• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 917/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 Đơn giá bồi thường thiệt hại nhà, công trình khi thu hồi đất

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/10/2024 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 917/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 917/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 917/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 917/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Bắc Giang
, ngày
tháng
10
năm 20
24
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Đơn giá bồi thường thit hại về nhà, nhà ở,
ng trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tnh Bc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n c Luật Tchc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, b sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Đất đai s 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;
n cứ Lut Nhà s 27/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023;
n cứ Lut Kinh doanh bt động sn s 29/2023/QH15 ngày 28 tháng 11
năm 2023;
n cứ Lut Sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15; Luật Nhà số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ chức chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024;
n cứ Ngh định 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính
ph Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 151/TTr-SXD ngày 11 tháng
9 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình y
dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tnh Bắc Giang.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết đnh này hiệu lực kể tngày ký đến hết ngày 31/12/2024.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ngành có liên
quan ớng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quyết định này.
2
2. Trong quá trình thực hiện, nếu khó khăn, ớng mắc, pt sinh các ý
kiến kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hp, báo cáo Ủy ban nhân dân tnh
xem xét, quyết định sửa đổi, bsung cho phù hp.
3. Thủ trưởng cácquan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ch tịch Ủy
ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố các tổ chức, nhân liên quan
chu trách nhiệm thinh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Khoản 3 Điu 3;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Văn phòng UBND tnh:
+ LĐVP, TH, KTN, Cng TĐTT tnh;
+ Lưu: VT. XD. Trung.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /10/2024 của UBND tnh Bắc Giang)
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
I
Nhà
1
Nhà ở biệt thự
đ/m
2
n
7.070.000
L
à nhà riêng biệt (hoặc nguồn gốc nhàđang được dùng o mục
đích khác) sân vườn,hàng rào và lối ra vào rng biệt, có số tầng cnh
không quá 3 tầng (không kể tng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm),
có ít nhất 3 mt nhà trông ra n hoặc vườn, có diện tích y dựng không
vượt quá 80% diện tích khuôn viên đất. Tiện nghi sinh hoạt như: các phòng
ngủ, phòng sinh hoạt chung, bếp, vệ sinh tiện dụng,
chất ng tốt và đảm bảo các tiêu chí:
a) đầy đủ hệ thống cp điện, cấp nước nước tới từng thiết bsử dụng.
b) Kết cấu xây dựng chủ yếu: Móng bằng bêng cốt thép đổ tại chỗ (móng
băng) mác 200 hoặc ép cọc ng cốt thép; khung, cột bằng tông ct
thép mác 200, tường y gạch chỉ hoc bê tông cốt thép có chiều cao tầng
3m; sàn i, dầm, giằng bằng tông cốt thép mác 200; mái tông ct
thép, chống nóng, chống thấm trực tiếp bằng lp ngói hoặc tôn mạ màu
trần chống ng; hoặc mái bê tông cốt thép dán ngói trang trí. Nền, sàn lát
gạch Ceramic hoặc Granit; bậc cầu thang ốp đá Granit tự nhiên hoặc ốp gỗ,
tay vịn, con tiện gỗ nhóm 2, 3 hoặc tay vịn Inox, kính an toàn hoặc kính
cường lực. Cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa gnhóm 2,3; chấn song gỗ hoặc sen
hoa Inox. Tường trát, ốp, lăn sơn theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng.
