• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 52/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/10/2025 07:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 52/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bế Thanh Tịnh
Trích yếu: Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao Bằng (lần 4)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 52/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 52/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 52/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 52/NQ-HĐND
Cao Bằng, ngày 08 tháng 8 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao Bằng (lần 4)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 35 (CHUYÊN ĐỀ)
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điu của Luật Chứng khoán, Luật Kể toán, Luật Kiểm toán độc
lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý
thuế, Lut Thuế thu nhập nhân, Luật Dtrữ quốc gia, Lut Xử pht vi phạm
nh chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
n cứ Luật Đầu công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
, Lut Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu công, Lut quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25
tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghđịnh số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành một số điu của Luật Đầu tư công;
n cứ Nghị định số 149/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung sửa đổi của Luật Ngân sách nhà nước
tại Điều 4 Luật số 56/2024/QH15;
n cứ Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Thủ
ớng Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết số
973/2020/UBTVQH14 ngày 08 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban Thường v Quốc
hội quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025;
n cứ Nghị quyết số 52/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định về các nguyên tắc, tiêu chí định
mức phân bổ vốn đầu công nguồn ngân ch địa phương giai đoạn 2021-2025;
Nghị quyết số 77/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đng
nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về các nguyên
tắc, tiêu chí định mức phân bổ vốn đầu công nguồn ngân sách địa phương
giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2020/NQ-HĐND ngày
16 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhânn tỉnh Cao Bằng;
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
n cứ Nghquyết số 68/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng vkế hoạch đầu tư công trung hạn giai đon 2021-
2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 86/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa
phương tỉnh Cao Bằng; Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân ch địa phương tỉnh Cao Bằng
(ln 2); Ngh quyết số 55/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tưng trung hạn
giai đoạn 2021-2025 vốn ngân ch địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 3); Nghị quyết
số 78/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hi đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 4); Nghị quyết số 29/NQ-HĐND
ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh,
bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 vốn ngân sách địa
phương tỉnh Cao Bằng (lần 5); Nghị quyết s39/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm
2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoch đầu
ng trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao
Bằng (lần 6); Nghị quyết số 99/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung
hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 7); Nghị
quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân n tỉnh
Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoch đầu công trung hạn giai đoạn 2021
- 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 8); Nghị quyết số 84/NQ-
HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điu
chnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân
sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 9); Nghị quyết số 107/NQ-HĐND ny 11
tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung
kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương
tỉnh Cao Bằng (lần 10); Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng
(ln 11); Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Cao Bằng về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025 vốn ngân sách địa phương tỉnh Cao Bằng (lần 12);
n cứ Nghị quyết số 108/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội
đồng nhân n tỉnh Cao Bằng về Kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao Bằng;
Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cao Bằng về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công năm 2025 tỉnh
Cao Bằng (lần 1); Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu
công năm 2025 tỉnh Cao Bằng (lần 2); Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 19
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc điều chỉnh, bổ
sung kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Cao Bng (lần 3);
Xét Tờ trình số 2376/TTr-UBND ny 08 tháng 8 năm 2025 của y ban
nhân dân tnh Cao Bằng về Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công
năm 2025 tỉnh Cao Bằng (lần 4); Báo cáo thẩm tra số 425/BC-HĐND ngày 06
tháng 8 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến
thảo luận của các đại biểu Hội đồng nn dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điu 1. Điu chnh, b sung Kế hoch đầu tư ng m 2025 tnh Cao
Bằng (lần 4), như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung tăng số vốn 283.646 triệu đồng kế hoạch đầu công
vốn năm 2025 tỉnh Cao Bằng do:
- Điều chỉnh tăng 196.771 triệu đồng từ nguồn vốn ngân sách địa phương
bổ sung cho chi đầu tư phát trin.
- Điều chỉnh tăng 86.875 triệu đồng từ nguồn tăng thu ngân ch địa phương
(bao gồm tăng thu từ sử dụng đất).
