• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 987/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 10:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 987/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Như Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 987/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 987/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 987/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dn t nm  huyện Như Thanh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15, Luật kinh
doanh bất đng sản số 29/2023/QH15 Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
n cứ Nghị định s102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
n cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tưng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
n cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm đất đai và
lạp bản đồ hin trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
            : 
385/NQ-ĐD à 24/3/2023;  441/-ĐD à29/9/2023;  515/-
ĐD à 14/3/2024;  547/-ĐD à 31/5/2024;  586/-ĐD
à 15/10/2024;  609/-ĐD à 14/12/2024     
               
  ừ ò  à    ươ      ừ
ê  bà  T ó;
Căn c c Quyết định của BND tỉnh: số 2385/QĐ-UBND ngày
05/7/2023;
số 2907/QĐ-BND ngày 26/8/2022; số 2598/-BND ngày
20/7/2023; số 214/QĐ-BND ngày 12/01/2024; s 4179/-UBND ny
20/10/2024 vvic phê duyt, điều chỉnh chtiêu sử dụng đất trong Phương án
phân bổ và khoanhng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến tng đơn
vhành chính cấp huyn trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030 cấp huyn; số
2
2385/QĐ-BND ngày 05/7/2023 về vic phê duyt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất thời k2021-2030 huyn Như Thanh;
T      à  ư T ó  T 
 112/TT-T à 29/3/2025    ơ ó lê 
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Như Thanh, với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn diện tích
58.810,97
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
50.080,42
2
Nhóm đất phi nông nghip
PNN
8.222,15
3
Nhóm đất chưa sử dụng
CSD
508,40
Chi tiết theo Phụ biểu số  đính km
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn cộn
134,90
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
134,00
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
0,90
Chi tiết theo Phụ biểu số  đính km
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
206,04
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,53
Chi tiết theo Phụ biểu số  đính km
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện
tích
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn
nhiệp
NNP/PNN 291,32
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 44,38
1.2
HNK/PNN
14,41
3
STT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện
tích
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 5,74
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 225,44
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự
nhiên
RSN /PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 1,35
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ
t nôn nhiệp
40,00
3
Chuyển các loại t khác san t chn
nuôi tập trun khi thực hiện các dự án chn
nuôi tập trun quy mô lớn
NPC/CNT 7,91
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ
t phi nôn nhiệp
Chi tiết theo Phụ biểu số  đính km
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025 (Chi tiết theo Phụ
biểu số  đính km).
6. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2025
huyện Như Thanh, với tổng diện tích 94,0954 ha để thực hiện 12 công trình,
dự án.
(Chi tiết theo Phụ biểu số  đính km).
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. y ban nhân dân huyện Như Thanh.
a Tổ chc thực hiện công bố, công khai hồ s Kế hoạch sdụng đất
năm 2025 huyện Như Thanh; đảm bảo ph hp với các chỉ tiêu sử dụng đất
đưc phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng,
an ninh trên đa bàn.
b Tăng cưng công tác tuyên truyn pháp luật đất đai để ngưi sử dụng
đất nm vng các quy đnh của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trưng và phát triển bn vng.
c hu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật UND tỉnh v xác đnh
ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất; công khai
diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất đ đưc xác đnh trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình
tự, thủ tc, hồ s chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết đnh chủ trưng chuyển mục đích sử dụng
4
rừng để báoo Quốc hội, Thủ tướng hính phủ, ội đng nhân dân tỉnh chấp
thun theo thm quyn quy đnh của pháp luật làm căn c để thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph hp với chỉ tiêu sử dng đất của huyện.
d Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lnnước v đất đai;
quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc duyệt;
thưng xuyên kiểm tra, giám t, phát hiện xử l kp thi các trưng hp vi
phạm v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đt, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyn đối với các trưng hp không có trong
quy hoạch, kế hoạch sử dng đất.
e h đng cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả,
khc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đ giao đcho thuê. Tổ chc quản
l, giám sát chặt chẽ quỹ đất đưc quy hoạch phát triển đô th, khu công nghiệp,
cụm công nghiệp, đất c ssản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế hoạch s
dụng đất, khc phục tình trạng mất cân đối trong c cấu sử dng đất gia đất
với đất xây dựng c sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng x hội và các yêu cu v bảo vệ
môi trưng.
f Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sdụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp Môi
trưng để tổng hp, báo cáo UND tỉnh theo quy đnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trưng
a hu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật UND tỉnh: v tính
chính xác, đúng pháp luật trong nội dung thm đnh, tham mưu trình UND
tỉnh phê duyệt kế hoạch này; v tính đy đủ, chính xác, hp lệ của hồ s, tài
liệu, số liệu liên quan đến Kế hoạch sử dụng đất m 2025 huyện Như Thanh;
v sự ph hp với hồ s quy hoạch sử dụng đất thi k2021-2030 chỉ tiêu
chuyển mc đích sử dụng của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử
dụng đất đưc thm đnh; chtrì, phối hp với c đn v liên quan theo di,
kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết
việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mc đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với
các trưng hp không trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử
l các trưng hp đ đưc giao đất, cho thuê đất nhưng không sdụng, sử
dụng sai mc đích theo đúng quy đnh của pháp luật.
b Tổng hp, báo cáo UND tỉnh kết quả thực hiện, làm r nhng hạn chế,
khó khăn, đ xuất các biện pháp khc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. ác Sở, ban, ngành cấp tỉnh các đn v liên quan theo chc năng,
nhiệm vđưc giao, trách nhiệm phối hp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Như Thanh
theo đúng quy đnh của pháp luật.
5
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày k.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, iám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trưng, Tài chính, ây dựng, ông Thưng, tế, iáo dục Đào tạo; an
quản l Khu kinh tế Nghi Sn c khu công nghiệp; UBND huyện Như
Thanh và Thtrưởng các c quan, đn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điu 3 Quyết đnh;
- ộ Nông nghiệp và Môi trưng (để b/c;
- Thưng trực: Tỉnh ủy, ĐND tỉnh (để b/c;
- hủ tch, các PT UND tỉnh (để b/c;
- uyện ủy, ĐND huyện Như Thanh;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Gian
Ph biểu số I.1
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoch s dn t nm  huyện Như Thanh
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã
Phượn
Nghi
Xã
Thanh
Kỳ
Xã
Thanh
Tân
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
50.080,42 1.604,13 3.507,41 1.492,96 3.401,21 3.236,60 3.863,02 9.022,10
1.1
Đất trồng lúa
LUA
3.488,38 138,46 320,14 88,00 528,12 221,89 128,53 130,68
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
3.488,38 138,46 320,14 88,00 528,12 221,89 128,53 130,68
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
3.500,77 124,67 69,38 266,19 117,30 65,57 571,97 755,16
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.050,77 164,47 286,62 79,32 106,38 74,71 602,62 470,82
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
8.937,04 80,52 477,80 572,20 1.109,86 1.505,94
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
3.906,20 97,73 223,30
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
26.634,80 984,79 2.295,50 831,63 1.859,64 1.736,66 2.552,14 6.131,36
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN
5.741,01 509,33 117,67 6,92 846,59 116,80 1.731,76
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
300,69 13,49 57,97 4,53 43,99 27,91 7,76 18,15
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CTN
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
261,78 173,59 10,00
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
8.222,15 574,03 407,11 401,39 657,37 317,02 1.053,59 605,27
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.103,79 174,42 96,70 246,95 140,91 194,76 94,91
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
159,48 159,48
2.3
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
12,28 2,31 0,97 1,29 0,58 0,92 0,16 1,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
177,71 57,76 0,56
2.5
Đất an ninh
CAN
3,40 1,73 0,12 0,12 0,12 0,12 0,12 0,23
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
177,23 35,79 11,37 7,64 11,66 8,12 7,71 20,90
2.6.1
Đất
y dựng c sở văn hóa
DVH
36,81 3,46 4,44 1,76 3,18 2,85 2,04 1,83
2.6.2
Đất xây dựng c sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c sở y tế
DYT
7,81 2,17 0,45 0,32 0,24 0,11 0,20 1,18
2.6.4
Đất xây dựng c sở giáo dục và đào
tạo
DGD
59,95 9,44 4,01 2,62 3,87 3,30 2,98 9,41
2.6.5
Đất xây dựng c sở thể dục, thể thao
DTT
56,65 9,48 2,17 2,94 4,37 1,39 2,49 7,61
2.6.6
Đất xây dựng c sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c sở môi
trưng
DMT
7
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã
Phượn
Nghi
Xã
Thanh
Kỳ
Xã
Thanh
Tân
2.6.8
Đất xây dựng c sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
16,02 11,24 0,30 0,47 0,87
2.7
Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
771,43 4,13 9,13 46,29 114,54 14,95 235,29 28,42
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
67,00 30,00
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
5,24 3,04 0,52 0,06 0,23
2.7.5
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
117,52 1,09 1,74 12,09 4,62 0,41 15,30 21,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
581,67 6,87 4,20 109,86 14,31 219,99 7,41
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.481,50 127,08 139,26 57,93 121,11 68,42 91,27 114,26
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
1.208,40 105,51 116,36 44,49 106,26 63,34 71,66 108,05
2.8.2
Đất công trình thủy
li
DTL
255,09 11,99 22,44 13,04 14,34 4,83 16,96 5,62
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử
-
văn hóa, danh lam thng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
5,36 5,36
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2,46 1,45 1,01
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
4,64 0,41 0,03 0,40 0,19 0,07 1,43 0,21
2.8.8
Đất công trình hạ tngu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
0,66 0,19 0,05 0,07 0,03 0,03 0,07
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
4,40 1,68 0,39 0,24 0,15 0,18 0,30
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
0,49 0,49
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN
5,52 0,82 0,01 0,98
2.10
Đất tôn giáo
TON
0,49
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c sở hỏa táng; đất c sở
lưu gi tro cốt
NTD
220,93 20,65 14,35 13,68 28,38 10,92 25,08 26,25
2.12
Đất có mặt nước chuyên dng
TVC
3.108,12 164,27 57,49 177,17 134,04 72,67 498,22 319,22
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.239,01 132,82 27,72 154,37 70,58 28,89 425,39 83,30
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
869,12 31,46 29,77 22,80 63,46 43,78 72,83 235,92
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm t chưa s dn
CSD
508,40 13,66 14,80 18,68 192,72 57,24 48,56
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy đnh của pháp luật đất
318,29 7,73 14,80 11,39 156,90 12,32 47,91
8
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã
Phượn
Nghi
Xã
Thanh
Kỳ
Xã
Thanh
Tân
đai chưa giao, chưa cho thuê
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
27,00 5,93 0,42 0,65
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
163,11 7,29 35,40 44,92
3.4
Núi đá không có rừng cây
NCS
163,11
7,29
35,40
44,92
3.5
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Ph biểu số I.
