• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 916/QĐ-UBND Thái Bình 2024 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Phụ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/06/2024 14:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 916/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Phụ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 916/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 916/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 916/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TÌNH
THẢĨ
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Sô:
9//é
/QĐ-ƯBND
Thải
Bình,
ngày/i3
tháng
6
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Quỳnh
Phụ
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
To
chức
chỉnh
quyền
địa
phitơng
ngày
Ỉ9/6/20Ỉ5;
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29/11/2013;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24/1
ỉ/2017;
Căn
cứ
Luật
sửa
đồi
bo
sung
một
số
đỉềiỉ
của
37
Luật
ỉỉên
quan
đến
quy
hoạch
ngày
15/6/2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
75Ỉ/2019/UBTVQH14
ngày
16/8/2019
của
ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hộỉ
giải
thích
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
sỗ
37/2019/NĐ-CP
ngày
07/5/2019
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tỉểt
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
số
43/2014/NĐ-CP
ngày
15/5/2014
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thỉ
hành
một
sỗ
điều
của
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
định
số
148/2020/NĐ-CP
ngày
ỉ8/]2/2020
của
Chỉnh
phủ
sửa
đổi
bổ
sung
một
số
Nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
đất
đai;
Căn
cứ
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
phân
bể
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
hỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050,
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021-2025;
Căn
cứ
Quyết
định
số
1735/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bình
thời
hỳ
2021-203Ồ,
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 14/06/2024 09:20:36 +07:00
Căn
cứ
Quyết
định
số
227/QĐ-TTg
ngày
12/3/2024
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
điều
chinh
một
số
chi
tiêu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
bể
tại
Quyết
định
sổ
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022;
Căn
cứ
Thông
sổ
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12/4/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2964/QĐ-UBND
ngày
29/11/2021
của
ủy
ban
nhãn
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Quỳnh
Phụ,
tinh
Thái
Bình;
Căn
cứ
Quyết
định
1957/QĐ-UBND
ngày
29/8/2023
của
ủy
ban nhãn
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sổ
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
của
huyện
Quỳnh
Phụ;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2497/QĐ-UBND
ngày
13/11/2023
của
ủy
ban
nhQỉi
dữĩi
tỉnh
V6
Vỉệc
đỉeu
chỉTìh
(Ịuy
ĨĨIÔ,
địữ
điêỉĩĩ
ỉưọTig
dự
áỉĩ
troỉĩg
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Thư
bổ
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
cửa
các
huyện:
Thư,
Đông
Himg,
Quỳnh
Phụ,
Hưng
Hà-
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
52/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023
của
Hội
đồng
nhân
dân
tinh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
hội
lợi
ích
guốc
gia,
công
cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
11/NQ-HĐND
ngày
10/4/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
bổ
sung
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đẩt
để
phát
triển
kinh
tể
-
hội
lợi
ích
quốc
gia,
công
cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bĩnh
năm
2024-
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhăn
dán
huyện
Quỳnh
Phụ
tại
Tờ
trình
số
115/TTr-UBND
ngày
20/5/2024;
của
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trình
số
286/TTr-STNMT
ngày
11/6/2024,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Quỳnh
Phụ
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yéu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
Đơn
vị
tinh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
xs
An
Thị
trẩn
An
An
Ap
An
Bàỉ
Cầu
Đồng
An
Dục
(1)
.
(2)
Í3)
í4)=(5HÍ6H...+f41)
Í5)
(6)
Í7Ì
(8) (9)
I
TÓNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIẼN
20.998,50
575,24
717,83
462,47
619,48
474,38
1
Đất
nồng
nshỉệp
NNP
13.924,16
411,27
379,45
28836
436,71
348^6
Trong
đó:
--
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
10.676,37
338,74
327,45
236,17
329,78
285,76
Trons
đó:
Đẩt
chtỉyên
írồng
lứa
nước
LUC
10.673,20
338,74
327,45
236,17
326,73
285.76
1.2
Đẩt
ữồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
841,91
11,31
2,12
11,31
38,11
0,70
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.147,44
35,50
34,18
21,29
42,45
26,48
1.4
Đất
nuôi
trổng
thuỷ
sân
NTS
1.155,94
24,35
15,70
17,99
25,62
24,21
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
102,48
1,36
-
1,81
0,74
11,41
2
Đất
phí
nông
nghiệp
■PNN
7.059,42
163,48
338,37
173,80
180,62
125,82
Trong
đó:
2.1
Đât
quôc
phòng
CQP
6,84
-
_
2.2
Đẩt
an
ninh
CAN
8,09
-
0,90
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
378,96
-
77,26 47,15
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
193,13
-
-
.
2.5
Đât
thương
mại,
địch
vu
TMD
52,00
0,15
1,92
0,31
0,70
1,48
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
109,23
.
8,19
6,61
1,54
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
31,66
-
29,70
-
0,66
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cầp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
4.253,12
128,87
141,53
95,56
108,21
90,41
TroriỊỊ
đó:
-
-
_
_ _
-
Đất
^iao
íhônẴ
DGT
2.296,97
62.76
62.58
56,22
59,47
46,92
-
Đất
thủy
lợi
DTL
ĩ.463,
5
54,87
61,08
31,97
35.92
34,27
-
Đất
xây
dựng
sờ
văn
hóa
DVH
6,76
-
_
0,03
-
Đẩt
xây
dựng
sở
V
tế
DYT
10.69
0,27
1,86
0,17
0,09
0,31
-
Đãt
xây
dựns
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
108,74
2,17
7,00
ỉ,94
4.
ĩ
2
2,32
-
Đất
xây
dựng
sờ
thể
dục
thể
thao
•DTT
53,68
ỉ,42
0,89
1,42
0.92
0,71
-
Đât
cônẴ
trình
năriR
lượng
DNL
7.87
0,12
0,04
0,06
0,04
0,01
-
Đất
công
trình
bưu
chỉnh,
viển
íhônỊĩ
DBV
ỉ,07
0,02
0,06
0,01
0,02
0,03
-
Đất
xây
dựn^
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
1,50
_
-
Đất
bãi
thải,
xử
chẩt
thải
DRA
24,34
0,40
0.34
0,16
0,42
Ồ,Ỉ7
-
Đất
sở
tôn
giảo
TON
54,92
1.34
0,58
0,68
0,98
0,37
-
Đất
làm
nghĩa
(rang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
tảng
NTD
209,69
5,46
6,77
2,87
5,7
4,24
-
Đổt
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,18
-
_
-
Đầt
chợ
DCH
13,55
0,04
0,36
0.06
0,49 1,05
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đống
DSH
23.98
0,38
1,27
0,28
0,58
1,14
2.10
Đẩt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
6.00
_
0,36
0,05
0,44
2.11
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.486,00
31,50
27,45
38,21
29,17
2.12
Đâtờtại
đô
thị
ODT
94,01
_
55,98
2.13
Đât
xây
dựng
fr
u
sở
quan
TSC
24,35
0,48
0,89
0,25 0,33
0,57
2.14
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
1,06
-
0,25
-
-
2.15
Đẩt
sở
tín
ngưỡng
TIN
51,33
0,68
1,34
0,60
1,28
0,86
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
■SON
324,88
.