Sau điều chỉnh, tổng mức vốn kế hoạch đầu ng năm 2025 tỉnh Cao
Bằng tăng từ 4.541.307,102 triu đồng lên 4.824.953,102 triệu đồng.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
2. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2025 đối với nguồn chi xây
dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (tỉnh bố trí):
- Điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công năm 2025 của 06 dự án với số vốn
35.402 triệu đồng.
- Điều chỉnh tăng kế hoạch đầu tư công năm 2025 của 06 dự án với số vốn
là 35.402 triệu đồng.
(Chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo)
3. Thông qua danh mục và mức vốn bố trí cho 08 dự án đối với số vốn điu
chỉnh tăng 196.771 triệu đồng tnguồn vốn ngân sách địa phương bổ sung cho
chi đầu tư phát triển.
(Chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo)
4. Thông qua danh mục và mức vốn b t cho 04 nhim v/ dự án đối với s
vốn điều chnh tăng 86.875 triệu đồng tnguồn tăng thu ngân sách địa phương
(bao gồm tăng thu từ sử dụng đất).
(Chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo)
c nội dung khác về Kế hoạch đầu công năm 2025 không điều chỉnh,
thực hiện theo Nghị quyết s108/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 90+91+92+93+94+95+96/Ngày 03/10/2025
Hội đồng nhân dân tỉnh về Kế hoạch đầu công năm 2025 tỉnh Cao Bằng
Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công năm 2025 tỉnh Cao Bằng
(ln 1); Ngh quyết số 17/NQ-HĐND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công năm 2025 tỉnh
Cao Bằng (lần 2); Nghquyết số 37/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu công
năm 2025 tỉnh Cao Bằng (lần 3).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực
hiện Nghị quyết báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo
quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân
n tỉnh, các Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực
hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVII, Kỳ họp
thứ 35 (Chuyên đề) thông qua ngày 08 tháng 8 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày
thông qua./.
CH TỊCH
Bế Thanh Tịnh
1/7
Giảm (-) Tăng (+)
1 2 3 4 5 6 7
TỔNG CỘNG (A+B) 4.541.307,102 283.646,000 4.824.953,102
A VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 4.391.909,000 4.391.909,000
I Vốn ngân sách địa phương 1.028.940,000 1.028.940,000
1 Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước 841.940,000 841.940,000
2 Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 172.000,000 172.000,000
3 Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết 15.000,000 15.000,000
II Vốn ngân sách trung ương 3.362.969,000
3.362.969,000
1 Ngân sách trung ương vốn trong nước 3.331.332,000
3.331.332,000
1.1 Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực 2.399.907,000 2.399.907,000
Trong đó: Dự án đầu tuyến đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn) -
Trà Lĩnh (Cao Bằng) theo hình thức đối tác công tư
1.594.227,107 1.594.227,107
1.2 Vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia 931.425,000 931.425,000
2 Ngân sách trung ương vốn nước ngoài 31.637,000
31.637,000
B TỈNH BỔ SUNG 149.398,102 283.646,000 433.044,102
I Vốn nước ngoài vay lại từ Chính phủ 2.380,300 2.380,300
II Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác 17.100,000 17.100,000
III Ngân sách địa phương bổ sung cho chi đầu tư phát triển 58.549,802 196.771,000 255.320,802 Biểu số 03