4
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
2
N
ở cấp III loại 1 (công trình
khép kín, quy mô từ 3 đến ≤ 7
tầng có kết cấu khung chịu lực)
đ/m
2
n
6.660.000
Công trình khép kín từ 3 đến ≤7 tầng kết cấu khung tông cốt thép
chịu lực đảm bảo đầy đủ các tiện nghi sinh hoạt như: các phòng ngủ,
phòng sinh hoạt chung, bếp, vệ sinh tiện dụng, chất lượng tốt đảm bảo
các tiêu chí:
a) Có đầy đủ hệ thống cấp điện, cp ớc ớc tới từng thiết bị sử dụng. b)
Kết cu xây dựng chủ yếu: Móng bằng tông cốt thép đổ tại chỗ (móng
ng) mác 200 hoc ép cọc tông cốt thép; khung, cột bằng tông cốt
thép mác 200, tường y gạch chỉ hoặc bê tông cốt thép có chiều cao tầng
≥3m; sàn mái bằng bê tông cốt thép mác 200. Mái bê tông ct thép, chống
nóng, chống thấm trực tiếp bằng lợp ngói hoặc n mạ màu có trần chống
nóng; hoc mái bê tông cốt thép dán ngói trang trí. Nền, sàn lát gạch
Ceramic hoặc Granit; bậc cầu thang ốp đá Granit tự nhiên hoặc ốp gỗ, tay
vịn, con tiện gỗ nhóm 2, 3 hoặc tay vịn Inox, kính an toàn hoặc kính cường
lực. Cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa gỗ nhóm 2,3; chấn song ghoặc sen hoa
Inox. Tường trát, ốp, lăn sơn, theo tiêu chuẩn k thuật xây dựng.
3
Nhà ở cấp III loại 2 (công trình
khép kín, quy từ 1 đến 3 tầng
có kết cấu khung hoặc tường chịu
lực).
đ/m
2
n
5.050.000
Công trình khép kín từ 1 đến 3 tầng có kết cấu khung bê tông cốt thép chịu
lực hoặc tường gạch chịu lực. Tiện nghi sinh hoạt như: c phòng ngủ,
phòng sinh hoạt chung, bếp, vệ sinh tiện dụng, chất lượng tốt và đảm bảo
các tiêu chí:
a) Có đầy đủ hệ thống cấp điện, cấp nước nước tới từng thiết bị sử dụng.b)
Kết cu xây dựng chủ yếu: Móng bằng tông cốt thép đổ tại chỗ (móng
trụ độc lập) mác ≥ 200 hoặc móng xây gạch chịu lực. Tường xây gạch chịu
lực có chiều cao tầng ≥ 3m. Sàn mái, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép mác
200. Mái tông cốt thép, chống nóng, chống thấm trực tiếp bằng lợp
ngói hoặc tôn mạ màu có trần chống nóng; hoặc i bê tông cốt thép dán
ngói trang trí. Nền, sàn lát gạch Ceramic hoặc Granit; bậc cầu thang ốp
gạch Granit hoặc trát láng Granitô. Tay vịn, con tiện gnhóm 4÷7 hoặc tay
vịn,
sen hoa thép. Cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa gỗ nhóm 4÷7 hoặc cửa nhựa
5
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
lõi thép, khung nhôm kính; chấn song g hoặc hoa sắt. Tường trát, ốp, lăn
sơn theo tiêu chuẩn k thuật xây dựng.
4
Nhà ở cấp III loại 3 (công trình
khép kín, quy mô 1 tầng mái
bằng, có kết cấu tường chịu lực)
đ/m
2
n
4.560.000
Công trình khép kín 1 tầng mái bằng có kết cấu tường gạch chịu lực. Tiện
nghi sinh hoạt như: các phòng ngủ, phòng sinh hoạt chung, bếp, vệ sinh
tiện dụng, chất lượng tốt và đảm bảo các tiêu chí:
a) đầy đủ hệ thống cấp điện, cấp nước nước tới từng thiết bị sử dụng.
b) Kết cấu xây dựng chủ yếu: Móng bằng tông cốt thép đổ tại chỗ (móng
trụ độc lập) mác ³ 200 hoặc móng xây gạch chịu lực. Tường xây gạch chịu
lực có chiều cao tầng ³ 3m. Sàn mái, dầm, giằng bằng bê tông cốt thép mác
200. i chống thấm, chống nóng trực tiếp hoặc bằng t gạch lá nem hoặc
lợp ngói xi măng, Fibrô xi măng. Nền, sàn lát gạch Ceramic hoặc gạch
nem; bậc cầu thang ốp gạch Ceramic hoặc trát láng Granitô. Tay vịn, con
tiện gỗ nhóm 4÷7 hoặc tay vịn, sen hoa thép. Cửa đi, cửa sổ, khuôn cửa g
nhóm 7 hoặc cửa nhựa lõi thép, khung nhôm kính; chấn song gỗ hoặc
hoa sắt. Tường trát, ốp, lăn sơn theo tiêu chuẩn kỹ thuật xây dng.
