• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 981/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, thị xã Bỉm Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 10:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 981/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 981/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 981/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 981/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dn t nm 2025, th xã Bỉm n
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Luật t đai ngày 18/01/2024; Luật sa đổi ổ sung mt s điều
của Luật t đai s 31/2024/QH15, Luật Nhà s 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh t đng sản s 29/2023/QH15Luật c t chức tín dụng s
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
n cứ Nghị định s 102/2014/N-C ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hưng dn thi hành Luật t đai;
Căn cứ Quyết định số 153/-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
n cứ các Thông tư của B trưởng Tài nguyên và Môi trường: s
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thng kê kiểm đt đai và
lạp ản đồ hin trạng s dụng đt; s 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập điều chỉnh quy hoạch kế hoạch s dụng đt;
n cứ các các Nghị quyết của Hi đồng nhân dân tỉnh: s 285/NQ-
HND ngày 13/7/2022; s 385/NQ-HND ngày 24/3/2023; s 412/NQ-HND
ngày 8/8/2023; s 441/NQ-HND ngày 29/9/2023; s 475/NQ-HND ngày
14/12/2023; s 515/NQ-HND ngày 14/4/2024; s 586/NQ-HND ngày
15/10/2024; s 609/NQ-HND ngày 14/12/2024 về vic chp thuận danh mục
c công trnh dán phải thu hi đt chuyển mục đích s dụng đt trồng lúa
đt rừng phòng hđt rừng sản xut và quyết định chủ trương chuyển mục đích
s dụng rừng trên địa àn tnh Thanh Hóa;
Căn c các Quyết định ca UBND tỉnh: s 2907/Q-UBND ngày
26/8/2022; s 2598/Q-UBND ngày 20/7/2023; s 214/Q-UBND ngày
12/01/2024; s 4179/Q-UBND ngày 20/10/2024 về vic p duytđiều chỉnh
chỉ tiêu s dụng đt trong hương án phân ổ khoanh vùng đt đai theo khu
2
chức năng và theo loại đt đến từng đơn vị hành chính cp huyn trong Quy hoạch
tỉnh đến m 2030 tm nhn đến m 2045 và điều chỉnh Quy hoch s dụng đt
thời k 2021-2030 cp huyn; s 2575/Q-UBND ngày 18/7/2023 về vic p
duyt điều chỉnh Quy hoạch s dụng đt thời kỳ 2021-2030 thị Bỉmn;
Theo đề nghị của Gm đc Sở ng nghip Môi trường tại Tờ trnh s
96/TTr-STNMT ngày 27/3/2025 (kèm theo hồ liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sdụng đt năm 2025, thị Bỉm Sơn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn diện tích
6.386,17
1
Đất nông nghiệp
NNP
2.848,88
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
2.948,15
3
Đất chưa sử dụng
CSD
589,15
(Chi tiết theo hụ iểu s I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn cộn
26,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25,70
(Chi tiết theo hụ iểu s II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
158,69
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
27,59
(Chi tiết theo hụ iểu s III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dng đất
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện tích
(ha)
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn
nhiệp
NNP/PNN
155,63
Trong đó:
3
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã
Tổn diện tích
(ha)
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
39,73
1.2
Đất trồng cây hàng m khác
HNK/PNN
20,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
5,99
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
80,94
Trong đó: đt rừng sn xut rừng t
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
8,83
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu sdn t tron nội
bộ t nôn nhiệp
3,06
3
Chuyển các loại t kc san t chn
nuôi tập trun khi thực hiện các dự án
chn nuôi tập trun quy mô lớn
4
Chuyển ổi cơ cu sdn t tron nội
bộ t phi nôn nhiệp
2,91
(Chi tiết theo hụ iểu s IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
hụ iểu s V đính kèm.
Điều 2. ổ chc thực hiện.
1. y ban nhân dân thị xã Bỉm Sơn.
a) ổ chc thực hiện công bố, ng khai hồ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, thị Bỉm Sơn; đảm bảo ph hp với các chỉ tiêu sử dng đất đưc
phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên địa bàn.
b) ăng cưng công tác tuyên truyn pháp luật đất đai để ngưi sử dụng
đất nm vng các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trưng và phát triển bn vng.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện tớc pháp luật và BND tỉnh v xác định
ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất; công khai
diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất đã đưc xác định trong kế hoạch sử dụng đất. hực hiện nghiêm trình
tự, thủ tc, hồ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
4
phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng để báo cáo Quốc hội, hủ tướng Chính phủ, ội đồng nhân dân tỉnh chấp
thun theo thm quyn quy định của pháp luật làm căn c để thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất đảm bảo ph hp với chỉ tiêu sử dụng đất của th.
d) hực hiện đy đủ, nghiêm túc tch nhiệm qun l Nớc v đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đưc
duyệt; thưng xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thi các trưng hp
vi phạm v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sdụng đất, thu hồi đất theo thm quyn đối với các trưng hp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chđộng cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điu chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khc phục trit để tình trạng bỏ hoang đất đã giao đã cho
thuê. ổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất đưc quy hoạch phát triển đô
th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khc phục tình trạng mất n đối trong cấu sử
dụng đất gia đất với đất xây dựng sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng hội
các yêu cu v bảo vệ môi trưng.
