• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 752/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 kế hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/04/2024 09:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 752/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 752/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 752/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 752/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh
Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017, số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 số 10/2023/NĐ-CP
ngày 03/4/2023 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai;
Căn cứ các Thông của Bộ Tài nguyên Môi trường: số 01/2021/TT-
BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất; số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các thông quy định chi tiết hướng dẫn thị hành Luật Đất
đai;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 84/NQ-H Đ ND ngày
08/12/2021 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đ ất lúa, đ ất rừng
phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2022; số 67/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về
danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đ ất rừng phòng hộ n ăm
2023; số 15/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 về bổ sung danh mục dự án chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 của các huyện: Duy Xuyên, Phú Ninh, Núi
Thành thị Đin n; số 53/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự
án thu hồi đất năm 2024; số 54/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về danh mục dự án
chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024; số 01/NQ-
HĐND ngày 23/01/2024 về việc bổ sung danh mục dự án thu hồi đất bổ sung
năm 2024 của các huyện: Phước Sơn, Hiệp Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú
Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà Mythị xã Điện Bàn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày
30/9/2022 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của
tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND ngày
28/11/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến
năm 2030 của các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số
2609/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1019/QĐ-UBND ngày
23/5/2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 kế hoạch sử dụng
đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam;
số 2806/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án chuyển mục
đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn tỉnh, số
2774/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất năm
2024 trên địa bàn tỉnh; số 267/QĐ-UBND ngày 02/2/2024 phê duyệt bổ sung
danh mục dự án thu hồi đất m 2024 của các huyện, thị xã: Phước Sơn, Hiệp
Đức, Duy Xuyên, Quế Sơn, Phú Ninh, Tiên Phước, Bắc Trà My, Điện Bàn.
Xét đề nghị của UBND huyện Phú Ninh tại Tờ trình số 23/TTr-UBND
ngày 14/3/2024 Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr-
STNMT ngày 27/3/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Pduyệt kế hoạch sử dụng đất m 2024 của huyện Phú Ninh
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Din tích các loại đất phân bổ trong m
2024:
(Chi tiết theo Ph lc I đính kèm).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất m 2024:
(Chi tiết theo Ph lc II đính kèm).
3. Kế hoch chuyn mc đích s dng đất năm 2024:
(Chi tiết theo Ph lc III đính kèm).
4. Kế hoch đưa đất chưa s dng vào s dng năm 2024:
(Chi tiết theo Ph lc IV đính kèm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Phú Ninh chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất m 2024 đã được phê duyệt
theo đúng quy định;
- Huy động các nguồn lực đầu để đầu các dự án và t chức triển khai
thực hiện theo đúng kế hoạch sử dụng đất m 2024 đã được phê duyệt; thực
hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng
quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất, phát hiện xử kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất
đai tại địa phương;
- soát những dự án, công trình đã đăng vào kế hoạch sử dụng đất
được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 03 m nhưng không
thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được phê duyệt về stn để theo dõi, tổng hợp.
2. Sở Tài nguyên Môi trường theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND
huyện Phú Ninh trin khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt
đảm bảo đúng quy định tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử các vấn
đề phát sinh (nếu có).