5
Nhà ở cấp III loại 1 (không có
công trình phụ khép kín (nhà vệ
sinh hoặc bếp), quy mô từ 3 đến ≤
7 tầng có kết cấu khung chịu lực)
đ/m
2
n
6.330.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cp III loại 1
nhưng
không có công trình
phụ khép kín (nhà vệ sinh hoặc bếp)
6
Nhà ở cấp III loại 2 (không có
công trình phụ khép kín (nhà vệ
sinh hoặc bếp), quy mô từ 1 đến 3
tầng có kết cấu khung hoặc tường
chịu lực).
đ/m
2
n
4.800.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cp III loại
2 nhưng
không có công trình
phụ khép kín (nhà vệ sinh hoặc bếp)
6
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
7
Nhà ở cấp III loại 3
(không
công trình phụ khép kín (nhà vệ
sinh hoặc bếp), quy mô 1 tầng
mái bằng, có kết cấu tường chịu
lực)
đ/m
2
n
4.330.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cp III loại
3 nhưng
không có công trình
phụ khép kín (nhà vệ sinh hoặc bếp)
8
Nhà ở cấp III
loại 1 (công trình
khép kín 2 mặt tiền (nhà có cửa, ô
ng, ban công, hành lang mở ra
2 mặt tiếp giáp với 2 trục đường),
quy mô từ 3 đến ≤ 7 tầng có kết
cấu khung chu lực)
đ/m
2
n
7.990.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cấp III loại 1
, là
công trình khé
p kín 2 mặt
tiền (nhà ca, ô văng, ban công, nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp với 2
trục đường
9
Nhà ở cấp III loại 2 (công trình
khép kín 2 mặt tiền (nhà có cửa, ô
ng, ban công, hành lang mở ra
2 mặt tiếp giáp với 2 trục đường
chính), quy mô từ 1 đến 3 tầng có
kết cấu khung hoặc tường chịu
lực).
đ/m
2
n
6.060.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cấp III loại
2, là
công trình khép kín 2 mặt
tiền (nhà ca, ô văng, ban công, nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp với 2
trục đường
10
Nhà ở cấp III loại 3
(công trình
khép kín 2 mặt tiền (nhà có cửa, ô
ng, ban công, hành lang mở ra
2 mặt tiếp giáp với 2 trục đường),
quy mô 1 tầng mái bằng, có kết
cấu tường chịu lực)
đ/m
2
n
5.470.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cấp III loại
3, là
công trình khép kín 2
mặt
tiền (nhà ca, ô văng, ban công, nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp với 2
trục đường
7
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
11
Nhà ở cấp III loại 1 (có 2 mặt tiền
(nhà có cửa, ô văng, ban công,
nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp
với 2 trục đường), không có công
trình phụ khép kín (nhà vệ sinh
hoặc bếp), quy mô từ 3 đến ≤ 7
tầng có kết cấu khung chịu lực)
đ/m
2
n
7.600.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cấp III loại 1
, là
công trình khép kín 2 mặt
tiền (nhà ca, ô văng, ban công, nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp với 2
trục đường; không ng trình phụ khép kín (nhà vệ sinh hoặc bếp)
12
Nhà ở cấp III loại 2 (có 2 mặt tiền
(nhà có cửa, ô văng, ban công,
nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp
với 2 trục đường), không có công
trình phụ khép kín (nhà vệ sinh
hoặc bếp), quy mô từ 1 đến 3 tầng
có kết cấu khung hoặc tường chịu
lực).
