• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 981/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, thị xã Bỉm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 981/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 981/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 981/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 981/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dn t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật t đai ngày 18/01/2024; Luật sa đổi ổ sung mt s điều
của Luật t đai s 31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh t đng sản s 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng s
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định s 102/2014/N-C ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hưng dn thi hành Luật t đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của B trưởng Tài nguyên và Môi trường: s
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thng kê kiểm kê đt đai và
lạp ản đồ hin trạng s dụng đt; s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch s dụng đt;
Căn cứ các các Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh: s 285/NQ-
HND ngày 13/7/2022; s 385/NQ-HND ngày 24/3/2023; s 412/NQ-HND
ngày 8/8/2023; s 441/NQ-HND ngày 29/9/2023; s 475/NQ-HND ngày
14/12/2023; s 515/NQ-HND ngày 14/4/2024; s 586/NQ-HND ngày
15/10/2024; s 609/NQ-HND ngày 14/12/2024 về vic chp thuận danh mục
các công trnh dán phải thu hồi đt chuyển mục đích s dụng đt trồng lúa
đt rừng phòng hđt rừng sản xut và quyết định chủ trương chuyển mục đích
s dụng rừng trên địa àn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: s 2907/Q-UBND ngày
26/8/2022; s 2598/Q-UBND ngày 20/7/2023; s 214/Q-UBND ngày
12/01/2024; s 4179/Q-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duytđiều chỉnh
chỉ tiêu s dụng đt trong hương án phân ổ và khoanh vùng đt đai theo khu
2
chức năng và theo loại đt đến từng đơn vị hành chính cp huyn trong Quy hoạch
tỉnh đến năm 2030 tầm nhn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch s dụng đt
thời kỳ 2021-2030 cp huyn; s 2575/Q-UBND ngày 18/7/2023 về vic phê
duyt điều chỉnh Quy hoạch s dụng đt thời kỳ 2021-2030 thị xã Bỉm Sơn;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Nông nghip và Môi trường tại Tờ trnh s
96/TTr-STNMT ngày 27/3/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn diện tích
6.386,17
1
Đất nông nghiệp
NNP
2.848,88
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.948,15
3
Đất chưa sử dụng
CSD
589,15
(Chi tiết theo hụ iểu s I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn cộn
26,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25,70
(Chi tiết theo hụ iểu s II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
158,69
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
27,59
(Chi tiết theo hụ iểu s III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện tích
(ha)
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn
nhiệp
NNP/PNN
155,63
Trong đó:
3
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện tích
(ha)
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
39,73
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
20,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
80,94
Trong đó: đt có rừng sản xut là rừng t
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
8,83
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu sdn t tron nội
bộ t nôn nhiệp
3,06
3
Chuyển các loại t khác san t chn
nuôi tập trun khi thực hiện các dự án
chn nuôi tập trun quy mô lớn
4
Chuyển ổi cơ cu sdn t tron nội
bộ t phi nôn nhiệp
2,91
(Chi tiết theo hụ iểu s IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
hụ iểu s V đính kèm.
Điều 2. ổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn.
a) ổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, thị xã Bỉm Sơn; đảm bảo ph hp với các chỉ tiêu sử dụng đất đưc
phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên địa bàn.
b) ăng cưng công tác tuyên truyn pháp luật đất đai để ngưi sử dụng
đất nm vng các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trưng và phát triển bn vng.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và BND tỉnh v xác định
ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất; công khai
diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất đã đưc xác định trong kế hoạch sử dụng đất. hực hiện nghiêm trình
tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
4
phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng để báo cáo Quốc hội, hủ tướng Chính phủ, ội đồng nhân dân tỉnh chấp
thuận theo thm quyn và quy định của pháp luật làm căn c để thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph hp với chỉ tiêu sử dụng đất của thị xã.
d) hực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nhà nước v đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc
duyệt; thưng xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thi các trưng hp
vi phạm v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyn đối với các trưng hp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điu chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho
thuê. ổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất đưc quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử
dụng đất gia đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng xã hội và
các yêu cu v bảo vệ môi trưng.
f) Định k hàng năm, tổng hp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thị xã, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trưng để tổng hp, báo cáo BND tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trưng
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và BND tỉnh trong tham mưu
quản l Nhà nước v đất đai, lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh; v tính đy đủ,
chính xác, hp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với kế hoạch sử
dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn, sự ph hp với hồ sơ quy hoạch sử dụng
đất thi k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất,
loại rừng trong kế hoạch sử dụng đất đưc thm định; chủ trì, phối hp với các
đơn vị liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ
chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết
hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất, thu hồi đất đối với các trưng hp không c trong quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất; kiểm tra, xử l các trưng hp đã đưc giao đất, cho thuê đất nhưng
không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
b) ổng hp, báo cáo BND tỉnh kết quả thực hiện, làm r nhng hạn
chế, kh khăn, đ xuất đưc các biện pháp khc phục trong thực hiện kế hoạch
sử dụng đất hng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ đưc giao c trách nhiệm phối hp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
5
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn theo
đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, iám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trưng, Tài chính, ây dựng, Công thương, tế, iáo dục và Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND thị xã Bỉm Sơn
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trưng để b/cáo;
- hưng trực: ỉnh ủy, ĐND tỉnh để b/cáo;
- Chủ tịch, các PC BND tỉnh để b/cáo;
- hị ủy, ĐND thị xã Bỉm Sơn;
- Lưu: V, NN.
