• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 743/QĐ-UBND Thái Bình 2024 kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 20:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 743/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 743/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 743/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 743/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
^
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIẸT
NAM
TĨNH
THẢI
BỈNH
Độc
lập
-
í
do-Hạnh
phúc
Sô:
7^3
/QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngày
tháng
5
năm
2024
^
QUYÉT
ĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
thảnh
phổ
Thái
BÍnh
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015-
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29/11/2013
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24/11/2017-
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bể
sung
một
số
điều
của
37
Luật
liên
quan
đến
quy
hoạch
ngày
ỉ5/6/2018;
Căn
cứ
Nghị
quyết
751/20I9/UBTVQH14
ngày
16/8/2019
của
ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội
giải
thích
một
sể
điều
của
Luật
Quy
hoạch
Căn
cứ
Nghị
định
số
37/20I9/NĐ-CP
ngày
07/5/2019
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiêt
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch
Căn
cứ
Nghị
định
số
43/2014/NĐ-CP
ngày
15/5/2014
của
Chính
phủ
quy
định
chi
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Cân
cứ
Nghị
định
số
01/2017/NĐ-CP
ngày
06/01/2017
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bẻ
sung
một
số
nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
định
sổ
148/2020/NĐ-CP
ngày
18/12/2020
của
Chinh
phủ
sửa
đổi
bổ
sung
một
sổ
Nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
hành
Luật
đất
đai-
Căn
Quyết
định
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
phân
chi
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
kỳ
2021-2030
tầm
nhìn
đên
năm
2050,
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021-2025-
Căn
cứ
Quyết
định
số
1735/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bĩnh
thời
kỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 23/05/2024 15:30:40 +07:00
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
227/QĐ-TTg
ngày
12/3/2024
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
điều
chỉnh
một
số
chi
tiêu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
phân
bổ
tại
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
Căn
cứ
Thông
số
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12/4/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điều chỉnh
quy
hoạch,
kế
hoạch
sử
dụng
đất;
Căn
cứ
Quyết
định
số
3484/QĐ-UBND
ngày
31/12/2021
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
thành
phố
Thải
Bình;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
4I7/QĐ-UBND
ngày
08/4/2024
của
ủy
ban
nhãn
dân
tỉnh
việc
điều
chỉnh
quy
mô.
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
thành
phổ
Thái
Bĩnh
Căn
cứ
Quyết
định
số
596/QĐ-UBND
ngày
04/5/2024
của
ủy
ban
nhăn
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
thành
phổ
Thải
Bình
huyện
Kiến
Xương-
Căn
cứ
Nghị
quyết
sẻ
52/NQ-HĐND
ngày
08/]2/2023
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kinh
tế
-
hội
lợi
ích
quốc
gia.
công cộng
trên
địa
bàn
tinh
Thái
Bình
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
II/NQ-HĐND
ngày
10/4/2024
của
Hội
đồng
nhân
dân
nh
phê
duyệt
bổ
sung
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
nh
tế
-
hội
lợi
ích
quốc
gia,
công cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2024-
Xét
đề
nghị
của
ủy
ban
nhãn dân
thành
phố
Thái
Bình
tại
Tờ
trình
số
^ố/4/202<-
của
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
TòtZh
240/TTr-STNMr
ngày
ỉ6/5/2024
QUYẾT
ĐỊNH:
^
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
thành
phố
Thái
Bình
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch;
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
'
Diện
tích
phân
theo
đo*n
vị
1
hành
chính
1
Pliưòng
Bồ
PhưòTig
Xuyên
Đề
Thám
Phường
1
Hoàng
0)
1
(3)
^4)=(5)+..M23)
(5)
(6)
(7)
Tông
diện
tích
nhiên
1
6,809,92
83,49
52,95
616,651
I
1
Đât
nông
nghiệp
1
NNP
2.723,36
0,76
17336
I
rong
đó:
1
I.l
Đât
ưông
lúa
1
LUA
1.838,51
52,60
1
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
Lưc
1.838,46
52,60
1
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
294,06
58,09
1
1.3
1.4
Đât
trông
cây
lâu
năm
Đât
nuôi
fr
ong
thủv
sản
CLN
NTS
208,13
333,60
1
0,76
1
19,58
42
98
\
1.5
Oăt
nông
nghiệp
khác
1
2
pất
phi
nông
nghiệp
1
đó:
2.1
Đẩtquổc
phòng
2.2
bât
an
ninh
■->
o
Lnx,
, ,
1
NKH
1
PNN
CỌP
CAN
49.00
4.084,05
1
19.38
15,30
1
83,49
0,41
0,05
1
52,19
1
0,07
0,11
443,29
1
11,33
0.27
)ât
kh
u
công
nghiệp
SKK
332,57
)ât
cụm
công
nghiệp
ỊĐất
thương
mại,
dịch
vụ
)at
sờ
săn
xuắt
phí
nỏng
nghiêp
SKN
33.15
TMD
149,38
1.92
I
6,74
I
22,78
SKC
69.94
6,80
ất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
'âí
phát
ữiển
hạ
tầng
cẩp
quốc
gia,
cáp
tỉnh,
SKX
2,59
luyện,
câp
\TronẴ
đó:
^ẩt
giao
thông
DHT
1.702,70
26,14
26,15
195,19
DGT
988.05
19.50
14,49
85,25
)q<'
thủy
ỉợì
)d/
xây
dựng
sở
văn
hóa
dựni
)âí
xây
dựnỹ,
sởy
tể
DTL
332.91
DVH
A34
59,27
1,11
0,02
32,35
2.9
'>
at
xây
dựng
sở
siảo
dục
đào
tao
Ú
xây
dựng
sở
thể
dục
thề
thao
*al
công
trình
năng
lượng
Đổi
công
trình
bưu
chinh,
\iền
thông
Đăt
bãi
thải,
xử
chất
thải
Đât
sở
tôn
giảo
Đơi
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ.