f) Định k hàng năm, tng hp, báo o đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của thị xã, gửi Sở Nông nghiệp Môi
trưng để tổng hp, báo cáo BND tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi tng
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật BND tỉnh trong tham mưu
quản l Nnước v đất đai, m nghiệp trên địa bàn tỉnh; v tính đy đủ,
chính c, hp lcủa hồ tài liệu số liệu liên quan đối với kế hoạch sử
dụng đất năm 2025, thị Bỉm Sơn, sph hp với hồ quy hoạch sử dụng
đất thi k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất,
loại rừng trong kế hoạch sử dụng đất đưc thm định; chủ trì, phối hp với các
đơn vị liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ
chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết
hoặc tham u giải quyết việc giao đt, cho thuê đất, chuyn mục đích sử dụng
đất, thu hồi đất đối với các trưng hp không c trong quy hoch, kế hoạch s
dụng đất; kiểm tra, xử l các trưng hp đã đưc giao đất, cho thuê đất nhưng
không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
b) ổng hp, báo cáo BND tỉnh kết quả thực hiện, làm r nhng hạn
chế, kh khăn, đ xuất đưc các biện pháp khc phục trong thc hiện kế hoạch
sử dụng đất hng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ đưc giao c trách nhiệm phối hp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
5
hiện hiệu quả các ni dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, thị xã Bỉm Sơn theo
đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, iám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trưng, Tài chính, ây dựng, Công thương, tế, iáo dục Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghiệp; UBND thị Bm Sơn
và Thtrưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- N Điu 3, Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trưng để b/cáo;
- hưng trực: ỉnh ủy, ĐND tỉnh để b/cáo;
- Chủ tịch, các PC BND tỉnh để b/cáo;
- h y, ĐND thị xã Bỉm Sơn;
- Lưu: V, NN.
(MC42.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đc Gian
Phụ biu số I:
Phân bổ diện tích các loại t tron K hoạch s dn t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(m theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị tính: ha
TT Loại t
Mã loi
t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Phườn
Bắc Sơn
Phườn Ba
Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
Tổn diện tích tự nhiên
6.386,17
1.657,65
874,25
286,72
490,12
271,27
2.099,68
706,48
1
Đt nôn nhiệp
NNP 2.848,88
863,71
324,26
78,53
250,51
168,43
814,58
348,85
1.1
Đất trồng lúa
LUA 656,32
5,44
30,92
90,29
344,77
184,90
1.1.1
t chuyên trồng
lúa nưc
LUC 511,17
5,04
30,92
77,66
302,42
95,13
1.1.2
t trồng lúa nưc còn lại
LUK 145,15
0,40
12,63
42,35
89,77
1.2
Đất trồng cây
hng
m khác
HNK 424,40
149,08
60,02
16,03
62,16
16,28
116,68
4,15
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN 390,51
126,47
46,72
23,52
57,41
10,66
111,42
14,31
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX 1.103,41
573,21
216,58
24,17
94,74
148,49
46,21
Trong đó: t có rừng là rừng sản xut t nhiên
RSN
1.7
Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS 194,50
2,84
0,95
9,37
5,28
15,12
78,24
82,70
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH 79,75
12,10
36,08
14,99
16,57
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN 2.948,15
593,08
486,51
207,03
239,32
102,61
964,66
354,95
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT 118,36
118,36
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT 435,31
62,85
91,16
39,83
59,52
40,37
141,51
0,08
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC 8,31
1,28
2,84
0,81
0,56
0,49
1,73
0,60
2.4
Đất quốc phòng
CQP 224,44
100,22
97,00
0,92
26,29
2.5
Đất an ninh
CAN 2,80
0,08
1,17
0,73
0,54
0,15
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN 85,41
8,26
33,08
3,75
17,28
4,76
12,36
5,92
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH 18,15
2,31
7,05
0,65
1,04
0,48
3,83
2,79
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH 8,40
8,40
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT 6,40
0,15
0,26
0,40
2,01
2,84
0,50
0,23
7
TT Loại t
Mã loi
t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Phườn
Bắc Sơn
Phườn Ba
Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
2.6.4
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD 44,35
5,80
14,20
2,35
14,15
1,05
4,52
2,30
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể
thao DTT 8,10
3,17
0,35
0,09
0,39
3,50
0,60
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đ
t xây dng cơ sơ khí tưng thy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đt xây dng công trình s nghiệp kc
DSK
2.7
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK 1.131,18
269,45
233,82
18,10
76,89
7,05
510,09
15,78
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK 257,97
163,41
94,56
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu ng nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD 28,57
6,86
4,89
1,21
1,10
3,83
4,58
6,09
2.7.5
Đất s sản xut phi nông nghiệp
SKC 431,62
40,38
97,45
5,75
43,11
3,22
232,02
9,69
2.7.6
Đt s dng
cho hot đng khoáng sn
SKS 413,03
58,80
36,92
11,14
32,68
273,48
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC 735,29
123,21
106,47
38,55
61,92
42,38
205,00
157,76
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT 576,97
103,61
74,46
35,75
54,81
33,25
159,69
115,40
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL 92,35
9,64
5,25
1,59
2,79
8,77
39,65
24,66
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công tnh png, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử
-
văn ha danh lam thng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD 24,51
3,01
17,85
0,15
0,26
0,37
2,87
2.8.6
Đất bãi thải, xử l chất thải
DRA 8,31
1,20
0,03
2,25
4,83
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL 7,93
6,46
0,02
0,25
0,02
0,06
0,80
0,32
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV 0,69
0,07
0,44
0,06
0,03
0,02
0,06
0,01
2.8.9
Đất chdân sinh, ch đu mi
DCH 1,79
0,90
0,36
0,53
2.8.10
Đất khu vui chơi, gii trí công cộng, sinh hot cộng đồng
DKV 22,76
0,42
7,24
3,77
1,67
9,66
2.9
Đất
n giáo TON 3,25
1,63
0,48
1,14
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN 1,12
0,12
0,93
0,08
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở
NTD 29,82
2,50
2,07
2,40
2,60
15,47
4,78
8
TT Loại t
Mã loi
t
Tổn diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Phườn
Bắc Sơn
Phườn Ba
Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
lưu gi tro cốt
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC 172,86
23,61
17,97
6,18
19,17
4,31
76,32
25,31
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, p
MNC 35,61
1,32
4,29
0,36
4,27
0,27
16,66
8,44
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON 137,25
22,28
13,68
5,82
14,90
4,04
59,66
16,87
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
3
Đt chưa s dn
CSD 589,15
200,87
63,48
1,15
0,29
0,23
320,44
2,68
Trong đó:
-
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS 589,15
200,87
63,48
1,15
0,29
0,23
320,44
2,68
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Phụ biu số II:
K hoạch ưa t ca s dn vào s dn nm 2025, thxã Bỉm Sơn
(m theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị nh: ha
TT Loại t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
1
Đt nôn nhiệp
NNP
0,30
0,30
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất có rừng rng sản xuất tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,30
0,30
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
25,70
0,54
22,16
0,15
2,79
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,02
0,02
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,01
0,01
2.