(MC42.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Gian
Phụ biểu số I:
Phân bổ diện tích các loại t tron K hoạch s dn t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị tính: ha
TT Loại t
Mã loại
t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Phườn
Bắc Sơn
Phườn Ba
Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
Tổn diện tích tự nhiên
6.386,17
1.657,65
874,25
286,72
490,12
271,27
2.099,68
706,48
1
Đt nôn nhiệp
NNP 2.848,88
863,71
324,26
78,53
250,51
168,43
814,58
348,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA 656,32
5,44
30,92
90,29
344,77
184,90
1.1.1
t chuyên trồng
lúa nưc
LUC 511,17
5,04
30,92
77,66
302,42
95,13
1.1.2
t trồng lúa nưc còn lại
LUK 145,15
0,40
12,63
42,35
89,77
1.2
Đất trồng cây
hng
năm khác
HNK 424,40
149,08
60,02
16,03
62,16
16,28
116,68
4,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN 390,51
126,47
46,72
23,52
57,41
10,66
111,42
14,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX 1.103,41
573,21
216,58
24,17
94,74
148,49
46,21
Trong đó: t có rừng là rừng sản xut t nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS 194,50
2,84
0,95
9,37
5,28
15,12
78,24
82,70
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH 79,75
12,10
36,08
14,99
16,57
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN 2.948,15
593,08
486,51
207,03
239,32
102,61
964,66
354,95
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT 118,36
118,36
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT 435,31
62,85
91,16
39,83
59,52
40,37
141,51
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC 8,31
1,28
2,84
0,81
0,56
0,49
1,73
0,60
2.4
Đất quốc phòng
CQP 224,44
100,22
97,00
0,92
26,29
2.5
Đất an ninh
CAN 2,80
0,08
1,17
0,73
0,54
0,15
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN 85,41
8,26
33,08
3,75
17,28
4,76
12,36
5,92
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH 18,15
2,31
7,05
0,65
1,04
0,48
3,83
2,79
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH 8,40
8,40
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT 6,40
0,15
0,26
0,40
2,01
2,84
0,50
0,23
7
TT Loại t
Mã loại
t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Phườn
Bắc Sơn
Phườn Ba
Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
2.6.4
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD 44,35
5,80
14,20
2,35
14,15
1,05
4,52
2,30
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao DTT 8,10
3,17
0,35
0,09
0,39
3,50
0,60
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đ
ất xây dựng cơ sơ khí tưng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK 1.131,18
269,45
233,82
18,10
76,89
7,05
510,09
15,78
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK 257,97
163,41
94,56
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD 28,57
6,86
4,89
1,21
1,10
3,83
4,58
6,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC 431,62
40,38
97,45
5,75
43,11
3,22
232,02
9,69
2.7.6
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS 413,03
58,80
36,92
11,14
32,68
273,48
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC 735,29
123,21
106,47
38,55
61,92
42,38
205,00
157,76
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT 576,97
103,61
74,46
35,75
54,81
33,25
159,69
115,40
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL 92,35
9,64
5,25
1,59
2,79
8,77
39,65
24,66
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử
-
văn ha danh lam thng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD 24,51
3,01
17,85
0,15
0,26
0,37
2,87
2.8.6
Đất bãi thải, xử l chất thải
DRA 8,31
1,20
0,03
2,25
4,83
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL 7,93
6,46
0,02
0,25
0,02
0,06
0,80
0,32
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV 0,69
0,07
0,44
0,06
0,03
0,02
0,06
0,01
2.8.9
Đất chdân sinh, ch đu mối
DCH 1,79
0,90
0,36
0,53
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV 22,76
0,42
7,24
3,77
1,67
9,66
2.9
Đất
tôn giáo TON 3,25
1,63
0,48
1,14
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN 1,12
0,12
0,93
0,08
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở
NTD 29,82
2,50
2,07
2,40
2,60
15,47
4,78
8
TT Loại t
Mã loại
t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Phườn
Bắc Sơn
Phườn Ba
Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
lưu gi tro cốt
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC 172,86
23,61
17,97
6,18
19,17
4,31
76,32
25,31
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC 35,61
1,32
4,29
0,36
4,27
0,27
16,66
8,44
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 137,25
22,28
13,68
5,82
14,90
4,04
59,66
16,87
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đt chưa s dn
CSD 589,15
200,87
63,48
1,15
0,29
0,23
320,44
2,68
Trong đó:
-
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS 589,15
200,87
63,48
1,15
0,29
0,23
320,44
2,68
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Phụ biểu số II:
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị tính: ha
TT Loại t Mã
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
1
Đt nôn nhiệp
NNP
0,30
0,30
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất có rừng là rừng sản xuất tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,30
0,30
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
25,70
0,54
22,16
0,15
2,79
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,02
0,02
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,01
0,01
2.
6.4
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD
0,01
0,01
2.
6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sơ khí tưng thủy văn
DKT
10
TT Loại t Mã
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
25,48
0,54
22,16
2,79
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
12,94
0,54
12,40
2.7.2
Đất
cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,23
4,23
2.