16,76
1,97
24,06
2.17
Đẩt
mặt
nưởc
chuyên
dùng
MNC
13,48
1,42
0,87
0,16
0,20
2.18
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
-
1.15
_
3
Đất
chưa
sử
dung
CSD
14,92
0,48 0,02
0,12
2,16
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đo'n
vi
hành
chính
An
Hiệp
An
Khê
An
Lễ
An
Mỹ
An
Ninh
(I)
(2)
(3)
í4ì=í5)+f6ì+...+f41ì
(10)
01)
(12)
(13) (14)
I
TÓNG
DIÊN
TÍCH
NHIÊN
20.998,50
394,93
653,26
504,49
834,02
795,31
1
Đât
nôn£
nehiêp
NNP
13.924,16
272,99
429,56
339,96
579,10
387,43
Trons
đó:
-
_ _
1.1
Đât
trông
lúa
■LUA
10.676.37
234,78
320,39
268,33
530,45
303,96
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LVC
10.673,20
234,78
320,39
268,33
530,45
303,96
1.2
Đất
ừồng
cây
hàns
năm
khác
HNK
841,91
13,57
63,09
5,78
6,36
14,21
1.3
Đất
ừổng
cây
lâu
năm
CLN
1.147,44
14,41
15,94
36,59
4,89
22,83
1.4
Đẩt
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.155,94
10,20
22,23
24,88
37,03
45,07
1.5
Đât
nông
níìhiệp
khác
NKH
102.48
0,02
7,91
4,39
0,37
1,35
2
Đẩt
phỉ
nôn&
nghiêp
PNN
7.059,42
121,95
222,99
164,53
254,88
407,88
Trong
đổ:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
6,84
0,27
_
2.2
Đât
an
ninh
CAN
8,09
_
0,20
0,20
2.3
Đât
khu
công
nghiêp
SKK
378.96
_
.
124,94
2.4
Đât
cụm
công
nghiêp
SKN
193,13
-
42,24
2.5
Đât
thương
mại,
dịch
vu
TMD
52.00
1,73
2,04
1,71
0,69
1,95
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiêp
SKC
109,23
3,95
0,54
1,52
0,17
9,02
2.7
Đất
sán
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
31,66
-
-
-
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
■DHT
4.253,12
84,57
109,87
120,53
148,44
165,18
Trons
đó:
-
_
-
Đăt
giao
thông
DGT
2.296,97
53,07
44.66
76.47
72,32
84.49
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
ỉ.463,
5
22,
N
51.05
34.36
62.87
56,38
-
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,76
0.24
042
0.12
_
0.42
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
10,69
0,15
0.Ì4
0,10
0.Ì5
0,22
-
Đât
xây
dựng
sở
giáo
diic
vờ
đào
tạo
DGD
108,74
1,45
2.51
2,66
2,14
2,42
-
Đẩt
xây
dựns
sở
thể
duc
thể
thao
DTT
53,Ố8
1.0]
2,Ĩ5
0,89
1,48
3,88
-
Đât
cônz
trình
nănz
lươns
DNL
7.87
0.02
0,06
0,17
0.07
0,32
-
Đát
cône.
trình
bưu
chỉnh,
viễn
thông
DBV
ỉ.07
0,02
0,04
0.04
0.02
0,02
-
Đât
xây
dựng
kho
trữ
quốc
gia
DKG
Ỉ.50
_
_
.
-
Đất
bõì
thải,
xừ
chất
thải
DRA
24,34
0,65
0.79
0.34
0,1
1.20
-
Đãt
sở
tôn
sỉảo
TON
54,92
0.22
0.5Ĩ
0.91
2.26
1.6
-
Đâl
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
tảng
NTD
209,69
5,46
6,58
4,00
6.50
13,62
-
Đât
xây
dựng
sở
dich
vu
hội
DXH
ồ,
8
_
_
-
Đất
chợ
DCH
13,55
0,13
0,75
0,47
0,38
0,62
2.9
Đẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,98
0,43
0,98
0,69
0,25
0,44
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
6,00
0,24
0,44
.
2.11
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.486,00
29,61
50,85
36,15
96,05
54,35
2.12
Đât
ờtạỉ
đô
thị
ODT
94,01
_
_
2.13
Đất
xây
dựng
tru
sở
quan
TSC
24,35
0,59
0,70
0,61
0,26
0,42
2.14
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
1,06
-
- -
-
2.15
Đât
sở
tín
neưỡng
TIN
51,33
0,64
0,98
2,76
0,62
1,57
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rach,
suối
SON
324,88
_
56,57
8,15
7,60
2.17
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
13.48
0,03
0,12
0,04
0,18
2.18
Đât
phi
nông
nghiêp
khác
PNK
1,31
0,16
_
3
Đẩt
chưa
sửduns
CSD
1
14,92
-
0,71
-
0,04
_
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
Phân
theo
đo-n
vị
hành
chính
Tổng
điện
tích
An
Quý
An
Thái
SỈL
An
Thanh
An
Tràng
TONG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIỂN
(3)
(4K5H(6)+...+(41)
fl5ì
An
Vinh
06)
07)
(18)
(19)
20.998,50
462.06 378,83
I
410,33
I
521.90
I
614.27
Đầt
nông
nghiệp
Trong
đó:
NNP
13.924.16
256,35
231,55
180,38
372.47
I
431,87
l.I
I
Đát
trồng
lúa
I
LUA
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
ỉrồng
iúa
nước
I
iưc
10.676,37
213.14
I
204.32
I
120,75
I
310.27
302,63
10.673,20
213.14
I
204.32
I
120.75
^10
97
302,63
1.2
1.3
Đất
ưồi
ưỏn
g
cây
hàng
năm
khác
Đắt
trồng
cây
lâu
nam
HNK
841,91
I
6.76
I
3,37
0,74 6,66
8,37
CLN
1.4
1.5
Đât
nuôi
ừống
thuỷ
sản
NTS
1.147,44
11,82
I
13,00
I
15.81
I
2«.7-^
«1
1.155,94
23,99
I
10,54
I
43.08
I
18,99
39
14
Đát
nông
nghiệp
khác
NKH
2
Đât
phỉ
nông
nghiệp
102,48
I
0,64
I
0.33
PNN
7,82 0,66
TronẴ
đó:
7.059,42
205,70
147.23
229.95
149.43
I
182.41
2.1
2.2
Đắt
quốc
phòng
Đất
an
ninh
CQP
6,84
CAN
8.09
I
0J6
0,10
0,15
0,20
2.3
Đắt
khu
công
nghiệp
2.4
2.5
SKK
Đát
cụm
công
nghiệp
Đất
thuang
mại,
dịch
vu
378,96
SKN
22,28
I
107.33
193,13
30.21
TMD
2.6
Đất
cạ
sở
sân
xuắt
phi
nông
nghiệp
I
SKC"
52,00
3.23
1.01
0.41
I
5.27
I
0.Ũ8
2
y
I
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
_S2n]
109,23
1,52
0,17
I
2,60
0,78
I
338
SKX
31,66
0,77
2
g
I
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tính,
cấp
huyện,
cểp
xS
DHT
4.253,12
115,81
80,86 71,84
109,74 133,28
TronẴ
đỏ:
Đất
giao
thổns
DGT
Đất
thủy
lợi
DTL
2.296.97]
55.9Ố
\
48.02]
43,24
]
63.89
\
8150
1.463,15
I
46,88
I
24.28
I
20,78
I
33.04
I
38.