nhà hỏa
táng
Đăl
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
Đẩí
chợ
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DRA
TON
1,80
27,32
0,25
Dắt
khu
vui
chơi,
giài
trí
công công
Dắt
tại
nông
thôn
Dắt
tại
đô
thị
Đắt
xây
dựng
ừụ
sở
quan
Đât
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
Dát
cạ
sở
tín
ngưang
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
Dắt
mặt
nước
chuyên
dùng
Dắt
phi
nông
nghiệp
khác
Đất
chưa
sử
dụng
NTD
DXH
DCH
DSH
0,07
DKV
ONT
ODT
0,51
0,04
84,23
596,22
755
03
4,45
1,44
3,16
35,61
I
13,35
I
114.91
23,82
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
>ỉện
tích
phân
theo
đo-n
vị
hành
chính
Tổng
diện
fích|phu.5.„g
Kỳ
B
á
Phuòng
PhưòTig
I
PhưòTig
Lẽ
Hồng
Phú
Quang
Phong
I
Khánh
Trung
lỉL
(V
ẨỄl
(4M5)+...+(23)\
rs)
(9)
\
(10)
\
nn
Tông
diện
tích
tự
nhiên
6.809,92
169,31
63,72
118,98 110,02
Đất
nông
nghiệp
NNP
2.723,36
2,77
0,05
Trong
đó:
1.1
Đầt
trồng
lúa
LUA
1.838,51
1,82
Trong
đó:
Đất
chuyên
írồnR
ỉúa
nước
LUC
1.838,4Ổ
1,82
1.2
Đát
trỏng
cây
hàng
năm
khác
HNK
294,06
0,71
0,05
1.3
1.4
Đât
trống
cây
lâu
năm
CLN
208,13
0,02
Đât
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS
333,66
0,14
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
49,00
0,08
t)ất
phi
nông
nghiệp
PNN
4,084,05
166,54
63,72
118,98
109,97
Tron^
đổ:
2.1
2.2
Đắt
quốc
phòng
CQP
19,38
0,30
Đât
an
ninh
CAN
15,30
2,05
0,64
0,67
0,03
2.3
2.4
Đắt
khu
công
nghiệp
SKK
322,57
36,92
2.5
Dát
cụm
công
nghiệp
SKN
Đât
thưang
mại,
dịch
vụ
33,15
TMD
149,38
3,57
A77
6.27
I
1,67
2.6
Đát
sở
sản
xuát
phi
nông
nghiệp
SKC
2.7
Đầt
sản
xuât
vật
liệu xây
dựng,
làm
đỏ
gốm
I
SKX
'oÁ*
*_ỉà_
I
íh
"
i.
.
I
..
.
Đât
phát
triển
hạ
táng
cấp
q
09,94
0,23
1,66
14,66
0,65
2.59
2,27
2.8
uôc
gia,
cấp
tinhJ
:ầp
huyện,
cầp
'
ỉ.702,70
78,89
19,06
32,76 62.10
Tron^
đó:
giao
thông
DGT
988,05
40,95
3,55
I
16,01
30,04
Đàí
thủy
lợi
DTL
332,91
Đát
xây
dựng
sở
vân
hóa
9,97
DVH
3,05
I
10,77
I
5.35
59,27
Đât
xây
dựn^
sở
y
0,14
5,91
0,25
DYT
t
xây
dựng
sở
siảo
dục
đào
tQo
Đâ
57,50
6,26
DGD
0,40
0,16
106,52
15,03
1,21
1,60
8,33
16,90
t
xây
dựriẴ
sờ
thê
dục
thê
thao
DTT
Đát
công
trình
năng
ỉươns
23.18
0,99
DNL
0,13
I
0.21
^ât
công
trình
biru
chỉnh,
viễn
thông
5,44
0,02
ỒẠ6
0,01
DBV
2,23
0.40
0,01
Đât
bãi
thài,
xử
chất
thải
DRA
1,80
0,04
Đât
sở
tôn
giáo
TON
27,32
0,76
2,65
0,02
Đâí
iàm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lễ.