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoch s dn t nm  huyện Như Thanh
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP 50.080,42
1.196,69
3.665,42
3.615,25
10.753,47
1.905,75
1.138,99
1.677,42
1.1
Đất trồng lúa
LUA 3.488,38
426,74
174,07
208,69
130,68
165,77
357,99
468,64
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC 3.488,38
426,74
174,07
208,69
130,68
165,77
357,99
468,64
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK 3.500,77
12,99
366,88
217,98
404,31
361,14
85,42
81,82
1.5
Đất
trồng cây lâu năm
CLN 3.050,77
85,38
211,31
185,85
245,51
257,70
190,02
90,06
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH 8.937,04
296,94
577,17
4.231,01
85,61
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD 3.906,20
8,11
3.577,06
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX 26.634,80
344,26
2.875,71
2.401,96
2.147,23
1.023,56
474,73
975,63
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN 5.741,01
73,01
442,58
673,95
886,54
89,31
40,54
206,01
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS 300,69
14,88
15,35
15,49
15,74
11,99
25,18
28,27
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CTN
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH 261,78
15,50
22,10
1,94
5,66
33,00
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN 8.222,15
505,29
448,50
633,48
1.285,40
493,08
350,82
489,78
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT 2.103,79
237,23
183,46
252,24
57,08
166,56
103,34
155,23
2.2
Đất ở tại đô th
ODT 159,48
2.3
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC 12,28
0,49
1,00
1,18
0,85
0,39
0,47
0,59
2.4
Đất quốc phòng
CQP 177,71
18,49
64,06
36,84
2.5
Đất an ninh
CAN 3,40
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN 177,23
12,61
13,30
9,65
8,92
6,38
10,15
13,04
2.6.1
Đất
y dựng c sở văn hóa
DVH 36,81
2,04
2,82
1,99
1,72
2,10
2,66
3,91
2.6.2
Đất xây dựng c sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c sở y tế
DYT 7,81
0,25
1,05
0,44
0,61
0,15
0,46
0,18
2.6.4
Đất xây dựng c sở giáo dục và đào
tạo
DGD 59,95
2,46
3,77
3,95
4,59
3,04
2,24
4,27
2.6.5
Đất xây dựng c sở thể dục, thể thao
DTT 56,65
5,79
5,43
2,98
1,50
1,09
4,75
4,66
10
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
2.6.6
Đất xây dựng c sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c sở môi
trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng c sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK 16,02
2,07
0,23
0,28
0,50
0,04
0,02
2.7
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK 771,43
48,89
36,79
0,50
102,12
22,27
108,11
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN 67,00
16,62
20,38
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại, dch vụ
TMD 5,24
0,50
0,12
0,09
0,68
2.7.5
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 117,52
7,73
17,04
1,80
34,69
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS 581,67
24,54
19,75
102,00
72,74
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC 1.481,50
118,60
98,87
108,17
69,14
85,71
127,80
153,86
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT 1.208,40
81,19
83,94
99,93
62,98
73,89
95,51
95,28
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL 255,09
37,01
14,50
7,76
6,13
10,95
31,53
57,99
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử
-
văn hóa, danh lam thng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD 5,36
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA 2,46
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL 4,64
0,40
0,29
0,02
0,01
0,58
0,57
0,03
2.8.8
Đất công trình hạ tngu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV 0,66
0,03
0,08
0,03
0,04
0,02
0,02
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH 4,40
0,11
0,38
0,26
0,17
0,54
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng
đồng
DKV 0,49
2.9
Đất tín ngưỡng
TIN 5,52
2,74
0,65
0,32
2.10
Đất tôn giáo
TON 0,49
0,07
0,42
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c sở hỏa táng; đất c sở
lưu gi tro cốt
NTD 220,93
9,49
15,99
12,20
9,48
9,41
13,10
11,94
2.12
Đất có mặt nước chuyên dng
TVC 3.108,12
105,53
86,87
149,07
1.138,66
122,38
36,40
46,14
11
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
2.12.1 Đất có mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá MNC 2.239,01
95,82
23,52
72,23
1.016,81
100,47
1,74
5,37
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 869,12
9,71
63,35
76,85
121,85
21,92
34,66
40,77
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Nhóm t chưa s dn
CSD 508,40
6,63
102,29
1,89
33,40
7,29
2,03
9,21
3.1
Đất do
Nhà nước thu hồi theo quy đnh của pháp luật
đất đai chưa giao, chưa cho thuê
318,29
6,63
12,18
0,00
29,89
7,29
2,03
9,21
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS 27,00
16,49
3,51
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS 163,11
73,62
1,89
3.4
Núi đá không có rừng cây
NCS
163,11
73,62
1,89
3.5
Đất có mặt nước chưa sử dụng
MCS
12
Ph biu s II.1
K hoch ưa t chưa s dng vào s dng nm  huyện N Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Xã Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã Phượn
Nghi
Xã Thanh
Kỳ
Xã Thanh
Tân
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP 134,00
134,00
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm
kc
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
134,00
134,00
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN
0,90
0,21
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,69
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,21
0,21
2.3
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
DSN
Trong đó:
2.6.1
Đất xây dựng c sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c
sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng c sở khoa học và công nghệ
DKH
13
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Xã Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã Phượn
Nghi
Xã Thanh
Kỳ
Xã Thanh
Tân
2.6.7
Đất xây dựng c sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng c sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
2.8.3
Đất công
trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử
-
văn hóa danh lam thng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếung công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tngu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất
khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c sở hỏa táng; đất c sở lưu gi
tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dng
TVC
Trong đó:
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông
nghiệp khác
PNK
14
Ph biu s II.2
K hoch ưa t chưa s dng vào s dng nm  huyện N Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã
Xuân
Khang
Xã
Xuân
Phúc
Xã
Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
1
Nhóm t nôn nhiệp
NNP
134,00
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
134,00
2
Nhóm t phi nôn nhiệp
PNN 0,90
0,69
Trong đó:
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,69
0,69
2.2
Đất
tại đô th
ODT
0,21
2.3
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng c sở văn
a
DVH
2.6.2
Đất xây dựng c sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c sở thể dục, thể thao
DTT
15
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã
Xuân
Khang
Xã
Xuân
Phúc
Xã
Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
2.6.6
Đất xây dựng c sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng c sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử
-
văn hóa danh lam thng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tngu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c sở hỏa táng; đất c sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ,
đm, phá
MNC
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Ph biu s III.1
K hoch thu hồi t nm  huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn
Sung
Xã Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã
Mậu
Lâm
Xã
Phượn
Nghi
Xã
Thanh
Kỳ
Xã
Thanh
Tân
1
Đt nôn nhiệp
NNP
206,04
17,57
6,87
31,18
0,12
0,47
70,08
0,08
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9,90
5,44
0,63
0,12
0,27
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
9,90
5,44
0,63
0,12
0,27
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,12
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,62
0,74
0,19
0,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,74
0,89
2,59
0,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
184,99
10,12
6,87
27,55
0,01
69,01
0,08
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,79
0,38
0,41
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CTN
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,53
8,28
0,12
3,24
0,03
0,05
0,04
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,15
2,96
0,05
0,02
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
1,21
1,21
2.3
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
0,14
0,12
0,02
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,40
1,40
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,82
0,56
0,12
0,10
2.6.1
Đất xây dựng c sở văn hóa
DVH
0,60
0,44
0,12
2.6.2
Đất xây
dựng c sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c sở thể dục, thể thao
DTT
0,22
0,12
0,10
2.6.6
Đất xây dựng c sở
khoa học và công nghệ
DKH
17
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn
Sung
Xã Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã
Mậu
Lâm
Xã
Phượn
Nghi
Xã
Thanh
Kỳ
Xã
Thanh
Tân
2.6.7
Đất xây dựng c sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng c sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng c sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
DSK
2.7
Đt sản xut, kinh doanh phi nôn nhiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghip, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
5,30
4,69
0,06
0,03
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
5,14
4,54
0,06
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
0,16
0,15
0,01
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử
-
văn hóa, danh lam thng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng,
chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c sở hỏa táng; đt c sở lưu
gi tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dng
TVC
1,51
0,42
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
0,42
0,42
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,09
18
Ph biu s III.2
K hoch thu hồi t nm  huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
1
Đất nông nghiệp
NNP
206,04
1,90
25,09
0,34
1,90
50,06
0,27
0,12
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9,90
1,29
1,16
0,12
0,50
0,25
0,12
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
9,90
1,29
1,16
0,12
0,50
0,25
0,12
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
0,12
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
5,62
2,54
0,22
0,96
0,11
0,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4,74
0,01
0,82
0,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
184,99
0,60
20,57
0,74
49,45
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,79
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CTN
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,53
0,04
1,69
0,04
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
3,15
0,04
0,08
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
1,21
2.3
Đất xây dựng trụ sở c quan
TSC
0,14
2.4
Đất quốc phòng
CQP
1,40
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,82
0,04
2.6.1
Đất
y dựng c sở văn hóa
DVH
0,60
0,04
2.6.2
Đất xây dựng c sở x hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng c sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng c sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng c sở thể dục,
thể thao
DTT
0,22
2.6.6
Đất xây dựng c sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng c sở môi trưng
DMT
19
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
2.6.8
Đất xây dựng c sở khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng c sở ngoại
giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
2.7.5
Đất c sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7.6
Đất sử
dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
5,30
0,52
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
5,14
0,52
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
0,16
2.8.3
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất di tích lch sử
-
văn hóa, danh lam thng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếung công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tngu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, c sở hỏa táng; đất c sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất có mặt
nước chuyên dng
TVC
1,51
1,09
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
0,42
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,09
1,09
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,09
20
Ph biu s IV.1
K hoch chuyn mc ích s dn t nm  huyện Như Thanh, tnh Thanh Hóa
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t Tổn diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Xã Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã Phượn
Nghi
Xã Thanh
Kỳ
Xã Thanh
Tân
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi
nôn nhiệp
NNP/PNN 291,32
29,84
7,02
33,91
12,47
6,62
70,08
18,92
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
44,38
14,92
0,63
0,12
0,27
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK/PNN
14,41
1,66
2,53
3,50
0,19
0,84
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,74
1,89
2,59
0,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
225,44
10,87
7,02
27,75
8,85
6,16
69,01
18,92
Trong đó: đất có rng sản xuất
rng tự nhiên
RSN /PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,35
0,50
0,41
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t
tron nội bộ t nôn nhiệp
40,00
10,00
Trong đó:
2.1
huyển đất trồng lúa sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.3
huyển đất
rừng phòng hộ sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RPH/NNP
2.4
huyển đất rừng sản xuất sang loại
đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp
RSX/NNP 40,00
10,00
21
STT Chỉ tiêu s dn t Tổn diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
TT.
