• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 123/QĐ-TTMS 2025 điều chỉnh Quyết định 46/QĐ-TTMS phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/11/2025 20:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 123/QĐ-TTMS Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đại Hùng
Trích yếu: Về việc điều chỉnh Quyết định 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 123/QĐ-TTMS

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 123/QĐ-TTMS

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 123/QĐ-TTMS PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 123/QĐ-TTMS DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ

TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA
_______

Số: 123/QĐ-TTMS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 

Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3

_________________

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA

 

Căn cứ Quyết định số 1567/QĐ-BYT ngày 12/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3;

Căn cứ Quyết định số 99/QĐ-TTMS ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phân công nhiệm vụ của Giám đốc và các phó Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Công văn 2147/BYT-TCCB ngày 12/4/2025 của Bộ Y Tế về hướng dẫn định hướng sắp xếp, tổ chức lại cơ sở y tế tại đơn vị hành chính các cấp, thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp;

Căn cứ công văn số 1082/PB ngày 01/10/2025 và số 1082/PB ngày 23/10/2025 của Cục Phòng bệnh về việc cung cấp thông tin thực hiện hợp đồng cung ứng thuốc TLD và thuốc TLE nguồn BHYT giai đoạn 2024-2025 sau sáp nhập thực hiện chính quyền hai cấp.

Theo đề nghị của Trưởng phòng Nghiệp vụ Đấu thầu.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh phạm vi cung ứng thuốc của một số cơ sở y tế tại Phụ lục 2 và phụ lục 3 Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3, chi tiết tại phụ lục đính kèm theo quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 122/QĐ-TTMS ngày 23/10/2025 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia. Các nội dung khác tại Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia giữ nguyên, không thay đổi.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng Nghiệp vụ thuộc Trung tâm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Cục Phòng bệnh;

- Trung tâm Kiểm soát thanh toán BHXH, BHYT điện tử;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;

- Giám đốc (để b/c);

- Lưu: VT, NVĐT.

KT. GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC







Nguyễn Đại Hùng


BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

 

 

PHỤ LỤC: PHẠM VI CUNG CẤP CHI TIẾT THEO TỪNG CƠ SỞ Y TẾ GÓI THẦU CUNG CẤP THUỐC ARV NĂM 2024-2025 ĐỢT 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-TTMS ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia)

 

Mã thuốc: AN5, tên thuốc: Dolutegravir, Lamivudine and Tenofovir disoproxil fumarate tablets 50/300/300mg; hoạt chất: Dolutegravir (tương đương Dolutegravir natri 52,6mg) 50mg; Lamivudine 300mg; Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil 245mg) 300mg; Nồng độ: 50mg, 300mg, 00mg; dạng bào chế: Viên nén bao phim; đường dùng: uống; quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ HDPE 30 viên; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Hạn dùng (tuổi thọ): 24 tháng; GĐKLH hoặc GPNK: 890110445523; Cơ sở sản xuất: Hetero Labs Limited; Nước sản xuất: Ấn Độ; Đơn giá: 2.651 đồng/viên; Nguồn vốn: BHYT; Công ty trúng thầu: Công ty TNHH Dược phẩm và Trang thiết bị y tế Hoàng Đức.

STT

Số lượng tại Quyết định số 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024