IV Tăng thu ngân sách địa phương (Bao gồm tăng thu từ sử dụng đất) 71.368,000 86.875,000 158.243,000 Biểu số 04
STT
Nguồn vốn
K hoch năm 2025 được
HĐND tỉnh quyt nghị
(tại Nghị quyết số 37/NQ-
HĐND ngày 19/6/2025)
Điều chỉnh
K hoch năm 2025
sau điều chỉnh
Ghi chú
1/7
Trong đó Trong đó Trong đó Trong đó
Tổng số (tất cả các nguồn
vốn)
Trong đó: Vốn cân đối
ngân sách địa phương
Vốn cân đối ngân sách
địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
TỔNG SỐ 538.342,324 155.373,345 428.732,345 99.910,345 79.406,000 50.300,000 100.505,637 45.650,000 35.402,000 35.402,000 102.366,000 45.650,000
A Chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước (Tỉnh bố trí) 538.342,324 155.373,345 428.732,345 99.910,345 79.406,000 50.300,000 100.505,637 45.650,000 35.402,000 35.402,000 102.366,000 45.650,000
A.1
Bố trí vốn thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu các dự án dự kin khởi
công mới trong giai đon 2026-2030
7.893,000 2.545,000 950,000 950,000 750,000 2.345,000 7.893,000 2.545,000
1
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao tốc Đồng
Đăng (tỉnh Lạng Sơn) – Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa khẩu quốc tế Tà
Lùng
UBND huyện Quảng Hòa - 500,000 500,000 500,000 - -
2
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao tốc Đồng
Đăng (tỉnh Lạng Sơn) – Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa khẩu quốc tế Tà
Lùng
Ban QLDA đầu tư và xây
dựng các công trình giao
thông tỉnh Cao Bằng
2025-2028 854/QĐ-UBND, 26/6/2025 2.718.650,000 447.267,001 5.848,000 500,000 500,000 5848,000 500,000
3 Đầu tư, xây dựng hạ tầng thông tin và truyển thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Sở Thông tin và Truyền
thông Cao Bằng
- - 250,000 250,000 250,000 - -
4 Đầu tư, xây dựng hạ tầng thông tin và truyển thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Sở Khoa học và Công
nghệ Cao Bằng
250,000 250,000 250,000 250,000 250,000
5
Hỗ trợ kinh tế tuần hoàn xanh thông qua cải thiện chuỗi giá trị nông nghiệp
miền Bắc Việt Nam tại tỉnh Cao Bằng
Ban điều phối dự án
hỗ trợ kinh doanh
nông hộ tỉnh Cao
Bằng
1.795,000 1.795,000 200,000 200,000 1.595,000 1795,000 1.795,000
A.2 Phân bổ cho các ngành, lĩnh vực 538.342,324 155.373,345 420.839,345 97.365,345 79.406,000 50.300,000 99.555,637 44.700,000 34.652,000 33.057,000 94.473,000 43.105,000
I
Hot động của các quan quản nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập,
tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội
32.470,324 30.000,000 1.368,000 1.368,000 33.487,637 30.000,000 28.632,000 1.368,000 1.368,000
Dự án nhóm C
1
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Bảo Lạc huyện Bảo Lâm,
tỉnh Cao Bằng (xã: Bảo Toàn, Hưng Đạo, Kim Cúc, huyện Bảo Lạc; Vĩnh
Quang, huyện Bảo Lâm)
Công an tỉnh 2024-2025
08/NQ-HĐND 08/4/2024;
18/QĐ-SXD.m, 31/7/2024
11.286,464
10.000,000
420,000 420,000 11.286,464 10.000,000 9.580,000 420,000 420,000
2
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an xã tại huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
(xã: Hoa Thám, Quang Thành, Ca Thành, Vũ Minh)
Công an tỉnh 2024-2025
09/NQ-HĐND 08/4/2024;
21/QĐ-SXD.m, 13/8/2024
11.183,860
10.000,000
535,000 535,000 11.183,860 10.000,000 9.465,000 535,000 535,000
3
Xây dựng 04 trụ sở làm việc Công an tại huyện Trùng Khánh huyện Hạ
Lang, tỉnh Cao Bằng (xã: Cao Thăng, Trung Phúc, huyện Trùng Khánh;xã: An
Lạc, Vinh Quý, huyện Hạ Lang)
Công an tỉnh 2024-2025
10/NQ-HĐND
