• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 742/QĐ-UBND Thái Bình 2024 về việc phê duyệt kế hoạch sử đụng đất năm 2024 huyện Vũ Thư

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 20:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 742/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Về việc phê duyệt kế hoạch sử đụng đất năm 2024 huyện Vũ Thư
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 742/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 742/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 742/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
?•
\
ỦY
ban
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TĨNH
THÁI
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số;
^2
/QĐ-UBND
Thái
Bình,
ngày
Zỉ
thảng
5
năm
2024
QUYÉTĐỊNH
về
việc
phê
duyệt
kể
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Thư
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
19/6/2015'
Căn
cứ
Luật
Đất
đai
ngày
29/Ỉ1/20Ỉ3;
Căn
cứ
Luật
Quy
hoạch
ngày
24/ỉỈ/20Ỉ
7;
Căn
cứ
Luật
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
37
Luật
liên
quan
đến
quy
hoạchngày
Ỉ5/6/20Ỉ8;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
75Ỉ/2019/ƯBTVQH14
ngày
Ỉ6/8/2019
của
ủy
ban
Thường
vụ
Quốc
hội
giải
thích
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
số
37/2019/NĐ~CP
ngày
07/5/20ỉ9
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chi
tiết
thỉ
hành
một
số
điều
của
Luật
Quy
hoạch;
Căn
cứ
Nghị
định
số
43/2014/NĐ-CP
ngày
15/5/2014
của
Chỉnh
phủ
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
một
số
điều
của
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
định
số
01/20Ỉ7/NĐ-CP
ngày
06/01/2017
của
Chính
phủ
sửa
đoi,
bể
sung
một
số
nghị
định
quy
định
chỉ
tiết
thi
hành
Luật
Đất
đai;
Căn
cứ
Nghị
định
số
148/2020/NĐ-CP
ngày
Ỉ8/Ỉ2/2020
của
Chỉnh
phủ
sửa
đổi
bố
sung
một
số
Nghị
định
quy
địììh
chỉ
tiết
thỉ
hành
Luật
đất
đai;
Căn
cứ
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022
của
Thủ
tưởng
Chỉnh
phủ
phân
bể
chỉ
tiêu
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
thời
kỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050,
Kẻ
hoạch
sử
dụng
đất
quốc
gia
5
năm
2021-2025;
Căn
cứ
Quyết
định
sổ
ỈVSS/QĐ-TTg
ngày
29/12/2023
của
Thủ
tướng
Chính
phủ
về
việc
phê
duyệt
Quy
hoạch
tỉnh
Thái
Bình
thời
kỳ
2021-2030,
tầm
nhìn
đến
năm
2050;
Căn
cứ
Quyêị
định
227/QĐ-TTg
ngày
Ỉ2/3/2024
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
điều
chỉnh
một
sỗ
chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
đến
năm
2025
được
Thủ
tướng
Chính
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 23/05/2024 15:25:46 +07:00
phủ
phân
bổ
tại
Quyết
định
số
326/QĐ-TTg
ngày
09/3/2022-
Căn
cứ
Thông
số
01/2021/TT-BTNMT
ngày
12/4/2021
của
Bộ
trưởng
Bộ
Tài
nguyên
Môi
trường
quy
định
kỹ
thuật
việc
lập,
điều
chỉnh
quy
hoạch
kế
hoạch
sử
dụng
đẳt;
Căn
cứ
Quyết
định
số
402/QĐ-UBND
ngày
17/02/2022
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
phê
duyệt
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thư;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2126/QD-UBND
ngày
23/9/2022
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bổ
sung
địa
điếm
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử
dụng
đât
đên
năm
2030
cập
nhật
vào
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2022
của
huyện
Thư
thành
phố
Thái
Bĩnh;
Căn
cứ
Quyết
định
số
2204/QĐ-UBND
ngày
04/10/2022
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
việc
điều
chỉnh,
bể
sung
quy
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
của
huyện
Thư-
Căn
cứ
Quyết
định
số
2497/QĐ-UBND
ngày
13/11/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
về
vỊệc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
số
lượng
dự
án
trong
Quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
huyện
Thư
bổ
sung
Kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
của
các
huyện:
Thư,
Đông
Hung,
Quỳnh
Phụ,
Htmg
Hà-
Căn
cứ
Quyết
định
số
2857/QĐ-UBND
ngày
26/12/2023
của
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
việc
điều
chỉnh
quy
mô,
địa
điểm
sâ'
lượng
dự
án
trong
quy
hoạch
sử
dụng
đất
đến
năm
2030
cập
nhật,
bổ
sung
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2023
của
huyện
Thư;
Căn
cứ
Nghị
quyết
sổ
52/NQ-HĐND
ngày
08/12/2023.
Nghị
quyết
sổ
11/NQ-HĐND
ngày
10/4/2024^
củạ
Hội
đồng
nhăn
dân
tinh
về
việc
phê
duyệt
danh
mục
dự
án
cần
thu
hồi
đất
để
phát
triển
kỉnh
tế
-
hội
ỉợi
ích
quốc
gia
công
cộng
trên
địa
bàn
tỉnh
Thái
Bình
năm
2024
Xét
đê
nghị
của
Uy
ban
nhân
dân
huyện
Thư
tại
Tờ
trình
số
PS/TTr-UBND
ngậy
25/4/2024;
của
Sở
Tài
nguyên
Môi
trường
tại
Tờ
trĩnh
sỗ
247/TTr-STNMr
ngày
Ỉ7/5/2024,
QUYÉTĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kế
hoạch
sử
dụng
đất
năm
2024
huyện
Thư
với
các
chỉ
tiêu
chủ
yếu
như
sau:
1.
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch.