7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,32
5,53
2,79
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,20
0,0003
0,12
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,16
0,12
0,04
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
0,04
0,0003
0,04
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử
-
văn ha danh lam thng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất bãi thải, xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu gi tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước
chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
11
Phụ biểu số III:
K hoạch thu hồi t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
1
Đt nôn nhiệp
NNP 158,69
21,40
20,79
5,52
0,06
66,88
44,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA
40,19
1,17
3,51
35,51
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
35,17
1,17
3,51
30,48
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
5,03
5,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
20,14
9,40
5,68
0,03
5,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5,99
0,63
1,87
0,23
1,51
1,76
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
83,54
11,38
13,23
4,02
54,92
Trong đó: t có rừng là rừng sản xut t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
8,83
0,01
0,07
0,06
1,91
6,78
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN 27,59
5,67
0,08
7,04
10,32
4,49
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,05
0,05
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
3,75
0,03
0,08
1,33
0,03
2,28
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,1104
0,11
0,0004
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,52
0,48
0,05
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,16
0,16
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD
0,36
0,31
0,05
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sơ khí tưng thủy văn
DKT
12
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,37
0,34
0,0004
0,04
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,04
0,0004
0,036
2.7.6
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,34
0,34
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
7,77
1,70
0,25
4,11
1,71
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2,73
1,67
0,22
0,10
0,74
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
5,04
0,02
0,03
4,00
0,97
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử
-
văn ha danh lam thng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất bãi thải, xử
l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,004
0,004
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu gi tro cốt
NTD
0,18
0,02
0,15
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
14,84
3,83
4,62
6,18
0,21
2.12.1
Đất cmặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
14,16
3,60
4,36
6,18
0,02
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,69
0,24
0,26
0,20
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13
Phụ biểu số IV:
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
1 Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp NNP/PNN 155,63
18,80
20,79
5,52
0,06
66,42
44,05
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 39,73
1,17
3,05
35,51
1.2 Đất trồng cây hng năm khác HNK/PNN 20,14
9,40
5,68
0,03
5,03
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 5,99
0,63
1,87
0,23
1,51
1,76
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 80,94
8,78
13,23
4,02
54,92
Trong đó: t có rừng là rừng sản xut t nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 8,83
0,01
0,07
0,06
1,91
6,78
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2 Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp 3,06
2,60
0,46
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
LUA/NNP 0,46
0,46
2.3
Đất rừng phòng hộ chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất
nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Đất rừng đặc dụng chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RSX/NNP 2,60
2,60
14
TT Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
3
Chuyển các loại t khác san t chn nuôi tập trun khi thực
hiện các dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4 Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t phi nôn nhiệp 2,91
0,12