đ/m
2
n
5.760.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cấp III loại
2, là
công trình khép kín 2 mặt
tiền (nhà ca, ô văng, ban công, nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp với 2
trục đường; không có công trình phụ khép kín (nhà vệ sinh hoặc bếp)
13
Nhà ở cấp III loại 3 (có 2 mặt tiền
(nhà có cửa, ô văng, ban công,
nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp
với 2 trục đường), không có công
trình phụ khép kín (nhà vệ sinh
hoặc bếp), quy mô 1 tng mái
bằng, có kết cấu tường chịu lực)
đ/m
2
n
5.200.000
Quy mô, kết cấu tương tự nhà
ở cấp III loại
3, là
công trình khép kín 2 mặt
tiền (nhà ca, ô văng, ban công, nh lang mở ra 2 mặt tiếp giáp với 2
trục đường; không có công trình phụ khép kín (nhà vệ sinh hoặc bếp)
8
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
14
Nhà ở cấp IV loại 1 (độc
lập,
không có công trình phụ, 1 tầng
mái ngói)
đ/m
2
XD
3.500.000
Công trình độc lập, không có công trình phụ, 1 tầng mái ngói hoặc tôn và
đảm bảo các tiêu chí:a) đầy đhệ thống cấp điện, cấp nước nước tới
từng thiết bị sử dụng.b) Kết cấu xây dựng ch yếu: Móng xây gạch chỉ, có
giằng móng tông c 200. Tường xây gạch hoặc cay xỉ, cay papanh chịu
lực, tường có chiều cao > 2,7 m. i kết cấu vì kèo, xà ggỗ nhóm 4÷7,
thép hình, lợp ngói, tôn hoặc có trần nhựa hoc trần thạch cao chống nóng.
Nền lát gạch Ceramic hoặc gạch lá nem. Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 4÷7
hoặc khung nhôm kính, chấn song gỗ hoặc sen hoa sắt. Tường trát vữa tam
hợp hay vữa xi măng, quét vôi ve.
15
Nhà ở cấp IV loại 2 (độc lập,
không có công trình phụ, 1 tầng
mái ngói dạng đơn giản)
đ/m
2
XD
2.940.000
Công trình độc lập, không công trình phụ, 01 tầng mái ngói thủ công
hoặc Fib xi măng dạng đơn giản đảm bảo các tiêu chí:
a) đầy đủ hệ thống cấp điện, cấp nước nước tới từng thiết bị sử dụng.
b) Kết cấu xây dựng chủ yếu: Móng xây gạch chỉ vữa tam hợp hoặc vữa xi
ng. ờng gạch dầy 220 mm hoặc cay xỉ dầy 150 mm chịu lực hoặc
khung cột gỗ tạp chịu lực; tường bao che (gạch dày 110 mm bổ trụ, cay xỉ
dầy 150 mm bổ trụ), tường có chiều cao > 2,5m. Mái kết cấu gỗ nhóm 7, 8
hoặc tre, mái lợp ngói thủ công hay Fibrô xi măng. Nền lát gch xi măng,
xi măng hoa hoặc gạch lá nem, gạch chỉ. Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ, chấn song
gỗ hoặc hoa sắt. Tường tt vữa xi măng hoặc tam hợp, quét vôi ve. Trần
vôi rơm, cót ép hoặc không có trần.
16
Nhà ở cấp IV loại 1 (độc lập, có
công trình phụ khép kín (nhà vệ
sinh hoặc bếp), quy mô 1 tầng
mái ngói)
đ/m
2
XD
3.680.000
Quy mô, kết cấu tương t nhà
ở cấp
VI
loại 1
,
công trình phụ khép kín
(nhà vệ sinh hoặc bếp)
17
Nhà ở cấp IV loại 2 (độc lập, có
công trình phụ khép kín (nhà vệ
sinh hoặc bếp), quy mô 1 tầng
mái ngói dạng đơn giản)
đ/m
2
XD
3.090.000
Quy mô, kết cấu tương t nhà
ở cấp
VI
loại
2
,
công trình phụ khép kín
(nhà vệ sinh hoặc bếp)
9
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
II
Công trình phụ:
18
Nhà Bếp loại A
đ/m
2
XD
1.320.000
Công trình độc lập, mái ngói thủ ng hoặc Fibrô xi măng. Kết cấu y
dựng chủ yếu: Móng xây gạch chỉ. Tường gạch dầy 220 mm hay cay xỉ dầy
150 mm chịu lực, có chiều cao 2,5m. Tường trát vữa tam hợp hoặc vữa xi
ng, quét vôi ve. Phần mái kết cấu gỗ nhóm 4 ÷7 hoặc tre, mái lợp ngói,
Fibrô xi ng, tôn. Nền lát gạch lá nem, gạch chỉ hay bê tông gạch vỡ láng
vũa xi măng. Cửa đi, cửa sổ gỗ, chấn song gỗ hoặc hoa sắt.
