• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 44/NQ-HĐND Cao Bằng điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/08/2025 07:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 44/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 11)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 44/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 44/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 44/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 44/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 28 tháng 6 năm 2025
NGH QUYT
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 11)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TNH CAO BẰNG
KHO XVII KỲ HP THỨ 33 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật
Kể toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử
dụng tài sản ng, Lut Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ
quốc gia, Luật Xử phạt vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024 (Luật
số 56/2024/QH15);
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà
nước tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 m 2020 của
Thủ tướng Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết s
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 52/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2020
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và
định mức phân b vốn đầu công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn
2021-2025; Nghị quyết số 77/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về
các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công nguồn ngân sách
địa phương giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2020/NQ-
HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 86/NQ-
HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn
ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 15
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung
kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương
tỉnh Cao Bằng (lần 2); Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng
(lần 3); Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 4); Nghị
quyết số 29/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 5); Nghị quyết số
39/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 m 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 -
2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 6); Nghị quyết số 99/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về
điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn
ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 7); Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày
08 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa
phương tỉnh Cao Bằng (lần 8); Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế
hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương
tỉnh Cao Bằng (lần 9); Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm
2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch
đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh
Cao Bằng (lần 10);
Xt Tờ trình số 1927/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 ca Ủy ban
nhân dân tnh Cao Bằng về Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng
(lần 11); Báo cáo thm tra ca Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân
tnh; Ý kiến thảo luận của đại biu Hi đng nhân dân tnh tại kỳ họp.
QUYT NGH:
Điu 1. Nhất tđiều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 11) như sau:
1. Điều chỉnh tổng mức vốn kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021-2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng tại Nghị quyết số 25/NQ-
HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2024, cụ thể:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
Điều chỉnh tổng mức vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-
2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng do:
- Điều chỉnh giảm 32.055 triệu đồng số vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân
sách địa phương (bao gồm tăng thu từ sử dụng đất).
- Điều chỉnh giảm 32.000 triệu đồng số vốn đầu từ nguồn thu được từ
sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh.
- Điều chỉnh tăng 186.086,792 triệu đồng số vốn đầu từ nguồn ngân
sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển.
(Các nguồn vốn khác không thay đổi mức vốn so với mức vốn tại Nghị
quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2024)
Sau khi điều chỉnh, tổng mức vốn kế hoạch đầu công trung hạn giai
đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng tăng từ
10.882.120,441 triệu đồng lên 11.004.152,233 triệu đồng.
a) Vốn cân đối ngân sách địa phương: 5.478.900 triệu đồng, bao gồm:
- Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước: 4.351.700 triệu đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 1.000.000 triệu đồng.
- Xổ số kiến thiết: 75.000 triệu đồng.
- Bội chi ngân sách địa phương: 52.200 triệu đồng.
b) Nguồn tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm tăng thu từ sử dụng
đất): 3.117.547,600 triệu đồng.
c) Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử trụ sở làm việc các quan tỉnh:
227.511,841 triệu đồng.
d) Vốn từ các nguồn thu hợp pháp khác: 49.100 triệu đồng.
đ) Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ: 204.912 triệu đồng.
e) Vốn dự phòng ngân sách Trung ương: 124.700 triệu đồng.
f) Ngân sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển: 1.801.480,792
triệu đồng.
(Chi tiết tại biểu số 01 kèm theo)
2. Điều chỉnh phần vốn ngân sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát
triển chưa đủ điều kiện phân bổ chi tiết tại Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 25
tháng 9 năm 2024, cụ thể như sau:
Điều chỉnh giảm toàn bộ số vốn 35.942,536 triệu đồng số vốn chưa đủ
điều kiện phân bổ chi tiết Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm
2024, trong đó:
- Điều chỉnh giảm 32.000 triệu đồng số vốn chưa đủ điều kiện phân bổ chi
tiết để thực hiện phân bổ chi tiết tại Nghị quyết này.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
- Số vốn chưa đđiều kiện phân bổ chi tiết còn lại 3.942,536 triệu đồng:
Không thực hiện phân bổ chi tiết cho các dự án thực hiện điều chỉnh giảm
vào tổng kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn ngân sách
địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển.