2,18
0,60
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp đưc quy định tại Điu 118 sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điu 119 hoặc Điu 120 của Luật đất đai
MHT/PNC
4.2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở MHT/OTC 2,91
0,12
2,18
0,60
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
15
Phụ biểu số V:
Danh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị tính: ha
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
I
Các công
trình, dự án ã ược xác ịnh tronnm k hoạch trước và các côntrình, dự án theo quyịnh tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt a
i ược tip tc thực hiện tron
nm k hoạch
1.1
Đt quốc phòn
1
Đất quốc phòng 2,46
2,46
2,46
CQP
Phưng Bc
Sơn
Các t bản đồ địa chính phưng
Bc Sơn
Quyết đinh số 18/QĐ
-
UBND
ngày 12/6/2023 vviệc phê duyệt
phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ
thuật xây dựng công trình
Chuyển tiếp
1.2
Đt khu côn nhiệp
1
ây dựng hạ tng kỹ thuật
Nam Khu A Khu công
nghiệp Bỉm Sơn
144,77
144,77
137,50
7,27
SKK
Phưng Bc
Sơn
hửa số 2, 3, 6, 8, 9, 13 t số 145;
hửa số 1, 6, 7, 9, 17, 8, 18, 19, 28,
27, 20, 16 tsố 157
Quyết định số 3625/QĐ-UBND
ngày 16/9/2021 của BND tỉnh
Chuyển tiếp
2
ây dựng hạ tng kỹ thuật
Khu B Khu công nghiệp
Bỉm Sơn
216,29
216,29
192,21
24,08
SKK;
Các phưng:
Bc Sơn, Ba
Đình
các t bản đồ địa chính số 129, 133
phưng Bc Sơn; bản đồ địa chính
phưng Bc Sơn; t bản đồ địa
chính số 87-89, 91, 93-100, 104,
111-
113 phưng Ba Đình
Quyết định số 2683/QĐ-UBND
ngày 19/7/2021 của BND tỉnh
Chuyển tiếp
1.3
Đt côn trìnhiao thôn
1
Nâng cấp, mở rộng đưng
Nguyễn Viết uân
0,17
0,17
0,17
DGT
Phưng Ba
Đình
các t bản đồ địa chính số 166, 169
phưng Ba Đình
Nghị quyết 405/NQ
-
ĐND
ngày
26/4/2021 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
2
ây dựng nút giao tuyến
N2, N4 Khu B KCN với
đưng rnưng Đạo
0,16
0,16
0,14
0,02
DGT
Phưng Bc
Sơn
rích đo bản đồ địa chính khu đất
thực hiện dự án do Sở ài nguyên
và Môi trưng duyệt số 409/ĐĐC,
tỷ lệ
1/1000 ngày 20/7/2009
Nghị quyết số 609/NQ-ĐND
ngày 14/12/2024 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
3
Đưng giao thông nối từ
đưng rn Phú đến đưng
Nam Bỉm Sơn 6, thị xã
Bỉm Sơn
12,10
12,10
6,71
5,39
DGT;
Phưng Lam
Sơn, ã Quang
Trung
rích đo thực hiện dự án đưc Sở
ài nguyên và Môi trưng duyệt số
01/ĐĐC-2022, số 03/ĐĐC-
2022
duyệt ngày 07/12/2022
Nghị quyết số 79/NQ-ĐND
ngày 31/3/2022 của ĐND tỉnh
v việc chủ trương đu tư dự án;
Chuyển tiếp
16
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
4
Đưng nối khu vực đô thị
mới phía Nam thị xã Bỉm
Sơn với QL217B, thị xã
Bỉm Sơn
2,41
2,41
2,41
DGT
Xã Quang
Trung
Công trình dạng tuyến
NNghị quyết số 609/NQ-ĐND
ngày 14/12/2024 của ĐND tỉnh
Thanh Hoá
Chuyển tiếp
1.4
Đt côn trình thủy lợi
1
Đu tư xây dựng và nâng
cấp đê am Điệp và cu
Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn
15,60
15,60
15,02
0,58
DTL;
Các phưng:
Ngọc rạo, Phú
Sơn, Lam Sơn,
Đông Sơn và ã
Quang Trung
Công trình dạng tuyến
Quyết định số 2211/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022 của Chủ tịch
BND tỉnh v việc phê duyệt dự
án
Chuyển tiếp
1.5
Đt côn trình nn
lượn, chiu sán côn
cộn
1
oàn thiện nhánh rẽ
DZ110kV cấp điện BA
110kV i măng Long Sơn
0,05
0,05
0,05
DNL
Phưng Bc
Sơn
Công trình dạng tuyến
Nghị quyết 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.6
Đt ở tại nôn thôn
1
Khu dân cư Nam Cổ Đam 26,82
26,82
24,69
0,46
ODT
Phưng Lam
Sơn
các t số 1-10, 63, 64, 67, 68
Nghị quyết số 385/NQ-ĐND
ngày 24/03/2023 của ội đồng
nhân dân tỉnh
Chuyển tiếp
0,00
DTT
Phưng Lam
Sơn
0,25
DGD
Phưng Lam
Sơn
0,01
DYT
Phưng Lam
Sơn
TMD
Phưng Lam
Sơn
0,27
DVH
Phưng Lam
Sơn
0,84
DGT
Phưng Lam
Sơn
TSC
Phưng Lam
Sơn
0,30
DKV
Phưng Lam
Sơn
17
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
2
Khu dân cư khu phố ch
tại Khu nội thị số 2, xã
Quang Trung
24,20
24,20
23,55
0,65
ONT
Xã Quang
Trung
các thửa đất riêng lẻ thuộc tbản đồ
số 51, 52, 56, 57, 62, 63
Nghị quyết 405/NQ
-
ĐND ngày
26/4/2021 của ĐND tỉnhhanh
a; Nghị quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024 của
ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
3
Khu xen cư Đông bc cu
Vưt
1,73
1,73
1,68
0,05
ONT
Xã Quang
Trung
hửa số 337, 338 tsố 63; hửa số
257-307, 315 t số 64; hửa số 18-21,
89-104, 142-150, 172-174 t số 71;
