• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 776/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nga Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/03/2025 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 776/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 776/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 776/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 776/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
-
UBND
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dng đt năm 2025, huyện Nga Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vic hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và
lạp bản đồ hin trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết nghị của Hội đồng nhân dân tỉnh tại các Nghị quyết:
số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; số
515/NQ-HĐND ngày 14/03/2024; số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024; số
586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số
623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 về vic chấp thuận danh mục các công trình,
dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; số 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về vic phê duyt, điều chỉnh
chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu
chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyn trong Quy hoạch
tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; số 2600/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 về vic phê
duyt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyn Nga Sơn;
2
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghip và
Môi trường) tại Tờ trình số 270/TTr-STNMT ngày 28/02/2025, kèm theo hồ sơ có
liên quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dng đt Mã Tổng diện tích
(ha)
Tổng diện tích
15.779,97
1
Đất nông nghiệp
NNP
9.006,25
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.285,94
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.487,78
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dng đt Mã Tổng diện tích
(ha)
Tổng cộng 22,98
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
22,98
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt Mã Tổng diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
107,42
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
21,59
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt Mã
Tổng diện tích
(ha)
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
142,95
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
80,71
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
52,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,28
3
TT
Chỉ tiêu s dng đt Mã
Tổng diện tích
(ha)
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
3,51
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt phi nông nghiệp
14,78
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn.
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất
năm 2025, huyện Nga Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất được
phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng
đất nắm vững các quy đnh của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
c) Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, trước UBND tỉnh, Chủ tch
UBND tỉnh về xác đnh ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế
hoạch sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng,
đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất đ được xác đnh trong kế hoạch sử dụng
đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa,
đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết đnh chủ
trương chuyển mục đích sử dụng rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính
phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thm quyền và quy đnh của pháp
luật làm căn c để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ
tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l Nhà nước về đất
đai; quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được
4
duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kp thời các trường hợp
vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đ giao và đcho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
th, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử
dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng x hội và
các yêu cu về bảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh
trong tham mưu quản l Nhà nước về đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tỉnh; về
về tính đy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài liệu số liệu liên quan đối với
kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn, sự phù hợp với hồ sơ quy
hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng
của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử dụng đất được thm đnh;
chủ trì, phối hợp với các đơn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra, giám
sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện;
kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không c
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử l các trường hợp đ được
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng
quy đnh của pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn
chế, kh khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch
sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn v c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao c trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn
theo đúng quy đnh của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
5
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban
quản lKhu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND huyện Nga Sơn
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Nga Sơn;
- Lưu: VT, NN.
(MC22.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
Phụ biểu số I.1:
Phân bổ diện tích các loại đt trong K hoạch sdng đt năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã Nga
An
Xã Nga
Hiệp
Xã Nga
Điền
Xã Nga
Giáp
Xã Nga
Hải
Xã Nga
Liên
Xã Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã Nga
Tân
Xã Nga
Thạch
TỔNG DTTN (1+2+3)
15.779,97
708,16
666,62
928,51
625,13
1.104,23
691,54
432,70
450,13
777,30
852,73
1.513,95
592,10
I
Loại đt
1
Đt nông nghiệp
NNP
9.006,25
300,11
500,16
512,22
365,36
472,10
390,14
279,85
232,87
434,74
556,52
799,92
381,43
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.766,05
198,38
399,85
381,52
210,91
292,52
312,41
199,08
346,21
287,78
152,47
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
3.842,72
132,88
399,85
323,54
168,79
274,44
102,68
195,23
346,21
205,83
107,81
1.3
Đất
trồng lúa còn lại
LUK
923,33
65,50
57,98
42,12
18,08
209,73
3,85
81,95
44,66
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.586,85
43,32
4,73
29,85
81,73
77,27
38,42
52,10
216,18
46,64
101,68
218,76
16,31
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
322,50
16,25
0,35
30,51
9,95
33,53
10,43
12,22
0,35
8,34
10,80
38,46
4,49
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
333,74
278,64
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
136,53
28,63
20,01
24,59
Trong đó:
đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
937,19
26,69
20,01
31,79
32,97
6,13
15,87
9,00
13,01
29,62
44,92
264,06
128,80
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
923,39
15,47
75,22
9,92
29,80
42,64
13,01
7,45
3,33
3,93
86,75
79,36
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
5.285,94
406,68
166,25
314,04
257,99
311,81
206,18
152,44
215,60
282,75
283,04
348,43
205,51
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.078,91
62,35
154,03
121,51
150,90
74,42
81,24
129,92
124,58
111,11
118,81
57,28
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
179,90
179,90
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
17,80
4,90
0,50
0,86
1,22
0,42
1,19
0,31
0,38
0,48
1,24
0,30
0,31
2.4
Đất quốc phòng
CQP
34,21
0,48
30,57
0,46
2.5
Đất an ninh
CAN
4,84
2,20
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
151,35
27,62
2,63
6,78
10,59
6,30
5,82
4,50
5,56
6,05
9,03
4,50
4,97
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
32,26
5,45
1,07
2,31
1,77
1,42
1,22
0,74
1,44
1,59
2,39
0,98
0,68
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
3,00
3,00
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,46
2,32
0,23
0,21
0,62
0,26
0,24
0,24
0,33
0,29
0,40
0,18
0,22
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
DGD
63,62
10,64
0,21
2,80
5,17
2,36
2,27
2,32
2,16
2,64
3,29 1,88 1,83
7
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã Nga
An
Xã Nga
Hiệp
Xã Nga
Điền
Xã Nga
Giáp
Xã Nga
Hải
Xã Nga
Liên
Xã Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã Nga
Tân
Xã Nga
Thạch
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
42,01
5,69
1,12
1,46
3,03
2,15
2,09
1,20
1,63
1,41
2,81
1,46
2,24
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghip
khác
DSK
1,00
0,52
0,11
0,12
0,14
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
161,58
33,87
0,13
38,94
3,37
14,31
2,10
1,69
1,78
4,92 13,65
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm công nghip
SKN
47,82
24,83
5,92
-
Đất khu công ngh thông tin tập
trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
8,20
1,15
0,13
0,25
0,19
0,83
0,43
1,78
0,04
0,16
-
Đất cơ sở
sản xuất phi nông nghip
SKC
63,91
7,89
10,31
1,83
0,60
1,27
0,95
2,59
13,49
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
46,22
28,38
13,71
0,31
2,29
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1.949,31
124,13
70,90
98,35
89,90
75,44
77,44
50,90
61,68
79,75
116,46
169,52
70,88
-
Đất công trình giao thông
DGT
1.452,88
102,34
48,90
61,16
67,25
47,48
62,69
45,41
51,38
62,06
90,62
128,26
53,92
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
419,53
16,91
18,09
13,23
20,57
26,90
11,60
4,41
9,07
16,79
22,39
33,25
16,45
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
40,52
0,94
3,54
23,96
0,28
0,43
1,51
0,85
0,11
0,85
1,43 0,47
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
18,69
0,13
0,54
1,13
0,20
0,01
0,82
8,00
-
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
DNL
1,54
0,07
0,11
0,08
0,02
0,01
0,12
0,20 0,01 0,02
-
Đất công
trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công ngh thông tin
DBV
0,95
0,23
0,02
0,04
0,02
0,02
0,04
0,04
0,14 0,02
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
10,76
1,23
0,24
1,02
0,59
0,51
0,96
0,70
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,44
2,28
0,12
0,16
2.9
Đất tôn giáo
TON
13,76
1,51
0,64
1,83
0,01
0,22
2,07
2,55
0,05
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
7,00
0,19
0,11
0,14
0,27
1,19
0,04
0,16
0,42
8
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã Nga
An
Xã Nga
Hiệp
Xã Nga
Điền
Xã Nga
Giáp
Xã Nga
Hải
Xã Nga
Liên
Xã Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã Nga
Tân
Xã Nga
Thạch
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
238,80
24,98
10,45
14,96
15,66
11,26
14,45
9,42
10,18
6,98
13,92 3,88 6,89
2.12
Đất cmặt nước chuyên dùng
TVC
423,89
6,90
19,06
10,27
65,27
17,23
2,25
4,00
29,89
26,03
50,73
50,99
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20,02
1,34
0,11
3
Đt chưa sdng
CSD
1.487,78
1,37
0,21
102,25
1,78
320,32
95,22
0,41
1,66
59,81
13,17
365,60
5,16
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy
đnh của pháp luật đất đai chưa giao,
chưa cho thuê
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
609,41
1,37
0,21
4,83
1,78
22,59
5,97
0,41
1,66
32,57
5,73
365,60
5,16
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.4
Núi đá không c rừng cây
NCS
878,37
97,42
297,73
89,25
27,24
7,44
3.5
Đất cmặt nước chưa sử dụng
MCS
9
Phụ biểu số I.2:
Phân bổ diện tích các loại đt trong K hoạch sdng đt năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Nga
Thái
Xã Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thiện
Xã Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã Nga
Văn
Xã Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
TỔNG DTTN (1+2+3)
15.779,97
757,70
690,44
347,25
353,12
1.102,13
647,83
582,07
476,32
617,09
477,30
385,62
I
Loại đt
1
Đt nông nghiệp
NNP
9.006,25
462,17
429,54
170,17
238,02
540,65
309,77
344,76
326,79
414,48
342,20
202,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.766,05
250,68
301,28
7,92
163,52
194,00
1,80
110,03
253,44
299,62
272,48
130,15
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
3.842,72
250,68
270,70
7,92
136,87
122,74
1,80
110,03
144,56
299,58
165,14
75,44
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
923,33
30,58
26,65
71,26
108,88
0,04
107,34
54,71
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.586,85
132,10
11,46
126,16
18,14
34,14
113,54
134,02
16,78
26,62
3,55
43,35
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
322,50
35,15
14,25
26,41
1,91
10,02
5,74
11,23
7,22
31,72
3,17
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
333,74
55,10
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
136,53
15,43
47,87
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
937,19
4,68
5,39
0,97
4,81
35,52
123,01
28,96
41,25
18,22
28,14
23,37
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
923,39
39,56
81,73
8,71
49,64
219,10
10,58
71,75
4,09
62,80
6,31
2,24
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
5.285,94
280,77
211,86
175,42
114,49
203,33
254,20
237,31
146,20
196,07
132,91
182,66
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2.078,91
165,09
64,05
85,25
56,92
67,38
89,57
108,97
57,83
75,57
45,03
77,10
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
179,90
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
17,80
0,39
1,16
0,42
0,58
0,30
0,54
0,28
0,24
0,47
0,51
0,80
2.4
Đất quốc phòng
CQP
34,21
1,20
1,50
2.5
Đất an ninh
CAN
4,84
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
151,35
5,30
6,57
4,56
6,61
5,05
4,49
3,40
3,96
4,94
4,28
7,84
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
32,26
1,20
2,42
0,47
1,16
0,61
1,06
0,48
0,94
0,92
0,77
1,17
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
3,00
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
9,46
0,07
0,58
0,27
0,15
0,17
0,46
0,46
0,22
0,17
0,08
1,29
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
63,62
2,78
2,00
2,12
4,15
1,26
2,24
1,42
1,66
2,30
2,47
3,65
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
42,01
1,18
1,57
1,70
1,15
3,01
0,73
1,04
1,14
1,55
0,96
1,69
10
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Nga
Thái
Xã Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thiện
Xã Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã Nga
Văn
Xã Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công
ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghip
khác
DSK
1,00 0,07 0,04
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
CSK
161,58 3,53 10,91 1,78 1,62 1,00 4,13 17,98 0,45 5,42
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm công nghip
SKN
47,82
17,07
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại,
dịch vụ
TMD
8,20
2,00
0,06
0,06
1,12
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghip
SKC
63,91
0,05
10,80
1,72
1,62
1,00
4,13
0,91
0,45
4,30
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
46,22
1,48
0,05
2.8