Bn Sun
Xã Cán
Khê
Xã Hải
Long
Xã Mậu
Lâm
Xã Phượn
Nghi
Xã Thanh
Kỳ
Xã Thanh
Tân
3
Chuyển các loại t khác san t
chn nuôi tập trun khi thực hiện
các dự án chn nuôi tập trun
quy mô lớn
NPC/CNT 7,91
7,91
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t
tron nội bộ t phi nôn nhiệp
Trong đó:
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc
quy đnh tại Điu 118 Luật Đất đai
sang các loại đất phi nông nghiệp
quy đnh tại Điu 119 hoặc Điu
120 Luật Đất đai
MTH/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là
đất ở chuyển sang đất
MTH/OTC 2,02
2,02
4.3
huyển đất xây dựng công trình s
nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MTH/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình
công cộng có mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MTH/CSK 2,96
0,09
4.5
huyển đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp không phải đất
thưng mại, dch vụ sang đất
thưng mại, dch vụ
MTH/TMD
22
Ph biu s IV.2
K hoch chuyn mc ích s dn t nm  huyện Như Thanh, tnh Thanh a
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
Đơn vị tính: ha
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi
nôn nhiệp
NNP/PNN 291,32
1,90
30,81
0,34
3,60
50,06
21,02
4,74
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
44,38
1,29
1,16
0,12
0,07
0,50
20,56
4,74
1.2
Đất trồng cây
hằng năm khác
HNK/PNN
14,41
2,76
0,22
2,58
0,11
0,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,74
0,01
0,82
0,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
225,44
0,60
26,07
0,75
49,45
Trong đó: đất có rng sản xuất là rng
tự nhiên
RSN /PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1,35
0,44
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron
nội bộ t nôn nhiệp
40,00
30,00
Trong đó:
2.1
huyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
huyển đất rừng đặc dụng sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
huyển đất rừng phòng h sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
huyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP 40,00
30,00
3
Chuyển các loại t khác san t
chn nuôi tập trun khi thực hiện
NPC/CNT 7,91
23
STT Chỉ tiêu s dn t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Xã Xuân
Du
Xã Xuân
Khang
Xã Xuân
Phúc
Xã Xuân
Thái
Xã Yên
ạc
Xã Yên
Thọ
Xã P
Nhuận
các dự án chn nuôi tập trun quy
mô lớn
4
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron
nội bộ t phi
nôn nhiệp
Trong đó:
4.1
huyển đất phi nông nghiệp đưc quy
đnh tại Điu 118 Luật Đất đai sang
c loại đất phi nông nghiệp quy đnh
tại Điu 119 hoặc Điu 120 Luật Đất
đai
MTH/PNC
4.2
Đất phi
nông nghiệp không phải đất
ở chuyển sang đất
MTH/OTC 2,02
4.3
huyển đất xây dựng ng trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
MTH/CSK
4.4
huyển đất xây dựng công trình công
cộng mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MTH/CSK 2,96
0,52
2,35
4.5
huyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thưng
mại, dch vụ sang đất thưng mại, dch
vụ
MTH/TMD
24
Ph biu s V
Danh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm , huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
(1)
(2)
(3)
(4) =(5)+(6)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
c côn trình, dự án ã
ược xác ịnh tron nm k
hoạch nm 4 các côn
trình, dự án theo quy ịnh
tại khoản 4 Điều 67 của uật
Đt ai ược tip tc thực
hiện tron nm 
I.1
c côn trình dự án phải
thu hồi t theo quy ịnh tại
Điu 78,79 của uật Đt ai
I.1.1
Dự án côn trình tr sở
Công an
1
ây dựng trụ sở công an x
ên Thọ
0,12
0,12
0,12
CAN  ên Thọ
Thửa đất số 371, 397, 382, 370,
388 T bản đồ s 34 tỷ lệ 1/2000
(ản đồ dồn đin đổi thửa
Ngh quyết số 197/NQ-
ĐND, ngày 10/12/2021,
Ngh quyết số 240/NQ-
ĐND, ngày 13/4/2022 của
ĐND tỉnh,
huyển tiếp
2
ây dựng trụ sở công an x
Xn Thái
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số 166, thửa đất số 190,
T bản đồ số 17, bản đồ đa chính
x uân Thái đo vẽ năm 2007
3
ây dựng trụ sở công an x
Thanh Tân
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Thanh
Tân
Thửa đất số 23, 25, t bản đồ số
39 (ản đồ đa chính năm 2007
và thửa đất số số 31, t bản đồ số
01 (ản đồ giao đất lâm nghiệp
4
ây dựng trụ sở công an x
Mậu Lâm
0,12
0,12
0,12
CAN  Mậu Lâm
Thửa đất số 802, 803, 804, 805,
807, 808, 809, 810,… T bản đồ
số 20
huyển tiếp
5
ây dựng trụ sở công an x
ải Long
0,12
0,12
0,12
CAN  ải Long
Thửa đất số 240, 245,… Tbản
đồ số 9
huyển tiếp
6
ây dựng tr sở ng an th
trấn
0,12
0,12
0,12
CAN
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 176, t bản đồ số 16
bản đồ đa chính x ải Vân cũ
huyển tiếp
7
ây dựng trụ sở công an x
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Cán K
Thửa đất số 392, 393, t bản đồ
huyển tiếp
25
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
Cán Khê
số 13
8
ây dựng trụ Sở ng án
Phưng Nghi
0,12
0,12
0,12
CAN
 Phưng
Nghi
Thửa đất số 414, 415, 416, 418,
419, 420, 421, 482, 483, 484,
487, 485, 486... T bản đồ số 26
bản đồ đa chính x Phưng Nghi
huyển tiếp
9
ây dựng trụ Sở công án 
Thanh K
0,12
0,12
0,12
CAN Thanh K
Thửa đất số 343, t bản đồ số 12
bản đồ đa chính x Thanh K
huyển tiếp
10
ây dựng trụ sở công an x
Xn Khang
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Xuân
Khang
Thửa đất số 91, 112, 113, 114,
116, 139, 140, ... T bản đồ số 20
bản đồ đa chính x uân
Khang
huyển tiếp
11
ây dựng trụ sở công an x
Xn Phúc
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Xuân
Phúc
Thửa đất số 403, 404, 408, 409,
410, 440,... Tbản đồ số 11 bản
đồ đa chính xuân Phúc, tỷ lệ
1/2000
huyển tiếp
12
ây dựng trụ sở công an x
ên Lạc
0,12
0,12
0,12
CAN  ên Lạc
Thửa đất số 478, 477, 476, 475,
528, 529, 530, 531, 559,... T
bản đồ số 07 bản đồ đa chính x
ên Lạc, tỷ lệ 1/2000
huyển tiếp
13
ây dựng trụ sở công an x
Xn Du
0,12
0,12
0,12
CAN Xã Xuân Du
Thửa đất số 1044,
1047, 1049,
1051, 1077, 1078, 1079, 1080,
1081, 1082, 1157, 1158, 1159,
1160, 1184,...1189,
1264…1268, t bản đồ số 10
huyển tiếp
14
ây dựng trụ sở công an x
Phú Nhuận
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Phú
Nhuận
Thửa đất số 385, 386, 406, 418,
419, 440, 405, 389, 388, 375,
376, 356, 355, 387,... T bản đồ
số 30 bản đồ đa chính x Phú
Nhuận
huyển tiếp
15 Trụ sở công an huyện 1,03
1,03
1,03
CAN
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 14, t bản đồ số 11 huyển tiếp
I.1.2 Đt iao thôn
-
1
Đưng từ bến En đi Trung
tâm TT.ến Sung
11,64
5,82
5,82
DGT
Th trấn ến
Sung
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 547/NQ
-
ĐND, ngày 31/5/2024, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
I.1.3
Đt
thủy lợi
26
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
1 Nâng cấp hồ Ngọc Sớm 0,35
0,35
0,35
DTL  Mậu Lâm ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 412/NQ
-
ĐND
tỉnh, ngày 12/7/2023, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
I.1.4
Đt xây dựn cơ sở vn hóa
1
ây mới nhà n hóa khu ph
Vân Thành th trấn ến Sung,
huyện Như Thanh
0,25
0,25
0,25
DVH
Th trấn ến
Sung
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 57/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
17/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
2 Nhà văn hóa thôn Đồng Tâm 0,18
0,18
0,18
DVH  Thanh K
Thửa đất số 632, t bản đồ số 37
một phn Thửa đất số lâm
nghiệp
Ngh quyết số 441/NQ
-
ĐND, ngày 29/9/2023, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
3 Nhà văn hóa thôn ải òa 0,10
0,10
0,10
DVH  ải Long
Thửa đất số 110, 118, 119, 135,
136, 137, 155, t bản đồ số 9
Ngh quyết số 441/NQ
-
ĐND, ngày 29/9/2023, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
4
Mở rộng nhà văn hóa thôn
Yên Vinh
0,20
0,20
0,20
DVH
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số số 2, t bản đồ số
36
bản đồ đa chính x uân Thái,
đo đạc năm 2007
Ngh quyết số 547/NQ
-
ĐND, ngày 31/5/2024, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
5
ây dựng nhà văn hóa tại thôn
4
0,20
0,20
0,20
DVH Xã Xuân Du
Thửa đất số 1727, t bản đồ số 10
bản đồ đa chính 2007 x uân
Du
Ngh quyết số 547/NQ
-
ĐND, ngày 31/5/2024, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
6 Mở rộng đất văn hóa thôn 6 0,04
0,04
0,04
DVH Xã Xuân Du
Thửa đất số 1177, 1207, t bản
đồ số 11 bản đồ đa chính 2007
xã Xuân Du
Ngh quyết số 547/NQ
-
ĐND, ngày 31/5/2024, của
ĐND
tỉnh
huyển tiếp
I.1.5
Đt xây dựn sở thể dc
thể thao
1
ải tạo nâng cấp sân vận động
x Phưng Nghi
0,17
0,17
0,17
DTT
 Phưng
Nghi
Thửa đất số 246, 254, 347,
t bản đồ số 31
Ngh quyết số 245/NQ
-
ĐND, ngày 22/4/2022, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
2
Dự án Sân thể thao thôn Trạch
Khang
0,40
0,40
0,40
DTT
Xã Xuân
Khang
Thửa đất số 24, T bản đồ số 20
Ngh quyết số 245/NQ
-
ĐND, ngày 22/4/2022, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
3 Mở rộng Sân vận động x 0,40
0,40
0,40
DTT Xã Xuân Du
Thưa
1727,1745, t bản đồ số 10
và Thửa đất số 07, t bản đồ số
05 bản đồ đa chính 2007 x
Xn Du
Ngh quyết số 547/NQ-
ĐND, ngày 31/5/2024, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
27
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
4 Sân thể thao xuân Khang 1,14
1,14
1,14
DTT
Xã Xuân
Khang
Thửa đất số 121,
122,146,147,155,156,....125,126,
143... T bản đồ số 21 bản đồ
2007
Ngh quyết 412/NQ-ĐND,
ngày 12/7/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
I.1.6
Đt côn trình nn lượn
chiu sán côn cộn
1
hống quá tải, giảm tổn thất
lưới điện hạ áp Điện lực
Khu
vực Như Thanh- Nhưn
0,02
0,02
0,02
DNL
Thanh Tân,
Xn Khang,
Mậu Lâm
Th trấn ến
Sung
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
2
Nâng cao độ tin cậy cung cấp
điện sau các trạm 110 Kv à
Trung, 110 Kv ỉm Sn, 110
Kv Nga Sn, 110 Núi 1, 110 v
Tây TP, 110 Kv i Trành,
110 Kv Nông ống theo
phưng án đa chia đa nối
(MDMC)
0,00
0,00
0,00
DNL
Xã Xuân
Thái
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
3 uất lộ tuyến 375 Như Thanh 0,06
0,06
0,06
DNL
Th trấn ến
Sung
