• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 861/QĐ-UBND Thái Bình 2024 kế hoạch sử dụng đất 2024 huyện Tiền Hải

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 11:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 861/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tiền Hải
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 861/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 861/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 861/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Bình, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tiền Hải
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ny 19/6/2015;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
n cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
n cLuật sửa đổi, bổ sung một s điều của 37 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 15/6/2018;
n cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy
ban Thường vQuốc hội giải tch một sđiều của Luật Quy hoạch;
n cứ Nghđịnh số 37/2019/-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ
quy định chi tiết thinh một số điều của Luật Quy hoạch;
n cNghị định s148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính ph
sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thinh Luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ ớng Chính
phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết
định s1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê
duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính
phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính
phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
861
05
2
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2954/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện
Tiền Hải, tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 2919/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm, số lượng dự án
trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-ND ngày 08/12/2023, Nghị quyết số
11/NQ-ND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục
dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;
t đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải tại Tờ trình số
108/TTr-UBND ngày 30/5/2024; của S i nguyên i trường tại Tờ
trình s276/TTr-STNMT ngày 04/6/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tiền Hải với các
chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
3
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Tiền Hải
Xã An
Ninh
Xã Bắc
Hải
Xã Đông
(1)
(2)
(3)
(5)
(6)
(7)
(8)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
938,71
607,54
679,33
810,93
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
362,73
349,54
489,50
499,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
274,68
266,36
414,54
416,52
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
273,33
266,36
414,54
416,52
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
13,07
38,17
1,42
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
17,83
22,33
48,27
25,47
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
53,13
22,49
25,27
24,50
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
4,02
0,20
32,80
2
Đất phi nông nghiệp, trong đó:
PNN
8.002,70
574,17
256,19
189,33
311,20
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
0,12
0,58
0,10
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
0,20
0,10
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
163,86
0,00
0,00
88,43
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
26,60
57,74
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
2,95
5,76
0,00
1,00
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
42,44
0,25
1,49
5,62
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,82
0,00
0,22
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
0,11
0,00
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã, trong đó:
DHT
4.358,86
189,58
124,52
122,25
146,46
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
108,84
66,54
57,66
59,63
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
41,44
44,27
51,53
68,91
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
0,48
0,41
0,23
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,43
0,43
0,13
0,60
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
10,90
1,63
1,77
1,76
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
3,19
0,72
0,04
0,73
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,04
0,47
0,02
0,02
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,31
0,02
0,01
0,01
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
3,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
1,75
0,98
0,32
1,83
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
3,96
2,94
6,59
2,58
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
198,92
14,43
5,80
3,88
10,25
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,81
0,31
0,08
0,14
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
4,07
0,89
0,19
1,60
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
3,64
0,00
0,00
1,63
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
70,37
66,50
63,83
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
125,56
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
6,26
1,48
0,34
0,75
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
2,52
2,72
1,26
2,99
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,21
0,19
0,00
0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
1,82
1,81
0,50
0,45
4
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Đông
Hoàng
Đông
Lâm
Đông
Long
Đông
Minh
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(9)
(10)
(11)
(12)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
777,26
587,33
737,82
892,34
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
527,06
306,31
544,88
593,32
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
364,30
235,65
303,09
262,87
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
364,30
235,65
303,09
262,87
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
13,24
1,17
8,16
12,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
42,45
16,61
36,50
57,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
24,23
0,00
19,50
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
81,00
48,32
175,94
258,57
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
1,36
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
1,84
4,56
1,70
0,94
2
Đất phi nông nghiệp, trong đó:
PNN
8.002,70
250,01
280,70
192,93
299,01
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
54,74
5,74
0,02
6,32
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
0,17
2,00
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
85,07
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,59
0,67
0,13
0,24
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
0,00
9,12
0,00
1,40
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
0,31
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
1,65
0,00
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
4.358,86
133,02
122,12
135,22
202,16
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
68,91
54,63
67,77
89,79