40
Đẩt
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6.76
0.27
Đâtxây
dựn^
cơsởy
tể
DYT
Đát
xây
dựns
sở
giáo
dục
đào
tao
I
DGD
10.69
I
0.16
0,10
0,22
0.33
0.21
108.74
2.95
0.97
2.72
3,05
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
53,68
Ỉ.47
0.89
\
I.OỔ
0,44
73
Đất
công
trình
nâng
ỉượriẴ
DNL
Đẩt
côríz
trình
hicu
chỉnh,
viễn
íhông
I
DBV
Đẩt
xây
dựng
ỉiho
dự
trữ
q
7,87
\
0,17
I
0,08
0,04
0,45
uốc
sỉa
I
DKG
Đâí
bãi
thải
1,07
0.02
I
0,02
I
0,02
I
0.02
I
ớĩớ2
Ỉ.30
,
xử
Ịỷ
chẩt
thải
DRA
24,34
0.54 0.18
\
0,22
0.50
I
0.80
Đât
sở
tôn
giáo
TON
54,92
I
3.Ỉ8
\
Ỉ.69
I
0.55
I
3.85
0.76
Đát
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
táng
NTD
2ỚP,5P
4,47
\
4,461
3,87] 4.77]
5,85
Đât
xây
dựns.
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,18
Đất
chợ
DCH
13,55
0.17
0.13
I
0,25
2.9
2.10
Đắt
sinh
hoạt
cộng
đồng
I
DSH
Đắt
khu
vui
chơi,
giải
trí
công công
I
DKV
23,98
I
0,78
I
0.48 0,17 0,07
0,96
AỌO
1,53
A47
2.11
Đắt
tại
nông
thôn
ONT
2.12
2.13
Đât
ờtại
đô
thi
ODT
1.486,00
47.08 29,66
39,24
30.35
I
41
93
.94,01
Đát
xây
dựng
trụ
sờ
cạ
quan
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
TSC
24,35
1.11
0.23 0,32
I
1.05
I
0.51
2.14
DTS
1,06
2.15
Đát
cạ
sở
tín
ngưởng
2.1Ố
Đắt
sỏng,
ngòi,
kênh
TIN
51,33
1,25
I
8,34
0,33
I
0.78
I
2.07
,
rạch,
suối
SON
324,88
2,54
7,61
2.17
2.18
Đất
mặt
nưởc
chuyên
dùng
Đâ
MNC
13,48
4.55
I
0.13
t
phi
nông
nghiệp
khác
Đắt
chu-ạ
sử
dụng
PNK
1,31
CSD
14,92
I
0,01
0,06
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
M3
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
An
VO
Đông
Hẫi
Đồng
Tiến
Quỳnh
Bảo
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+í6ì+...+í4n
(20)
(21)
(22)
(23)
I
TỎNG
DIỆN
TÍCH
NHIÊN
20.998,50
559,38 740,02
970,18
364,61
1
Đất
nồns
nghiệp
NNP
13.924,16
385,21
501,02
712,13
268,41
Trong
đỏ:
-
.
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
10.676,37
329,70
412,01
611,77
227,88
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lứa
nước
lưc
10.673,20
329,70
412,01
611,77
227,88
1.2
Đât
ừông
cây
hàng
năm
khác
HNK
841,91
6,36
14,55
7,99
2,62
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.147,44
26,67
38,84
60,77
15,11
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.155,94
21,78
35,61
30,44
21,41
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
102,48
0,70
0,01
1,16
1,39
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
7.059,42
174,17
238,99
258,04
96,20
Trong
đó:
2.1
Đât
quôc
phòng
CỌP
6,84
_
_
3,17
2.2
Đất
an
ninh
CAN
8,09
0,20
0,14
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
378,96
-
_
_
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
193,13
-
33,64
9,06
2.5
Đât
thương
mại,
đỊch
vụ
TMD
52,00
0,72
2,90
0,13 0,03
2.6
Đất
sở
sản
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
109,23
4,82
2,65
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
ốm
SKX
31,66
-
-
- -
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tinh,
cẩp
huyện,
cấp
DHT
4.253,12
130,81
152,71
191,54
63,11
Trong
đó:
_ _
-
Đâí
giao
thôn^
DGT
2.296.97
59.09
98,78
105,74
34,81
-
Đất
thủy
lợi
DTL
ĩ.463,15
57.86
38,17
65,72
20,49
-
Đẩt
xậy
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
6,76
-
-
_
0,15
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
0,69
0.18
0.19
0.32
ồ.
-
Đât
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
108,74
4.02
2,57
2,13
1,79
-
Đất
xây
dựng
sở
thề
dục
thể
thao
DTT
53.68
2.12
1,65
0,90
0,80
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
7.87
0,77
0,28 0,08
-
Đất
công
trình
bim
chính,
viễn
thông.
DBV
1,07
Q,OỈ
0,04
0,02
0,02
-
Đất
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
1,50
_
_
-
Đất
bãi
thải,
xừ
ỉý
chất
thải
DRA
24,34
Ớ,5Ỡ
1,72
ĩ.ỉỉ
0,22
-
Đât
sở
tôn
giáo
TON
54,92
2.41.
ỉ,03
2,78
1.76
-
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
ỉễ,
nhà hỏa
táng
NTD
209,69
4,04
8,03
12,48
2,95
-
Đắt
xây
dựnz
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0.Ĩ8
-
_
-
Đẩt
chợ
DCH
ĩ
3,55
-
0,25
0,27
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,98
0,67
1,05
0,47
0,86
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
6,00
.
_
2.11
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.486,00
34,98
43,31
54,12
27,22
2.12
Đât
tại
đô
thị
ODT
94,01
_
2.13
Đất
xây
dựng
fr
sở
quan
TSC
24,35
0,58
0,40
1,23
0,37
2.14
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tồ
chức
sự
nshiệp
DTS
1,06
-
-
-
-
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
51,33
1,32
2,13
1,35
1,41
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
324,88
_
2.17
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
13,48
0,27
_
0,03
2.18
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
_
3
1
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
14,92
-
-
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
điện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Châu
Son
Thị
trấn
Quỳnh
Côi
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
(1)
(2)
(3)
í4)=(5HÍ6)+...+f4I)
(24)
(25)
(26)
(27)
Í28)
I
TÔNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
20.998,50
802,50
121,75 465,72
641,42
772,04
1
Đẩt
nông
nghiệp
NNP
13.924,16
596,33
17,26
267,11
430,14 535,00
Trong
đó:
-
-
-
_
_
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
10.676,37
398,50
13,05
172,17
279,22
363,71
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
10.673,20
398,50
13,05
172,17
279,14
363,71
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
841,91
15,19
0,02
11,04
101,76
87,50
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.147,44
71,75
2,21
35,12
30,24
40,27
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.155,94
103,29
1,98
41,74
17,43
39,86
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
102,48
7,61
.