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên
Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kế hoạch Đầu tư, Tài chính,
Công Thương, Nông nghiệp Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện
Phú Ninh thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- N Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Phòng TN&MT huyện Phú Ninh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
[daky]
Trí Thanh
1
Phụ lục I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /4 /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Xã Tam
An
Xã Tam
Đại
Xã Tam
Phước
TT Phú
Thịnh
Xã Tam
Dân
Xã Tam
Đàn
Xã Tam
Lãnh
Xã Tam
Lộc
Xã Tam
Thành
Xã Tam
Vinh
Xã Tam
Thái
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+..+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
Tổng diện tích tự nhiên
25.564,67
972,44
3.167,05
1.495,62
648,02
2.837,29
1.596,09
7.131,22
3.474,28
1.623,65
1.383,69
1.235,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
19.413,93
702,43
1.455,51
1.227,86
450,18
2.204,98
1.147,25
5.585,47
3.239,85
1.340,28
1.167,58
892,55
1.1
Đất trồng lúa
LUA
4.619,35
442,42
291,24
578,44
133,00
491,58
416,59
196,26
744,54
655,14
373,98
296,17
Trong đó: Đất chuyên
lúa nước
LUC
4.215,55
365,95
291,24
518,83
123,40
449,10
430,63
134,68
637,22
655,14
313,20
296,17
1.2
Đất trồng cây hàng
năm khác
HNK
1.968,55
152,62
113,43
301,02
134,89
227,43
219,56
61,73
261,87
179,90
136,40
179,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
4.411,00
99,72
225,32
348,35
158,70
501,12
507,74
843,28
602,45
446,32
291,70
386,30
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
2.461,96
-
379,67
-
-
442,63
-
1.318,47
321,19
-
-
-
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
5.903,93
-
433,44
-
22,65
542,22
-
3.165,63
1.296,69
57,11
363,65
22,54
1.6
Đất nuôi trồng thủy
sản
NTS
30,32
6,93
12,41
0,05
0,88
-
3,36
0,10
4,27
0,40
-
1,92
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,81
0,74
-
-
0,06
-
-
-
8,84
1,40
1,85
5,92
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
5.944,84
263,19
1.690,22
252,40
194,63
596,11
441,17
1.481,14
232,26
248,24
203,34
342,14
2.1
Đất quốc phòng
CQP
38,89
3,75
-
-
1,56
1,76
3,34
-
-
-
28,48
-
2.2
Đất an ninh
CAN
2,31
-
0,20
0,12
1,82
-
0,15
0,14
-
-
-
-
2.3
Đất cụm công nghiệp
SKN
129,67
-
-
21,23
13,35
21,47
6,40
-
0,00
-
-
67,22
2.4
Đất thương mại, d. vụ
TMD
46,40
6,42
16,26
0,67
0,77
0,75
15,99
2,70
0,16
1,63
-
1,05
2.5
Đất sở sản xuất
PNN
SKC
30,69
-
1,39
2,41
5,80
6,82
0,24
-
14,03
-
-
-
2.6
Đất hoạt động khoáng
sản
SKS
373,93
-
-
-
-
-
-
371,93
2,00
-
-
-
2.7
Đất sản xuất VLXD,
làm đồ gốm
SKX
37,42
-
5,20
-
12,77
7,28
2,05
-
4,50
-
4,00
1,62
2
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Xã Tam
An
Xã Tam
Đại
Xã Tam
Phước
TT Phú
Thịnh
Xã Tam
Dân
Xã Tam
Đàn
Xã Tam
Lãnh
Xã Tam
Lộc
Xã Tam
Thành
Xã Tam
Vinh
Xã Tam
Thái
2.8
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp
DHT
4.143,50
156,65
1.609,07
127,85
79,31
429,17
247,03
962,25
117,25
146,68
88,60
179,63
-
Đất giao thông
DGT
962,25
94,32
55,49
83,92
50,20
81,39
168,75
76,56
56,83
110,15
60,00
124,64
-
Đất thủy lợi
DTL
2.861,24
4,64
1.540,59
10,62
6,46
322,74
13,76
876,99
42,88
14,68
12,55
15,34
-
Đất xây dựng sở
văn hóa
DVH
3,83
0,09
0,16
-
3,46
-
-
-
-
-
0,12
-
-
Đất xây dựng sở y
tế
DYT
4,76
0,14
0,32
0,24
2,17
0,50
0,12
0,20
0,10
0,59
0,16
0,22
-
Đất xây dựng sở
GDĐT
DGD
42,91
4,64
1,95
4,60
4,44
6,65
5,38
2,57
2,91
4,20
0,99
4,58
-
Đất xây dựng sở
TDTT
DTT
24,57
1,56
1,23
3,34
2,63
1,49
2,89
1,51
1,98
5,89
1,77
0,28
-
Đất công trình năng
lượng
DNL
5,61
0,14
0,04
0,17
0,10
-
4,83
0,01
-
-
0,24
0,08
-