hửa số 6, 8, 25
-27, 48-
50 t số 72
Nghị quyết số 609/NQ-ĐND
ngày 14/12/2024 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
4
Khu đô thị mới Bc Sông
ống, xã Quang rung
33,00
33,00
10,96
ONT
Xã Quang
Trung
thửa đất thuộc t bản đồ số 64, 72,
79, 80, 81, 82
Nghị quyết 285/NQ-ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnhhanh
a; Nghị quyết số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024 của
ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1,13
SKC
Xã Quang
Trung
6,45
DKV
Xã Quang
Trung
0,32
DGD
Xã Quang
Trung
0,20
TMD
Xã Quang
Trung
0,08
DVH
Xã Quang
Trung
13,86
DGT
Xã Quang
Trung
5
Khu đô thị mới phía Nam
QL217B nối dài
16,37
16,37
10,76
5,62
ONT
Xã Quang
Trung
thửa đất thuộc t bản đồ số 72, 73,
80, 81
Nghị quyết số 441/NQ
-
ĐND
ngày 29/09/2023; số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024 của
ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
6
Khu dân cư phía Đông
đưng Hàm Nghi
4,41
4,41
1,35
ODT
Phưng Lam
Sơn
các t số 113, 114; Bản đồ địa
chính phưng Lam Sơn
Nghị quyết 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
0,28
DKV
Phưng Lam
Sơn
0,08
DVH
Phưng Lam
Sơn
2,71
DGT
Phưng Lam
Sơn
18
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
7
Khu dân cư ây đưng Lê
Chân
1,10
1,10
1,08
0,02
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 22, 23, 53 t số 156
Nghị quyết 385/NQ
-
ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnhhanh
Hóa
Chuyển tiếp
8
Khu dân cư phía ây
đưng ết Kiêu
4,94
4,94
1,85
ODT
Phưng Lam
Sơn
hửa số 1-9 t số 62; hửa số 10-
19 t số 63; hửa số 55-58, 28 tsố
105
Nghị quyết 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnhhanh
a; Nghị quyết số 586/NQ-
ĐND ngày 15/10/2024 của
ĐND tỉnh hanh oá
Chuyển tiếp
0,08
DTT
Phưng Lam
Sơn
0,17
DKV
Phưng Lam
Sơn
2,84
DGT
Phưng Lam
Sơn
1.7
Đt khu vui chơi, iải trí
côn cộn, sinh hoạt cộn
ồn
1
Công viên sinh thái Ba
Đình
17,30
17,30
13,73
3,58
DKV
Phưng Ba
Đình
rích lục số 193/LBĐ do Văn
phòng đăng k đất đai hanh a
lập ngày 22/4/2021
Quyết định số
2789/QĐ
-
UBND
ngày 17/8/2022 của BND tỉnh
hanha v việc chấp thuận
chủ trương đu tư dự án
Chuyển tiếp
1.8
Đt thươnmại
-
dịch v
1
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp xã Quang rung
0,16
0,16
0,16
TMD
Xã Quang
Trung
rích lục số 785/LBĐ của Văn
phòng đăng k đất đai hanh a
lập ngày 28/11/2023
Quyết định số 3693/QĐ
-
UBND
ngày 12/9/2024 của BND tỉnh
v việc điu chỉnh chủ trương đu
tư dự án
Chuyển tiếp
1.9
Đt cơ sở sản xut phi
nôn nhiệp
1
Dây chuyn 3 và dây
chuyn 4 -
Nhà máy xi
măng Long Sơn
73,67
73,67
42,67
31,00
SKC
Phưng Đông
Sơn
rích đo địa chính dự án số
01/ĐĐC-2019, đưc Sở ài
nguyên và Môi trưng hanh a
duyệt ngày 16/9/2019; rích đo địa
chính dự án số 01/ĐĐC-2019,
đưc Sở ài nguyên và Môi trưng
hanh a duyệt ngày 16/9/2019;
rích lục số 850/LBĐ ngày
28/12/2023 của Văn phòng đăng k
đất đai hanh a
Quyết định số 716/QĐ-UBND
ngày 07/3/2025 của BND tỉnh
v việc chấp thuận điu chỉnh chủ
trương đu tư dự án; Nghị quyết
số 586/NQ-ĐND ngày
15/10/2024 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
19
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
2
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Ba
Đình
4,23
4,23
4,23
SKC
Phưng Ba
Đình
rích lục bản đồ địa chính khu đất
số 263/LBĐ ngày 31/5/2023 của
Văn phòng đăng k đất đai quyn
sử dụng đất tỉnh hanh a
Quyết
định số 4036/QĐ
-
UBND
ngày 31/10/2023 của BND tỉnh
v việc chấp thuận nhận chuyển
nhưng, nhận gp vốn, thuê
quyn sử dụng đất nông nghiệp
để thực hiện đu tư dự án
Chuyển tiếp
3
Nhà máy sản xuất cấu kiện
bê tông Long Sơn
15,43
15,43
15,43
SKC
Phưng Đông
Sơn
rích lục số 632/LBĐ ngày
02/8/2024 của Văn phòng đăng k
đất đai hanh a
Nghị quyết số 586/NQ
-
ĐN
D
ngày 15/10/2024 của ĐND
tỉnh; Quyết định số 2769 ngày
02/7/2024 của BND tỉnh hanh
Hóa
Chuyển tiếp
1.10
Đt s dn cho hoạt
ộn khoán sản
1
Mỏ sét am Diên -
Giai
đoạn 2
35,80
35,80
35,80
SKS
Các phưng
Đông Sơn; Ba
Đình
rích lục bản đồ địa chính khu đất
số 1397/LBĐ ngày 18/9/2018 của
Văn phòng đăng k đất đai quyn
sử dụng đất tỉnh hanh a
Nghị quyết số 441/NQ-ĐND
ngày 29/09/2023 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.11
Đt nôn nhiệp chuyển
san t nôn nhiệp
khác
1
rang trại chăn nuôi ln,
nuôi trồng thủy sản và
trồng cây cảnh, cây dưc
liệu -
Công ty Thiên An
Minh giai đọan
2).