Thông tin điều chỉnh đối với số lượng đã cung ứng

Thông tin điều chỉnh đối với số lượng còn lại chưa cung ứng

Tỉnh

Tên CSYT ký hợp đồng

Mã KCB CSYT ký hợp

Tên CSYT cấp thuốc

Mã CSYT cấp thuốc

Số lượng thuốc đã cung cấp cho CSYT

Tỉnh

Tên CSYT ký hợp đồng

Mã KCB CSYT ký hợp

Tên CSYT cấp thuốc

Mã CSYT cấp thuốc

Số lượng thuốc còn lại chưa cung cấp cho CSYT

Tiến độ cung cấp

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

1

292,680

Bắc Giang

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc

24280

Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Bắc Giang

24280

242,280

Bắc Ninh

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 1

24280

Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Bắc Ninh số 1

24280

50,400

50,400

0

0

2

404,700

Bạc Liêu

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu

95079

Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bạc Liêu

95079

323,760

Cà Mau

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau

95079

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau

95079

80,940

40,470

40,470

0

3

151,440

Bình Thuận

Trung Tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Bình Thuận

60167

Trung Tâm Kiểm soát Bệnh Tật tỉnh Bình Thuận

60167

151,440

Lâm Đồng

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng

68037

Phòng khám đa khoa và cơ sở điều trị Methadone Cơ sở 1

60167

0

0

0

0

4

70,650

Đắk Nông

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Nông

67093

Phòng khám Đa Khoa - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Nông

67093

48,150

Lâm Đồng

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng

68037

Phòng khám đa khoa và cơ sở điều trị Methadone Cơ sở 2

67093

22,500

0

11,250

11,250

5

131,130

Hà Nam

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà

35155

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam

35155

107,820

Ninh Bình

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

35155

Phòng khám bệnh truyền nhiễm (HIV, Lao..) thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

35155

23,310

23,310

0

0

6

24,480

Hà Nội

Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm

01217

Phòng khám đa khoa Chèm - Trung tâm Y tế quận Bắc Từ Liêm

01083

15,540

Hà Nội

Trạm y tế Phường Đông Ngạc

01G04

Phòng khám đa khoa Chèm trực thuộc Trạm y tế phường Đông Ngạc

01083

8,940

4,440

4,500

0

7

140,970

Hà Nội

Trung tâm y tế quận Ba Đình

01801

Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún (TTYT Quận Ba Đình)

01059

95,250

Hà Nội

Trạm Y tế phường Ngọc Hà

010N6

Phòng khám Lao trực thuộc TYT phường Ngọc Hà

01509

45,720

15,720

15,000

15,000

8

246,900

Hà Nội

Trung tâm y tế quận Tây Hồ

01803

Phòng khám 695 Lạc Long Quân

01066

123,000

Hà Nội

Trạm y tế phường Tây Hồ

01OP6

Phòng khám đa khoa 695 Lạc Long Quân trực thuộc Trạm y tế phường Tây Hồ

01066

123,900

41,300

41,300

41,300

9

159,330

Hà Nội

Trung tâm Y tế Quận Long Biên

01804

Phòng khám Đa khoa Trung tâm (TTYT quận Long Biên)

01092

133,050

Hà Nội

Trạm Y tế phường Việt Hưng

01OP9

Phòng khám đa khoa Trung tâm trực thuộc TYT phường Việt Hưng

01092

26,280

26,280

0

0

10

46,770

Hà Nội

Trung tâm y tế quận Đống Đa

01806

Phòng khám đa khoa số 3 trực thuộc trung tâm y tế quận Đống Đa

01021

46,710

Hà Nội

Trạm y tế phường Kim Liên

01C68

Phòng khám đa khoa Kim Liên trực thuộc Trạm y tế phường Kim Liên

01021

60

60

0

0

11

310,410

Hà Nội

Trung tâm y tế quận Hai Bà Trưng

01807

Phòng khám đa khoa Mai Hương (TTYT Hai Bà Trưng)

01070

169,560

Hà Nội

Trạm Y tế phường Hai Bà Trưng

01OO8

Phòng khám đa khoa Bà Triệu trực thuộc TYT phường Hai Bà Trưng

01024

140,850

49,980

49,980

40,890

12

607,560

Hà Nội

Trung tâm Y tế Quận Hoàng Mai

01808

Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc Trung tâm y tế quận Hoàng Mai

01045

399,240

Hà Nội

Trạm Y tế phường Định Công

01OO6

Phòng khám đa khoa Linh Đàm trực thuộc trạm Y tế phường Định Công

01045

208,320

208,320

0

0

13

251,580

Hà Nội

Trung tâm Y tế Quận Thanh Xuân

01809

Phòng khám đa khoa trực thuộc Trung tâm Y tế quận Thanh Xuân

01074

173,430

Hà Nội

Trạm y tế phường Khương Đình

01OP2

Phòng khám đa khoa trực thuộc Trạm y tế phường Khương Đình

01074

78,150

26,000

26,150

26,000

14

68,370

Hà Nội

Trung tâm y tế Sóc Sơn

01810

Phòng khám đa khoa Trung tâm (TTYT Sóc Sơn)

01033

56,670

Hà Nội

Trạm Y tế xã Sóc Sơn

01OS3

Phòng khám đa khoa Trung tâm trực thuộc Trạm Y tế xã Sóc Sơn

01033

11,700

11,700

0

0

15

268,290

Hà Nội

Trung tâm y tế Đông Anh

01811

Phòng khám đa khoa miền Đông (TTYT huyện Đông Anh)

