• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 791/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/03/2026 17:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 791/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 791/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 791/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 791/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 791 /QĐ-UBND
Huế, ngày 04 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyt quy trình ni b, quy trình điện tử gii quyết th tc hành chính
thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong lĩnh vc
Đăng ký bin pháp bo đm thuc thm quyn gii quyết ca
S Nông nghip và Môi trưng thành ph Huế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 657/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 ca Ch
tch U ban nhân dân thành ph Huế công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
1268/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh
vực Đăng biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường thành phố Huế. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệpMôi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử
giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II.
Nội dung quy trình)
2
2. Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp thiết lập quy trình điện tử giải quyết
các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC để thc hin tiếp nhn tr kết qu TTHC không ph thuc địa
gii hành chính trên địan thành ph Huế.
Điều 3. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Thay thế Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế về việc phê duyt quy trình ni b, quy
trình điện tử gii quyết th tc nh chính thc hin theo cơ chế mt ca, mt ca
liên thông trong lĩnh vc Đăng ký bin pháp bo đm thuc thm quyn gii quyết ca
S Nông nghip và Môi trưng thành ph Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cc KSTTHC (B Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VC ĐĂNG KÝ BIN PP BO ĐM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 791 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND Thành phố thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
s TTHC
Quyết định công b Danh mc TTHC
1
1.011441
2
1.011442
3
1.011443
4
1.011444
5
1.011445
Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 12 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố
Huế công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng
biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
2
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục Đăngbiện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011441)
* Thời hạn giải quyết:
- quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ đăng trong ngày làm việc nhận được hồ hợp lệ; nếu thời điểm
nhận hồ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp quan đăng
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ đăng thì thời hạn giải quyết hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ đăngđối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (gọi chung Bộ phận một cửa) thì thời hạn giải quyết hồ được tính từ
thời điểm Văn phòng đăngđất đai nhận được hồ đănghợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng
internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của quan thẩm quyền dẫn đến
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tụcthời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian quan đăngthực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
1.1. Trường hợp quan, T chc:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho quan/tổ chức
01 giờ làm việc
3
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết TTHC thành
ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thành phần hồ đăng quy định tại các điều
từ Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP hoặc được
quy định tại Điều 36 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP được thay thế
bằng việc khai thác, sử dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu
đất đai mà không phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế cho giấy tờ
thành phần hồ đăng thì quan đăng yêu cầu người
yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng thuộc thành phần hồ
đăng theo quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP để giải
quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Văn phòng Đăng
đất đai (ĐKĐĐ) của Sở NN MT xử hồ (tiếp nhận, ghi
nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng ĐKĐĐ
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở
dữ liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút,
ngày, tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội dung
đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng, năm) đối
với tài sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25
Nghị định số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng theo đúng thứ tự
tiếp nhận hồ ;
04 giờ làm việc
4
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng thời điểm đăng
(giờ, phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho quan/tổ chức.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho quan/tổ chức và thu phí,
lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
1.2. Trường hợp cá nhân:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân theo
quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng tng tin gii quyết TTHC thành
ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
01 giờ làm việc
5
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất thành phần hồ đăng quy định tại các điều
từ Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP hoặc được
quy định tại Điều 36 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP được thay thế
bằng việc khai thác, sử dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu
đất đai mà không phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế cho giấy tờ
thành phần hồ đăng thì quan đăng yêu cầu người
yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng thuộc thành phần hồ
đăng theo quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP để giải
quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi nhánh VP
ĐKĐĐ khu vực xửhồ (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình
thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở
dữ liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút,
ngày, tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội dung
đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng, năm) đối
với tài sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25
Nghị định số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng theo đúng thứ tự
tiếp nhận hồ ;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng thời điểm đăng