Sau điều chỉnh, số vốn đầu tư từ nguồn ngân sách địa phương bổ sung cho
chi đầu phát triển chưa đủ điều kiện phân bổ chi tiết giảm hết 35.942,536
triệu đồng, đảm bảo phân bổ chi tiết toàn bộ số vốn đầu từ nguồn ngân sách
địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển giai đoạn 2021-2025.
(Chi tiết tại biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh phần vốn đã thực hiện phân bổ chi tiết tại các Nghị quyết:
Nghị quyết số 68/NQ-ND ngày 29 tháng 9 năm 2021, Nghị quyết số 86/NQ-
HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 15
tháng 7 năm 2022, Nghị quyết số 55/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022,
Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, Nghị quyết s
29/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2023, Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày
13 tháng 7 năm 2023, Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023,
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2024, Nghị quyết số 84/NQ-
HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 và Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày 11
tháng 12 năm 2024 cụ thể như sau:
a) Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (Tỉnh bố trí):
- Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025
của 06 dự án với số vốn 79.382 triệu đồng.
- Điều chỉnh tăng kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025
cho 04 nhiệm vụ/dự án với số vốn là 79.382 triệu đồng.
(Chi tiết tại biểu số 03 kèm theo)
b) Ngun ng thu ngân sách địa pơng (bao gồm ng thu từ sử dụng đất)
- Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025
của 02 dự án với số vốn là 78.632 triệu đồng.
- Điều chỉnh tăng kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025
cho 03 nhiệm vụ/dự án với số vốn là 46.577 triệu đồng.
- Phần chênh lệch 32.055 triệu đồng giữa số vốn giảm (78.632 triệu đồng)
và số vốn tăng (46.577 triệu đồng) sẽ thực hiện điều chỉnh giảm vào tổng số vốn
nguồn tăng thu ngân sách địa phương (bao gồm tăng thu từ sử dụng đất) giai
đoạn 2021-2025.
(Chi tiết tại biểu số 04 kèm theo)
c) Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh:
Điều chnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hn giai đoạn 2021-2025 ca
02 dự án với số vốn 32.000 triệu đồng và không thực hiện điu chỉnh ng cho
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 75+76+77+78+79+80+81+82+83+84+85/Ngày 31/7/2025
c dự án khác mà thực hiện điều chỉnh giảm vào tổng số vốn đầu từ nguồn thu
được từ sắp xếp lại, xtrsở làm việc các cơ quan tỉnh giai đoạn 2021-2025.
(Chi tiết tại biểu số 05 kèm theo)
d) Vốn ngân sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển:
- Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của
03 dán với svốn 6.741,672 triệu đồng không thực hiện điều chỉnh ng cho
c dự án khác mà thực hiện điều chỉnh giảm o tổng số vốn đầu tư từ ngân sách
địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển giai đoạn 2021-2025.
- Phân bổ svốn 196.771,000 triệu đồng được bổ sung từ nguồn ngân ch
địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển để thực hiện 08 dự án.
(Chi tiết tại biểu số 06 kèm theo)
Điều 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thực hiện theo các Nghị
quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng: Nghị quyết số 68/NQ-HĐND ngày
29 tháng 9 năm 2021; Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm
2021; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022; Nghị quyết số
55/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022; Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày
09 tháng 12 năm 2022; Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm
2023; Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023; Nghị quyết số
99/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày
08 tháng 4 năm 2024; Nghị quyết số 84/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ngày
11 tháng 12 năm 2024.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực
hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh
theo quy định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Tổ đại biểu các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ
họp thứ 33 (Chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 6 năm 2025 hiệu lực từ
ngày thông qua./.
