• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 776/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nga Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 13/03/2025 11:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 776/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Nga Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 776/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 776/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 776/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN N
TNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh pc
S:
-
UBND
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt K hoch s dng đt năm 2025, huyn Nga n
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghđịnh s 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính ph v
vic hướng dẫn thi nh Lut Đất đai;
Căn c Quyết đnh số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ ớng
Chính phphê duyt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021-2030, tm nhìn
đến năm 2045;
Căn c các Thông ca B trưởng Tài nguyên i trường: s
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thng kê, kiểm kê đất đai
lp bn đồ hin trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định k thut về lập, điều chnh quy hoạch, kế hoch sdụng đt;
Căn cứ c Quyết ngh của Hội đng nhân dân tỉnh tại các Ngh quyết:
s 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; s 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023; s
515/NQ-HĐND ngày 14/03/2024; số 558/NQ-HĐND ngày 10/7/2024; số
586/NQ-HĐND ngày 15/10/2024; số 609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; s
623/NQ-ND ngày 26/02/2025 v vic chp thuận danh mục các ng trình,
dán phi thu hồi đất, chuyển mục đích sử dng đt trồng lúa, đt rng phòng
hộ, đt rừng sản xut và quyết định ch trương chuyển mục đích s dng rng
tn địa n tỉnh Thanh Hóa;
Căn c các Quyết định của UBND tỉnh: s 2907/QĐ-UBND ny
26/8/2022; s 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; s 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; s 4179/-UBND ngày 20/10/2024 v vic phê duyt, điu chnh
chỉ tu sử dụng đt trong Phương án phân bkhoanh vùng đt đai theo khu
chức năng theo loại đất đến từng đơn vhành chính cấp huyn trong Quy hoạch
tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 điều chỉnh Quy hoạch s dng đt
thời kỳ 2021-2030 cấp huyn; s 2600/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 v vic phê
duyt điều chnh Quy hoạch s dụng đt thời kỳ 2021-2030, huyn Nga Sơn;
2
Theo đnghcủa STài nguyên và Môi trường (nay S Nông nghip và
i tờng) tại Ttrình s270/TTr-STNMT ngày 28/02/2025, kèm theo h sơ có
liên quan.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt kế hoch sử dụng đt năm 2025, huyện Nga Sơn với
các ch tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din ch các loi đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dng đt Tng diện tích
(ha)
Tng diện tích
15.779,97
1
Đất nông nghip
NNP
9.006,25
2
Đất phi nông nghip
PNN
5.285,94
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1.487,78
(Chi tiết theo Ph biểu sI đính kèm)
2. Kế hoch đưa đất chưa sdụng vào sdng
TT
Chỉ tiêu s dng đt Tng diện ch
(ha)
Tng cộng 22,98
1
Đất nông nghip
NNP
2
Đất phi nông nghip
PNN
22,98
(Chi tiết theo Ph biểu sII đính m)
3. Kế hoch thu hi các loại đất
TT
Ch tiêu s dng đt Tng diện tích
(ha)
1
Đất nông nghip
NNP
107,42
2
Đất phi nông nghip
PNN
21,59
(Chi tiết theo Ph biểu số III đính m)
4. Kế hoạch chuyển mc đích s dụng đt
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện tích
(ha)
1
Đt nông nghip chuyn sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
142,95
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
80,71
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
52,06
1.3
Đất trồng cây lâu m
CLN/PNN
0,28
3
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện tích
(ha)
1.4
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sn xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rng sản xut là rừng t
nhn
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sn
NTS/PNN
6,39
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghip khác
NKH/PNN
3,51
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong
ni b đt phi nông nghiệp
14,78
(Chi tiết theo Ph biểu số IV đính m)
5. Danh mục ng trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo
Ph biểu số V đính kèm.
Điu 2. T chc thc hin.
1. Ủy ban nhân dân huyn Nga Sơn.
a) T chc thc hin công bố, công khai h sơ kế hoch s dụng đt
năm 2025, huyện Nga Sơn; đm bo phù hợp với các ch tiêu s dụng đt được
phân bổ, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế - x hội, đm bo quc phòng, an
ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường công c tuyên truyền pp lut đất đai đngười sdng
đất nắm vững các quy đnh của pp luật, s dụng đt đúng mục đích, tiết kim,
hiu qu, bo v môi tng và phát trin bn vng.
c) Chu trách nhim toàn diện trước pp luật, trước UBND tỉnh, Ch tch
UBND tnh v xác đnh ranh gii, ch tiêu ca tng loại đất; không gian kế
hoạch sdng đt; ng khai din tích bảo vệ đất trng lúa, đất rừng đặc dng,
đất rừng phòng h, đất rừng sn xuất đ được c đnh trong kế hoch sử dụng
đất. Thực hin nghiêm trình t, th tc, h sơ chuyn mục đích đt trồng lúa,
đất rừng đc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sn xuất quyết đnh chủ
tơng chuyển mục đích sdụng rừng đ báo cáo Quc hi, Thủ tướng Chính
phủ, Hi đng nhân dân tnh chp thun theo thm quyn và quy đnh ca pháp
lut làm căn c đ thu hi đất, giao đất, cho thuê đất đm bo phù hp vi ch
tiêu s dng đt ca huyn, ca tnh.
d) Thc hin đy đ, nghiêm túc trách nhim qun l Nhà c v đt
đai; quản l, s dng đất theo đúng quy hoch, kế hoch s dng đt được
4
duyt; thường xun kiểm tra, giám sát, pt hin xl kp thời các trường hợp
vi phạm v s dng đất; kiên quyết kng giao đất, cho thuê đt, chuyn mc
đích s dụng đt, thu hồi đt theo thm quyn đi vi các trường hp không c
trong quy hoch, kế hoch s dng đt.
e) Ch đng cân đối, b trí, huy đng các nguồn lực để thc hin hiu qu
điu chnh kế hoạch s dụng đất ca huyn. Khuyến khích s dụng đất tiết
kim, hiệu quả, khc phục trit đ nh trng bỏ hoang đt đ giao đcho
thuê. Tchc qun l, giám sát chặt chẽ quỹ đt được quy hoch pt triển đô
th, khu công nghip, cm công nghip, đất cơ sở sn xuất phing nghiệp theo
đúng kế hoch s dng đất, khc phục nh trng mất cân đi trong cơ cu s
dụng đt giữa đt với đất xây dựng cơ shạ tng kỹ thut, h tng x hi và
các u cu về bo v môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo và đánh giá c th kết qu thực
hin quy hoạch, kế hoạch sdng đt ca huyện, gi S Nông nghip và Môi
trường đ tng hp, báo cáo UBND tnh theo quy đnh.
2. S Nông nghip và Môi trường
a) Chu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tnh, Ch tch UBND tnh
trong tham mưu quản l Nhà c v đất đai, lâm nghiệp trên đa bàn tnh; về
v nh đy đủ, chính xác, hợp l ca h sơ và tài liu sliu liên quan đi với
kế hoch s dụng đất năm 2025, huyn Nga Sơn, sp hợp với h sơ quy
hoạch s dng đt thời k 2021-2030, với ch tiêu chuyn mục đích s dng
của từng loi đất, loi rừng trong năm kế hoch sdụng đt được thm đnh;
ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan theo di, kim tra, thanh tra, giám
sát quá trình trin khai, t chc thc hin kế hoch s dụng đt ca huyn;
kiên quyết không gii quyết hoc tham u gii quyết việc giao đt, cho th
đt, chuyn mc đích s dụng đt, thu hi đt đi vi các tng hp không c
trong quy hoch, kế hoch s dng đt; kim tra, x l các trưng hợp đ được
giao đt, cho th đất nhưng không s dng, s dng sai mc đích theo đúng
quy đnh ca pháp lut.
b) Tng hp, báo cáo UBND tnh kết quả thực hin, làm r nhng hn
chế, kh khăn, đ xut được các bin pháp khc phc trong thc hin kế hoạch
s dụng đt hằng m cp huyn theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cp tnh và các đơn v c liên quan theo chc năng,
nhim v đưc giao c trách nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
hin hiu qu các ni dung kế hoạch s dng đt m 2025, huyn Nga Sơn
theo đúng quy đnh ca pháp lut.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
5
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Nông nghip Môi
trường, Tài cnh, Xây dựng, Công tơng, Y tế, Giáo dc và Đào to; Ban
quản lKhu kinh tế Nghi Sơn các khu công nghiệp; UBND huyn Nga Sơn
và Thtrưởng các cơ quan, đơn v liên quan chu trách nhim thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- NĐiu 3, Quyết đnh;
- Bộ Nông nghiệp i trường (đ b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh y, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Ch tch, các PCT UBND tỉnhb/cáo);
- Huyn ủy, HĐND huyn Nga Sơn;
- Lưu: VT, NN.
(MC22.03.25)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Lê Đc Giang
Ph biểu sI.1:
Phân bổ diện tích các loại đt trong K hoạch sdng đt năm 2025, huyn Nga n
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
din ch
Diện tích phân theo đơn vnh chính
TT Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã Nga
An
Xã Nga
Hiệp
Xã Nga
Đin
Xã Nga
Gp
Xã Nga
Hải
Xã Nga
Liên
Xã Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã Nga
n
Xã Nga
Thạch
TỔNG DTTN (1+2+3)
15.779,97
708,16
666,62
928,51
625,13
1.104,23
691,54
432,70
450,13
777,30
852,73
1.513,95
592,10
I
Loi đt
1
Đt nông nghip
NNP
9.006,25
300,11
500,16
512,22
365,36
472,10
390,14
279,85
232,87
434,74
556,52
799,92
381,43
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.766,05
198,38
399,85
381,52
210,91
292,52
312,41
199,08
346,21
287,78
152,47
1.2
Đất chun trồng a
LUC
3.842,72
132,88
399,85
323,54
168,79
274,44
102,68
195,23
346,21
205,83
107,81
1.3
Đất
trồng lúa n li
LUK
923,33
65,50
57,98
42,12
18,08
209,73
3,85
81,95
44,66
1.4
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.586,85
43,32
4,73
29,85
81,73
77,27
38,42
52,10
216,18
46,64
101,68
218,76
16,31
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
322,50
16,25
0,35
30,51
9,95
33,53
10,43
12,22
0,35
8,34
10,80
38,46
4,49
1.6
Đất rừng png hộ
RPH
333,74
278,64
1.7
Đất rừng đc dng
RDD
1.8
Đất rừng sản xut
RSX
136,53
28,63
20,01
24,59
Trong đó:
đất có rừng sản xut
rừng tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
937,19
26,69
20,01
31,79
32,97
6,13
15,87
9,00
13,01
29,62
44,92
264,06
128,80
1.10
Đất chăn ni tập trung
CNT
1.11
Đất làm
LMU
1.12
Đất ng nghip khác
NKH
923,39
15,47
75,22
9,92
29,80
42,64
13,01
7,45
3,33
3,93
86,75
79,36
2
Đt phi nông nghip
PNN
5.285,94
406,68
166,25
314,04
257,99
311,81
206,18
152,44
215,60
282,75
283,04
348,43
205,51
2.1
Đất ở ti ng thôn
ONT
2.078,91
62,35
154,03
121,51
150,90
74,42
81,24
129,92
124,58
111,11
118,81
57,28
2.2
Đất ở ti đô th
ODT
179,90
179,90
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
17,80
4,90
0,50
0,86
1,22
0,42
1,19
0,31
0,38
0,48
1,24
0,30
0,31
2.4
Đất quốc phòng
CQP
34,21
0,48
30,57
0,46
2.5
Đất an ninh
CAN
4,84
2,20
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
151,35
27,62
2,63
6,78
10,59
6,30
5,82
4,50
5,56
6,05
9,03
4,50
4,97
-
Đất y dựng cơ svăn hóa
DVH
32,26
5,45
1,07
2,31
1,77
1,42
1,22
0,74
1,44
1,59
2,39
0,98
0,68
-
Đất y dựng cơ sxã hội
DXH
3,00
3,00
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
9,46
2,32
0,23
0,21
0,62
0,26
0,24
0,24
0,33
0,29
0,40
0,18
0,22
-
Đất y dựng cơ sgo dục và đào
tạo
DGD
63,62
10,64
0,21
2,80
5,17
2,36
2,27
2,32
2,16
2,64
3,29 1,88 1,83
7
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
din ch
Diện tích phân theo đơn vnh chính
TT Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã Nga
An
Xã Nga
Hiệp
Xã Nga
Đin
Xã Nga
Gp
Xã Nga
Hải
Xã Nga
Liên
Xã Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã Nga
n
Xã Nga
Thạch
-
Đất y dựng cơ sthể dục, thể thao
DTT
42,01
5,69
1,12
1,46
3,03
2,15
2,09
1,20
1,63
1,41
2,81
1,46
2,24
-
Đất y dng cơ sở khoa hc và
công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ smôi trường
DMT
-
Đất xây dựng sk ợng thy n
DKT
-
Đất xây dựng sngoại giao
DNG
-
Đất xây dựngng trình sự nghip
khác
DSK
1,00
0,52
0,11
0,12
0,14
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghip
CSK
161,58
33,87
0,13
38,94
3,37
14,31
2,10
1,69
1,78
4,92 13,65
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm ng nghip
SKN
47,82
24,83
5,92
-
Đất khu ng ngh thông tin tp
trung
SCT
-
Đất thương mi, dịch vụ
TMD
8,20
1,15
0,13
0,25
0,19
0,83
0,43
1,78
0,04
0,16
-
Đất sở
sản xut phi nông nghip
SKC
63,91
7,89
10,31
1,83
0,60
1,27
0,95
2,59
13,49
-
Đất sử dụng cho hoạt đng khoáng sản
SKS
46,22
28,38
13,71
0,31
2,29
2.8
Đất sdụng vào mục đích ng cng
CCC
1.949,31
124,13
70,90
98,35
89,90
75,44
77,44
50,90
61,68
79,75
116,46
169,52
70,88
-
Đất ng trình giao thông
DGT
1.452,88
102,34
48,90
61,16
67,25
47,48
62,69
45,41
51,38
62,06
90,62
128,26
53,92
-
Đất ng trình thy lợi
DTL
419,53
16,91
18,09
13,23
20,57
26,90
11,60
4,41
9,07
16,79
22,39
33,25
16,45
-
Đất ng trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất công trình phòng, chng thiên tai