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
CCC
1.949,31
98,12
92,79
55,75
42,41
90,88
107,45
101,01
58,19
75,05
65,88
76,43
-
Đất công trình giao thông
DGT
1.452,88
62,65
75,76
46,93
34,31
71,26
61,76
61,50
47,58
59,66
43,85
66,15
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
419,53
35,37
16,53
7,98
6,89
17,19
37,77
39,48
9,00
10,23
21,77
7,66
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
40,52 0,33 0,41 1,19 2,42 0,11 0,06 1,63
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
18,69
7,00
0,86
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
1,54 0,15 0,08 0,01 0,01 0,02 0,37 0,08 0,18
-
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn
thông, công ngh thông tin
DBV
0,95 0,10 0,02 0,03 0,02 0,04 0,01 0,12 0,02 0,02
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
10,76
0,67
1,24
3,60
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,44 0,32 0,09 0,50 0,97
2.9
Đất tôn giáo
TON
13,76
1,64
0,67
0,13
0,50
1,90
0,04
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
7,00
0,33
0,25
0,02
0,26
2,57
0,24
0,29
0,52
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
NTD
238,80 6,21 18,85 7,48 6,05 10,82 5,40 4,20 12,11 8,46 7,41 8,78
11
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Nga
Thái
Xã Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thiện
Xã Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã Nga
Văn
Xã Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
423,89
3,90
23,26
6,42
28,52
29,90
17,83
5,15
11,74
8,90
5,65
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20,02
3,59
14,98
3
Đt chưa sdng
CSD
1.487,78
14,76
49,04
1,66
0,61
358,15
83,86
3,33
6,54
2,19
0,68
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy đnh
của pháp luật đất đai chưa giao, chưa
cho thuê
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
609,41
14,76
44,70
1,66
0,61
3,20
83,86
3,33
6,54
2,19
0,68
3.3
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
3.4
Núi đá không c rừng cây
NCS
878,37
4,34
354,95
3.5
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
12
Phụ biểu số II.1:
K hoạch đưa đt chưa s dng vào sdng năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hà
nh chính
TT
Nga
Sơn
Xã
Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
Tân
Xã
Nga
Thạch
1
Đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
22,98
0,24
0,21
5,24
0,11
13,71
0,47
0,12
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,47
0,47
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,24
0,24
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
0,11
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
13
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hà
nh chính
TT
Nga
Sơn
Xã
Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
Tân
Xã
Nga
Thạch
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
20,59
5,24
13,71
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm công nghip
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,20
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghip
SKC
1,68
0,24
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,71
5,00
13,71
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1,20
0,21
-
Đất công trình giao thông
DGT
0,18
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
1,02
0,21
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
Đất công trình năng lượng, chieu sáng công cộng
DNL
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,25
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất cmặt nước chuyên dùng
TVC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu số II.2:
K hoạch đưa đt chưa s dng vào sdng năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thắng
Xã
Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thiện
Xã
Nga
Thủy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã
Nga
Yê n
1
Đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.3
Đất tr
ồng lúa còn lại
LUK
1.4
Đất tr
ồng cây hằng năm khác
HNK
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất
nông nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
22,98
1,01
0,25
1,34
0,18
0,10
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,47
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
0,24
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
-
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
-
Đất xây
dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
-
Đất xây
dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây
dựng cơ sở môi trường
DMT
15
TT Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thắng
Xã
Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thiện
Xã
Nga
Thủy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã
Nga
Yê n
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất xây
dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây
dựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sả
n xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
20,59
0,20
1,34
0,10
-
Đất khu
công nghip
SKK
-
Đất cụm
công nghip
SKN
-
Đất khu
công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,20
0,20
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghip
SKC
1,68
1,34
0,10
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
18,71
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
1,20
0,81
0,18
-
Đất công trình giao thông
DGT
0,18
0,18
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
1,02
0,81
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
Đất
công trình năng lượng, chieu sáng công cộng
DNL
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,25
0,25
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu giữ tro cốt
NTD
2.12
Đất cmặt nước chuyên dùng
TVC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phụ biểu số III.1:
K hoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã
Nga
Phượng
Xã
Nga
Tân
Xã
Nga
Thạch
1
Đt nông nghiệp
NNP
107,42
31,42
3,03
0,56
0,76
0,01
1,92
1,60
0,12
0,73
8,49
4,16
1,34
1.1
Đất trồng lúa
LUA
55,16
19,85
1,99
0,56
0,76
1,44
0,34
0,40
4,35
1,33
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
46,11
12,72
1,99
0,44
1,44
0,34
0,40
3,67
1,33
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
9,05
7,13
0,12
0,76
0,68
1.4
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
45,38
9,07
0,37
0,01
1,26
0,12
4,10
4,16
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,28
0,01
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
1.9
Đất
nuôi trồng thủy sản
NTS
6,19
2,50
0,65
0,48
0,33
0,04
0,01
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,41
0,01
2
Đt phi
nông nghiệp
PNN
21,59
3,45
1,96
0,05
0,12
0,12
0,85
1,61
0,11
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,17
0,03
0,05
0,70
0,44
0,11
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2,90
0,73
1,57
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,12
-
Đất xây
dựng cơ sở xã hội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2,42
0,73
1,57
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,24
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
17
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã
Nga
Phượng
Xã
Nga
Tân
Xã
Nga
Thạch
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây dựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,33
0,02
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm công nghip
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,04
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghip
SKC
0,29
0,02
-
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
13,06
2,69
0,06
0,12
0,13
1,17
-
Đất công trình giao thông
DGT
9,48
1,89
0,06
0,12
1,07
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
3,55
0,77
0,13
0,10
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,03
0,03
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ
tro cốt
NTD 1,34
0,02
0,03
2.12
Đất cmặt nước chuyên dùng
TVC
1,77
0,27
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Phụ biểu số III.2:
K hoạch thu hồi đt năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thiện
Xã
Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
1
Đt nông nghiệp
NNP
107,42
0,12
1,28
13,22
2,85
5,23
3,09
1,32
4,22
1,89
5,62
14,44
1.1
Đất trồng lúa
LUA
55,16
0,12
0,67
1,78
2,75
0,04
2,91
0,72
5,24
9,91
1.2
Đất chuyên trồng lúa
LUC
46,11
0,12
0,67
1,78
2,75
0,04
2,91
0,69
5,24
9,58
1.3
Đất trồ
ng lúa còn lại
LUK
9,05
0,03
0,33
1.4
Đất trồ
ng cây hằng năm khác
HNK
45,38
0,33
11,31
4,60
3,09
0,56
1,31
1,14
3,95
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,28
0,05
0,22
1.6
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất
rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,19
0,28
0,13
0,10
0,14
0,76
0,03
0,38
0,36
1.10
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,41
0,40
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
21,59
1,32
1,64
0,58
1,28
0,64
0,12
0,12
0,65
1,82
5,15
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,17
0,18
0,01
0,12
0,09
0,44
2.2
Đất ở tại đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
DSN
2,90
0,12
0,12
0,12
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,12
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,12
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
DGD
2,42
0,12
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
0,24
0,12
-
Đất xây d
ựng cơ sở khoa học và công ngh
DKH
-
Đất xây d
ựng cơ sở môi trường
DMT
-
Đất xây d
ựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
19
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện tích
(ha)
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thiện
Xã
Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
-
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
Đất xây d
ựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,33
0,18
0,13
-
Đất khu c
ông nghip
SKK
-
Đất cụm c
ông nghip
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thươn
g mại, dịch vụ
TMD
0,04
0,04
-
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghip
SKC
0,29
0,18
0,09
-
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
13,06
0,05
1,18
0,57
1,16
0,52
0,26
1,73
3,42
-
Đất công trình giao thông
DGT
9,48
0,05
0,89
0,35
0,48
0,29
0,21
1,25
2,82
-
Đất công trình thủy lợi
DTL
3,55
0,29
0,22
0,68
0,23
0,05
0,48
0,60
-
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
-
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
-
Đất công
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,03
-
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghthông tin
DBV
-
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro
cốt
NTD 1,34 0,03 0,30 0,04 0,92
2.12
Đất cmặt nước chuyên dùng
TVC
1,77
1,27
0,06
0,05
0,12
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Phụ biểu số IV.1:
K hoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
Tân
Xã
Nga
Thạch
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
142,95
32,15
3,03
7,79
0,76
0,01
2,52
2,43
0,51
2,33
8,49
4,16
11,47
Trong đ:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
80,71
20,58
1,99
5,79
0,76
1,74
1,17
2,00
4,35
11,44
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
52,06
9,07
0,37
0,80
0,01
0,30
1,26
0,51
4,10
4,16
0,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,28
0,01
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,39
2,50
0,65
0,48
0,33
0,04
0,01
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
3,51
0,01
1,20
2
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội bộ đt nông
nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm đất
nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội
bộ đt phi
nông nghiệp
14,78
3,50
2,06
0,24
0,06
2,80
21
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
Tân
Xã
Nga
Thạch
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại Điều 118
sang các loại đất phi nông nghiệp quy đnh tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
PNO/PNC
7,31
1,75
1,03
0,12
0,03
1,40
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
PKO/OCT
4,32
1,75
0,12
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
DSN/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục đích
kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CCO/CSK
3,15
1,03
0,03
1,40
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không
phải đất thương mại, dch vụ sang đất thương mại, dch vụ
CSO/TMD
22
Phụ biểu số IV.2:
K hoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Nga
Thái
Xã Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thiện
Xã Nga
Thủy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
1
Đ
t nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
142,95
0,12
3,04
18,55
3,54
5,23
3,09
2,32
6,92
1,89
5,62
16,98
Trong đ:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
80,71
0,12
2,43
1,77
2,95
0,04
5,61
0,72
5,24
12,01
1.2
Đất trồng cây
hàng năm khác
HNK/PNN
52,06
0,33
14,75
0,49
4,60
3,09
1,56
1,31
1,14
4,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,28
0,05
0,22
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,39
0,28
0,13
0,10
0,14
0,76
0,03
0,38
0,56
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
3,51
1,90
0,40
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ
đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội
bộ đt phi nông nghiệp
14,78 0,08 1,06 1,36 0,80 0,18 2,64
23
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã
Nga
Thái
Xã Nga
Thắng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thiện
Xã Nga
Thủy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại
Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy
đnh tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này
PNO/PNC 7,31 0,04 0,45 0,68 0,40 0,09 1,32
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển
sang đất ở
PKO/OCT 4,32 0,51 0,68 0,40 0,86
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
DSN/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
CCO/CSK 3,15 0,04 0,10 0,09 0,46
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dch vụ
sang đất thương mại, dch vụ
CSO/TMD
24
Phụ biểu số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
I
Các công trình, dự án đã được
xác định trong năm k hoạch
trước và các công trình, dự án
theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đt đai được tip tc
thực hiện trong năm k hoạch
I.I
Công trình, d
ự
á
n do Hội đồng
nhân dân cp tỉnh chp thuận
mà phải thu hồi đt
I.1.1
Đất ở tại nông thôn
1
Khu dân cư nông thôn
1,8831
1,13
ONT
X Ba Đình
Tờ bản đồ số 14 các thửa đất số: 62, 69, 85, 90;
Tờ bản đồ số 19 các thửa đất số: 206, 180, 187,
188, 157, 678, 129, 672, 120, 668;
Tờ bản đồ số
23, các thửa đất số: 778, 779, 780, 782
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
0,76
DGT
X Ba Đình
2
Khu dân cư B12 đi sông Ngang
0,4416
0,26
ONT
Xã Nga An
Tờ Bản đồ số 11 các thửa: 353, 268, 267, 266,
205, 205; Tờ bản đồ số 06, các thửa đất số: 66,
65, 64, 73, 74, 70, 71, 72
Ngh quyết 586/NQ
-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
0,19
DGT
Xã Nga An
3
Khu dân cư Bái Hồ
2,6922
1,34
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 5 các thửa đất số: 50, 51, 52, 56,
57, 57b, 57a, 60, 59, 58, 68, 69, 70, 81, 82, 83,
95, 96, 97, 98, 99, 113, 112. Tờ bản đồ số 6 các
thửa đất số: 274, 275, 305, 306, 307, 308, 339,
381, 382, 418. Tờ bản đồ số 10 các thửa đất số:
1, 3, 4, 5.