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
50,69
55,83
57,95
101,06
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
1,30
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,13
0,25
0,29
0,21
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
2,27
1,26
2,96
3,13
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,72
0,62
0,06
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,40
0,24
0,03
0,13
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,02
0,01
0,02
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
0,33
0,44
1,40
0,22
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
2,68
0,51
0,87
2,29
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
198,92
6,67
6,69
3,73
4,88
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,20
0,34
0,20
0,38
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,08
1,23
0,57
0,25
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,00
0,55
0,70
0,00
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
59,92
56,18
54,39
75,87
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,24
0,23
0,33
2,65
2.15
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
0,05
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
1,10
1,78
1,47
1,36
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
0,00
0,00
0,00
2.28
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,03
0,00
0,60
1,88
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
0,20
0,33
0,01
5
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Đông
Phong
Đông
Quí
Xã Đông
Trà
Đông
Trung
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(13)
(14)
(15)
(16)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
604,27
528,16
1071,78
434,59
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
440,90
342,29
567,02
297,04
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
384,04
289,43
355,88
216,97
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
384,04
289,43
355,88
216,97
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
2,45
1,77
4,32
6,26
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
24,47
19,74
52,72
38,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
28,68
24,90
153,90
32,26
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
1,26
6,46
0,20
3,02
2
Đất phi nông nghiệp, trong đó:
PNN
8.002,70
161,89
184,21
502,77
136,34
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
1,22
0,01
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
0,00
130,60
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,01
0,16
1,09
0,00
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
0,00
6,40
0,00
2,29
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
0,00
4,45
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
4.358,86
115,24
82,42
175,95
86,33
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
55,88
42,44
85,44
44,12
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
45,54
25,76
73,30
29,95
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
0,10
0,11
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,12
0,70
0,82
0,14
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
1,56
1,09
3,24
1,97
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,24
2,04
2,35
1,72
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,01
0,01
0,03
0,12
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,01
0,01
0,03
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
1,60
1,16
2,14
1,14
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
1,02
1,20
1,53
1,06
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
198,92
8,95
7,80
6,46
6,00
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,21
0,21
0,50
0,09
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,64
0,18
0,27
0,20
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,00
0,00
0,00
0,25
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
44,96
51,95
79,65
47,36
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,33
0,56
0,66
0,32
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
2,45
2,15
2,34
1,20
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
36,53
108,36
0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,30
0,53
0,00
0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
1,48
1,66
1,99
1,21
6
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn v hành chính
Đông
Xuyên
Nam
Chính
Nam
Cường
Nam
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(17)
(18)
(19)
(20)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
487,38
638,12
381,72
604,60
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
343,81
469,61
220,02
401,55
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
259,03
379,64
69,46
331,18
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
259,03
379,64
69,46
331,18
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
19,51
9,46
12,26
1,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
39,36
43,02
13,43
32,93
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
25,39
37,49
117,81
35,08
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
0,51
7,06
1,37
2
Đất phi nông nghiệp, trong đó:
PNN
8.002,70
142,38
168,49
161,24
203,05
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
0,01
4,50
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
0,15
0,12
0,07
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
0,00
19,41
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,56
2,20
0,00
0,06
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
0,02
2,05
0,42
0,28
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
0,00
2,46
0,51
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
4.358,86
91,83
105,65
128,44
112,02
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
56,16
51,13
39,46
59,28
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
27,17
38,97
77,77
40,20
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,31
0,09
0,08
0,13
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
3,08
4,42
0,98
2,00
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,65
0,73
0,55
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,02
0,02
0,80
0,02
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,02
0,01
0,02
0,02
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
2,28
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
0,00
0,94
0,88
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
0,33
3,53
0,74
1,47
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
198,92
4,26
6,83
4,53
7,28
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,48
0,00
0,11
0,19
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,58
0,22
0,27
0,33
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,00
1,15
0,00
0,00
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
50,05
49,11
23,29
69,33
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,46
0,44
0,36
0,42
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
0,02
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
1,76
1,23
0,32
1,01
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,00
0,00
0,36
0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
0,97
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
1,19
0,02
0,47
7