0,76
0,76
0,76
NKH
Phưng Đông
Sơn
rích lục bản đồ địa chính tỷ lệ
1/1000 do Văn phòng đăng k QSD
đất- Sở NM hanhoá lập số
226/LBĐ ngày 09/5/2019
Quyết định số 2116/QĐ-UBND
ngày 24/5/2024 của BND tỉnh
v việc chấp thuận điu chỉnh chủ
trương đu tư dự án
Chuyển tiếp
II
Các côn trình, dự án theo quy ịnh tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đt ai thực hiện tron nm k hoạch mà chưa có các vn bản t
heo quy ịnh tại khoản 4 Điều 67 Luật
Đtai
2.1
Đt côn trình thủy lợi
1
ây dựng hệ thông cấp
nước thô Bỉm Sơn tại
huyện à rung và thị xã
Bỉm Sơn
6,85
6,85
6,85
DTL;
Các phưng
Quang Trung,
Ngọc rạo,
Bc Sơn, thị xã
Bỉm Sơn
rích lục số 436/LBĐ do Văn
phòng đăng k đất đai hanh oá
lập ngày 16/5/2024
Nghị quyết 515/NQ-ĐND
ngày
14/3/2024 của ĐND tỉnh; Nghị
quyết số 586/NQ-ĐND ngày
15/10/2024 của ĐND tỉnh
Đăng k mới
20
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
2
ăng cưng khả năng tiêu
thoát lũ vng Bc hanh
Hoá
1,59
1,59
1,59
DTL;
Các xã: Ba
Đình, Nga ải,
Nga Văn, Nga
Yên, Nga
Thanh
Công trình dạng tuyến
Nghị quyết 515/NQ-ĐND ngày
14/3/2024 của ĐND tỉnhhanh
Hóa
Đăng k mới
III
Các côn trình, dự án theo nhu cầu s dn t khônthuộc quy ịnh tại mc I, mc II Biểu này và khôn thuộc trườn hợp quy
ịnh tại khoản 5 Điều 116 Luật Đt ai dự kin thực
hiện tron nm khoạch
3.1
Đt thươnmại
-
dịch v
1
Khu dịch vụ thương mại
tổng hp xã Quang rung
1,53
1,53
1,53
TMD
Xã Quang
Trung
rích lục số 527/LBĐ ngày
17/06/2024 của Văn phòng Đăng
kđất đai hanh a
Quyết định số 4747/QĐ-UBND
ngày 02/12/2024 của BND tỉnh
Đăng k mới
IV
Các côn trình, dự án khác còn lại
1
Đấu giá đất nông nghiệp
trên địa bàn phưng Ngọc
rạo
10,82
10,82
10,82
NTS;
CLN
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 10, 13, 14, 15, 17, 18, 19,
22, 37, 54 t số 79; hửa số 2, 6, 8,
10, 15, 16, 21 tsố 50; hửa số 13
t số VIII-15;hửa số 8 tsố 87;
hửa số 14 tsố 78;hửa số 46 t
số 55
2
Đấu giá đất nông nghiệp
trên địa bàn phưng Đông
Sơn
21,69
21,69
21,69
NTS,
HNK,
LUA
Phưng Đông
Sơn
hửa
số 121, 134, 135, 159 tsố 02;
hửa đất số 21 t 08;hửa số 1, 5 t
số 5; hửa số 340, 341, 312, 342,
356, 374, 360, 361, 375, 383, 395 t
số 34; hửa số 910, 924, 909, 930 t
số 35; hửa số 5, 9, 39, 37, 34 t bản
đồ số 48; hửa số 3, 4, 47, 1, 3, 2 t
số 41, 42, 48; hửa số 110, 111, 119,
120 tsố 57;hửa số 141, 145, 152,
150 tsố 59; hửa số 89, 93 tsố
60;hửa số 4, 5 t số 61 BĐ ĐC xã
à Lan cũ; hửa số 449, 450, 129,
163, 179, 181, 182, 183, 232, 233,
234, 209, 210, 211, 268, 235, 236,
292, 293, 296, 326, 327, 333, 334 t
số 89; thửa số 84, 85, 86, 87 t số
191 (27)
21
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
3
Đấu giá đất nông nghiệp
trên địa bàn xã Quang
Trung
2,42
2,42
2,42
NTS,
HNK,
LUA
Xã Quang
Trung
hửa số 01, 22 t số 84; hửa số
129, 153 tsố 83; hửa số 209 t
số 76
4
Đấu giá đất nông nghiệp
trên địa bàn phưng Phú
Sơn
17,20
17,20
17,20
LUA,
HNK,
TSN
Phưng Phú
Sơn
hửa số 204 tsố 13; hửa số 32,
47, 48, 49, 63, 66, 67 t số 14; hửa
số 16, 21, 22, 24, 25, 31, 32, 33 t
số 15; hửa số 42 t số 36. hửa số
16 t số 5;hửa số 7, 125, 136,
224, 101, 108, 120, 126, 132 t số
8; hửa số 3, 22, 33, 48, 64, 63, 82,
84, 97, 133, 144, 53, 44, 65, 30, 52,
32 t số 7;hửa số 2, 13, 14, 52,
69, 99, 103, 79 t số 10; hửa số 2,
48, 49, 50, 38, 44, 45, 58, 59, 8 t
số 11; hửa số 55, 96 tsố 12;
hửa số 43, 23 t số 4; hửa số 84,
105 t số 9
V
Các côntrình dự án ã
thu hồi t ưa vào iao
t, u iá, chuyển mc
ích sdnt
1
Đấu giá đất ở tại Mặt bng
Khu tái định cư 4+5
phưng Bc Sơn Mặt
bng điu chỉnh quy hoạch
phê duyệt tại QĐ số
1617/QĐ-
UBND ngày
04/5/2018 của BND thị
xã)
0,21
0,21
0,21
ODT
Phưng Bc
Sơn
Đã giải phng mặt bng
2
Khu dân cư Kiu Lê 7,46
7,46
7,46
ONT
Xã Quang
Trung
Đã giải phng mặt bng
3
Điểm xen cư phía
nam
đưng Minh Khai
0,29
0,29
0,29
ODT
Phưng Đông
Sơn
Đã giải phng mặt bng
22
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
4
Khu dân cư Khu B rưng
iểu học Ngọc rạo
0,28
0,28
0,28
ODT
Phưng Ngọc
rạo
Đã giải phng mặt bng
5
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Phú Sơn
0,35
0,35
0,35
TMD
Phưng Phú
Sơn
Đã giải phng mặt bng
6
Khu thương mại dịch vụ
Ngọc ân
0,16
0,16
0,16
TMD
Phưng Đông
Sơn
Đã giải phng mặt bng
7
Nhà máy bao bì xi măng
Long Sơn
4,35
4,35
4,35
SKC
Phưng Đông
Sơn
Đã giải phng mặt bng
8
ây dựng bổ sung phòng
học và phòng chc năng và
công trình phụ tr trưng
Mm non Phú Sơn
(Xây
dựng Nhà lớp học 5 phòng và
các phòng chc năng Trưng
M
m non Phú Sơn
0,30
0,30
0,30
DGD
Phưng Phú
Sơn
Đã giải phng mặt bng
9
Khu dân cư Bc Đưng
Lương Định Của