nhà hỏa
tảns\
NTD
86,06
3,79
3,57 0,04
Đât
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
3,46
ĩ)ầt
chợ
DCH
8,95
0,98
0,18
0,97
2.9
2.10
Dắt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
Dắt
khu
vui
chơi,
giài
trí
công
công
2.11
Dât
tại
nông
thôn
DKV
ONT
2.12
Đât
tại
đô
thị
ODT
2.13
Dầt
xây
dựng
ừụ
sở
quan
TSC
2.14
Đât
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiêp
I
DTS
13,18
1.43
0,18
0,19
84,23
13,07
596,22
755,03
59,78
53,62
0,60
3,29
7,85
0,48
0,45
0,60
ỌA6
0,76
2,27
22,21 23,71
40,94
0,74
0,21
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
15,93
0,23
2.16
Đât
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
0,10
SON
2.17
2.18
Đât
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
184,68
5,15
6,19
MNC
12,93
1,48
0,08
0,20 0,66
Đắt
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
Đất
chưa
sử
dụng
39,94
0,06
0,15
0,09
CSD
2,51
0,02
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
chính
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tỗng
diện
Phưòng|''!|,"Ỹ"®|
Phường
I
xa
1
pII"J
I
14"^
^
I
Đạo
Lãm
Hòa
0)
2L
M—
C/2J
(13) (14) (15)
Tông
diện
tích
tự
nhiên
^•809,92
250,72
174,51
330,69 557.73
Dât
nông
nghiệp
NNP
2,723,36
13,76
43,81
\
302,40
Trong
đó:
I.l
Đắt
ừòng
lúa
LUA
1.838,51
7,23
Trong
đỏ:
Đất
chiiyên
trôns
iúa
nước
LUC
\
1.838.46
7,23
t
trỏng
cây
hàng
năm
khác
HNK
294,06
4,85
3,13
60,96
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
208,13
0,80
5,94
56,29
Đât
nuôi
trông
thủy
sản
NTS
1.5
Dât
nông
nghiệp
khác
333,66
0,41
NKH
49,00
6,47
61,41
0,47
Đât
phi
nông
nghiệp
3,58 4,64
PNN
4.084,05
I
236,96
174,35
286,86
1
255,33
Trong
đó:
2.1
2.2
Đât
quốc
phòng
Đầt
an
ninh
CỌP
Ỉ9,38
CAN
J5,30
0,68
I
0,03
I
4,70
0,15
0.77
8,77
0,21
2.4
2.5
2.6
2.7
Dât
khu
công
nghiệp
t
cụm
công
nghiệp
SKK
332,57
SKN
9.38
I
69,44
Dầt
thương
mại,
dịch
vụ
33,15
17,92
8,13
TMD
Dât
sờ
sàn
xuất
phi
nông
nghiêp
149,38
SKC
16,18
I
7,33
I
10.32
4,91
69,94
6,03
4,99 2,87
Đât
sản
xuât
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
2
59
Đâ
2.8
t
phảt
ừién
hạ
tâng
cấp
quôc
gia,
cẩp
tinh,
cầp
huyện,
cắp
'
ỉ.702,70
67,15
51,20
118,66
103,04
Tron^
đỏ:
Đất
giao
thông
DGT
Đát
thủy
lợi
m.05
DTL
^ất
xây
dựng
cơ sở
văn
hóa
3S2.9I
DVH
41.37 40,07
62,32
I
51.33
14,13
I
4.34
I
16,51
I
34,06
Đầi
xây
dựng
sờy
Đ
59,27
0,58
át
xây
dựns
sở
siảo
dục
đào
tao
Đẩ
DYT
57.50
0,17
txăy
dựng
sở
thê
ditc
thê
thao
DGD
106,52
0»15
0,14
I
25,68
I
0.07
DTT
5,63
.3,14
Đât
công
trình
năng
lươnR
23.