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Nam
Hải
Xã Nam
Hồng
Xã Nam
Hưng
Xã Nam
Phú
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+.+36
(21)
(22)
(23)
(24)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
790,40
867,06
1271,01
2450,23
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
530,33
565,50
961,39
1.702,48
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
416,19
422,09
336,83
237,59
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
416,19
422,09
336,83
237,59
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
42,24
21,34
6,95
2,97
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
47,29
57,69
41,63
33,66
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
18,04
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
226,99
273,04
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
24,32
63,64
342,52
1081,55
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
0,29
0,74
6,47
55,64
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.002,70
258,10
289,59
306,71
746,35
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
0,07
0,05
5,27
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
0,10
0,20
0,58
2,28
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,00
2,07
0,57
0,32
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
0,00
0,00
0,00
0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
5,24
0,00
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
4.358,86
126,73
128,29
200,21
493,79
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
74,51
70,00
76,56
135,65
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
40,43
42,68
113,53
240,84
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
0,28
0,13
0,11
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,20
0,14
0,11
0,09
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
1,93
2,11
3,26
1,47
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,51
0,28
0,65
110,52
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,02
0,01
0,02
0,02
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,01
0,01
0,01
0,35
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
0,97
1,00
0,71
1,25
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
4,53
4,74
1,19
1,15
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
198,92
3,41
6,75
3,71
2,35
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,03
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,21
0,26
0,33
0,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,15
0,09
0,12
0,40
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,34
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
79,24
99,51
48,39
40,87
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,22
0,28
0,26
0,44
2.15
Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
5,35
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
1,54
2,13
2,06
1,20
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
48,20
44,35
49,50
200,97
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,00
6,46
0,00
0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
1,97
11,97
2,92
1,39
8
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Nam
Thanh
Nam
Thắng
Nam
Thịnh
Nam
Trung
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(25)
(26)
(27)
(28)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
372,17
598,09
887,41
786,56
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
253,54
413,50
659,00
544,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
149,82
282,60
134,82
382,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
149,82
282,60
134,82
382,60
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
32,45
11,35
20,52
29,71
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
54,62
46,53
52,31
92,57
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
96,35
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
16,27
56,17
354,46
33,65
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
0,38
16,84
0,54
5,93
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.002,70
118,06
184,56
227,45
240,25
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
0,11
0,07
1,06
0,08
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
0,09
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
4,85
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,27
0,00
0,00
0,00
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
0,64
0,00
0,85
0,00
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
0,00
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
0,00
0,00
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
4.358,86
65,11
104,45
138,93
135,60
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
34,85
50,60
53,42
86,54
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
10,91
34,90
71,65
27,97
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
0,09
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,14
0,18
0,12
1,19
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
3,89
1,93
1,99
3,74
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,67
0,65
0,66
1,11
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,12
0,06
2,34
0,02
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,01
0,01
0,09
0,04
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
1,66
1,27
1,01
1,34
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
6,00
5,10
4,27
8,24
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD
198,92
6,64
9,41
3,05
5,03
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,22
0,25
0,33
0,39
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,32
0,49
0,46
0,29
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,00
0,00
0,51
2,62
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
48,08
74,90
52,41
97,29
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,81
0,39
0,44
0,39
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
0,07
0,03
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
1,52
3,65
0,70
0,65
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
0,00
0,00
0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,00
0,00
25,16
0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
0,06
0,24
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
0,56
0,04
0,96
1,85
9
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phương
Công
Xã Tây
Giang
Xã Tây
Lương
Xã Tây
Ninh
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(29)
(30)
(31)
(32)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
454,65
485,15
640,64
508,63
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
317,19
180,54
383,16
349,72
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
283,64
155,21
319,74
275,56
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
283,64
155,21
319,74
275,56
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
1,74
1,49
7,18
8,10
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
16,83
17,89
24,58
37,12
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
0,00
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
14,98
5,95
31,62
28,94
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
0,03
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.002,70