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND ngày 24/3/2023, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
4
hống q tải giảm tổn thất
lưới điện hạ áp khu vực Nông
ống, Như Thanh, Như uân
0,01
0,01
0,01
DNL
Th trấn ến
Sung
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 385/NQ
-
ĐND ngày 24/3/2023, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
I.1.7
Dự án Khu dân nôn
thôn
1
Đấu giá đất ở dân cư thôn ái
ạo 2 (i trung đoàn quanh
sân vận động, x Mậu Lâm
0,84
0,84
0,84
ONT  Mậu Lâm
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 55/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
17/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
2
Đấu giá đất dân cư thôn
ộng Thành (trước nhà Ông
Nguyên, x Phưng Nghi,
huyện Như Thanh
0,19
0,19
0,19
ONT
 Phưng
Nghi
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 56/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
28
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
17/11/2023
3
Dự án Khu dân thôn Qun
Thọ (giai đoạn 2
1,26
1,26
1,26
ONT  ên Thọ
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất s 59/TLĐ hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai huyện
Như Thanh lập ngày 10/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 1/12/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
4
Điểm dân Đng Lưn
uân Thái, huyện NThanh
(iai đoạn 2
1,21
1,21
1,21
ONT
Xã Xuân
Thái
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 61/TLĐ, do Chi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
10/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 1/12/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
5
Điểm dân thôn ây Nghia,
x uân Thái, huyện N
Thanh (giai đoạn 1
1,11
1,11
1,11
ONT
Xã Xuân
Thái
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 61/TLĐ, do Chi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
10/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
6
Mặt bằng khu dân Phú
Phưng 1, x Phú Nhuận,
huyện Như Thanh (giai đoạn
2)
0,97
0,97
0,97
ONT
Xã Phú
Nhuận
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 63/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
10/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 1/12/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
7
Điểm dân thôn Thanh Sn
đi Phú Nhuận, x Phú Nhuận,
huyện Như Thanh (giai đoạn
2)
1,83
1,83
1,83
ONT
Xã Phú
Nhuận
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất số 62/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
10/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
I.1.8
Dự án khu dân cư ô thị
1
Khu n cưtái đnh cư khu
phố Đồng Mưi, th trấn ến
Sung
9,80
2,89
2,89
ODT
Th trấn ến
Sung
Tại Thửa đất số
313,335,357,380,396,398,378,35
5,... T bản đồ số 16; tha đất số
84, 85, 131, 132, 150, 151, 170,
147,146,105,106,107,...t bản đồ
số 17; thửa đất số 19, 24, 20, 76,
85, 87, 88, 110, 122, 132, 134,
140, 141,...t bản đ số 24; thửa
đất số
1,3,42,46,49,48,39,90,92,94,... t
Ngh quyết số 547/NQ-
ĐND, ngày 31/5/2024, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
6,42
6,42
DGT
0,49
0,49
DKV
29
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
bản đồ số 25. ản đđa chính x
ải Vân
2
Dự án Khu đô th mới ải
Vân
14,60
6,14
6,14
ODT
Th
trấn ến
Sung
Mảnh trích đo số 01/TĐĐ-
2022, đưc Sở Tài nguyên và
Môi trưng duyệt ngày 23/8/2022
Ngh quyết số 515/NQ-
ĐND ngày 14/3/2024, của
ĐND tỉnh Thanh óa
huyển tiếp
0,06
0,06
DVH
Th trấn ến
Sung
0,36
0,36
DGD
Th trấn ến
Sung
0,72
0,72
TMD
Th trấn ến
Sung
0,87
0,87
DKV
Th trấn ến
Sung
0,11
0,11
DTL
Th trấn ến
Sung
6,34
6,34
DGT
Th trấn ến
Sung
3
Dự án đấu giá xen khu phố
1, th trấn ến Sung (trumg
tâm văn hoá th trấn cũ
0,39
0,39
0,39
ODT
Th trấn ến
Sung
Theo trích lục bản đồ đa chính
khu đất s 1995/TLĐ, do hi
nhánh Văn phòng đăng k đất đai
huyện Như Thanh lập ngày
21/6/2023
Ngh quyết số 441/NQ-
ĐND, ngày 29/9/2023 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
4
Điểm dânkhu phố 1 và khu
phố 2 th trấn ến Sung
0,15
0,15
0,15
ODT
Th trấn ến
Sung
Trích lục 43/TLĐ ngày
14/6/2023 và trích lục số
1994/ĐĐL ngày 21/6/2023, do
hi nhánh Văn phòng đăng k
đất đai huyện Như Thanh lập
Ngh quyết 441/NQ-ĐND
ngày 29/9/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
5
Dự án đất dân Kim Sn
(khu trước trung tâm chính tr
Khu n cư khu phố Kim Sn
1, th trấn ến Sung, huyện
Như Thanh (khu trước trưng
chính tr
2,30
2,30
2,30
ODT
Th trấn ến
Sung
Trích đo số 03/TĐĐ2023 ngày
29/3/2003, do Sở Tài nguyên
Môi trưng phê duyệt
Ngh quyết 475/NQ-ĐND
ngày 14/12/2023 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
I.1.9
Đt cm côn nhiệp
1
ụm công nghiệp ải Long -
Xn Khang
46,62
16,62
16,62
SKN
Xn
Khang
Mảnh trích đo đa chính số
01/TĐĐ2023 do sở Tài nguyên
Môi trưng phê duyệt ngày
Ngh quyết 475/NQ
-
ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
30,00
30,00
SKN
 ải Long
30
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
27/9/2023
I.1.10
Đt nhĩa tran, nhĩa ịa
làm nhà hỏa
táng
1
Dự án nghĩa trang nhân dân
huyện Như Thanh (giai đoạn
1)
5,23
5,23
5,23
NTD
Th trấn ến
Sung
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 57/TLĐn do hi nhánh
Văn phòng đăng k đất đai huyện
Như Thanh lập ngày 10/11/2023
Ngh quyết 475/NQ-ĐND,
ngày 14/12/2023, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
I.1.11
Đt s dn cho khai thác
khoán sản
1
Khai thác khoáng sản đá vôi
làm vật liệu y dựng thông
thưng tại núi Đồng Tru
0,05
0,05
0,05
SKS  Mậu Lâm
Trích lục bản đồ đa chính
khu
đất số 642/TLĐ, tỷ lệ 1/2000,
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanhóa lập ngày 5/8/2024
Ngh quyết 609/NQ-ĐND
ngày 14/12/2024, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
6,15
6,15
6,15
SKS
 Phưng
Nghi
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 642/TLĐ, tỷ lệ 1/2000,
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanhóa lập ngày 5/8/2024
huyển tiếp
2 Mỏ đá bazan 6,00
6,00
6,00
SKS  Thanh K
Trích lục đa chính khu đất số
694/TLĐ, tỷ lệ 1/2000, do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh óa
lập ngày 27/10/2023
Ngh quyết 609/NQ-ĐND
ngày 14/12/2024, của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
3
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thưng
13,92
13,92
13,92
SKS  Thanh K
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 656/TLĐ, tỷ lệ 1/2000,
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanh óa lập ngày 12/8/2024
Ngh quyết số 586/NQ-
ĐND, ngày 15/10/2024,
của ĐND tỉnh
huyển tiếp
4
Khu vực khai trưng mđá
vôi (KV1)
2,36
2,36
2,36
SKS  Thanh K
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 656/TLĐ, tỷ lệ 1/2000,
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanh óa lập ngày 12/8/2024
huyển tiếp
5
Khu vực khai trưng mỏ đá
vôi (KV2)
0,72
0,72
0,72
SKS  Thanh K
Trích lục đa bản đồ chính khu
đất số 656/TLĐ, tỷ lệ 1/2000,
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanh óa lập ngày 12/8/2024
huyển tiếp
6
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu
thông thưng KV2 (ông ty
9,21
9,21
9,21
SKS  Thanh K
Trích lục đa chính khu đất số
691/TLĐ, tỷ lệ 1/5000, do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh óa
Quyết đnh 3894/QĐ
-
UBND
ngày 27/9/2024 v việc công
nhận kết quả trúng đấu giá
huyển tiếp
31
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
P Khai thác chế biến
khoáng Sản ưng Thnh,
trúng đấu giá
lập ngày 26/10/2023
7 Quy hoạch mỏ đất san lấp 8,80
8,80
8,80
SKS  Mậu Lâm
Thửa đất số 39, t bản đồ số 34
(tỷ lệ 1/25000
Quyết đnh 4157QĐ
-
UBND
ngày 17/10/2024 v việc
ng nhn kết quả trúng đấu
giá
huyển tiếp
8 Mỏ đá VLD 14,00
14,00
14,00
SKS  Thanh K
Thửa đất số 13, t bản đồ số 1 (tỷ
lệ 1/25000 và các thửa đất số 55,
66, 65, 57, 54, 53, 52, 51, 38, 39,
40, 41, 42, 35, 34, 33, 23, 1,
37,…, t bản đồ số 44 (tỷ lệ
1/2000).
Quyết đnh 242/QĐ-UBND
ngày 24 /01/2025 v việc
ng nhn kết quả trúng đấu
giá
huyển tiếp
9
Mỏ đá làm vật liệu y dựng
thông thưng
3,30
3,30
3,30
SKS  Thanh K
Thửa đất số 8, t bản đồ số 1
Quyết đnh 4039/QĐ
-
UBND
ngày 9 /10 /2024 v việc
ng nhn kết quả trúng đấu
giá
huyển tiếp
10 Mỏ đất san lấp 39,40
39,40
39,40
SKS  ên Lạc
Thửa đất số 25, 8, 7, 6,… t bản
đồ số 23
Quyết đnh 4599/QĐ
-
UBND
ngày 20/11/2024 v việc
ng nhn kết quả trúng đấu
giá
huyển tiếp
11
Mỏ đá vôi làm vật liệu xi
măng khu vực Tân Trưng 1
15,63
15,63
15,63
SKS  Thanh K
Thửa đất số 13 T bản đồ số 1 (tỷ
lệ 1/25000.
Ngh quyết số
547/NQ
-
ĐND, ngày 31/5/2024 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
12 Mỏ đá vôi thôn Đồng Mưa 9,50 9,50
9,50
SKS
Xã Xuân
Khang
Thửa đất số 12, 13, 31, t bản đồ
số 40 (tỷ lệ 1/10.000
Quyết đnh 5220 /QĐ
-
UBND
ngày 30/12/2024 v việc
ng nhn kết quả trúng đấu
giá
huyển tiếp
13 Mỏ đá azan 5,00
5,00
5,00
SKS  ên Lạc
Trích lục đa chính khu đất số
688/TLĐ, tỷ lệ 1/5000 Văn
phòng đăng k đất đai Thanh óa
lập ngày 26/10/2023
Quyết đnh 3828 /QĐ-UBND
ngày 23/9/2024 v việc công
nhận kết quả trúng đấu giá
huyển tiếp
14 Mỏ đá vôi
5,20
1,00
1,00
SKS
Xã Xuân
Khang
Thửa đất số 17, t bản đồ số 40
(tỷ lệ 1/10000
Quyết đnh 2359 /QĐ-UBND
ngày 10/6/2024 v việc công
nhận kết quả trúng đấu giá
huyển tiếp
4,2
4,20
SKS  ải Long
Thửa đất số 17, t bản đồ số 40
(tỷ lệ 1/10000
32
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
15
Đấu giá quyn khai thác
khoáng sản
16,83
16,83
16,83
SKS
Xã Xuân
Phúc
Trích lục số 480/TLĐ ngày
31/5/2024 của Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh óa
Đăng k
mới
I.2
c côn trình, dự án
chuyển mc ích s dn
t
I.2.1
Đt nôn nhiệp khác
1 Trang trại nông nghiệp
34,00
34,00
34,00
NKH
 Mậu Lâm
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số: 779/TLĐ ny
28/11/2023, do Văn phòng đăng
k đất
đai Thanh óa lập
Ph hp quy hoạch huyển tiếp
100,00
100,00
100,00
CLN
2 Trang trại nông nghiệp 30,00
12,00
12,00
NKH Xã Xuân Du
Thửa đất số 3, T bản đồ số 21
(tỷ lệ 1/10000.
Thửa đất số 3, t bản đồ số 21 (tỷ
lệ 1/10000.
