- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 123/QĐ-TTMS 2025 điều chỉnh Quyết định 46/QĐ-TTMS phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3
| Cơ quan ban hành: | Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 123/QĐ-TTMS | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Đại Hùng |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh Quyết định 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe Đấu thầu-Cạnh tranh | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 123/QĐ-TTMS
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ Y TẾ TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA Số: 123/QĐ-TTMS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3
_________________
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA
Căn cứ Quyết định số 1567/QĐ-BYT ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3;
Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-TTMS ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phân công nhiệm vụ của Giám đốc và các phó Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Công văn 2147/BYT-TCCB ngày 12/4/2025 của Bộ Y Tế về hướng dẫn định hướng sắp xếp, tổ chức lại cơ sở y tế tại đơn vị hành chính các cấp, thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;
Căn cứ công văn số 1082/PB ngày 01/10/2025 và số 1082/PB ngày 23/10/2025 của Cục Phòng bệnh về việc cung cấp thông tin thực hiện hợp đồng cung ứng thuốc TLD và thuốc TLE nguồn BHYT giai đoạn 2024-2025 sau sáp nhập thực hiện chính quyền hai cấp.
Theo đề nghị của Trưởng phòng Nghiệp vụ Đấu thầu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh phạm vi cung ứng thuốc của một số cơ sở y tế tại Phụ lục 2 và phụ lục 3 Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3, chi tiết tại phụ lục đính kèm theo quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 122/QĐ-TTMS ngày 23/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia. Các nội dung khác tại Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia giữ nguyên, không thay đổi.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng Nghiệp vụ thuộc Trung tâm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục Phòng bệnh; - Trung tâm Kiểm soát thanh toán BHXH, BHYT điện tử; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Giám đốc (để b/c); - Lưu: VT, NVĐT. | KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC |
| BỘ Y TẾ _______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC: PHẠM VI CUNG CẤP CHI TIẾT THEO TỪNG CƠ SỞ Y TẾ GÓI THẦU CUNG CẤP THUỐC ARV NĂM 2024-2025 ĐỢT 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-TTMS ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia)
Mã thuốc: AN5, tên thuốc: Dolutegravir, Lamivudine and Tenofovir disoproxil fumarate tablets 50/300/300mg; hoạt chất: Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg; Nồng độ: 50mg, 300mg, 00mg; dạng bào chế: Viên nén bao phim; đường dùng: uống; quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ HDPE 30 viên; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Hạn dùng (tuổi thọ): 24 tháng; GĐKLH hoặc GPNK: 890110445523; Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited; Nước sản xuất: Ấn Độ; Đơn giá: 2.651 đồng/viên; Nguồn vốn: BHYT; Công ty trúng thầu: Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị y tế Hoàng Đức.
| STT | Số lượng tại Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 | Thông tin điều chỉnh đối với số lượng đã cung ứng | Thông tin điều chỉnh đối với số lượng còn lại chưa cung ứng | |||||||||||||
| Tỉnh | Tên CSYT ký hợp đồng | Mã KCB CSYT ký hợp | Tên CSYT cấp thuốc | Mã CSYT cấp thuốc | Số lượng thuốc đã cung cấp cho CSYT | Tỉnh | Tên CSYT ký hợp đồng | Mã KCB CSYT ký hợp | Tên CSYT cấp thuốc | Mã CSYT cấp thuốc | Số lượng thuốc còn lại chưa cung cấp cho CSYT | Tiến độ cung cấp | ||||
| Đợt 1 | Đợt 2 | Đợt 3 | ||||||||||||||
| 1 | 292,680 | Bắc Giang | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc | 24280 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Bắc Giang | 24280 | 242,280 | Bắc Ninh | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 1 | 24280 | Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Bắc Ninh số 1 | 24280 | 50,400 | 50,400 | 0 | 0 |
| 2 | 404,700 | Bạc Liêu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu | 95079 | Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu | 95079 | 323,760 | Cà Mau | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau | 95079 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau | 95079 | 80,940 | 40,470 | 40,470 | 0 |