6.4
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD
0,01
0,01
2.
6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sơ khí tưng thủy văn
DKT
10
TT Loại t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất cơ ssản xuất, kinh doanh phi ng nghiệp
CSK
25,48
0,54
22,16
2,79
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
12,94
0,54
12,40
2.7.2
Đất
cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
4,23
4,23
2.
7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
8,32
5,53
2,79
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
0,20
0,0003
0,12
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,16
0,12
0,04
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
0,04
0,0003
0,04
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử
-
văn ha danh lam thng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất bãi thải, xử l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ su gi tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước
chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
2.12.2
Đất c mặt nước dạng ng, ngòi, nh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
11
Phụ biu số III:
K hoạch thu hồi t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(m theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
1
Đt nôn nhiệp
NNP 158,69
21,40
20,79
5,52
0,06
66,88
44,05
1.1
Đất trồng lúa
LUA
40,19
1,17
3,51
35,51
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
35,17
1,17
3,51
30,48
1.1.2
Đất trồng lúa nước còn lại
LUK
5,03
5,03
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
20,14
9,40
5,68
0,03
5,03
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
5,99
0,63
1,87
0,23
1,51
1,76
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
83,54
11,38
13,23
4,02
54,92
Trong đó: t có rừng là rừng sản xut t nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
8,83
0,01
0,07
0,06
1,91
6,78
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN 27,59
5,67
0,08
7,04
10,32
4,49
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,05
0,05
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
3,75
0,03
0,08
1,33
0,03
2,28
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,1104
0,11
0,0004
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,52
0,48
0,05
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn ha
DVH
0,16
0,16
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cở sở giáo dục đào tạo
DGD
0,36
0,31
0,05
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sơ khí tưng thủy văn
DKT
12
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,37
0,34
0,0004
0,04
2.7.1
Đất khu công nghip
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,04
0,0004
0,036
2.7.6
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
0,34
0,34
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
7,77
1,70
0,25
4,11
1,71
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2,73
1,67
0,22
0,10
0,74
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
5,04
0,02
0,03
4,00
0,97
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử
-
văn ha danh lam thng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất bãi thải, xử
l chất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lưng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,004
0,004
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất ch dân sinh, ch đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí ng cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ s lưu gi tro cốt
NTD
0,18
0,02
0,15
2.12
Đất c mặt nước chuyên dng
TVC
14,84
3,83
4,62
6,18
0,21
2.12.1
Đất cmặt nước chun dng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
14,16
3,60
4,36
6,18
0,02
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
0,69
0,24
0,26
0,20
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
13
Phụ biểu số IV:
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2025, thị xã Bỉm Sơn
(Kèm theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị nh: ha
TT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
1 Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp NNP/PNN 155,63
18,80
20,79
5,52
0,06
66,42
44,05
Trong đó:
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 39,73
1,17
3,05
35,51
1.2 Đất trồng cây hng năm khác HNK/PNN 20,14
9,40
5,68
0,03
5,03
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 5,99
0,63
1,87
0,23
1,51
1,76
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD/PNN
1.6 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 80,94
8,78
13,23
4,02
54,92
Trong đó: t có rừng là rừng sản xut t nhiên RSN/PNN
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản NTS/PNN 8,83