8
2,03
5,48
I
4,57
0,21
0,61
DNL
0,75
Đăt
công
trình
bưu
chỉnh,
viễn
íhôns
5,44
0,23
DBV
2,23
0,06
I
0,03
0,25
0,02
0,60
I
0,04 0,02
Đâỉ
bãi
thải,
xử
Ịý
chát
thải
Đâ
í
sờ
tôn
giảo
DRA
1,80
0,16
TON
^32
0.57
6>64
5
18
Jt
àmn^hĩatran^.nhàtanslể.nhàhỏatánz\NTD\-
86
06
I
2
53
I
2
nfí
!£)g/
xây
dự
ng
sở
dịch
vụ
hội
5,70
DXH
3,46
0,90
2.9
2.10
Đât
sinh
hoạt
cộng
đòng"
Đá
DCH
8,95
0,33
2.11
2.12
t
khu
vui
chai,
giái
trí
công cộng
DSH
13,18
0,59
DKV
t
tại
nông
thôn
84,23
0,99
I
0,17
I
1.18
I
n.2^
4,34
ONT
Đât
ờtại
đô
thi
596,22
2.44
I
4.83
I
14.03
2.13
2.14
Đát
xây
dựng
trụ
sở
cạ
quan
â
ODT
755,03
80,61
TSC
^,62
99.26
30.07
I
121.91
I
30.09
1,36
7,22
2.15
2.16
t
xây
dựng
trự
sở
của
tồ
chức
nghiệp
DTS
3
29
Dât
sở
tín
ngưỡng
TIN
0,17
15,93
0,07
0,95
Dát
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
2.17
2.18
Dát
cỏ
mặt
nưởc
chuyên
dùng
184,68
12,46
MNC
12,93
0,29
2,68
19,44
0,85
0,41
Dắt
phi
nông
nghiệp
khác
t)ất
chu-asửdụng
PNK
CSD
39,94
0,11 0,23
I
0,15
1,26
0,16
I
0,02
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
tự
nhiên
Đất
nông
nghiệp
Trong
đó:
Dầt
trồng
lúa
ịTrong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
mcớc
1-2
ỈĐat
tròng
cây
hàng
năm
khác
Tồng
diện
tích
\(4)=(5)+...-^(23)
6.809,92
2.723,36
Đơn
vị
tính:
ha
Diện
tích
phân
theo
đon
vỊ
hành
chính
Đông
Đông
Mỹ
I
Thọ
^16)
07,
443,48
I
245,35
258,79
181,24
1
-3
ÍĐạt
trồng
cây
lâu
năm
1.4
ỊĐầt
nuôi
trồng
thủy
sản
1.5
pắt
nông
nghiệp
khác
2
ỈĐất
phi
nông
nghiệp
\rror\Ẵ
đỏ:
)ầt
quốc
phòng
)at
an
ninh
)ắt
khu
công
nghiệp
)ât
cụm
công
nghiệp
1.838.46
294,06
181,24
23.30
208.13
3SÌ,66
49,00
4.084,05
26.97
I
19.38
24.02
27,29"
3.26
2.oT
184,69
I
104,73
)ầt
thương
mại,
dịch
vụ
)at
sờ
sán
xuầt
phi
nông
nghiẻp^
19,38
15.30
332,57
33.15
Phú
Tân
Xuán
I
Bình
'18)
I
nọ)
594,72
I
381,08
162,30
\
92,51
123,79
12,34
I
3,60
Ĩ9,19
11,05
0,11
3,98"
432,421
287,98
1,09
Đât
sản
xuất
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gổm
I
SKX
|Đât
phát
triên
hạ
tầng
cẩp
quổc
gia,
cấp
tinh
:ắp
huyện,
cấp
''
\Twng
đó:
)q/'
ẴÌao
thôm
I
Ị^QY
yẩí
thùy
lợi
xây
dựng
sở
văn
hỏa
')
at
xây
dựng
sở
y
tể
')
at
xây
dựng
sở
giáo
dục
vờ
đào
tạo
m
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
')
công
trình
năng
lượn2
)ô/
công
trình
bưu
chính,
viễn
thông
bãi
thài,
xừ
Ịý
chăt
thải
')
ât
sở
tôn
giảo
ĩàm
nghĩa
trang,
nhà
tang
nhà
hỏa,
')
ất
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
988,05
DTL
94,60
_^,76
0,91
0,17
I
0,17
113,31
90,66
7,10
13,75
I
13,75
0,14
136,68
71,64
332,91
^38
14,81
chợ
)ầt
sinh
hoạt
cộng
đồní
)ât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
)át
tại
nông
thôn
DCH
DSH
DKV
ONT
)ât
tại
đô
thị
|Đầt
xây
dựng
trụ
sờ
quan
)ât
xây
dựng
trụ
sở
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
)ầt
sở
tín
ngưống
)ât