7,04
1,50
3,67
2
Đấỉ
phỉ
nông
nghiệp
PNN
7.059,42
206,17
104,48 195,75
211,13
236,86
Trong
đỏ:
2.1
Đầt
quốc
phòng
CQP
6,84
-
0,36
.
_
2.2
Đât
an
ninh
CAN
8,09
0,15
0,74
0,15
3,00 0,10
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
378,96
2.4
Đẩt
cụm
công
nghiệp
SKN
193,13
-
32,20
2.5
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
52,00
2,45
2,63
2,75
1,75
2.6
Đât
sở
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
SKC
109,23
0,20
4,17
11,05
14,29
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
31,66
-
0,52
2.8
Đẩt
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
4.253,12
152,50
53,04
100,17
140,12
150,89
Tron^
đỏ:
-
-
_
_
_
-
Đất
siao
thông
DGT
2.296,97
89.71
22,16
56,22
86.87
72,88
-
Đât
thủy
lợi
DTL
1.463,15
43,38
7,55
32.24
37,21
65,85
-
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,76 0,35
1,33
0.25
0,19
0.38
-
Đất
xây
dựng
sởy
tế
DYT
0.69
0,24
ỈM
0,14
0.98
0,14
-
Đát
xây
dựng
sở
siáo
dục
đào
tạo
DGD
08,74
2.63
2,65
1,80
2,85
1,62
-
Đất
xây
áựnfỉ
sở
thế
dục
thế
thao
DTT
53,08
ỉ,66
2,26
1,63
ĩ.77
0,72
-
Đât
công
trình
năng
lượng
DNL
7,87
ĩ,45
0.0
0.02
0,ỉỉ
0,01
-
Đất
cồng
trình
bưu
chỉnh,
viễn
thông
DBV
1,07 0,03
0.22
0,01
0,02 0,03
-
Đầt
xây
dựng
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
1.50
-
ỉ,08
0,43
_
-
Đát
bai
thải,
xử
chất
thải
DRA
24,34
0,50
ì,67
0.49
1.69
0,56
-
Đât
sở
tôn
giáo
TON
54,92
3,00
-
2,74
},48
3.67
-
Đât
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
táng
NTD
209,69
9,56
ỉ,
38
3,97
5,78
4,96
-
Đất
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,18
-
0,18
-
_
-
Đất
chợ
DCH
13,55
-
0,90
0,23
ỉ,
9
0,07
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,98
0,69
0,29
0,31
0,31
1,83
2.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
6,00
-
0,79
-
_
_
2.11
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.486,00
50,59
-
31,56
46,52
38,92
2.12
Đất
tại
đô
thị
ODT
94,01
-
38,03
_
2.13
Đất
xây
dựnfí
trụ
sở
quan
TSC
24,35
0,51
3,87
0,67
2,37
0,69
2.14
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
1,06
-
0,73
-
-
-
2.15
Đất
sờ
tín
ngưỡng
TIN
51,33
1,47
0,02
0,87
1,32
2,27
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
--
16,10
_
39,67
2.17
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
13,48
0,06
.
0,04
0,44 0,22
2.18
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
-
-
_ _
3
Đất
chưa
sử
dụng
1
CSD
14,92
-
0,01
2,86
0,14
0,17
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tỗng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Quỳnh
Hoàng
Xẵ
Quỳnh
Hội
Quỳnh
Hons
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khẽ
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(ố)+...+41)
f29)
(30)
Í31)
(32)
(33)
I
TỎNG
DIỆN
TÍCH
NHIÊN
20.998,50
769,04
771,08
718,14
528,93
394,61
1
Đất
nông
nshiệp
NNP
13.924,16
530,37
549,30
500,90
366,88
283,93
Trong
đó:
-
>
_
I.l
Đất
trồnfí
lúa
LUA
10.676,37
352,61
465,65
350,58
302,94
215,13
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
10.673,20
352,61
465,59
350,58
302,94
215,13
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
841,91
67,73
16,02
40,09
9,19
11,71
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.147,44
48,02
10,10
66,02
34,02
25,45
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.155.94
57,69
44,53
42,35 20,05
30,58
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
102,48
4,32
13,00
1,87
0,69
1,06
2
Đất
phỉ
nông
nghỉêp
PNN
7.059,42
237,58
221,40
216,57
161,47
109,41
Tron^
đỏ:
2.1
Đât
quôc
phòng
CQP
6,84
_
3,04
_
2.2
Đât
an
ninh
CAN
8,09
0,20
0,72
_
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
378.96
_
.
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
193,13
_
2.5
Đất
thươns
mại,
dịch
vụ
TMD
52,00
1,65
0,07
1,90
4,35
0,17
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiêp
SKC
109,23
-
6,26
0,99
0,17
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
31,66
-
-
-
-
-
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
4.253,12
141,46
140,37
140,26
111,81
78,66
Trons
đỗ:
.
_ _
_
-
Đẩt
giao
thông
DGT
2.296,97
59,86
68,13
78.64
69.47
47,56
-
Đất
thủy
lợi
DTL
1.463,
5
62.71
60.85
45,86
31.34 22,32
-
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6,76
0.10
_
-
Đất
xây
dựng
sờ
V
tế
DYT
10,69
0.12
0,12
0,09
0,16
0,09
-
Đẩt
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
108,74
2.Ỉ6
2,73
3.30
3,05
1,96
-
Đất
xây
dựn^
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
53,68
3.21
ỉ.42
0.88
ỉ,54
0,96
-
Đât
công
trình
năng
lượns
DNL
7,87
1.28
ỡ,ỡi
0,01
0.70
0,78
-
Đất
công
ỉrình
bưu
chinh,
viễn
thông
DBV
1,07
0.02
0,02
0,02
0.01
0,04
-
Đẩt
xây
dựng
kho
dự
trữ
qiiổc
gia
DKG
1,50
-
_
_
-
Đất
bsi
thài,
xử
chất
thải
DRA
24,34
1,13
0,29
0,33
0.28
0,18
-
Đât
sở
tôn
giảo
TON
54,92
2,06
ỉ.62
0,78
0,63
0,88
-
Đât
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
ỉễ,
nhà
hòa
tảnỉỉ
NTD
209,69
8,27
4,65
8,61
4,37
3,81
-
Đẩt
xây
dựng
sở
dịch
hội
DXH
0,18
-
-
_
_
-
Đât
chợ
DCH
13,55
0,54
0.50
1.73
0,25
0,06
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23.98
0,60
0,58
0,79 0,38
0,19
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
6,00
_
_
1,15
0,07
2.11
Đẩt
ởtại
nôníĩ
thôn
ONT
1.486,00
55,08
72,14
69,61
37,81
28,13
2.12
Đất
tai
đô
thi
ODT
94,01
_
_
2.13
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,35
0,57
0,31
0,38
0,56
0,51
2.14
Đất
xây
đựng
trụ
sở
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
■DTS
1,06
0,09
-
-
-
-
2.15
Đât
sờ
tín
ngưỡng
TIN
51,33
2,21
1,31
2,13 0,75
0,78
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
34,85
_
_ _
_
2.17
Đât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
13,48
0,87
0,34
0,51
0,71
0,91
2.18
Đât
phì
nông
nghiệp
khác
PNK
1.31
.