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diện
tích
pliân
theo
đoìi
vị
hành
chỉnh
Thị
trấn
Thu'
Bách
Thuận
Dũng
Ngliĩa
Duy
Nhất
Đồng
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
TÒNG
DIỆN
TÍCH
NHIÊN
19.693,82
118,11
927,22
435,46
1.004,13
451,29
1
Đất
nông
nghiêp
NNP
12.631,66
23,01
601,14
272,04
637,18
302,12
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
7.591,02
10,67
41,07
164,52
429,72
149,89
Tron^
đỏ:
Đẩt
chuyên
trổng
lúa
nước
LUC
7.549,18
10,67
164,52
429,72
149,89
1.2
Đât
ừông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.616,48
8,56
144,30
52,50
50,67
31,53
1.3
Đât
ừông
cây
lâu
năm
CLN
1.546,59
0,04
359,25
19,37
69,40
64,81
1.4
Đảt
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
1.643,99
2,70
55,56
34,18
84,75
46,15
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
233,58
1,03
0,96
1,47
2,63
9,74
2
Đât
phỉ
nông
nghiệp
PNN
7.010,85
95,04
325,43
160,52
358,19
148,24
2.1
Đât
quôc
phòng
CQP
7,13
0,76
0,06
2.2
Đât
an
ninh
CAN
11,78
0,06
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
16,63
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
199,54
0,23
18,98
2.5
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
45,01
1,54
0,18
0,22
0,90
0,70
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
79,72
2,52
0,66
10,73
0,01
5,02
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
^ốm
SKX
23,22
0,72
2.8
Đất
phát
trién
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huvện,
cấp
DHT
3.467,80
52,61
95,39
67,28
141,53
88,48
-
Đăt
sìơo
thông
DGT
1.862,65
26,72
50,63
37,35 78,55
33,91
-
Đát
íhỉty
lợi
DTL
1.047,57
13,17
25,32
19,86
44,86
40,76
-
Đât
xây
dựn^
sở
văn
hóa
DVH
2,90
1,10
0,56
0,18
-
ĐỔI
xđy
dựnẴ
sở
y
tế
DYT
18,20
1,62
0,22
0,08
0.19
0,19
-
Đổtxạy
đựng
cơsỞRỈáo
duc
đào
tao
DGD
84,56
5.12
3,15
1.52
2,82
2^08
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
duc
thể
thao
DTT
45,94
0,66
0,44
0,72
1,41
-
Đât
côtiẴ
trình
năng
lượns
DNL
13,56
0,26
0,05
0,16
0,11
0,03
-
Đất
công
trình
bim
chính,
viễn
thông
DBV
1,00
0,12
0,02
0,02
0,02
0,02
-
Đảt
xây
dựng
kho
dự
trữ
quổc
gia
DKG
4,76
-
Đât
cổ
di
tích
Ịịch
sừ
-
văn
hóa
DDT
3,43
3,01
-
Đầt
bãi
thải,
ATíi-
ỉỷ
chất
thải
DRÁ
25,81
0,24
0,34
0,06
0,17
-
Đát
sở
tôn
giáo
TON
64,88
0,11
3,05
0,74
2,31
1,03
-
Đât
làm
nghĩa
írang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lê,
nhà
hỏa
íán^
NTD
269,68
3,98
12,00
6,55
8,25
8,56
-
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
côns
nshệ
DKH
9,92
-
Đât
xây
dựng
cơ sở
dịch
VỊ/
hôi
DXH
0,62
0,09
0,08
-
Đát
chợ
DCH
12,32
0,06
0,31
0,21
0,14
2.9
Đẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,67
0,24
1,07
0,66
1,37
1,09
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
27,19
0,57
0,15
2.11
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.759,40
95,95
35,53
66.79
35,46
2.12
Đât
tại
đô
thị
ODT
32,02
32,02
2.13
Đât
xây
đựng
trụ
sở
quan
TSC
25,02
3,66
1,57
0,55
0,56
0,59
2.14
Đảt
xây
dựng
trụ
sờ
của
chức
sự
nghiệp
DTS
4,87
0,71
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
47,82
0,12
2,93
UI
2,13
1,20
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
124,18
24,59
139,41
15,58
2.17
Dât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
34,03
3,44
5,13
0,12
2.18
Đẩt
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,39
0,01
0,36
3
E)ât
chu'a
sử
đụng
CSD
51,31
0,07
0,65
2,90
8,77
0,92
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo)
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tỗng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Hiệp
Hòa
Hòa
Bình
Hồng
Lỹ
Hồng
Phong
Minh
Khai
(1) (2)
(3)
(4h(5H(6>^...+
{34)
(10)
íin
(■12)
(13)
(14)
TÔNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
19.693,82
700,88
547,25
776,66
769,09
671,20
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
12.631,66
485,73
316,48
482,39
469,48
459,68
I.l
Đât
trồng
lúa
LƯA
7.591.02
343,07
231,72
64,44
115,18
331,59
Tron^
đó:
Đất
chuyên
trỒììẴ
lúa
nưởc
LUC
7.549,18
343,07
231,72
64,44
115,18
331,59
1.2
Đât
ừông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.616,48
45,30
40,22
230,77
233,39
43,15
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.546,59
23,41
8,14
96,43
66,44
18,22
1.4
Đất
nuồi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
1.643,99
69.47
32,77
83,28
51,43
54,19
1.5
Đẩt
nông
nghiệp
khảc
NKH
233,58
4,48
3,62
7,46
3,05
12,53
2
Đât
phi
nông
nghiệp
PNN
7.010,85
211,44
230,76
294,20
299,45
211,02
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
7,13
0,17
0,54
2.2
Đât
an
ninh
CAN
11,78
0,13
0,14
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
16,63
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
199,54
3,93
39,99
2.5
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
45,01
11,60
2,36
0,34
2.6
Đẩt
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
79,72
0,25
0,32
0,64
2.7
Đât
sản
xuât
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
gốm
SKX
23,22
8,61
2.8
Đât
phát
triền
hạ
tầng
cẩp
quốc
gia,
câp
tùứi,
câp
huyện,
cấp
DHT
3.467,80
122,17
112,52
84,41
151.73
108,93
-
Đăt
giao
thồns
DGT
1.862,65
64,32
65,52
35,10
70,44
61,47
-
Đẩt
thủy
lợi
DTL
1.047,57
39,71
24,50
30,08
59,98
27,35
-
Đât
xây
dựìiẴ
cơ sở
văn
hỏa
DVH
2,90
0,33
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
18,20
0,22
0,07
0,28
0,21
0,23
-
Đâtxâý
dựnz
sở
giảo
duc
đào
tao
DGD
84,56
5,68
4,85
2,84
2,75
2,04
-
Đất
xây
dựng
sở
thể
dục
thể
thao
DTT
45,94
1,25
2,04
1,10
1,95
1,66
-
Đât
côns
trình
nõng
lirợng
DNL
13,56
0,01
0,12
0,06
0,03
1.15
-
Đầt
công
trình
bưu
chính,
viễn
thôns
DBV
1,00
0,08
0,02
0,02
0,01
0,04
-
Đât
xây
dĩcns
kho
dự
trữ
quốc
^ia
DKG
4,76
1,00
-
Đầt
cỏ
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
DDT
3,43
-
Đầt
bSì
thài,
xử
ỉý
chất
thài
DRA
25,81
0,49
0,70
MI
0,49
0,94
-
Đẩt
sở
tôn
ẴÌảo
TON
64,88
2,52
0,48
4,06
2,96
2,95
-
Đẩt
làm
nghĩa
írang,
nghĩa
địa,
nhà
lang
lê,
nhà hỏa
tản%
NTD
269,68
7,89
13,23
9,27
12,74
9,69
-
Đât