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suôi
)at
cỏ
mặt
nưởc
chuyên
dùng
)ắt
phi
nông
nghiệp
khác
>ẩtchưa
sủ-dụng
8.95
Ĩ3.Ĩ8
84,23
596,22
0,33
20,03
Đơn
vị
tính:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Chĩ
tiêu
sử
đụng
đất
Tông
diên
tích
VO
Chính
va
Đông
I
Lạc
I
Phúc
(4H5)+...+(23
Tông
diện
tích
tu*
nhiên
6.809,92
586,62
647,34
755,00
627,56
Đât
nông
nghiệp
2.723,36
245,41
395,04
\
521,67
\
370,11
Trong
đó:
Đât
trông
lúa
1.838,51
105,95
334,28
1448.36
288,78
Trong
đó:
Đât
chuyên
trồng
ỉủa
nưởc
1.838,46
Đât
ừỏng
cây
hàng
năm
khác
HNK
I
294,06
105,95
334,28
448,36
288,78
58,65
17,02
I
15,00
I
30,30
)ât
ừông
cây
lâu
nãm
CLN
208,13
17,24
14,31
24,56
7,10
1.4
ỊĐầtnuôi
trồng
thủy
sản
NTS
1.5
ỊĐầtnông
nghiệp
khác
3 3
ĩ,66
NKH
45.07
I
29,21
I
31,05
34,61
49,00
18,50
I
0,22 2,70
>ât
phỉ
nông
nghiệp
PNN
I
4.084,05
340,63 252,30
\
233,33
\
256,29
\Tron^
đỏ:
)ầt
quôc
phòng
2.1
2.2
)ât
an
ninh
CQP
19,38
0,02
CAN
Ỉ5,30
0,20
0,30
0,25
2.3
ỊĐât
khu
công
nghiệp
SKK
332.57
2.4
pát
cụm
công
nghỉệp
SKN
2.5
|Đát
thuang
mại,
dịch
vụ
33.15
TMD
149,38
16,88
I
6,44
I
0,79 6,02
2.6
^ầt
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
I
SKC
)at
sản
xuắt
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
I
SKX
2.7
69.94
3,99
I
0,25
14,55
0,48
2,59
2
8
^
ỗia,
câp
Dấp
huyện,
cấp
tình,
DHT
1.702,70
185,66
112,03
137,02 142,76
ịTron^
đó:
)o/
giao
ihôns
DGT
988,05
131,80
65,41
I
84.06
I
9Ũ.28
^àt
thủy
lợi
DTL
3Ỉ2.9I
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
59,27
20.39
I
37.79
I
38.99
I
31.91
0,31
ăt
xây
dựng
sở
y
tế
DYT
57,50
10,80
0,19 0,30
'>
âtxây
dựng
cơ sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
106,52
8,11
2,57 4,68
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
23,18
1,30
0,07
1,20 1.63
fât
công
trình
nănz
lượng
DNL
5,44
3,34
0,20 0,26
'«/■
công
ỉrính
bưu
chính,
viễn
thông
')
áí
bãi
thải,
xử
chẩt
thải
DBV
2,23
0,01
DRA
0,08
0,03
'>
ât
sở
tôn
giáo
1,80
0,05
0.43
0,25
TON
27,32
1,68
0,70 0,90 2,02
')
ất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
nhà
hỏt
NTD
86,06
7,45
4,02
5,53
)ôr
xây
dựnỵ,
sở
dịch
vụ
hội
chợ
DXH
3,46
0,01
2.9
2.10
DCH
)ât
sinh
hoạt
cộng
đồng
8,95
0,41
0,57 0,82
DSH
3ầt
khu
vui
chơi,
giài
ừí
công
cộng
13,18
1,76
0,72
1,20
DKV
84,23
11,73
1,66
4,86
2.11
ỊĐât
tại
nông
thôn
2.12
ỈĐất
tại
đô
thi
596,22
64.83
80,33
70,88
75,17
ODT
755,03
47,88
19,29
2.14
)át
xây
dựng
trụ
sờ
cạ
quan
I
TSC
53
62
)ảt
xây
dựng
ữụ
sở
của
tỏ
chức
sự
nghiệp
I
DTS
I
3
29
0,73
0,20
I
0.35
0,28
2.15
Đắt
cạ
sở
tín
ngirờng
2
TIN
15,93
1,18
1.44
1.14
.16
[Đắt
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
2.17
SON
2.18
'ầt
cỏ
mặt
nước
chuyên
dùng
184,68
t
phi
nống
nghiệp
khác
MNC
12.93
48,54
6,02
PNK
5,26
39,94
0.39
I
0.84
0,23
0,29
Đất
chưa
sử
dụng
CSD
2,51
0,58
1,16
2.