DPC
-
Đất di tích lịch sử
-
văna danh
lam thng cnh, di sản thiên nhiên
DDD
40,52
0,94
3,54
23,96
0,28
0,43
1,51
0,85
0,11
0,85
1,43 0,47
-
Đất ng trình xử lý chất thải
DRA
18,69
0,13
0,54
1,13
0,20
0,01
0,82
8,00
-
Đất công trình năng lượng, chiếu
ng công cng
DNL
1,54
0,07
0,11
0,08
0,02
0,01
0,12
0,20 0,01 0,02
-
Đất công
trình h tầng bưu chính,
viễn thông, công ngh thông tin
DBV
0,95
0,23
0,02
0,04
0,02
0,02
0,04
0,04
0,14 0,02
-
Đất chdân sinh, chđầu mi
DCH
10,76
1,23
0,24
1,02
0,59
0,51
0,96
0,70
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hot cộng đng
DKV
4,44
2,28
0,12
0,16
2.9
Đất tôn giáo
TON
13,76
1,51
0,64
1,83
0,01
0,22
2,07
2,55
0,05
2.10
Đất n ngưỡng
TIN
7,00
0,19
0,11
0,14
0,27
1,19
0,04
0,16
0,42
8
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
din ch
Diện tích phân theo đơn vnh chính
TT Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã Nga
An
Xã Nga
Hiệp
Xã Nga
Đin
Xã Nga
Gp
Xã Nga
Hải
Xã Nga
Liên
Xã Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã Nga
n
Xã Nga
Thạch
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang l, cơ sở
hỏang; đất cơ sở lưu gitro ct
NTD
238,80
24,98
10,45
14,96
15,66
11,26
14,45
9,42
10,18
6,98
13,92 3,88 6,89
2.12
Đất cmt nước chuyên dùng
TVC
423,89
6,90
19,06
10,27
65,27
17,23
2,25
4,00
29,89
26,03
50,73
50,99
2.13
Đất phi ng nghiệp khác
PNK
20,02
1,34
0,11
3
Đt chưa sdng
CSD
1.487,78
1,37
0,21
102,25
1,78
320,32
95,22
0,41
1,66
59,81
13,17
365,60
5,16
3.1
Đất do Nhà nước thu hồi theo quy
đnh của pháp luật đt đai chưa giao,
chưa cho th
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
609,41
1,37
0,21
4,83
1,78
22,59
5,97
0,41
1,66
32,57
5,73
365,60
5,16
3.3
Đất đồi i chưa sử dụng
DCS
3.4
i đá không c rừng y
NCS
878,37
97,42
297,73
89,25
27,24
7,44
3.5
Đất cmt nước ca sử dụng
MCS
9
Ph biểu số I.2:
Phân bổ diện tích các loại đt trong K hoch sdng đt năm 2025, huyn Nga Sơn
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn v tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã Nga
Thái
Xã Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thin
Xã Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã Nga
Văn
Xã Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
TỔNG DTTN (1+2+3)
15.779,97
757,70
690,44
347,25
353,12
1.102,13
647,83
582,07
476,32
617,09
477,30
385,62
I
Loi đt
1
Đt nông nghiệp
NNP
9.006,25
462,17
429,54
170,17
238,02
540,65
309,77
344,76
326,79
414,48
342,20
202,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.766,05
250,68
301,28
7,92
163,52
194,00
1,80
110,03
253,44
299,62
272,48
130,15
1.2
Đất chun trồng a
LUC
3.842,72
250,68
270,70
7,92
136,87
122,74
1,80
110,03
144,56
299,58
165,14
75,44
1.3
Đất trồng lúa còn lại
LUK
923,33
30,58
26,65
71,26
108,88
0,04
107,34
54,71
1.4
Đất trồng y hng năm khác
HNK
1.586,85
132,10
11,46
126,16
18,14
34,14
113,54
134,02
16,78
26,62
3,55
43,35
1.5
Đất trồng y lâu năm
CLN
322,50
35,15
14,25
26,41
1,91
10,02
5,74
11,23
7,22
31,72
3,17
1.6
Đất rừng png h
RPH
333,74
55,10
1.7
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
136,53
15,43
47,87
Trong đó: đất rừng sn xut rừng
tự nhiên
RSN
1.9
Đất nuôi trồng thủy sn
NTS
937,19
4,68
5,39
0,97
4,81
35,52
123,01
28,96
41,25
18,22
28,14
23,37
1.10
Đất chăn ni tập trung
CNT
1.11
Đất làm mui
LMU
1.12
Đất ng nghip khác
NKH
923,39
39,56
81,73
8,71
49,64
219,10
10,58
71,75
4,09
62,80
6,31
2,24
2
Đt phi nông nghip
PNN
5.285,94
280,77
211,86
175,42
114,49
203,33
254,20
237,31
146,20
196,07
132,91
182,66
2.1
Đất ti ng thôn
ONT
2.078,91
165,09
64,05
85,25
56,92
67,38
89,57
108,97
57,83
75,57
45,03
77,10
2.2
Đất ti đô th
ODT
179,90
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
17,80
0,39
1,16
0,42
0,58
0,30
0,54
0,28
0,24
0,47
0,51
0,80
2.4
Đất quốc phòng
CQP
34,21
1,20
1,50
2.5
Đất an ninh
CAN
4,84
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công tnh snghiệp
DSN
151,35
5,30
6,57
4,56
6,61
5,05
4,49
3,40
3,96
4,94
4,28
7,84
-
Đất y dựng cơ svăn hóa
DVH
32,26
1,20
2,42
0,47
1,16
0,61
1,06
0,48
0,94
0,92
0,77
1,17
-
Đất y dựng cơ sxã hội
DXH
3,00
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
9,46
0,07
0,58
0,27
0,15
0,17
0,46
0,46
0,22
0,17
0,08
1,29
-
Đất y dựng cơ sgo dục đào to
DGD
63,62
2,78
2,00
2,12
4,15
1,26
2,24
1,42
1,66
2,30
2,47
3,65
-
Đất y dựng cơ sthể dục, thể thao
DTT
42,01
1,18
1,57
1,70
1,15
3,01
0,73
1,04
1,14
1,55
0,96
1,69
10
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã Nga
Thái
Xã Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thin
Xã Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã Nga
Văn
Xã Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
-
Đất y dựng cơ skhoa hc và công
ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ smôi trường
DMT
-
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
-
Đất y dựng cơ sngoi giao
DNG
-
Đất y dựng ng trình sự nghip
khác
DSK
1,00 0,07 0,04
2.7
Đất sn xuất, kinh doanh phi ng
nghip
CSK
161,58 3,53 10,91 1,78 1,62 1,00 4,13 17,98 0,45 5,42
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm ng nghip
SKN
47,82
17,07
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mi,
dịch v
TMD
8,20
2,00
0,06
0,06
1,12
-
Đất ssản xuất phi nông nghip
SKC
63,91
0,05
10,80
1,72
1,62
1,00
4,13
0,91
0,45
4,30
-
Đất sử dng cho hoạt đng khoáng sn
SKS
46,22
1,48
0,05
2.8
Đất sdụng o mc đích
công cng
CCC
1.949,31
98,12
92,79
55,75
42,41
90,88
107,45
101,01
58,19
75,05
65,88
76,43
-
Đất ng tnh giao thông
DGT
1.452,88
62,65
75,76
46,93
34,31
71,26
61,76
61,50
47,58
59,66
43,85
66,15
-
Đất ng tnh thy lợi
DTL
419,53
35,37
16,53
7,98
6,89
17,19
37,77
39,48
9,00
10,23
21,77
7,66
-
Đất ng tnh cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất ng tnh phòng, chng thn tai
DPC
-
Đất có di tích lịch sử
-
văn hóa danh
lam thng cnh, di sản thiên nhiên
DDD
40,52 0,33 0,41 1,19 2,42 0,11 0,06 1,63
-
Đất ng tnh xử cht thi
DRA
18,69
7,00
0,86
-
Đất ng tnh năng lượng, chiếu sáng
ng cộng
DNL
1,54 0,15 0,08 0,01 0,01 0,02 0,37 0,08 0,18
-
Đất ng tnh h
tầng bưu chính, vin
thông, công ngh thông tin
DBV
0,95 0,10 0,02 0,03 0,02 0,04 0,01 0,12 0,02 0,02
-
Đất chn sinh, chợ đầu mối
DCH
10,76
0,67
1,24
3,60
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cng,
sinh hoạt cộng đồng
DKV
4,44 0,32 0,09 0,50 0,97
2.9
Đất n giáo
TON
13,76
1,64
0,67
0,13
0,50
1,90
0,04
2.10
Đất n ngưỡng
TIN
7,00
0,33
0,25
0,02
0,26
2,57
0,24
0,29
0,52
2.11
Đất nga trang, ntang l, cơ sở hỏa
ng; đất cơ sở lưu gitro ct
NTD
238,80 6,21 18,85 7,48 6,05 10,82 5,40 4,20 12,11 8,46 7,41 8,78
11
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã Nga
Thái
Xã Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thin
Xã Nga
Thủy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã Nga
Văn
Xã Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
2.12
Đất c mt nước chuyên dùng
TVC
423,89
3,90
23,26
6,42
28,52
29,90
17,83
5,15
11,74
8,90
5,65
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20,02
3,59
14,98
3
Đt chưa sdng
CSD
1.487,78
14,76
49,04
1,66
0,61
358,15
83,86
3,33
6,54
2,19
0,68
3.1
Đất do Nhà ớc thu hồi theo quy đnh
của pháp luật đt đai chưa giao, chưa
cho thuê
CGT
3.2
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
609,41
14,76
44,70
1,66
0,61
3,20
83,86
3,33
6,54
2,19
0,68
3.3
Đất đồi i chưa sử dụng
DCS
3.4
i đá không c rừng cây
NCS
878,37
4,34
354,95
3.5
Đất c mt nước chưa sử dụng
MCS
12
Ph biểu số II.1:
K hoch đưa đt chưa s dng o sdng năm 2025, huyn Nga n
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng
din
tích
Din ch phân theo đơn vị hà
nh cnh
TT
Nga
Sơn
Xã
Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Gp
Xã
Nga
Hi
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
n
Xã
Nga
Thch
1
Đt nông nghip
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất chun trồng a
LUC
1.3
Đất trồng a còn lại
LUK
1.4
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.6
Đất rừng png hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dng
RDD
1.8
Đất rừng sản xut
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.10
Đất chăn ni tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất ng nghip khác
NKH
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
22,98
0,24
0,21
5,24
0,11
13,71
0,47
0,12
2.1
Đất ở ti ng thôn
ONT
0,47
0,47
2.2
Đất ở ti đô th
ODT
0,24
0,24
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
0,11
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
-
Đất y dựng cơ svăn hóa
DVH
-
Đất y dựng cơ sxã hội
DXH
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
-
Đất y dựng cơ sgo dục đào to
DGD
-
Đất y dựng cơ sthể dục, thể thao
DTT
-
Đất y dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ smôi trường
DMT
13
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng
din
tích
Din ch phân theo đơn vị hà
nh cnh
TT
Nga
Sơn
Xã
Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Gp
Xã
Nga
Hi
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
n
Xã
Nga
Thch
-
Đất y dựng cơ skhí tượng thy văn
DKT
-
Đất y dựng cơ sngoại giao
DNG
-
Đất y dựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sản xut, kinh doanh phi ng nghip
CSK
20,59
5,24
13,71
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm ng nghip
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thương mi, dịch v
TMD
0,20
-
Đất sở sản xuất phi nông nghip
SKC
1,68
0,24
-
Đất sử dng cho hot động khoáng sản
SKS
18,71
5,00
13,71
2.8
Đất sdụng vào mục đích ng cng
CCC
1,20
0,21
-
Đất ng trình giao thông
DGT
0,18
-
Đất ng trình thy lợi
DTL
1,02
0,21
-
Đất ng trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất ng trình phòng, chống thiên tai
DPC
-
Đất di tích lịch sử
-
văna danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhn
DDD
-
Đất ng trình xử lý chất thải
DRA
-
Đất ng trìnhng lượng, chieu sáng công cộng
DNL
-
Đất ng trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
-
Đất chdân sinh, chđầu mi
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
0,25
2.10
Đất n ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, ntang lễ, cơ sở hỏa táng; đất sở
lưu gitro cốt
NTD
2.12
Đất cmt nước chuyên dùng
TVC
2.13
Đất phi ng nghiệp khác
PNK
14
Ph biểu số II.2:
K hoch đưa đt chưa s dng o sdng năm 2025, huyn Nga Sơn
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thng
Xã
Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thin
Xã
Nga
Thy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã
Nga
Yê n
1
Đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.2
Đất chun trồng a
LUC
1.3
Đất tr
ng a còn lại
LUK
1.4
Đất tr
ồng cây hng năm khác
HNK
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.6
Đất rừng png hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.10
Đất chăn ni tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất
nông nghip khác
NKH
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
22,98
1,01
0,25
1,34
0,18
0,10
2.1
Đất ti ng thôn
ONT
0,47
2.2
Đất ti đô th
ODT
0,24
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
0,23
2.6
Đất xây dựng công trình snghiệp
DSN
-
Đất y dựng cơ svăn hóa
DVH
-
Đất
y dựng cơ sở xã hi
DXH
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
-
Đất y dựng cơ sgo dục đào to
DGD
-
Đất y
dựng cơ sthể dục, thể thao
DTT
-
Đất y
dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
-
Đất y
dựng cơ smôi trường
DMT
15
TT Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thng
Xã
Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thin
Xã
Nga
Thy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã
Nga
Yê n
-
Đất y dựng cơ skhí tượng thủy văn
DKT
-
Đất y
dựng cơ sngoại giao
DNG
-
Đất y
dựng công trình snghip khác
DSK
2.7
Đất s
n xut, kinh doanh phi ng nghip
CSK
20,59
0,20
1,34
0,10
-
Đất khu
công nghip
SKK
-
Đất cụm
ng nghip
SKN
-
Đất khu
công ngh thông tin tp trung
SCT
-
Đất thương mi, dịch v
TMD
0,20
0,20
-
Đất sở sản xut phi nông nghip
SKC
1,68
1,34
0,10
-
Đất sử dng cho hot động khoáng sản
SKS
18,71
2.8
Đất sdụng vào mc đích công cng
CCC
1,20
0,81
0,18
-
Đất ng trình giao thông
DGT
0,18
0,18
-
Đất ng trình thy lợi
DTL
1,02
0,81
-
Đất ng trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất ng trình phòng, chng thiên tai
DPC
-
Đất di tích lịch sử
-
văna danh lam thắng
cnh, di sn thn nhn
DDD
-
Đất ng trình xử cht thi
DRA
-
Đất
ng trình ng lượng, chieu ng công cộng
DNL
-
Đất ng trình h tầng bưu chính, viễn thông, công
ngh thông tin
DBV
-
Đất chdân sinh, chđu mi
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải
trí ng cng, sinh hoạt cộng
đng
DKV
2.9
Đất n giáo
TON
0,25
0,25
2.10
Đất n ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, ntang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
sở lưu gitro ct
NTD
2.12
Đất cmt nước chuyên dùng
TVC
2.13
Đất phi ng nghiệp khác
PNK
16
Ph biểu số III.1:
K hoch thu hi đt năm 2025, huyn Nga n