0,01
0,07
0,06
1,91
6,78
1.8 Đất chăn nuôi tập trung CNT/PNN
1.9 Đất làm muối LMU/PNN
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH/PNN
2 Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp 3,06
2,60
0,46
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
LUA/NNP 0,46
0,46
2.3
Đất rừng phòng hộ chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất
nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Đất rừng đặc dụng chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RDD/NNP
2.5
Đất rừng sản xuất chuyển sang các loại đất khác trong nhm đất nông
nghiệp
RSX/NNP 2,60
2,60
14
TT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Phườn
Bắc Sơn
Phườn
Ba Đình
Phườn
Nọc Trạo
Phườn
Lam Sơn
Phườn
Phú Sơn
Phườn
Đôn Sơn
Xã Quang
Trung
3
Chuyển các loại t khác san t chn nuôi tập trun khi thực
hiện các dự án chn nuôi tập trun quy mô lớn
MHT/CNT
4 Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội bộ t phi nôn nhiệp 2,91
0,12
2,18
0,60
Trong đó:
4.1
Chuyển đt phi nông nghiệp đưc quy định tại Điu 118 sang các loại đất
phing nghiệp quy định tại Điu 119 hoặc Điu 120 của Lut đất đai
MHT/PNC
4.2 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở MHT/OTC 2,91
0,12
2,18
0,60
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng ng trình công cộng c mục đích kinh doanh
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất
thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
15
Phụ biu số V:
Danh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm 2025, thxã Bỉm Sơn
(m theo Quyết định s /Q-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
ơn vị nh: ha
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
I
Cácng
trình, dán ã ược c ịnh tronnm k hoạch trước và các côntrình, dự án theo quyịnh tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt a
i ược tip tc thực hiện tron
nm k hoạch
1.1
Đt quốc phòn
1
Đất quốc phòng 2,46
2,46
2,46
CQP
Phưng Bc
Sơn
Các t bn đồ địa chính phưng
Bc Sơn
Quyết đinh số 18/QĐ
-
UBND
ny 12/6/2023 vviệc phê duyệt
p duyt Báo cáo kinh tế kỹ
thuật xây dựng công trình
Chuyển tiếp
1.2
Đt khu côn nhiệp
1
ây dựng h tng kỹ thuật
Nam Khu A Khu công
nghiệp Bỉm Sơn
144,77
144,77
137,50
7,27
SKK
Phưng Bc
Sơn
hửa số 2, 3, 6, 8, 9, 13 t số 145;
hửa số 1, 6, 7, 9, 17, 8, 18, 19, 28,
27, 20, 16 tsố 157
Quyết định số 3625/QĐ-UBND
ny 16/9/2021 của BND tỉnh
Chuyển tiếp
2
ây dựng h tng kỹ thuật
Khu B Khu công nghiệp
Bm Sơn
216,29
216,29
192,21
24,08
SKK;
c phưng:
Bc Sơn, Ba
Đình
các t bn đđịa chính s129, 133
png Bc Sơn; bản đồ địa chính
png Bc Sơn; t bản đồ địa
cnh số 87-89, 91, 93-100, 104,
111-
113 png Ba Đình
Quyết định s2683/-UBND
ny 19/7/2021 của BND tỉnh
Chuyển tiếp
1.3
Đtn trìnhiao thôn
1
Nâng cấp, mở rộng đưng
Nguyễn Viết uân
0,17
0,17
0,17
DGT
Phưng Ba
Đình
các t bn đđịa chính s166, 169
png Ba Đình
Nghquyết 405/NQ
-
ĐND
ny
26/4/2021 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
2
ây dựng nút giao tuyến
N2, N4 Khu B KCN với
đưng rnưng Đạo
0,16
0,16
0,14
0,02
DGT
Phưng Bc
Sơn
ch đo bản đồ địa chính khu đất
thực hiện dự án do Sở ài ngun
và Môi trưng duyệt số 409/ĐĐC,
t l
1/1000 ngày 20/7/2009
Nghquyết số 609/NQ-ĐND
ny 14/12/2024 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
3
Đưng giao thông nối từ
đưng rn Phú đến đưng
Nam Bỉm Sơn 6, th
Bm Sơn
12,10
12,10
6,71
5,39
DGT;
Phưng Lam
Sơn, ã Quang
Trung
ch đo thực hiện dự án đưc Sở
ài nguyên và Môi trưng duyệt số
01/ĐĐC-2022, s 03/ĐĐC-
2022
duyệt ngày 07/12/2022
Nghị quyết số 79/NQ-ĐND
ny 31/3/2022 của ĐND tỉnh
v việc chủ trương đu dự án;
Chuyển tiếp
16
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
4
Đưng nối khu vực đô thị
mới phía Nam th xã Bỉm
Sơn với QL217B, th
Bm Sơn
2,41
2,41
2,41
DGT
Quang
Trung
Công trình dạng tuyến
NNghị quyết số 609/NQ-ĐND
ny 14/12/2024 của ĐND tỉnh
Thanh Hoá
Chuyển tiếp
1.4
Đtn trình thủy lợi
1
Đu xây dựng nâng
cấp đê am Điệp cu
Hà Lan, thị xã Bỉm Sơn
15,60
15,60
15,02
0,58
DTL;
c phưng:
Ngọc rạo, Phú
Sơn, Lam Sơn,
Đông Sơn ã
Quang Trung
Công trình dạng tuyến
Quyết định số 2211/QĐ-UBND
ngày 23/6/2022 của Chủ tịch
BND tnh v việc pduyệt dự
án
Chuyển tiếp
1.5
Đt côn trình nn
lượn, chiu sán n
cộn
1
n thiện nhánh rẽ
DZ110kV cấp điện BA
110kV i măng Long Sơn
0,05
0,05
0,05
DNL
Phưng Bc
Sơn
Công trình dạng tuyến
Nghquyết 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.6
Đt tại nôn thôn
1
Khun Nam Cổ Đam 26,82
26,82
24,69
0,46
ODT
Phưng Lam
Sơn
c t s1-10, 63, 64, 67, 68
Nghquyết số 385/NQ-ĐND
ny 24/03/2023 của ội đồng
nhânn tỉnh
Chuyển tiếp
0,00
DTT
Phưng Lam
Sơn
0,25
DGD
Phưng Lam
Sơn
0,01
DYT
Phưng Lam
Sơn
TMD
Phưng Lam
Sơn
0,27