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất:
STT
(ỉ)
I
1.1
1.2
1.3
1.4
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
(2)
Đất
nông
nghiệp
Trong
đỏ:
Đất
ưồng
lúa
Trong
đó:
Đẩt
chttyên
trông
lứa
nưởc
(3)
NNP
LUA
LUC
Tổng
đỉện
tích
(4H5)-^
516,45
438,56
438,56
Đo77
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
I
I
^
I
Tbuìmg
Bo
Xuyẽn
Hoàng
Diệu
I
Kỳ
ơ)
(6)
Đẩt
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
33,31
Đât
trồng
cây
lâu
năm
CLN
21,53
Đât
nuôi
trông
thủy
sản
NTS
19,93
ơ)
65,36
52,58
52,58
4,74
5,64
2,40
(8^
17,11
17,01
17,01
0,10
1.5
Đảt
nông
nghiệp
khác
Đất
phi
nông
nghiệp
NKH
PNN
3,12
151,83
10,06
0,40
14,86
0,94
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
Trong
đó:
Đất
cụm
công
nghiệp
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
n^iệp
34,37
1,30
SKC
4,45
Đất
phát
triên
hạ
tầng
cấp
quổc
;ia,
cấp
tinh,
cắp
huvêă
cắD
xa
Trong
đó:
Đất
giao
thông
Đẩt
thừy
lợi
Đai
xây
dựng
sở
văn
hóa
Đât
xậy
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
Đấí
xây
dựng
sở
thê
dục
thê
thao
Đất
sở
tôn
giáo
3,20
DHT
DGT
ĐTL
DVH
DGD
DTT
TON
89,24
63.62
16.69
0,06
1,38
2,33
0,06
6,49
6.05
0,44
0,40
0.01
0,39
Đất
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
íảní
Đắt
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
NTD
DXH
4.57
0,53
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
Đất
tại
nông
thôn
DSH
ONT
0,05
15,07
Đât
tại
đô
thị
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
ODT
TSC
6,54
0,13
0,27
PNK
0,68
0,10
11,29
3,96
5,76
0.06
1.5
0,03
3.54
0,93
0,9
0.02
0,01
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
phân
theo
đoTi
vị
hành
chính
diện
"L
I
Phưò^g
Phuòng
I
Phuừng
I
Hồng
Phú
Quang
Tiền
^
_
Phong
Khánh
Trung
Phong
1
'
Đạo
(4M5)
(I)
(2)
(V
+
-•+(23)
(9)
(10)
00
(12)
03)
Đất
nông
nghiệp
NNP
516,45
4,13
6,91
25,20
Trong
đổ:
Đất
ữồng
lúa
1.1
LƯA
438,56
4,01
6,67
22,37
Trong
đổ:
Đất
chuyên
trông
lúa
nườc
LUC
438,56
4,01
6,67
22,37
1.2
1.3
Đầt
ữòng
cây
hàng
năm
khác
HNK
33
31
0,24
Đẳt
trồng
cây
lâu
năm
CLN
21,53
0,01
1.4
1.5
Đât
nuôi
trồng
thùy
sản
NTS
19,93
2,83
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
3,12
0,11
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
151,83
15,53
5,49
2,08
43,56
0,55
Trong
đó:
2.1
2.2
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
34,37
34,37
Đầt
thương
mại,
dịch
vụ
Đât
sở
sản
xuat
phi
nổng
TMD
1,30
1,30
2.3
nghiệp
SKC
4,45
0,80
0,05
0.40
2
^
I
Đât
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quôc
gia,
cấp
tình,
cắp
huyện,
cắp
xấ
DHT
89,24
13,81
3,18
2,00
8,61
0,15
Trong
đó:
Đất
giao
thông
DGT
63.62
12,8Ỉ
2,23
0,55
6,72
0,02
Đất
thủy
Ịợi
DTL
16,69
ỉ,00
0.48
1,31
Đầt
xây
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
0.06
0,06
Đát
xây
dựng
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
1,38
0,47
0,80
Đất
xáy
dựng
sở
thê
đục
thê
thao
DTT
2.33
0,06
0,58
0,07
Đât
cơ sở
tôn
giáo
Đẩt
ỉàm
nghĩa
trang,
nhà
lang
TON
0,06
lê,
nhà hỏa
tảnz
Đâ
NTD
4,57
0,59
t
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,5Z
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,05
2.6
Đất
tại
nông
thôn
ONT
15,07
2.7
Đầt
tại
đô
thi
ODT
6,54
0,42
1,16
0,08 0,53
2.8
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,13
2.9
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,68
0,35
10
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
0)
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tống
diện
tích
I
Phuờng
Trần
Lãm
Hòa
Thọ
(2)
(3)
+C23)
04)
05) 06)
Xuân
ov
(18)