19
Nhà Bếp loại B
đ/m
2
XD
1.120.000
Công trình độc lập, mái ngói th công hoặc
Fibrô xi măng dạng đơn giản.
Kết cấu xây dựng chủ yếu: Móng xây gạch chỉ hay cay xỉ; Tường xây gạch,
cay có kết cấu khung cột gỗ hoặc tre chịu lực có tường bao che chiều cao
2,2m; Tường trát vữa tam hợp hoặc va xi măng, quét vôi ve. Mái kết
cấu gỗ hoặc tre, lợp ngói, hoặc Fibrô xi măng. Nền t gạch chỉ , tông
gạch vỡ láng vữa xi măng hay nền cơ vôi. Cửa đi, cửa sổ gỗ, chấn song g
hoặc hoa sắt.
20
Nhà Bếp loại C
đ/m
2
XD
970.000
Công trình độc lập, mái ngói th công hoặc Fibrô xi măng dạng đơn
giản.
Kết cấu xây dng chủ yếu: Móng xây gạch hoặc cay sỉ; Tường xây gạch
hoặc cay kết cấu khung cột ghoặc tre tường trát bao che, quét vôi
ve, cao > 2 m. Mái gỗ hoặc tre, lợp ngói hoặc Fibrô xi măng. Nền bê tông
gạch vỡ, láng vữa xi măng hay nn vôi. Cửa đi, cửa sổ bằng ván ghép
bằng gỗ, chấn song gỗ hoặc song sắt.
21
Khu chăn nuôi loại A
đ/m
2
XD
1.130.000
Kết cấu xây dng chủ yếu: Móng xây gạch hoặc cay sỉ; Tường xây gạch
hoặc cay sỉ, trát vữa tam hợp, quét vôi, chiều cao 2,5m. Mái kết cấu gỗ
hoặc tre, lợp ngói, hoặc tôn, hoặc Fibrô xi măng. Nền lát gạch chỉ hay
tông gạch vỡ, láng vữa xi măng.
10
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
22
Khu chăn nuôi loại B
đ/m
2
XD
920.000
Kết cu xây dựng chủ yếu: Móng xây gạch hoặc cay sỉ; Tường xây gạch
hoặc cay sỉ, trát vữa tam hợp, quét vôi, chiều cao 2m. Mái kết cấu ghoặc
tre, lợp Fibrô xi măng hoặc ngói. Nền lát gạch chỉ hay tông gạch vỡ,
ng vữa xi măng.
23
Khu chăn nuôi loại C
đ/m
2
XD
820.000
Kết cấu xây dng chủ yếu: Móng xây gạch hoặc cay sỉ; Tường xây gạch
hoặc cay sỉ trát vữa tam hợp, quét vôi. Mái kết cấu gỗ hoặc tre, lợp Fibrô
xi măng hoc ngói. Nền lát gch, gạch chỉ hay bê tông gạch vỡ, láng vữa xi
ng.
24
Nhà vệ sinh loại A
đ/m
2
XD
1.550.000
Kết cấu xây dựng chủ yếu: Xây bằng gạch, tường trát trong và ngoài, bệ xí
bằng tông cốt thép hay xổm, trát đánh màu bằng vữa xi măng,
tường quét vôi ve. Làm tách rời hoặc liên kết với công trình phụ
25
Nhà vệ sinh loại B
đ/m
2
XD
970.000
Kết cấu xây dựng chủ yếu: Xây bằng gạch, tường trát trong và ngoài, bệ xí
bằng tông cốt thép, tường quét vôi ve. Làm tách rời hoặc liên kết với
công trình phụ
26
Nhà vệ sinh loại C
đ/m
2
XD
430.000
Kết cu xây dựng chủ yếu tương đương nhà vệ sinh loại B nhưng chất
lượng thấp hơn loại B. Làm tách rời hoặc liên kết với công trình phụ
27
Nhà vệ sinh chất lượng thấp
đ/m
2
XD
290.000
Kết cấu xây dựng dạng đơn giản, không xếp được loại công trình dạng A,
B, C. Làm tách ri hoặc liên kết với công trình phụ
III Các công trình khác
28
Kiốt loại A
đ/m
2
XD
940.000
Kết cu xây dựng
chủ yếu: Mái kết cấu bằng sắt hoặc gỗ có lp ngói, tôn
hoặc Fibrô xi măng, tường gạch cửa (cửa st, cửa xếp) bao che ba
phía, cao ≥ 2,2m nền lát gạch xi măng hay gạch lá nem hoặc bê tông gạch
vỡ, láng vữa xi măng.