DVH
Phưng Lam
Sơn
0,84
DGT
Phưng Lam
Sơn
TSC
Phưng Lam
Sơn
0,30
DKV
Phưng Lam
Sơn
17
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
2
Khu dân cư khu phố ch
ti Khu nội th số 2,
Quang Trung
24,20
24,20
23,55
0,65
ONT
Quang
Trung
các thửa đất riêng lẻ thuộc tbản đ
số 51, 52, 56, 57, 62, 63
Nghquyết 405/NQ
-
ĐND ny
26/4/2021 của ĐND tỉnhhanh
a; Ngh quyết s 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024 của
ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
3
Khu xen Đông bc cu
Vưt
1,73
1,73
1,68
0,05
ONT
Quang
Trung
ha s337, 338 ts63; hửa số
257-307, 315 t s 64; ha s18-21,
89-104, 142-150, 172-174 t số 71;
hửa s6, 8, 25
-27, 48-
50 t s72
Nghquyết số 609/NQ-ĐND
ny 14/12/2024 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
4
Khu đô thị mới Bc Sông
ống, xã Quang rung
33,00
33,00
10,96
ONT
Quang
Trung
thửa đất thuộc t bản đồ s64, 72,
79, 80, 81, 82
Nghquyết 285/NQ-ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnhhanh
a; Ngh quyết s 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024 của
ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1,13
SKC
Quang
Trung
6,45
DKV
Quang
Trung
0,32
DGD
Quang
Trung
0,20
TMD
Quang
Trung
0,08
DVH
Quang
Trung
13,86
DGT
Quang
Trung
5
Khu đô th mới phía Nam
QL217B nối dài
16,37
16,37
10,76
5,62
ONT
Quang
Trung
thửa đất thuộc t bản đồ số 72, 73,
80, 81
Nghị quyết số 441/NQ
-
ĐND
ngày 29/09/2023; số 609/NQ-
ĐND ngày 14/12/2024 của
ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
6
Khu n phía Đông
đưng Hàm Nghi
4,41
4,41
1,35
ODT
Phưng Lam
Sơn
các t s113, 114; Bản đồ địa
cnh png Lamn
Nghquyết 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
0,28
DKV
Phưng Lam
Sơn
0,08
DVH
Phưng Lam
Sơn
2,71
DGT
Phưng Lam
Sơn
18
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
7
Khu dân ây đưng
Chân
1,10
1,10
1,08
0,02
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 22, 23, 53 t số 156
Nghquyết 385/NQ
-
ĐND ny
24/3/2023 của ĐND tỉnhhanh
Hóa
Chuyển tiếp
8
Khu dân cư phía ây
đưng ết Kiêu
4,94
4,94
1,85
ODT
Phưng Lam
Sơn
hửa số 1-9 t số 62; hửa số 10-
19 t số 63; hửa số 55-58, 28 tsố
105
Nghquyết 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnhhanh
a; Ngh quyết s 586/NQ-
ĐND ngày 15/10/2024 của
ĐND tỉnh hanh oá
Chuyển tiếp
0,08
DTT
Phưng Lam
Sơn
0,17
DKV
Phưng Lam
Sơn
2,84
DGT
Phưng Lam
Sơn
1.7
Đt khu vui ci, iải trí
côn cộn, sinh hoạt cộn
n
1
Công viên sinh thái Ba
Đình
17,30
17,30
13,73
3,58
DKV
Phưng Ba
Đình
ch lục s193/Ldon
png đăng k đất đai hanh a
lập ngày 22/4/2021
Quyết định s
2789/
-
UBND
ny 17/8/2022 của BND tỉnh
hanha v việc chấp thuận
chủ trương đu dự án
Chuyển tiếp
1.8
Đt tơnmại
-
dịch v
1
Khu thương mại dịch v
tng hp xã Quang rung
0,16
0,16
0,16
TMD
Quang
Trung
ch lục s785/L ca Văn
png đăng k đất đai hanh a
lập ngày 28/11/2023
Quyết định số 3693/QĐ
-
UBND
ny 12/9/2024 của BND tỉnh
v việc điu chỉnh chủ trương đu
dự án
Chuyển tiếp
1.9
Đt s sản xut phi
nôn nhiệp
1
Dây chuyn 3 và dây
chuyn 4 -
Nhà máy xi
măng Long Sơn
73,67
73,67
42,67
31,00
SKC
Phưng Đông
Sơn
ch đo địa chính dự án số
01/ĐĐC-2019, đưc Sở ài
ngun và Môi trưng hanh a
duyệt ngày 16/9/2019; rích đo địa
chính dự án số 01/ĐĐC-2019,
đưc Sở ài nguyên i trưng
hanh a duyệt ngày 16/9/2019;
ch lục s850/L ngày
28/12/2023 của Văn phòng đăng k
đất đai hanh a
Quyết định số 716/-UBND
ny 07/3/2025 của BND tỉnh
v việc chấp thuận điu chỉnh chủ
trương đu tư d án; Nghị quyết
số 586/NQ-ĐND ngày
15/10/2024 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
19
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
2
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Ba
Đình
4,23
4,23
4,23
SKC
Phưng Ba
Đình
ch lục bản đđịa chính khu đất
số 263/L ngày 31/5/2023 của
n phòng đăng k đất đai quyn
sử dụng đất tnh hanh a
Quyết
đnh số 4036/QĐ
-
UBND
ny 31/10/2023 của BND tỉnh
v việc chấp thuận nhận chuyn
nng, nhận gp vốn, th
quyn sử dụng đất nông nghiệp
đthực hiện đu tư dự án
Chuyển tiếp
3
N y sản xuất cấu kiện
bê tông Long Sơn
15,43
15,43
15,43
SKC
Phưng Đông
Sơn
ch lục s632/L ngày
02/8/2024 của Văn phòng đăng k
đất đai hanh a
Nghquyết số 586/NQ
-
ĐN
D
ny 15/10/2024 của ĐND
tỉnh; Quyết định s2769 ngày
02/7/2024 của BND tỉnh hanh
Hóa
Chuyển tiếp
1.10
Đt s dn cho hoạt
n khoán sản
1
M t am Diên -
Giai
đoạn 2
35,80
35,80
35,80
SKS
c phưng
Đông Sơn; Ba
Đình
ch lục bản đđịa chính khu đất
số 1397/L ngày 18/9/2018 của
n phòng đăng k đất đai quyn
sử dụng đất tnh hanh a
Nghquyết số 441/NQ-ĐND
ny 29/09/2023 của ĐND tỉnh
Chuyển tiếp
1.11
Đt nôn nhiệp chuyển
san t nôn nhiệp
kc
1
rang trại chăn nuôi ln,
ni trồng thủy sản
trồng cây cảnh, câyc
liệu -
Công ty Thn An
Minh giai đọan
2).