08/4/202422/QĐ-SXD.m,
15/8/2024
10.000,000
10.000,000
413,000 413,000 11.017,313 10.000,000 9.587,000 413,000 413,000
II An ninh và trật tự, an toàn xã hội 393.000,000 78.632,000 393.000,000 78.632,000 70.000,000 50.000,000 51.368,000 28.632,000 80.000,000 28.632,000
Dự án nhóm B
1 Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Cao Bằng Công an tỉnh 2022-2025
8402/QĐ-BCA-H01 ngày
18/10/2021 của Bộ Công
an; 3957/QĐ-BCA-H02
ngày 31/5/2022
393.000,000 78.632,000 393.000,000 78.632,000 70.000,000 50.000,000 51.368,000 28.632,000
80.000,000 28.632,000
III
Khoa học, công nghệ: 35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000 300,000 300,000 14.700,000 14.700,000 6.020,000 8.680,000 8.680,000
(1)
Danh mục dự án khởi công mới trong giai đoạn 2021-2025 35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000 300,000 300,000 14.700,000 14.700,000 6.020,000 8.680,000 8.680,000
a
Danh mục dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2026-2030 35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000 300,000 300,000 14.700,000 14.700,000 6.020,000 8.680,000 8.680,000
Dự án nhóm C
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
K hoch năm 2025 đã quyt nghị
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh
K hoch năm 2025 sau điều chỉnh
Biểu số 02
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Quyt định chủ trương đầu tư/Quyt định đầu tư
K hoch trung hn giai đon 2021-2025 đã
được HĐND tỉnh quyt nghị
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Giảm (-)
Tăng (+)
Lũy k vốn đã bố trí từ năm 2021 đn ht
k hoch năm 2024
2/7
Trong đó Trong đó Trong đó Trong đó
Tổng số (tất cả các nguồn
vốn)
Trong đó: Vốn cân đối
ngân sách địa phương
Vốn cân đối ngân sách
địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Vốn cân đối ngân
sách địa phương
Ghi chú
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
K hoch năm 2025 đã quyt nghị
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh
K hoch năm 2025 sau điều chỉnh
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Quyt định chủ trương đầu tư/Quyt định đầu tư
K hoch trung hn giai đon 2021-2025 đã
được HĐND tỉnh quyt nghị
Số quyết định; ngày, tháng,
năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Giảm (-)
Tăng (+)
Lũy k vốn đã bố trí từ năm 2021 đn ht
k hoch năm 2024
1
Đầu tư nâng cao năng lực đo lường thử nghiệm và ứng dụng tiến
bộ khoa học và công nghệ cho Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa
học và công nghệ tỉnh Cao Bằng
Sở Khoa học và Công
nghệ
2024-
2026
1786/QĐ-UBND,
30/9/2021; 2687/QĐ-
UBND, 31/12/2021
35.000,000 35.000,000 15.000,000 15.000,000
300,000 300,000 14.700,000 14.700,000 6.020,000 8.680,000 8.680,000
IV
Các hot động kinh t 77.872,000 11.741,345 11.471,345 2.365,345 9.106,000 - - - 4.425,000 4.425,000 4.425,000
IV.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản 77.872,000 11.741,345 11.471,345 2.365,345 9.106,000 2.365,345 2.365,345 2.365,345
Dự án nhóm B
1
Dự án thành phần số 3: Xử sạt lở cấp bách sông, suối tỉnh Cao
Bằng thuộc dự án Xử sạt lở cấp bách sông, suối một số tỉnh
Miền núi phía Bắc
Sở Nông nghiệp
vàMôi trường tỉnh
Cao Bằng
2022-
2025
5137/QĐ-BNN-PCTT
của Bộ NN&PTNT,
ngày 30/12/2022;
2085/QĐ-BNNMT
ngày 11/6/2025 của Bộ
NN&MT
77.872,000 11.741,345 11.471,345 2.365,345
9.106,000 2.365,345 2.365,345 2.365,345
IV.2
Giao thông - - - - - - - - 2.059,655 2.059,655 2.059,655
Dự án nhóm A
1