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
1,35
DGT
X Nga Hiệp
25
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
4
Hạ tng điểm dân cư Cu Đá x
Nga Giáp, huyện Nga Sơn
1,9200
1,25
ONT
Xã Nga Giáp
Tờ bản đồ số 9 các thửa đất số: 807, 988, 1015,
938, 892, Tờ bản đồ số 10 các thửa đất số: 270,
301-305, 328, 238, 272, 329, 330, 355, 385, 354,
352, 353, 382, 383, 384, 413, 380, 381, 412, 411,
448, 447, 482, 446, 484, 519, 521, 520, 518, 560,
561, 588, 559, 586, 587, 616, 615, 614, 639, 613,
638, 661, 685, 660, 708, 807, 686, 414, 450, 449,
489, 488, 487, 486, 485, 525, 524, 523, 522, 564,
563, 562, 589, 300, 410, 749, 892
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
và Ngh quyết 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024
của HĐND tỉnh
0,67
DGT
Xã Nga Giáp
5
Khu dân cư sông Voi
0,7300 0,73
ONT
Xã Nga Phú
Tờ bản đồ số 6 các thửa đất số: 42, 45, 237, 240,
238, 239, 241, 242, 46, 250a, 232
-236, Tờ bản đồ
số 7 các
thửa đất số: 72, 71, 70, 68, 69, 74, 73, 75,
76, 77-80, 145-149
Ngh quyết số 385/NQ
-
HĐND ngày 24/3/2023
và Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
6
Hạ tng khu dân cư x Nga
Phượng, huyện Nga Sơn(Điểm dân
cư Rọc Chòm, điểm dân cư sau
ông Huề)
1,7300
0,45
ONT
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 9 các thửa đất số: 405, 455, 453, 454,
452, 512-514, 510, 508-509, 556, 559, 560 (Bản đồ
Nga Lĩnh cũ), Tờ bản đồ số 12 các thửa đất số: 112,
113, 107, 115, 108, 114, 200, 198, 197, 195, 194,
199, 196, 193, 228, 231, 229, 232, 233, 230, 234,
235, 314, 313, 312, 311, 310, 308, 309, 343, 346,
347, 348, 344, 345, 349, 423, 422, 420, 421, 419,
418, 417, 461, 462, 463, 464, 466, 465 (Bản đồ Nga
Nhân cũ)
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
1,28
ONT
X Nga Phượng
7
Khu dân cư nông thôn
0,3600 0,36
ONT
Xã Nga Tân
Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa đất số: 1, 2, 3; Tờ
bản đồ số 12 gồm các thửa đất số 4, 5; Tờ bản đồ
số 8 gồm các thửa đất số: 312, 309, 303, 292, 274,
235, 193, 147, 76, 311, 310, 308, 307, 302, 297,
288, 283, 268, 234, 204, 185, 159, 146, 124, 96,
95, 74, 75, 43, 17; Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất
số: 632, 630, 631; Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa đất
số: 1, 14, Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số:
133, 134, 132, 129, 119, 110, 100, 118, 114, 84,
93, 97, 101, 106, 109, 111, 113, 116, 121, 126,
128; Tờ bản đồ số 13 thửa đất số 12
Quyết đnh số 863/QĐ-
UBND ngày 12/7/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
26
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
8
Khu tái đnh cư dự án đường giao
thông từ Khu công nghiệp Bỉm
Sơn đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn
(đa phận x
Nga Tân)
0,8610
0,24
0,02
ONT
Xã Nga Tân
Tờ bản đồ số 12 5 các thửa đất số: 82, 88, 87,
93, 83, 84, 77, 72, 71, 76, 118, 114
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
0,16
DTL
Xã Nga Tân
0,05
DKV
Xã Nga Tân
0,39
DGT
Xã Nga Tân
9
Khu dân cư nông thôn
1,3337
0,97
ONT
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 17 các thửa đất số:: 504, 505, 506,
507, 508, 509,
510, 511, 512,
513, 514, 515, 516,
517, 544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552,
553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562,
576, 577, 579, 578, 580, 581, 582, 583, 584,
Ngh quyết số 385/NQ
-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
0,36
DGT
X Nga Thạch
10
Khu dân cư kênh B6 đi đường Bến
Tín Cu Vàng
3,3000
1,54
ONT
Xã Nga Thành
Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 583, 648, 649,
651, 650, 703, 704, 705, 706, 768, 769, 770, Tờ 4
gồm các thửa 1154, 1155, 1211, 1210, 1212, 1213,
1214, 1281, 1280, 1279, 1278, 1282 , 1283, 1284,
1348, 1347, 1346, 1353, 1354, 1397 , 1396 , 1395,
1402, 1403, 1404, 1450, 1449, 1448, 1456, 1457,
1495, 1494, 1497, 1498, 1455, 1454, 1451, 1452,
1453, 1401, 1400, 1398, 1399, 1352, 1351, 1350,
1349 (Theo bản đồ đa chính 2002); Tờ bản đồ số 7
gồm các thửa đất số: 2, 8, 10, 9, 11, 47, 46, 62, 63,
95, 94, 118, 119, 140, 139, 60, 190, 177, 195, 211,
216, 235, 233, 232, 218, 210, 209, 208, 207, 197,
198, 199, 189, 188, 187, 186, 185, 184, 183, 179,
180, 154, 153, 152, 151, 145, 146, 147, 148, 149,
111, 110, 109, 108, 104, 105, 106, 107, 55, 54, 212,
234, 215; Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 1 , 2 ,
3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22,
23, 24, 25, 26, 27, 28,
29, 30, 31, 32, 33, 34. Tờ bản
đồ số 3 gồm các thửa đất số: 1 , 2, 3, 4 , 5 , 6 , 7, 8 , 9,
10, 11, 12, 13 , 14 , 15 , 16 , 17, 18 , 19 , 20 , 21 , 22 ,
23, 24 , 25 , 26 , 27, 28 , 29 , 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35
, 36 , 37 , 38, 39, 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh Thanh
Hóa
1,76
DGT
Xã Nga Thành
27
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
11
Khu dân cư Bắc Hưng Long đi Từ
Thc (Nga Trường đi Nga Thiện )
MBQH 1960 đất tồn động
0,1300 0,13
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 283a, 314,
315, 308, 306, 307
Quyết đnh số 1528/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019
và Quyết đnh số 623/QĐ-
UBND ngày 17/7/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
12
Khu tái đnh cư dự án đường giao
thông từ khu Công nghiệp Bỉm
Sơn đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn (đa phận x
Nga Thanh - Khu 1)
2,6260
1,04
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 13, 14, 5,
23, 24, 25, 26, 32, 15, 16, 33, 55, 56, 63, 68, 77,
67, 54, 62, 43, 53, 57, 34, 35, 44, 45, 46, 58-60,
52, 42, 1, 2, 3, 6, 7, 4, 8, 9, 10, 11, 17, 18, 19,
20, 21, 12, 28, 22, 30, 37, 31, 38, 39, 40, 41, 48
-
51, 42, Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 1-
55, Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 265,
259, 258, 257, 232, 269, 245, 257, 244, 243,
242, 231, 230,
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
1,47
DGT
Xã Nga Thanh
0,11
DKV
Xã Nga Thanh
13
Khu tái đnh cư dự án đường giao
thông từ Khu Công nghiệp Bỉm
Sơn đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn (đa phận x
Nga Thanh - Khu 2)
0,2120
0,11
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 1 gồm các thửa đất số: 28, 41, 27,
21, 15, 22, 50, 29, 23, 62, 42, 43, 30, 31
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
0,10
DGT
Xã Nga Thanh
28
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
14
Khu dân cư Mỹ Hưng
6,4751
3,25
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ
số 3 gồm các thửa đất số: 1
-13, 17-21, 24-
31, 14-16, 37, 38, 50, 51, 45-49, 32-36, 22, 23, 40, 39,
56, 55, 41
-44, 36, 64-67, 79-82, 96-100, 114-117, 134-
138, 146, 147, 144, 145, 130-133, 110-112, 92-95,
113, 76, 75, 75a, 57-62, 73, 77, 124, 128, 127, 126,
129, 125, 52
-54, 68-74, 83-91, 101-109, 118-123, 139-
143, Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa đất số: 1-8, 18-24,
42
-49, 66-72, 91-97, 122-127, 153-159, 190-196, 222-
227, 251, 25
-28, 50-53, 73-76, 98-101, 130, 131, 9-
12,
29-38, 54-60, 77-81, 102-109, 132-140, 166-
177, 174,
175, 208, 61, 85, 83, 84,
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
0,21
DKV
Xã Nga Thanh
3,02
DGT
Xã Nga Thanh
4,2964
0,07
2,65
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 20 gồm các
thửa đất số: 39, 38, 37, 36,
35, 13, 14, 41, 34, 40, 42, 33, 31, 32, 15, 43
-
58, 66, 65,
67, 59, 60-64, 29, 30
0,10
DKV
Xã Nga Yên
1,48
DGT
Xã Nga Yên
14,9151
5,95
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27; Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 14, 75, 76, 77, 78; tờ bản đồ số 1 gồm các thửa
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20,
21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,
34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48,
49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63,
64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78,
79, 80, 81, 82, 83, 84,
85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93,
94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105,
106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116,
117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127,
128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 127;
T
ờ bản đồ số 2 gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9a, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24;
tờ bản đồ số 4 gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34,
35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44,
45, 46, 47, 48, 49, 50
0,89
DKV
Th trấn Nga
Sơn
5,92
DGT
Th trấn Nga
Sơn
0,40
DTT
Th trấn Nga
Sơn
0,18
DVH
Th trấn Nga
Sơn
0,83
MNC
Th trấn Nga
Sơn
0,75
DGD
Th trấn Nga
Sơn
29
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
15
Khu dân cư Bắc nhà Máy nước x
Nga Yên
0,5000
0,25
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất số: 269, 387,
440, 439, 438, 436, 435, 430, 428, 424, 423,
422, 428, 445, 444, 443, 441, 442, 437, 434,
454, 433, 432, 431, 425
-427,
466, 464, 463, 462,
461, 460, 459, 455, 452, 457, 465, 595, 446,
718, 275, 270, 274, 717, 599, Tờ bản đồ số 17
gồm các thửa đất số: 391, 392, 387
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
0,25
DGT
Xã Nga Yên
16
Khu dân cư Đông chùa Đống Cao
xã Nga Yên
1,2720
0,90
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 282, 284,
305, 303, 304, 306, 316, 323, 322, 320, 318,
317, 321, 319, 333, 335, 336, 337, 334, 332,
331, 365, 366, 367, 378, 377, 434, 439, 375,
376, 550, 369, 330, 368, 329
Ngh quyết 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024 và
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
0,37
DGT
Xã Nga Yên
17
Khu tái đnh cư dự án đường giao
thông từ khu Công nghiệp Bỉm
Sơn đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn (đa phận x
Nga Yên)
1,5090
0,61
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 15 gồm các thửa đất số: 746, 745,
730, 742, 741, 733, 731, 738, 739, 737, 735,
616, 750, 751, 872, 873, 878, 740, 747
-
749, 877,
876, 875, 874, 898, 899, 743, 744, 881, 880,
879, 894, 895
-897, 878, 885,
884, 883, 882, 888,
889, 890, 891, 892, 893, 1016, 1017, 887, 886,
Tờ bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 327, 326,
297, 328, 325, 329, 330, 371, 370, 368, 369,
550, 376, 373, 375, 439, 434
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh
0,04
DKV
Xã Nga Yên
0,86
DGT
Xã Nga Yên
30
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
18
Khu dân cư nông thôn Đông ông
Sự thôn Hải Tiến, xNga Hải
1,9300
1,27
ONT
X Nga Hải
Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 213, 211, 210,
186, 187, 184, 183, 185, 212, 204, 205, 206, 207, 208,
209, 203, 202, 198, 199, 200, 201, 188, 189, 197, 190,
191, 192, 193, 194, 195, 196, 158, 159, 160, 161, 162,
163, 164, 165, 166, 167, 168, 180, 181, 109, 114, 121,
120, 119, 123, 122, 124, 157, 115, 116, 118, 119, 102,
101, 100, 95, 96, 97, 98, 99, 103, 104, 105, 106, 107,
108, 109, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,
84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 41, 42, 43, 44, 45, 46,
47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 39,
62, 63, 64, 65, 66, 67, 185, 182, 181, 180, 175, 176,
177, 178
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
0,66
DGT
X Nga Hải
19
Hạ tng khu dân cư Đông Quốc lộ
10 xã Nga Trung
0,7600
0,27
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 40, 25, 24,
10, 11, 41, 42, 23, 22, 12, 13, 7, 8, 9, 28, 26,
27,
29, Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 502-
504, 479, 480, 466, 465b, 465a, 464, 448, 449b,
449a, 433, 432, 431, 406, 407, 389, 388, 369,
370, 351, 350, 349, 332, 333, 334, 315, 314,
295, 296, 279, 278, 277, 276, 259, 260, 239
-
241,
501, 500, 499, 463, 450, 430, 429, 408, 387,
386, 371, 372, 348, 347, 335, 313, 297, 275,
274, 261, 262, 203
-206, 188-191, 154-159, 136-
140, 113
-116, 94-98, 76-80, 54-58, 33-37, 9-
13,
498, 497, 481, 482, 462, 461, 451, 452, 428,
409, 410, 385, 373, 374, 346, 336, 312, 298,
2
73, 263, 237, 236, 235, 211-213, 180-183, 163-
165, 133, 132, 119, 120, 121, 9089, 83, 84, 53,
52, 41, 42, 8, 234, 179, 131, 122, 238, 207-210,
184-187, 160-162, 135, 134, 117, 118, 91-93,
81, 82, 38-40, Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất
số: 53-56, 85-89, 102-105, 133-136, 101, 100,
90, 52, 142, 51, 42, 143, 137, 99, 91, 43, 44, 29
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
0,09
DTL
X Nga Hiệp
0,16
DGT
X Nga Hiệp
0,12
DKV
X Nga Hiệp
31
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
20
Xen khu dân cư xNga Văn
0,0150 0,02
ONT
X Nga Văn
Thửa đất số 1709 tờ bản đồ số 24 ( lô 25) ( bản
đồ chỉnh l) nguyên thửa 1307, 1308, 1309 tờ 24
Quyết đnh số 766/QĐ
-
UBND ngày 12/10/2017
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
21
Khu dân cư xNga Văn
0,0220 0,02
ONT
Xã Nga Văn Tờ bản đồ số 21 gồm các thửa đất số: 919, 864
Quyết đnh số 697/QĐ
-
UBND ngày 16/7/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
22
Hạ tng Khu dân cư mới đường đi
động Từ Thc đoạn từ
Km0+264,73 đến Km1+051,73m
xNga Thiện
4,5660
0,05
2,68
ONT
Xã
Nga Thiện
Tờ bản đồ số 29 gồm các thửa đất số: 384, 663
-
669, 739, 740, 784-791, 1023-1028, 1030, Tờ
30 thửa 1038, 1039, 1040, 1066-1071, 1082-
1087, 1090, 1192
-1198, 1201-1204, 1275-
1290,
1328, 1330, Tờ bản đồ số 31 gồm các thửa đất
số: 24-28, 42, 96-99, 114-117, 168-170, 215-
223, 251
-259, 357-365, 389-
393, 485, 492, 540,
570, 770, 793
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
1,88
DGT
X Nga Thiện
23
Khu dân cư phía Tây đê Ngự hàm
1 xNga Thủy, huyện Nga Sơn
3,6000
2,40
ONT
Xã Nga
Thủy
Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 105, 106,
120-124, 135-140, 155, 156, Tờ bản đồ số 4
gồm các thửa đất số: 14, 15, 34, 32, 33, 45, 46a,
46, 47, 48
-50, 66-70, 70a, 86, 28-32, 81-85, 100
-
106, 106a, 119-124, 123a, 141-144, 118, 136-
140, 158-161, 177-180, 213, 155-157, 173-
176,
193-196, 210, 211, 212, 205-209, 222-227,
224a, 237
-242, 256-258, 252-255, 267-271, 286
-
290, 288a, 308, 309, 282-285, 285a, 301-307,
323-326, 319-322, 333-338, 336a, 344, 346,
347, 348, 349, 361, 358
-360, 373-
376, 386, 357,
372,
385, 399, 403-
418, 398, 407, 419, 421, 420,
440, 449-468, 482, 486-502, 512-531, 524a,
530a, 523a, 550
-
556, 566
-
570
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
0,09
DKV
X Nga Thủy
0,29
DTL
X Nga Thủy
0,83
DGT
X Nga Thủy
I.1.2
Đất ở tại đô thị
32
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
24
Khu dân cư và hạ tng kỹ thuật
phía đông đường chi nhánh điện
(Nga Mỹ cũ), th trấn Nga Sơn,
huyện Nga Sơn (giai đoạn 3)
5,80
3,1700
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 333, 334, 335,
336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345,
346, 347, 348, 349, 362, 363, 364, 365, 366, 367,
368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377,
378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387,
388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397,
398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407,
408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417,
418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427.
