, đem đi x lý. Nộp p thu gom, x rác theo đúng quy
định của đa phương;
4.2.4. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi nguy hi
- Trách nhiệm của UBND xã Thiệu Phúc:
10
+ Tuyên truyền, phổ biến kiến thức nhằm nâng cao nhận thức người dân
về thu gom, phân loi CTNH cho người dân trong khu dân cư. Xử nghiêm
các trượng hợp không tuân thủ xả chất thải, gây ô nhiễm môi trường trong khu
n cư;
+ Trang bị các thùng chứa các loại CTNH khác nhau về đặc tính dung tích
120 lít nắp đậy, được dãn nhãn cụ thể cho từng loại đặc tính t tại các nhà
n hóa thôn, trạm y tế, công sở xã) để thu gom CTNH từ hoạt động của c
gia đình. Hợp đồng vi các đơn vị chức năng xử lý đúng quy định.
- Trách nhiệm của các hgia đình: c gia đình, trường hc tự thu gom,
phân loại và định kđem đến khu vực đặt các thùng đựng CTNH được UBDN
xã bố trí.
5. Các điều kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quthẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đầu trước khi
vận hành, trưng hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo o đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- ng khai báo o đánh giá tác đng môi tờng đã được phê duyệt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điu 114 ca Luật Bảo vệ môi trường m 2020.
- Tuân thcác quy đnh hiện hành vmôi tờng, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố các quy định pháp luật khác liên quan trong quá trình thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông
tin, số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác đng môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2053/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án điểm dân cư Đồng Bái, thôn Mật Thôn, xã Thiệu Phúc, huyện Thiệu Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2053/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×