| 3 | 151,440 | Bình Thuận | Trung Tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Bình Thuận | 60167 | Trung Tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Bình Thuận | 60167 | 151,440 | Lâm Đồng | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng | 68037 | Phòng khám đa khoa và cơ sở điều trị Methadone Cơ sở 1 | 60167 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | 70,650 | Đắk Nông | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Nông | 67093 | Phòng khám Đa Khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Nông | 67093 | 48,150 | Lâm Đồng | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng | 68037 | Phòng khám đa khoa và cơ sở điều trị Methadone Cơ sở 2 | 67093 | 22,500 | 0 | 11,250 | 11,250 |
| 5 | 131,130 | Hà Nam | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà | 35155 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam | 35155 | 107,820 | Ninh Bình | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 35155 | Phòng khám bệnh truyền nhiễm (HIV, Lao..) thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 35155 | 23,310 | 23,310 | 0 | 0 |
| 6 | 24,480 | Hà Nội | Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm | 01217 | Phòng khám đa khoa Chèm - Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm | 01083 | 15,540 | Hà Nội | Trạm y tế Phường Đông Ngạc | 01G04 | Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc Trạm y tế phường Đông Ngạc | 01083 | 8,940 | 4,440 | 4,500 | 0 |
| 7 | 140,970 | Hà Nội | Trung tâm y tế quận Ba Đình | 01801 | Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún (TTYT Quận Ba Đình) | 01059 | 95,250 | Hà Nội | Trạm Y tế phường Ngọc Hà | 010N6 | Phòng khám Lao trực thuộc TYT phường Ngọc Hà | 01509 | 45,720 | 15,720 | 15,000 | 15,000 |
| 8 | 246,900 | Hà Nội | Trung tâm y tế quận Tây Hồ | 01803 | Phòng khám 695 Lạc Long Quân | 01066 | 123,000 | Hà Nội | Trạm y tế phường Tây Hồ | 01OP6 | Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm y tế phường Tây Hồ | 01066 | 123,900 | 41,300 | 41,300 | 41,300 |
| 9 | 159,330 | Hà Nội | Trung tâm Y tế Quận Long Biên | 01804 | Phòng khám Đa khoa Trung tâm (TTYT quận Long Biên) | 01092 | 133,050 | Hà Nội | Trạm Y tế phường Việt Hưng | 01OP9 | Phòng khám đa khoa Trung tâm trực thuộc TYT phường Việt Hưng | 01092 | 26,280 | 26,280 | 0 | 0 |
| 10 | 46,770 | Hà Nội | Trung tâm y tế quận Đống Đa | 01806 | Phòng khám đa khoa số 3 trực thuộc trung tâm y tế quận Đống Đa | 01021 | 46,710 | Hà Nội | Trạm y tế phường Kim Liên | 01C68 | Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm y tế phường Kim Liên | 01021 | 60 | 60 | 0 | 0 |
| 11 | 310,410 | Hà Nội | Trung tâm y tế quận Hai Bà Trưng | 01807 | Phòng khám đa khoa Mai Hương (TTYT Hai Bà Trưng) | 01070 | 169,560 | Hà Nội | Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng | 01OO8 | Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc TYT phường Hai Bà Trưng | 01024 | 140,850 | 49,980 | 49,980 | 40,890 |
| 12 | 607,560 | Hà Nội | Trung tâm Y tế Quận Hoàng Mai | 01808 | Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trung tâm y tế quận Hoàng Mai | 01045 | 399,240 | Hà Nội | Trạm Y tế phường Định Công | 01OO6 | Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc trạm Y tế phường Định Công | 01045 | 208,320 | 208,320 | 0 | 0 |
| 13 | 251,580 | Hà Nội | Trung tâm Y tế Quận Thanh Xuân | 01809 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân | 01074 | 173,430 | Hà Nội | Trạm y tế phường Khương Đình | 01OP2 | Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế phường Khương Đình | 01074 | 78,150 | 26,000 | 26,150 | 26,000 |
| 14 | 68,370 | Hà Nội | Trung tâm y tế Sóc Sơn | 01810 | Phòng khám đa khoa Trung tâm (TTYT Sóc Sơn) | 01033 | 56,670 | Hà Nội | Trạm Y tế xã Sóc Sơn | 01OS3 | Phòng khám đa khoa Trung tâm trực thuộc Trạm Y tế xã Sóc Sơn | 01033 | 11,700 | 11,700 | 0 | 0 |
| 15 | 268,290 | Hà Nội | Trung tâm y tế Đông Anh | 01811 | Phòng khám đa khoa miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) | 01084 | 134,190 | Hà Nội | Trạm Y tế xã Thư Lâm | 01F11 | Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc Trạm Y tế xã Thư Lâm | 01084 | 134,100 | 44,610 | 44,820 | 44,670 |