CHỦ TCH
Bế Thanh Tịnh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Biểu số 01
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
Nguồn vốn
Kế hoạch đu tư công trung hạn
giai đoạn 2021-2025
(Tại NQ số 25/NQ-HĐND ngày
08/4/2024)
Điều chỉnh
Kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021-2025 sau
điều chỉnh
Ghi chú
Giảm (-)
Tăng (+)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TỔNG CỘNG
10.882.120,441
121.316,208
243.348,000
11.004.152,233
Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương
5.478.900,000
5.478.900,000
Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước
4.351.700,000
4.351.700,000
Trong đó:
0,000
- Huyện bố trí
652.755,000
652.755,000
- Tỉnh bố trí
3.698.945,000
3.698.945,000
Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất
1.000.000,000
1.000.000,000
Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
75.000,000
75.000,000
Bội chi ngân sách địa phương
52.200,000
52.200,000
Nguồn tăng thu ngân sách địa phương (Bao gồm ng thu từ sử
dụng đất)
3.149.602,600
78.632,000
46.577,000
3.117.547,600
Chi tiết tại Biểu số 04
Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xtrụ sở làm việc các quan
tỉnh
259.511,841
32.000,000
227.511,841
Chi tiết tại Biểu số 05
Vốn từ các nguồn thu hợp pháp khác
49.100,000
49.100,000
Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ
204.912,000
204.912,000
Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ nguồn vay bổ sung từ trả nợ gốc
năm 2021
13.800,000
13.800,000
Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ nguồn bội chi và vay bổ sung từ
trả nợ gốc giai đoạn 2022-2025
191.112,000
191.112,000
Dự phòng ngân sách Trung ương
124.700,000
124.700,000
Ngân sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển
1.615.394,000
10.684,208
196.771,000
1.801.480,792
Chi tiết tại biểu số 06
2/10
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Biểu số 02
ĐIỀU CHỈNH SỐ VỐN CHƯA ĐỦ ĐIỀU KIỆN PHÂN BỔ CHI TIẾT TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 84/NQ-HĐND NGÀY 25/9/2024
(Kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT
Nguồn vốn
Số vốn chưa đủ điều
kiện phân bổ chi tiết tại
Nghị quyết số 84/NQ-
HĐND ngày 25/9/2024
Điều
chỉnh
Số vốn chưa đủ
điều kiện phân bổ
chi tiết sau điều
chỉnh
Ghi chú
Giảm (-)
Tăng (+)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
TỔNG CỘNG
1
Ngân sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển
35.942,536
35.942,536
-
Chi tiết tại Biểu số 06
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Biểu số 03
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 đã được HĐND tỉnh
quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối
ngân sách địa
phương
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
TỔNG SỐ
515.470,324
198.632,000
476.220,324
160.750,000
79.382,000
79.382,000
395.118,000
160.750,000
A
Đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (Tỉnh bố trí)
515.470,324
198.632,000
476.220,324
160.750,000
79.382,000
79.382,000
395.118,000
160.750,000
A.1
Bố trí vốn thực hiện nhiệm vchuẩn bị đầu các dự án dự kiến khởi
công mới trong giai đoạn 2026-2030
750,000
750,000
750,000
750,000
750,000
750,000
1
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao tốc Đồng
Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa khẩu quốc tế
Lùng
UBND huyện Quảng
Hòa
500,000
500,000
500,000
-
2
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao tốc Đồng
Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa khẩu quốc tế
Lùng
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng các công trình giao
thông tỉnh Cao
Bằng
500,000
500,000
500,000
3
Đầu tư, xây dựng hạ tầng thông tin và truyển thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Sở Thông tin và Truyền
thông Cao Bằng
250,000
250,000
250,000
-
-
4
Đầu tư, xây dựng hạ tầng thông tin và truyển thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Sở Khoa học và Công
nghệ Cao Bằng
250,000
250,000
250,000
A.2
Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực
515.470,324
198.632,000
475.470,324
160.000,000
78.632,000
78.632,000
394.368,000
160.000,000
I
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
32.470,324
30.000,000
32.470,324
30.000,000
28.632,000
1.368,000
1.368,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
32.470,324
30.000,000
32.470,324
30.000,000
28.632,000
1.368,000