(giờ, phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
6
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân thu phí, lệ phí
(nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
2. Thủ tục Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011442)
* Thời hạn giải quyết:
- quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ đăng trong ngày làm việc nhận được hồ hợp lệ; nếu thời điểm
nhận hồ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp quan đăng
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ đăng thì thời hạn giải quyết hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ đăngđối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (gọi chung Bộ phận một cửa) thì thời hạn giải quyết hồ được tính từ
thời điểm Văn phòng đăngđất đai nhận được hồ đănghợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng
internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của quan thẩm quyền dẫn đến
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tụcthời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian quan đăngthực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
7
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
2.1. Trường hợp quan, T chc:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho quan/tổ chức
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thành phần hồ đăng quy định tại các điều từ
Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP hoặc được quy
định tại Điều 36 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP được thay thế bằng
việc khai thác, sử dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu đất
đai mà không phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế cho giấy tờ
thành phần hồ đăng thì quan đăng yêu cầu người
yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng thuộc thành phần hồ
đăng theo quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP để giải
quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Văn phòng Đăngđất
01 giờ làm việc
8
đai (ĐKĐĐ) của Sở NN MT xử hồ (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng ĐKĐĐ
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở dữ
liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày,
tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội dung đăng
thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng, năm) đối với tài
sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ
;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng ký và thời điểm đăng(giờ,
phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
- Trường hợp đăng ký thay đổi do rút bớt tài sản bảo đảm thì Văn
phòng đăng đất đai cập nhật nội dung xóa đăng đối với tài
sản được rút bớt vào sở dữ liệu.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho quan/tổ chức.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho quan/tổ chức thu phí,
lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm
việc
9
2.2. Trường hợp cá nhân:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân theo quy
định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thành phần hồ đăng quy định tại các điều từ
Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP hoặc được quy
định tại Điều 36 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP được thay thế bằng
việc khai thác, sử dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu đất
đai mà không phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế cho giấy tờ
thành phần hồ đăng thì quan đăng yêu cầu người
yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng thuộc thành phần hồ
đăng theo quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP để giải
quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi nhánh VP ĐKĐĐ
01 giờ làm việc
10
khu vực xử hồ (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở dữ
liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày,
tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội dung đăng
thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng, năm) đối với tài
sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ
;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng ký và thời điểm đăng(giờ,
phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
- Trường hợp đăng ký thay đổi do rút bớt tài sản bảo đảm thì Văn
phòng đăng đất đai cập nhật nội dung xóa đăng đối với tài
sản được rút bớt vào sở dữ liệu.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân thu phí, lệ phí
(nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
11
3. Thủ tục Xoá đăngbiện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (1.011443)
* Thời hạn giải quyết:
- quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ đăng trong ngày làm việc nhận được hồ hợp lệ; nếu thời điểm
nhận hồ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp quan đăng
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ đăng thì thời hạn giải quyết hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ đăngđối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (gọi chung Bộ phận một cửa) thì thời hạn giải quyết hồ được tính từ
thời điểm Văn phòng đăngđất đai nhận được hồ đănghợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng
internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của quan thẩm quyền dẫn đến
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tụcthời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian quan đăngthực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
3.1. Trường hợp quan, T chc:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho quan/tổ chức
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết TTHC thành
01 giờ làm việc
12
ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thành phần hồ đăng quy định tại các điều từ
Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP hoặc được quy
định tại Điều 36 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP được thay thế bằng
việc khai thác, sử dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu đất
đai mà không phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế cho giấy tờ
thành phần hồ đăng thì quan đăng yêu cầu người
yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng thuộc thành phần hồ
đăng theo quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP để giải
quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Văn phòng Đăngđất
đai (ĐKĐĐ) của Sở NN MT xử hồ (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng ĐKĐĐ
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở dữ
liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày,
tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội dung đăng
thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng, năm) đối với tài
sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ
;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng ký và thời điểm đăng(giờ,
phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
13
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho quan/tổ chức.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho quan/tổ chức thu phí,
lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
3.2. Trường hợp cá nhân:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân theo quy
định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết TTHC thành
ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất thành phần hồ đăng quy định tại các điều từ
Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP hoặc được quy
định tại Điều 36 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP được thay thế bằng
việc khai thác, sử dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu đất
01 giờ làm việc
14
đai mà không phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai
thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế cho giấy tờ
thành phần hồ đăng thì quan đăng yêu cầu người
yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng thuộc thành phần hồ
đăng theo quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP để giải
quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy cho
dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi nhánh VP ĐKĐĐ
khu vực xử hồ (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa
điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở dữ
liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5 Nghị
định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày,
tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội dung đăng
thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng, năm) đối với tài
sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ
;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăngthời điểm đăng (giờ,
phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (nơi
nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Trung tâm Phục vụ hành
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
15
chính công cấp (Bộ phận Một cửa
tiếp nhận hồ đầu vào)/Doanh nghiệp
cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân/tổ chức thu phí,
lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
4. Th tc Đăng thông báo x tài sn bo đm, đăng ký thay đi, xoá đăng ký thông o x lý tài sn bo đảm
quyn s dng đất, tài sn gn lin vi đất (1.011444)
* Thời hạn giải quyết:
- quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ đăng trong ngày làm việc nhận được hồ hợp lệ; nếu thời điểm
nhận hồ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp quan đăng
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ đăng thì thời hạn giải quyết hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ đăngđối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (gọi chung Bộ phận một cửa) thì thời hạn giải quyết hồ được tính từ
thời điểm Văn phòng đăngđất đai nhận được hồ đănghợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng
internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của quan thẩm quyền dẫn đến
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tụcthời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian quan đăngthực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
4.1. Trường hợp quan, T chc:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
16
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho quan/tổ
chức theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Văn phòng
Đăngđất đai (ĐKĐĐ) của Sở NN và MT xử hồ (tiếp
nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
01 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng ĐKĐĐ
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong sở
dữ liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều 5
Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút,
ngày, tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội
dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng,
năm) đối với tài sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản
2 Điều 25 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăngtheo
đúng thứ tự tiếp nhận hồ ;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăngthời điểm đăng
(giờ, phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
01 giờ làm việc
17
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho quan/tổ
chức.
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho quan/tổ chức thu
phí, lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
4.2. Trường hợp cá nhân:
Thứ tự
công
việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực
hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân theo
quy định;
- Sa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ giấy
cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi nhánh VP
ĐKĐĐ khu vực xử hồ (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về
hình thức, địa điểm trả kết quả).
01 giờ làm việc
18
Bước 2
Chuyên viên Chi nhánh Văn phòng
ĐKĐĐ khu vực
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong
sở dữ liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều
5 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng ký và thời điểm đăng (giờ, phút,
ngày, tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội
dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng,
năm) đối với tài sản gắn liền với đất quy định tại điểm b khoản
2 Điều 25 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng ký theo
đúng thứ tự tiếp nhận hồ ;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng ký và thời điểm đăng
(giờ, phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
khu vực
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ
đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân thu phí, lệ phí
(nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
5. Th tc Chuyn tiếp đăng thế chp quyn i sn phát sinh t hp đồng mua bán nhà hoc t hp đồng mua
n tài sn khác gn lin vi đt (1.011445)
* Thời hạn giải quyết:
- quan đăng ký có trách nhiệm giải quyết hồ đăng trong ngày làm việc nhận được hồ hợp lệ; nếu thời điểm
nhận hồ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp quan đăng
19
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ đăng thì thời hạn giải quyết hồ không quá 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ (khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp hồ đăngđối với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc
khu, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp (gọi chung Bộ phận một cửa) thì thời hạn giải quyết hồ được tính từ
thời điểm Văn phòng đăngđất đai nhận được hồ đănghợp lệ.