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tng m 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng
diệnch
Din ch phân theo đơn vhành chính
TT
Nga
n
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hi
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã
Nga
Phượng
Xã
Nga
n
Xã
Nga
Thch
1
Đt nông nghip
NNP
107,42
31,42
3,03
0,56
0,76
0,01
1,92
1,60
0,12
0,73
8,49
4,16
1,34
1.1
Đất trồng lúa
LUA
55,16
19,85
1,99
0,56
0,76
1,44
0,34
0,40
4,35
1,33
1.2
Đất chun trồng a
LUC
46,11
12,72
1,99
0,44
1,44
0,34
0,40
3,67
1,33
1.3
Đất trồng a còn lại
LUK
9,05
7,13
0,12
0,76
0,68
1.4
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
45,38
9,07
0,37
0,01
1,26
0,12
4,10
4,16
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,28
0,01
1.6
Đất rừng png hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dng
RDD
1.8
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên
1.9
Đất
ni trồng thủy sản
NTS
6,19
2,50
0,65
0,48
0,33
0,04
0,01
1.10
Đất chăn ni tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất ng nghip khác
NKH
0,41
0,01
2
Đt phi
nông nghip
PNN
21,59
3,45
1,96
0,05
0,12
0,12
0,85
1,61
0,11
2.1
Đất ti ng thôn
ONT
2,17
0,03
0,05
0,70
0,44
0,11
2.2
Đất ti đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình snghiệp
DSN
2,90
0,73
1,57
0,12
-
Đất y dựng cơ svăn hóa
DVH
0,12
-
Đất y
dựng cơ sxã hội
DXH
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
0,12
-
Đất y dựng cơ sgo dục đào tạo
DGD
2,42
0,73
1,57
-
Đất y dựng cơ sthể dục, thể thao
DTT
0,24
0,12
-
Đất y dựng cơ skhoa học và công ngh
DKH
-
Đất y dựng cơ smôi trường
DMT
-
Đất y dựng cơ skhí tượng thủy văn
DKT
17
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng
diệnch
Din ch phân theo đơn vhành chính
TT
Nga
n
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Giáp
Xã
Nga
Hi
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã
Nga
Phượng
Xã
Nga
n
Xã
Nga
Thch
-
Đất y dựng cơ sngoại giao
DNG
-
Đất y dựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sản xut, kinh doanh phi ng nghip
CSK
0,33
0,02
-
Đất khu công nghip
SKK
-
Đất cụm ng nghip
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tp trung
SCT
-
Đất thương mi, dịch v
TMD
0,04
-
Đất sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,29
0,02
-
Đất sử dng cho
hot đng khoáng sản
SKS
2.8
Đất sdụng vào mục đích công cng
CCC
13,06
2,69
0,06
0,12
0,13
1,17
-
Đất ng trình giao thông
DGT
9,48
1,89
0,06
0,12
1,07
-
Đất ng trình thy lợi
DTL
3,55
0,77
0,13
0,10
-
Đất ng trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất ng trình phòng, chng thiên tai
DPC
-
Đất di tích lịch sử
-
văna danh lam thắng cảnh, di sản
thn nhiên
DDD
-
Đất ng trình xử lý chất thi
DRA
-
Đất ng trìnhng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,03
0,03
-
Đất ng trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công ngh
thông tin
DBV
-
Đất chdân sinh, chđầu mi
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất n giáo
TON
2.10
Đất n ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, ntang lễ, cơ sở hỏa táng; đất sở lưu gi
tro cốt
NTD 1,34
0,02
0,03
2.12
Đất cmt nước chuyên dùng
TVC
1,77
0,27
2.13
Đất phi ng nghiệp khác
PNK
18
Ph biểu số III.2:
K hoch thu hi đt năm 2025, huyện Nga n
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diệnch
(ha)
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thin
Xã
Nga
Thy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
1
Đt nông nghiệp
NNP
107,42
0,12
1,28
13,22
2,85
5,23
3,09
1,32
4,22
1,89
5,62
14,44
1.1
Đất trồng lúa
LUA
55,16
0,12
0,67
1,78
2,75
0,04
2,91
0,72
5,24
9,91
1.2
Đất chun trồng a
LUC
46,11
0,12
0,67
1,78
2,75
0,04
2,91
0,69
5,24
9,58
1.3
Đất trồ
ng a còn li
LUK
9,05
0,03
0,33
1.4
Đất trồ
ng y hng năm khác
HNK
45,38
0,33
11,31
4,60
3,09
0,56
1,31
1,14
3,95
1.5
Đất trồng cây lâu năm
CLN
0,28
0,05
0,22
1.6
Đất rừng png hộ
RPH
1.7
Đất rừng đặc dng
RDD
1.8
Đất
rừng sản xut
RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên
1.9
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
6,19
0,28
0,13
0,10
0,14
0,76
0,03
0,38
0,36
1.10
Đất chăn ni tập trung
CNT
1.11
Đất làm muối
LMU
1.12
Đất ng nghip khác
NKH
0,41
0,40
2
Đt phi nông nghiệp
PNN
21,59
1,32
1,64
0,58
1,28
0,64
0,12
0,12
0,65
1,82
5,15
2.1
Đất ti ng thôn
ONT
2,17
0,18
0,01
0,12
0,09
0,44
2.2
Đất ti đô th
ODT
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình s
nghip
DSN
2,90
0,12
0,12
0,12
0,12
-
Đất y dựng cơ svăn hóa
DVH
0,12
0,12
-
Đất y dựng cơ sxã hội
DXH
-
Đất y dựng cơ sy tế
DYT
0,12
0,12
-
Đất y dựng cơ s
go dục và đào tạo
DGD
2,42
0,12
-
Đất y dựng cơ sthể dục, thể thao
DTT
0,24
0,12
-
Đất y d
ựng cơ skhoa hc và công ngh
DKH
-
Đất y d
ựng cơ smôi trường
DMT
-
Đất y d
ựng cơ skhí tượng thủy văn
DKT
19
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
diệnch
(ha)
Diện tích phân theo đơn vnh chính
Xã
Nga
Thái
Xã
Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã
Nga
Thành
Xã
Nga
Thin
Xã
Nga
Thy
Xã Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
-
Đất y dựng cơ sngoại giao
DNG
-
Đất y d
ựng công trình sự nghip khác
DSK
2.7
Đất sản
xut, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
0,33
0,18
0,13
-
Đất khu c
ông nghip
SKK
-
Đất cụm c
ông nghip
SKN
-
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
-
Đất thươn
g mại, dịch v
TMD
0,04
0,04
-
Đất sở sản xut phi nông nghip
SKC
0,29
0,18
0,09
-
Đất sử dng cho hot động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sdụng vào mc đích công cng
CCC
13,06
0,05
1,18
0,57
1,16
0,52
0,26
1,73
3,42
-
Đất ng trình giao thông
DGT
9,48
0,05
0,89
0,35
0,48
0,29
0,21
1,25
2,82
-
Đất ng trình thy lợi
DTL
3,55
0,29
0,22
0,68
0,23
0,05
0,48
0,60
-
Đất ng trình cấp nước, thoát nước
DCT
-
Đất ng trình phòng, chng thiên tai
DPC
-
Đất di tích lịch sử
-
văna danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
DDD
-
Đất ng trình xử cht thi
DRA
-
Đất ng
trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
0,03
-
Đất ng trình h tầng bưu chính, viễn thông, công nghthông tin
DBV
-
Đất chdân sinh, chđu mi
DCH
-
Đất khu vui chơi, giải
trí ng cng, sinh hoạt cộng đng
DKV
2.9
Đất n giáo
TON
2.10
Đất n ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, ntang lễ, cơ sở hỏa táng; đất sở lưu gi tro
ct
NTD 1,34 0,03 0,30 0,04 0,92
2.12
Đất cmt nước chuyên dùng
TVC
1,77
1,27
0,06
0,05
0,12
2.13
Đất phi ng nghiệp khác
PNK
20
Phụ biu s IV.1:
K hoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyn Nga n
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
din
tích
Din ch phân theo đơn vhành chính
TT
Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Gp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
n
Xã
Nga
Thch
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi ng nghiệp
NNP/PNN
142,95
32,15
3,03
7,79
0,76
0,01
2,52
2,43
0,51
2,33
8,49
4,16
11,47
Trong đ:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
80,71
20,58
1,99
5,79
0,76
1,74
1,17
2,00
4,35
11,44
1.2
Đất trồng y hàng năm khác
HNK/PNN
52,06
9,07
0,37
0,80
0,01
0,30
1,26
0,51
4,10
4,16
0,02
1.3
Đất trồng y lâu năm
CLN/PNN
0,28
0,01
1.4
Đất rừng png h
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sn xut rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sn
NTS/PNN
6,39
2,50
0,65
0,48
0,33
0,04
0,01
1.8
Đất chăn ni tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất ng nghip khác
NKH/PNN
3,51
0,01
1,20
2
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội bộ đt nông
nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm đt
nông nghip
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đc dụng sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đt khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loi đt khác trong nhm
đất nông nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyển các loại đt kc sang đt chăn
nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án cn nuôi tp trung quy
mô ln
NPC/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu sdng đt trong nội
b đt phi
nông nghip
14,78
3,50
2,06
0,24
0,06
2,80
21
TT
Chỉ tiêu sdng đt Mã
Tổng
din
tích
Din ch phân theo đơn vhành chính
TT
Nga
Sơn
Xã Ba
Đình
Xã
Nga
An
Xã
Nga
Hiệp
Xã
Nga
Điền
Xã
Nga
Gp
Xã
Nga
Hải
Xã
Nga
Liên
Xã
Nga
Phú
Xã Nga
Phượng
Xã
Nga
n
Xã
Nga
Thch
4.1
Chuyển đất phi nông nghip được quy đnh tại Điu 118
sang các loại đất phi ng nghip quy đnh tại Điu 119
hoặc Điu 120 của Lut này
PNO/PNC
7,31
1,75
1,03
0,12
0,03
1,40
4.2
Đất phi ng nghip kng phải là đt
chuyển sang đất
PKO/OCT
4,32
1,75
0,12
4.3
Chuyển đất y dựng công trình snghip sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghip
DSN/CSK
4.4
Chuyển đất y dựng công trình công cộng c mc đích
kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghip
CCO/CSK
3,15
1,03
0,03
1,40
4.5
Chuyển đất sản xut, kinh doanh phi nông
nghip không
phải đất thương mi, dch vụ sang đt thương mại, dch v
CSO/TMD
22
Phụ biu s IV.2:
K hoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025, huyện Nga n
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ny tng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng
diện
tích
Din ch phân theo đơn vhành chính
Xã
Nga
Thái
Xã Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thin
Xã Nga
Thy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
1
Đ
t ng nghip chuyn sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
142,95
0,12
3,04
18,55
3,54
5,23
3,09
2,32
6,92
1,89
5,62
16,98
Trong đ:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
80,71
0,12
2,43
1,77
2,95
0,04
5,61
0,72
5,24
12,01
1.2
Đất trồng cây
hàng năm khác
HNK/PNN
52,06
0,33
14,75
0,49
4,60
3,09
1,56
1,31
1,14
4,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,28
0,05
0,22
1.4
Đất rừng png hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xut
RSX/PNN
Trong đó: đất có rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
6,39
0,28
0,13
0,10
0,14
0,76
0,03
0,38
0,56
1.8
Đất chăn ni tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất ng nghip khác
NKH/PNN
3,51
1,90
0,40
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội b
đt nông nghiệp
Trong đó:
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loại đất khác trong
nhm đt ng nghip
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đặc dụng sang loại đt khác
trong nhm đt nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyn đt rừng
phòng h sang loại đất khác
trong nhm đt nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyn đất rừng sản xuất sang loại đt khác
trong nhm đt nông nghiệp
RSX/NNP
3
Chuyn các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hin các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
NPC/CNT
4
Chuyn đi cơ cu s dng đt trong nội
bộ đt phi nông nghiệp
14,78 0,08 1,06 1,36 0,80 0,18 2,64
23
TT
Chỉ tiêu sdng đt
Tổng
diện
tích
Din ch phân theo đơn vhành chính
Xã
Nga
Thái
Xã Nga
Thng
Xã Nga
Thanh
Xã Nga
Thành
Xã Nga
Thin
Xã Nga
Thy
Xã
Nga
Tin
Xã Nga
Trường
Xã
Nga
Văn
Xã
Nga
Vịnh
Xã Nga
Yê n
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy đnh tại
Điu 118 sang các loi đt phi ng nghip quy
đnh tại Điu 119 hoc Điu 120 của Lut này
PNO/PNC 7,31 0,04 0,45 0,68 0,40 0,09 1,32
4.2
Đất phi nông nghip không phi là đất
chuyển
sang đt
PKO/OCT 4,32 0,51 0,68 0,40 0,86
4.3
Chuyn đất xây dựng công trình sự nghiệp sang
đất sản xuất, kinh doanh phi ng nghiệp
DSN/CSK
4.4
Chuyn đt xây dựng công trình công cng c
mc đích kinh doanh sang đt sản xut, kinh
doanh phi ng nghiệp
CCO/CSK 3,15 0,04 0,10 0,09 0,46
4.5
Chuyn đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghip không phải đt thương mi, dch v
sang đt thương mi, dch vụ
CSO/TMD
24
Ph biểu số V:
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, huyện Nga Sơn
(Kèm theo Quyết đnh số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
I
Các công trình, d án đã được
xác đnh trong năm k hoạch
trước các ng trình, d án
theo quy đnh tại khoản 4 Điều
67 Luật Đt đai được tip tc
thực hiện trong năm k hoạch
I.I
Công trình, d
á
n do Hội đồng
nhân dân cp tỉnh chp thuận
mà phải thu hồi đt
I.1.1
Đất tại nông thôn
1
Khu dân nông thôn
1,8831
1,13
ONT
X Ba Đình
Tờ bản đồ s14 các thửa đất số: 62, 69, 85, 90;
Tờ bản đồ s19 các thửa đất số: 206, 180, 187,
188, 157, 678, 129, 672, 120, 668;
Tờ bản đồ số
23, các thửa đất số: 778, 779, 780, 782
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
0,76
DGT
X Ba Đình
2
Khu dân B12 đi ng Ngang
0,4416
0,26
ONT
Xã Nga An
TBn đồ số 11 các thửa: 353, 268, 267, 266,
205, 205; Tờ bản đồ số 06, các thửa đất số: 66,
65, 64, 73, 74, 70, 71, 72
Ngh quyết 586/NQ
-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
0,19
DGT
Xã Nga An
3
Khu dân Bái Hồ
2,6922
1,34
ONT
X Nga Hiệp
Tbản đồ số 5 các thửa đất số: 50, 51, 52, 56,
57, 57b, 57a, 60, 59, 58, 68, 69, 70, 81, 82, 83,
95, 96, 97, 98, 99, 113, 112. Tờ bản đồ số 6 các
thửa đất số: 274, 275, 305, 306, 307, 308, 339,
381, 382, 418. Tờ bản đồ số 10 các thửa đất số:
1, 3, 4, 5.