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
9,92
-
Đât
xăy
dựng
sở
dịch
vu
hôi
DXH
0,62
0,40
-
Đát
chợ
DCH
12,32
1,00
0,17
0,17
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,67
0,50
1,00
0,97
0,83
0,35
2.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
27,19
2,93
2.11
Đất
tại
nông
thôn
ONT
1.759.40
54,22
54,51
52,57
60,32
57,64
2.12
Đất
tại
đô
thị
ODT
32,02
2.13
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
25,02
1,32
0,84
0,61
0,76
0,48
2.14
Đât
xây
dựng
trụ
sở
cùa
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
4,87
0,04
2.15
Dât
sở
tín
ngưỡng
TIN
47,82
0,77
0,45
1,81
1,80
2,75
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
31,97
33,25
151,24
81,51
2.17
Đât
mặt
nirớc
chuyên
dùng
MNC
34,03
0,07
0,67
1.91
0,01
2.18
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,39
3
Dất
chu-a
sủ'
dụng
CSD
51,31
3,70
0,01
0,06 0,17
0,50
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bỗ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo)
Đơn
v/
tính:
ha
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Diện
tích
phrin
theo
đơn
vị
hành
chỉnh
STT
Tông
diện
tích
Minh
Lỉỉng
xa
Minh
Ọuans
xa
Nguyền
Phúc
Thành
Song
(1)
(3)
(4)=(5>+(6>+...+
(34
(15)
(16)
(17)
(18)
09)
-
A
-
TÔNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
19.693,82
713,44
603,06
602,69
675,93
561,38
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
12.631,66
452,46
340,72
370,66
433,60
287,37
1.1
Đât
trổng
lúa
LUA
7.591,02
353,11
229,95
277,33
327,98
210,05
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trổng
ỉủa
nước
Lưc
7.549,18
353,11
229,95
277.33
327,98
210,05
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.616,48
19,68
54,79
18,63
21,96
9,60
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN
1.546,59
20,79
15,98
18,34
24,29
10,29
1.4
Đẩt
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS
1.643,99
40,50
36,64
43,50
49,55
47,66
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
233,58
18,38
3,37
12,86
9,82
9,77
2
Đât
phi
nông
nghiệp
PNN
7.010,85
257,02
260,98
223,31
241,55
271,25
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
7,13
2.2
Đât
an
ninh
CAN
11,78
8,93
1,45
0,15
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
16,63
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
199,54
35,82
16,11
15,00
0,72
0,77
2.5
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
45,01
5,86
0,33
1,70
2.6
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
79,72
0,04
22,15
0,29
0,07
0,55
2.7
Đat
sàn
xuât
vật
liệu xây
dựng,
làm
đồ
gổm
SICX
23,22
0,09
2.8
Đầt
phát
triển
hạ
táng
cấp
quốc
gia,
cấp
tình,
cấp
huvện,
cấp
DHT
3.467,80
136,72
141,11
114,29
136,77
162,86
-
Đât
giao
thông.
DGT
1.862,65
79,50
76,31
58,44
75,24
105,00
-
Đât
thủy
lợi
DTL
1.047,57
36,59
26,10
39,10
48,21
29,81
-
Đât
xây
dụn^
sở
văn
hóa
DVH
2,90
0,04
0,69
-
Đất
xây
dựnỹ,
cơ sở
y
tể
DYT
18,20
0,43
2,01
0,12
0,10
0,79
-
Đât
xâv
dựng
sở
siáo
duc
đào
tao
DGD
84.56
2,73
2,56
1,97
1,61
5,87
-
Đát
xây
dựtĩẴ
sở
thể
duc
thể
thao
ưjr
45,94
2,11
2,20
3,23
1,55
3,22
-
Đát
côn^
trình
nân^
lượng
DNL
13,56
0,81
0,61
0,03
1,48
0,13
-
Đất
công
trình
bưu
chinh,
viến
thôns
DBV
1,00
0,02
0,11
0,02
0,01
0,02
-
Đất
xây
dựns
kho
dự
trữ
quốc
gia
DKG
4,76
2J6
-
Đât
cỏ
di
tích
lịch
sừ
-
văn
hóa
DDT
3,43
-
Đất
bãi
thải,
xử
ỉỷ
chất
thải
DRA
25,81
1,48
2,10
1,45
0,80
0,97
-
Đât
cơ sở
tôn
giáo
TON
64,88
2,21
1,29
2,40
1,47
1,59
-
Đất
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
ỉang
lê,
nhà
hòa
táng
NTD
269,68
9,65
14,50
6,41
6,20
14,42
-
Đâi
xây
dựng
sở
khoa
học
cồng
nghệ
DK
H
9,92
9,92
-
Đât
xây
dựn^
sở
dịch
vu
hôi
DXH
0,62
Đăt
chợ
DCH
12,32
1,19
0,59
1,12
0,11
0,34
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,67
0,75
0,34
0,39
0,25
2,02
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
27,19
0,60
1,45
0,44
0,08
13,24
2.11
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.759,40
68,04
66,03
54,95
51,61
80,81
2.12
Đât
tại
đô
thị
ODT
32,02
2.13
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
25,02
0,81
2,70
0,75
0,71
0,51
2.14
Đât
xây
dựng
trụ
sở
của
to
chức
sự
nghiệp
DTS
4,87
0,02
2,88
0,67
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
47,82
1,76
0,85
1,11
0,92
1,40
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
1,96
35,10
49,97
2.17
Dât
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
34,03
1.57
0,05
0,17
0,02
7,40
2.18
\
Dât
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,39
3
\
)ất
chưa
sử
đụng
CSD
51,31
3,96
1,36
8,71
0,78
2,76
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sủ'
dụng
đất
Tỗng
diện
tích
Song
Lãng
Diện
tích
phân
theo
đoTi
v|
hành
chính
Tam
Quang
Xẵ
Tân
Hòa
Tân
Lập
Tân
Phong
ill
J2L
iảl
(4)=(5)+(6)t...+
(34)
(20)
(21)
(22)
TÒNG
DIỆN
TÍCH
Tự
NHIÊN
19.693,82
683,16
531,56
639,22
567,95
708,82
1.1
Đất
nống
nghiệp
Đât
ừong
lúa
NNP
12.631,66
LUA
487,45
333,72
7.591,02
449,24
378,48
387,64
272,63
333,15
57,39
477,17
376>02
Trong
đỏ:
Đất
chuyên
trồng
ỉúa
nước
LUC
Đâ
7.549,18
377,78
272,63
333,15
57,39
376,02
1.2
t
trỏng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.616,48
33,27
5,50
46,82
28,94
58,39
1.3
Đắt
trỏng
cây
lâu
năm
CLN
1.546,59
21,75
26,89
27,05
207,54
20,36
1.4
Đât
nuôi
trông
thuỷ
sản
NTS
1.5
2
1.643,99
Đát
nông
nghiệp
khác
51,93
17,2
36,10
INKH
233,58
93,20
2,01
11,49
6,14
0,58
17,54
4,86
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
7.010,85
195,55
197,51
189,37
178,81
229,68
2.1
Đát
quốc
phòng
2.2
CQP
7,13
Đát
an
ninh
CAN
2.3
Đát
khu
công
nghiệp
11,78
SKIC
2.4
2.5
16,63
Đát
cụm
công
nghiệp
SKN
199,54
2,21
0,02
0,08
0,35
38,72
0,16
16,63
Đât
thưang
mại,
dịch
vụ
ITMD
45,01
0,31
0,13
0,18
1,19
2,89
2.6
Đât
sở
sân
xuát
phi
nông
nghiệp
SKC
2.7
Đẩt
sảti
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
lảm
đồ
gổm
'
79,72
0,01
0,08
0,40
0,62
23,22
2.8
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quổc
gia,
I
cắp
tỉnh,
cắp
huyện,
cap
xa
3.467,80
113,00
103,82
111,50
100,78
116,76
-
.