Ph hp quy hoạch
huyển tiếp
18,00
18,00
CLN Xã Xuân Du
3
Trang trại gà công ngh cao
LKC
10,00
10,00
10,00
NKH
Xã Thanh
Tân
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số: 977/TLĐ ny
27/12/2024, do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh óa lập
Quyết đnh số 891/QĐ
-
UBND ngày 26/3/2025 của
UND tỉnh chấp thuận
chuyn nhưng
huyển tiếp
I.2.2
Đt thươn mại, dịch v
1
Nâng cấp cửa hàng xăng du
Cán Khê
0,15
0,15
0,15
TMD Xã Cán Khê
Trích lục bản đồ đa chính số
06/TLĐ, tỷ lệ 1/10000, do Văn
phòng đăng k đất đai Thanh óa
lập ngày 06/01/2023
Quyết đnh chấp thuận chủ
trưng 4946/QĐ-UBND
ngày 25/12/2023 của UND
tỉnh
huyển tiếp
2
ửa hàng xăng du khu
dch vụ thưng mại Phúc An
0,50
0,50
0,50
TMD
Xã Xuân
Thái
Trích lục bản đồ đa chính số
426/TLĐ, tỷ lệ 1/2000, ngày
14/05/2024, do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh óa lập
Quyết đnh chấp thuận chủ
trưng 3159/QĐ-UBND
ngày 7/9/2023 của UND
tỉnh
huyển tiếp
3
Khu thưng mại dch vụ Phú
Phưng
0,46
0,46
0,46
TMD
Xã Phú
Nhuận
Trích lục bản đồ đa chính số
666/TLĐ, tỷ lệ 1/2000, ngày
16/10/2023, do Văn phòng đăng
k đất đai Thanh óa lập
Quyết đnh chấp thuận chủ
trưng 2470/QĐ-UBND
ngày 17/6/2024 của UND
tỉnh
huyển tiếp
4 Dch vụ thưng mại 0,2200
0,2200
0,2200
TMD
TT. ến
Sung
Thửa đất số 302, t bản đồ số 21
ản đồ đa chính th trấn ến
Sung
Ph hp quy hoạch, đấu giá
i sản công
huyển tiếp
5
Dch vụ thưng mại
0,2500
0,2500
0,2500
TMD
TT. ến
Thửa đất số 199, t bản đồ số 22
Ph hp quy hoạch, đấu giá
huyển tiếp
33
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
Sung
ản đồ đa
chính th trấn ến
Sung
i sản công
I.2.3
Đt sở sản xut kinh
doanh
1
Đất c sở sản xuất kinh doanh
(khu mỏ đá
5,50
5,50
5,50
SKC
Xã Xuân
Khang
Trích lục bản đồ đa số
114/TLĐ, do Văn phòng đăng
k đất đai tỉnh Thanh óa lập
ngày 26/02/2024
Ph hp quy hoạch
2
Đất
c sở sản xuất phi nông
nghiệp
0,66
0,660
0,66
SKC  ải Long
Thửa đất số 838, t bản đồ số 8,
bản đồ x ải Long
Đang np hồ s tại hành
chính công
3
Dự án sản xuất kinh doanh tại
thôn Vĩnh Li
0,20
0,20
0,20
SKC  ải Long Thửa đất số 120, t bản đồ số 01
Quyết đnh số 1850/QĐ
-
UND ngày 9/52024 của
UND tỉnh
4
Đất c sở sản xuất kinh doanh
khu vực ấm(Khu đất thu
hồi của công ty ổ phn Khai
thác chế biến Khoáng sản xuất
khu Thanh óa
2,15
2,15
2,15
SKC  Mậu Lâm
Trích lục bản đồ đa chính số
838/TLĐ, do Văn phòng đăng
k quyn sdụng đất tỉnh Thanh
Hóa lập ngày 30/12/2008
Đấu giá quyn sử dụng đất
5
Đất sản xuất phi nông nghiệp
thôn Thanh Quang
11,00
11,00
11,00
SKC
Xã Thanh
Tân
ồm Thửa đất số số 14, 15, t
bản đồ số 30, thửa đất số số 01,
t bản đồ số 43 thửa đất số số
74, 68, 69 (lô 3), 69 (lô 4 , t
bản đồ số 01, ản đồ giao đất
lâm nghiệp x Thanh Tân
Quyết đnh số 899/QĐ-
UND ngày 05/3/2024 của
UND tỉnh
6
Đất sản xuất phi nông nghiệp
(thôn Đồng Lấm
7,8400
7,8400
7,8400
SKC
Xã Thanh
Tân
Thửa đất số 3, 14, T bản đồ số
136, thửa đất số 172, 185, 192,…,
t bản đồ số 20
Quyết đnh số 2255/QĐ
-
UND ngày 03/6/2024 của
UND tỉnh
I.3
c côn trình, dự án ã
iải phón mặt bằn ưa
vào k hoạch ể u iá,
iao t, chuyển mc ích
s dn
t
1
Dự án Đấu giá QSD đất tại
thôn Đồng ải
1,90
1,90
1,14
ONT
 ải Long
ồm các thửa đất số 7 đến 9,54
đến 13, 136 đến 147, t bản đồ số
20 ĐĐ, thửa 511 đến 515, 565
đến 569, 435, 440, 441, 442, 479
Ngh quyết 182/NQ-ĐND,
ngày 26/4/2021 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
0,57
DGT
0,19
DTL
34
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
đến 486, thửa 516 đến 526,563,
564, 565, t bản đồ số 15, bản đồ
đa chính x ải Long
2
Đấu giá đất n thôn ái
ạo 2 (Kho lưng thực cũ, x
Mậu Lâm
0,16
0,16
0,16
ONT  Mậu Lâm
Trích lục bản đồ đa chính số
54/TLĐ, do hi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai huyện Như
Thanh lập ngày 17/11/2023
Ngh quyết số 475/NQ-
ĐND ngày 14/12/2023 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
3 Khu dân cư thôn uân Thành 0,22
0,22
0,22
ONT
Xã Xuân
Khang
Mảnh trích đo số 04/TĐĐ
-
2023
ngày 4/5/2023, đưc Sở Tài
nguyên và Môi trưng duyệt
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
4
Dự án: Đấu giá đất thôn
Qun Thọ
1,23
1,00
1,00
ONT
 ên Thọ
Thửa đất số: 620, 283, 619, 618,
410, 323, 409, 503, t bản đồ s
28 và 31,669, t bản đồ số 30
Ngh quyết 182/NQ
-
ĐND,
ngày 10/12/2021 của ĐND
tỉnh
huyển tiếp
0,16
0,16
DGT
ên Thọ
0,07
0,07
DTL
 ên Thọ
5
Dự án: Đấu giá đất thôn
Tân Thọ
0,13
0,11
0,11
ONT
 ên Thọ
Thửa đất số: 478, 479, 480, 522,
550, 551, t bản đồ số 09
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND, ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,02
0,02
DTL  ên Thọ
6
Điểm n Tân Thọ
uân Thọ
0,30
0,25
0,25
ONT
 ên Thọ
Thửa đất số: 546,724, t bản đ
số 30
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND, ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,04
0,04
DGT
 ên Thọ
0,02
0,02
DTL
ên Thọ
7 Dự án đất ở dân cư thôn 13 0,08
0,08
0,08
ONT Xã Xuân Du
Thửa đất số số: 213, 564, 241, t
bản đồ số 1
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
8 Dự án đất ở dân cư thôn 12 0,75
0,75
0,75
ONT Xã Xuân Du
Thửa
đất số số: 641, 682, 683
684, 711, 712, 762, 763, 766,
786, 829, 828, 830, 858, 857,
859, 904, 926, 927, 974, 973,
10002, 1003, 1040, 1039, 1069,
t bản đồ số 5
Quyết đnh thu hồi đất số
1113/QĐ-UBND ngày
04/6/2012 của UND huyn
huyển tiếp
9 Dự án đất ở dân cư thôn 4,5 0,35
0,35
0,35
ONT Xã Xuân Du
Thửa đất số số: 572, 573, 591,
590, 589, 666, 667, 682, 683,
760, 761,762, 680, 775, 776, 777,
778, 779, t bản đồ số 10
Quyết đnh thu hồi đất số
1113/QĐ-UBND ngày
04/6/2012 của UND huyn
huyển tiếp
10
Đấu giá quyn sử dụng đất
dân cư tại thôn Đồng Lưn
1,60
1,12
1,12
ONT
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số149, t bản đồ số 03,
thửa đất số 02, t bản đồ số 07,
thửa đất số 10, t bản đồ số 43
,bản đồ đa chính x uân Thái
Ngh quyết số 182/NQ-
ĐND ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,40
0,40
DGT
0,08
0,08
DTL
35
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
đo vẽ năm 2007
11
Khu dân tại thôn Làng
Lúng
0,08
0,06
0,06
ONT
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số 16, t bản đồ số 15,
thửa đất số 23, t bản đồ số 43
bản đồ đa chính x uân Thái đo
vẽ năm 2007