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
1,35
DGT
X Nga Hiệp
25
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
4
H tng điểm dân Cu Đá x
Nga Giáp, huyện Nga Sơn
1,9200
1,25
ONT
Xã Nga Giáp
Tờ bản đồ số 9 các thửa đất số: 807, 988, 1015,
938, 892, T bản đồ số 10 các thửa đất số: 270,
301-305, 328, 238, 272, 329, 330, 355, 385, 354,
352, 353, 382, 383, 384, 413, 380, 381, 412, 411,
448, 447, 482, 446, 484, 519, 521, 520, 518, 560,
561, 588, 559, 586, 587, 616, 615, 614, 639, 613,
638, 661, 685, 660, 708, 807, 686, 414, 450, 449,
489, 488, 487, 486, 485, 525, 524, 523, 522, 564,
563, 562, 589, 300, 410, 749, 892
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
Ngh quyết 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024
của HĐND tnh
0,67
DGT
Xã Nga Giáp
5
Khu dân sông Voi
0,7300 0,73
ONT
Xã Nga P
Tbản đồ số 6 các thửa đất số: 42, 45, 237, 240,
238, 239, 241, 242, 46, 250a, 232
-236, Tbản đồ
số 7 các
thửa đất số: 72, 71, 70, 68, 69, 74, 73, 75,
76, 77-80, 145-149
Ngh quyết số 385/NQ
-
HĐND ngày 24/3/2023
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
6
H tng khu dân x Nga
Phượng, huyện Nga Sơniểm dân
Rọc Chòm, điểm dân sau
ông Huề)
1,7300
0,45
ONT
X Nga Phượng
Tờ bản đ s 9 các thửa đt s: 405, 455, 453, 454,
452, 512-514, 510, 508-509, 556, 559, 560 (Bản đồ
Nga Lĩnh cũ), Tbản đ s 12 các thửa đất s: 112,
113, 107, 115, 108, 114, 200, 198, 197, 195, 194,
199, 196, 193, 228, 231, 229, 232, 233, 230, 234,
235, 314, 313, 312, 311, 310, 308, 309, 343, 346,
347, 348, 344, 345, 349, 423, 422, 420, 421, 419,
418, 417, 461, 462, 463, 464, 466, 465 (Bản đồ Nga
Nhân cũ)
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
1,28
ONT
X Nga Phượng
7
Khu dân nông thôn
0,3600 0,36
ONT
Xã Nga Tân
Tbản đồ số 11 gồm các thửa đất số: 1, 2, 3; T
bản đồ s 12 gm các thửa đất s 4, 5; Tờ bản đ
s 8 gm các thửa đất s: 312, 309, 303, 292, 274,
235, 193, 147, 76, 311, 310, 308, 307, 302, 297,
288, 283, 268, 234, 204, 185, 159, 146, 124, 96,
95, 74, 75, 43, 17; Tbản đ s 4 gm c thửa đất
s: 632, 630, 631; Tờ bản đ s 9 gm các thửa đất
s: 1, 14, Tờ bản đồ s 5 gm c thửa đất s:
133, 134, 132, 129, 119, 110, 100, 118, 114, 84,
93, 97, 101, 106, 109, 111, 113, 116, 121, 126,
128; Tờ bn đồ s 13 tha đất s 12
Quyết đnh s863/QĐ-
UBND ngày 12/7/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
26
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
8
Khu tái đnh dự án đường giao
thông từ Khu công nghiệp Bm
n đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn
a phận x
Nga Tân)
0,8610
0,24
0,02
ONT
Xã Nga Tân
Tbản đồ số 12 5 các thửa đất số: 82, 88, 87,
93, 83, 84, 77, 72, 71, 76, 118, 114
Ngh quyết s385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
0,16
DTL
Xã Nga Tân
0,05
DKV
Xã Nga Tân
0,39
DGT
Xã Nga Tân
9
Khu dân nông thôn
1,3337
0,97
ONT
X Nga Thạch
Tbản đồ số 17 các thửa đất số:: 504, 505, 506,
507, 508, 509,
510, 511, 512,
513, 514, 515, 516,
517, 544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552,
553, 554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562,
576, 577, 579, 578, 580, 581, 582, 583, 584,
Ngh quyết số 385/NQ
-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
0,36
DGT
X Nga Thạch
10
Khu dân kênh B6 đi đưng Bến
Tín Cu Vàng
3,3000
1,54
ONT
Xã Nga Thành
Tờ bản đ s 5 gmc thửa đt s: 583, 648, 649,
651, 650, 703, 704, 705, 706, 768, 769, 770, Tờ 4
gồmc thửa 1154, 1155, 1211, 1210, 1212, 1213,
1214, 1281, 1280, 1279, 1278, 1282 , 1283, 1284,
1348, 1347, 1346, 1353, 1354, 1397 , 1396 , 1395,
1402, 1403, 1404, 1450, 1449, 1448, 1456, 1457,
1495, 1494, 1497, 1498, 1455, 1454, 1451, 1452,
1453, 1401, 1400, 1398, 1399, 1352, 1351, 1350,
1349 (Theo bn đđa chính 2002); Tờ bản đ s 7
gồmc thửa đất s: 2, 8, 10, 9, 11, 47, 46, 62, 63,
95, 94, 118, 119, 140, 139, 60, 190, 177, 195, 211,
216, 235, 233, 232, 218, 210, 209, 208, 207, 197,
198, 199, 189, 188, 187, 186, 185, 184, 183, 179,
180, 154, 153, 152, 151, 145, 146, 147, 148, 149,
111, 110, 109, 108, 104, 105, 106, 107, 55, 54, 212,
234, 215; Tờ bản đ s 2 gồmc thửa đt s: 1 , 2 ,
3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9 , 10, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 21, 22,
23, 24, 25, 26, 27, 28,
29, 30, 31, 32, 33, 34. Tờ bản
đồ s 3 gồm các thửa đất s: 1 , 2, 3, 4 , 5 , 6 , 7, 8 , 9,
10, 11, 12, 13 , 14 , 15 , 16 , 17, 18 , 19 , 20 , 21 , 22 ,
23, 24 , 25 , 26 , 27, 28 , 29 , 30 , 31 , 32 , 33 , 34 , 35
, 36 , 37 , 38, 39, 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh Thanh
Hóa
1,76
DGT
Xã Nga Thành
27
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
11
Khu dân Bắc Hưng Long đi T
Thc (Nga Trường đi Nga Thiện )
MBQH 1960 đất tồn động
0,1300 0,13
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ s8 gồm các thửa đất số: 283a, 314,
315, 308, 306, 307
Quyết đnh số 1528/QĐ-
UBND ngày 31/12/2019
Quyết đnh s623/QĐ-
UBND ngày 17/7/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
12
Khu tái đnh dự án đường giao
thông từ khu Công nghiệp Bm
n đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn (đa phận x
Nga Thanh - Khu 1)
2,6260
1,04
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ s14 gồm các thửa đất số: 13, 14, 5,
23, 24, 25, 26, 32, 15, 16, 33, 55, 56, 63, 68, 77,
67, 54, 62, 43, 53, 57, 34, 35, 44, 45, 46, 58-60,
52, 42, 1, 2, 3, 6, 7, 4, 8, 9, 10, 11, 17, 18, 19,
20, 21, 12, 28, 22, 30, 37, 31, 38, 39, 40, 41, 48
-
51, 42, Tờ bản đồ s8 gồm các thửa đất số: 1-
55, T bản đồ s7 gồm các thửa đất số: 265,
259, 258, 257, 232, 269, 245, 257, 244, 243,
242, 231, 230,
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
1,47
DGT
Xã Nga Thanh
0,11
DKV
Xã Nga Thanh
13
Khu tái đnh dự án đường giao
thông t Khu Công nghiệp Bm
n đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn (đa phận x
Nga Thanh - Khu 2)
0,2120
0,11
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ s1 gồm các thửa đất số: 28, 41, 27,
21, 15, 22, 50, 29, 23, 62, 42, 43, 30, 31
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
0,10
DGT
Xã Nga Thanh
28
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
14
Khu dân Mỹ Hưng
6,4751
3,25
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đ
s 3 gm các thửa đất s: 1
-13, 17-21, 24-
31, 14-16, 37, 38, 50, 51, 45-49, 32-36, 22, 23, 40, 39,
56, 55, 41
-44, 36, 64-67, 79-82, 96-100, 114-117, 134-
138, 146, 147, 144, 145, 130-133, 110-112, 92-95,
113, 76, 75, 75a, 57-62, 73, 77, 124, 128, 127, 126,
129, 125, 52
-54, 68-74, 83-91, 101-109, 118-123, 139-
143, Tờ bn đồ s 9 gm các thửa đất số: 1-8, 18-24,
42
-49, 66-72, 91-97, 122-127, 153-159, 190-196, 222-
227, 251, 25
-28, 50-53, 73-76, 98-101, 130, 131, 9-
12,
29-38, 54-60, 77-81, 102-109, 132-140, 166-
177, 174,
175, 208, 61, 85, 83, 84,
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
0,21
DKV
Xã Nga Thanh
3,02
DGT
Xã Nga Thanh
4,2964
0,07
2,65
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đ s 20 gồm c
thửa đất s: 39, 38, 37, 36,
35, 13, 14, 41, 34, 40, 42, 33, 31, 32, 15, 43
-
58, 66, 65,
67, 59, 60-64, 29, 30
0,10
DKV
Xã Nga Yên
1,48
DGT
Xã Nga Yên
14,9151
5,95
ODT
Th trấn Nga
n
Tờ bản đ s 6 gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27; Tờ bản đồ s5 gm c thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 14, 75, 76, 77, 78; tbản đs 1 gm c thửa
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18,
19, 20,
21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33,
34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48,
49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63,
64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78,
79, 80, 81, 82, 83, 84,
85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93,
94, 95, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 103, 104, 105,
106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116,
117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 125, 126, 127,
128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 127;
T
bản đ s 2 gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9a, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24;
tờ bản đ s4 gm c tha 1, 2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
30, 31, 32, 33, 34,
35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44,
45, 46, 47, 48, 49, 50
0,89
DKV
Th trấn Nga
n
5,92
DGT
Th trấn Nga
n
0,40
DTT
Th trấn Nga
n
0,18
DVH
Th trấn Nga
n
0,83
MNC
Th trấn Nga
n
0,75
DGD
Th trấn Nga
n
29
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
15
Khu dân Bắc nhà Máy nước x
Nga Yên
0,5000
0,25
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s18 gồm các thửa đất số: 269, 387,
440, 439, 438, 436, 435, 430, 428, 424, 423,
422, 428, 445, 444, 443, 441, 442, 437, 434,
454, 433, 432, 431, 425
-427,
466, 464, 463, 462,
461, 460, 459, 455, 452, 457, 465, 595, 446,
718, 275, 270, 274, 717, 599, T bản đồ s17
gồm các thửa đất số: 391, 392, 387
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
0,25
DGT
Xã Nga Yên
16
Khu dân Đông chùa Đống Cao
xã Nga Yên
1,2720
0,90
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s16 gồm các thửa đất số: 282, 284,
305, 303, 304, 306, 316, 323, 322, 320, 318,
317, 321, 319, 333, 335, 336, 337, 334, 332,
331, 365, 366, 367, 378, 377, 434, 439, 375,
376, 550, 369, 330, 368, 329
Ngh quyết 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024 và
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
0,37
DGT
Xã Nga Yên
17
Khu tái đnh dự án đường giao
thông từ khu Công nghiệp Bm
n đến đường bộ ven biển đoạn
qua huyện Nga Sơn (đa phận x
Nga Yên)
1,5090
0,61
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s15 gồm các thửa đất số: 746, 745,
730, 742, 741, 733, 731, 738, 739, 737, 735,
616, 750, 751, 872, 873, 878, 740, 747
-
749, 877,
876, 875, 874, 898, 899, 743, 744, 881, 880,
879, 894, 895
-897, 878, 885,
884, 883, 882, 888,
889, 890, 891, 892, 893, 1016, 1017, 887, 886,
Tờ bản đồ s16 gồm các thửa đất số: 327, 326,
297, 328, 325, 329, 330, 371, 370, 368, 369,
550, 376, 373, 375, 439, 434
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh
0,04
DKV
Xã Nga Yên
0,86
DGT
Xã Nga Yên
30
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
18
Khu dân cư nông thôn Đông ông
Sự thôn Hải Tiến, xNga Hải
1,9300
1,27
ONT
X Nga Hải
Tờ bản đ s 7 gm các thửa đất số: 213, 211, 210,
186, 187, 184, 183, 185, 212, 204, 205, 206, 207, 208,
209, 203, 202, 198, 199, 200, 201, 188, 189, 197, 190,
191, 192, 193, 194, 195, 196, 158, 159, 160, 161, 162,
163, 164, 165, 166, 167, 168, 180, 181, 109, 114, 121,
120, 119, 123, 122, 124, 157, 115, 116, 118, 119, 102,
101, 100, 95, 96, 97, 98, 99, 103, 104, 105, 106, 107,
108, 109, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,
84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 41, 42, 43, 44, 45, 46,
47, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 39,
62, 63, 64, 65, 66, 67, 185, 182, 181, 180, 175, 176,
177, 178
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
0,66
DGT
X Nga Hải
19
H tng khu dân Đông Quốc l
10 xã Nga Trung
0,7600
0,27
ONT
X Nga Hiệp
Tbản đồ số 14 gồm các thửa đất số: 40, 25, 24,
10, 11, 41, 42, 23, 22, 12, 13, 7, 8, 9, 28, 26,
27,
29, T bản đồ s7 gồm các thửa đất số: 502-
504, 479, 480, 466, 465b, 465a, 464, 448, 449b,
449a, 433, 432, 431, 406, 407, 389, 388, 369,
370, 351, 350, 349, 332, 333, 334, 315, 314,
295, 296, 279, 278, 277, 276, 259, 260, 239
-
241,
501, 500, 499, 463, 450, 430, 429, 408, 387,
386, 371, 372, 348, 347, 335, 313, 297, 275,
274, 261, 262, 203
-206, 188-191, 154-159, 136-
140, 113
-116, 94-98, 76-80, 54-58, 33-37, 9-
13,
498, 497, 481, 482, 462, 461, 451, 452, 428,
409, 410, 385, 373, 374, 346, 336, 312, 298,
2
73, 263, 237, 236, 235, 211-213, 180-183, 163-
165, 133, 132, 119, 120, 121, 9089, 83, 84, 53,
52, 41, 42, 8, 234, 179, 131, 122, 238, 207-210,
184-187, 160-162, 135, 134, 117, 118, 91-93,
81, 82, 38-40, Tbản đồ s2 gồm các thửa đất
số: 53-56, 85-89, 102-105, 133-136, 101, 100,
90, 52, 142, 51, 42, 143, 137, 99, 91, 43, 44, 29
Ngh quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
0,09
DTL
X Nga Hiệp
0,16
DGT
X Nga Hiệp
0,12
DKV
X Nga Hiệp
31
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
20
Xen khu dân cư xNga Văn
0,0150 0,02
ONT
X Nga Văn
Thửa đất s1709 tờ bản đồ số 24 ( lô 25) ( bản
đồ chỉnh l) nguyên thửa 1307, 1308, 1309 tờ 24
Quyết đnh s766/QĐ
-
UBND ngày 12/10/2017
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
21
Khu dân xNga Văn
0,0220 0,02
ONT
Xã Nga Văn Tbản đồ số 21 gồm các thửa đất số: 919, 864
Quyết đnh s697/QĐ
-
UBND ngày 16/7/2018
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
22
H tng Khu n cư mi đưng đi
động T Thc đoạn t
Km0+264,73 đến Km1+051,73m
xNga Thiện
4,5660
0,05
2,68
ONT
Xã
Nga Thiện
Tờ bản đồ s29 gồm các thửa đất số: 384, 663
-
669, 739, 740, 784-791, 1023-1028, 1030, T
30 thửa 1038, 1039, 1040, 1066-1071, 1082-
1087, 1090, 1192
-1198, 1201-1204, 1275-
1290,
1328, 1330, T bản đồ s31 gồm các thửa đất
số: 24-28, 42, 96-99, 114-117, 168-170, 215-
223, 251
-259, 357-365, 389-
393, 485, 492, 540,
570, 770, 793
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
1,88
DGT
X Nga Thiện
23
Khu dân phía Tây đê Ng hàm
1 xNga Thy, huyện Nga n
3,6000
2,40
ONT
Xã Nga
Thủy
Tbản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 105, 106,
120-124, 135-140, 155, 156, Tờ bản đồ số 4
gồm các thửa đất số: 14, 15, 34, 32, 33, 45, 46a,
46, 47, 48
-50, 66-70, 70a, 86, 28-32, 81-85, 100
-
106, 106a, 119-124, 123a, 141-144, 118, 136-
140, 158-161, 177-180, 213, 155-157, 173-
176,
193-196, 210, 211, 212, 205-209, 222-227,
224a, 237
-242, 256-258, 252-255, 267-271, 286
-
290, 288a, 308, 309, 282-285, 285a, 301-307,
323-326, 319-322, 333-338, 336a, 344, 346,
347, 348, 349, 361, 358
-360, 373-
376, 386, 357,
372,
385, 399, 403-
418, 398, 407, 419, 421, 420,
440, 449-468, 482, 486-502, 512-531, 524a,
530a, 523a, 550
-
556, 566
-
570
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
0,09
DKV
X Nga Thủy
0,29
DTL
X Nga Thủy
0,83
DGT
X Nga Thủy
I.1.2
Đất tại đô thị
32
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
24
Khu dân và h tng kỹ thuật
phía đông đường chi nhánh điện
(Nga M ), th trấn Nga n,
huyện Nga n (giai đoạn 3)
5,80
3,1700
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 333, 334, 335,
336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344, 345,
346, 347, 348, 349, 362, 363, 364, 365, 366, 367,
368, 369, 370, 371, 372, 373, 374, 375, 376, 377,
378, 379, 380, 381, 382, 383, 384, 385, 386, 387,
388, 389, 390, 391, 392, 393, 394, 395, 396, 397,
398, 399, 400, 401, 402, 403, 404, 405, 406, 407,
408, 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417,
418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427.