11
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
29
Kiốt loại B
đ/m
2
XD
550.000
Kết
cấu xây dựng chủ yếu: Mái kết cấu bằng sắt hoặc gcó lợp ngói, tôn
hay Fibrô xi măng, có tường gạch bao che hai phía, cao > 2m, nền lát gạch
chỉ hay lá nem, hoặc bê tông gạch vỡ, láng vữa xi măng.
30
Kiốt loại C
đ/m
2
XD
250.000
Kết cu xây dựng chủ yếu:
i kết cấu bằng gỗ hoặc tre lợp giấy dầu,
không có tường bao che, khung cột gỗ hoặc tre, nền láng vữa xi măng hoặc
nền cơ vôi.
31
Gác xép gỗ nhóm 4, 5
đ/m
2
XD
450.000
Khốiợng được xác định theo diện tích thông thuỷ, không tính phần diện
tích nằm trong tường bao xung quanh
32
Gác xép bê tông
đ/m
2
XD
880.000
Khốiợng được xác định theo diện tích thông thuỷ, không tính phần diện
tích nằm trong tường bao xung quanh
33
Tường rào xây gạch chỉ dày
110mm bổ trụ
đ/m
2
440.000
Khốiợng tường rào được
xác định theo diện tích phần nổi của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng ờng y gạch chỉ; giằng móng, giằng
tường BTCT mác 200 dày 8-10cm; bổ trụ gạch 220x220mm, khoảng cách
≤ 3m/trụ; trát 2 mặt, hoàn thiện quét vôi ve hoặc sơn; xây trát va XM hoặc
vữa TH mác 50.
34
Tường rào xây gạch chỉ dày
220mm
đ/m
2
600.000
Kết cấu móng và ờng xây gạch chỉ; giằng móng, giằng tường BTCT mác
200 dày 8-10cm; bổ trụ gạch 330x220mm, khoảng cách 3m/trụ; trát 2
mặt, hoàn thiện quét vôi ve hoặc sơn; xây trát vữa XM hoặc vữa TH mác
50.
35
Tường rào xây cay xỉ (cay vôi)
dày 100mm, bổ trụ
đ/m
2
180.000
Khốiợng tường rào được xác định theo diện tích phần nổi của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng và tường xây cay, bổ trụ khoảng cách ≤ 3m/trụ
36
Tường rào xây cay
xỉ (cay vôi)
dày 250mm
đ/m
2
250.000
Khốiợng tường rào được xác định theo diện tích phần nổi của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng và tường xây cay, bổ trụ khoảng cách ≤ 3m/trụ
12
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
37
Tường rào xây cay bê tông (gạch
papanh), dày 100mm, bổ trụ
đ/m
2
240.000
Khốiợng tường rào được xác định theo diện tích phần nổi của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng và tường xây cay, bổ trụ khoảng cách ≤ 3m/trụ
38
Tường rào xây cay bê tông (gạch
papanh), dày 130mm, bổ trụ
đ/m
2
300.000
Khốiợng tường rào được
xác định theo diện tích phần nổi của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng và tường xây cay, bổ trụ khoảng cách ≤ 3m/trụ
39
Tường rào xây cay bê tông (gạch
papanh), dày 250mm, bổ trụ
đ/m
2
490.000
Khốiợng tường rào được xác định theo diện tích phần nổi
của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng và tường xây cay, bổ trụ khoảng cách ≤ 3m/trụ
40
Tường rào xây cay đất
đ/m
2
90.000
Khốiợng tường rào được xác định theo diện tích phần nổi của tường rào
trên mặt đất. Kết cấu móng và tường xây cay, bổ trụ khoảng cách ≤ 3m/trụ
41
Khung lưới sắt B40
đ/m
2
230.000
42
Nền lát gạch Ceramic hoặc Granit
đ/m
2
350.000
43
n bê tông gạch vỡ láng vữa xi
măng cát mác 150 dày 2-:- 3 cm
đ/m
2
120.000
44
n lát gạch chỉ