- Thời gian không tính vào thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP bao gồm:
+ Thời gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng
internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của quan thẩm quyền dẫn đến
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tụcthời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
+ Thời gian quan đăngthực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
* Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
5.1. Trường hp Cơ quan, T chc:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho quan/tổ
chức theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết TTHC
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thành phần hồ đăng quy định
01 giờ làm việc
20
tại các điều từ Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP hoặc được quy định tại Điều 36 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP được thay thế bằng việc khai thác, sử
dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu đất đai mà không
phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin
khai thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế
cho giấy tờ thành phần hồ đăng ký thì quan đăng
yêu cầu người yêu cầu đăngnộp giấy tờ tương ứng thuộc
thành phần hồ đăng theo quy định tại Nghị định số
99/2022/NĐ-CP để giải quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Văn
phòng Đăngđất đai (ĐKĐĐ) của Sở NN và MT xửhồ
(tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Văn phòng ĐKĐĐ
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong
sở dữ liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a Điều
5 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút,
ngày, tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội
dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng,
năm) đối với tài sản gắn liền với đất quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 25 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng
ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ ;
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng thời điểm đăng
(giờ, phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
- Trường hợp chuyển tiếp đăng quy định tại điểm b khoản
1, điểm b khoản 2 khoản 5 Điều 26 Nghị định số
04 giờ làm việc
21
99/2022/NĐ-CP thì Văn phòng đăng đất đai thực hiện
theo quy định của khoản 5 Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản
9 Điều 11 Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
Bước 3
Lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công
ích (nơi nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho
quan/tổ chức.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho quan/tổ chứcthu
phí, lệ phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc
5.2. Trường hợp cá nhân:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/Người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian thực
hiện
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ trực tiếp/trực
tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp
thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho nhân
theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết TTHC
01 giờ làm việc
22
thành ph (tr trưng hp h sơ np trc tuyến);
- Bản gốc Giấy chứng nhận đối với quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất thành phần hồ đăng quy định
tại các điều từ Điều 27 đến Điều 31 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP hoặc được quy định tại Điều 36 Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP được thay thế bằng việc khai thác, sử
dụng thông tin tương ứng từ sở dữ liệu đất đaikhông
phải nộp trong hồ đăng ký;
- Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin
khai thác được không đầy đủ, không chính xác để thay thế
cho giấy tờ thành phần hồ đăng thì quan đăng
yêu cầu người yêu cầu đăng nộp giấy tờ tương ứng
thuộc thành phần hồ đăngtheo quy định tại Nghị định
số 99/2022/NĐ-CP để giải quyết việc đăng ký;
- Chuyển hồ (điện tử) trên Hệ thống bàn giao hồ
giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi
nhánh VP ĐKĐĐ khu vực xử hồ (tiếp nhận, ghi nhận
yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
Bước 2
Chuyên viên Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
khu vực
- Khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận trong
sở dữ liệu đất đai theo nguyên tắc quy định tại khoản 5a
Điều 5 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 18/2026/NĐ-CP);
- Cập nhật nội dung đăng thời điểm đăng (giờ, phút,
ngày, tháng, năm) vào sở dữ liệu hoặc ghi, cập nhật nội
dung đăng ký và thời điểm đăng (giờ, phút, ngày, tháng,
năm) đối với tài sản gắn liền với đất quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 25 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP vào Sổ đăng
ký theo đúng thứ tự tiếp nhận hồ ;
04 giờ làm việc
23
- Dự thảo chứng nhận nội dung đăng ký và thời điểm đăng
(giờ, phút, ngày, tháng, năm) vào Phiếu yêu cầu đăng ký.
- Trường hợp chuyển tiếp đăng quy định tại điểm b khoản
1, điểm b khoản 2 khoản 5 Điều 26 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP thì Văn phòng đăng đất đai thực hiện
theo quy định của khoản 5 Điều 35 Nghị định số
99/2022/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi điểm d khoản
9 Điều 11 Nghị định số 18/2026/NĐ-CP.
Bước 3
Lãnh đạo Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ
khu vực
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ
Chuyển trả kết quả gii quyết TTHC cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
công ích (nơinhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho
cá nhân.
01 giờ làm việc
Bước 5
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
(Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ đầu
vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận
hồ đầu vào)
- Xác nhận trên phần mềm một cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho nhân và thu phí, lệ
phí (nếu).
Tổng thời gian giải quyết TTHC
08 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 791/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×