01084

134,190

Hà Nội

Trạm Y tế xã Thư Lâm

01F11

Phòng khám đa khoa Miền Đông trực thuộc Trạm Y tế xã Thư Lâm

01084

134,100

44,610

44,820

44,670

16

66,870

Hà Nội

TTYT huyện Gia Lâm

01812

Phòng khám đa khoa Trâu Quỳ (TTYT Gia

01027

44,400

Hà Nội

Trạm y tế xã Gia Lâm

01OQ7

Điểm trạm y tế Cổ Bi trực thuộc trạm y tế xã Gia Lâm

01027

22,470

7,490

7,490

7,490

17

958,680

Hà Nội

Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm

01813

Phòng khám đa khoa Cầu Diễn trực thuộc Trung tâm Y tế quận Nam Từ Liêm

01091

667,290

Hà Nội

Trạm Y tế Phường Từ Liêm

01OP7

Phòng khám đa khoa Cầu Diễn thuộc Trạm Y tế phường Từ Liêm

01091

291,390

148,680

71,370

71,340


18

147,810

Hậu Giang

TTYT Thành Phố Ngã Bảy

93108

TTYT Thành Phố Ngã Bảy

93108

120,450

Cần Thơ

Trung Tâm Y Tế Khu Vực Phụng Hiệp

93004

Trung Tâm Y Tế Khu Vực Phụng Hiệp

93004

27,360

12,000

15,360

0

19

33,810

Kon Tum

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

62152

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

62152

33,810

Quảng

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi

51224

Phòng khám đa khoa cơ sở 2 thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi

62152

0

0

0

0

20

394,080

Nam Định

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định

36060

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Nam Định

36060

328,380

Ninh Bình

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

36060

Phòng khám chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất thuộc trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

36060

65,700

65,700

0

0

21

199,170

Ninh Bình

Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

37094

Phòng khám Chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất

37062

59,820

Ninh Bình

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

37062

Phòng khám Đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình

37062

139,350

46,450

46,450

46,450

22

77,220

Ninh Bình

Trung tâm Y tế Thành phố Ninh Bình

37103

Trung tâm y tế Thành phố Ninh Bình

37103

76,890

Ninh Bình

Trung tâm Y tế Hoa Lư

37103

Bệnh viện Đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Hoa Lư cơ sở 2

37103

330

330

0

0

23

105,150

Ninh Bình

Trung tâm y tế huyện Hoa Lư

37501

Trung tâm y tế huyện Hoa Lư

37501

69,060

Ninh Bình

Trung tâm Y tế Hoa Lư

37501

Bệnh viện Đa khoa thuộc Trung tâm Y tế Hoa Lư cơ sở 1

37501

36,090

12,030

12,030

12,030

24

180,660

Phú Yên

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Phú Yên

54117

Phòng khám Chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất

54117

110,850

Đắk Lắk

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Đắk Lắk

54117

Phòng khám Chuyên khoa HIV/AIDS và điều trị nghiện chất

54117

69,810

34,350

35,460

0

25

125,190

Quảng Bình

Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Quảng Bình

44417

PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THUỘC TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH QUẢNG BÌNH

44417

115,140

Quảng Trị

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị

44417

Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị

44417

10,050

10,050

0

0

26

272,100

Quảng

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi

51224

Phòng khám, điều trị HIV/AIDS

51224

272,100

Quảng

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi

51224

Phòng Khám, điều trị HIV/AIDS - Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi

51224

0

0

0

0

27

30,330

Quảng Trị

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị

45092

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị

45092

30,330

Quảng Trị

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị

45092

Phòng khám đa khoa thuộc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Trị ( Cơ sở 2)

45092

0

0

0

0

28

1,008,240

Tiền Giang

TTKSBT tỉnh Tiền Giang

82215

Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Tiền Giang

82215

834,990

Tháp

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

82215

Phòng khám, điều trị HIV/AIDS thuộc Trung tâm kiểm soát bệnh tật

82215

173,250

173,250

0

0

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 123/QĐ-TTMS của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc điều chỉnh Quyết định 46/QĐ-TTMS ngày 14/8/2024 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp thuốc ARV năm 2024-2025 đợt 3

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 123/QĐ-TTMS (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 123/QĐ-TTMS (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 123/QĐ-TTMS

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×