Đầu tư xây dựng tuyến đường bộ cao tốc Bắc Kạn-Cao Bằng
Sở Xây dựng tỉnh
Cao Bằng
2.059,655 2.059,655 2.059,655
1/7
Trong đó Trong đó Trong đó Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách địa phương bổ
sung cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
TỔNG SỐ 710.541,000 224.771,000 575.271,000 184.771,000 243.282,000 100.021,543 196.771,000 300.277,543 200.256,000
Phân bổ chi tit số vốn bổ sung 710.541,000 224.771,000 575.271,000 184.771,000 243.282,000 100.021,543 196.771,000 300.277,543 200.256,000
I
Quốc phòng 51.800,000 41.369,000 41.369,000 41.369,000 10.431,000 41.369,000 41.369,000 41.369,000
Dự án nhóm C
1
Kè bảo vệ mốc và tôn tạo khu vực mốc 836 (2), xã Đàm Thủy, huyện Trùng
Khánh, tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2025
188/QĐ-UBND,
31/12/2020; 140/QĐ-
UBND, 21/6/2021;
12/NQ-HĐND,
08/4/2024; 113/QĐ-
UBND.m, 20/11/2024;
62/QĐ-UBND.m,
26/6/2025
20.800,000 10.369,000 10.369,0000 10.369,0000 10.431,0000 10.369,0000 10.369,0000 10.369,0000
2
Kè chống sạt lở đường biên giới khu vực mốc 560-561, xã Cốc Pàng, huyện
Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2025
329/QĐ-UBND-m,
23/11/2021; 11/NQ-
HĐND-m, 08/4/2024;
125/QĐ-UBND-m,
20/12/2024; 63/QĐ-
UBND 26/6/2025
21.000,000 21.000,000 21.000,0000 21.000,0000 21.000,0000 21.000,0000 21.000,0000
3
Kè chống sạt lở đường biên giới khu vực mốc 556/1-556/2, xã Cốc Pàng,
huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2021-2025
328/QĐ-UBND-m,
23/11/2021; 10/NQ-
HĐND-m, 08/4/2024;
15/QĐ-SGTVT-m,
16/12/2024; 13/QĐ-SXD
25/6/2025
10.000,000 10.000,000 10.000,0000 10.000,0000 10.000,0000 10.000,0000 10.000,0000
II Các hot động kinh t 408.741,000 133.402,000 313.402,000 93.402,000 113.250,000 100.021,543 105.402,000 208.908,543 108.887,000
II.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản 12.000,000 12.000,000 12.000,000
a
Dự án nhóm B
1
Cầu nối phường Thục Phán - phường Nùng Trí Cao hệ thống kè, đường
giao thông bờ trái Sông Bằng
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
12.000,000 12.000,000 12.000,000
II.2 Công nghiệp 58.824,000 3.485,000 3.485,000 3.485,000 10.000,000 3.485,000 6.970,000 6.970,000
Dự án nhóm C
1
Dự án Cấp điện nông thôn từ nguồn năng lượng tái tạo giai đoạn 2018-2020
tỉnh Cao Bằng sử dụng nguồn vốn ODA không hoàn lại do Liên minh Châu
Âu (EU) tài trợ
Ban QLDAĐT&XD tỉnh
Cao Bằng
2018-2025
877/QĐ-UBND,
29/6/2018; 1396/QĐ-
UBND, 28/8/2019;
869/QĐ-UBND,
27/6/2025
58.824,000 3.485,000 3.485,000 3.485,000 10.000,000 3.485,000 6.970,000 6.970,000
II.3 Giao thông 259.917,000 39.917,000 259.917,000 39.917,000 103.250,000 100.021,543 39.917,000 139.938,543 39.917,000
Dự án nhóm B
1 Đường tránh thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng UBND xã Trường Hà 2022-2026
1236/QĐ- UBND,
15/7/20021; 878/QĐ-
UBND, 27/6/2025
259.917,000 39.917,000 259.917,000 39.917,000 103.250,000 100.021,543 39.917,000 139.938,543 39.917,000
II.4 Khu công nghiệp và khu kinh tế 90.000,000 90.000,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000
Dự án nhóm B
1
Đầu tư xây dựng công trình trung tâm điều hành, cổng và giải phóng mặt bằng
khu công nghiệp Chu Trinh
Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh
2023-2026
NQ số 07/NQ-HĐND
ngày 25/5/2022; 882/QĐ-
UBND ngày 27/6/2025
90.000,000 90.000,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000
III Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp luật 250.000,000 50.000,000 220.500,000 50.000,000 119.601,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000