Ngh quyết số 405/NQ-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh (Đ thu hồi đất
huyển tiếp
0,02
0,02
DGT
12
Khu dân tái dnh ự
Thnh, x ên Thọ huyện Như
Thanh
2,30
0,96
0,96
ONT
 ên Thọ
Thửa đất số:
61,71,72,74,82,70,73,84,85,94,95
,96,97,107,109,121,106,133,478,
458,477,153, t bản đồ số 34
Ngh quyết số 405/NQ-
ĐND, ngày 26/4/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,30
0,30
DKV
 ên Thọ
1,04
1,04
DGT  ên Thọ
13
Điểm dân thôn Thanh Sn
đi Phú Nhuận (iai đoạn 1
1,60
1,35
1,35
ONT
Xã Phú
Nhuận
Thửa đất số:
667,690,691,692,717,718,739,76
2,740,779,797,816,830,845,860,8
61,881,902,862,846,817,799,780,
763,798,618,531,708,944,844,90
4.., t bản đồ số 89
Ngh quyết số 182/NQ-
ĐND ngày 10/12/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,21
0,21
DGT
0,04
0,04
DTL
14
Khu Dân cư ái Thất (Khu
trưng mm non
0,10
0,07
0,07
ONT
Xã Xuân
Phúc
Thửa đất số: 758, t bản đồ số 10
bản đồ đa chính x Phúc Đưng
nay là xã Xuân Phúc
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/202,1 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,03
0,03
DGT
15
Khu tái đnh cư tại khu phố
Vân Thành, th trấn ến Sung
15,00
0,50
0,50
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 184, 172, 170, 174
T bản đồ số đa chính c sở x
ải Vân
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,00
0,00
DGT
16
Khu n Kim Sn (khu
giáp sông Nông Giang)
0,50
0,40
0,27
0,13
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 31, 32, 49, 50, 52,
51,53, 54, 55, 70, 72, 71, 73, 74,
75, 93, 94, t bản đồ số 8, thửa
đất số 52,56,63, t bản đồ số 9
Ngh quyết số 405/NQ-
ĐND, ngày 26/4/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,10
0,10
0,00
DGT
17
Đất xen sau ông ty
Dưc khu phố 4
0,11
0,07
0,07
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 85, t bản đồ số 22
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND ngày 10/12/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,04
0,04
DGT
18
Đất tại khu ch cũ, khu văn
hóa khu phố 2
0,45
0,28
0,28
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 124, 320, t bản đồ
số 22
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND ngày 10/12/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,17
0,17
DGT
19
Đất xen Khu tập thể
ngân hàng cũ khu phố 4
0,07
0,04
0,04
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 214, t bản đồ số 22
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
20
Dự án đất dân Kim Sn
(khu trước trung tâm chính tr
3,20
1,63
1,63
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất
số12,19,20,21,22,23,24,,37,38,39
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND ngày 10/12/2021, của
huyển tiếp
0,20
0,20
DVH
36
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
1,32
1,32
DGT
,40,41,42, t bản đồ số 5, thửa đất
số ,2,3,4,5,23,24, 25,27, 28, 26,
30, 31,32,33,34, 52,51, 53,54, 50,
55,35, 6,241,22,49, 11,56, 57, 58,
59,60,61,65,66, 78,218, 67, 68,
69, 101,100, 97,98, 79,96, 82, 81,
80,74, 75,76 ,... t bản đồ số 6
ĐND tỉnh
0,05
0,05
DKV
21
Đấu giá quyn sử dụng đất
khu TTTM- DV
0,05
0,05
0,05
ODT
Th trấn
ếnSung
Thửa đất số 16,31,30,32,33,…47,
48 ..59,62, t bản đồ số 26
Đ thu hồi đất tại quyết đnh
số 3133/QĐ-UBND ngày
30/12/2004 của UND
huyện
huyển tiếp
22
Mở rộng nhà văn hóa thôn
Yên Khang
0,10
0,10
0,10
DVH
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số 151,165, t bản đồ số
01
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
23
Đưng dây 220kV Trạm ct
Nậm Sum - ng ống
1,63
0,30
1,33
0,10
DNL
 Mậu Lâm
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 285/NQ-
ĐND ngày 13/7/2002, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
0,12
DNL
Xã Xuân
Khang
0,08
DNL
Xã Phú
Nhuận
24
NKNTT đưng y 110kV
TA 220kV Nông ống-
TA 220kV Nghi Sn
nhánh rẽ, tỉnh Thanh óa
0,10
0,10
DNL  ên Lạc ông trình dạng tuyến
Ngh quyết số 182/NQ-
ĐND ngày 10/12/2021, của
ĐND tỉnh
huyển tiếp
25
Đưng dây 500kV Qunh Lưu
- Thanh Hóa
1,41
1,41
DNL
 Thanh K
ông trình dạng tuyến
Quyết đnh số 1508/QĐ
-
TTg
ngày 01/12/2003 của Thủ
tướng nh phủ v việc
chấp thuận chủ trưng đu tư
đồng thi chấp thuận nhà đu
huyển tiếp
0,69
0,69
DNL  ên Lạc ông trình dạng tuyến
26
ụm công nghiệp Vạn Thng
- ên Thọ, huyện Nông ống
huyện Như Thanh, tỉnh
Thanh Hóa
20,38
20,38
20,38
SKN  ên Thọ T bản đồ số 7
Ngh quyết số 164/NQ
-
ĐND ngày 11/10/2021
(19,97 ha)
huyển tiếp
Ngh quyết số 245/NQ
-
ĐND, ngày 22/4/2022 của
ĐND tỉnh (0,41 ha
27
Trang trại nông nghiệp công
12,31
12,31
12,31
NKH
 Mậu Lâm
Mảnh trích đo đa chính số
Ngh quyết số 329/NQ
-
huyển tiếp
37
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
nghệ cao
-
Trại tht 4A tại
x Mậu Lâm
/TDĐ
-
2020, t bản đồ số 01
ĐND ngày 21/9/2020 của
ĐND tỉnh
28
Dự án: Khu nuôi trồng nhân
giống nấm Trúc Phưng
1,80
1,80
1,80
NKH  ên Thọ
Thửa đất số
428, 430, 662, 363,
373, t bản đồ số 40 bđ đổi đin
dồn Thửa đất số năm 2015
Quyết đnh số 2933/QĐ
-
UND ngày 17/9/2020 của
UND tỉnh
huyển tiếp
II
c côn trình, dự án theo
quy ịnh tại Điều 78Điều
79 uật Đt ai thực hiện
tron nm k hoạch
chưa c vn bản theo
quy ịnh tại khoản 4 Điều 67
uật Đt ai;
II.1
Đất có di tích lch sử
-
văn
hóa, danh lam thng cảnh, di
sản thn nhiên
1
ảo tồn, tôn tạo phát huy
giá tr ao N3 (Lò cao
kháng chiến ải
Vân)
26,30
3,41
0,00
3,41
DDD
Th trấn ên
Sung
T bản đồ số 46, tỷ lệ 1/10.000
Ngh quyết số 547/NQ
-
ĐND, ngày 31/5/2024 của
ĐND tỉnh
Đăng k
mới
II.2
Đt côn trình nn lượn,
chiu sán côn cộn
1
Di di hoàn trả đưng điện
Trung, hạ thế phục vụ PM
phục vụ PM dự án
đưng Vạn Thiện đi ến En
0,06
0,02
0,02
DNL
Th trấn ên
Sung
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 609/NQ-ĐND
ngày 14/12/2024, của ĐND
tỉnh
Đăng k
mới
0,02
0,02
DNL
Xã Yên
Thọ
ông trình dạng tuyến
0,02
0,02
DNL
Xã Xuân
Phúc
ông trình dạng tuyến
II.2
Đất c sở văn hóa ng
trình phụ tr thôn a ái
0,02
0,02
0,02
DVH
Xã Xuân
Phúc
Thửa đất số 54,63,67, t bản đồ
số 20 và thửa đất số 7, t bản đồ
số 6
Ngh quyết 609/NQ
-
ĐND
ngày 14/12/2024, của ĐND
tỉnh
Đăng k
mới
II.3
Đt xây dựn cơ sở iáo dc
1
ải tạo ng cấp trưng mm
non Xuân Phúc
0,29
0,29
0,29
DGD
Xã Xuân
Phúc
Thửa đất số 355, 356, 361, 362,
408, 404, 353, 354, t bản đồ số
11
Quyết đnh giao dự toán số