137,40
304,28
255,91
158,80
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
0,15
1,21
22,76
0,14
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
2,24
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
75,92
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
17,06
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,01
0,19
7,11
1,18
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
0,00
11,07
6,32
6,40
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
0,00
0,00
1,05
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
4,77
0,00
0,00
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
4.358,86
84,31
116,83
127,20
92,22
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
45,53
71,85
65,82
56,15
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
30,15
28,15
40,27
28,35
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
0,06
0,14
0,10
0,30
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,17
3,72
0,46
0,17
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
1,30
1,59
7,00
1,44
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,49
1,04
0,43
1,26
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,14
0,03
0,06
0,04
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,01
0,01
0,01
0,01
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
0,21
1,86
0,70
0,00
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
1,46
0,51
1,10
0,80
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
198,92
4,51
7,52
10,90
3,70
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất chợ
DCH
7,71
0,28
0,41
0,35
0,00
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,84
0,93
2,26
1,06
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,00
4,81
1,88
0,00
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
51,00
86,97
61,46
56,32
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,22
0,49
0,40
0,20
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
0,51
1,35
1,55
1,22
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
0,00
10,51
0,00
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,44
0,00
0,00
0,02
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
0,06
0,33
1,58
0,12
10
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Tây
Phong
Tây
Tiến
Xã Vân
Trường
Xã Vũ
Lăng
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(33)
(34)
(35)
(36)
I
Tổng diện tích tự nhiên
23.130,58
474,77
537,62
621,98
602,34
1
Đất nông nghiệp
NNP
15.089,10
335,57
353,09
417,25
367,54
1.1
Đất trồng lúa
LUA
9.487,17
282,86
290,43
377,49
316,07
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
9.485,81
282,86
290,43
377,49
316,07
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
354,96
8,75
7,39
7,60
0,88
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.127,88
18,40
22,25
21,33
12,00
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
61,77
0,00
0,00
0,00
0
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
596,37
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
3.292,22
22,91
30,67
10,83
29,00
1.7
Đất làm muối
LMU
1,36
0,00
0,00
0,00
0,00
1.8
Đất nông nghiệp khác
NKH
167,37
2,65
2,35
9,59
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.002,70
138,74
184,49
203,72
234,41
2.1
Đất quốc phòng
CQP
106,04
1,70
0,01
2.2
Đất an ninh
CAN
8,54
0,12
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
543,88
0,00
0,00
0,00
0,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
125,66
0,00
0,00
0,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
28,86
0,03
1,44
0,21
0,04
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
115,76
3,15
6,11
0,00
9,44
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
3,82
0,00
1,42
0,00
0,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
44,44
0,00
0,00
0,00
25,25
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
4.358,86
92,17
129,37
135,75
114,66
-
Đất giao thông
DGT
2.039,03
40,20
50,14
63,19
56,34
-
Đất thuỷ lợi
DTL
1.754,16
45,03
66,70
58,35
43,91
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
4,00
0,16
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
12,39
0,23
0,15
0,16
0,29
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
83,56
1,29
2,86
2,18
1,56
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
135,89
0,43
0,34
0,76
1,73
-
Đất công trình năng lượng
DNL
5,89
0,00
0,02
0,19
0,42
-
Đất công trình bưu chính, viễn thông
DBV
1,18
0,01
0,02
0,01
0,01
-
Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
3,00
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,28
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
30,37
0,59
1,19
0,34
1,14
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
80,45
0,49
1,09
6,20
0,31
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
198,92
3,91
6,58
4,21
8,80
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
0,03
0,00
0,00
0,00
0,00
-
Đất ch
DCH
7,71
0,00
0,12
0,16
0,15
2.10
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
21,22
0,06
0,80
0,35
1,03
2.11
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
18,08
0,00
0,00
0,00
0,00
2.12
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.855,32
40,09
40,58
65,24
50,21
2.13
Đất ở tại đô thị
ODT
125,56
0,00
0,00
0,00
2.14
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
23,21
0,78
0,31
1,14
0,64
2.15
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
5,52
2.16
Đất tín ngưỡng
TIN
49,91
1,19
1,67
0,75
0,57
2.17
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
529,93
0,00
0,00
0,00
31,51
2.18
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
36,17
0,00
0,00
0,00
0,00
2.19
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
1,28
3
Đất chưa sử dụng
CSD
38,78
0,46
0,04
1,02
0,39
11
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
TT Tiền
Hải
An
Ninh
Bắc
Hải
Đông
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
53,95
13,59
2,19
29,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
52,47
12,80
1,86
29,14
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
52,47
12,80
1,86
29,14
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
1,10
0,61
0,20
0,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,27
0,11
0,13
0,16
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,11
0,07
0,15
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
4,05
0,61
0,21
4,54
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
0,65
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
52,12
2,90
0,31
0,21
4,44
-
Đất giao thông
DGT
30,34
2,30
0,16
0,09
3,52
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,60
0,15
0,02
0,92
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,30
0,10
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Đông
Hoàng
Đông
Lâm
Đông
Long
Đông
Minh
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
2,20
3,57
3,71
1,70
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
1,53
2,94
3,20
0,80
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
1,53
2,94
3,20
0,80
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
0,40
0,30
0,19
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,12
0,21
0,12
0,09
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,15
0,12