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 927, 928, 929,
930, 931, 932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939,
940, 941, 942, 943, 944, 945, 946, 947, 948, 949,
950, 1161, 1160, 1159, 1158, 1157, 1156, 1155,
1154, 1153, 1152, 1162, 1163, 1164, 1165, 1166,
1167, 1168, 1169, 1170, 1171, 1172, 1173, 1174,
1175, 1176, 1177, 1178, 1179, 1180, 1181, 1182,
1183, 1184, 1185, 1186, 1187, 1188, 1189, 1190,
1191, 1192, 1193, 1194. Tờ bản đồ số 5 gồm các
thửa đất số:153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 298,
, 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171,
172, 173 385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 261,
262, 263, 264, 265, 266, 267, 268, 269, 384, 383,
382, 381, 380, 379, 378, 377, 376, 375, 374, 310,
309, 308, 307, 306, 305, 304, 303, 302, 301, 300,
299, , 280, 281, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288,
289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 279, 278,
277, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195,
196, 197, 311, 198, 199, 200, 201, 202, 203, 204,
205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, , 272, 273, 274,
275, 276. Tờ bản đồ số 9 gồm các tha đất s:1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Ngh quyết số 385/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023 và
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
2,6300
DGT
Th trấn Nga
n
33
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
25
Khu dân phía đông chi nhánh
điện (x Nga Mỹ) (Giai đoạn
2)
2,90 2,9000
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 153, 154,
155, 156, 157, 158, 159, 162, 163, 164, 165,
166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174,
175, 176, 177, 178, 179, 187, 188, 189, 190,
191, 192, 193, 194, 195, 196, 197, 280, 281,
282, 283, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 290,
291, 292, 293, 294, 295, 296, 297, 298, 198,
199, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207,
208, 209, 210, 211, 272, 273, 274, 275, 276,
277, 278, 279, 299, 300, 301, 302, 303, 304,
305, 306, 307, 308, 309, 310, 311, 374, 375,
376, 377, 378, 379, 380, 381, 382, 383, 384,
385, 386, 387, 388, 389, 390, 391, 261, 262,
263, 264, 265, 266, 267, 268, 269
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 945, 946,
947, 948, 949, 950, 927, 928, 929, 930, 931,
932, 933, 934, 935, 936, 937, 938, 939, 940,
941, 942, 943, 944, 1152, 1153, 1154, 1155,
1156, 1157, 1158, 1159, 1160, 1161, 1162,
1163, 1164, 1165, 1166, 1167, 1168, 1169,
1170, 1171, 1172, 1173, 1174, 1175, 1176,
1177, 1178, 1179, 1180, 1188, 1189, 1190,
1191, 1192, 1193, 1194, 1181, 1182, 1183,
1184, 1185, 1186, 1187
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 333, 334,
335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343,
344, 345, 346, 379, 378, 377, 376, 375, 374,
373, 372, 371, 370, 369, 368, 367, 366, 365
Ngh quyết 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
0,90 0,9000
DGT
Th trấn Nga
n
34
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
26
H tng khu dân cư và h tng kỹ
thuật Tây hành chính (giai đoạn 3)
th trấn Nga n
3,30
1,0772
ODT
Th trấn Nga
n
Tờ bản đồ s 2, gm c thửa đt s: 125, 126,
127, 128, 129, 130, 131, 132, 154, 155, 156, 157,
158, 159, 160, 161, 162, 163, 164, 165, 166, 167,
168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177,
178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187,
188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196, 197,
198, 199, 200, 201, 202, 203, 55, 56, 57, 58, 59,
54, 64, 63, 62, 61, 60, 67, 66, 65, 53, 52, 50, 51,
49, 48a, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 35, 36, 37, 38,
39, 40, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 39, 34, 33, 32,
88, 87, 86. Tờ bản đ s 3 gm c tha đất
s:226, 227, 228, 229, 230, 231, 232, 233, 234,
235, 236, 237, 238, 239, 240, 241, 242, 243, 244,
245, 246, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254,
255, 215, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262, 263,
264, 265, 266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273,
274, 275, 276, 282, 283, 284, 285, 286, 287, 288,
289, 290, 291, 292, 293, 294, 295, 296, 297/3,
Ngh quyết 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
2,2228
DGT
Th trấn Nga
n
27
Khu dân mi bắc sông Hưng
Long, tr trấn Nga n (4 lô tồn
đọng)
0,05 0,05
ODT
Th trấn Nga
n
Tờ bn đồ s 6 gm c thửa đất s: 28, 29, 33, 38,
39
Quyết
đnh s1271/QĐ
-
UBND ngày 29/12/2017
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
28
Khu dân y đưng Tuấn
Phương
2,49 2,49
ODT
Th trấn Nga
n
Tờ bn đồ s 8 gm c thửa đất s: 303, 304, 305,
310, 311, 314, 315, 319, 320, 323, 324, 324, 328,
329, 214, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282,
283, 285, 286, 287, 290, 284, 262, 263, 264, 265,
266, 267, 268, 269, 270, 271, 272, 273. Tờ bn đ
s 4 gm các thửa đất s: 1338, 1337, 1336, 1207,
1208, 1209, 1210, 1211, 1212, 1213, 1214, 1203,
1204, 1205, 1206, 1207, 1195, 1196, 1197, 1198,
1199, 1200, 1201, 1113, 1114, 1115, 1116, 960,
961, 962, 963, 964, 965, 966, 967, 968, 969, 906,
911, 912
Quyết đnh s770/QĐ-
UBND ngày 24/6/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi
35
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
29
Khu dân Đông đường chi nhánh
điện
0,87 0,87
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 927, 928,
929, 930, 931, 932, 933, 934, 935, 936/4.
Tbản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 167, 168,
169, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 177,
178, 179, 180, 181, 182, 183, 184, 185, 186/5
(Bản đồ x Nga Mỹ cũ)
Quyết đinh s 1488/QĐ-
UBND ngày 11/2/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
30
Các khu xen th trấn
(thuc
MBQH s 1068, ngày 25/11/2021)
0,12 0,12
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 125, 126,
127, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135,
136, 137, 138, 143 (BĐ - ĐC th trấn Nga Sơn)
Quyết đnh số: 562/QĐ
-
UBND, ngày 22/6/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất,
31
Đất tái đnh thc hiện dự án
khu dân cư đồng bu
0,03 0,03
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 851, 852,
858, 859, 860 (BĐ-ĐC x Nga Mỹ cũ)
Quyết đnh số 91/QĐ
-
UBND ngày 18/1/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi
32
Khu dân cư ao ông Dũng thôn 1
(thuc MBQHCT số 13, ngày
04/8/2014)
0,02 0,02
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 thửa đất s988
Quyết đnh s235/QĐ
-
UBND ngày 5/8/2014 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
33
Khu dân ao ông Khải
(thuộc
MBQHCT số 17, ngày 10/10/2013)
0,01 0,01
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 thửa đất s475
Quyết đnh s235/QĐ
-
UBND ngày 5/8/2014 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
34
Khun cư đưng thông tiểu khu
1
(Thuộc MBQHCT số 651, ngày
25/5/2014)
0,01 0,01
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 1 gồm các thửa đất số: 204, 203,
169
Quyết đnh thu hồi s
794/QĐ-UBND ngày
10/10/2017 của UBND
huyện Nga Sơn về việc thu
hồi đất
35
Khu n tây đường tuấn
phương
(Thuc MBQHCT s
1217/ - UBND, ngày 29/5/2018)
0,02 0,02
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 274, 275,
276
Quyết đnh thu hồi s
706/QĐ-UBND ngày
16/7/2018 của UBND
huyện Nga Sơn về việc thu
hồi đất
36
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
36
Khu dân cư vưn son xm 7 và
M Bch xm 7 ( MBQHCT số
2796 , ngày 13/8/2019)
0,05 0,05
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 103, 115,
114, 113, 112, 124, 123, 122, 133, 132, 131, 130
Quyết đnh thu hi s:
940/-UBND ngày
12/9/2019 của UBND huyên
Nga n vvic thu hi đt
37
Khu dân tiểu khu Ba Đình 2
0,02 0,02
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 thửa đất số 165
Quyết đnh s 198/QĐ
-
UBND ngày 30/10/2013
của UBND huyện Nga Sơn
về vic thu hồi đất
38
Khu dân phía tây hành chính
huyện
0,05 0,05
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 332, 333,
334, 335, 336, 337. Tờ bản đồ số 3 đất số: 205,
206, 208, 209
Quyết đnh s 562/QĐ
-
UBND ngày 22/6/2020 của
UBND huyn Nga Sơn v
vic thu hồi đất
39
Khu dân Đồng Bu
1,98 1,98
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 851, 852,
853, 854, 855, 856, 857, 858, 859, 860, 986 -
1033, 1005a
Quyết đnh s 91/QĐ
-
UBND ngày 18/01/2021 về
vic thu hồi đất
40
Khu dân đông Quốc l10
2,85 2,85
ODT
Th trấn Nga
n
Tờ bản đ s 8 gmc thửa đt s: 541, 542, 543,
544, 545, 546, 547, 548, 549, 550, 551, 552, 553,
554, 555, 556, 557, 558, 559, 560, 561, 562, 563,
564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, 571, 572, 573,
574, 575, 576, 577, 867 đến 899, 860, 861, 862, 863,
864, 865, 868, 834, 833, 832, 632, 631, 630, 629842,
843, 844, 845, 846, 847, 848, 849, 850, 851
Quyết đnh s 92/QĐ-
UBND ngày 18/01/2021
của UBND huyện về vic
thu hi đt
41
Khu dân tiểu khu Ba Đình 1
0,35 0,35
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 102, 103,
106, 141
Quyết đnh s 198/QĐ
-
UBND ngày 30/10/2013
của UBND huyện về vic
thu hi đt
42
Các khu xen x Nga Mỹ
1,00 1,00
ODT
Th trấn Nga
n
Tờ bản đ s 2 gm các thửa đất số: 102, 103, 104,
105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115,
116, 117, 118, 50, 9, 10, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 40, 41,
42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 52. Tờ bn đs 3,
thửa đất s 622. Tờ bn đ s4, thửa đất s137. Tờ
bản đs7 gm các thửa đất số: 92, 127, 126, 125,
124, 123, 122, 296, 297, 298, 299. Tờ bn đ s 8 gm
các thửa đt số: 540, 539, 538, 537, 537a, 376
Quyết đnh s 770/QĐ-
UBND ngày 24/6/2021 của
UBND huyn Nga Sơn v
vic thu hồi đất
37
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
43
Khu dân trường trung cấp ngh
0,72 0,72
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 5 thửa đất s161
Quyết đnh s879/QĐ
-
UBND ngày 17/3/2021
của UBND tỉnh về việc
thu hồi đất
44
Khu dân trung tâm GDTX
0,73 0,7300
ODT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ 6 (BĐ th trấn cũ) gồm các thửa đất
số: 1-4, 53-60, 49, 50, 63, 64, 65, 66, 67
Các
Quyết đnh
của UBND
huyện Nga Sơn: s
739/QĐ-UBND ngày
28/06/2022 về việc đính
chính sliệu, bổ sung thông
tin
Quyết đnh số 1220/QĐ
-
UBND ngày 27/8/2021; s
1220/QĐ-UBND ngày
27/8/2021 về việc phê duyt
đồ án Quy hoạch chi tiết t
l1/500 khun cư trung
m giáo dục thường xuyên
I.1.3
Đất tr sở quan
45
Tr sở Viện Kiểm t nhân dân
huyện Nga n
0,30 0,30
TSC
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 380, 381,
385, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 400, 401,
402-405, 424-435 (Bản đồ đa chính x Nga
Mỹ)
Quyết đnh s970/QĐ
-
UBND ngày 11/3/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
46
M rộng Công sở th trấn Nga Sơn
0,53 0,53
TSC
Th trấn Nga
n
Quyết đnh 1434/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
I.1.4
Đất an ninh
47
Tr sở công an huyện
2,00 2,00
CAN
Th trấn Nga
n
Tờ bản đồ s2 gồm các thửa đất số: 83-86, 95-
97, 125-144, 141a, 142a, 143a, 154-168
Quyết đnh 759/QĐ-
UBND ngày 24/6/2021
của UBND huyện về việc
thu hồi đất để thực hiện dự
án: Trụ sở công an huyện
38
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
48
Tr sở công an th trấn
0,12 0,12
CAN
Th trấn Nga
n
Tbản đồ s
4 gồm các thửa đất số: 310, 311,
312, 313, 314, 315, 267, 292, 293, 294, 304,
305, 306, 307, 308, 309, 289
Công n s3100/CAT-
PH10 ngày 02/10/2023 và
Công n s3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
49
Tr sở công an x Nga Phượng
0,12 0,12
CAN
X Nga Phượng
Tờ bản đồ s18 gồm các thửa đất số: 221, 222,
223, 220, 245, 246, 247, 248, 249 (Bản đồ Nga
Nhân cũ)
50
Tr sở công an x Nga Tân
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Tân
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 185, 159,
146, 235, 157, 131, 274
51
Tr
s công an xNga Tiến
0,12 0,12
CAN
X Nga Tiến
Tbản đồ số 1 thửa đất s163
52
Tr sở công an x Nga Điền
0,12 0,12
CAN
X Nga Điền
Tờ bản đồ s16 gồm các thửa đất số: 151, 141,
125, 126, 111
Công văn s216/CAT
-
PH10 ngày 19/1/2024 và
Công n số 3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh;
Ngh quyết 559/NQ-
HĐND ngày 30/07/2024
của HĐND tnh
53
Tr sở công an x Nga Phú
0,12 0,12
CAN
Xã Nga P T bản đồ s 3 thửa đất s462, 463
54
Tr sở công an x Nga Thái
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Thái
Tbản đồ số 5 gồm các thửa đất số: 21, 22, 23, 26,
27, 28, 721, 722, 723, 725, 726, 727, 728.
Công n s3100/CAT-
PH10 ngày 02/10/2023 và
Công n s3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
55
Tr sở công an x Nga Liên
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Liên
Tbản đồ số 7 gồm các thửa đất số: 338, 348,
369, 339, 370, 347, 371, 382, 406, 420
56
Tr sở công an x Nga An
0,12 0,12
CAN
Xã Nga An
Tbản đồ số 9 gồm các thửa đất số: 192, 193,
194, 219, 220, 221, 202, 201, 200, 199
57
Tr sở công an xã Nga Yên
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s13 gồm các thửa đất số: 125, 127,
126, 123, 124, 116, 130, 129
58
Tr sở công an x Nga Vnh
0,12 0,12
CAN
X Nga Vnh
Tờ bản đồ s17 gồm các thửa đất số: 315, 316,
317, 318, 319, 320, 329, 330 (BDĐC Nga Vnh
2010)
Côngn s 216/CAT
-
PH10 ny 19/1/2024 và
Công văn s 3594/CAT-
PH10 ny 08/10/2024 ca
Công an tỉnh
Ngh quyết 559/NQ-HĐND
ngày 30/07/2024 của
ND tỉnh
39
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
59
Tr sở công an x Nga Thắng
0,12 0,12
CAN
X Nga Thắng Tbản đồ số 10 thửa đất số 168
Công văn s216/CAT-
PH10 ngày 19/1/2024 và
Công n s3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
Ngh quyết 559/NQ-
HĐND ngày 30/07/2024
của HĐND tnh
60
Tr sở công an x Nga Trường
0,12 0,12
CAN
X Nga Trường
Tbản đồ số 15a thửa đất s885
61
Tr sở công an x Nga Thiện
0,12 0,12
CAN
X Nga Thiện
Tờ bản đồ s31 gồm các thửa đất số: 171, 164,
172, 209
62
Tr sở công an x Nga Hiệp (x
Nga Bạch )
0,12 0,12
CAN
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ s07 gồm các thửa đất số: 397, 403,
439 tờ 07
I.1.6
Đất s y tế
64
M rộng bệnh viện đa khoa
0,98
DYT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s17 gồm các thửa đất số: 316-322,
462
-472, 613, 324-332, 451-456, 457-461, 473-
477, 610-612, 728, 478-486, 679, 605-609
Quyết đnh số 1329/QĐ
-
UBND của UBND huyện
Nga n về vic thu hồi
đất
I.1.7
Đất s giáo dục đào tạo
65
Trường Mm non Nga Vnh
0,63 0,63
DGD
X Nga Vnh
Tờ bản đồ s17 gồm các thửa đất số: 485, 486,
487, 488, 513, 528, 529, 559, 560, 561,
Ngh quyết số 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh
66
M rộng Trường mm non th trấn
2
0,09 0,09
DGD
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 991-1004
(Bản đồ ĐC x Nga Mỹ)
Quyết đnh số 1432/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
I.1.8
Đất thdục ththao
67
n ththao xNga n
1,50 1,50
DTT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s16 gồm các thửa đất số: 259, 260-
264, 243
-247, 219-
225, 199, 283, 265, 266, 267,
242, 241, 240, 239, 238, 237, 236, 227
Quyết đnh số 03/QĐ
-
UBND ngày 1/5/2022 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
I.1.9
Đất cụm công nghiệp
40
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
68
Cm công nghiệp Tam Linh
35,400
16,29
SKN
Th trấn Nga
n
X Nga Mỹ Tờ bản đ s7 gm các thửa đất s:
202, 201, 200, 203, 204, 205, 226, 225, 224, 227,
228, 249, 250, 251, 252, 285, 284, 495, 494-502,
491-493, 490, 489, 286, 503-521, 363, 838-855,
964-968, 857-863, 873-909, 478-487, 522-543,
803-837, 910-939, 945-959, 460-477, 544-585,
570a, 419, 450-459, 735-802, 375-418, 586-607,
700-734, 703a, 701a, 702a ( x Nga M cũ)
Tờ bn đồ s 1 gm c thửa đất s: 1a, 1-3 (BĐ
xã Nga Nhân)
Ngh quyết số 412/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 và
Ngh quyết số 586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
19,11
SKN
X Nga Văn
Tờ bn đồ s 26 gm các thửa đt s: 23, 35, 74,
750, 94, 106, 116, 129-133, 115, 73, 565, 38, 67,
68, 86, 72, 93, 87, 564, 71, 110, 92, 109, 2, 40, 41,
49, 19, 42, 88, 112, 109, 107, 108, 114, 113, 137,
138, 132, 162, 134-136, 143-146, 163-165, 168,
147, 161, 174, 175, 189, 188, 203, 204, 216, 215,
233, 234, 245, 259, 270, 260, 261, 258, 303, 261,
252, 169-173, 190-197, 202, 228, 217-229, 246,
247, 232, 248-251, 305, 271, 253, 231, 286, 308,
317, 330, 340, 345, 356, 372, 373, 382, 393, 381,
404, 405, 403, 414, 416, 415, 417, 431, 429, 430,
428, 441, 443, 442, 444, 454, 468, 452, 453, 469,
427, 445, 425, 426, 419, 418, 401, 402, 394, 375,
373, 374, 344, 357, 642, 287, 628-641, 272, 273,
284, 643-658, 354, 338, 660-687, 360, 355, 339,
346, 361, 362, 688-747, 384, 421, 531, 438, 437,
459, 439, 456, 457, 458, 466, 465, 257, 254, 255,
274-280, 283, 311, 315, 333, 332, 337, 347, 314,
334, 335, 349, 350, 353, 364, 363, 370, 386, 390,
389, 407, 412, 411, 434, 433, 368, 461, 435, 408,
410, 230, 281, 256, 282, 313, 312, 336, 351, 352,
366, 365, 387, 388, 410, 409, 436, 462, 463
41
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
69
Cm công nghiệp Tư Sy
4,3050 4,31
SKN
X Nga Hiệp
Tbản đồ số 10 gồm các thửa đất số: 41
-
45, 57,
22, 22a, 6-16, 32-40, 20, 24, 23, 29-31, 46-48,
52-65, 66, 68-70, 102, 103, 110, 111, 113, 112,
114-116, 109, 117, 101, 1-5, 18-19, 25, 28, 49-
51, 67, 71a, 71-123, Tờ bản đồ s5 gồm các
thửa đất số: 1-114, 21a
Ngh quyết số 384/NQ-
HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tnh
Quyết đnh 376/QĐ-
UBND ngày 29/06/2023
Quyết đnh 413/QĐ-
UBND ngày 19/07/2023
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
0,0700 0,07
SKN
X Nga Phượng
Tờ bản đồ s19 gồm các thửa đất số: 52-56,
128-138, 214-219, Tbản đồ s 24 gồm các
thửa đất số: 1a, 1b, 1c, 1-3, 32-34, 58,
8,0430 8,04
SKN
X Nga Thạch
Tờ bản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 1
-3, 8, 9,
84, 187-190, 239-241, 272-275, 286-288, 319,
320, 329
-332, 366, 367, 375-377, 403, 404, 412-
414, 431-433, 10, 14, 78, 77, 71, 73, 76, 93, 91,
89, 174, 177, 81, 86, 185, 186, 7, 4, 15, 17, 22,
68, 67, 65, 63, 61, 59, 55, 21, 48, 51, 120, 96,
98, 101, 103, 105, 107, 110, 113, 11
6, 170, 165,
162, 179, 171, 195, 196, 199, 204, 207, 211,
238, 209, 237, 268
-271, 289-291, 316-318, 333-
335, 364, 365, 378
-380, 400-
402, 416, 415, 430,
242, 266, 267, 293, 292, 315, 337, 336, 363,
382, 381, 399, 418, 417, 428, 429, 25, 26, 30,
32, 35, 38, 41, 43, 122, 126, 130, 161, 213-215,
234
-236, 243, 244, 263-265, 294-
296, 313, 314,
338-340, 361, 362, 383-385, 396-398, 419-
421,
425-427, 29, 145, 143, 141, 139, 136, 135, 155,
158, 160, 151, 150, 217, 219, 221, 223, 228
-
230,
251, 250, 247, 254, 257, 258,
262, 304, 302, 29,
297, 309, 310, 345, 343, 346, 351, 354, 357,
389, 386, 424, 422, 395, 423, 394, 393, 350,
226, 225, 224, 147
-
149, 225.