_ _
3
Đât
chưa
sử
dụng
CSD
1
14,92
1,09
0,39
0,67 0,58
1,27
Đcm
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vi
hành
chính
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
Quỳnh
Mv
Quỳnh
Ngọc
(I)
Í2)
Í3)
(4)=(5)+(6ì+...+(4n
(34)
f35)
(36)
Í37)
I
TỎNG
DIỆN
TÍCH
TỤ"
NHIÊN
20.998,50
414,72
431,56
417,18
798,14
1
Đất
nồng
nghiệp
NNP
13.924,16
261,58
294,89
223,94
544,06
Trons
đó:
-
1.1
Đầt
ừồng
lúa
LUA
10.676,37
59,85
240,58
176,05
322,84
Trong
đó:
Đất
chuyên
tronz
lứa
nước
LUC
10.673,20
59,85
240,58
176,05
322,84
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
Idiảc
HNK
841,91
159,83
2,82
5,87
51,46
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
1.147,44
24,28
24,73
16,71
70,27
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuv
sản
NTS
1.155.94
16,18
24,64
23,79
93,46
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
102,48
1,44
2,12
1,52
6,03
2
Đất
phỉ
nông
nghiêp
PNN
7.059,42
153,11
136,67
193,05
250,93
Trong
đó:
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
6,84
_
2.2
Đất
an
ninh
CAN
8,09
0,18
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
378,96
_
_
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
193,13
.
45,63
_
2.5
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
52,00
.
0,76
0,86
1,18
2.6
Đẳt
sở
sản
xuất
phi
nông
nehiệp
SKC
109.23
_
1,19
0,11
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
31,66
-
-
-
,
2.8
Đất
phảt
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
câp
DHT
4.253,12
59,19
101,18
93,54
168,07
TrortẴ
đỏ:
_
-
Đăt
giao
thông
DGT
2.296.97
26,ìỉ
55.4!
60.67
87.98
-
Đất
thủy
ỉợi
DTL
ỉ.463.
5
26,01
35.34 23,59
52.51
-
Đât
xây
dựng
sở
văn
hóa
DVH
6.76
0,06
0.22
0.56
-
Đất
xây
dựng
sờ
V
tế
DYT
10,69
0.24
0.24
Q.n
0,31
-
Đất
xây
dựng
sở
ẴÌảo
dttc
đào
tạo
DGD
108.74
1.38
1,50
2.93
6,02
-
Đẩt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
53,68
ỉ.01
0.89
O.ỐO
4.22
-
Đất
câng
trình
nõn^
lượng
DNL
7,87
0,02
0,01
0,04
0,ỉì
-
Đẩt
cônz
trình
bưu
chính,
viễn
thông
DBV
1,07
0.02
0,01
0.03
0.01
-
Đất
xây
dựrìR
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
1,50
-
Đẩt
bãi
thải,
xử
chất
thải
DRA
24,34
0,33
ỉ,86
0.Ĩ2
ỉ,70
-
Đâtcơsở
tôn
ẴÌáo
TON
54,92
0.20
Ỉ.88
0,24
4,66
-
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
iễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
209,69
3,46
3,68
4,96
9,39
-
Đất
xây
dựn^
sở
dịch
vu
hội
DXH
0,18
-
_
_
-
Đât
chợ
DCH
3,55
0,36
0,30
0,59
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,98
0,58
1,38
0,18
0,48
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
6,00
_
0,08
0,15
0,15
2.11
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.486,00
23,17
29,50
51,59
57,82
2.12
Đất
tại
đô
thi
ODT
94,01
_
_
_
2.13
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
24,35
0,45
0,28
0,21
0,80
2.14
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
1,06
-
-
- -
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
51,33
0,67
1,56
0,66
1,22
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
68,77
21,03
2.17
Đât
mặt
nưởc
chuyên
dùng
MNC
13,48
0,10
0,73
0,12
0,18
2.18
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
1,31
_
_
3
Đất
chu'a
sử
dụng
CSD
14,92
0,03
-
0,19
3,15
10
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩtiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tfch
phân
theo
đọ-n
hành
chính
Xa
I
Xa
I
I
3^
Quỳnh
Quỳnh Quỳnh
I
Quỳnh
Nguyên
Tho
I
Trang
iil
Ì2I
TONG
DIÊN
TÍCH
Tự
NHIÊN
(3)
(4W5)+(6)+...+(41)
I
(38)
(39)
(40)
íill
20.998,50
476,64
540,95
I
515.05
I
366.02
Đắt
nống
nghiệp
NNP
13.924.16
343,81 362,53
I
350.55
252,6o"
TronẴ
đó:
1.1
I
Đát
trồng
lúa
I
LUA
Trong
đó:
Đất
chitvên
írỏm
lúa
nước
I
LUC
10.676,37
298,64 295,57
I
278.44
I
182.56
10
1.2
1.3
Đât
trồng
cây
hàng
nam
khác
HNK
.673,20
298,64
I
295.57
I
278.44
I
ĩĩĩĩe
841,91
5.40
I
17.54
8,21
6,58
1.4
Đát
trồng
cây
lâu
năm
Đất
nuôi
trồng
thuv
săn
L^ai
imui
uiuy
sai
CLN
LỄ
2
Đất
nông
nghiệp
khác
Đất
phi
nông
nghiệp
NTS
1.147,44
14,75
I
23,40
I
25.99
Trong
đó:
NKH
102,48
1,53
0,15
I
6,68
37,76
1.155,94
23,50 25.88
I
31,23
I
25.51
.0,19
PNN
7.059,42
132,82
178.42
163,74
I
113.41
2.1
2.2
Đát
quốc
phòng
CQP
_6,84
Đât
an
ninh
CAN
_8,09
0,20
0,20
0,20
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
378,96
2.4
Đắt
cụm
công
nghiệp
SKN
2.5
Đắt
thương
mậi.