Đất công trình BCVT
DBV
0,60
0,02
-
0,02
0,40
0,10
0,01
-
0,02
0,03
-
-
-
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
DDT
7,76
2,88
0,06
0,10
0,11
0,24
0,51
0,76
2,96
-
-
0,14
-
Đất bãi thải, xử
chất thải
DRA
0,02
-
-
-
-
-
-
-
0,02
-
-
-
-
Đất sở tôn giáo
TON
7,54
0,15
0,45
0,86
0,29
0,68
0,38
0,23
0,57
1,28
0,61
2,04
-
Đất làm nghĩa trang
nghĩa địa
NTD
207,36
46,77
8,78
22,98
7,17
14,66
41,62
3,15
8,71
9,57
12,16
31,78
-
Đất XD sở
KH&CN
DKH
4,01
-
-
-
-
-
4,01
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng sở
dịch vụhội
DXH
3,14
-
-
-
0,19
-
2,95
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
7,87
1,29
-
1,00
1,69
0,72
1,83
0,26
0,27
0,28
-
0,53
2.9
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
20,22
1,30
1,93
1,42
1,35
2,56
3,81
1,18
1,44
3,25
0,74
1,24
2.10
Đất khu vui chơi giải
trí cộng đồng
DKV
3,98
0,28
-
-
2,20
-
0,61
-
-
0,05
0,29
0,55
3
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích
(ha)
Xã Tam
An
Xã Tam
Đại
Xã Tam
Phước
TT Phú
Thịnh
Xã Tam
Dân
Xã Tam
Đàn
Xã Tam
Lãnh
Xã Tam
Lộc
Xã Tam
Thành
Xã Tam
Vinh
Xã Tam
Thái
2.11
Đất tại nông thôn
ONT
711,75
61,24
48,50
65,17
-
99,62
129,16
66,25
53,19
67,95
45,38
75,30
2.12
Đất tại đô thị
ODT
59,21
-
-
-
59,21
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất xây dựng trụ sở
quan
TSC
16,51
0,22
0,83
0,63
8,97
0,61
0,54
0,68
0,60
0,91
1,04
1,48
2.14
Đất XD trụ sở của tổ
chức SN
DTS
0,85
0,00
0,16
-
0,69
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất sở tín ngưỡng
TIN
5,94
0,72
0,08
1,37
0,58
0,52
0,27
-
0,17
1,48
0,51
0,24
2.16
Đất sông ngoài, kênh,
rạch, suối
SON
297,54
26,67
6,60
24,32
5,88
22,96
31,55
76,01
38,61
23,36
28,42
13,16
2.17
Đấtmặt nước
chuyên dùng
MNC
22,75
4,39
-
6,50
0,24
2,41
0,03
-
-
2,65
5,88
0,65
2.18
Đất phi nông nghiệp
khác
PNK
4,00
1,55
-
0,71
0,14
0,18
-
-
1,13
0,29
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
205,90
6,83
21,32
15,36
3,21
36,20
7,67
64,61
2,17
35,13
12,78
0,62
4
Phụ lục II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3 /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Xã Tam
An
Xã Tam
Đại
Xã Tam
Phước
TT Phú
Thịnh
Xã Tam
Dân
Xã Tam
Đàn
Xã Tam
Lãnh
Xã Tam
Lộc
Xã Tam
Thành
Xã Tam
Vinh
Xã Tam
Thái
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+..+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
TỔNG DIỆN TÍCH
THU HỒI ĐẤT
219,39
12,80
0,50
16,52
26,82
15,15
35,10
6,45
35,88
3,97
1,32
64,89
1
Đất Nông nghiệp
NNP
192,02
11,36
0,50
16,27
24,17
13,06
30,70
6,37
31,50
3,97
1,13
52,99
1.1
Đất trồng lúa
LUA
46,09
4,42
0,04
4,86
3,29
5,18
15,22
0,16
1,67
3,62
0,45
7,18
Trong đó: Đất chuyên
trồng lúa nước
LUC
31,80
4,42
0,04
4,86
3,29
5,18
1,18
0,16
1,42
3,62
0,45
7,18
1.2
Đất trồng cây HN khác
HNK
46,40
4,54
0,10
4,33
6,10
1,76
11,69
0,10
2,06
0,10
0,14
15,47
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
69,08
2,40
0,30
7,08
12,77
5,61
3,79
3,12
2,90
0,25
0,52
30,34
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
6,93
-
-
-
-
-
-
0,70
6,23
-
-
-
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX
23,51
-
0,06
-
2,00
0,50
-
2,29
18,65
-
0,01
-
1.6
Đất nông nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
25,78
1,44
-
0,25
2,58
1,07
3,89
0,08
4,38
-
0,19
11,90
2.1
Đất thương mại, d.vụ
TMD
0,02
0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất sở sản xuất
PNN
SKC
0,46
-
-
-
0,15
0,15
-
-
0,16
-
-
-
2.3
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp
DHT
13,49
0,08
-
-
0,77
0,57
3,39
-
0,00
-
0,06
8,50
Đất giao thông
DGT
12,89
0,08
-
-
0,68
0,48
3,36
-
-
-
-
8,30
Đất thủy lợi
DTL
0,18
-
-
-
0,09
0,09
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng sở y