4568/QĐ-UBND ngày
28/12/2024 của UND
huyện Như Thanh
Đang trình
danh mục
Thu hi đất
II.4
Đt iao thôn
1
Đưng vào nghĩa trang nhân
dân huyện Như Thanh
3,56
3,56
3,56
DGT
Th trấn ến
Sung
Trích lục bản đồ đa chính khu
đất số 05/TLĐ, tỷ lệ 1: 10000,
Quyết đnh giao dự toán số
4568/QĐ
-UBND ngày
Đang trình
danh mục
38
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
do UND thi trấn ến Sung lập
ngày 20/2/2025
28/12/2024 của UND
huyện Như Thanh
thu hi đất
III
Danh mc n u iá
thuê t nôn nhiệp côn
ích do UBND cp xã qun lý
1
Đấu giá thuê Đất công ích tại
thôn Đồng Tâm
0,62
0,62
0,62
BHK
 Phưng
Nghi
Thửa đấ số 664, 679, 680, t bản
đồ số 26, bản đồ đa chính x
Phưng Nghi
2
Đấu giá thuê Đất công ích tại
thôn i ưng
0,77
0,77
0,77
BHK
 Phưng
Nghi
Thửa đất số 304, 315, 316, 325,
317, 324, 323, 329,30, 336, 338,
337, 342, 341, t t bản đồ s28,
bản đồ đa chính x Phưng Nghi
3
Đấu giá thuê Đất công ích tại
thôn i Đa 2
1,95
1,95
1,95
BHK
 Phưng
Nghi
Thửa đất số 270, t bản đồ đa
chính số 31
4
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phải Tiến
2,50
2,50
2,50
NTS
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 10, t bản đồ số 10,
bản đồ đa chính Th trấn ến
Sung
5
Đấu giá thuê Đất công ích
tại
thôn Vĩnh Long 1
0,08
0,08
0,08
BHK
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 178, t bản đồ đa
chính số 14
6
Đấu giá thuê Đất công ích tại
thôn Vĩnh Long 2
0,10
0,10
0,10
BHK
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 178, 179, t bản đồ
đa chính số 14
7
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phải Tiến
0,60
0,60
0,60
BHK
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 89, 273, 272, 271,
270, 269, 268, t bản đồ đa
chính số 12
8
Đấu giá thuê Đất công ích tại
thôn u Máng
0,30
0,30
0,30
NTS
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số
76, t bản đồ đa
chính số 18
9
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu ph2
0,10
0,10
0,10
NTS
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 7, t bản đồ đa
chính số 28
10
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phKim Sn
0,18
0,18
0,18
LUC
Th trấn ến
Sung
Thửa
đất số 205, 202, 206 t bản
đồ đa chính số 6
11
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phuân Phong
0,55
0,55
0,55
NTS
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 195, t bản đồ số 5
12
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phuân Lai
6,20
6,20
6,20
BHK
Th
trấn ến
Sung
Thửa đất số 7, 4, 10, 6, 12, 14, t
bản đồ đa chính số 23
13
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phuân Lai
0,90
0,90
0,90
BHK
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 13, 32, t bản đsố
29
39
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
14
Đấu giá thuê Đất công ích tại
khu phĐồng
Mưi
1,00
1,00
1,00
BHK
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 219, t bản đồ đa
chính số 17
15
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
9,50
9,50
9,50
NTS,
BHK,
LUC
 ên Thọ
Thửa đất số 546, 588, 171, 73,
159, 177, 207, 167125, 81, 39,
40, 356, 240 T bản đa chính số
40
16
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
11,33
11,33
11,33
BHK,
LUC
 ên Thọ
Thửa đất 414, 431, 433, 434, 435,
409, 383, 361,229, 230, 231, 232,
233, 234, 235, 236, 237,238, 239,
240, 241, 232, 243, 247, 257,
457, 451, 452, 455, 456, 270,
274, 273, 293, 292, 315, t bản
đồ đa chính số 38
17
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
6,87
6,87
6,87
LUC  ên Thọ
Thửa đất số 68, 568, 621, 206,
207, 208, 209, 210, 222, 221,
260, 279, 178, 170, 139, 138,
128, 129,104, 105, 75, 76, 99,
286, 311, 285, 280, 256, 54, 54,
50, 51, 56, 70, 118, 148, 150,
155, ….371, 407, t bản đồ đa
chính số 37
18
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
1,75
1,75
1,75
LUC  ên Thọ
Thửa đất số 56, 146, 141, t bản
đồ đa chính số 36
19
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
3,89
3,89
3,89
LUC  ên Thọ
Thửa đất số 222, 274, 133, 82,
29, 43, 14, 66, 67, 86,85, 415,
470, 394, 414, 444, t bản đồ đa
chính số 35
20
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
2,82
2,82
2,82
LUC  ên Thọ
Thửa 37, 6, t bản đồ đa chính
số 32
21
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
3,90
3,90
3,90
LUC  ên Thọ
Thửa 326, 278, 268, 321, 170,
191, 179, 118, 56, 34, 15, 67,
153, 173, t bản đồ số 34
22
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
2,44
2,44
2,44
NTS  ên Thọ
Thửa đất số 24, 15, 67, 153, 173,
10, 11, 13, 14, 17, 21, 36, 51, 63,
t bản đồ đa chính số 31
23
Đấu giá thuê Đất công ích tại
0,29
0,29
0,29
LUC
 ên Thọ
Thửa đất số 229, t bản đồ đa
40
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
x ên Thọ
chính số 30
24
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
2,56
2,56
2,56
LUC,
NTS
 ên Thọ
Thửa đất số 201, 205, 211, 209,
204, 200, 197, 190,181, 169, 162,
174, 182, 195, 207, 167, t bản
đồ đa chính số 29
25
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
5,50
5,50
5,50
LUC,
NTS
 ên Thọ
Thửa đất số 355, 199, 119, 570,
472, 384, 299, 241, 308, 376,
307, 130, 92, 112, t bản đồ số
28
26
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
2,50
2,50
2,50
BHK,
LUC
Xã Yên Thọ
Thửa đất số 99, 94, 93, 115, 114,
88, 50, 75, 6,7,91, t bản đồ đa
chính số 27
27
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
0,33
0,33
0,33
LUC  ên Thọ
Thửa đất số 62, 68, t bản đsố
26
28
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
3,79
3,79
3,79
BHK,
LUC
 ên Thọ
Thửa đất số 20, 12, 11, 7, 6, 5, 2,
35, 100, 92,
T bản đồ đa chính số 25
29
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
0,59
0,59
0,59
BHK,
LUC
 ên Thọ
Thửa đất số 2, 4, 5, t bản đồ đa
chính số 24
30
Đấu giá
thuê Đất ng ích tại
x ên Thọ
0,37
0,37
0,37
NTS  ên Thọ
Thửa đất số 111, t bản đồ đa
chính số 1
31
Đấu giá thuê Đất công ích tại
x ên Thọ
0,70
0,70
0,70
NTS  ên Thọ
Thửa đất số 245, t bản đồ đa
chính số 2
IV
Danh mc côn trình, dự án
phải thu hồi t ã n
k hoạch s dn t nm
4, phải hủy bỏ theo quy
ịnh tại Khoản 7, Điều 76
của uật Đt ai
1 ây dựng mới tưng đài 0,1
0,1
0,1
DVH
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số số 10 T bản đồ số
17, bản đồ đa chính đo vẽ 2007.