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 927, 928, 929,
930, 931, 932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939,
940, 941, 942, 943, 944, 945, 946, 947, 948, 949,
950, 1161, 1160, 1159, 1158, 1157, 1156, 1155,
1154, 1153, 1152, 1162, 1163, 1164, 1165, 1166,
1167, 1168, 1169, 1170, 1171, 1172, 1173, 1174,
1175, 1176, 1177, 1178, 1179, 1180, 1181, 1182,
1183, 1184, 1185, 1186, 1187, 1188, 1189, 1190,
1191, 1192, 1193, 1194. Tờ bản đồ số 5 gồm các
thửa đất số:153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 298,
, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171,
172, 173 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 261,
262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 384, 383,
382, 381, 380, 379, 378, 377, 376, 375, 374, 310,
309, 308, 307, 306, 305, 304, 303, 302, 301, 300,
299, , 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288,
289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 279, 278,
277, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195,
196, 197, 311, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204,
205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, , 272, 273, 274,
275, 276. Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa đất số:1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
2,6300
DGT
Th trấn Nga
Sơn
33
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
25
Khu dân cư phía đông chi nhánh
điện (x Nga Mỹ cũ) (Giai đoạn
2)
2,90 2,9000
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 153, 154,
155, 156, 157, 158, 159, 162, 163, 164, 165,
166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174,
175, 176, 177, 178, 179, 187, 188, 189, 190,
191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 280, 281,
282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290,
291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 198,
199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207,
208, 209, 210, 211, 272, 273, 274, 275, 276,
277, 278, 279, 299, 300, 301, 302, 303, 304,
305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 374, 375,
376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384,
385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 261, 262,
263, 264, 265, 266, 267, 268, 269
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 945, 946,
947, 948, 949, 950, 927, 928, 929, 930, 931,
932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939, 940,
941, 942, 943, 944, 1152, 1153, 1154, 1155,
1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1161, 1162,
1163, 1164, 1165, 1166, 1167, 1168, 1169,
1170, 1171, 1172, 1173, 1174, 1175, 1176,
1177, 1178, 1179, 1180, 1188, 1189, 1190,
1191, 1192, 1193, 1194, 1181, 1182, 1183,
1184, 1185, 1186, 1187
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 333, 334,
335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343,
344, 345, 346, 379, 378, 377, 376, 375, 374,
373, 372, 371, 370, 369, 368, 367, 366, 365
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
0,90 0,9000
DGT
Th trấn Nga
Sơn
34
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
26
Hạ tng khu dân cư và hạ tng kỹ
thuật Tây hành chính (giai đoạn 3)
th trấn Nga Sơn
3,30
1,0772
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 2, gồm các thửa đất số: 125, 126,
127, 128, 129, 130, 131, 132, 154, 155, 156, 157,
158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167,
168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177,
178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187,
188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197,
198, 199, 200, 201, 202, 203, 55, 56, 57, 58, 59,
54, 64, 63, 62, 61, 60, 67, 66, 65, 53, 52, 50, 51,
49, 48a, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 35, 36, 37, 38,
39, 40, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 39, 34, 33, 32,
88, 87, 86. Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất
số:226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234,
235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244,
245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254,
255, 215, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263,
264, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273,
274, 275, 276, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288,
289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297/3,
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
2,2228
DGT
Th trấn Nga
Sơn
27
Khu dân cư mới bắc sông Hưng
Long, tr trấn Nga Sơn (4 lô tồn
đọng)
0,05 0,05
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 28, 29, 33, 38,
39
Quyết
đnh số 1271/QĐ
-
UBND ngày 29/12/2017
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
28
Khu dân cư Tây đường Tuấn
Phương
2,49 2,49
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 303, 304, 305,
310, 311, 314, 315, 319, 320, 323, 324, 324, 328,
329, 214, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282,
283, 285, 286, 287, 290, 284, 262, 263, 264, 265,
266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273. Tờ bản đồ
số 4 gồm các thửa đất số: 1338, 1337, 1336, 1207,
1208, 1209, 1210, 1211, 1212, 1213, 1214, 1203,
1204, 1205, 1206, 1207, 1195, 1196, 1197, 1198,
1199, 1200, 1201, 1113, 1114, 1115, 1116, 960,
961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 906,
911, 912
Quyết đnh số 770/QĐ-
UBND ngày 24/6/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi
35
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
29
Khu dân cư Đông đường chi nhánh
điện
0,87 0,87
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 927, 928,
929, 930, 931, 932, 933, 934, 935, 936/4.
Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 167, 168,
169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177,
178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186/5
(Bản đồ x Nga Mỹ cũ)
Quyết đinh số 1488/QĐ-
UBND ngày 11/2/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
30
Các khu xen cư th trấn
(thuộc
MBQH số 1068, ngày 25/11/2021)
0,12 0,12
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 125, 126,
127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135,
136, 137, 138, 143 (BĐ - ĐC th trấn Nga Sơn)
Quyết đnh số: 562/QĐ
-
UBND, ngày 22/6/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất,
31
Đất tái đnh cư thực hiện dự án
khu dân cư đồng bu
0,03 0,03
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 851, 852,
858, 859, 860 (BĐ-ĐC x Nga Mỹ cũ)
Quyết đnh số 91/QĐ
-
UBND ngày 18/1/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi
32
Khu dân cư ao ông Dũng thôn 1
(thuộc MBQHCT số 13, ngày
04/8/2014)
0,02 0,02
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 thửa đất số 988
Quyết đnh số 235/QĐ
-
UBND ngày 5/8/2014 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
33
Khu dân cư ao ông Khải
(thuộc
MBQHCT số 17, ngày 10/10/2013)
0,01 0,01
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 thửa đất số 475
Quyết đnh số 235/QĐ
-
UBND ngày 5/8/2014 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
34
Khu dân cư đượng thông tiểu khu
1
(Thuộc MBQHCT số 651, ngày
25/5/2014)
0,01 0,01
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 1 gồm các thửa đất số: 204, 203,
169
Quyết đnh thu hồi số
794/QĐ-UBND ngày
10/10/2017 của UBND
huyện Nga Sơn về việc thu
hồi đất
35
Khu dân cư tây đường tuấn
phương
(Thuộc MBQHCT số
1217/QĐ - UBND, ngày 29/5/2018)
0,02 0,02
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 274, 275,
276
Quyết đnh thu hồi số
706/QĐ-UBND ngày
16/7/2018 của UBND
huyện Nga Sơn về việc thu
hồi đất
36
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
36
Khu dân cư vườn son xm 7 và
M Bch xm 7 ( MBQHCT số
2796 , ngày 13/8/2019)
0,05 0,05
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 103, 115,
114, 113, 112, 124, 123, 122, 133, 132, 131, 130
Quyết đnh thu hồi số:
940/QĐ-UBND ngày
12/9/2019 của UBND huyên
Nga Sơn về việc thu hồi đất
37
Khu dân cư tiểu khu Ba Đình 2
0,02 0,02
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 thửa đất số 165
Quyết đnh số 198/QĐ
-
UBND ngày 30/10/2013
của UBND huyện Nga Sơn
về việc thu hồi đất
38
Khu dân cư phía tây hành chính
huyện
0,05 0,05
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 332, 333,
334, 335, 336, 337. Tờ bản đồ số 3 đất số: 205,
206, 208, 209
Quyết đnh số 562/QĐ
-
UBND ngày 22/6/2020 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
39
Khu dân cư Đồng Bu
1,98 1,98
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 851, 852,
853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 986 -
1033, 1005a
Quyết đnh số 91/QĐ
-
UBND ngày 18/01/2021 về
việc thu hồi đất
40
Khu dân cư đông Quốc lộ 10
2,85 2,85
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 541, 542, 543,
544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553,
554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563,
564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, 571, 572, 573,
574, 575, 576, 577, 867 đến 899, 860, 861, 862, 863,
864, 865, 868, 834, 833, 832, 632, 631, 630, 629842,
843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851
Quyết đnh số 92/QĐ-
UBND ngày 18/01/2021
của UBND huyện về việc
thu hồi đất
41
Khu dân cư tiểu khu Ba Đình 1
0,35 0,35
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 102, 103,
106, 141
Quyết đnh số 198/QĐ
-
UBND ngày 30/10/2013
của UBND huyện về việc
thu hồi đất
42
Các khu xen cư x Nga Mỹ cũ
1,00 1,00
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 102, 103, 104,
105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115,
116, 117, 118, 50, 9, 10, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 40, 41,
42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 52. Tờ bản đồ số 3,
thửa đất số 622. Tờ bản đồ số 4, thửa đất số 137. Tờ
bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 92, 127, 126, 125,
124, 123, 122, 296, 297, 298, 299. Tờ bản đồ số 8 gồm
các thửa đất số: 540, 539, 538, 537, 537a, 376
Quyết đnh số 770/QĐ-
UBND ngày 24/6/2021 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
37
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
43
Khu dân cư trường trung cấp nghề
0,72 0,72
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 5 thửa đất số 161
Quyết đnh số 879/QĐ
-
UBND ngày 17/3/2021
của UBND tỉnh về việc
thu hồi đất
44
Khu dân cư trung tâm GDTX
0,73 0,7300
ODT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ 6 (BĐ th trấn cũ) gồm các thửa đất
số: 1-4, 53-60, 49, 50, 63, 64, 65, 66, 67
Các
Quyết đnh
của UBND
huyện Nga Sơn: số
739/QĐ-UBND ngày
28/06/2022 về việc đính
chính số liệu, bổ sung thông
tin
Quyết đnh số 1220/QĐ
-
UBND ngày 27/8/2021; số
1220/QĐ-UBND ngày
27/8/2021 về việc phê duyệt
đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ
lệ 1/500 khu dân cư trung
tâm giáo dục thường xuyên
I.1.3
Đất trụ sở cơ quan
45
Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân
huyện Nga Sơn
0,30 0,30
TSC
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 380, 381,
385, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401,
402-405, 424-435 (Bản đồ đa chính x Nga
Mỹ)
Quyết đnh số 970/QĐ
-
UBND ngày 11/3/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
46
Mở rộng Công sở th trấn Nga Sơn
0,53 0,53
TSC
Th trấn Nga
Sơn
Quyết đnh 1434/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
I.1.4
Đất an ninh
47
Trụ sở công an huyện
2,00 2,00
CAN
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 83-86, 95-
97, 125-144, 141a, 142a, 143a, 154-168
Quyết đnh 759/QĐ-
UBND ngày 24/6/2021
của UBND huyện về việc
thu hồi đất để thực hiện dự
án: Trụ sở công an huyện
38
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
48
Trụ sở công an th trấn
0,12 0,12
CAN
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số
4 gồm các thửa đất số: 310, 311,
312, 313, 314, 315, 267, 292, 293, 294, 304,
305, 306, 307, 308, 309, 289
Công văn số 3100/CAT-
PH10 ngày 02/10/2023 và
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
49
Trụ sở công an x Nga Phượng
0,12 0,12
CAN
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất số: 221, 222,
223, 220, 245, 246, 247, 248, 249 (Bản đồ Nga
Nhân cũ)
50
Trụ sở công an x Nga Tân
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Tân
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 185, 159,
146, 235, 157, 131, 274
51
Trụ
sở công an xNga Tiến
0,12 0,12
CAN
X Nga Tiến
Tờ bản đồ số 1 thửa đất số 163
52
Trụ sở công an x Nga Điền
0,12 0,12
CAN
X Nga Điền
Tờ bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 151, 141,
125, 126, 111
Công văn số 216/CAT
-
PH10 ngày 19/1/2024 và
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh;
Ngh quyết 559/NQ-
HĐND ngày 30/07/2024
của HĐND tỉnh
53
Trụ sở công an x Nga Phú
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Phú Tờ bản đồ số 3 thửa đất số 462, 463
54
Trụ sở công an x Nga Thái
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Thái
Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 21, 22, 23, 26,
27, 28, 721, 722, 723, 725, 726, 727, 728.