42
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
I.1.10
Đất s dụng cho hoạt động khoáng
sản
I.1.11
Đất giao thông
72
Đu tư xây dựng tuyến đưng bộ
ven biển đoạn qua tnh Ninhnh
(giai đoạn II)
1,32 1,32
DGT
X Nga Tiến
Tờ bản đồ s06 gồm các thửa đất số: 478, 488,
487, 486, 497, 496, 504, 503, 501, 502, 514,
513, 512, 511, 520, 519, 518, 522, 521, 525,
524, 523, 528, 457, 467, 466, 477, 476, 475,
484, 485, 483, 484, 483, 482, 495, 494, 493,
493a, b, 492, 500, 499, 498, 510, 509, 508, 507,
506, 516, 515, 441, 423, 422, 421, 420, 440a, b,
439, 438, 437, 456, 456a, 455, 451, 452, 453,
454, 465a, b, 473, 474, 471, 472, 480, 481, 489,
490, 491, 230
, 247a, b, 248, 259, 260, 261, 262,
277, 278, 279, 301, 302, 303, 304, 330, 331,
332, 350, 351, 364, 365, 366, 383, 384, 399,
400, 349, 329, 328, 327, 326, 325, 348, 347,
346, 398, 397, 396, 418, 417, 416, 415, 414,
412, 412a, 413, 435, 436, 449, 450, 463, 323a,
323, 324, 343, 344, 346, 362, 363, 380, 381,
381, 394, 395, 529, 480a, 441, 333, 231,
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh
73
Đường cu hộ, cu nạn đê hữu
sông Hoạt, xNga Thắng
3,51 3,11 0,40
DGT
X Nga Thắng
Mảnh trích đo đa cnh s02/TĐĐC-2023 do
Sở TN&MT duyệt ngày 24/08/2023, Tbản đồ
số 1 gồm các thửa đất số: 3, 4, 5, 6, 8, 14b, 15,
16, 17, 18, 33, 34, 174b, 175, 180, 184, Ts
02, thửa: 619, 620, 621, Tsố 06 thửa: 12, 13,
42-53, 122-136, 166, Tbn đồ s10 gồm các
thửa đất số: 10, 11, 13, 14, 19
-23, 29-32, 38-
40,
46, 51-54, 63-76, 125, 168-172
Ngh quyết 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023 và
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
43
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
74
Đường giao thông t khu công
nghiệp Bm Sơn đến đưng bộ ven
biển đoạn Nga Sơn - Hoằng Ha
2,33
2,33
DGT
X Ba Đình
Kèm theo trích đo v t khu đất
Quyết đnh s116/QĐ-
UBND ngày 27/2/2023
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi
3,21
3,21
DGT
X Nga Thủy
2,75
2,75
DGT
Xã Nga Tân
3,88
3,88
DGT
Xã
Nga Thanh
5,21
4,71
0,50
DGT
X Nga Trường
2,07
2,07
DGT
X Nga Văn
6,87
6,87
DGT
X Nga Vnh
10,24
10,24
DGT
Xã Nga Yên
75
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 524,
huyện Nga n
13,86 11,61 2,25
DGT
c Xã: Nga
Phượng, Nga
Hip, Nga Thủy,
Nga Thanh, Nga
Liên
Kèm theo trích đo v t khu đất
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh
76
M rộng quốc l 10B đoạn qua x
Nga Yên
3,76 3,52 0,24
DGT
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s14 gồm các thửa đất số: 350, 310,
312, 311, 276, 274, 275, 227, 226, 230, 271,
273, 233, 230, 231, 232, 183, 184, 182, 181,
123, 124, 177, 176, 130, 127, 126, 128, 69, 67,
66, 65, 64, 33, 32, 34, 35, 36; Tờ bản đồ số 15
gồm các thửa đất số: 1168, 1167, 1111, 1110,
1112, 1051, 1050, 1048, 1047, 1046, 988, 989,
900, 991, 912, 911, 1236, 910, 907, 866, 863,
864, 865, 860, 759, 760, 758, 720, 717, 721,
725, 724, 726, 1216, 621, 620, 1254, 623, 598,
594, 622, 593, 596, 597, 491, 600, 493, 492,
461, 460, 462, 467, 463, 326, 321, 300, 302,
305, 306, 303, 187, 186, 1203, 175, 177, 176,
179
; T bản đồ số 16 gồm các thửa đất số: 123,
125, 122, 121, 120, 119, 118, 117, 64, 116, 67,
68, 69, 70, 551, 57, 55, 54, 74, 52, 54, 53, 10, 8,
9; T bản đồ số 17 gồm các thửa đất số: 708,
707, 747, 621, 623, 625, 624, 503, 628, 627,
622, 592, 591, 590, 589, 588, 501, 502, 503,
504, 505, 506, 507, 434, 433, 435, 431, 733,
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh
44
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
430, 429, 734, 346, 347, 348, 349, 350, 284,
283, 736, 281, 213, 214, 215, 110, 109, 107,
106, 105, 40, 41, 42;
77
Thu hồi 3 lô đất để đu tư h
tng thc hiện dự án khu dân
Đồng Bu thuộc mt bằng QHCT
Điểm n phía Đông Quốc l
10
0,03 0,03
DGT
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 1192, 1193,
1194 được chỉnh ltừ các thửa 541, 542, 543
Quyết đnh số 91/QĐ-
UBND ngày 18/1/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
I.1.12
Đất thy lợi
78
Tu bổ, nâng cấp đê hữu sông Hoạt
đoạn từ K27+700 đến K43+100,
huyện Nga n
9,42 4,32 5,10
DTL
X Nga Thắng,
Ba Đình, X
Nga Vnh, X
Nga Tờng,
Nga Thiện
Mảnh trích đo s01, 02,/TĐ ĐC
-2023 được S
Tài nguyên và Môi tờng duyệt ngày 24/8/2023
Ngh quyết 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023 và
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
I.1.13
D án công trình c di ch lch sử
-
văn
hóa
79
Xây dựng đền th các th lĩnh và
nghĩa quân Ba Đình
1,6538 1,6538
DDD
X Ba Đình Thửa 531 tờ 19
Ngh quyết số 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023 và
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024
của HĐND tnh
I.1.14
Đất công trình năng lượng
80
Đường dây 500 kV Nam Đnh 1 -
Thanh H
7,8600 7,8600
DNL
X Nga Điền,
xã Nga Phú,
Nga An, Nga
Giáp, xã Nga
Thiện, x Nga
Trường, x Nga
Văn, x Ba
Đình, x Nga
Thng
đồ hướng tuyến kèm theo
c Quyết đnh: s
528/QĐ-UBND ngày
05/6/2024; số 80/QĐ-
UBND ngày 30/1/2024; s
567/QĐ-UBND ngày
17/6/2024; số 559/-
UBND ngày 12/6/2024 về
việc thu hồi đất.
45
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
I.1.15
Đất tôn giáo
81
M rộng giáo x Tam Linh
0,3000 0,3000
TON
X Nga Thắng T bản đồ số 13 gồm các thửa đất số: 104-112
Ngh quyết
s 412/NQ
-
HDND ngày 12/7/2023
Ngh quyết s 558/NQ-
ND ngày 10/07/2024
ca HĐND tnh
82
M rộng nhà th Giáo x Vĩnh
Thiện
0,7100 0,7100
TON
Xã Nga Liên
Tbản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 146, 145,
175, 199, 203, 202, 228, 229, 201, 200, 176
Quyết
đnh s 217/QĐ
-
UBND ngày 19/4/2023 của
UBND huyn Nga Sơn v
vic thu hồi đất
83
M rộng nhà th Phúc Lạc
0,2400 0,2400
TON
Xã Nga Liên
Tờ bản đồ s8 gồm các thửa đất số: 66, 29, 54,
27, 28, 21, 20, 26, 22, T bản đồ số 3 gồm các
thửa đất số: 575, 576, 563, 26, 22
Quyết đnh s 879/QĐ
-
UBND ngày 15/8/2022 của
UBND huyn Nga Sơn v
vic thu hồi đất
84
Nhà th Chính Giáo (Giáo x Tân
Hải)
0,1358 0,1358
TON
Xã Nga P T bản đồ số 8, thửa đất số 206
Quyết đnh 831/QĐ
-UBND
ngày 22/8/2024 của UBND
huyện
về vic thu hồi đt
85
Nhà th Nht Hải - Tiến Giáo
0,2500 0,2500
TON
Xã Nga Thanh Tờ bản đồ s6 thửa đất s78
Văn bản 13888/UBND
-NN
ngày 6/10/2020 ca UBND
tnh về việc chp thuận đa
đim
I.2
Khu vc cn chuyn mc đích sử
dụng đất để thc hiện việc nhận
chuyển nhưng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận gp vốn bằng
quyền sử dụng đất
I.2.1
Đất thương mại dch v
88
Đất thương mại dch v
0,15 0,15
TMD
Xã Nga An
Tờ bản đồ s10
gồm các thửa đất số: 855, 856,
872, 873, 880, 871, 836, 861, 862, …..
89
Đất thương mại dch v
2,00 2,00
TMD
X Nga Thắng
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 26, 27, 27b,
29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41,
42, 43, 44, 45, 59, Tbản
đồ số 7 gồm các thửa
đất số: 274, 275, 276, 277, 278, 280, , …..
46
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
90
Đất thương mại dch v
0,29 0,29
TMD
Xã Nga Liên
Tbản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 208, 214,
213, 212, 255, 183, …..
91
Đất thương mại dch v
0,83 0,83
TMD
X Nga Hải
Tờ bản đồ
số 1 gồm các thửa đất số: 165
-238,
…..
92
Đất thương mại dch v
1,63 1,63
TMD
Xã Nga P
Tờ bản đồ s2 gồm các thửa đất số: 95, 96, 97,
98, T bản đô s6 gồm các thửa đất số: 6-13,
49, 50, 51, …..
93
Đất thương mại dch v
0,50 0,50
TMD
Xã Nga Yên
Tbản đồ số 18 gồm các thửa đất số: 57, 66, 68,
67, 69, 188, 184-187, 202, 201, 200, 348, 349,
350, 351, 352, 354, 353, 189-199, 58-65, T
bản đồ số 19 gồm các thửa đất số: 1-9, 12-19,
39, 20
-
40, 37, 58, 56, 55, 54, …..
I.2.2
Đất sở sản xuất
phi nông nghiệp
94
Khu sản xuất kinh doanh ông
đường chùa)
1,91 1,91
SKC
Xã Nga An
Tờ bản đồ đa chính số 03 gồm các thửa đất số:
298, 297a, 297, 276, 275, 269, 268, 267, 259,
258, 257, 256, 255, 254, 253, 300, 301, 302,
261, 262, 263, 264, 265, 266, 270, 271, 272,
273, 274, 276, 277, 278, 279, …..
95
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
2,00 2,00
SKC
Xã Nga An
Tbản đồ đa chính số 3 gồm các thửa đất số:
222, 222a, 223, 224, 225, 226, 227, 228, 229,
230, 231, 232, 233, 234, 235, 236, 237, 238,
241, T bản đồ đa chính s 6, …..
96
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,28 1,28
SKC
Xã Nga An
Tbản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 511, 512,
513, 514, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521,
522, 523, 524, 525, 526, 527, 528, 529, 530,
531, 532, 533, 533, 534, 535, 536, 537, 553,
554, 555, 556, 557. Tbản đồ số 02 gồm các
thửa đất số: 195, 96, 134, 135, 136, 137, 138,
139, 140, 141, 183, 184, 185, 186, 187, 188,
189, 190, 191, 196, 199, 198, 197, 196241, 242,
243, 244, 268, 269, 270. Tbản đồ số 07 gồm
các thửa đất số:30, 31
47
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
97
Xưởng sản xuất, chế biến g ghép
thanh và các sản phm tận thu từ
g
2,00 2,00
SKC
Xã Nga An,
Nga Giáp
X Nga An Tbản đồ số 07 gồm các thửa đất
số: 506, 507, 508, 509, 510, 511, 512, 513, 505,
504, 503, 502, 502, 501, 500, 499, 498, 497,
496, 495, 494, 493, 492, 491, 490, 489, 488,
487, 486, 485, 484, 483, 482, 481, 480, 479,
478, 477, 476; x Nga Giáp Tờ bản đồ số 11
gồm các thửa đất số: 164, 171, …..