57,69
v/
Đất
giao
thông
DGT
1.862.65
65,84
_M,52
72,31
46,69
Đất
thủy
lợi
DTL
1^47,57
33,43
30,01
23,10
39,35
46,52
Đât
xây
ditnỹ,
sở
văn
hóa
DVH
2,90
Đãt
xây
dựng
sở
V
tể
DYT
Đâí
xây
dựng
sở
mo
dục
đào
lợo
\DGD
18,20
0,20
_84,56
1,72
0,12
1
54
0,11
0,05
1,91
2,73
0,14
2,49
Đấí
xây
dựng
sở
thể
dục
thế
thao
I
DTỈ
45,94
Đâí
côns
trình
năns
lượns
0,92
DNL
1,3Ố
Đât
câng
trình
btru
chính,
viễn
ihông
I
DBV
Đẩ
13,56
1,17
0,82
1A2
5,33
0,19
1,00
0,01
0,12
0^7
0,10
0,02
1,30
0,17
0,09
t
xây
dựng
kho
dự
trữ
quôc
sia
I
DKG
4,76
Đất
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
'DDT
3,43
0,42
Đát
bãi
thải,
xử
ỉý
chất
thải
Đă
DRA
25,81
0,77
1,21
0,56
0,57
1^0
í
cơsởlôn
giáo
TON
64,88
2,06
2,49
4,38
1,69
0,35
Đấí
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa.
rĩhàị
tan^
lê,
nhà
hỏa
táng
I
269,68
6,89
7,17
7,25
7,20
Đất
xây
dựng
sờ
khoa
học
I
DK
công
nghệ
I
H
9,92
6,19
Đât
xây
dựn^
sở
dịch
vụ
hội
I
DXH
Đổt
chợ
0,62
DCH
12,32
0,32
0,94
0,61
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
2.10
Đắt
khu
vui
chơi,
giài
trí
công cộng
DKV
22,67
0,66
0,45
0,29
0,45
2.11
Đất
tại
nông
thôn
27,19
0,14
ONT
1.759,40
60,83
51.85
2.12
Đât
tại
đô
thi
67,29
30,95
ODT
2.13
Đắt
xây
dựng
trụ
sờ
quan
32,02
TSC
25,02
0,23
0,35
1,22
0,63
0,63
60,87
0,34
2.14
Đât
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự|
nghiệp
DTS
4,87
0,18
0,09
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
2.16
Đất
sỏng,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
47,82
0,53
0,9Ố
1.19
2,89
1.206,62
19,98
2,44
40,66
1,63
29,73
2.17
2.18
Đắt
mặt
nưởc
chuyên
dùng
MNC
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
Đắt
chu-ạ
sừdụng
34,03
0,76
2,55
0,27
PNK
0,39
0,04
CSD
51,31
0,17
0,33
0,61
1,51
1,97
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo)
Đơn
vị
lính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tông
diện
tích
Diên
tích
phân
theo
đơn
vi
hảnh
chính
Trung
An
xa
Tự
Tân
Việt
Hùng
Việt
ThuAn
Đoài
(1)
(3)
(4)=(5>+(6>+...+
(34)
Í25)
(26)
f27)
(28)
Í29)
TÒNG
DIÊN
TÍCH
TỤ
NHIÊN
19.693,82
488,10
715,47
1.009,18
841,96
713,02
1
Đất
nồng
nghiệp
NNP
12.631,66
296,59
428,13
634,88
580,19
505,58
1.1
Đât
trông
lúa
LUA
7.591,02
209,13
268,86
415,40
319,12
285,33
Tronz
đỏ:
Đổt
chuyên
trồns
lúa
nước
Lưc
7.549,18
209,13
268,86
415.33
319,12
285,33
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.616,48
41,40
21,21
100,90
43,60
43,30
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.546,59
20,26
53,16
57,69
78,07
33,70.