0,76
0,76
0,76
NKH
Phưng Đông
Sơn
ch lục bản đđịa chính tỷ lệ
1/1000 don phòng đăng k QSD
đất- SNM hanh lập s
226/Lngày 09/5/2019
Quyết định số 2116/QĐ-UBND
ny 24/5/2024 của BND tỉnh
v việc chấp thuận điu chỉnh chủ
trương đu dự án
Chuyển tiếp
II
Các côn trình, dự án theo quy ịnh tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đt ai thực hiện tron nm k hoạch mà chưa các vn bản t
heo quy ịnh tại khoản 4 Điều 67 Luật
Đtai
2.1
Đtn trình thủy lợi
1
ây dựng hệ thông cấp
nước thô Bỉm n tại
huyện à rung th
Bm Sơn
6,85
6,85
6,85
DTL;
c phưng
Quang Trung,
Ngọc rạo,
Bc Sơn, thị xã
Bỉm Sơn
ch lục s436/Ldon
png đăng k đất đai hanh oá
lập ngày 16/5/2024
Nghquyết 515/NQ-ĐND
ny
14/3/2024 của ĐND tỉnh; Nghị
quyết s 586/NQ-ĐND ngày
15/10/2024 của ĐND tỉnh
Đăng k mới
20
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
2
ăng cưng kh năng tiêu
thoát lũ vng Bc hanh
H
1,59
1,59
1,59
DTL;
c xã: Ba
Đình, Nga ải,
Ngan, Nga
Yên, Nga
Thanh
Công trình dạng tuyến
Nghquyết 515/NQ-ĐND ngày
14/3/2024 của ĐND tỉnhhanh
Hóa
Đăng k mới
III
Các côn trình, dự án theo nhu cầu s dn t khônthuộc quy ịnh tại mc I, mc II Biểu này và khôn thuộc trưn hợp quy
ịnh tại khoản 5 Điều 116 Luật Đt ai d kin thực
hiện tron nm khoạch
3.1
Đt tơnmại
-
dịch v
1
Khu dịch v thương mại
tng hp xã Quang rung
1,53
1,53
1,53
TMD
Quang
Trung
ch lục s527/L ngày
17/06/2024 củan phòng Đăng
kđất đai hanh a
Quyết định số 4747/QĐ-UBND
ny 02/12/2024 của BND tỉnh
Đăng k mới
IV
Cácn trình, dự án khác còn lại
1
Đấu g đất nông nghiệp
trên địa bàn phưng Ngọc
rạo
10,82
10,82
10,82
NTS;
CLN
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 10, 13, 14, 15, 17, 18, 19,
22, 37, 54 t s79; ha số 2, 6, 8,
10, 15, 16, 21 tsố 50; hửa số 13
t sVIII-15;hửa số 8 tsố 87;
hửa s14 tsố 78;hửa s46 t
s 55
2
Đấu g đất nông nghiệp
trên địa bàn phưng Đông
Sơn
21,69
21,69
21,69
NTS,
HNK,
LUA
Phưng Đông
Sơn
hửa
s 121, 134, 135, 159 ts 02;
hửa đất s21 t 08;hửa s1, 5 t
số 5; hửa số 340, 341, 312, 342,
356, 374, 360, 361, 375, 383, 395 t
s 34; hửa số 910, 924, 909, 930 t
số 35; hửa s 5, 9, 39, 37, 34 t bản
đsố 48; ha số 3, 4, 47, 1, 3, 2 t
số 41, 42, 48; hửa s110, 111, 119,
120 tsố 57;hửa s141, 145, 152,
150 ts59; hửa s89, 93 ts
60;hửa s4, 5 t s61 ĐC
à Lan cũ; hửa s449, 450, 129,
163, 179, 181, 182, 183, 232, 233,
234, 209, 210, 211, 268, 235, 236,
292, 293, 296, 326, 327, 333, 334 t
số 89; thửa s84, 85, 86, 87 t s
191 (27)
21
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
3
Đấu g đất nông nghiệp
trên địa bàn xã Quang
Trung
2,42
2,42
2,42
NTS,
HNK,
LUA
Quang
Trung
hửa số 01, 22 t số 84; hửa s
129, 153 tsố 83; hửa s209 t
s 76
4
Đấu g đất nông nghiệp
trên địa bàn phưng Phú
Sơn
17,20
17,20
17,20
LUA,
HNK,
TSN
Phưng P
Sơn
hửa số 204 tsố 13; hửa s32,
47, 48, 49, 63, 66, 67 t số 14; hửa
s 16, 21, 22, 24, 25, 31, 32, 33 t
số 15; hửa số 42 t s 36. hửa số
16 t số 5;hửa s7, 125, 136,
224, 101, 108, 120, 126, 132 t s
8; hửa số 3, 22, 33, 48, 64, 63, 82,
84, 97, 133, 144, 53, 44, 65, 30, 52,
32 t số 7;hửa số 2, 13, 14, 52,
69, 99, 103, 79 t s10; hửa số 2,
48, 49, 50, 38, 44, 45, 58, 59, 8 t
số 11; hửa số 55, 96 tsố 12;
hửa số 43, 23 t s 4; hửa số 84,
105 t số 9
V
Các côntrình dự án ã
thu hồi t ưa vào iao
t, u iá, chuyển mc
ích sdnt
1
Đấu giá đất ở tại Mặt bng
Khu i định 4+5
phưng Bc n Mt
bng điu chnh quy hoạch
p duyệt tại số
1617/QĐ-
UBND ngày
04/5/2018 của BND thị
xã)
0,21
0,21
0,21
ODT
Phưng Bc
Sơn
Đã giải phng mặt bng
2
Khun Kiu 7,46
7,46
7,46
ONT
Quang
Trung
Đã giải phng mặt bng
3
Điểm xen phía
nam
đưng Minh Khai
0,29
0,29
0,29
ODT
Phưng Đông
Sơn
Đã giải phng mặt bng
22
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
4
Khu dân cư Khu B rưng
iểu học Ngọc rạo
0,28
0,28
0,28
ODT
Phưng Ngọc
rạo
Đã giải phng mặt bng
5
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Phún
0,35
0,35
0,35
TMD
Phưng P
Sơn
Đã giải phng mặt bng
6
Khu thương mại dịch v
Ngọc ân
0,16
0,16
0,16
TMD
Phưng Đông
Sơn
Đã giải phng mặt bng
7
N máy bao xi măng
Long Sơn
4,35
4,35
4,35
SKC
Phưng Đông
Sơn
Đã giải phng mặt bng
8
ây dựng b sung phòng
học và phòng chc năng
công trình phụ tr trưng
Mm non Phú n
(Xây
dựng Nhà lớp học 5 phòng
các phòng chc năng Trưng
M
m non Phú Sơn
0,30
0,30
0,30
DGD
Phưng P
Sơn
Đã giải phng mặt bng
9
Khu dân cư Bc Đưng
Lương Định Của
0,75
0,75
0,75
ODT
Phưng P
Sơn
Đã giải phng mặt bng
10
Khu đất thu hồi của ng
ty Cổ phn xi măng Bỉm