Dự án nhóm B
Tăng (+)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy k vốn đã bố trí từ năm 2021 đn
ht k hoch năm 2024
K hoch năm 2025 đã quyt nghị
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh
Biểu số 03
BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG BỔ SUNG CHO CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyt chủ trương đầu tư/Quyt định chủ trương đầu
tư/Quyt định đầu tư
K hoch trung hn giai đon 2021-
2025 đã được HĐND tỉnh quyt nghị
K hoch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số Nghị quyết/Quyết
định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Giảm (-)
2/7
Trong đó Trong đó Trong đó Trong đó
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: Ngân
sách địa phương bổ
sung cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
Ngân sách địa
phương bổ sung
cho chi đầu tư
phát triển
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy k vốn đã bố trí từ năm 2021 đn
ht k hoch năm 2024
K hoch năm 2025 đã quyt nghị
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Điều chỉnh
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử
dụng vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyt chủ trương đầu tư/Quyt định chủ trương đầu
tư/Quyt định đầu tư
K hoch trung hn giai đon 2021-
2025 đã được HĐND tỉnh quyt nghị
K hoch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số Nghị quyết/Quyết
định; ngày, tháng, năm
ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Giảm (-)
1 Khu tái định cư 2 khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng
UBND phường Thục
Phán
2021-2025
2497/QĐ-UBND;
09/12/2020; 1903/QĐ-
UBND 14/10/2021;
1220/QĐ-UBND,
20/9/2023; 1935/QĐ-
UBND 31/12/2024
250.000,000 50.000,000 220.500,000 50.000,000 119.601,000 50.000,000 50.000,000 50.000,000
1/7
Trong đó Trong đó Trong đó Trong đó:
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn tăng
thu NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
TỔNG SỐ 2.776.163,000 454.780,001 359.245,000 37.861,000 209.104,000 500,000 86.875,000 38.361,000 86.875,000
I Tăng vốn điều lệ cho Quỹ phát triển đất 153.792,000 25.000,000 66.026,000
25.000,000
25.000,000 25.000,000
II Các hot động kinh t
2.776.163,000 454.780,001 63.361,000 12.861,000 50.000,000 500,000 12.861,000 13.361,000 12.861,000
II.1 Giao thông
2.776.163,000 454.780,001 63.361,000 12.861,000 50.000,000 500,000 12.861,000 13.361,000 12.861,000
Dự án nhóm B
1
Đường giao thông kết nối nút giao Lũng Luông tuyến đường cao tốc
Đồng Đăng (tỉnh Lạng Sơn) – Trà Lĩnh (tỉnh Cao Bằng) đến cửa
khẩu quốc tế Tà Lùng
Ban QLDAĐTXD các công
trình giao thông
2025-2028
854/QĐ-UBND,
26/6/2025
2.718.650,000 447.267,001
5.848,000 5.348,000 500,000 5.348,000
5.848,000 5.348,000
Dự án nhóm C
2
Cải tạo, nâng cấp đường Bảo Toàn (huyện Bảo Lạc) - Đức Hạnh
(huyện Bảo Lâm), tỉnh Cao Bằng
UBND xã Bảo Toàn 2022-2025
1576/-UBND, ngày
31/8/2021; 1606/-
UBND ngày 08/9/2021;
880/-UBND ngày
27/6/2025
57.513,000 7.513,000 57.513,000 7.513,000 50.000,000 7.513,000
7.513,000 7.513,000
III
Các nhiệm vụ, chương trình, dự án khác theo quy định của pháp
luật
142.092,000 93.078,000 30.000,000 49.014,000 49.014,000
Đối ứng thực hiện chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
142.092,000 93.078,000 30.000,000
49.014,000 49.014,000
1
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
500,000 500,000