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.643,99
24,32
45,92
53,74
137,85
118,66/
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
233,58
1,48
38,97
7,15
1,55
24,59;
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
7.010,85
191,17
285,41
372,82
261,56
207,44V
2.1
Đât
quôc
phòng
CQP
7,13
2,96
0,25
2.2
Đất
an
ninh
CAN
11.78
0,15
0,19
2.3
Đât
khu
công
nghiệp
SKK
16,63
2.4
Đât
cụm
công
nghiệp
SKN
199,54
16,82
2.5
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
45,01
1,45
7,47
0,07
2,21
2.6
Đẩt
sờ
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
79,72
27,50
3,62
0,51
2,20
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
đựng,
làm
đồ
gốm
SKX
23,22
5,45
4,05
2.8
Đẩt
phát
triến
hạ
tẩng
cấp
quổc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
3.467,80
128,74
136,24
141,73
140,11
116,20
-
Đất
giao
íhông
DGT
1.862,65
84,36
76,30
69,87
68,27 66,68
-
Đốt
thủy
ỉợi
DTL
1.047,57
29,24
39,97
49,50
43,21
39,94
-
Đất
xây
dựng
sở
vãn
hóa
DVH
2,90
-
Đất
xây
dựng
sở
y
tể
DYT
18,20
0,15
0,14
0,33
0,41
0,26
-
Đẩtxáý
dựng
sở
ẴÌáo
dục
đào
tạo
DGD
84,56
2,35
2,33
4,36
4,32
1,48
-
Đất
xây
dựns
sở
thế
dục
thể
thao
DTT
45,94
1,30
1,93
1,82
2,68
1,39
-
Đât
cổng
trình
năng
lượns
DNL
13,56
0,19
0,94
0,20
0,12
0,04
-
Đất
công
trình
bĩcu
chinh,
viễn
íhôns
DBV
1,00
0,02
0,02
0,01
0,02
0,02
-
Đẩt
xây
dựng
kho
dự
trữ
qttổc
gia
DKG
4,76
1,00
-
Đát
cố
tích
lịch
sử
-
văn
hỏa
DDT
3,43
-
Đẩt
bãi
thài,
xừ
ỉỷ
chất
thải
DRA
25,81
0,78
1,56
2,00
0,99 0,72
-
Đâí
sở
tôn
giảo
TON
64,88
2,20
1,75
0,85
5,05
0,69
-
Đât
ỉàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hòa
tátĩẴ
NTD
269,68
7,69
9,68
12,10
13,93
4,92
-
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DIC
H
9,92
-
Đât
xây
dựng
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,62
0,04
-
Đất
chợ
DCH
12,32
0,45
0.62
0,70
1,13
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,67
0,34
U04
0,58
1,30
1,20
2.10
Đât
khu
vui
chơi,
giải
trí
công cộng
DKV
27,19
6,16
0,25
2.11
Đâtởtại
nông
thôn
ONT
1.759,40
49,12
60,01
84,16
83,33
62,68
2.12
Đât
tại
đô
thị
ODT
32,02
2.13
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
25,02
0,59
0.65
1.10
0,85
0,69
2.14
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
của
tố
chức
sự
nghiệp
DTS
4,87
0,28
2.15
E)at
sở
tín
ngưỡng
TIN
47,82
0,11
2,33
2,24
1,86
1,32
2.16
Dất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suối
SON
1.206,62
33,45
128,25
28,68
20,85
2.17
Đât
mặt
nuớc
chuyên
dùng
MNC
34,03
4,57
1,68
0,50
0,28
0,07
2.18
Đât
phi
nông
nghiệp
khác
PNIC
0,39
0,02
3
E)ất
chu'a
sử
dụng
CSD
51,31
0,34
1,93
1,48 0,21
•i'/
/í>
Diện
tích
các
loại
đất
phân
bổ
trong
năm
kế
hoạch
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Diẽn
tích
phân
theo
đon
vi
hành
chính
X3
Hội
va
Tiến
Vân
Vinh
Xuân
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)-(5)+(6)+...+
f34)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
TÓNG
DIỆN
TÌCH
TỤ"
NHIÊN
19.693,82
570,93
782,11
701,92
384,03
798,60
1
Đất
nông
nshiệp
NNP
12.631,66
371,08
497,24
434,70
267,38
546,61
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA
7.591,02
305,07
284,02
206,73
205,31
394,08
Trong
đó:
Đấ
clỉiỉyên
trồỉig
lúa
nước
LUC
7.549,18
305.07
284,02
206,73
205,31
394,08
1.2
Đất
ữồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
1.616,48
3,78
31,51
106,27
0,77
45,76
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
1.546,59
30,27
73,01
39,44
19,74
22,48
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
1.643,99
28.03
100,70
63,61
40,27
82,58
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
233,58
3,94
7,99
18,66
1,29
1,71
2
Đất
phỉ
nỗng
nghiệp
PNN
7.010,85
199,66
277,63
267,22
116,64
251,99
2.1
Đất
quốc
phòng
CQP
7,13
2.2
Đât
an
ninh
CAN
11,78
0,15
2.3
Đất
khu
công
nghiệp
SKK
16,63
2.4
Đất
cụm
công
nghiệp
SKN
199,54
12,46
2.5
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
45,01
1,04
2,21
0,12
2.6
Đất
sở
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
79,72
0,20
0,82
0,52
2.7
Đất
sản
xuất
vật
liệu
xây
dựng,
làm
đồ
Kổm
SKX
23,22
2,39
1,29
0,61
2.8
Đẩt
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
3.467,80
101,91
137,63
99,69
65,60
137,28
-
Đất
giao
íhông
DGT
1.862,65
61,13
67,7i
45,87
39,81
67,10
-
Đất
thủy
lợi
DTL
1.047,57
24,69
47,55
30,60
16,57
48,49
-
Đất
xây
dựn^
sở
văn
hóa
DVH
2,90
-
Đất
xây
dựng
sở
V
tế
DYT
18,20
MI
0,21
7,81
0,16
0,23
-
Đất
xây
áms
sở
giáo
dục
đào
tạo
DGD
84.56
1,72
3,61
1,47
3,27
1,66
-
Đất
xậy
dụng
sở
thể
dục
thể
thao
ĐTT
45,94
1,51
2,20
1,71
0,16
1,53
-
Đầt
công
trình
năn^
lượns
DNL
13,56
0,11
0,13
0,03
0,12
0,02
-
Đất
công
trình
bưu
chỉnh,
viễn
thôníỊ
DBV
1,00
0,05
0,02
0,01
0,01
0,02
-
Đẩt
xây
dựn^
kho
dự
trữ
quổc
gia
DKG
4,76
-
Đất
cỏ
di
tích
lịch
sử
-
văn
hóa
DDT
3,43
-
Đẩt
bãỉ
thài,
xử
ỉỷ
chất
thải
DRA
25,81
1,60
0,33
0,70
0,40
1,07
-
Đât
sở
tôn
giảo
TON
64,88
0,50
7,11
2,99
0,76
2,84
-
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà hỏa
tảng
NTD
269,68
9,25
7,79
8,49
4,34
13,41
-
Đất
xây
dựng
sở
khoa
học
công
nghệ
DKH
9,92
-
Đất
xâý
dựnẴ
sở
dịch
vụ
hội
DXH
0,62
-
Đẩt
chợ
DCH
12,32
0,25
0,99
0,90
2.9
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
22,67
1,28
0,95
0,71
0,27
0,71
2.10
Đất
khu
vui
chơi,
giải
trí
công
cộng
DKV
27,19
1,07
0,01
0,11
2.11
Đât
tại
nông
thôn
ONT
1.759,40
77,74
52,17
57,42
47,62
78,97
2.12
Đất
tại
đô
thị
ODT
32,02
2.13
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
25,02
0,29
0,51
0,17
0,56
0,42
2.14
Đẩt
xây
dựng
trụ
sở
của
tổ
chức
sự
nghiệp
DTS
4,87
2.15
Đât
sở
tín
ngưỡng
TIN
47,82
1,29
2,37
0,84
1,98
5,17
2.16
Đất
sông,
ngòi,
kênh,
rạch,
suổi
SON
1.206,62
79,03
106,10
28,70
2.17
Đất
mặt
nước
chuyên
dùng
MNC
34,03
2,74
0,03
2.18
Đất
phi
nông
nghiệp
khác
PNK
0,39
3
Dất
chu-a
sử
đụng
CSD
51,31
0,19 7,24
2.