Sơn tại phưng Ba Đình,
thị xã Bỉmn
1,56
1,56
1,56
SKC
Phưng Ba
Đình
Đã giải phng mặt bng
11
ạ tng khu i định cư
pa
ây đưng L hưng Kiệt,
xã Quang Trung
0,03
0,03
0,03
ONT
Quang
Trung
Đã giải phng mặt bng
12
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đt, chuyn mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
N ớc qun l trên địa
bàn thị xã Bỉmn
0,00380
0,00380
0,00380
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 49 t số 165
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
13
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đt, chuyn mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
N ớc qun l trên địa
bàn thị xã Bỉmn
0,00395
0,00395
0,00395
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 79 t số 147
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
23
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
14
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00247
0,00247
0,00247
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 7 tsố 169
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
15
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00100
0,00100
0,00100
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 67 t số 158
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
16
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00395
0,00395
0,00395
ODT
Phưng Ba
Đình
hửa số 126 tsố 149
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
17
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
png Lam
Sơn
hửa số 65 t số 140
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
18
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00300
0,00300
0,00300
ODT
png Lam
Sơn
hửa số 28 t số 125
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
19
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00200
0,00200
0,00200
ODT
png Lam
Sơn
hửa số 7 tsố 111
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
20
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00274
0,00274
0,00274
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 1 t s66
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
24
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
21
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00200
0,00200
0,00200
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 12 tsố 70
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
11
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00250
0,00250
0,00250
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 245 t số 91
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
12
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00120
0,00120
0,00120
ODT
Phưng Ngọc
rạo
hửa số 18 tsố 64
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
13
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
Phưng P
Sơn
hửa số 35 tsố 34
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
14
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00400
0,00400
0,00400
ONT
Quang
Trung
hửa số 185 t56 2011
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
15
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00348
0,00348
0,00348
ONT
Quang
Trung
hửa số 34 t số 15 1997
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
16
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đất, chuyển mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà
nước quản l tn đa bàn thị
xã Bỉmn
0,00400
0,00400
0,00400
ONT
Quang
Trung
hửa số 395 tsố 55 BĐ 2011
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
25
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
17
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đt, chuyn mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
N ớc qun l trên địa
bàn thị xã Bỉmn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
Phưng Đông
Sơn
hửa 235 tsố 118
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
18
iao đất, đấu giá quyn sử
dụng đt, chuyn mục đích
các thửa đất nhỏ hẹp do
N ớc qun l trên địa
bàn thị xã Bỉmn
0,00400
0,00400
0,00400
ODT
Phưng Đông
Sơn
hửa 277 tsố 118
Quyết định số 66/2024/QĐ-
BND ngày 24/10/2024 của
BND tỉnh
VI
Các côn trình, dự án
hủy bỏ
theo quy ịnh tại khoản 7 và khoản 8 Điều 76 Luật
Đ
t ai nm 2024
1
Khu dân cư phía ây
trưng tiểu học
THCS
Bc Sơn
2,53
2,53
2,53
ODT
Phưng Bc
Sơn
Nghquyết số 405/NQ-ĐND
ny 26/4/2021 của ĐND tỉnh
2
Khu xen cư phía Bc
đưng ng Diệu
1,21
1,21