| 16 | 66,870 | Hà Nội | TTYT huyện Gia Lâm | 01812 | Phòng khám đa khoa Trâu Quỳ (TTYT Gia | 01027 | 44,400 | Hà Nội | Trạm y tế xã Gia Lâm | 01OQ7 | Điểm trạm y tế Cổ Bi trực thuộc trạm y tế xã Gia Lâm | 01027 | 22,470 | 7,490 | 7,490 | 7,490 |
| 17 | 958,680 | Hà Nội | Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm | 01813 | Phòng khám đa khoa Cầu Diễn trực thuộc Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm | 01091 | 667,290 | Hà Nội | Trạm Y tế Phường Từ Liêm | 01OP7 | Phòng khám đa khoa Cầu Diễn thuộc Trạm Y tế phường Từ Liêm | 01091 | 291,390 | 148,680 | 71,370 | 71,340 |
18 | 147,810 | Hậu Giang | TTYT Thành Phố Ngã Bảy | 93108 | TTYT Thành Phố Ngã Bảy | 93108 | 120,450 | Cần Thơ | Trung Tâm Y Tế Khu Vực Phụng Hiệp | 93004 | Trung Tâm Y Tế Khu Vực Phụng Hiệp | 93004 | 27,360 | 12,000 | 15,360 | 0 |
| 19 | 33,810 | Kon Tum | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 62152 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh | 62152 | 33,810 | Quảng | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi | 51224 | Phòng khám đa khoa cơ sở 2 thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi | 62152 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20 | 394,080 | Nam Định | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định | 36060 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định | 36060 | 328,380 | Ninh Bình | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 36060 | Phòng khám chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất thuộc trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 36060 | 65,700 | 65,700 | 0 | 0 |
| 21 | 199,170 | Ninh Bình | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 37094 | Phòng khám Chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất | 37062 | 59,820 | Ninh Bình | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 37062 | Phòng khám Đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình | 37062 | 139,350 | 46,450 | 46,450 | 46,450 |
| 22 | 77,220 | Ninh Bình | Trung tâm Y tế Thành phố Ninh Bình | 37103 | Trung tâm y tế Thành phố Ninh Bình | 37103 | 76,890 | Ninh Bình | Trung tâm Y tế Hoa Lư | 37103 | Bệnh viện Đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Hoa Lư cơ sở 2 | 37103 | 330 | 330 | 0 | 0 |
| 23 | 105,150 | Ninh Bình | Trung tâm y tế huyện Hoa Lư | 37501 | Trung tâm y tế huyện Hoa Lư | 37501 | 69,060 | Ninh Bình | Trung tâm Y tế Hoa Lư | 37501 | Bệnh viện Đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Hoa Lư cơ sở 1 | 37501 | 36,090 | 12,030 | 12,030 | 12,030 |
| 24 | 180,660 | Phú Yên | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Yên | 54117 | Phòng khám Chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất | 54117 | 110,850 | Đắk Lắk | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Lắk | 54117 | Phòng khám Chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất | 54117 | 69,810 | 34,350 | 35,460 | 0 |
| 25 | 125,190 | Quảng Bình | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Quảng Bình | 44417 | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THUỘC TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH QUẢNG BÌNH | 44417 | 115,140 | Quảng Trị | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị | 44417 | Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị | 44417 | 10,050 | 10,050 | 0 | 0 |
| 26 | 272,100 | Quảng | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi | 51224 | Phòng khám, điều trị HIV/AIDS | 51224 | 272,100 | Quảng | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi | 51224 | Phòng Khám, điều trị HIV/AIDS - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi | 51224 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 27 | 30,330 | Quảng Trị | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị | 45092 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị | 45092 | 30,330 | Quảng Trị | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị | 45092 | Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ( Cơ sở 2) | 45092 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28 | 1,008,240 | Tiền Giang | TTKSBT tỉnh Tiền Giang | 82215 | Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang | 82215 | 834,990 | Tháp | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật | 82215 | Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật | 82215 | 173,250 | 173,250 | 0 | 0 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!