Ke
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất.
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đơn
vỊ
hành
chính
Tliị
trấn
VũThir
Xíĩ
Bách
Thuận
X3
Dùng
Nghĩa
Duy
Nhất
Đồng
Thanh
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
353,90
9,82
0,63
17,41
0,40
0,48
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA
279.60
5,54
16,17
0,28
0,01
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉúa
nước
LUC
279,60
5,54
16,17
0,28
0,01
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
47,42
3,76
0,38
0,65
0,07
0,15
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
4,93
0,10
0,50
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS
20,99
0,27
0.15
0,06
0,05
0,22
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH
0,96
0,25
0,03
2
Đất
phi
nông
nghiệp
PNN
15,88
1,00
0,01
0,58
0,21
2.1
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
0,04
2.2
Đất
sờ
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,03
0,03
2..3
Đât
phát
trién
hạ
tầng
cấp
quồc
gia,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
12,76
0,67
0,01
0,58
-
Đầị
giao
ihông
DGT
5,45
0,30
0,01
0,25
-
Đât
thỉcv
lợi
DTL
6,10
0,37
0,25
-
Đầt
xáy
dựng
sớ
giáo
dục
đào
tạo
DGD
0,96
0,05
-
Đât
côns
trình
năns
ỉượng
DNL
0.01
-
Đầt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lể,
nhà
hỏa
táng
NTD
0,24
0,03
2.4
Đầt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0.42
0,15
0,18
2.5
Đât
tại
nông
thôn
ONT
2,40
2.6
Đất
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,23
0,18
hoạch
thu
hôi
các
loại
đât
(tiếp
theo)
Đơn
vi
tính:
ha
STT
Chỉ
tỉêu
sử
dụng
đất
Tồng
dỉện
tích
Phân
theo
đon
vị
hành
chínli
Hiệp
Hòa
xa
Hồn
Bình
Hồng
Hồng
Phong
Minh
Khai
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+.„+
(34)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
353,90
0,61
15,96
2,76
0,55
22,69
I.l
Đất
trồng
lúa
LƯA
279.60
0,01
10,89
0,02
0,01
20,85
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nưởc
LUC
279,60
0,01
10,89
0,02
0,01
20,85
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
47,42
2,65
2,21
0,29
0,82
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
4,93
0,02
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
20,99
0,60
2,35
0,53
0,15
0,91
1.5
Đất
nông
nghiệp
khảc
NKH
0,96
0,05
0,01
2
Đất
phi
nồng
nghiệp
PNN
15,88
0,65
0,07
0,65
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,04
2.2
Đât
sờ
sản
xuât
phi
nông
nshiệp
SKC
0,03
2..3
Đất
phát
triến
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cẩp
tinh,
cấp
luỵện,
cấp
DHT
12,76
0,33
0,07
0,65
Đât
giao
thôns
DGT
5.45
0,20
0,27
Đát
thủv
lợi
DTL
6,10
0,13
0,38
Đẩt
xây
dựng
sở
giáo
duc
đào
tao
DGD
0,96
0,07
Đât
côns
trình
năng
ỉượns
DNL
0,01
Dât
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa.
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
tám
NTD
0,24
2.4
Dẩt
sinh
hoạt
cộng
đồng
DSH
0,42
0,02
2.5
Dât
tại
nông
thôn
ONT
2,40
0,30
2.6
Đât
xây
đựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,23
10
X.
hoạch
thu
hôi
các
loại
đầt
(tiếp
theo)
Đơỉ7
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
SŨ*
(lụng
đất
Tỗng
diện
(ích
Phân theo
đơn
vị
hành
chính
Minh
Lãng
Xíi
Minh
Quang
Nguyên
Phúc
Thành
Song
An
(1) (2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(15)
C16)
(17)
(18)
(19)
1
Đât
nông
nghiệp
NNP
353,90
15,06
21,47
10,49
3,51
103,80
1.1
Đât
trồng
lúa
LUA
279.60
11,90
11,93
9,63
3,11
89,08
Trong
đó:
Đắt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
279,60
11,90
11,93
9,63
3,11
89,08
1.2
Đât
trông
cây
hàng
năm
khác
HNK
47,42
2,21
9,27
0,56
0,20
7,56
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
4,93
0,45
0,25
0,10
0,05
1,30
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS
20,99
0,29
0,02
0,14
0,15
5,86
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,96
0,21
0,06
2
Đất
phì
nông
nghiệp
PNN
15,88
0,94
1,44
2,36
1,67
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,04
2.2
Đẩt
sờ
sản
xuẩt
phi
nông
nghiệp
SKC
0,03
2..3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
12,76
0,90
1,44
1,93
1,27
-
Đât
eìao
thõng
DGT
5,45
0,30
0,50
1,00
0,54
-
Đất
thủy
lợi
DTL
6.10
0,60
0,81
0,93
0,69
-
Đâtxãv
dựng
sở
giáo
dục
đào
tao
DGD
0,96
-
Đât
công
trình
năng
lượne
DNL
0,01
-
Đấl
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lể,
nhà
hỏa
táiĩR
NTD
0,24
0,13
0,04
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộnR
đồng
DSH
0,42
0,04
2.5
Đất
tại
nông
thôn
ONT
2,40
0,43
0,40
2.6
Đất
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,23
hoạch
thu
hôi
các
ỉoại
đất
(tiếp
theo)
Đơn
v/
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
dỉện
tích
Phíin
theo
đơn
vị
hành
chính
xn
Song
Lãne
Tam
Ọunng
Tân
Hòa
Tíìn
Lập
Tân
Phong
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(20)
(21)
(22)
(23) (24)
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
353,90
2,21
31,93
3,02
1,35
0,70
I.l
Đât
trông
lúa
LUA
279,60
2,00
28,89
1,S6
0,07
0,10
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
279,60
2,00
28,89
1,86
0,07 0,10
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khảc
HNK
47,42
0.11
1,86
0,81
0,80
0,25
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
4,93
0,05
0,15
0,10
0,05
1.4
Đất
nuôi
trong
thuỷ
sàn
NTS
20,99
0,09
1,04
0,20
0,15
0,30
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,96
0,01
0,09
0,23
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
15,88
0,47
1,47
0,31
0,02
2.1
Đât
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,04
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phi
nông
nghiệp
SKC
0,03
2..3
Đẳt
phát
triến
hạ
tầng
cấp
quốc
gla,
cấp
tinh,
cấp
huyện,
cấp
DHT
12,76
0,47
1,32
0,28
0,01
-
Đât
giao
thône
DGT
5.45
0,31
0,59 0,10
-
Đât
thủy
lợi
DTL
6,10
0,12
0,73 0,12
Đât
xăv
dưng
sở
siáo
dục
đào
tọo
DGD
0,96
0,06
-
Đât
công
trình
nâng
lượng
DNL
0,01
0,01
-
Đát
iàm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lể.