1,21
ODT
Phưng Bc
Sơn
Nghquyết số 405/NQ
-
ĐND
ny 26/4/2021 của ĐND tỉnh
3
Khu xen khu
phố 9
phưng Bc Sơn
0,10
0,10
0,10
ODT
Phưng Bc
Sơn
Nghquyết số 241/NQ
-
ĐND
ny 13/4/2022 của ĐND tỉnh
4
Khu dân Bc đưng
Lương Định Của
0,75
0,75
0,63
0,12
DGT;
ODT
Phưng P
Sơn
Nghquyết số 405/NQ
-
ĐND
ny 26/4/2021 của ĐND tỉnh
5
Khun Nam đồi Bỉm 6,00
6,00
6,00
ONT
Quang
Trung
Nghquyết số 405/NQ
-
ĐND
ny 26/4/2021 của ĐND tỉnh
6
Khu n đô thị mới
Nam Bỉm Sơn
129,24
129,24
129,24
TMD
Phưng P
Sơn
Nghquyết số 182/NQ
-
ĐND
ny 10/12/2021 của ĐND tỉnh
7
Khu dân cư Nam rn P
Khu xen cư phía Nam
đưng rn Phú, png
Ngọc rạo
0,11
0,11
0,11
ODT
Phưng Ngọc
rạo
Nghquyết số 241/NQ-ĐND
ny 13/4/2022 của ĐND tỉnh
8
Quy hoạch sân thể thao
phưng Phú Sơn
0,50
0,50
0,50
DTT
Phưng P
Sơn
9
Quy hoạch đất bưu chính
viễn thông trụ sở tại xã
Quang Trung
0,01
0,01
0,01
DBV
Quang
Trung
26
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
10
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Ba Đình
2,21
2,21
2,21
TMD
Phưng Ba
Đình
11
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Ba Đình
0,38
0,38
0,38
TMD
Phưng Ba
Đình
12
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Bc Sơn
0,52
0,52
0,52
TMD
Phưng Bc
Sơn
13
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Bc Sơn
0,85
0,85
0,85
TMD
Phưng Bc
Sơn
14
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Bc
n
0,42
0,42
0,42
TMD
Phưng Bc
Sơn
15
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Bc Sơn
0,04
0,04
0,04
TMD
Phưng Bc
Sơn
16
Khu tơng mại dịch v tổng
hp phưng Ngọc rạo
0,04
0,04
0,04
TMD
Phưng Ngọc
rạo
17
Khu tơng mại dịch v
tng
hp phưng Ngọc rạo
1,10
1,10
1,10
TMD
Phưng Ngọc
rạo
18
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Bc Sơn
0,40
0,40
0,40
TMD
Phưng Bc
Sơn
19
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Phún
0,80
0,80
0,80
TMD
Phưng P
Sơn
20
Khu
thương mại dịch v
tng hp phưng Ba Đình
0,20
0,20
0,20
TMD
Phưng Ba
Đình
21
Khu thương mại dịch v
tng hp xã Quang rung
0,33
0,33
0,33
TMD
Quang
Trung
22
Khu thương mại dịch v
tng hp xã Quang rung
0,50
0,50
0,50
TMD
Quang
Trung
23
Khu thương mại dịch v
tng hp phưng Đông
Sơn
0,02
0,02
0,02
TMD
Phưng Đông
Sơn
24
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Bc
Sơn
0,49
0,49
0,49
SKC
Phưng Bc
Sơn
27
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
25
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Bc
Sơn; Ngọc
rạo
1,56
1,56
1,56
SKC
c phưng:
Bc Sơn; Ngọc
rạo
26
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Bc
Sơn
0,67
0,67
0,67
SKC
Phưng Bc
Sơn
27
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp phưng Lam
Sơn
1,59
1,59
1,59
SKC
Phưng Lam
Sơn
28
Khu cơ
s sản xuất phi
nông nghiệp phưng Lam
Sơn
2,06
2,06
2,06
SKC
Phưng Lam
Sơn
29
N y gván ép ưng
Phú
0,95
0,95
0,95
SKC
Phưng Đông
Sơn
30
N máy sản xuất gạch
tuynel hai lỗ công nghệ cao
13,00
13,00
8,00
5,00
SKC
Phưng Đông
Sơn
31
rạm bơm c y
chuyn 3 nhà máy xi măng
Long Sơn
1,43
1,43
1,43
SKC
Phưng Đông
Sơn
32
Khu tp kết nguyên liệu,
bãi tập kết xe phương
tiện cho N máy xi măng
Long Sơn
2,64
2,64
2,64
SKC
Phưng Đông
Sơn
33
Khu cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp phưng Đông Sơn
0,72
0,72
0,72
SKC
Phưng Đông
Sơn
34
rạm bơm ớc nhà y
xi măng Long Sơn
0,68
0,68
0,68
SKC
Phưng Đông
Sơn
35
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp png Đông
Sơn
0,90
0,90
0,90
SKC
Phưng Đông
Sơn
36
Khu cơ sở
sản xuất phi
nông nghiệp png Đông
Sơn
2,74
2,74
2,74
SKC
Phưng Đông
Sơn
28
TT
Hn mc
Tổn
diện ch
d án
Diệnch
thực hiện
tron nm
k hoạch
Diện tích
hiện
trạn
Tnthêm
Địa iểm
đến cấp xã
Vtrí trên bản ồ ịa chính (số
t, số tha) hoặc vị ttrên bản
ồ hiện trạn s dnt cp
xã
Cn c pháp Ghi chú
Tổn
diện
tích
S
dn
o loại
t
37
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp Quang
Trung
1,13
1,13
1,13
SKC
Quang
Trung
38
Khu cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp png Đông
Sơn
1,56
1,56
1,56
SKC
Phưng Đông
Sơn
39
Cải tạo, mở rộng mỏ sét C
Đam tại png Ba Đình
và phưng Lamn, th xã
Bm Sơn
57,95
57,95
51,73
6,22
SKS
c phưng:
Lam Sơn; Ba
Đình
40
Quy hoạch đất nông nghiệp
khác png Bc Sơn
8,00
8,00
8,00
NKH
Phưng Bc
Sơn
41
Quy
hoạch đất nông nghiệp
khác png Bc Sơn
3,80
3,80
3,80
NKH
Phưng Bc
Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 981/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, thị xã Bỉm Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×