0,75
0,75
0,75
ODT
Phưng Phú
Sơn
Đã giải phng mặt bng
10
Khu đất thu hồi của Công
ty Cổ phn xi măng Bỉm
Sơn tại phưng Ba Đình,
thị xã Bỉm Sơn
1,56
1,56
1,56
SKC
Phưng Ba
Đình
Đã giải phng mặt bng
11
ạ tng khu tái định cư
phía
ây đưng L hưng Kiệt,
xã Quang Trung
0,03
0,03
0,03
ONT
Xã Quang
Trung
Đã giải phng mặt bng
12
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
Nhà nước quản l trên địa
bàn thị xã Bỉm Sơn
0,00380
0,00380
0,00380
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 49 t số 165
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
13
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
Nhà nước quản l trên địa
bàn thị xã Bỉm Sơn
0,00395
0,00395
0,00395
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 79 t số 147
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
23
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
14
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00247
0,00247
0,00247
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 7 tsố 169
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
15
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00100
0,00100
0,00100
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 67 t số 158
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
16
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00395
0,00395
0,00395
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 126 tsố 149
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
17
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
phưng Lam
Sơn
hửa số 65 t số 140
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
18
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00300
0,00300
0,00300
ODT
phưng Lam
Sơn
hửa số 28 t số 125
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
19
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00200
0,00200
0,00200
ODT
phưng Lam
Sơn
hửa số 7 tsố 111
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
20
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00274
0,00274
0,00274
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 1 t số 66
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
24
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
21
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00200
0,00200
0,00200
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 12 tsố 70
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
11
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00250
0,00250
0,00250
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 245 t số 91
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
12
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00120
0,00120
0,00120
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 18 tsố 64
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
13
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
Phưng Phú
Sơn
hửa số 35 tsố 34
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
14
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00400
0,00400
0,00400
ONT
Xã Quang
Trung
hửa số 185 t56 BĐ 2011
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
15
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00348
0,00348
0,00348
ONT
Xã Quang
Trung
hửa số 34 t số 15 BĐ 1997
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
16
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l trên địa bàn thị
xã Bỉm Sơn
0,00400
0,00400
0,00400
ONT
Xã Quang
Trung
hửa số 395 tsố 55 BĐ 2011
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
25
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
17
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
Nhà nước quản l trên địa
bàn thị xã Bỉm Sơn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
Phưng Đông
Sơn
hửa 235 tsố 118
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
18
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
Nhà nước quản l trên địa
bàn thị xã Bỉm Sơn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
Phưng Đông
Sơn
hửa 277 tsố 118
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
VI
Các côn trình, dự án
hủy bỏ
theo quy ịnh tại khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật
Đ
t ai nm 2024
1
Khu dân cư phía ây
trưng tiểu học và
THCS
Bc Sơn
2,53
2,53
2,53
ODT
Phưng Bc
Sơn
Nghị quyết số 405/NQ-ĐND
ngày 26/4/2021 của ĐND tỉnh
2
Khu xen cư phía Bc
đưng oàng Diệu
1,21
1,21
1,21
ODT
Phưng Bc
Sơn
Nghị quyết số 405/NQ
-
ĐND
ngày 26/4/2021 của ĐND tỉnh
3
Khu xen cư khu
phố 9