dịch
vụ
193,13
TMD
0,15
52,00
1,38
2,29
I
1,31
0,02
2.Ố
Đất
sờ
sàn
xuầt
phí
nông
nghiệp
Đất
sân
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
SKC
109,23
1,09
0,73
I
13,36
AI
3
2.7
gom
SKX
31,66
2
g
I
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cắp
huyện,
cắp
DHT
4.253,12
83,84
114,64
101,00
79,52
Trons
đỏ:
Đất
giao
thôns
DGT
2.296,97
I
37,74
Ó3J6
59,45
44.66
Đẩt
thủy
lợi
DTL
1.463,15
I
33.17
38,89
28.59
25,20
Đât
xây
dựn^
sở
văn
hỏa
DVH
6.76
0.Ỉ5
1.52
Đẩt
xây
dựn%
sở
V
tế
DYT
10.69
0,27
0.12
0,22
0,15
Đăt
xây
dựng
sở
siảo
dục
đào
tao
I
DGD
108,74
1.35
4.70 2,80
2,49
Đát
xây
dựng
sở
thể
dĩtc
thể
thao
I
DTT
53,68
0.55
ỉ,11
0,79
2.44
Đât
công
trình
năn^
lượỉỉg
DNL
7,87
0,05
0,03
I
0,04
0.37
Đất
công
trììĩh
bưu
chinh,
viễn
ịhônz
DBV
ì,07
0,05
0,05
0,0
ĩ
Đất
xây
dựriẴ
kho
dự
trữ
quốc
sia
'
I
Đất
bãi
thài,
xừ
chất
ihài
1,50
DRA
24.34
0.61
0,60
1.44
0,34
Đât
sở
tôn
giáo
TON
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tarìỊỊ
lê,
nhà
hỏa
táng
54.92
1,34
0,41
1.08
NTD
209,69
8.08
3,54 5,85
0.66
3,21
Đât
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
Đất
chợ
DXH
0,18
DCH
13,55
0.47
0,27 0.69
2.9
2.10
Đắt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
23,98
0,53
1,36
0,67
0,85
2.11
2.12
Đắt
khu
vui
chơi,
giài
trí
cồng
cộng
I
Dĩ^
Đát
tại
nông
thôn
Đắt
tại
đô
thị
ố,00
ONT
0,09
1.486,00
45,13
I
38,55
45.12
23,53
ODT
2.13
Đầt
xây
dựng
trụ
sở
Cữ
quan
Đất
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
94,01
TSC
24,35
0,22
0,40
I
0,66
0,00
2.14
DTS
1,06
2.15
2.16
Đắt
sở
tín
ngưỡng
TIN
5U33
0,42
I
0,95
I
1.46
0,95
Đát
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
324,88
19,20
2.17
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
2^8
3
Đắt
phi
nông
nghiệp
khác
13,48
0,01
PNK
UI
0,21
Đắt
chu-ạ
sử
dụng
CSD
14,92
0,01
0,77
0,01
12
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Ma
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
I
I
,
_
An
An
An
An
Hiệp
Khê
Lễ
Mỹ
'
(1)
(2)
(3)
I
(4)=(5)+...+(41)
I
(10)
(II)
(12) (13) (14)
Đất
nông
nghiệp
NNP
219,51
Trong
đỏ:
1,61
8,63
0,27
14,69
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA
192,53
1,61
8,16 0,27
14,21
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉúa
nước
LUC
192.6
ĩ
1,61
8.16
\
0,27
14,21
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
0,47
0,10
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
1.4
Đât
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
0,18
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,72
0,20
Đât
phỉ
nông
nghiệp
PNN
Trong
đỏ:
37,35
0,21
0,02 0,06
3,46
2.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,14
2
2
1
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
0,21
0,02
0,06 3,46
Trong
đó:
Đẩt
giao
thông
DGT
8,01
0,09 0,02
0,01
1,00
Đẩt
thủy
lợi
DTL
12,66
0,10
2,41
Đãt
xây
dựng
sở
giảo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
1,79
0,05
Đẩt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
1,06
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,03
0,05
Đât
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
iê,
nhà hỏa
tảng
NTD
1,32
Đẩt
chợ
DCH
0,02
0,02
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
2.5
Đât
tại
nông
thôn
2.6
Đât
tại
đô
thị
ONT
ODT
2.7
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
11,03
0,10
0,63
2.8
Đẩt
cỏ
mặt
nưởc
chuyên
dùng
MNC
0,12
13
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Ma
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
xa
An
Quý
Xẫ
An
Thái
An
Thanh
An
Tràng
An
Vinh
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(4I)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
219,51
4,78
-
39,54
0,54
0,94
Trong
đỏ:
-
l.I
Đất
ữồng
lứa
LƯA
192,53
4,78
-
37,27
0,54
0,94
Trong
đỏ:
Đất
chtỉyên
trồng
lủa
nưỏc
LVC
92,6
4.78
-
37,27
0,54
0,94
1.2
Đất
ữồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
-
-
0,44
-
-
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
-
-
0,49
-
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
-
-
1,34
-
-
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,72
-
-
-
-
-
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
37,35
0,46
0,10
3,55
0,07
0,06
Trong
đỏ:
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
-
-
0,02
-
-
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,14
-
-
0,09
-
-
2.3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
0,46
0,10
3,44
0,07
0,06
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
-
Đẩt
giao
thông
DGT
8,01
0,01
-
0,88
-
0,03
-
Đất
thủy
lợi
DTL
12,66
0,24
-
2,56
0,01
0,03
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
1,79
-
0,10
-
0,06
-
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thề
thao
DTT
1,06
0,21
-
-
-
-
-
Đổi
công
irình
năng
lượng
DNL
0,03
-
-
-
-
-
-
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
táng
NTD
1,32
-
-
-
-
-
-
Đẩt
chợ
DCH
0,02
-
-
-
-
-
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
-
-
-
-
-
2.5
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,03
-
-
-
-
-
2.6
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
-
-
-
-
-
2.7
Đất
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
0,63
-
-
-
-
-
2.8
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,12
-
-
-
"
14
Đơn
vị
íỉrĩh:
ha
STT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tkh
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Đông
Hăi
Đồng
Tiển
Quỳnh
Bảo
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(41)
(20)
(21)
(22)
(23)
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
219,51
1,50
23,20
3,40
3,80
Trong
đỏ:
-
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
192,53
0.50
22,20
3,40
3.80
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
I92,6Ỉ
0,50
22.20
3.40
3,80
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
1,00
0,50
-
-
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
-
-
-
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
-
0,30
-
-
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
ồ,12
-
0,20
-
-
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
37,35
0,50
4,93
0,67
0,33
Trong
đỏ:
-
-
-
-
-
2.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
-
- -
-
2.2
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nồng
nghiệp
SKC
0,14
-
-
-
-
2.3
Đất
phát
ữiển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tĩnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
0,01
4,93
0,67
0,30
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
Đắt
giao
thông
DGT
8,01
(0.00)
1,80
0.11
0,15
-
Đất
thủy
lợi
DTL
12,66
-
2,63
0,30
0,15
-
Đẩt
xây
đựng
cơ sở
giáo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
1,79
-
-
0,26
-
-
Đẩt
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
1,06
- -
-
-
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,03
-
-
-
-
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
táng
NTD
1,32
0,01
0,50
-
-
-
Đẩt
chợ
DCH
0,02
-
-
-
-
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
-
-
-
0,03
2.5
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,03
0,49
-
-
-
2.6
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
-
-
-
-
2.7
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,63
-
-
-
-
2.8
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,12
-
-
-
-
15
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
aon
vị
hành
chính
Châu
Son
Thị
trấii
Quỳnh
Côi
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
(1)
(2)
(3)
(4)=C5)+...+{41)
(24)
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đất
nổng
nghiệp
NNP
219,51
2,42
12,30
7,76
8,97
0,12
Trong
đố:
-
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
192,53
1,69
11,86
7,49
5,66
0,12
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
ỉủa
nưởc
LUC
192,61
1,69
ỉ.