đ/m
2
140.000
45
n lát gạch lá nem
đ/m
2
140.000
46
n vôi (dày 5
-
:
-
10 cm)
đ/m
2
80.000
47
Bể nước không có tấm đan bê
tông, đáy và thành bể xây bằng
gạch chỉ, vữa xi măng, trát vữa xi
măng và đánh màu phía trong bể
-
Thành 110mm trát vữa xi măng 1
mặt
đ/m
3
890.000
Dung tích tính
theo khối lượng nước thực chứa của bể
13
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
-
Thành 110mm trát vữa xi măng 2
mặt
đ/m
3
1.060.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
-
Thành 220mm trát vữa xi măng 1
mặt
đ/m
3
1.335.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
-
Thành 220mm trát vữa xi măng 2
mặt
đ/m
3
1.590.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
48
Bể nước có tấm đan bê tông, đáy
nắp bể làm bằng tấm đan bê
tông cốt thép mác 200, thành b
xây gạch chỉ, xây trát vữa xi
măng có đánh màu bằng vữa xi
măng
-
Thành 110mm trát vữa xi măng 1
mặt
đ/m3
1.500.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
-
Thành 110mm trát vữa xi măng 2
mặt
đ/m
3
2.020.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
-
Thành 220mm trát vữa xi
ng 1
mặt
đ/m
3
2.250.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
-
Thành 220mm trát vữa xi măng 2
mặt
đ/m
3
3.030.000
Dung tích tính theo khối lượng nước thực chứa của bể
49
Giếng khoan thủ công có ống
ch lọc, hút nước sâu ≤50 m
đ/mdài
180.000
Đơn giá không bao gồm máy bơm nước
50
Giếng khoan thủ công có ống
ch lọc, hút nước sâu >50 m
đ/mdài
200.000
Đơn giá không bao gồm máy bơm nước
51
Giếng ĐK ≤ 0,8 m, sâu ≤6 m
-
Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
3.690.000
14
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
-
Giếng cuốn
gạch từ đáy lên
đ/cái
5.240.000
52
Giếng ĐK từ 0,9
-
:
-
1,0 m, sâu 7
-
:-10 m
-
Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
5.790.000
-
Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
8.460.000
53
Giếng ĐK từ 1
-
:
-
1,5 m, sâu >10
m
-
Giếng đất đào cổ xây gạch
đ/cái
6.460.000
-
Giếng cuốn gạch từ đáy lên
đ/cái
12.460.000
54
Mộ đã cải táng, diện tích chiếm
đất (DTCĐ)
-
Mộ đất
đ/mộ
1.570.000
-
Mộ xây gạch, trát xung quanh
vữa TH mác 25 đến 50, quét vôi
ve, xi măng hay sơn:
+
DTCĐ <1,5 m
2
đ/mộ
2.810.000
+
DTCĐ từ 1,5 m
2
đến < 2 m
2
đ/mộ
3.620.000
+
DTCĐ từ 2 m2
-
:
-
2,5 m
2
đ/mộ
3.940.000
+
DTCĐ >2,5 m2
đ/ Mộ
5.170.000
-
Mộ xây gạch ốp xung quanh bằng
gạch men sứ các màu, vữa XM
mác 50
15
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
+
DTCĐ < 1,5 m
2
đ/mộ
4.440.000
+
DTCĐ từ 1,5 m
2
đến < 2 m
2
đ/mộ
5.330.000
+
DTCĐ từ 2 m
2
-
:
-
2,5 m
2
đ/mộ
6.340.000
+
DTCĐ >2,5 m
2
đ/mộ
7.610.000
55
Mộ chưa cải táng
đ/mộ
8.600.000
56
Mộ trẻ nhỏ (mới sinh đến 48
tháng )
đ/mộ
1.600.000
57
Ao thả(không
tính xây bờ,
cống)
-
Trường hợp đất đào 100 %
đ/m
3
30.000
-
Trường hợp đất đào 50 %, đắp
50%
đ/m
3
18.000
-
Đắp bờ 100 %
đ/m
3
18.000
58
Cổng sắt: khung làm bằng (ống
kẽm, sắt góc, sắt hộp,..) phần
dưới bịt tôn, phần trên chấn song
bằng sắt hình, sắt tròn, hoa st,
sơn màu.