Công văn số 3100/CAT-
PH10 ngày 02/10/2023 và
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
55
Trụ sở công an x Nga Liên
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Liên
Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 338, 348,
369, 339, 370, 347, 371, 382, 406, 420
56
Trụ sở công an x Nga An
0,12 0,12
CAN
Xã Nga An
Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa đất số: 192, 193,
194, 219, 220, 221, 202, 201, 200, 199
57
Trụ sở công an xã Nga Yên
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 13 gồm các thửa đất số: 125, 127,
126, 123, 124, 116, 130, 129
58
Trụ sở công an x Nga Vnh
0,12 0,12
CAN
X Nga Vnh
Tờ bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 315, 316,
317, 318, 319, 320, 329, 330 (BDĐC Nga Vnh
2010)
Công văn số 216/CAT
-
PH10 ngày 19/1/2024 và
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024 của
Công an tỉnh
Ngh quyết 559/NQ-HĐND
ngày 30/07/2024 của
HĐND tỉnh
39
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
59
Trụ sở công an x Nga Thắng
0,12 0,12
CAN
X Nga Thắng Tờ bản đồ số 10 thửa đất số 168
Công văn số 216/CAT-
PH10 ngày 19/1/2024 và
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
Ngh quyết 559/NQ-
HĐND ngày 30/07/2024
của HĐND tỉnh
60
Trụ sở công an x Nga Trường
0,12 0,12
CAN
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 15a thửa đất số 885
61
Trụ sở công an x Nga Thiện
0,12 0,12
CAN
X Nga Thiện
Tờ bản đồ số 31 gồm các thửa đất số: 171, 164,
172, 209
62
Trụ sở công an x Nga Hiệp (x
Nga Bạch cũ)
0,12 0,12
CAN
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa đất số: 397, 403,
439 tờ 07
I.1.6
Đất cơ sở y tế
64
Mở rộng bệnh viện đa khoa
0,98
DYT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 316-322,
462
-472, 613, 324-332, 451-456, 457-461, 473-
477, 610-612, 728, 478-486, 679, 605-609
Quyết đnh số 1329/QĐ
-
UBND của UBND huyện
Nga Sơn về việc thu hồi
đất
I.1.7
Đất cơ sở giáo dục đào tạo
65
Trường Mm non Nga Vnh
0,63 0,63
DGD
X Nga Vnh
Tờ bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 485, 486,
487, 488, 513, 528, 529, 559, 560, 561,
Ngh quyết số 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh
66
Mở rộng Trường mm non th trấn
2
0,09 0,09
DGD
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 991-1004
(Bản đồ ĐC x Nga Mỹ)
Quyết đnh số 1432/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
I.1.8
Đất thể dục thể thao
67
Sân thể thao xNga Yên
1,50 1,50
DTT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 259, 260-
264, 243
-247, 219-
225, 199, 283, 265, 266, 267,
242, 241, 240, 239, 238, 237, 236, 227
Quyết đnh số 03/QĐ
-
UBND ngày 1/5/2022 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
I.1.9
Đất cụm công nghiệp
40
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
68
Cụm công nghiệp Tam Linh
35,400
16,29
SKN
Th trấn Nga
Sơn
X Nga Mỹ Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số:
202, 201, 200, 203, 204, 205, 226, 225, 224, 227,
228, 249, 250, 251, 252, 285, 284, 495, 494-502,
491-493, 490, 489, 286, 503-521, 363, 838-855,
964-968, 857-863, 873-909, 478-487, 522-543,
803-837, 910-939, 945-959, 460-477, 544-585,
570a, 419, 450-459, 735-802, 375-418, 586-607,
700-734, 703a, 701a, 702a (BĐ x Nga Mỹ cũ)
Tờ bản đồ số 1 gồm các thửa đất số: 1a, 1-3 (BĐ
xã Nga Nhân)
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 và
Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
19,11
SKN
X Nga Văn
Tờ bản đồ số 26 gồm các thửa đất số: 23, 35, 74,
750, 94, 106, 116, 129-133, 115, 73, 565, 38, 67,
68, 86, 72, 93, 87, 564, 71, 110, 92, 109, 2, 40, 41,
49, 19, 42, 88, 112, 109, 107, 108, 114, 113, 137,
138, 132, 162, 134-136, 143-146, 163-165, 168,
147, 161, 174, 175, 189, 188, 203, 204, 216, 215,
233, 234, 245, 259, 270, 260, 261, 258, 303, 261,
252, 169-173, 190-197, 202, 228, 217-229, 246,
247, 232, 248-251, 305, 271, 253, 231, 286, 308,
317, 330, 340, 345, 356, 372, 373, 382, 393, 381,
404, 405, 403, 414, 416, 415, 417, 431, 429, 430,
428, 441, 443, 442, 444, 454, 468, 452, 453, 469,
427, 445, 425, 426, 419, 418, 401, 402, 394, 375,
373, 374, 344, 357, 642, 287, 628-641, 272, 273,
284, 643-658, 354, 338, 660-687, 360, 355, 339,
346, 361, 362, 688-747, 384, 421, 531, 438, 437,
459, 439, 456, 457, 458, 466, 465, 257, 254, 255,
274-280, 283, 311, 315, 333, 332, 337, 347, 314,
334, 335, 349, 350, 353, 364, 363, 370, 386, 390,
389, 407, 412, 411, 434, 433, 368, 461, 435, 408,
410, 230, 281, 256, 282, 313, 312, 336, 351, 352,
366, 365, 387, 388, 410, 409, 436, 462, 463
41
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
69
Cụm công nghiệp Tư Sy
4,3050 4,31
SKN
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa đất số: 41
-
45, 57,
22, 22a, 6-16, 32-40, 20, 24, 23, 29-31, 46-48,
52-65, 66, 68-70, 102, 103, 110, 111, 113, 112,
114-116, 109, 117, 101, 1-5, 18-19, 25, 28, 49-
51, 67, 71a, 71-123, Tờ bản đồ số 5 gồm các
thửa đất số: 1-114, 21a
Ngh quyết số 384/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh
Quyết đnh 376/QĐ-
UBND ngày 29/06/2023
và Quyết đnh 413/QĐ-
UBND ngày 19/07/2023
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
0,0700 0,07
SKN
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 19 gồm các thửa đất số: 52-56,
128-138, 214-219, Tờ bản đồ số 24 gồm các
thửa đất số: 1a, 1b, 1c, 1-3, 32-34, 58,
8,0430 8,04
SKN
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 1
-3, 8, 9,
84, 187-190, 239-241, 272-275, 286-288, 319,
320, 329
-332, 366, 367, 375-377, 403, 404, 412-
414, 431-433, 10, 14, 78, 77, 71, 73, 76, 93, 91,
89, 174, 177, 81, 86, 185, 186, 7, 4, 15, 17, 22,
68, 67, 65, 63, 61, 59, 55, 21, 48, 51, 120, 96,
98, 101, 103, 105, 107, 110, 113, 11
6, 170, 165,
162, 179, 171, 195, 196, 199, 204, 207, 211,
238, 209, 237, 268
-271, 289-291, 316-318, 333-
335, 364, 365, 378
-380, 400-
402, 416, 415, 430,
242, 266, 267, 293, 292, 315, 337, 336, 363,
382, 381, 399, 418, 417, 428, 429, 25, 26, 30,
32, 35, 38, 41, 43, 122, 126, 130, 161, 213-215,
234
-236, 243, 244, 263-265, 294-
296, 313, 314,
338-340, 361, 362, 383-385, 396-398, 419-
421,
425-427, 29, 145, 143, 141, 139, 136, 135, 155,
158, 160, 151, 150, 217, 219, 221, 223, 228
-
230,
251, 250, 247, 254, 257, 258,
262, 304, 302, 29,
297, 309, 310, 345, 343, 346, 351, 354, 357,
389, 386, 424, 422, 395, 423, 394, 393, 350,
226, 225, 224, 147
-
149, 225.