nhà
hỏa
táng
NTD
0,24
0,04
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộne
đồng
DSH
0,42
0.03
2.5
Dât
tại
nông
thôn
ONT
2,40
0,15
2.6
Đât
xâv
đựng
trụ
sờ
quan
TSC
0.23
0,01
11
Ke
hoạch
thu
hồỉ
các
loại
đất
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chì
tiêu
sừdụng
đất
Tổng
diện
tích
Phân
theo
đoìi
vị
hành
chính
xa
Trung
An
Tự
Tân'
Việt
Hùng
xa
Việt
Thuận
X3
VO
Đoài
(1)
(2)
(3)
C4)=(5)+(6)+„.+
r34)
(25)
(26)
(27)
(28)
(29)
1
Đất
nông
nghiệp
NNP
353,90
47,36
16,89
4,62
0,62
0,33
1.1
Đât
trône
lúa
LUA
279,60
34,38
13,00
2.11
0.22
0.12
Trong
đó:
Đất
chuyên
trồng
lúa
nước
LUC
279,60
34,38
13,00
2,11
0,22
0,12
1.2
Đất
trổng
cây
hàng
năm
khác
HNK
47,42
6.94
2,13
2,51
0,20
0,07
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN
4,93
0,99
0,15
0,07
1.4
Đất
nuôỉ
trồng
thuỷ
sân
NTS
20,99
5,05
1.74
0,05
0,07
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,96
0,02
2
Đất
phỉ
nông
nghiệp
PNN
15,88
0,82 0,70
0,50
0,08
0,09
2.1
Đất
thương
mại,
dịch
vụ
TMD
0,04
2.2
Đất
sở
sản
xuất
phì
nông
nghiệp
SKC
0,03
2..3
Đât
phát
triên
hạ
tầng
cấp
quốc
gia,
cấp
tỉnh,
cấp
huỷ'ện,
cấp
DHT
12,76
0,52
0,40
0,48
0,06
0,07
-
Đẩt
Riao
thôns
DGT
5.45
0,11
0,10
0,13
-
Đất
thủv
lợi
DTL
6.10
0,13
0,10
0,13
0,06
0,07
-
Đất
xăy
dựns
sở
giáo
dục
đào
tọo
DGD
0.96
0,28
0,20
0,22
-
Đât
công
trình
nànữ
lượng
DNL
0,01
-
Đẩt
làm
nghĩa
trang,
nghĩa
địa,
nhà
lang
lể,
nhà
hỏa
táng
NTD
0,24
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đồníĩ
DSH
0,42
2.5
Đât
tạỉ
nông
thôn
ONT
2,40
0,30
0,30
0,02
0,02
0,02
2.6
Đât
xây
dựng
trụ
sở
quan
TSC
0,23
Kế
hoạch
thu
hồi
các
loại
đất
(tiếp
theo)
Đơn
vi
tính:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
tích
Phần
theo
đoìi
vị
hành
chính
Hội
Tiến
xa
Vân
Vinh
X3
Xuân
Hòa
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
I
Đất
nông
nghiệp
NNP
353,90
S.61
6,67
2,90
0,62
0,43
I.l
Đất
trồng
lúa
LUA
279,60
8,10
6,27
2,40
0,22
0,43
Trong
đỏ:
Đẩt
chuyên
trồng
ỉủa
nước
Lưc
279,60
8,10
6,27 2,40
0,22
0,43
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK
47,42
0,31
0,20
0,25
0,20
1.3
Đât
trông
cây
lâu
năm
CLN
4,93
0,10
0,10
0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỳ
sản
NTS
20,99
0,10
0,10
0,15
0,20
1.5
Đât
nông
nghiệp
khác
NKH
0,96
2
Đât
phi
nông
nghiệp
PNN
15,88
0,84
0,45
0,24
0,29
0,02
2.1
Đất
thương
mại,
địch
vụ
TMD
0,04
0,04
2.2
Đất
sờ
sàn
xuất
phi
nông
nghiệp
SICC
0,03
2„3
Đất
phát
triển
hạ
tầng
cấp
quồc
gia,
cấp
tính,
cấp
ỉiuyện,
cẩp
DHT
12,76
0,70
0,37
0,14
0,07
0,02
-
Đât
giao
thông
DGT
5,45
0.40
0,23
0,10
0,01
-
Đât
thủy
lợi
DTL
6.10
0,30
0,06
0,04
0,07
0,01
-
Đất
xâv
dựng
sở
giáo
dục
đào
lạo
DGD
0,96
0,08
Đâi
công
trình
năng
iượns
DNL
0,01
Đất
làm
nghĩa
(rang,
nghĩa
địa,
nhà
tang
lễ,
nhà
hỏa
tảng
NTD
0,24
2.4
Đất
sinh
hoạt
cộng
đổng
DSH
0,42
2.5
Đất
tai
nônfi
thôn
ONT
2,40
0,14
0,10
0,22
2.6
Đât
xây
dựng
trụ
sờ
quan
TSC
0,23
0,04
12
r
3.
hoạch
chuyến
mục đích
sử
dụng
đất.