đ/m
2
1.090.000
59
Hàng rào làm bằng sắt hình các
loại, sắt tròn (từ Φ10 -:-Φ14) có
điểm hoa st, sơn chống g
đ/m
2
480.000
16
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
60
Chuồng nuôi gà, vịt xây gạch,
mái Fibrô ximăng, cao ≥1,5m
đ/m
2
XD
590.000
61
Khối xây gạch chỉ dày 330mm
đ/m
3
1.360.000
62
Khối xây cay bê tông (gạch
papanh) dày 330mm
đ/m
3
1.270.000
63
Khối xây đá hộc (đá xanh)
đ/m
3
1.160.000
64
Dây thép gai
đ/m dài
11.330
65
Bờ rào cắm bằng cây dóc, nứa
khoảng cách 20cm/cây.
đ/mdài
14.000
66
Khốing mác 200
đ/m
3
2.170.000
67
Khối
b
ê tông cốt thép mác 200
đ/m
3
4.160.000
68
Nhà tạm Loại A
đ/m
2
XD
1.500.000
Kết cấu xây dựng chủ yếu: Móng xây gạch chỉ hoặc cay xỉ. Tường xây
gạch chỉ hoặc cay xỉ trát, quét vôi ve, có chiều cao ≥2,5m. i kết cấu gỗ
hoặc tre, mái lợp ngói, Fibrô xi măng hoặc tôn. Nền lát gạch lá nem, gạch
chỉ hay tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Cửa đi, cửa sbằng ván gỗ, chn
song gỗ hoặc hoa sắt.
69
Nhà tạm Loại B
đ/m
2
XD
1.270.000
Kết cấu y
dựng chủ yếu: Móng xây gch chỉ hay cay x. Tường xây gạch
chỉ hoặc cay xỉ trát, quét vôi ve, chiều cao 2m. Mái kết cấu gỗ hoặc
tre, mái lợp ngói, Fibrô xi măng. Nền lát gạch chỉ hay bê tông gạch vỡ láng
vữa xi măng họăc nền cơ vôi. Cửa đi, cửa sbằng gỗ, chấn song gỗ hoặc
hoa sắt.
17
TT Loại công trình
Đơn vị
tnh
Đơn giá
ồng)
Ghi chú
70
Nhà tạm Loại C
đ/m
2
XD
1.100.000
Kết cấu xây dựng chủ yếu: Móng, tường xây gạch chỉ hoặc cay xỉ. Khung
cột gỗ hoặc tre chịu lực, tường bao che. Phần mái gỗ hoặc tre, mái lợp
ngói hoặc Fibrô xi măng. Nền tông gạch vỡ láng vữa xi măng hay nền
cơ vôi; Cửa đi, cửa sổ bằng ván gỗ.
71
Bán mái loại 1
đ/m
2
XD
130.000
Kết cấu chủ yếu: Mái lợp fibrô xi măng, cột, gồ bằng các loại gỗ tròn
(keo, bạch đàn…).
72
Bán mái loại 2
đ/m
2
XD
245.000
Kết cấu chủ yếu: Mái lp
bằng tôn mạ màu hoặc mạ kẽm; cột, kèo, xà
đỡ bằng thép hình, thép bản các loại; sơn hoặc mạ kẽm.
73
Bán mái loại 3
đ/m
2
XD
270.000
Kết cu chủ yếu: Mái lợp bằng tôn PU chống nóng, chống ồn, cột kèo,
xà g bằng thép góc, thép hộp, thép bản các loại; sơn hoặc mạ kẽm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 917/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×