Đât
nỗng
nghiệp
NNP
516,45
32,18
59,82
10,42
1,43
73,95
Trong
đó:
I.l
Đât
ữổng
lúa
LUA
438,56
26,60
57,66
8,44
0,29
57,48
1.3
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trổng
lúa
nước
LVC
438,56
26,60
57,66
8,44
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
33,31
2,23
1,38
0,74
Đất
ừổng
cây
iâu
năm
CLN
21,53
0,28
0,09
0,59
0,29
57,48
0,39
0,55
4,34
6,67
1.4
Đât
nuôi
trổng
thủy
sản
NTS
19,93
1,83
0,69
0,65
0,20
5,11
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
3.12
1,24
0,35
Đât
phi
nồng
nghiệp
PNN
151,83
6,93
7,20
3,39
0,07
14,82
Trong
đỏ:
2.1
Đầt
cụm
công
nghiệp
SKN
34,37
2.2
2.3
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
Đất
sờ
sản
xuât
phi
nông
nghiệp
1,30
SKC
phát
triển
hạ
tâng
câp
quôc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cầp
xa
4,45
2.4
DHT
89,24
6,04
4,16
2,26
0,03
12,44
Trong
đó:
Đầt
giao
thông
DGT
63,62
\
^'69
1,49
0.02
Ỉ0.64
Đát
thủy
lợi
DTL
16,69
I
1,44
0,77
0.01
1
06
Đất
dựng
sở
văn
hỏa
DVH
0,06
Đất
xây
dựng
sờ
giảo
dục
đào
tạo
DGD
1.38
0.03 0,03
Đât
xây
dựng
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
2,33
1,23
Đât
sở
tôn
giảo
TON
0,06
Đàt
làm
nghĩa
trang,
nhà
tang
ỉề,
nhà hỏa
táns
NTD
4,57
0,74
Đăt
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0
53
0.53
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,05
2.6
Đất
tại
nông
thôn
ONT
15,07
3,04
1,13
0,04
2,38
2.7
Đât
tại
đô
thi
ODT
6,54
0,53
2.8
Đât
xây
dựng
fr
sở
quan
TSC
0,13
0,13
2.9
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,68
0,23
11
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tồng
diện
tích
I
xa
Tân
I
Bình
Chính
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Đông
(ỉ)
(2)
(^)
+(23)
09)
(20)
(21)
Đất
nông
nghiệp
NNP
516,45
61,31
112,74
1,21
VQ
Lạc
(22)
4,67
va
Phúc
(23)
40,01
Trong
đó:
1.1
Đẩt
trồng
lúa
LUA
438,56
4Ố,42
104,35
1,21
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉủa
nưởc
LUC
438,56
46,42
104,35
1,21
1.67
1,67
31,80
31,80
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
33,31
9,78
2,75
1,73
4,89
1.3
Đât
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
21,53
3,69
2,46
0,50
1,05
1.4
Đât
nuôi
trồng
thùy
sản
NTS
19,93
1,42
1,76
0,77
2,27
1.5
Đẩt
nông
nghiệp
khác
NKH
3,12
1.42
Đất
phi
nỗng
nghiệp
PNN
151,83
7,87
13,25
0,29
0,98
3,56
Trong
đó:
2.1
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
34,37
2.2
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
Đất
sờ
sàn
xuất
phi
nông
TMD
1,30
2.3
nghiệp
SKC
4,45
2.4
Đất
phát
triển
hạ
tang
cap
quoc
gia,
cắp
tình,
cắp
huyện,
cắp
xg
DHT
89,24
6,42
ỉ,
18
0,24
0,57
2,04
Trong
đó:
Đắt
giao
thông
DGT
63,62
4.59
5,57
0,13
Đất
íhtry
lợi
DTL
16.69
1,83
0,83
0,11
0,40
0,17
ỉ,54
0,50
Đât
xây
dựng
sở
vân
hóa
DVH
0.06
Đát
xây
dựng
sở
giảo
dục
đào
tạo
DGD
Ị.38
0,05
Đất
xây
dựng
sở
thê
dục
thê
thao
DTT
2,33
Đát
sở
tôn
giáo
TON
0,06
Đẩí
ỉàm
nghĩa
trang,
nhà
tang
lê,
nhà hỏa
tảns
NTD
4,57
1,73
Đâtx^
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,53
2.5
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,05
0,02
2.6
Đất
tại
nông
thôn
ONT
15,07
1,45
5,05
0,05
0,41
1,52
2.7
Đât
tại
đô
thi
ODT
6,54
2.8
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,13
2.9
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,68
12
3.
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất:
STT
Chỉ
tiêu
sừ
dụng
đất
Tổng
diện
tích
ĩyoTĩ
Vỉ
tinn:
na
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Phuờng
Xuyên
Phuòng
Đề
Thám
PhưÒTĩg
Hoàng
Diệu
Phường
Kỳ
0)
(ĩ)
(4)=(5)+...