0,20
0,61
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
0,46
0,05
1,01
3,28
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
52,12
0,44
0,05
0,93
3,18
-
Đất giao thông
DGT
30,34
0,29
0,05
0,78
3,16
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,15
0,15
0,02
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,02
0,08
0,10
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
12
thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Đông
Phong
Đông
Quí
Đông
Trà
Đông
Trung
(1)
(2)
(3)
(4=(5)+(6)+..+36
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
1,05
6,12
115,24
6,58
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
0,51
5,50
75,36
5,93
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
0,51
5,50
75,36
5,93
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
0,10
0,10
0,35
0,20
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,10
0,20
0,33
0,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,34
0,32
37,40
0,25
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
0,09
0,38
18,06
0,86
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
52,12
0,00
0,35
13,21
0,56
-
Đất giao thông
DGT
30,34
0,13
5,30
0,42
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,22
5,70
0,14
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
NTD
1,67
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,09
0,03
0,15
0,30
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
4,70
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Đông
Xuyên
Nam
Chính
Nam
Cường
Nam
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
4,33
12,51
1,48
1,39
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
3,64
11,97
0,98
0,87
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
3,64
11,97
0,98
0,87
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
0,10
0,20
0,24
0,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,10
0,15
0,05
0,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,49
0,19
0,21
0,02
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
0,26
3,83
0,07
0,19
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
52,12
0,21
3,48
0,00
0,02
-
Đất giao thông
DGT
30,34
0,12
3,10
0,02
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,09
0,38
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,05
0,30
0,17
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
0,05
0,07
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
13
ế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Nam
Hải
Nam
Hồng
Nam
Hưng
Nam
Phú
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
11,06
10,00
13,69
105,01
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
9,59
9,18
12,22
7,60
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
9,59
9,18
12,22
7,60
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
1,20
0,20
0,40
0,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,10
0,10
0,20
0,40
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,17
0,52
0,87
95,97
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
1,90
0,70
1,73
11,90
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
52,12
1,10
0,55
0,91
11,80
-
Đất giao thông
DGT
30,34
0,40
0,21
5,12
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,70
0,55
0,70
6,68
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,80
0,15
0,82
0,10
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Nam
Thanh
Nam
Thắng
Nam
Thịnh
Nam
Trung
(1)
(2)
(3)
4=(5)+(6)+..+36
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
3,57
1,60
2,69
28,07
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
3,10
0,59
1,50
26,26
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
3,10
0,59
1,50
26,26
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
0,20
0,20
0,30
0,50
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,10
0,20
0,21
0,40
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,17
0,61
0,68
0,91
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
2,05
0,09
0,12
1,69
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
52,12
2,05
0,00
0,12
1,49
-
Đất giao thông
DGT
30,34
1,54
0,12
0,84
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,51
0,65
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,20
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
0,09
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
14
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phương
Công
Xã Tây
Giang
Xã Tây
Lương
Xã Tây
Ninh
(1)
(2)
(3)
4)=(5)+(6)+..+36
(29)
(30)
(31)
(32)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
2,25
16,51
17,82
9,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
1,82
14,94
16,94
8,58
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
1,82
14,94
16,94
8,58
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
0,00
0,50
0,28
0,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,04
0,70
0,50
0,16
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,39
0,37
0,10
0,10
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
0,09
1,36
0,29
0,38
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
0,03
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
52,12
0,09
0,86
0,21
0,18
-
Đất giao thông
DGT
30,34
0,47
0,16
0,07
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,09
0,39
0,05
0,11
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,50
0,05
0,20
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
Kế hoạch thu hồi các loại đất (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Tây
Phong
Xã Tây
Tiến
Xã Vân
Trường
Xã Vũ
Lăng
(1)
(2)
(3)
4)=(5)+(6)+..+36
(33)
(34)
(35)
(36)
1
Đất nông nghiệp
NNP
493,50
2,26
2,38
2,35
6,04
1.1
Đất trồng lúa
LUA
332,62
1,84
1,94
1,6
5,42
0
Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
332,62
1,84
1,94
1,6
5,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
9,77
0,00
0,4
0,2
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
6,23
0,10
0,28
0,12
0,08
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
0,54
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
142,54
0,32
0,16
0,23
0,34
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
1,80
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
62,91
1,55
0,20
0,06
0,85
2.1
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,68
2.2
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT
52,12
1,45
0,14
0,06
0,82
-
Đất giao thông
DGT
30,34
1,00
0,11
0,06
0,8
-
Đất thuỷ lợi
DTL
19,47
0,45
0,03
0,02
-
Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
0,10
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
0,54
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
1,67
2.3
Đất ở tại nông thôn
ONT
4,70
0,10
0,06
0,03
2.4
Đất ở tại đô thị
ODT
0,50
2.5
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,21
2.6
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
4,70
15
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Tiền Hải
Xã An
Ninh
Xã Bắc
Hải
Xã Đông
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(5)
(6)
(7)
(8)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
54,00
13,66
2,35
29,50
Trong đó:
0,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
52,47
12,80
1,86
29,14