42
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
I.1.10
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
I.1.11
Đất giao thông
72
Đu tư xây dựng tuyến đường bộ
ven biển đoạn qua tỉnh Ninh Bình
(giai đoạn II)
1,32 1,32
DGT
X Nga Tiến
Tờ bản đồ số 06 gồm các thửa đất số: 478, 488,
487, 486, 497, 496, 504, 503, 501, 502, 514,
513, 512, 511, 520, 519, 518, 522, 521, 525,
524, 523, 528, 457, 467, 466, 477, 476, 475,
484, 485, 483, 484, 483, 482, 495, 494, 493,
493a, b, 492, 500, 499, 498, 510, 509, 508, 507,
506, 516, 515, 441, 423, 422, 421, 420, 440a, b,
439, 438, 437, 456, 456a, 455, 451, 452, 453,
454, 465a, b, 473, 474, 471, 472, 480, 481, 489,
490, 491, 230
, 247a, b, 248, 259, 260, 261, 262,
277, 278, 279, 301, 302, 303, 304, 330, 331,
332, 350, 351, 364, 365, 366, 383, 384, 399,
400, 349, 329, 328, 327, 326, 325, 348, 347,
346, 398, 397, 396, 418, 417, 416, 415, 414,
412, 412a, 413, 435, 436, 449, 450, 463, 323a,
323, 324, 343, 344, 346, 362, 363, 380, 381,
381, 394, 395, 529, 480a, 441, 333, 231,
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh
73
Đường cu hộ, cu nạn đê hữu
sông Hoạt, xNga Thắng
3,51 3,11 0,40
DGT
X Nga Thắng
Mảnh trích đo đa chính số 02/TĐĐC-2023 do
Sở TN&MT duyệt ngày 24/08/2023, Tờ bản đồ
số 1 gồm các thửa đất số: 3, 4, 5, 6, 8, 14b, 15,
16, 17, 18, 33, 34, 174b, 175, 180, 184, Tờ số
02, thửa: 619, 620, 621, Tờ số 06 thửa: 12, 13,
42-53, 122-136, 166, Tờ bản đồ số 10 gồm các
thửa đất số: 10, 11, 13, 14, 19
-23, 29-32, 38-
40,
46, 51-54, 63-76, 125, 168-172
Ngh quyết 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 và
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
43
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
74
Đường giao thông từ khu công
nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven
biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Ha
2,33
2,33
DGT
X Ba Đình
Kèm theo trích đo v trí khu đất
Quyết đnh số 116/QĐ-
UBND ngày 27/2/2023
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi
3,21
3,21
DGT
X Nga Thủy
2,75
2,75
DGT
Xã Nga Tân
3,88
3,88
DGT
Xã
Nga Thanh
5,21
4,71
0,50
DGT
X Nga Trường
2,07
2,07
DGT
X Nga Văn
6,87
6,87
DGT
X Nga Vnh
10,24
10,24
DGT
Xã Nga Yên
75
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 524,
huyện Nga Sơn
13,86 11,61 2,25
DGT
Các Xã: Nga
Phượng, Nga
Hiệp, Nga Thủy,
Nga Thanh, Nga
Liên
Kèm theo trích đo v trí khu đất
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh
76
Mở rộng quốc lộ 10B đoạn qua x
Nga Yên
3,76 3,52 0,24
DGT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 350, 310,
312, 311, 276, 274, 275, 227, 226, 230, 271,
273, 233, 230, 231, 232, 183, 184, 182, 181,
123, 124, 177, 176, 130, 127, 126, 128, 69, 67,
66, 65, 64, 33, 32, 34, 35, 36; Tờ bản đồ số 15
gồm các thửa đất số: 1168, 1167, 1111, 1110,
1112, 1051, 1050, 1048, 1047, 1046, 988, 989,
900, 991, 912, 911, 1236, 910, 907, 866, 863,
864, 865, 860, 759, 760, 758, 720, 717, 721,
725, 724, 726, 1216, 621, 620, 1254, 623, 598,
594, 622, 593, 596, 597, 491, 600, 493, 492,
461, 460, 462, 467, 463, 326, 321, 300, 302,
305, 306, 303, 187, 186, 1203, 175, 177, 176,
179
; Tờ bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 123,
125, 122, 121, 120, 119, 118, 117, 64, 116, 67,
68, 69, 70, 551, 57, 55, 54, 74, 52, 54, 53, 10, 8,
9; Tờ bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 708,
707, 747, 621, 623, 625, 624, 503, 628, 627,
622, 592, 591, 590, 589, 588, 501, 502, 503,
504, 505, 506, 507, 434, 433, 435, 431, 733,
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh
44
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
430, 429, 734, 346, 347, 348, 349, 350, 284,
283, 736, 281, 213, 214, 215, 110, 109, 107,
106, 105, 40, 41, 42;
77
Thu hồi 3 lô đất ở để đu tư hạ
tng thực hiện dự án khu dân cư
Đồng Bu thuộc mặt bằng QHCT
Điểm dân cư phía Đông Quốc lộ
10
0,03 0,03
DGT
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 1192, 1193,
1194 được chỉnh ltừ các thửa 541, 542, 543
Quyết đnh số 91/QĐ-
UBND ngày 18/1/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
I.1.12
Đất thủy lợi
78
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt
đoạn từ K27+700 đến K43+100,
huyện Nga Sơn
9,42 4,32 5,10
DTL
X Nga Thắng,
Ba Đình, X
Nga Vnh, X
Nga Trường,
Nga Thiện
Mảnh trích đo số 01, 02,/TĐ ĐC
-2023 được Sở
Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 24/8/2023
Ngh quyết 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023 và
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
I.1.13
Dự án công trình c di tích lch sử
-
văn
hóa
79
Xây dựng đền thờ các thủ lĩnh và
nghĩa quân Ba Đình
1,6538 1,6538
DDD
X Ba Đình Thửa 531 tờ 19
Ngh quyết số 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023 và
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024
của HĐND tỉnh
I.1.14
Đất công trình năng lượng
80
Đường dây 500 kV Nam Đnh 1 -
Thanh Hoá
7,8600 7,8600
DNL
X Nga Điền,
xã Nga Phú, xã
Nga An, xã Nga
Giáp, xã Nga
Thiện, x Nga
Trường, x Nga
Văn, x Ba
Đình, x Nga
Thắng
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Các Quyết đnh: số
528/QĐ-UBND ngày
05/6/2024; số 80/QĐ-
UBND ngày 30/1/2024; số
567/QĐ-UBND ngày
17/6/2024; số 559/QĐ-
UBND ngày 12/6/2024 về
việc thu hồi đất.
45
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
I.1.15
Đất tôn giáo
81
Mở rộng giáo x Tam Linh
0,3000 0,3000
TON
X Nga Thắng Tờ bản đồ số 13 gồm các thửa đất số: 104-112
Ngh quyết
số 412/NQ
-
HDND ngày 12/7/2023 và
Ngh quyết số 558/NQ-
HĐND ngày 10/07/2024
của HĐND tỉnh
82
Mở rộng nhà thờ Giáo x Vĩnh
Thiện
0,7100 0,7100
TON
Xã Nga Liên
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 146, 145,
175, 199, 203, 202, 228, 229, 201, 200, 176
Quyết
đnh số 217/QĐ
-
UBND ngày 19/4/2023 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
83
Mở rộng nhà thờ Phúc Lạc
0,2400 0,2400
TON
Xã Nga Liên
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 66, 29, 54,
27, 28, 21, 20, 26, 22, Tờ bản đồ số 3 gồm các
thửa đất số: 575, 576, 563, 26, 22
Quyết đnh số 879/QĐ
-
UBND ngày 15/8/2022 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
84
Nhà thờ Chính Giáo (Giáo x Tân
Hải)
0,1358 0,1358
TON
Xã Nga Phú Tờ bản đồ số 8, thửa đất số 206
Quyết đnh 831/QĐ
-UBND
ngày 22/8/2024 của UBND
huyện
về việc thu hồi đất
85
Nhà thờ Nhật Hải - Tiến Giáo
0,2500 0,2500
TON
Xã Nga Thanh Tờ bản đồ số 6 thửa đất số 78
Văn bản 13888/UBND
-NN
ngày 6/10/2020 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận đa
điểm
I.2
Khu vực cn chuyển mục đích sử
dụng đất để thực hiện việc nhận
chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận gp vốn bằng
quyền sử dụng đất
I.2.1
Đất thương mại dch vụ
88
Đất thương mại dch vụ
0,15 0,15
TMD
Xã Nga An
Tờ bản đồ số 10
gồm các thửa đất số: 855, 856,
872, 873, 880, 871, 836, 861, 862, …..
89
Đất thương mại dch vụ
2,00 2,00
TMD
X Nga Thắng
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 26, 27, 27b,
29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41,
42, 43, 44, 45, 59, Tờ bản
đồ số 7 gồm các thửa
đất số: 274, 275, 276, 277, 278, 280, , …..
46
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
90
Đất thương mại dch vụ
0,29 0,29
TMD
Xã Nga Liên
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 208, 214,
213, 212, 255, 183, …..
91
Đất thương mại dch vụ
0,83 0,83
TMD
X Nga Hải
Tờ bản đồ
số 1 gồm các thửa đất số: 165
-238,
…..
92
Đất thương mại dch vụ
1,63 1,63
TMD
Xã Nga Phú
Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 95, 96, 97,
98, Tờ bản đô số 6 gồm các thửa đất số: 6-13,
49, 50, 51, …..
93
Đất thương mại dch vụ
0,50 0,50
TMD
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất số: 57, 66, 68,
67, 69, 188, 184-187, 202, 201, 200, 348, 349,
350, 351, 352, 354, 353, 189-199, 58-65, Tờ
bản đồ số 19 gồm các thửa đất số: 1-9, 12-19,
39, 20
-
40, 37, 58, 56, 55, 54, …..
I.2.2
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
94
Khu sản xuất kinh doanh (Đông
đường chùa)
1,91 1,91
SKC
Xã Nga An
Tờ bản đồ đa chính số 03 gồm các thửa đất số:
298, 297a, 297, 276, 275, 269, 268, 267, 259,
258, 257, 256, 255, 254, 253, 300, 301, 302,
261, 262, 263, 264, 265, 266, 270, 271, 272,
273, 274, 276, 277, 278, 279, …..
95
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
2,00 2,00
SKC
Xã Nga An
Tờ bản đồ đa chính số 3 gồm các thửa đất số:
222, 222a, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229,
230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238,
241, Tờ bản đồ đa chính số 6, …..
96
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,28 1,28
SKC
Xã Nga An
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 511, 512,
513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521,
522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530,
531, 532, 533, 533, 534, 535, 536, 537, 553,
554, 555, 556, 557. Tờ bản đồ số 02 gồm các
thửa đất số: 195, 96, 134, 135, 136, 137, 138,
139, 140, 141, 183, 184, 185, 186, 187, 188,
189, 190, 191, 196, 199, 198, 197, 196241, 242,
243, 244, 268, 269, 270. Tờ bản đồ số 07 gồm
các thửa đất số:30, 31
47
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
97
Xưởng sản xuất, chế biến gỗ ghép
thanh và các sản phm tận thu từ
gỗ
2,00 2,00
SKC
Xã Nga An, Xã
Nga Giáp
X Nga An Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa đất
số: 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 505,
504, 503, 502, 502, 501, 500, 499, 498, 497,
496, 495, 494, 493, 492, 491, 490, 489, 488,
487, 486, 485, 484, 483, 482, 481, 480, 479,
478, 477, 476; x Nga Giáp Tờ bản đồ số 11
gồm các thửa đất số: 164, 171, …..
Quyết đnh số 658/QĐ-
UBND ngày 21/02/2022
của UBND tỉnh về việc
chấp thuận nhận chuyển
nhượng
98
Nhà máy sản xuất gạch bi
0,25 0,25
SKC
Xã Nga An
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 149, 150,
151, 152, 153, 154
99
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp (Our door)
10,35 10,35
SKC
X Nga Trường
Tờ bản
đồ số 3 gồm các thửa đất số: 62
-
70, Tờ bản
đồ số 4 gồm các thửa đất số: 233-243, 239a, 239b.
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 24-29, 51-83,
679, Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 1a, 1-23,
124, 126, 127. Tờ bản đồ số 1 gồm các thửa đất số:
4,
7, 10
, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 25, 26, 27,
28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45,
47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 63, 64, 65,
67, 68, 69, 74, 75, 77, 78, 79.
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh
100
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,13 1,13
SKC
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 286, 287,
288, 290, 291, 292, 292b, 293, 294, 295, 296,
297, 298/1, 298/2, 299, 300, 301, 302, 303, 304,
305/1, 305/2, 306, 307, 308, 309, 310,
311, 312,
313, 286
-
315, …..
101
In ấn, quảng cáo đồ gỗ nội thất
giày da may mặc
1,60 1,60
SKC
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 15 gồm các thửa đất số: 140, 226,
227, 249, 248, 246, 247, 387-394, 389, 414, 413,
412, 530, 410, 411, 134-139, 228-237, 245, 1199,
244, 243, 242, 241, 240, 239, 395, 396, 397, 398,
399, 400, 220, 221, 222, 223, 250-254, 384, 386,
417, 416, 415, 528, 523-527, 419, 420, 421, 418,
422, 385, 423, 383, 382, 381, 380, 379, 378, 377,
372, 1218, 371-376, 1217, 255, 256, 257, 258-265,
219, 1219, 218, 217, 216, 215, 214, 267, 268,
2666, 364, 363, 366, 365, 367, 368, 369, 370, 424-
429, …..
48
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
102
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,00 1,00
SKC
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 15 gồm các thửa đất số: 134, 388,
390, 392, 393, 394, 395-398, 228-245, 1199,
409, …..
Quyết đnh số 3441/QĐ
-
UBND ngày 12/10/2022
của UBND tỉnh Thanh
Hoá về việc chấp thuận
nhận chuyển nhượng
103
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,30 1,30
SKC
Xã Nga Giáp,
Xã Nga Thành
X Nga Giáp Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa đất
số: 1184, 1203, 1204, 1237, 1299, 1298, 1279,
1256, 1254, 1255, 1223, 1224, 1202, 1183,
1141. Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất
số: 22,
34, 21, 33, 46; x Nga Thành Tờ bản đồ số 1
gồm các thửa đất số: 50, 60, 61, 64, 63, 62, 75,
76, 77, ….
104
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
0,10 0,10
SKC
Xã Nga Liên
Tờ bản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 327. Tờ bản
đồ số 6 thửa đất số 327
105
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,30 1,30
SKC
Xã Nga Thanh
Tờ bản
đồ số 5 gồm các thửa đất số: 154, 133,
155, 175, 174, 192, 191, 208, 173, 189, 190,
205, 206, 207, 218, 227, 209, 210, 211, 193,
194, 212, ….
106
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
4,48 4,48
SKC
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa đất số:
126, 160,
173, 187- 194, 207-214, 233-238, 229-232, 257-
260, 275-281, 299-303, 332-338, 338a, 318-323,
347, 363, Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa đất số: 85,
99-101, 117, 129-132, 145, 146, 155, 156, 102-
104, ….
107
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
2,00 2,00
SKC
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 200c, 283,
312, 333, 282, 251, 252, 161, 332, 352, 370,
388, 408. Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số:
182, 181, 197, 196, 195, 213, 230, 222, 238, ,
239. Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa đất số: 18a,
18b, 17a, 19, ….
49
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
108
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
3,03 3,03
SKC
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 05 gồm các thửa đất số:: 118, 119,
120, 121, 122, 129, 130, 130a, 131, 142, 143,
144, 145, 146, 153, 154, 155, 156, 164, 165,
166, 173, 174, 175, 176, 177, 188, 189, 190,
191, 192, 199, 194, 193, 204, 203, 202, 201,
200, 222, 221, 220, 219, 239, 238, 237, 236,
235, 254, 253, 252, 251, 250, 268, 267, 266,
265, 287, 286, 285, 284, 283, 306, 305, ...