1.368,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
2021-2025
32.470,324
30.000,000
32.470,324
30.000,000
28.632,000
1.368,000
1.368,000
Dự án nhóm C
1
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Bảo Lạc huyện Bảo
Lâm, tỉnh Cao Bằng (xã: Bảo Toàn, Hưng Đạo, Kim Cúc, huyện Bảo Lạc; xã
Vĩnh Quang, huyện Bảo Lâm)
Công an tỉnh
2024-2025
08/NQ-HĐND
08/4/2024; 18/QĐ-
SXD.m, 31/7/2024
11.286,464
10.000,000
11.286,464
10.000,000
9.580,000
420,000
420,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
2
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao
Bằng (xã: Hoa Thám, Quang Thành, Ca Thành, Vũ Minh)
Công an tỉnh
2024-2025
09/NQ-HĐND
08/4/2024; 21/QĐ-
SXD.m, 13/8/2024
11.183,860
10.000,000
11.183,860
10.000,000
9.465,000
535,000
535,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 đã được HĐND tỉnh
quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
TMĐT
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Vốn
cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối
ngân sách địa
phương
3
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an xã tại huyện Trùng Khánh và huyện Hạ
Lang, tỉnh Cao Bằng (xã: Cao Thăng, Trung Phúc, huyện Trùng Khánh; :
An Lạc, Vinh Quý, huyện Hạ Lang)
Công an tỉnh
2024-2025
10/NQ-HĐND
08/4/202422/QĐ-
SXD.m, 15/8/2024
10.000,000
10.000,000
10.000,000
10.000,000
9.587,000
413,000
413,000
II
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
393.000,000
78.632,000
393.000,000
50.000,000
28.632,000
393.000,000
78.632,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
393.000,000
78.632,000
393.000,000
50.000,000
28.632,000
393.000,000
78.632,000
a
Danh mục dự án hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
2021-2025
393.000,000
78.632,000
393.000,000
50.000,000
28.632,000
393.000,000
78.632,000
Dự án nhóm B
1
Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Cao Bằng
Công an tỉnh
2022-2025
8402/QĐ-BCA-
H01 ngày
18/10/2021 của Bộ
Công an; 3957/QĐ-
BCA-H02 ngày
31/5/2022
393.000,000
78.632,000
393.000,000
50.000,000
28.632,000
393.000,000
78.632,000
III
Các hoạt động kinh tế
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
-
-
-
III.1
Khu công nghiệp và khu kinh tế
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
-
-
-
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
-
-
-
a
Danh mục dự án hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
2021-2025
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
-
-
-
Dự án nhóm B
1
Đầu tư xây dựng công trình trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt
bằng khu công nghiệp Chu Trinh
Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh
2023
2026
NQ số 07/NQ-
HĐND ngày
25/5/2022
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
-
-
IV
Dự phòng chung
30.000,000
50.000,000
80.000,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Biểu số 04
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM TĂNG THU TỪ SỬ DỤNG ĐẤT) GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyết chủ trương đầu tư/Quyết định chủ trương đầu
tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
20212025 đã được HĐND tỉnh
quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn tăng
thu NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
TỔNG SỐ
745.740,347
222.007,000
697.511,000
234.410,000
78.632,000
46.577,000
744.088,000
202.355,000
I
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
393.000,000
71.368,000
393.000,000
100.000,000
28.632,000
393.000,000
71.368,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
393.000,000
71.368,000
393.000,000
100.000,000
28.632,000
393.000,000
71.368,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai
đoạn 2021-2025
393. 000,000
71.368,000
393.000,000
100.000,000
28.632,000
393.000,000
71.368,000
Dự án nhóm B
1
Trung tâm chỉ huyng an tỉnh Cao Bằng
Công an tỉnh
2022-2025
8402/QĐ-BCA-H01
ngày 18/10/2021 của Bộ
Công an; 3957/QĐ-
BCA-H02 ngày
31/5/2022
393.000,000
71.368,000
393.000,000
100.000,000
28.632,000
393.000,000
71.368,000
II
Các hoạt động kinh tế
57.513,000
7.513,000
50.500,000
12.861,000
63.361,000
12.861,000
II.1
Giao thông
57.513,000
7.513,000
50.500,000
12.861,000
63.361,000
12.861,000
(1)
Dự án chuẩn bị đầu tư trong giai đoạn 2021-2025
500,000
5.348,000
5.848,000
5.348,000
Dự án nhóm B
1
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao
tốc Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến
cửa khẩu quốc tế Tà Lùng
Ban QLDAĐTXD các
công trình giao thông
500,000
5.348,000
5.848,000
5.348,000
(2)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
57.513,000
7.513,000
50.000,000
7.513,000
57.513,000
7.513,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai
đoạn 2021-2025
57.513,000
7.513,000
50.000,000
7.513,000
57.513,000
7.513,000
Dự án nhóm C
1
Cải tạo, nâng cấp đường Bảo Toàn (huyện Bảo Lạc) - Đức Hạnh
(huyện Bảo Lâm), tỉnh Cao Bằng
UBND xã Bảo Toàn
2022-2025
1576/QĐ-UBND, ngay
31/8/2021
57.513,000
7.513,000
50.000,000
7.513,000
57.513,000
7.513,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyết chủ trương đầu tư/Quyết định chủ trương đầu
tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
20212025 đã được HĐND tỉnh
quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó:
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn tăng
thu NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
III
Tăng vốn điều lệ cho Quỹ phát triển đất
4.504,000
4.504,000
20.496,000
25.000,000
25.000,000
V
Các dự án vay vốn từ quỹ phát triển đất
45.227,347
42.227,000
29.007,000
29.007,000
13.220,000
42.227,000
42.227,000
1
Phát triển quỹ đất, phân nhà khu chợ trung tâm thị trấn Thanh
Nhật, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
UBND xã Hạ Lang
2019-2025
2326/QĐ-UBND,
31/12/2018; 1628/QĐ-
UBND, 30/9/2019;
2008/QĐ-UBND,
27/10/2021; 1572/QĐ-
UBND, 27/10/2022;
1698/QĐ-UBND,
06/12/2024
45.227,347
42.227,000
29.007,000
29.007,000
13.220,000
42.227,000
42.227,000
IV
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của
pháp luật
250.000,000
100.899,000
220.500,000
100.899,000
50.000,000
220.500,000
50.899,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
250.000,000
100.899,000
220.500,000
100.899,000
50.000,000
220.500,000
50.899,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai
đoạn 2021-2025
250.000,000
100.899,000
220.500,000
100.899,000
50.000,000
220.500,000
50.899,000
Dự án nhóm B
1
Khu tái định cư 2 khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng
UBND phường Thục Phán
2021-2025
2497/QĐ-UBND;
09/12/2020; 1903/QĐ-
UBND 14/10/2021;
1220/QĐ-UBND,
20/9/2023; 1935/QĐ-
UBND 31/12/2024
250.000,000
100.899,000
220.500,000
100.899,000
50.000,000
220.500,000
50.899,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Biểu số 05
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN THU ĐƯỢC TỪ SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN TỈNH GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư
Thời gian
KC-HT
Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 đã được HĐND tỉnh
quyết nghị
Điều
chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn
2021-2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số Nghị quyết/Quyết
định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Trong đó
Nguồn thu
được từ sắp
xếp lại, xử lý
trụ sở làm việc
các cơ quan
tỉnh
Nguồn thu được
từ sắp xếp lại, xử
lý trụ sở làm
việc các cơ quan
tỉnh
Nguồn thu
được từ sắp xếp
lại, xử lý trụ sở
làm việc các cơ
quan tỉnh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
TỔNG SỐ
1.085.000,000
64.600,000
1.085.000,000
96.600,000
32.000,000
1.085.000,000
64.600,000
I
Hoạt động của các quan quản nhà nước, đơn vị s
nghiệp công lập, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị
- xã hội
1.085.000,000
64.600,000
1.085.000,000
96.600,000
32.000,000
1.085.000,000
64.600,000
(1)
Dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
1.085.000,000
64.600,000
1.085.000,000
96.600,000
32.000,000
1.085.000,000
64.600,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
trong giai đoạn 2021-2025
Dự án nhóm B
1
Trụ sở làm việc các sở, ban, ngành của tỉnh Cao Bằng
Ban
QLDAĐT&XD
tỉnh Cao Bằng
2022-2025
2219/QĐ-UBND;
22/11/2021; NQ số
35/NQ-HĐND ngày
13/7/2023; QĐ số
934/QĐ-UBND ngày
26/7/2023
720.000,000
50.000,000
720.000,000
72.000,000
22.000,000
720.000,000
50.000,000
2
Trụ sở làm việc HĐND - UBND - Đoàn ĐBQH tỉnh Cao
Bằng
Ban
QLDAĐT&XD
tỉnh Cao Bằng
2021-2024
2066/QĐ-UBND;
4/11/2021; NQ số
34/NQ-HĐND ngày
13/7/2023; QĐ số
935/QĐ-UBND ngày
26/7/2023
365.000,000
14.600,000
365.000,000
24.600,000
10.000,000
365.000,000
14.600,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
Biểu số 06
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỔ SUNG CHO CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
(Kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 m 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyết chủ trương đầu tư/Quyết định chủ trương đầu
tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20212025
đã được HĐND tỉnh quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số Nghị quyết/Quyết
định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách địa phương
bổ sung cho chi
đầu tư phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung cho
chi đầu tư phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
TỔNG SỐ
42.684,208
228.771,000
A
Điều chỉnh số vốn chưa đủ điều kiện phân bổ chi tiết tại Nghị quyết số
84/NQ-HĐND ngày 25/9/2024
35.942,536
35.942,536
32.000,000
932.000,000
932.000,000
A.1
Chưa đủ điều kiện phân bổ chi tiết
35.942,536
35.942,536
A.2
Phân bổ chi tiết
1.085.000,000
355.000,000
900.000,000
900.000,000
32.000,000
932.000,000
932.000,000
I
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chc chính trị và các tổ chức
chính trị - xã hội
1.085.000,000
355.000,000
900.000,000
900.000,000
32.000,000
932.000,000
932.000,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
1.085.000,000
355.000,000
900.000,000
900.000,000
32.000,000
932.000,000
932.000,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
2021-2025
1.085.000,000
355.000,000
900.000,000
900.000,000
32.000,000
932.000,000
932.000,000
Dự án nhóm B
1
Trụ sở làm việc các sở, ban, ngành của tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2022-2025
2219/QĐ-UBND;
22/11/2021; NQ số
35/NQ-HĐND ngày
13/7/2023
720.000,000
255.000,000
645.000,000
645.000,000
22.000,000
667.000,000
667.000,000
2
Trụ sở làm việc HĐND - UBND - Đoàn ĐBQH tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2024
2066/QĐ-UBND;
4/11/2021; NQ số
34/NQ-HĐND ngày
13/7/2023
365.000,000
100.000,000
255.000,000
255.000,000
10.000,000
265.000,000
265.000,000
B
Điều chỉnh giảm số vốn đã phân bổ chi tiết
20.043,328
20.043,328
20.985,000
20.985,000
6.741,672
14.243,328
14.243,328
I
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức
chính trị - xã hội
20.043,328
20.043,328
20.985,000
20.985,000
6.741,672
14.243,328
14.243,328
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
20.043,328
20.043,328
20.985,000
20.985,000
6.741,672
14.243,328
14.243,328
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
2021-2025
20.043,328
20.043,328
20.985,000
20.985,000
6.741,672
14.243,328
14.243,328
Dự án nhóm C
1
Cải tạo Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2024-2025
14/NQ-HĐND ngày
08/4/2024; 1331/QĐ-
SXD ngày 28/6/2014
14.053,328
14.053,328
14.995,000
14.995,000
941,672
14.053,328
14.053,328
2
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đài Phát thanh - Truyền hình Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2024-2026
46/NQ-HĐND ngày
12/7/2024
3.000,000
3.000,000
3.000,000
3.000,000
2.900,000
100,000
100,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
3
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Báo Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2024-2026
47/NQ-HĐND ngày
12/7/2024
2.990,000
2.990,000
2.990,000
2.990,000
2.900,000
90,000
90,000
C
Phân bổ chi tiết số vốn bổ sung
710.541,000
224.771,000
420.500,000
196.771,000
587.271,000
196.771,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyết chủ trương đầu tư/Quyết định chủ trương đầu
tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20212025
đã được HĐND tỉnh quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số Nghị quyết/Quyết
định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách địa phương
bổ sung cho chi
đầu tư phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung cho
chi đầu tư phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
I
Quốc phòng
51.800,000
41.369,000
41.369,000
41.369,000
41.369,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
51.800,000
41.369,000
41.369,000
41.369,000
41.369,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 20212025
51.800,000
41.369,000
41.369,000
41.369,000
41.369,000
Dự án nhóm C
1
bảo vệ mốc và tôn tạo khu vực mốc 836 (2),Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh,
tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2025
188/QĐ-UBND,
31/12/2020; 140/QĐ-
UBND, 21/6/2021;
12/NQ-HĐND,
08/4/2024; 113/QĐ-
UBND.m, 20/11/2024
20.800,000