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
52,47
12,80
1,86
29,14
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
1,10
0,61
0,20
0,00
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,27
0,11
0,13
0,16
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,16
0,14
0,16
0,20
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi ng nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
1,65
0,10
0,01
3,75
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (tiếp theĐơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Đông
Hoàng
Xã Đông
Lâm
Đông
Long
Xã Đông
Minh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(9)
(10)
(11)
(12)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
2,20
3,64
3,75
1,90
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
1,53
2,94
3,20
0,80
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
1,53
2,94
3,20
0,80
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
0,40
0,30
0,19
0,20
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,12
0,21
0,12
0,09
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,15
0,19
0,24
0,81
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi ng nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
0,16
0,06
16
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (tiếp theĐơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Đông
Phong
Xã Đông
Quí
Đông
Trà
Xã Đông
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(13)
(14)
(15)
(16)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
1,08
6,20
117,95
6,58
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
0,51
5,50
78,07
5,93
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
0,51
5,50
78,07
5,93
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
0,10
0,10
0,35
0,20
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,10
0,20
0,33
0,20
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,37
0,40
37,40
0,25
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
1,80
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi ng nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
0,50
0,00
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Đông
Xuyên
Xã Nam
Chính
Xã Nam
Cường
Xã Nam
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(17)
(18)
(19)
(20)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
4,43
12,57
1,57
1,39
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
3,64
11,97
0,98
0,87
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
3,64
11,97
0,98
0,87
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
0,10
0,20
0,24
0,30
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,10
0,15
0,05
0,20
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,59
0,25
0,30
0,02
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi ng nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
0,06
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (tiếp theo)
17
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Nam
Hải
Xã Nam
Hồng
Xã Nam
Hưng
Xã Nam
Phú
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
11,06
10,00
13,65
105,01
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
9,59
9,18
12,22
7,60
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
9,59
9,18
12,22
7,60
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
1,20
0,20
0,40
0,50
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
0.54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,10
0,10
0,20
0,40
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,17
0,52
0,83
95,97
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi ng nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
0,30
0,43
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Nam
Thanh
Xã Nam
Thắng
Xã Nam
Thịnh
Xã Nam
Trung
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(25)
(26)
(27)
(28)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
3,72
1,60
2,69
28,07
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
3,10
0,59
1,50
26,26
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
3,10
0,59
1,50
26,26
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
0,20
0,20
0,30
0,50
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,10
0,20
0,21
0,40
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,32
0,61
0,68
0,91
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
0,00
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi ng nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
0,46
0,17
1,49
18
ạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 (tiếp theo)Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phương
Công
Xã Tây
Giang
Xã Tây
Lương
Xã Tây
Ninh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(29)
(30)
(31)
(32)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
2,25
16,51
17,82
6,24
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
1,82
14,94
16,94
5,68
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
333,03
1,82
14,94
16,94
5,68
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
0,00
0,50
0,28
0,30
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,04
0,70
0,50
0,16
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,39
0,37
0,10
0,10
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
0,00
0,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0,00
2.9
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
2.9
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
1,41
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 20Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu
sử dụng đất
Tổng diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã Tây
Phong
Xã Tây
Tiến
Xã Vân
Trường
Lăng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+..+36
(33)
(34)
(35)
(36)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
NNP/PNN
495,27
2,33
2,45
2,95
6,15
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
333,03
1,84
1,94
2,2
5,42
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN
333,03
1,84
1,94
2,2
5,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
9,77
0,00
0,4
0,2
1.3
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
0,54
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
6,23
0,10
0,28
0,12
0,08
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
143,90
0,39
0,23
0,23
0,45
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
1,80
0,00
0,00
0
0
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
2.9
0,00
0,00
0
0
Trong đó:
0,00
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất
nuôi trồng thuỷ sản
LUA/NTS
2.9
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đt chuyển sang
đất
PKO/OCT
10,59
0,04
19
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, y ban nhân dân huyện
Tiền Hải có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp
luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Cnh Văn phòng Ủy ban nhânn tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiền Hải, Thủ trưởng các
ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 861/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Tiền Hải

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 861/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×