Quyết đnh s658/QĐ-
UBND ngày 21/02/2022
của UBND tỉnh về việc
chấp thuận nhận chuyển
nhượng
98
Nhà máy sản xuất gạch bi
0,25 0,25
SKC
Xã Nga An
Tbản đồ số 3 gồm các thửa đất số: 149, 150,
151, 152, 153, 154
99
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp (Our door)
10,35 10,35
SKC
X Nga Trường
Tờ bản
đồ s 3 gồm các thửa đất s: 62
-
70, Tờ bản
đồ s 4 gm các thửa đất s: 233-243, 239a, 239b.
Tờ bản đ s 6 gmc thửa đt số: 24-29, 51-83,
679, Tờ bản đ s 7 gmc thửa đt s: 1a, 1-23,
124, 126, 127. Tờ bản đồ s 1 gồm các thửa đt s:
4,
7, 10
, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 25, 26, 27,
28, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 44, 45,
47, 48, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 63, 64, 65,
67, 68, 69, 74, 75, 77, 78, 79.
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh
100
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,13 1,13
SKC
X Nga Trường
Tbản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 286, 287,
288, 290, 291, 292, 292b, 293, 294, 295, 296,
297, 298/1, 298/2, 299, 300, 301, 302, 303, 304,
305/1, 305/2, 306, 307, 308, 309, 310,
311, 312,
313, 286
-
315, …..
101
In n, quảng cáo đồ g nội thất
giày da may mặc
1,60 1,60
SKC
Xã Nga Yên
Tờ bn đồ s 15 gồm các tha đt s: 140, 226,
227, 249, 248, 246, 247, 387-394, 389, 414, 413,
412, 530, 410, 411, 134-139, 228-237, 245, 1199,
244, 243, 242, 241, 240, 239, 395, 396, 397, 398,
399, 400, 220, 221, 222, 223, 250-254, 384, 386,
417, 416, 415, 528, 523-527, 419, 420, 421, 418,
422, 385, 423, 383, 382, 381, 380, 379, 378, 377,
372, 1218, 371-376, 1217, 255, 256, 257, 258-265,
219, 1219, 218, 217, 216, 215, 214, 267, 268,
2666, 364, 363, 366, 365, 367, 368, 369, 370, 424-
429, ..
48
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
102
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,00 1,00
SKC
Xã Nga Yên
Tờ bản đồ s15 gồm các thửa đất số: 134, 388,
390, 392, 393, 394, 395-398, 228-245, 1199,
409, …..
Quyết đnh số 3441/QĐ
-
UBND ngày 12/10/2022
của UBND tỉnh Thanh
Hvề việc chấp thuận
nhận chuyển nhượng
103
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
1,30 1,30
SKC
Xã Nga Giáp,
Xã Nga Thành
X Nga Giáp Tờ bản đồ s10 gồm các thửa đất
số: 1184, 1203, 1204, 1237, 1299, 1298, 1279,
1256, 1254, 1255, 1223, 1224, 1202, 1183,
1141. T bản đồ s14 gồm các thửa đất
số: 22,
34, 21, 33, 46; x Nga Thành Tờ bản đồ số 1
gồm các thửa đất s: 50, 60, 61, 64, 63, 62, 75,
76, 77, ….
104
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
0,10 0,10
SKC
Xã Nga Liên
Tbản đồ số 2 gồm các thửa đất số: 327. Tbản
đồ số 6 thửa đất số 327
105
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,30 1,30
SKC
Xã Nga Thanh
Tbản
đồ số 5 gồm các thửa đất số: 154, 133,
155, 175, 174, 192, 191, 208, 173, 189, 190,
205, 206, 207, 218, 227, 209, 210, 211, 193,
194, 212, ….
106
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
4,48 4,48
SKC
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa đất số:
126, 160,
173, 187- 194, 207-214, 233-238, 229-232, 257-
260, 275-281, 299-303, 332-338, 338a, 318-323,
347, 363, Tờ bản đồ số 11 gồm các thửa đất số: 85,
99-101, 117, 129-132, 145, 146, 155, 156, 102-
104, ….
107
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
2,00 2,00
SKC
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ s4 gồm các thửa đất số: 200c, 283,
312, 333, 282, 251, 252, 161, 332, 352, 370,
388, 408. T bản đồ số 5 gồm các thửa đất số:
182, 181, 197, 196, 195, 213, 230, 222, 238, ,
239. Tờ bản đồ số 10 gồm các thửa đất số: 18a,
18b, 17a, 19, ….
49
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
108
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
3,03 3,03
SKC
X Nga Thạch
T bản đồ số 05 gồm các thửa đất số:: 118, 119,
120, 121, 122, 129, 130, 130a, 131, 142, 143,
144, 145, 146, 153, 154, 155, 156, 164, 165,
166, 173, 174, 175, 176, 177, 188, 189, 190,
191, 192, 199, 194, 193, 204, 203, 202, 201,
200, 222, 221, 220, 219, 239, 238, 237, 236,
235, 254, 253, 252, 251, 250, 268, 267, 266,
265, 287, 286, 285, 284, 283, 306, 305, ...
Quyết đnh 522/QĐ-
UBND ngày 28/01/2022
của UBND tỉnh về việc
chấp thuận nhận chuyển
nhượng
109
Đất sở sản xuất phi nông
nghiệp
8,50 8,50
SKC
X Nga Thạch
Tờ bản đ s 05 gm các thửa đất s:: 194, 193,
204, 203, 202, 201, 200, 222, 221, 220, 219, 239,
238, 237, 236, 235, 254, 253, 252, 251, 250, 268,
267, 266, 265, 287, 286, 285, 284, 283, 306, 305,
269, 288, 289, 290, 292, 291, 307, 308, 309, 340,
341, 342, 359, 360, 361, 362, 380, 381, 382, 383,
400, 401, 402, 403, 404, 423, 424, 425, 426, 446,
447, 449, 472, 474, 496, 498, 521, 523, 544, 545,
546, 548, 448, 471, 473, 495, 497, 519, 520, 522,
524, 525, 547, T bản đ s 06 gm c thửa đất
s:723, 737, 738, 739, 740, 755, 756, 757, 758,
759, 760, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 802, 803,
804, 805, 820, 821, 822, 823, 835, 836, 837, 838,
839, 850, 851, 852, 853, 854, 863, 864, 865, 866,
867, 873, 874, 875, 876, 877, 878, 889, 890, 891,
892, 901, 902, 903, 904, 879, 909, 911, 913, 927,
829, 931, 939, 941, 943, 950, 952, 910, 912, 926,
928, 930 , 938, 940, 942, 949, 951, 953, ...
110
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00 1,00
SKC
X Nga Tiến
Tờ bản đồ số 09 gồm các thửa đất số: 92, 93,
108, 109, 110, 121, 122, 123, 124, 133, 134,
135, 136, 137, 151, 152, 153, 171, 172, 173,
174, 174, 175, 189, 190a, 190b, 191, 205, 206,
207, 208, 209, 222, 210, 223, 246, 234,
111
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
3,00 3,00
SKC
X Nga Trường
Tbản đồ s 6 gồm các thửa đất số: 598, 600-
625, 595, 596, 597, 298, 615.
50
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
112
Khu đất thu hồi của Công ty
TNHH xuất nhập khu may mặc
68 Tn Cu tại xNga Phượng
1,92 1,92
SKC
X Nga Phượng
Tbản đồ số 4 thửa đất s1070 BĐĐC Nga
Lĩnh cũ
Quyết đnh s
964/QĐ
-
UBND ngày 27/3/2023
của UBND tỉnh về việc
thu hồi đất
113
Xưởng sản xuất ci xut khu
0,73 0,73
SKC
Th trấn Nga
n
Bản đồ đa chính Nga Hưng T bản đồ số 1 gồm
các thửa đất số: 138,139,140,118,119,120,104,
123, 122,121, 144,143,142,141; Tờ bản đồ số 4
gồm các thửa đất số: 6,8,35,36,37,38,39,7,58,
10,9,51,52,53,
54,55,56,58,59,60,67
Quyết đnh 5432/QĐ
-
UBND ngày 20/12/2019
của UBND tỉnh về việc
chấp thuận chủ trương dự
án
II
Các công trình, dự án theo quy
đnh tại Điều 78 Điu 79 Luật
Đt đai thc hin trong năm k
hoạch mà chưa có các văn bản
theo quy đnh tại khoản 4 Điều
67 Luật Đt đai
II.1
Đất nông thôn
114
Khu dân nông thôn x Ba Đình
(đất tồn đọng)
0,0400 0,04
ONT
X Ba Đình
Tờ bản đồ s19 gồm các thửa đất số:
225,206,218; T bản đs18 gồm các thửa đất
số: 273,284,963,964; Tờ bản đồ số 23 thửa 778
Quyết đnh số 1022/QĐ
-
UBND ngày 18/11/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
115
Khu dân nông thôn xNga Phú
(đất tồn đọng)
0,1100 0,11
ONT
Xã Nga Phú Tch v trí kèm theo khu đất
Quyết đnh s745/QĐ-
UBND ngày 09/10/2017
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
116
Khu dân K Tại
0,2000 0,20
ONT
Xã Nga Liên Tch v trí kèm theo khu đất
Quyết đnh 940/QĐ
-
UBND ngày 1/10/2018
Quyết đnh s 1051/QĐ-
UBND ngày 14/10/2019
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
51
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
117
Khu dân ChSy
5,1200
2,80
ONT
X Nga Phượng
Trích v trí do phòng TNMT lập ngày
10/10/2024
Ngh quyết số 609/NQ
-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
2,16
DGT
Xã Nga
Phượng
0,16
DKV
X Nga Phượng
118
Giao đất cho nhân dân làm nhà
0,0200 0,02
ONT
X Nga Hiệp T bản đồ s 14 gồm các thửa đất số: 55,70
Quyết đnh số 10/QĐ
-
UBND ngày 16/01/2012
của UBND huyện về việc
thu hồi đất
119
Khu dân và dch v thương
mại, công cộng Đô th Bắc Hưng
Long th trấn Nga Sơn và x Nga
Yên (giai đoạn 1)
6,44 6,4400
ODT+ON
T
Th trấn Nga
n, x Nga
Yên
Tờ bn đồ s 18 gm các thửa đt s:
945,1050,1051,1049,1055,1056,1054,1053,1052,1
049,1061,1060,1058,1057,1059,1155,1153,1154,1
144,1145,1147,1148,1149,1150,1151,1152,1207,1
206,1208,1209,1211,1212,1141,1142,1143,1063,1
062,1064,1065,1046,1042,10661140,104
8 (Bản đ
đa chính x Nga Yên); Tờ bản đ s6 gm các
thửa đất s: 149,150, 155, 139, 140, 141, 142,
114,113,112,143,153, 154,144,152, 151,148,
145,146,147,111 (Bản đ th trấn Nga Sơn).
Ngh quyết số 547/NQ-
HĐND ngày 31/05/2024
Ngh quyết s586/NQ-
HĐND ngày 15/10/2024
của HĐND tnh
II.2
Công tnh, dự án mục đích an
ninh
120
Tr sở công an x Nga Thanh
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ s12 gồm các thửa đất số:
20,21,22,23; T bản đồ s6 gồm các thửa đất
số: 329,335,336
Công n s3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
121
Tr sở công an x Nga Thy
0,12 0,12
CAN
X Nga Thủy
Tbản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 401, 400,
437, 436, 435, 468, 467, 434, 466
122
Tr sở công an x Nga Thành
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Thành
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 816, 15a,
873
123
Tr sở công an x Nga Giáp
0,12 0,12
CAN
Xã Nga Giáp
Tbản đồ số 9 gồm các thửa đất số:
1034,1061,1087,1086,1085,1118,1062
124
Tr sở công an x Nga Hải
0,12 0,12
CAN
X Nga Hải
Tbản đồ số 5 gồm các thửa đất số:
282,283,1006,279,278,277
125
Tr sở công an x Nga Thạch
0,12 0,12
CAN
X Nga Thạch
Tbản đồ số 6 gồm các thửa đất số:
479,478,477,459,500
52
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
126
Tr sở công an x Nga Văn
0,12 0,12
CAN
X Nga Văn
Tbản đồ số 21 gồm các thửa đất số: 1565,
1416, 1568, 1569,1570, 1571, 1572, 1573; T
bản đồ số 24 gồm các thửa đất số: 10, 1317,
1318, 1319, 1320, 1321, 1322, 1599
Công n s3594/CAT-
PH10 ngày 08/10/2024
của Công an tỉnh
127
Tr sở công an x Ba Đình
0,12 0,12
CAN
X Ba Đình
Tờ bản đồ s23 gồm các thửa đất số: 257, 256,
225
II.4
Đất giao thông
129
Cải tạo, nâng cấp đưng Nga
Phượng - Nga Thiện - Nga An,
huyện Nga Sơn đoạn từ K8+180
đến K10+180
1,00 1,00
DGT
X Nga Thiện,
xã Nga Giáp
Kèm theo trích đo v t khu đất
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh
130
Đường giao thông t đường tnh
527B đi đường tỉnh 527
3,59 3,59
DGT
X Nga Trường
Kèm theo trích đo v t khu đất
Ngh quyết số 609/NQ
-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
II.5
Đất thy lợi
131
Tăngờng kh năng tiêu thoát lũ
vùng Bắc Thanh Ha
1,96 1,96
DTL
X Ba Đình, x
Nga Hải, x
Nga Thanh, xã
Nga Văn, x
Nga Yên
Kèm theo trích đo v t khu đất
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
II.6
Đất năng lượng
132
Đường dây và TBA 110 kV Hậu
Lộc 2
0,4500 0,4500
DNL
X Nga Trường,
x Nga Văn, x
Nga Thắng, x
Nga Phượng
đồ hướng tuyến kèm theo
Ngh quyết số 586/NQ
-
HĐND ngày 15/10/2024
Ngh quyết s609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024
của HĐND tnh
II.7
Đất bi thi, x l chất thải
133
Bi đổ thải
dự án ng cường kh
năng tiêu thoát lũ vùng Bắc Thanh
Hóa
3,00 3,00
DRA
Xã Nga Tân Kèm theo trích đo v t khu đất
Ngh quyết số 515/NQ-
HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tnh
II.8
Đất tôn giáo
53
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
134
M rộng, tôn tạo di tích chùa Kim
Quy, th trấn Nga n
0,5300 0,5300
TON
Th trấn Nga
n
Tbản đồ số 8 gồm các thửa đất số:
470,469,468,467,466,465,400,396,395,394,397,
398,399,392,390,391,388,389,387,385,384,386,
382,381,380,379,378,377,376,373,372,371,370,
369,368,367,346,..
Văn bản s10065/UBND
-
THKH ngày 15/7/2024
của UBND tỉnh về việc
đu mở rộng, tôn tạo di
tích chùa Kim Quy
III
Các công trình, d án đu giá
quyền s dng đt, giao đt hoặc
cho thuê quyền sdng đt
135
Điểm n sau Hiển thôn Bạch
Hùng (lô 65, 66, 67)
0,0401 0,04
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ s11 gồm các thửa đất số: 387, 386,
385, 391
Quyết đnh s959/QĐ
-
UBND ngày 23/9/2019
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
136
Khu n đồng Cán C thôn
Đông Thái
0,0300 0,03
ONT
X Nga Hiệp Tờ bản đồ số 6 gồm các thửa đất số: 324, 436
Quyết đnh số 1086/QĐ
-
UBND ngày 02/12/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
137
Đất khu dân cư nông thôn (đất
tồn đọng)
0,0400 0,04
ONT
Xã Nga Giáp
Tờ bản đồ s9 thửa đất s975, Tờ bản đồ s6
thửa đất số 1433
Quyết đnh
số 988/
-
UBND ngày 13/12/2016
Quyết đnh s
1061/-UBND ny
24/11/2020 của UBND
huyện Nga Sơn về việc thu
hồi đất
138
Khu dân Rọc Gai trong thôn 1
0,0810 0,08
ONT
X Nga Phượng
Tbản đồ số 12 gồm các thửa đất số: 32
-35, 29-
35, 114-118 (BĐĐC x Nga Nhân cũ)
Quyết đnh số 1059/QĐ
-
UBND ngày 24/11/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
139
Khun cư nông thôn đợt 2 năm
2015 xNga Lĩnh
0,0340 0,03
ONT
X Nga Phượng
Tbản đồ số 9 gồm các thửa đất số: 504, 505,
506, 507, 405, 745, 746, 747, 749, 750 (BĐ x
Nga Lĩnh cũ)
Quyết đnh số 1059/QĐ-
UBND ngày 24/11/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
54
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
140
Các điểm n nông thôn xNga
Lĩnh năm 2018
0,0340 0,03
ONT
X Nga Phượng
Tbản đồ số 9 thửa đất s404 (BĐĐC x Nga
Lĩnh cũ)
Quyết đnh s703/QĐ
-
UBND ngày 16/7/2018
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất,
141
Khu dân Nga Thạch MBQH số
09/QĐ-UBND ngày 10/8/2015
(Đông ông t)
0,1500 0,15
ONT
X Nga Thạch Tbản đồ số 07 Thửa đất số 201
Quyết đnh s890/QĐ
-
UBND ngày 18/11/2015
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
142
Khu dân xNga Thạch
(MBQH
số 1810/QĐ-UBND ngày 05/7/2018
(MBQH điểm số 3)
0,0300 0,03
ONT
X Nga Thạch
Tờ bản đồ s17 gồm các thửa đất số: 197, 502,
503.