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
2
rộng di tích lch sử văn hóa
đn mẫu Phủ Sung
0,36
0,36
DDT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 194, 195, 172, 208,
197 T bản đồ s 6
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
3
Dự án tu bổ tôn tạo di tích đn
0,23
0,23
DDT
Xã Phú
ản đồ hiện trạng sử dụng đất x
Ngh quyết số 405/NQ
-
41
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
ạch ông chúa tại Phú
Sn
Nhuận
Phú Nhuận
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
4
hống q tải giảm tổn
thất
lưới điện hạ áp khu vực Nông
ống, Như Thanh, Như uân
0,02
0,02
DNL
 Phưng
Nghi
ông trình dạng tuyến
Ngh quyết 405/NQ
-
ĐND,
ngày 26/4/2021 của ĐND
tỉnh
5
Khu n x Phưng Nghi
(đấu giá đất ở thôn i ưng
0,16
0,12
ONT
Phưng
Nghi
Thửa đất số: 273, 251, 250,
249, 248, 277, 231, 247, 232,
266, 207, 194, 195, 162, 161,
160, 197, 196, 198, 205, 275,
t bản đồ số 28
Ngh quyết số 405/NQ-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh, NQ 58/NQ-
ĐND ngày 15/11/2020
0,03
DGT
 Phưng
Nghi
0,01
DTL
 Phưng
Nghi
6
Đấu giá QS dụng đất thôn ái
Đa 1
0,02
0,02
ONT
 Phưng
Nghi
Thửa đất số 654,649,625,
626,690, t bản đồ số 26
Đ thu hi tại Quyết đnh số
2304/QĐ-UBND ngày
14/10/2019 của UND
huyện Như Thanh
7
Dự án bố trí tái đnh cho
c hộ khu vực ảnh hưởng sạt
lở thôn uân Lộc
0,209
0,019
DTL
Xã Xuân
Khang
Thửa đất số 283, t bản đồ số 21
Ngh quyết số 182/NQ-
ĐND, ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
0,03
DGT
Xã Xuân
Khang
0,16
ONT
Xã Xuân
Khang
8
Dự án tái đnh cho các h
vng ngập lụt hồ sông Mực tại
thôn Đồng Lưn 2 x uân
Thái
18
7,78
ONT
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số 30, 38, 23, 44, t
bản đồ số 03
Ngh quyết số 405/NQ-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
0,278
DVH
0,552
DTT
0,5027
DGD
0,56
TMD
0,7
DKV
7,59
DGT
0,04
DTL
9
Quy hoạch đất ở thôn Đồng
Lưn
0,5
0,5
0,37
ONT
Xã Xuân
Thái
Thửa đất số 149, t bản đồ số 03
Ngh
quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
0,13
DGT
10
Khu dân cư Đồi Dẻ 0,11
0,11
0,11
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 106, 105, 88, 33, 74,
75, 88, 125, t
bản đồ số 24, 16
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
bản đồ đa chính x ải Vân
42
STT Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
(ha)
Din tích
thực hiện
trong
nm k
hoạch
(ha)
Din
tích
hiện
trạn
(ha)
Tn thêm
Địa iểm
(xã,Th
trn)
Vị trí trên bản ồ ịa chính
(Tờ bản ồ số, Tha t số số)
hoặc vị trí trên bản ồ
hiện trạn s dn t cp xã
Cn c pháp lý Ghi c
Din
tích
(ha)
Sử dụng
vào diện
tích từng
loại đất
11
Dự án Quy hoạch đất Khu
phố uân Đin
0,1
0,1
0,1
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 148
,
t
 bản đồ số 24
và Thửa đất số 15
Ngh quyết số 405/NQ
-
ĐND, ngày 26/4/2021 của
ĐND tỉnh
T bản đồ số 25
12
Đất tại khu trạm y tế khu
phố 1
0,098
0,098
0,07
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 334
, t
 bản đồ số 21
Ngh quyết số 182/NQ
-
ĐND, ngày 10/12/2021 của
ĐND tỉnh
0,028
DGT
ản đồ đa chính th trấn
ến
Sung
13
Đất ở tại đô th thuộc d án
Khu đô th nghỉ dưỡng sinh
thái vui chi giải trí cao
cấp uân Lai (tổng diện tích
48,50 ha)
48,5
10,7
10,7
ODT
Th trấn ến
Sung
Thửa đất số 3, 5,… t bản đsố
46
Ngh quyết số 23/NQ-
ĐND, ngày 17/7/2021 của
ĐND tỉnh
43
Phụ biểu số VI:
K hoạch chuyển mc ích s dn rừn nm , huyện Như Thanh
Km theo Quyết định s: /QĐ-BND ngày tháng năm 2025 của BND tỉnh
STT Tên dự án
Đơn
vị
hành
chính
Vị t
Din tích rừn chuyển mc ích s
dn (ha)
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổn
Rừn tự nhiên
Rừn trồn
RĐD RPH RSX NQH RĐD RPH RSX
Tổn cộn
94,0953 0,49 2,06 91,5453
1
ông ty chế biến lâm sản
Minh Đc
Thanh
Tân
3 3 652 2,062
2,062
2
Công ty BVN Thanh
Hóa
Thanh
Tân
1,2,3,4 2 649 7,0925
7,0925
3
Mỏ đất làm vật liệu san
lấp tại x ên Lạc,
huyện Như Thanh
Yên
Lạc
24, 25, 27, 21, 30, 3
1
637 39,4
39,4
9, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 58, 59, 60,
61, 62, 63, 64, 65,
21, 22, 24, 25, 26,
66, 67
2a
4
Mỏ đá bazan làm vật liệu
xây dựng thông thưng
tại x Thanh K, huyện
Như Thanh
Thanh
K
92, 91, 101, 100, 83,
94
6 651 3,3
3,3
5
Mỏ đá vôi làm vật liệu
xây dựng thông thưng
tại x Thanh K, huyện
Như Thanh
Thanh
K
3, 14, 17 3
56
10,1108
10,1108
9, 16, 15, 17, 24, 27,
29, 2
4
6
Mỏ đất Mậu Lâm, huyện
Như Thanh
Mậu
Lâm
163, 185
1
569B
8,8
8,8
11, 13a, 14, 15, 16,
17, 26, 2
6 587
7
Nghĩa trang huyện Như
TT
1
1 613 5,00
5,00
44
STT Tên dự án
Đơn
vị
hành
chính
Vị t
Din tích rừn chuyển mc ích s
dn (ha)
Khoảnh
Tiểu
khu
Tổn
Rừn tự nhiên
Rừn trồn
RĐD RPH RSX NQH RĐD RPH RSX
Thanh
ến
Sung
1
2 613B
1 1A 621
8
Dự án trại gà tại x
Thanh Tân
Thanh
Tân
21, 23, 26, 28, 27,
30, 41, 40, 46, 57,
1008, 1009, 1013
1 655 7,9
7,9
9
Dự án Trụ sở ông an x
Thanh Tân
Thanh
Tân
8 1b 644 0,12
0,12
10
ông ty chế
biến lâm sản
Như Thanh
Thanh
Tân
3,4,5 1b 644 7,82
2,06
5,76
11
Đưng đi vào nga
trang huyện Như Thanh
TT
ến
Sung
2,00
2,00
12
ây mới nhà văn hóa a
Bái
Xuân
Thái
0,49
0,49

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 987/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất huyện Như Thanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×