■^(23)
(5)
(6)
(7)
(S)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
541,14
0,20
66,53
17,46
Trong
đỏ:
1.1
Đất
trồng
lúa
LƯA/PNN
456,52
53,40
17,11
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉủa
nước
LƯC/PNN
456,52
53,40
17,11
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
36,49
4.74
0,35
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
22,60
5,88
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
22,23
0,20
2,51
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,30
2
Đât
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đẩt
ỏ*
PKO/OCT
82,90
6,78
0,01
7,80
0,96
£
)ỡ77
vi
tỉn
h:
hn
STT
Chỉ
tiêu
sử
đụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
Phưòng
Hồng
Phong
Phuòng
Phú
Khánh
Phưòng
Quang
Trung
Phường
Tiền
Phong
PhuỒTlg
Trần
Hung
ơ)
(2)
(^)
(4)=(5)+
...+(23)
(^)
00)
00
(12)
(ỉ^)
ì
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nỗng
nghiệp
NNP/PNN
541,14
4,54
7,24
25,50
0,04
Trong
đó:
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
456,52
4,01
6,67
22,37
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
456,52
4,0
J
6,Ố7
22,37
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
36,49
0.07
0.53
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
22,60
0,14
0,04
0.04
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
22,23
0,03
3.13
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,30
0,29
2
Đẩt
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuyển
sang
đấíỏ-
PKO/OCT
82,90
11,04
2,01
1,07
30,90
1,21
13
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Di
ên
tích
ph
xjơn
VI
ĩinn:
na
ân
theo
đơn
vi
hành
chính
Phưòng
Trần
Lãm
Đông
Hòa
Đông
Mỹ
Đông
Thọ
Phú
Xuân
0)
(2)
(V
(4H5)-V.
..+(23)
04)
05)
(16)
(ỉ
7)
(Ĩ8)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
541,14
41,49
61,10
11,14
1,75
76,31
Trong
đó:
1.1
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
456,52
35,33
58,86
8,44
0,29
59,61
Trong
đó:
Đất
chĩíyên
trồng
lúa
nước
LuaPNN
456,52
35,33
58.86
8,44
0.29
59,61
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
ichác
HNK/PNN
36,49
2,33
1,46
ỉ.30
0,49
4,57
1.3
Đất
fr
ồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
22,60
0,34
0,09
0,64
0,60
6,67
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thủy
sản
NTS/PNN
22,23
2,25
0,69
0,76
Ớ,i7
5,11
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,30
ỉ,24
0,35
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ*
chuyển
sang
đất
ỏ-
PKO/OCT
82,90
3,91
2,03
1,03
7,24
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
uơn
VI
ĩinn:
na
Diện
tích
phân
theo
đon
vỉ
hành
chính
Tân
Bình
Chính
Đông
Lac
va
Phúc
0)
(2)
(3)
(4M5)
+...+^25
(19)
(20)
(2Ì)
(22)
(23)
1
Đất
nông
nghỉệp
chuyển
sang
phi
nỗng
nghiệp
NNP/PNN
541,14
65,03
114,94
1,59
4,96
41,32
Trong
đổ:
l.I
Đất
fr
ồng
lúa
LUA/PNN
456,52
49,72
104,93
1,21
1,67
32,90
Trong
đổ:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
456,52
49,72
Ỉ04,93
1.21
ỉ,67
32,90
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
36,49
9.78
4,25
1.73
4,89
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN/PNN
22,60
3,78
2,51
0,12
0,59
1,16
1.4
Đất
nuôi
trồng
thủy
sản
NTS/PNN
22,23
1,75
1,83
Q.26
0,97
137
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
3,30
ỉ.42
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ỏ'
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
82,90
3,29
2,66
0,96
14
4.
Ke
hoạch
đưa
đất
chưa
sử
dụng
vào
sử
dụng:
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
Phưòng
Trần
Hung
Đạo
Phường
Trần
Lãm
(0
(2)
(3)
(4M5)+(6)
(3)
(ổ)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
2
Đất
phỉ
nồng
nghiệp
PNN
0,09
0,05
0,04
2.1
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
0,04
0,04
-
Đất
giao
thông
DGT
0,04
0,04
2.2
Đất
tại
đô
thị
ODT
0,05
0,05
Đieu
2.
Căn
cứ
vào
Điêu
1
của
Quyêt
định
này,
ủy
ban
nhân
dân
thành
phô
Thái
Bình
trách
nhiệm:
1.
Công
bố
công
khai
kế
hoạch
sử
dụng
đất
theo
đúng
quy định
của
pháp
luật
về
đất
đai;
2.
Thực
hiện
thu
hồi
đất,
giao
đất,
cho
thuê
đất,
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
theo
đúng
kế
hoạch
sử
dụng
đất
đã
được
duyệt;
3.
Tổ
chức
kiểm
tra
ứiường
xuyên
việc
thực
hiện
kể
hoạch
sử
dụng
đất.
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tinh,
Giám
đốc
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường,
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
thành
phố
Thái
Bình,
Thủ
trưởng
các
ngành,
đơn
vị
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
quyết
định
này./.
Nơi
nhện:
-Như
Điều
3;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tịãì,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-BanKTNS,
HĐND
tỉnh;
-
Lãnh
đạo
VP
UBND
tỉnh;
Công
Thông
tin
điện
tử
tình;
Lưu:
VT,
NNTNM^Í^
TM.
ỦY
BAN
NHẬI^DÂN
CHỦXIỐH
ĩỉ
umcH
ại
Văn
Hoàn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 743/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 Thành phố Thái Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 743/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×