tế
DYT
0,12
-
-
0,12
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng sở
giáo dụcđào tạo
DGD
0,06
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,06
-
5
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Xã Tam
An
Xã Tam
Đại
Xã Tam
Phước
TT Phú
Thịnh
Xã Tam
Dân
Xã Tam
Đàn
Xã Tam
Lãnh
Xã Tam
Lộc
Xã Tam
Thành
Xã Tam
Vinh
Xã Tam
Thái
Đất làm nghĩa trang
nghĩa địa, nhà tang lễ,
nhà hỏa táng
NTD
0,24
-
-
-
0,01
0,01
0,03
-
-
-
-
0,20
2.4
Đất sinh hoạt cộng
đồng
DSH
0,21
-
-
-
-
-
-
0,08
-
-
0,13
-
2.5
Đất tại nông thôn
ONT
6,95
1,42
-
0,25
-
0,35
0,32
-
1,22
-
-
3,40
2.6
Đất tại đô thị
ODT
1,66
-
-
-
1,66
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất xây dựng trụ sở
quan
TSC
0,18
-
-
-
-
-
0,18
-
-
-
-
-
2.8
Đất sông ngoài, kênh,
rạch, suối
SON
3,00
-
-
-
-
-
-
-
3,00
-
-
-
3
Đất chưa sử dụng
CSD
1,60
-
-
-
0,07
1,02
0,509
-
-
-
-
-
6
Phụ lục III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3 /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Tam
An
Tam
Đại
Tam
Phước
TT
Phú
Thịnh
Tam
Dân
Tam
Đàn
Tam
Lãnh
Tam
Lộc
Tam
Thành
Tam
Vinh
Tam
Thái
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+..+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp
NNP/PNN
210,48
11,16
0,50
16,19
33,46
13,00
32,23
6,37
35,96
3,84
5,00
52,78
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
47,08
4,38
-
4,78
3,23
5,12
16,75
0,16
1,63
3,56
0,37
7,10
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC/PNN
33,04
4,38
-
4,78
3,23
5,12
2,71
0,16
1,63
3,56
0,37
7,10
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
47,14
4,52
-
4,25
7,15
1,74
11,62
0,10
2,04
0,19
0,13
15,40
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
68,74
2,26
0,44
7,16
12,51
5,63
3,86
3,12
2,91
0,09
0,48
30,28
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
6,93
-
-
-
-
-
-
0,70
6,23
-
-
-
1.5
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
40,58
-
0,06
-
10,57
0,50
-
2,29
23,15
-
4,01
-
1.6
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Chuyển đổi cấu trong nội bộ
đất nông nghiệp
PNN
0,50
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,50
-
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng
cây lâu năm
LUA/CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
LUA/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất
nông nghiệp không phảirừng
RSX/NKR(a)
0,50
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,50
-
3
Đất phi nông nghiệp không phải
đất chuyển sang đất
PKO/OCT
3,77
0,02
-
-
0,20
-
3,36
-
-
-
0,19
-
7
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN PHÚ NINH
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /3 /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn vị tính: ha
Phân theo đơn vị hành chính cấp
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Tam
An
Tam
Đại
Xã Tam
Phước
TT Phú
Thịnh
Tam
Dân
Tam
Đàn
Tam
Lãnh
Tam
Lộc
Tam
Thành
Tam
Vinh
Tam
Thái
(1)
(2)
(3)
(4) =
(5)+..+(15)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
1
Đất nông nghiệp
NNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
1,57
-
-
0,00
0,07
1,00
0,50
-
-
-
-
-
2.1
Đất cụm công nghiệp
SKN
1,00
-
-
-
-
1,00
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất sở sản xuất phi
nông nghiệp
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện
DHT
0,50
-
-
-
-
-
0,50
-
-
-
-
-
2.4
Đất tại nông thôn
ONT
0,00
-
-
0,00
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất tại đô thị
ODT
0,07
-
-
-
0,07
-
-
-
-
-
-
-

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 752/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 752/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×