Quyết đnh 522/QĐ-
UBND ngày 28/01/2022
của UBND tỉnh về việc
chấp thuận nhận chuyển
nhượng
109
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
8,50 8,50
SKC
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 05 gồm các thửa đất số:: 194, 193,
204, 203, 202, 201, 200, 222, 221, 220, 219, 239,
238, 237, 236, 235, 254, 253, 252, 251, 250, 268,
267, 266, 265, 287, 286, 285, 284, 283, 306, 305,
269, 288, 289, 290, 292, 291, 307, 308, 309, 340,
341, 342, 359, 360, 361, 362, 380, 381, 382, 383,
400, 401, 402, 403, 404, 423, 424, 425, 426, 446,
447, 449, 472, 474, 496, 498, 521, 523, 544, 545,
546, 548, 448, 471, 473, 495, 497, 519, 520, 522,
524, 525, 547, Tờ bản đồ số 06 gồm các thửa đất
số:723, 737, 738, 739, 740, 755, 756, 757, 758,
759, 760, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 802, 803,
804, 805, 820, 821, 822, 823, 835, 836, 837, 838,
839, 850, 851, 852, 853, 854, 863, 864, 865, 866,
867, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 889, 890, 891,
892, 901, 902, 903, 904, 879, 909, 911, 913, 927,
829, 931, 939, 941, 943, 950, 952, 910, 912, 926,
928, 930 , 938, 940, 942, 949, 951, 953, ...
110
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00 1,00
SKC
X Nga Tiến
Tờ bản đồ số 09 gồm các thửa đất số: 92, 93,
108, 109, 110, 121, 122, 123, 124, 133, 134,
135, 136, 137, 151, 152, 153, 171, 172, 173,
174, 174, 175, 189, 190a, 190b, 191, 205, 206,
207, 208, 209, 222, 210, 223, 246, 234,
111
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
3,00 3,00
SKC
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 598, 600-
625, 595, 596, 597, 298, 615.
50
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
112
Khu đất thu hồi của Công ty
TNHH xuất nhập khu may mặc
68 Toàn Cu tại xNga Phượng
1,92 1,92
SKC
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 4 thửa đất số 1070 BĐĐC Nga
Lĩnh cũ
Quyết đnh số
964/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
của UBND tỉnh về việc
thu hồi đất
113
Xưởng sản xuất ci xuất khu
0,73 0,73
SKC
Th trấn Nga
Sơn
Bản đồ đa chính Nga Hưng Tờ bản đồ số 1 gồm
các thửa đất số: 138,139,140,118,119,120,104,
123, 122,121, 144,143,142,141; Tờ bản đồ số 4
gồm các thửa đất số: 6,8,35,36,37,38,39,7,58,
10,9,51,52,53,
54,55,56,58,59,60,67
Quyết đnh 5432/QĐ
-
UBND ngày 20/12/2019
của UBND tỉnh về việc
chấp thuận chủ trương dự
án
II
Các công trình, dự án theo quy
định tại Điều 78 và Điều 79 Luật
Đt đai thực hiện trong năm k
hoạch mà chưa có các văn bản
theo quy định tại khoản 4 Điều
67 Luật Đt đai
II.1
Đất ở nông thôn
114
Khu dân cư nông thôn x Ba Đình
(đất tồn đọng)
0,0400 0,04
ONT
X Ba Đình
Tờ bản đồ số 19 gồm các thửa đất số:
225,206,218; Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất
số: 273,284,963,964; Tờ bản đồ số 23 thửa 778
Quyết đnh số 1022/QĐ
-
UBND ngày 18/11/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
115
Khu dân cư nông thôn xNga Phú
(đất tồn đọng)
0,1100 0,11
ONT
Xã Nga Phú Trích v trí kèm theo khu đất
Quyết đnh số 745/QĐ-
UBND ngày 09/10/2017
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
116
Khu dân cư K Tại
0,2000 0,20
ONT
Xã Nga Liên Trích v trí kèm theo khu đất
Quyết đnh 940/QĐ
-
UBND ngày 1/10/2018 và
Quyết đnh số 1051/QĐ-
UBND ngày 14/10/2019
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
51
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
117
Khu dân cư Chợ Sy
5,1200
2,80
ONT
X Nga Phượng
Trích v trí do phòng TNMT lập ngày
10/10/2024
Ngh quyết số 609/NQ
-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
2,16
DGT
Xã Nga
Phượng
0,16
DKV
X Nga Phượng
118
Giao đất cho nhân dân làm nhà ở
0,0200 0,02
ONT
X Nga Hiệp Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 55,70
Quyết đnh số 10/QĐ
-
UBND ngày 16/01/2012
của UBND huyện về việc
thu hồi đất
119
Khu dân cư và dch vụ thương
mại, công cộng Đô th Bắc Hưng
Long th trấn Nga Sơn và x Nga
Yên (giai đoạn 1)
6,44 6,4400
ODT+ON
T
Th trấn Nga
Sơn, x Nga
Yên
Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất số:
945,1050,1051,1049,1055,1056,1054,1053,1052,1
049,1061,1060,1058,1057,1059,1155,1153,1154,1
144,1145,1147,1148,1149,1150,1151,1152,1207,1
206,1208,1209,1211,1212,1141,1142,1143,1063,1
062,1064,1065,1046,1042,10661140,104
8 (Bản đồ
đa chính x Nga Yên); Tờ bản đồ số 6 gồm các
thửa đất số: 149,150, 155, 139, 140, 141, 142,
114,113,112,143,153, 154,144,152, 151,148,
145,146,147,111 (Bản đồ th trấn Nga Sơn).
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024
và Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tỉnh
II.2
Công trình, dự án mục đích an
ninh
120
Trụ sở công an x Nga Thanh
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 12 gồm các thửa đất số:
20,21,22,23; Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất
số: 329,335,336
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
121
Trụ sở công an x Nga Thủy
0,12 0,12
CAN
X Nga Thủy
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 401, 400,
437, 436, 435, 468, 467, 434, 466
122
Trụ sở công an x Nga Thành
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Thành
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 816, 15a,
873
123
Trụ sở công an x Nga Giáp
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Giáp
Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa đất số:
1034,1061,1087,1086,1085,1118,1062
124
Trụ sở công an x Nga Hải
0,12 0,12
CAN
X Nga Hải
Tờ bản đồ số 5 gồm các thửa đất số:
282,283,1006,279,278,277
125
Trụ sở công an x Nga Thạch
0,12 0,12
CAN
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số:
479,478,477,459,500
52
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
126
Trụ sở công an x Nga Văn
0,12 0,12
CAN
X Nga Văn
Tờ bản đồ số 21 gồm các thửa đất số: 1565,
1416, 1568, 1569,1570, 1571, 1572, 1573; Tờ
bản đồ số 24 gồm các thửa đất số: 10, 1317,
1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1599
Công văn số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
127
Trụ sở công an x Ba Đình
0,12 0,12
CAN
X Ba Đình
Tờ bản đồ số 23 gồm các thửa đất số: 257, 256,
225
II.4
Đất giao thông
129
Cải tạo, nâng cấp đường Nga
Phượng - Nga Thiện - Nga An,
huyện Nga Sơn đoạn từ K8+180
đến K10+180
1,00 1,00
DGT
X Nga Thiện,
xã Nga Giáp
Kèm theo trích đo v trí khu đất
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
130
Đường giao thông từ đường tỉnh
527B đi đường tỉnh 527
3,59 3,59
DGT
X Nga Trường
Kèm theo trích đo v trí khu đất
Ngh quyết số 609/NQ
-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
II.5
Đất thủy lợi
131
Tăng cường khả năng tiêu thoát lũ
vùng Bắc Thanh Ha
1,96 1,96
DTL
X Ba Đình, x
Nga Hải, x
Nga Thanh, xã
Nga Văn, x
Nga Yên
Kèm theo trích đo v trí khu đất
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
II.6
Đất năng lượng
132
Đường dây và TBA 110 kV Hậu
Lộc 2
0,4500 0,4500
DNL
X Nga Trường,
x Nga Văn, x
Nga Thắng, x
Nga Phượng
Sơ đồ hướng tuyến kèm theo
Ngh quyết số 586/NQ
-
HĐND ngày 15/10/2024
và Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tỉnh
II.7
Đất bi thải, xử l chất thải
133
Bi đổ thải
dự án Tăng cường khả
năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh
Hóa
3,00 3,00
DRA
Xã Nga Tân Kèm theo trích đo v trí khu đất
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
II.8
Đất tôn giáo
53
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
134
Mở rộng, tôn tạo di tích chùa Kim
Quy, th trấn Nga Sơn
0,5300 0,5300
TON
Th trấn Nga
Sơn
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số:
470,469,468,467,466,465,400,396,395,394,397,
398,399,392,390,391,388,389,387,385,384,386,
382,381,380,379,378,377,376,373,372,371,370,
369,368,367,346,..
Văn bản số 10065/UBND
-
THKH ngày 15/7/2024
của UBND tỉnh về việc
đu tư mở rộng, tôn tạo di
tích chùa Kim Quy
III
Các công trình, dự án đu giá
quyền s dng đt, giao đt hoặc
cho thuê quyền sdng đt
135
Điểm dân cư sau Hiển thôn Bạch
Hùng (lô 65, 66, 67)
0,0401 0,04
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa đất số: 387, 386,
385, 391
Quyết đnh số 959/QĐ
-
UBND ngày 23/9/2019
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
136
Khu dân cư đồng Cán Cờ thôn
Đông Thái
0,0300 0,03
ONT
X Nga Hiệp Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 324, 436
Quyết đnh số 1086/QĐ
-
UBND ngày 02/12/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
137
Đất ở khu dân cư nông thôn (đất
tồn đọng)
0,0400 0,04
ONT
Xã Nga Giáp
Tờ bản đồ số 9 thửa đất số 975, Tờ bản đồ số 6
thửa đất số 1433
Quyết đnh
số 988/QĐ
-
UBND ngày 13/12/2016
và Quyết đnh số
1061/QĐ-UBND ngày
24/11/2020 của UBND
huyện Nga Sơn về việc thu
hồi đất
138
Khu dân cư Rọc Gai trong thôn 1
0,0810 0,08
ONT
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 12 gồm các thửa đất số: 32
-35, 29-
35, 114-118 (BĐĐC x Nga Nhân cũ)
Quyết đnh số 1059/QĐ
-
UBND ngày 24/11/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
139
Khu dân cư nông thôn đợt 2 năm
2015 xNga Lĩnh
0,0340 0,03
ONT
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 9 gồm các thửa đất số: 504, 505,
506, 507, 405, 745, 746, 747, 749, 750 (BĐ x
Nga Lĩnh cũ)
Quyết đnh số 1059/QĐ-
UBND ngày 24/11/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
54
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
140
Các điểm dân cư nông thôn xNga
Lĩnh năm 2018
0,0340 0,03
ONT
X Nga Phượng
Tờ bản đồ số 9 thửa đất số 404 (BĐĐC x Nga
Lĩnh cũ)
Quyết đnh số 703/QĐ
-
UBND ngày 16/7/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất,
141
Khu dân cư Nga Thạch MBQH số
09/QĐ-UBND ngày 10/8/2015
(Đông ông Ất)
0,1500 0,15
ONT
X Nga Thạch Tờ bản đồ số 07 Thửa đất số 201
Quyết đnh số 890/QĐ
-
UBND ngày 18/11/2015
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
142
Khu dân cư xNga Thạch
(MBQH
số 1810/QĐ-UBND ngày 05/7/2018
(MBQH điểm số 3)
0,0300 0,03
ONT
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 197, 502,
503.
Quyết đnh số 852/QĐ
-
UBND ngày 28/8/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về thu hồi đất
143
Khu dân cư xNga Thạch
(MBQH
số 1024/QĐ-UBND ngày 18/11/2020
(Điểm 02: Khu dân cư cồn thn 4
thôn Hậu Trạch)
0,0400 0,04
ONT
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 383, 384,
385, 460, 461, 462, 463.