86
7.49
5,66
0,12
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
0,65
-
-
2.37
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
-
0,21
-
0,03
-
1.4
Đất
nuôi
fr
ồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
0,08
0,23
0,27
0,79
.
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,72
-
-
-
0,12
-
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
37,35
2,09
1,51
1,40
2,14
0,15
Trong
đỏ:
-
-
-
-
-
-
2.1
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
-
-
-
- -
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,14
-
-
-
-
-
2.3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
0,48
1,26
1,38
1,73
0,15
Trong
đó:
-
-
-
--
-
-
Đất
giao
thông
DGT
8,01
0,10
0,28
0,85
0,76
.
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
12,66
0,14
0,98
0,47
0,84
-
-
Đất
xây
dimg
sở
giáo
dục
vờ
đào
tạo'
DGD
1,79
0.20
-
0,04
0,03
0,15
Đất
xây
dỊOĩg
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
1,06
-
-
-
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,03
-
-
0,02
0,01
.
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
táng
NTD
1,32
0,04
-
-
0,09
-
-
Đất
chợ
DCH
0,02
-
-
--
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
0,10
-
-
0,29
-
2.5
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,03
1,51
-
0,02
-
-
2.6
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
-
-
-
-
-
2.7
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,63
-
0,25
-
-
_
2.8
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,12
-
-
-
0,12
-
16
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Hoàng
X3
Quỳnh
Hội
Quỳnh
Hong
Quỳnh
Hung
xa
Quỳnh
KÌiê
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(41)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
219,51
3,96
4,21
-
1,38
2,62
Trong
đỏ:
-
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
192,53
1,30
4,17
-
0,68
1,13
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
92.6
1,30
4.17
-
0,68
hỉ
3
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
2,16
0,04
-
0,70
1,49
1.3
Đất
ữồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
-
-
-
-
_
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
0,50
- -
-
-
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,72
-
-
-
.
_
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
37,35
0,03
0,98
-
0,02
1,44
Trong
đó:
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
-
-
--
.
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,14
-
-
--
.
2.3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cẩp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
0,03
0,98
-
0,02
0,15
Trong
đỏ:
-
-
-
-
- -
-
Đất
giao
thõng
ĐGT
8,01
0,02
0,24
-
-
0,02
-
Đất
thủy
lợi
DTL
12,66
-
0.18
-
0,02
0,09
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
1,79
-
0,06
-
-
-
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
1,06
-
0,50
--
-
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,03
-
-
-
-
-
Đẩt
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà
hỏa
tảng
NTD
1,32
0,01
-
-
-
0,04
Đất
chợ
DCH
0,02
-
-
-
-
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
-
-
-
-
-
2.5
Đât
tại
nông
thôn
ONT
11,03
-
-
-
-
1,29
2.6
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
-
-
-
- -
2.7
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,63
-
-
-
-
-
2.8
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,12
-
-
-
-
-
17
Đm
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tícll
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Lâm
xa
Quỳnh
Minh
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(41)
(34)
(35)
(36)
(37)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
219,51
0,56
0,10
31,89
20,08
Trong
đổ:
-
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA
192,53
-
0,04
31,36
12,21
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
92,6ỉ
-
0.04
31,36
12,21
1.2
Đất
ữồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
0,56
-
0,53
3,07
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
-
0,06
-
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
-
-
-
4,80
1.5
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH
0,72
-
-
- -
2
Đất
phỉ
nống
nghiệp
PNN
37,35
-
0,15
3,35
3,43
Trong
đó:
-
-
-
- -
2.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
-
-
-
-
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,14
-
0,05
-
-
2.3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cẩp
quốc
gia,
cẩp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
-
0,03
2,33
0,97
Trong
đỏ:
-
-
-
-
-
-
Đẩt
giao
thông
DGT
8,01
-
0,02
0,83
0,49
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
12,66
-
0,01
0,96
0,39
-
Đất
xây
dựng
sở
giảo
dục
vờ
đào
tạo
DGD
1,79
-
-
-
-
-
Đất
Arậv
dimg
sờ
thể
dục
thể
thao
DTT
1,06
-
-
-
-
-
Đất
công
írình
năng
ỉượng
DNL
0,03
-
-
-
-
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
tảng
NTD
1,32
-
-
0.54
0,09
-
Đất
chợ
DCH
0,02
-
-
-
-
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
-
-
-
-
2.5
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,03
-
0,02
1,02
2,46
2.6
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
-
-
-
-
2.7
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,63
-
0,05
-
-
2.8
Đất
mặt
nước
chuyên
đùng
MNC
0,12
-
-
-
-
18
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Ma
Tồng
diện
tkh
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
Thọ
Quỳnh
Trang
Quỳnh
(1)
(2)
(3)
(4H5H...+(41)
(38)
(39)
(40)
(41)
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
219,51
0,35
1,90
-
0,48
Trong
đó:
-
I.l
Đất
trồng
lúa
LƯA
192,53
0,20
0,20
-
0,48
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉủa
nưởc
Lưc
I92,6Ĩ
0.20
0,20
-
0.48
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
14,85
0,07
-
-
-
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
0,89
0,08
'
-
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
10,52
-
1,70
-
-
1.5
Đất
nông
nghiệp
Idiác
NKH
0,72
-
-
- -
2
Đất
phi
nông
nghỉệp
PNN
37,35
0,40
0,02
0,30
0,38
Trong
đỏ:
-
-
-
-
-
2.1
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
0,02
-
-
- -
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,14
-
-
-
-
2.3
Đất
phảt
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
24,89
0,40 0,02
0,30
0,05
Trong
đỏ:
-
-
-
-
-
-
Đất
giao
thông
DGT
8,01
-
0,02
-
0,04
-
Đất
thủy
iợi
DTL
12,66
-
-
-
0,01
-
Đất
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,79
0,40
-
-
-
Đẩt
xáy
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
1,06
-
-
0,30
-
-
Đất
công
trình
năng
lượng
DNL
0,03
-
-
- -
-
Đất
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
ỉễ,
nhà
hỏa
tảng
NTD
1,32
-
-
-
-
-
Đất
chợ
DCH
0,02
-
-
-
-
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
-
-
-
-
2.5
Đất
tại
nông
thôn
ONT
11,03
--
-
-
2.6
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,10
-
-
-
-
2.7
Đất
xây
dựng
tt
sở
quan
TSC
0,63
-
-
-
0,33
2.8
Đất
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
0,12
-
-
-
-
19
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tổng
điện
tícll
An
Ắp
Thị
trấn
An
Bài
An
Cầu
An
Đồng
An
Dục
(I)
(2)
(3)
C4)=(5)+...+(4I)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất
nỗng
nghiệp
chuyển
sang
phí
nồng
nghiệp
NNP/PNN
259,87
1,11
5,39
3,09
12,89
0,51
Trong
đỏ:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
227,60
0,81
3,28
2,85
12,55
0,47
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUƠPNN
227,60
0,8Ỉ
3.28
2,85
12,55
0,47
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
16,44
0,02
0,76
-
-
0,02
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