10.369,000
10.369,0000
10.369,0000
10.369,0000
2
Kè chống sạt lở đường biên giới khu vực mốc 560-561, xã Cốc Pàng, huyện Bảo
Lạc, tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2025
329/QĐ-UBND-m,
23/11/2021; 11/NQ-
HĐND-m, 08/4/2024;
125/QĐ-UBND-m,
20/12/2024
21.000,000
21.000,000
21.000,0000
21.000,0000
21.000,0000
3
chống sạt l đường biên giới khu vực mốc 556/1-556/2, Cốc Pàng,
huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2025
328/QĐ-UBND-m,
23/11/2021; 10/NQ-
HĐND-m, 08/4/2024;
15/QĐ-SGTVT-m,
16/12/2024
10.000,000
10.000,000
10.000,0000
10.000,0000
10.000,0000
III
Các hoạt động kinh tế
408.741,000
133.402,000
200.000,000
105.402,000
325.402,000
105.402,000
III.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thy sản
12.000,000
12.000,000
12.000,000
(1)
Danh mục dự án chuẩn bị đầu tư
12.000,000
12.000,000
12.000,000
a
Dự án nhóm B
12.000,000
12.000,000
12.000,000
1
Cầu nối phường Thục Phán - phường
Tân Giang và hệ thống kè, đường giao thông bờ trái Sông Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
12.000,000
12.000,000
12.000,000
III.2
Công nghiệp
58.824,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
(1)
Danh mục dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang giai đoạn 2021-2025
58.824,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 20212025
58.824,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
Dự án nhóm C
1
Dự án Cấp điện nông thôn từ nguồn năng lượng tái tạo giai đoạn 2018-2020 tỉnh
Cao Bằng sử dụng nguồn vốn ODA không hoàn lại do Liên minh Châu Âu (EU)
tài trợ
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2018-2021
877/QĐ-UBND,
29/6/2018; 1396/QĐ-
UBND, 28/8/2019
58.824,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
3.485,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
III.3
Giao thông
259.917,000
39.917,000
200.000,000
39.917,000
259.917,000
39.917,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
259.917,000
39.917,000
200.000,000
39.917,000
259.917,000
39.917,000
CÔNG BÁO CAO BNG/S 75+76+77+78+79+80+81+82/Ngày 31/7/2025
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyết chủ trương đầu tư/Quyết định chủ trương đầu
tư/Quyết định đầu tư
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20212025
đã được HĐND tỉnh quyết nghị
Điều chỉnh
Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-
2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số Nghị quyết/Quyết
định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách địa phương
bổ sung cho chi
đầu tư phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung cho
chi đầu tư phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 20212025
259.917,000
39.917,000
200.000,000
39.917,000
259.917,000
39.917,000
Dự án nhóm B
1
Đường tránh thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng
UBND xã Trường
2022-2026
1236/QĐ- UBND,
15/7/20021;
259.917,000
39.917,000
200.000,000
39.917,000
259.917,000
39.917,000
III.4
Khu công nghiệp và khu kinh tế
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
(1
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 20212025
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
Dự án nhóm B
1
Đầu tư y dựng công trình trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt bằng
khu công nghiệp Chu Trinh
Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh
2023-2026
NQ số 07/NQ-HĐND
ngày 25/5/2022
90.000,000
90.000,000
50.000,000
50.000,000
50.000,000
IV
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật
250.000,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới giai đoạn 2021-2025
250.000,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
a
Danh mục dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn
2021-2025
250.000,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
Dự án nhóm B
1
Khu tái định cư 2 khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng
UBND phường Thục Phán
2021-2025
2497/QĐ-UBND;
09/12/2020; 1903/QĐ-
UBND 14/10/2021;
1220/QĐ-UBND,
20/9/2023; 1935/QĐ-
UBND 31/12/2024
250.000,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000
220.500,000
50.000,000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 44/NQ-HĐND Cao Bằng điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 51/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Nghị quyết 44/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×