ST
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Đơn
vị
tỉnh:
ha
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Thị
trấn
Thir
Bách
Thuậi
Dũng
1
Nghĩa
Duy
Nhất
Đồng
Thanh
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34
)
(5) (6)
(7)
(8)
(9)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PN^
390,58
9,82
0,63
22,17
0,40
1,18
l.I
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
308,80
5,54
20,33
0,28
0.01
Trong
đó;
Đẩt
chưyên
trồng
lúa
nưới
'
LUC/PNN
308,80
5,54
20,33
0,28
0,01
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNBC/PNN
53,80
3,76
0,38
1,05
0,07
0,85
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
5,03
0,10
0,60
0,10
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,99
0,27
0,15
0,16
0,05
0,22
1.5
Đất
nông
nghiệp
khảc
NKH/PNN
0,96
0,25
0,03
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
ỏ-
PKO/OCT
4,96
0,77
0,05
0,21
Kế
hoạch
chuyển
mục
đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tính:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đo-n
vị
hành
chính
Hiệp
Hòa
Hòa
Bình
Hồng
Hồng
Minh
Khai
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
390,58
0,61
16,86
2,76
0,55
22,69
l.I
Đất
ừồng
lúa
LUA/PNN
308,80
0,01
10,89
0,02
0,01
20,85
Trong
đó:
Đất
chityên
trồng
ỉủa
nitởc
•LVC/PNN
308,80
0,01
10,89
0,02
0,01
20,85
1.2
]
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
53,80
2,65
2,21
0,29
0,82
1.3
I
Dất
ữồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
5,03
0,02
0,10
0,10
1.4
ĩ
)ất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,99
0,60
3,25
0,53
0,15
0,91
1.5
ĩ
)ất
nông
nghiệp
khác
ĩ
'^KH/PNN
0,96
0,05
0,01
^
đ
)ất
phi
nông
nghiệp
không
phải
ất
chuyển
sang
đất
ỏ'
'KO/OCT
4,96
0,35
0,07
0,13
13
hoạch
chuyên
mục
đích
sử
dụng
đât
(tiêp
theo)
Đơn
vị
tỉnh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tổng
diện
t^h
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Minh
Lãns
Minh
Quang
Nguyên
Phúc
Thành
Song
An
(1)
(2)
(3)
(4)=
(5)+(6>...+
f34)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
I
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nông
nghiệp
NNP/PNN
390,58
15,06
31,32
10,49
3,51
105,34
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
308,80
11,90
19,03
9,63
3.11
90,62
Trong
đổ:
Đất
chityên
trồng
lúa
nước
LUC/PNN
308,80
11,90
19,03
9,63
3,11
90,62
1.2
Đất
ứồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
53,80
2,21
12,02
0,56
0,20
7,56
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
5,03
0,45
0,25
0,10
0,05
1,30
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,99
0,29
0,02
0,14
0,15
5,86
1.5
Đất
nồng
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,96
0,21
0,06
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phảỉ
đất
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,96
0,04
0,25
0,88
Kế
hoạch
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đẩt
Tổng
diện
tích
Dỉện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Song
Lãng
xa
Tam
Ọuang
Tân
Hòa
Tân
Lâp
Tân
Phong
(1)
(2)
(3)
(4)=
(5>+(6>f...+
Í34)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Đất
nồng
nghiệp
chuyển
sang
phỉ
nỗng
nghiệp
NNP/PNN
390,58
2,21
31,93
3,02
1,35
0,70
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
308,80
2,00
28,89
1,86
0,07
0,10
Trong
đó:
Đẩt
chuyên
trồng
lúa
nước
LUƠPNN
308,80
2,00
28,89
1,86
0,07
0,10
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
53,80
0,11
1,86
0,81
0,80
0,25
1.3
Đất
trồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
5,03
0,05
0,15
0,10
0,05
1.4
Dất
nuôi
ữồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,99
0,09
1,04
0,20
0.15
0,30
1.5
Dất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,96
0,01
0,09
0,23
2
Ẽ>ất
j}hi
nông
nghiệp
không
phải
à
đất
0*
chuyển
sang
đất
PKO/OC
T
4,96 0,46
0,09
0,02
14
hoạch
chuyên
mục đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chỉ
tiêu
sử
dụng
đất
Tồng
diện
tích
Diện
tích
phân
theo
đơn
vị
hành
chính
Trung
An
Tự
Tấn
Việt
Hùng
Việt
Thuân
Đoài
(I)
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(25)
(26)
(27) (28)
(29)
1
Đất
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
390,58
48,79
29,30
4,62
0,62
2,33
1.1
Đất
trồng
lúa
LUA/PNN
308,80
35,81
23,88
2,11
0,22
1,12
Trong
đó:
Đẩí
chuyên
trồng
lúa
nước
LvaPNN
308,80
35,81
23,88
2,11
0,22
1.12
1.2
Đất
ừồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
53,80
6,94
3,66
2.51
0,20
1,07
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
nãm
CLN/PNN
5,03
0,99
0,15
0,07
1.4
Đất
nuôi
ừồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,99
5,05
1.74
0,05
0,07
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,96
0,02
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
ò'
chuyển
sang
đất
ỏ'
PKO/OCT
4,96
0,37
0,20
0,46
Kế
hoạch
chuyển
mục đích
sử
dụng
đất
(tiếp
theo)
Đơn
vị
tinh:
ha
STT
Chĩ
tiêu
sử
dụng
đất
Tẩng
diện
ỉích
Diện
tích
phân
theo
đon
vị
hành
chính
xa va
Hội
xa
Tiến
Vfi
Vân
va
Vinh
Xuân
Hòa
CD
(2)
(3)
(4)=(5)+(6)+...+
(34)
(30)
(31)
(32)
(33)
(34)
1
Đẩt
nông
nghiệp
chuyển
sang
phi
nông
nghiệp
NNP/PNN
390,58
9,61
7,27
2,90
0,62
1,92
1.1
Đất
fr
ồng
lúa
LUA/PNN
,
308,80
9,10
6,87
2,40
0,22
1,92
Trong
đó:
Đất
chưyên
trồng
ỉúa
nước
LUC/PNN
308,80
9,10
6,87
2,40
0,22
1,92
1.2
Đất
trồng
cây
hàng
năm
khác
HNK/PNN
53,80
0,31
0,20
0,25
0,20
1.3
Đất
ừồng
cây
lâu
năm
CLN/PNN
5,03
0,10
0,10 0,10
1.4
Đất
nuôi
trồng
thuỷ
sản
NTS/PNN
21,99
0,10
0,10
0,15
0,20
1.5
Đất
nông
nghiệp
khác
NKH/PNN
0,96
2
Đất
phi
nông
nghiệp
không
phải
đất
chuyển
sang
đất
PKO/OCT
4,96
0,45
0,14
0,02

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 742/QĐ-UBND Thái Bình 2024 về việc phê duyệt kế hoạch sử đụng đất năm 2024 huyện Vũ Thư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 742/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×