0,05
0,07
0,03
0,02
0,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sàn
NTS/PNN
13,20
0,23
1,28
0,01
0,32
-
1.5
Đất
nông
nghiệp
khảc
NKH/PNN
0,74
-
-
0,20
-
-
2
Đẩt
phỉ
nông
nghỉệp
khổng
phải
đất
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,03
0,02
-
0,10
0,05
0,04
Đơn
vi
tính:
ha
Tổng
diện
tkh
Diện
tích
phẳn
theo
đo'n
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
An
Hiệp
An
Khê
Xíí
An
Le
An
Mỹ
xa
An
Ninh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(41)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyền
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
259,87
0,87 2,28
10,14
0,33
15,21
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
227,60
0,84
2,23
9,63
0,27
14,70
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUƠPNN
227,60
0,84
2,23
9,63
0,27
14,70
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
■HNK/PNN
16,44
0,02
0,02
0,47
0,02
0,12
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
-
-
0,03
0,03
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
13,20
0,01
0,01
0,01 0,01
0,19
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
-
0,02
-
-
0,20
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,03
-
-
-
-
0,12
20
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sủ'
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
An
Quỷ
Xẵ
An
Thái
An
Thanh
Án
Tràng
An
Vinh
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(41)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
plỉỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
259,87
6,25
2,35
39,59
1,70
0,98
Trong
đố:
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
227,60
6,19
2,09
37,27
0,87 0,94
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
líta
nước
LuaPNN
227,60
6,19
2,09
37,27
0,87
0,94
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
16,44
0,02
0,12
0,46 0,82
-
1.3
Đẩt
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
0,03
0,03
0,51
-
0,03
1.4
Đất
nuôi
ưồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
13,20
0,01
0.11
1,35
0,01
0,01
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
-
- -
-
-
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,03
-
0,10
1,00
0,06
-
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
ỉheo
đơn
vị
hành
chính
An
xs
Đông
Hải
Đồng
Tiến
Quỳnh
Bảo
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(4I)
(20) (21)
(22)
(23)
I
Đẩt
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
259,87
2,24
23,24
3,77
3,84
Trong
đỏ:
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
227,60
1,22
22,20
3,72
3,80
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
227,60
ỉ,22
22,20
3,72
3,80
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
16,44
1,00
0,50
0,02
0,03
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
0,02
0,03
0,03
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
13,20
-
0,31
-
0,01
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
-
0,20
- -
2
Đất
phi
nồng
nghỉêp
không
phải
đất
0*
chuyên
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,03
-
-
0,12
0,03
21
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
điện
t^Ii
Diện
tích
phân
theo
đo
n
vị
hành
chỉnh
Châu
Sơn
Thị
trấn
Quỳnh
Côi
Quỳnh
Giao
Quỳnh
Hải
Quỳnh
Hoa
(I)
.
(2)
(3)
C4)=(5)4-...+(41)
(24)
(25)
(26)
(27) (28)
1
Đất
nông
nghiệp
chuỵển
sang
phi
nỗng
nghiệp
NNP/PNN
259,87
2,52
12,90
8,54
21,37
0,82
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LŨA/PNN
227,60
1,69
12,11
8,16
17,62
0,78
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUƠPNN
227,60
1.69
Ỉ2,ĩl
8,16
17,62
0.78
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
PĨNK/PNN
16,44
0,69
0,04
0,03
2,40
0,03
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
0,03
0,40
0,06
0,03
-
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sân
NTS/PNN
13,20
0,11
0,35
0,29
1,20
0,01
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
--
-
0,12
-
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,03
0,20
-
0,06
0,84
0,10
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
dỉện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chỉnh
Quỳnh
Hoàng
Quỳnh
Hội
Quỳnh
Hong
xa
Quỳnh
Hưng
Quỳnh
Khê
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+...+(41)
(29)
(30)
(31)
(32)
(33)
1
Đất
nồng
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
259,87
4,00
4,24
0,92
5,35
2,76
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
227,60
1,30
4,17
0,88
4,37
1,22
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lứa
nước
LƯC/PNN
227,60
Ỉ.30
4,17
0,88
4,37
/,22
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
16,44
2,16
0,06
0,03
0,70
1,51
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
0,03
-
-
0,03
0,03
1.4
Đất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
13,20
0,51
0,01
0,01
0,25
-
1.5
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
-
-
-
-
-
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,03
-
0,56
- -
22
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Quỳnh
Lâm
Quỳnh
Minh
Quỳnh
Mỹ
Quỳnh
Ngọc
(1)
(2)
(3)
(4H5H...+C4])
(34)
35
(36)
(37)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
259,87
0,56
1,30
31,92
20,14
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
227,60
-
1,18
31,36
12,21
Trong
đỏ:
Đất
chuyền
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
227,60
-
ĩ,ỉ
8
Sỉ,36
Ỉ2.2Ỉ
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
16,44
0,56
0,03
0,53
3,10
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
-
0,09
0,03
0,03
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
13,20
-
--
4,80
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
-
-
-
-
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đẩt
chuyển
sang
đất
ô'
.PKO/OCT
4,03
-
0,03
-
0,30
Đơn
vi
tính:
ha
Tông
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đo"n
vị
hành
chỉnh
STT
Chỉ
tiều
sử
dụng
đất
Quỳnh
Nguyên
Quỳnh
TÌiọ
X3
Quỳnh
Trang
Quỳnh
(1)
(2)
(3)
(4H5)+...+(41)
(38)
(39)
(40)
(41)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nồng
nghiệp
NNP/PNN
259,87
1,59
3,59
0,24
1,33
Trong
đó:
I.l
Đất
trồng
lúa
.LUA/PNN
227,60
1,38
1,78
0,20
1,26
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LƯC/PNN
227,60
Ỉ.38
1,78
0,20
1,26
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
16,44
0,09
0,04
-
0,02
1.3
Đất
ữồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
1,89
0.11
0,04
0,03
0,02
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
13,20
0,01
1,73
0,01
0,03
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,74
-
-
- -
2
Đất
phi
nồng
nghiệp
klỉông
phải
đất
chuyển
sang
đất
õ'
PKO/OCT
4,03
0,30
-
23
Điều
2.
Căn
cứ
vào
Điều
1
của
Quyết
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Quỳnh
Phụ
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy
định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
thường
xuyên
việc
thực
hiện
kế
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện
Quỳnh
Phụ,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
quyết
đinh
này./.
»ÂN
Noi
nhận:
TM.ƯYBANN]
-
Như
Điều
3;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
Ban
KTNS,
HĐND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
ƯBND
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
tỉnh;
-
Lưu:
VT,
NNTNMT/^/
vCHỦ
TieíH
ICH
Lại
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 916/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quỳnh Phụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 916/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×