Quyết đnh số 1136/QĐ-
UBND ngày 09/12/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về thu hồi đất
144
Khu dân cư Bắc Hưng Long đi Từ
Thc (Nga Trường đi Nga Văn)
0,0400 0,04
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 243
-274,
279-289, 283a, 305-329, 277, 278, 290-304,
335-386, 331-371, 362- 371, 377-380, 382-
386, 292, 293-295, 317-325, 226, 327-329,
393-398, Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa đất số:
268-675, 713-729, 780-787, Tờ bản đồ số 12
gồm các thửa đất số: 327
-
332, 335
-
346
Quyết đnh số 1960/QĐ-
UBND ngày 11/24/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
145
Khu dân cư tân tiến MBQH 1961
(28/6/2018) đất tồn đọng
0,0401 0,04
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 55, 93
Quyết đnh số 795/QĐ
-
UBND ngày 10/8/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất,
146
Khu dân cư Tây đồng xm 7b
MBQH 1961 (28/6/2018) đất tồn
đọng
0,0300 0,03
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 353, 663
Quyết đnh số 1013/QĐ-
UBND ngày 04/10/2019
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
55
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
147
Khu dân cư nông thôn (Kênh
Ngang Nam thôn 1 Lô)
0,0200 0,02
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 07, thửa đất số 275 (thửa đất số 340
chỉnh l)
Quyết đnh số 941/QĐ
-
UBND ngày 19/10/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
148
Khu dân cư 2 bên tuyến đường Từ
Thc kéo dài (đoạn qua x Nga
Yên) (4 lô số: 8, 10, 47, 48)
0,0700 0,07
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 270-280,
887, 889, 926, 927, 311, 232-236, 269, 311
Quyết đnh số 1343/QĐ
-
UBND ngày 20/12/2019
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
149
Khu dân cư Bắc làng nghề
0,02 0,02
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất số: 1296, 1565,
1536, 1178, 1177, 1169, 1180, 1179, 1298, 1297,
1185, 1296, 1299, 1300, 1294, 1293, 1292, Tờ bản
đồ số 19 gồm các thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 5, 68-72
Quyết đnh số 1214/QĐ
-
UBND ngày 16/12/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
150
Khu dân cư đường Từ Thc kéo
dài (Khu dân cư phía Đông Trạm y
tế)
0,05 0,05
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ số 18 gồm các thửa đất
số: 126, 129, 13,
131, 132, 130, 266, 265, 264, 1564, 1565, 1566,
1567, 1568, 1569
Quyết đnh số 1430/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018
của UBND huyện Nga
Sơn về thu hồi đất
151
Khu dân cư đường từ thc kéo dài
(phn đ thu hồi )
0,1500 0,15
ONT
X Nga Hải
Tờ bản
đồ số 4 gồm các thửa đất số: 984, 983, 978, 977,
976, 975, 974, 973, 972, 734, 735, 736, 737, 738, 739,
740, 741, 742, 720, 719, 713, 714, 715, 716, 718, 717,
720, 721, 722, 723, 724, 688, 689, 691, 692, 687, 693,
684, 685, 652, 696, 697, 695, 652, 651, 650, 649, 653,
654, 655, 665, 666, 667, 648, 656, 657, 646, 645, 664,
663, 658, 644, 103, 104, 86, 87, 88, 89, 85, 84, 83, 82,
81, 80, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 79, 78, 77,
76, 75, 74, 73, 72, 71, 90, 92, 93, 94, 91, 95, 96, 97, 98,
99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109,
110, 111, 112, 113, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123,
124, 131, 132, 133, 127, 128, 129, 130, Tờ bản đồ số 1
gồm các thửa đất số: 558, 557, 556, 555, 554, 553, 552,
551, 555, 549, 517, 518, 516, 515, 514, 559, 560, 561,
562, 563, 564, 514, 453, 452, 451, 450, 449, 405, 454,
447, 446, 445, 444, 443, 455, 456, 441, 440, 439, 438,
437, 436, 457, 458, 435a, 434, 433, 432, 100, 407, 461,
462, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 261, 260, 262, 263,
264, 271, 272, 273, 276
Quyết đnh số 1920/QĐ-
UBND ngày 19/11/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về thu hồi đất
56
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
152
Điểm dân cư nông thôn x Nga
Hải năm 2020 (Điểm dân cư Cống
Đàn giữa thôn Hải Tiến)
0,0300 0,03
ONT
X Nga Hải
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 1122, 1121,
Tờ 7 gồm các thửa đất số: 1121, 1120, 1, 2
Quyết đnh số 866/QĐ
-
UBND ngày 28/9/2020
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
153
Điểm dân cư nông thôn năm 2017
xNga Hải
(Điểm số 1: Quốc lộ 10,
khu đất chéo Mả Bò xm Hải Bình)
0,0400 0,04
ONT
X Nga Hải
Tờ bản đồ số 1 gồm các thửa đất số: 48, 49, 50,
51, 61
Quyết đnh số 768/QĐ
-
UBND ngày 12/10/2017
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
154
Khu dân cư nông thôn (Nga
Trung)
0,1202
0,10
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 07 gồm các thửa đất số: 266, 267,
230 , 229; Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số:
282, 286, 287;
Tờ bản đồ số 08 thửa đất số 292.
Tờ bản đồ số 09 thửa đất số 537.
Tờ bản đồ số 10 thửa đất số 64
Ngh quyết số 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh; Quyết
đnh số 950/QĐ-UBND
ngày 15/10/2018 và Quyểt
đnh số 1516/QĐ- UBND
ngày 31/12/2019 của
UBND huyện Nga sơn về
việc thu hồi đất
0,02
DGT
X Nga Hiệp
155
Khu dân cư Đông Quốc lộ 10
3,9620
2,03
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 40, 25, 24, 10, 11,
41, 42, 23, 22, 12, 13, 7, 8, 9, 28, 26, 27, 29. Tờ bản đồ
số 7 gồm các thửa đất số: 502
-504, 479, 480, 466, 465b,
465a, 464, 448, 449b, 449a, 433, 432, 431, 406, 407,
389, 388, 369, 370, 351, 350, 349, 332, 333, 334, 315,
314, 295, 296, 279, 278, 277, 276, 259, 260, 239-241,
501, 500, 499, 463, 450, 430, 429, 408, 387, 386, 371,
372, 348, 347, 335, 313, 297, 275, 274, 261, 262, 203-
206, 188
-191, 154-159, 136-140, 113-116, 94-98, 76-
80,
54-58, 33-37, 9-13, 498, 497, 481, 482, 462, 461, 451,
452, 428, 409, 410, 385, 373, 374, 346, 336, 312, 298,
273, 263, 237, 236, 235, 211-213, 180-183, 163-165,
133, 132, 119, 120, 121, 9089, 83, 84, 53, 52, 41, 42, 8,
234, 179, 131, 122, 238, 207-210, 184-187, 160-162,
135, 134, 117, 118, 91
-93, 81, 82, 38-40, Tờ bản đồ số 2
gồm các thửa đất số: 53-56, 85-89, 102-105, 133-136,
101, 100, 90, 52, 142, 51, 42, 143, 137, 99, 91, 43, 44,
29; Tờ bản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 7, 28, 29.
Tờ bản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 203, 204, 205, 206.
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tỉnh;
Quyết đnh 2245/QĐ-
UBND ngày 20/12/2021
của UBND huyện Nga
Sơn về việc thu hồi đất
1,88 0,05
DGT
X Nga Hiệp
57
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
156
Khu dân cư (Tây nhà máy may
WINNERS VINA)
0,8 0,8
ONT
X Nga Văn
Thửa 242, 263, 238
-
245, 264, 265/26 (thửa chỉnh
lý : 1047-1067/26); 102, 103, 108, 119, 197, 239,
241, 264-266/26 ( thửa chỉnh l 979-993/26)102,
103, 106-109, 119, 143, 144, 167, 168, 171, 197,
201, 264, 265/25 (thửa chỉnh l 530-560/25,
1068/26); 243, 236, 212, 235, 244, 213, 214, 206,
205, 185-187, 178, 177, 176, 158, 159, 160, 148,
263/26 (thửa chỉnh l 1021
-1046/ 26)
Ngh quyết số 89/NQ-
HĐND ngày 07/12/2017
của HĐND tỉnh; Quyết
đnh số 977/QĐ-UBND
ngày 24/10/2018 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
IV
Công trình hủy bỏ theo quy định tại khoản 7 và
khoản 8 Điều 76 Luật Đt đai năm 2024
1
Khu dân cư đường Làn Dài đi xm 8
0,50
ONT
Xã Nga An
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021
2
Khu dân cư tây sông Hoài
0,50
ONT
Xã Nga An
3
khu dân cư áp sân văn ha x, khu
dân cư
mới Tân Thnh xNga Phú
0,49
ONT
Xã Nga Phú
4
Đất ở nông thôn
1,00
ONT
Xã Nga Yên
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021
5
Mở rộng Nhà văn ha thôn 1
0,20
DVH
Xã Nga Trung
6
Mở rộng trường mm non x
0,15
DGD
Xã Nga
Trung
7
Xây dựng trạm 110KV và chống
quá tải cải tạo lưới điện trên đa
bàn huyện Nga Sơn
1,42
DNL
Th trấn Nga Sơn,
Xã Nga Tân, Xã
Nga Trường
8
Xây dựng trạm điện
0,03
DNL
X Nga Thạch,
X Nga Văn
9
Chống quá tải TBA và lưới điện hạ
áp khu vực Bỉm Sơn, Hà Trung,
Nga Sơn
0,01
DNL
Xã Nga Trung
10
Dự án cái tạo lưới điện chống quá
tài trên đa bàn huyện Nga Sơn
2,35
DNL
Huyện Nga Sơn
11
Xây dựng 1 phn lộ 971 trung gian
Nga Sơn từ lưới 10KV lên vận
hành cấp điện áp 22KV
0,10
DNL
Các Xã: Nga
Vnh, Nga Văn,
Ba Đình
58
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
12
Mở rộng nghĩa đa C5
1,20
NTD
X Nga Tiến
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021
13
Khu dân cư nông thôn xNga Văn
3,81
ONT
X Nga Văn
14
Xây dựng nhà văn ha thôn
0,23
DVH
Xã Nga
Bạch
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021
15
Mở rộng nhà văn ha thôn
0,03
DVH
X Nga Vnh
16
Đài tưởng niệm xNga Yên
0,70
DVH
Xã Nga Yên
17
Khu dân cư nông thôn
(phía tây
kênh 19)
4,67
ONT
X Nga Thạch
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 241/NQ-
HĐND ngày 13/4/2022
18
Khu dân cư nông thôn xNga Văn
3,81
ONT
X Nga Văn
19
Khu dân cư đông quốc lộ 10 x
Nga Trung đợt 2
1,96
ONT
Xã Nga Trung
20
Khu dân cư Đồng Giáp
1,25
ONT
X Nga Thắng
21
Khu dân cư
sau ông Bé
0,53
ONT
X Nga Phượng
22
Bảo tồn, tôn tạo khu căn c khởi
nghĩa Ba Đình
4,00
DDT
X Ba Đình
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 245/NQ-
HĐND ngày 22/4/2022
23
Đường giao thông nội bộ trục
Đông Tây và nạo vét sông Voi,
huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
(giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn
đi sân đền
)
1,63
DGT
Xã Nga Phú
24
Nghĩa đa thôn Trung Thành
0,55
NTD
X Nga Thạch
25
Nghĩa đa thôn Thanh Lng
0,40
NTD
X Nga Thạch
26
Nghĩa đa thôn Phương Phú
0,40
NTD
X Nga Thạch
27
Nghĩa đa thôn Hậu Trạch
0,60
NTD
X Nga Thạch
28
Xây dựng mời Trường
T
iểu học
Th trn 1 và trường THCS th trn
Nga Sơn. huyện Nga Sơn
2,00
DGD
Th trấn Nga
Sơn
HĐND tỉnh thông qua tại
Ngh quyết 285/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022
29
Đất sản xuất
kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00
TMD
X Nga Thủy
59
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng
thêm
Địa điểm
(
đến cấp x)
Vị trí dự án Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nền bản
đồ hiện trạng s dng đt cp xã
Căn c pháp lý Diện
tích
Trong
đó: S
dng vào
diện tích
từng loại
đt
30
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
0,15
TMD
X Nga Thạch
31
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00
TMD
Xã Nga Phú
32
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
0,50
TMD
Xã Nga Thành
33
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00
TMD
X Nga Phượng
34
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
2,00
TMD
X Nga Bạch
35
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
12,43
TMD
X Nga Vnh
36
Đất thương mại dch vụ
(khu xóm 9)
0,51
TMD
Xã Nga An
37
Đất thương mại dch vụ
2,38
TMD
X Nga Trường
38
Đất thương mại dch vụ
0,63
TMD
X Nga Trường
39
Đất thương mại dch vụ
0,14
TMD
Xã Nga Liên
40
Đất thương mại dch vụ
2,45
TMD
X Nga Trường
41
Đất thương mại dch vụ
12,00
TMD
X Nga Trường
42
Đất thương mại dch vụ
3,00
TMD
X Nga Trường
43
Đất thương mại dch vụ
10,00
TMD
X Nga Trường,
Nga Văn
44
Đất thương mại dch vụ
1,00
TMD
Xã Nga Tân
45
Đất thương mại dch vụ
2,00
TMD
Xã Nga Tân
46
Đất thương mại dch vụ
1,00
TMD
Xã Nga Tân
47
Đất thương mại dch vụ
4,13
TMD
X Nga Tiến
48
Đất thương mại dch vụ
10,10
TMD
X Nga Vnh,
Ba Đình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 776/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 776/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 776/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×