phưng Bc Sơn
0,10
0,10
0,10
ODT
Phưng Bc
Sơn
Nghị quyết số 241/NQ
-
ĐND
ngày 13/4/2022 của ĐND tỉnh
4
Khu dân cư Bc đưng
Lương Định Của
0,75
0,75
0,63
0,12
DGT;
ODT
Phưng Phú
Sơn
Nghị quyết số 405/NQ
-
ĐND
ngày 26/4/2021 của ĐND tỉnh
5
Khu dân cư Nam đồi Bỉm 6,00
6,00
6,00
ONT
Xã Quang
Trung
Nghị quyết số 405/NQ
-
ĐND
ngày 26/4/2021 của ĐND tỉnh
6
Khu dân cư đô thị mới
Nam Bỉm Sơn
129,24
129,24
129,24
TMD
Phưng Phú
Sơn
Nghị quyết số 182/NQ
-
ĐND
ngày 10/12/2021 của ĐND tỉnh
7
Khu dân cư Nam rn Phú
Khu xen cư phía Nam
đưng rn Phú, phưng
Ngọc rạo
0,11
0,11
0,11
ODT
Phưng Ngọc
rạo
Nghị quyết số 241/NQ-ĐND
ngày 13/4/2022 của ĐND tỉnh
8
Quy hoạch sân thể thao
phưng Phú Sơn
0,50
0,50
0,50
DTT
Phưng Phú
Sơn
9
Quy hoạch đất bưu chính
viễn thông trụ sở tại xã
Quang Trung
0,01
0,01
0,01
DBV
Xã Quang
Trung
26
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
10
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Ba Đình
2,21
2,21
2,21
TMD
Phưng Ba
Đình
11
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Ba Đình
0,38
0,38
0,38
TMD
Phưng Ba
Đình
12
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Bc Sơn
0,52
0,52
0,52
TMD
Phưng Bc
Sơn
13
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Bc Sơn
0,85
0,85
0,85
TMD
Phưng Bc
Sơn
14
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Bc
Sơn
0,42
0,42
0,42
TMD
Phưng Bc
Sơn
15
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Bc Sơn
0,04
0,04
0,04
TMD
Phưng Bc
Sơn
16
Khu thương mại dịch vụ tổng
hp phưng Ngọc rạo
0,04
0,04
0,04
TMD
Phưng Ngọc
rạo
17
Khu thương mại dịch vụ
tổng
hp phưng Ngọc rạo
1,10
1,10
1,10
TMD
Phưng Ngọc
rạo
18
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Bc Sơn
0,40
0,40
0,40
TMD
Phưng Bc
Sơn
19
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Phú Sơn
0,80
0,80
0,80
TMD
Phưng Phú
Sơn
20
Khu
thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Ba Đình
0,20
0,20
0,20
TMD
Phưng Ba
Đình
21
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp xã Quang rung
0,33
0,33
0,33
TMD
Xã Quang
Trung
22
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp xã Quang rung
0,50
0,50
0,50
TMD
Xã Quang
Trung
23
Khu thương mại dịch vụ
tổng hp phưng Đông
Sơn
0,02
0,02
0,02
TMD
Phưng Đông
Sơn
24
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Bc
Sơn
0,49
0,49
0,49
SKC
Phưng Bc
Sơn
27
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
25
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Bc
Sơn; Ngọc
rạo
1,56
1,56
1,56
SKC
Các phưng:
Bc Sơn; Ngọc
rạo
26
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Bc
Sơn
0,67
0,67
0,67
SKC
Phưng Bc
Sơn
27
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Lam
Sơn
1,59
1,59
1,59
SKC
Phưng Lam
Sơn
28
Khu cơ
sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Lam
Sơn
2,06
2,06
2,06
SKC
Phưng Lam
Sơn
29
Nhà máy gỗ ván ép ưng
Phú
0,95
0,95
0,95
SKC
Phưng Đông
Sơn
30
Nhà máy sản xuất gạch
tuynel hai lỗ công nghệ cao
13,00
13,00
8,00
5,00
SKC
Phưng Đông
Sơn
31
rạm bơm nước dây
chuyn 3 nhà máy xi măng
Long Sơn
1,43
1,43
1,43
SKC
Phưng Đông
Sơn
32
Khu tập kết nguyên liệu,
bãi tập kết xe và phương
tiện cho Nhà máy xi măng
Long Sơn
2,64
2,64
2,64
SKC
Phưng Đông
Sơn
33
Khu cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp phưng Đông Sơn
0,72
0,72
0,72
SKC
Phưng Đông
Sơn
34
rạm bơm nước nhà máy
xi măng Long Sơn
0,68
0,68
0,68
SKC
Phưng Đông
Sơn
35
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Đông
Sơn
0,90
0,90
0,90
SKC
Phưng Đông
Sơn
36
Khu cơ sở
sản xuất phi
nông nghiệp phưng Đông
Sơn
2,74
2,74
2,74
SKC
Phưng Đông
Sơn
28
TT
Hạn mc
Tổn
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vị trí trên bản ồ ịa chính (số
tờ, số tha) hoặc vị trí trên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp lý Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
vào loại
t
37
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp xã Quang
Trung
1,13
1,13
1,13
SKC
Xã Quang
Trung
38
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Đông
Sơn
1,56
1,56
1,56
SKC
Phưng Đông
Sơn
39
Cải tạo, mở rộng mỏ sét Cổ
Đam tại phưng Ba Đình
và phưng Lam Sơn, thị xã
Bỉm Sơn
57,95
57,95
51,73
6,22
SKS
Các phưng:
Lam Sơn; Ba
Đình
40
Quy hoạch đất nông nghiệp
khác phưng Bc Sơn
8,00
8,00
8,00
NKH
Phưng Bc
Sơn
41
Quy
hoạch đất nông nghiệp
khác phưng Bc Sơn
3,80
3,80
3,80
NKH
Phưng Bc
Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 981/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 981/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×