Quyết đnh s852/QĐ
-
UBND ngày 28/8/2018
của UBND huyện Nga
n về thu hồi đất
143
Khu dân xNga Thạch
(MBQH
số 1024/QĐ-UBND ngày 18/11/2020
im 02: Khu dân cư cồn thn 4
thôn Hu Trạch)
0,0400 0,04
ONT
X Nga Thạch
Tờ bản đồ s17 gồm các thửa đất số: 383, 384,
385, 460, 461, 462, 463.
Quyết đnh số 1136/QĐ-
UBND ngày 09/12/2020
của UBND huyện Nga
n về thu hồi đất
144
Khu dân Bắc Hưng Long đi T
Thc (Nga Trường đi Nga Văn)
0,0400 0,04
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 243
-274,
279-289, 283a, 305-329, 277, 278, 290-304,
335-386, 331-371, 362- 371, 377-380, 382-
386, 292, 293-295, 317-325, 226, 327-329,
393-398, Tbản đồ s11 gồm các thửa đất số:
268-675, 713-729, 780-787, Tbản đồ số 12
gồm các thửa đất s: 327
-
332, 335
-
346
Quyết đnh s1960/QĐ-
UBND ngày 11/24/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
145
Khun n tiến MBQH 1961
(28/6/2018) đất tồn đọng
0,0401 0,04
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 55, 93
Quyết đnh s795/QĐ
-
UBND ngày 10/8/2018
của UBND huyn Nga
n về việc thu hồi đất,
146
Khu dân y đồng xm 7b
MBQH 1961 (28/6/2018) đất tồn
đọng
0,0300 0,03
ONT
X Nga Trường
Tờ bản đồ số 8 gồm các thửa đất số: 353, 663
Quyết đnh số 1013/QĐ-
UBND ngày 04/10/2019
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
55
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
147
Khu dân nông thôn (Kênh
Ngang Nam thôn 1 Lô)
0,0200 0,02
ONT
Xã Nga Thanh
Tờ bản đồ s 07, thửa đất s 275 (thửa đất s 340
chỉnh l)
Quyết đnh s941/QĐ
-
UBND ngày 19/10/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
148
Khu dân 2 bên tuyến đường T
Thc o dài (đoạn qua x Nga
Yên) (4 lô số: 8, 10, 47, 48)
0,0700 0,07
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bn đồ s 16 gm các thửa đt s: 270-280,
887, 889, 926, 927, 311, 232-236, 269, 311
Quyết đnh số 1343/QĐ
-
UBND ngày 20/12/2019
của UBND huyn Nga
n về việc thu hồi đất
149
Khu dân Bắc làng ngh
0,02 0,02
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bn đồ s 18 gm các thửa đt s: 1296, 1565,
1536, 1178, 1177, 1169, 1180, 1179, 1298, 1297,
1185, 1296, 1299, 1300, 1294, 1293, 1292, Tờ bản
đồ s 19 gm các thửa đất s: 1, 2, 3, 4, 5, 68-72
Quyết đnh số 1214/QĐ
-
UBND ngày 16/12/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
150
Khu dân cư đưng T Thc kéo
i (Khu dân phía Đông Trạm y
tế)
0,05 0,05
ONT
Xã Nga Yên
Tờ bn đồ s 18 gm các thửa đt
s: 126, 129, 13,
131, 132, 130, 266, 265, 264, 1564, 1565, 1566,
1567, 1568, 1569
Quyết đnh số 1430/QĐ
-
UBND ngày 28/12/2018
của UBND huyện Nga
n về thu hồi đất
151
Khu dân đưng từ thc kéo dài
(phn đ thu hồi )
0,1500 0,15
ONT
X Nga Hải
Tờ bản
đồ số 4 gồm c thửa đất số: 984, 983, 978, 977,
976, 975, 974, 973, 972, 734, 735, 736, 737, 738, 739,
740, 741, 742, 720, 719, 713, 714, 715, 716, 718, 717,
720, 721, 722, 723, 724, 688, 689, 691, 692, 687, 693,
684, 685, 652, 696, 697, 695, 652, 651, 650, 649, 653,
654, 655, 665, 666, 667, 648, 656, 657, 646, 645, 664,
663, 658, 644, 103, 104, 86, 87, 88, 89, 85, 84, 83, 82,
81, 80, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 79, 78, 77,
76, 75, 74, 73, 72, 71, 90, 92, 93, 94, 91, 95, 96, 97, 98,
99, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108, 109,
110, 111, 112, 113, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123,
124, 131, 132, 133, 127, 128, 129, 130, Tờ bản đồ số 1
gồm c thửa đất số: 558, 557, 556, 555, 554, 553, 552,
551, 555, 549, 517, 518, 516, 515, 514, 559, 560, 561,
562, 563, 564, 514, 453, 452, 451, 450, 449, 405, 454,
447, 446, 445, 444, 443, 455, 456, 441, 440, 439, 438,
437, 436, 457, 458, 435a, 434, 433, 432, 100, 407, 461,
462, 426, 427, 428, 429, 430, 431, 261, 260, 262, 263,
264, 271, 272, 273, 276
Quyết đnh số 1920/QĐ-
UBND ngày 19/11/2021
của UBND huyện Nga
n về thu hồi đất
56
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
152
Điểm dân nông thôn x Nga
Hải năm 2020 (Điểm n Cống
Đàn giữa thôn Hải Tiến)
0,0300 0,03
ONT
X Nga Hải
Tbản đồ số 4 gồm các thửa đất số: 1122, 1121,
Tờ 7 gồm các thửa đất số: 1121, 1120, 1, 2
Quyết đnh s866/QĐ
-
UBND ngày 28/9/2020
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
153
Điểm dân cư nông thôn năm 2017
xNga Hải
im s 1: Quốc l10,
khu đt chéo M xm Hảinh)
0,0400 0,04
ONT
X Nga Hải
Tờ bản đồ s1 gồm các thửa đất số: 48, 49, 50,
51, 61
Quyết đnh s768/QĐ
-
UBND ngày 12/10/2017
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
154
Khu n nông thôn (Nga
Trung)
0,1202
0,10
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ s07 gồm các thửa đất số: 266, 267,
230 , 229; T bản đồ s14 gồm các thửa đất số:
282, 286, 287;
Tờ bản đồ số 08 thửa đt s 292.
Tbản đồ số 09 thửa đất số 537.
Tbản đồ số 10 thửa đất số 64
Ngh quyết số 441/NQ
-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh; Quyết
đnh s950/QĐ-UBND
ngày 15/10/2018 Quyểt
đnh s1516/QĐ- UBND
ngày 31/12/2019 của
UBND huyện Nga sơn về
việc thu hồi đất
0,02
DGT
X Nga Hiệp
155
Khu dân Đông Quốc l10
3,9620
2,03
ONT
X Nga Hiệp
Tờ bản đồ số 14 gồm c thửa đất số: 40, 25, 24, 10, 11,
41, 42, 23, 22, 12, 13, 7, 8, 9, 28, 26, 27, 29. Tờ bản đồ
số 7 gồm c thửa đất số: 502
-504, 479, 480, 466, 465b,
465a, 464, 448, 449b, 449a, 433, 432, 431, 406, 407,
389, 388, 369, 370, 351, 350, 349, 332, 333, 334, 315,
314, 295, 296, 279, 278, 277, 276, 259, 260, 239-241,
501, 500, 499, 463, 450, 430, 429, 408, 387, 386, 371,
372, 348, 347, 335, 313, 297, 275, 274, 261, 262, 203-
206, 188
-191, 154-159, 136-140, 113-116, 94-98, 76-
80,
54-58, 33-37, 9-13, 498, 497, 481, 482, 462, 461, 451,
452, 428, 409, 410, 385, 373, 374, 346, 336, 312, 298,
273, 263, 237, 236, 235, 211-213, 180-183, 163-165,
133, 132, 119, 120, 121, 9089, 83, 84, 53, 52, 41, 42, 8,
234, 179, 131, 122, 238, 207-210, 184-187, 160-162,
135, 134, 117, 118, 91
-93, 81, 82, 38-40, Tờ bản đồ số 2
gồm các thửa đất số: 53-56, 85-89, 102-105, 133-136,
101, 100, 90, 52, 142, 51, 42, 143, 137, 99, 91, 43, 44,
29; Tbản đồ số 14 gồm c thửa đất số: 7, 28, 29.
Tờ bản đồ số 7 gm c tha đất số: 203, 204, 205, 206.
Ngh quyết số 441/NQ-
HĐND ngày 29/9/2023
của HĐND tnh;
Quyết đnh 2245/QĐ-
UBND ngày 20/12/2021
của UBND huyện Nga
n về việc thu hồi đất
1,88 0,05
DGT
X Nga Hiệp
57
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
156
Khu dân cư (Tây nhà máy may
WINNERS VINA)
0,8 0,8
ONT
X Nga Văn
Thửa 242, 263, 238
-
245, 264, 265/26 (thửa chnh
lý : 1047-1067/26); 102, 103, 108, 119, 197, 239,
241, 264-266/26 ( tha chnh l 979-993/26)102,
103, 106-109, 119, 143, 144, 167, 168, 171, 197,
201, 264, 265/25 (thửa chnh l 530-560/25,
1068/26); 243, 236, 212, 235, 244, 213, 214, 206,
205, 185-187, 178, 177, 176, 158, 159, 160, 148,
263/26 (thửa chnh l 1021
-1046/ 26)
Ngh quyết số 89/NQ-
HĐND ngày 07/12/2017
của HĐND tnh; Quyết
đnh s977/QĐ-UBND
ngày 24/10/2018 của
UBND huyện Nga Sơn về
việc thu hồi đất
IV
Công trình hy btheo quy đnh tại khoản 7 và
khoản 8 Điu 76 Luật Đt đai năm 2024
1
Khu dân cư đường n i đi xm 8
0,50
ONT
Xã Nga An
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021
2
Khu dân tây sông Hoài
0,50
ONT
Xã Nga An
3
khu dân áp sân văn ha x, khu
n
mới Tân Thnh xNga Phú
0,49
ONT
Xã Nga P
4
Đất nông thôn
1,00
ONT
Xã Nga Yên
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021
5
M rộng Nhà văn ha thôn 1
0,20
DVH
Xã Nga Trung
6
M rộng trưng mm non x
0,15
DGD
Xã Nga
Trung
7
Xây dựng trạm 110KV và chống
quá tải cải tạo lưới điện trên đa
n huyện Nga n
1,42
DNL
Th trấn Nga Sơn,
Xã Nga Tân,
Nga Trưng
8
Xây dựng trạm điện
0,03
DNL
X Nga Thạch,
X Nga Văn
9
Chống quá tải TBA và lưới điện h
áp khu vực Bm n, Hà Trung,
Nga n
0,01
DNL
Xã Nga Trung
10
Dự án cái tạo lưới điện chống quá
tài trên đa bàn huyện Nga Sơn
2,35
DNL
Huyện Nga Sơn
11
Xây dựng 1 phn l 971 trung gian
Nga n từ lưi 10KV lên vận
hành cấp điện áp 22KV
0,10
DNL
c Xã: Nga
Vnh, Nga Văn,
Ba Đình
58
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
12
M rộng nghĩa đa C5
1,20
NTD
X Nga Tiến
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 405/NQ-
HĐND ngày 26/4/2021
13
Khu dân nông thôn xNga Văn
3,81
ONT
X Nga Văn
14
Xây dựng nhà văn ha thôn
0,23
DVH
Xã Nga
Bạch
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 182/NQ-
HĐND ngày 10/12/2021
15
M rộng nhà văn ha thôn
0,03
DVH
X Nga Vnh
16
Đài tưởng niệm xNga Yên
0,70
DVH
Xã Nga Yên
17
Khu dân nông thôn
(phía tây
kênh 19)
4,67
ONT
X Nga Thạch
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 241/NQ-
HĐND ngày 13/4/2022
18
Khu dân nông thôn xNga Văn
3,81
ONT
X Nga Văn
19
Khu dân cư đông quốc lộ 10 x
Nga Trung đợt 2
1,96
ONT
Xã Nga Trung
20
Khu dân Đồng Giáp
1,25
ONT
X Nga Thắng
21
Khu dân
sau ông Bé
0,53
ONT
X Nga Phượng
22
Bảo tồn, tôn to khu căn c khởi
nghĩa Ba Đình
4,00
DDT
X Ba Đình
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 245/NQ-
HĐND ngày 22/4/2022
23
Đường giao thông nội bộ trc
Đông Tây và nạo vét sông Voi,
huyện Nga Sơn, tnh Thanh Hóa
(giai đoạn 2: Đoạn từ làng Nhân Sơn
đi sân đền
)
1,63
DGT
Xã Nga P
24
Nghĩa đa thôn Trung Thành
0,55
NTD
X Nga Thạch
25
Nghĩa đa thôn Thanh Lng
0,40
NTD
X Nga Thạch
26
Nghĩa đa thôn Phương Phú
0,40
NTD
X Nga Thạch
27
Nghĩa đa thôn Hậu Trạch
0,60
NTD
X Nga Thạch
28
Xây dựng mi Trường
T
iểu học
Th trn 1 và trưng THCS th trn
Nga n. huyện Nga n
2,00
DGD
Th trấn Nga
n
HĐND tnh thông qua tại
Ngh quyết 285/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022
29
Đất sản xuất
kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00
TMD
X Nga Thủy
59
TT
Hạng mc
Diện
tích k
hoch
Din
tích hiện
trng
Tăng
tm
Đa đim
(
đến cấp x)
Vtrí dự án Vtrí trên bản đ địa cnh (tờ
bản đồ s, tha s); trường hợp không có
bản đồ địa chính thì s dng trên nn bản
đ hin trng s dng đt cp xã
n c pháp Din
tích
Trong
đó: S
dng vào
diệnch
từng loại
đt
30
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
0,15
TMD
X Nga Thạch
31
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00
TMD
Xã Nga P
32
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
0,50
TMD
Xã Nga Thành
33
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
1,00
TMD
X Nga Phượng
34
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
2,00
TMD
X Nga Bạch
35
Đất sản xuất kinh doanh phi nông
nghiệp
12,43
TMD
X Nga Vnh
36
Đất thương mại dch v
(khu xóm 9)
0,51
TMD
Xã Nga An
37
Đất thương mại dch v
2,38
TMD
X Nga Trường
38
Đất thương mại dch v
0,63
TMD
X Nga Trường
39
Đất thương mại dch v
0,14
TMD
Xã Nga Liên
40
Đất thương mại dch v
2,45
TMD
X Nga Trường
41
Đất thương mại dch v
12,00
TMD
X Nga Trường
42
Đất thương mại dch v
3,00
TMD
X Nga Trường
43
Đất thương mại dch v
10,00
TMD
X Nga Trường,
Nga Văn
44
Đất thương mại dch v
1,00
TMD
Xã Nga Tân
45
Đất thương mại dch v
2,00
TMD
Xã Nga Tân
46
Đất thương mại dch v
1,00
TMD
Xã Nga Tân
47
Đất thương mại dch v
4,13
TMD
X Nga Tiến
48
Đất thương mại dch v
10,10
TMD
X Nga Vnh,
Ba Đình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 776/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Nga Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×