2
Xã Lý Bôn UBND xã Lý Bôn 2.200,000 2.200,000
3
Xã Quảng Lâm UBND xã Quảng Lâm 2.191,000 2.191,000
4
Xã Cốc Pàng UBND xã Cốc Pàng 2.800,000 2.800,000
5
Xã Hưng Đạo UBND xã Hưng Đạo 3.000,366 3.000,366
6
Xã Bảo Lạc UBND xã Bảo Lạc 1.412,000 1.412,000
7
Xã Huy Giáp UBN xã Huy Giáp 2.252,000 2.252,000
8
Xã Nguyên Bình UBND xã Nguyên Bình 2.056,000 2.056,000
9
Xã Tam Kim UBND xã Tam Kim 1.800,000 1.800,000
10
Xã Thành Công UBND xã Thành Công 1.800,000 1.800,000
11
Xã Trường Hà UBND xã Trường Hà
1.740,000
1.740,000
12
Xã Thông Nông UBND xã Thông Nông
1.300,000
1.300,000
13 Xã Hà Quảng UBND xã Hà Quảng 53,000
53,000
Biểu số 04
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2025 VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM TĂNG THU TỪ SỬ DỤNG ĐẤT)
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử dụng
vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyt chủ trương đầu tư/Quyt định chủ trương đầu
tư/Quyt định đầu tư
K hoch trung hn giai đon 2021-
2025 đã được HĐND tỉnh quyt
ngh
K hoch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy k vốn đã bố trí từ năm 2021
đn ht k hoch năm 2024
K hoch năm 2025 đã quyt nghị
Điều chỉnh
2/7
Trong đó Trong đó Trong đó Trong đó:
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Trong đó: vốn tăng
thu NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
Vốn tăng thu
NSĐP
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18)
TT
Danh mục dự án
Chủ đầu tư/Đơn vị sử dụng
vốn đầu tư công
Thời gian
KC-HT
Nghị quyt chủ trương đầu tư/Quyt định chủ trương đầu
tư/Quyt định đầu tư
K hoch trung hn giai đon 2021-
2025 đã được HĐND tỉnh quyt
ngh
K hoch năm 2025 sau điều chỉnh
Ghi chú
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban hành
TMĐT
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Giảm (-)
Tăng (+)
Tổng số (tất cả các
nguồn vốn)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Tổng số (tất cả
các nguồn vốn)
Lũy k vốn đã bố trí từ năm 2021
đn ht k hoch năm 2024
K hoch năm 2025 đã quyt nghị
Điều chỉnh
14 Xã Lũng Nặm UBND xã Lũng Nặm 1.260,000
1.260,000
15 Xã Tổng Cọt UBND xã Tổng Cọt 1.895,000
1.895,000
16 Xã Cần Yên UBND xã Cần Yên 363,000
363,000
17 Xã Thanh Long UBND xã Thanh Long 718,000
718,000
18 Xã Bạch Đằng UBND xã Bạch Đằng 1.602,000
1.602,000
19 Xã Nam Tuấn UBND xã Nam Tuấn 1.602,000
1.602,000
20 Xã Quang Trung UBND xã Quang Trung 4.500,000
4.500,000
21 Xã Quang Hán UBND xã Quang Hán 2.658,000
2.658,000
22 Xã Hạ Lang UBND xã Hạ Lang 4.758,000
4.758,000
23 Xã Bế Văn Đàn UBND xã Bế Văn Đàn 1.661,000
1.661,000
24 Xã Độc Lập UBND xã Độc Lập 1.660,000
1.660,000
25 Xã Minh Khai UBNX xã Minh Khai 1.388,000
1.388,000
26 Xã Canh tân UBND xã Canh tân 1.388,000
1.388,000
27 Phường Tân Giang
UBND phường Tân Giang
456,634
456,634

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 52/NQ-HĐND Cao Bằng 2025 điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 108/NQ-HĐND

Văn bản liên quan Nghị quyết 52/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 72/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi phân cấp thẩm quyền quyết định phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách Nhà nước (bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh) và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm nguồn ngân sách trung ương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2026 - 2030

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×